Quyết định 1820/QĐ-UBND

Quyết định 1820/QĐ-UBND năm 2008 quy định khung giá tối thiểu để tính lệ phí trước bạ đối với phương tiện thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

Quyết định 1820/QĐ-UBND khung giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ phương tiện thủy nội địa Thừa Thiên Huế đã được thay thế bởi Quyết định 2878/QĐ-UBND năm 2013 giá tính phí trước bạ ô tô xe hai bánh phương tiện thủy Huế và được áp dụng kể từ ngày 01/01/2014.

Nội dung toàn văn Quyết định 1820/QĐ-UBND khung giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ phương tiện thủy nội địa Thừa Thiên Huế


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1820/QĐ-UBND

Huế, ngày 11 tháng 8 năm 2008

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH KHUNG GIÁ TỐI THIỂU ĐỂ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng Nhân dân và Ủy ban Nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Điều 9 và Điều 32 Pháp lệnh Giá số 40/PL-UBTVQH ngày 26 tháng 04 năm 2002;

Căn cứ Nghị định số 176/1999/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 1999 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Nghị định số 47/2003/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2003 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung Điều 6 Nghị định số 176/1999/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 1999 của Chính phủ về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 95/2005/TT-BTC ngày 26 tháng 10 năm 2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định của pháp luật về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 02/2007/TT-BTC ngày 08 tháng 01 năm 2007 của Bộ Tài chính về việc sửa đổi, bổ sung Thông tư số 95/2005/TT-BTC ngày 26 tháng 10 năm 2005 của Bộ Tài chính;

Theo đề nghị của Liên Sở: Tài Chính - Cục Thuế tại Tờ trình số 2151 TT/LS: TC-CT ngày 04 tháng 08 năm 2008,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định về khung giá tối thiểu để tính và thu lệ phí trước bạ các loại tài sản là: tàu, thuyền, động cơ mới 100% và động cơ đã qua sử dụng được thực hiện trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

(Đính kèm Bảng khung giá tối thiểu)

Điều 2. Giá tính thu lệ phí trước bạ được thực hiện theo nguyên tắc sau:

1. Đối với các loại phương tiện thủy nội địa được đóng mới và động cơ mới, giá tính lệ phí trước bạ là giá bán ghi trên hóa đơn. Trường hợp giá ghi trên hóa đơn thấp hơn giá tối thiểu của khung giá do Ủy ban Nhân dân tỉnh quy định thì tính theo giá quy định.

2. Trường hợp giá kê khai hoặc giá hóa đơn cao hơn biểu giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ thì giá tính lệ phí trước bạ là giá kê khai hoặc giá hóa đơn (cách tính này chỉ áp dụng để tính thuế trước bạ phương tiện thủy nội địa, không áp dụng cho các trường hợp khác).

3. Khi giá cả thị trường biến đổi tăng hoặc giảm đến 20% so với khung giá tối thiểu quy định và đối với các loại tài sản phát sinh nhưng không có trong khung giá quy định, Ủy ban Nhân dân tỉnh ủy quyền cho Cục trưởng Cục Thuế quyết định ban hành khung giá tương ứng trên giá thị trường để thu lệ phí trước bạ.

4. Khi giá cả biến động trên 20% so với khung giá tối thiểu quy định, Ủy ban Nhân dân tỉnh giao trách nhiệm cho Cục trưởng Cục Thuế chủ trì phối hợp với Sở Tài chính trình Ủy ban Nhân dân tỉnh quyết định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Những quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Ban, Ngành; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các huyện, thành phố Huế;

Các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Nguyễn Ngọc Thiện

 

BẢNG KHUNG GIÁ TỐI THIỂU TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA VÀ ĐỘNG CƠ

(Kèm theo Quyết định số 1820/QĐ-UBND ngày 11 tháng 8 năm 2008 của Ủy ban Nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)

TT

Loại phương tiện và động cơ

Đơn vị tính

Đơn giá

Ghi chú

I

Phương tiện võ gỗ: (gỗ + vật tư + tiền công)

 

 

 

1

Vận tải hàng hóa

 

 

 

 

- Từ dưới 20 tấn

đồng/tấn

4.000.000

 

 

- Từ 20 tấn đến dưới 50 tấn

đồng/tấn

3.700.000

 

 

- Từ 50 tấn đến dưới 100 tấn

đồng/tấn

3.400.000

 

 

- Từ 100 tấn trở lên

đồng/tấn

3.200.000

 

2

Vận tải hành khách

 

 

 

 

- Từ 15 người trở xuống

đồng/chiếc

120.000.000

 

 

- Từ 16 đến 35 người

đồng/chiếc

400.000.000

 

 

- Từ 50 người trở lên

đồng/chiếc

500.000.000

 

II

Phương tiện vỏ thép, vỏ composit

 

 

 

1

Phương tiện đóng mới

 

 

 

 

- Dưới 10 tấn

đồng/tấn

3.300.000

 

 

- Từ 10 tấn đến dưới 20 tấn

đồng/tấn

2.800.000

 

 

- Từ 20 tấn đến dưới 50 tấn

đồng/tấn

2.400.000

 

 

- Từ 50 tấn đến dưới 100 tấn

đồng/tấn

2.100.000

 

 

- Từ 100 tấn trở lên

đồng/tấn

1.900.000

 

2

Phương tiện đang khai thác

 

 

 

 

- Sà lan mặt bằng

đồng/tấn

1.500.000

 

 

- Sà lan tự hành

đồng/tấn

1.900.000

 

III

Các loại động cơ (gắn vào phương tiện)

 

 

 

1

Động cơ do Trung Quốc sản xuất

 

 

 

 

- Từ 5cv đến 24cv (mới 100%)

đồng/cv

250.000

 

 

- Từ 5cv đến 24cv (đã qua sử dụng)

đồng/cv

150.000

 

2

Động cơ do Nhật và các nước khác SX

 

 

 

 

- Từ 5cv đến 20cv (mới 100%)

đồng/cv

800.000

 

 

- Từ 20cv trở lên (mới 100%)

đồng/cv

1.000.000

 

 

- Từ 5cv đến 20cv (đã qua sử dụng)

đồng/cv

400.000

 

 

- Từ 20cv trở lên (đã qua sử dụng)

đồng/cv

500.000

 

 

- Từ 100cv trở lên (đã qua sử dụng)

đồng/cv

800.000

 

 

- Từ 120cv trở lên (đã qua sử dụng)

đồng/cv

1.700.000

 

3

Động cơ do Mỹ sản xuất

 

 

 

 

- Từ 40cv đến 90cv (đã qua sử dụng)

đồng/cv

200.000

 

 

- Từ 90cv trở lên (đã qua sử dụng)

đồng/cv

150.000

 

 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 1820/QĐ-UBND

Loại văn bảnQuyết định
Số hiệu1820/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành11/08/2008
Ngày hiệu lực21/08/2008
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcThuế - Phí - Lệ Phí, Giao thông - Vận tải
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực 01/01/2014
Cập nhật2 năm trước
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 1820/QĐ-UBND

Lược đồ Quyết định 1820/QĐ-UBND khung giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ phương tiện thủy nội địa Thừa Thiên Huế


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản bị thay thế

                Văn bản hiện thời

                Quyết định 1820/QĐ-UBND khung giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ phương tiện thủy nội địa Thừa Thiên Huế
                Loại văn bảnQuyết định
                Số hiệu1820/QĐ-UBND
                Cơ quan ban hànhTỉnh Thừa Thiên Huế
                Người kýNguyễn Ngọc Thiện
                Ngày ban hành11/08/2008
                Ngày hiệu lực21/08/2008
                Ngày công báo...
                Số công báo
                Lĩnh vựcThuế - Phí - Lệ Phí, Giao thông - Vận tải
                Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực 01/01/2014
                Cập nhật2 năm trước

                Văn bản được dẫn chiếu

                  Văn bản hướng dẫn

                    Văn bản được hợp nhất

                      Văn bản gốc Quyết định 1820/QĐ-UBND khung giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ phương tiện thủy nội địa Thừa Thiên Huế

                      Lịch sử hiệu lực Quyết định 1820/QĐ-UBND khung giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ phương tiện thủy nội địa Thừa Thiên Huế