Quyết định 1764/QĐ-UBND

Quyết định 1764/QĐ-UBND năm 2017 công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở, Ban, Ngành cấp tỉnh thực hiện và không thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ bưu chính công ích do tỉnh Bạc Liêu ban hành

Nội dung toàn văn Quyết định 1764/QĐ-UBND 2017 công bố thủ tục hành chính Sở nhận hồ sơ qua bưu chính Bạc Liêu


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẠC LIÊU

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1764/QĐ-UBND

Bạc Liêu, ngày 29 tháng 9 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CÁC SỞ, BAN, NGÀNH CẤP TỈNH THỰC HIỆN VÀ KHÔNG THỰC HIỆN VIỆC TIẾP NHẬN HỒ SƠ TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH QUA DỊCH VỤ BƯU CHÍNH CÔNG ÍCH

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 45/2016/QĐ-TTg ngày 19 tháng 10 năm 2016 của Th tướng Chính phủ về tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ bưu chính công ích;

Căn cứ Kế hoạch s 80/KH-UBND ngày 19 tháng 9 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu thực hiện Quyết định số 45/2016/QĐ-TTg ngày 19 tháng 10 năm 2016 của Thủ tướng Chính ph về tiếp nhận hồ sơ, trả kết qu giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ bưu chính công ích;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 90/TTr-STP ngày 20 tháng 9 năm 2017,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này:

- 17 danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền gii quyết của các Sở, Ban, Ngành cấp tnh thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết qugiải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ bưu chính công ích (có các phụ lục kèm theo).

- 15 danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của các S, Ban, Ngành cp tnh không thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trkết quả giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ bưu chính công ích (có các phụ lục kèm theo).

Điều 2. Giao trách nhiệm các Sở, Ban, Ngành cấp tnh:

- Phối hợp đơn vị cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bưu điện tỉnh Bạc Liêu) trin khai thực hiện việc tiếp nhận hồ sơ và trả kết qugiải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ bưu chính công ích theo danh mục thủ tục hành chính được nêu tại Điều 1 Quyết định này; đồng thời, thực hiện việc niêm yết danh mục thủ tục hành chính tại nơi tiếp nhận, trả kết quả gii quyết thủ tục hành chính và đăng tải công khai trên trang thông tin điện tử của cơ quan, đơn vị đúng theo quy định tại Quyết định số 45/2016/QĐ-TTg của Thtướng Chính phủ.

- Thường xuyên cập nhật, rà soát các thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng qun lý (bao gồm thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền gii quyết của các Sở, Ban, Ngành cp tnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh), đkịp thời tham mưu, trình Chủ tịch UBND tnh công bsửa đổi, bổ sung, thay thế (nếu có) danh mục thủ tục hành chính thực hiện việc tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ bưu chính công ích phù hợp và đúng quy định.

- Công khai địa ch, số điện thoại, địa chthư điện tử, trang thông tin điện tử của cơ quan, đơn vị để tổ chức, cá nhân có thể liên lạc trước, trong khi và sau khi gửi, nhận hsơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ bưu chính công ích.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành cấp tnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện và các cá nhân, tổ chức liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Thủ
tướng Chính phủ (để báo cáo);
- Cục KSTT
HC-VPCP (để báo cáo);
-
CT, các PCT UBND tỉnh;
- CVP, các PCVP UBND tỉnh;
- Bưu điện t
nh;
- Cổng
TTĐT tnh ăng ti công khai);
-
Lưu: VT, NC (T-240).

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH





Phan Như Nguyện

 

PHỤ LỤC 1

TỔNG HỢP DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số
1764/QĐ-UBND ngày 29 tháng 9 năm 2017 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tnh Bạc Liêu)

Số TT

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

Ghi chú

Thuộc thẩm quyền gii quyết của các S, Ban­ ngành

Thực hiện tiếp nhn hồ sơ và tr kết qu qua dịch vụ bưu chính công ích

Không thực hiện tiếp nhn h sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích

Tên Phụ lục

S lượng TTHC

Tên Phụ lục

S lượng TTHC

 

1

Sở Giao thông vận ti

Phụ lục 1-C

59

Phụ lục 1-K

41

 

2

Sở Giáo dục và Đào tạo

Phụ lục 2-C

13

Phụ lục 2-K

06

 

3

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Phụ lục 3-C

34

Phụ lục 3-K

80

 

4

Sở Khoa học và Công nghệ

Phụ lục 4-C

13

Phụ lục 4-K

01

 

5

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

Phụ lục 5-C

31

Phụ lục 5-K

34

 

6

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Phụ lục 6-C

76

Phụ lục 6-K

17

 

7

Sở Nội vụ

Phụ lục 7-C

52

Phụ lục 7-K

16

 

8

Sở Tài ngun và Môi trường

Phụ lục 8-C

10

Phụ lục 8-K

48

 

9

Sở Thông tin và Truyền Thông

Phụ lục 9-C

43

Phụ lục 9-K

02

 

10

S Tư pháp

Phụ lục 10-C

54

Phụ lục 10-K

43

 

11

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

Phụ lục 11-C

92

Phụ lục 11-K

07

 

12

Thanh tra tnh

Phụ lục 12-C

04

Phụ lục 12-K

01

 

13

Sở Xây dựng

Phụ lục 13-C

07

Phụ lục 13-K

32

 

14

Sở Y tế

Phụ lục 14-C

85

Phụ lục 14-K

02

 

15

Ban Quản lý các Khu công nghiệp

Phụ lục 15-C

51

-

0

 

16

Ban Dân tộc

-

-

Phụ lục 15-K

01

 

17

Sở Công Thương

Phụ lục 16-C

125

-

-

 

18

Sở Tài chính

Phụ lục 17-C

11

-

-

 

 

Tổng số

17 Phụ lục

760

15 Phụ lục

331

 

 

PHỤ LỤC 1-C

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI THỰC HIỆN TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH QUA DỊCH VỤ BƯU CHÍNH CÔNG ÍCH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1764/QĐ-UBND ngày 29 tháng 09 năm 2017 của Chủ tịch UBND tỉnh Bạc Liêu)

SỐ TT

TÊN TH TỤC HÀNH CHÍNH

Thực hiện qua dịch vụ bưu chính công ích

Ghi chú

Tiếp nhận hồ sơ TTHC

Trả kết qu gii quyết TTHC

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1. Lĩnh vực Đường bộ (31 thủ tục)

1

Thẩm định thiết kế xe cơ gii cải tạo do Sở Giao thông vận tải tnh/thành phố thực hiện.

X

-

 

2

Cấp phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác là đường địa phương và Quốc lộ được ủy thác

X

-

 

3

Nghiệm thu và cấp giấy chứng nhận chất lượng an toàn kthuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới cải tạo do Sở Giao thông vận tải, tnh, thành phố thực hiện

X

-

 

4

Đổi giấy phép lái xe hoặc bng lái xe nước ngoài cp do khách du lịch nước ngoài lái xe vào Việt Nam

X

-

 

5

Thủ tục cấp giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe

X

-

 

6

Cấp giấy phép lái xe tập lái

X

-

 

7

Thủ tục cấp mới giấy phép đào tạo lái xe các hạng: A1, A2, A3, A4;

X

-

 

8

Cấp giấy chứng nhn Trung tâm sát hạch lái xe loại 3 đủ điều kiện hoạt động

X

-

 

9

Đăng ký khai thác, điều chỉnh tăng tần suất chạy xe.

X

-

 

10

Cấp phù hiệu xe taxi, xe hợp đồng, xe vận tải hàng hóa bng công-ten-nơ, xe kinh doanh vận tải hàng hóa, xe kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cđịnh, xe kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt.

X

-

 

11

Cấp phù hiệu “XE NỘI BỘ”

X

-

 

12

Cấp phù hiệu “XE TRUNG CHUYN”

X

-

 

13

Công bố đưa bến xe hàng vào khai thác.

X

-

 

14

Cấp lại phù hiệu “XE NỘI BỘ”

X

-

 

15

Cấp lại phù hiệu “XE TRUNG CHUYỂN

X

-

 

16

Cấp lại phù hiệu xe taxi, xe hợp đồng, xe vận tải hàng hóa bng công-ten-nơ, xe kinh doanh vận ti hàng hóa, xe kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định, xe kinh doanh vận tải hành khách bng xe buýt.

X

-

 

17

Thủ tục cấp lại giấy phép đào tạo lái xe các hạng A1, A2, A3 và A4

X

-

 

18

Cấp lại GCN trung tâm sát hạch lái xe loại 3

X

-

 

19

Cấp Giấy phép kinh doanh vận ti bng ô tô

X

-

 

20

Cấp lại GP kinh doanh do thay đổi nội dung của Giấy phép kinh doanh

X

-

 

21

Cấp lại GP kinh doanh vận tải bằng xe ô tô do hết hạn

X

-

 

22

Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận ti bằng xe ô tô do bị mất hoặc bị hư hng

X

-

 

23

Đăng ký khai thác tuyến vận ti hành khách cố định liên vận quốc tế gia Việt Nam - Lào - Campuchia

X

-

 

24

Chấp thuận giảm tần suất chạy xe trên tuyến vận tải hành khách cố định liên tnh, nội tỉnh

X

-

 

25

Chấp thuận khai thác tuyến, điều chỉnh tăng tn suất chạy xe trên tuyến vận tải hành khách cố định liên tỉnh

X

-

 

26

Cấp bin hiệu xe ô tô vận ti khách du lịch

X

-

 

27

Cấp lại biển hiệu xe ô tô vận ti khách du lịch

X

-

 

28

Cp đổi biển hiệu xe ô tô vận ti khách du lịch

X

-

 

29

Cấp Giấy phép liên vận Việt Nam - Campuchia đối với phương tiện vận tải phi thương mại là xe công vụ, xe của các đoàn thể và các tổ chức, quốc tế, đoàn ngoại giao, xe do doanh nhân ngoại quốc tự lái trừ phương tiện của các cơ quan TW Đảng, Nhà nước, Quốc hội, văn phòng các Bộ, các đoàn thể và các tổ chức quốc tế, đoàn ngoại giao đóng tại Hà Nội

X

-

 

30

Công bố đưa bến xe khách vào khai thác

X

-

 

31

Công bố lại đưa bến xe khách vào khai thác

X

-

 

II. Lĩnh vực Đường thy nội địa (28 thủ tục)

32

Thủ tục cho ý kiến đối với các công trình thuộc dự án nhóm B, C có liên quan đến an toàn giao thông đường thủy nội địa địa phương, đường thủy nội địa chuyên dùng ni với đường thunội địa địa phương.

X

-

 

33

Thủ tục chấp thuận phương án đảm bảo an toàn giao thông đối với các công trình thi công trên đường thunội địa địa phương; đường thunội địa chuyên dùng nối với đường thunội địa địa phương.

X

-

 

34

Dự thi lấy bng thuyền trưng, máy trưởng phương tiện thủy nội địa từ hạng ba trxuống.

X

-

 

35

Dự kiểm tra, cấp chứng ch chuyên môn người lái phương tiện thủy nội địa

X

-

 

36

Đổi Bằng thuyền trưng, máy trưởng phương tiện thy nội địa từ hạng 3 trở xuống; chứng ch chuyên môn thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa do Sở Giao thông vận tải cp.

X

-

 

37

Cấp lại Bằng thuyền trưởng, máy trưởng phương tiện thy nội địa từ hạng 3 trở xuống; cấp lại chứng ch chuyên môn thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa.

X

-

 

38

Chuyển đổi bằng thuyền trưởng, máy trưởng phương tiện thủy nội địa từ hạng ba trở xuống.

X

-

 

39

Cấp giấy chứng nhận cơ sđủ điều kiện đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa hạng ba hạn chế tr xung.

X

-

 

40

Thủ tục cấp Giấy phép hoạt động bến khách ngang sông.

X

-

 

41

Thủ tục cấp lại Giấy phép hoạt động bến khách ngang sông trong trường hợp chuyn quyn sở hữu bến khách ngang sông.

X

-

 

42

Thủ tục cấp lại giấy phép hoạt động bến khách ngang sông trong trường hợp phân chia, sát nhập bên khách ngang sông.

X

-

 

43

Thủ tục cp lại Giấy phép hoạt động bến khách ngang sông trong trường hợp Giy phép hoạt động hết hạn

X

-

 

44

Thủ tục cấp Giấy phép hoạt động bến thủy nội địa thuộc đường thy nội địa địa phương, đưng thủy nội địa chuyên dùng ni với đường thy nội địa địa phương.

X

-

 

45

Thủ tục cấp lại Giấy phép hoạt động bến thủy nội địa thuộc đường thủy nội địa địa phương, đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa phương trong trường hợp Giấy hoạt động bến thủy nội địa hết hạn.

X

-

 

46

Thủ tục cấp lại Giấy phép hoạt động bến khách ngang sông trong trường hợp đầu tư xây dựng bổ sung đ nâng cao khả năng thông qua hoặc tiếp nhận được loại phương tiện lớn hơn.

X

-

 

47

Thủ tục cấp lại Giấy phép hoạt động bến thủy nội địa thuộc đường thủy nội địa địa phương, đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa phương trong trường hợp đầu tư xây dựng bổ sung để nâng cao khnăng thông qua hoặc tiếp nhận được phương tiện lớn hơn.

X

-

 

48

Thủ tục cấp lại Giấy phép hoạt động bến thủy nội địa thuộc đường thủy nội địa địa phương, đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa phương trong trường hợp phân chia sáp nhập bến thủy nội địa

X

-

 

49

Thủ tục cấp lại Giấy phép hoạt động bến thủy nội địa thuộc đường thủy nội địa địa phương, đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa phương trong trường hợp chuyn quyền sở hu bến thủy nội địa.

X

-

 

50

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký phương tiện sang cơ quan đăng ký phương tiện thunội địa.

X

-

 

51

Đăng ký phương tiện ln đu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa

X

-

 

52

Đăng ký phương tiện lần đầu đối vi phương tiện đang khai thác trên đường thunội địa

X

-

 

53

Đăng ký li phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kthuật

X

-

 

54

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đi cơ quan đăng ký phương tiện

x

-

 

55

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đng thời thay đi cơ quan đăng ký phương tiện

X

-

 

56

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tnh khác

X

-

 

57

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện

X

-

 

58

Xoá đăng ký phương tiện thunội địa

X

-

 

59

Chấp thuận vận tải hành khách, hành lý, bao gửi tuyến cố định đối với tổ chức, cá nhân, Việt Nam

X

-

 

Tng s: 59 Th tc hành chính

Lưu ý: (x) là có thực hiện; (-) là không thực hiện

 

PHỤ LỤC 1-K

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI KHÔNG THỰC HIỆN TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH QUA DỊCH VỤ BƯU CHÍNH CÔNG ÍCH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1764/QĐ-UBND ngày 29 tháng 09 năm 2017 của Chủ tịch UBND tỉnh Bạc Liêu)

STT

Tên th tc hành chính

Ghi chú

1. Lĩnh vực Đường bộ (26 th tục)

1

Cp giấy phép thi công công trình thiết yếu trong phạm vi đất dành cho đường bộ đối với đường địa phương.

 

2

Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu (nhóm B, C và các công trình xây mới, sửa cha chưa đến mức phải lập dự án) trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với đường địa phương.

 

3

Cấp lại Giấy phép lái xe do S Giao thông vận tải cấp.

 

4

Bổ sung xe thuộc doanh nghiệp vận ti vào tuyến theo tuyến vận ti khách cố định nội tỉnh, tuyến vận ti khách cđịnh liên tỉnh liền kề và các tuyến vận tải khách cố định liên tỉnh từ 1000 km trở xuống đã được chấp thuận.

 

5

Chấp thuận đề nghị của doanh nghiệp ngừng khai thác các tuyến cố định nội tỉnh, tuyến cđịnh liên tỉnh liền k và các tuyến vận tải khách cđịnh liên tỉnh từ 1000 km trở xuống.

 

6

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký biển số xe máy chuyên dùng lần đầu

 

7

Sang tên đăng ký xe máy chuyên dùng cho tổ chức, cá nhân do cùng một Sở Giao thông vận ti quản lý

 

8

Di chuyển quản lý đăng ký xe máy chuyên dùng

 

9

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng bị mất

 

10

Cấp giấy chứng nhận đăng ký tạm thời xe máy chuyên dùng

 

11

Cấp Giấy Chứng nhận đăng ký biển số xe máy chuyên dùng cho chủ shữu xe máy chuyên dùng di chuyển đến

 

12

Đổi giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng

 

13

Xoá sổ xe máy chuyên dùng

 

14

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký biển số xe máy chuyên dùng có thời hạn.

 

15

Đổi giấy phép lái xe do Ngành Giao thông vận ti cấp

 

16

Đổi giấy phép lái xe do quân sự do Bộ quốc phòng cấp.

 

17

Đi giấy phép lái xe do Ngành Công an cấp trước ngày 31/7/1995

 

18

Đi giấy phép lái xe hoặc bng lái xe của nưc ngoài

 

19

Cấp Giấy phép lưu hành xe quá ti trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ

 

20

Thủ tục xác nhận xe kinh doanh vận ti thuộc các hợp tác xã, doanh nghiệp kinh doanh vận tải tạm dừng lưu hành liên tục từ 30 ngày trở lên.

 

21

Thủ tục xác nhận xe ô tô không tham gia giao thông, không sử dụng đường thuộc hệ thống giao thông đường b, chsử dụng trong phạm vi đất thuộc quản lý của doanh nghiệp, hợp tác xã như: Nhà ga, cảng, khu khai thác khoáng sản, nông, lâm nghiệp và xe ô tô dùng để sát hạch của tổ chức đào tạo dạy nghề lái xe.

 

22

Đổi Giấy phép lái xe do ngành công an cấp từ ngày 31/7/1995

 

23

Gia hạn Giy phép vận tải qua biên giới Campuchia-Lào-Việt Nam và thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào và Campuchia

 

24

Gia hạn Giấy phép liên vận Việt -Lào và thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào

 

25

Gia hạn Giấy phép vận tải đường bộ GMS cho phương tiện và thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện Hiệp định GMS

 

26

Gia Hạn Đối Với Phương Tiện Phi Thương Mại Campuchia Lưu Trú Tại Việt Nam

 

II. Lĩnh vực Đường thủy nội địa (15 thủ tục)

27

Thủ tục cho ý kiến chấp thuận đối với trường hợp thi công trong phạm vi hành lang bo vệ lung đường thủy nội địa địa phương, đường thủy nội đa chuyên dùng ni với đường thủy nội địa phương và thời gian thi công không quá 07 ngày.

 

28

Công b mluồng, tuyến đường thunội địa chuyên nối với đường thunội địa địa phương.

 

29

Công bđóng luồng, tuyến đường thunội địa chuyên nối với đường thủy nội địa địa phương.

 

30

Công bố hạn chế giao thông đường thunội địa trên đường thủy nội địa địa phương, đường thunội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa phương.

 

31

Công bố cảng thủy nội địa đối với cảng hàng hóa, hành khách thuộc đường thủy nội địa địa phương, đường thủy nội địa chuyên dùng ni với đường thủy nội địa địa phương, không tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài.

 

32

Công bố cảng thủy nội địa đối với cảng hàng hóa, hành khách thuộc đường thủy nội địa địa phương, đường thủy nội địa chuyên dùng ni với đường thủy nội địa địa phương, không tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài trong trường hợp công bố cảng thủy nội địa hết hạn.

 

33

Công bố lại cng thủy nội địa đối với cng hàng hóa, hành khách thuộc đường thủy nội địa địa phương, đường thủy nội địa chuyên dùng ni với đường thủy nội địa địa phương, không tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài trong trường hợp đầu tư xây dựng bsung để nâng cao khả năng thông qua hoặc tiếp nhận được phương tiện ln hơn.

 

34

Công bố lại cảng thunội đa đối với cng hàng hóa, hành khách thuộc đường thủy nội địa địa phương, đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa phương, không tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài trong trường hợp phân chia, sát nhập cảng thủy nội địa.

 

35

Công bố lại cng thủy nội địa đối với cng hàng hóa, hành khách thuộc đường thủy nội địa địa phương, đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa phương, không tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài trong trường hợp chuyn quyền sử dụng cảng thủy nội địa.

 

36

Cho ý kiến chp thuận mở bến thunội địa thuộc đường thunội địa địa phương, đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa phương.

 

37

Cấp bằng thuyền trưng, máy trưng phương tiện thunội địa từ hạng 3 tr xung

 

38

Cấp gia hạn giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thunội địa từ hạng 3 hạn chế trở xung.

 

39

Cấp chứng chhành nghề kinh doanh dịch vụ thiết kế phương tiện thủy nội địa.

 

40

Thủ tục cho ý kiến chấp thuận tiến hành xây dựng cng hàng hóa, hành khách thuộc đường thủy nội địa địa phương, đưng thủy nội địa chuyên dùng nối đường thủy nội địa địa phương.

 

41

Cho ý kiến chấp thuận m bến khách ngang sông

 

Tng s: 41 Th tc hành chính

 

PHỤ LỤC 2-C

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THỰC HIỆN TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH QUA DỊCH VỤ BƯU CHÍNH CÔNG ÍCH
(Ban hành kèm theo Quyết định 1764/QĐ-UBND ngày 29 tháng 09 năm 2017 của Chủ tịch UBND tỉnh Bạc Liêu)

SỐ TT

TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

Thực hiện qua dịch vụ Bưu chính công ích

Ghi chú

Tiếp nhận hồ sơ TTHC

Tr kết qu giải quyết TTHC

I. Lĩnh vực: Giáo dục và Đào tạo

I

Cp giấy phép, gia hạn giấy phép tổ chức hoạt động dạy thêm, học thêm đối với cấp trung học phổ thông

X

-

 

2

Công nhận trường THPT đạt chuẩn quốc gia

X

-

 

3

Công nhận trường trung học cơ sở đạt chun quốc gia

X

-

 

4

Thành lập trung tâm ngoại ngữ, tin học

X

-

 

5

Cấp phép tổ chức đào tạo, bồi dưng ngoại ngữ, tin học

X

-

 

6

Sáp nhập, chia tách trung tâm ngoại ng, tin học

X

-

 

7

Mngành đào tạo trình độ trung cấp chuyên nghiệp đối với các cơ sở đào tạo trực thuộc tỉnh

X

-

 

8

Cho phép hoạt động trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập

X

-

 

9

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động dịch vụ tư vấn du học

X

-

 

10

Đăng ký dự thi THPT quốc gia

X

-

 

II. Lĩnh vực: Hệ thống văn bng chứng ch

11

Cấp bn sao văn bng, chứng chtừ sổ gốc

X

-

 

12

Chnh sa nội dung văn bằng, chứng ch do SGiáo dục và Đào tạo cấp

X

-

 

13

Công nhận văn bng tốt nghiệp các cấp học phổ thông do cơ snước ngoài cấp

X

-

 

Tng s: 13 Th tc hành chính.

Lưu ý: (x) là thực hiện; (-) là không thực hiện

 

PHỤ LỤC 2-K

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KHÔNG THỰC HIỆN TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH QUA DỊCH VỤ BƯU CHÍNH CÔNG ÍCH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1764/QĐ-UBND ngày 29 tháng 9 năm 2017 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu)

Số TT

TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

Ghi chú

I. Lĩnh vực: Giáo dục và Đào tạo

1

Đăng ký, cấp phép tổ chức đào tạo, bồi dưỡng, kiểm tra và cấp chứng chngoại ngữ, tin học và các chuyên đề bi dưỡng cập nhật kiến thức khác ... theo chương trình giáo dục thường xuyên

 

2

Cấp bù học phí (theo mức học phí của các trường công lập trong vùng) cho học sinh trung học phổ thông ngoài công lập là con của người có công với nước, các đối tượng chính sách

 

II. Lĩnh vực: Quy chế thi, tuyển sinh

3

Chuyển trường đối với học sinh trung học ph thông

 

4

Xin học lại tại trường khác đối với hc sinh trung học

 

5

Phúc khảo bài thi THPT quốc gia

 

6

Đặc cách tt nghiệp THPT

 

Tng số: 06 Thủ tục hành chính.

 

PHỤ LỤC 3-C

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ THỰC HIỆN TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH QUA DỊCH VỤ BƯU CHÍNH CÔNG ÍCH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1764/QĐ-UBND ngày 29 tháng 9 năm 2017 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu)

S TT

TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

Thực hiện qua dịch vụ bưu chính công ích

Ghi chú

Tiếp nhận hồ TTHC

Trả kết qu gii quyết TTHC

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

I. Lĩnh vực Đầu tư ti Việt Nam (25 th tục)

1

Quyết định chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (đối với dự án không thuộc diện cp Giy chng nhận đăng ký đầu tư)

X

-

 

2

Quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính ph (đối với dự án không thuộc diện cp Giấy chng nhận đăng ký đầu tư)

X

-

 

3

Quyết định chủ trương đầu tư của Quốc hội (đối với dự án không thuộc diện cp Giấy chứng nhận đăng ký đu tư)

X

-

 

4

Điều chỉnh quyết định chtrương đầu tư của Thtướng Chính phủ, UBND cấp tỉnhi với dự án đầu tư không thuộc diện cp Giấy chng nhận đăng ký đu tư)

X

-

 

5

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đu tư đối với dự án không thuộc diện quyết định chtrương đầu tư

X

-

 

6

Cấp Giấy chng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án thuộc diện quyết định chtrương đầu tư

X

-

 

7

Điều chỉnh tên dự án đầu tư, tên và địa ch nhà đu tư trong Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

X

-

 

8

Điều chỉnh nội dung dự án đầu tư trong Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (đối với trường hợp không điều chỉnh quyết định ch trương đu tư)

X

-

 

9

Điều chnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc diện điều chnh quyết định chtrương đầu tư của Ủy ban nhân dân cp tỉnh

X

-

 

10

Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc diện điều chnh quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ

X

-

 

11

Chuyn nhượng dự án đầu tư

X

-

 

12

Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế

X

-

 

13

Điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài

X

-

 

14

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

X

-

 

15

Hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

X

-

 

16

Nộp lại Giấy chng nhận đăng ký đầu tư

X

-

 

17

Giãn tiến độ đầu tư

X

-

 

18

Tạm ngừng hoạt động ca dự án đầu tư

X

-

 

19

Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư

X

-

 

20

Thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC

X

-

 

21

Chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC

X

-

 

22

Đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư cho dự án hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc giấy tờ khác có giá trị pháp lý tương đương

X

-

 

23

Cung cấp thông tin về dự án đầu tư

X

-

 

24

Bo đm đu tư trong trường hợp không được tiếp tục áp dụng ưu đãi đầu tư

X

-

 

25

Góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp vào tổ chức kinh tế của nhà đầu tư nước ngoài

X

-

 

II. Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của Doanh nghiệp (09 thủ tục)

26

Tạm ngừng kinh doanh công ty TNHH một thành viên

X

-

 

27

Đổi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp cho doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giy chng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc giy tờ khác có giá trị pháp lý tương đương

X

-

 

28

Thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh tại Giấy phép đu tư, Giấy chứng nhận đầu tư ng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh)

X

-

 

29

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện (đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương)

X

-

 

30

Đăng ký thành lập Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên của nhà đu tư nước ngoài

X

-

 

31

Đăng ký thành lập Công ty trách nhiệm hữu hạn của nhà đầu tư nước ngoài

X

-

 

32

Đăng ký thành lập Công ty cổ phần của nhà đầu tư nước ngoài

X

-

 

33

Đăng ký thành lập Công ty hợp danh của nhà đầu tư nước ngoài

X

-

 

34

Góp vốn, mua cổ phần, phần vn góp vào tổ chức kinh tế của nhà đầu tư nước ngoài

X

-

 

Tng s: 34 Th tc hành chính

Lưu ý: (x) là có thực hiện; (-) là không thực hiện

 

PHỤ LỤC 3-K

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ KHÔNG THỰC HIỆN TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH QUA DỊCH VỤ BƯU CHÍNH CÔNG ÍCH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1764/QĐ-UBND ngày 29 tháng 9 năm 2017 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu)

STT

TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

Ghi chú

I. Lĩnh vực đầu tư theo hình thức đối tác công tư (PPP) (01 thủ tục)

1

Công bdự án

 

II. Lĩnh vực thành lập và hoạt động doanh nghiệp (60 thủ tục)

2

Đăng ký thành lập doanh nghiệp tư nhân

 

3

Đăng ký thành lập doanh nghiệp công ty TNHH một thành viên;

 

4

Đăng ký thành lập doanh nghiệp công ty TNHH hai thành viên trở lên

 

5

Đăng ký thành lập doanh nghiệp Công ty cổ phần

 

6

Đăng ký thành lập doanh nghiệp công ty hợp danh

 

7

Đăng ký thay đổi địa chtrụ sở chính của doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty c phần, công ty hợp danh)

 

8

Đăng ký thay đổi tên doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

 

9

Đăng ký thay đổi thành viên hợp danh của công ty hợp danh

 

10

Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hu hạn, công ty cổ phần

 

11

Đăng ký thay đi vn điều lệ, thay đổi tỷ lệ vốn góp (đối với công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

 

12

Đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hu hạn hai thành viên tr lên

 

13

Đăng ký thay đổi chsở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên

 

14

Đăng ký thay đổi ch doanh nghiệp tư nhân trong trường hợp bán, tặng cho doanh nghiệp, chủ doanh nghiệp chết, mất tích

 

15

Đăng ký doanh nghiệp thay thế nội dung đăng ký kinh doanh trong Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương khác

 

16

Thông báo bổ sung, thay đổi ngành, nghề kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty c phần, công ty hợp danh)

 

17

Thông báo thay đổi vốn đầu tư của ch doanh nghiệp tư nhân

 

18

Thông báo thay đổi thông tin của cổ đông sáng lập công ty cổ phần

 

19

Thông báo thay đổi c đông là nhà đầu tư nước ngoài trong công ty cổ phần chưa niêm yết

 

20

Thông báo thay đổi nội dung đăng ký thuế (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty c phn, công ty hợp danh)

 

21

Báo cáo thay đổi thông tin người quản lý doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

 

22

Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty c phần, công ty hợp danh)

 

23

Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện i với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giy chứng nhận đầu tư hoặc các giy tờ có giá trị pháp lý tương đương)

 

24

Thông báo lập địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

 

25

Thông báo lập địa đim kinh doanh (đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương)

 

26

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty c phần, công ty hợp danh)

 

27

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện (đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương)

 

28

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký địa đim kinh doanh (đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương)

 

29

Thông báo chào bán cổ phần riêng lẻ của công ty cổ phần không phải là công ty cổ phần đại chúng

 

30

Thông báo cập nhật thông tin cổ đông là cá nhân nước ngoài, người đại diện theo ủy quyền của cổ đông là tổ chức nước ngoài (đối với công ty cổ phần)

 

31

Thông báo cho thuê doanh nghiệp tư nhân

 

32

Bán doanh nghiệp tư nhân

 

33

Thành lập mới công ty được chia là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên

 

34

Thành lập mới công ty dược chia là công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên

 

35

Thành lập mới công ty được chia là công ty cổ phần

 

36

Thành lập mới công ty được tách là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên

 

37

Thành lập mới công ty được tách là công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên

 

38

Thành lập mới công ty được tách là công ty cổ phần

 

39

Đăng ký thay đổi vốn điều lệ, thay đổi tlệ vốn góp của công ty bị tách

 

40

Đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên của Công ty bị tách

 

41

Thông báo thay đổi thông tin của cổ đông sáng lập công ty cổ phần là tổ chức đã bị tách vào doanh nghiệp khác

 

42

Thành lập mới công ty hợp nhất là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên

 

43

Thành lập mới công ty hợp nhất là công ty trách nhiệm hu hạn hai thành viên trở lên

 

44

Thành lập mới công ty hợp nhất là công ty cổ phần

 

45

Đăng ký thay đổi công ty nhận sáp nhập là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên

 

46

Đăng ký thay đổi công ty nhận sáp nhập là công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên tr lên

 

47

Đăng ký thay đi công ty nhận sáp nhập là công ty cổ phần

 

48

Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn thành công ty c phn

 

49

Chuyển đi công ty cổ phần thành công ty trách nhiệm hu hạn một thành viên

 

50

Chuyn đổi công ty cổ phần thành công ty trách nhiệm hu hạn hai thành viên trở lên

 

51

Chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành công ty trách nhiệm hu hạn

 

52

Thông báo tạm ngừng kinh doanh

 

53

Thông báo về việc tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo

 

54

Gii thể doanh nghiệp

 

55

Giải thể doanh nghiệp trong trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc theo quyết định của Tòa án

 

56

Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh

 

57

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

 

58

Hiệu đính thông tin đăng ký doanh nghiệp

 

59

Cập nhật bổ sung thông tin đăng ký doanh nghiệp

 

60

Công bnội dung đăng ký doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

 

61

Thông báo mẫu con dấu (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

 

III. Lĩnh vực thành lập Liên hiệp hợp tác xã (19 thủ tục)

62

Đăng ký liên hiệp hợp tác xã

 

63

Đăng ký thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện, địa đim kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã

 

64

Đăng ký thay đổi tên, địa chtrụ sở chính, ngành, nghề sản xuất, kinh doanh, vốn điều lệ, người đại diện theo pháp luật; tên, địa chỉ, người đại diện chi nhánh, văn phòng đại diện của liên hiệp hợp tác xã

 

65

Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã chia

 

66

Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã tách

 

67

Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã hợp nhất

 

68

Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã sáp nhập

 

69

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã (khi bị mất)

 

70

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện liên hiệp hợp tác xã (khi bị mt)

 

71

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã (khi bị hư hỏng)

 

72

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện liên hiệp hợp tác xã (khi bị hư hỏng)

 

73

Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã (đối với trường hợp liên hiệp hợp tác xã giải th tự nguyện)

 

74

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã

 

75

Thông báo thay đổi nội dung đăng ký liên hiệp hợp tác xã

 

76

Thông báo về việc góp vn, mua cổ phần, thành lập doanh nghiệp của liên hiệp hợp tác xã

 

77

Tạm ngừng hoạt động của liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa đim kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã

 

78

Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã

 

79

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã (khi đổi từ giy chứng nhận đăng ký kinh doanh sang giy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã)

 

80

Thay đổi cơ quan đăng ký liên hiệp hp tác xã

 

Tổng s: 80 Thủ tục hành chính

 

PHỤ LỤC 4-C

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THỰC HIỆN TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH QUA DỊCH VỤ BƯU CHÍNH CÔNG ÍCH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1764/QĐ-UBND ngày 29 tháng 9 năm 2017 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu)

Số TT

TÊN TH TỤC HÀNH CHÍNH

Thực hin qua dịch vụ bưu chính công ích

Ghi chú

Tiếp nhận hồ sơ TTHC

Tr kết qu gii quyết TTHC

1

Lĩnh vực: Hoạt động Khoa học và Công nghệ

1

Đăng ký kết quthực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ ssử dụng ngân sách nhà nước và nhiệm vụ khoa học và công nghệ do quỹ của Nhà nước trong lĩnh vực khoa học và công nghệ tài trợ thuộc phạm vi qun lý của tỉnh.

X

-

 

2

Cấp giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ

X

-

 

3

Cấp giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyn giao công nghệ (tr những trường hợp thuộc thm quyền giải quyết của Bộ Khoa học và Công nghệ)

X

-

 

4

Cấp giấy chứng nhận đăng ký sửa đổi, bổ sung hợp đồng chuyn giao công nghệ (trừ những trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết ca Bộ Khoa học và Công nghệ)

X

-

 

II. Lĩnh vực: Năng lượng nguyên tử, an toàn bức xạ và hạt nhân

5

Khai báo thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế

X

-

 

6

Cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ (sử dụng thiết bị X-quang chn đoán trong y tế)

X

-

 

7

Cấp và cấp lại chứng ch nhân viên bức xạ (người phụ trách an toàn cơ s X-quang chn đoán trong y tế)

X

-

 

8

Gia hạn giấy phép tiến hành công việc bức xạ (sử dụng thiết bị X- quang chn đoán trong y tế)

X

-

 

9

Cp lại giấy phép tiến hành công việc bức xạ (sử dụng thiết bị X- quang chn đoán trong y tế)

X

-

 

10

Sửa đổi, bổ sung giấy phép tiến hành công việc bức xạ (sử dụng thiết bị X-quang chn đoán trong y tế)

X

-

 

III. Lĩnh vực: Sở hu trí tuệ

 

11

Cấp giy chứng nhận tổ chức đđiều kiện hoạt động giám định sở hu công nghiệp

X

-

 

12

Cấp lại giấy chứng nhận tổ chức đđiều kiện hoạt động giám định sở hữu công nghiệp

X

-

 

IV. Lĩnh vực: Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng

 

13

Kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu

X

-

 

Tng s: 13 Th tc hành chính.

Lưu ý: (x) là có thực hiện; (-) là không thực hiện

 

PHỤ LỤC 4-K

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ KHÔNG THỰC HIỆN TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH QUA DỊCH VỤ BƯU CHÍNH CÔNG ÍCH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1764/QĐ-UBND ngày 29 tháng 9 năm 2017 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu)

Số TT

TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

Ghi chú

 

Lĩnh vực: Tiêu chuẩn Đo lường Cht lượng

1

Xét tặng Giải thưng chất lượng quốc gia

 

Tổng s: 01 Th tc hành chính./.

 

PHỤ LỤC 5-C

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI THỰC HIỆN TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH QUA DỊCH VỤ BƯU CHÍNH CÔNG ÍCH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1764/QĐ-UBND ngày 29 tháng 9 năm 2017 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu)

Số TT

TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

Thực hiện qua dịch vụ bưu chính công ích

Ghi chú

Tiếp nhận hồ sơ TTHC

Trả kết quả giải quyết TTHC

I. Lĩnh vực: Phòng chống tệ nạn xã hội

1

Cấp giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân

x

-

 

2

Cấp lại giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân

x

-

 

3

Sửa đổi, bổ sung giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân

x

-

 

4

Gia hạn giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân

x

-

 

5

Đề nghị chấm dứt hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân

x

-

 

II. Lĩnh vực: Bảo trợ xã hội

6

Cấp giấy phép hoạt động cơ sở chăm sóc người khuyết tật; cơ sở chăm sóc người cao tuổi thuộc cấp tỉnh quản lý

X

-

 

7

Cp lại, điều chỉnh giấy phép hoạt động cơ sở chăm sóc người khuyết tật; cơ sở chăm sóc người cao tuổi do cấp tỉnh quản lý

X

-

 

8

Quyết định công nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh sử dụng từ 30% tng số lao động trở lên là người khuyết tật

X

-

 

9

Gia hạn quyết định công nhận cơ sở sản xuất kinh doanh có từ 30% lao động trở lên là người khuyết tật

X

-

 

10

Thay đổi tên, trụ sở, giám đốc, quy chế hoạt động của cơ sbảo trợ xã hội thuộc thẩm quyền thành lập của Ủy ban nhân dân cp tnh

X

-

 

III. Lĩnh vực: Lao động tin lương, quan hệ lao động

11

Thông báo về việc chuyển địa điểm đặt trụ sở, chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp hoạt động cho thuê lại lao động

X

-

 

12

Báo cáo tình hình hoạt động cho thuê lại lao động

X

-

 

13

Báo cáo về việc thay đổi người quản lý, người gichức danh chủ chốt của doanh nghiệp cho thuê lại lao động

X

-

 

14

Gửi thỏa ước lao động tập thcấp doanh nghiệp

X

-

 

15

Phê duyệt quỹ tiền lương, thù lao thực hiện, quỹ tiền thưng đối với viên chức qun lý công ty TNHH một thành viên do UBND tỉnh, thành phố làm chsở hu

X

-

 

16

Xếp hạng công ty TNHH một thành viên do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố làm chsở hu (hạng Tổng công ty và tương đương, hạng I, hạng II và hạng III).

X

-

 

IV. Lĩnh vực An toàn vệ sinh lao động

17

Đăng ký nội quy lao động của doanh nghiệp

X

-

 

18

Đăng ký công bhợp quy sản phẩm, hàng hóa.

X

-

 

19

Cấp giấy chng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc thẩm quyền của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội.

X

-

 

20

Thông báo việc tổ chức làm thêm từ 200 giờ đến 300 giờ trong một năm

X

-

 

21

Báo cáo công tác An toàn, vệ sinh lao động

X

-

 

V. Lĩnh vực: Việc làm

 

22

Thông báo về việc tuyển dụng ln đầu người dưới 15 tuổi vào làm việc

X

-

 

23

Chấm dứt hưng trợ cấp thất nghiệp

X

-

 

VI. Lĩnh vực: Giáo dục nghề nghiệp

24

Thành lập trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trực thuộc tnh và trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cp tư thục trên địa bàn tỉnh

X

-

 

25

Thành lập phân hiệu của trường trung cấp công lập và phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh

X

-

 

26

Chia, tách, sáp nhập trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập và trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh

X

-

 

27

Giải thể trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập và trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh

X

-

 

28

Chấm dt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp công lập và phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh

X

-

 

29

Đổi tên trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập và trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh

X

-

 

30

Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp, doanh nghiệp

X

-

 

31

Cp giấy chứng nhận đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp, doanh nghiệp

X

-

 

Tng s: 31 Th tc hành chính.

Lưu ý: (x) là có thực hiện; (-) là không thực hiện

 

PHỤ LỤC 5-K

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ KHÔNG THỰC HIỆN TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH QUA DỊCH VỤ BƯU CHÍNH CÔNG ÍCH
(Ban hành kèm theo Quyết định số
1764/QĐ-UBND ngày 29 tháng 9 năm 2017 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu)

Số TT

TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

Ghi chú

I. Lĩnh vực: Phòng chống tệ nạn xã hội

1

Chế độ thăm gặp đối với học viên tại Trung tâm Giáo dục - Lao động xã hội

 

2

Nghchịu tang ca học viên tại Trung tâm Giáo dục - Lao động xã hội

 

3

Hoãn chấp hành quyết định áp dụng biện pháp quản lý sau cai tại trung tâm quản lý sau cai nghiện

 

4

Miễn chấp hành quyết định áp dụng biện pháp qun lý sau cai nghiện tại trung tâm quản lý sau cai nghiện

 

5

Đưa người nghiện ma túy, người bán dâm tự nguyện vào cai nghiện, cha trị, phục hồi tại Trung tâm Giáo dục - Lao động xã hội

 

II. Lĩnh vực: Lao động ngoài nước

6

Đăng ký hợp đồng lao động cá nhân

 

7

Đăng ký hp đồng lao động thực tập thời hạn dưới 90 ngày

 

III. Lĩnh vực: Người có công

8

Di chuyển hồ sơ người có công với cách mạng

 

9

Giải quyết chế độ đối với thương binh đồng thời là người hưởng chế độ mất sức lao động

 

10

Hưởng lại chế độ ưu đãi đối với người có công hoặc thân nhân

 

11

Gii quyết chế độ trợ cấp đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ đi lấy chồng hoặc vợ khác

 

12

Giải quyết chế đđối với thương binh đồng thời là bệnh binh

 

13

Sửa đổi thông tin cá nhân trong hồ sơ người có công

 

14

Đính chính thông tin trên bia mộ liệt sĩ

 

15

Giám định vết thương còn sót

 

16

Giám định lại thương tật do vết thương cũ tái phát và điều chnh chế độ

 

17

Giải quyết chế độ đối với thương binh và người hưng chính sách như thương binh

 

IV. Lĩnh vực: Việc làm

18

Gii quyết hỗ trợ kinh phí đào tạo, bồi dưng nâng cao trình độ knăng nghề để duy trì việc làm cho người lao động

 

19

Báo cáo nhu cu sử dụng người lao động nước ngoài

 

20

Báo cáo thay đổi nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài

 

21

Tạm dừng hưng trợ cấp thất nghiệp

 

22

Tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp

 

23

Hỗ trợ tư vn, giới thiệu việc làm

 

24

Thông báo về việc tìm kiếm việc làm hằng tháng

 

25

Chuyn nơi hưng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đi)

 

26

Chuyển nơi hưng trợ cấp tht nghiệp (chuyển đến)

 

27

Giải quyết hỗ trợ học nghề

 

28

Giải quyết hưng trợ cấp thất nghiệp

 

29

Cấp giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm

 

30

Cấp lại giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm

 

31

Gia hạn giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm

 

32

Cấp giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam

 

33

Cấp lại giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam

 

34

Xác nhận người lao động nước ngoài không thuộc din cấp giấy phép lao động

 

Tổng số: 34 Th tc hành chính.

 

PHỤ LỤC 6-C

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THỰC HIỆN TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH QUA DỊCH VỤ BƯU CHÍNH CÔNG ÍCH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1764/QĐ-UBND ngày 29 tháng 9 năm 2017 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu)

STT

TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

Thực hiện qua dịch vụ bưu chính công ích

Ghi chú

Tiếp nhận hồ sơ TTHC

Trả kết qu giải quyết TTHC

 

I. Lĩnh vực: Qun lý chấtng nông lâm sn và thủy sn (08 TTHC)

1

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (hoặc Phiếu kiểm soát thu hoạch) cho lô nguyên liệu nhuyn thể hai mnh v

X

X

 

2

Cấp đổi Phiếu kiểm soát thu hoạch sang Giấy chứng nhận xuất xứ cho lô nguyên liệu nhuyễn thể hai mnh vỏ

X

X

 

3

Xác nhận nội dung qung cáo thực phẩm lần đầu

X

X

 

4

Xác nhận lại nội dung quảng cáo thực phẩm

X

X

 

5

Cấp Giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm

X

X

 

6

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản

X

X

 

7

Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ ssản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sn (trường hợp trước 06 tháng tính đến ngày Giấy chng nhận ATTP hết hạn)

X

X

 

8

Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản (trường hợp Giấy chng nhận vẫn còn thời hạn hiệu lực nhưng bị mất, bị hng, tht lạc, hoặc có sự thay đi, bổ sung thông tin trên Giấy chng nhận)

X

X

 

II. Lĩnh vực: Thú Y (18 TTHC)

9

Cấp, gia hạn chứng chhành nghề thú y thuộc thm quyền cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh (gm tiêm phòng, chữa bệnh, phẫu thuật động vật; tư vn các hoạt động liên quan đến lĩnh vực thú y; khám bệnh, chn đoán bệnh, xét nghiệm bệnh động vật; buôn bán thuốc thú y)

X

X

 

10

Cấp lại Chng chhành nghề thú y (trong tờng hợp bị mất, sai sót, hư hng; có thay đi thông tin liên quan đến cá nhân đã được cấp Chứng chỉ hành nghề thú y)

X

X

 

11

Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận đđiều kiện vệ sinh thú y

X

X

 

12

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y.

X

X

 

13

Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sn phẩm động vật trên cạn vận chuyn ra khỏi địa bàn cấp tnh

X

X

 

14

Cp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn

X

X

 

15

Cấp lại Giấy Chứng nhận đđiều kiện buôn bán thuốc thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hng; thay đi thông tin có liên quan đến tổ chc, cá nhân đăng ký).

X

X

 

16

Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc thú y

X

X

 

17

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật thủy sn (đối với cơ sở nuôi trồng thủy sản, cơ sở sản xuất thủy sn ging)

X

X

 

18

Cấp giy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trên cạn và thủy sn) đối với cơ sở phải đánh giá lại

X

X

 

19

Cấp lại Giấy chứng nhn cơ s an toàn dịch bệnh động vật trên cạn

X

X

 

20

Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở toàn dịch bệnh động vật thủy sản

X

X

 

21

Cấp đi Giấy chng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trên cạn hoặc dưới nước)

X

X

 

22

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn đối với cơ scó nhu cầu bổ sung nội dung chứng nhận

X

X

 

23

Cấp Giấy chng nhận cơ s an toàn dịch bệnh động vật thủy sản đối với cơ sở có nhu cầu bổ sung nội dung chứng nhận

X

X

 

24

Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trên cạn và thủy sn) đối với cơ sở có Giy chứng nhận hết hiệu lực do xảy ra bệnh hoặc phát hiện mm bệnh tại cơ sở đã được chứng nhận an toàn hoặc do không thực hiện giám sát, lấy mẫu đúng, đủ số lượng trong quá trình duy trì điều kiện cơ sở sau khi được chứng nhận

X

X

 

25

Cấp giấy chng nhận kim dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản vận chuyển ra khi địa bàn cp tỉnh

X

X

 

26

Kiểm dịch đối với động vật thủy sản tham gia hội chợ, triển lãm, thi đấu ththao, biểu din nghệ thuật; sản phẩm động vật thủy sản tham gia hội chợ, triển lãm

X

X

 

III. Lĩnh vực: Thủy lợi (09 TTHC)

 

27

Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bo vệ công trình thủy lợi (đối với hoạt động giao thông vận ti của xe cơ giới)

X

X

 

28

Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy li (Đối với hoạt động: Khoan, đào điều tra, kho sát địa chất; khoan, đào thăm dò, thi công công trình khai thác nước dưới đất; khoan, đào thăm dò, khai thác khoáng sản và khoan, đào thăm dò, khai thác vật liệu xây dựng)

X

X

 

29

Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bo vệ công trình thủy lợi (Đối với hoạt động: Xây dựng kho, bến, bãi bốc dỡ; tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư phương tiện; xây dựng chuồng trại chăn thả gia súc, nuôi trồng thủy sn; chôn phế thải, cht thi.)

X

X

 

30

Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi (đối với hoạt động khai thác các hoạt động du lịch, th thao có mục đích kinh doanh; hoạt động nghiên cứu khoa học làm nh hưởng đến vận hành, an toàn công trình và các hoạt động kinh doanh, dịch v)

X

X

 

31

Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi i với hoạt động n mìn và các hoạt động gây n không gây tác hại khác)

X

X

 

32

Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi (đối với hoạt động trồng cây lâu năm thuộc loại rễ ăn sâu trên 1 m)

X

X

 

33

Gia hạn, điều chnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi

X

X

 

34

Cấp giấy phép xnước thi vào hệ thống công trình thủy lợi

X

X

 

35

Gia hạn sdụng, điều chỉnh nội dung giấy phép xả nước thi vào hệ thống công trình thủy lợi

X

X

 

IV. Lĩnh vực: Trồng trọt, Bảo vệ thực vật và Phát triển nông thôn (11 TTHC)

Trồng trọt

 

36

Công nhận cây đầu dòng (đối với giống cây công nghiệp và cây ăn qu lâu năm)

X

X

 

37

Công nhận vườn cây đầu dòng (đối với giống cây công nghiệp và cây ăn qu lâu năm)

X

X

 

38

Công nhn lại cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng i với giống cây công nghiệp và cây ăn qu lâu năm)

X

X

 

39

Tiếp nhận công bố hợp quy ging cây trng

X

X

 

Bo vệ thực vật

 

40

Cấp Giấy phép vận chuyển thuốc bo vệ thực vật

X

X

 

41

Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật

X

X

 

42

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật

X

X

 

43

Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật.

X

X

 

44

Cấp giấy chứng nhận kim dịch thực vật đối với các lô vật thvận chuyn từ vùng nhiễm đối tượng kim dịch thực vật

X

X

 

Phát triển nông thôn

45

Phê duyệt ch trương xây dựng cánh đồng mu lớn

X

X

 

46

Phê duyệt dự án hoặc phương án cánh đồng lớn

X

X

 

V. Lĩnh vực: Thủy sản (09 TTHC)

 

47

Cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu đối với tàu đóng mới

X

X

 

48

Cấp giấy xác nhận đăng ký tàu cá

X

X

 

49

Xóa đăng ký tàu cá

X

X

 

50

Đăng ký thuyền viên và cp sdanh bạ thuyền viên tàu cá

X

X

 

51

Cp giấy chứng nhận đăng ký tàu cá tạm thời

X

X

 

52

Cấp lại giấy chng nhận đăng ký tàu cá

X

X

 

53

Cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu cá đối với tàu cá chuyển đổi quyền sở hu

X

X

 

54

Cấp sổ danh bạ thuyền viên

X

X

 

55

Cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu cá đối với tàu cá cải hoán

X

X

 

VI. Lĩnh vực: Lâm nghiệp (21 TTHC)

 

56

Thẩm định và phê duyệt phương án phòng cháy cha cháy rừng cho các chrừng

X

X

 

57

Cấp chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh giống cây trồng lâm nghiệp chính

X

X

 

58

Cấp chứng chcông nhận giống trồng

X

X

 

59

Cấp chứng chcông nhận vườn giống vô tính

X

X

 

60

Thẩm định và phê duyệt thiết kế trồng rừng, khoanh nuôi tái sinh, chăm sóc rừng giao khoán bảo vệ rng

X

X

 

61

Cải tạo kinh mương cũ trong khu sản xuất kết hợp quản lý bảo vệ rừng

X

X

 

62

Đào mới kinh mương trong khu vực sản xuất kết hợp qun lý bảo vệ rừng

X

X

 

63

Chuyn thành qulao động trên đất hợp đồng nhận khoán đất lâm nghiệp

X

X

 

64

Cấp giấy phép vận chuyển đặc biệt đối với thực vật rừng (trừ gỗ), động vật rừng nguy cp, quý, hiếm và sn phm của chúng trong trường hợp vận chuyn ra ngoài tỉnh

X

X

 

65

Phê duyệt Phương án Điều chế rừng ca chủ rừng là tổ chức

X

X

 

66

Cấp chứng nhận nguồn gốc lô giống

X

X

 

67

Cấp chứng nhận nguồn gốc lô cây con

X

X

 

68

Công nhận nguồn giống cây trồng lâm nghiệp (Gồm công nhận: cây trội; lâm phần tuyển chọn; rừng ging chuyn hoá; rng ging trồng; vườn ging; cây đầu dòng)

X

X

 

69

Thẩm định và phê duyệt thiết kế, dự toán công trình lâm sinh

X

X

 

70

Thẩm định và phê duyệt hồ sơ ci tạo rừng (đối với tổ chức khác và hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn)

X

X

 

71

Giao rừng đối với tổ chức

X

X

 

72

Cho thuê rừng đối với tổ chức

X

X

 

73

Cấp giấy chứng nhận trại nuôi gấu

X

X

 

74

Cấp giấy phép vận chuyn gấu

X

X

 

75

Cho phép chuyển đổi mục đích sử dụng gia 3 loại rừng đối với nhng khu rừng do UBND cấp tỉnh xác lập

X

X

 

76

Phê duyệt hồ sơ và cấp phép khai thác grừng trồng tập trung bằng vốn ngân sách, vn viện trợ không hoàn lại của các chủ rừng là tổ chức thuộc tỉnh

X

X

 

Tng cộng: 76 Thủ tục hành chính

Lưu ý: (x) là có thực hiện; (-) là không thực hiện

 

PHỤ LỤC 6-K

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN KHÔNG THỰC HIỆN TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH QUA DỊCH VỤ BƯU CHÍNH CÔNG ÍCH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1764/QĐ-UBND ngày 29 tháng 9 năm 2017 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu)

Số TT

TÊN THỦ TC HÀNH CHÍNH

Ghi chú

I. Lĩnh vực: Thú Y (04 TTHC)

1

Chứng nhận đạt tiêu chun VSTY thu sn cơ s ương, thuần hoá giống tôm sú biển.

 

2

Chứng nhận đạt tiêu chuẩn VSTY thủy sản cơ sở sn xuất giống tôm sú biển.

 

3

Chng nhận đạt tiêu chuẩn VSTY thu sn cơ sở sản xuất giống tôm chân trng.

 

4

Chứng nhận đạt tiêu chuẩn VSTY thusản cơ sở ương, thuần hoá giống tôm chân trng.

 

II. Lĩnh vực: Thủy sản (04 TTHC)

5

Cấp giấy chứng nhận an toàn kthuật tàu cá

 

6

Cấp giấy phép khai thác thủy sản

 

7

Gia hạn giấy phép khai thác thủy sản

 

8

Cp lại giấy phép khai thác thủy sản

 

III. Lĩnh vực: Lâm nghiệp (09 TTHC)

9

Phê duyệt hồ sơ và cấp phép khai thác tận dụng trên diện tích gii phóng mặt bằng để xây dựng các công trình hoặc sử dụng vào mục đích khác không phải lâm nghiệp của các tổ chức

 

10

Phê duyệt hồ sơ và cấp phép khai thác tận dụng g cây đứng đã chết khô, chết cháy, đổ gãy; tận thu các loại g nm, gốc rễ, cành nhánh ca chủ rng là tổ chức

 

11

Phê duyệt Phương án khai thác của chủ rừng là tổ chức

 

12

Phê duyệt hồ sơ thiết kế chặt nuôi dưng đối với khu rng đặc dụng do tỉnh quản lý

 

13

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưng, cơ sở trồng cây nhân tạo các loài động vật, thực vật hoang dã quy định tại Phục lục II, III của CITES

 

14

Cấp giấy chứng nhận đăng ký trại nuôi sinh sn, trại nuôi sinh trưng, cơ sở trồng cy nhân tạo các loài động vật, thực vật hoang dã, nguy cấp, quý, hiếm theo quy định của pháp luật Việt Nam, không quy định tại các phụ lục của Công ước CITES

 

15

Cấp giy chứng nhận trại nuôi động vật rừng thông thường vì mục đích thương mại, không thương mại (Đối với tổ chức)

 

16

Cấp đổi giy chứng nhận trại nuôi động vật rừng thông thường vì mục đích thương mại

 

17

Xác nhận của Chi cục Kiểm lâm đối với Lâm sản chưa qua chế biến có nguồn gốc từ rừng tự nhiên, nhập khu, sau xử lý tịch thu, lâm sn vn chuyn nội bộ gia các đim không cùng trên địa bàn một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; động vật rừng được gây nuôi trong nước và bộ phận dẫn xuất của chúng i với các địa phương không có Hạt Kiểm lâm)

 

Tổng cộng: 17 Thủ tục hành chính

 

PHỤ LỤC 7-C

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ THỰC HIỆN TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH QUA DỊCH VỤ BƯU CHÍNH CÔNG ÍCH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1764/QĐ-UBND ngày 29 tháng 9 năm 2017 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu)

STT

TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

Thực hiện qua dịch vụ bưu chính công ích

Ghi chú

Tiếp nhận hồ sơ TTHC

Tr kết qu gii quyết TTHC

I. Lĩnh vực: Chính quyền địa phương

1

Thủ tục thành lập ấp mới, khóm mới.

x

 -

 

II. Lĩnh vực: Công tác thanh niên

2

Thủ tục thành lập tổ chức thanh niên xung phong cấp tỉnh.

x

-

 

3

Thủ tục gii thể tổ chức thanh niên xung phong ở cấp tỉnh.

x

-

 

4

Thủ tục xác nhận phiên hiệu thanh niên xung phong cấp tỉnh.

x

-

 

III. Lĩnh vực: Hội, Tổ chức phi chính phủ

5

Thủ tục công nhận Ban Vận động thành lập hội.

x

-

 

6

Thủ tục thành lập hội.

x

-

 

7

Thủ tục phê duyệt điều lệ hội.

x

-

 

8

Thủ tục chia, tách; sáp nhập; hợp nhất hội.

x

-

 

9

Thủ tục đi tên hội.

x

-

 

10

Thủ tục hội tự giải thể.

x

-

 

11

Thủ tục báo cáo tổ chức Đại hội nhiệm kỳ, Đại hội bất thường của hội.

x

-

 

12

Thủ tục cho phép đặt Văn phòng đại diện.

x

-

 

13

Thủ tục cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lqu.

x

-

 

14

Thủ tục công nhận qu đđiều kiện hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ.

x

-

 

15

Thủ tục công nhận thay đổi, bổ sung thành viên Hội đồng quản lý qu.

x

-

 

16

Thủ tục thay đổi giấy phép thành lập và công nhận điều lệ qu(sửa đổi, bổ sung) qu.

x

-

 

17

Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ qu.

x

-

 

18

Thủ tục cho phép quỹ hoạt động trlại sau khi bị tạm đình chhoạt động.

x

-

 

19

Thủ tục hợp nhất, sáp nhập, chia, tách qu.

x

-

 

20

Thủ tục đổi tên quỹ.

x

-

 

21

Thủ tục quỹ tự giải thể.

x

-

 

IV. Lĩnh vực: Tổ chức hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập

22

Thủ tục thẩm định việc thành lập đơn vị sự nghiệp công lập.

x

-

 

23

Thủ tục thẩm định việc tổ chức lại đơn vị sự nghiệp công lập.

x

-

 

24

Thủ tục thẩm định giải thể đơn vị sự nghiệp công lập.

x

-

 

V. Lĩnh vực: Tổ chức hỗ trợ phát triển giáo dục

25

Thủ tục thành lập trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập.

x

-

 

26

Thủ tục tổ chức lại, giải th trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập.

x

-

 

VI. Lĩnh vực: Văn thư - Lưu trữ

27

Thủ tục cấp, cấp lại, bổ sung lĩnh vực hành nghcủa chng chhành nghề lưu trữ.

x

-

 

VII. Lĩnh vực: Tôn giáo

28

Thủ tục thông báo cách chức, bãi nhiệm chức sắc trong tôn giáo thuộc trường hợp quy định tại khoản 2, Điều 19, Nghị định số 92/2012/NĐ-CP.

x

-

 

29

Thủ tục chấp thuận việc tổ chức các lhội tín ngưỡng quy định tại khoản 2 Điều 4 Nghị định số 90/2012/NĐ-CP.

x

-

 

30

Thủ tục đăng ký hoạt động tôn giáo cho tổ chức có phạm vi hoạt động chủ yếu một tnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

x

-

 

31

Thủ tục công nhận tổ chức tôn giáo có phạm vi hoạt động ch yếu trong một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

x

-

 

32

Thủ tục thành lập tổ chức tôn giáo cơ sở đối với trường hợp quy định tại khoản 2, Điều 17 Pháp lệnh tín ngưỡng tôn giáo.

x

-

 

33

Thủ tục chia, tách, sáp nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo cơ sở đối với trường hợp quy định tại khoản 2, Điều 17 Pháp lệnh tín ngưng tôn giáo.

x

-

 

34

Thủ tục đăng ký cho hội đoàn tôn giáo có phạm vi hoạt động nhiều huyện, quận, thị xã, thành phố trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.

x

-

 

35

Thủ tục đăng ký cho dòng tu, tu viện hoặc các tổ chức tu hành tập thkhác có phạm vi hoạt động nhiều huyện, quận, thành phố trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.

x

-

 

36

Thủ tục chấp thuận việc mlớp bồi dưỡng những người chuyên hoạt động tôn giáo.

x

-

 

37

Thủ tục đăng ký người được phong chức, phong phẩm, bổ nhiệm, bầu c, suy c theo quy định tại khoản 2 Điều 19, Nghị định số 92/2012/NĐ-CP.

x

-

 

38

Thủ tục đăng ký thuyên chuyển nơi hoạt động tôn giáo của chức sắc, nhà tu hành vi phạm pháp luật về tôn giáo.

x

-

 

39

Thủ tục chấp thuận hoạt động tôn giáo ngoài chương trình đăng ký hàng năm có sự tham gia của tín đồ ngoài huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh hoặc ngoài tỉnh.

x

-

 

40

Thủ tục chấp thuận tổ chức hội nghị thường niên, đại hội của tổ chức tôn giáo không thuộc quy định tại Điều 29 Nghị định số 92/2012/NĐ-CP.

x

-

 

41

Thủ tục đăng ký hiến chương, điều lệ sửa đổi của tổ chức tôn giáo quy định tại Điều 28, Điều 29 Nghị định 92/2012/NĐ-CP.

x

-

 

42

Thủ tục chấp thuận việc tổ chức các cuộc lễ diễn ra ngoài cơ sở tôn giáo có sự tham gia của tín đồ đến từ nhiều huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tnh hoặc từ nhiều tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

x

-

 

43

Thủ tục chấp thuận việc tchức quyên góp của cơ sở tín ngưng, tôn giáo vượt ra ngoài phạm vi một huyện.

x

-

 

44

Thủ tục chp thuận sinh hoạt tôn giáo của người nước ngoài tại cơ s tôn giáo hợp pháp Việt Nam.

x

-

 

VIII. Lĩnh vực: Thi đua - Khen thưởng

45

Thủ tục tặng thưởng Bằng khen cấp bộ, ngành, đoàn thể Trung ương, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

x

-

 

46

Thủ tục tặng Cờ thi đua cấp bộ, ngành, đoàn thể Trung ương, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

x

-

 

47

Thủ tục tặng danh hiệu Chiến sỹ thi đua cấp bộ, ngành, đoàn thể Trung ương, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

x

-

 

48

Thủ tục tặng danh hiệu Tập thlao động xuất sắc.

x

-

 

49

Thủ tục tặng thưởng Bằng khen cấp bộ, ngành, đoàn thể Trung ương, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương theo đợt hoặc chuyên đề.

x

-

 

50

Thủ tục tặng Cờ thi đua cấp bộ, ngành, đoàn thể Trung ương, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương theo đợt hoặc chuyên đ.

x

-

 

51

Thủ tục tặng thưởng Bằng khen cp bộ, ngành, đoàn thể Trung ương, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương về thành tích đột xuất.

x

-

 

52

Thủ tục tặng thường Bằng khen cấp bộ, ngành, đoàn thể Trung ương, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương về thành tích đối ngoại.

x

-

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số: 52 Thủ tục hành chính

Lưu ý: (x) là có thực hiện; (-) là không thực hiện

 

PHỤ LỤC 7-K

DANH MỤC THTỤC HÀNH CHÍNH THUC THM QUYỀN GIẢI QUYT CỦA SỞ NỘI VỤ KHÔNG THC HIỆN TIP NHẬN HSƠ VÀ TRẢ KT QUẢ GIẢI QUYẾT THTỤC HÀNH CHÍNH QUA DỊCH V BƯU CHÍNH CÔNG ÍCH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1764/QĐ-UBND ngày 29 tháng 9 năm 2017 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu)

STT

TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

Ghi chú

I. Lĩnh vực công chức

1

Thủ tục thi tuyển công chức.

 

2

Thủ tục xét tuyn công chức.

 

3

Thủ tục tiếp nhận các trường hợp đặc biệt trong tuyển dụng công chức.

 

4

Thủ tục thi nâng ngạch công chức.

 

5

Thủ tục xếp ngạch, bậc lương đối với trường hợp đã có thời gian công tác có đóng bo hiểm xã hội bt buộc khi được tuyn dụng.

 

6

Thủ tục xét chuyển cán bộ, công chức cp xã thành công chức từ cp huyện trở lên.

 

II. Lĩnh vực viên chức

7

Thủ tục thăng hạng chức danh nghề nghiệp đi với viên chức.

 

8

Thủ tục thi tuyển viên chức.

 

9

Thủ tục xét tuyn viên chức.

 

10

Thủ tục xét tuyển đặc cách viên chức.

 

III. Lĩnh vực công tác Bảo trợ xã hội

11

Thành lập cơ sở bảo trợ xã hội công lập thuộc thẩm quyền quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.

 

12

Thành lập cơ sở bảo trợ xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền quyết định của Chủ tịch y ban nhân dân cấp tỉnh.

 

13

Gii thể cơ sbảo trợ xã hội thuộc thẩm quyền thành lập của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.

 

14

Thay đổi tên, trụ sở, giám đốc, quy chế hoạt động của cơ sở bo trợ xã hội thuộc thẩm quyền thành lập của y ban nhân dân cấp tỉnh.

 

IV. Lĩnh vực Văn thư - Lưu trữ

15

Thủ tục phục vụ việc sử dụng tài liệu của độc gitại phòng đọc.

 

16

Thủ tục cấp bản sao và chng thực lưu tr.

 

Tổng số: 16 Thủ tục hành chính

 

PHỤ LỤC 8-C

DANH MỤC THTỤC HÀNH CHÍNH THUC THM QUYỀN GIẢI QUYT CỦA SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG THC HIỆN TIP NHẬN HSƠ VÀ TRẢ KT QUẢ GIẢI QUYẾT THTỤC HÀNH CHÍNH QUA DỊCH V BƯU CHÍNH CÔNG ÍCH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1764/QĐ-UBND ngày 29 tháng 9 năm 2017 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu)

STT

TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

Thực hiện qua dịch vụ bưu chính công ích

Ghi chú

Tiếp nhận hồ sơ TTHC

Tr kết qu gii quyết TTHC

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

I. Lĩnh vực: Tài nguyên nước (03 thủ tục)

1

Cấp phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ

X

X

 

2

Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ

X

X

 

3

Cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất

X

X

 

II. Lĩnh vực: Môi trường (03 thủ tục)

4

Cấp lại s đăng ký chủ nguồn thi chất thải nguy hại

X

-

 

5

Thẩm định và phê duyệt đề án bảo vệ môi trường chi tiết

X

-

 

6

Cấp mới sổ đăng ký chnguồn thi chất thải nguy hại

X

-

 

III. Lĩnh vực: Biển (04 thủ tục)

7

Giao khu vực biển

X

-

 

8

Gia hạn quyết định giao khu vực biển

X

-

 

9

Sa đổi, bổ sung quyết định giao khu vực biển

X

-

 

10

Trả lại khu vực biển

X

-

 

Tổng số: 10 Thủ tục hành chính

Lưu ý: (x) là có thực hiện; (-) là không thực hiện

 

PHỤ LỤC 8-K

DANH MỤC THTỤC HÀNH CHÍNH THUC THM QUYỀN GIẢI QUYT CỦA SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG KHÔNG THC HIỆN TIP NHẬN HSƠ VÀ TRẢ KT QUẢ GIẢI QUYẾT THTỤC HÀNH CHÍNH QUA DỊCH V BƯU CHÍNH CÔNG ÍCH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1764/QĐ-UBND ngày 29 tháng 9 năm 2017 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu)

STT

TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

Ghi chú

I. Lĩnh vực Đất đai (22 thủ tục)

1

Đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu

 

2

Đăng ký và cấp Giấy chng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gn liền với đất lần đầu

 

3

Cấp Giấy chng nhận quyn sử dụng đt, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gn liền với đất cho người đã đăng ký quyền sử dụng đất lần đu

 

4

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với tài sản gn liền với đất mà chsở hữu không đồng thời là người sdụng đất

 

5

Đăng ký bổ sung đối với tài sản gn liền với đất của người sử dụng đất đã được cấp Giấy chứng nhận

 

6

Đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được nhà nước giao đất để quản lý

 

7

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sdụng đất, quyền shữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người nhn chuyển nhượng quyền sử dụng đất, mua nhà ở, công trình xây dựng trong các dự án phát triển nhà ở

 

8

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền s hu nhà ở và tài sản khác gn liền với đất đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyn quyền theo quy định

 

9

Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hu tài sn gn liền với đất trong các trường hợp chuyn nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bng quyền sdụng đất, quyền sở hu tài sản gn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đt, quyền shữu tài sản gn liền với đt của vợ hoặc chồng thành của chung vợ và chồng

 

10

Bán hoặc góp vốn bng tài sn gn liền với đất thuê của nhà nưc theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm

 

11

Xóa đăng ký thế chấp, cho thuê, cho thuê lại, góp vốn bng quyền sử dụng đất, quyền sở hu tài sản gắn liền với đất

 

12

Thủ tục đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền s hu tài sn gn liền với đất trong các trường hợp giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tcáo về đất đai; xử lý nợ hợp đồng thế chấp, góp vn; kê biên, đu giá quyền sử dụng đất, tài sản gn lin với đất đ thi hành án; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức (trừ doanh nghiệp); thỏa thuận hợp nhất hoặc phân chia quyền sử dụng đất, tài sản gn lin với đất của hộ gia đình, của vợ chồng và của nhóm người sử dụng đất; chuyn quyn sử dụng đt của hộ gia đình, cá nhân và Doanh nghiệp tư nhân.

 

13

Đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do thay đổi thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận i tên hoặc giấy tờ pháp nhân, giấy tờ nhân thân, địa ch); giảm diện tích thửa đất do sạt ltự nhiên; thay đi về hạn chế quyền sử dụng đt; thay đi về nghĩa vụ tài chính; thay đi v tài sn gn lin với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận

 

14

Đăng ký biến động đối với trường hợp chuyển từ hình thức thđất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cthời gian thuê hoặc từ giao đt không thu tiền sử dụng đt sang hình thức thđất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đt

 

15

Đăng ký xác lập quyền sử dụng hạn chế tha đất liền kề sau khi được cấp Giấy chứng nhận ln đu và đăng ký thay đổi, chm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề

 

16

Gia hạn sử dụng đất ngoài khu công nghệ cao, khu kinh tế

 

17

Tách tha hoặc hợp thửa đất

 

18

Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sdụng đất, quyền sở hu nhà ở và tài sản khác gn liền với đất

 

19

Cấp lại Giấy chứng nhận hoặc cấp lại Trang bổ sung của Giy chứng nhận do bị mt

 

20

Thủ tục xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất đối với trường hợp có nhu cầu

 

21

Thủ tục chuyn đi quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân

 

22

Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sdụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện

 

II. Lĩnh vực Tài nguyên nước (10 thủ tục)

23

Cp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm

 

24

Gia hạn, điều chỉnh nội dung giy phép thăm dò nước dưới đt đi vi công trình có lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm.

 

25

Cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm

 

26

Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm

 

27

Cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghip, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng dưới 2m3/giây; phát điện với công suất lp máy dưới 2.000kw; cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 50.000m3/ngày đêm; Cấp giy phép khai thác, sử dụng nước bin cho mục đích sản xuất, kinh doanh, dịch vụ với lưu lượng dưới 100.000m3/ngày đêm

 

28

Gia hạn, điều chnh nội dung giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trng thủy sn với lưu lượng dưới 2m3/giây; phát điện với công suất lp máy dưới 2.000kw; cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 50.000m3/ngày đêm; Gia hạn, điều chnh nội dung giấy phép khai thác, sử dụng nước biển cho mục đích sản xuất, kinh doanh, dịch vụ với lưu lượng dưới 100.000m3/ngày đêm

 

29

Cấp giy phép xả nước thải vào nguồn nước với lưu lượng dưới 30.000m3/ngày đêm đối với hoạt động nuôi trng thủy sản; với lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm đối với các hoạt động khác

 

30

Gia hạn, điều chnh nội dung giấy phép xả nước thải vào nguồn nước với lưu lượng dưới 30.000m3/ngày đêm đi với hoạt động nuôi trồng thủy sản; với lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm đối với các hoạt động khác

 

31

Cấp lại giấy phép tài nguyên nước (giy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước và x nước thi vào nguồn nước)

 

32

Lấy ý kiến cp tỉnh đối với các dự án đầu tư có chuyển nước từ nguồn nước liên tỉnh, dự án đầu tư xây dựng hồ, đập trên dòng chính thuộc lưu vực sông liên tỉnh

 

III. Lĩnh vực Môi trường (13 thủ tục)

33

Lập lại và thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường

 

34

Cấp giấy xác nhận hoàn thành việc thực hiện đề án bảo vệ môi trường chi tiết

 

35

Thẩm định và phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường

 

36

Cấp giấy xác nhận hoàn thành công trình bảo vệ môi trường phục vụ giai đoạn vận hành dự án.

 

37

Xác nhận đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường

 

38

Cấp giấy xác nhận đủ điều kiện về bảo vệ môi trường trong nhập khẩu phế liệu làm nguyên liệu sn xuất đối với tổ chức, cá nhân trực tiếp sử dụng phế liệu nhập khu làm nguyên liệu sản xuất

 

39

Cấp lại Giấy xác nhận đđiều kiện về bo vmôi trường trong nhập khẩu phế liệu làm nguyên liệu sản xuất cho tổ chức, cá nhân trực tiếp sử dụng phế liệu nhập khu làm nguyên liệu sản xuất (trường hợp Giấy xác nhận hết hạn)

 

40

Cấp lại Giấy xác nhận đđiều kiện về bảo vệ môi trường trong nhập khẩu phế liệu làm nguyên liệu sản xuất cho tổ chức, cá nhân trực tiếp sử dụng phế liệu nhập khẩu làm nguyên liệu sản xuất (trường hợp Giấy xác nhận bị mất hoặc hư hng)

 

41

Thẩm định, phê duyệt phương án cải tạo, phục hồi môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sn (trường hợp có phương án và o cáo đánh giá tác động môi trưng không cùng cơ quan thm quyền phê duyệt)

 

42

Thẩm định, phê duyệt phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với hoạt động khai thác khoáng sn (trường hợp có phương án bổ sung và báo cáo đánh giá tác động môi trường không cùng cơ quan thẩm quyền phê duyệt)

 

43

Xác nhận hoàn thành từng phần Phương án ci tạo, phục hồi môi trường, Phương án ci tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với hoạt động khai thác khoáng sn

 

44

Thẩm định, phê duyệt phương án ci tạo, phục hồi môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sn (tờng hợp có phương án và o cáo đánh giá tác động môi trường cùng một cơ quan thm quyn phê duyệt)

 

45

Thẩm định, phê duyệt phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với hoạt động khai thác khoáng sản (trường hợp có phương án bổ sung và báo cáo đánh giá tác động môi trường cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt)

 

IV. Lĩnh vực Khí tượng thủy văn (03 thủ tục)

46

Cấp Giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn

 

47

Sửa đổi, bổ sung, gia hạn giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn

 

48

Cấp lại Giấy phép hoạt động dự báo, cnh báo khí tượng thủy văn

 

Tổng số: 48 Thủ tục hành chính

 

PHỤ LỤC 9-C

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG THỰC HIỆN TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH QUA DỊCH VỤ BƯU CHÍNH CÔNG ÍCH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1764/QĐ-UBND ngày 29 tháng 9 năm 2017 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu)

Số TT

TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

Thực hiện qua dịch vụ bưu chính công ích

Ghi chú

Tiếp nhận hồ sơ TTHC

Trả kết quả giải quyết TTHC

I. Lĩnh vực: Báo chí (07 TTHC)

 

 

 

01

Trưng bày tranh, nh và các hình thức thông tin khác bên ngoài trụ sở cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài

X

-

 

02

Cho phép thành lập và hoạt động của cơ quan đại diện, phóng viên thường trú ở trong nước và các cơ quan báo chí

X

-

 

03

Cho phép họp báo

X

-

 

04

Cho phép đăng tin, bài, phát biểu trên phương tiện thông tin đại chúng của địa phương (nước ngoài)

X

-

 

05

Phát hành thông cáo báo chí

X

-

 

06

Thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bn tin

X

-

 

07

Cp giấy phép xuất bn bản tin trong nước.

X

-

 

II. Lĩnh vực: Xuất bản in và phát hành (08 TTHC)

08

Cấp giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh

X

-

 

09

Cấp giấy phép nhập khẩu xuất bn phẩm không kinh doanh

X

-

 

10

Cấp giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm

X

-

 

11

Cấp giấy phép in gia công xuất bn phẩm cho nước ngoài

X

-

 

12

Cấp giấy phép tổ chức triển lãm, hội chợ xuất bản phẩm

X

-

 

13

Cấp lại giấy phép hoạt động in xuất bn phẩm

X

-

 

14

Cấp đổi giấy phép hoạt động in xuất bn phẩm

X

-

 

15

Đăng ký hoạt động phát hành xuất bn phẩm

X

-

 

III. Lĩnh vực: Bưu chính (06 TTHC)

16

Cấp giấy phép bưu chính i với tờng hợp cung ứng dịch vụ thư trong phạm vi nội tỉnh)

X

-

 

17

Sửa đổi, bổ sung Giấy phép bưu chính

X

-

 

18

Cấp lại giấy phép bưu chính khi hết hạn

X

-

 

19

Cấp văn bn xác nhận văn bản thông báo hoạt động bưu chính

X

-

 

20

Cấp lại xác nhận thông báo hoạt động bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được

X

-

 

21

Cấp lại giấy phép khi mất hoặc hư hng không sử dụng được (đối với trường hợp cung ứng dịch vụ thư trong phạm vi nội tỉnh).

X

-

 

IV. Lĩnh vực: Phát thanh truyền hình và thông tin điện t (15 TTHC)

22

Cấp đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh

X

-

 

23

Sửa đổi, bổ sung Giy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh

X

-

 

24

Cấp giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp

X

-

 

25

Sửa đổi, bổ sung giấy phép thiết lập trang thông tin điện t tng hợp

X

-

 

26

Gia hạn giấy phép thiết lp trang thông tin điện ttổng hợp

X

-

 

27

Cấp lại giấy phép thiết lập trang thông tin điện ttổng hợp

X

-

 

28

Thông báo thời gian chính thức cung cấp dịch vụ trò chơi điện t G1 trên mạng

X

-

 

29

Thông báo thay đổi trụ sở chính nhưng vẫn trong cùng một tnh, thành phố, văn phòng giao dịch, địa ch cho thuê máy chcủa doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trò chơi điện t G1 trên mạng

X

-

 

30

Thông báo thay đổi phần vốn góp dẫn đến thay đổi thành viên góp vốn (hoặc c đông) có phn vn góp từ 30% vn điều ltrở n của doanh nghiệp cung cp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng

X

-

 

31

Thông báo thời gian chính thức cung cấp trò chơi điện tử trên mạng

X

-

 

32

Thông báo thay đi phương thức, phạm vi cung cp dịch vụ trò chơi điện t G1 trên mạng đã được phê duyệt

X

-

 

33

Thông báo thời gian chính thức bắt đu cung cấp trò chơi G2, G3, G4 trên mạng cho công cộng

X

-

 

34

Thông báo thay đổi tên miền trang thông tin điện t(trên internet), kênh phân phối trò chơi (trên mạng viễn thông di động), thloại trò chơi (G2, G3, G4)

X

-

 

35

Thông báo thay đổi phần vốn góp dn đến thay đổi thành viên góp vốn (hoặc cổ đông) có phn vốn góp từ 30% vn điều lệ trở lên của doanh nghiệp đã được cấp giy chứng nhận đăng ký cung cp dịch vụ trò chơi đin tử G2, G3, G4 trên mạng

X

-

 

36

Báo cáo tình hình thực hiện Cấp giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử

X

-

 

V. Lĩnh vực: Hoạt động in (07 TTHC)

37

Cấp giấy phép hoạt động in

X

-

 

38

Cấp lại giấy phép hoạt động in

X

-

 

39

Đăng ký hoạt động cơ sở in

X

-

 

40

Thay đổi thông tin đăng ký hoạt động cơ sở in

X

-

 

41

Cấp giấy phép chế bn, in, gia công sau in cho nước ngoài

X

-

 

42

Đăng ký sdụng máy photocopy màu, máy in cho chức năng photocopy màu

X

-

 

43

Chuyn nhượng máy photocopy màu, máy in cho chức năng photocopy màu

X

-

 

Tổng số: 43 Thủ tục hành chính

Lưu ý: (x) là có thực hiện; (-) là không thực hiện

 

PHỤ LỤC 9-K

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ THÔNG TIN TRUYỀN THÔNG KHÔNG THỰC HIỆN TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH QUA DỊCH VỤ BƯU CHÍNH CÔNG ÍCH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1764/QĐ-UBND ngày 29 tháng 9 năm 2017 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu)

Số TT

TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

Ghi chú

I. Lĩnh vực: Báo chí (01 TTHC)

 

1

Cho phép họp báo (nước ngoài)

 

II. Lĩnh vực: Công nghệ thông tin (01 TTHC)

 

2

Thẩm định dự án ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu

 

Tổng số: 02 Thủ tục hành chính

 

PHỤ LỤC 10-C

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP THỰC HIỆN TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH QUA DỊCH VỤ BƯU CHÍNH CÔNG ÍCH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1764/QĐ-UBND ngày 29 tháng 9 năm 2017 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu)

Số TT

TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

Thực hiện qua dịch vụ bưu chính công ích

Ghi chú

Tiếp nhận hồ sơ TTHC

Trả kết quả giải quyết TTHC

I. Lĩnh vực: Công chứng (15 TTHC)

 

1

Thủ tục đăng ký tập sự hành nghề công chứng.

X

X

 

2

Thủ tục thay đi nơi tập sự hành nghề công chứng sang tổ chức hành nghcông chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

X

X

 

3

Thủ tục thay đổi nơi tập sự hành nghề công chng sang tổ chức hành nghề công chng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác.

X

X

 

4

Thủ tục đăng ký tập sự lại hành nghề công chứng.

X

X

 

5

Thtục chấm dứt tập sự hành nghề công chứng.

X

X

 

6

Thủ tục thay đổi công chứng viên hướng dẫn tập sự.

X

X

 

7

Thủ tục thành lập Văn phòng công chứng.

X

X

 

8

Thủ tục đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng.

X

X

 

9

Thủ tục chấm dứt hot động Văn phòng công chứng (trường hợp tự chm dt).

X

X

 

10

Thủ tục chấm dứt hoạt động Văn phòng công chứng (trường hp Văn phòng công chứng bị thu hồi Quyết định cho phép thành lập).

X

X

 

11

Thủ tục đăng ký tập sự hành nghề công chứng trường hợp người tập sự thay đi nơi tập sự hành nghề công chứng.

X

X

 

12

Thủ tục từ chối hướng dẫn tập sự trường hợp tổ chức hành nghề công chng không có công chng viên khác đđiều kiện hướng dẫn tập sự.

X

X

 

13

Thủ tục đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề công chng.

X

X

 

14

Thủ tục thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng.

X

X

 

15

Thủ tục xóa đăng ký hành nghcông chứng.

X

X

 

II. Lĩnh vực: Tư vấn pháp luật (09 TTHC)

16

Thủ tục đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật.

X

X

 

17

Thủ tục đăng ký hoạt động của chi nhánh trung tâm tư vấn pháp luật.

X

X

 

18

Thủ tục thay đi nội dung đăng ký hoạt động ca Trung tâm tư vấn pháp luật, chi nhánh.

X

X

 

19

Thủ tục cấp thẻ tư vấn viên pháp luật.

X

X

 

20

Thủ tục chấm dứt hoạt động Trung tâm tư vn pháp luật trong trường hợp theo quyết định của tổ chức chủ quản.

X

X

 

21

Thủ tục chm dứt hoạt động của chi nhánh Trung tâm tư vấn pháp luật.

X

X

 

22

Thủ tục thu hồi giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật, chi nhánh.

X

X

 

23

Thủ tục thu hồi th tư vn viên pháp luật.

X

X

 

24

Thủ tục cấp lại thtư vấn viên pháp luật.

X

X

 

III. Lĩnh vực: Giám định tư pháp (04 TTHC)

25

Thủ tục thay đổi nội dung đăng ký hoạt động.

X

X

 

26

Thủ tục thay đổi, bổ sung lĩnh vực giám định của Văn phòng giám định tư pháp.

X

X

 

27

Thủ tục chuyển đổi loại hình Văn phòng giám định tư pháp.

X

X

 

28

Thủ tục chm dt hoạt động Văn phòng giám định pháp.

X

X

 

IV. Lĩnh vực: Luật sư (08 TTHC)

29

Thủ tục đăng ký hành nghề luật sư với tư cách cá nhân.

X

-

 

30

Thủ tục chuyển đổi công ty luật trách nhiệm hữu hạn và công ty luật hợp danh.

X

-

 

31

Thủ tục cấp lại Giấy đăng ký hoạt động do thay đổi nội dung Giấy phép thành lập chi nhánh công ty luật nước ngoài.

X

-

 

32

Thủ tục cấp Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh của công ty luật nước ngoài tại Việt Nam.

X

-

 

33

Thủ tục hợp nhất công ty luật.

X

-

 

34

Thủ tục sáp nhập công ty luật.

X

-

 

35

Thủ tục chuyển đổi văn phòng luật sư thành công ty luật.

X

-

 

36

Thủ tục đăng ký hoạt của công ty luật Việt Nam chuyển đổi từ công ty luật nước ngoài.

X

-

 

V. Lĩnh vực: Trọng tài thương mại (02 TTHC)

37

Thủ tục đăng ký hoạt động của trung tâm trọng tài.

X

-

 

38

Thủ tục đăng ký hoạt động của chi nhánh trung tâm trọng tài.

X

-

 

VI. Lĩnh vực: Trợ giúp pháp lý (04 TTHC)

39

Công nhận và cấp thCộng tác viên trợ giúp pháp lý

X

X

 

40

Cấp lại thẻ Cộng tác viên pháp lý

X

X

 

41

Đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý

X

X

 

42

Thay đi giấy đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý

X

X

 

VII. Lĩnh vực: Lý lịch tư pháp (03 TTHC)

43

Cấp Phiếu lý lịch tư pháp cho công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú tại Việt Nam

X

X

 

44

Cấp Phiếu lý lịch tư pháp cho cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội i tượng là công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú ở Việt Nam)

X

X

 

45

Cấp Phiếu lý lịch tư pháp cho cơ quan tiến hành tố tụng (đối tượng là công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú tại Việt Nam)

X

X

 

VIII. Lĩnh vực: Quốc tịch (02 TTHC)

46

Xác nhận có quốc tịch Việt Nam

X

X

 

47

Xác nhận là người gốc Việt Nam

X

X

 

IX. Lĩnh vực: Hộ tịch (01 TTHC)

48

Cấp bản sao các giy tờ hộ tịch từ shộ tịch có yếu tnước ngoài

X

X

 

X. Lĩnh vực: Nuôi con nuôi (04 TTHC)

49

Đăng ký lại việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài

X

X

 

50

Ghi chú việc nuôi con nuôi đã đăng ký tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

X

X

 

51

Giải quyết việc người nước ngoài thường trú ở Việt Nam nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi

X

X

 

52

Xác nhận công dân Việt Nam thường trú khu vực biên giới đủ điều kiện nhận trẻ em của nước láng giềng cư trú khu vực biên giới làm con nuôi

X

X

 

XI. Lĩnh vực: Phổ biến giáo dục pháp luật (02 TTHC)

53

Công nhận báo cáo viên pháp luật

X

X

 

54

Min nhiệm báo cáo viên pháp luật

X

X

 

Tổng cộng: 54 Thủ tục hành chính

Lưu ý: (x) là có thực hiện; (-) là không thực hiện

 

PHỤ LỤC 10-K

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP KHÔNG THỰC HIỆN TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH QUA DỊCH VỤ BƯU CHÍNH CÔNG ÍCH
(Ban hành kèm theo Quyết định số
1764/QĐ-UBND ngày 29 tháng 9 năm 2017 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu)

Số TT

TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

Ghi chú

I. Lĩnh vực: Công chng (16 TTHC)

 

1

Thủ tục Hợp nhất Văn phòng công chng.

 

2

Thủ tục sáp nhập Văn phòng công chứng.

 

3

Thủ tục chuyn nhượng Văn phòng công chứng.

 

4

Thủ tục thành lập Hội công chứng viên.

 

5

Công chứng hợp đồng, giao dịch đã được soạn thảo sn

 

6

Công chng hợp đồng, giao dịch do công chứng viên soạn tho theo đề nghị của người yêu cầu công chng

 

7

Công chứng việc sa đổi, bổ sung, hủy bhợp đồng, giao dịch

 

8

Công chng hợp đồng thế chấp bất động sản

 

9

Công chứng di chúc

 

10

Công chứng văn bản thỏa thuận phân chia di sản

 

11

Công chứng văn bản khai nhận di sản

 

12

Công chứng văn bản từ chi nhận di sản

 

13

Nhận lưu gi di chúc

 

14

Cấp bản sao văn bản công chứng

 

15

Thủ tục tạm đình chhành nghề công chứng.

 

16

Thủ tục thu hồi quyết định cho phép thành lập Văn phòng công chứng.

 

II. Lĩnh vực: Luật sư (07 TTHC)

17

Thủ tục thay đổi người đại diện theo pháp luật của tổ chức hành nghề luật sư.

 

18

Cấp giấy đăng ký hoạt động cho chi nhánh của tổ chức hành nghluật sư

 

19

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư

 

20

Cp giấy đăng ký hoạt động cho chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài

 

21

Cấp lại giấy đăng ký hoạt động cho chi nhánh, công ty luật nước ngoài do bị mất, bị rách, bị cháy hoặc bị tiêu hủy dưới hình thức khác

 

22

Thành lập văn phòng giao dịch của tổ chức hành nghề luật sư

 

23

Cấp giấy đăng ký hoạt động cho chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư

 

III. Lĩnh vực: Trợ giúp pháp lý (05 TTHC)

24

Thay đổi, bổ sung hợp đồng công tác gi Trung tâm và cộng tác viên

 

25

Công nhận và cấp thCộng tác viên trợ giúp pháp lý

 

26

Cp lại thcộng tác viên trợ giúp pháp lý

 

27

Đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý

 

28

Thay đổi giấy đăng ký tham gia tr giúp pháp lý

 

IV. Lĩnh vực: Hộ tịch (04 TTHC)

29

Đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn, hỗ trợ hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài

 

30

Thay đi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn, hỗ trợ hôn nhân và gia đình có yếu tnước ngoài

 

31

Chấm dứt hoạt động của Trung tâm tư vấn, hỗ trợ hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài

 

32

Cp lại Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn, htrợ hôn nhân và gia đình có yếu tnước ngoài

 

V. Lĩnh vực: Quốc tịch (07 TTHC)

33

Nhập quốc tịch Việt Nam

 

34

Thôi quốc tịch Việt Nam

 

35

Trlại quốc tịch Việt Nam

 

36

Thông báo có quốc tịch nước ngoài

 

37

Ghi vào sổ hộ tịch các việc hộ tịch của người được nhập quốc tịch Việt Nam

 

38

Ghi vào shộ tịch các việc hộ tịch của người được trở lại quốc tịch Việt Nam

 

39

Ghi chú vào sổ hộ tịch việc thôi quốc tịch Việt Nam

 

VI. Lĩnh vực: Nuôi con nuôi (02 TTHC)

40

Giải quyết cho trẻ em Việt Nam làm con nuôi người nước ngoài theo thủ tục xin đích danh ã xác định được trẻ em)

 

41

Giải quyết cho trem Việt Nam làm con nuôi ngưi nước ngoài theo thủ tục xin không đích danh (chưa xác định được trẻ em)

 

VII. Lĩnh vực: Tư vấn pháp luật

42

Thủ tục chấm dứt hoạt động Trung tâm tư vấn pháp luật trong trường hợp bị thu hồi giấy đăng ký hoạt động.

 

VIII. Lĩnh vực: Giám định tư pháp

43

Thủ tục thu hồi giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định.

 

Tổng cộng: 43 Thủ tục hành chính

 

PHỤ LỤC 11-C

DANH MỤC THTỤC HÀNH CHÍNH THUC THM QUYỀN GIẢI QUYT CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH THC HIỆN TIP NHẬN HSƠ VÀ TRẢ KT QUẢ GIẢI QUYẾT THTỤC HÀNH CHÍNH QUA DỊCH V BƯU CHÍNH CÔNG ÍCH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1764/QĐ-UBND ngày 29 tháng 9 năm 2017 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu)

Số TT

TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

Thực hiện qua dịch vụ Bưu chính công ích

Ghi chú

Tiếp nhận hồ TTHC

Trả kết qu gii quyết TTHC

I. LĨNH VỰC VĂN HÓA

1

Đăng ký di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia

x

x

 

2

Cấp phép cho người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu sưu tầm di sản văn hóa phi vật thtại địa phương

x

x

 

3

Xác nhận đđiều kiện cấp giấy phép hoạt động đối với bảo tàng ngoài công lập

x

x

 

4

Cấp giấy phép hoạt động bo tàng ngoài công lập

x

x

 

5

Cấp chứng chỉ hành nghề mua bán di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia

x

x

 

6

Công nhận bo vật quốc gia đối với bảo tàng cấp tỉnh, ban hoặc trung tâm quản lý di tích

x

x

 

7

Công nhận bo vật quốc gia đối với bảo tàng ngoài công lập, tổ chức, cá nhân là chsở hu hoặc đang quản lý hợp pháp hiện vật

x

x

 

8

Cấp giấy chứng nhận đđiều kiện kinh doanh giám định cổ vật

x

x

 

9

Cấp lại Giấy chứng nhận đđiều kiện kinh doanh giám định cổ vật

x

x

 

10

Cấp chứng chhành nghề tu b di tích

x

x

 

11

Cấp lại Chng chhành nghề tu b di tích

x

x

 

12

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề tu b di tích

x

x

 

13

Cấp lại Giấy chứng nhận đđiều kiện hành nghề tu bổ di tích

x

x

 

14

Tiếp nhận thông báo tổ chức thi sáng tác tác phẩm mthuật (thẩm quyền của Sở Văn hóa, Th thao và Du lịch)

x

x

 

15

Cấp giấy phép sao chép tác phẩm mỹ thuật về danh nhân văn hóa, anh hùng dân tộc, lãnh tụ

x

x

 

16

Cấp giấy phép triển lãm tác phẩm nhiếp nh tại Việt Nam (thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh)

x

x

 

17

Cấp giấy phép đưa tác phẩm nhiếp ảnh từ Việt Nam ra nước ngoài triển lãm (thm quyn của Ủy ban nhân dân tỉnh)

x

x

 

18

Cấp giấy phép triển lãm mthuật (thm quyn của Ủy ban nhân dân tỉnh)

x

x

 

19

Cấp giấy phép xây dựng tượng đài, tranh hoành tráng

x

x

 

20

Cấp giấy phép tổ chức trại sáng tác điêu khắc (thẩm quyn của Ủy ban nhân dân tỉnh)

x

x

 

21

Cấp giấy phép tổ chức biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang cho các tổ chức thuộc địa phương

x

x

 

22

Cấp giấy phép cho phép tổ chức, cá nhân Việt Nam thuộc địa phương ra nước ngoài biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang

x

x

 

23

Cấp giấy phép cho đối tượng thuộc địa phương mời tổ chức, cá nhân nước ngoài vào biu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang tại địa phương

x

x

 

24

Cấp giấy phép tổ chức thi người đẹp, người mẫu trong phạm vi địa phương

x

x

 

25

Cấp giấy phép phê duyệt nội dung bản ghi âm, ghi hình ca múa nhạc, sân khấu cho các tổ chức thuộc địa phương

x

x

 

26

Thông báo tổ chức biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang; thi người đẹp, người mẫu

x

x

 

27

Thủ tục chấp thuận địa điểm đăng cai vòng chung kết cuộc thi người đẹp, người mẫu

x

x

 

28

Cấp giấy phép kinh doanh vũ trưng

x

x

 

29

Tiếp nhận hồ sơ thông báo sản phẩm quảng cáo trên bng qung cáo, băng rôn

x

x

 

30

Tiếp nhận thông báo tổ chức đoàn người thực hiện quảng cáo

x

x

 

31

Cấp giấy phép tổ chức lhội

x

x

 

32

Thủ tục phê duyệt nội dung tác phẩm tạo hình, mthuật ứng dụng, tác phẩm nhiếp ảnh nhập khẩu

x

x

 

33

Thủ tục phê duyệt tác phẩm điện ảnh nhập khẩu

x

x

 

34

Thủ tục xác nhận danh mục sản phẩm nghe nhìn có nội dung vui chơi giải trí nhập khu

x

x

 

35

Thủ tục cho phép tổ chức triển khai sử dụng vũ khí quản dụng, súng săn, vũ khí thể thao, vật liệu nổ, công cụ htrợ còn tính năng, tác dụng được sử dụng làm đạo cụ

x

x

 

36

Cấp giấy phép phổ biến phim

(- Phim tài liệu, phim khoa học, phim hoạt hình do cơ sở điện nh thuộc địa phương sản xuất hoặc nhập khẩu;

- Cấp giấy phép phổ biến phim truyện khi năm tớc liền kề, các cơ sở điện nh thuộc địa phương đáp ứng các điều kiện:

+ Sản xuất ít nht 10 phim truyện nhựa được phép ph biến;

+ Nhập khẩu ít nht 40 phim truyện nhựa được phép phổ biến)

x

x

 

37

Cấp giấy phép phổ biến phim có sử dụng hiệu ứng đặc biệt tác động đến người xem phim (do các cơ sở điện ảnh thuộc địa phương sản xuất hoặc nhập khu)

x

x

 

II. LĨNH VỰC TH DỤC TH THAO

38

Đăng cai tổ chức giải thi đấu vô địch từng môn thể thao của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

x

x

 

39

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với câu lạc bộ th thao chuyên nghiệp

x

x

 

40

Cp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao

x

x

 

41

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động Billards & Snooker

x

x

 

42

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động ththao tổ chức hoạt động Thdục thể hình

x

x

 

43

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động ththao tổ chức hoạt động Mô tô nước trên bin

x

x

 

44

Cấp giấy chng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động ththao tổ chức hoạt động Vũ đạo giải trí

x

x

 

45

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động ththao tổ chức hoạt động Bơi - Lặn

x

x

 

46

Cấp giấy chng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động th thao tchức hoạt động Khiêu vũ thể thao

x

x

 

47

Cấp giấy chng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động môn Võ cổ truyền và Vovinam

x

x

 

48

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động ththao tổ chức hoạt động Qun vợt

x

x

 

49

Cấp giấy chứng nhận đđiều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động Thdục thẩm mỹ

x

x

 

50

Cấp giấy chng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động ththao tổ chức hoạt động Dù lượn và Diều bay động cơ

x

x

 

51

Cấp giấy chứng nhận đđiều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động tập luyện Quyền anh

x

x

 

52

Cp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động Taekwondo

x

x

 

53

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động ththao tổ chức hoạt động Bắn súng thể thao

x

x

 

54

Cấp giấy chứng nhận đđiều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động Karatedo

x

x

 

55

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động ththao tổ chức hoạt động Lân Sư Rồng

x

x

 

56

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động Judo

x

x

 

57

Cấp giấy chng nhận đđiều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động ththao tổ chức hoạt động Bóng đá

x

x

 

58

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động ththao tổ chức hoạt động Bóng bàn

x

x

 

59

Cấp giấy chứng nhận đủ điu kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động ththao tổ chức hoạt động Cầu lông

x

x

 

60

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động Patin

x

x

 

61

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động th thao

x

x

 

62

Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động ththao trong trường hợp thay đổi nội dung ghi trong giấy chứng nhận

x

x

 

63

Cp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao trong trường hp bị mất hoặc hư hỏng

x

x

 

III. LĨNH VỰC DU LỊCH

64

Cấp giấy phép thành lập văn phòng đại diện của doanh nghiệp du lịch nước ngoài tại Việt Nam

x

x

 

65

Sửa đổi, bổ sung giấy phép thành lp văn phòng đại diện của doanh nghiệp du lịch nước ngoài tại Việt Nam

x

x

 

66

Cấp lại giấy phép thành lập văn phòng đại diện của doanh nghiệp du lịch nước ngoài tại Việt Nam trong các trường hợp:

a. Thay đổi tên gọi hoặc thay đổi nơi đăng ký thành lập của doanh nghiệp du lịch nước ngoài từ một nước sang một nước khác;

b. Thay đổi địa điểm đặt trụ sở của văn phòng đại diện đến một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác;

c. Thay đổi nội dung hoạt động của doanh nghiệp du lịch nước ngoài

d. Thay đổi địa điểm của doanh nghiệp du lịch nước ngoài trong phạm vi nước nơi doanh nghiệp thành lập

x

x

 

67

Cấp lại giấy phép thành lập văn phòng đại diện của doanh nghiệp du lịch nước ngoài tại Việt Nam trong trường hợp giấy phép thành lập văn phòng đại diện bị mất, bị rách nát hoặc bị tiêu hủy

x

x

 

68

Gia hạn giấy phép thành lập văn phòng đại diện của doanh nghiệp du lịch nước ngoài tại Việt Nam

x

x

 

69

Cấp thhướng dẫn viên du lịch quốc tế

x

x

 

70

Cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa

x

x

 

71

Đổi thhướng dẫn viên du lịch

x

x

 

72

Cấp lại thhướng dẫn viên du lịch

x

x

 

73

Cấp giấy chng nhận thuyết minh viên du lịch

x

x

 

74

Cấp biển hiệu đạt tiêu chun phục vụ khách du lịch đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống du lịch

x

x

 

75

Cấp biển hiệu đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch đối với cơ skinh doanh dịch vụ mua sm du lịch

x

x

 

76

Cấp lại biển hiệu đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống du lịch và cơ sở kinh doanh dịch vụ mua sm du lịch

x

x

 

77

Xếp hạng cơ sở lưu trú du lịch: hạng 1 sao, 2 sao cho khách sạn, làng du lịch

x

x

 

78

Thẩm định lại, xếp hạng lại hạng cơ sở lưu trú du lịch: hạng 1 sao, 2 sao cho khách sạn, làng du lịch

x

x

 

79

Xếp hạng cơ sở lưu trú du lịch: hạng đạt tiêu chuẩn kinh doanh lưu trú du lịch cho biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, bãi cắm trại du lịch, nhà nghỉ du lịch, nhà ở có phòng cho khách du lịch thuê, cơ slưu trú du lịch khác

x

x

 

80

Thẩm định lại, xếp hạng lại hạng cơ sở lưu trú du lịch: hạng đạt tiêu chuẩn kinh doanh lưu trú du lịch cho biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, bãi cm trại du lịch, nhà nghdu lịch, nhà ở có phòng cho khách du lịch thuê, cơ sở lưu trú du lịch khác

x

x

 

IV. LĨNH VỰC GIA ĐÌNH

81

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình (thẩm quyền của UBND cấp tỉnh)

x

x

 

82

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ s hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình (thm quyền của UBND cấp tỉnh)

x

x

 

83

Đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình (thẩm quyền của UBND cp tỉnh)

x

x

 

84

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình (thm quyền của UBND cấp tỉnh)

x

x

 

85

Cấp lại Giấy chứng nhn đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chng bạo lực gia đình (thẩm quyền của UBND cp tỉnh)

x

x

 

86

Đổi Giấy chng nhận đăng ký hoạt động của sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình (thẩm quyền của UBND cp tỉnh)

x

x

 

87

Cấp Giấy chứng nhận nghiệp vụ về chăm sóc nạn nhân bạo lực gia đình

x

x

 

88

Cấp Giấy chứng nhận nghiệp vụ tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình

x

x

 

89

Cấp Th nhân viên chăm sóc nạn nhân bạo lực gia đình

x

x

 

90

Cấp lại Th nhân viên chăm sóc nạn nhân bạo lực gia đình

x

x

 

91

Cấp Th nhân viên tư vấn phòng, chống bạo lực gia đình

x

x

 

92

Cấp lại Thẻ nhân viên tư vấn phòng, chống bạo lực gia đình

x

x

 

Tổng số: 92 Thủ tục hành chính

Lưu ý: (x) là có thực hiện; (-) là không thực hiện

 

PHỤ LỤC 11-K

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH KHÔNG THỰC HIỆN TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH QUA DỊCH VỤ BƯU CHÍNH CÔNG ÍCH
(Ban hành kèm theo Quyết định số
1764/QĐ-UBND ngày 29 tháng 9 năm 2017 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu)

Số TT

TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

Ghi chú

I. LĨNH VỰC VĂN HÓA

1

Cấp giấy phép khai quật khẩn cấp

 

2

Cấp giấy phép thành lập văn phòng đại diện của doanh nghiệp qung cáo nước ngoài tại Việt Nam

 

3

Cấp sửa đổi, bổ sung cp giấy phép thành lập văn phòng đại diện của doanh nghiệp qung cáo nước ngoài tại Việt Nam

 

4

Cấp lại giấy phép thành lập văn phòng đại diện của doanh nghiệp qung cáo nước ngoài tại Việt Nam

 

5

Giám định văn hóa phẩm xuất khu không nhằm mục đích kinh doanh của cá nhân, tổ chức ở địa phương

 

6

Thủ tục đăng ký hoạt động thư viện tư nhân có vốn sách ban đầu từ 20.000 bản trở lên

 

II. LĨNH VỰC GIA ĐÌNH

7

Công nhn lại “Cơ quan đạt chuẩn văn hóa”, “Đơn vị đạt chuẩn văn hóa”, “Doanh nghiệp đạt chuẩn văn hóa”

 

Tổng số: 07 Thủ tục hành chính

 

PHỤ LỤC 12-C

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA THANH TRA TỈNH THỰC HIỆN TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH QUA DỊCH VỤ BƯU CHÍNH CÔNG ÍCH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1764/QĐ-UBND ngày 29 tháng 9 năm 2017 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu)

STT

TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

Thực hiện qua dịch vụ bưu chính công ích

Ghi chú

Tiếp nhận hồ sơ TTHC

Tr kết quả giải quyết TTHC

1

Xử lý đơn tại cấp tỉnh

X

X

 

2

Giải quyết khiếu nại ln đầu tại cấp tỉnh

X

X

 

3

Gii quyết khiếu nại lần hai tại cấp tỉnh

X

X

 

4

Giải quyết tố cáo tại cấp tỉnh

X

X

 

Tổng số: 04 Thủ tục hành chính

Lưu ý: (x) là có thực hiện; (-) là không thực hiện

 

PHỤ LỤC 12-K

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA THANH TRA TỈNH KHÔNG THỰC HIỆN TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH QUA DỊCH VỤ BƯU CHÍNH CÔNG ÍCH
(Ban hành kèm theo Quyết định số
1764/QĐ-UBND ngày 29 tháng 9 năm 2017 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu)

STT

TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

Ghi chú

01

Tiếp công dân tại cấp tỉnh

 

Tng s: 01 Thủ tục hành chính.

 

PHỤ LỤC 13-C

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG THỰC HIỆN TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH QUA DỊCH VỤ BƯU CHÍNH CÔNG ÍCH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1764/QĐ-UBND ngày 29 tháng 9 năm 2017 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu)

STT

TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

Thực hiện qua dịch vụ bưu chính công ích

Ghi chú

Tiếp nhận hồ sơ TTHC

Trả kết qu gii quyết TTHC

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

Lĩnh vực: Xây dựng (07 thủ tục)

1

Cấp chứng ch ksư định giá xây dựng hạng 1 (tờng hợp cp thẳng không qua hạng 2)

X

-

 

2

Cấp chứng chkỹ sư định giá xây dựng hạng 1 (trường hợp nâng từ hạng 2 lên hạng 1)

X

-

 

3

Cấp chứng chkỹ sư định giá xây dựng hạng 2

X

-

 

4

Cấp lại chứng ch ksư định giá xây dựng

X

-

 

5

Cấp giấy phép thầu cho nhà thầu nước ngoài là tổ chức nhận thầu các gói thầu thuộc dự án nhóm B, C

X

-

 

6

Cp giấy phép thầu cho nhà thầu nước ngoài là cá nhân thực hiện các công việc tư vấn đầu tư xây dựng

X

-

 

7

Điều chỉnh giấy phép thầu

X

-

 

Tổng số: 07 Thủ tục hành chính

Lưu ý: (x) là có thực hiện; (-) là không thực hiện

 

PHỤ LỤC 13-K

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG KHÔNG THỰC HIỆN TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH QUA DỊCH VỤ BƯU CHÍNH CÔNG ÍCH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1764/QĐ-UBND ngày 29 tháng 9 năm 2017 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu)

Số TT

TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

Ghi chú

I. Lĩnh vực: Xây dựng (20 thủ tục)

1

Giấy phép xây dựng công trình dân dụng, công cộng; tượng đài, tranh hoành tráng

 

2

Cấp phép xây dựng tạm

 

3

Cấp phép xây dựng công trình tôn giáo

 

4

Gia hạn giấy phép xây dựng

 

5

Điều chnh giấy phép xây dựng

 

6

Cấp chứng chhành nghề kỹ sư hoạt động xây dựng

 

7

Cấp chứng chhành nghề kiến trúc sư hoạt động xây dựng

 

8

Cấp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình

 

9

Cp lại chứng chhành nghề kiến trúc sư, ksư, giám sát thi công xây dựng công trình

 

10

Lấy ý kiến về thiết kế cơ sở các dự án nhóm B, C sdụng các nguồn vốn không phi vốn ngân sách

 

11

Cấp bổ sung chứng chhành nghề kiến trúc sư, kỹ sư, giám sát thi công xây dựng công trình

 

12

Cấp giấy phép xây dựng công trình theo tuyến trong đô thị

 

13

Cấp giấy phép xây dựng công trình không theo tuyến

 

14

Cấp giấy phép xây dựng tạm công trình không theo tuyến

 

15

Cấp giấy phép xây dựng công trình quảng cáo

 

16

Cấp giấy phép xây dựng theo giai đoạn

 

17

Cấp giấy phép xây dựng cho dự án

 

18

Cấp giấy phép sửa cha, cải tạo công trình

 

19

Cấp lại giấy phép xây dựng

 

20

Cấp giấy phép di dời công trình

 

II. Lĩnh vực: Phát triển đô thị (02 thủ tục)

21

Thẩm định và quyết định cho phép đu tư dự án khu đô thị mới (quy mô sử dụng đất từ 200ha trở lên)

 

22

Thẩm định và quyết định cho phép đầu tư dự án khu đô thị mới (quy mô sử dụng đất nhỏ hơn 200ha)

 

III. Lĩnh vực: Quy hoạch kiến trúc (05 thủ tục)

23

Cấp giấy phép quy hoạch dự án đầu tư xây dựng công trình thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh qun lý

 

24

Cấp chứng chquy hoạch xây dựng

 

25

Thm định đồ án quy hoạch xây dựng

 

26

Thẩm định chi phí khảo sát, lập quy hoạch xây dựng

 

27

Cấp Giấy phép quy hoạch xây dựng cho dự án đầu tư xây dựng trong khu chức năng đặc thù cp quốc gia

 

IV. Lĩnh vực: Nhà ở và thị trường bất động sn (05 thủ tục)

28

Thẩm định và phê duyệt các dự án phát triển nhà ở bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước có mức vốn từ 30 tỷ đồng trở lên (không tính tiền sử dụng đất)

 

29

Chp thuận đầu tư dự án phát triển nhà bằng nguồn vốn không phải từ ngân sách nhà nước có số lượng nhà từ 500 đến dưới 2.500 căn (trường hợp không phi đấu thầu lựa chọn chủ đầu tư dự án)

 

30

Chuyển nhượng toàn bộ dự án khu đô thị mới, dự án khu nhà ở, dự án hạ tầng kthuật khu công nghiệp

 

31

Cấp Chứng ch môi gii bất động sản

 

32

Chuyn nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản đối với dự án do UBND cấp tỉnh, cấp huyn quyết định việc đu tư

 

Tổng số: 32 Thủ tục hành chính

 

PHỤ LỤC 14-C

DANH MỤC THTỤC HÀNH CHÍNH THUC THM QUYỀN GIẢI QUYT CỦA SỞ Y TẾ THC HIỆN TIP NHẬN HSƠ VÀ TRẢ KT QUẢ GIẢI QUYẾT THTỤC HÀNH CHÍNH QUA DỊCH V BƯU CHÍNH CÔNG ÍCH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1764/QĐ-UBND ngày 29 tháng 9 năm 2017 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu)

Số TT

TÊN TH TỤC HÀNH CHÍNH

Thực hiện qua dịch vụ bưu chính công ích

Ghi chú

Tiếp nhận hồ sơ TTHC

Tr kết qu giải quyết TTHC

I. LĨNH VỰC KHÁM BỆNH, CHA BNH

1

Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở y tế của cơ quan, đơn vị, tổ chức

x

-

 

2

Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở Giám định y khoa

x

-

 

3

Thủ tục cấp chứng chhành nghề khám bệnh, chữa bệnh đối với người Việt Nam thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

x

-

 

4

Thủ tục cấp lại Chứng chhành nghề khám bệnh, chữa bệnh đối với người Việt Nam bị mất hoặc bị hư hỏng hoặc bị thu hi Chng chhành nghề theo quy định tại Đim a, b Khon 1 Điều 29 Luật khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

x

-

 

5

Thủ tục cấp lại Chứng chhành nghề khám bệnh, chữa bệnh đối với người Việt Nam bị thu hồi Chứng chhành nghề theo quy định tại Điểm c, d, d, c và g Khoản 1 Điều 29 Luật khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của S Y tế

x

-

 

6

Thủ tục cấp giấy phép hoạt động đối với Bệnh viện trên địa bàn quản lý của Sở Y tế (trừ các bệnh viện thuộc thẩm quyền của Bộ Y tế và Bộ Quốc phòng) và áp dụng đối với trường hợp khi thay đổi hình thức tổ chức, chia tách, hợp nhất, sáp nhập

x

-

 

7

Thủ tục cấp giấy phép hoạt động đối với trạm xá, trạm y tế cấp xã

x

-

 

8

Thủ tục cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế khi thay đổi địa điểm

x

-

 

9

Thủ tục cấp giấy phép hoạt động đối với cơ skhám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế khi thay đổi tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh

x

-

 

10

Thủ tục cấp giấy phép hoạt động đối với phòng khám đa khoa thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

x

-

 

11

Thủ tục cấp lại giấy phép hoạt động đối với cơ s khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế do bị mất hoặc hư hng hoặc giấy phép bị thu hồi do cấp không đúng thẩm quyền

x

-

 

12

Thủ tục điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh khi thay đổi quy mô giường bệnh hoặc cơ cấu tổ chức, nhân sự hoặc phạm vi hoạt động chuyên môn (Áp dụng cho các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thm quyn của Sở Y tế và bệnh viện tư nhân, bệnh viện trực thuộc các bộ, ngành khác đã được Bộ trưởng Bộ Y tế cấp giấy phép hoạt động)

x

-

 

13

Thủ tục Cấp giấy phép hoạt động đối với phòng khám chuyên khoa thuộc thẩm quyền của S Y tế

x

-

 

14

Thủ tục cấp giấy phép hoạt động đối với phòng Chn try học cổ truyền thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

x

-

 

15

Thủ tục cấp giấy phép hoạt động đối với Nhà hộ sinh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

x

-

 

16

Thủ tục cấp giấy phép hoạt động đối với phòng khám chẩn đoán hình nh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

x

-

 

17

Thủ tục Cấp giấy phép hoạt động đối với phòng xét nghiệm thuộc thm quyn của Sở Y tế

x

-