Quyết định 1924/QĐ-UBND

Quyết định 1924/QĐ-UBND năm 2015 về danh mục thủ tục hành chính thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Sở Công Thương tỉnh Thừa Thiên Huế

Nội dung toàn văn Quyết định 1924/QĐ-UBND thủ tục hành chính cơ chế một cửa liên thông sở công thương Thừa Thiên Huế 2015


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH
THỪA THIÊN HUẾ

--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 1924/QĐ-UBND

Thừa Thiên Huế, ngày 23 tháng 09 năm 2015

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN CƠ CHẾ MỘT CỬA, CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG TẠI SỞ CÔNG THƯƠNG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và y ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Quyết định số 09/2015/QĐ-TTg ngày 25 tháng 3 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông tại cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương;

Xét đề nghị của Giám đốc SNội vụ,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này danh mục 78/78 thủ tục hành chính thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông tại Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công Thương, bao gồm:

- 76 TTHC thực hiện tiếp nhận, giải quyết và trả kết quả theo cơ chế một cửa;

- 02 TTHC thực hiện tiếp nhận, giải quyết và trả kết quả theo cơ chế một cửa liên thông.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 889/QĐ-UBND ngày 18/5/2015 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc ban hành danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận, giải quyết và trả kết quả theo cơ chế một cửa tại Sở Công Thương.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Công Thương, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
-
CT và các PCT UBND tnh;
-
Sở Tư pháp;
-
Các PCVP và các CV;
-
Lưu: VT, KNNV

CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn
Cao

 

DANH MỤC

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN TIẾP NHẬN, GIẢI QUYẾT VÀ TRẢ KẾT QUẢ THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 1924/QĐ-UBND, ngày 23 tháng 09 năm 2015 của Chủ tịch UBND tỉnh)

STT

TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

Thời gian giải quyết (ngày làm việc)

Ghi chú

Tổng

B phn TN& TKQ

Phòng chuyên môn

Lãnh đạo và Văn phòng

Bộ phận TN & TKQ

I

LĨNH VỰC XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI (6 TTHC)

 

 

 

 

 

 

1

Đăng ký thay đổi, bổ sung nội dung đăng ký tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại trên địa bàn tỉnh

7

0,5

5

1

0,5

 

2

Đăng ký tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại hàng năm trên địa bàn tỉnh (Trường hợp hồ sơ đăng ký nộp trước ngày 01/10 của năm trước năm tổ chức)

Trả hồ sơ trước ngày 01/11

0,5

Thẩm định trước 30/10

1

0,5

 

3

Đăng ký tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại hàng năm trên địa bàn tỉnh (Trường hợp hồ sơ đăng ký nộp sau ngày 01/10 của năm trước năm tổ chức)

7

0,5

5

1

0,5

 

4

Đăng ký thực hiện khuyến mại mang tính may rủi

5

0,5

3

1

0,5

 

5

Đăng ký sửa đổi, bsung nội dung chương trình khuyến mại mang tính may rủi trên địa bàn tỉnh

5

0,5

3

1

0,5

 

6

Đăng ký trưng bày hàng giả, hàng vi phạm quyền sở hữu trí tuệ để so sánh với hàng thật tại hội chợ, triển lãm thương mại

5

0,5

3

1

0,5

 

II

LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI (22 TTHC)

 

 

 

 

 

 

7

Đăng ký hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung

15

0,5

13

1

0,5

 

8

Cấp Giấy đăng ký tổ chức bán hàng đa cấp

15

0,5

13

1

0,5

 

9

Cấp bổ sung Giấy đăng ký tổ chức bán hàng đa cấp

15

0,5

13

1

0,5

 

10

Cấp lại Giấy đăng ký tổ chức bán hàng đa cấp đối với trường hợp Giấy đăng ký tchức bán hàng đa cấp bị mất

5

0,5

3

1

0,5

 

11

Cấp lại Giấy đăng ký tổ chức bán hàng đa cấp đối với trường hợp Giấy đăng ký tổ chức bán hàng đa cấp bị rách, nát

5

0,5

3

1

0,5

 

12

Cấp lại Giấy đăng ký tổ chức bán hàng đa cấp, trường hợp Giấy đăng ký tổ chức bán hàng đa cấp bị thu hồi hoặc bị tước quyền sử dụng

30

0,5

28

1

0,5

 

13

Đăng ký dấu nghiệp vụ của thương nhân kinh doanh dịch vụ giám định thương mại

07

0,5

5

1

0,5

 

14

Đăng ký thay đổi, bổ sung dấu nghiệp vụ của thương nhân kinh doanh dịch vụ giám định thương mại

07

0,5

5

1

0,5

 

15

Cấp Giấy phép kinh doanh bán buôn sản phẩm rượu

15

0,5

13

1

0,5

 

16

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép kinh doanh bán buôn sản phẩm rượu

10

0,5

8

1

0,5

 

17

Cấp lại Giấy phép kinh doanh bán buôn sản phẩm rượu uống trường hợp Giấy phép kinh doanh bán buôn rượu đã được cấp hết thời hạn hiệu lực

15

0,5

13

1

0,5

 

18

Cấp lại Giấy phép kinh doanh bán buôn sản phẩm rượu trong trường hợp Giấy phép kinh doanh bán buôn rượu đã được cp bị mất, bị tiêu hủy toàn bộ hoặc một phần, bị rách, nát hoặc bị cháy

10

0,5

8

1

0,5

 

19

Cấp Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá

15

0,5

13

1

0,5

 

20

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá

15

0,5

13

1

0,5

 

21

Cấp lại Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá

15

0,5

13

1

0,5

 

22

Cấp Giấy chứng nhận đủ điu kiện đầu tư trồng cây thuốc lá

10

0,5

8

1

0,5

 

23

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện đu tư trồng cây thuốc lá

15

0,5

13

1

0,5

 

24

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc

15

0,5

13

1

0,5

 

25

Cấp Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá

10

0,5

8

1

0,5

 

26

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá

15

0,5

13

1

0,5

 

27

Cấp lại Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá

15

0,5

13

1

0,5

 

28

Cấp Giấy phép sản xuất rượu (đối với những dự án đầu tư sản xuất rượu có quy mô dưới 3 triệu lít/năm)

24

0,5

22

1

0,5

 

III

LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI QUỐC T(10 TTHC)

 

 

 

 

 

 

29

Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện

12

0,5

10

1

0,5

 

30

Sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện

10

0,5

8

1

0,5

 

31

Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện - Trường hợp thay đổi địa điểm đặt trụ sở của Văn phòng đại diện trong phạm vi một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương đến một tỉnh thành phố trực thuộc Trung ương khác

5

0,5

3

1

0,5

 

32

Cấp lại Giấy phép thành lập văn phòng đại diện - Trường hợp thay đổi tên gọi hoặc thay đổi nơi đăng ký thành lập của thương nhân nước ngoài từ một nước sang một nước khác; thay đổi hoạt động của thương nhân nước ngoài

5

0,5

3

1

0,5

 

33

Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện - Trường hợp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện bị mất, bị rách hoặc bị tiêu hủy

5

0,5

3

1

0,5

 

34

Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện

15

0,5

13

1

0,5

 

35

Gia hạn và điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

12

0,5

10

1

0,5

 

36

Dự kiến chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

5

0,5

3

1

0,5

 

37

Chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện trong các trường hợp theo đề nghị của thương nhân nước ngoài và được Sở Công Thương chấp thuận; thương nhân nước ngoài chấm dứt hoạt động; hết thời hạn mà không đề nghị gia hạn

10

0,5

8

1

0,5

 

38

Chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện trong các trường hợp hết thời hạn hoạt động mà không được Sở Công Thương chấp thuận gia hạn; bị thu hồi Giấy phép

10

0,5

8

1

0,5

 

IV

LĨNH VỰC ĐIỆN LỰC (5 TTHC)

 

 

 

 

 

 

39

Cấp, sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động tư vấn đầu tư xây dựng, đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp từ 35KV trở xuống, đăng ký kinh doanh tại địa phương

21

0,5

19

1

0,5

 

40

Cấp, sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động tư vấn giám sát thi công đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp từ 35KV trở xuống, đăng ký kinh doanh tại địa phương

21

0,5

19

1

0,5

 

41

Cấp, sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động bán lẻ điện nông thôn có đăng ký kinh doanh tại địa phương

21

0,5

19

1

0,5

 

42

Cấp, sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động phát điện đối với các nhà máy điện có quy mô công suất dưới 3MW đặt tại địa phương (phần thực hiện đầu tư dự án nhà máy và vận hành thương mại từng tổ máy)

30

0,5

28

1

0,5

 

43

Cấp, sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động phân phối điện nông thôn có đăng ký kinh doanh tại địa phương

30

0,5

28

1

0,5

 

V

LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP (2 TTHC)

 

 

 

 

 

 

44

Đăng ký sử dụng vật liệu ncông nghiệp

3

0,5

1,5

0,5

0,5

 

45

Cấp Thông báo xác nhận công bố sản phẩm hàng hóa nhóm 2 phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng

4

0,5

2,5

0,5

0,5

 

VI

LĨNH VỰC XĂNG DU (13 TTHC)

 

 

 

 

 

 

46

Cấp Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điu kiện bán lẻ xăng dầu

20

0,5

18

1

0,5

 

47

Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu

20

0,5

18

1

0,5

 

48

Cp lại Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu

20

0,5

18

1

0,5

 

49

Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu

30

0,5

28

1

0,5

 

50

Cp bổ sung, sửa đổi Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu

30

0,5

28

1

0,5

 

51

Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu

30

0,5

28

1

0,5

 

52

Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu

30

0,5

28

1

0,5

 

53

Cp bổ sung, sửa đổi Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu

30

0,5

28

1

0,5

 

54

Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu

30

0,5

28

1

0,5

 

55

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh cửa hàng bán khí dầu mỏ hóa lỏng chai

7

0,5

5

1

0,5

 

56

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp khí dầu mỏ hóa lỏng vào chai

7

0,5

5

1

0,5

 

57

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp khí dầu mỏ hóa lỏng vào ô tô

7

0,5

5

1

0,5

 

58

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm cấp khí dầu mỏ hóa lỏng

7

0,5

5

1

0,5

 

VII

LĨNH VỰC HÓA CHẤT (9 TTHC)

 

 

 

 

 

 

59

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất đồng thời kinh doanh hóa chất thuộc danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện

15

0,5

13

1

0,5

 

60

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất thuộc danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện

15

0,5

13

1

0,5

 

61

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất thuộc danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện

15

0,5

13

1

0,5

 

62

Cấp sửa đổi, bổ sung các Giấy chng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất thuộc danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện

15

0,5

13

1

0,5

 

63

Cấp lại các Giấy chứng nhận đđiều kiện sn xuất, kinh doanh hóa chất thuộc danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện, trường hợp Giấy chng nhận bị mất, bị cháy, bị tiêu hủy

10

0,5

8

1

0,5

 

64

Cấp lại các Giấy chứng nhận đủ điều kiện sn xuất, kinh doanh hóa chất thuộc danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện, trường hợp Giấy chứng nhận hết hiệu lực thi hành

10

0,5

8

1

0,5

 

65

Cấp Giấy xác nhận khai báo hóa chất sản xuất

4

0,5

2,5

0,5

0,5

 

66

Cấp Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vận chuyển hàng công nghiệp nguy hiểm

20

0,5

18

1

0,5

 

67

Xác nhận biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự c hóa chất

20

0,5

18

1

0,5

 

VIII

LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM (7 TTHC)

 

 

 

 

 

 

68

Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm

15

0,5

13

1

0,5

 

69

Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm (trong trường hợp GCN hết hiệu lực)

15

0,5

13

1

0,5

 

70

Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm (trong trường hp GCN bị mất, thất lạc hoặc bị hỏng)

4

0,5

2,5

0,5

0,5

 

71

Cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thực phẩm

15

0,5

13

1

0,5

 

72

Cấp lại Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thực phẩm (Áp dụng đối với trường hợp sản phẩm thực phẩm đã được xác nhận nội dung quảng cáo nhưng thay đổi về nội dung quảng cáo hoặc Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thực phẩm hết hiệu lực)

15

0,5

13

1

0,5

 

73

Cấp lại Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thực phẩm (Áp dụng đối với trường hợp Giấy xác nhận nội dung qung cáo thực phẩm đã được cấp nhưng bị mất, thất lạc hoặc bị hư hỏng)

5

0,5

3

1

0,5

 

74

Kiểm tra và cấp Giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm cho tổ chức và cá nhân thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương

13

0,5

11

1

0,5

 

IX

LĨNH VỰC AN TOÀN HÓA CHẤT (2 TTHC)

 

 

 

 

 

 

75

Cấp Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn hóa chất

30

0,5

28

1

0,5

 

76

Cấp lại Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn hóa chất

3

0,5

1,5

0,5

0,5

 

 

DANH MỤC

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN TIẾP NHẬN, GIẢI QUYẾT VÀ TRẢ KẾT QUẢ THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
(Ban hành kèm theo quyết định số: 1924/QĐ-UBND, ngày 23 tháng 09 năm 2015 của Chủ tịch UBND tỉnh)

STT

TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

Thẩm quyền

Tổng thời gian giải quyết (ngày)

Thời gian giải quyết tại s(ngày)

Cơ quan liên thông

Ghi chú

Tổng

Bộ Phận TN &TKQ

Phòng chuyên môn

Lãnh đạo và VP

Bộ phận TN & TKQ

Thời gian giải quyết (ngày)

Tên quan, đơn vị liên tng

 

LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Cấp mới hoặc điều chỉnh giấy phép sử dụng vật liệu ncông nghiệp

UBND tỉnh

7

03

0,25

02

0,5

0,25

04

VP UBND tỉnh

 

2

Cấp lại Giấy giấy phép sử dụng vật liệu ncông nghiệp

UBND tỉnh

7

03

0,25

02

0,5

0,25

04

VP UBND tỉnh

 

 

Đã xem:

Đánh giá:  
 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 1924/QĐ-UBND

Loại văn bảnQuyết định
Số hiệu1924/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành23/09/2015
Ngày hiệu lực23/09/2015
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcBộ máy hành chính, Thương mại
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
Cập nhật6 năm trước
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 1924/QĐ-UBND

Lược đồ Quyết định 1924/QĐ-UBND thủ tục hành chính cơ chế một cửa liên thông sở công thương Thừa Thiên Huế 2015


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản hiện thời

              Quyết định 1924/QĐ-UBND thủ tục hành chính cơ chế một cửa liên thông sở công thương Thừa Thiên Huế 2015
              Loại văn bảnQuyết định
              Số hiệu1924/QĐ-UBND
              Cơ quan ban hànhTỉnh Thừa Thiên Huế
              Người kýNguyễn Văn Cao
              Ngày ban hành23/09/2015
              Ngày hiệu lực23/09/2015
              Ngày công báo...
              Số công báo
              Lĩnh vựcBộ máy hành chính, Thương mại
              Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
              Cập nhật6 năm trước

              Văn bản thay thế

                Văn bản được dẫn chiếu

                  Văn bản hướng dẫn

                    Văn bản được hợp nhất

                      Văn bản gốc Quyết định 1924/QĐ-UBND thủ tục hành chính cơ chế một cửa liên thông sở công thương Thừa Thiên Huế 2015

                      Lịch sử hiệu lực Quyết định 1924/QĐ-UBND thủ tục hành chính cơ chế một cửa liên thông sở công thương Thừa Thiên Huế 2015

                      • 23/09/2015

                        Văn bản được ban hành

                        Trạng thái: Chưa có hiệu lực

                      • 23/09/2015

                        Văn bản có hiệu lực

                        Trạng thái: Có hiệu lực