Quyết định 19/2017/QĐ-UBND

Quyết định 19/2017/QĐ-UBND bộ đơn giá về tư liệu môi trường; lưu trữ tài liệu đất đai; xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường, xây dựng ứng dụng phần mềm hỗ trợ việc quản lý, khai thác cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

Quyết định 19/2017/QĐ-UBND bộ đơn giá tư liệu môi trường đất đai dữ liệu phần mềm Tiền Giang đã được thay thế bởi Quyết định 06/2019/QĐ-UBND về cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Tiền Giang và được áp dụng kể từ ngày 01/04/2019.

Nội dung toàn văn Quyết định 19/2017/QĐ-UBND bộ đơn giá tư liệu môi trường đất đai dữ liệu phần mềm Tiền Giang


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TIỀN GIANG

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 19/2017/QĐ-UBND

Tiền Giang, ngày 07 tháng 8 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH BỘ ĐƠN GIÁ VỀ TƯ LIỆU MÔI TRƯỜNG; LƯU TRỮ TÀI LIỆU ĐẤT ĐAI; XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG, XÂY DỰNG ỨNG DỤNG PHẦN MỀM HỖ TRỢ VIỆC QUẢN LÝ, KHAI THÁC CƠ SỞ DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyn địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tin lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Căn cứ Nghị định số 47/2017/NĐ-CP ngày 24 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Căn cứ Nghị định số 16/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Thông tư số 05/2005/TT-BNV ngày 05 tháng 01 năm 2005 của Bộ Nội vụ hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp trách nhiệm công việc đối với cán bộ, công chức, viên chức;

Căn cứ Thông tư số 06/2005/TT-BNV ngày 05 tháng 01 năm 2005 của Bộ Nội vụ hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp lưu động đối với cán bộ, công chức, viên chức;

Căn cứ Thông tư số 07/2005/TT-BNV ngày 05 tháng 01 năm 2005 của Bộ Nội vụ về hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cp độc hại nguy hiểm đối với cán bộ, công chức, viên chức;

Căn cứ Thông tư liên tịch s 04/2007/TTLT-BTNMT-BTC ngày 27 tháng 02 năm 2007 của liên Bộ Tài nguyên và Môi trường - Bộ Tài chính hướng dẫn lập dự toán kinh phí đo đạc bản đồ và quản lý đất đai;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-BTC ngày 16 tháng 01 năm 2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường;

Căn cứ Thông tư số 42/2011/TT-BTNMT ngày 12 tháng 12 năm 2011 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định Quy trình kỹ thuật và định mức kinh tế - kỹ thuật về tư liệu môi trường;

Căn cứ Thông tư số 33/2013/TT-BTNMT ngày 25 tháng 10 năm 2013 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật lưu trữ tài liệu đất đai;

Căn cứ Thông tư số 26/2014/TT-BTNMT ngày 28 tháng 5 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy trình và định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên, môi trường;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bộ đơn giá về tư liệu môi trường; lưu trữ tài liệu đất đai; xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường, xây dựng ứng dụng phần mềm hỗ trợ việc quản lý, khai thác cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

Điều 2. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Xây dựng bộ đơn giá về tư liệu môi trường; lưu trữ tài liệu đất đai; xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường, xây dựng ứng dụng phần mềm hỗ trợ việc quản lý, khai thác cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Tiền Giang là cơ sở để cơ quan có thẩm quyền thẩm định dự toán, cấp phát, thanh quyết toán kinh phí có nguồn vốn thực hiện từ ngân sách nhà nước đối với các công việc sau:

a) Tư liệu môi trường;

b) Lưu trữ tài liệu đất đai;

c) Xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường, xây dựng ứng dụng phần mềm hỗ trợ việc quản lý, khai thác cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường.

2. Đối tượng áp dụng

Các sở, ban, ngành tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; các doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp công lập, các tổ chức và cá nhân có liên quan thực hiện các dự án, nhiệm vụ, kế hoạch về công việc tư liệu môi trường; lưu trữ tài liệu đất đai; xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường, xây dựng ứng dụng phần mềm hỗ trợ việc quản lý, khai thác cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường.

Điều 3. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các sở, ngành có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực từ ngày 18 tháng 8 năm 2017 và thay thế Quyết định số 18/2017/QĐ-UBND ngày 26/6/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang ban hành bộ đơn giá về tư liệu môi trường; lưu trữ tài liệu đất đai; xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường, xây dựng ứng dụng phần mềm hỗ trợ việc quản lý, khai thác cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Tiền Giang./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Bộ Tài chính;
- Cục KTVBQPPL (Bộ Tư pháp);
- Cổng TTĐT Chính phủ;
- Ban Chỉ đạo Tây Nam Bộ;
- TT.TỈnh ủy, TT.HĐND tỉnh,
-
UBMTTQVN tnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- VP
UB: CVP, các PCVP;
- Cổng TTĐT tỉnh, Công báo tỉnh;
- Lưu VT, Lực, Lam.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH





Phạm Anh Tuấn

 

BỘ ĐƠN GIÁ

TƯ LIỆU MÔI TRƯỜNG; LƯU TRỮ TÀI LIỆU ĐẤT ĐAI; XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG, XÂY DỰNG ỨNG DỤNG PHẦN MM HTRỢ VIỆC QUẢN LÝ, KHAI THÁC CƠ SỞ DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIN GIANG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 19/2017/QĐ-UBND ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang)

 

ĐƠN GIÁ TƯ LIỆU MÔI TRƯỜNG

BẢNG ĐƠN GIÁ TƯ LIỆU MÔI TRƯỜNG

Đơn vị tính: đồng

STT

Tên sản phẩm

Đơn vi tính

Chi phí trực tiếp

Chi phí chung 20% (đồng)

Đơn giá sản phẩm (đồng)

Nhân công (đồng)

Dụng cụ (đồng)

Thiết bị (đồng)

Vật liệu (đồng)

Tổng cộng (đồng)

A

THU NHN, KIM TRA

1

Thu nhận TLMT

Lần

1.180.064

153.270

55.789

42.439

1.431.561

286.312

1.717.873

1.1

Xử lý thông báo

Lần

354.019

45.981

16.737

12.732

429.468

85.894

515.362

1.2

Tiếp nhận TLMT

Lần

826.045

107.289

39.052

29.707

1.002.093

200.419

1.202.511

2

Kiểm tra TLMT

Lần

4.044.930

375.178

280.336

79.882

4.780.327

956.065

5.736.392

2.1

Công tác chuẩn bị

Lần

808.986

75.036

56.067

15.976

956.065

191.213

1.147.278

2.2

Kiểm tra Tư liệu môi trường

Lần

2.831.451

262.625

196.235

55.918

3.346.229

669.246

4.015.474

2.3

Cấp giấy chứng nhận giao, nộp TLMT

Lần

404.493

37.518

28.034

7.988

478.033

95.607

573.639

3

Bàn giao kho lưu trữ tư liệu môi trường

Lần

1.222.418

201.250

67.060

40.532

1.531.260

306.252

1.837.512

4

Lập báo cáo kết quả

Lần

1.324.308

49.356

173.468

20.710

1.567.842

313.568

1.881.410

B

BẢO QUẢN VÀ CUNG CẤP

I

Bảo quản TLMT

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Bảo quản kho tư liệu môi trường

Kho

4.168.730

324.931

124.161

74.304

4.692.126

938.425

5.630.552

2

Bảo quản TLMT

2.1

Bảo quản tư liệu giấy

2.1.1

Đảo kho

m3

1.887.727

147.696

56.260

115.720

2.207.403

441.481

2.648.883

2.1.2

Sắp xếp tư liệu

m3

629.242

48.740

18.761

86.790

783.533

156.707

940.239

2.1.3

Phục chế tư liệu

trang A4

62.924

4.431

1.854

144.650

213.859

42.772

256.631

2.1.4

Quét TLMT chưa có ở định dạng số

2.1.4.1

Quét báo cáo

100 trang A4

62.924

4.431

7.190

115.720

190.265

38.053

228.318

2.1.4.2

Quét bản đồ

mảnh

62.924

4.431

9.610

115.720

192.685

38.537

231.222

2.2

Bảo quản tư liệu số

2.2.1

Đảo kho

100 đĩa

235.966

17.724

7.018

122.805

383.512

76.702

460.214

2.2.2

Sắp xếp tư liệu

100 đĩa

471.932

36.924

13.987

61.402

584.246

116.849

701.095

2.2.3

Sao lưu tư liệu số

10 đĩa

235.966

17.724

7.914

184.207

445.811

89.162

534.973

2.2.4

Gán mã và chuyển tư liệu vào bộ SAN

tư liệu

235.966

17.724

20.488

122.805

396.982

79.396

476.378

2.2.5

Tu bổ, khắc phục tư liệu bị hư hỏng

tư liệu

235.966

17.724

20.488

122.805

396.982

79.396

476.378

2.3

Cập nhật thư mục tư liệu

2.3.1

Cập nhật trên giấy

lần

786.553

62.032

24.185

699.408

1.572.178

314.436

1.886.613

2.3.2

Cập nhật trên phần mềm tra cứu

lần

786.553

62.032

68.406

349.704

1.266.695

253.339

1.520.034

2.3.3

Cập nhật trên mạng thông tin nội bộ

lần

786.553

62.032

68.406

349.704

1.266.695

253.339

1.520.034

3

Lập báo cáo

báo cáo

31.462

2.954

4.249

39.820

78.485

15.697

94.182

II

Cung cấp TLMT

1

Làm thủ tục

lần

266.341

17.724

7.018

9.579

300.661

60.132

360.793

2

Chuẩn bị tư liệu

lần

532.682

36.924

38.108

25.544

633.258

126.652

759.909

3

Giao tư liệu

lần

266.341

17.724

7.018

9.579

300.661

60.132

360.793

4

Lập báo cáo kết quả cung cấp

báo cáo

35.512

2.954

3.991

12.772

55.229

11.046

66.275

C

CÔNG TÁC THƯ VIỆN MÔI TRƯỜNG

1

Bảo quản kho tài liệu thư viện

1.1

Kiểm tra an toàn kho

50m2

681.892

30.698

18.761

106.777

838.128

167.626

1.005.754

1.2

Vệ sinh kho

50m2

1.363.785

61.395

37.419

213.555

1.676.154

335.231

2.011.385

13

Đảo kho

m3

2.045.677

92.093

56.260

320.332

2.514.362

502.872

3.017.234

1.4

Đăng ký tài liệu

lần

10 228.385

460.463

345.493

1.601.662

12.636.002

2.527 200

15.163.202

1.5

Theo dõi tư liệu

lần

3.409.462

153.488

173.014

533.887

4.269.850

853.970

5.123.820

1.6

Thống kê tài liệu

lần

10.228.385

460.463

756.502

1.601.662

13.047.011

2.609.402

15.656.413

1.7

Phục chế nhỏ tài liệu

trang A4

34.095

1.535

1.042

5.339

42.011

8.402

50.413

2

Bổ sung tài liệu thư viện

2.1

Tổng hợp yêu cầu bổ sung tài liệu

lần

1.363.785

31.323

18.761

3.041.064

4.454.932

890.986

5.345.919

2.2

Trình duyệt

lần

340.946

7.831

22.332

760.266

1.131.375

226.275

1.357.650

2.3

Bổ sung tài liệu

lần

681.892

15.662

18.761

1.520.532

2.236.847

447.369

2.684.216

2.4

Nhập kho lưu trữ

tài liệu

68.189

1.566

1.854

152.053

223.663

44.733

268.396

2.5

Tổ chức, cho mượn sách

lần

681.892

15.662

18.761

1.520.532

2.236.847

447.369

2.684.216

2.6

Vệ sinh, giữ trật tự thư viện

lần

681.892

15.662

18.761

1.520.532

2.236.847

447.369

2.684.216

2.7

Lưu hồ sơ

lần

1.363.785

31.323

37.483

3 041.064

4.473.655

894.731

5.368.386

3

Quản lý bạn đọc thư viện

3.1

Tổng hợp thông tin

lần

2.727.569

138.024

273.551

1.062.504

4.201.648

840.330

5.041.978

3.2

Cập nhật thông tin

lần

2.727.569

138.024

273.551

1.062.504

4.201 648

840.330

5.041.978

3.3

Quản lý việc sử dụng tài liệu

lần

2.216.150

111.799

60.915

860.628

3.249.493

649.899

3.899.391

3.4

Hoàn thiện, lưu hồ sơ bạn đọc

lần

136.378

6.901

12.970

53.125

209.374

41.875

251.249

4

Lưu và bảo quản hồ sơ lưu

lần

340.946

8.669

9.460

53.125

412.201

82.440

494.641

Ghi chú:

- Mức lương cơ sở được tính 1.300.000 đ/người/tháng theo Nghị định số 47/2017/NĐ-CP ngày 24/4/2017 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang.

- Hệ số lương: Căn cứ Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với CBBCC, VC.

- Ngày công được tính là 26 ngày/tháng.

- Thông tư 07/2005/TT-BNV ngày 05/01/2005 của Bộ nội vụ hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp độc hại, nguy hiểm đối với cán bộ, công chức, viên chức

- Đơn giá được xây dựng theo Thông tư số 42/2011/TT-BTNMT ngày 12/12/2011 của Bộ Tài Nguyên và Môi trường về việc quy định quy trình kỹ thuật và định mức Kinh tế - Kỹ thuật về tư liệu môi trường.

- Đơn giá được xây dựng theo Thông tư liên tịch số 02/2017/TT-BTC ngày 06/01/2017 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường;

- Đơn giá trên chưa bao gồm thuế VAT

- Đơn giá thay đổi khi lương thay đổi và các chi phí cấu thành đơn giá thay đổi./.

 

ĐƠN GIÁ LƯU TRỮ TÀI LIỆU ĐẤT ĐAI

BIU 01. TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ KIỂM TRA, TIP NHẬN TÀI LIỆU ĐẤT ĐAI

 Đơn vị tính: đồng

Số TT

NỘI DUNG CÔNG VIỆC

ĐVT

Chi phí lao động

Chi phí vật liệu

Chi phí thiết bị

Chi phí dụng cụ

Chi phí trực tiếp

Chi phí chung 15%

Đơn giá sản phẩm

1

2

3

4

5

6

7

8=∑(4÷7)

9=8x0,15

10=8+9

A

Tài liệu có cả dạng giấy và dạng số

Mét giá

494.438

50.370

12.692

7.705

565.205

84.780

649.985

I. Kiểm tra, tiếp nhận tài liệu hồ sơ đăng ký, cấp GCN

Mét giá

494.438

50.370

12.692

7.705

565.205

84.780

649.985

1

Công tác chuẩn bị

Mét giá

19.778

2.015

508

308

22.609

3.391

26.000

2

Kiểm tra tài liệu

Mét giá

395.550

40.296

10.153

6.164

452.163

67.824

519.987

3

Nhập kho

Mét giá

79.110

8.059

2.031

1.233

90.433

13.565

103.998

II. Kiểm tra, tiếp nhận các loại tài liệu đất đai khác

Mét giá

 

 

 

 

 

 

 

1

Các văn bản hành chính về quản lý đất đai (tài liệu hành chính)

Mét giá

449.939

45.837

11.549

7.012

514.337

77.151

591.488

2

Hồ sơ giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất

Mét giá

395.550

40.296

10.153

6.164

452.163

67.824

519.987

3

Hồ sơ thanh tra, kiểm tra, giải quyết tranh chấp, khiếu nại về đất đai

Mét giá

420.272

42.815

10.787

6.549

480.423

72.063

552.486

4

Hồ sơ đo đạc địa chính

Mét giá

435.105

44.326

11.168

6.780

497.379

74.607

571.986

4.1

Tài liệu xây dựng lưới địa chính (các loại sổ đo; các loại sơ đồ, bản đồ; các loại tài liệu khác về xây dựng lưới địa chính)

Mét giá

435.105

44.326

11.168

6.780

497.379

74.607

571.986

4.2

Tài liệu xây dựng bản đồ địa chính

Mét giá

 

 

 

 

 

 

 

a

Bản đồ địa chính, bản đồ gốc

Mét giá

395.550

40.296

10.153

6.164

452.163

67.824

519.987

b

Biên bản xác định ranh giới, mốc giới thửa đất; hồ sơ kỹ thuật thửa đất

Mét giá

440.050

44.829

11.295

6.857

503.031

75.455

578.486

c

Các loại sổ (sổ đo chi tiết; sổ đo tính diện tích; sổ dã ngoại; sổ mục kê tạm)

Mét giá

197.775

20.148

5.076

3.082

226.081

33.912

259.993

5

Hồ sơ địa chính

Mét giá

 

 

 

 

 

 

 

5.1

Hồ sơ đăng ký, cấp đổi, cấp lại, đăng ký biến động quyền sử dụng đất

Mét giá

494.438

50.370

12.691

7.705

565.204

84.781

649.985

5.2

Hồ sơ đăng ký cấp mới GCN

Mét giá

524.104

53.392

13.452

8.167

599.115

89.867

688.982

5.3

Các giấy tờ khác có liên quan đến cấp GCN (tính cho 1 đơn vị cấp xã)

Mét giá

444.994

45.333

11.422

6.935

508.684

76.303

584.987

5.4

Các loại sổ (sổ mục kê; sổ địa chính; sổ cấp GCN; sổ theo dõi biến động đất đai)

Mét giá

98.888

10.074

2.538

1.541

113.041

16.956

129.997

5.5

Bản lưu GCN

Mét giá

494.438

50.370

12.691

7.705

565.204

84.781

649.985

5.6

Bản đồ địa chính sau đăng ký

Mét giá

395 550

40.296

10.153

6.164

452.163

67.824

519.987

6

Hồ sơ thống kê, kiểm kê đất đai

Mét giá

0

0

0

0

0

0

0

6.1

Hồ sơ thống kê đất đai

Mét giá

 

 

 

 

 

 

 

a

Hồ sơ thống kê đất đai cấp xã (các loại văn bản có liên quan đến thống kê đất đai; bảng, biểu thống kê đất đai; báo cáo thuyết minh thống kê đất đai)

Mét giá

395.550

40.296

10.153

6.164

452.163

67.824

519.987

b

Hồ sơ thống kê đất đai cấp huyện (các loại văn bản có liên quan đến thống kê đất đai; bảng, biểu thống kê đất đai; báo cáo thuyết minh thống kê đất đai)

Mét giá

395.550

40.296

10.153

6.164

452.163

67.824

519.987

c

Hồ sơ thống kê đất đai cấp tỉnh (các loại văn bản có liên quan đến thống kê đất đai; bảng, biểu thống kê đất đai; báo cáo thuyết minh thống kê đất đai)

Mét giá

395.550

40.296

10.153

6.164

452.163

67.824

519.987

d

Hồ sơ thống kê đất đai cấp vùng, cấp cả nước (các loại văn bản có liên quan đến thống kê đất đai; bảng, biểu thống kê đất đai; báo cáo thuyết minh thống kê đất đai)

Mét giá

395.550

40.296

10.153

6.164

452.163

67.824

519.987

6.2

Hồ sơ kiểm kê đất đai

Mét giá

 

 

 

 

 

 

 

a

Hồ sơ kiểm kê đất đai cấp xã (các loại văn bản có liên quan đến kiểm kê đất đai; bảng, biểu kiểm kê đất đai; báo cáo thuyết minh kiểm kê đất đai; các loại bản đồ)

Mét giá

420.272

42.815

10.787

6.549

480.423

72.063

552.486

b

Hồ sơ kiểm kê đất đai cấp huyện (các loại văn bản có liên quan đến kiểm kê đất đai; bảng, biểu kiểm kê đất đai; báo cáo thuyết minh kiểm kê đất đai; các loại bản đồ)

Mét giá

420.272

42.815

10.787

6.549

480.423

72.063

552.486

c

Hồ sơ kiểm kê đất đai cấp tỉnh (các loại văn bản có liên quan đến kiểm kê đất đai; bảng, biểu kiểm kê đất đai; báo cáo thuyết minh kiểm kê đất đai; các loại bản đồ)

Mét giá

420.272

42.815

10.787

6.549

480.423

72.063

552.486

d

Hồ sơ kiểm kê đất đai cấp vùng, cấp cả nước (các loại văn bản có liên quan đến kiểm kê đất đai; bảng, biểu kiểm kê đất đai; báo cáo thuyết minh kiểm kê đất đai; các loại bản đồ)

Mét giá

420.272

42.815

10.787

6.549

480.423

72.063

552.486

7

Hồ sơ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

Mét giá

 

 

 

 

 

 

 

7.1

Hồ sơ quy hoạch sử dụng đất

Mét giá

 

 

 

 

 

 

 

a

Hồ sơ quy hoạch sử dụng đất cấp xã (các loại văn bản có liên quan đến quy hoạch sử dụng đất cấp xã; báo cáo thuyết minh; các loại bản đồ)

Mét giá

395.550

40.296

10.153

6.164

452.163

67.824

519.987

b

Hồ sơ quy hoạch sử dụng đất cấp huyện (các loại văn bản có liên quan đến quy hoạch sử dụng đất cấp huyện; báo cáo thuyết minh; các loại bản đồ)

Mét giá

405.439

41.303

10.406

6.318

463.466

69.520

532.986

c

Hồ sơ quy hoạch sử dụng đất cấp tnh (các loại văn bản có liên quan đến quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh; báo cáo thuyết minh; các loại bản đồ)

Mét giá

415.328

42.311

10.660

6.472

474.771

71.216

545.987

d

Hồ sơ quy hoạch sử dụng đất cấp vùng, cấp cả nước (các loại văn bản có liên quan đến quy hoạch sử dụng đất cả nước; báo cáo thuyết minh; các loại bản đồ)

Mét giá

425.217

43.318

10.914

6.626

486.075

72.911

558.986

7.2

Hồ sơ kế hoạch sử dụng đất

Mét giá

 

 

 

 

 

 

 

a

Hồ sơ kế hoạch sử dụng đất cấp xã (các loại văn bản có liên quan đến kế hoạch sử dụng đất cấp xã; báo cáo thuyết minh)

Mét giá

395.550

40.296

10.153

6.164

452.163

67.824

519.987

b

Hồ sơ kế hoạch sử dụng đất cấp huyện (các loại văn bản có liên quan đến kế hoạch sử dụng đất cấp huyện; báo cáo thuyết minh)

Mét giá

405.439

41.303

10.406

6.318

463.466

69.520

532.986

c

Hồ sơ kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh (các loại văn bản có liên quan đến kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh; báo cáo thuyết minh)

Mét giá

415.328

42.311

10.660

6.472

474.771

71.216

545.987

d

Hồ sơ kế hoạch sử dụng đất cấp vùng, cấp cả nước (các loại văn bản có liên quan đến kế hoạch sử dụng đất cả nước; báo cáo thuyết minh)

Mét giá

425.217

43.318

10.914

6.626

486.075

72.911

558.986

8

Hồ sơ đánh giá đất (các loại văn bản có liên quan đến đánh giá đất; báo cáo thuyết minh; các loại bản đồ)

Mét giá

405.439

41.303

10.406

6.318

463.466

69.520

532.986

9

Hồ sơ xây dựng bảng giá đất cấp tỉnh (các loại văn bản có liên quan đến bảng giá đất: báo cáo thuyết minh; bảng giá đất; các loại bản đồ)

Mét giá

395.550

40.296

10.153

6.164

452.163

67.824

519.987

10

Hồ sơ thẩm định và bồi thường

Mét giá

444.994

45.333

11.422

6.935

508.684

76.303

584.987

11

Hồ sơ các dự án khác và đề tài nghiên cứu khoa học (các loại văn bản có liên quan đến dự án, đề tài; báo cáo thuyết minh; các loại bản đồ; tài liệu khác)

Mét giá

420.272

42.815

10.787

6.549

480.423

72.063

552.486

B

Tài liệu chỉ có dạng giấy

Mét giá

 

 

 

 

 

 

 

I. Kiểm tra, tiếp nhận tài liệu hồ sơ đăng ký, cấp GCN

Mét giá

296.663

30.222

7.615

4.623

339.123

50.869

389.992

1

Công tác chuẩn bị

Mét giá

11.867

1.209,0

305

185

13.565

2.035

15.600

2

Kiểm tra tài liệu

Mét giá

237.330

24.178

6.092

3.698

271.298

40.695

311.993

3

Nhập kho

Mét giá

47.466

4.835

1.219

740

54.260

8.139

62.399

II. Kiểm tra, tiếp nhận các loại tài liệu đất đai khác

Mét giá

 

 

 

 

 

 

 

1

Các văn bản hành chính về quản lý đất đai (tài liệu hành chính)

Mét giá

269.963

27.502

6.929

4.207

308.602

46.290

354.892

2

Hồ sơ giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất

Mét giá

237.330

24.178

6.092

3.698

271.298

40.695

311.993

3

Hồ sơ thanh tra, kiểm tra, giải quyết tranh chấp, khiếu nại về đất đai

Mét giá

252.163

25.689

6.472

3.929

288.254

43.238

331.492

4

Hồ sơ đo đạc địa chính

Mét giá

 

 

 

 

 

 

 

4.1

Tài liệu xây dựng lưới địa chính (các loại s đo; các loại sơ đồ, bản đồ; các loại tài liệu khác về xây dựng lưới địa chính)

Mét giá

261.063

26.596

6.701

4.068

298.427

44.764

343.191

4.2

Tài liệu xây dựng bản đồ địa chính

0

0

0

0

0

0

0

0

a

Bản đồ địa chính, bản đồ gốc

 

237.330

24.178

6.092

3.698

271.298

40.695

311.993

b

Biên bản xác định ranh giới, mốc giới tha đất; hồ sơ kỹ thuật thửa đất

Mét giá

264.030

26.897

6.777

4.114

301.819

45.273

347.092

c

Các loại sổ (sổ đo chi tiết; sổ đo tính diện tích; sổ dã ngoại; sổ mục kê tạm)

Mét giá

118.665

12.089

3.046

1.849

135.649

20.347

155.996

5

Hồ sơ địa chính

Mét giá

 

 

 

 

 

 

 

5.1

Hồ sơ đăng ký, cấp đổi, cấp lại, đăng ký biến động quyền sử dụng đất

Mét giá

296.663

30.222

7.615

4.623

339.123

50.868

389.991

5.2

Hồ sơ đăng ký cấp mới GCN

Mét giá

314.462

32.035

8.071

4.900

359.469

53.920

413.389

5.3

Các giấy tờ khác có liên quan đến cấp GCN (tính cho 1 đơn vị cấp xã)

Mét giá

266.996

27.200

6.853

4.161

305.210

45.782

350.992

5.4

Các loại sổ (sổ mục kê; sổ địa chính; sổ cấp GCN; sổ theo dõi biến động đất đai)

Mét giá

59.333

6.044

1.523

925

67.825

10.174

77.999

5.5

Bản lưu GCN

Mét giá

296.663

30.222

7.615

4.623

339.122

50.868

389.990

5.6

Bản đồ địa chính sau đăng ký

Mét giá

237.330

24.178

6.092

3.698

271.298

40.695

311.993

6

Hồ sơ thống kê, kiểm kê đất đai

Mét giá

 

 

 

 

 

 

 

6.1

Hồ sơ thống kê đất đai

Mét giá

 

 

 

 

 

 

 

a

Hồ sơ thống kê đất đai cấp xã (các loại văn bản có liên quan đến thống kê đất đai; bảng, biểu thống kê đất đai; báo cáo thuyết minh thống kê đất đai)

Mét giá

237.330

24.178

6.092

3.698

271.298

40.695

311.993

b

Hồ sơ thống kê đất đai cấp huyện (các loại văn bản có liên quan đến thống kê đất đai; bảng, biểu thống kê đất đai; báo cáo thuyết minh thống kê đất đai)

Mét giá

237.330

24.178

6.092

3.698

271.298

40.695

311.993

c

Hồ sơ thống kê đất đai cấp tỉnh (các loại văn bản có liên quan đến thống kê đất đai; bảng, biểu thống kê đất đai; báo cáo thuyết minh thống kê đất đai)

Mét giá

237.330

24.178

6.092

3.698

271.298

40.695

311.993

d

Hồ sơ thống kê đất đai cấp vùng, cấp cả nước (các loại văn bản có liên quan đến thống kê đất đai; bảng, biểu thống kê đất đai; báo cáo thuyết minh thống kê đất đai)

Mét giá

237.330

24.178

6.092

3.698

271.298

40.695

311.993

6.2

Hồ sơ kiểm kê đất đai

Mét giá

 

 

 

 

 

 

 

a

Hồ sơ kiểm kê đất đai cấp xã (các loại văn bản có liên quan đến kiểm kê đất đai; bảng, biểu kiểm kê đất đai; báo cáo thuyết minh kiểm kê đất đai; các loại bản đồ)

Mét giá

252.163

25.689

6.472

3.929

288.254

43.238

331.492

b

Hồ sơ kiểm kê đất đai cấp huyện (các loại văn bản có liên quan đến kiểm kê đất đai; bảng, biểu kiểm kê đất đai; báo cáo thuyết minh kiểm kê đất đai; các loại bản đồ)

Mét giá

252.163

25.689

6.472

3.929

288.254

43.238

331.492

c

Hồ sơ kiểm kê đất đai cấp tỉnh (các loại văn bản có liên quan đến kiểm kê đất đai; bảng, biểu kiểm kê đất đai; báo cáo thuyết minh kiểm kê đất đai; các loại bản đồ)

Mét giá

252.163

25.689

6.472

3.929

288.254

43.238

331.492

d

Hồ sơ kiểm kê đất đai cấp vùng, cấp cả nước (các loại văn bản có liên quan đến kiểm kê đất đai; bảng, biểu kiểm kê đất đai; báo cáo thuyết minh kiểm kê đất đai; các loại bản đồ)

Mét giá

252.163

25.689

6.472

3.929

288.254

43.238

331.492

7

Hồ sơ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

Mét giá

 

 

 

 

 

 

 

7.1

Hồ sơ quy hoạch sử dụng đất

Mét giá

 

 

 

 

 

 

 

a

Hồ sơ quy hoạch sử dụng đất cấp xã (các loại văn bản có liên quan đến quy hoạch sử dụng đất cấp xã; báo cáo thuyết minh; các loại bản đồ)

Mét giá

237.330

24.178

6.092

3.698

271.298

40.695

311.993

b

Hồ sơ quy hoạch sử dụng đất cấp huyện (các loại văn bản có liên quan đến quy hoạch sử dụng đất cấp huyện; báo cáo thuyết minh; các loại bản đồ)

Mét giá

243.263

24.782

6.244

3.791

278.080

41.712

319.792

c

Hồ sơ quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh (các loại văn bản có liên quan đến quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh; báo cáo thuyết minh; các loại bản đồ)

Mét giá

249.197

25.387

6.396

3.883

284.863

42.729

327.592

d

Hồ sơ quy hoạch sử dụng đất cấp vùng, cấp cả nước (các loại văn bản có liên quan đến quy hoạch sử dụng đất cả nước; báo cáo thuyết minh; các loại bản đồ)

Mét giá

255.130

25.991

6.548

3.976

291.645

43.747

335.392

7.2

Hồ sơ kế hoạch sử dụng đất

Mét giá

 

 

 

 

 

 

 

a

Hồ sơ kế hoạch sử dụng đất cấp xã (các loại văn bản có liên quan đến kế hoạch sử dụng đất cấp xã; báo cáo thuyết minh)

Mét giá

237.330

24.178

6.092

3.698

271.298

40.695

311.993

b

Hồ sơ kế hoạch sử dụng đất cấp huyện (các loại văn bản có liên quan đến kế hoạch sử dụng đất cấp huyện; báo cáo thuyết minh)

Mét giá

243.263

24.782

6.244

3.791

278.080

41.712

319.792

c

Hồ sơ kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh (các loại văn bản có liên quan đến kế hoạch sử dụng đất cấp tnh; báo cáo thuyết minh)

Mét giá

249.197

25.387

6.396

3.883

284.863

42.729

327.592

d

Hồ sơ kế hoạch sử dụng đất cấp vùng, cấp cả nước (các loại văn bản có liên quan đến kế hoạch sử dụng đất cả nước; báo cáo thuyết minh)

Mét giá

255.130

25.991

6.548

3.976

291.645

43.747

335.392

8

Hồ sơ đánh giá đất (các loại văn bản có liên quan đến đánh giá đất; báo cáo thuyết minh; các loại bản đồ)

Mét giá

243.263

24.782

6.244

3.791

278.080

41.712

319.792

9

Hồ sơ xây dựng bảng giá đất cấp tỉnh (các loại văn bản có liên quan đến bảng giá đất: báo cáo thuyết minh; bảng giá đất; các loại bản đồ)

Mét giá

237.330

24.178

6.092

3.698

271.298

40.695

311.993

10

Hồ sơ thẩm định và bồi thường

Mét giá

266.996

27.200

6.853

4.161

305.210

45.782

350.992

11

Hồ sơ các dự án khác và đề tài nghiên cứu khoa học (các loại văn bản có liên quan đến dự án, đề tài; báo cáo thuyết minh; các loại bản đồ; tài liệu khác)

Mét giá

252.163

25.689

6.472

3.929

288.254

43.238

331.492

Ghi chú:

- Định mức lao động trên tính cho việc Kiểm tra, tiếp nhận trong trường hợp tài liệu có cả dạng giấy và dạng số. Trường hợp tài liệu chỉ có dạng giấy tính bằng 0,60 mức trên.

- Mức lương cơ sở được tính 1.300.000 đ/người/tháng theo Nghị định số 47/2017/NĐ-CP ngày 24/4/2017 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang.

- Hệ số lương: Căn cứ Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với CBBCC, VC.

- Căn cứ Thông tư liên tịch số 04/2007/TTLT-BTNMT-BTC ngày 27/02/2007 của Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ Tài chính

- Căn cứ thông tư 33/2013TT-BTNMT ngày 25 tháng 10 năm 2013 của Bộ Tài nguyên và Môi trường

- Đơn giá trên chưa bao gồm thuế VAT.

- Đơn giá thay đổi khi lương thay đổi và các chi phí cấu thành đơn giá thay đổi./.

 

BIỂU 02. TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ CHỈNH LÝ TÀI LIỆU ĐẤT ĐAI

Đơn vị tính: đồng

Số TT

Nội dung công việc

Đơn vị tính

Chi phí lao động

Chi phí vật liệu

Chi phí thiết bị

Chi phí dụng cụ

Chi phí trc tiếp

Chi phí chung 15%

Đơn giá sản phẩm

1

2

3

4

5

6

7

8=∑(4÷7)

9=8x0,15

10=8+9

A.

Chỉnh lý tài liệu dạng giấy

 

 

 

 

 

 

 

 

I.

Chỉnh lý tài liệu hồ sơ đăng ký, cấp GCN (dạng giấy đã lập hồ sơ sơ bộ)

Mét giá

6.130.690

1.025.729

152.483

154.561

7.463.463

1.119.519

8.582.982

1

Công tác chuẩn bị

Mét giá

140.130

20.515

3.050

3.091

166.786

25.018

191.804

 

Lập kế hoạch chỉnh lý tài liệu; giao nhận và vận chuyển tài liệu đến nơi chỉnh lý; vệ sinh sơ bộ tài liệu; soạn thảo các văn bản hướng dẫn chỉnh lý tài liệu (kế hoạch thực hiện chỉnh lý; lịch sử đơn vị hình thành phông, lịch sử phông; hướng dẫn xác định giá trị tài liệu; hướng dẫn phân loại lập hồ sơ)

Mét giá

140.130

20.515

3.050

3.091

166.786

25.018

191.804

2

Thực hiện chỉnh lý tài liệu

Mét giá

5.962.534

994.957

147.908

149.925

7.255.324

1.088.299

8.343.623

2.1

Phân loại tài liệu theo hướng dẫn phân loại

Mét giá

213.698

30.772

4.574

4.637

253.681

38.052

291.733

2.2

Lập hồ sơ hoặc chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ kết hợp xác định giá trị tài liệu (tài liệu đã lập hồ sơ sơ bộ)

Mét giá

1.093.014

184.631

27.447

27.821

1.332.913

199.937

1.532.850

2.3

Biên mục phiếu tin

Mét giá

868.806

143.602

21.348

21.639

1.055.395

158.309

1.213.704

2.4

Kiểm tra, chỉnh sửa việc lập hồ sơ và việc biên mục phiếu tin

Mét giá

581.540

102.573

15.248

15.456

714.817

107.223

822.040

2.5

Hệ thống hóa phiếu tin theo phương án phân loại và hệ thống hoá tài liệu theo phiếu tin

Mét giá

140.130

20.515

3.050

3.091

166.786

25.018

191.804

2.6

Biên mục hồ sơ (sắp xếp hồ sơ theo hướng dẫn; đánh số tờ; nhập mục lục trường văn bản; in mục lục, kẹp vào bìa hồ sơ; viết bìa hồ sơ và chứng từ kết thúc)

Mét giá

1.576.463

266.690

39.646

40.186

1.922.985

288.448

2.211.433

2.7

Kiểm tra, chỉnh sửa việc biên mục hồ sơ

Mét giá

332.809

51.286

7.624

7.728

399.447

59.917

459.364

2.8

Vệ sinh, tháo bỏ ghim kẹp, làm phẳng tài liệu và vào bìa hồ sơ; đánh số chính thức lên bìa hồ sơ

Mét giá

80.575

10.257

1.525

1.546

93.903

14.085

107.988

2.9

Sắp xếp hồ sơ vào hộp; viết, dán nhãn hộp

Mét giá

38.536

10.257

1.525

1.546

51.864

7.780

59.644

2.10

Vận chuyển hồ sơ vào kho, xếp lên giá và giao, nhận tài liệu vào kho

Mét giá

252.234

41.029

6.099

6.182

305.544

45.832

351.376

2.11

Nhập phiếu tin vào cơ sở dữ liệu và kiểm tra việc nhập phiếu tin

Mét giá

609.566

102.573

15.248

15.456

742.843

111.426

854.269

2.12

Lập mục lục hồ sơ (viết lời nói đầu; lập bảng tra cứu hồ sơ; in mục lục, nhân bản; đóng quyển mục lục)

Mét giá

175.163

30.772

4.574

4.637

215.146

32.272

247.418

3

Kết thúc chỉnh lý:

Mét giá

28.026

10.257

1.525

1.546

41.354

6.203

47.557

 

Hoàn chỉnh và bàn giao hồ sơ phông; viết báo cáo tổng kết.

Mét giá

28.026

10.257

1.525

1.546

41.354

6.203

47.557

II.

Chỉnh lý tài liệu hồ sơ đăng ký, cấp GCN (tài liệu rời lẻ)

Mét giá

6.743.759

1.025.729

167.731

170.017

8.107.236

1.216.085

9.323.321

III.

Chỉnh lý các loại tài liệu đất đai khác (dạng giấy đã lập hồ sơ sơ bộ)

Mét giá

 

 

 

 

 

 

 

1

Các văn bản hành chính về quản lý đất đai (tài liệu hành chính)

Mét giá

6.437.225

1.077.015

160.107

162.289

7.836.636

1.175.495

9.012.131

2

Hồ sơ giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất

Mét giá

5.395.007

902.642

134.185

136.014

6.567.848

985.177

7.553.025

3

Hồ sơ thanh tra, kiểm tra, giải quyết tranh chấp, khiếu nại về đất đai

Mét giá

6.559.838

1.097.530

163.157

165.380

7.985.905

1.197.886

9.183.791

4

Hồ sơ đo đạc địa chính

Mét giá

4.904.552

820.583

121.986

123.649

5.970.770

895.616

6.866.386

4.1

Tài liệu xây dựng lưới địa chính (các loại sổ đo; các loại sơ đồ, bản đồ; các loại tài liệu khác về xây dựng lưới địa chính)

Mét giá

4.904.552

820.583

121.986

123.649

5.970.770

895.616

6.866.386

4.2

Tài liệu xây dựng bản đồ địa chính

Mét giá

 

 

 

 

 

 

 

a

Bản đồ địa chính, bản đồ gốc

Mét giá

1.839.207

307.719

45.745

46.368

2.239.039

335.856

2.574.895

b

Biên bản xác định ranh giới, mốc giới thửa đất; hồ sơ kỹ thuật thửa đất

Mét giá

5.395.007

902.642

134.185

136.014

6.567.848

985.177

7.553.025

c

Các loại sổ (sổ đo chi tiết; sổ đo tính diện tích; sổ dã ngoại; sổ mục kê tạm)

Mét giá

5.211.087

871.870

129.611

131.377

6.343.945

951.592

7.295.537

5

Hồ sơ địa chính

Mét giá

 

 

 

 

 

 

 

5.1

Hồ sơ đăng ký, cấp đổi, cấp lại, đăng ký biến động quyền sử dụng đất

Mét giá

6.130.690

1.025.729

152.483

154.561

7.463.463

1.119.519

8.582.982

5.2

Hồ sơ đăng ký cấp mới GCN

Mét giá

6.498.531

1.087.273

161.632

163.835

7.911.271

1.186.691

9.097.962

5.3

Các giấy tờ khác có liên quan đến cấp GCN (tính cho 1 đơn vị cấp xã)

Mét giá

5.517.621

923.156

137.235

139.105

6.717.117

1.007.568

7.724.685

5.4

Các loại sổ (sổ mục kê; sổ địa chính; sổ cấp GCN; sổ theo dõi biến động đất đai)

Mét giá

613.069

102.573

15.248

15.456

746.346

111.952

858.298

5.5

Bản lưu GCN

Mét giá

5.517.621

923.156

137.235

139.105

6.717.117

1.007.568

7.724.685

5.6

Bản đồ địa chính sau đăng ký

Mét giá

1.839.207

307.719

45.745

46.368

2.239.039

335.856

2.574.895

6

Hồ sơ thống kê, kiểm kê đất đai

Mét giá

0

0

0

0

0

0

0

6.1

Hồ sơ thống kê đất đai

Mét giá

 

 

 

 

 

 

 

a

Hồ sơ thống kê đất đai cấp xã (các loại văn bản có liên quan đến thống kê đất đai; bảng, biểu thống kê đất đai; báo cáo thuyết minh thống kê đất đai)

Mét giá

5.395.007

902.642

134.185

136.014

6.567.848

985.177

7.553.025

b

Hồ sơ thống kê đất đai cấp huyện (các loại văn bản có liên quan đến thống kê đất đai; bảng, biu thống kê đất đai; báo cáo thuyết minh thống kê đất đai)

Mét giá

5.395.007

902.642

134.185

136.014

6.567.848

985.177

7.553.025

c

Hồ sơ thống kê đất đai cấp tỉnh (các loại văn bản có liên quan đến thống kê đất đai; bảng, biểu thống kê đất đai; báo cáo thuyết minh thống kê đất đai)

Mét giá

5.395.007

902.642

134.185

136.014

6.567.848

985.177

7.553.025

d

Hồ sơ thống kê đất đai cấp vùng, cấp cả nước (các loại văn bản có liên quan đến thống kê đất đai; bảng, biểu thống kê đất đai; báo cáo thuyết minh thống kê đất đai)

Mét giá

5.395.007

902.642

134.185

136.014

6.567.848

985.177

7.553.025

6.2

Hồ sơ kiểm kê đất đai

Mét giá

 

 

 

 

 

 

 

a

Hồ sơ kiểm kê đất đai cấp xã (các loại văn bản có liên quan đến kiểm kê đất đai; bảng, biểu kiểm kê đất đai; báo cáo thuyết minh kiểm kê đất đai; các loại bản đồ)

Mét giá

5.272.393

882.127

131.135

132.922

6.418.577

962.787

7.381.364

b

Hồ sơ kiểm kê đất đai cấp huyện (các loại văn bản có liên quan đến kiểm kê đất đai; bảng, biểu kiểm kê đất đai; báo cáo thuyết minh kiểm kê đất đai; các loại bản đồ)

Mét giá

5.272.393

882.127

131.135

132.922

6.418.577

962.787

7.381.364

c

Hồ sơ kiểm kê đất đai cấp tỉnh (các loại văn bản có liên quan đến kiểm kê đất đai; bảng, biểu kiểm kê đất đai; báo cáo thuyết minh kiểm kê đất đai; các loại bản đồ)

Mét giá

5.272.393

882.127

131.135

132.922

6.418.577

962.787

7.381.364

d

Hồ sơ kiểm kê đất đai cấp vùng, cấp cả nước (các loại văn bản có liên quan đến kiểm kê đất đai; bảng, biểu kiểm kê đất đai; báo cáo thuyết minh kiểm kê đất đai; các loại bản đồ)

Mét giá

5.272.393

882.127

131.135

132.922

6.418.577

962.787

7.381.364

7

Hồ sơ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

Mét giá

 

 

 

 

 

 

 

7.1

Hồ sơ quy hoạch sử dụng đất

Mét giá

 

 

 

 

 

 

 

a

Hồ sơ quy hoạch sử dụng đất cấp xã (các loại văn bản có liên quan đến quy hoạch sử dụng đất cấp xã; báo cáo thuyết minh; các loại bản đồ)

Mét giá

4.781.938

800.069

118.937

120.558

5.821.502

873.225

6.694.727

b

Hồ sơ quy hoạch sử dụng đất cấp huyện (các loại văn bản có liên quan đến quy hoạch sử dụng đất cấp huyện; báo cáo thuyết minh; các loại bản đồ)

Mét giá

4.843.245

810.326

120.462

122.103

5.896.136

884.420

6.780.556

c

Hồ sơ quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh (các loại văn bản có liên quan đến quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh; báo cáo thuyết minh; các loại bản đồ)

Mét giá

4.904.552

820.583

121.986

123.649

5.970.770

895.616

6.866.386

d

Hồ sơ quy hoạch sử dụng đất cấp vùng, cấp cả nước (các loại văn bản có liên quan đến quy hoạch sử dụng đất cả nước; báo cáo thuyết minh; các loại bản đồ)

Mét giá

4.965.859

830.840

123.511

125.194

6.045.404

906.811

6.952.215

7.2

Hồ sơ kế hoạch sử dụng đất

Mét giá

 

 

 

 

 

 

 

a

Hồ sơ kế hoạch sử dụng đất cấp xã (các loại văn bản có liên quan đến kế hoạch sử dụng đất cấp xã; báo cáo thuyết minh)

Mét giá

4.781.938

800.069

118.937

120.558

5.821.502

873.225

6.694.727

b

Hồ sơ kế hoạch sử dụng đất cấp huyện (các loại văn bản có liên quan đến kế hoạch sử dụng đất cấp huyện; báo cáo thuyết minh)

Mét giá

4.843.245

810.326

120.462

122.103

5.896.136

884.420

6.780.556

c

Hồ sơ kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh (các loại văn bản có liên quan đến kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh; báo cáo thuyết minh)

Mét giá

4.904.552

820.583

121.986

123.649

5.970.770

895.616

6.866.386

d

Hồ sơ kế hoạch sử dụng đất cấp vùng, cấp cả nước (các loại văn bản có liên quan đến kế hoạch sử dụng đất cả nước; báo cáo thuyết minh)

Mét giá

4.965.859

830.840

123.511

125.194

6.045.404

906.811

6.952.215

8

Hồ sơ đánh giá đất (các loại văn bản có liên quan đến đánh giá đất; báo cáo thuyết minh; các loại bản đồ)

Mét giá

5.027.166

841.098

125.036

126.740

6.120.040

918.006

7.038.046

9

Hồ sơ xây dựng bảng giá đất cấp tỉnh (các loại văn bản có liên quan đến bảng giá đất: báo cáo thuyết minh; bảng giá đất; các loại bản đồ)

Mét giá

4.904.552

820.583

121.986

123.649

5.970.770

895.616

6.866.386

10

Hồ sơ thẩm định và bồi thường

Mét giá

5.395.007

902.642

134.185

136.014

6.567.848

985.177

7.553.025

11

Hồ sơ các dự án khác và đề tài nghiên cứu khoa học (các loại văn bản có liên quan đến dự án, đề tài; báo cáo thuyết minh; các loại bản đồ; tài liệu khác)

Mét giá

5.211.087

871.870

129.611

131.377

6.343.945

951.592

7.295.537

IV.

Chỉnh lý các loại tài liệu đất đai khác (tài liệu ri, lẻ)

Mét giá

 

 

 

 

 

 

 

1

Các văn bản hành chính về quản lý đất đai (tài liệu hành chính)

Mét giá

7.080.948

1.077.015

176.118

178.518

8.512.599

1.276.890

9.789.489

2

Hồ sơ giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất

Mét giá

5.934.508

902.642

147.604

149.615

7.134.369

1.070.155

8.204.524

3

Hồ sơ thanh tra, kiểm tra, giải quyết tranh chấp, khiếu nại về đất đai

Mét giá

7.215.822

1.097.530

179.473

181.918

8.674.743

1.301.211

9.975.954

4

Hồ sơ đo đạc địa chính

Mét giá

 

 

 

 

 

 

 

4.1

Tài liệu xây dựng lưới địa chính (các loại sổ đo; các loại sơ đồ, bản đồ; các loại tài liệu khác về xây dựng lưới địa chính)

Mét giá

5.395.007

820.583

134.185

136.014

6.485.789

972.868

7.458.657

4.2

Tài liệu xây dựng bản đồ địa chính

Mét giá

 

 

 

 

 

 

 

a

Bản đồ địa chính, bản đồ gốc

Mét giá

2.023.128

307.719

50.320

51.005

2.432.171

364.826

2.796.997

b

Biên bản xác định ranh giới, mốc giới thửa đất; hồ sơ kthuật thửa đất

Mét giá

5.934.508

902.642

147.604

149.615

7.134.369

1.070.155

8.204.524

c

Các loại sổ (sổ đo chi tiết; sổ đo tính diện tích; sổ dã ngoại; sổ mục kê tạm)

Mét giá

5.732.196

871.870

142.572

144.515

6.891.153

1.033.673

7.924.826

5

Hồ sơ địa chính

Mét giá

 

 

 

 

 

 

 

5.1

Hồ sơ đăng ký, cấp đổi, cấp lại, đăng ký biến động quyền sử dụng đất

Mét giá

6.743.759

1.025.729

167.731

170.017

8.107.236

1.216.085

9.323.321

5.2

Hồ sơ đăng ký cấp mới GCN

Mét giá

7.148.384

1.087.273

177.795

180.219

8.593.671

1.289.051

9.882.722

5.3

Các giấy tờ khác có liên quan đến cấp GCN (tính cho 1 đơn vị cấp xã)

Mét giá

6.069.383

923.156

150.959

153.016

7.296.514

1.094.477

8.390.991

5.4

Các loại sổ (sổ mục kê; sổ địa chính; sổ cấp GCN; sổ theo dõi biến động đất đai)

Mét giá

674.376

102.573

16.773

17.002

810.724

121.609

932.333

5.5

Bản lưu GCN

Mét giá

6.069.383

923.156

150.959

153.016

7.296.514

1.094.477

8.390.991

5.6

Bản đồ địa chính sau đăng ký

Mét giá

2.023.128

307.719

50.320

51.005

2.432.171

364.826

2.796.997

6

Hồ sơ thống kê, kiểm kê đất đai

Mét giá

 

 

 

 

 

 

 

6.1

Hồ sơ thống kê đất đai

Mét giá

 

 

 

 

 

 

 

a

Hồ sơ thống kê đất đai cấp xã (các loại văn bản có liên quan đến thống kê đất đai; bảng, biểu thống kê đất đai; báo cáo thuyết minh thống kê đất đai)

Mét giá

5.934.508

902.642

147.604

149.615

7.134.369

1.070.155

8.204.524

b

Hồ sơ thống kê đất đai cấp huyện (các loại văn bản có liên quan đến thống kê đất đai; bảng, biểu thống kê đất đai; báo cáo thuyết minh thống kê đất đai)

Mét giá

5.934.508

902.642

147.604

149.615

7.134.369

1.070.155

8.204.524

c

Hồ sơ thống kê đất đai cấp tỉnh (các loại văn bản có liên quan đến thống kê đất đai; bảng, biểu thống kê đất đai; báo cáo thuyết minh thống kê đất đai)

Mét giá

5.934.508

902.642

147.604

149.615

7.134.369

1.070.155

8.204.524

d

Hồ sơ thống kê đất đai cấp vùng, cấp cả nước (các loại văn bản có liên quan đến thống kê đất đai; bảng, biểu thống kê đất đai; báo cáo thuyết minh thống kê đất đai)

Mét giá

5.934.508

902.642

147.604

149.615

7.134.369

1.070.155

8.204.524

6.2

Hồ sơ kiểm kê đất đai

Mét giá

 

 

 

 

 

 

 

a

Hồ sơ kiểm kê đất đai cấp xã (các loại văn bản có liên quan đến kiểm kê đất đai; bảng, biểu kiểm kê đất đai; báo cáo thuyết minh kiểm kê đất đai; các loại bản đồ)

Mét giá

5.799.632

882.127

144.249

146.214

6.972.222

1.045.833

8.018.055

b

Hồ sơ kiểm kê đất đai cấp huyện (các loại văn bản có liên quan đến kiểm kê đất đai; bảng, biểu kiểm kê đất đai; báo cáo thuyết minh kiểm kê đất đai; các loại bản đồ)

Mét giá

5.799.632

882.127

144.249

146.214

6.972.222

1.045.833

8.018.055

c

Hồ sơ kiểm kê đất đai cấp tỉnh (các loại văn bản có liên quan đến kiểm kê đất đai; bảng, biểu kiểm kê đất đai; báo cáo thuyết minh kiểm kê đất đai; các loại bản đồ)

Mét giá

5.799.632

882.127

144.249

146.214

6.972.222

1.045.833

8.018.055

d

Hồ sơ kiểm kê đất đai cấp vùng, cấp cả nước (các loại văn bản có liên quan đến kiểm kê đất đai; bảng, biểu kiểm kê đất đai; báo cáo thuyết minh kiểm kê đất đai; các loại bản đồ)

Mét giá

5.799.632

882.127

144.249

146.214

6.972.222

1.045.833

8.018.055

7

Hồ sơ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

Mét giá

 

 

 

 

 

 

 

7.1

Hồ sơ quy hoạch sử dụng đất

Mét giá

 

 

 

 

 

 

 

a

Hồ sơ quy hoạch sử dụng đất cấp xã (các loại văn bản có liên quan đến quy hoạch sử dụng đất cấp xã; báo cáo thuyết minh; các loại bản đồ)

Mét giá

5.260.132

800.069

130.831

132.614

6.323.646

948.547

7.272.193

b

Hồ sơ quy hoạch sử dụng đất cấp huyện (các loại văn bản có liên quan đến quy hoạch sử dụng đất cấp huyện; báo cáo thuyết minh; các loại bản đồ)

Mét giá

5.327.570

810.326

132.508

134.313

6.404.717

960.708

7.365.425

c

Hồ sơ quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh (các loại văn bản có liên quan đến quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh; báo cáo thuyết minh; các loại bản đồ)

Mét giá

5.395.007

820.583

134.185

136.014

6.485.789

972.868

7.458.657

d

Hồ sơ quy hoạch sử dụng đất cấp vùng, cấp cả nước (các loại văn bản có liên quan đến quy hoạch sử dụng đất cả nước; báo cáo thuyết minh; các loại bản đồ)

Mét giá

5.462.445

830.840

135.862

137.713

6.566.860

985.029

7.551.889

7.2

Hồ sơ kế hoạch sử dụng đất

Mét giá

 

 

 

 

 

 

 

a

Hồ sơ kế hoạch sử dụng đất cấp xã (các loại văn bản có liên quan đến kế hoạch sử dụng đất cấp xã; báo cáo thuyết minh)

Mét giá

5.260.132

800.069

130.831

132.614

6.323.646

948.547

7.272.193

b

Hồ sơ kế hoạch sử dụng đất cấp huyện (các loại văn bản có liên quan đến kế hoạch sử dụng đất cấp huyện; báo cáo thuyết minh)

Mét giá

5.327.570

810.326

132.508

134.313

6.404.717

960.708

7.365.425

c

Hồ sơ kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh (các loại văn bản có liên quan đến kế hoạch sử dụng đất cấp tnh; báo cáo thuyết minh)

Mét giá

5.395.007

820.583

134.185

136.014

6.485.789

972.868

7.458.657

d

Hồ sơ kế hoạch sử dụng đất cấp vùng, cấp cả nước (các loại văn bản có liên quan đến kế hoạch sử dụng đất cả nước; báo cáo thuyết minh)

Mét giá

5.462.445

830.840

135.862

137.713

6.566.860

985.029

7.551.889

8

Hồ sơ đánh giá đất (các loại văn bản có liên quan đến đánh giá đất; báo cáo thuyết minh; các loại bản đồ)

Mét giá

5.529.883

841.098

137.540

139.414

6.647.935

997.190

7.645.125

9

Hồ sơ xây dựng bảng giá đất cấp tỉnh (các loại văn bản có liên quan đến bảng giá đất: báo cáo thuyết minh; bảng giá đất; các loại bản đồ)

Mét giá

5.395.007

820.583

134.185

136.014

6.485.789

972.868

7.458.657

10

Hồ sơ thẩm định và bồi thường

Mét giá

5.934.508

902.642

147.604

149.615

7.134.369

1.070.155

8.204.524

11

Hồ sơ các dự án khác và đề tài nghiên cứu khoa học (các loại văn bản có liên quan đến dự án, đề tài; báo cáo thuyết minh; các loại bản đồ; tài liệu khác)

Mét giá

5.732.196

871.870

142.572

144.515

6.891.153

1.033.673

7.924.826

B

Tổ chức, sắp xếp tài liệu dạng số

 

 

 

 

 

 

 

 

I.

Đĩa DVD

DVD

 

 

 

 

 

 

 

1

Dung lượng 4GB

DVD

54.675

108.111

4.440

1.069

168.295

25.244

193.539

2

Dung lượng <2GB

DVD

46.474

108.111

4.440

1.069

160.094

24.014

184.108

II.

Đĩa CD

CD

 

 

 

 

 

 

 

1

Dung lượng 600MB

CD

48.600

108.111

3.952

952

161.615

24.242

185.857

2

Dung lượng <300MB

CD

41.310

108.111

3.952

952

154.325

23.149

177.474

Ghi chú:

- Mức lương cơ sở được tính 1.300.000 đ/người/tháng theo Nghị định số 47/2017/NĐ-CP ngày 24/4/2017 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang.

- Hệ số lương: Căn cứ Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với CBBCC, VC.

- Căn cứ Thông tư liên tịch số 04/2007/TTLT-BTNMT-BTC ngày 27/02/2007 của Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ Tài chính

- Căn cứ thông tư 33/2013TT-BTNMT ngày 25 tháng 10 năm 2013 của Bộ Tài nguyên và Môi trường

- Đơn giá trên chưa bao gồm thuế VAT.

- Đơn giá thay đổi khi lương thay đổi và các chi phí cấu thành đơn giá thay đổi./.

BIU 04. TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ PHỤC VỤ KHAI THÁC THÔNG TIN ĐẤT ĐAI

1. Phục vụ khai thác thông tin đất đai bng hình thức trực tiếp

Đơn vị tính: đồng

 

Số TT

Nội dung công việc

Đơn vị tính

Chi phí lao động

Chi phí vật liệu

Chi phí thiết bị

Chi phí dụng cụ

Chi phí trc tiếp

Chi phí chung 15%

Đơn giá sản phẩm

1

2

3

4

5

6

7

8=∑(4÷7)

9=8x0,15

10=8+9

1

Cấp bản sao hoặc cấp chứng thực lưu trữ (dạng giấy)

Trang

13.899

7.032

386

255

21.572

3.236

24.808

2

Cấp bản sao hoặc cấp chứng thực lưu trữ (dạng số)

Trang

11.397

5.766

317

209

17.689

2.653

20.342

3

Cấp bản sao hoặc cấp chứng thực lưu trữ (dạng giấy khi không thu phí)

Trang

10.980

5.555

305

201

17.041

2.556

19.597

4

Cấp bản sao hoặc cấp chứng thực lưu trữ (dạng số khi không thu phí)

Trang

9.004

4.555

250

165

13.974

2.096

16.070

5

Cấp bản sao hoặc cấp chứng thực lưu trữ (dạng giấy)

Mảnh

15.444

40.523

724

281

56.972

8.546

65.518

6

Cấp bản sao hoặc cấp chứng thực lưu trữ (dạng số)

Mảnh

12.664

33.229

594

230

46.717

7.008

53.725

7

Cấp bản sao hoặc cấp chứng thực lưu trữ (dạng giấy khi không thu phí)

Mảnh

12.201

32.013

572

222

45.008

6.751

51.759

8

Cấp bản sao hoặc cấp chứng thực lưu trữ (dạng số khi không thu phí)

Mảnh

10.005

26.251

469

182

36.906

5.536

42.442

9

Tổng hợp thông tin địa chính

10 thửa

16.262

8.227

452

298

25.239

3.786

29.025

Ghi chú:

(1) Đơn giá Lao động, vật liệu, thiết bị trên tính cho việc Phục vụ khai thác thông tin đất đai dưới hình thức cấp bản sao hoặc cấp chứng thực lưu trữ cho 1 trang (hoặc 1 mảnh) tài liệu dạng giấy. Khi số lượng trang (hoặc mảnh) khai thác > 1, mức cho mỗi trang tăng thêm tính bằng 0,11 mức quy định trong bảng trên.

(2) Đơn giá Lao động, vật liệu, thiết bị tính cho việc Phục vụ khai thác thông tin đất đai bằng hình thức trực tiếp dạng số theo các mức trên với hệ số 0,82.

(3) Đơn giá Lao động, vật liệu, thiết bị cho việc Phục vụ khai thác thông tin đất đai dưới hình thức cấp bản sao hoặc cấp chứng thực lưu trữ cho 1 trang (hoặc 1 mảnh) tài liệu dạng giấy và số khi không thu phí được tính theo các mức trên với hệ số 0,79.

(4) Đơn giá Lao động, vật liệu, thiết bị đối với Phục vụ khai thác thông tin dưới hình thức tổng hợp thông tin địa chính tính cho 10 tha thì mức tính bằng 1,17 mức Phục vụ khai thác thông tin đất đai dưới hình thức cấp bản sao hoặc cấp chứng thực lưu trữ cho 1 trang. Nếu số tha thay đổi thì mức tính theo tỷ lệ thuận với mức trên.

2. Phục vụ khai thác thông tin qua đường bưu điện, trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin điện tử

Số TT

Nội dung công việc

Đơn vị tính

Chi phí lao động

Chi phí vật liệu

Chi phí thiết bị

Chi phí dụng cụ

Chi phí trc tiếp

Chi phí chung 15%

Đơn giá sản phẩm

1

2

3

4

5

6

7

8=∑(4÷7)

9=8x0,15

10=8+9

1

Cấp bản sao hoặc cấp chứng thực lưu trữ (dạng giấy)

Trang

14.594

7.384

405

268

22.651

3.398

26.049

2

Cấp bản sao hoặc cấp chứng thực lưu trữ (dạng số)

Trang

11.967

6.055

332

220

18.574

2.786

21.360

3

Cấp bản sao hoặc cấp chứng thực lưu trữ (dạng giấy khi không thu phí)

Trang

11.529

5.833

320

211

17.893

2.684

20.577

4

Cấp bản sao hoặc cấp chứng thực lưu trữ (dạng số khi không thu phí)

Trang

9.454

4.783

263

173

14.673

2.201

16.874

5

Cấp bản sao hoặc cấp chứng thực lưu trữ (dạng giấy)

Mảnh

16.216

42.549

760

295

59.821

8.973

68.794

6

Cấp bản sao hoặc cấp chứng thực lưu trữ (dạng số)

Mảnh

13.297

34.890

623

242

49.052

7.358

56.410

7

Cấp bản sao hoặc cấp chứng thực lưu trữ (dạng giấy khi không thu phí)

Mảnh

12.811

33.614

601

233

47.259

7.089

54.348

8

Cấp bản sao hoặc cấp chứng thực lưu trữ (dạng số khi không thu phí)

Mảnh

10.505

27.563

492

191

38.752

5.813

44.565

9

Tổng hợp thông tin địa chính

10 tha

17.075

8.639

474

313

26.501

3.975

30.476

Ghi chú:

Đơn giá quy định cho Phục vụ khai thác thông tin qua đường bưu điện, trang thông tin điện tử hoặc Cổng thông tin điện tử tính bằng 1,05 lần đơn giá Phục vụ khai thác thông tin đất đai bằng hình thức trực tiếp.

3. Tổng hợp tình hình khai thác sử dụng tài liệu

Số TT

Nội dung công việc

Đơn vị tính

Chi phí lao động

Chi phí vật liệu

Chi phí thiết bị

Chi phí dụng cụ

Chi phí trc tiếp

Chi phí chung 15%

Đơn giá sản phẩm

1

2

3

 

5

6

7

8=∑(4÷7)

9=8x0,15

10=8+9

Tổng hợp thông tin tài liệu đã khai thác; tổng hợp nhu cầu khai thác thông tin tài liệu; viết báo cáo

Báo cáo

202.500

30.118

4.974

5.123

242.715

36.407

279.122

Ghi chú:

- Mức lương cơ sở được tính 1.300.000 đ/người/tháng theo Nghị định số 47/2017/NĐ-CP ngày 24/4/2017 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang.

- Hệ số lương: Căn cứ Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với CBBCC, VC.

- Căn cứ Thông tư liên tịch số 04/2007/TTLT-BTNMT-BTC ngày 27/02/2007 của Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ Tài chính

- Căn cứ thông tư 33/2013TT-BTNMT ngày 25 tháng 10 năm 2013 của Bộ Tài nguyên và Môi trường

- Đơn giá trên chưa bao gồm thuế VAT

- Đơn giá thay đổi khi lương thay đổi và các chi phí cấu thành đơn giá thay đổi./.

 

ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG CƠ SỞ D LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG, XÂY DỰNG ỨNG DỤNG PHẦN MM H TRỢ VIỆC QUẢN LÝ, KHAI THÁC CƠ SỞ DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

A. ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG CƠ SỞ D LIỆU

Đơn vị tính: đồng

Số TT

Tên sản phẩm

Đơn vị

Khó khăn

Chi phí LĐKT

Chi phí dụng cụ

Chi phí vật liệu

Chi phí sử dụng thiết bị

Chi phí trực tiếp

Chi phí chung 15%

Đơn giá sản phẩm

Khấu hao

Năng lượng

1

Rà soát, phân tích nội dung thông tin dữ liệu

1.1

Rà soát, phân loại các thông tin dữ liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1.1

Rà soát, đánh giá và phân loại chi tiết dữ liệu đã được chuẩn hóa và chưa được chuẩn hóa

Bộ dữ liệu

1-3

901.125

6.034

3.627

22.434

46.301

979.521

146.928

1.126.449

1.1.2

Chuẩn bị dữ liệu mẫu

Bộ dữ liệu

1-3

720.900

4.829

3.627

17.583

35.902

782.840

117.426

900.266

1.2

Phân tích nội dung thông tin dữ liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2.1

Xác định danh mục các ĐTQL

ĐTQL

1

1.367.280

7.723

2.901

26.190

41.328

1.445.423

216.813

1.662.236

2

1.709.100

9.654

3.627

32.738

51.660

1.806.779

271.017

2.077.795

3

2.221.830

12.550

4.715

42.559

67.158

2.348.812

352.322

2.701.134

1.2.2

Xác định chi tiết các thông tin cho từng ĐTQL

ĐTQL

1

12.247.200

77.211

10.555

255.965

346.725

12.937.656

1.940.648

14.878.304

2

15.309.000

96.514

13.193

319.956

433.406

16.172.070

2.425.810

18.597.880

3

19.901.700

125.468

17.151

415.943

563.428

21.023.691

3.153.554

24.177.244

1.2.3

Xác định chi tiết các quan hệ giữa các ĐTQL

ĐTQL

1

4.503.600

28.951

6.357

96.710

138.338

4.773.957

716.093

5.490.050

2

5.629.500

36.189

7.947

120.888

172.922

5.967.446

895.117

6.862.563

3

7.318.350

47.045

10.331

157.154

224.799

7.757.679

1.163.652

8.921.331

1.2.4

Xác định các yếu tố ảnh hưởng đến việc xây dựng cơ sở dữ liệu

CSDL

1-3

1.281.825

7.239

23.030

24.530

38.741

1.375.365

206.305

1.581.670

1.2.5

Xác định chi tiết các tài liệu quét (tài liệu đính kèm) và các tài liệu dạng giấy cần nhập vào cơ sở dữ liệu từ bàn phím

Bộ dữ liệu

1

541.080

3.863

1.275

13.095

20.671

579.984

86.998

666.982

2

676.350

4.829

1.594

16.369

25.838

724.980

108.747

833.727

3

879.255

6.278

2.072

21.280

33.590

942.474

141.371

1.083.845

1.2.6

Xác định khung danh mục dữ liệu, siêu dữ liệu sử dụng trong cơ sở dữ liệu

CSDL

1

12.595.500

72.384

2.469

241.776

345.852

13.257.981

1.988.697

15.246.678

2

15.744.375

90.480

3.087

302.220

432.314

16.572.476

2.485.871

19.058.347

3

20.467.688

117.624

4.013

392.886

562.009

21.544.219

3.231.633

24.775.852

1.2.7

Quy đổi đối tượng quản lý

ĐTQL

1-3

40.500

249

532

821

1.596

43.698

6.555

50.253

2

Thiết kế mô hình cơ s dữ liệu

2.1

Thiết kế mô hình danh mục dữ liệu, siêu dữ liệu

CSDL

1

6.123.600

39.036

30.477

130.877

206.640

6.530.630

979.594

7.510.224

2

7.654.500

48.796

30.477

163.596

258.300

8.155.668

1.223.350

9.379.019

3

9.950.850

63.434

30.477

212.675

335.790

10.593.226

1.588.984

12.182.210

2.2

Thiết kế mô hình cơ sở dữ liệu

ĐTQL

1

9.068.760

52.554

30.477

174.078

249.016

9.574.885

1.436.233

11.011.118

2

11.335.950

65.693

30.477

217.597

311.270

11.960.987

1.794.148

13.755.135

3

14.736.735

85.401

30.477

282.876

404.652

15.540.140

2.331.021

17.871.161

2.3

Nhập dữ liệu mẫu để kiểm tra mô hình cơ sở dữ liệu

ĐTQL

1

631.800

4.827

6.011

15.847

30.186

688.672

103.301

791.973

2

789.750

6.034

6.011

19.809

37.733

859.337

128.901

988.238

3

1.026.675

7.845

6.011

25.752

49.053

1.115.335

167.300

1.282.635

3

Tạo lập dữ liệu cho danh mục dữ liệu, siêu dữ liệu

3.1

Tạo lập nội dung cho danh mục dữ liệu

ĐTQL

1-3

3.381.750

24.137

5.240

77.298

116.458

3.604.883

540.732

4.145.615

3.2

Tạo lập nội dung cho siêu dữ liệu

ĐTQL

1-3

2.705.400

19.308

5.145

61.829

93.156

2.884.838

432.726

3.317.564

4

Tạo lập dữ liệu cho cơ sở dữ liệu

4.1

Chuyển đổi dữ liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.1.1

Chuẩn hóa phông chữ

ĐTQL

1

7.581.600

58.346

18.960

185.483

279.485

8.123.874

1.218.581

9.342.456

2

9.477.000

72.932

18.960

231.854

349.356

10.150.103

1.522.515

11.672.618

3

12.320.100

94.812

18.960

301.410

454.163

13.189.446

1.978.417

15.167.863

4.1.2

Chuẩn hóa dữ liệu không gian theo thiết kế mô hình cơ sở dữ liệu

ĐTQL

1

5.054.400

39.036

6.194

129.466

252.887

5.481.983

822.297

6.304.281

2

6.318.000

48.796

6.194

161.832

316.109

6.850.930

1.027.640

7.878.570

3

8.213.400

63.434

6.194

210.382

410.941

8.904.351

1.335.653

10.240.004

4.1.3

Chuyển đổi dữ liệu sau khi đã được chuẩn hóa vào CSDL

ĐTQL

1

2.162.700

14.698

4.736

48.550

94.833

2.325.516

348.827

2.674.343

2

2.703.375

18.372

4.736

60.687

118.541

2.905.711

435.857

3.341.567

3

3.514.388

23.884

4.736

78.893

154.103

3.776.003

566.400

4.342.404

4.2

Quét (chụp) tài liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.2.1

Quét tài liệu

Trang A4

1-3

1.264

 

 

114

 

1.377

207

1.584

4.2.2

Xử lý và đính kèm tài liệu quét

Trang A4

1-3

395

 

 

12

 

407

61

468

4.3

Nhập, đối soát dữ liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.3.1

Nhập dữ liệu có cấu trúc cho đối tượng phi không gian

Trường dữ liệu

1

392

 

 

15

 

407

61

468

2

490

 

 

19

 

508

76

584

3

637

 

 

24

 

661

99

760

4.3.2

Nhập dữ liệu có cấu trúc cho đối tượng không gian

Trường dữ liệu

1

695

 

 

15

 

710

106

816

2

869

 

 

19

 

887

133

1.020

3

1.129

 

 

24

 

1.153

173

1.326

4.3.3

Nhập dữ liệu phi cấu trúc cho đối tượng phi không gian

Trang A4

1

7.165

 

 

247

 

7.412

1.112

8.524

2

8.956

 

 

309

 

9.265

1.390

10.654

3

11.642

 

 

402

 

12.044

1.807

13.851

4.3.4

Nhập dữ liệu phi cấu trúc cho đối tượng không gian

Trang A4

1

8.466

 

 

247

 

8.713

1.307

10.020

2

10.583

 

 

309

 

10.892

1.634

12.525

3

13.757

 

 

402

 

14.159

2.124

16.283

4.3.5

Đối soát dữ liệu có cấu trúc đã nhập cho đối tượng phi không gian

Trường dữ liệu

1

114

 

 

5

 

119

18

136

2

142

 

 

6

 

148

22

171

3

185

 

 

8

 

193

29

222

4.3.6

Đối soát dữ liệu phi cấu trúc đã nhập cho đối tượng không gian

Trường dữ liệu

1

190

 

 

5

 

194

29

224

2

237

 

 

6

 

243

36

280

3

308

 

 

8

 

316

47

363

4.3.7

Đối soát dữ liệu phi cấu trúc đã nhập cho đối tượng phi không gian

Trang A4

1

1.807

 

 

64

 

1.871

281

2.152

2

2.259

 

 

80

 

2.339

351

2.690

3

2.936

 

 

104

 

3.041

456

3.497

4.3.8

Đối soát dữ liệu phi cấu trúc đã nhập cho đối tượng không gian

Trang A4

1

2.148

 

 

64

 

2.212

332

2.544

2

2.685

 

 

80

 

2.765

415

3.180

3

3.491

 

 

104

 

3.595

539

4.134

5

Biên tập dữ liệu

5.1

Tuyên bố đối tượng

ĐTQL

1

9.477.000

52.452

7.050

225.382

274.472

10.036.356

1.505.453

11.541.809

2

11.846.250

65.565

7.050

281.727

343.090

12.543.682

1.881.552

14.425.234

3

15.400.125

85.235

7.050

366.245

446.016

16.304.672

2.445.701

18.750.372

5.2

Sửa lỗi tương quan của dữ liệu không gian

ĐTQL

1

12.636.000

69.694

7.240

300.509

365.958

13.379.401

2.006.910

15.386.311

2

15.795.000

87.118

7.240

375.636

457.447

16.722.441

2.508.366

19.230.807

3

20.533.500

113.253

7.240

488.327

594.681

21.737.001

3.260.550

24.997.552

5.3

Hiệu đính nội dung cho dữ liệu phi không gian

ĐTQL

1

9.477.000

52.936

7.050

225.382

274.472

10.036.839

1.505.526

11.542.365

2

11.846.250

66.170

7.050

281.727

343.090

12.544.287

1.881.643

14.425.930

3

15.400.125

86.021

7.050

366.245

446.016

16.305.457

2.445.819

18.751.276

5.4

Trình bày hiển thị dữ liệu không gian

ĐTQL

1

3.061.800

15.134

6.212

61.838

93.166

3.238.151

485.723

3.723.873

2

3.827.250

18.918

6.212

77.298

116.458

4.046.135

606.920

4.653.056

3

4.975.425

24.593

6.212

100.487

151.395

5.258.112

788.717

6.046.829

6

Kiểm tra sản phẩm

6.1

Kiểm tra mô hình cơ sở dữ liệu

ĐTQL

1

1.620.000

9.870

220

36.866

68.302

1.735.259

260.289

1.995.547

2

2.025.000

12.338

220

46.083

85.378

2.169.018

325.353

2.494.371

3

2.632.500

16.039

220

59.908

110.991

2.819.658

422.949

3.242.606

6.2

Kiểm tra nội dung CSDL

ĐTQL

1

6.755.400

43.778

330

143.746

207.514

7.150.767

1.072.615

8.223.382

2

8.444.250

54.722

330

179.682

259.392

8.938.376

1.340.756

10.279.133

3

10.977.525

71.139

330

233.587

337.210

11.619.790

1.742.968

13.362.758

6.3

Kiểm tra danh mục dữ liệu, siêu dữ liệu

ĐTQL

1

2.430.000

14.698

330

55.330

102.453

2.602.810

390.422

2.993.232

2

3.037.500

18.372

330

69.162

128.066

3.253.430

488.015

3.741.445

3

3.948.750

23.884

330

89.911

166.486

4.229.360

634.404

4.863.765

7

Phục vụ nghiệm thu và giao nộp sản phẩm

7.1

Lập báo cáo tổng kết nhiệm vụ và nghiệm thu sản phẩm

ĐTQL

1-3

3.418.200

19.739

9.539

66.329

103.320

3.617.126

542.569

4.159.695

7.2

Đóng gói các sản phẩm dạng giấy và dạng số

ĐTQL

1-3

360.450

2.415

35.791

9.214

17.069

424.939

63.741

488.679

7.3

Giao nộp sản phẩm

CSDL

1-3

157.950

1.205

190

4.031

7.896

171.272

25.691

196.963

Ghi chú:

- Mức lương cơ sở được tính 1.300.000 đ/người/tháng theo Nghị định số 47/2017/NĐ-CP ngày 24/4/2017 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang.

- Hệ số lương: Căn cứ Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với CBBCC, VC.

- Căn cứ Thông tư liên tịch số 04/2007/TTLT-BTNMT-BTC ngày 27/02/2007 của Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ Tài chính

- Căn cứ thông tư 26/2013TT-BTNMT ngày 28 tháng 15 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường

- Đơn giá trên chưa bao gồm thuế VAT

- Đơn giá thay đổi khi lương thay đổi và các chi phí cấu thành đơn giá thay đổi./.

B. ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG PHẦN MM

Đơn vị tính: đồng

S TT

Tên sản phẩm

Đơn vị

Khó khăn

Chi phí LĐKT

Chi phí dụng cụ

Chi phí vật liệu

Chi phí sử dụng máy

Chi phí trực tiếp

Chi phí chung 15%

Đơn giá sản phẩm

Khấu hao

Năng lượng

1

Thu thập yêu cầu phần mềm và phân tích nội dung thông tin dữ liệu

1.1

Thu thập yêu cầu phần mềm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1.1

Thu thập yêu cầu phần mềm

THSD

1

306.180

1.932

1.532

6.529

10.335

326.507

48.976

375.484

2

382.725

2.415

1.532

8.161

12.919

407.751

61.163

468.914

3

497.543

3.139

1.532

10.609

16.795

529.617

79.443

609.060

1.1.2

Xác định yêu cầu chức năng

THSD

1

1.025.460

5.792

4.569

19.624

30.993

1.086.437

162.966

1.249.403

2

1.281.825

7.239

4.569

24.530

38.741

1.356.904

203.536

1.560.440

3

1.666.373

9.411

4.569

31.889

50.363

1.762.605

264.391

2.026.996

1.1.3

Xác định yêu cầu phi chức năng

PM

1

4.860.000

28.951

23.018

98.158

154.990

5.165.117

774.767

5.939.884

2

6.075.000

36.189

23.018

122.697

193.738

6.450.641

967.596

7.418.237

3

7.897.500

47.045

23.018

159.506

251.859

8.378.928

1.256.839

9.635.767

1.1.4

Quy đổi trường hợp sử dụng

THSD

1-3

40.500

249

532

821

1.714

43.816

6.572

50.388

1.2

Phân tích nội dung thông tin dữ liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2.1

Xác định danh mục các ĐTQL

ĐTQL

1

1.367.280

7.723

2.901

26.190

41.328

1.445.423

216.813

1.662.236

2

1.709.100

9.654

3.627

32.738

51.660

1.806.779

271.017

2.077.795

3

2.221.830

12.550

4.715

42.559

67.158

2.348.812

352.322

2.701.134

1.2.2

Xác định chi tiết các thông tin cho từng ĐTQL

ĐTQL

1

12.247.200

77.211

10.555

255.965

346.725

12.937.656

1.940.648

14.878.304

2

15.309.000

96.514

13.193

319.956

433.406

16.172.070

2.425.810

18.597.880

3

19.901 700

125.468

17.151

415.943

563.428

21.023.691

3.153.554

24.177.244

1.2.3

Xác định chi tiết các ràng buộc giữa các ĐTQL

ĐTQL

1

4.503.600

28.951

6.357

96.710

138.338

4.773.957

716.093

5.490.050

2

5.629.500

36.189

7.947

120.888

172.922

5.967.446

895.117

6.862.563

3

7.318.350

47.045

10.331

157.154

224.799

7.757.679

1.163.652

8.921.331

1.2.4

Xác định các yếu tố ảnh hưởng đến việc xây dựng cơ sở dữ liệu

CSDL