Quyết định 1815/QĐ-UBND

Quyết định 1815/QĐ-UBND năm 2019 về phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết của Sở Tài chính tỉnh Bến Tre

Nội dung toàn văn Quyết định 1815/QĐ-UBND 2019 quy trình giải quyết thủ tục hành chính Sở Tài chính tỉnh Bến Tre


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẾN TRE
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1815/QĐ-UBND

Bến Tre, ngày 23 tháng 8 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT CÁC QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI CHÍNH TỈNH BẾN TRE

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ v thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 2668/TTr-STC ngày 09 tháng 8 năm 2019,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 10 quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết của Sở Tài chính.

Điều 2. Giao Sở Tài chính tnh Bến Tre chịu trách nhiệm:

1. Chủ trì, phối hp với Trung tâm Phục vụ hành chính công triển khai thực hiện tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính theo quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này.

2. Trên cơ sở nội dung quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này, chủ trì, phối hp với Sở Thông tin và Truyền thông xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính tại phn mềm Hệ thống thông tin một cửa điện tử của tỉnh theo quy định của Chính phủ tại Nghị định số 61/2018/NĐ-CP và hướng dẫn của Văn phòng Chính phủ tại Thông tư số 01/2018/TT-VPCP .

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Sở Thông tin và Truyền thông và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành.

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài chính;
- Cục KSTTHC - VPCP;
- Chủ t
ch, các PCT.UBND tỉnh;
- Các PCVP.UBND tỉnh;
- Sở Tài chính;
- Phòng KSTT (HCT), TTPVHCC;
- C
ng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT.

CHỦ TỊCH




Cao Văn Trọng

 

DANH MỤC

QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI CHÍNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1815/QĐ-UBND ngày 23 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre)

STT

Tên thủ tục hành chính

Quyết định công bố Danh mục thủ tục hành chính

Quy trình số

1

Thm tra, phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành thuộc nguồn vn nhà nước

Quyết định số 429/QĐ-UBND ngày 11/3/2019 của y ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục 10 thủ tục hành chính thay thế thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính và Quyết định số 1582/QĐ-UBND ngày 26/7/2019 của y ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục 01 thủ tục hành chính ban hành mới, 01 thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính.

01

2

Đăng ký mã số đơn vị có quan hệ ngân sách

02

3

Đăng ký giá của các doanh nghiệp thuộc phạm vi cấp tỉnh

03

4

Quyết định giá thuộc thẩm quyền của Sở Tài chính

04

5

Mua quyển hóa đơn

05

6

Mua hóa đơn lẻ

06

7

Hoàn trả hoặc khấu trừ tiền sử dụng đất đã nộp hoặc tiền nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất đã trả vào nghĩa vụ tài chính của chủ đầu tư dự án nhà ở xã hội

07

8

Thanh toán chi phí liên quan đến bán tài sản trên đất, chuyển nhượng quyền sử dụng đất

08

9

Giải quyết đơn khiếu nại của tchức và công dân

09

10

Giải quyết đơn tố cáo của tổ chc và công dân

10

Tổng số: 10 thủ tục

 

Quy trình số: 01

QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THẨM TRA, PHÊ DUYỆT QUYẾT TOÁN DỰ ÁN HOÀN THÀNH THUỘC NGUỒN VỐN NHÀ NƯỚC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI CHÍNH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1815/QĐ-UBND ngày 23 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre)

Trình tự các bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Hướng dẫn, tiếp nhận, kiểm tra h sơ:

+ Nếu hồ sơ đầy đủ: Ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.

+ Nếu hồ sơ không đầy đủ: Ra phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc trả lại hồ sơ để đơn vị hoàn chỉnh lại hồ sơ.

- Lưu trữ hồ sơ điện t, cập nhật vào phần mềm Hệ thống thông tin một cửa điện tử của tỉnh.

- Chuyển hồ sơ về Sở Tài chính.

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công.

04 giờ làm việc

Bước 2

Thẩm tra quyết toán và trình lãnh đạo Sở ra quyết định phê duyệt đối với dự án thuộc thm quyền của Giám đốc Sở Tài chính và trình lãnh đạo UBND tỉnh ra quyết định phê duyệt đối với dự án thuộc thẩm quyn của UBND tỉnh.

Công chức Phòng Tài chính Đầu tư.

51 ngày làm việc đối với dự án nhóm B; 21 ngày làm việc đối với dự án nhóm C.

Bước 3

Ký phê duyệt kết quả thủ tục hành chính.

Lãnh đạo Sở Tài chính hoặc lãnh đạo UBND tnh.

07 ngày làm việc

Bước 4

Nhận kết quả, vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

Văn thư.

04 giờ làm việc

Bước 5

Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin một cửa điện tử của cơ quan, đơn vị về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tchức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có).

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

01 ngày làm việc

Tng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:

- 60 ngày đi vi d án nhóm B;

- 30 ngày đi vi d án nhóm C.

 

Quy trình số: 02

QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐĂNG KÝ MÃ SỐ ĐƠN VỊ CÓ QUAN HỆ NGÂN SÁCH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI CHÍNH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1815/QĐ-UBND ngày 23 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre)

Trình tự các bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Hướng dẫn, tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ:

+ Nếu hồ sơ đầy đủ: Ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.

+ Nếu hồ sơ không đầy đủ: Ra phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc trả lại hồ sơ để đơn vị hoàn chỉnh lại hồ sơ.

- Lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật vào phần mềm Hệ thống thông tin một cửa điện tử của tỉnh.

- Chuyển hồ sơ về Sở Tài chính.

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công.

02 giờ làm việc

Bước 2

Xem xét, xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt.

Công chức Sở Tài chính được giao nhiệm vụ cấp mã số đơn vị có quan hệ ngân sách.

01 ngày làm làm việc

Bước 3

Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quthủ tục hành chính.

Lãnh đạo Sở Tài chính.

01 ngày làm việc

Bước 4

Nhận kết quả, vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

Văn thư.

02 giờ làm việc

Bước 5

Xác nhận trên phn mềm Hệ thống thông tin một cửa điện tử của cơ quan, đơn vị về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có).

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bến Tre.

04 giờ làm việc

Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính: 03 ngày làm việc.

 

Quy trình số: 03

QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐĂNG KÝ GIÁ CỦA DOANH NGHIỆP THUỘC PHẠM VI CẤP TỈNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI CHÍNH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1815/QĐ-UBND ngày 23 tháng 8 năm 2019 của y ban nhân dân tỉnh Bến Tre)

Trình tự các bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thi gian thực hiện

Bước 1

- Hướng dẫn, tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ:

+ Nếu hồ sơ đầy đủ: Ra Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.

+ Nếu hồ sơ không đầy đủ: Ra phiếu yêu cầu bsung, hoàn thiện hồ sơ hoặc trả lại hồ sơ để đơn vị hoàn chnh lại hồ sơ.

- Lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật vào phần mềm Hệ thống thông tin một cửa điện tử của tỉnh.

- Chuyển hồ sơ về Sở Tài chính.

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tnh.

04 giờ làm việc

Bước 2

Lãnh đạo Phòng Quản lý giá và công sản tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến chuyên viên phụ trách.

Lãnh đạo phòng Quản lý giá và công sản.

04 giờ làm việc

Bước 3

Chuyên viên phụ trách kiểm tra tính hợp pháp và nội dung hồ sơ giá đăng ký, trình lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt.

Công chức phòng Quản lý giá và công sản.

01 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt.

Lãnh đạo Sở Tài chính.

04 giờ làm việc

Bước 5

Nhn kết quả, vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

Văn thư.

02 giờ làm việc

Bước 6

Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin một cửa điện tử của cơ quan, đơn vị về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhn kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có).

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

02 giờ làm việc

Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính: 03 ngày làm việc.

 

Quy trình số: 04

QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH QUYẾT ĐỊNH GIÁ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI CHÍNH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1815/QĐ-UBND ngày 23 tháng 8 năm 2019 ca Ủy ban nhân dân tnh Bến Tre)

Trình tự các bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Hướng dẫn, tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ:

+ Nếu hồ sơ đầy đủ: Ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trkết quả.

+ Nếu hồ sơ không đầy đủ: Ra phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc trả lại hồ sơ để đơn vị hoàn chnh lại hồ sơ.

- Lưu trữ hồ sơ điện t, cập nhật vào phần mềm Hệ thống thông tin một cửa điện tử của tỉnh.

- Chuyển hồ sơ về Sở Tài chính.

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

04 giờ làm việc

Bước 2

Lãnh đạo Phòng Quản lý giá và công sản tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến chuyên viên phụ trách

Lãnh đạo phòng Quản lý giá và công sản.

04 giờ làm việc

Bước 3

Chuyên viên phụ trách kiểm tra tính hp pháp và nội dung hồ sơ giá đăng ký, trình lãnh đạo phòng xem xét trước khi trình lãnh đạo Sở phê duyệt.

Công chức phòng Quản lý giá và công sản.

03 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt.

Lãnh đạo Sở Tài chính.

02 ngày làm việc

Bước 5

Nhận kết quả, vào s văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

Văn thư.

04 giờ làm việc

Bước 6

Xác nhận trên phần mm Hệ thống thông tin một cửa điện tử của cơ quan, đơn vị về kết qu giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có).

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bến Tre.

04 giờ làm việc

Tng thời gian gii quyết thủ tục hành chính: 07 ngày làm việc.

 

Quy trình số: 05

QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MUA QUYỂN HÓA ĐƠN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI CHÍNH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1815/QĐ-UBND ngày 23 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre)

Trình tự các bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Hưng dẫn, tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ:

+ Nếu hồ sơ đầy đ: Ra Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trkết quả.

+ Nếu hồ sơ không đầy đủ: Ra phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc trả lại hồ sơ để đơn vị hoàn chỉnh lại hồ sơ.

- Lưu trữ hsơ điện tử, cập nhật vào phần mềm Hệ thống thông tin một cửa điện tcủa tỉnh.

- Chuyển hồ sơ về Sở Tài chính.

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

01 ngày làm việc

Bước 2

Phòng Quản lý giá và công sản tiếp nhận xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, tiến hành bán hóa đơn cho đơn vị.

Công chức phòng Quản lý giá và công sản.

03 ngày làm việc

Bước 3

Nhận kết qu, vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

Văn thư.

04 giờ làm việc

Bước 4

Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin một cửa điện tử ca cơ quan, đơn vị về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có).

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

04 giờ làm việc

Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính: 05 ngày làm việc.

 

Quy trình số: 06

QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MUA HÓA ĐƠN LẺ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI CHÍNH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1815/QĐ-UBND ngày 23 tháng 8 năm 2019 ca y ban nhân dân tỉnh Bến Tre)

Trình tự các bưc thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Hưng dẫn, tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ:

+ Nếu hồ sơ đầy đủ: Ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.

+ Nếu hồ sơ không đầy đủ: Ra phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc trả lại hồ sơ để đơn vị hoàn chỉnh lại hồ sơ.

- Lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật vào phần mềm Hệ thng thông tin một cửa điện tử của tỉnh.

- Chuyển hồ sơ về Sở Tài chính.

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

01 ngày làm việc

Bước 2

Phòng Quản lý giá và công sản tiếp nhận xem xét, thm tra, xử lý hồ sơ, tiến hành bán hóa đơn cho đơn vị.

Công chức phòng Quản lý giá và công sản.

03 ngày làm việc

Bước 3

Nhận kết quả, vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

Văn thư.

04 giờ làm việc

Bước 4

Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin một cửa điện tử của cơ quan, đơn vị về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có).

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

04 giờ làm việc

Tổng thi gian giải quyết thủ tục hành chính: 05 ngày làm việc.

 

Quy trình số: 07

QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH HOÀN TRẢ HOẶC KHẤU TRỪ TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT ĐÃ NỘP HOẶC TIỀN NHẬN CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT ĐÃ TRẢ VÀO NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH CỦA CHỦ ĐẦU TƯ DỰ ÁN NHÀ Ở XÃ HỘI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI CHÍNH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1815/QĐ-UBND ngày 23 tháng 8 năm 2019 ca y ban nhân dân tỉnh Bến Tre)

Trình tự các bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thi gian thực hiện

Bước 1

- Hướng dẫn, tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ:

+ Nếu hồ sơ đầy đ: Ra Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.

+ Nếu hồ sơ không đầy đủ: Ra phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hồ sơ hoặc trả lại hồ sơ để đơn vị hoàn chỉnh lại hồ sơ.

- Lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật vào phần mềm Hệ thống thông tin một cửa điện t ca tỉnh.

- Chuyển hồ sơ về Sở Tài chính.

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

01 ngày làm việc

Bước 2

Lãnh đạo Phòng Quản lý giá và công sản tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến chuyên viên phụ trách.

Lãnh đạo phòng Quản lý giá và công sản.

01 ngày làm việc

Bước 3

Chuyên viên phụ trách kiểm tra tính hợp pháp và nội dung hồ sơ, ra kết quả giải quyết trình lãnh đạo phòng xem xét trước khi trình lãnh đạo Sở.

Công chức phòng Quản lý giá và công sản.

20 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo phòng trình lãnh đạo Sphê duyệt Tờ trình để chuyển lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.

Lãnh đạo phòng Quản lý giá và công sản và lãnh đạo Sở Tài chính.

02 ngày làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.

Lãnh đạo y ban nhân dân tỉnh.

04 ngày làm việc

Bước 6

Nhận kết quả, vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

Văn thư.

01 ngày làm việc

Bước 7

Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin một cửa điện tử của cơ quan, đơn vị về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có).

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

01 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính: 30 ngày làm việc.

 

Quy trình số: 08

QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THANH TOÁN CHI PHÍ LIÊN QUAN ĐẾN BÁN TÀI SẢN TRÊN ĐẤT, CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI CHÍNH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1815/QĐ-UBND ngày 23 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tnh Bến Tre)

Trình tự các bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Hướng dẫn, tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ:

+ Nếu hsơ đầy đủ: Ra Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.

+ Nếu hồ sơ không đầy đủ: Ra phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc trả lại hồ sơ để đơn vị hoàn chỉnh lại hồ sơ.

- Lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật vào phần mềm Hệ thống thông tin một cửa điện tử của tỉnh.

- Chuyển hồ sơ về Sở Tài chính.

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

01 ngày làm việc

Bước 2

Lãnh đạo Phòng Quản lý giá và công sản tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến chuyên viên phụ trách

Lãnh đạo phòng Quản lý giá và công sản.

01 ngày làm việc

Bước 3

Chuyên viên phụ trách kiểm tra, thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo phòng xem xét trước khi trình lãnh đạo Sở phê duyệt.

Công chức phòng Qun lý giá và công sản.

39 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt.

Lãnh đạo Sở Tài chính.

02 ngày làm việc

Bước 5

Nhận kết quả, vào svăn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

Văn thư.

01 ngày làm việc

Bước 6

Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin một cửa điện tử của cơ quan, đơn vị về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có).

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

01 ngày làm việc

Tng thời gian giải quyết thủ tục hành chính: 45 ngày

 

Quy trình số: 09

QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH GIẢI QUYẾT ĐƠN KHIẾU NẠI CỦA TỔ CHỨC, CÔNG DÂN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI CHÍNH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1815/QĐ-UBND ngày 23 tháng 8 năm 2019 ca Ủy ban nhân dân tnh Bến Tre)

Trình tự các bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thi gian thực hiện

Bước 1

Tiếp nhận đơn khiếu nại.

Công chức tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Sở Tài chính hoặc Công chức thanh tra phụ trách tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo.

01 ngày làm việc

Bước 2

Kiểm tra các điu kiện thụ lý đơn và các tài liệu chứng cứ do Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả chuyn đến hoặc người trực tiếp khiếu nại cung cấp.

Công chức Thanh tra phụ trách tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo.

09 ngày làm việc

Bước 3

Đối với đơn khiếu nại đã đủ điều kiện giải quyết thì giải quyết như sau:

- Thụ lý, chuẩn bị xác minh nội dung khiếu nại.

- Tiến hành xác minh nội dung khiếu nại.

- Ban hành, gửi, công khai quyết định giải quyết khiếu nại.

- Giám đốc Sở thụ lý giải quyết. Thông báo việc thụ lý bằng văn bản đến người khiếu nại và cơ quan thanh tra nhà nước cùng cấp biết.

- Giám đốc Sở giao nhiệm vụ xác minh cho Thanh tra Sở.

- Tổ xác minh tiến hành xác minh nội dung khiếu nại. Báo cáo kết quả xác minh nội dung khiếu nại.

- Giám đốc Sở ban hành, gửi, công khai quyết định giải quyết khiếu nại.

Giải quyết khiếu nại lần đầu không quá 30 ngày, kể từ ngày thụ lý; đối với vụ việc phức tạp thì thời hạn giải quyết có thể kéo dài hơn nhưng không quá 45 ngày, kể từ ngày thụ lý.

Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính: Giải quyết khiếu nại lần đầu không quá 30 ngày, kể từ ngày thụ lý; đối với vụ việc phức tạp thì thời hạn giải quyết có thể kéo dài hơn nhưng không quá 45 ngày, kể từ ngày thụ lý

 

Quy trình số: 10

QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH GIẢI QUYẾT ĐƠN TỐ CÁO CỦA TỔ CHỨC, CÔNG DÂN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI CHÍNH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1815/QĐ-UBND ngày 23 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre)

Trình tự các bưc thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

Tiếp nhận đơn tố cáo.

Công chức tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả (Sở Tài chính) hoặc Công chức thanh tra phụ trách tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo.

01 ngày làm việc

Bước 2

Kim tra các điu kiện thụ lý đơn và các tài liệu chứng cứ do Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả chuyển đến hoặc người trực tiếp tố cáo cung cấp.

Công chức Thanh tra phụ trách tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo.

09 ngày làm việc

Bước 3

Đối với đơn tố cáo đã đủ điều kiện giải quyết thì giải quyết như sau:

- Thụ lý tố cáo.

- Xác minh nội dung tố cáo.

- Kết luận nội dung tố cáo.

- X lý kết luận nội dung tố cáo của người giải quyết tố cáo.

- Giám đốc Sở ban hành quyết định thụ lý tố cáo, Thông báo cho người tố cáo và thông báo về nội dung tố cáo cho người bị tố cáo biết

- Giám đốc Sở giao nhiệm vụ xác minh cho Thanh tra Sở bằng văn bản

- Tổ xác minh tiến hành xác minh nội dung tố cáo. Báo cáo Giám đốc Sở về kết quả xác minh nội dung tố cáo và kiến nghị biện pháp xử lý

- Giám đốc Sở ban hành kết luận nội dung tố cáo

- Giám đốc Sở căn cứ vào kết luận nội dung tố cáo tiến hành việc xử lý

- Không quá 30 ngày kể từ ngày thụ lý tố cáo.

- Đối với vụ việc phức tạp thì có thể gia hạn giải quyết tố cáo một lần nhưng không quá 30 ngày

- Đối với vụ việc đặc biệt phức tạp thì có thể gia hạn giải quyết tố cáo hai lần, mỗi lần không quá 30 ngày.

Tng thời gian giải quyết thủ tục hành chính: 40 ngày làm việc, đối với vụ việc phức tạp 70 ngày làm việc, đối với vụ việc đặc biệt phức tạp 100 ngày làm việc.

 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 1815/QĐ-UBND

Loại văn bảnQuyết định
Số hiệu1815/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành23/08/2019
Ngày hiệu lực23/08/2019
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcBộ máy hành chính, Tài chính nhà nước
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
Cập nhậtTháng trước
(21/12/2019)
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 1815/QĐ-UBND

Lược đồ Quyết định 1815/QĐ-UBND 2019 quy trình giải quyết thủ tục hành chính Sở Tài chính tỉnh Bến Tre


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản bị thay thế

                Văn bản hiện thời

                Quyết định 1815/QĐ-UBND 2019 quy trình giải quyết thủ tục hành chính Sở Tài chính tỉnh Bến Tre
                Loại văn bảnQuyết định
                Số hiệu1815/QĐ-UBND
                Cơ quan ban hànhTỉnh Bến Tre
                Người kýCao Văn Trọng
                Ngày ban hành23/08/2019
                Ngày hiệu lực23/08/2019
                Ngày công báo...
                Số công báo
                Lĩnh vựcBộ máy hành chính, Tài chính nhà nước
                Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
                Cập nhậtTháng trước
                (21/12/2019)

                Văn bản thay thế

                  Văn bản gốc Quyết định 1815/QĐ-UBND 2019 quy trình giải quyết thủ tục hành chính Sở Tài chính tỉnh Bến Tre

                  Lịch sử hiệu lực Quyết định 1815/QĐ-UBND 2019 quy trình giải quyết thủ tục hành chính Sở Tài chính tỉnh Bến Tre

                  • 23/08/2019

                    Văn bản được ban hành

                    Trạng thái: Chưa có hiệu lực

                  • 23/08/2019

                    Văn bản có hiệu lực

                    Trạng thái: Có hiệu lực