Quyết định 1853/QĐ-UBND

Quyết định 1853/QĐ-UBND năm 2019 công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Xây dựng áp dụng tại Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Quảng Trị

Nội dung toàn văn Quyết định 1853/QĐ-UBND 2019 công bố danh mục thủ tục hành chính Xây dựng tỉnh Quảng Trị


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1853/QĐ-UBND

Quảng Trị, ngày 22 tháng 7 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC XÂY DỰNG ÁP DỤNG TẠI UBND CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/06/2010 của Chính ph về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/05/2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/08/2017 của Chính ph về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính ph hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 1290/QĐ-BXD ngày 27/12/2017 của Bộ Xây dựng về việc công bthủ tục hành chính được ban hành mới, sa đổi, bổ sung hoặc bãi bỏ trong lĩnh vực nhà , vật liệu xây dựng, hoạt động xây dựng, kiến trúc quy hoạch, hạ tầng kỹ thuật thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;

Căn cứ Quyết định số 838/QĐ-BXD ngày 29/8/2016 của Bộ Xây dựng về việc công b thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sa đi, b sung hoặc thay thế; thủ tục hành chính bị hủy bỏ hoặc bãi b trong lĩnh vc hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;

Căn cứ Quyết định số 835/QĐ-BXD ngày 29/8/2016 của Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được chuẩn hóa; thủ tục hành chính được sửa đổi, b sung hoặc thay thế; thủ tục hành chính bị hủy bỏ hoặc bãi bỏ trong lĩnh vực Quy hoạch - Kiến trúc thuộc phạm vi chức năng qun lý nhà nước của Bộ Xây dng;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng và Chánh Văn phòng UBND tỉnh,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Xây dựng áp dụng tại UBND cấp huyện trên địa bàn tnh Quảng Trị.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 477/QĐ-UBND ngày 14/3/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bthủ tục hành chính chun hóa ngành Xây dựng áp dụng tại UBND cp huyện trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Chtịch UBND các huyện, thành ph, thxã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Cục KSTTHC-VP Chính phủ;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ HCC;
- Trung tâm tin học t
nh;
- Lưu: VT, KSTTHC
2b, NC.

CHỦ TỊCH




Nguyễn Đức Chính

 

DANH MỤC

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC XÂY DỰNG ÁP DỤNG TẠI UBND CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1853/QĐ-UBND ngày 22 tháng 7 năm 2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị)

1

Tên thủ tc hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Cách thức thực hiện

Phí, lệ phí (nếu có)

Căn cứ pháp lý

I

Lĩnh vực quản lý hoạt động xây dựng (09 TTHC)

1

Thẩm định dự án/dự án điều chỉnh hoặc thẩm định thiết kế cơ sở/thiết kế cơ sở điều chnh (quy định tại Khoản 4 Điều 1 Nghị định s42/2017/NĐ-CP) (cấp huyện)

BXD-QTR-263470

- Đối với thẩm định dự án/dự án điều chỉnh:

+ Không quá 30 ngày đối với dự án nhóm B;

+ Không quá 20 ngày đối với dự án nhóm C.

- Đối với thẩm định thiết kế cơ s/thiết kế cơ sở điều chỉnh:

+ Không quá 20 ngày đối với dự án nhóm B;

+ Không quá 15 ngày đối với dự án nhóm C.

Bộ phận một ca ca UBND cấp huyện

Nộp hồ sơ trc tiếp/BCCI

Thông tư s209/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính

Luật Xây dựng s 50/2014/QH13;

- Nghị định s 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng; Nghđịnh s42/2017/NĐ-CP ngày 05/4/2017 của Chính phủ về sa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 59/2015/NĐ-CP .

- Nghị định s 42/2017/NĐ-CP ngày 05/04/2017 của Chính phvề sa đổi, bổ sung một sđiều Nghị định s 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phvề quản lý dự án đầu tư xây dựng.

- Thông tư số 18/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016 quy định chi tiết và hưng dẫn một số nội dung về thẩm định, phê duyệt dự án và thiết kế, dự toán xây dựng công trình.

- Thông tư s 209/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định dự án đầu tư xây dựng, phí thm định thiết kế cơ sở; Thông tư số 210/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, qun lý và sử dụng phí thm định thiết kế, phí thẩm định dự toán xây dựng

2

Thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật/Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh; thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng/thiết kế bn v thi công, dự toán xây dựng điều chỉnh của Báo cáo kinh tế - kỹ thuật (trường hợp thiết kế 1 bưc) (quy định tại Điu 3, Điều 10 Nghị định 59/2015/NĐ-CP ; Khoản 5 Điều 1 Nghị định số 42/2017/NĐ-CP

BXD-QTR-263406

Không quá 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Bộ phn một cửa của UBND cp huyện

Nộp hồ sơ trực tiếp/BCCI

Thông tư số 209/2016/TT-BTC; Thông tư số 210/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính

3

Thm đnh thiết kế, dự toán xây dựng/ thiết kế, dự toán xây dựng điều chỉnh (quy định tại Khon 12 Điều 1 Nghị định số 42/2017/NĐ-CP (cấp huyện)

BXD-QTR-263471

- Đối với công trình cp II và cp III: không quá 30 ngày.

- Đối với các công tnh còn lại: Không quá 20 ngày.

Bộ phận một ca của UBND cấp huyện

Nộp hồ sơ trực tiếp/BCCI

Thông tư s 209/2016/TT-BTC ; Thông tư số 210/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính

4

Cấp GPXD đối với công trình, nhà ở riêng l XD trong đô th, trung tâm cụm xã, trong khu bo tồn, khu di tích lịch s- văn hóa thuộc địa bàn qun lý, trừ các công trình thuộc thẩm quyền cấp GPXD của cấp trung ương, cấp tnh.

BXD-QTR-263407

- Đối với công trình của tchức: không quá 30 ngày.

- Đối với nhà riêng lẻ của cá nhân: không quá 15 ngày.

Bộ phận một cửa của UBND cấp huyện

Nộp hsơ trực tiếp/BCCI

- Nhà ở riêng lẻ: 100.000đ/GP;

- Công trình: 200.000đ/GP

- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;

- Nghị định s 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ vquản lý dự án đầu tư xây dựng;

- Nghị định số 42/2017/NĐ-CP ngày 05/04/2017 của Chính phủ v sa đi, bổ sung một sđiều Nghđịnh số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phvề quản lý dự án đầu tư xây dựng;

- Nghị định số 53/2017/NĐ-CP ngày 08/5/2017 của Chính phquy định các loại giy tờ hợp pháp về đất đai để cấp giấy phép xây dựng;

- Thông tư số 15/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016 của Bộ Xây dựng hướng dn v cp giấy phép xây dựng.

- Quyết đnh s 53/2016/QĐ-UBND ngày 21/12/2016 của UBND tỉnh Quảng Trị về việc quy định v phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tnh.

5

Cấp giy phép sửa chữa, ci tạo đối với công trình, nhà riêng l XD trong đô thị, trung tâm cụm xã, trong khu bo tn, khu di tích lịch sử - văn hóa thuộc đa bàn qun lý, trừ các công trình thuộc thẩm quyền cấp GPXD của cp trung ương, cấp tỉnh.

BXD-QTR-263421

- Đối với công trình của tổ chức: không quá 30 ngày.

- Đối với nhà ở riêng lcủa cá nhân: không quá 15 ngày.

Bộ phận một ca của UBND cấp huyện

Nộp hồ sơ trực tiếp/BCCI

- Nhà ở riêng l: 100.000đ/GP;

- Công trình: 200.000đ/GP

6

Cấp giấy phép di di đối với công trình, nhà riêng l XD trong đô thị, trung tâm cụm xã, trong khu bo tn, khu di tích lịch sử - văn hóa thuộc đa bàn quản lý, trừ các công trình thuộc thm quyền cấp GPXD của cấp trung ương, cấp tỉnh.

BXD-QTR-263422

- Đối với công trình của tổ chức: không quá 30 ngày.

- Đối với nhà ở riêng lcủa cá nhân: không quá 15 ngày.

Bộ phận một ca của UBND cấp huyện

Nộp hồ sơ trực tiếp/BCCI

- Nhà riêng l: 100.000đ/GP;

- Công trình: 200.000đ/GP

7

Điều chnh GPXD đối với công trình, nhà ở riêng lẻ xây dựng trong đô th, trung tâm cụm xã, trong khu bo tn, khu di tích lịch sử - văn hóa thuộc địa bàn quản lý, tr các công trình thuộc thẩm quyền cp GPXD của cấp trung ương, cấp tnh.

BXD-QTR-263408

- Đi với công trình của tổ chức: không quá 30 ngày.

- Đi vi nhà ở riêng lẻ của cá nhân: không quá 15 ngày.

Bộ phn một ca của UBND cấp huyện

Nộp hồ sơ trực tiếp/BCCI

- Nhà ở riêng lẻ: 100.000đ/GP;

- Công trình: 200.000đ/GP

8

Gia hạn GPXD đối với công trình, nhà ở riêng lẻ xây dựng trong đô thị, trung tâm cụm xã, trong khu bảo tồn, khu di tích lịch sử - văn hóa thuộc địa bàn quản lý, trừ các công trình thuộc thẩm quyền cấp GPXD của cấp trung ương, cấp tỉnh.

BXD-QTR-263419

Không quá 05 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Bộ phận một ca của UBND cấp huyện

Nộp hồ sơ trực tiếp/BCCI

50.000đ/GP

9

Cấp lại GPXD đối với công trình, nhà riêng lẻ xây dựng trong đô thị, trung tâm cụm xã, trong khu bo tồn, khu di tích lịch sử - văn hóa thuộc địa bàn quản lý, trừ các công trình thuộc thẩm quyn cấp GPXD của cp trung ương, cấp tỉnh.

BXD-QTR-263420

Không quá 05 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Bộ phận một cửa của UBND cấp huyện

Nộp hsơ trực tiếp/BCCI

- Nhà ở riêng l: 100.000đ/GP;

- Công trình: 200.000đ/GP

- Luật Xây dựng s 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;

- Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính ph v qun lý dự án đầu tư xây dựng;

- Nghị định số 42/2017/NĐ-CP ngày 05/04/2017 của Chính phủ về sa đổi, bsung một số điều Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ về qun lý dự án đầu tư xây dựng;

- Nghị định số 53/2017/NĐ-CP ngày 08/5/2017 của Chính phủ quy định các loại giy thợp pháp về đất đai đcấp giấy phép xây dựng;

- Thông tư số 15/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016 của Bộ Xây dựng hướng dẫn về cấp giy phép xây dựng.

- Quyết định số 53/2016/QĐ-UBND ngày 21/12/2016 của UBND tỉnh Quảng Trị về việc quy định vphí, lệ phí thuộc thm quyền quyết định của HĐND tỉnh.

II

Lĩnh vực Quy hoạch kiến trúc (02 TTHC)

1

Thẩm định đồ án, đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cp huyện.

BXD-QTR-263369

25 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Bộ phận một cửa của UBND cấp huyện

Nộp hồ sơ trực tiếp/BCCI

Thông tư số 01/2013/TT-BXD của Bộ Xây dựng

- Luật Xây dựng s 50/2014/QH13;

- Luật Quy hoạch đô thị s 30/2009/QH12 ngày 17/6/2009.

- Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 của Chính phvề lập, thẩm định, phê duyệt và qun lý quy hoạch đô thị.

- Nghị định s 44/2015/NĐ-CP ngày 06/5/2015 của Chính phủ về việc quy đnh chi tiết một số nội dung về quy hoạch xây dựng.

- Thông tư số 12/2016/TT-BXD ngày 29 tháng 6 năm 2016 của Bộ Xây dựng quy định về hồ sơ ca nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng vùng, quy hoạch đô thị và quy hoạch xây dựng khu chức năng đặc thù.

- Thông tư số 01/2013/TT-BXD ngày 08/02/2013 của Bộ Xây dng v vic hướng dẫn xác đnh, qun lý chi phí quy hoạch xây dựng và quy hoạch đô thị.

2

Thủ tục thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp huyện

BXD-QTR-263365

- Đối với thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ điu chỉnh quy hoạch chi tiết (theo quy định của Luật Quy hoạch đô thị và Nghị định số 37/2010/NĐ-CP): 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đhồ sơ hợp lệ.

- Đi với thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng khu chc năng đặc thù, điểm dân cư nông thôn (theo quy đnh của Luật y dựng và Nghđịnh s 44/2015/NĐ-CP): 15 ngày làm việc ktừ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Bộ phận một cửa của UBND cấp huyện

Nộp hồ sơ trực tiếp/BCCI

Thông tư số 01/2013/TT-BXD của Bộ Xây dựng

- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13;

- Luật Quy hoạch đô thị số 30/2009/QH12 ngày 17/6/2009.

- Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 của Chính phủ vlập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị.

- Nghị định số 44/2015/NĐ-CP ngày 06/5/2015 của Chính phủ vviệc quy định chi tiết một snội dung v quy hoạch xây dựng.

- Thông tư s 12/2016/TT-BXD ngày 29 tháng 6 năm 2016 của Bộ Xây dng quy đnh về hsơ của nhiệm vụ và đồ án quy hoch xây dng vùng, quy hoạch đô thị và quy hoạch xây dựng khu chc năng đặc thù.

- Thông tư số 01/2013/TT-BXD ngày 08/02/2013 của Bộ Xây dựng về việc hướng dẫn xác định, qun lý chi phí quy hoạch xây dựng và quy hoạch đô thị.

 

Đã xem:

Đánh giá:  
 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 1853/QĐ-UBND

Loại văn bảnQuyết định
Số hiệu1853/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành22/07/2019
Ngày hiệu lực22/07/2019
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcBộ máy hành chính, Xây dựng - Đô thị
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
Cập nhậtnăm ngoái
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 1853/QĐ-UBND

Lược đồ Quyết định 1853/QĐ-UBND 2019 công bố danh mục thủ tục hành chính Xây dựng tỉnh Quảng Trị


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản hiện thời

              Quyết định 1853/QĐ-UBND 2019 công bố danh mục thủ tục hành chính Xây dựng tỉnh Quảng Trị
              Loại văn bảnQuyết định
              Số hiệu1853/QĐ-UBND
              Cơ quan ban hànhTỉnh Quảng Trị
              Người kýNguyễn Đức Chính
              Ngày ban hành22/07/2019
              Ngày hiệu lực22/07/2019
              Ngày công báo...
              Số công báo
              Lĩnh vựcBộ máy hành chính, Xây dựng - Đô thị
              Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
              Cập nhậtnăm ngoái

              Văn bản thay thế

                Văn bản được dẫn chiếu

                  Văn bản hướng dẫn

                    Văn bản được hợp nhất

                      Văn bản gốc Quyết định 1853/QĐ-UBND 2019 công bố danh mục thủ tục hành chính Xây dựng tỉnh Quảng Trị

                      Lịch sử hiệu lực Quyết định 1853/QĐ-UBND 2019 công bố danh mục thủ tục hành chính Xây dựng tỉnh Quảng Trị

                      • 22/07/2019

                        Văn bản được ban hành

                        Trạng thái: Chưa có hiệu lực

                      • 22/07/2019

                        Văn bản có hiệu lực

                        Trạng thái: Có hiệu lực