Quyết định 198/QĐ-BYT

Quyết định 198/QĐ-BYT năm 2021 quy định về danh mục chuẩn định dạng dữ liệu kết nối liên thông y tế cơ sở với Nền tảng quản lý thông tin y tế cơ sở V20 do Bộ Y tế ban hành

Nội dung toàn văn Quyết định 198/QĐ-BYT 2021 định dạng dữ liệu kết nối y tế cơ sở với Nền tảng quản lý thông tin V20


BỘ Y TẾ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 198/QĐ-BYT

Hà Nội, ngày 13 tháng 01 năm 2021

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH DANH MỤC CHUẨN ĐỊNH DẠNG DỮ LIỆU KẾT NỐI LIÊN THÔNG Y TẾ CƠ SỞ VỚI NỀN TẢNG QUẢN LÝ THÔNG TIN Y TẾ CƠ SỞ V20

BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ

Căn cứ Nghị quyết số 20-NQ/TW ngày 25/10/2017 tại Hội nghị lần thứ sáu Ban chấp hành Trung ương khóa XII về tăng cường công tác bảo vệ, chăm sóc, nâng cao sức khỏe nhân dân trong tình hình mới;

Căn cứ Nghị định số 75/2017/NĐ-CP ngày 20/6/2017 của Chính phủ quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;

Căn cứ Quyết định 4888/QĐ-BYT ngày 18/10/2019 của Bộ trưởng Bộ Y tế phê duyệt đề án ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin y tế thông minh giai đoạn 2019-2025;

Căn cứ Quyết định 3532/QĐ-BYT ngày 12/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về xây dựng và triển khai hệ thống thông tin quản lý Trạm Y tế xã, phường, thị trấn;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Công nghệ thông tin,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định danh mục chuẩn định dạng dữ liệu kết nối liên thông y tế cơ sở với Nền tảng quản lý thông tin y tế cơ sở V20, gồm:

1. Các bảng mô tả dữ liệu kết nối, chia sẻ dữ liệu Dân số;

2. Các bảng mô tả dữ liệu kết nối, chia sẻ dữ liệu Khám chữa bệnh;

3. Các bảng mô tả dữ liệu kết nối, chia sẻ dữ liệu Tiêm chủng;

4. Các bảng mô tả dữ liệu kết nối, chia sẻ dữ liệu Bệnh không lây nhiễm;

5. Các bảng mô tả dữ liệu kết nối, chia sẻ dữ liệu Nhân lực y tế;

6. Các bảng mô tả dữ liệu kết nối, chia sẻ dữ liệu Bệnh truyền nhiễm;

7. Các bảng mô tả dữ liệu kết nối, chia sẻ dữ liệu Thuốc, vật tư thiết yếu;

8. Các bảng mô tả dữ liệu kết nối, chia sẻ dữ liệu Tai nạn thương tích, tử vong;

9. Các bảng mô tả dữ liệu kết nối, chia sẻ dữ liệu Vệ sinh môi trường;

10. Các bảng mô tả dữ liệu kết nối, chia sẻ dữ liệu An toàn thực phẩm;

11. Các bảng mô tả dữ liệu kết nối, chia sẻ dữ liệu HIV/AIDS;

12. Các bảng mô tả dữ liệu kết nối, chia sẻ dữ liệu Sổ theo dõi sức khoẻ Bà mẹ và trẻ em;

13. Các bảng mô tả dữ liệu kết nối, chia sẻ dữ liệu Quản lý uống Vitamin A;

14. Các bảng mô tả dữ liệu kết nối, chia sẻ dữ liệu Quản lý tài sản trang thiết bị;

15. Các bảng mô tả dữ liệu kết nối, chia sẻ dữ liệu Quản lý truyền thông giáo dục sức khỏe;

16. Các bảng mô tả dữ liệu kết nối, chia sẻ dữ liệu Quản lý tài chính kế toán;

17. Các bảng mô tả dữ liệu kết nối, chia sẻ dữ liệu Quản lý phòng chống suy dinh dưỡng;

18. Các bảng mô tả dữ liệu kết nối, chia sẻ dữ liệu chăm sóc sức khỏe sinh sản.

Điều 2. Tổ chức thực hiện:

1. Nền tảng quản lý thông tin y tế cơ sở V20 thu thập dữ liệu từ các đơn vị y tế cơ sở theo chuẩn định dạng dữ liệu tại Quy định này.

2. Các đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ Y tế triển khai phần mềm chuyên ngành để thu thập các dữ liệu của Trạm Y tế xã, phường, thị trấn theo yêu cầu quản lý phải thực hiện kết nối, chia sẻ thông qua Nền tảng quản lý thông tin y tế cơ sở V20 theo chuẩn định dạng dữ liệu tại Quy định này.

3. Các đơn vị khác khi có nhu cầu thu thập, khai thác dữ liệu của Trạm Y tế xã, phường, thị trấn phải thực hiện kết nối và khai thác thông qua Nền tảng quản lý thông tin y tế cơ sở V20 theo chuẩn định dạng dữ liệu tại Quy định này.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, ban hành.

Điều 4. Các Ông/Bà: Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Công nghệ thông tin, Thủ trưởng các đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ Y tế, Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Trưởng Bộ Y tế (để báo cáo);
- Các Thứ trưởng Bộ Y tế (để phối hợp);
- Cổng Thông tin điện tử Bộ Y tế;
- Lưu: VT, CNTT.

KT.BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Trần Văn Thuấn

 

QUY ĐỊNH

DANH MỤC CHUẨN ĐỊNH DẠNG DỮ LIỆU KẾT NỐI LIÊN THÔNG Y TẾ CƠ SỞ VỚI NỀN TẢNG QUẢN LÝ THÔNG TIN Y TẾ CƠ SỞ V20
(Ban hành kèm theo Quyết định số 198/QĐ-BYT ngày 13 tháng 01 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT

BHYT

Bảo hiểm y tế

BHXH

Bảo hiểm xã hội

UBND

Ủy ban nhân dân

KCB

Khám chữa bệnh

CSYT

Cơ sở y tế

YHCT

Y học cổ truyền

GCN

Giấy chứng nhận

ATTP

An toàn thực phẩm

ICD10

Bảng phân loại thống kê Quốc tế về bệnh tật và các vấn đề sức khỏe có liên quan phiên bản lần thứ 10

ICD9-CM

Bảng phân loại quốc tế phẫu thuật, thủ thuật ICD-9 CM

XML

Ngôn ngữ đánh dấu mở rộng (sử dụng để đặc tả dữ liệu)

V20

Nền tảng quản lý thông tin y tế cơ sở V20

Nhóm 1. Các bảng mô tả dữ liệu kết nối, chia sẻ phần mềm Dân số

Bảng 1. Bảng lưu thông tin Cộng tác viên

STT

Tên trường dữ liệu

Kiểu dữ liệu

Kích thước tối đa

Mô tả

1

MA_CTV

Số

12

Mã cộng tác viên

2

HO_TEN_CTV

Chuỗi

100

Tên cộng tác viên

3

NGAY_THAM_GIA

Chuỗi

12

Ngày bắt đầu

Ví dụ: ngày 31/03/2020 15:20 được hiển thị là: 202003311520

4

MA_DIA_CHI

Số

12

Mã địa chỉ

5

MA_TINH_CTV

Chuỗi

2

Mã tỉnh - Lấy theo danh mục các đơn vị hành chính Việt Nam (Tổng cục Thống kê ban hành)

6

MA_HUYEN_CTV

Chuỗi

3

Mã huyện - Lấy theo danh mục các đơn vị hành chính Việt Nam (Tổng cục Thống kê ban hành)

7

MA_XA_CTV

Chuỗi

5

Mã xã - Lấy theo danh mục các đơn vị hành chính Việt Nam (Tổng cục Thống kê ban hành)

8

GIOI_TINH

Số

1

Giới tính; Mã hóa (1: Nam; 2: Nữ; 3: Chưa xác định)

Bảng 2. Bảng lưu thông tin Địa chỉ

STT

Tên trường dữ liệu

Kiểu dữ liệu

Kích thước tối đa

Mô tả

1

MA_DIA_CHI

Số

12

Mã địa chỉ

2

TEN_DIA_CHI

Chuỗi

255

Tên địa chỉ

3

MA_TINH

Chuỗi

2

Mã tỉnh - Lấy theo danh mục các đơn vị hành chính Việt Nam (Tổng cục Thống kê ban hành)

4

MA_HUYEN

Chuỗi

3

Mã huyện - Lấy theo danh mục các đơn vị hành chính Việt Nam (Tổng cục Thống kê ban hành)

5

MA_XA

Chuỗi

5

Mã xã - Lấy theo danh mục các đơn vị hành chính Việt Nam (Tổng cục Thống kê ban hành)

Bảng 3. Bảng lưu thông tin Hộ gia đình

STT

Tên trường dữ liệu

Kiểu dữ liệu

Kích thước tối đa

Mô tả

1

MA_HGD

Chuỗi

10

Mã hộ gia đình

2

MA_TINH_HGD

Chuỗi

2

Mã tỉnh - Lấy theo danh mục các đơn vị hành chính Việt Nam (Tổng cục Thống kê ban hành)

3

MA_HUYEN_HGD

Chuỗi

3

Mã huyện - Lấy theo danh mục các đơn vị hành chính Việt Nam (Tổng cục Thống kê ban hành)

4

MA_XA_HGD

Chuỗi

5

Mã xã - Lấy theo danh mục các đơn vị hành chính Việt Nam (Tổng cục Thống kê ban hành)

5

DIA_CHI_HGD

Số

12

Địa chỉ chi tiết của hộ gia đình

6

MA_DINH_DANH_V20

Số

13

Mã định danh cá nhân của chủ hộ

7

NGAY_BAT_DAU

Chuỗi

12

Ngày bắt đầu

Ví dụ: ngày 31/03/2020 15:20 được hiển thị là: 202003311520

8

NGAY_KET_THUC

Chuỗi

12

Ngày kết thúc

Ví dụ: ngày 31/03/2020 15:20 được hiển thị là: 202003311520

9

THON_XOM

Chuỗi

200

Tên thôn xóm

10

SO_NHA

Chuỗi

100

Số nhà

11

DIA_CHI

Chuỗi

100

Địa chỉ nhà chi tiết

12

TEN_CHU_HO

Chuỗi

100

Tên chủ hộ

13

LOAI_HGD

Số

1

Là hộ tập thể có từ 2 cặp vợ chồng

14

HO_NGHEO

Số

1

Xác định có phải là hộ nghèo

0: hộ bình thường

1: hộ nghèo

15

TINH_TRANG

Số

1

Tình trạng hộ

Bảng 4. Bảng lưu thông tin Cá nhân

STT

Tên trường dữ liệu

Kiểu dữ liệu

Kích thước tối đa

Mô tả

1

MA_DINH_DANH_V20

Số

13

Mã định danh cá nhân

2

MA_CA_NHAN

Số

12

Mã cá nhân

3

HO_TEN

Chuỗi

100

Họ tên

4

NGAY_SINH

Chuỗi

8

Ngày sinh ghi trên thẻ gồm 8 ký tự; 4 ký tự năm

+ 2 ký tự tháng + 2 ký tự ngày (nếu không có ngày sinh và tháng sinh thì mặc định là 0101)

5

MA_TINH_NOI_SINH

Chuỗi

2

Mã tỉnh nơi sinh - Lấy theo danh mục các đơn vị hành chính Việt Nam (Tổng cục Thống kê ban hành)

6

MA_HUYEN_NOI_SINH

Chuỗi

3

Mã huyện nơi sinh - Lấy theo danh mục các đơn vị hành chính Việt Nam (Tổng cục Thống kê ban hành)

7

MA_XA_NOI_SINH

Chuỗi

5

Mã xã nơi sinh - Lấy theo danh mục các đơn vị hành chính Việt Nam (Tổng cục Thống kê ban hành)

8

NOI_SINH_CHI_TIET

Chuỗi

200

Nơi sinh chi tiết

9

MA_QUOC_TICH

Chuỗi

3

Mã quốc tịch- Lấy theo danh mục quốc tịch

10

QUAN_HE_CHU_HO

Chuỗi

10

Mã Quan hệ chủ hộ- Lấy theo danh mục quan hệ với chủ hộ

11

MA_DAN_TOC

Chuỗi

10

Mã dân tộc- Lấy theo danh mục dân tộc

12

TINH_TRANG_CU_TRU

Chuỗi

10

Tình trạng cư trú- (1.Thực tế thường trú có mặt, 2. Thực tế thường trú vắng mặt, 3. Tạm trú)

13

HOC_VAN

Chuỗi

10

Học vấn- Lấy theo danh mục học vấn

14

CHUYEN_MON_KY_THUAT

Chuỗi

10

Chuyên môn kỹ thuật

15

TINH_TRANG_HON_NHAN

Chuỗi

10

Tình trạng hôn nhân

1. Có vợ/ có chồng

2. Chưa có vợ hoặc chồng

3. Ly hôn

4. Ly thân/Góa

16

GIOI_TINH

Số

1

Giới tính; Mã hóa (1: Nam; 2: Nữ; 3: Chưa xác định)

17

MA_HGD

Chuỗi

10

Mã hộ gia đình

18

HE_HOC_VAN

Chuỗi

10

Học vấn (hệ 10/10, 12/10)

19

TAN_TAT

Chuỗi

10

Tàn tật (Lấy theo danh mục tàn tật)

20

NGAY_THAY_DOI

Chuỗi

12

Ngày thay đổi

Ví dụ: ngày 31/03/2020 15:20 được hiển thị là: 202003311520

21

MA_NCSC

Chuỗi

20

Mã người chăm sóc/ mã của bố/mẹ

22

NHOM_MAU

Chuỗi

15

Nhóm máu hệ ABO, hệ RH

23

MA_TINH_THUONG_TRU

Số

2

Mã tỉnh của địa chỉ thường trú- Lấy theo danh mục các đơn vị hành chính Việt Nam (Tổng cục Thống kê ban hành)

24

MA_HUYEN_THUONG_TRU

Số

3

Mã huyện của địa chỉ thường trú- Lấy theo danh mục các đơn vị hành chính Việt Nam (Tổng cục Thống kê ban hành)

25

MA_XA_THUONG_TRU

Số

5

Mã xã của địa chỉ thường trú- Lấy theo danh mục các đơn vị hành chính Việt Nam (Tổng cục Thống kê ban hành)

26

DIA_CHI_THUONG_TRU

Chuỗi

500

Địa chỉ thường trú chi tiết

27

MA_TINH_TAM_TRU

Số

2

Mã tỉnh - lấy theo danh mục các đơn vị hành chính Việt Nam (Tổng cục Thống kê ban hành)

28

MA_HUYEN_TAM_TRU

Số

3

Mã huyện - lấy theo danh mục các đơn vị hành chính Việt Nam (Tổng cục Thống kê ban hành)

29

MA_XA_TAM_TRU

Số

5

Mã xã - lấy theo danh mục các đơn vị hành chính Việt Nam (Tổng cục Thống kê ban hành)

30

DIA_CHI_TAM_TRU

Chuỗi

500

Địa chỉ tạm trú chi tiết

31

MA_TINH_KHAI_SINH

Số

2

Mã tỉnh của địa chỉ khai sinh- Lấy theo danh mục các đơn vị hành chính Việt Nam (Tổng cục Thống kê ban hành)

32

MA_HUYEN_KHAI_SINH

Số

3

Mã huyện của địa chỉ khai sinh- Lấy theo danh mục các đơn vị hành chính Việt Nam (Tổng cục Thống kê ban hành)

33

MA_XA_KHAI_SINH

Số

5

Mã xã của địa chỉ khai sinh - Lấy theo danh mục các đơn vị hành chính Việt Nam (Tổng cục Thống kê ban hành)

34

DIA_CHI_KHAI_SINH

Chuỗi

500

Địa chỉ khai sinh chi tiết

35

NGUOI_ME

Số

12

Mã cá nhân người mẹ

36

CON_THU

Số

2

Là con thứ mấy

37

SO_CMND

Chuỗi

12

Số chứng minh thư nhân dân / số căn cước công dân

38

NGAY_CAP_CMND

Chuỗi

8

Ngày cấp chứng minh thư/ căn cước công dân

Ví dụ: ngày 31/03/2020 được hiển thị là 31032020

39

NOI_CAP_CMND

Chuỗi

100

Nơi cấp chứng minh thư/ căn cước công dân

40

TINH_TRANG_TV

Số

1

Tình trạng hộ

1. Chết

0. Còn sống

Bảng 5. Bảng lưu thông tin biến động

STT

Tên trường dữ liệu

Kiểu dữ liệu

Kích thước tối đa

Mô tả

1

MA_BIEN_DONG

Số

12

Mã biến động

2

NGAY_BIEN_DONG

Chuỗi

12

Ngày thay đổi

3

TINH_TRANG

Chuỗi

10

Tình trạng

1.Biến động sinh

2. Biến động chết

3. Biến động đi

4. Biến động đến

5. Biến động hôn nhân

4

MA_THAY_DOI

Chuỗi

10

Mã thay đổi (sinh chết đi đến)

5

MA_CA_NHAN

Số

12

Mã cá nhân

6

MA_TINH_BD

Chuỗi

2

Mã tỉnh trước biến động- Lấy theo danh mục các đơn vị hành chính Việt Nam (Tổng cục Thống kê ban hành)

7

MA_HUYEN_ BD

Chuỗi

3

Mã huyện trước biến động - Lấy theo danh mục các đơn vị hành chính Việt Nam (Tổng cục Thống kê ban hành)

8

MA_XA_ BD

Chuỗi

5

Mã xã trước biến động - Lấy theo danh mục các đơn vị hành chính Việt Nam (Tổng cục Thống kê ban hành)

9

DIA_CHI_BD

Chuỗi

200

Địa chỉ chi tiết trước biến động

10

MA_TINH_KT

Chuỗi

2

Mã tỉnh sau biến động - Lấy theo danh mục các đơn vị hành chính Việt Nam (Tổng cục Thống kê ban hành)

11

MA_HUYEN_ KT

Chuỗi

3

Mã huyện sau biến động - Lấy theo danh mục các đơn vị hành chính Việt Nam (Tổng cục Thống kê ban hành)

12

MA_XA_ KT

Chuỗi

5

Mã xã sau biến động - Lấy theo danh mục các đơn vị hành chính Việt Nam (Tổng cục Thống kê ban hành)

13

DIA_CHI_KT

Chuỗi

200

Địa chỉ chi tiết sau biến động

14

MA_HGD_BD

Chuỗi

10

Mã hộ gia đình trước biến động

15

MA_HGD_KT

Chuỗi

10

Mã hộ gia đình sau biến động

16

NGAY_CAP_NHAT

Chuỗi

12

Ngày cập nhật

Ví dụ: ngày 31/03/2020 15:20 được hiển thị là: 202003311520

17

NGAY_CHET

Chuỗi

12

Ngày chết

Ví dụ: ngày 31/03/2020 15:20 được hiển thị là: 202003311520

18

NGAY_CHUYEN_DI

Chuỗi

12

Ngày chuyển đi

Ví dụ: ngày 31/03/2020 15:20 được hiển thị là: 202003311520

19

NGAY_CHUYEN_DEN

Chuỗi

12

Ngày chuyển đến

Ví dụ: ngày 31/03/2020 15:20 được hiển thị là: 202003311520

Bảng 6. Bảng lưu thông tin Sức khỏe sinh sản

STT

Tên trường dữ liệu

Kiểu dữ liệu

Kích thước tối đa

Mô tả

1

NGAY_SU_DUNG

Chuỗi

12

Ngày sử dụng

Ví dụ: ngày 31/03/2020 15:20 được hiển thị là: 202003311520

2

LA_CON_THU

Số

1

Là con thứ

3

CAN_NANG1

Số

12

Cân nặng 1 (trường hợp người mẹ sinh nhiều con)

4

CAN_NANG2

Số

12

Cân nặng 2

5

CAN_NANG3

Số

12

Cân nặng 3

6

CAN_NANG4

Số

12

Cân nặng 4

7

NOI_SINH_CHI_TIET

Chuỗi

200

Nơi sinh

8

SO_LAN_KHAM_THAI

Số

12

Số lần khám thai

9

MA_CA_NHAN

Số

12

Mã cá nhân

10

MA_DIA_CHI

Số

12

Mã địa chỉ

11

NGAY_CAP_NHAT

Chuỗi

12

Ngày cập nhật

Ví dụ: ngày 31/03/2020 15:20 được hiển thị là: 202003311520

12

NGAY_TAO

Chuỗi

12

Ngày cập nhật

Ví dụ: ngày 31/03/2020 15:20 được hiển thị là: 202003311520

13

NGAY_SANG_LOC_SO_SINH

Chuỗi

12

Ngày thực hiện sàng lọc sơ sinh

Ví dụ: ngày 31/03/2020 15:20 được hiển thị là: 202003311520

14

KET_QUA_SANG_LOC_SO_S INH

Chuỗi

2

Kết quả sàng lọc sơ sinh

15

NGAY_SANG_LOC_SO_SINH 1

Chuỗi

12

Ngày thực hiện sàng lọc sơ sinh 1

Ví dụ: ngày 31/03/2020 15:20 được hiển thị là: 202003311520

16

KET_QUA_SANG_LOC_SO_S INH1

Chuỗi

2

Kết quả sàng lọc sơ sinh 1

17

NGAY_SANG_LOC_SO_SINH 2

Chuỗi

12

Ngày thực hiện sàng lọc sơ sinh 2

Ví dụ: ngày 31/03/2020 15:20 được hiển thị là: 202003311520

18

KET_QUA_SANG_LOC_SO_S INH2

Chuỗi

2

Kết quả sàng lọc sơ sinh 2

Bảng 7. Bảng lưu thông tin Kế hoạch hóa gia đình

STT

Tên trường dữ liệu

Kiểu dữ liệu

Kích thước tối đa

Mô tả

1

MA_CA_NHAN

Số

12

Mã cá nhân

2

NGAY_THUC_HIEN

Chuỗi

12

Ngày thực hiện

3

MA_BIEN_PHAP_TRANH_TH AI

Chuỗi

10

Mã biện pháp tránh thai

4

MA_TINH

Chuỗi

2

Mã tỉnh - Lấy theo danh mục các đơn vị hành chính Việt Nam (Tổng cục Thống kê ban hành)

5

MA_HUYEN

Chuỗi

3

Mã huyện - Lấy theo danh mục các đơn vị hành chính Việt Nam (Tổng cục Thống kê ban hành)

6

MA_XA

Chuỗi

5

Mã xã - Lấy theo danh mục các đơn vị hành chính Việt Nam (Tổng cục Thống kê ban hành)

7

DIA_CHI

Chuỗi

200

Địa chỉ chi tiết

8

NGAY_CAP_NHAT

Chuỗi

12

Ngày cập nhật

Ví dụ: ngày 31/03/2020 15:20 được hiển thị là: 202003311520

Bảng 8. Bảng lưu thông tin Quản lý giấy chứng sinh

STT

Tên trường dữ liệu

Kiểu dữ liệu

Kích thước tối đa

Mô tả

1

MA_CA_NHAN

Số

12

Mã cá nhân

2

MA_DKBD

Chuỗi

5

Mã cơ sở khám chữa bệnh mà bệnh nhân đăng ký khám chữa bệnh ban đầu, ghi đúng 5 ký tự trên thẻ BHYT

3

ID

Chuỗi

12

Mã giấy chứng sinh

4

NGAY_CAP_GIAY

Chuỗi

8

Ngày cấp

5

QUYEN_SO

Chuỗi

15

Quyển sổ

6

SO

Chuỗi

12

Số

7

TEN_CON

Chuỗi

200

Tên con

8

CAN_NANG

Chuỗi

10

Cân nặng

9

GIO_SINH

Chuỗi

4

Giờ sinh

10

NGAY_SINH

Chuỗi

8

Ngày sinh

11

GIOI_TINH

Số

1

Giới tính; Mã hóa (1: Nam; 2: Nữ; 3: Chưa xác định)

12

TT_TAN_TAT

Chuỗi

200

Tình trạng tàn tật (Lấy theo danh mục tàn tật/ khuyết tật)

13

NOI_SINH

Số

1

Nơi sinh (1.Bệnh viện huyện, 2. Bệnh viện tỉnh, 3. Bệnh viện sản nhi, 4. Cơ sở y tế tư nhân, 5. Nhà hộ sinh, 6. Trạm y tế, 7. Tại nhà, 8. Đẻ rơi, 9. Khác)

14

SINH_TAI

Chuỗi

200

Sinh tại

15

SO_LAN_SINH

Chuỗi

1

Số lần sinh

16

SO_CON

Chuỗi

1

Số con sinh

17

CON_SONG

Chuỗi

1

Số con hiện sống

18

MOI_QUAN_HE

Số

1

Quan hệ với chủ hộ- Lấy theo danh mục quan hệ với chủ hộ

19

TEN_NGUOI_DO

Chuỗi

200

Người đỡ đẻ

20

HIEN_TRANG_SK

Chuỗi

200

Hiện trạng sức khỏe

21

SANG_LOC

Số

1

Sàng lọc sơ sinh (1. Có, 2. Không)

22

HO_TEN_ME

Chuỗi

200

Họ và tên mẹ/người nuôi dưỡng

23

DIA_CHI_ME

Chuỗi

200

Địa chỉ thường trú của mẹ

24

MA_TINH_THANH_TT_ME

Chuỗi

2

Mã tỉnh thành của nơi đăng ký thường trú của mẹ - lấy theo danh mục các đơn vị hành chính Việt Nam (Tổng cục Thống kê ban hành)

25

TEN_TINH_THANH_ TT_ME

Chuỗi

50

Tên tỉnh thành của nơi đăng ký thường trú của mẹ - lấy theo danh mục các đơn vị hành chính Việt Nam (Tổng cục Thống kê ban hành)

26

MA_QUAN_HUYEN_ TT_ME

Chuỗi

3

Mã quận huyện của nơi đăng ký thường trú của mẹ - lấy theo danh mục các đơn vị hành chính Việt Nam (Tổng cục Thống kê ban hành)

27

TEN_QUAN_HUYEN_ TT_ME

Chuỗi

50

Tên quận huyện của nơi đăng ký thường trú của mẹ - lấy theo danh mục các đơn vị hành chính Việt Nam (Tổng cục Thống kê ban hành)

28

MA_PHUONG_XA_ TT_ME

Chuỗi

5

Mã phường xã của nơi đăng ký thường trú của mẹ - lấy theo danh mục các đơn vị hành chính Việt Nam (Tổng cục Thống kê ban hành)

29

TEN_PHUONG_XA_ TT_ME

Chuỗi

50

Tên phường xã của nơi đăng ký thường trú của mẹ - lấy theo danh mục các đơn vị hành chính Việt Nam (Tổng cục Thống kê ban hành)

30

MA_HO_ME

Chuỗi

10

Số hộ của mẹ

31

BHYT

Chuỗi

15

Số thẻ BHYT

32

MA_BN

Chuỗi

10

Mã bệnh nhân

33

SO_CMND_ME

Chuỗi

12

Số chứng minh nhân dân của mẹ

34

NGAY_CAP_CMND_ME

Chuỗi

8

Ngày cấp chứng minh thư nhân dân/căn cước của mẹ

35

NOI_CAP_CMND_ME

Chuỗi

200

Nơi cấp chứng minh thư nhân dân/căn cước của mẹ

36

HO_TEN_BO

Chuỗi

200

Họ tên bố

37

DIA_CHI_BO

Chuỗi

200

Địa chỉ thường trú chi tiết của bố

38

MA_TINH_THANH_TT_BO

Chuỗi

2

Mã tỉnh thành của nơi đăng ký thường trú của bố - lấy theo danh mục các đơn vị hành chính Việt Nam (Tổng cục Thống kê ban hành)

39

TEN_TINH_THANH_ TT_BO

Chuỗi

50

Tên tỉnh thành của nơi đăng ký thường trú của bố - lấy theo danh mục các đơn vị hành chính Việt Nam (Tổng cục Thống kê ban hành)

40

MA_QUAN_HUYEN_ TT_BO

Chuỗi

3

Mã quận huyện của nơi đăng ký thường trú của bố - lấy theo danh mục các đơn vị hành chính Việt Nam (Tổng cục Thống kê ban hành)

41

TEN_QUAN_HUYEN_ TT_BO

Chuỗi

50

Tên quận huyện của nơi đăng ký thường trú của bố - lấy theo danh mục các đơn vị hành chính Việt Nam (Tổng cục Thống kê ban hành)

42

MA_PHUONG_XA_ TT_BO

Chuỗi

5

Mã phường xã của nơi đăng ký thường trú của bố - lấy theo danh mục các đơn vị hành chính Việt Nam (Tổng cục Thống kê ban hành)

43

TEN_PHUONG_XA_ TT_BO

Chuỗi

50

Tên phường xã của nơi đăng ký thường trú của bố - lấy theo danh mục các đơn vị hành chính Việt Nam (Tổng cục Thống kê ban hành)

44

MA_HO_BO

Chuỗi

10

Số hộ của bố

45

SO_CMND_BO

Chuỗi

12

Số chứng minh nhân dân/căn cước của bố

46

NGAY_CAP CMND_BO

Chuỗi

8

Ngày cấp chứng minh thư nhân dân/căn cước của của bố

47

NOI_CAP_CMND_BO

Chuỗi

200

Nơi cấp chứng minh thư nhân dân/căn cước của của bố

48

MANG_THAI_HO

Số

1

Mang thai hộ (1. Có, 2. Không)

49

DAN_TOC

Chuỗi

2

Dân tộc của mẹ (Lấy theo danh mục dân tộc)

Bảng 9. Bảng lưu thông tin Quản lý giấy chứng tử

STT

Tên trường dữ liệu

Kiểu dữ liệu

Kích thước tối đa

Mô tả

1

MA_CA_NHAN

Số

12

Mã cá nhân

2

MA_GIAY_CHUNG_TU

Chuỗi

12

Mã giấy chứng tử

3

NGAY_TU_VONG

Chuỗi

12

Ngày tử vong

4

NGAY_GHI_NHAN

Chuỗi

12

Ngày ghi nhận

5

CHAM_SOC

Chuỗi

15

Chăm sóc (1. Có, 2. Không)

6

NGUYEN_NHAN_TV

Số

1

Lấy theo danh mục nguyên nhân tử vong

7

NGUYEN_NHAN_CHI_TIET

Chuỗi

200

Nguyên nhân tử vong chi tiết

8

NOI_TU_VONG

Chuỗi

50

Noi tử vong (1.Tại trạm y tế, 2. Tại bệnh viện huyện, 3. Tại bệnh viện tỉnh, 4. Tại bệnh viện trung ương, 5. Tại cơ sở y tế tư nhân, 6. Tại cơ sở y tế ngành, 7. Tại nhà, 8. Khác)

9

CHI_TIET_NOI_TU_VONG

Chuỗi

200

Chi tiết nơi tử vong

10

TEN_BENH

Chuỗi

50

Tên bệnh (Lấy theo danh mục ICD 10)

11

ICD10

Chuỗi

10

Mã bệnh tủ vong (Lấy theo danh mục ICD10)

12

TUOI_THAI

Chuỗi

2

Tuổi thai

13

TU_VONG_ME

Chuỗi

5

Tử vong mẹ (1.Có, 2. Không)

14

KHAM_TRUOC_TU_VONG

Chuỗi

5

Khám trước khi tử vong

(1.Đúng, 2 Sai)

15

MA_GIAY_BAO_TU

Chuỗi

12

Mã giấy báo tử

16

NGAY_CAP_GBT

Chuỗi

12

Ngày cấp giấy báo tử

17

NOI_CAP_GBT

Chuỗi

2000

Nơi cấp giấy báo tử

Bảng 10. Bảng thông tin người chăm sóc

STT

Tên trường dữ liệu

Kiểu dữ liệu

Kích thước tối đa

Mô tả

1

MA_NCSC

chuỗi

20

Mã người chăm sóc/ mã của bố/ mẹ

2

HO_TEN_NCSC

Chuỗi

200

Tên người chăm sóc/ tên bố/ tên mẹ

3

SO_DIEN_THOAI

Chuỗi

10

Số điện thoại

4

MOI_QUAN_HE

Số

1

Mối quan hệ- Lấy theo danh mục mối quan hệ với chủ hộ

Nhóm 2. Các bảng mô tả dữ liệu kết nối, chia sẻ phần mềm Khám chữa bệnh

Bảng 1. Bảng Tổng hợp khám bệnh, chữa bệnh

STT

Tên trường dữ liệu

Kiểu dữ liệu

Kích thước tối đa

Mô tả

1

MA_DINH_DANH_V20

Chuỗi

13

Mã định danh cá nhân

2

MA_LK

Chuỗi

100

Mã đợt điều trị duy nhất (dùng để liên kết giữa bảng tổng hợp (bảng 1) và các bảng chi tiết (từ bảng 2 đến bảng 5) trong 1 lần khám bệnh, chữa bệnh (PRIMARY KEY)).

3

STT

Số

10

STT tăng từ 1 đến hết trong

1 lần gửi dữ liệu.

4

MA_BN

Chuỗi

100

Mã số bệnh nhân quy định tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.

5

HO_TEN

Chuỗi

255

Họ và tên người bệnh

6

NGAY_SINH

Chuỗi

8

Ngày sinh ghi trên thẻ gồm

8 ký tự; 4 ký tự năm + 2 ký tự tháng + 2 ký tự ngày (nếu không có ngày sinh và tháng sinh thì mặc định là

0101)

7

GIOI_TINH

Số

1

Giới tính; Mã hóa (1: Nam;

2: Nữ; 3: Chưa xác định)

8

DOI_TUONG

Số

1

Đối tượng Mã hóa (1: Thu phí ; 2: bảo hiểm ; 3: miễn phí; 4: nhân đạo ; 5: trẻ em dưới 6 tuổi)

9

DIA_CHI

Chuỗi

1024

Ghi địa chỉ theo địa chỉ trên thẻ BHYT hoặc nơi cư trú hiện tại của người bệnh: số nhà (nếu có); đường/phố (nếu có); xã/phường/thị trấn; quận/huyện/thị xã/thành phố trực thuộc tỉnh; tỉnh/thành phố trực thuộc TW

10

MA_THE

Chuỗi

n

- Mã thẻ BHYT do cơ quan BHXH cấp

- Trường hợp chưa có thẻ BHYT nhưng vẫn được hưởng quyền lợi BHYT, Ví dụ: trẻ em, người ghép tạng,...thì ghi mã tạm theo nguyên tắc: mã đối tượng + mã quyền lợi + mã tỉnh + KT + 8 ký tự bắt đầu từ 00000001 đến 99999999 tương ứng với số thứ tự tăng dần của đối tượng không có thẻ khi đến khám tại cơ sở khám chữa bệnh. Ví dụ: TE101KT00000011 (Mã thẻ tạm cho trẻ em thứ 11 đến khám, giấy khai sinh/chứng sinh cấp tại Hà Nội).

- Trường hợp trong thời gian điều trị, người bệnh được cấp thẻ BHYT mới có thay đổi thông tin liên quan đến mã thẻ: ghi tiếp mã thẻ mới (mỗi mã thẻ gồm có 15 ký tự), giữa các mã thẻ cách nhau bằng dấu “;”

11

MA_DKBD

Chuỗi

n

Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi người bệnh đăng ký ban đầu ghi trên thẻ BHYT, gồm có 5 ký tự.

- Trường hợp trong thời gian điều trị, người bệnh được cấp thẻ BHYT mới có thay đổi thông tin liên quan đến mã nơi đăng ký ban đầu, ghi tiếp mã nơi đăng ký ban đầu trên thẻ mới, cách nhau bằng dấu “;”

- Trường hợp chưa có thẻ BHYT: Ghi mã đơn vị hành chính của tỉnh/TP + 000. Ví dụ: Hà Nội thì ghi là 01000

12

GT_THE_TU

Chuỗi

n

Thời điểm thẻ có giá trị gồm 8 ký tự; 4 ký tự năm + 2 ký tự tháng + 2 ký tự ngày

- Trường hợp trong thời gian điều trị, người bệnh được cấp thẻ BHYT mới có thay đổi thông tin liên quan đến giá trị thẻ, ghi tiếp thời điểm thẻ có giá trị trên thẻ mới, cách nhau bằng dấu “;”.

- Trường hợp chưa có thẻ BHYT: Thay thời điểm thẻ có giá trị bằng ngày người bệnh đến khám bệnh, chữa bệnh (gồm 8 ký tự; 4 ký tự năm + 2 ký tự tháng + 2 ký tự ngày)

13

GT_THE_DEN

Chuỗi

n

Thời điểm thẻ hết giá trị gồm 8 ký tự; 4 ký tự năm + 2 ký tự tháng + 2 ký tự ngày.

- Trường hợp trong thời gian điều trị, người bệnh được cấp thẻ BHYT mới có thay đổi thông tin liên quan đến giá trị thẻ, ghi tiếp thời điểm thẻ hết giá trị trên thẻ mới, cách nhau bằng dấu “;”

- Trường hợp chưa có thẻ BHYT: Thay thời điểm thẻ hết giá trị bằng ngày người bệnh ra viện (gồm 8 ký tự; 4 ký tự năm + 2 ký tự tháng + 2 ký tự ngày)

14

MIEN_CUNG_CT

Chuỗi

8

- Thời điểm người bệnh bắt đầu được hưởng miễn cùng chi trả theo giấy xác nhận của cơ quan BHXH, gồm 08 ký tự, trong đó: 4 ký tự năm + 2 ký tự tháng + 2 ký tự ngày.

Ví dụ: ngày 31/03/2020 được hiển thị là: 20200331

- Nếu không có giấy xác nhận miễn cùng chi trả của cơ quan BHXH thì để trống

15

TEN_BENH

Chuỗi

n

Ghi đầy đủ các chẩn đoán được ghi trong hồ sơ, bệnh án

16

MA_BENH

Chuỗi

15

Mã bệnh chính theo ICD 10 hoặc mã bệnh y học cổ truyền

17

MA_BENHKHAC

Chuỗi

255

Mã bệnh kèm theo (nếu có) theo ICD 10 hoặc mã bệnh y học cổ truyền. Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu “;”

18

MA_LYDO_VVIEN

Số

1

Mã hóa đối tượng đến khám BHYT (1: Đúng tuyến; 2: Cấp cứu; 3: Trái tuyến, 4: Thông tuyến)

19

MA_NOI_CHUYEN

Chuỗi

5

Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh chuyển người bệnh đến (mã do cơ quan BHXH cấp)

20

MA_TAI_NAN

Số

1

Tai nạn thương tích; Mã hóa tham chiếu Nhóm 8 (Bảng 1: Bảng thông tin người bị tai nạn thương tích) ban hành kèm theo Quyết định này

21

NGAY_VAO

Chuỗi

12

- Thời điểm người bệnh đến khám bệnh, chữa bệnh, gồm 12 ký tự, trong đó: 4 ký tự năm + 2 ký tự tháng + 2 ký tự ngày + 2 ký tự giờ (định dạng theo 24 giờ) + 2 ký tự phút. Ví dụ: ngày 31/03/2020 15:20 được hiển thị là: 202003311520

22

NGAY_RA

Chuỗi

12

- Thời điểm ra viện, gồm

12 ký tự, trong đó: 4 ký tự năm + 2 ký tự tháng + 2 ký tự ngày + 2 ký tự giờ (định dạng theo 24 giờ) + 2 ký tự phút.

Ví dụ: ngày 05/04/2020 09:20 được hiển thị là: 202004050920;

- Trường hợp điều trị ngoại trú: ghi ngày kết thúc đợt điều trị ngoại trú (là ngày cuối cùng sử dụng thuốc hoặc dịch vụ theo chỉ định của bác sỹ); 2 ký tự giờ + 2 ký tự phút mặc định là 0000

- Trường hợp khám bệnh ngoại trú thì ghi thời điểm kết thúc lần khám bệnh

23

SO_NGAY_DTRI

Số

3

Số ngày điều trị thực tế

24

KET_QUA_DTRI

Số

1

Kết quả điều trị; Mã hóa

(1: Khỏi; 2: Đỡ; 3: Không thay đổi; 4: Nặng hơn; 5: Tử vong)

25

TINH_TRANG_RV

Số

1

Tình trạng ra viện; Mã hóa (1: Ra viện; 2: Chuyển viện; 3: Trốn viện; 4: Xin ra viện)

26

NGAY_TTOAN

Chuỗi

12

- Thời điểm ra viện, gồm

12 ký tự, trong đó: 4 ký tự năm + 2 ký tự tháng + 2 ký tự ngày + 2 ký tự giờ (định dạng theo 24 giờ) + 2 ký tự phút.

Ví dụ: ngày 05/04/2020 09:20 được hiển thị là: 202004050920;

- Trường hợp người bệnh ra viện nhưng chưa thực hiện thanh toán thì để trống khi chuyển dữ liệu lên cổng tiếp nhận. Khi người bệnh thanh toán hoặc cơ sở khám bệnh, chữa bệnh hoàn tất thủ tục thanh toán (do bệnh nhân bỏ trốn không làm thủ tục thanh toán) thì cơ sở KCB có trách nhiệm bổ sung thông tin ngày thanh toán và gửi lại dữ liệu lên Cổng tiếp nhận hoặc bổ sung thông tin ngày thanh toán trực tiếp trên Cổng tiếp nhận.

27

T_THUOC

Số

15

Tổng thành tiền các khoản chi thuốc (kể cả oxy), dịch truyền, máu và chế phẩm máu (đã bao gồm chi phí xét nghiệm NAT và kháng thể bất thường, KIT gạn tách tiểu cầu), chi phí vận chuyển máu và chi phí bao bì (đối với thuốc thang) trên file XML2, làm tròn số đến hai chữ số thập phân. Sử dụng dấu Chấm (“.”) để phân cách giữa số Nguyên (hàng đơn vị) với số thập phân đầu tiên.

28

T_VTYT

Số

15

Tổng thành tiền vật tư y tế trên file XML3, làm tròn số đến hai chữ số thập phân. Sử dụng dấu Chấm (“.”) để phân cách giữa số Nguyên (hàng đơn vị) với số thập phân đầu tiên.

29

T_TONGCHI

Số

15

Tổng chi phí trong lần khám bệnh hoặc trong đợt điều trị, là tổng thành tiền trên XML2, XML3, làm tròn đến hai chữ số thập phân. Sử dụng dấu Chấm (“.”) để phân cách giữa số Nguyên (hàng đơn vị) với số thập phân đầu tiên.

30

T_BNTT

Số

15

Tổng số tiền người bệnh tự trả ngoài phạm vi chi trả của Quỹ BHYT trên XML2, XML3, làm tròn đến hai chữ số thập phân. Sử dụng dấu Chấm (“.”) để phân cách giữa số Nguyên (hàng đơn vị) với số thập phân đầu tiên.

31

T_BNCCT

Số

15

Tổng số tiền người bệnh cùng chi trả trong phạm vi quyền lợi được hưởng BHYT trên XML2, XML3, làm tròn đến hai chữ số thập phân. Sử dụng dấu Chấm (“.”) để phân cách giữa số Nguyên (hàng đơn vị) với số thập phân đầu tiên.

32

T_BHTT

Số

15

Tổng số tiền đề nghị cơ quan bảo hiểm xã hội thanh toán trên XML2, XML3, làm tròn đến hai chữ số thập phân. Sử dụng dấu Chấm (“.”) để phân cách giữa số Nguyên (hàng đơn vị) với số thập phân đầu tiên.

33

T_NGUONKHAC

Số

15

Tổng số tiền người bệnh được các nguồn tài chính khác chi trả trên XML2, XML3, làm tròn đến hai chữ số thập phân. Sử dụng dấu Chấm (“.”) để phân cách giữa số Nguyên (hàng đơn vị) với số thập phân đầu tiên.

34

T_NGOAIDS

Số

15

Chi phí ngoài định suất, làm tròn số đến 2 chữ số thập phân, Sử dụng dấu Chấm (“.”) để phân cách giữa số Nguyên (hàng đơn vị) với số thập phân đầu tiên.

35

NAM_QT

Số

4

Năm đề nghị cơ quan bảo hiểm xã hội thanh toán

36

THANG_QT

Số

2

Tháng đề nghị cơ quan bảo hiểm xã hội thanh toán

37

MA_LOAI_KCB

Số

1

Mã hóa hình thức khám bệnh, chữa bệnh (1: Khám bệnh; 2: Điều trị ngoại trú; 3: Điều trị nội trú)

- Trường hợp điều trị ngoại trú các bệnh mãn tính dài ngày liên tục trong năm thì gửi file XML một tháng một lần (từ ngày 01 đến ngày cuối cùng của tháng)

- Trường hợp điều trị ngoại trú các bệnh khác thì chỉ gửi 01 file XML khi kết thúc đợt điều trị

38

MA_KHOA

Chuỗi

15

Mã khoa, nếu bệnh nhân điều trị ở nhiều khoa thì ghi mã khoa thực hiện tổng kết hồ sơ bệnh án

39

MA_CSKCB

Chuỗi

5

Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi điều trị (Mã do Bộ Y tế ban hành và quản lý)

40

MA_KHUVUC

Chuỗi

2

Ghi mã nơi sinh sống trên thẻ "K1 hoặc K2 hoặc K3"

41

MA_PTTT_QT

Chuỗi

255

Mã phẫu thuật thủ thuật Quốc tế (theo ICD 9 CM Vol 3) cho phẫu thuật, thủ thuật (Triển khai sau khi Bộ Y tế ban hành bảng tham chiếu và có văn bản chỉ đạo). Nếu có nhiều phẫu thuật thủ thuật thì mỗi mã cách nhau bởi dấu chấm phẩy (;)

42

CAN_NANG

Số

5

Chỉ thu thập với các bệnh nhân là trẻ em dưới 1 tuổi. Là số kilogam (kg) cân nặng của trẻ em khi vào viện.

Biểu thị đầy đủ cả Số thập phân, dấu thập phân là dấu chấm (.), ghi đến 2 chữ số sau dấu thập phân. Ví dụ: 5.75 kg.

Bảng 2. Bảng Chi tiết thuốc thanh toán

STT

Tên trường dữ liệu

Kiểu dữ liệu

Kích thước tối đa

Mô tả

1

MA_LK

Chuỗi

100

Mã đợt điều trị duy nhất (Dùng để liên kết giữa bảng tổng hợp (Bảng 1) và bảng này trong 1 lần khám bệnh, chữa bệnh).

2

STT

Số

6

Từ 1 đến hết trong một lần gửi dữ liệu.

3

MA_THUOC

Chuỗi

255

- Mã hoạt chất theo quy định tại Bộ mã danh mục dùng chung do Bộ Y tế ban hành;

- Trường hợp oxy: ghi mã 40.17;

- Máu và chế phẩm của máu: Ghi theo mã danh mục dùng chung do Bộ Y tế ban hành.

+ Trường hợp máu và chế phẩm của máu có cộng thêm chi phí xét nghiệm kháng thể bất thường: Sau mã máu và chế phẩm của máu ghi thêm 2 ký tự "KT", phân cách bằng dấu chấm chấm “.”

+ Trường hợp máu và chế phẩm của máu có cộng thêm chi phí xét nghiệm NAT: Sau mã máu và chế phẩm của máu ghi thêm 3 ký tự "NAT", phân cách bằng dấu chấm “.”

+ Trường hợp máu và chế phẩm của máu có cộng thêm chi phí xét nghiệm kháng thể bất thường và xét nghiệm NAT: Sau mã máu và chế phẩm của máu ghi thêm 5 ký tự "KTNAT", phân cách bằng dấu chấm “.”

- Chi phí vận chuyển máu:

ghi VM.XXXXX, trong đó XXXXX là mã cơ sở khám chữa bệnh nơi cung cấp máu;

- Chi phí bao bì cho thuốc thang: ghi BB.XXXXX, trong đó XXXXX là mã cơ sở khám chữa bệnh nơi đề nghị thanh toán

4

MA_NHOM

Số

2

Dùng để phân loại, sắp xếp các chi phí vào các mục tương ứng (tham chiếu phụ lục Bảng 6 ban hành kèm theo Quyết định 4210/QĐ- BYT ngày 20/09/2017)

5

TEN_THUOC

Chuỗi

1024

Tên thuốc ghi đúng theo tên được Cục Quản lý Dược hoặc Cục Quản lý Y, dược cổ truyền cấp số đăng ký

6

DON_VI_TINH

Chuỗi

50

- Đơn vị tính nhỏ nhất, ghi đúng theo đơn vị tính của thuốc được Cục Quản lý Dược hoặc Cục Quản lý Y, dược cổ truyền công bố;

- Trường hợp đơn vị tính là ống, lọ nhưng chia nhỏ theo đơn vị quốc tế (Ul) hoặc mililít (ml) thì khai báo đơn vị tính theo UI hoặc ml

7

HAM_LUONG

Chuỗi

1024

Hàm lượng ghi đúng theo hàm lượng của thuốc được Cục Quản lý Dược hoặc Cục Quản lý Y, dược cổ truyền cấp số đăng ký; nếu thuốc có nhiều hoạt chất thì ghi hàm lượng của các hoạt chất, giữa các hàm lượng cách nhau bằng dấu chấm phẩy (;)

- Đối với vị thuốc, bài thuốc y học cổ truyền không có hàm lượng thì để trống hoặc ghi khối lượng (nếu có).

8

DUONG_DUNG

Chuỗi

4

Đường dùng của thuốc ghi mã đường dùng quy định tại Bộ mã danh mục dùng chung do Bộ Y tế ban hành

9

LIEU_DUNG

Chuỗi

255

Liều dùng: số lượng thuốc dùng trong một lần sử dụng

* số lần trong ngày

Ví dụ: liều dùng của thuốc A: 2 viên/lần, 2 lần/ngày thì được ghi như sau: 2 viên/lần * 2 lần/ngày

10

SO_DANG_KY

Chuỗi

255

Số đăng ký của thuốc do Bộ Y tế hoặc Cục Quản lý Dược hoặc Cục Quản lý Y, dược cổ truyền ban hành (giữa các ký tự không có khoảng trống (space)).

11

TT_THAU

Chuỗi

25

Ghi thông tin thầu của thuốc gồm: số quyết định trúng thầu, gói thầu, nhóm thầu theo danh mục đã thống nhất với cơ quan BHXH, cách nhau bằng dấu “;”. Mã gói thầu và nhóm thầu tham chiếu bảng 9.

Ví dụ thuốc trúng thầu theo quyết định số 12/QĐ-SYT thuộc gói Generic nhóm 2 ghi 12/QĐ-SYT;G1;N2 (trường hợp không có quyết định thầu ghi số công văn gửi cơ quan BHXH)

12

PHAM_Vl

Số

1

Ghi mã phạm vi của thuốc, trong đó (1): Thuốc trong phạm vi hưởng BHYT (trong danh mục thuốc do quỹ BHYT chi trả); (2): Thuốc ngoài phạm vi hưởng BHYT (ngoài danh mục thuốc do quỹ BHYT chi trả)

13

TYLE_TT

Số

3

Tỷ lệ thanh toán BHYT đối với thuốc có quy định tỷ lệ (%); Biểu thị bằng số nguyên dương

Ví dụ: Tỷ lệ thanh toán của thuốc là 50% thì ghi là 50. Trường hợp thuốc không quy định tỷ lệ thanh toán thì ghi 100, trường hợp thuốc không thuộc phạm vi thanh toán của quỹ BHYT thì ghi là 0.

14

SO_LUONG

Số

10

Số lượng thuốc thực tế sử dụng, làm tròn số đến 3 chữ số thập phân. Sử dụng dấu Chấm (".") để phân cách giữa số Nguyên (hàng đơn vị) với số thập phân đầu tiên.

15

DON_GIA

Số

15

- Ghi đơn giá của thuốc, là giá theo hóa đơn mua vào của cơ sở KCB; làm tròn đến 3 (ba) chữ số thập phân. Sử dụng dấu Chấm (".") để phân cách giữa số Nguyên (hàng đơn vị) với số thập phân đầu tiên.

- Trường hợp thuốc dược liệu thì đơn giá cộng thêm chi phí theo tỷ lệ hư hao theo quy định của Bộ Y tế.

16

THANH_TIEN

Số

15

= SO_LUONG * DON_GIA, làm tròn số đến 2 chữ số thập phân. Sử dụng dấu Chấm (".") để phân cách giữa số Nguyên (hàng đơn vị) với số thập phân đầu tiên.

17

MUC_HUONG

Số

3

Ghi mức hưởng tương ứng với từng loại chi phí

- Trường hợp đúng tuyến ghi mức hưởng là 80 hoặc 95 hoặc 100, trường hợp trái tuyến ghi mức hưởng sau khi đã nhân với tỷ lệ hưởng trái tuyến tương ứng với tuyến chuyên môn kỹ thuật của cơ sở KCB. Ví dụ: Đối tượng có mức hưởng 80%, điều trị trái tuyến nội trú tại tuyến trung ương (có tỷ lệ hưởng trái tuyến là 40%) ghi mức hưởng là 32;

- Trường hợp khám chữa bệnh đúng tuyến có tổng chi phí dưới 15% mức lương cơ sở hoặc khám chữa bệnh tại trạm y tế xã hoặc người tham gia BHYT đủ điều kiện miễn cùng chi trả trong năm: ghi mức hưởng 100;

- Trường hợp KCB trái tuyến có tổng chi phí dưới 15% mức lương cơ sở ghi mức trái tuyến tương ứng với tuyến chuyên môn kỹ thuật của cơ sở KCB.

18

T_NGUON KHAC

Số

15

Số tiền người bệnh được các nguồn tài chính khác hỗ trợ, làm tròn số đến 2 chữ số thập phân. Sử dụng dấu Chấm (".") để phân cách giữa số Nguyên (hàng đơn vị) với số thập phân đầu tiên.

19

T_BNTT

Số

15

Số tiền người bệnh tự trả ngoài phạm vi chi trả của Quỹ bảo hiểm y tế, làm tròn số đến 2 chữ số thập phân. Sử dụng dấu Chấm để phân cách giữa số Nguyên (hàng đơn vị) với số thập phân đầu tiên.

20

T_BHTT

Số

15

Số tiền đề nghị cơ quan BHXH thanh toán theo phạm vi quyền lợi hưởng BHYT, làm tròn số đến 2 chữ số thập phân. Sử dụng dấu Chấm (".") để phân cách giữa số Nguyên (hàng đơn vị) với số thập phân đầu tiên. T_BHTT = (THANH_TIEN-T_BNTT- T_NGUONKHAC) x MUC_HUONG/100 x TYLE_TT/100

21

T_BNCCT

Số

15

Số tiền người bệnh cùng chi trả trong phạm vi quyền lợi được hưởng bảo hiểm y tế, làm tròn số đến 2 chữ số thập phân. Sử dụng dấu Chấm (".") để phân cách giữa số Nguyên (hàng đơn vị) với số thập phân đầu tiên.

T_BNCCT= THANH_TIEN- T_NGUONKHAC- T_BNTT - T_BHTT

22

T_NGOAIDS

Số

15

T_NGOAIDS = T_BHTT đối với các chi phí ngoài định suất, làm tròn số đến 2 chữ số thập phân, Sử dụng dấu Chấm (".") để phân cách giữa số Nguyên (hàng đơn vị) với số thập phân đầu tiên.

23

MA_KHOA

Chuỗi

15

Mã khoa bệnh nhân được chỉ định sử dụng thuốc (tham chiếu phụ lục Bảng 7)

24

MA_BAC_SI

Chuỗi

255

Mã bác sỹ khám và chỉ định (mã hóa theo số ghi trên Chứng chỉ hành nghề)

25

MA_BENH

Chuỗi

255

Mã bệnh chính (theo ICD 10) và/hoặc mã bệnh y học cổ truyền được bác sỹ, y sỹ y học cổ truyền chẩn đoán; nếu có các bệnh khác kèm theo thì ghi các mã bệnh tương ứng, cách nhau bằng dấu chấm phẩy (;)

26

NGAY_YL

Chuỗi

12

Ngày ra y lệnh (gồm 12 ký tự, theo cấu trúc; yyyymmddHH:mm = 4 ký tự năm + 2 ký tự tháng + 2 ký tự ngày + 2 ký tự giờ (24 giờ) + 2 ký tự phút) Ví dụ: ngày 31/03/2020 15:20 được hiển thị là: 202003311520

27

MA_PTTT

Số

1

Mã phương thức thanh toán (0: Phí dịch vụ; 1 : định suất; 2 : ngoài định suất; 3: DRG)

Bảng 3. Bảng Chi tiết dịch vụ kỹ thuật và vật tư y tế

STT

Tên trường dữ liệu

Kiểu dữ liệu

Kích thước tối đa

Mô tả

1

MA_LK

Chuỗi

100

Mã đợt điều trị duy nhất (dùng để liên kết giữa bảng tổng hợp (Bảng 1) và bảng này trong 1 lần khám, chữa bệnh).

2

STT

Số

6

Từ 1 đến hết trong một lần gửi dữ liệu.

3

MA_DICH_VU

Chuỗi

20

- Mã dịch vụ kỹ thuật thực hiện theo quy định tại Bộ mã danh mục dùng chung do Bộ Y tế ban hành;

- Vận chuyển người bệnh: Ghi VC.XXXXX, trong đó XXXXX là mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi người bệnh được chuyển đến

- Mã tiền giường theo hạng bệnh viện quy định tại Bộ mã danh mục dùng chung do Bộ Y tế ban hành

4

MA_VAT_TU

Chuỗi

255

- Mã vật tư y tế thực hiện quy định tại Bộ mã danh mục dùng chung do Bộ Y tế ban hành; chỉ ghi các vật tư y tế chưa có trong cơ cấu giá dịch vụ kỹ thuật;

- Các vật tư y tế sử dụng trong phẫu thuật, thủ thuật

được thanh toán riêng: ghi

mã phẫu thuật, thủ thuật vào trường

<MA_DICH_VU> trước trường mã vật tư y tế

<MA_VAT_TU>;

- Các vật tư y tế không sử dụng trong phẫu thuật, thủ thuật: trường mã dịch vụ

<MA_DICH_VU> để trống;

- Các vật tư y tế gồm nhiều hạng mục thuộc một bộ vật tư: ghi chi tiết từng hạng mục, các hạng mục cách nhau bằng dấu chấm phẩy (;).

5

MA_NHOM

Số

2

Dùng để phân loại, sắp xếp các chi phí vào các mục tương ứng tham chiếu phụ lục Bảng 6.

Các vật tư y tế áp dụng tỷ lệ hoặc trần thanh toán ghi mã nhóm 11.

6

GOI_VTYT

Chuỗi

2

Ghi mã gói vật tư y tế trong một lần sử dụng dịch vụ kỹ thuật (lần thứ nhất ghi G1, lần thứ hai ghi G2,...)

7

TEN_VAT_TU

Chuỗi

1024

Tên vật tư y tế

8

TEN_DICH_VU

Chuỗi

1024

Tên dịch vụ kỹ thuật hoặc tên giường thanh toán; Đối với dịch vụ kỹ thuật, trường hợp cần ghi rõ vị trí, phương pháp thực hiện hoặc phân biệt các mức giá khác nhau thì sau tên dịch vụ kỹ thuật ghi phần mô tả chi tiết trong ngoặc vuông [ ].

9

DON_VI_TINH

Chuỗi

50

Đơn vị tính

10

PHAM_VI

Số

1

Ghi mã phạm vi của vật tư y tế (1: Vật tư y tế trong phạm vi hưởng BHYT (trong danh mục BHYT);

2: Vật tư y tế ngoài phạm vi hưởng BHYT (ngoài danh mục BHYT))

11

SO_LUONG

Số

10

Số lượng thực tế sử dụng, làm tròn số đến 2 chữ số thập phân. Sử dụng dấu Chấm (".") để phân cách giữa số Nguyên (hàng đơn vị) với số thập phân đầu tiên.

12

DON_GIA

Số

15

- Ghi đơn giá của vật tư y tế, là giá theo hóa đơn mua vào của cơ sở KCB; làm tròn đến 3 chữ số thập phân. Sử dụng dấu Chấm (".") để phân cách giữa số Nguyên (hàng đơn vị) với số thập phân đầu tiên.

- Trường hợp vật tư y tế tái sử dụng: đơn giá bao gồm chi phí để tái sử dụng theo

quy định của Bộ Y tế.

Ví dụ đơn giá mua vật tư là

100.000 đồng, định mức sử dụng 2 lần, chi phí tái sử

dụng là 10.000 đồng, đơn

giá ghi 55.000 đồng

13

TT_THAU

Chuỗi

25

Ghi thông tin quyết định trúng thầu của vật tư y tế theo nguyên tắc: XXXX.YY.Z (XXXX: Năm ban hành QĐ, YY: số gói thầu, Z: số QĐ trúng thầu), (trường hợp không có quyết định trúng thầu thì ghi số công văn gửi cơ quan BHXH)

14

TYLE_TT

Số

3

Tỷ lệ thanh toán của quỹ BHYT đối với dịch vụ kỹ thuật hoặc vật tư y tế có quy định tỷ lệ (%); Tỷ lệ này là số nguyên dương. Ví dụ: Tỷ lệ thanh toán của dịch vụ kỹ thuật hoặc vật tư y tế là 50% thì ghi là 50. Trường hợp dịch vụ kỹ thuật hoặc vật tư y tế không quy định tỷ lệ thanh toán thì ghi 100, trường hợp dịch vụ hoặc vật tư y tế không thuộc phạm vi thanh toán của quỹ BHYT thì ghi là 0.

- Đối với ngày giường bệnh điều trị nội trú, trường hợp người bệnh

chuyển từ 02 khoa trở lên

trong cùng một ngày:

+ Khoa có giá tiền giường cao nhất và thấp nhất: mã

tiền giường và đơn giá

không thay đổi; số lượng ghi 0,5; tỷ lệ thanh toán ghi

100;

+ Các khoa khác (nếu có): mã tiền giường và đơn giá không thay đổi; số lượng ghi 0;

- Trường hợp người bệnh chuyển từ 02 khoa trở lên trong cùng một ngày đồng thời có nằm ghép:

+ Nếu nằm ghép 02 người:

mã tiền giường và đơn giá không thay đổi; số lượng ghi 0,5; tỷ lệ thanh toán ghi

50;

+ Nếu nằm ghép từ 03 người trở lên: mã tiền

giường và đơn giá không

thay đổi; số lượng ghi 0,5;

tỷ lệ thanh toán ghi 30;

- Tham khảo hướng dẫn tại

Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này đối với các trường hợp có tỷ lệ thanh toán đặc biệt.

15

THANH_TIEN

Số

15

= SO_LUONG * DON_GIA, làm tròn số đến 2 chữ số thập phân. Sử dụng dấu Chấm (".") để phân cách giữa số Nguyên (hàng đơn vị) với số thập phân đầu tiên.

- Đối với trường hợp có tỷ lệ thanh toán đặc biệt tại Phụ lục 01 ban hành kèm theo Quyết định này: THANH_TIEN = SO_LUONG * DON_GlA

* TYLE_TT / 100, làm tròn số đến 2 chữ số thập phân. Sử dụng dấu Chấm (".") để phân cách giữa số nguyên (hàng đơn vị) với số thập phân đầu tiên.

16

T_TRANTT

Số

15

Ghi mức thanh toán tối đa của vật tư y tế theo quy định của Bộ Y tế. Trường hợp vật tư y tế không có quy định mức thanh toán đối đa thì để trống.

17

MUC_HUONG

Số

3

Ghi mức hưởng tương ứng với từng loại chi phí

- Trường hợp đúng tuyến ghi mức hưởng là 80 hoặc 95 hoặc 100; trái tuyến ghi mức hưởng sau khi đã nhân với tỷ lệ hưởng trái tuyến tương ứng với tuyến chuyên môn kỹ thuật của cơ sở KCB;

- Trường hợp khám chữa bệnh đúng tuyến có tổng chi phí dưới 15% mức lương cơ sở hoặc khám chữa bệnh tại trạm y tế xã hoặc người tham gia BHYT đủ điều kiện miễn cùng chi trả trong năm: ghi mức hưởng 100;

- Trường hợp KCB trái tuyến có tổng chi phí dưới 15% mức lương cơ sở: ghi mức trái tuyến tương ứng với tuyến chuyên môn kỹ thuật của cơ sở KCB.

18

T_NGUONKHAC

Số

15

Số tiền người bệnh được các nguồn tài chính khác hỗ trợ, làm tròn số đến 2 chữ số thập phân. Sử dụng dấu Chấm (".") để phân cách giữa số Nguyên (hàng đơn vị) với số thập phân đầu tiên.

19

T_BNTT

Số

15

Số tiền người bệnh tự trả ngoài phạm vi chi trả của Quỹ bảo hiểm y tế, làm tròn số đến 2 chữ số thập phân. Sử dụng dấu Chấm (".") để phân cách giữa số Nguyên (hàng đơn vị) với số thập phân đầu tiên.

20

T_BHTT

Số

15

Số tiền đề nghị cơ quan BHXH thanh toán theo phạm vi quyền lợi hưởng BHYT, làm tròn số đến 2 chữ số thập phân. Sử dụng dấu Chấm để phân cách giữa số Nguyên (hàng đơn vị) với số thập phân đầu tiên.

T_BHTT = (THANH_TIEN-T_BNTT- T_NGUONKHAC) x MUC_HUONG/100 x TYLE_TT/100

21

T_BNCCT

Số

15

Số tiền người bệnh cùng chi trả trong phạm vi quyền lợi được hưởng bảo hiểm y tế, làm tròn số đến 2 chữ số thập phân. Sử dụng dấu Chấm (".") để phân cách giữa số Nguyên (hàng đơn vị) với số thập phân đầu tiên.

T_BNCCT = THANHTIEN - T_NGUONKHAC - T_BNTT - T_BHTT

22

T_NGOAlDS

Số

15

T_NGOAlDS = T_BHTT đối với các chi phí ngoài định suất, làm tròn số đến 2 chữ số thập phân, Sử dụng dấu Chấm (".") để phân cách giữa số Nguyên (hàng đơn vị) với số thập phân đầu tiên.

23

MA_KHOA

Chuỗi

15

Mã khoa nơi phát sinh dịch vụ (tham chiếu phụ lục Bảng 7)

24

MA_GIUONG

Chuỗi

14

Ghi mã giường tại từng khoa điều trị, mã giường gồm có 04 ký tự và được mã hóa theo nguyên tắc:

- Đối với giường kế hoạch: H + số giường tại khoa điều trị (đánh số từ 001 đến hết)

- Đối với giường kê thêm: T + số giường tại khoa điều trị (đánh số từ 001 đến hết)

- Đối với giường tự chọn: C + số giường tại khoa điều trị (đánh số từ 001 đến hết)

- Đối với các loại giường khác (băng ca, giường gấp...): K + số giường tại từng khoa điều trị (đánh số từ 001 đến hết)

* Nếu người bệnh chuyển nhiều giường thì giữa các mã giường cách nhau bằng dấu chấm phẩy “;”

25

MA_BAC_SI

Chuỗi

255

- Mã bác sỹ khám và chỉ định (mã hóa theo số ghi trên Chứng chỉ hành nghề)/ mã người được cấp chứng chỉ hành nghề khám chữa bệnh ghi theo mã được cơ quan có thẩm quyền cấp chứng chỉ hành nghề.

- Đối với dịch vụ kỹ thuật, ghi mã bác sỹ hoặc nhân viên y tế thực hiện dịch vụ; trường hợp nhiều nhân viên y tế cùng thực hiện dịch vụ kỹ thuật thì ghi số Chứng chỉ hành nghề của các nhân viên y tế, cách nhau bằng dấu Chấm phẩy (";").

26

MA_BENH

Chuỗi

255

Mã bệnh chính (theo ICD 10) hoặc mã bệnh y học cổ truyền được bác sỹ, y sỹ y học cổ truyền chẩn đoán trong trường hợp KCB y học cổ truyền. Nếu có các bệnh khác kèm theo thì ghi các mã bệnh tương ứng, cách nhau bằng dấu chấm phẩy (;)

27

NGAY_YL

Chuỗi

12

Ngày thực hiện y lệnh (gồm 12 ký tự, theo cấu trúc: yyyymmddHHmm = 4 ký tự năm + 2 ký tự tháng + 2 ký tự ngày + 2 ký tự giờ (24 giờ) + 2 ký tự phút).

- Đối với phẫu thuật, thủ thuật, can thiệp: ghi thời điểm bắt đầu thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, can thiệp.

- Đối với ngày giường bệnh: ghi thời điểm bắt đầu sử dụng từng loại giường bệnh

Ví dụ: ngày 31/03/2020 15:20 được hiển thị là: 202003311520

28

NGAY_KQ

Chuỗi

12

Ngày có kết quả (gồm 12 ký tự, theo cấu trúc: yyyymmddHHmm = 4 ký tự năm + 2 ký tự tháng + 2 ký tự ngày + 2 ký tự giờ (24 giờ) + 2 ký tự phút).

- Đối với phẫu thuật, thủ thuật, can thiệp: ghi thời điểm kết thúc phẫu thuật, thủ thuật, can thiệp.

- Đối với ngày giường bệnh: ghi thời điểm kết thúc sử dụng từng loại giường bệnh

Ví dụ: ngày 31/03/2020 15:20 được hiển thị là: 202003311520

29

MA_PTTT

Số

1

Mã phương thức thanh toán (0: Phí dịch vụ; 1: định suất; 2: ngoài định suất; 3: DRG)

Bảng 4. Bảng Chỉ số kết quả cận lâm sàng

STT

Tên trường dữ liệu

Kiểu dữ liệu

Kích thước tối đa

Mô tả

1

MA_LK

Chuỗi

100

Mã đợt điều trị duy nhất (dùng để liên kết giữa bảng tổng hợp (Bảng 1) và bảng này trong 1 lần khám bệnh, chữa bệnh).

2

STT

Số

6

Từ 1 đến hết trong 1 lần gửi dữ liệu

3

MA_DICH_VU

Chuỗi

15

Mã dịch vụ kỹ thuật cận lâm sàng quy định tại Bộ mã danh mục dùng chung do Bộ Y tế ban hành

4

MA_CHI_SO

Chuỗi

50

Mã chỉ số xét nghiệm theo quy định tại Bộ mã danh mục dùng chung do Bộ Y tế ban hành

5

TEN_CHI_SO

Chuỗi

255

Tên chỉ số xét nghiệm theo quy định của Bộ Y tế

6

GIA_TRI

Chuỗi

50

Giá trị chỉ số (kết quả xét nghiệm)

7

MA_MAY

Chuỗi

50

Mã danh mục máy cận lâm sàng (máy xét nghiệm, máy XQuang, máy siêu âm...), tạm thời được ghi theo nguyên tắc: XX.n.YYYYY.ZZZZZZ, trong đó:

- XX: Mã nhóm máy thực hiện xét nghiệm. Ví dụ: Huyết học ghi mã "HH"; vi sinh ghi mã "VS"; sinh hóa ghi mã "SH"; siêu âm ghi mã "SA"; Xquang ghi mã "XQ"; chụp cắt lớp vi tính ghi mã "CL"; chụp MRI ghi mã "MRI";...

- n: ký hiệu của nguồn kinh phí mua máy (1: ngân sách nhà nước, 2: xã hội hóa, 3: khác)

- YYYYY: Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh

- ZZZZZZ: Mã số serial

của máy (06 chữ số cuối). Nếu số serial không đủ 06 chữ số thì thêm các chữ số

0 trước số serial.

8

MO_TA

Chuỗi

1024

Mô tả do người đọc kết quả ghi (Đối với các xét nghiệm không có phần mô tả kết quả thì để trống)

9

KET_LUAN

Chuỗi

1024

Kết luận của người đọc kết quả (Đối với các xét nghiệm không có phần mô tả kết quả thì để trống)

10

NGAY_KQ

Chuỗi

12

Ghi thời điểm có kết quả cận lâm sàng (gồm 12 ký tự, theo cấu trúc: yyyymmddHHmm = 4 ký tự năm + 2 ký tự tháng + 2 ký tự ngày + 2 ký tự giờ (24 giờ) + 2 ký tự phút) Ví dụ: ngày 31/03/2020 15:20 được hiển thị là: 202003311520

Bảng 5. Bảng Theo dõi diễn biến lâm sàng

STT

Tên trường dữ liệu

Kiểu dữ liệu

Kích thước tối đa

Mô tả

 

1

MA_LK

Chuỗi

100

Mã đợt điều trị duy nhất (dùng để liên kết giữa bảng tổng hợp (Bảng 1) và bảng này trong 1 lần khám bệnh, chữa bệnh).

 

2

STT

Số

6

Từ 1 đến hết trong 1 lần gửi dữ liệu

 

3

DIEN_BIEN

Chuỗi

1024

Ghi diễn biến bệnh trong lần khám

4

HOI_CHAN

Chuỗi

n

Ghi kết quả hội chẩn (nếu có)

5

PHAU_THUAT

Chuỗi

1024

Mô tả cách thức phẫu thuật

6

NGAY_YL

Chuỗi

12

Ngày ra y lệnh (gồm 13 ký tự, theo cấu trúc: yyyymmddHHmm = 4 ký tự năm + 2 ký tự tháng + 2 ký tự ngày + 2 ký tự giờ (24 giờ) + 2 ký tự phút) Ví dụ: ngày 31/03/2020 15:20 được hiển thị là: 202003311520

Nhóm 3. Các bảng mô tả dữ liệu kết nối, chia sẻ phần mềm Tiêm chủng

Bảng 1. Bảng Cơ sở tiêm chủng

STT

Tên trường dữ liệu

Kiểu dữ liệu

Kích thước tối đa

Mô tả

1

MA_CO_SO_TC

Số

50

Mã cơ sở do Cổng tiêm chủng quản lý

2

TEN_CO_SO_TC

Chuỗi

255

Tên cơ sở tiêm chủng

3

MA_CSKCB

Chuỗi

5

Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi điều trị (Mã do Bộ Y tế ban hành và quản lý)

4

TEN_CSKCB

Chuỗi

200

Tên cơ sở khám chữa bệnh

5

MA_TINH

Số

2

Mã tỉnh - lấy theo danh mục các đơn vị hành chính Việt Nam (Tổng cục Thống kê ban hành)

6

MA_HUYEN

Số

3

Mã huyện - lấy theo danh mục các đơn vị hành chính Việt Nam (Tổng cục Thống kê ban hành)

7

MA_XA

Số

5

Mã xã - lấy theo danh mục các đơn vị hành chính Việt Nam (Tổng cục Thống kê ban hành)

8

LOAI_CO_SO

Số

1

Loại cơ sở.

**0** Cơ sở tiêm chủng công,

**1** Cơ sở tiêm chủng dịch vụ,

**2** Bệnh viện

9

CAP_CO_SO

Số

1

Cấp cơ sở = 2 Tỉnh, = 3 Huyện, = 4 Xã, 1 = Khu vực

Bảng 2. Bảng Danh sách Vacxin

STT

Tên trường dữ liệu

Kiểu dữ liệu

Kích thước tối đa

Mô tả

1

MA_VACXIN

Chuỗi

50

Mã vacxin

2

TEN_VACXIN

Chuỗi

255

Tên vacxin

3

LOAI_VACXIN

Số

1

Loại vacxin: 0- Tiêm chủng mở rộng, 1 - Tiêm chủng dịch vụ

Bảng 3. Bảng báo cáo Kết quả tiêm chủng mẫu 01

STT

Tên trường dữ liệu

Kiểu dữ liệu

Kích thước tối đa

Mô tả

1

KY_BAO_CAO

Chuỗi

7

Kỳ báo cáo có định dạng mm/yyyy

2

MA_CSKCB

Chuỗi

5

Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi điều trị (Mã do Bộ Y tế ban hành và quản lý)

3

SO_TRE_<1_TUOI

Số

8

Số trẻ < 1 tuổi

4

BCG

Số

8

Số trẻ được tiêm BCG trong kỳ báo cáo

5

VIEN_GAN_B_24H

Số

8

Số trẻ được tiêm Viêm gan B ≤ 24 giờ trong kỳ báo cáo

6

DPT_VGB_Hib

Số

8

Số trẻ được tiêm DPT-VGB- Hib trong kỳ báo cáo

7

bOPV

Số

8

Số trẻ được tiêm bOPV trong kỳ báo cáo

8

IPV

Số

8

Số trẻ được tiêm IPV trong kỳ báo cáo

9

SOI

Số

8

Số trẻ được tiêm Sởi trong kỳ báo cáo

10

BAO_VE_UVSS

Số

8

Số trẻ được bảo vệ UVSS trong kỳ báo cáo

Bảng 4. Bảng Báo cáo Kết quả tiêm chủng theo mẫu 02

STT

Tên trường dữ liệu

Kiểu dữ liệu

Kích thước tối đa

Mô tả

1

KY_BAO_CAO

Chuỗi

7

Kỳ báo cáo có định dạng mm/yyyy

2

MA_CSKCB

Chuỗi

5

Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi điều trị (Mã do Bộ Y tế ban hành và quản lý)

3

SO_TRE_18_THANG_TUOI

Số

8

Số trẻ >= 18 tháng tuổi

4

SOI_RUBELLA

Số

8

Số trẻ được tiêm Sởi- Rubella trong kỳ báo cáo

5

DPT

Số

8

Số trẻ được tiêm DPT trong kỳ báo cáo

6

VNNB_SO_DOI_TUONG_MUI12

Số

8

Số đối tượng đủ điều kiện tiêm Vắc xin Viêm não Nhật Bản Mũi 1, 2 trong kỳ báo cáo

7

VNNB_MUI1

Số

8

Số đối tượng được tiêm Vắc xin Viêm não Nhật Bản Mũi 1 trong kỳ báo cáo

8

VNNB_MUI2

Số

8

Số đối tượng được tiêm Vắc xin Viêm não Nhật Bản Mũi 1 trong kỳ báo cáo

9

VNNB_SO_DOI_TUONG

Số

8

Số đối tượng đủ điều kiện tiêm Vắc xin Viêm não Nhật Bản Mũi 3 trong kỳ báo cáo

10

VNNB_MUI3

Số

8

Số đối tượng được tiêm Vắc xin Viêm não Nhật Bản Mũi 3 trong kỳ báo cáo

Bảng 5. Bảng Báo cáo Kết quả tiêm chủng 03

STT

Tên trường dữ liệu

Kiểu dữ liệu

Kích thước tối đa

Mô tả

1

KY_BAO_CAO

Chuỗi

7

Kỳ báo cáo có định dạng mm/yyyy

2

MA_CSKCB

Chuỗi

5

Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi điều trị (Mã do Bộ Y tế ban hành và quản lý)

3

SO_DOI_TUONG

Số

8

Số phụ nữ có thai tại kỳ báo cáo

4

UV1

Số

8

Số phụ nữ có thai tại kỳ báo cáo được tiêm mũi UV1

5

UV2

Số

8

Số phụ nữ có thai tại kỳ báo cáo được tiêm mũi UV2

6

UV3

Số

8

Số phụ nữ có thai tại kỳ báo cáo được tiêm mũi UV3

7

UV4

Số

8

Số phụ nữ có thai tại kỳ báo cáo được tiêm mũi UV4

8

UV5

Số

8

Số phụ nữ có thai tại kỳ báo cáo được tiêm mũi UV5

9

CHET_SO_SINH

Số

8

Tổng số trẻ chết sơ sinh được tổng hợp trong báo cáo truyền nhiễm trong kỳ báo cáo

10

CHET_SO_SINH_DIEU_TRA

Số

8

Tổng số trẻ chết sơ sinh được điều tra trong kỳ báo cáo

11

MAC_UVSS

Số

8

Tổng số trẻ mắc uốn ván sơ sinh được thống kê trong báo cáo truyền nhiễm trong kỳ báo cáo

12

MAC_UVSS_DIEU_TRA

Số

8

Tổng số trẻ mắc uốn ván sơ sinh được điều tra trong kỳ báo cáo

13

MAC_UVSS_CHET

Số

8

Tổng số trẻ chết do uốn ván sơ sinh được điều tra trong kỳ báo cáo

Bảng 6. Bảng Báo cáo Phản ứng thông thường sau tiêm

STT

Tên trường dữ liệu

Kiểu dữ liệu

Kích thước tối đa

Mô tả

1

KY_BAO_CAO

Chuỗi

7

Kỳ báo cáo có định dạng mm/yyyy

2

MA_CSKCB

Chuỗi

5

Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi điều trị (Mã do Bộ Y tế ban hành và quản lý)

3

LOAI_VACXIN

Số

1

Loại vắc xin sử dụng

4

TEN_VACXIN

Chuỗi

255

Tên vắc xin

5

TEN_NHA_SX

Chuỗi

255

Tên nhà sản xuất

6

SO_DANG_KY

Chuỗi

255

Số đăng ký lưu hành/ Số giấy phép nhập khẩu

7

SO_LO

Chuỗi

255

Số lô

8

HAN_SU_DUNG

Chuỗi

10

Hạn sử dụng định dạng dd/mm/yyyy

9

SOT_39

Số

8

Số lượng đối tượng sốt ≤39 °C sau tiêm trong kỳ báo cáo

10

SUNG_DAU

Số

8

Số lượng đối tượng sưng, đau tại chỗ tiêm trong kỳ báo cáo

11

TRIEU_CHUNG_KHAC

Số

8

Số lượng đối tượng có các triệu chứng khác trong kỳ báo cáo

Bảng 7. Bảng Báo cáo tai biến nặng sau tiêm

STT

Tên trường dữ liệu

Kiểu dữ liệu

Kích thước tối đa

Mô tả

1

KY_BAO_CAO

Chuỗi

7

Kỳ báo cáo có định dạng mm/yyyy

2

MA_CSKCB

Chuỗi

5

Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi điều trị (Mã do Bộ Y tế ban hành và quản lý)

3

HO_TEN

Chuỗi

50

Họ tên

4

GIOI_TINH

Số

1

Giới tính; Mã hóa (1: Nam; 2: Nữ; 3: Chưa xác định)

5

NGAY_SINH

Chuỗi

10

Ngày sinh, định dạng dd/mm/yyyy

6

DIA_CHI

Chuỗi

255

Địa chỉ

7

TEN_VACXIN

Chuỗi

255

 Tên vắc xin

8

TEN_NHA_SX

Chuỗi

255

Tên nhà sản xuất

9

SO_DANG_KY

Chuỗi

255

Số đăng ký lưu hành/ Số giấy phép nhập khẩu

10

SO_LO

Chuỗi

255

Số lô

11

HAN_SU_DUNG

Chuỗi

10

Hạn sử dụng, định dạng dd/mm/yyyy

12

NHA_CUNG_CAP

Chuỗi

255

Nhà cung cấp

13

TEN_CO_SO

Chuỗi

255

Tên Cơ sở tiêm chủng

14

NGAY_TIEM

Chuỗi

10

Ngày tiêm, định dạng dd/mm/yyyy

15

VI_TRI_TIEM

Chuỗi

255

Vị trí tiêm

16

TRIEU_CHUNG

Chuỗi

255

Triệu chứng

17

XU_TRI

Chuỗi

255

Xử trí

18

KET_QUA

Chuỗi

255

Kết quả

19

KET_LUAN

Chuỗi

255

Kết luận nguyên nhân

Nhóm 4. Các bảng mô tả dữ liệu kết nối, chia sẻ phần mềm Bệnh không lây nhiễm

Bảng 1. Bảng Thông tin chi tiết đối tượng mắc bệnh không lây nhiễm

STT

Tên trường dữ liệu

Kiểu dữ liệu

Kích thước tối đa

Mô tả

1

MA_DINH_DANH_V20

Chuỗi

13

Mã định danh

2

MA_DOI_TUONG

Chuỗi

20

Mã đối tượng

3

HO_TEN

Chuỗi

255

Họ tên đối tượng

4

GIOI_TINH

Số

1

Giới tính; Mã hóa (1: Nam; 2: Nữ; 3: Chưa xác định)

5

NGAY_SINH

Chuỗi

8

Ngày sinh

6

SO_DIEN_THOAI

Chuỗi

20

Số điện thoại

7

MA_NGHE_NGHIEP

Số

2

Mã nghề nghiệp - Lấy theo danh mục nghề nghiệp

8

NGHE_NGHIEP

Chuỗi

200

Mô tả nghề nghiệp- Lấy theo danh mục nghề nghiệp

9

MA_DAN_TOC

Số

2

Mã dân tộc - Lấy theo danh mục dân tộc

10

DAN_TOC

Chuỗi

200

Tên dân tộc- Lấy theo danh mục dân tộc

11

SO_CMND

Số

12

Số chứng minh nhân dân/ căn cước công dân

12

MA_TINH_HO_KHAU

Số

2

Mã tỉnh theo địa chỉ hộ khẩu - Lấy theo danh mục các đơn vị hành chính Việt Nam (Tổng cục Thống kê ban hành)

13

MA_HUYEN_HO_KHAU

Số

3

Mã huyện theo địa chỉ hộ khẩu - Lấy theo danh mục các đơn vị hành chính Việt Nam (Tổng cục Thống kê ban hành)

14

MA_XA_HO_KHAU

Số

5

Mã xã theo địa chỉ hộ khẩu - Lấy theo danh mục các đơn vị hành chính Việt Nam (Tổng cục Thống kê ban hành)

15

HO_KHAU_DIA_CHI

Chuỗi

255

Địa chỉ hộ khẩu chi tiết

16

MA_TINH_TAM_TRU

Số

2

Mã tỉnh theo địa chỉ tạm trú- Lấy theo danh mục các đơn vị hành chính Việt Nam (Tổng cục Thống kê ban hành)

17

MA_HUYEN_TAM_TRU

Số

3

Mã huyện theo địa chỉ tạm trú- Lấy theo danh mục các đơn vị hành chính Việt Nam (Tổng cục Thống kê ban hành)

18

MA_XA_TAM_TRU

Số

5

Mã xã theo địa chỉ tạm trú- Lấy theo danh mục các đơn vị hành chính Việt Nam (Tổng cục Thống kê ban hành)

19

TAM_TRU_DIA_CHI

Chuỗi

200

Địa chỉ tạm trú chi tiết

Bảng 2. Bảng Quản lý thông tin bệnh án

STT

Tên trường dữ liệu

Kiểu dữ liệu

Kích thước tối đa

Mô tả

1

MA_BENH_AN

Số

28

Bệnh án ID

2

SO_BENH_AN

Số

20

Số bệnh án

3

SO_LUU_TRU

Số

20

Số lưu trữ

4

LOAI_BENH_AN_ID

Số

1

Loại bệnh án(1. Bệnh án điều trị ngoại trú, 2. Bệnh án điều trị nội trú)

5

MA_BN

Chuỗi

100

Mã số bệnh nhân quy định tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.

6

TEN_KHOA_DIEU_TRI

Chuỗi

200

tên khoa điều trị

7

SO_CCHN

Chuỗi

15

Số chứng chỉ hành nghề của bác sĩ điều trị

8

TEN_BS_DIEU_TRI

Chuỗi

200

Tên bác sĩ điều trị

9

MA_LAN_KHAM

Chuỗi

20

Mã lần khám

10

MA_CSKCB_KHAM

Chuỗi

5

Mã CSYT khám- Lấy theo danh mục mã đăng ký KCB ban đầu

11

MA_CSKCB_CHUYEN_TOI

Chuỗi

5

Mã CSYT chuyển tới- Lấy theo mã đăng ký KCB ban đầu

12

MA_CSKCB_CHUYEN_DI

Chuỗi

5

Mã CSYT chuyển đi- Lấy theo mã đăng ký KCB ban đầu

13

NGAY_LAP_BENH_AN

Chuỗi

12

Ngày lập bệnh án

14

ICD_NOIGIOITHIEU

Số

15

Nơi giới thiệu

15

CHANDOAN_NOIGIOTHIEU

Chuỗi

200

Chẩn đoán nơi giới thiệu

16

ICD_KHAMBENH

Số

15

ICD Khám bệnh

17

CHANDOAN_KHAMBENH

Chuỗi

200

Chẩn đoán khám bệnh

18

ICD_BENHCHINH

Số

15

ICD bệnh chính

19

ICD_BENHPHU

Số

15

ICD Bệnh phụ

20

NGAY_KHOI_PHAT

Chuỗi

8

Ngày phát hiện

21

NOI_PHAT_HIEN

số

1

1.Trạm y tế, 2. Tại nhà, 3. Bệnh viện huyện, 4. Bệnh viện tỉnh, 5. Bệnh viện trung ương, 6. CSYT khác

22

NGAY_PHAT_HIEN

Chuỗi

8

Ngày phát hiện

23

LOAI_BN

số

1

1.Bệnh nhân ngoài tỉnh,

2. Bệnh nhân mới,

3. Bệnh nhân quay lại điều trị,

4. Bệnh nhân thôi điều trị,

5. Bệnh nhân tử vong,

6. Bệnh nhân đang điều trị

24

GHI_CHU

Chuỗi

2000

Ghi chú

Bảng 3. Bảng Thông tin chi tiết lần khám chữa bệnh điều trị bệnh không lây nhiễm

STT

Tên trường dữ liệu

Kiểu dữ liệu

Kích thước tối đa

Mô tả

1

MA_BENH_AN

Số

28

Bệnh án ID

2

MA_DOI_TUONG

Chuỗi

20

Mã đối tượng

3

MA_LAN_KHAM

Chuỗi

20

Mã lần khám

4

NGAY_TIEP_NHAN

Chuỗi

12

Ngày tiếp nhận khám

5

NGAY_KET_THUC_KHAM

Chuỗi

12

Ngày kết thúc khám

6

QUA_TRINH_BENH_LY

Chuỗi

1000

Quá trình bệnh lý

7

TIEU_SU_BAN_THAN

Chuỗi

1000

Tiểu sử bản thân

8

TIEU_SU_GIA_DINH

Chuỗi

1000

Tiểu sử gia đình

9

CHIEU_CAO

Số

3

Chiều cao

10

HUYET_AP_CAO

Số

3

Huyết áp cao

11

HUYET_AP_THAP

Số

3

Huyết áp thấp

12

CAN_NANG

Số

10

Cân nặng

13

MACH

Số

3

Mạch

14

BMI

Số

5

BMI

15

NHIET_DO

Số

5

Nhiệt độ

16

NHIP_THO

Số

5

Nhịp thở

17

DUONG_MAU

Số

5

Đường máu

18

VONG_EO

Số

5

Vòng eo

19

CHOLESSTEROL

Số

5

cholessterol

20

TANG_NGUOI

Chuỗi

200

Tạng người

21

ICD_NOIGIOITHIEU

Số

15

Nơi giới thiệu

22

CHANDOAN_NOIGIOITHIE U

Chuỗi

200

Chẩn đoán nơi giới thiệu

23

ICD_KHAMBENH

Số

28

ICD Khám bệnh

24

CHANDOAN_KHAMBENH

Chuỗi

200

Chẩn đoán khám bệnh

25

ICD_BENHCHINH

Số

15

ICD bệnh chính

26

ICD_BENHPHU

Số

15

ICD Bệnh phụ

27

HUONG_GIAI_QUYET

Số

1

Hướng giải quyết (1. Cấp toa cho về, 2. Cấp toa và hẹn tái khám, 3. Chuyển tuyến, 4. Nhập viện, 5. Không toa, 6. Hội chẩn, 7. Điều trị bệnh án ngoại trú)

28

MA_PHIEU_CLS

Chuỗi

20

Mã phiếu cận lâm sàng

29

MA_TOA_THUOC

Chuỗi

20

Mã toa thuốc

30

NGAY_BD_DIEU_TRI

Chuỗi

8

Ngày bắt đầu điều trị

31

NGAY_KET_THUC_DIEU_T RI

Chuỗi

8

Ngày kết thúc điều trị

32

LY_DO_DIEU_TRI

Chuỗi

2000

Lý do điều trị

33

LY_DO_KT_DIEU_TRI

Chuỗi

2000

Lý do kết thúc điều trị

34

CHAN_DOAN_KT_DIEU_TRI

Chuỗi

2000

Chẩn đoán kết thúc điều trị

35

KET_QUA_DIEU_TRI

Chuỗi

2000

Kết quả điều trị

36

TINH_TRANG_RA_VIEN

Số

1

Tình trạng ra viện; Mã hoá (1: Ra viện; 2 : Chuyển viện; 3 : Trốn viện; 4 :Xin ra viện)

Bảng 4. Bảng Thông tin chi tiết nơi khám bệnh

STT

Tên trường dữ liệu

Kiểu dữ liệu

Kích thước tối đa

Mô tả

1

MA_CSKCB_KHAM

Chuỗi

5

Mã CSYT khám - Lấy theo danh mục mã đăng ký KCB ban đầu

2

TEN_CSKCB_KHAM

Chuỗi

200

Tên CSYT

3

MA_TINH_CSYT

số

2

Mã tỉnh địa chỉ của CSYT - Lấy theo danh mục địa phương

4

MA_HUYEN_CSYT

số

3

Mã huyện địa chỉ của CSYT- Lấy theo danh mục địa phương

 

5

MA_XA_CSYT

số

5

Mã xã địa chỉ của CSYT- Lấy theo danh mục địa phương

 

6

DIA_CHI_CSYT

Chuỗi

200

 Địa chỉ chi tiết CSYT

 

 

 

 

 

 

 

 

Bảng 5. Bảng Thông tin đơn thuốc

STT

Tên trường dữ liệu

Kiểu dữ liệu

Kích thước tối đa

Mô tả

1

MA_TOA_THUOC

Chuỗi

20

Mã toa thuốc

2

TOA_KE_TU

Chuỗi

8

Toa kê từ ngày

3

TOA_KE_DEN

Chuỗi

8

Toa kế đến ngày

4

NGAY_KE

Chuỗi

8

Ngày kê

5

GHI_CHU

Chuỗi

2000

Ghi chú

6

MA_THUOC

Chuỗi

255

- Mã hoạt chất theo quy định tại Bộ mã danh mục dùng chung do Bộ Y tế ban hành;

- Trường hợp oxy: ghi mã 40.17;

- Máu và chế phẩm của máu: Ghi theo mã danh mục dùng chung do Bộ Y tế ban hành.

+ Trường hợp máu và chế phẩm của máu có cộng thêm chi phí xét

nghiệm kháng thể bất thường: Sau mã máu và chế phẩm của máu ghi thêm 2 ký tự "KT", phân cách bằng dấu chấm chấm “.”

+ Trường hợp máu và chế phẩm của máu có cộng thêm chi phí xét nghiệm NAT: Sau mã máu và chế phẩm của máu ghi thêm 3 ký tự "NAT", phân cách bằng dấu chấm “.”

+ Trường hợp máu và chế phẩm của máu có cộng thêm chi phí xét nghiệm kháng thể bất thường và xét nghiệm NAT: Sau mã máu và chế phẩm của máu ghi thêm 5 ký tự "KTNAT", phân cách bằng dấu chấm “.”

- Chi phí vận chuyển máu: ghi VM.XXXXX, trong đó XXXXX là mã cơ sở khám chữa bệnh nơi cung cấp máu;

- Chi phí bao bì cho thuốc thang: ghi BB.XXXXX, trong đó XXXXX là mã cơ sở khám chữa bệnh nơi đề nghị thanh toán

7

MA_NHOM

Số

2

Dùng để phân loại, sắp xếp các chi phí vào các mục tương ứng (tham chiếu phụ lục Bảng 6 ban hành kèm theo Quyết định 4210/QĐ- BYT ngày 20/09/2017)

8

TEN_THUOC

Chuỗi

1024

Tên thuốc ( Tên thuốc ghi đúng theo tên được Cục Quản lý Dược hoặc Cục Quản lý Y, dược cổ truyền cấp số đăng ký)

9

DON_VI_TINH

Chuỗi

50

Đơn vị tính ( Đơn vị tính nhỏ nhất, ghi đúng theo đơn vị tính của thuốc được Cục Quản lý Dược hoặc Cục Quản lý Y, dược cổ truyền công bố;

- Trường hợp đơn vị tính là ống, lọ nhưng chia nhỏ theo đơn vị quốc tế (Ul) hoặc mililít (ml) thì khai báo đơn vị tính theo UI hoặc ml)

10

HAM_LUONG

Chuỗi

1024

Hàm lượng ( Hàm lượng ghi đúng theo hàm lượng của thuốc được Cục Quản lý Dược hoặc Cục Quản lý Y, dược cổ truyền cấp số đăng ký; nếu thuốc có nhiều hoạt chất thì ghi hàm lượng của các hoạt chất, giữa các hàm lượng cách nhau bằng dấu chấm phẩy (;)

- Đối với vị thuốc, bài thuốc y học cổ truyền không có hàm lượng thì để trống hoặc ghi khối lượng (nếu có).)

11

DUONG_DUNG

Chuỗi

4

Đường dùng ( Đường dùng của thuốc ghi mã đường dùng quy định tại Bộ mã danh mục dùng chung do Bộ Y tế ban hành)

12

LIEU_DUNG

Chuỗi

255

Liều dùng ( Liều dùng: số lượng thuốc dùng trong một lần sử dụng * số lần trong ngày

Ví dụ: liều dùng của thuốc A: 2 viên/lần, 2 lần/ngày thì được ghi như sau: 2 viên/lần * 2 lần/ngày)

13

SO_DANG_KY

Chuỗi

20

Số đăng ký (Số đăng ký của thuốc do Bộ Y tế hoặc Cục Quản lý Dược hoặc Cục Quản lý Y, dược cổ truyền ban hành (giữa các ký tự không có khoảng trống (space)).)

14

TT_THAU

Chuỗi

25

Ghi thông tin thầu của thuốc gồm: số quyết định trúng thầu, gói thầu, nhóm thầu theo danh mục đã thống nhất với cơ quan BHXH, cách nhau bằng dấu “;”. Mã gói thầu và nhóm thầu tham chiếu bảng 9.

Ví dụ thuốc trúng thầu theo quyết định số 12/QĐ-SYT thuộc gói Generic nhóm 2 ghi 12/QĐ-SYT;G1;N2 (trường hợp không có quyết định thầu ghi số công văn gửi cơ quan BHXH)

15

PHAM_Vl

Số

1

Ghi mã phạm vi của thuốc, trong đó (1): Thuốc trong phạm vi hưởng BHYT (trong danh mục thuốc do quỹ BHYT chi trả); (2): Thuốc ngoài phạm vi hưởng BHYT (ngoài danh mục thuốc do quỹ BHYT chi trả)

16

TYLE_TT

Số

3

Tỷ lệ thanh toán BHYT đối với thuốc có quy định tỷ lệ (%); Biểu thị bằng số nguyên dương

Ví dụ: Tỷ lệ thanh toán của thuốc là 50% thì ghi là 50. Trường hợp thuốc không quy định tỷ lệ thanh toán thì ghi 100, trường hợp thuốc không thuộc phạm vi thanh toán của quỹ BHYT thì ghi là

0.

17

SO_LUONG

Số

10

Số lượng thuốc thực tế sử dụng, làm tròn số đến 3 chữ số thập phân. Sử dụng dấu Chấm (".") để phân cách giữa số Nguyên (hàng đơn vị) với số thập phân đầu tiên.

18

DON_GIA

Số

15

- Ghi đơn giá của thuốc, là giá theo hóa đơn mua vào của cơ sở KCB; làm tròn đến 3 (ba) chữ số thập phân. Sử dụng dấu Chấm (".") để phân cách giữa số Nguyên (hàng đơn vị) với số thập phân đầu tiên.

- Trường hợp thuốc dược liệu thì đơn giá cộng thêm

chi phí theo tỷ lệ hư hao theo quy định của Bộ Y

tế.

19

THANH_TIEN

Số

15

Thành tiền

= SO_LUONG * DON_GIA, làm tròn số đến 2 chữ số thập phân. Sử dụng dấu Chấm (".") để phân cách giữa số Nguyên (hàng đơn vị) với số thập phân đầu tiên.

20

MUC_HUONG

Số

3

Ghi mức hưởng tương ứng với từng loại chi phí

- Trường hợp đúng tuyến ghi mức hưởng là 80 hoặc 95 hoặc 100, trường hợp trái tuyến ghi mức hưởng sau khi đã nhân với tỷ lệ hưởng trái tuyến tương ứng với tuyến chuyên môn kỹ thuật của cơ sở KCB.

Ví dụ: Đối tượng có mức hưởng 80%, điều trị trái tuyến nội trú tại tuyến trung ương (có tỷ lệ hưởng trái tuyến là 40%) ghi mức hưởng là 32;

- Trường hợp khám chữa bệnh đúng tuyến có tổng chi phí dưới 15% mức lương cơ sở hoặc khám chữa bệnh tại trạm y tế xã hoặc người tham gia BHYT đủ điều kiện miễn cùng chi trả trong năm: ghi mức hưởng 100;

- Trường hợp KCB trái tuyến có tổng chi phí dưới 15% mức lương cơ sở ghi mức trái tuyến tương ứng với tuyến chuyên môn kỹ thuật của cơ sở KCB.

21

QUY_CACH_DONG_G OI

Chuỗi

200

Quy cách đóng gói

22

HOAT_CHAT

Chuỗi

200

Hoạt chất

23

SO_LO

Chuỗi

100

Số lô

24

BIET_DUOC

Chuỗi

200

Tên biệt dược

25

HAN_DUNG

Chuỗi

8

Hạn sử dụng

26

GHI_CHU

Chuỗi

2000

Ghi chú

27

MA_LAN_KHAM

Chuỗi

20

Mã lần khám

28

MA_CSKCB

Chuỗi

5

Mã cơ sở khám chữa bệnh (Mã do Bộ Y tế ban hành và quản lý)

Bảng 6. Bảng Thông tin phiếu chỉ định cận lâm sàng

STT

Tên trường dữ liệu

Kiểu dữ liệu

Kích thước tối đa

Mô tả

1

MA_PHIEU_CLS

Chuỗi

20

Mã phiếu cận lâm sàng

2

NGAY_CHI_DINH

Chuỗi

12

ngày chỉ định

 

3

MA_CSKCB_KHAM

Chuỗi

5

Mã CSYT khám- Lấy theo danh mục mã đăng ký KCB BD

 

4

TEN_BS_CHI_DINH

chuỗi

200

Tên bác sĩ chỉ định

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bảng 7. Bảng Thông tin chi tiết phiếu chỉ định cận lâm sàng

STT

Tên trường dữ liệu

Kiểu dữ liệu

Kích thước tối đa

Mô tả

1

MA_PHIEU_CLS

Chuỗi

20

Mã phiếu cận lâm sàng

2

MA_DVKT

số

1

Mã dịch vụ kỹ thuật

3

TEN_DVKT

Chuỗi

200

Tên dịch vụ kỹ thuật

4

SO_LUONG

Số

10

Số lượng

5

DON_GIA

Số

15

- Ghi đơn giá của thuốc, là giá theo hóa đơn mua vào của cơ sở KCB; làm tròn đến 3 (ba) chữ số thập phân. Sử dụng dấu Chấm (".") để phân cách giữa số Nguyên (hàng đơn vị) với số thập phân đầu tiên.

- Trường hợp thuốc dược liệu thì đơn giá cộng thêm chi phí theo tỷ lệ hư hao theo quy định của Bộ Y tế.

6

THANH_TIEN

Số

15

= SO_LUONG * DON_GIA, làm tròn số đến 2 chữ số thập phân.

Sử dụng dấu Chấm (".") để phân cách giữa số Nguyên (hàng đơn vị) với số thập phân đầu tiên.

7

KET_QUA

Chuỗi

200

Kết quả

Nhóm 5. Các bảng mô tả dữ liệu kết nối, chia sẻ phần mềm Nhân lực

Bảng 1. Bảng lưu Thông tin cán bộ

STT

Tên trường dữ liệu

Kiểu dữ liệu

Kích thước tối đa

Mô tả

1

MA_DINH_DANH_V20

Chuỗi

13

Mã định danh của đối tượng

2

MA_CAN_BO

Chuỗi

15

Mã cán bộ

3

HO_TEN

Chuỗi

255

Họ tên

4

NGAY_SINH

Chuỗi

8

Ngày sinh

5

GIOI_TINH

Số

1

Giới tính; Mã hóa (1: Nam; 2: Nữ; 3: Chưa xác định)

6

SO_DIEN_THOAI

Chuỗi

15

Số điện thoại

7

SO_CMND

Chuỗi

12

Số CMT/CCCD

8

NGAY_CAP_CMND

Chuỗi

8

Ngày cấp

9

NOI_CAP_CMND

Chuỗi

100

Nơi cấp

10

MA_DV_CONG_TAC

Chuỗi

5

Mã đơn vị đang công tác- Lấy theo danh mục mã cơ sở KCB

11

MA_TINH_THUONG_TRU

Số

2

Mã tỉnh - lấy theo danh mục các đơn vị hành chính Việt Nam (Tổng cục Thống kê ban hành)

12

MA_HUYEN_THUONG_TR U

Số

3

Mã huyện - lấy theo danh mục các đơn vị hành chính Việt Nam (Tổng cục Thống kê ban hành)

13

MA_XA_THUONG_TRU

Số

5

Mã xã - lấy theo danh mục các đơn vị hành chính Việt Nam (Tổng cục Thống kê ban hành)

14

DIA_CHI_THUONG_TRU

Chuỗi

150

Địa chỉ thường trú chi tiết

15

MA_TINH_NOI_O

Số

2

Mã tỉnh - lấy theo danh mục các đơn vị hành chính Việt Nam (Tổng cục Thống kê ban hành)

16

MA_HUYEN_NOI_O

Số

3

Mã huyện - lấy theo danh mục các đơn vị hành chính Việt Nam (Tổng cục Thống kê ban hành)

 

17

MA_XA_NOI_O

Số

5

Mã xã - lấy theo danh mục các đơn vị hành chính Việt Nam (Tổng cục Thống kê ban hành)

 

18

NOI_O

Chuỗi

150

Địa chỉ nơi ở chi tiết

 

19

MA_CHUC_VU

Số

1

Mã chức vụ - Lấy theo danh mục chức vụ

 

20

CHUC_VU

Chuỗi

15

Chức vụ hiện tại

 

21

MA_CHUC_DANH

Số

1

Mã chức danh- lấy theo danh mục chức danh

 

22

CHUC_DANH

Chuỗi

15

Chức danh hiện tại

 

23

TINH_TRANG_CONG_TAC

Số

1

Tình trạng công tác (1. Đang công tác, 2. Đã nghỉ hưu)

 

24

LOAI_NHAN_LUC

Số

1

Loại nhân lực (1. Nhân lực thôn bản, 2. Biên chế, 3. Hợp đồng)

 

25

MA_CHUYEN_NGANH_CHI NH

Số

1

Mã chuyên ngành chính - Lấy theo danh mục chuyên ngành

 

26

CHUYEN_NGANH_CHINH

Chuỗi

15

Chuyên ngành chính

 

27

MA_CHUYEN_NGANH_PHU

Số

1

Mã chuyên ngành phụ - Lấy theo danh mục chuyên ngành phụ

 

28

CHUYEN_NGANH_PHU

Chuỗi

15

Chuyên ngành phụ

 

29

NGAY_CAP_NHAT

Chuỗi

12

Ngày cập nhật

Ví dụ: ngày 31/03/2020 15:20 được hiển thị là: 202003311520

 

30

TRANG_THAI_XOA

Số

1

Đánh dấu trạng thái xóa dữ liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bảng 2. Bảng lưu Chứng chỉ hành nghề

STT

Tên trường dữ liệu

Kiểu dữ liệu

Kích thước tối đa

Mô tả

1

MA_CAN_BO

Chuỗi

15

Mã cán bộ

2

SO_CCHN

Chuỗi

15

Số chứng chỉ hành nghề

3

TEN_CCHN

Chuỗi

150

Tên chứng chỉ

4

NGAY_CAP_CCHN

Chuỗi

12

Ngày cấp

5

DV_CAP_CCHN

Chuỗi

150

Tên đơn vị cấp

6

THOI_GIAN

Chuỗi

8

Thời hạn hiệu lực

7

NGAY_CAP_NHAT

Chuỗi

12

Ngày cập nhật

Ví dụ: ngày 31/03/2020 15:20 được hiển thị là: 202003311520

8

TRANG_THAI_XOA

Số

1

Đánh dấu trạng thái xóa dữ liệu

Bảng 3. Bảng lưu Đơn vị công tác

STT

Tên trường dữ liệu

Kiểu dữ liệu

Kích thước tối đa

Mô tả

1

MA_DV_CONG_TAC

Số

1

Mã đơn vị đang công tác- Lấy theo danh mục mã cơ sở KCB

2

MA_TINH_DV_CONG_TAC

Số

2

Mã tỉnh - lấy theo danh mục các đơn vị hành chính Việt Nam (Tổng cục Thống kê ban hành)

3

MA_HUYEN_DV_CONG_ TAC

Số

3

Mã huyện - lấy theo danh mục các đơn vị hành chính Việt Nam (Tổng cục Thống kê ban hành)

4

MA_XA_DV_CONG_TAC

Số

5

Mã xã - lấy theo danh mục các đơn vị hành chính Việt Nam (Tổng cục Thống kê ban hành)

5

DIA_CHI_DV_CONG_TAC

Chuỗi

150

Địa chỉ đơn vị công tác chi tiết

6

TEN_DON_VI

Chuỗi

50

Tên đơn vị

7

TEN_CO_DAU

Chuỗi

250

Tên hiển thị có dấu

8

TEN_VIET_TAT

Chuỗi

50

Tên viết tắt

9

NGAY_BAT_DAU

Chuỗi

12

Ngày bắt đầu công tác

Ví dụ: ngày 31/03/2020 15:20 được hiển thị là: 202003311520

10

NGAY_KET_THUC

Chuỗi

12

Ngày kết thúc công tác

Ví dụ: ngày 31/03/2020 15:20 được hiển thị là: 202003311520

11

NGAY_CAP_NHAT

Chuỗi

12

Ngày cập nhật

Ví dụ: ngày 31/03/2020 15:20 được hiển thị là: 202003311520

12

TRANG_THAI_XOA

Số

1

Đánh dấu trạng thái xóa dữ liệu

Nhóm 6. Các bảng mô tả dữ liệu kết nối, chia sẻ phần mềm Bệnh truyền nhiễm

Bảng 1. Bảng Đối tượng mắc bệnh

STT

Tên trường dữ liệu

Kiểu dữ liệu

Kích thước tối đa

Mô tả

1

MA_DINH_DANH_V20

Chuỗi

13

Mã định danh cá nhân

2

MA_BN

Chuỗi

100

Mã số bệnh nhân quy định tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.

3

HO_TEN

Chuỗi

100

Họ tên

4

NGAY_SINH

Chuỗi

8

Ngày sinh

5

GIOI_TINH

Số

1

Giới tính; Mã hóa (1: Nam; 2: Nữ; 3: Chưa xác định)

6

DIA_CHI

Chuỗi

250

Địa chỉ

7

MA_TINH

Số

2

Mã tỉnh - lấy theo danh mục các đơn vị hành chính Việt Nam (Tổng cục Thống kê ban hành)

8

MA_HUYEN

Số

3

Mã huyện - lấy theo danh mục các đơn vị hành chính Việt Nam (Tổng cục Thống kê ban hành)

9

MA_XA

Số

5

Mã xã - lấy theo danh mục các đơn vị hành chính Việt Nam (Tổng cục Thống kê ban hành)

10

DIEN_THOAI

Chuỗi

15

Điện thoại

11

MA_NGHE_NGHIEP

Số

4

Nghề nghiệp

12

NOI_LAM_VIEC

Chuỗi

250

Nơi làm việc

13

MA_DAN_TOC

Số

2

Dân tộc ID

14

NGHE_NGHIEP_KHAC

Chuỗi

250

Nghề nghiệp khác

15

CMND

Chuỗi

12

Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân

16

NGAY_TAO

Chuỗi

12

Ngày tạo đối tượng

17

NGUOI_TAO

Chuỗi

200

Người tạo đối tượng

18

NGAY_SUA

Chuỗi

12

Ngày sửa đối tượng

19

NGUOI_SUA

Chuỗi

200

Người sửa đối tượng

20

GHI_CHU

Chuỗi

1000

Ghi chú

21

MA_CSKCB_KHAM

Chuỗi

5

Mã CSYT khám- Lấy theo danh mục mã đăng ký KCB BD

Bảng 2. Bảng Quản lý thông tin bệnh án của đối tượng mắc bệnh truyền nhiễm

STT

Tên trường dữ liệu

Kiểu dữ liệu

Kích thước tối đa

Mô tả

1

MA_BENH_AN

Số

28

Bệnh án ID

2

SO_BENH_AN

Số

20

Số bệnh án

3

SO_LUU_TRU

Số

20

Số lưu trữ

4

LOAI_BENH_AN_ID

Số

1

Loại bệnh án(1. Bệnh án điều trị ngoại trú, 2. Bệnh án điều trị nội trú)

5

MA_BN

Chuỗi

100

Mã số bệnh nhân quy định tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.

6

TEN_KHOA_DIEU_TRI

Chuỗi

200

tên khoa điều trị

7

SO_CCHN

Chuỗi

15

Số chứng chỉ hành nghề của bác sĩ điều trị

8

TEN_BS_DIEU_TRI

Chuỗi

200

Tên bác sĩ điều trị

9

MA_LAN_KHAM

Chuỗi

20

Mã lần khám

10

MA_CSKCB_KHAM

Chuỗi

5

Mã CSYT khám- Lấy theo danh mục mã đăng ký KCB ban đầu

11

MA_CSKCB_CHUYEN_TOI

Chuỗi

5

Mã CSYT chuyển tới- Lấy theo mã đăng ký KCB ban đầu

12

MA_CSKCB_CHUYEN_DI

Chuỗi

5

Mã CSYT chuyển đi- Lấy theo mã đăng ký KCB ban đầu

13

NGAY_LAP_BENH_AN

Chuỗi

12

Ngày lập bệnh án

14

ICD_NOIGIOITHIEU

Số

15

Nơi giới thiệu

15

CHANDOAN_NOIGIOTHIEU

Chuỗi

200

Chẩn đoán nơi giới thiệu

16

ICD_KHAMBENH

Số

15

ICD Khám bệnh

17

CHANDOAN_KHAMBENH

Chuỗi

200

Chẩn đoán khám bệnh

18

ICD_BENHCHINH

Số

15

ICD bệnh chính

19

ICD_BENHPHU

Số

15

ICD Bệnh phụ

20

NGAY_KHOI_PHAT

Chuỗi

8

Ngày phát hiện

21

NOI_PHAT_HIEN

số

1

1.Trạm y tế, 2. Tại nhà, 3. Bệnh viện huyện, 4. Bệnh viện tỉnh, 5. Bệnh viện trung ương, 6. CSYT khác

22

NGAY_PHAT_HIEN

Chuỗi

8

Ngày phát hiện

23

LOAI_BN

số

1

1.Bệnh nhân ngoài tỉnh,

2. Bệnh nhân mới,

3. Bệnh nhân quay lại điều trị,

4. Bệnh nhân thôi điều trị,

5. Bệnh nhân tử vong

6. Bệnh nhân đang điều trị,

24

GHI_CHU

Chuỗi

2000

Ghi chú

Bảng 3. Bảng Quản lý thông tin lần khám

STT

Tên trường dữ liệu

Kiểu dữ liệu

Kích thước tối đa

Mô tả

1

MA_BENH_AN

Số

28

Bệnh án ID

2

MA_BN

Chuỗi

100

Mã số bệnh nhân quy định tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.

3

MA_LAN_KHAM

Chuỗi

20

Mã lần khám

4

NGAY_TIEP_NHAN

Chuỗi

12

Ngày tiếp nhận khám

5

NGAY_KET_THUC_KHAM

Chuỗi

12

Ngày kết thúc khám

6

TIEU_SU_BAN_THAN

Chuỗi

1000

Tiểu sử bản thân

7

TIEU_SU_GIA_DINH

Chuỗi

1000

Tiểu sử gia đình

8

CHIEU_CAO

Số

3

Chiều cao

9

HUYET_AP_CAO

Số

3

Huyết áp cao

10

HUYET_AP_THAP

Số

3

Huyết áp thấp

11

CAN_NANG

Số

10

Cân nặng

12

MACH

Số

3

Mạch

13

BMI

Số

5

BMI

14

NHIET_DO

Số

5

Nhiệt độ

15

NHIP_THO

Số

5

Nhịp thở

16

DUONG_MAU

Số

5

Đường máu

17

VONG_EO

Số

5

Vòng eo

18

CHOLESSTEROL

Số

5

cholessterol

19

TANG_NGUOI

Chuỗi

200

Tạng người

20

HUONG_GIAI_QUYET

Số

2

Hướng giải quyết

(1. Cấp toa cho về,

2. Cấp toa và hẹn tái khám

3. Chuyển phòng

4. Chuyển tuyến

5. Nhập viện

12. Không toa

13. Hội chẩn

15. Điều trị bệnh án ngoại trú

21

MA_PHIEU_CLS

Chuỗi

20

Mã phiếu cận lâm sàng

22

MA_TOA_THUOC

Chuỗi

20

Mã toa thuốc

23

NGAY_KHOI_PHAT

Chuỗi

12

Ngày khởi phát

24

MA_TINH_MAC_BENH

Số

2

Mã tỉnh - lấy theo danh mục các đơn vị hành chính Việt Nam (Tổng cục Thống kê ban hành)

25

MA_HUYEN_MAC_BENH

Số

3

Mã huyện - lấy theo danh mục các đơn vị hành chính Việt Nam (Tổng cục Thống kê ban hành)

26

MA_XA_MAC_BENH

Số

5

Mã xã - lấy theo danh mục các đơn vị hành chính Việt Nam (Tổng cục Thống kê ban hành)

27

DIA_DIEM_MAC_BENH

Chuỗi

255

Đỉa điểm mắc bệnh

28

TRANG_THAI_DIEU_TRI

Số

1

Trạng thái điều trị

1.Khỏi

2. Đỡ

3. Không thay đổi

4. Nặng hơn

5. Tử vong

29

PHAN_LOAI_CHAN_DOAN

Số

1

Phân loại chẩn đoán (1: Nghi ngờ, 2: Có thể, 3: Xác định phòng xét nghiệm)

30

LAY_MAU_XET_NGHIEM

Số

1

Lấy mẫu xét nghiệm (1. Có, 2. Không)

31

LOAI_XET_NGHIEM

Số

1

Loại xét nghiệm

32

LOAI_XET_NGHIEM_KHAC

Chuỗi

250

Loại xét nghiệm khác

33

KET_QUA_XET_NGHIEM

Số

1

Kết quả xét nghiệm

34

NOI_THUC_HIEN_XN

Chuỗi

250

Nơi thực hiện xét nghiệm

35

SU_DUNG_VAC_XIN

Số

1

Sử dụng vắc xin (10: Không tiêm chủng, 1: Tiêm chủng đầy đủ, 2: Không tiêm chủng đầy đủ, 3: Không rõ)

36

SO_LAN_SU_DUNG

Số

3

Số lần sử dụng

37

BENH_CHAN_DOAN_PHU

Chuỗi

500

Bệnh chẩn đoán phụ

38

CHAN_DOAN_BIEN_CHUNG

Chuỗi

500

Chẩn đoán biến chứng

39

NGAY_NHAP_VIEN

Chuỗi

12

Ngày nhập viện/ ngày khám

40

NGAY_RA_VIEN

Chuỗi

12

Ngày ra viện/ ngày chuyển viện/ tử vong

41

MA_BENH_VIEN_CHUYEN

_TOI

Chuỗi

5

Mã Bệnh viện chuyển tới- Lấy theo mã đăng ký KCB ban đầu

42

TINH_TRANG_RV

Chuỗi

1000

Tình trạng ra viện

Bảng 4. Bảng Thông tin đơn thuốc

STT

Tên trường dữ liệu

Kiểu dữ liệu

Kích thước tối đa

Mô tả

 

1

MA_TOA_THUOC

Chuỗi

20

Mã toa thuốc

 

2

TOA_KE_TU

Chuỗi

8

Toa kê từ ngày

 

3

TOA_KE_DEN

Chuỗi

8

Toa kế đến ngày

 

4

NGAY_KE

Chuỗi

8

Ngày kê

 

5

GHI_CHU

Chuỗi

2000

Ghi chú

 

6

MA_THUOC

Chuỗi

255

- Mã hoạt chất theo quy định tại Bộ mã danh mục dùng chung do Bộ Y tế ban hành;

- Trường hợp oxy: ghi mã 40.17;

- Máu và chế phẩm của máu: Ghi theo mã danh mục dùng chung do Bộ Y tế ban hành.

+ Trường hợp máu và chế phẩm của máu có cộng thêm chi phí xét nghiệm kháng thể bất thường: Sau mã máu và chế phẩm của máu ghi thêm 2 ký tự "KT", phân cách bằng dấu chấm chấm “.”

+ Trường hợp máu và chế phẩm của máu có cộng thêm chi phí xét nghiệm NAT: Sau mã máu và chế phẩm của máu ghi thêm 3 ký tự "NAT", phân cách bằng dấu chấm “.”

+ Trường hợp máu và chế phẩm của máu có cộng thêm chi phí xét nghiệm kháng thể bất thường và xét nghiệm NAT: Sau mã máu và chế phẩm của máu ghi thêm 5 ký tự "KTNAT", phân cách bằng dấu chấm “.”

- Chi phí vận chuyển máu: ghi VM.XXXXX, trong đó XXXXX là mã cơ sở khám chữa bệnh nơi cung cấp máu;

- Chi phí bao bì cho thuốc thang: ghi BB.XXXXX, trong đó XXXXX là mã cơ sở khám chữa bệnh nơi đề nghị thanh toán

 

7

MA_NHOM

Số

2

Dùng để phân loại, sắp xếp các chi phí vào các mục tương ứng (tham chiếu phụ lục Bảng 6 ban hành kèm theo Quyết định 4210/QĐ- BYT ngày 20/09/2017)

 

8

TEN_THUOC

Chuỗi

1024

Tên thuốc ( Tên thuốc ghi đúng theo tên được Cục Quản lý Dược hoặc Cục Quản lý Y, dược cổ truyền cấp số đăng ký)

 

9

DON_VI_TINH

Chuỗi

50

Đơn vị tính ( Đơn vị tính nhỏ nhất, ghi đúng theo đơn vị tính của thuốc được Cục Quản lý Dược hoặc Cục Quản lý Y, dược cổ truyền công bố;

- Trường hợp đơn vị tính là ống, lọ nhưng chia nhỏ theo đơn vị quốc tế (Ul) hoặc mililít (ml) thì khai báo đơn vị tính theo UI hoặc ml)

 

10

HAM_LUONG

Chuỗi

1024

Hàm lượng ( Hàm lượng ghi đúng theo hàm lượng của thuốc được Cục Quản lý Dược hoặc Cục Quản lý Y, dược cổ truyền cấp số đăng ký; nếu thuốc có nhiều hoạt chất thì ghi hàm lượng của các hoạt chất, giữa các hàm lượng cách nhau bằng dấu chấm phẩy (;)

- Đối với vị thuốc, bài thuốc y học cổ truyền không có hàm lượng thì để trống hoặc ghi khối lượng (nếu có).)

 

11

DUONG_DUNG

Chuỗi

4

Đường dùng ( Đường dùng của thuốc ghi mã đường dùng quy định tại Bộ mã danh mục dùng chung do Bộ Y tế ban hành)

 

12

LIEU_DUNG

Chuỗi

255

Liều dùng ( Liều dùng: số lượng thuốc dùng trong một lần sử dụng * số lần trong ngày

Ví dụ: liều dùng của thuốc A: 2 viên/lần, 2 lần/ngày thì được ghi như sau: 2 viên/lần * 2 lần/ngày)

 

13

SO_DANG_KY

Chuỗi

20

Số đăng ký (Số đăng ký của thuốc do Bộ Y tế hoặc Cục Quản lý Dược hoặc Cục Quản lý Y, dược cổ truyền ban hành (giữa các ký tự không có khoảng trống (space)).)

 

14

TT_THAU

Chuỗi

25

Ghi thông tin thầu của thuốc gồm: số quyết định trúng thầu, gói thầu, nhóm thầu theo danh mục đã thống nhất với cơ quan BHXH, cách nhau bằng dấu “;”. Mã gói thầu và nhóm thầu tham chiếu bảng 9.

Ví dụ thuốc trúng thầu theo quyết định số 12/QĐ-SYT thuộc gói Generic nhóm 2 ghi 12/QĐ-SYT;G1;N2 (trường hợp không có quyết định thầu ghi số công văn gửi cơ quan BHXH)

 

15

PHAM_Vl

Số

1

Ghi mã phạm vi của thuốc, trong đó (1): Thuốc trong phạm vi hưởng BHYT (trong danh mục thuốc do quỹ BHYT chi trả); (2): Thuốc ngoài phạm vi hưởng BHYT (ngoài danh mục thuốc do quỹ BHYT chi trả)

 

16

TYLE_TT

Số

3

Tỷ lệ thanh toán BHYT đối với thuốc có quy định tỷ lệ (%); Biểu thị bằng số nguyên dương

Ví dụ: Tỷ lệ thanh toán của thuốc là 50% thì ghi là 50. Trường hợp thuốc không quy định tỷ lệ thanh toán thì ghi 100, trường hợp thuốc không thuộc phạm vi thanh toán của quỹ BHYT thì ghi là 0.

 

17

SO_LUONG

Số

10

Số lượng thuốc thực tế sử dụng, làm tròn số đến 3 chữ số thập phân. Sử dụng dấu Chấm (".") để phân cách giữa số Nguyên (hàng đơn vị) với số thập phân đầu tiên.

 

18

DON_GIA

Số

15

- Ghi đơn giá của thuốc, là giá theo hóa đơn mua vào của cơ sở KCB; làm tròn đến 3 (ba) chữ số thập phân. Sử dụng dấu Chấm (".") để phân cách giữa số Nguyên (hàng đơn vị) với số thập phân đầu tiên.

- Trường hợp thuốc dược liệu thì đơn giá cộng thêm chi phí theo tỷ lệ hư hao theo quy định của Bộ Y tế.

 

19

THANH_TIEN

Số

15

Thành tiền

= SO_LUONG * DON_GIA, làm tròn số đến 2 chữ số thập phân. Sử dụng dấu Chấm (".") để phân cách giữa số Nguyên (hàng đơn vị) với số thập phân đầu tiên.

 

20

MUC_HUONG

Số

3

Ghi mức hưởng tương ứng với từng loại chi phí

- Trường hợp đúng tuyến ghi mức hưởng là 80 hoặc 95 hoặc 100, trường hợp trái tuyến ghi mức hưởng sau khi đã nhân với tỷ lệ hưởng trái tuyến tương ứng với tuyến chuyên môn kỹ thuật của cơ sở KCB.

Ví dụ: Đối tượng có mức hưởng 80%, điều trị trái tuyến nội trú tại tuyến trung ương (có tỷ lệ hưởng trái tuyến là 40%) ghi mức hưởng là 32;

- Trường hợp khám chữa bệnh đúng tuyến có tổng chi phí dưới 15% mức lương cơ sở hoặc khám chữa bệnh tại trạm y tế xã hoặc người tham gia BHYT đủ điều kiện miễn cùng chi trả trong năm: ghi mức hưởng 100;

- Trường hợp KCB trái tuyến có tổng chi phí dưới 15% mức lương cơ sở ghi mức trái tuyến tương ứng với tuyến chuyên môn kỹ thuật của cơ sở KCB.

 

21

QUY_CACH_DONG_G OI

Chuỗi

200

Quy cách đóng gói

22

HOAT_CHAT

Chuỗi

200

Hoạt chất

23

SO_LO

Chuỗi

100

Số lô

24

BIET_DUOC

Chuỗi

200

Tên biệt dược

25

HAN_DUNG

Chuỗi

8

Hạn sử dụng

26

GHI_CHU

Chuỗi

2000

Ghi chú

27

MA_LAN_KHAM

Chuỗi

20

Mã lần khám

28

MA_CSKCB

Chuỗi

5

Mã cơ sở khám chữa bệnh (Mã do Bộ Y tế ban hành và quản lý)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bảng 5. Bảng Thông tin chi tiết cơ sở điều trị

STT

Tên trường dữ liệu

Kiểu dữ liệu

Kích thước tối đa

Mô tả

1

MA_CSKCB_KHAM

Chuỗi

5

Mã CSYT khám- Lấy theo danh mục mã đăng ký KCB ban đầu

2

TEN_CSKCB_KHAM

Chuỗi

200

Tên CSYT

3

MA_TINH_CSYT

Số

2

Mã tỉnh - lấy theo danh mục các đơn vị hành chính Việt Nam (Tổng cục Thống kê ban hành)

4

MA_HUYEN_CSYT

Số

3

Mã huyện - lấy theo danh mục các đơn vị hành chính Việt Nam (Tổng cục Thống kê ban hành)

5

MA_XA_CSYT

Số

5

Mã xã - lấy theo danh mục các đơn vị hành chính Việt Nam (Tổng cục Thống kê ban hành)

6

DIA_CHI_CSYT

Chuỗi

200

Địa chỉ chi tiết CSYT

Bảng 6. Bảng Thông tin phiếu cận lâm sàng

STT

Tên trường dữ liệu

Kiểu dữ liệu

Kích thước tối đa

Mô tả

1

MA_PHIEU_CLS

Chuỗi

20

Mã phiếu cận lâm sàng

2

NGAY_CHI_DINH

Chuỗi

12

Ngày chỉ định

3

MA_CSYT_KHAM

Chuỗi

5

Mã CSYT khám- Lấy theo danh mục mã đăng ký KCB BD

4

TEN_BS_CHI_DINH

chuỗi

200

Tên bác sĩ chỉ định

Bảng 7. Bảng Thông tin chi tiết phiếu cận lâm sàng

STT

Tên trường dữ liệu

Kiểu dữ liệu

Kích thước tối đa

Mô tả

1

MA_PHIEU_CLS

Chuỗi

20

Mã phiếu cận lâm sàng

2

MA_DVKT

số

1

Mã dịch vụ kỹ thuật

3

TEN_DVKT

Chuỗi

200

Tên dịch vụ kỹ thuật

4

SO_LUONG

Chuỗi

10

Số lượng

5

DON_GIA

Chuỗi

15

- Ghi đơn giá của thuốc, là giá theo hóa đơn mua vào của cơ sở KCB; làm tròn đến 3 (ba) chữ số thập phân. Sử dụng dấu Chấm (".") để phân cách giữa số Nguyên (hàng đơn vị) với số thập phân đầu tiên.

- Trường hợp thuốc dược liệu thì đơn giá cộng thêm chi phí theo tỷ lệ hư hao theo quy định của Bộ Y tế.

6

THANH_TIEN

Chuỗi

15

= SO_LUONG * DON_GIA, làm tròn số đến 2 chữ số thập phân.

Sử dụng dấu Chấm (".") để phân cách giữa số Nguyên (hàng đơn vị) với số thập phân đầu tiên.'

7

TY_LE_BHYT_CHI

Chuỗi

3

Tỷ lệ BHYT chi

8

KET_QUA

Chuỗi

1000

Kết quả

Nhóm 7. Các bảng mô tả dữ liệu kết nối, chia sẻ phần mềm Thuốc, vật tư thiết yếu

Bảng 1. Bảng Quản lý danh mục kho dược - vật tư

STT

Tên trường dữ liệu

Kiểu dữ liệu

Kích thước tối đa

Mô tả

1

MA_KHO

Chuỗi

12

Mã kho dược vật tư

2

TEN_KHO

Chuỗi

200

Tên kho

3

MA_CSYT

Chuỗi

5

Mã cơ sở y tế - Lấy theo mã bảo hiểm của CSYT

4

KHOA_QUAN_LY

Chuỗi

20

Khoa quản lý kho dược

Bảng 2. Bảng Quản lý danh mục thuốc - vật tư

STT

Tên trường dữ liệu

Kiểu dữ liệu

Kích thước tối đa

Mô tả

1

MA_THUOC

Chuỗi

255

- Mã hoạt chất theo quy định tại Bộ mã danh mục dùng chung do Bộ Y tế ban hành;

- Trường hợp oxy: ghi mã 40.17;

- Máu và chế phẩm của máu: Ghi theo mã danh mục dùng chung do Bộ Y tế ban hành.

+ Trường hợp máu và chế phẩm của máu có cộng thêm chi phí xét nghiệm kháng thể bất thường: Sau mã máu và chế phẩm của máu ghi thêm 2 ký tự "KT", phân cách bằng dấu chấm chấm “.”

+ Trường hợp máu và chế phẩm của máu có cộng thêm chi phí xét nghiệm NAT: Sau mã máu và chế phẩm của máu ghi thêm 3 ký tự "NAT", phân cách bằng dấu chấm “.”

+ Trường hợp máu và chế phẩm của máu có cộng thêm chi phí xét nghiệm kháng thể bất thường và xét nghiệm NAT: Sau mã máu và chế phẩm của máu ghi thêm 5 ký tự "KTNAT", phân cách bằng dấu chấm “.”

- Chi phí vận chuyển máu: ghi VM.XXXXX, trong đó XXXXX là mã cơ sở khám chữa bệnh nơi cung cấp máu;

- Chi phí bao bì cho thuốc thang: ghi BB.XXXXX, trong đó XXXXX là mã cơ sở khám chữa bệnh nơi đề nghị thanh toán

2

MA_KHO

Chuỗi

12

Mã kho dược vật tư

 

3

SO_DANG_KY

Chuỗi

50

Số đăng ký

 

4

TEN_THUOC

Chuỗi

200

Tên thuốc - vật tư

 

5

LOAI_THUOC_VATTU

Chuỗi

8

Loại thuốc - vật tư (1: Dịch truyền; 2: Hóa chất; 3: Thuốc thường; 4: Thuốc YHCT; 5: Thuốc dịch truyền; 6: Thuốc gây nghiện; 7: Thuốc hướng thần; 8: Vật tư; 9: Vật tư hóa chất xét nghiệm; 10: Vật tư thay thế; 11: Vật tư tiêu hao)

 

6

HOAT_CHAT

Chuỗi

8

Hoạt chất

 

7

MA_HOAT_CHAT

Số

1

Mã hoạt chất

 

8

HAM_LUONG

Chuỗi

1024

Hàm lượng ghi đúng theo hàm lượng của thuốc được Cục Quản lý Dược hoặc Cục Quản lý Y, dược cổ truyền cấp số đăng ký; nếu thuốc có nhiều hoạt chất thì ghi hàm lượng của các hoạt chất, giữa các hàm lượng cách nhau bằng dấu chấm phẩy (;)

- Đối với vị thuốc, bài thuốc y học cổ truyền không có hàm lượng thì để trống hoặc ghi khối lượng (nếu có).

 

9

DON_VI_TINH

Chuỗi

50

- Đơn vị tính nhỏ nhất, ghi đúng theo đơn vị tính của thuốc được Cục Quản lý Dược hoặc Cục Quản lý Y, dược cổ truyền công bố;

- Trường hợp đơn vị tính là ống, lọ nhưng chia nhỏ theo đơn vị quốc tế (Ul) hoặc mililít (ml) thì khai báo đơn vị tính theo UI hoặc ml

 

10

DUONG_DUNG

Chuỗi

4

Đường dùng của thuốc ghi mã đường dùng quy định tại Bộ mã danh mục dùng chung do Bộ Y tế ban hành

 

11

MA_DUONG_DUNG

Chuỗi

1

Mã đường dùng

 

12

HANG_SAN_XUAT

Chuỗi

200

Hãng sản xuất

 

13

QUOC_GIA_SAN_XUAT

Chuỗi

100

Quốc gia sản xuất

 

14

TY_LE_TT

Số

3

Tỷ lệ thanh toán bảo hiểm và trường hợp thuốc thanh toán theo tỷ lệ mã bệnh hay mã khoa (Ví dụ: 80% thì nhập là 80)

 

15

QUY_CACH_DONG_GOI

Chuỗi

100

Quy cách đóng gói

 

16

MA_THAU

Chuỗi

20

Mã thầu

 

17

NHA_CUNG_CAP

Chuỗi

200

Nhà cung cấp

 

18

HANG_SAN_XUAT

Chuỗi

200

Hãng sản xuất

 

19

QUOC_GIA_SAN_XUAT

Chuỗi

200

Quốc gia sản xuất

 

20

MALIENTHONG_DMDC

Chuỗi

20

Mã liên thông với danh mục dung chung

 

Bảng 3. Bảng Phiếu dự trù

STT

Tên trường dữ liệu

Kiểu dữ liệu

Kích thước tối đa

Mô tả

1

SO_PHIEU_DU_TRU

Chuỗi

50

Số phiếu dự trù

2

SO_LUU_TRU

Chuỗi

20

Số lưu trữ

3

NGAY_LAP_PHIEU

Chuỗi

8

Ngày lập phiếu

4

NGAY_CHUYEN

Chuỗi

8

Ngày chuyển

5

TRANG_THAI

Số

1

Trạng thái (0: Chờ duyệt; 1: Đã duyệt; 2: Hủy phiếu; 3: Từ chối)

6

MA_CSYT_DU_TRU

Chuỗi

5

Mã cơ sở y tế dự trù- Lấy theo mã bảo hiểm của CSYT

7

KHO_DU_TRU

Chuỗi

12

Mã Kho gửi dự trù

8

MA_CSYT_CUNG_UNG

Chuỗi

5

Mã cơ sở y tế cung ứng- Lấy theo mã bảo hiểm của CSYT

9

KHO_CUNG_UNG

Chuỗi

50

Mã kho cung ứng

10

DIEN_GIAI

Chuỗi

200

Diễn giải

Bảng 4. Bảng Thuốc vật tư trong phiếu dự trù

STT

Tên trường dữ liệu

Kiểu dữ liệu

Kích thước tối đa

Mô tả

1

SO_PHIEU_DU_TRU

Chuỗi

50

Số phiếu dự trù

2

SO_DANG_KY

Chuỗi

255

Số đăng ký của thuốc do Bộ Y tế hoặc Cục Quản lý Dược hoặc Cục Quản lý Y, dược cổ truyền ban hành (giữa các ký tự không có khoảng trống (space)).

3

TEN_THUOC_VATTU

Chuỗi

1024

Tên thuốc - vật tư

4

SO_LUONG_YEU_CAU

Số

10

Số lượng yêu cầu

5

DON_VI_TINH

Chuỗi

50

- Đơn vị tính nhỏ nhất, ghi đúng theo đơn vị tính của thuốc được Cục Quản lý Dược hoặc Cục Quản lý Y, dược cổ truyền công bố;

- Trường hợp đơn vị tính là ống, lọ nhưng chia nhỏ theo đơn vị quốc tế (Ul) hoặc mililít (ml) thì khai báo đơn vị tính theo UI hoặc ml

6

GHI_CHU

Chuỗi

2000

Ghi chú

Bảng 5. Bảng Phiếu xuất duyệt dự trù

STT

Tên trường dữ liệu

Kiểu dữ liệu

Kích thước tối đa

Mô tả

1

SO_PHIEU_DU_TRU

Chuỗi

50

Số phiếu dự trù

2

SO_PHIEU_XUAT

Chuỗi

50

Số phiếu xuất

3

NGAY_DUYET

Chuỗi

8

Ngày duyệt

4

TRANG_THAI

Số

1

Trạng thái (1: Đã duyệt;

2: Hủy duyệt)

5

MA_CSYT_DU_TRU

Chuỗi

5

Mã cơ sở y tế dự trù- Lấy theo mã bảo hiểm của CSYT

6

KHO_DU_TRU

Chuỗi

12

Mã kho gửi dự trù

7

MA_CSYT_CUNG_UNG

Chuỗi

5

Mã cơ sở y tế cung ứng- Lấy theo mã bảo hiểm của CSYT

8

KHO_CUNG_UNG

Chuỗi

50

Mã kho cung ứng

Bảng 6. Bảng Thuốc vật tư trong phiếu xuất duyệt dự trù

STT

Tên trường dữ liệu

Kiểu dữ liệu

Kích thước tối đa

Mô tả

1

SO_PHIEU_XUAT

Chuỗi

50

Số phiếu xuất

2

SO_DANG_KY

Chuỗi

50

Số đăng ký của thuốc do Bộ Y tế hoặc Cục Quản lý Dược hoặc Cục Quản lý Y, dược cổ truyền ban hành (giữa các ký tự không có khoảng trống (space)).

3

TEN_THUOC

Chuỗi

200

Tên thuốc

4

SO_LUONG_YEU_CAU

Số

10

Số lượng yêu cầu

5

SO_LUONG_DUYET

Số

10

Số lượng duyệt

6

DON_VI_TINH

Chuỗi

50

- Đơn vị tính nhỏ nhất, ghi đúng theo đơn vị tính của thuốc được Cục Quản lý Dược hoặc Cục Quản lý Y, dược cổ truyền công bố;

- Trường hợp đơn vị tính là ống, lọ nhưng chia nhỏ theo đơn vị quốc tế (Ul) hoặc mililít (ml) thì khai báo đơn vị tính theo UI hoặc ml

7

DON_GIA

Số

15

- Ghi đơn giá của thuốc, là giá theo hóa đơn mua vào của cơ sở KCB; làm tròn đến 3 (ba) chữ số thập phân. Sử dụng dấu Chấm (".") để phân cách giữa số Nguyên (hàng đơn vị) với số thập phân đầu tiên.

- Trường hợp thuốc dược liệu thì đơn giá cộng thêm chi phí theo tỷ lệ hư hao theo quy định của Bộ Y tế.

8

THANH_TIEN

Số

15

= SO_LUONG * DON_GIA, làm tròn số đến 2 chữ số thập phân. Sử dụng dấu Chấm (".") để phân cách giữa số Nguyên (hàng đơn vị) với số thập phân đầu tiên.'

9

QUY_CACH_DONG_GOI

Chuỗi

100

Quy cách đóng gói

10

LO_SAN_XUAT

Chuỗi

20

Số lô sản xuất

11

MA_THAU

Chuỗi

20

Mã thầu

12

NHA_CUNG_CAP

Chuỗi

200

Nhà cung cấp

13

HANG_SAN_XUAT

Chuỗi

200

Hãng sản xuất

14

QUOC_GIA_SAN_XUAT

Chuỗi

200

Quốc gia sản xuất

15

NGAY_HET_HAN

Chuỗi

8

Ngày hết hạn

16

GHI_CHU

Chuỗi

2000

Ghi chú

Bảng 7. Bảng Phiếu nhận thuốc

STT

Tên trường dữ liệu

Kiểu dữ liệu

Kích thước tối đa

Mô tả

1

SO_PHIEU_NHAN

Chuỗi

50

Số phiếu nhận

2

SO_PHIEU_XUAT

Chuỗi

50

Số phiếu xuất

3

NGAY_NHAN

Chuỗi

8

Ngày nhận

4

TRANG_THAI

Số

1

Trạng thái (1: Đã nhận; 2: Hủy nhận)

5

MA_CSYT_DU_TRU

Chuỗi

5

Mã cơ sở y tế dự trù- Lấy theo mã bảo hiểm của CSYT

6

KHO_DU_TRU

Chuỗi

50

Mã kho gửi dự trù

7

MA_CSYT_CUNG_UNG

Chuỗi

5

Mã cơ sở y tế cung ứng- Lấy theo mã bảo hiểm của CSYT

8

KHO_CUNG_UNG

Chuỗi

50

Mã kho cung ứng

Bảng 8. Bảng Thuốc vật tư trong phiếu nhận thuốc

STT

Tên trường dữ liệu

Kiểu dữ liệu

Kích thước tối đa

Mô tả

1

SO_PHIEU_NHAN

Chuỗi

50

Số phiếu nhận

2

SO_DANG_KY

Chuỗi

50

Số đăng ký của thuốc do Bộ Y tế hoặc Cục Quản lý Dược hoặc Cục Quản lý Y, dược cổ truyền ban hành (giữa các ký tự không có khoảng trống (space)).

3

TEN_THUOC

Chuỗi

200

Tên thuốc

4

SO_LUONG_YEU_CAU

Số

8

Số lượng yêu cầu

5

SO_LUONG_DUYET

Số

8

Số lượng nhận

6

DON_VI_TINH

Số

10

- Đơn vị tính nhỏ nhất, ghi đúng theo đơn vị tính của thuốc được Cục Quản lý Dược hoặc Cục Quản lý Y, dược cổ truyền công bố;

- Trường hợp đơn vị tính là ống, lọ nhưng chia nhỏ theo đơn vị quốc tế (Ul) hoặc mililít (ml) thì khai báo đơn vị tính theo UI hoặc ml

7

DON_GIA

Số

12

- Ghi đơn giá của thuốc, là giá theo hóa đơn mua vào của cơ sở KCB; làm tròn đến 3 (ba) chữ số thập phân. Sử dụng dấu Chấm (".") để phân cách giữa số Nguyên (hàng đơn vị) với số thập phân đầu tiên.

- Trường hợp thuốc dược liệu thì đơn giá cộng thêm chi phí theo tỷ lệ hư hao theo quy định của Bộ Y tế.

8

THANH_TIEN

Số

12

= SO_LUONG * DON_GIA, làm tròn số đến 2 chữ số thập phân. Sử dụng dấu Chấm (".") để phân cách giữa số Nguyên (hàng đơn vị) với số thập phân đầu tiên.'

9

QUY_CACH_DONG_GOI

Chuỗi

100

Quy cách đóng gói

10

LO_SAN_XUAT

Chuỗi

20

Số lô sản xuất

11

MA_THAU

Chuỗi

20

Mã thầu

12

NHA_CUNG_CAP

Chuỗi

200

Nhà cung cấp

13

HANG_SAN_XUAT

Chuỗi

200

Hãng sản xuất

14

QUOC_GIA_SAN_XUAT

Chuỗi

200

Quốc gia sản xuất

15

NGAY_HET_HAN

Chuỗi

8

Ngày hết hạn

16

GHI_CHU

Chuỗi

500

Ghi chú

Bảng 9. Bảng Phiếu hoàn trả

STT

Tên trường dữ liệu

Kiểu dữ liệu

Kích thước tối đa

Mô tả

1

SO_PHIEU_HOAN_TRA

Chuỗi

50

Số phiếu hoàn trả

2

SO_LUU_TRU

Chuỗi

20

Số lưu trữ

3

NGAY_LAP_PHIEU

Chuỗi

8

Ngày lập phiếu

4

NGAY_CHUYEN

Chuỗi

8

Ngày chuyển

5

TRANG_THAI_PHIEU

Số

1

Trạng thái(1. Chờ duyệt, 2. Huỷ duyệt)

6

MA_CSYT_HOAN_TRA

Chuỗi

5

Mã cơ sở y tế hoàn trả- Lấy theo mã cơ sở khám chữa bệnh (Mã do Bộ Y tế ban hành và quản lý)

7

KHO_HOAN_TRA

Chuỗi

50

Mã kho hoàn trả

8

MA_CSYT_NHAN

Chuỗi

5

Mã cơ sở y tế nhận- Lấy theo mã cơ sở khám chữa bệnh (Mã do Bộ Y tế ban hành và quản lý)

9

KHO_NHAN

Chuỗi

50

Mã kho nhận

10

DIEN_GIAI

Chuỗi

500

Diễn giải

Bảng 10. Bảng Thuốc vật tư trong phiếu hoàn trả

STT

Tên trường dữ liệu

Kiểu dữ liệu

Kích thước tối đa

Mô tả

1

SO_PHIEU_HOAN_TRA

Chuỗi

50

Số phiếu hoàn trả

2

SO_PHIEU_NHAN

Chuỗi

50

Số phiếu nhận

3

SO_DANG_KY

Chuỗi

255

Số đăng ký của thuốc do Bộ Y tế hoặc Cục Quản lý Dược hoặc Cục Quản lý Y, dược cổ truyền ban hành (giữa các ký tự không có khoảng trống (space)).

4

TEN_THUOC

Chuỗi

1024

Tên thuốc

5

SO_LUONG_HOAN_TRA

Số

10

Số lượng hoàn trả

6

SO_LUONG_DUYET

Số

10

Số lượng đã nhận

7

DON_VI_TINH

Chuỗi

50

Đơn vị tính ( Đơn vị tính nhỏ nhất, ghi đúng theo đơn vị tính của thuốc được Cục Quản lý Dược hoặc Cục Quản lý Y, dược cổ truyền công bố;

- Trường hợp đơn vị tính là ống, lọ nhưng chia nhỏ theo đơn vị quốc tế (Ul) hoặc mililít (ml) thì khai báo đơn vị tính theo UI hoặc ml)

8

DON_GIA

Số

15

- Ghi đơn giá của thuốc, là giá theo hóa đơn mua vào của cơ sở KCB; làm tròn đến 3 (ba) chữ số thập phân. Sử dụng dấu Chấm (".") để phân cách giữa số Nguyên (hàng đơn vị) với số thập phân đầu tiên.

- Trường hợp thuốc dược liệu thì đơn giá cộng thêm chi phí theo tỷ lệ hư hao theo quy định của Bộ Y tế.

9

THANH_TIEN

Số

15

= SO_LUONG * DON_GIA, làm tròn số đến 2 chữ số thập phân. Sử dụng dấu Chấm (".") để phân cách giữa số Nguyên (hàng đơn vị) với số thập phân đầu tiên.'

10

QUY_CACH_DONG_GOI

Chuỗi

100

Quy cách đóng gói

11

LO_SAN_XUAT

Chuỗi

20

Số lô sản xuất

12

MA_THAU

Chuỗi

20

Mã thầu

13

NHA_CUNG_CAP

Chuỗi

200

Nhà cung cấp

14

HANG_SAN_XUAT

Chuỗi

200

Hãng sản xuất

15

QUOC_GIA_SAN_XUAT

Chuỗi

200

Quốc gia sản xuất

16

NGAY_HET_HAN

Chuỗi

8

Ngày hết hạn

17

GHI_CHU

Chuỗi

2000

Ghi chú

Bảng 11. Bảng Biên bản kiểm kê

STT

Tên trường dữ liệu

Kiểu dữ liệu

Kích thước tối đa

Mô tả

1

SO_BIEN_BAN

Chuỗi

50

Số biên bản

2

THOI_GIAN_TU

Chuỗi

12

Thời gian bắt đầu

3

THOI_GIAN_DEN

Chuỗi

12

Thời gian kết thúc

4

KHO_KIEM_KE

Chuỗi

10

Mã kho kiểm kê

5

GHI_CHU

Chuỗi

2000

Ghi chú

6

MA_CSYT_LAP_PHIEU

Chuỗi

5

Mã cơ sở y tế lập phiếu kiểm kê- Lấy theo mã bảo hiểm của CSYT

Bảng 12. Nhân sự kiểm kê

STT

Tên trường dữ liệu

Kiểu dữ liệu

Kích thước tối đa

Mô tả

1

SO_BIEN_BAN

Chuỗi

50

Số biên bản

2

MA_CAN_BO

Chuỗi

15

Mã cán bộ

3

HO_TEN

Chuỗi

50

Họ tên

4

CHUC_VU

Chuỗi

15

Chức vụ hiện tại

Bảng 13. Thuốc vật tư trong biên bản kiểm kê

STT

Tên trường dữ liệu

Kiểu dữ liệu

Kích thước tối đa

Mô tả

1

SO_BIEN_BAN

Chuỗi

50

Số biên bản

2

SO_PHIEU_NHAN

Chuỗi

50

Số phiếu nhận

3

SO_DANG_KY

Chuỗi

255

Số đăng ký của thuốc do Bộ Y tế hoặc Cục Quản lý Dược hoặc Cục Quản lý Y, dược cổ truyền ban hành (giữa các ký tự không có khoảng trống (space)).

4

TEN_THUOC

Chuỗi

1024

Tên thuốc

5

SO_LUONG_SO_SACH

Số

8

Số lượng sổ sách

6

SO_LUONG_THUC_TE

Số

8

Số lượng thực tế

7

SO_LUONG_HONG_VO

Số

8

Số lượng hỏng vỡ

8

DON_VI_TINH

Chuỗi

50

Đơn vị tính ( Đơn vị tính nhỏ nhất, ghi đúng theo đơn vị tính của thuốc được Cục Quản lý Dược hoặc Cục Quản lý Y, dược cổ truyền công bố;

- Trường hợp đơn vị tính là ống, lọ nhưng chia nhỏ theo đơn vị quốc tế (Ul) hoặc mililít (ml) thì khai báo đơn vị tính theo UI hoặc ml)

9

DON_GIA

Số

15

- Ghi đơn giá của thuốc, là giá theo hóa đơn mua vào của cơ sở KCB; làm tròn đến 3 (ba) chữ số thập phân. Sử dụng dấu Chấm (".") để phân cách giữa số Nguyên (hàng đơn vị) với số thập phân đầu tiên.

- Trường hợp thuốc dược liệu thì đơn giá cộng thêm chi phí theo tỷ lệ hư hao theo quy định của Bộ Y tế.

10

THANH_TIEN_SO_SACH

Số

15

Thành tiền sổ sách

11

THANH_TIEN_THUC_TE

Số

15

Thành tiền thực tế

12

QUY_CACH_DONG_GOI

Chuỗi

100

Quy cách đóng gói

13

LO_SAN_XUAT

Chuỗi

20

Số lô sản xuất

14

MA_THAU

Chuỗi

20

Mã thầu

15

NHA_CUNG_CAP

Chuỗi

200

Nhà cung cấp

16

HANG_SAN_XUAT

Chuỗi

200

Hãng sản xuất

17

QUOC_GIA_SAN_XUAT

Chuỗi

200

Quốc gia sản xuất

18

NGAY_HET_HAN

Chuỗi

8

Ngày hết hạn

19

GHI_CHU

Chuỗi

2000

Ghi chú

Bảng 14. Phiếu xuất huỷ thuốc - vật tư

STT

Tên trường dữ liệu

Kiểu dữ liệu

Kích thước tối đa

Mô tả

1

SO_PHIEU_XUAT_HUY

Chuỗi

50

Số phiếu xuất huỷ

2

NGAY_LAP_PHIEU

Chuỗi

8

Ngày lập phiếu xuất huỷ

3

KHO_XUAT_HUY

Chuỗi

10

Mã kho xuất huỷ

4

GHI_CHU

Chuỗi

200

Ghi chú

5

MA_CSYT_LAP_PHIEU

Chuỗi

5

Mã cơ sở y tế lập phiếu kiểm kê- Lấy theo mã bảo hiểm của CSYT

Bảng 15. Thuốc trong phiếu xuất huỷ

STT

Tên trường dữ liệu

Kiểu dữ liệu

Kích thước tối đa

Mô tả

1

SO_PHIEU_XUAT_HUY

Chuỗi

50

Số phiếu xuất huỷ

2

SO_PHIEU_NHAN

Chuỗi

50

Số phiếu nhận

3

SO_DANG_KY

Chuỗi

255

Số đăng ký của thuốc do Bộ Y tế hoặc Cục Quản lý Dược hoặc Cục Quản lý Y, dược cổ truyền ban hành (giữa các ký tự không có khoảng trống (space)).

4

TEN_THUOC

Chuỗi

1024

Tên thuốc

5

SO_LUONG_HUY

Số

10

Số lượng huỷ

6

DON_VI_TINH

Chuỗi

50

Đơn vị tính ( Đơn vị tính nhỏ nhất, ghi đúng theo đơn vị tính của thuốc được Cục Quản lý Dược hoặc Cục Quản lý Y, dược cổ truyền công bố;

- Trường hợp đơn vị tính là ống, lọ nhưng chia nhỏ theo đơn vị quốc tế (Ul) hoặc mililít (ml) thì khai báo đơn vị tính theo UI hoặc ml)

7

DON_GIA

Số

15

- Ghi đơn giá của thuốc, là giá theo hóa đơn mua vào của cơ sở KCB; làm tròn đến 3 (ba) chữ số thập phân. Sử dụng dấu Chấm (".") để phân cách giữa số Nguyên (hàng đơn vị) với số thập phân đầu tiên.

- Trường hợp thuốc dược liệu thì đơn giá cộng thêm chi phí theo tỷ lệ hư hao theo quy định của Bộ Y tế.

8

THANH_TIEN

Số

15

= SO_LUONG * DON_GIA, làm tròn số đến 2 chữ số thập phân. Sử dụng dấu Chấm (".") để phân cách giữa số Nguyên (hàng đơn vị) với số thập phân đầu tiên.'

9

QUY_CACH_DONG_GOI

Chuỗi

100

Quy cách đóng gói

10

LO_SAN_XUAT

Chuỗi

20

Số lô sản xuất

11

MA_THAU

Chuỗi

20

Mã thầu

12

NHA_CUNG_CAP

Chuỗi

200

Nhà cung cấp

13

HANG_SAN_XUAT

Chuỗi

200

Hãng sản xuất

14

QUOC_GIA_SAN_XUAT

Chuỗi

200

Quốc gia sản xuất

15

NGAY_HET_HAN

Chuỗi

8

Ngày hết hạn

16

LY_DO

Chuỗi

500

Lý do huỷ

Bảng 16. Bảng đơn thuốc

STT

Tên trường dữ liệu

Kiểu dữ liệu

Kích thước tối đa

Mô tả

1

MA_TOA_THUOC

Chuỗi

20

Mã toa thuốc

2

TOA_KE_TU

Chuỗi

8

Toa kê từ ngày

3

TOA_KE_DEN

Chuỗi

8

Toa kế đến ngày

4

NGAY_KE

Chuỗi

8

Ngày kê

5

GHI_CHU

Chuỗi

2000

Ghi chú

6

MA_THUOC

Chuỗi

255

- Mã hoạt chất theo quy định tại Bộ mã danh mục dùng chung do Bộ Y tế ban hành;

- Trường hợp oxy: ghi mã 40.17;

- Máu và chế phẩm của máu: Ghi theo mã danh mục dùng chung do Bộ Y tế ban hành.

+ Trường hợp máu và chế phẩm của máu có cộng thêm chi phí xét nghiệm kháng thể bất thường: Sau mã máu và chế phẩm của máu ghi thêm 2 ký tự "KT", phân cách bằng dấu chấm chấm “.”

+ Trường hợp máu và chế phẩm của máu có cộng thêm chi phí xét nghiệm NAT: Sau mã máu và chế phẩm của máu ghi thêm 3 ký tự "NAT", phân cách bằng dấu chấm “.”

+ Trường hợp máu và chế phẩm của máu có cộng thêm chi phí xét nghiệm kháng thể bất thường và xét nghiệm NAT: Sau mã máu và chế phẩm của máu ghi thêm 5 ký tự "KTNAT", phân cách bằng dấu chấm “.”

- Chi phí vận chuyển máu: ghi VM.XXXXX, trong đó XXXXX là mã cơ sở khám chữa bệnh nơi cung cấp máu;

- Chi phí bao bì cho thuốc thang: ghi BB.XXXXX, trong đó XXXXX là mã cơ sở khám chữa bệnh nơi đề nghị thanh toán

7

MA_NHOM

Số

2

Dùng để phân loại, sắp xếp các chi phí vào các mục tương ứng (tham chiếu phụ lục Bảng 6 ban hành kèm theo Quyết định 4210/QĐ- BYT ngày 20/09/2017)

8

TEN_THUOC

Chuỗi

1024

Tên thuốc ( Tên thuốc ghi đúng theo tên được Cục Quản lý Dược hoặc Cục Quản lý Y, dược cổ truyền cấp số đăng ký)

9

DON_VI_TINH

Chuỗi

50

Đơn vị tính ( Đơn vị tính nhỏ nhất, ghi đúng theo đơn vị tính của thuốc được Cục Quản lý Dược hoặc Cục Quản lý Y, dược cổ truyền công bố;

- Trường hợp đơn vị tính là ống, lọ nhưng chia nhỏ theo đơn vị quốc tế (Ul) hoặc mililít (ml) thì khai báo đơn vị tính theo UI hoặc ml)

10

HAM_LUONG

Chuỗi

1024

Hàm lượng ( Hàm lượng ghi đúng theo hàm lượng của thuốc được Cục Quản lý Dược hoặc Cục Quản lý Y, dược cổ truyền cấp số đăng ký; nếu thuốc có nhiều hoạt chất thì ghi hàm lượng của các hoạt chất, giữa các hàm lượng cách nhau bằng dấu chấm phẩy (;)

- Đối với vị thuốc, bài thuốc y học cổ truyền không có hàm lượng thì để trống hoặc ghi khối lượng (nếu có).)

11

DUONG_DUNG

Chuỗi

4

Đường dùng ( Đường dùng của thuốc ghi mã đường dùng quy định tại Bộ mã danh mục dùng chung do Bộ Y tế ban hành)

12

LIEU_DUNG

Chuỗi

255

Liều dùng ( Liều dùng: số lượng thuốc dùng trong một lần sử dụng * số lần trong ngày

Ví dụ: liều dùng của thuốc A: 2 viên/lần, 2 lần/ngày thì được ghi như sau: 2 viên/lần * 2 lần/ngày)

13

SO_DANG_KY

Chuỗi

20

Số đăng ký (Số đăng ký của thuốc do Bộ Y tế hoặc Cục Quản lý Dược hoặc Cục Quản lý Y, dược cổ truyền ban hành (giữa các ký tự không có khoảng trống (space)).)

14

TT_THAU

Chuỗi

25

Ghi thông tin thầu của thuốc gồm: số quyết định trúng thầu, gói thầu, nhóm thầu theo danh mục đã thống nhất với cơ quan BHXH, cách nhau bằng dấu “;”. Mã gói thầu và nhóm thầu tham chiếu bảng 9.

Ví dụ thuốc trúng thầu theo quyết định số 12/QĐ-SYT thuộc gói Generic nhóm 2 ghi

12/QĐ-SYT;G1;N2 (trường hợp không có quyết định thầu ghi số công văn gửi cơ quan BHXH)

15

PHAM_Vl

Số

1

Ghi mã phạm vi của thuốc, trong đó (1): Thuốc trong phạm vi hưởng BHYT (trong danh mục thuốc do quỹ BHYT chi trả); (2): Thuốc ngoài phạm vi hưởng BHYT (ngoài danh mục thuốc do quỹ BHYT chi trả)

16

TYLE_TT

Số

3

Tỷ lệ thanh toán BHYT đối với thuốc có quy định tỷ lệ (%); Biểu thị bằng số nguyên dương

Ví dụ: Tỷ lệ thanh toán của thuốc là 50% thì ghi là 50. Trường hợp thuốc không quy định tỷ lệ thanh toán thì ghi 100, trường hợp thuốc không thuộc phạm vi thanh toán của quỹ BHYT thì ghi là 0.

17

SO_LUONG

Số

10

Số lượng thuốc thực tế sử dụng, làm tròn số đến 3 chữ số thập phân. Sử dụng dấu Chấm (".") để phân cách giữa số Nguyên (hàng đơn vị) với số thập phân đầu tiên.

18

DON_GIA

Số

15

- Ghi đơn giá của thuốc, là giá theo hóa đơn mua vào của cơ sở KCB; làm tròn đến 3 (ba) chữ số thập phân. Sử dụng dấu Chấm (".") để phân cách giữa số Nguyên (hàng đơn vị) với số thập phân đầu tiên.

- Trường hợp thuốc dược liệu thì đơn giá cộng thêm chi phí theo tỷ lệ hư hao theo quy định của Bộ Y tế.

19

THANH_TIEN

Số

15

Thành tiền

= SO_LUONG * DON_GIA, làm tròn số đến 2 chữ số thập phân. Sử dụng dấu Chấm (".") để phân cách giữa số Nguyên (hàng đơn vị) với số thập phân đầu tiên.

20

MUC_HUONG

Số

3

Ghi mức hưởng tương ứng với từng loại chi phí

- Trường hợp đúng tuyến ghi mức hưởng là 80 hoặc 95 hoặc 100, trường hợp trái tuyến ghi mức hưởng sau khi đã nhân với tỷ lệ hưởng trái tuyến tương ứng với tuyến chuyên môn kỹ thuật của cơ sở KCB.

Ví dụ: Đối tượng có mức hưởng 80%, điều trị trái tuyến nội trú tại tuyến trung ương (có tỷ lệ hưởng trái tuyến là 40%) ghi mức hưởng là 32;

- Trường hợp khám chữa bệnh đúng tuyến có tổng chi phí dưới 15% mức lương cơ sở hoặc khám chữa bệnh tại trạm y tế xã hoặc người tham gia BHYT đủ điều kiện miễn cùng chi trả trong năm: ghi mức hưởng 100;

- Trường hợp KCB trái tuyến có tổng chi phí dưới 15% mức lương cơ sở ghi mức trái tuyến tương ứng với tuyến chuyên môn kỹ thuật của cơ sở KCB.

21

QUY_CACH_DONG_G OI

Chuỗi

200

Quy cách đóng gói

22

HOAT_CHAT

Chuỗi

200

Hoạt chất

23

SO_LO

Chuỗi

100

Số lô

24

BIET_DUOC

Chuỗi

200

Tên biệt dược

25

HAN_DUNG

Chuỗi

8

Hạn sử dụng

26

GHI_CHU

Chuỗi

2000

Ghi chú

27

MA_CSKCB

Chuỗi

5

Mã cơ sở khám chữa bệnh (Mã do Bộ Y tế ban hành và quản lý)

28

TEN_CSKCB

Chuỗi

100

Tên cơ sở khám chữa bệnh

29

MA_KHOA

Chuỗi

20

Mã khoa khám bệnh do cơ sở cấp

30

TEN_KHOA

Chuỗi

100

Tên khoa khám bệnh

31

MA_BENH_NHAN

Chuỗi

50

Mã bệnh nhân do cơ sở KCB cấp

32

HO_TEN

Chuỗi

255

Họ tên bệnh nhân

33

TUOI_BENH_NHAN

Số

12

Tuổi: Ghi theo tuổi dương lịch: Nếu < 1 tuổi ghi số tháng tuổi và đằng sau ghi th để phân biệt với tuổi, ví dụ 3 tháng tuổi thì ghi 3th, nếu < 1 tháng ghi số ngày tuổi và thêm vào ng ví dụ 7 ngày tuổi thì ghi 7ng.

34

GIOI_TINH

Số

1

Giới tính; Mã hóa (1: Nam; 2: Nữ; 3: Chưa xác định)

35

CAN_NANG

Số thập phân

10

Cân nặng đơn vị Kg. Nếu cân có phần lể thì dùng chấm “.” để phân tách phần thập phân và phần nghìn

36

CHIEU_CAO

Số

3

Chiều cao đơn vị là cm.

37

DIA_CHI

Chuỗi

255

Địa chỉ nơi ở của bệnh nhân

38

MA_BENH

Chuỗi

15

Mã bệnh ICD10

39

TEN_BENH

Chuỗi

n

Tên bệnh, Ghi đầy đủ chẩn đoán theo hồ sơ bệnh án

Bảng 17. Bảng phiếu nhập

STT

Tên trường dữ liệu

Kiểu dữ liệu

Kích thước tối đa

Mô tả

1

MA_PHIEU

Chuỗi

50

Mã phiếu nhập cơ sở GPP - tiêu chuẩn thực hành tốt quản lý nhà thuốc

2

MA_CO_SO_GPP

Chuỗi

50

Mã cơ sở GPP - tiêu chuẩn thực hành tốt quản lý nhà thuốc do hệ thống Dược quốc gia cấp

3

NGAY_NHAP

Chuỗi

12

Ngày nhập. Định dạng: yyyyMMdd

4

LOAI_PHIEU_NHAP

Số

1

1: Nhập từ nhà cung cấp

2: Khách trả

3: Nhập tồn

5

GHI_CHU

Chuỗi

2000

Ghi chú

6

TEN_CO_SO_CUNG_CAP

Chuỗi

500

Tên cơ sở cung cấp thuốc (Nếu là phiếu nhập từ nhà cung cấp).

Bảng 18. Bảng phiếu nhập chi tiết

STT

Tên trường dữ liệu

Kiểu dữ liệu

Kích thước tối đa

Mô tả

1

MA_PHIEU

Chuỗi

50

Mã phiếu nhập cơ sở GPP

2

MA_THUOC

Chuỗi

255

- Mã hoạt chất theo quy định tại Bộ mã danh mục dùng chung do Bộ Y tế ban hành;

- Trường hợp oxy: ghi mã 40.17;

- Máu và chế phẩm của máu: Ghi theo mã danh mục dùng chung do Bộ Y tế ban hành.

+ Trường hợp máu và chế phẩm của máu có cộng thêm chi phí xét nghiệm kháng thể bất thường: Sau mã máu và chế phẩm của máu ghi thêm 2 ký tự "KT", phân cách bằng dấu chấm chấm “.”

+ Trường hợp máu và chế phẩm của máu có cộng thêm chi phí xét nghiệm NAT: Sau mã máu và chế phẩm của máu ghi thêm 3 ký tự "NAT", phân cách bằng dấu chấm “.”

+ Trường hợp máu và chế phẩm của máu có cộng thêm chi phí xét nghiệm kháng thể bất thường và xét nghiệm NAT: Sau mã máu và chế phẩm của máu ghi thêm 5 ký tự "KTNAT", phân cách bằng dấu chấm “.”

- Chi phí vận chuyển máu: ghi VM.XXXXX, trong đó XXXXX là mã cơ sở khám chữa bệnh nơi cung cấp máu;

- Chi phí bao bì cho thuốc thang: ghi BB.XXXXX, trong đó XXXXX là mã cơ sở khám chữa bệnh nơi đề nghị thanh toán

3

TEN_THUOC

Chuỗi

1024

Tên thuốc

4

SO_LO

Chuỗi

100

Số lô thuốc

5

NGAY_SAN_XUAT

Chuỗi

12

Ngày sản xuất thuốc. Định dạng: yyyyMMdd

6

HAN_DUNG

Chuỗi

12

Hạn dung thuốc. Định dạng: yyyyMMdd

7

SO_DANG_KY

Chuỗi

255

Số đăng ký của thuốc do Bộ Y tế hoặc Cục Quản lý Dược hoặc Cục Quản lý Y, dược cổ truyền ban hành (giữa các ký tự không có khoảng trống (space)).

8

SO_LUONG

Số

8

Số lượng thuốc quy ra đơn vị tính nhỏ nhất

9

DON_GIA

Số

15

- Ghi đơn giá của thuốc, là giá theo hóa đơn mua vào của cơ sở KCB; làm tròn đến 3 (ba) chữ số thập phân. Sử dụng dấu Chấm (".") để phân cách giữa số Nguyên (hàng đơn vị) với số thập phân đầu tiên.

- Trường hợp thuốc dược liệu thì đơn giá cộng thêm chi phí theo tỷ lệ hư hao theo quy định của Bộ Y tế.

10

DON_VI_TINH

Chuỗi

50

Đơn vị tính ( Đơn vị tính nhỏ nhất, ghi đúng theo đơn vị tính của thuốc được Cục Quản lý Dược hoặc Cục Quản lý Y, dược cổ truyền công bố;

- Trường hợp đơn vị tính là ống, lọ nhưng chia nhỏ theo đơn vị quốc tế (Ul) hoặc mililít (ml) thì khai báo đơn vị tính theo UI hoặc ml)

Bảng 19. Bảng phiếu xuất

STT

Tên trường dữ liệu

Kiểu dữ liệu

Kích thước tối đa

Mô tả

1

MA_PHIEU

Chuỗi

50

Mã phiếu nhập cơ sở GPP - tiêu chuẩn thực hành tốt quản lý nhà thuốc

2

MA_CO_SO_GPP

Chuỗi

50

Mã cơ sở GPP - tiêu chuẩn thực hành tốt quản lý nhà thuốc do hệ thống Dược quốc gia cấp

3

NGAY_XUAT

Chuỗi

12

Ngày xuất. Định dạng: yyyyMMdd

4

LOAI_PHIEU_XUAT

Số

1

2: Xuất trả nhà cung cấp

3: Xuất hủy

5

GHI_CHU

Chuỗi

500

Ghi chú

6

TEN_CO_SO_NHAN

Chuỗi

500

Tên cơ sở nhận.

Bảng 20. Bảng phiếu xuất chi tiết

STT

Tên trường dữ liệu

Kiểu dữ liệu

Kích thước tối đa

Mô tả

1

MA_PHIEU

Chuỗi

50

Mã phiếu nhập cơ sở GPP

2

MA_THUOC

Chuỗi

255

- Mã hoạt chất theo quy định tại Bộ mã danh mục dùng chung do Bộ Y tế ban hành;

- Trường hợp oxy: ghi mã 40.17;

- Máu và chế phẩm của máu: Ghi theo mã danh mục dùng chung do Bộ Y tế ban hành.

+ Trường hợp máu và chế phẩm của máu có cộng thêm chi phí xét nghiệm kháng thể bất thường: Sau mã máu và chế phẩm của máu ghi thêm 2 ký tự "KT", phân cách bằng dấu chấm chấm “.”

+ Trường hợp máu và chế phẩm của máu có cộng thêm chi phí xét nghiệm NAT: Sau mã máu và chế phẩm của máu ghi thêm 3 ký tự "NAT", phân cách bằng dấu chấm “.”

+ Trường hợp máu và chế phẩm của máu có cộng thêm chi phí xét nghiệm kháng thể bất thường và xét nghiệm NAT: Sau mã máu và chế phẩm của máu ghi thêm 5 ký tự "KTNAT", phân cách bằng dấu chấm “.”

- Chi phí vận chuyển máu: ghi VM.XXXXX, trong đó XXXXX là mã cơ sở khám chữa bệnh nơi cung cấp máu;

- Chi phí bao bì cho thuốc thang: ghi BB.XXXXX, trong đó XXXXX là mã cơ sở khám chữa bệnh nơi đề nghị thanh toán

3

TEN_THUOC

Chuỗi

500

Tên thuốc

 

4

SO_LO

Chuỗi

50

Số lô thuốc

 

5

NGAY_SAN_XUAT

Chuỗi

12

Ngày sản xuất thuốc. Định dạng: yyyyMMdd

 

6

HAN_DUNG

Chuỗi

12

Hạn dung thuốc. Định dạng: yyyyMMdd

 

7

SO_DANG_KY

Chuỗi

255

Số đăng ký của thuốc do Bộ Y tế hoặc Cục Quản lý Dược hoặc Cục Quản lý Y, dược cổ truyền ban hành (giữa các ký tự không có khoảng trống (space)).

 

8

SO_LUONG

Số

8