Quyết định 1796/QĐ-UBND

Quyết định 1796/QĐ-UBND năm 2018 công bố danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã trên địa bàn tỉnh Bắc Giang

Nội dung toàn văn Quyết định 1796/QĐ-UBND 2018 thủ tục hành chính Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang


ỦY BAN NHÂN DÂN
TNH BẮC GIANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1796/QĐ-UBND

Bắc Giang, ngày 16 tháng 11 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, SỬA ĐỔI, BỊ BÃI BỎ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ, UBND CẤP HUYỆN VÀ UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 1397/QĐ-BKHĐT ngày 21/9/2018 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ/hủy bỏ, hủy công khai lĩnh vực đấu thầu, hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa, đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn, thành lập và hoạt động của doanh nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Tờ trình số 125/TTr-SKHĐT ngày 09/11/2018,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư, UBND cấp huyện, cấp xã trên địa bàn tỉnh (Có Phụ lục 01, Phụ lục 02 kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Kế hoạch và Đầu tư; UBND huyện, thành phố; UBND xã, phường, thị trấn; các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC, VPCP;
- Lưu: VT, KSTT.
Bản điện tử:
- TT.T
nh ủy, TT.HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PC
T UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: LĐVP, ĐT, TTTT.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lại Thanh Sơn

 

PHỤ LỤC 01

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, SỬA ĐỔI, BỊ BÃI BỎ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1796/QĐ-UBND ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Giang)

A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH

STT

Thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

Ghi chú

I

LĨNH VỰC ĐẤU THẦU

1

1

Thẩm định phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi điều chỉnh dự án do nhà đầu tư đề xuất

- Đối với dự án quan trọng quốc gia: Không quá 90 ngày;

- Đối với dự án nhóm A: Không quá 40 ngày;

- Đối với dự án nhóm B, nhóm C: Không quá 30 ngày.

Trung tâm Hành chính công tỉnh

- Địa chỉ: Trụ sở Liên cơ quan, Quảng trường 3/2, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.

- Điện thoại: (0204) 3823.139

- Không

- Luật Đầu tư công;

- Nghị định số 63/2018/NĐ-CP ngày 04/5/2018 của Chính phủ về đầu tư theo hình thức đối tác công tư.

Các nội dung còn lại của TTHC được công bố tại Quyết định số 1397/QĐ-BKHĐT ngày 21/9/2018 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư

II

LĨNH VỰC HỖ TRỢ DOANH NGHIỆP NHỎ VÀ VỪA

 

Mục 1. Thành lập và hoạt động quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo

2

1

Thông báo thành lập quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo

15 ngày làm việc

Trung tâm Hành chính công tnh

- Địa chỉ: Trụ sở Liên cơ quan, Quảng trường 3/2, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.

- Đin thoi: (0204) 3823.139

Không

- Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa năm 2017;

- Nghị định số 38/2018/NĐ-CP ngày 11/03/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Hỗ trdoanh nghiệp nhỏ và vừa

Các nội dung còn lại của TTHC được công bố tại Quyết định số 1397/QĐ-BKHĐT ngày 21/9/2018 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư

3

2

Thông báo tăng, giảm vốn góp của quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo

15 ngày làm việc

Không

4

3

Thông báo gia hạn thời gian hoạt động quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo

15 ngày làm việc

Không

5

4

Thông báo giải thể và kết quả giải thể quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo

15 ngày làm việc

Không

6

5

Thông báo chuyển nhượng phần vn góp của các nhà đầu tư

Chưa quy định

Chưa quy định

 

Mục 2. Thủ tục về đề nghị hỗ trợ tư vấn

7

6

Thủ tục đề nghị hỗ trợ sử dụng dịch vụ tư vấn

Không quy định

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Không

nt (như trên)

nt

8

7

Thủ tục hỗ trợ tư vấn, hướng dẫn hồ sơ, thủ tục thành lập doanh nghiệp

03 ngày làm việc

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Không

nt

nt

B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐI

STT

Thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

Ghi chú

I

LĨNH VỰC ĐẤU THẦU

9

1

Thẩm định báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, quyết định chủ trương đầu tư dự án do nhà đầu tư đề xuất

- Đi với dự án nhóm A: Tối đa 60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ;

- Đối với dự án nhóm B: Tối đa 30 ngày nhận đủ hsơ hợp lệ.

Trung tâm Hành chính công tnh

- Địa chỉ: Trụ sở Liên cơ quan, Quảng trường 3/2, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.

- Điện thoại: (0204) 3823.139

Không

- Luật Đầu tư công;

- Nghị định số 63/2018/NĐ-CP ngày 04/5/2018 của Chính phủ về đầu tư theo hình thức đối tác công tư;

Các nội dung còn lại của TTHC được công bố tại Quyết định số 1397/QĐ- BKHĐT ngày 21/9/2018 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư

10

2

Thẩm định, phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi dự án do nhà đầu tư đề xuất

- Đối với dự án quan trọng quốc gia: Không quá 90 ngày;

- Đối với dự án nhóm A: Không quá 40 ngày;

- Đối với dự án nhóm B, nhóm C: Không quá 30 ngày.

Không

II

LĨNH VỰC ĐẦU TƯ VÀO NÔNG NGHIỆP, NÔNG THÔN

11

1

Cam kết hỗ trợ vốn cho doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn theo Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018 của Chính phủ

15 ngày

Trung tâm Hành chính công tỉnh

- Địa chỉ: Trụ sở Liên cơ quan, Quảng trường 3/2, TP Bc Giang, tỉnh Bắc Giang.

- Điện thoại: (0204) 3823.139

Không

- Nghị định số 57/2018/NĐ-CP 17/4/2018

Các nội dung còn lại của TTHC được công bố tại Quyết định số 1397/QĐ-BKHĐT ngày 21/9/2018 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư

III

LĨNH VỰC ĐĂNG KÝ VÀ THÀNH LẬP DOANH NGHIỆP

 

Mục 1. Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

12

1

Đăng ký thành lập Doanh nghiệp tư nhân

03 ngày làm việc

Trung tâm Hành chính công tỉnh

- Địa chỉ: Trụ sở Liên cơ quan, Quảng trường 3/2, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.

- Điện thoại: (0204) 3823.139

100.000 đng/lần/hồ sơ

- Luật Doanh nghiệp số năm 2014;

- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015;

- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư

- Thông tư số 130/2017/TT-BTC ngày 04/12/2017 của Bộ Tài chính.

Các nội dung còn lại của TTHC được công bố tại Quyết định số 1397/QĐ-BKHĐT ngày 21/9/2018 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư

5

2

Đăng ký thành lập Công ty TNHH một thành viên

03 ngày làm việc

nt

100.000 đồng/lần/hồ sơ

nt

nt

6

3

Đăng ký thành lập Công ty TNHH hai thành viên trở lên

03 ngày làm việc

nt

100.000 đồng/lần/hồ sơ

nt

nt

7

4

Đăng ký thành lập Công ty cổ phần

03 ngày làm việc

nt

100.000 đng/lần/hồ sơ

nt

nt

8

5

Đăng ký thành lập Công ty hp danh

03 ngày làm việc

nt

100.000 đồng/lần/hồ sơ

nt

nt

9

6

Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp (đối với DNTN, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

03 ngày làm việc

nt

100.000 đồng/lần/hồ sơ

nt

nt

10

7

Đăng ký đổi tên doanh nghiệp (đối với DNTN, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hp danh)

03 ngày làm việc

nt

100.000 đng/lần/hồ sơ

nt

nt

11

8

Đăng ký thay đi thành viên hợp danh

03 ngày làm việc

nt

100.000 đồng/lần/hồ sơ

nt

nt

12

9

Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty TNHH, công ty cổ phần

03 ngày làm việc

nt

100.000 đồng/lần/hồ sơ

nt

nt

13

10

Đăng ký thay đi vn điều lệ, thay đổi tỷ lệ vốn góp (Đối với công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hp danh)

03 ngày làm việc

nt

100.000 đng/lần/hồ sơ

nt

nt

14

11

Đăng ký thay đi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên

03 ngày làm việc

nt

100.000 đồng/lần/hồ sơ

nt

nt

15

12

Đăng ký thay đi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên đối với trường hợp chủ sở hữu công ty chuyển nhượng toàn bộ vốn điều lệ cho một cá nhân hoặc một tổ chức

03 ngày làm việc

nt

100.000 đồng/ln/hồ sơ

nt

nt

16

13

Đăng ký thay đi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền về sắp xếp, đi mới doanh nghiệp nhà nước.

03 ngày làm việc

nt

100.000 đồng/lần/hồ sơ

nt

 

17

14

Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do thừa kế

03 ngày làm việc

nt

100.000 đồng/lần/hồ sơ

nt

nt

18

15

Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do có nhiều hơn một cá nhân hoặc nhiều hơn một tổ chức được thừa kế phần vốn của chủ sở hữu, công ty đăng ký chuyển đổi sang loại hình công ty TNHH hai thành viên trở lên

03 ngày làm việc

nt

100.000 đồng/lần/h

nt

nt

19

16

Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do tặng cho toàn bộ phần vốn góp

03 ngày làm việc

nt

100.000 đồng/lần/h

nt

nt

20

17

Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do chuyển nhượng, tặng cho một phần vốn điều lệ cho tổ chức hoặc cá nhân khác hoặc công ty huy động thêm vốn góp từ cá nhân hoặc tổ chức khác

03 ngày làm việc

nt

100.000 đồng/lần/hồ sơ

nt

nt

21

18

Đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân trong trường hợp bán, tặng cho doanh nghiệp, chủ doanh nghiệp chết, mất tích

03 ngày làm việc

nt

100.000 đồng/lần/hồ sơ

nt

nt

22

19

Đăng ký doanh nghiệp thay thế nội dung đăng ký kinh doanh trong Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương khác

03 ngày làm việc

nt

100.000 đồng/lần/hồ sơ

nt

nt

23

20

Thông báo bổ sung, thay đổi ngành, nghề kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

03 ngày làm việc

nt

100.000 đồng/lần/hồ sơ

nt

nt

24

21

Thông báo thay đổi vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân

03 ngày làm việc

nt

100.000 đồng/lần/hồ sơ

nt

nt

25

22

Thông báo thay đổi thông tin của cổ đông sáng lập công ty cphần

03 ngày làm việc

nt

100.000 đồng/lần/hồ sơ

nt

nt

26

23

Thông báo thay đổi cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài trong công ty cổ phần chưa niêm yết

03 ngày làm việc

nt

100.000 đồng/lần/hồ sơ

nt

Nt

27

24

Thông báo thay đi nội dung đăng ký thuế

03 ngày làm việc

nt

100.000 đồng/lần/hồ sơ

nt

nt

28

25

Thông báo thay đi thông tin người quản lý doanh nghiệp, thông tin người đại diện theo ủy quyền (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

03 ngày làm việc

nt

100.000 đồng/lần/hồ sơ

nt

nt

29

26

Công bnội dung đăng ký doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh(1)

03 ngày làm việc

nt

300.000 đồng/lần

nt

nt

30

27

Thông báo sử dụng, thay đổi, hủy mẫu con dấu (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

03 ngày làm việc

nt

Không

nt

nt

31

28

Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện trong nước (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

03 ngày làm việc

nt

50.000 đồng/lần/hồ sơ

nt

nt

32

29

Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

03 ngày làm việc

nt

50.000 đng/lần/hồ sơ

nt

nt

33

30

Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện (đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giy phép đầu tư, Giy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương)

03 ngày làm việc

nt

50.000 đồng/lần/hồ sơ

nt

nt

34

31

Cấp giy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện thay thế cho nội dung đăng ký hoạt động trong Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện do cơ quan đăng ký đầu tư cấp mà không thay đổi nội dung đăng ký hoạt động.

03 ngày làm việc

nt

50.000 đồng/lần/hồ sơ

nt

nt

35

32

Thông báo lập địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

03 ngày làm việc

nt

50.000 đồng/lần/hồ sơ

nt

nt

36

33

Thông báo lập địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương)

03 ngày làm việc

nt

50.000 đồng/lần/hồ sơ

nt

nt

37

34

Đăng ký thay đi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh (đi với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

03 ngày làm việc

nt

50.000 đồng/lần/h

nt

nt

38

35

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện (đi với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương)

03 ngày làm việc

nt

50.000 đồng/lần/hồ sơ

nt

nt

39

36

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương)

03 ngày làm việc

nt

50.000 đồng/lần/h sơ;

nt

nt

40

37

Thông báo cập nhật thông tin cổ đông là cá nhân nước ngoài, người đại diện theo ủy quyền của cổ đông là tổ chức nước ngoài (đối với công ty cổ phần)

03 ngày làm việc

nt

100.000 đồng/lần/hồ sơ

nt

nt

41

38

Thông báo cho thuê doanh nghiệp tư nhân

03 ngày làm việc

nt

100.000 đồng/lần/h

nt

nt

42

39

Đăng ký thành lập công ty TNHH một thành viên từ việc chia doanh nghiệp

03 ngày làm việc

nt

100.000 đồng/lần/hồ sơ

nt

nt

43

40

Đăng ký thành lập công ty TNHH hai thành viên trở lên từ việc chia doanh nghiệp

03 ngày làm việc

nt

100.000 đồng/lần/hồ sơ

nt

nt

44

41

Đăng ký thành lập công ty cổ phần từ việc chia doanh nghiệp

03 ngày làm việc

nt

100.000 đồng/lần/hồ

nt

nt

45

42

Đăng ký thành lập công ty TNHH một thành viên từ việc tách doanh nghiệp

03 ngày làm việc

nt

100.000 đồng/lần/hồ sơ

nt

nt

46

43

Đăng ký thành lập công ty TNHH hai thành viên trở lên từ việc tách doanh nghiệp

03 ngày làm việc

nt

100.000 đồng/lần/hồ sơ

nt

nt

47

44

Đăng ký thành lập công ty cổ phần từ việc tách doanh nghiệp

03 ngày làm việc

nt

100.000 đồng/lần/hồ sơ

nt

nt

48

45

Hợp nhất doanh nghiệp (đối với công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

03 ngày làm việc

nt

100.000 đồng/lần/hồ sơ

nt

nt

49

46

Sáp nhập doanh nghiệp (đối với công ty TNHH, công ty cphần, công ty hợp danh)

03 ngày làm việc

nt

100.000 đồng/lần/hồ sơ

nt

nt

50

47

Chuyển đổi công ty TNHH thành công ty cổ phần

03 ngày làm việc

nt

100.000 đồng/lần/hồ sơ

nt

nt

51

48

Chuyển đi công ty cổ phần thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên

03 ngày làm việc

nt

100.000 đồng/lần/hồ sơ

nt

nt

52

49

Chuyển đổi công ty cổ phần thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên

03 ngày làm việc

nt

100.000 đồng/lần/hồ sơ

nt

nt

53

50

Chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành công ty trách nhiệm hữu hạn

03 ngày làm việc

nt

100.000 đồng/lần/h

nt

nt

54

51

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

03 ngày làm việc

nt

100.000 đồng/lần/hồ sơ

nt

nt

55

52

Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế sang Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp nhưng không thay đi nội dung đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế

03 ngày làm việc

nt

100.000 đồng/lần/hồ sơ

nt

nt

56

53

Cập nhật bổ sung thông tin đăng ký doanh nghiệp

03 ngày làm việc

nt

100.000 đồng/lần/hồ sơ

nt

nt

 

 

Mục 2. Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp xã hội

57

54

Thông báo Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường

03 ngày làm việc

Trung tâm Hành chính công tnh Bắc Giang

- Địa chỉ: Trụ sở Liên cơ quan, Quảng trường 3/2, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.

- Điện thoại: (0204) 3823.139

- Đối với trường hợp thành lập mới doanh nghiệp xã hội, lệ phí: 100.000 đồng/lần/hồ sơ

- Đối với các doanh nghiệp đang hoạt động, Phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp: 300.000 đ

- Luật Doanh nghiệp năm 2014;

- Nghị định số 96/2015/NĐ-CP ngày 19/10/2015 của Chính phủ;

- Thông tư số 04/2016/TT-BKHĐT ngày 17/5/2016 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;

- Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính;

- Thông tư số 130/2017/TT-BTC ngày 04/12/2017 của Bộ Tài chính.

- Các nội dung còn lại của TTHC được công bố tại Quyết định số 1397/QĐ-BKHĐT ngày 21/9/2018 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư

58

55

Thông báo thay đổi nội dung Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường

03 ngày làm việc

nt

Không

nt

nt

59

56

Thông báo chấm dứt Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường

03 ngày làm việc

nt

Không

nt

nt

60

57

Chuyển cơ sở bảo trợ xã hội, quỹ xã hội, quỹ từ thiện thành Doanh nghiệp xã hội.

03 ngày làm việc

nt

100.000 đồng/lần

nt

nt

C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ

TT

Mã số

Thủ tục hành chính

Cơ quan thực hiện

Tên văn bản QPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính

Ghi chú

I

LĨNH VỰC ĐU THẦU

1

1

BKH-BGI-271847

Cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

Sở Kế hoạch và Đầu tư

- Nghị định số 63/2018/NĐ-CP ngày 04/5/2018 của Chính phủ về đầu tư theo hình thức đối tác công tư;

- Quyết định số 1397/QĐ-BKHĐT ngày 21/9/2018 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư

Thủ tục hành chính đã được công bố tại Quyết định số 890/QĐ-UBND ngày 21/6/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh

2

2

BKH-BGI-271848

Điều chỉnh giy chứng nhận đăng ký đầu tư

Sở Kế hoạch và Đầu tư

- Nghị định số 63/2018/NĐ-CP ngày 04/5/2018 của Chính phủ về đầu tư theo hình thức đối tác công tư;

- Quyết định số 1397/QĐ-BKHĐT ngày 21/9/2018 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư

Thủ tục hành chính đã được công bố tại Quyết định số 890/QĐ-UBND ngày 21/6/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh

3

3

BKH-BGI-271849

Thu hi giy chứng nhận đăng ký đầu tư

Sở Kế hoạch và Đầu tư

4

4

BKH-BGI-271843

Giải quyết kiến nghị trong quá trình lựa chọn nhà đầu tư

Sở Kế hoạch và Đầu tư

5

5

BKH-BGI-271844

Giải quyết kiến nghị về kết quả lựa chọn nhà đầu tư

Sở Kế hoạch và Đầu tư

6

6

BKH-BGI-271854

Giải quyết kiến nghị về các vấn đề liên quan trong quá trình lựa chn nhà thầu

Sở Kế hoạch và Đầu tư

7

7

BKH-BGI-271854

Giải quyết kiến nghị về các vấn đề liên quan trong quá trình la chn nhà thầu

Sở Kế hoạch và Đầu tư

II

LĨNH VỰC ĐẦU TƯ VÀO NÔNG NGHIỆP, NÔNG THÔN

8

1

BKH-BGI-272036

Cấp quyết định hỗ trợ đầu tư cho doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn theo Nghị định số 210/2013/NĐ-CP ngày 19/12/2013 của Chính ph

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Nghị định số 210/2013/NĐ-CP ngày 19/12/2013 của Chính phủ

Thủ tục hành chính đã được công bố tại Quyết định số 890/QĐ-UBND ngày 21/6/2018 của Chtịch UBND tỉnh

 

PHỤ LỤC 2

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP HUYỆN VÀ UBND CẤP XÃ
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 1796/QĐ-UBND ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Giang)

STT

Mã số TTHC

Thủ tục hành chính

Cơ quan thực hiện

Tên văn bản quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính

Ghi chú

 

LĨNH VỰC KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ (ĐẤU THẦU )

1

BKH-BGI-271843

Giải quyết kiến nghị trong quá trình lựa chọn nhà đầu tư

UBND cấp huyện

- Nghị định số 63/2018/NĐ-CP ngày 04/5/2018 của Chính phủ về đầu tư theo hình thức đối tác công tư;

- Quyết định số 1397/QĐ-BKHĐT ngày 21/9/2018 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư

Thủ tục hành chính đã được công bố tại Quyết định số 890/QĐ-UBND ngày 21/6/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh

2

BKH-BGI-271844

Giải quyết kiến nghị về kết quả lựa chọn nhà đầu tư

UBND cấp huyện

3

 

Giải quyết kiến nghị về các vấn đề liên quan trong quá trình lựa chọn nhà thầu

UBND cấp huyện

4

 

Giải quyết kiến nghị về kết quả lựa chọn nhà thầu

UBND cấp huyện

5

BGI-255226

Giải quyết kiến nghị về các vấn đề liên quan trong quá trình lựa chọn nhà thầu

UBND cấp xã

6

BKH-BGI-271855

Giải quyết kiến nghị về kết quả lựa chọn nhà thầu

UBND cấp xã

 



(1) Doanh nghiệp thực hiện thủ tục Công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp sau khi nhận được Giấy chng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy xác nhận về việc thay đi nội dung đăng ký doanh nghiệp liên quan đến nội dung về ngành, nghề kinh doanh, cổ đông sáng lập, cđông là nhà đầu tư nước ngoài.

Đã xem:

Đánh giá:  
 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 1796/QĐ-UBND

Loại văn bảnQuyết định
Số hiệu1796/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành16/11/2018
Ngày hiệu lực16/11/2018
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcBộ máy hành chính, Đầu tư
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
Cập nhậtnăm ngoái
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 1796/QĐ-UBND

Lược đồ Quyết định 1796/QĐ-UBND 2018 thủ tục hành chính Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản bị thay thế

                Văn bản hiện thời

                Quyết định 1796/QĐ-UBND 2018 thủ tục hành chính Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang
                Loại văn bảnQuyết định
                Số hiệu1796/QĐ-UBND
                Cơ quan ban hànhTỉnh Bắc Giang
                Người kýLại Thanh Sơn
                Ngày ban hành16/11/2018
                Ngày hiệu lực16/11/2018
                Ngày công báo...
                Số công báo
                Lĩnh vựcBộ máy hành chính, Đầu tư
                Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
                Cập nhậtnăm ngoái

                Văn bản thay thế

                  Văn bản được dẫn chiếu

                    Văn bản hướng dẫn

                      Văn bản được hợp nhất

                        Văn bản gốc Quyết định 1796/QĐ-UBND 2018 thủ tục hành chính Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang

                        Lịch sử hiệu lực Quyết định 1796/QĐ-UBND 2018 thủ tục hành chính Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang

                        • 16/11/2018

                          Văn bản được ban hành

                          Trạng thái: Chưa có hiệu lực

                        • 16/11/2018

                          Văn bản có hiệu lực

                          Trạng thái: Có hiệu lực