Quyết định 1898/QĐ-UBND

Quyết định 1898/QĐ-UBND năm 2018 về phê duyệt sửa đổi, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm giai đoạn 2016-2020, tỉnh Hòa Bình

Nội dung toàn văn Quyết định 1898/QĐ-UBND 2018 phê duyệt sửa đổi bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn Hòa Bình


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÒA BÌNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1898/QĐ-UBND

Hòa Bình, ngày 10 tháng 08 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT SỬA ĐỔI, BỔ SUNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN 5 NĂM GIAI ĐOẠN 2016-2020, TỈNH HÒA BÌNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH

Căn cLuật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 18/6/2014;

Căn cứ Nghị định số 77/2015/NĐ-CP ngày 10/9/2015 của Chính phủ về kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm;

Căn cứ Quyết định số 547/QĐ-TTg ngày 20/4/2017 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao chi tiết kế hoạch đầu tư trung hạn vốn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016-2020; Quyết định số 572/QĐ-BKHĐT ngày 20/4/2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc giao chi tiết kế hoạch đầu tư trung hạn vốn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016-2020; Quyết định số 1178/QĐ-BKHĐT ngày 29/8/2017 về việc giao chi tiết kế hoạch đầu tư trung hạn vốn ngân sách nhà nước (bao gồm vốn trái phiếu Chính phủ) giai đoạn 2016-2020 (đợt 2);

Căn cứ Nghị quyết số 95/2018/NQ-HĐND ngày 04/7/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 33/2016/NQ-HĐND ngày 06/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về Kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm giai đoạn 2016-2020 của tỉnh Hòa Bình; Nghị quyết số 48/2017/NQ-HĐND ngày 13/7/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 33/2016/NQ-HĐND ngày 06/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hòa Bình về Kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm giai đoạn 2016-2020 của tỉnh Hòa Bình;

Căn cứ Quyết định số 3099/QĐ-UBND ngày 07/12/2016 về việc phê duyệt kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm giai đoạn 2016 - 2020 nguồn vốn ngân sách tỉnh; Quyết định số 1262/QĐ-UBND ngày 17/7/2017 về việc phê duyệt sửa đổi, bổ sung Kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm giai đoạn 2016 - 2020, tỉnh Hòa Bình của Ủy ban nhân dân tỉnh;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Tờ trình số 154/TTr-SKHĐT ngày 08-8-2018,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt sửa đổi, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm giai đoạn 2016-2020 đã được giao tại Quyết định số 3099/QĐ-UBND ngày 07/12/2016 và Quyết định số 1262/QĐ-UBND ngày 17/7/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh theo Nghị quyết số 95/2018/NQ-HĐND ngày 04/7/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh. Cụ thể như sau:

1. Sửa đổi, bổ sung Điều 1, Quyết định số 3099/QĐ-UBND ngày 07/12/2016 và khoản 1, Điều 1, Quyết định số 1262/QĐ-UBND ngày 17/7/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau:

a) Loại 110 dự án ra khỏi Danh mục kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 gồm: Các dự án giao thông, thủy lợi quy mô nhỏ; trụ sở cơ quan, một số công trình giáo dục và đào tạo, trạm y tế xã (khi cân đối được nguồn vn sẽ xem xét btrí vốn đầu tư), số kế hoạch vốn cắt giảm 528.727 triệu đồng.

(Chi tiết biểu số 01-NSĐP kèm theo).

b) Điều chỉnh giảm kế hoạch vốn trung hạn của 151 dự án, bao gồm: 79 dự án được đầu tư từ giai đoạn 2011-2015 (26 dự án hoàn thành, 53 dự án chuyển tiếp) và 72 dự án khởi công mới trong 3 năm từ năm 2016 - 2018. Số kế hoạch vốn điều chỉnh giảm 399.307 triệu đồng

(Chi tiết biểu số 02-NSĐP kèm theo).

c) Điều chỉnh tăng kế hoạch vn của 32 dự án, bao gồm: 03 dự án đã hoàn thành, 20 dự án chuyển tiếp, 09 dự án khởi công mới trong 03 năm từ năm 2016 - 2018. Số kế hoạch vốn tăng 114.641 triệu đồng.

(Chi tiết biểu số 03-NSĐP kèm theo).

d) Giao chi tiết kế hoạch vốn trung hạn cho 71 dự án, số vốn 595.078 triệu đồng, trong đó:

- 53 dự án đối ứng ngân sách trung ương và dự án đình, giãn, hoãn theo Nghị quyết số 11/NQ-CP ngày 24/2/2011 của Chính phủ đã có trong danh mục kế hoạch đầu tư công trung hạn, nhưng chưa được giao kế hoạch vốn chi tiết. Kế hoạch vốn giao chi tiết 323.398 triệu đồng, số vốn còn lại 126.667 triệu đồng cắt giảm để bố trí cho các dự án khác (tại Nghị quyết 33/2016/NQ-HĐND ngày 06/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh, tng số kế hoạch vốn giao cho các dự án thuộc hai mục nêu trên là 450.065 triệu đồng).

- 18 dự án chuẩn bị đầu tư và khởi công mới từ năm 2018 đã có trong danh mục kế hoạch đầu tư công trung hạn, nhưng chưa được giao kế hoạch vốn chi tiết, kế hoạch vốn 271.680 triệu đồng.

(Chi tiết biểu s 04-NSĐP kèm theo).

e) Bổ sung vào danh mục kế hoạch đầu tư công trung hạn 48 dự án và các khoản chi phí khác, số kế hoạch vốn 1.467.681 triệu đồng, gồm:

- 30 dự án số vốn 243.742 triệu đồng, trong đó: 28 dự án được triển khai từ giai đoạn 2011 - 2015 (15 dự án đã hoàn thành, 13 dự án dở dang) và 02 dự án khởi công mới năm 2017 (Nguồn vốn đầu tư từ nguồn thu xổ skiến thiết);

- Bổ sung một số khoản chi phí khác, với số kinh phí 1.223.939 triệu đồng, bao gồm: Nguồn vốn thu từ sử dụng đất ngân sách cấp huyện điều tiết, trích quỹ phát triển đất, quỹ đầu tư phát triển, chi phí đo đạc bản đồ địa chính, chi phí hoàn trả vốn vay tín dụng, tạm ứng ngân sách tỉnh từ năm 2015 trở về trước của 18 dự án.

(Chi tiết biểu số 05-NSĐP kèm theo).

f) Đề xuất danh mục 71 dự án quan trọng, cấp bách có tác động lớn đến thực hiện các mục tiêu kinh tế - xã hội 5 năm, giai đoạn 2016 - 2020 thực hiện từ năm 2019, số vốn 698.997 triệu đồng, cụ thể:

- 33 dự án đã có trong danh mục kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020, tng kế hoạch vốn dự kiến 186.000 triệu đồng;

- 34 dự án và 04 chương trình chưa có trong danh mục kế hoạch đầu tư công trung hạn, tổng kế hoạch vốn dự kiến bố trí 512.997 triệu đồng, bao gồm: 25 dự án, số vốn 209.997 triệu đồng; 04 chương trình, số vốn 245.000 triệu đồng và 09 dự án sử dụng vốn ngân sách trung ương đang trình Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Thủ tướng Chính phủ xem xét, số vốn 58.000 triệu đồng.

(Chi tiết biểu số 06-NSĐP kèm theo).

2. Sửa đổi, bổ sung Khoản 3, Điều 1 về quyết định Kế hoạch đầu tư công trung hạn đối với các dự án sử dụng nguồn vốn ngân sách Trung ương, trái phiếu Chính phủ, vốn ODA tại Quyết định số 1262/QĐ-UBND ngày 17/7/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh, cụ thể như sau:

a) Giao kế hoạch vốn đầu tư trung hạn nguồn vốn ngân sách trung ương cho 02 Chương trình mục tiêu Quốc gia, 05 Chương trình mục tiêu, 10 dự án trái phiếu Chính phủ, 01 dự án ODA, với số vốn 3.055.090 triệu đồng.

(Chi tiết biểu số 01-NSTW kèm theo).

b) Điều chỉnh tăng kế hoạch vốn trung hạn nguồn ngân sách trung ương cho 07 chương trình mục tiêu và Chương trình hỗ trợ người có công với cách mạng về nhà ở theo Quyết định số 22/2013/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ, với số vốn 102.781 triệu đồng.

(Chi tiết biểu số 02-NSTW kèm theo).

3. Các nội dung khác không sửa đổi, bổ sung thì giữ nguyên theo Quyết định số 3099/QĐ-UBND ngày 07/12/2016 và Quyết định số 1262/QĐ-UBND ngày 17/7/2017của Ủy ban nhân dân tỉnh, gồm:

3.1. Quyết định số 3099/QĐ-UBND ngày 07/12/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh: Giữ nguyên kế hoạch vốn trung hạn của 86 dự án, do đến năm 2018 đã cơ bản được bố trí đủ vn đhoàn thành dự án, vốn hỗ trợ ngân sách phát triển xã và vốn cho các dự án đầu tư theo hình thức PPP. Số kế hoạch vốn là 1.015.754 triệu đồng.

(Chi tiết có biểu s 07-NSĐP kèm theo);

3.2. Quyết định số 1262/QĐ-UBND ngày 17/7/2017của Ủy ban nhân dân tỉnh: Giữ nguyên kế hoạch vốn của 56 dự án thuộc 07 chương trình mục tiêu, số kế hoạch vốn là 871.070 triệu đồng; 14 dự án ODA, với số tiền là 1.428.365 triệu đồng.

(Chi tiết có biểu s 3a, 3b -NSTW kèm theo).

Điều 2. Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư thông báo chi tiết từng dự án cho các đơn vị, các chủ đầu tư biết, thực hiện.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; các Chủ đầu tư và các đơn vị liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Bộ Tài chính;
- TT Tỉnh ủy;

- TT HĐND tnh;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Chánh, Phó VP/UBND tỉnh;
- Các CV-VPUBND tỉnh;

- Lưu: VT, CNXD (Đ.100).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Quang

 

Biểu số 01-NSĐP

DANH MỤC DỰ ÁN LOẠI RA KHỎI KẾ HOẠCH TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016 - 2020

(Kèm theo Quyết định số 1898/QĐ-UBND ngày 10 tháng 8 năm 2018 của UBND tỉnh Hòa Bình)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

Danh mục dự án

Số dự án

CĐT/ Địa điểm

Quyết định đầu tư ban đầu hoặc QĐ đầu tư điều chỉnh và dự kiến tổng mức đầu tư

KH 2016-2020 vốn NS tnh được duyệt theo các NQ 33 và 48

Đề nghị điều chỉnh KH trung hạn NS tnh giai đoạn 2016 - 2020

Ghi chú

Số; ngày, tháng, năm

TMĐT

Kế hoạch vốn trung hạn sau điều chỉnh

Trong đó

S vn điều chỉnh tăng

Số vốn điều chỉnh giảm

Tổng số

Trong đó: NS tnh

Tổng số

NS tnh

Hoàn trvốn vay tín dụng

Hoàn trtạm ứng NS tỉnh

 

TNG S

110

 

 

1.674.100

1.614.100

 

800.407

 

 

 

 

-528.727

 

 

Lĩnh vực giao thông

30

 

 

920.400

890.400

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường lên cảng ba cấp

 

TPHB

 

30.000

10.000

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đường Bãi Lạng đi xã Cao Răm

 

Lương Sơn

 

40.000

30.000

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đường từ Thàng Làng, Giáp đt đi xóm Duc, Nánh huyện Đà Bắc

 

Đà Bc

 

30.000

30.000

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Đường liên thôn Mó Nẻ - m Lau Bai

 

Đà Bắc

 

20.000

20.000

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Bến thuyền đảo Sung xã Tiền Phong, huyện Đà Bắc

 

TPHB

 

30.000

30.000

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đường chợ Đập đi Đá Bia, xã An Bình

 

Lạc Thủy

 

20.000

20.000

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Cải tạo đường Yên Lập đi Chùa Khánh xã Yên Thượng Cao Phong

 

Cao Phong

 

15.000

15.000

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Ngầm trang giữa 2, xã Tân Phong, huyện Cao Phong

 

Cao Phong

 

10.000

10.000

 

 

 

 

 

 

 

 

9

Đường Trung Hòa Bc Phong

 

Tân Lạc - Cao

 

25.000

25.000

 

 

 

 

 

 

 

 

10

Đường Thanh Hi - Gia Mô (GĐ2)

 

Tân Lạc

 

20.000

20.000

 

 

 

 

 

 

 

 

11

Đường Phong Phú Địch Giáo

 

Tân Lạc

 

20.000

20.000

 

 

 

 

 

 

 

 

12

Tuyến đường xóm Đai, xã Quy Hậu đi thị trn Mường Khến

 

Tân Lạc

 

15.000

15.000

 

 

 

 

 

 

 

 

13

Đường Phúc Tuy - Phú Lương

 

Lạc Sơn

 

10.000

10.000

 

 

 

 

 

 

 

 

14

Đường Ngọc Lâu - Ngọc Sơn

 

Lạc Sơn

 

30.000

30.000

 

 

 

 

 

 

 

 

15

Đường Nhân Nghĩa - Tân Lập - Tuân Đạo - QHòa huyện Lạc Sơn

 

Lạc Sơn

 

20.000

20.000

 

 

 

 

 

 

 

 

16

Ci tạo, sửa chữa đường xã Yên Phú - Nhân Nghĩa - xã Văn Nghĩa, Lạc Sơn

 

Lạc Sơn

 

15.000

15.000

 

 

 

 

 

 

 

 

17

Đường Thượng Cốc - Phú Lương

 

Lạc Sơn

 

15.000

15.000

 

 

 

 

 

 

 

 

18

Đường Nghìa Vọ xã Cuối Hạ

 

Kim Bôi

 

35.000

35.000

 

 

 

 

 

 

 

 

19

Đường xóm Nuông Thượng đi xóm Sui Lội, xã Nuông Dăm

 

Kim Bôi

 

15.000

15.000

 

 

 

 

 

 

 

 

20

Đường từ xóm Gò Bùi đi xóm Đồng Bãi xã Đú Sáng, huyện Kim Bôi

 

Kim Bôi

 

15.000

15.000

 

 

 

 

 

 

 

 

21

Đường Lập Ching - Kim Sơn

 

Kim Bôi

 

20.000

20.000

 

 

 

 

 

 

 

 

22

Đường từ xã Bắc Sơn huyện Kim Bôi đi xã Cao Răm huyện Lương Sơn

 

Kim Bôi - Lương Sơn

 

20.000

20.000

 

 

 

 

 

 

 

 

23

Đường Phúc Tiến - Hợp Thành

 

Kỳ Sơn

 

25.000

25.000

 

 

 

 

 

 

 

 

24

Đường Hợp Thịnh - Phú Minh - Phúc Tiến

 

Kỳ Sơn

 

25.000

25.000

 

 

 

 

 

 

 

 

25

Đường Yên Trị - Ngọc Lương

 

Yên Thủy

 

25.000

25.000

 

 

 

 

 

 

 

 

26

Đường yên lạc - Hữu Lợi

 

Yên Thủy

 

20.000

20.000

 

 

 

 

 

 

 

 

27

Đường Yên Lạc - Đa Phúc

 

Yên Thủy

 

10.000

10.000

 

 

 

 

 

 

 

 

28

Cải tạo, sa chữa đường xóm Bợ xã Yên Phú đi xóm Bãi Duồng xã Nhân Nghĩa huyện Lạc Sơn

 

Lạc Sơn

 

14.000

14.000

 

 

 

 

 

 

 

 

29

Đường xóm Cá xã Quyết Chiến

 

Tân Lạc

 

14.000

14.000

 

 

 

 

 

 

 

 

30

Cải tạo, nâng cấp đường Phùng Hưng

 

TPHB

746; 8/5/2017

40.000

40.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thủy li

8

 

 

138.700

138.700

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đầu tư sửa cha nâng cấp Hồ Tao

 

Tân Lạc

 

25.000

25.000

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đầu tư xây dựng Hồ Mc - xã Bảo Hiệu

 

Yên Thủy

 

30.000

30.000

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Kè chng sạt lở Suối Trì TPHB (đoạn đầu nguồn)

 

TPHB

 

7.000

7.000

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Kiên cố hóa kênh mương suối Chó

 

TPHB

 

14.900

14.900

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Trạm bơm Hồng Ma xã Nhân Nghĩa

 

Lạc Sơn

 

9.000

9.000

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Sửa chữa, nâng cấp hồ Cây Mào, xã An Bình, huyện Lạc Thủy

 

Lạc Thủy

 

14.800

14.800

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Sửa chữa cấp bách hồ Rộc Chu xã Ngọc Mỹ huyện Tân Lạc

 

Tân Lạc

 

8.000

8.000

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Hồ Vó Cối và hệ thống nước sinh hoạt xã Vĩnh Tiến, huyện Kim Bôi

 

Kim Bôi

 

30.000

30.000

 

 

 

 

 

:

 

 

 

Trụ sở và hạ tầng

5

 

 

66.000

66.000

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Phòng công chứng s 2

 

Lương Sơn

 

4.000

4.000

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhà làm việc đài phát thanh - truyền hình tỉnh

 

TPHB

 

22.000

22.000

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Xây dựng trụ sở làm việc của Ban Quản lý các KCN

 

TPHB

 

20.000

20.000

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhà làm việc Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

TPHB

 

10.000

10.000

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Cải tạo Trụ sở làm việc Sở Xây dựng

 

TPHB

 

10.000

10.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Giáo dục và Đào tạo

19

 

 

276.000

271.000

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Trường Trung học cơ sở Hợp Châu

 

Lương Sơn

 

8.000

8.000

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Mở rộng Trường Chính trị tnh

 

TPHB

 

29.500

29.500

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Trường trung học phổ thông Đại Đồng, huyện Lạc Sơn

 

Lạc Sơn

 

12.500

12.500

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Trưng mầm non xã Thượng Cốc, huyện Lạc Sơn

 

Lạc Sơn

 

10.000

10.000

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Trường trung học phổ thông Lũng Vân, huyện Tân Lạc

 

Tân Lạc

 

5.500

5.500

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Trưng PTDTNT -THCS Lạc Sơn

 

Lạc Sơn

 

15.000

15.000

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Trường tiểu học Cửu Long, huyện Lương Sơn

 

Lương Sơn

 

10.000

10.000

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Trường mầm non xã Cư Yên, huyện Lương Sơn

 

Lương Sơn

 

10.000

10.000

 

 

 

 

 

 

 

 

9

Trưng THPT Kỳ Sơn

 

Kỳ Sơn

 

12.500

12.500

 

 

 

 

 

 

 

 

10

Trường tiểu học xã Độc Lập, huyện Kỳ Sơn

 

Kỳ Sơn

 

5.000

5.000

 

 

 

 

 

 

 

 

11

Trường quân sự tnh

 

TPHB

 

33.000

33.000

 

 

 

 

 

 

 

 

12

Trường trung học cơ sở Mai Châu

 

Mai châu

 

25.000

20.000

 

 

 

 

 

 

 

 

13

Trường tiểu học thị trấn Kỳ Sơn

 

Kỳ Sơn

 

14.000

14.000

 

 

 

 

 

 

 

 

14

Ký túc xá trường Cao đẳng kinh tế kỹ thuật Hòa Bình

 

TPHB

 

25.000

25.000

 

 

 

 

 

 

 

 

15

Nhà đa năng trường THCS Bắc Phong và trưng THCS xã Dũng Phong

 

Cao Phong

 

10.000

10.000

 

 

 

 

 

 

 

 

16

Trường THCS Hữu Lợi

 

Yên Thủy

 

10.000

10.000

 

 

 

 

 

 

 

 

17

Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện Yên Thủy

 

Yên Thủy

 

15.000

15.000

 

 

 

 

 

 

 

 

18

Trung tâm giáo dục thưng xuyên tỉnh

 

TPHB

 

10.000

10.000

 

 

 

 

 

 

 

 

19

Trung tâm Chính trị huyện Kỳ Sơn

 

Kỳ Sơn

 

16.000

16.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Văn hóa, phát thanh truyền hình

1

 

 

43.000

20.000

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Hỗ trợ Sân vận động huyện Lương Sơn

 

Lương Sơn

 

43.000

20.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Y tế

47

 

 

230.000

228.000

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Trạm y tế xã Trường Sơn

 

Lương Sơn

 

5.000

5.000

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Trạm y tế xã Hợp Thanh

 

Lương Sơn

 

5.000

5.000

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Trạm y tế xã Tân Thành

 

Lương Sơn

 

5.000

5.000

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Trạm y tế xã Cao Dương

 

Lương Sơn

 

5.000

5.000

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Trạm y tế xã Tân Vinh

 

Lương Sơn

 

5.000

5.000

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Trạm y tế xã Lập Chiệng

 

Kim Bôi

 

5.000

4.000

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Trạm y tế xã Hùng Tiến

 

Kim Bôi

 

5.000

4.000

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Trạm y tế xã Thượng Tiến

 

Kim Bôi

 

5.000

5.000

 

 

 

 

 

 

 

 

9

Trạm y tế xã Phú Lương

 

Lạc Sơn

 

5.000

5.000

 

 

 

 

 

 

 

 

10

Trạm y tế xã Chỉ đạo

 

Lạc Sơn

 

5.000

5.000

 

 

 

 

 

 

 

 

11

Trạm y tế xã Tuân Đạo

 

Lạc Sơn

 

5.000

5.000

 

 

 

 

 

 

 

 

12

Trạm y tế xã Bình Chân

 

Lạc Sơn

 

5.000

5.000

 

 

 

 

 

 

 

 

13

Trạm y tế xã Yên Nghiệp

 

Lạc Sơn

 

5.000

5.000

 

 

 

 

 

 

 

 

14

Trạm y tế xã Chí Thiện

 

Lạc Sơn

 

5.000

5.000

 

 

 

 

 

 

 

 

15

Trạm y tế xã Văn Nghĩa

 

Lc Sơn

 

5.000

5.000

 

 

 

 

 

 

 

 

16

Trạm y tế xã Bình Hm

 

Lạc Sơn

 

5.000

5.000

 

 

 

 

 

 

 

 

17

Trạm y tế xã Định Cư

 

Lạc Sơn

 

5.000

5.000

 

 

 

 

 

 

 

 

18

Trạm y tế xã Bao La

 

Mai Châu

 

5.000

5.000

 

 

 

 

 

 

 

 

19

Trạm y tế xã Thung Khe

 

Mai Châu

 

5.000

5.000

 

 

 

 

 

 

 

 

20

Trạm y tế xã Pù Bin

 

Mai Châu

 

5.000

5.000

 

 

 

 

 

 

 

 

21

Trạm y tế xã Tân Dân

 

Mai Châu

 

5.000

5.000

 

 

 

 

 

 

 

 

22

Trạm y tế xã Tân Sơn,

 

Mai Châu

 

5.000

5.000

 

 

 

 

 

 

 

 

23

Trạm y tế xã Phúc Sạn

 

Mai Châu

 

5.000

5.000

 

 

 

 

 

 

 

 

24

Trạm y tế xã Tân Mai

 

Mai Châu

 

5.000

5.000

 

 

 

 

 

 

 

 

25

Trạm y tế xã Nà Mèo

 

Mai Châu

 

5.000

5.000

 

 

 

 

 

 

 

 

26

Trạm y tế xã Piềng Vế

 

Mai Châu

 

5.000

5.000

 

 

 

 

 

 

 

 

27

Trạm y tế xã Trung Thành

 

Đà Bắc

 

5.000

5.000

 

 

 

 

 

 

 

 

28

Trạm y tế xã Đoàn Kết

 

Đà Bắc

 

5.000

5.000

 

 

 

 

 

 

 

 

29

Trạm y tế xã Thung Nai

 

Cao Phong

 

5.000

5.000

 

 

 

 

 

 

 

 

30

Trạm y tế xã Chi Nê

 

Lạc Thủy

 

5.000

5.000

 

 

 

 

 

 

 

 

31

Trạm y tế xã Thanh Hà

 

Lạc Thủy

 

5.000

5.000

 

 

 

 

 

 

 

 

32

Trạm y tế xã An Bình

 

Lạc Thủy

 

5.000

5.000

 

 

 

 

 

 

 

 

33

Trạm y tế xã Lạc Hưng

 

Yên Thủy

 

5.000

5.000

 

 

 

 

 

 

 

 

35

Trạm y tế xã Lạc Lương

 

Yên Thủy

 

5.000

5.000

 

 

 

 

 

 

 

 

36

Trạm y tế xã Bảo Hiệu

 

Yên Thủy

 

5.000

5.000

 

 

 

 

 

 

 

 

37

Trạm y tế xã Do Nhân

 

Tân Lạc

 

5.000

5.000

 

 

 

 

 

 

 

 

38

Trạm y tế xã Bắc Sơn

 

Tân Lạc

 

5.000

5.000

 

 

 

 

 

 

 

 

39

Trạm y tế xã Thanh Hi

 

Tân Lạc

 

5.000

5.000

 

 

 

 

 

 

 

 

40

Trạm y tế xã Tuân Lộ

 

Tân Lạc

 

5.000

5.000

 

 

 

 

 

 

 

 

41

Trạm y tế xã Ngổ Luông

 

Tân Lạc

 

5.000

5.000

 

 

 

 

 

 

 

 

42

Trạm y tế xã Phú Vinh

 

Tân Lạc

 

5.000

5.000

 

 

 

 

 

 

 

 

43

Trạm y tế xã Ngòi Hoa

 

Tân Lạc

 

5.000

5.000

 

 

 

 

 

 

 

 

44

Trạm y tế xã Yên Quang

 

Kỳ Sơn

 

5.000

5.000

 

 

 

 

 

 

 

 

45

Trạm y tế xã Dân Hòa

 

Kỳ Sơn

 

5.000

5.000

 

 

 

 

 

 

 

 

46

Trạm y tế xã Phú Minh

 

Kỳ Sơn

 

5.000

5.000

 

 

 

 

 

 

 

 

47

Trạm y tế xã Phúc Tiến

 

Kỳ Sơn

 

5.000

5.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu số 02-NSĐP

DANH MỤC DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH GIẢM KẾ HOẠCH VỐN TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016 - 2020

(Kèm theo Quyết định số: 1898/QĐ-UBND ngày 10 tháng 8 năm 2018 của UBND tỉnh Hòa Bình)

Đơn vị tính: Triệu đng

STT

Danh mục d án

Số dự án

CĐT/ Địa đim

Quyết định đầu tư ban đầu hoặc QĐ đầu tư điu chỉnh và dkiến tổng mức đầu tư

KH 2016-2020 vốn NS tỉnh được duyệt theo các NQ 33 và 48

Kế hoạch vốn trung hạn NS tính 2016-2018 đã giao

Đnghị điều chỉnh KH trung hạn NS tỉnh giai đoạn 2016 - 2020

Ghi chú

S; ngày, tháng, năm

TMĐT

Tng số

Trong đó:

Kế hoạch vốn trung hạn sau điều chỉnh

Trong đó

Số vốn điều chỉnh tăng

Số vốn điều chnh giảm

Tổng số

Trong đó: NS tnh

Tổng số

NS tỉnh

Hoàn trvn vay tín dụng

Hoàn trả tạm ứng NS tnh

Hoàn trả vốn vay tín dụng

Hoàn trtạm ứng NS tỉnh

 

TNG S

151

0

0

3.428.453

2.571.866

2.494.891

1.913.400

1.086.206

22.363

26.500

1.514.093

24.363

65.500

0

-399.307

 

I

Các dự án đã hoàn thành năm 2015 trở về trước

26

 

 

444.073

349.822

101.106

99.450

54.565

7.800

0

74.565

7.800

20.000

0

-24.885

 

(1)

Các lĩnh vực khác (trừ lĩnh vực giáo dục đào tạo và khoa học công nghệ)

19

 

 

327.963

263.563

85.267

83.611

39.178

7.800

0

59.178

7.800

20.000

0

-24.433

 

1

Đường Chi Lăng kéo dài (Giai đon 1)

 

TPHB

1510; 16/10/2014

108.243

108.243

48.363

48.363

10.364

7.800

 

30.364

7.800

20.000

 

-17.999

 

2

Di tích thng cảnh Động Nam Sơn

 

Tân Lạc

2363; 9/10/2013

2.400

2.400

608

600

559

 

 

559

0

 

0

-41

 

3

Dự án BVĐK Cao Phong

 

Cao Phong

740; 12/6/2012

27.550

5.050

1.802

1.793

1.731

 

 

1.731

0

 

0

-62

 

4

Nước sinh hoạt xóm Thung Áng, thung Mặn xã hang Kia huyện Mai Châu

 

Mai Châu

2840; 29/12/2015

22.660

20.060

2.610

985

300

 

 

300

0

 

0

-685

 

5

Đường Điện xã Chí Thiện

 

Lạc Sơn

21; 10/1/2009

9.574

9.574

4.200

4.200

4.188

 

 

4.188

0

 

 

-12

 

6

Dự án TTYTDP Cao Phong

 

Cao Phong

1233; 12/9/2012

17.086

6.241

3.691

3.691

2.629

 

 

2.629

0

 

 

-1.062

 

7

Dự án TTYTDP Tân Lạc

 

Tân Lạc

1288; 12/9/2012

14.846

6.391

6.289

6.289

3.966

 

 

3.966

0

 

0

-2.323

 

8

Nâng cấp đài phát thanh tiếng dân tộc

 

Mai Châu

662; 25/4/2011

6.521

6.521

2.521

2.521

2.162

 

 

2.162

0

 

0

-359

 

9

Đường đin xã Phú Lương

 

Lạc Sơn

1650; 13/9/2011

5.284

5.284

152

150

130

 

 

130

0

 

0

-20

 

10

Sửa cha, nâng cp H Kht, Bai Vả, Thượng Cc

 

Lạc Sơn

1581; 23/9/2010

9.998

998

1.001

998

216

 

 

216

0

 

0

-782

 

11

Đường Kim Truy-Nuông Dăm

 

Kim Bôi

2030,  28/11/2008; 608; 20/6/2014

15.878

15.878

1.442

1.442

1.403

 

 

1.403

0

 

0

-39

 

12

Cu Ruộng Rảy xã Phú Lương

 

Lạc Sơn

2282; 12/11/2009

8.590

8.590

2.600

2.600

2.392

 

 

2.392

0

 

0

-208

 

13

Cải tạo, sửa chữa trụ sở Sở Lao động TBXH

 

TPHB

808; 25/6/2013

15.013

15.013

1.894

1.894

1.862

 

 

1.862

0

 

0

-32

 

14

Doanh tri Trung đoàn 814-Bộ CHQS tỉnh Hòa Bình

 

TPHB

1976; 29/10/2010

14.988

14.988

3.586

3.586

3.571

 

 

3.571

0

 

0

-15

 

15

Sửa chữa hồ Bai L xã Yên Lạc

 

Yên Thủy

2185; 15/10/2008

9.607

9.607

455

455

431

 

 

431

0

 

0

-24

 

16

Sa chữa nâng cp Hnước Tra

 

Cao Phong

2677; 5/11/2007

3.631

3.631

209

205

199

 

 

199

0

 

0

-6

 

17

Dự án sửa chữa nâng cấp hồ Khoang Bưởi, xã Cư Yên Huyện Lương Sơn

 

Lương Sơn

2635/ 31/10/2013

4.999

2.999

1.504

1.499

1.453

 

 

1.453

0

 

0

-46

 

18

Đường Ân Nghĩa - Bình Chân

 

Lạc Sơn

2646; 31/10/2013

11.178

2.178

1.678

1.678

1.000

 

 

1.000

0

 

0

-678

 

19

Cải to sân vận động tỉnh (giai đon 1)

 

TPHB

1357; 3/8/2011

19.917

19.917

662

662

622

 

 

622

0

 

0

-40

 

(2)

Lĩnh vực giáo dục và đào tạo

7

 

 

116.110

86.259

15.839

15.839

15.387

0

0

15.387

0

0

0

-452

 

1

Nhà làm việc cho CB, GV trường CĐ Sư phạm HB

 

TPHB

1619; 30/10/2012

14.350

14.350

4.129

4.129

4.082

 

 

4.082

0

 

0

-47

 

2

Trưng THPT Bc Sơn

 

Kim i

705; 29/4/2011

7.417

7.417

607

607

585

 

 

585

0

 

0

-22

 

3

Nhà Ký túc xá và hàng mục phụ trợ Trưng THPT chuyên Hoàng n Th

 

TPHB

1616; 30/10/2012

19.000

19.000

2.852

2.852

2.805

 

 

2.805

0

 

0

-47

 

4

Nhà ký túc xá Trưng PTDTNT THCS Lạc Sơn

 

Lạc Sơn

2625; 30/10/2013

3.900

3.900

1.803

1.803

1.800

 

 

1.800

0

 

 

-3

 

5

Trường Quân sự tỉnh Hòa Bình

 

TPHB

65; 18/01/2010

29.982

131

166

166

131

 

 

131

0

 

0

-35

 

6

Trung m kỹ thuật tng hợp - Hướng nghiệp dạy nghề tỉnh Hòa Bình

 

TPHB

2767/QĐ-UBND 14/11/2007

27.461

27.461

369

369

300

 

 

300

0

 

 

- 69

 

7

Nhà học nghề, nhà KTX trường PTDTNT tỉnh

 

TPHB

1620; 30/10/2012

14.000

14.000

5.913

5.913

5.684

 

 

5.684

0

 

0

-229

 

II

Dự án chuyn tiếp hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trong giai đoạn 2016-2020

53

 

 

1.521.959

857.341

930.339

445.222

319.498

14.563

23.500

348.968

16.563

29.500

0

-96.254

 

(1)

Các Lĩnh vực khác (trừ lĩnh vực giáo dục đào tạo và khoa học công nghệ)

30

 

 

539.338

500.427

313.641

289.749

205.813

14.563

18.500

215.883

16.563

24.500

0

-73.866

 

1

Sa cha nhà tp th Đoàn nghệ thuật tnh Hòa Bình

 

TPHB

745; 6/6/2013

5.873

5.873

873

873

388

 

 

388

0

 

0

-485

 

2

Dự án cải tạo Nhà hội trường VP UBND tỉnh

 

TPHB

1596; 31/8/2015

1.500

900

900

900

680

 

 

680

0

 

0

-220

 

3

Ngầm Nam Thành

 

Cao Phong

2628; 31/10/2013

3.299

3.299

900

900

462

 

 

462

0

 

0

-438

 

4

Cải tạo, sửa chữa Cung văn hóa tỉnh Hòa Bình (gđ 2)

 

TPHB

1312; 14/10/2014

6.000

6.000

1.000

1.000

55

 

 

55

0

 

0

-945

 

5

Chợ Khu 6, thị trấn Mưng Khến

 

Tân Lạc

958; 19/7/2012

13.520

8.800

10.020

5.300

1.550

 

 

1.550

0

 

0

-3.750

 

6

Đường Đin xã Tân Mỹ

 

Lạc Sơn

2088; 31/10/2011

9.303

9.303

3.503

3.503

3.000

 

 

3.303

0

 

0

-200

 

7

Sửa chữa, nâng cp Hồ Thông xã Bình Cảng huyện Lạc Sơn

 

Lạc Sơn

1633; 12/9/2011

24.700

24.700

14.600

14.600

9.600

2.000

 

12.100

2.000

 

0

-2.500

 

8

Đưng nội thị trn Đà Bc

 

Đà Bắc

901; 7/7/2013

79.638

79.638

21.146

21.146

12.369

9.563

0

20.869

9.563

6.000

0

-277

 

9

Trung tâm huấn luyện dự bị động viên tnh HB (GĐ 1)

 

TPHB

604/ 15/5/2014

13.351

13.351

5.051

5.051

2.500

 

 

2.500

0

 

 

-2.551

 

10

Đường Nguyễn Văn Trỗi và đường n đi Ba Vành (giai đoạn 1)

 

TPHB

2642; 31/10/2013

20.874

20.874

12.793

12.793

8.230

 

 

8.230

0

 

 

-4.563

 

11

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Hợp Thanh

 

Lương Sơn

2633; 31/10/2013

6.000

6.000

3.950

3.950

3.500

 

 

3.500

0

 

 

-450

 

12

Trụ sở y ban nhân dân xã Long Sơn

 

Lương Sơn

2638; 31/10/2013

6.000

6.000

4.950

4.950

4.900

 

 

4.900

0

 

 

-50

 

13

Đưng Đoàn Kết - Ngọc Lương

 

Yên Thủy

1263; 24/8/2010

14.000

14.000

9.200

9.200

8.000

 

 

8.647

0

 

 

-553

 

14

Ba (03) ngầm tràn đường Trm - Diều Nọi

 

Đà Bắc

1673; 31/10/2014

17.076

17.076

14.500

14.500

5.000

3.000

 

7.000

5.000

 

 

-7.500

 

15

Trụ sở UB kim tra, Ban Dân Vận, Ban Tuyên giáo

 

TPHB

1668; 31/10/2014

44.500

44.500

29.500

29.500

27.820

 

 

28.443

0

 

 

-1.057

 

16

Đường Phúng - Phú Vinh - Trung Hòa

 

Tân Lạc

2371; 19/9/2016

22.046

6.846

8.161

6.161

5.000

 

 

5.000

0

 

 

-1.161

 

17

Đập suối Con

 

Kim Bôi

2639; 31/10/2013

14.999

14.999

9.999

9.999

8.551

 

 

8.551

0

 

0

-1.448

 

18

Trạm Y tế xã Nhuận Trạch

 

Lương Sơn

2637; 31/10/2013

5.000

5.000

1.500

1.500

1.369

 

 

1.369

0

 

0

-131

 

19

Cầu Cương

 

Yên Thủy

2647; 31/10/2013

17.000

17.000

9.000

9.000

8.500

 

 

8.997

0

 

0

-3

 

20

Trạm Y tế xã Liên Sơn

 

Lương Sơn

1679; 31/10/2014

4.393

4.393

2.993

2.993

2.480

 

 

2.480

0

 

0

-513

 

21

Xây dng, chnh trang và làm gọn hệ thống cáp treo trên địa bàn TPHB

 

TPHB

1603; 29/10/2014

5.985

5.985

3.985

3.985

3.864

 

 

3.864

0

 

0

-121

 

22

Kè Tre thị, xã Trung Bì

 

Kim Bôi

1639; 31/10/2012

11.240

11.240

2.089

2.089

1.435

 

 

1.435

0

 

0

-654

 

23

Cầu Bãi Si, xã Nhun Trạch

 

Lương Sơn

1480; 19/10/2012

16.936

16.936

8.712

8.712

8.367

 

2.000

8.367

0

2.000

 

-345

 

24

Đường ni từ đường Chi Lăng kéo dài đến B bơi TPHB

 

TPHB

2669; 31/10/2013

51.358

51.358

32.158

32.158

4.900

 

 

4.900

0

 

 

-27.258

 

25

Trạm Y tế xã Phú Lai

 

Yên Thủy

1497; 24/8/2010

4.000

4.000

2.400

2.400

2.213

 

 

2.213

0

 

0

-187

 

26

Đường đến xã Ngô Luông (giai đoạn 1)

 

Tân Lạc

617; 29/4/2014

25.139

25.139

18.639

18.639

5.000

 

 

13.000

0

 

 

-5.639

 

27

Hỗ trợ Đường Đông Bc - Bình Sơn

 

Kim Bôi

2578; 28/10/2013

31.154

16.713

27.154

9.982

9.900

 

 

9.900

0

 

 

-82

 

28

Kho lưu trữ chuyên dụng tnh Hòa Bình

 

TPHB

2372; 9/10/2013

21.504

21.504

15.187

15.187

8.560

 

 

8.560

0

 

0

-6.627

 

29

Chống úng, ngp từ công viên tui trẻ đến kênh tiêu 20

 

TPHB

2170; 01/11/2017

34.950

31.000

34.778

34.778

44.000

 

16.500

31.000

0

16.500

0

-3.778

 

30

Trường tiểu hc Lương Mỹ

 

Lương Sơn

2290; 01/10/2013

8.000

8.000

4.000

4.000

3.620

 

 

3.620

0

 

 

-380

 

(2)

Khu, cụm công nghiệp

3

 

 

31.010

20.010

10.289

10.289

9.399

0

0

7.880

0

0

0

-2.409

 

1

Đường vào khu công nghiệp Mông Hóa

 

Kỳ Sơn

2577; 28/10/2013

14.899

3.899

3.899

3.899

3.899

 

 

1.899

0

 

 

-2.000

Ngun thu sử dụng đất

2

xây dựng tuyến đường số 1 và vỉa hè đường Nguyễn Văn Trỗi, khu các cơ sở sản xut công nghiệp Bờ trái sông Đà

 

TPHB

2346; 05/12/2011

13.111

13.111

3.450

3.450

2.500

 

 

3.055

0

 

 

-395

Nguồn thu sử dụng đất

3

Di chuyn đường điện 35KV, 22KV KCN Bờ trái Sông Đà

 

TPHB

816; 30/3/2016

3.000

3.000

2.940

2.940

3.000

 

 

2.926

0

 

 

-14

Nguồn thu sử dụng đất

(3)

Lĩnh vực giáo dục và đào tạo

15

 

 

320.408

299.401

112.873

103.867

91.203

0

5.000

94.020

0

5.000

0

-9.847

 

1

Trưng mm non UNICEF

 

TPHB

2084; 09/9/2013

26.439

16.000

17.006

11.000

9.500

 

 

9.500

0

 

 

-1.500

 

2

Trưng THPT Sào Báy (giai đoạn II)

 

 

1030; 25/7/2014

11.051

11.051

11.051

11.051

7.811

 

 

10.628

 

 

 

-423

 

3

Nhà khảo thí và mở rộng cơ quan Sở Giáo dục và Đào to

 

TPHB

2626; 31/10/2013

11.000

11.000

6.000

6.000

4.973

 

 

4.973

0

 

 

-1.027

 

4

Trưng THCS Phúng

 

Tân Lạc

2286; 27/9/2013

14.187

14.187

9.187

9.187

8.800

 

 

8.800

0

 

 

-387

 

5

Trường THCS Đng Tiến

 

TPHB

2667; 31/10/2013

8.562

8.562

3.550

3.550

3.391

 

 

3.391

0

 

 

-159

 

6

Trường TH và THCS Đú Sáng A

 

Kim Bôi

2281; 30/9/2013

7.000

7.000

3.211

3.211

2.876

 

 

2.876

0

 

 

-335

 

7

Công trình xây dựng Trụ sở Văn phòng Tnh ủy và các Ban xây dựng Đng tnh HB

 

TPHB

2204; 26/10/2015

133.320

133.320

20.180

20.180

16.581

 

 

16.581

0

 

 

-3.599

 

8

Trường THCS Sào Báy

 

Kim Bôi

2737A; 30/7/2014

8.000

8.000

3.300

3.300

3.287

 

 

3.287

0

 

 

-13

 

9

Nhà đa năng và các hạng mục phụ trợ trường THPT Yên Thủy B

 

Yên Thủy

2238; 27/9/2013

7.000

7.000

3.007

3.007

2.339

 

 

2.339

0

 

 

-668

 

10

Trường tiểu học Lý Tự Trọng (nhà lớp học và nhà hiệu bộ)

 

TPHB

2670; 31/10/2013

14.995

14.995

7.995

7.995

7.725

 

5.000

7.725

 

5.000

 

-270

 

11

Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện Lương Sơn

 

Lương Sơn

2077; 28/10/2011

10.000

10.000

6.000

6.000

5.761

 

 

5.761

0

 

 

-239

 

12

Trung tâm dạy nghề và GT việc làm huyện Lương Sơn (GĐ1)

 

Lương Sơn

2424; 14/12/09

29.350

26.350

6.060

3.060

3.000

 

 

3.000

0

 

 

-60

 

13

Trưng THCS Cửu Long

 

Lương Sơn

1610; 30/10/2012

14.950

14.950

4.250

4.250

3.153

 

 

3.153

0

 

 

-1.097

 

14

Nhà hiệu bộ và nhà học bộ môn, nhà công vvà 8 phòng học trường PTDTNT liên xã hang Kia-Pà Cò

 

Mai Châu

1614; 30/10/2013

14.900

7.422

7.422

7.422

7.413

 

 

7.413

0

 

 

-9

 

15

Nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ Trường tiểu học Mường Chiềng

 

Đà Bắc

1135; 12/8/2013

9.654

9.654

4.654

4.654

4.593

 

 

4.593

0

 

 

-61

 

(4)

Đối ng các dự án ODA

5

 

 

631.203

37.413

493.536

41.317

13.083

0

0

31.185

0

0

0

(10.131)

 

1

Ban chuẩn bị dự án ODA tỉnh Hòa nh

 

 

 

 

 

5.000

5.000

4.999

 

 

4.999

0

 

 

-1

 

2

Dự án hỗ trợ y tế các tỉnh đông bc bộ và đồng bng sông hng

 

 

1444; 06/10/2014

147.006

5.435

3.338

3.338

0

 

 

0

0

 

 

-3.338

 

3

Dự án Htrợ xử lý cht thải bệnh viện

 

Lạc Thủy, Tân Lc.

1511QĐ- UBND 18/8/2015; 1149QĐ-

66.597

9.928

66.597

9.928

3.248

 

 

4.350

0

 

 

-5.578

 

4

Ban quản lý các dự án JICA tnh Hòa Bình

 

 

 

 

 

1.000

1.000

336

 

 

336

0

 

 

-664

 

5

Dự án sửa cha và nâng cp an toàn đp

 

tnh HB

4638/QĐ-BNN-HTQT ngày

417.600

22.050

417.600

22.050

4.500

 

 

21.500

0

 

 

-550

 

III

Khi công mi m 2016

57

 

 

1.166.509

1.102.691

1.167.524

1.103.706

602.526

0

3.000

877.591

0

16.000

0

-226.115

 

(1)

Các nh vực khác (trừ lĩnh vực giáo dục đào to và khoa học công nghệ)

41

 

 

892.193

838.391

889.877

836.075

421.351

0

3.000

636.431

0

16.000

0

-199.644

 

I

Dự án cải tạo nâng cp đường tnh 438B (Khoan Dụ - An Bình), huyện Lạc Thủy

 

Lạc Thủy

2923; 31/12/2015

200.000

200.000

200.000

200.000

40.000

 

 

80.000

0

 

 

-120.000

Dự án giãn, hoãn tiến độ, thời gian thực hiện

2

Đường vào nhà máy Sanco

 

Lạc Sơn

2258; 29/10/2015

3.000

3.000

3.000

3.000

2.980

 

 

2.980

0

 

 

-20

 

3

Công trình đưng và ngm xóm Cuôi, xã Bình Sơn

 

Kim Bôi

2317; 30/10/2015

11.100

5.500

15.590

9.990

7.000

 

 

8.637

0

 

 

-1.353

 

4

Đường Pa cô, xã Phong Phú - Mỹ Hòa - Phú Vinh

 

Tân Lạc

2237; 28/10/2015

17.500

17.500

17.500

17.500

8.000

 

 

15.750

0

 

 

-1.750

 

5

Đường liên thôn Đồng Phú - Quèn Th xã Cao Dương

 

Lương Sơn

2331; 30/10/2015

10.000

10.000

10.000

10.000

7.000

 

 

9.000

0

 

 

-1.000

 

6

Dự án cải tạo, nâng cp đường tnh 440 đoạn km0-km2

 

Tân Lạc

2221; 28/10/2015

18.200

18.200

18.200

18.200

12.000

 

 

16.380

0

 

 

-1.820

 

7

Đưng giao thông xã Noong Luông

 

Mai Châu

2332; 30/10/2015

15.000

15.000

15.000

15.000

9.000

 

 

14.000

0

 

 

-1.000

 

8

Cải tạo, nâng cấp đường ni từ đường Cù Chính lan đến đường Trần Hưng Đạo

 

TPHB

2504; 3/10/2016

12.756

12.756

12.756

12.756

5.623

 

3.000

10.623

 

8.000

 

-2.133

 

9

Dự án đường Yên Thượng - Đông Lai

 

Cao Phong

2259; 29/10/2015

15.000

15.000

15.000

15.000

9.000

 

 

14.000

0

 

 

-1.000

 

10

Đưng nội thị Chi Nê (tuyến s 6 và tuyến s 7)

 

Lc Thủy

2328; 30/10/2015

27.502

25.000

27.502

25.000

13.100

 

 

23.000

0

 

 

-2.000

 

11

đường nút giao thông 433 đi xóm máy 2, máy 3 đến khu trung tâm chính xã Hòa Bình

 

TPHB

2302; 30/10/2015

25.000

25.000

25.000

25.000

8.500

 

 

22.500

0

 

 

-2.500

 

12

Đưng Liên Phú 3 đi thôn Minh Hai, xã An Lạc

 

Lc Thủy

2311; 30/10/2015

25.000

25.000

25.000

25.000

10.500

 

 

22.500

0

 

 

-2.500

 

13

Đường cu hộ, cu nạn xóm Hạ 2, xã Lạc Sỹ, huyện Yên Thy

 

Yên Thủy

2237; 28/10/2015

30.000

30.000

30.000

30.000

19.400

 

 

29.000

0

 

 

-1.000

 

14

Cải tạo nâng cấp t ngã ba xóm Ngọc và cảng Hòa Bình đi xóm Tân lập 1, tân lập 2, xã Trung Minh, TP HB

 

TPHB

2335; 30/10/2015

20.000

20.000

20.000

20.000

9.500

 

 

19.000

 

8.000

 

-1.000

 

15

Cầu xóm Cải xã Chí Thin huyn Lạc Sơn

 

Lạc Sơn

815; 30/3/2016

28.000

28.000

28.000

28.000

11.000

 

 

20.000

0

 

 

-8.000

 

16

Khắc phục sạt lở (bước 2) tại Km 5+350, đường tnh 448 (Bãi Chạo - Đú Sáng)

 

Kim Bôi

1847; 19/7/2016

15.000

15.000

15.000

15.000

13.000

 

 

13.023

0

 

 

-1.977

 

17

Trụ sở Đội QLTT s 8

 

TPHB

2323; 30/10/2015

4.500

4.500

4.500

4.500

3.800

 

 

3.800

0

 

 

-700

 

18

Trụ sở Đội QLTT số 5

 

Lạc Sơn

813; 30/3/2016

4.200

3.300

5.342