Quyết định 1772/QĐ-UBND

Quyết định 1772/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt đơn giá dịch vụ công cộng năm 2013 trên địa bàn thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai

Quyết định 1772/QĐ-UBND 2014 đơn giá dịch vụ công cộng 2013 Đồng Nai đã được thay thế bởi Quyết định 3909/QĐ-UBND đơn giá dịch vụ công cộng năm 2014 Biên Hòa Đồng Nai và được áp dụng kể từ ngày 10/12/2014.

Nội dung toàn văn Quyết định 1772/QĐ-UBND 2014 đơn giá dịch vụ công cộng 2013 Đồng Nai


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1772/QĐ-UBND

Đồng Nai, ngày 16 tháng 6 năm 2014

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ CÔNG CỘNG NĂM 2013 TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ BIÊN HÒA

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân được Quốc hội thông qua ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Giá được Quốc hội thông qua ngày 20/6/2012;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Thông tư số 06/2008/TT-BXD ngày 20/3/2008 của Bộ Xây dựng hướng dẫn quản lý chi phí dịch vụ công ích đô thị;

Căn cứ Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28/4/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Xét đề nghị của Giám đốc Công ty TNHH một thành viên Dịch vụ Môi trường Đô thị Đồng Nai tại Văn bản số 216/MDN-KD ngày 28/4/2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt đơn giá dịch vụ công cộng năm 2013 trên địa bàn thành phố Biên Hòa theo Phụ lục đơn giá đính kèm.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 498/QĐ-UBND ngày 05/02/2013 của UBND tỉnh Đồng Nai về việc phê duyệt đơn giá dịch vụ công cộng năm 2012 trên địa bàn thành phố Biên Hòa.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Giao thông Vận tải, Chủ tịch UBND thành phố Biên Hòa, Giám đốc Công ty TNHH một thành viên Dịch vụ Môi trường Đô thị Đồng Nai và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Minh Phúc

 

ĐƠN GIÁ

DỊCH VỤ CÔNG CỘNG NĂM 2013 TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ BIÊN HÒA
(Kèm theo Quyết định số 1772/QĐ-UBND ngày 16/6/2014 của UBND tỉnh Đồng Nai)

A. CÔNG TÁC VỆ SINH MÔI TRƯỜNG

STT

MÃ HIỆU

HẠNG MỤC CÔNG TÁC VỆ SINH MÔI TRƯỜNG

ĐVT

ĐƠN GIÁ

1

MT1.02.03

Quét đường

đồng/m2

90,64

2

MT1.03.03

Duy trì dải phân cách

đồng/md

471,30

3

MT1.06.01

Xúc rác

đồng/tấn

274.348

4

MT2.11.03

Vận chuyển rác cự ly 15 km

đồng/tấn

67.712

5

MT2.11.07

Vận chuyển rác cự ly 30 km

đồng/tấn

121.539

6

MT2.11.09

Vận chuyển rác cự ly 35 km

đồng/tấn

132.825

7

MT2.11.11

Vận chuyển rác cự ly 40 km

đồng/tấn

142.374

8

MT3.02.01
và mã hiệu NR1

Xử lý rác

đồng/tấn

118.317

B. CÔNG TÁC DUY TRÌ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG

STT

MÃ HIỆU

HẠNG MỤC CÔNG TÁC: DUY TRÌ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG

ĐVT

ĐƠN GIÁ

1

CS.1.01.21

Lắp dựng cột đèn bằng máy cột bê tông cao < = 10m

cột

3.273.039

2

CS.1.01.23

Lắp dựng cột đèn bằng máy cột thép cao < = 8m

cột

4.847.113

3

CS.1.01.24

Lắp dựng cột đèn bằng máy cột thép cao < = 10m

cột

6.803.353

4

CS.1.01.25

Lắp dựng cột đèn bằng máy cột thép cao < = 12m

cột

8.578.355

5

CS.1.02.11

Lắp chụp đầu cột (cột mới) chiều dài cột < = 10,5m

cái

1.058.894

6

CS.1.02.21

Lắp chụp đầu cột vào cột tận dụng (cột hạ thế có sẵn)

cái

1.058.895

7

CS.1.03.11

Lắp cần đèn D60 dài < = 2,8m

cần

1.309.169

8

CS.1.03.13

Lắp cần đèn D60 dài < = 3,6m

cần

1.605.019

9

CS.1.03.14

Lắp cần đèn D60 dài < = 3,8m

cần

1.652.048

10

CS.1.03.15

Lắp cần đèn D60 dài < = 4,0m

cần

1.741.633

11

CS.1.03.17

Lắp cần đèn D60 dài < = 6,0m

cần

1.948.519

12

CS.1.05.11

Lắp chóa đèn cao áp cao < = 12m

bộ

1.379.007

13

CS.1.05.13

Lắp chóa đèn sợi tóc

bộ

353.375

14

CS.1.06.21

Lắp xà dọc

bộ

861.294

15

CS.1.06.31

Lắp xà ngang bằng cơ giới loại xà < = 1m

bộ

611.812

16

CS.1.06.32

Lắp xà ngang bằng cơ giới loại xà > 1m

bộ

818.638

17

CS.1.06.41

Lắp xà ngang bằng thủ công loại xà < = 1m

bộ

520.362

18

CS.1.06.42

Lắp xà ngang bằng thủ công loại xà > 1m

bộ

844.764

19

CS.1.07.11

Làm tiếp địa cho cột điện

bộ

388.474

20

CS.1.07.21

Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm

bộ

397.072

21

CS.1.07.31

Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo

bộ

851.483

22

CS.1.07.41

Lắp bộ neo chằng

bộ

2.081.240

23

CS.2.01.11

Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng tiết diện dây 6 - 25mm2

m

51.785

24

CS.2.01.12

Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng tiết diện dây 26 - 50mm2

m

105.173

25

CS.2.02.11

Làm đầu cáp khô

đầu cáp

332.212

26

CS.2.02.21

Lắp cầu chì đuôi cá

cái

106.580

27

CS.2.03.11

Rải cáp ngầm

m

200.310

28

CS.2.04.11

Luồn cáp cửa cột

đầu cáp

90.772

29

CS.2.05.11

Đánh số cột

1 cột

88.348

30

CS.2.06.11

Lắp bảng điện cửa cột

bảng

142.443

31

CS.2.06.21

Lắp cửa cột

cửa

155.872

32

CS.2.07.11

Luồn dây lên đèn

m

44.233

33

CS.2.08.11

Làm giá đỡ tủ điện

bộ

967.008

34

CS.2.08.21

Lắp đặt tủ điện điều khiển (cao <2m)

tủ

11.523.665

35

CS.3.01.11

Lắp dựng cột đèn sân vườn bằng thủ công

cột

10.161.651

36

CS.3.01.12

Lắp dựng cột đèn sân vườn bằng cơ giới

cột

9.846.157

37

CS.3.02.11

Lắp đặt đèn lồng

bộ

769.565

38

CS.3.03.11

Lắp đặt đèn cầu

bộ

1.600.796

39

CS.3.03.12

Lắp đặt đèn nấm

bộ

465.166

40

CS.3.03.13

Lắp đặt đèn chiếu sáng thảm cỏ

bộ

827.954

41

CS.4.01.11

Lắp đèn bóng ốc ngang đường

100 bóng

4.405.904

42

CS.4.01.12

Lắp đèn bóng ốc ngang ngã 3 - ngã 4

100 bóng

6.440.884

43

CS.4.01.21

Lắp đèn dây rắn ngang đường

10 m

1.655.067

44

CS.4.01.22

Lắp đèn dây rắn ngang ngã 3 - ngã 4

10 m

2.430.204

45

CS.4.02.22

Lắp đèn dây rắn viền công trình kiến trúc H > = 3m

10 m

2.556.287

46

CS.4.03.22

Lắp bóng 3W trang trí cây H > = 3m

100 bóng

858.158

47

CS.4.04.32

Lắp đèn ống viền khẩu hiệu biểu tượng H > = 3m

10 m

2.482.319

48

CS.4.05.12

Lắp đèn pha trên cạn H> = 3m

bộ

2.937.802

49

CS.4.05.21

Lắp đèn pha dưới nước

bộ

1.298.259

50

CS.5.01.11

Thay bóng đèn tiết kiệm bằng thủ công

1 bóng

110.805

51

CS.5.01.11

Thay bóng đèn compact 40W bằng thủ công

1 bóng

167.121

52

CS.5.01.11

Thay bóng đèn halogen 75 -120W

1 bóng

174.037

53

CS.5.01.11

Thay đuôi đèn E27

1 đuôi

71.285

54

CS.5.01.21

Thay bóng đèn cao áp Sodium 100W

bóng

398.135

55

CS.5.01.21

Thay bóng đèn cao áp Sodium 150W

bóng

431.069

56

CS.5.01.21

Thay bóng đèn cao áp Sodium 250W

bóng

445.889

57

CS.5.01.22

Thay bóng đèn cao áp Metahali 400W

bóng

796.537

58

CS.5.01.23

Thay bóng đèn cao áp Metahali 1000W

bóng

2.366.720

59

CS.5.01.32

Thay bóng ống (đèn neonsign)

m

249.272

60

CS.5.02.11

Thay chóa đèn (lốp đèn, đèn pha chao đèn cao áp) lớp đơn

1 lốp

1.775.654

61

CS.5.02.14

Thay chóa đèn (lốp đèn, đèn pha chao đèn cao áp) lớp kép

1 lốp

3.038.759

62

CS.5.03.31

Thay chấn lưu 100W (h <14m)

bộ

929.802

63

CS.5.03.31

Thay chấn lưu 150W (h <14m)

bộ

929.802

64

CS.5.03.31

Thay chấn lưu 2 cấp công suất 150/100W (h <14m)

bộ

1.633.920

65

CS.5.03.31

Thay chấn lưu 250W (h <14m)

bộ

1.013.782

66

CS.5.03.31

Thay chấn lưu 2 cấp công suất 250/150W (h <14m)

bộ

1.959.960

67

CS.5.03.33

Thay chấn lưu 400W (h = 14-18m)

bộ

1.249.727

68

CS.5.03.34

Thay chấn lưu 1000W (h = 18-24m)

bộ

1.991.802

69

CS.5.03.41

Thay bộ mồi (tụ kích) (h <10m)

bộ

938.157

70

CS.5.03.41

Thay bộ tụ bù công suất 20 - 30 µ╒ (h <10m)

bộ

864.057

71

CS.5.03.41

Thay đuôi đèn cao áp E40

1 đuôi

824.537

72

CS.5.04.11

Thay bộ xà đơn 1,2m - 4 sứ

bộ

1.552.484

73

CS.5.04.21

Thay bộ xà kép 1,2m - 4 sứ

bộ

2.255.732

74

CS.5.04.31

Thay bộ xà 0,6m có sứ

bộ

1.415.806

75

CS.5.05.13

Thay chụp liền cần

bộ

1.916.864

76

CS.5.05.14

Thay chụp ống phóng đơn, kép

bộ

1.883.524

77

CS.5.05.31

Thay cần đèn, chao cao áp

bộ

2.349.379

78

CS.5.07.05

Thay dây AV35

40m

1.766.342

79

CS.5.07.06

Thay dây AV50

40m

1.971.095

80

CS.5.07.31

Thay cáp ngầm loại: nền đất

m

537.797

81

CS.5.07.32

Thay cáp ngầm loại: hè phố

m

635.777

82

CS.5.07.33

Thay cáp ngầm loại: đường nhựa

m

733.758

83

CS.5.07.34

Thay cáp ngầm loại: bê tông atphan

m

782.747

84

CS.5.08.11

Thay tủ điện điều khiển

tủ

12.625.530

85

CS.5.09.11

Nối cáp ngầm loại: nền đất

40m

2.129.548

86

CS.5.09.12

Nối cáp ngầm loại: hè phố

40m

2.521.470

87

CS.5.09.13

Nối cáp ngầm loại: đường nhựa

40m

2.717.433

88

CS.5.09.14

Nối cáp ngầm loại: bê tông atphan

40m

2.913.393

89

CS.5.10.11

Thay cột đèn: cột BTLT 8,5m

cột

10.102.734

90

CS.5.10.11

Thay cột đèn: cột BTLT 8,5m (Tận dụng VTTH)

cột

8.847.974

91

CS.5.10.12

Thay cột đèn: cột sắt

cột

13.780.708

92

CS.5.11.11

Sơn cột sắt cao 8 - 9,5 m

cột

2.977.135

93

CS.5.11.21

Sơn chụp, sơn cần đèn

bộ

1.362.758

94

CS.5.11.31

Sơn cột đèn chùm bằng cơ giới

cột

3.106.948

95

CS.5.11.41

Sơn cột đèn chùm bàng thủ công

cột

2.118.728

96

CS.5.11.51

Sơn cột đèn 1 cầu, đèn chùa, đèn vương miệng

cột

1.574.089

97

CS.5.11.61

Sơn tủ điện, cả giá đỡ

tủ

914.418

98

CS.5.12.11

Thay sứ cũ

cái

299.571

99

CS.5.13.11

Duy trì chóa, kính đèn cao áp (H<10m)

bộ

217.075

100

CS.5.14.11

Thay cầu nhựa

quả

903.461

101

CS.5.14.12

Thay cầu thủy tinh

quả

735.501

102

CS.6.01.21

Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ

trạm/ ngày

160.689

103

CS.6.01.51

Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ

trạm/ ngày

176.366

104

CS.6.02.11

Kiểm tra định kỳ hệ thống cáp ĐKTĐ và tủ nhận lệnh

lần

2.780.480

105

CS.6.02.21

Kiểm tra bóng tối cao áp bị tối

lần

72.527

106

CS.6.02.31

Kiểm tra thông số điện của trạm

lần

193.785

107

CS.6.02.41

Kiểm tra tủ điện

lần

1.175.767

108

CS.6.02.51

Kiểm tra thông số sáng của lưới đèn

lần

1.175.767

109

CS.6.02.61

Kiểm tra thiết bị nhận lệnh điều khiển tủ

lần

783.845

110

CS2.01.011

Đổ bê tông móng cột < = 250 cm (M150)

m3

1.637.774

111

CS2.01.012

Đổ bê tông móng cột > = 250 cm (M150)

m3

1.594.290

112

CS9.01.001

Lắp APTOMAT 100A-200A

cái

2.997.536

113

 

Lắp APTOMAT 50A-80A

cái

1.265.572

114

CS9.01.002

Lắp khởi động từ 100A-150A

cái

2.379.048

115

 

Lắp khởi động từ 50A-80A

cái

1.216.172

116

CS9.07.011

Xử lý chạm chập sự cố nổi

vụ

883.217

117

CS9.07.012

Xử lý chạm chập sự cố chìm

vụ

1.358.870

118

CS9.05.010

Thay bộ nhận lệnh và Block thiết bị ĐK chiếu sáng

bộ

4.143.590

119

CS10.01.01

Quản lý đèn tín hiệu giao thông

nút/ngày

170.311

120

CS10.03.01

Thay bộ điều khiển tín hiệu giao thông

bộ

9.709.595

121

CS10.04.011

Thay APTOMAT 25A

cái

330.191

122

CS10.04.015

Thay biến thế đổi điện

cái

127.322

123

CS10.05.01

Duy tu, bảo dưỡng tủ điều khiển THGT

cột

368.433

124

CS10.06.01

Duy tu, bảo dưỡng cột đèn tín hiệu GT

cột

728.945

125

CS10.06.02

Duy tu, bảo dưỡng bầu đèn mặt đèn

cột

373.675

126

CS10.12.01

Xử lý sự cố chạm chập

1 nút

2.737.391

127

CS10.07.01

Thay đèn xanh D 200mm

đèn

2.899.298

128

CS10.07.01

Thay đèn đỏ D 200mm

đèn

2.899.296

129

CS10.07.01

Thay đèn vàng D 200mm

đèn

2.899.296

130

CS10.07.01

Thay đèn xanh D 300mm

đèn

3.638.141

131

CS10.07.01

Thay đèn đỏ D 300mm

đèn

3.638.141

132

CS10.07.01

Thay đèn vàng D 300mm

đèn

3.638.141

133

CS10.07.01

Thay LED cho đèn tín hiệu giao thông

100 led

412.831

134

CS10.03.01

Thay tấm pin năng lượng mặt trời 25W (Solar 25W)

tấm

3.670.886

135

CS10.03.01

Thay tấm pin năng lượng mặt trời 40W (Solar 40W)

tấm

6.378.006

136

CS10.03.01

Thay bộ điều khiển nạp và chớp đèn cảnh cáo THGT

bộ

904.486

137

CS10.04.05

Thay bình AC quy 12V-24Ah

bình

1.248.702

138

CS10.05.01

Thay vỏ tủ đèn cảnh báo THGT

tủ

813.329

C. CÔNG TÁC DUY TRÌ CÂY XANH ĐÔ THỊ

STT

MÃ HIỆU

HẠNG MỤC CÔNG TÁC DUY TRÌ CÂY XANH ĐÔ THỊ

ĐVT

ĐƠN GIÁ

I

CX3.01.00

DUY TRÌ THẢM CỎ

 

 

1

CX.1111

Tưới nước thảm cỏ thuần chủng nước lấy từ giếng khoan (Bơm xăng)

100m2/lần

60.200

2

CX.1112

Tưới nước thảm cỏ thuần chủng nước lấy từ giếng khoan (Bơm điện)

100m2/lần

71.303

3

CX.11121

Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công

100m2/lần

70.881

4

CX.111.31

Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3

100m2/lần

108.140

5

CX.111.32

Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3

100m2/lần

96.761

6

CX.11141

Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách) lấy nước từ giếng khoan (bơm xăng)

100m2/lần

72.242

7

CX.11142

Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách) lấy nước từ giếng khoan (bơm điện)

100m2/lần

85.563

8

CX.11151

Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách) bằng thủ công

100m2/lần

92.273

9

CX.11161

Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách) bằng xe bồn 5m3

100m2/lần

107.907

10

CX.11162

Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách) bằng xe bồn 8m3

100m2/lần

92.058

11

CX.12111

Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy

100m2/lần

75.854

12

CX.12112

Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy

100m2/lần

56.842

13

CX.12121

Phát thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công

100m2/lần

195.961

14

CX.12122

Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng thủ công

100m2/lần

156.768

15

CX.12131

Xắn lề cỏ lá Gừng

100m/lần

129.335

16

CX.12132

Xắn lề cỏ Nhung

100m/lần

195.961

17

CX.12141

Làm cỏ tạp

100m2/lần

129.335

18

CX.12151

Trồng dặm cỏ

m2/lần

58.651

19

CX.12161

Phòng trừ sâu cỏ (Sùng)

100m2/lần

29.012

20

CX.12171

Bón phân thảm cỏ

100m2/lần

58.162

II

CX.21100

DUY TRÌ BỒN HOA

 

 

1

CX.21111

Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào lấy nước từ giếng khoan bơm xăng

100m2/lần

64.214

2

CX.21112

Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào lấy nước từ giếng khoan bơm điện

100m2/lần

71.303

3

CX.21121

Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng nước máy

100m2/lần

86.346

4

CX.21131

Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3

100m2/lần

108.140

5

CX.21132

Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3

100m2/lần

96.761

6

CX.22111

Công tác thay hoa giống

100m2/lần

13.655.102

7

CX.22112

Công tác thay hoa giỏ

100m2/lần

30.157.101

8

CX.22121

Phun thuốc trừ sâu

100m2/lần

66.638

9

CX.22131

Bón phân và xử lý đất

100m2/lần

389.758

III

CX.22140

DUY TRÌ BỒN CẢNH CÂY LÁ MÀU

 

 

1

CX.22141

Duy trì bồn cảnh cây lá màu (công viên có hàng rào)

100m2/lần

11.676.826

2

CX.22142

Duy trì bồn cảnh cây lá màu (công viên không hàng rào)

100m2/lần

15.523.254

IV

CX.22150

DUY TRÌ CÂY HÀNG RÀO ĐƯỜNG VIỀN

 

 

1

CX.22151

Duy trì cây hàng rào đường viền cao < 1m

100m2/lần

5.883.754

2

CX.22152

Duy trì cây hàng rào đường viền cao > 1m

100m2/lần

8.979.941

3

CX.22161

Trồng dặm cây hàng rào, đường viền

m2/trồng dặm

137.320

V

CX23100

DUY TRÌ CÂY CẢNH RA HOA VÀ CÂY CẢNH TẠO HÌNH

 

 

1

CX.23111

Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình lấy nước từ giếng khoan (Bơm xăng)

100 cây/lần

60.199

2

CX.23112

Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình lấy nước từ giếng khoan (Bơm điện)

100 cây/lần

71.303

3

CX.23121

Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng nước máy

100 cây/lần

81.193

4

CX.23131

Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3

100 cây/lần

107.682

5

CX.23132

Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 8m3

100 cây/lần

96.761

6

CX.24111

Duy trì cây cảnh trổ hoa

100 cây/năm

21.064.483

7

CX.24112

Duy trì cây cảnh tạo hình trổ hoa

100 cây/năm

23.082.914

8

CX.24121

Trồng dặm cây cảnh trổ hoa

100 cây/lần dặm

6.434.378

9

CX.24131

Duy trì cây cảnh tạo hình

100 cây/năm

17.646.092

VI

CX.25100

DUY TRÌ CÂY CẢNH TRỒNG CHẬU

 

 

1

CX.25111

Tưới nước cây cảnh trồng chậu lấy nước từ giếng khoan (Bơm xăng)

100 chậu/lần

39.560

2

CX.25112

Tưới nước cây cảnh trồng chậu lấy nước từ giếng khoan (Bơm điện)

100 chậu/lần

48.925

3

CX.25121

Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng nước máy

100 chậu/lần

59.028

4

CX.25131

Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng xe bồn 5m3

100 chậu/lần

70.224

5

CX.25132

Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng xe bồn 8m3

100 chậu/lần

69.593

6

CX.26111

Thay đất, phân chậu cảnh

100 chậu/năm

5.794.449

7

CX.26121

Duy trì cây cảnh trồng chậu

100 chậu/năm

12.732.006

8

CX.26131

Trồng dặm cây cảnh trồng chậu

100 chậu/năm

4.935.079

9

CX.26141

Thay chậu hỏng, vở

100 chậu/năm

8.365.225

VII

CX.26150

DUY TRÌ CÂY LEO

 

 

1

CX.26151

Duy trì cây leo

10cây/lần

47.259

VIII

CX.31110

DUY TRÌ CÂY XANH BÓNG MÁT MỚI TRỒNG

 

 

1

CX.31111

Duy trì cây xanh mới trồng

cây/năm

642.964

2

CX.31121

Duy trì thảm cỏ gốc cây xanh đường phố

bồn/năm

2.522.311

3

CX.31131

Duy trì cây xanh loại 1

cây/năm

183.348

4

CX.31141

Duy trì cây xanh loại 2

cây/năm

1.237.868

5

CX.31151

Duy trì cây xanh loại 3

cây/năm

2.483.443

6

CX.31161

Giải tỏa cành cây gãy, cây loại 1

cây

142.551

7

CX.31162

Giải tỏa cành cây gãy, cây loại 2

cây

594.339

8

CX.31163

Giải tỏa cành cây gãy, cây loại 3

cây

956.609

9

CX.31171

Cắt thấp tán khống chế chiều cao, Cây loại 1

cây

2.224.628

10

CX.31172

Cắt thấp tán khống chế chiều cao, Cây loại 2

cây

2.940.822

11

CX.31181

Gỡ phụ sinh cây cổ thụ

cây

3.671.496

12

CX.31191

Giải tỏa cây ngã, đổ vì giông bão, cây loại 1

cây

1.461.347

13

CX.31192

Giải tỏa cây ngã, đổ vì giông bão, cây loại 2

cây

3.558.962

14

CX.31193

Giải tỏa cây ngã, đổ vì giông bão, cây loại 3

cây

7.390.351

15

CX.31201

Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 1

cây

1.492.777

16

CX.31202

Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 2

cây

6.323.916

17

CX.31203

Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 3

cây

10.771.049

18

CX.31211

Quét vôi gốc cây, cây loại 1

cây

12.297

19

CX.31212

Quét vôi gốc cây, cây loại 2

cây

19.277

20

CX.31213

Quét vôi gốc cây, cây loại 3

cây

47.634

21

CX3.37.01

Tuần tra phát hiện cây hư hại

1000 cây/lần

17.533

22

CX3.38.11

Vận chuyển rác lấy cành khô, cành gãy đổ do giông bão, cắt cành tạo tán, cây loại 1

cây

1.718

23

CX3.38.12

Vận chuyển rác lấy cành khô, cành gãy đổ do giông bão, cắt cành tạo tán, cây loại 2

cây

30.342

24

CX3.38.13

Vận chuyển rác lấy cành khô, cành gãy đổ do giông bão, cắt cành tạo tán, cây loại 3

cây

80.389

25

CX3.38.21

Vận chuyển rác cây đốn hạ, cây đổ ngã, cây loại 1

cây

30.213

26

CX3.38.22

Vận chuyển rác cây đốn hạ, cây đổ ngã, cây loại 2

cây

120.904

27

CX3.38.23

Vận chuyển rác cây đốn hạ, cây đổ ngã, cây loại 3

cây

488.109

28

CX3.38.31

Vận chuyển rác cây cắt thấp tán, khống chế chiều cao

cây

241.581

29

CX3.38.41

Vận chuyển phế thải, rác thảm cỏ gốc cây

100bồn

10.680

IX

CX4.01.00

DUY TRÌ, VỆ SINH CÔNG VIÊN

 

 

1

CX4.01.01

Quét rác đường nhựa, đường dall, đường gạch sin trong công viên

1000m2/lần

49.754

2

CX4.01.02

Quét rác đường đất trong công viên

1000m2/lần

90.078

3

CX4.01.03

Quét rác thảm cỏ

1000m2/lần

112.543

4

CX4.01.04

Quét rác vỉa hè (gạch lá Dừa, mắt na…) trong công viên

1000m2/lần

56.493

5

CX4.02.01

Rửa vỉa hè

100m2/lần

40.009

6

CX4.03.01

Vệ sinh nền đá ốp lát (công viên không hàng rào)

100m2/lần

52.193

7

CX4.03.02

Vệ sinh nền đá ốp lát (công viên có hàng rào)

100m2/lần

43.200

8

CX4.04.01

Làm cỏ đường dall

100m2/lần

112.390

9

CX4.04.02

Làm cỏ đường đất

100m2/lần

224.771

10

CX4.05.01

Thay nước hồ cảnh (Hồ < = 1000m2)

100m2/lần

800.690

11

CX4.05.02

Thay nước hồ cảnh (Hồ > 1000m2)

100m2/lần

1.050.035

12

CX4.06.01

Vớt rác và lá khô trên mặt hồ

m3

761.286

13

CX4.07.01

Vận hành máy bơm hồ phun (Hồ < = 1000m2)

máy/ngày

224.771

14

CX4.07.02

Vận hành máy bơm hồ phun (Hồ > 1000m2)

máy/ngày

224.771

15

CX4.08.01

Duy trì bể phun < 20m2

bể/lần

2.442.698

16

CX4.08.02

Duy trì bể phun > = 20m2

bể/lần

4.885.387

17

CX4.08.03

Duy trì bể không phun < = 3m2

bể/lần

279.325

18

CX4.08.04

Duy trì bể không phun < 20m2

bể/lần

1.431.224

19

CX4.08.05

Duy trì bể không phun > = 20m2

bể/lần

2.862.447

20

CX4.09.01

Vệ sinh ghế đá

10cái/lần

18.660

21

CX4.10.01

Tua vỉa đường, múc bùn các hố ga trong công viên

m3

449.542

22

CX4.11.01

Vệ sinh đường tàu nằm trên bãi cỏ trong công viên

1000m2/ tháng

8.991.712

X

CX4.12.00

BẢO VỆ CÔNG VIÊN, DẢI PHÂN CÁCH

 

 

1

CX4.12.01

Bảo vệ công viên kín (công viện có hàng rào)

< = Ha/ngày đêm

1.123.856

2

CX4.12.02

Bảo vệ công viên hở (Vườn hoa, công viện không hàng rào)

< = Ha/ngày đêm

1.910.559

3

CX4.12.03

Bảo vệ dải phân cách

< = Ha/ngày đêm

1.348.627

XI

CX4.13.00

DUY TRÌ TƯỢNG, TIỂU CẢNH

 

 

1

CX4.13.01

Duy trì tượng công viên

Tượng/lần

56.191

2

CX4.13.02

Duy trì tiểu cảnh

100m2/lần

74.178

XII

CX5.01.00

DUY TRÌ THÁP HOA

 

 

1

CX5.01.01

Xe thang 12m phục vụ chăm sóc tháp hoa

100m2/lần

756.608

D. CÔNG TÁC DUY TRÌ HỆ THỐNG ĐƯỜNG GIAO THÔNG, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC ĐÔ THỊ

STT

MÃ HIỆU

HẠNG MỤC CÔNG TÁC: DUY TRÌ HỆ THỐNG ĐƯỜNG GIAO THÔNG, MƯƠNG THOÁT NƯỚC

ĐVT

ĐƠN GIÁ

1

 

Duy tu cầu đường bê tông nhựa.

đ/km

147.082.517

2

 

Duy tu đường cấp phối.

đ/km

172.937.867

3

 

Duy tu cầu.

đ/md

2.723.613

4

TN1.01.13

Nạo vét bùn hố ga không trung chuyển Đô thị loại II

đ/m3 bùn

1.231.764

5

TN1.01.23

Nạo vét bùn cống ngầm 300 - 600 ngập = < 1/3 cống không trung chuyển Đô thị loại II

đ/m3 bùn

2.076.201

6

TN1.01.27

Nạo vét bùn cống ngầm 700 - 1000 ngập = < 1/3 cống không trung chuyển Đô thị loại II

đ/m3 bùn

2.013.761

7

TN1.01.32

Nạo vét bùn cống > 1000 ngập = < 1/3 cống không trung chuyển Đô thị loại II

đ/m3 bùn

1.948.195

8

TN1.01.43

Nạo vét bùn cống hộp ngập = < 1/3 cống không trung chuyển Đô thị loại II

đ/m3 bùn

1.536.083

9

TN1.02.1e

Nạo vét mương B = < 6m không hành lang, không lối vào, lượng bùn = < 1/3 mương không trung chuyển Đô thị loại II

đ/m3 bùn

1.330.870

10

TN1.02.1p

Nạo vét mương B = < 6m có hành lang, có lối vào, lượng bùn = < 1/3 mương không trung chuyển Đô thị loại II

đ/m3 bùn

1.160.974

11

TN1.02.2e

Nạo vét mương B > 6m không hành lang, không lối vào, lượng bùn = < 1/3 mương không trung chuyển Đô thị loại II

đ/m3 bùn

1.302.556

12

TN1.02.2p

Nạo vét mương B > 6m có hành lang, có lối vào, lượng bùn = < 1/3 mương không trung chuyển Đô thị loại II

đ/m3 bùn

1.104.339

13

TN1.03.03

Nhặt, thu gom phế thải và vớt rau bèo trên mương B = < 6m không trung chuyển đô thị loại II

đ/1km

1.220.135

14

TN1.03.13

Nhặt, thu gom phế thải và vớt rau bèo trên mương B = < 15m không trung chuyển đô thị loại II

đ/1km

1.342.149

15

TN1.03.23

Nhặt, thu gom phế thải và vớt rau bèo trên mương B > 15m không trung chuyển đô thị loại II

đ/1km

1.738.693

16

TN2.01.02

Nạo vét bùn cống > 700mm cự ly 8km, xe hút bùn 3T

đ/m3 bùn

175.897

17

TN2.01.03

Nạo vét bùn cống > 700mm cự ly 10km, xe hút bùn 3T

đ/m3 bùn

178.255

18

TN2.01.04

Nạo vét bùn cống > 700mm cự ly 12km, xe hút bùn 3T

đ/m3 bùn

180.613

19

TN2.01.01

Nạo vét bùn cống > 700mm cự ly 15km, xe hút bùn 3T

đ/m3 bùn

184.149

20

TN2.01.05

Nạo vét bùn cống > 700mm cự ly 18km, xe hút bùn 3T

đ/m3 bùn

187.689

21

TN2.01.06

Nạo vét bùn cống > 700mm cự ly 20km, xe hút bùn 3T

đ/m3 bùn

190.045

22

TN3.02.01

Vận chuyển bùn ô tô 2,5 tấn cự ly 8km

đ/m3 bùn

399673

23

TN3.03.01

Vận chuyển bùn ô tô 2,5 tấn cự ly 10km

đ/m3 bùn

402.562

24

TN3.04.01

Vận chuyển bùn ô tô 2,5 tấn cự ly 12km

đ/m3 bùn

405.448

25

TN3.01.01

Vận chuyển bùn ô tô 2,5 tấn cự ly 15km

đ/m3 bùn

409.778

26

TN3.05.01

Vận chuyển bùn ô tô 2,5 tấn cự ly 18km

đ/m3 bùn

414.111

27

TN3.06.01

Vận chuyển bùn ô tô 2,5 tấn cự ly 20km

đ/m3 bùn

416.997

28

TN3.02.02

Vận chuyển bùn ô tô 4 tấn cự ly 8km

đ/m3 bùn

294.047

29

TN3.03.02

Vận chuyển bùn ô tô 4 tấn cự ly 10km

đ/m3 bùn

297.334

30

TN3.04.02

Vận chuyển bùn ô tô 4 tấn cự ly 12km

đ/m3 bùn

300.622

31

TN3.01.02

Vận chuyển bùn ô tô 4 tấn cự ly 15km

đ/m3 bùn

305.554

32

TN3.05.02

Vận chuyển bùn ô tô 4 tấn cự ly 18km

đ/m3 bùn

310.486

33

TN3.06.02

Vận chuyển bùn ô tô 4 tấn cự ly 20km

đ/m3 bùn

313.773

34

TN4.01.01

Kiểm tra lòng cống bằng PP chui lòng cống

đ/1km

6.332.880

35

TN4.02.01

Kiểm tra lòng cống bằng PP gương soi

đ/1km

4.644.112

 

 

 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 1772/QĐ-UBND

Loại văn bảnQuyết định
Số hiệu1772/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành16/06/2014
Ngày hiệu lực16/06/2014
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcTài chính nhà nước
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực 10/12/2014
Cập nhật2 năm trước
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 1772/QĐ-UBND

Lược đồ Quyết định 1772/QĐ-UBND 2014 đơn giá dịch vụ công cộng 2013 Đồng Nai


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản bị thay thế

                Văn bản hiện thời

                Quyết định 1772/QĐ-UBND 2014 đơn giá dịch vụ công cộng 2013 Đồng Nai
                Loại văn bảnQuyết định
                Số hiệu1772/QĐ-UBND
                Cơ quan ban hànhTỉnh Đồng Nai
                Người kýTrần Minh Phúc
                Ngày ban hành16/06/2014
                Ngày hiệu lực16/06/2014
                Ngày công báo...
                Số công báo
                Lĩnh vựcTài chính nhà nước
                Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực 10/12/2014
                Cập nhật2 năm trước

                Văn bản được dẫn chiếu

                  Văn bản hướng dẫn

                    Văn bản được hợp nhất

                      Văn bản gốc Quyết định 1772/QĐ-UBND 2014 đơn giá dịch vụ công cộng 2013 Đồng Nai

                      Lịch sử hiệu lực Quyết định 1772/QĐ-UBND 2014 đơn giá dịch vụ công cộng 2013 Đồng Nai