Quyết định 19/2015/QĐ-UBND

Quyết định 19/2015/QĐ-UBND về hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Hòa Bình năm 2015

Quyết định 19/2015/QĐ-UBND ban hành hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn Hòa Bình 2015 đã được thay thế bởi Quyết định 15/2016/QĐ-UBND hệ số điều chỉnh giá đất Hòa Bình và được áp dụng kể từ ngày 16/05/2016.

Nội dung toàn văn Quyết định 19/2015/QĐ-UBND ban hành hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn Hòa Bình 2015


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÒA BÌNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 19/2015/QĐ-UBND

Hòa Bình, ngày 16 tháng 07 năm 2015

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÒA BÌNH NĂM 2015

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03/12/2004;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ Quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ Quy định về thu tiền sử dụng đất;

Căn cứ Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ Quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16/6/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất;

Căn cứ Thông tư số 46/2014/NĐ-CP tiền thuê đất thuê mặt nước">77/2014/TT-BTC ngày 16/6/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất,

Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 1286/TTr-STC ngày 24/6/2015,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành hệ số điều chỉnh giá đất năm 2015 áp dụng trên địa bàn tỉnh Hòa Bình.

(Chi tiết tại biểu kèm theo).

Điều 2. Hệ số điều chỉnh giá đất để xác định giá đất cụ thể bằng phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất được áp dụng đối với các trường hợp sau đây:

1. Thửa đất hoặc khu đất có giá trị tính theo giá đất trong bảng giá đất dưới 10 tỷ đồng (tính theo giá đất trong bảng giá đất) trong các trường hợp:

a) Tính tiền sử dụng đất khi công nhận quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích đất ở vượt hạn mức; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với phần diện tích vượt hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân. Tính tiền thuê đất đối với đất nông nghiệp vượt hạn mức giao đất, vượt hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân.

b) Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất; công nhận quyền sử dụng đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với tổ chức mà phải nộp tiền sử dụng đất.

c) Tính tiền thuê đất đối với trường hợp Nhà nước cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất.

d) Tính giá trị quyền sử dụng đất khi cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước mà doanh nghiệp cổ phần sử dụng đất thuộc trường hợp Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê; tính tiền thuê đất đối với trường hợp doanh nghiệp nhà nước cổ phần hóa được Nhà nước cho thuê đất trả tiền thuê đặt hàng năm.

e) Tổ chức kinh tế, tổ chức sự nghiệp công lập tự chủ tài chính, hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài đang được Nhà nước cho thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm được chuyển sang thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê và phải xác định lại giá đất cụ thể để tính tiền thuê đất tại thời điểm có quyết định cho phép chuyển sang thuê đất theo hình thức trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê theo quy định của Luật Đất đai 2013.

f) Người mua tài sản được Nhà nước tiếp tục cho thuê đất trong thời hạn sử dụng đất còn lại theo giá đất cụ thể, sử dụng đất đúng mục đích đã được xác định trong dự án.

2. Xác định lại đơn giá thuê đất cho chu kỳ tiếp theo của các đối tượng thuê đất thu tiền hàng năm.

3. Giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền hàng năm.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành, các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, Ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Tài chính;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Cục Kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật - Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các Sở, Ban, Ngành, Đoàn thể tỉnh;
- Chánh, Phó VPUBND tỉnh;
- Lưu: VT, NNTN (K100
).

TM.ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH





Nguyễn Văn Quang

 

Biểu số 01: HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT NĂM 2015 ĐỐI VỚI ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

(Kèm theo Quyết định số 19/QĐ-UBND ngày 16 tháng 7 năm 2015 của UBND tỉnh Hòa Bình)

Số TT

Tên đơn vị hành chính

Giá đất (1.000 đ)

Hệ số điều chỉnh giá đất

VT1

VT2

VT3

VT4

VT5

1

2

3

4

5

6

7

 

I

Huyện Kỳ Sơn

 

 

 

 

 

 

1

Mông Hóa

 

 

 

 

 

 

 

Khu vc 1

3.000

2.500

1.600

1.100

900

1,2

 

Khu vc 2

2.000

1.600

1.100

700

600

1

 

Khu vc 3

1.000

700

400

300

200

1

2

Dân H

 

 

 

 

 

 

 

Khu vc 1

2.800

2.200

1.400

900

700

1

 

Khu vc 2

2.000

1.500

900

500

400

1

 

Khu vực 3

1.000

600

400

300

200

1

3

Dân Hòa

 

 

 

 

 

 

 

Khu vc 1

2.800

2.200

1.400

900

700

1

 

Khu vc 2

2.000

1.500

900

500

400

1

 

Khu vc 3

1.000

600

400

300

200

1

4

Yên Quang

 

 

 

 

 

 

 

Khu vc 1

2.000

1.500

900

500

400

1

 

Khu vực 2

1.000

800

600

400

300

1,5

 

Khu vc 3

600

450

300

200

150

1,5

5

Phúc Tiến

 

 

 

 

 

 

 

Khu vc 1

2.000

1.500

900

500

400

1

 

Khu vc 2

1.000

800

600

400

300

1

 

Khu vc 3

600

450

300

200

150

1

6

Hp Thịnh

 

 

 

 

 

 

 

Khu vc 1

2.000

1.500

900

500

400

1

 

Khu vc 2

1.000

800

600

400

300

1,5

 

Khu vc 3

600

450

300

200

150

1,5

7

Hp Thành

 

 

 

 

 

 

 

Khu vc 1

1.600

1.100

800

500

400

1,2

 

Khu vc 2

900

700

500

300

200

1,2

 

Khu vc 3

500

350

200

150

120

1,2

8

Phú Minh

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

1.600

1.100

800

500

400

1,2

 

Khu vc 2

900

700

500

300

200

1,2

 

Khu vực 3

500

350

200

150

120

1,2

9

Độc Lập

 

 

 

 

 

 

 

Khu vc 1

700

500

350

250

200

1,2

 

Khu vc 2

500

400

300

200

150

1,2

 

Khu vc 3

350

300

200

150

100

1,2

II

Huyện Lạc Sơn

 

 

 

 

 

 

1

Ân Nghĩa

 

 

 

 

 

 

 

Khu vc 1

1.600

600

350

150

 

1

 

Khu vc 2

1.200

500

300

120

 

1

 

Khu vực 3

900

300

200

100

 

1

 

Khu vực 4

600

200

150

80

 

0,9

 

Khu vực 5

250

150

100

60

 

1

2

Bình Cảng

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

350

150

90

60

 

1

 

Khu vực 2

200

100

75

55

 

0,9

 

Khu vực 3

150

80

60

50

 

1

 

Khu vực 4

100

70

55

45

 

1

 

Khu vực 5

80

65

50

40

 

1

3

Bình Chân

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

600

250

100

60

 

1

 

Khu vực 2

400

150

80

55

 

1

 

Khu vực 3

200

90

60

50

 

1

 

Khu vực 4

150

70

50

45

 

1

 

Khu vực 5

100

60

45

40

 

1

4

Bình Hẻm

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

100

55

50

45

 

1

 

Khu vc 2

90

50

45

40

 

1

 

Khu vực 3

80

45

40

35

 

1

 

Khu vực 4

70

40

35

30

 

1

 

Khu vực 5

60

35

30

25

 

1

5

Chí Đạo

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

600

250

100

60

 

1

 

Khu vực 2

400

150

80

55

 

1

 

Khu vực 3

200

90

60

50

 

1

 

Khu vực 4

150

70

50

45

 

1

 

Khu vc 5

100

60

45

40

 

1

6

Chí Thiện

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

350

150

90

60

 

0,8

 

Khu vực 2

200

100

75

55

 

0,8

 

Khu vc 3

150

80

60

50

 

0,9

 

Khu vc 4

100

70

55

45

 

0,9

 

Khu vực 5

80

65

50

40

 

1

7

Định Cư

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

600

250

100

60

 

1

 

Khu vực 2

400

150

80

55

 

1

 

Khu vực 3

200

90

60

50

 

1

 

Khu vực 4

150

70

50

45

 

1

 

Khu vc 5

100

60

45

40

 

1

8

Hương Nhượng

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

900

400

150

80

 

1

 

Khu vực 2

600

200

90

65

 

1

 

Khu vực 3

300

100

75

60

 

1

 

Khu vc 4

150

90

70

55

 

1

 

Khu vc 5

100

80

65

50

 

1

9

Liên Vũ

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

1.600

600

350

150

 

1

 

Khu vc 2

1.200

500

300

120

 

1

 

Khu vc 3

900

300

200

100

 

1

 

Khu vc 4

600

200

150

80

 

1

 

Khu vc 5

250

150

100

60

 

1

10

Miền Đồi

 

 

 

 

 

 

 

Khu vc 1

100

55

50

45

 

1

 

Khu vc 2

90

50

45

40

 

1

 

Khu vực 3

80

45

40

35

 

1

 

Khu vực 4

70

40

35

30

 

1

 

Khu vực 5

60

35

30

25

 

1

11

Mỹ Thành

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

300

150

65

55

 

1,2

 

Khu vực 2

250

90

60

50

 

1,2

 

Khu vực 3

200

80

55

45

 

1

 

Khu vực 4

150

70

50

40

 

1

 

Khu vực 5

100

60

40

35

 

1

12

Ngọc Lâu

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

150

75

55

50

 

1

 

Khu vực 2

120

70

50

45

 

1

 

Khu vực 3

100

60

45

40

 

1

 

Khu vực 4

90

50

40

35

 

1

 

Khu vực 5

80

45

35

30

 

1

13

Ngọc Sơn

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

350

150

90

60

 

1

 

Khu vực 2

200

100

75

55

 

1

 

Khu vực 3

150

80

60

50

 

1

 

Khu vực 4

100

70

55

45

 

1

 

Khu vực 5

80

65

50

40

 

1

14

Nhân Nghĩa

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

1.600

600

350

150

 

1

 

Khu vực 2

1.200

500

300

120

 

1

 

Khu vực 3

900

300

200

100

 

1

 

Khu vực 4

600

200

150

80

 

1

 

Khu vực 5

250

150

100

60

 

1

15

Phú Lương

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

350

150

90

60

 

1

 

Khu vực 2

200

100

75

55

 

1

 

Khu vực 3

150

80

60

50

 

1

 

Khu vực 4

100

70

55

45

 

1

 

Khu vực 5

80

65

50

40

 

1

16

Phúc Tuy

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

350

150

90

60

 

1

 

Khu vực 2

200

100

75

55

 

1

 

Khu vc 3

150

80

60

50

 

1

 

Khu vc 4

100

70

55

45

 

1

 

Khu vực 5

80

65

50

40

 

1

17

Quý Hòa

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

150

75

55

50

 

1,5

 

Khu vực 2

120

70

50

45

 

1,5

 

Khu vc 3

100

60

45

40

 

1.5

 

Khu vc 4

90

50

40

35

 

1,2

 

Khu vc 5

80

45

35

30

 

1

18

Tân Lập

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

900

400

150

80

 

1

 

Khu vc 2

600

200

90

65

 

0,9

 

Khu vực 3

300

100

75

60

 

1

 

Khu vc 4

150

90

70

55

 

0,9

 

Khu vc 5

100

80

65

50

 

1

19

Tân Mỹ

 

 

 

 

 

 

 

Khu vc 1

900

400

150

80

 

1

 

Khu vc 2

600

200

90

65

 

1

 

Khu vc 3

300

100

75

60

 

1

 

Khu vực 4

150

90

70

55

 

1

 

Khu vc 5

100

80

65

50

 

1

20

Thượng Cc

 

 

 

 

 

 

 

Khu vc 1

1.600

600

350

150

 

1

 

Khu vc 2

1.200

500

300

120

 

1

 

Khu vc 3

900

300

200

100

 

1

 

Khu vực 4

600

200

150

80

 

1

 

Khu vực 5

250

150

100

60

 

1

21

T Do

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

100

55

50

45

 

1

 

Khu vực 2

90

50

45

40

 

1

 

Khu vc 3

80

45

40

35

 

1

 

Khu vực 4

70

40

35

30

 

1

 

Khu vc 5

60

35

30

25

 

1

22

Tuân Đo

 

 

 

 

 

 

 

Khu vc 1

300

150

65

55

 

1

 

Khu vc 2

250

90

60

50

 

1

 

Khu vực 3

200

80

55

45

 

1

 

Khu vc 4

150

70

50

40

 

1

 

Khu vc 5

100

60

40

35

 

1

23

Văn Nghĩa

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

600

250

100

60

 

0,8

 

Khu vc 2

400

150

80

55

 

0,8

 

Khu vực 3

200

90

60

50

 

0,8

 

Khu vực 4

150

70

50

45

 

1

 

Khu vc 5

100

60

45

40

 

1

24

Văn Sơn

 

 

 

 

 

 

 

Khu vc 1

300

150

65

55

 

1

 

Khu vc 2

250

90

60

50

 

1

 

Khu vực 3

200

80

55

45

 

1

 

Khu vc 4

150

70

50

40

 

1

 

Khu vc 5

100

60

40

35

 

1

25

Vũ Lâm

 

 

 

 

 

 

 

Khu vc 1

1.600

600

350

150

 

1

 

Khu vực 2

1.200

500

300

120

 

1

 

Khu vực 3

900

300

200

100

 

1

 

Khu vực 4

600

200

150

80

 

1

 

Khu vực 5

250

150

100

60

 

1

26

Xuất Hóa

 

 

 

 

 

 

 

Khu vc 1

1.600

600

350

150

 

1

 

Khu vc 2

1.200

500

300

120

 

1

 

Khu vc 3

900

300

200

100

 

1

 

Khu vc 4

600

200

150

80

 

1

 

Khu vực 5

250

150

100

60

 

1

27

Yên Nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

1.600

600

350

150

 

1

 

Khu vực 2

1.200

500

300

120

 

1

 

Khu vực 3

900

300

200

100

 

1

 

Khu vực 4

600

200

150

80

 

1

 

Khu vực 5

250

150

100

60

 

1

28

Yên Phú

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

900

400

150

80

 

1

 

Khu vực 2

600

200

90

65

 

1

 

Khu vực 3

300

100

75

60

 

1

 

Khu vc 4

150

90

70

55

 

1

 

Khu vực 5

100

80

65

50

 

1

III

Huyện Đà Bắc

 

 

 

 

 

 

1

Tu Lý

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

320

170

140

90

85

1

 

Khu vực 2

120

100

85

75

70

1

 

Khu vực 3

100

95

80

70

65

1

2

Cao Sơn

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

320

170

140

90

85

1

 

Khu vực 2

120

100

85

75

70

1

 

Khu vực 3

100

95

80

70

65

1

3

Toàn Sơn

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

320

170

140

90

85

1

 

Khu vực 2

120

100

85

75

70

1

 

Khu vực 3

100

95

80

70

65

1

4

Mường ching

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

320

170

140

90

85

1

 

Khu vực 2

120

100

85

75

70

1

 

Khu vực 3

100

95

80

70

65

1

5

Hào Lý

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

80

75

70

60

55

1

 

Khu vực 2

70

65

60

55

50

1

 

Khu vực 3

65

60

55

50

45

1

6

Hiền Lương

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

80

75

70

60

55

1

 

Khu vực 2

70

65

60

55

50

1

 

Khu vực 3

65

60

55

50

45

1

7

Tân Minh

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

80

75

70

60

55

1

 

Khu vực 2

70

65

60

55

50

1

 

Khu vực 3

65

60

55

50

45

1

8

Tân Pheo

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

80

75

70

60

55

1

 

Khu vực 2

70

65

60

55

50

1

 

Khu vực 3

65

60

55

50

45

1

9

Giáp Đắt

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

80

75

70

60

55

1

 

Khu vc 2

70

65

60

55

50

1

 

Khu vực 3

65

60

55

50

45

1

10

Yên Hòa

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

75

65

60

55

50

1

 

Khu vực 2

60

55

50

45

40

1

 

Khu vực 3

55

50

40

35

30

1

11

Đoàn Kết

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

75

65

60

55

50

1

 

Khu vực 2

60

55

50

45

40

1

 

Khu vực 3

55

50

40

35

30

1

12

Đồng Chum

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

75

65

60

55

50

1

 

Khu vực 2

60

55

50

45

40

1

 

Khu vực 3

55

50

40

35

30

1

13

Trung Thành

 

 

 

 

 

 

 

Khu vc 1

75

65

60

55

50

1

 

Khu vực 2

60

55

50

45

40

1

 

Khu vực 3

55

50

40

35

30

1

14

Đồng Nghê

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

55

45

40

35

30

1

 

Khu vực 2

40

35

30

25

20

1

 

Khu vực 3

35

30

25

20

15

1

15

Mường Tuổng

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

55

45

40

35

30

1

 

Khu vực 2

40

35

30

25

20

1

 

Khu vực 3

35

30

25

20

15

1

16

Suối Nánh

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

55

45

40

35

30

1

 

Khu vực 2

40

35

30

25

20

1

 

Khu vực 3

35

30

25

20

15

1

17

Đồng Ruộng

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

55

45

40

35

30

1

 

Khu vực 2

40

35

30

25

20

1

 

Khu vực 3

35

30

25

20

15

1

18

Tiền Phong

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

55

45

40

35

30

1

 

Khu vực 2

40

35

30

25

20

1

 

Khu vực 3

35

30

25

20

15

1

19

Vầy Nưa

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

55

45

40

35

30

1

 

Khu vực 2

40

35

30

25

20

1

 

Khu vực 3

35

30

25

20

15

1

IV

Huyện Tân Lạc

 

 

 

 

 

 

1

Quy Hậu

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

1.800

900

650

470

 

1,3

 

Khu vc 2

850

480

410

270

 

1

 

Khu vc 3

310

290

230

70

 

1,2

 

Khu vc 4

95

85

75

60

 

1

 

Khu vc 5

60

55

50

45

 

1

2

Mãn Đức

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

1.800

900

650

470

 

1,2

 

Khu vực 2

850

480

410

270

 

1

 

Khu vực 3

310

290

230

70

 

1,1

 

Khu vực 4

95

85

75

60

 

1

 

Khu vực 5

60

55

50

45

 

1

3

Tử Nê

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

1.100

850

600

370

 

1,7

 

Khu vực 2

660

380

310

170

 

1,1

 

Khu vực 3

310

290

230

70

 

1

 

Khu vực 4

95

85

75

60

 

1

 

Khu vực 5

60

55

50

45

 

1

4

Phong Phú

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

1.800

900

650

470

 

1,5

 

Khu vực 2

850

480

410

270

 

1

 

Khu vực 3

 

290

230

70

 

1

 

Khu vực 4

95

85

75

60

 

1

 

Khu vực 5

60

55

50

45

 

1

5

Thanh Hối

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

750

550

500

300

 

1,1

 

Khu vực 2

460

380

330

210

 

1

 

Khu vực 3

270

230

210

65

 

1

 

Khu vực 4

95

85

75

60

 

1

 

Khu vực 5

60

55

50

45

 

1

6

Đông Lai

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

750

550

500

300

 

1,2

 

Khu vực 2

460

380

330

210

 

1

 

Khu vực 3

270

230

210

65

 

1

 

Khu vực 4

95

85

75

60

 

1

 

Khu vực 5

60

55

50

45

 

1

7

Ngọc Mỹ

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

750

550

500

300

 

1

 

Khu vực 2

460

380

330

210

 

1

 

Khu vực 3

270

230

210

65

 

1

 

Khu vực 4

95

85

75

60

 

1

 

Khu vực 5

60

55

50

45

 

1

8

Tuân Lộ

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

750

550

500

300

 

1

 

Khu vực 2

460

380

330

210

 

1

 

Khu vực 3

270

230

210

65

 

1

 

Khu vc 4

95

85

75

60

 

1

 

Khu vực 5

60

55

50

45

 

1

9

Phú Cường

 

 

 

 

 

 

 

Khu vc 1

750

550

500

300

 

1

 

Khu vực 2

460

380

330

210

 

1

 

Khu vực 3

270

230

210

65

 

1

 

Khu vực 4

95

85

75

60

 

1

 

Khu vc 5

60

55

50

45

 

 

10

Quy Mỹ

 

 

 

 

 

 

 

Khu vc 1

270

200

160

85

 

1

 

Khu vực 2

200

130

100

60

 

1

 

Khu vc 3

65

60

55

50

 

1

11

Đch Giáo

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

270

200

160

85

 

1,1

 

Khu vc 2

160

130

100

60

 

1

 

Khu vc 3

65

60

55

50

 

1

12

Mỹ Hòa

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

320

200

160

85

 

1

 

Khu vc 2

160

130

100

60

 

1

 

Khu vc 3

65

60

55

50

 

1

13

Do Nhân

 

 

 

 

 

 

 

Khu vc 1

180

120

100

70

 

1

 

Khu vc 2

80

70

65

60

 

1

 

Khu vc 3

70

65

60

55

 

1

14

Lỗ Sơn

 

 

 

 

 

 

 

Khu vc 1

170

110

90

60

 

1

 

Khu vc 2

70

60

55

50

 

1,1

 

Khu vc 3

60

55

50

45

 

1

15

Gia Mô

 

 

 

 

 

 

 

Khu vc 1

170

110

90

60

 

1

 

Khu vc 2

70

60

55

50

 

1

 

Khu vc 3

60

55

50

45

 

1

16

Trung Hòa

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

170

110

90

60

 

1

 

Khu vc 2

70

60

55

50

 

1

 

Khu vực 3

60

55

50

45

 

1

17

Lũng Vân

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

170

110

90

60

 

1

 

Khu vực 2

70

60

55

50

 

1

 

Khu vực 3

60

55

50

45

 

1

18

Quyết Chiến

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

60

55

50

40

 

1

 

Khu vực 2

50

45

40

35

 

1

 

Khu vực 3

45

40

35

30

 

1

19