Quyết định 1778/QĐ-UBND

Quyết định 1778/QĐ-UBND năm 2017 công bố bộ đơn giá dịch vụ công ích đô thị tỉnh Bến Tre - Phần duy trì cây xanh đô thị

Nội dung toàn văn Quyết định 1778/QĐ-UBND 2017 công bố bộ đơn giá dịch vụ công ích đô thị Bến Tre


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BN TRE
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1778/QĐ-UBND

Bến Tre, ngày 09 tháng 08 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ BỘ ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ CÔNG ÍCH ĐÔ THỊ TỈNH BẾN TRE - PHẦN DUY TRÌ CÂY XANH ĐÔ THỊ

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 130/2013/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ về sản xuất và cung ứng sản phẩm dịch vụ công ích;

Căn cứ Thông tư số 06/2008/TT-BXD ngày 20 tháng 3 năm 2008 của Bộ Xây dựng hướng dẫn quản lý chi phí dịch vụ công ích đô thị;

Căn cứ Quyết định số 593/QĐ-BXD ngày 30 tháng 5 năm 2014 của Bộ Xây dựng công bố định mức dtoán duy trì cây xanh đô thị;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 1337/TTr-SXD ngày 03 tháng 8 năm 2017,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bộ đơn giá dịch vụ công ích đô thị tỉnh Bến Tre - Phần duy trì cây xanh đô thị để các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan tham khảo, sử dụng vào việc lập và quản lý chi phí dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Điều 2. Giám đốc Sở Xây dựng có trách nhiệm tổ chức, triển khai, phổ biến và hướng dẫn thực hiện; tổng hợp những vấn đề vướng mắc, phát sinh trong quá trình thực hiện để báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét giải quyết.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký công bố và thay thế Công văn số 2179/UBND-TCĐT ngày 01/6/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố đơn giá duy trì cây xanh đô thị tỉnh Bến Tre.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và Thủ trưởng các tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm thi hành quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như điều 4;
- Bộ Xây dựng (thay báo c
áo);
- TT T
U, TT HĐND tỉnh (thay báo cáo);
- CT, Phó CT UBND t
nh;
- Ch
ánh, các Phó CVP;
- Ban tiếp công dân (niêm yết), Website tỉnh;
- Phòng N/c: TH, TCĐT, CTT
ĐT;
- Lưu: VT, SXD, Ph.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH





Cao Văn Trọng

 

 

ĐƠN GIÁ
DUY TRÌ CÂY XANH ĐÔ THỊ

Công bố kèm theo Quyết định số 1778/QĐ-UBND ngày 09 tháng 8 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre

THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG

(Đính kèm Quyết định số 1778/QĐ-UBND ngày 09 tháng 8 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre)

1. Cơ sở xác định đơn giá

- Nghị định số 130/2013/NĐ-CP ngày 16/10/2013 của Chính phủ về sản xuất và cung ứng sản phẩm dịch vụ công ích.

- Nghị định số 47/2017/NĐ-CP ngày 24/4/2017 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang.

- Thông tư số 06/2008/TT-BXD ngày 20/3/2008 của Bộ Xây dựng hướng dẫn quản lý chi phí dịch vụ công ích đô thị.

- Thông tư số 26/2015/TT-BLĐTBXH ngày 14/7/2015 của Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội hướng dẫn xác định chi phí tiền lương trong giá sản phẩm, dịch vụ công ích sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước.

- Thông tư số 06/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình.

- Quyết định số 593/QĐ-BXD ngày 30/5/2014 của Bộ Xây dựng công bố Định mức dự toán duy trì cây xanh đô thị.

- Quyết định số 1134/QĐ-BXD ngày 08/10/2015 của Bộ Xây dựng công bố định mức các hao phí xác định giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng.

- Công văn số 2461/UBND-KGVX ngày 19/5/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre về việc đồng ý phê duyệt hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

- Công văn số 1079/SXD-KT&VLXD ngày 28/6/2017 của Sở Xây dựng tỉnh Bến Tre về việc áp dụng đơn giá nhân công dịch vụ công ích đô thị tnh Bến Tre.

2. Nội dung đơn giá

Đơn giá Duy trì cây xanh đô thị bao gồm các chi phí cần thiết về vật liệu (phân bón, thuốc trừ sâu, nước tưới, vật tư khác), nhân công và một số phương tiện máy móc thiết bị để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác duy trì cây xanh đô thị.

a) Chi phí vật liệu:

- Chi phí vật liệu trong đơn giá bao gồm chi phí vật liệu chính, vt liệu phụ cần cho việc thực hiện và hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác duy trì cây xanh đô thị. Chi phí vật liệu trong đơn giá đã bao gồm hao hụt vật liệu trong quá trình thực hiện công việc.

- Giá vật liệu xác định theo công bố giá vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh Bến Tre (mức giá chưa có thuế giá trị gia tăng). Đối với những loại vật liệu chưa có trong thông báo giá thì tham khảo mức giá tại thị trường.

b) Chi phí nhân công:

- Chi phí nhân công trong Đơn giá áp dụng mức lương cơ sở là 1.300.000 đồng/tháng (quy định tại Nghị định số 47/2017/NĐ-CP).

- Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương Hđc trong giá sản phẩm dịch vụ công ích áp dụng trên địa bàn tỉnh theo Công văn số 2461/UBND-KGVX ngày 19/5/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre và công văn số 1079/SXD-KT&VLXD ngày 28/6/2017 của Sở Xây dựng tỉnh Bến Tre. Cụ thể như sau:

+ Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành (vùng III): Hđc = 0,6.

+ Các địa bàn còn lại (vùng IV): Hđc = 0,5.

- Hệ số lương áp dụng theo Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 26/2015/TT- BLĐTBXH:

+ Công nhân thực hiện các dịch vụ công ích đô thị và vận hành các loại máy: Bảng số 6, Phần I - Lao động trực tiếp sn xuất.

+ Công nhân lái xe: Bảng số 3, Phần II - Lao động chuyên môn, nghiệp vụ, thừa hành, phục vụ.

- Các khoản chi phí có liên quan như: Tiền ăn giữa ca, các khoản phí, lệ phí, các khoản chi phí khác,... đã được tính trong khoản mục chi phí quản lý chung (Thông tư số 06/2008/TT-BXD).

c) Chi phí máy thi công:

- Chi phí máy thi công là chi phí sử dụng các phương tiện máy móc thiết bị để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác duy trì cây xanh đô thị.

- Chi phí máy thi công bao gồm: Chi phí khấu hao, chi phí sửa chữa, chi phí nhiên liệu, năng lượng, chi phí nhân công điều khiển và chi phí khác.

- Giá nhiên liệu, năng lượng (chưa có thuế giá trị gia tăng) sử dụng để tính chi phí nhiên liệu, năng lượng là:

+ Xăng RON 92: 15.700 đồng/lít

+ Điêzen 0,05S: 12.364 đồng/lít

+ Điện: 1.622 đồng/kWh

3. Kết cu tập đơn giá

Đơn giá Duy trì cây xanh đô thị được trình bày theo nhóm, loại công tác và được mã hóa thống nhất gồm 3 chương:

Chương I          CX1.01.11-CXL07.01          Duy trì thảm cỏ

Chương II         CX2.01.11-CX2.17.01         Duy trì cây trang trí

Chương III         CX3.01.01-CX3.11.03         Duy trì cây bóng mát

4. Hướng dẫn sử dụng

- Đơn giá Duy trì cây xanh đô thị tỉnh Bến Tre được công bố để các tổ chức, cá nhân có liên quan tham khảo trong công tác lập và quản lý chi phí dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

- Chi phí vật liệu, công cụ lao động khác (như dao, kéo, bay, găng tay, thùng chứa, cuốc,...) trực tiếp sử dụng cho quá trình thực hiện công việc chưa tính trong đơn giá này. Các chi phí này được xác định trong chi phí quản lý chung của dự toán chi phí thực hiện công tác duy trì cây xanh đô thị theo hướng dẫn tại Thông tư số 06/2008/TT-BXD .

- Trường hợp công tác duy trì cây xanh đô thị của địa phương có yêu cầu kỹ thuật và điều kiện thực hiện khác với quy định trong tập đơn giá hoặc những loại công tác duy trì cây xanh đô thị chưa được quy định định mức thì các tổ chức, cá nhân thực hiện dịch vụ tiến hành điều chỉnh định mức hoặc xác lập định mức mới và gửi các định mức này về Sở Xây dựng để tổng hợp trình Ủy ban nhân dân tỉnh công bố áp dụng.

- Đơn giá Duy trì cây xanh đô thị tỉnh Bến Tre được tính theo mức lương điều chỉnh vùng III, MLđc3 = 2.080.000 đồng/tháng áp dụng trên địa bàn thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành.

- Địa bàn các huyện còn lại thuộc vùng IV, mức lương điều chỉnh MLđc4 = 1.950.000 đồng/tháng, khi áp dụng tập đơn giá này thì được tính chuyển đổi theo các hệ số sau:

Hệ số nhân công Knc4 = 0,938.

Hệ số máy thi công Kmtc4 = 0,979.

- Việc tính toán từ chi phí vật liệu, nhân công, máy thành đơn giá chung của toàn bộ công tác thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 06/2008/TT-BXD ngày 20/3/2008 của Bộ Xây dựng, khi có quy định mới thì áp dụng theo quy định mới.

BẢNG GIÁ VẬT LIỆU

(Giá chưa có thuế giá trị gia tăng)

Stt

Tên vật tư

Đơn vị

Đơn giá (đồng)

1

A dao

kg

18.000

3

Cây chống D60, H = 3 - 3,5m

cây

14.545

2

Cây chống D30, H = 2,5 - 3m

cây

15.000

4

Cây giống D = 1 - 2cm, H = 0,5 - 1,2m

cây

30.000

5

Cây giống D = 2 - 3 cm, H = 1,3 - 2m

cây

50.000

6

Cây giống D = 3 - 5 cm, H = 2 - 2,5m

cây

120.000

7

Cây giống D = 5 - 7cm, H = 2,5 - 3m

cây

200.000

8

Cây hàng rào

cây

500

9

C lá tre

kg

20.000

10

C nhung

kg

45.000

11

Cgiống

m2

20.000

12

Chậu cảnh D = 20 - 40cm (chậu đúc)

chậu

30.000

13

Cây lá màu, kiểng

giò

25.000

14

Chậu cảnh D = 45 - 60cm (chậu đúc)

chậu

130.000

15

Chậu cảnh D = 65 - 80cm (chậu quay)

chậu

150.000

16

Chậu cảnh D = 0,8 - 1,2m (chậu quay)

chậu

230.000

17

C lông heo

kg

20.000

18

Dây kẽm 1mm

kg

18.182

19

Đinh

kg

27.273

20

Điện năng

kwh

1.622

21

Điêzen 0,05S

lít

12.364

22

Đất mùn đen trộn cát mịn

3 m

50.000

23

Đất màu phù sa

m

50.000

24

Hoa giống loại ngắn ngày

cây

8.500

25

Hoa giỏ loại ngn ngày

giỏ

12.000

26

Hoa giống loại dài ngày

cây

8.500

28

Hoa giỏ loại dài ngày

giỏ

12.000

27

Nẹp gỗ

cây

2.000

29

Nước máy

m3

10.909

30

Nước giếng

m3

4.000

31

Phân vi sinh

kg

4.364

32

Sen

kg

75.758

33

Thuốc trừ sâu

lít

280.000

34

Thuốc xử lý đất

kg

220.000

35

Vôi bột

kg

2.545

36

Xăng RON 92

lít

15.700

BẢNG ĐƠN GIÁ NHÂN CÔNG

* Hcb: Hệ số bậc lương của công nhân công trình đô thị quy định tại Thông tư số 26/2015/TT-BLĐTBXH ngày 14/7/2015 của Bộ Lao động Thương binh và Xã hội.

* MLcs: Mức lương cơ sở là 1.300.000 đồng/tháng quy định tại Nghị định số 47/2017/NĐ-CP ngày 24/4/2017 của Chính phủ.

* Hđc: Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương bằng 0,6 (thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành); bng 0,5 (các địa bàn còn lại) theo Quyết định số 2461/UBND-KGVX ngày 19/5/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre và công văn số 1079/SXD-KT&VLXD ngày 28/6/2017 của Sở Xây dựng tình Bến Tre:

- Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành (vùng III): mức lương điều chỉnh MLđc = 1.300.000 x (1+0,6) = 2.080.000 đồng/tháng.

TT

Chức danh công việc

Bậc lương

Hệ số lương (Hcb)

Đơn giá (đồng/công)

Vùng III

 

I.6.a Dịch vụ công ích đô thị - Nhóm I (điều kiện lao động bình thường):

1

Quản lý công viên; Bảo quản, phát triển cây xanh

3/7

2,16

172.800

2

- nt -

3,5/7

2,36

188.800

3

- nt -

4/7

2,55

204.000

 

I.6.b Dịch vụ công ích đô thị - Nhóm II (điều kiện lao động nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm):

4

Vận hành các loại máy

3/7

2,31

184.800

5

- nt -

3,5/7

2,51

200.800

6

- nt -

4/7

2,71

216.800

 

I.6.c Công trình đô thị - Nhóm III (điều kiện lao động đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm):

7

Phun thuốc trừ sâu c, bồn hoa, cây xanh; Chặt hạ cây

4/7

2,92

233.600

 

II.3 Công nhân lái xe:

 

 

 

 

Nhóm 1: Xe con, xe tải, xe cẩu dưới 3,5 tấn, xe khách dưới 20 ghế

 

8

Công nhân lái xe - nhóm 1

1/4

2,18

174.400

9

- nt -

2/4

2,57

205.600

10

- nt -

3/4

3,05

244.000

 

Nhóm 2: Xe tải, xe cẩu từ 3,5 tấn đến dưới 7,5 tấn, xe khách từ 20 ghế đến dưới 40 ghế

11

Công nhân lái xe - nhóm 2

1/4

2,35

188.000

12

- nt -

2/4

2,76

220.800

13

- nt -

3/4

3,25

260.000

 

Nhóm 3: Xe tải, xe cẩu từ 7,5 tấn đến dưới 16,5 tấn, xe khách từ 40 ghế đến dưới 60 ghế

14

Công nhân lái xe - nhóm 3

1/4

2,51

200.800

15

- nt -

2/4

2,94

235.200

16

-nt -

3/4

3,44

275.200

BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ

Stt

Loại máy và thiết bị

Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng

Nhân công điều khiển máy

Nguyên giá (1000 đồng)

Chi phí nhiên liệu, năng lượng (CNL) (đồng/ca)

Chi phí nhân công điều khiển (CNC) (đồng/ca)

Giá ca máy (CCM) (đồng/ca)

 

Ô tô vận tải thùng - trọng tải

 

 

 

 

1

2,0T

12 lít xăng

1x2/4 lái xe nhóm 1

159.800

190.284

205.600

602.171

2

2,5T

13 lít xăng

1x2/4 lái xe nhóm 1

191.000

206.141

205.600

650.491

 

Ô tô t đ- trọng tải:

 

 

 

 

 

3

2T

15 lít xăng

1x2/4 lái xe nhóm 1

198.000

237.855

205.600

662.778

 

Ô tô tưới nước - dung tích:

 

 

 

 

4

5m3

23 lít diezel

1x3/4 lái xe nhóm 2

433.900

290.059

260.000

1.003.682

5

7-8m3

26 lít diezel

1x3/4 lái xe nhóm 3

600.300

327.893

275.200

1.197.936

 

Xe ô tô tải có gắn cn trục - trọng tải xe:

 

 

 

6

2,5T

22 lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 1

343.425

277.448

418.400

1.066.461

7

5T

27 lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 2

661.550

340.505

448.000

1.502.427

 

Cần trục ô tô - sức nâng:

 

 

 

 

 

8

3T

25 lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 1

563.300

315.282

418.400

1.222.729

 

Máy bơm nước, động cơ điện - công suất:

 

 

 

9

1,5kW

4 kwh

1x3/7

3.200

6.683

184.800

196.229

 

Máy bơm nước, động cơ xăng - công suất:

 

 

 

10

3CV

1,6 lít xăng

1x4/7

8.600

25.371

216.800

259.830

 

Máy cưa gỗ cầm tay - công suất:

 

 

 

 

11

1,3kW

3 kwh

1x4/7

7.600

5.012

216.800

242.949

 

y cắt c, máy cưa cây, động cơ xăng - công suất:

 

 

12

3CV

2 lít xăng

1x4/7

8.600

31.714

216.800

272.433

 

Xe thang - chiều dài thang:

 

 

 

 

13

12m

29 lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 2

1.196.000

365.727

448.000

1.793.527

Chương I

DUY TRÌ THẢM CỎ

CX1.01.00 Tưới nước thảm cthuần chng và không thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách..)

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc.

- Dùng vòi phun cầm tay, tưới đều ướt đẫm thảm c, tùy theo địa hình từng khu vực, nước tưới lấy từ giếng khoan bơm lên tưới trực tiếp hoặc nước máy lấy từ nguồn cung cấp của thành phố tưới tại chỗ hoặc bằng xe chở bồn tới những khu vực xa nguồn nước.

- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công.

- Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định.

* Lượng nước tưới và slần tưới để duy trì thảm cđược quy định như sau:

+ Lượng nước tưới: 7lít/m2 ( thuần chng); 9 lít/m2 ( không thuần chủng); Số lần tưới 240 lần/năm.

CX1.01.10 Tưới nước giếng khoan thảm cthuần chủng bằng máy bơm

Đơn vị tính: đồng/100m2/lần

Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm

 

 

 

 

CX1.01.11

- Chạy xăng 3CV

100m2/lần

2.800

18.314

25.204

CX1.01.12

- Chạy điện 1,5kw

-

2.800

24.166

25.117

CX1.01.20 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng th công

Đơn vị tính: đồng/100m2/lần

Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX1.01.21

Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng th công

100m2/lần

7.636

32.096

 

CX1.01.30 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn

Đơn vị tính : đồng/100m2/Iần

Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng

 

 

 

 

CX1.01.31

- Xe bồn 5m3

100m2/lần

7.636

26.621

42.355

CX1.01.32

- Xe bồn 8m3

-

7.636

26.621

32.105

CX1.01.40 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ không thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách...) bằng máy bơm

Đơn vị tính: đng/100m2/lần

Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

Tưới nước giếng khoan thảm cỏ không thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách...) bằng máy bơm

 

 

 

 

CX1.01.41

- Chạy xăng 3CV

100m2/lần

3.600

26.621

29.880

CX1.01.42

- Chạy điện 1,5kW

-

3.600

28.886

30.023

CX1.01.50 Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách...) bằng thủ công

Đơn vị tính: đồng/100m2/lần

Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX1.01.51

Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách...) bng thủ công

100m2/lần

9.818

40.970

 

CX1.01.60 Tưới nước thảm ckhông thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách...) bằng xe bn

Đơn vị tính: đồng/100m2/lần

Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

Tưới nước thm cthuần chủng bằng

 

 

 

 

CX1.01.61

- Xe bồn 5m3

100m2/lần

9.818

24.166

46.169

CX1.01.62

- Xe bồn 8m3

-

9.818

24.166

32.105

CX1.02.00 Phát thảm cỏ thuần chủng và thảm ckhông thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách...)

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc.

- Phát thảm cỏ thường xuyên, duy trì thảm cỏ luôn bằng phẳng và đảm bảo chiều cao bằng 5cm, tùy theo địa hình và điều kiện chăm sóc từng vị trí mà dùng máy cắt c, phản hoặc dùng liềm..

- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn crác trong phạm vi 30m.

CX1.02.10 Phát thảm cỏ bằng máy

Đơn vị tính: đồng/100m2/lần

Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

Phát thảm cỏ bằng máy,

 

 

 

 

CX1.02.11

- Thảm cthuần chủng

100m2/lần

 

29.580

16.428

CX1.02.12

- Thảm cỏ không thuần chng

-

 

22.032

12.259

CX1.02.20 Phát thảm cỏ bằng thủ công

Đơn vị tính: đồng/100m2/lần

Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

Phát thảm cỏ bằng thủ công,

 

 

 

 

CX1.02.21

- Thảm cỏ thuần chủng

100m2/lần

 

91.800

 

CX1.02.22

- Thảm cỏ không thuần chủng

-

 

73.440

 

CX1.03.00 Xén lề c

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cđến nơi làm việc.

- Xén thẳng l theo chu vi, cách bó vỉa 10cm.

- Dn dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn crác trong phạm vi 30m.

- Chùi rửa, cất dụng cụ vào nơi quy định.

Đơn vị tính: đồng/100md/lần

Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX1.03.01

Xén lề c lá tre

100m/lần

 

61.200

 

CX1.03.02

Xén lề c nhung

-

 

91.800

 

CX1.04.00 Làm ctạp

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc.

- Nhổ sạch ckhác lẫn trong cthuần chủng, đảm bảo thảm cỏ được duy trì có lẫn không quá 5% dại.

- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn rác trong phạm vi 30m.

- Chùi rửa, cất dụng cụ vào nơi quy định.

Đơn vị tính: đồng/100m2/lần

Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX1.04.01

Làm ctạp

100m2/lần

 

61.200

 

CX1.05.00 Trồng dặm c

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc.

- Thay thế các chỗ cchết hoặc bị dẫm nát, cỏ trồng dặm cùng giống với chiện hữu.

- Đảm bảo sau khi trồng dặm thảm cỏ được phủ kín không bị mất khoảng.

- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn crác trong phạm vi 30m.

- Chùi rửa, cất dụng cụ vào nơi quy định.

Đơn vị tính: đồng/1m2/lần

Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX1.05.01

Trồng dặm c lá tre

1m2/lần

51.408

27.948

 

CX1.05.02

Trồng dặm c nhung

-

49.187

15.708

 

CX1.05.03

Trồng dặm c lông heo

-

22.437

15.708

 

CX1.06.00 Phun thuốc phòng trừ sâu c

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc.

- Phun thuốc trừ sâu c.

- Mỗi năm phòng trừ 2 đợt, mỗi đợt phun 3 lần, mỗi lần cách nhau 5 đến 7 ngày.

- Chùi rửa, cất dụng cụ vào nơi quy định.

Đơn vị tính: đồng/100m2/lần

Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX1.06.01

Phun thuốc phòng trừ sâu c

100m2/ln

4.200

16.586

 

CX1.07.00 Bón phân thảm cỏ

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc.

- Rải đều phân trên toàn bộ diện tích thảm cỏ.

- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công

Đơn vị tính: đồng/100m2/lần

Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX1.07.01

Bón phân thảm cỏ

100m2/lần

13.092

18.360

 

Chương II

DUY TRÌ CÂY TRANG TRÍ

CX2.01.00 Duy trì bn hoa

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc.

- Dùng vòi phun cầm tay, tưới đều nước ướt đẫm đất tại gốc cây, kết hợp phun nhẹ rửa sạch lá tùy theo địa hình từng khu vực, nước tưới lấy từ giếng khoan bơm lên tưới trực tiếp hoặc nước máy lấy từ nguồn cung cấp của thành phố tưới tại chỗ hoặc bằng xe chở bồn tới khu vực xa nguồn nước.

- Dn dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn rác thải trong phạm vi 30m,

- Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định.

* Lượng nước tưới và số lần tưới đduy trì bồn hoa được quy định như sau:

+ Lượng nước tưới: 7lít/m2; Số lần tưới 420 lần/năm.

* Lượng nước tưới và số lần tưới đduy trì bồn cảnh, hàng rào được quy định như sau:

+ Lượng nước tưới: 7lít/m2; Số lần tưới 240 lần/năm.

CX2.01.10 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm

Đơn vị tính: đng/100m2/lần

Mã hiệu

Loại cộng tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm

 

 

 

 

CX2.01.11

- Chạy xăng 3CV

100m2/lần

2.800

19.258

26.503

CX2.01.12

- Chạy điện 1,5kW

-

2.800

24.166

25.117

CX2.01.20 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng thủ công

Đơn vị tính: đồng/100m2/lần

Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX2.01.21

Tưới nước bn hoa, bn cnh, cây hàng rào bằng thủ công

100m2/lần

7.636

38.893

 

CX2.01.30 Tưới nước bn hoa, bn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn

Đơn vị tính : đồng/100m2/lần

Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

Tưới nước bồn hoa, bn cảnh, cây hàng rào bằng

 

 

 

 

CX2.01.31

- Xe bồn 5m3

100m2/lần

7.636

26.810

43.158

CX2.01.32

- Xe bồn 8m3

-

7.636

26.810

32.344

CX2.02.00 Công tác thay hoa bồn hoa

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc.

- Nhổ sạch hoa tàn, dùng cuốc xẻng xới tơi đất, san bằng mặt bồn theo đúng quy trình.

- Trồng hoa theo chủng loại được chọn, dùng vòi sen nhỏ tưới nhẹ sau khi trồng.

- Dn dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn rác thải trong phạm vi 30m.

- Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định.

Đơn vị tính: đồng/100m2/lần

Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

Công tác thay hoa bồn hoa

 

 

 

 

CX2.02.01

- Bằng hoa giống loại ngắn ngày

100m2/lần

21.250.000

612.000

 

CX2.02.02

- Bằng hoa giỏ loại ngắn ngày

-

19.200.000

550.800

 

CX2.02.03

- Bằng hoa giống loại dài ngày

-

21.250.000

612.000

 

CX2.02.04

- Bằng hoa giỏ loại dài ngày

-

19.200.000

550.800

 

CX2.03.00 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc.

- Pha thuốc, phun thuốc theo quy định

- Chùi rửa, cất dụng cụ vào nơi quy định.

Đơn vị tính: đồng/100m2/lần

Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX2.03.01

Phim thuốc trừ sâu bồn hoa

100m2/lần

4.200

39.011

 

CX2.04.00 Bón phân và xử lý đất bồn hoa

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc.

- Trộn phân với thuốc xử lý đất theo đúng tỷ lệ.

- Bón đều phân vào gốc cây.

- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn rác thải trong phạm vi 30m.

- Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định.

Đơn vị tính: đồng/100m2/lần

Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX2.04.01

Bón phân và xử lý đất bồn hoa

100m2/lần

65.820

61.404

 

CX2.05.00 Duy trì bồn cảnh lá mầu (bao gồm bồn cảnh công viên hàng rào và không có hàng rào)

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc.

- Nhổ bỏ gốc cây xấu, xới đất, trng dặm.

- Nhổ bỏ dại; cắt tỉa bấm ngọn.

- Bón phân vi sinh.

- Phun thuc trừ sâu cho cây.

- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công.

- Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định.

Đơn vị tính: đồng/100m2/năm

Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

Duy trì bồn cảnh lá mầu

 

 

 

 

CX2.05.01

- Có hàng rào

100m2/năm

8.051.094

3.616.920

 

CX2.05.02

- Không hàng rào

 

12.069.168

4.551.240

 

CX2.06.00 Duy trì cây hàng rào, đường viền

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc.

- Cắt sửa hàng rào vuông thành sắc cạnh, đảm bảo độ cao quy định, làm vun gốc.

- Bón phân vi sinh. - Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công.

- Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định.

Đơn vị tính: đồng/100m2/năm

Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

Duy trì cây hàng rào, đường viền

 

 

 

CX2.06.01

- Cao <1m

100m2/năm

29.239

2.478.600

 

CX2.06.02

- Cao ≥1m

-

29.239

3.937.200

 

CX2.07.00 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc.

- Nhổ bỏ gốc cây xấu, xới đất, trồng dặm.

- Nhổ bỏ cdại; cắt tỉa bấm ngọn, bón phân vi sinh.

- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công. - Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định.

Đơn vị tính: đồng/m2 trồng dặm/lần

Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX2.07.01

Trồng dặm cây hàng rào, đường viền

m2 trồng dặm/lần

15.712

6.797

 

CX2.08.00 Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc.

- Dùng vòi phun cầm tay, tưới đu nước ướt đẫm đất tại gốc cây, kết hợp phun nhẹ rửa sạch lá tùy theo địa hình từng khu vực, nước tưới lấy từ giếng khoan bơm lên tưới trực tiếp hoặc nước máy lấy từ nguồn cung cấp của thành phố tưới tại chỗ hoặc bằng xe chở bồn tới khu vực xa nguồn nước.

- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công.

- Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định.

* Lượng nước tưới và số lần tưới để duy trì cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình được quy định như sau:

+ Lượng nước tưới: 7lít/m2; số lần tưới 240 lần/năm.

CX2.08.10 Tưới nước giếng khoan cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng máy bơm

Đơn vị tính: đồng/100 cây/lần

Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm

 

 

 

 

CX2.08.11

- Chạy xăng 3CV

100cây/ lần

2.800

18.314

25.204

CX2.08.12

- Chạy điện 1,5kw

-

2.800

24.166

25.117

CX2.08.20 Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng th công

Đơn vị tính: đồng/100 cây/lần

Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX2.08.21

Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng thủ công

100cây/ lần

7.636

36.250

 

CX2.08.30 Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bn

Đơn vị tính: đồng/100 cây/lần

Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng

 

 

 

 

CX2.08.31

- Xe bồn 5m3

100y/ lần

7.636

26.621

42.355

CX2.08.32

- Xe bồn 8m3

-

7.636

236.000

29.110

CX2.09.00 Duy trì cây cảnh trổ hoa

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc.

- Cắt sửa tán gọn gàng, cân đối.

- Bón phân vi sinh.

- Phun thuốc trừ sâu cho cây.

- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công.

- Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định.

Đơn vị tính: đồng/100 cây/năm

Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX2.09.01

Duy trì cây cảnh trổ hoa

100 cây/năm

297.760

9.455.400

 

CX2.09.02

Duy trì cây cảnh tạo hình có trổ hoa

-

297.760

10.401.960

 

CX2.10.00 Trồng dặm cây cảnh trổ hoa

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc.

- Nhổ bỏ cây cảnh xấu, hỏng, xới đất, trồng cây cảnh, tưới nước.

- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công.

Đơn vị tính: đồng/100 cây

Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

Trồng dặm cây cảnh trổ hoa, cây giống

 

 

 

 

CX2.10.01

- D = 1 - 2cm, H = 0,5 - 1,2m

100 cây

3.000.000

2.548.800

 

CX2.10.02

- D = 2 - 3cm, H = 1,3 - 2m

-

5.000.000

2.548.800

 

CX2.10.03

- D = 3 - 5cm, H = 2 - 2,5m

-

12.000.000

2.548.800

 

CX2.10.04

- D = 5 -7cm, H = 2,5 - 3m

-

20.000.000

2.548.800

 

CX2.11.01 Duy trì cây cảnh tạo hình

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc.

- Cắt tỉa cây theo hình quy định.

- Bón phân vi sinh.

- Phun thuốc trừ sâu cho cây.

- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công.

- Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định.

Đơn vị tính: đồng/100 cây/năm

Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX2.11.01

Duy trì cây cảnh tạo hình

100 cây/năm

266.960

7.858.080

 

CX2.12.00 Tưới nước cây cảnh trồng chậu

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc.

- Dùng vòi phun cầm tay, tưới đều nước ướt đẫm gốc cây, kết hợp phun nhẹ rửa sạch lá tùy theo địa hình theo khu vực, nước tưới lấy từ giếng khoan bơm lên tưới trực tiếp hoặc nước máy lấy từ nguồn cung cấp của thành phố tưới tại chỗ hoặc bằng xe bồn tới những khu vực xa nguồn nước.

- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công.

- Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định

* Lượng nước tưới và số lần tưới để duy trì cây cảnh trồng chậu được quy định như sau:

+ Lượng nước tưới: 5 t/cây; Số lần tưới 240 lần/năm.

CX2.12.00 Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm

Đơn vị tính: đồng/100chậu/lần

Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

Tưới nước giếng khoan cây cảnh trong chậu bằng máy bơm

 

 

 

 

CX2.12.01

- Chạy xăng 3CV

100 chậu/lần

1.200

12.083

15.928

CX2.12.02

- Chạy điện 1,5kW

-

1.200

16.803

16.307

CX2.12.20 Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng thủ công

Đơn vị tính: đồng/100chậu/lần

Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX2.12.21

Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng thủ công

100 chậu/Iần

3.273

26.621

 

CX2.12.30 Tưới nước máy cây cảnh trồng chậu bằng xe bồn

Đơn vị tính: đồng/100chậu/lần

Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

Tưới nước cây cảnh trồng chậu bng

 

 

 

 

CX2.12.31

- Xe bồn 5m3

100 chậu/lần

3.273

16.898

28.203

CX2.12.32

- Xe bồn 8m3

-

3.273

19.258

23.000

CX2.13.00 Thay đất, phân chậu cảnh

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc.

- Xúc bỏ đất cũ, thay đất mới đã được trộn đều với phân và thuốc xử lý đất.

- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công.

- Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định.

Đơn vị tính: đồng/100chậu/lần

Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

Thay đất, phân chậu cảnh

 

 

 

 

CX2.13.01

- Bằng đất mùn đen trộn cát mịn

100 chậu/lần

2.387.280

1.836.000

 

CX2.13.02

- Bằng đất màu phù sa

-

2.387.280

1.836.000

 

CX2.14.00 Duy trì cây cảnh trồng chậu

Thành phần công việc:

- Chun bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc.

- Cắt tỉa cành hoặc chồi mọc không thích hợp thực hiện 6 lần/năm.

- Bón phân vi sinh 2 lần/năm; phun thuốc trừ sâu 3 đợt, mỗi đợt 2 lần.

- Nhổ cdại, xới tơi đất thực hiện 4 lần/năm.

- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công.

- Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định.

Đơn vị tính: đồng/100chậu/lần

Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX2.14.01

Duy trì cây cảnh trồng chậu

100 chậu/lần

205.864

5.875.200

 

CX2.15.00 Trồng dặm cây cảnh trồng chậu

Đơn vị tính: đồng/100chậu

Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX2.15.01

Trồng dặm cây cảnh trồng chậu

100 chậu

3.021.820

1.699.200

 

CX2.16.00 Thay chậu hỏng, vỡ

Đơn vị tính: đồng/100chậu/lần

Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX2.16.01

Thay chậu cảnh hỏng, vỡ

100 chậu/Iần

3.000.000

1.632.000

 

CX2.17.00 Duy trì cây leo

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc.

- Làm cxới gốc, rũ giàn, tưới nước.

- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công.

- Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định.

* Lượng nước tưới và số lần tưới để duy trì cây leo được quy định như sau:

+ Lượng nước tưới: 5 lít/cây; số lần tưới 175 lần/năm.

Đơn vị tính: đồng/10cây/Iần

Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX2.17.01

Duy trì cây leo

10cây/lần

837

22.032

 

Chương III

DUY TRÌ CÂY BÓNG MÁT

Phân loại cây bóng mát:

- Cây bóng mát mới trồng: Cây sau khi trồng được 90 ngày đến 2 năm.

- Cây bóng mát trồng sau 2 năm:

+ Cây bóng mát loại 1: Cây cao 6m và đường kính gốc cây 20cm

+ Cây bóng mát loại 2: Cây cao 12m và có đường kính gốc 50cm.

+ Cây bóng mát loại 3: Cây cao > 12m hoặc có đường kính gốc > 50cm

CX3.01.00 Duy trì cây bóng mát mới trồng

Thành phần công việc:

- Tưới nước ướt đẫm gốc cây.

- Bón phân hữu cơ gốc cây thực hiện trung bình 1 lần/năm.

- Sửa tán, tạo hình và tẩy chồi: dùng kéo (hoặc cưa) cắt tỉa những cành hoặc chồi mọc không thích hợp với kiểu dáng cần tạo thực hiện trung bình 4 lần/năm.

- Chống sửa cây nghiêng: thực hiện trung bình 2 lần/năm.

- Vệ sinh quanh gốc cây: Nhổ cỏ dại quanh gốc cây, dọn dẹp rác quanh gốc cây thu gom vận chuyển đến đổ nơi quy định, thực hiện 4 lần/năm.

- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công.

Đơn vị tính: đồng/1cây/năm

Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

Duy trì cây bóng mát mới trồng, dùng cây chống

 

 

 

 

CX3.01.01

- D60, H = 3-3,5m

cây/năm

132.356

212.976

248.913

CX3.01.02

- D30, H = 2,5-3m

-

133.742

212.976

248.913

CX3.02.00 Duy trì thảm cỏ gốc bóng mát

(Diện tích thảm cỏ bình quân 3m2/bồn)

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc.

- Tưới nước bằng xe bồn.

- Phát và xén thảm cỏ và dọn dẹp vệ sinh thực hiện trung bình 8 lần/năm.

- Làm ctạp thực hiện trung bình 12 lần/năm.

- Dọn vệ sinh rác trên thảm cỏ.

- Trồng dặm c 30%.

- Bón phân vi sinh thảm cỏ thực hiện trung bình 2 lần/năm.

- Phòng trừ sâu thực hiện trung bình 6 lần/năm.

- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công, chùi rửa cất dụng cụ tại nơi quy định.

* Lượng nước tưới và số lần tưới để duy trì bồn chậu được quy định như sau:

+ Lượng nước tưới: 20 lít/m2; số lần tưới 240 lần/năm.

Đơn vị tính: đồng/1 bồn/năm

Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX3.02.01

Duy trì thảm cỏ gốc cây bóng mát

bồn/năm

90.121

744.600

749.722

CX3.03.00 Duy trì cây bóng mát loại 1

Thành phần công việc:

- Nhận kế hoạch thông báo việc cất sửa, khảo sát hiện trường, liên hệ cắt điện.

- Chuẩn bị vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc, giải phóng mặt bng, bảo vệ cảnh giới đảm bảo giao thông, an toàn lao động.

- Lấy nhánh khô, mé nhánh tạo tán cân đối, sơn vết cắt thực hiện trung bình 2 lần/năm.

- Tẩy chồi thực hiện trung bình 4 lần/năm.

- Chống sửa cây nghiêng thực hiện 1 lần/năm.

- Vệ sinh quanh gốc cây thực hiện trung bình 12 lần/năm.

- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công.

- Chùi rửa cất dụng cụ tại nơi quy định.

Đơn vị tính: đồng/1 cây/năm

Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống

 

 

 

 

CX3.03.01

- D60, H = 3-3,5m

cây/năm

5.180

82.620

 

CX3.03.02

- D30,H = 2,5-3m

-

5.271

82.620

 

CX3.04.00 Duy trì cây bóng mát loại 2

Thành phần công việc:

- Nhận kế hoạch thông báo việc cắt sửa, khảo sát hiện trường, liên hệ cắt điện.

- Chuẩn bị vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc, giải phóng mặt bằng, bảo vệ cảnh giới đảm bảo giao thông, an toàn lao động.

- Lấy nhánh khô, mé nhánh tạo tán cân đối, sơn vết cắt thực hiện trung bình 2 lần/năm.

- Tẩy chồi thực hiện trung bình 3 lần/năm.

- Chống sửa cây nghiêng thực hiện 1 lần/năm.

- Vệ sinh quanh gốc cây thực hiện trung bình 12 lần/năm.

- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công.

- Chùi ra cất dụng cụ tại nơi quy định.

Đơn vị tính: đng/1 cây/năm

Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX3.04.01

Duy trì cây bóng mát loại 2

cây/năm

1.735

520.200

132.993

CX3.05.00 Duy trì cây bóng mát loại 3

Thành phần công việc:

- Nhận kế hoạch thông báo việc cắt sửa, khảo sát hiện trường, liên hệ cắt điện.

- Chuẩn bị vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc, giải phóng mặt bằng, bảo vcảnh giới đảm bảo giao thông và đặc biệt phải an toàn lao động.

- Lấy nhánh khô, mé nhánh tạo tán cân đối, sơn vết cắt thực hiện trung bình 2 lần/năm.

- Gỡ phụ sinh, ký sinh thông thường.

- Vệ sinh quanh gốc cây thực hiện trung bình 12 lần/năm.

- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công.

- Chùi rửa cất dụng cụ tại nơi quy định.

Đơn vị tính: đồng/1 cây/năm

Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX3.05.01

Duy trì cây bóng mát loại 3

cây/năm

2.872

1.062.840

219.082

CX3.06.00 Giải tỏa cành cây gẫy

Thành phần công việc:

- Cảnh giới giao thông.

- Giải tỏa cành cây gẫy đổ, nhanh chóng giải phóng mặt bằng.

- Cắt bằng vết cây gẫy, sơn vết cắt.

- Dọn dẹp vệ sinh, thu gom cành lá, vận chuyển về vị trí theo quy định.

Đơn vị tính: đồng/cây

Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

Gii tỏa cành cây gẫy,

 

 

 

 

CX3.06.01

Cây loại 1

cây

 

63.072

17.163

CX3.06.02

Cây loại 2

-

1.922

252.288

83.638

CX3.06.03

Cây loại 3

-

2.307

420.480

106.431

CX3.07.00 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao

Thành phần công việc:

- Cảnh giới giao thông.

- Cắt thấp tán cây, khống chế chiều cao, tùy từng loại cây, từng loại cành cụ thể mà cắt sửa theo yêu cầu kỹ, mỹ thuật, khống chế chiều cao từ 8 đến 12 m.

- Thu dọn cành, lá cây, thu gom chuyển về vị trí theo quy định.

Đơn vị tính: đồng/cây

Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liu

Nhân công

Máy

 

Cắt thấp tán, khống chế chiều cao

 

 

 

 

CX3.07.01

- Cây loại 1

cây

11.550

946.080

307.175

CX3.07.02

- Cây loại 2

-

13.860

1.261.440

387.884

CX3.08.00 Gỡ phụ sinh cây cổ thụ

Thành phần công việc:

- Cảnh giới giao thông.

- Tháo dỡ phụ sinh đeo bám ảnh hưởng đến sức sống cây trồng và mỹ quan đô thị.

Đơn vị tính: đồng/cây

Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX3.08.01

Gỡ phụ sinh cây cổ thụ

cây

 

1.681.920

355.600

CX3.09.00 Giải tỏa cây gẫy, đổ

Thành phần công việc:

- Nhận kế hoạch, khảo sát hiện trường, thông báo cắt điện.

- Chuẩn bị dụng cụ giao thông, cảnh giới giao thông.

- Giải tỏa cây đổ ngã, xử lý cành nhánh, thân cây, đào gốc, vận chuyển về nơi quy định phạm vi 5km, san phẳng hố đào gốc cây.

- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công.

Đơn vị tính: đồng/cây

Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

Giải tỏa cây gẫy, đổ

 

 

 

 

CX3.09.01

- Cây loại 1

cây

 

693.792

73.557

CX3.09.02

- Cây loại 2

-

 

1.471.680

556.810

CX3.09.03

- Cây loại 3

-

 

3.153.600

996.900

CX3.10.00 Đốn hạ cây sâu bệnh

Thành phần công việc:

- Khảo sát, lập kế hoạch, liên hệ cắt điện, chuẩn bị dụng cụ, giải phóng mặt bằng, cảnh giới giao thông.

- Đốn hạ cây, chặt, cưa thân cây thành từng khúc để tại chỗ.

- Đào gốc san lấp hoàn trả mặt bằng.

- Thu gọn cành lá, vận chuyển gốc cây về nơi quy định, cự ly vận chuyển trong phạm vi 5km.

- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công.

Đơn vị tính: đồng/cây

Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

Đốn hạ cây sâu bệnh,

 

 

 

 

CX3.10.01

- Cây loại 1

cây

 

682.112

136.217

CX3.10.02

- Cây loại 2

-

 

2.670.048

901.226

CX3.10.03

- Cây loại 3

-

 

4.520.160

1.641.814

CX3.11.00 Quét vôi gốc cây

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, vận chuyển vôi và nước tôi vôi.

- Lọc vôi, quét vôi gốc cao 1m tính từ mặt đất gốc cây, thực hiện bình quân 3 ln/năm.

- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công.

- Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định.

Đơn vị tính: đồng/cây

Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

Quét vôi gốc cây,

 

 

 

 

CX3.11.01

- Cây loại 1

cây

461

5.664

 

CX3.11.02

- Cây loại 2

-

1.649

9.440

 

CX3.11.03

- Cây loại 3

-

3.297

21.334

 

MỤC LỤC

Mã hiệu

Nội dung

Trang

 

Thuyết minh và hướng dẫn sử dụng

 

 

Bảng giá vật liệu

 

 

Bảng đơn giá nhân công

 

 

Bảng giá ca máy thiết bị

 

 

Chương I: Duy trì thảm cỏ

 

CX1.01.00

Tưới nước thảm cỏ thuần chủng và không thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách...)

 

CX1.01.10

Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm

 

CX1.01.20

Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công

 

CX1.01.30

Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn

 

CX1.01.40

Tưới nước giếng khoan thảm cỏ không thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách...)

 

CX1.01.50

Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách...) bằng thủ công

 

CX1.01.60

Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách...) bằng xe bồn

 

CX1.02.00

Phát thảm cỏ thuần chủng và thảm cỏ không thuần chng (tiểu đảo, dải phân cách...)

 

CX1.02.10

Phát thảm cỏ bằng máy

 

CX1.02.20

Phát thảm cỏ bằng thủ công

 

CX1.02.30

Xén lề c

 

CX1.02.40

Làm ctạp

 

CX1.02.50

Trồng dặm c

 

CX1.02.60

Phun thuốc phòng trừ sâu c

 

CX1.02.70

Bón phân thảm cỏ

 

 

Chương II: Duy trì cây trang trí

 

CX2.01.00

Duy trì bồn hoa

 

CX2.01.10

Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm

 

CX2.01.20

Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng th công

 

CX2.01.30

Tưới nước bồn hoa, bn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn

 

CX2.02.00

Công tác thay hoa bồn hoa

 

CX2.03.00

Phun thuốc trừ sâu bồn hoa

 

CX2.04.00

Bón phân và xử lý đất bồn hoa

 

CX2.05.00

Trồng dặm bồn cảnh lá mầu (bao gồm bồn cảnh ở công viên có hàng rào và không có hàng rào)

 

GX2.06.00

Duy trì cây hàng rào, đường viền

 

CX2.07.00

Trồng dặm cây hàng rào, đường viền

 

CX2.08.00

Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình

 

CX2.08.10

Tưới nước giếng khoan cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng máy bơm

 

CX2.08.20

Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công

 

CX2.08.30

Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn

 

CX2.09.00

Duy trì cây cảnh trổ hoa

 

CX2.10.00

Trồng dặm cây cảnh trổ hoa

 

CX2.11.00

Duy trì cây cảnh tạo hình

 

 

Tưới nước cây cảnh trồng chậu

 

CX2.12.00

Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm

 

CX2.12.20

Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng thủ công

 

CX2.12.30

Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng xe bn

 

CX2.13.00

Thay đất, phân chậu cảnh

 

CX2.14.00

Duy trì cây cảnh trồng chậu

 

CX2.15.00

Trng dặm cây cảnh trồng chậu

 

CX2.16.00

Thay chậu hỏng, vỡ

 

CX2.17.00

Duy trì cây leo

 

 

Chương III: Duy trì cây bóng mát

 

CX3.01.00

Tưới nước cây bóng mát mới trồng

 

CX3.02.00

Duy trì thảm cỏ cây xanh

 

CX3.03.00

Duy trì cây xanh loại 1

 

CX3.04.00

Duy trì cây xanh loại 2

 

CX3.05.00

Duy trì cây xanh loại 3

 

CX3.06.00

Giải tỏa cành cây gẫy

 

CX3.07.00

Cắt thấp tán, khống chế chiều cao

 

CX3.08.00

Gỡ phụ sinh cây cổ thụ

 

CX3.09.00

Giải tỏa cây gẫy đổ

 

CX3.10.00

Đốn hạ cây sâu bệnh

 

CX3.11.00

Quét vôi gốc cây

 

 

Mục lc

 

 

Đã xem:

Đánh giá:  
 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 1778/QĐ-UBND

Loại văn bảnQuyết định
Số hiệu1778/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành09/08/2017
Ngày hiệu lực09/08/2017
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcTài chính nhà nước, Xây dựng - Đô thị
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
Cập nhật4 năm trước
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 1778/QĐ-UBND

Lược đồ Quyết định 1778/QĐ-UBND 2017 công bố bộ đơn giá dịch vụ công ích đô thị Bến Tre


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản hiện thời

              Quyết định 1778/QĐ-UBND 2017 công bố bộ đơn giá dịch vụ công ích đô thị Bến Tre
              Loại văn bảnQuyết định
              Số hiệu1778/QĐ-UBND
              Cơ quan ban hànhTỉnh Bến Tre
              Người kýCao Văn Trọng
              Ngày ban hành09/08/2017
              Ngày hiệu lực09/08/2017
              Ngày công báo...
              Số công báo
              Lĩnh vựcTài chính nhà nước, Xây dựng - Đô thị
              Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
              Cập nhật4 năm trước

              Văn bản thay thế

                Văn bản được dẫn chiếu

                  Văn bản hướng dẫn

                    Văn bản được hợp nhất

                      Văn bản gốc Quyết định 1778/QĐ-UBND 2017 công bố bộ đơn giá dịch vụ công ích đô thị Bến Tre

                      Lịch sử hiệu lực Quyết định 1778/QĐ-UBND 2017 công bố bộ đơn giá dịch vụ công ích đô thị Bến Tre

                      • 09/08/2017

                        Văn bản được ban hành

                        Trạng thái: Chưa có hiệu lực

                      • 09/08/2017

                        Văn bản có hiệu lực

                        Trạng thái: Có hiệu lực