Quyết định 2000/QĐ-UBND

Quyết định 2000/QĐ-UBND năm 2019 công bố danh mục thủ tục hành chính thực hiện liên thông tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị

Nội dung toàn văn Quyết định 2000/QĐ-UBND 2019 thủ tục hành chính liên thông tại Văn phòng Ủy ban Quảng Trị


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2000/QĐ-UBND

Quảng Trị, ngày 01 tháng 8 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN LIÊN THÔNG TẠI VĂN PHÒNG UBND TỈNH QUẢNG TRỊ

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định s 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về sửa đi, bổ sung một số điều của Nghị định liên quan đến kim soát th tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định liên quan đến kiểm soát th tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Xét đề nghị của Văn phòng UBND tỉnh tại Tờ trình số 516/TTr-VP ngày 26/7/2019,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bkèm theo Quyết định này Danh mục thtục hành chính thực hiện liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh Quảng Trị.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 3648/QĐ-UBND ngày 28/12/2017 của UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thực hiện liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các quan chuyên môn thuộc UBND tnh, Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành ph, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC - VPCP;
- Khối Nghiên cứu
- Tổng hợp;
- Trung tâm PVHCC t
nh;
- Lưu: VT, KSTTHC. NC.

CHỦ TỊCH




Nguyễn Đức Chính

 

DANH MỤC

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG THỰC HIỆN TẠI VĂN PHÒNG UBND TỈNH QUẢNG TRỊ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2000/QĐ-UBND ngày 01 tháng 8 năm 2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị)

TT

Tên thủ tục hành chính

Thời gian giải quyết thủ tục hành chính theo quyết định đã công bố

Tại cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh

Tại Văn phòng UBND tỉnh

I

SỞ GIÁO DC VÀ ĐÀO TO: 23 thủ tc

1

Thành lập trường trung học phổ thông công lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông tư thục

19 ngày làm việc

06 ngày làm việc

2

Sáp nhập, chia tách trường trung học phổ thông

20 ngày làm việc

05 ngày làm việc

3

Giải thể trường trung học phổ thông (theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lập trường trung học phổ thông)

14 ngày làm việc

06 ngày làm việc

4

Thành lập trường trung học phổ thông chuyên công lập hoặc cho phép thành lp trưng trung học phổ thông chuyên tư thục

20 ngày làm việc

5 ngày làm việc

5

Sáp nhập, chia, tách trường trung học phổ thông chuyên

20 ngày làm việc

05 ngày làm việc

6

Gii thtrường trung học phổ thông chuyên

14 ngày làm việc

06 ngày làm việc

7

Thành lập trường phổ thông dân tộc nội trú

14 ngày làm việc

06 ngày làm việc

8

Sáp nhập, chia, tách trường phổ thông dân lộc nội trú

20 ngày làm việc

05 ngày làm việc

9

Giải thể trường phổ thông dân tộc nội trú (theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường)

14 ngày làm việc

06 ngày làm việc

10

Thành lập trường trung cấp sư phạm công lập, cho phép thành lập trường trung cp sư phạm tư thục

05 ngày làm việc

10 ngày làm việc

11

Sáp nhập, chia, tách trường trung cấp sư phạm

05 ngày làm việc

10 ngày làm việc

12

Giải thể trường trung cấp sư phạm

14 ngày làm việc

06 ngày làm việc

13

Thành lập phân hiệu trường trung cấp sư phạm hoặc cho phép thành lập phân hiệu trường trung cấp sư phạm tư thục

05 ngày làm việc

10 ngày làm việc

14

Giải thể phân hiệu trường trung cấp sư phạm

14 ngày làm việc

06 ngày làm việc

15

Thành lập trường năng khiếu thể dục thể thao thuộc địa phương hoặc lớp năng khiếu thể dục, thể thao thuộc trường trung học ph thông

14 ngày làm việc

06 ngày làm việc

16

Cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

30 ngày làm việc

15 ngày làm việc

17

Giải thể cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu nước ngoài tại Việt Nam

24 ngày làm việc

06 ngày làm việc

18

Công nhận trường mầm non đạt chuẩn Quốc gia

100 ngày làm việc

20 ngày làm việc

19

Công nhận trường tiểu học đạt chuẩn Quốc gia

100 ngày làm việc

20 ngày làm việc

20

Công nhận trường trung học đạt chuẩn Quốc gia

100 ngày làm việc

20 ngày làm việc

21

Công nhận huyện đạt chuẩn phổ cập giáo dục, xóa mù ch

53 ngày làm việc

07 ngày làm việc

22

Xếp hạng Trung tâm giáo dục thường xuyên

24 ngày làm việc

06 ngày làm việc

23

Xét, duyệt chính sách hỗ trợ đối với học sinh trung học phổ thông là người dân tộc Kinh

05 ngày làm việc

03 ngày làm việc

II

SỞ TÀI CHÍNH: 04 thủ tục

1

Điều chuyn tài sản nhà nước tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh

20 ngày làm việc

10 ngày làm việc

2

Thanh lý tài sn nhà nước tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh

20 ngày làm việc

10 ngày làm việc

3

Hồ sơ bán tài sản nhà nước tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh

20 ngày làm việc

10 ngày làm việc

4

Quyết toán dự án hoàn thành các dự án sử dụng vốn nhà nước thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh

 

 

- Dự án nhóm A

105 ngày làm việc

15 ngày làm việc

- Dự án nhóm B

50 ngày làm việc

10 ngày làm việc

- Dự án nhóm C

25 ngày làm việc

05 ngày làm việc

III

BAN DÂN TỘC: 02 thủ tục

1

Công nhận người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số

5 ngày làm việc

5 ngày làm việc

2

Đưa ra khi danh sách người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số

5 ngày làm việc

5 ngày làm việc

IV

SỞ NGOẠI VỤ: 01 thủ tục

1

Tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế

10 ngày làm việc

5 ngày làm việc

V

SỎ NÔNG NGHIỆP & PTNT: 40 thủ tục

A

Lĩnh vực Thủy lợi

 

 

1

Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh.

23 ngày làm việc

7 ngày làm việc

2

Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh.

11 ngày làm việc

4 ngày làm việc

3

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh.

15 ngày làm việc

5 ngày làm việc

4

Thm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh.

15 ngày làm việc

5 ngày làm việc

5

Phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh.

23 ngày làm việc

7 ngày làm việc

6

Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp bị mất, bị rách, hư hỏng thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh.

2 ngày làm việc

1 ngày làm việc

7

Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh.

2 ngày làm việc

1 ngày làm việc

8

Cấp giấy phép xnước thải vào công trình thủy lợi, trừ xnước thải với quy mô nhỏ và không chứa chất độc hại, chất phóng xạ thuộc thm quyền cấp phép của UBND tnh.

23 ngày làm việc

7 ngày làm việc

9

Cấp gia hạn, điu chỉnh nội dung giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi trừ xả nước thải với quy mô nhỏ và không chứa chất độc hại, chất phóng xạ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh.

11 ngày làm việc

4 ngày làm việc

10

Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập, bến, bãi; tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; Khoan, đào khảo sát địa cht, thăm dò, khai thác khoáng sản, vật liệu xây dựng, khai thác nước dưới đất; Xây dựng công trình ngầm thuộc quyền cấp phép của UBND tỉnh.

19 ngày làm việc

6 ngày làm việc

11

Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ của UBND tỉnh.

3 ngày làm việc

2 ngày làm việc

12

Cấp giấy phép cho hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh.

3 ngày làm việc

2 ngày làm việc

13

Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh.

7 ngày làm việc

3 ngày làm việc

14

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép: Xây dng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; Khoan, đào khảo sát địa chất, thăm dò, khai thác khoáng sản, vật liệu xây dựng, khai thác nước dưới đất; Xây dựng công trình ngầm thuộc quyền cấp phép của UBND tỉnh.

11 ngày làm việc

4 ngày làm việc

15

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ thuộc quyền cấp phép của UBND tỉnh.

3 ngày làm việc

2 ngày làm việc

16

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép: Nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc thẩm quyn cấp phép của UBND tỉnh.

7 ngày làm việc

3 ngày làm việc

17

Cấp giấy phép hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh.

11 ngày làm việc

4 ngày làm việc

18

Cấp giấy phép Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh.

11 ngày làm việc

4 ngày làm việc

19

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thm quyền cấp phép của UBND tỉnh.

7 ngày làm việc

3 ngày làm việc

20

Phê duyệt, điều chỉnh quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND tỉnh quản lý.

23 ngày làm việc

7 ngày làm việc

21

Phê duyệt, điều chỉnh phương án cm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn UBND tỉnh quản lý.

23 ngày làm việc

7 ngày làm việc

B

Lĩnh vực Đê điều

 

 

22

Cấp giấy phép cắt xẻ đê để xây dựng công trình trong phạm vi bảo vệ đê điều

10 ngày làm việc

05 ngày làm việc

23

Cấp giấy phép khoan, đào trong phạm vi bảo vệ đê điều

10 ngày làm việc

05 ngày làm việc

24

Cấp giấy phép xây dựng cống qua đê; xây dựng công trình đặc biệt trong phạm vi bảo vệ đê điều, bãi sông, lòng sông

10 ngày làm việc

05 ngày làm việc

25

Cấp giấy phép sử dụng đê, kè bảo vệ đê, cống qua đê làm nơi neo đậu tàu, thuyền, bè, mảng

10 ngày làm việc

05 ngày làm việc

26

Cấp giấy phép nạo vét luồng lạch trong phạm vi bảo vệ đê điều

10 ngày làm việc

05 ngày làm việc

27

Điều chỉnh giấy phép các hoạt động liên quan đến đê điều

07 ngày làm việc

05 ngày làm việc

28

Gia hạn giấy phép các hoạt động liên quan đến đê điều

07 ngày làm việc

05 ngày làm việc

C

Lĩnh vực Kim lâm

 

 

29

Phê duyệt Đán du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng đối với khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý

35 ngày làm việc

15 ngày làm việc

30

Phê duyệt đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ đi với khu rừng phòng hộ thuộc địa phương quản lý

35 ngày làm việc

15 ngày làm việc

31

Quyết định chủ trương chuyn mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh

15 ngày làm việc

30 ngày làm việc

32

Thủ tục phê duyệt chương trình, dự án và hoạt động phi dự án được hỗ trợ tài chính của Qubảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh

31 ngày làm việc

9 ngày làm việc

33

Chuyển loại rừng đối với khu rừng do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập

15 ngày làm việc

30 ngày làm việc

34

Miễn, giảm tin chi trả dịch vụ môi trường rừng (đối với bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng trong phạm vi địa giới hành chính của một tỉnh)

13 ngày làm việc

2 ngày làm việc

35

Phê duyệt phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là tổ chức

20 ngày làm việc

3 ngày làm việc

36

Nộp tiền trồng rừng thay thế vQuỹ Bảo vệ và phát trin rừng của tnh

17 ngày làm việc

3 ngày làm việc

37

Thẩm định, phê duyệt Phương án trồng rừng mới thay thế diện tích rừng chuyển sang sử dụng cho mục đích khác

25 ngày làm việc

10 ngày làm việc

D

Lĩnh vực Quản lý xây dựng công trình

38

Phê duyệt Kế hoạch lựa chọn nhà thầu

(Đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn đầu tư công do B Nông nghiệp và PTNT quản lý)

20 ngày làm việc

5 ngày làm việc

E

Lĩnh vực Ứng dụng công nghệ cao

39

Công nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao

18 ngày làm việc

3 ngày làm việc

40

Công nhận lại doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao

18 ngày làm việc

3 ngày làm việc

VI

SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG: 71 thủ tục

A

Lĩnh vực Đất đai

 

 

1

Điều chỉnh quyết định thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của Thủ tướng Chính phủ đã ban hành trước 01/7/2004

15 ngày làm việc

5 ngày làm việc

2

Gia hạn sử dụng đất nông nghiệp của cơ sở tôn giáo

 

 

Các xã không phải là xã miền núi, vùng sâu vùng xa, vùng có điều kiện kinh tế khó khăn

5 ngày làm việc

2 ngày làm việc

Các xã miền núi, vùng sâu vùng xa, vùng có điu kiện kinh tế khó khăn

12 ngày làm việc

5 ngày làm việc

3

Giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đu giá quyền sử dụng đất đi với dự án phải trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt hoặc phải cấp giấy chứng nhận đu tư mà người xin giao đất, thuê đất là tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao

 

 

Các xã không phi là xã miền núi, vùng sâu vùng xa, vùng có điều kiện kinh tế khó khăn

15 ngày làm việc

5 ngày làm việc

Các xã miền núi, vùng sâu vùng xa, vùng có điều kiện kinh tế khó khăn

25 ngày làm việc

5 ngày làm việc

4

Giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất đối với dự án không phải trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt; dự án không phải cấp giấy chứng nhận đầu tư; trường hợp không phải lập dự án đầu tư xây dựng công trình mà người xin giao đất, thuê đất là tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao

 

 

Các xã không phải là xã miền núi, vùng sâu vùng xa, vùng có điều kiện kinh tế khó khăn

15 ngày làm việc

5 ngày làm việc

Các xã miền núi, vùng sâu vùng xa, vùng có điều kiện kinh tế khó khăn

25 ngày làm việc

5 ngày làm việc

5

Chuyển mục đích sử dụng đất phải được phép cơ quan có thẩm quyền đối với tổ chức, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vn đầu tư nước ngoài

 

 

Các xã không phải là xã miền núi, vùng sâu vùng xa, vùng có điều kiện kinh tế khó khăn

10 ngày làm việc

5 ngày làm việc

Các xã miền núi, vùng sâu vùng xa, vũng có điều kiện kinh tế khó khăn

20 ngày làm việc

5 ngày làm việc

6

Gia hạn sử dụng đất ngoài khu công nghệ cao, khu kinh tế

 

 

Các xã không phải là xã miền núi, vùng sâu vùng xa, vùng có điều kiện kinh tế khó khăn

5,5 ngày làm việc

1,5 ngày làm việc

Các xã miền núi, vùng sâu vùng xa, vùng có điu kiện kinh tế khó khăn

13 ngày làm việc

4 ngày làm việc

7

Đăng ký và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sn khác gn lin với đất lần đầu (Đối với trường hợp UBND tỉnh cấp)

 

 

Các xã không phải là xã miền núi, vùng sâu vùng xa, vùng có điều kiện kinh tế khó khăn

25 ngày làm việc

5 ngày làm việc

Các xã miền núi, vùng sâu vùng xa, vùng có điều kiện kinh tế khó khăn

30 ngày làm việc

5 ngày làm việc

8

Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người đã đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu (Đối với trường hợp UBND tỉnh cấp)

 

 

Các xã không phải là xã miền núi, vùng sâu vùng xa, vùng có điều kiện kinh tế khó khăn

25 ngày làm việc

5 ngày làm việc

Các xã miền núi, vùng sâu vùng xa, vùng có điều kiện kinh tế khó khăn

30 ngày làm việc

5 ngày làm việc

9

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sn khác gn liền với đất lần đầu đối với tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất (Đối với trường hợp UBND tỉnh cấp)

 

 

Các xã không phải là xã miền núi, vùng sâu vùng xa, vùng có điu kiện kinh tế khó khăn

25 ngày làm việc

5 ngày làm việc

Các xã miền núi, vùng sâu vùng xa, vùng có điều kiện kinh tế khó khăn

30 ngày làm việc

5 ngày làm việc

10

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gn liền với đất đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đt trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 mà bên chuyn quyền đã được cp Giấy chứng nhận nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyn theo quy định (Đối với trường hợp UBND tỉnh cấp)

 

 

Các xã không phải là xã miền núi, vùng sâu vùng xa, vùng có điều kiện kinh tế khó khăn

20 ngày làm việc

5 ngày làm việc

Các xã miền núi, vùng sâu vùng xơ, vùng có điều kiện kinh tế khó khăn

30 ngày làm việc

5 ngày làm việc

11

Bán hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm

 

 

Các xã không phải là xã miền núi, vùng sâu vùng xa, vùng có điều kiện kinh tế khó khăn

20 ngày làm việc

5 ngày làm việc

Các xã miền núi, vùng sâu vùng xa, vùng có điều kiện kinh tế khó khăn

30 ngày làm việc

5 ngày làm việc

12

Đăng ký biến động đối với trường hợp chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tin sử dụng đất

 

 

Các xã không phải là xã miền núi, vùng sâu vùng xa, vùng có điều kiện kinh tế khó khăn

25 ngày làm việc

5 ngày làm việc

Các xã miền núi, vùng sâu vùng xa, vùng có điều kiện kinh tế khó khăn

35 ngày làm việc

5 ngày làm việc

B

Lĩnh vực môi trường

 

 

13

Thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược

25 ngày làm việc

5 ngày làm việc

14

Cấp giấy xác nhận hoàn thành công trình bảo vệ môi trường phục vụ giai đoạn vận hành dự án

15 ngày làm việc

4 ngày làm việc

15

Chấp thuận tách đấu nối khi hệ thống xử lý nước thải tập trung khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao và tự xử lý nước thải phát sinh.

 

 

Trường hợp ly mẫu

26 ngày làm việc

4 ngày làm việc

Trường hợp không lấy mẫu

16 ngày làm việc

4 ngày làm việc

16

Chấp thuận điều chỉnh vquy mô, quy hoạch, hạ tầng kỹ thuật, danh mục ngành nghề trong khu công nghiệp

15 ngày làm việc

5 ngày làm việc

17

Thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường

44 ngày làm việc

6 ngày làm việc

18

Thẩm định, phê duyệt phương án ci tạo, phục hồi môi trường đi với hoạt động khai thác khoáng sản (trưng hợp có phương án và báo cáo đánh giá tác động môi trường cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt)

34 ngày làm việc

6 ngày làm việc

19

Thẩm định, phê duyệt phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với hoạt động khai thác khoáng sản (trường hợp có phương án b sung và báo cáo đánh giá tác động môi trường cùng một cơ quan thm quyn phê duyệt)

25 ngày làm việc

5 ngày làm việc

20

Thẩm định, phê duyệt phương án cải tạo, phục hồi môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản (trường hợp có phương án và báo cáo đánh giá tác động môi trường không cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt)

44 ngày làm việc

6 ngày làm việc

21

Thẩm định, phê duyệt phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với hoạt động khai thác khoáng sản (trường hợp có phương án b sung và báo cáo đánh giá tác động môi trường không cùng một cơ quan thẩm quyn phê duyệt)

44 ngày làm việc

6 ngày làm việc

C

Lĩnh vực đa dạng sinh học

 

 

22

Cấp giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học

38 ngày làm việc

7 ngày làm việc

23

Cấp giấy phép trao đi, mua, bán, tặng cho, thuê mẫu vật của loài hoang dã thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ

23 ngày làm việc

7 ngày làm việc

24

Cấp giấy xác nhận lưu giữ, vận chuyển mu vật của loài hoang dã thuộc Danh mục loài được ưu tiên bo vệ

3 ngày làm việc

2 ngày làm việc

D

Lĩnh vực khoáng sản

 

 

25

Đăng ký khai thác khoáng sản vật liệu xây dựng thông thường trong diện tích dự án xây dựng công trình (đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyn phê duyệt hoặc cho phép đầu tư mà sn phẩm khai thác chỉ được sdụng cho xây dựng công trình đó) bao gồm cả đăng ký khối lượng cát, sỏi thu hồi từ dự án nạo vét, khơi thông luồng lạch

31 ngày làm việc

7 ngày làm việc

26

Chấp thuận tiến hành khảo sát tại thực địa, lấy mẫu trên mặt đất để lựa chọn diện tích lập đề án thăm dò khoáng sn

7 ngày làm việc

3 ngày làm việc

27

Cấp, điều chỉnh Giấy phép khai thác khoáng sản; cấp Giấy phép khai thác khoáng sản ở khu vực có dự án đầu tư công trình

 

 

Cấp Giấy phép khai thác khoáng sản; cấp Giấy phép khai thác khoáng sn ở khu vực có dự án đầu tư xây dựng công trình

72 ngày làm việc

7 ngày làm việc

Điều chỉnh Giấy phép khai thác khoáng sản

20 ngày làm việc

5 ngày làm việc

28

Đóng cửa mỏ khoáng sản

35 ngày làm việc

7 ngày làm việc

29

Cấp giấy phép thăm dò khoáng sản

60 ngày làm việc

10 ngày làm việc

30

Chuyển nhường quyền thăm dò khoáng sản

30 ngày làm việc

5 ngày làm việc

31

Đấu giá quyền khai thác khoáng sản ở khu vực chưa thăm dò khoáng sản

69 ngày làm việc

7 ngày làm việc

32

Đấu giá quyền khai thác khoáng sản ở khu vực dã có kết quả thăm dò khoáng sản được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt

69 ngày làm việc

7 ngày làm việc

33

Cấp phép khai thác tận thu khoáng sản

17 ngày làm việc

5 ngày làm việc

34

Gia hạn giấy phép khai thác tận thu khoáng sản

8 ngày làm việc

3 ngày làm việc

35

Trlại giấy phép khai thác tận thu khoáng sản

8 ngày làm việc

3 ngày làm việc

36

Gia hạn giấy phép thăm dò khoáng sản

30 ngày làm việc

5 ngày làm việc

37

Trả lại giấy phép hoặc trả lại một phần diện tích thăm dò khoáng sản

30 ngày làm việc

5 ngày làm việc

38

Phê duyệt trlượng khoáng sản

123 ngày làm việc

10 ngày làm việc

39

Gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản

30 ngày làm việc

5 ngày làm việc

40

Trả lại giấy phép hoặc trả lại một phần diện tích khai thác khoáng sản

30 ngày làm việc

5 ngày làm việc

41

Chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản

30 ngày làm việc

5 ngày làm việc

42

Cấp phép khai thác, sử dụng đất làm vật liệu san lấp công trình; cải tạo, hạ độ cao đi với đất nông nghiệp đã giao cho các tổ chức, đất thực hiện các dự án đầu tư xây dựng công trình và sử dụng đất làm vật liệu san lấp thuộc thẩm quyền cp phép của UBND tỉnh

27 ngày làm việc

7 ngày làm việc

E

Lĩnh vực tài nguyên nưc

 

 

43

Thẩm định, phê duyệt phương án cắm mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước đối với hồ chứa thủy điện và hồ chứa thủy lợi

33 ngày làm việc

7 ngày làm việc

44

Lấy ý kiến y ban nhân dân cấp tỉnh đối với các dự án đầu tư có chuyển nước từ nguồn nước liên tỉnh, dự án đầu tư xây dựng hồ, đập trên dòng chính thuộc lưu vực sông liên tỉnh

57 ngày làm việc

10 ngày làm việc

45

Chuyển nhượng quyền khai thác tài nguyên nước

15 ngày làm việc

5 ngày làm việc

46

Cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất

3 ngày làm việc

2 ngày làm việc

47

Điều chnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước

15 ngày làm việc

5 ngày làm việc

48

Cấp giấy phép thăm dò nước dưi đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm

48 ngày làm việc

7 ngày làm việc

49

Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưi 3.000m3/ngày đêm

45 ngày làm việc

5 ngày làm việc

50

Cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm

48 ngày làm việc

7 ngày làm việc

51

Gia hạn, điều chnh nội dung giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm

45 ngày làm việc

5 ngày làm việc

52

Cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sn với lưu lượng dưới 2m3/giây; phát điện với công suất lắp máy dưới 2.000kw; cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 50.000m3/ngày đêm; cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước biển cho mục đích sản xuất, kinh doanh, dịch vụ với lưu lượng dưới 100.000m3/ngày đêm

48 ngày làm việc

7 ngày làm việc

53

Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng dưới 2m3/giây; phát điện với công suất lấp máy dưới 2.000kw; cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 50.000m3/ngày đêm; Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác, sử dụng nước biển cho mục đích sản xuất, kinh doanh, dịch vụ với lưu lượng dưới 100.000m3/ ngày đêm

45 ngày làm việc

5 ngày làm việc

54

Cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước với lưu lượng dưới 30.000m3/ngày đêm đi vi hoạt động nuôi trồng thủy sản; với lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm đối với các hoạt động khác

48 ngày làm việc

7 ngày làm việc

55

Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép xả nước thải vào nguồn nước với lưu lượng dưới 30.000m3/ngày đêm đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản; với lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm đối với các hoạt động khác

45 ngày làm việc

5 ngày làm việc

56

Cấp phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ

13 ngày làm việc

5 ngày làm việc

57

Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nh

12 ngày làm việc

3 ngày làm việc

G

Lĩnh vực biển, hải đạo

 

 

58

Giao khu vực biển

41 ngày làm việc

7 ngày làm việc

59

Gia hạn quyết định giao khu vực biển

31 ngày làm việc

7 ngày làm việc

60

Sửa đổi, bổ sung quyết định giao khu vực biển

31 ngày làm việc

7 ngày làm việc

61

Trả lại khu vực bin

45 ngày làm việc

7 ngày làm việc

62

Thu hồi khu vực bin

 

 

Thu hồi do vi phạm

35 ngày làm việc

10 ngày làm việc

Thu hồi mục đích ANQP

25 ngày làm việc

10 ngày làm việc

63

Cấp Giấy phép nhận chìm ở biển

71 ngày làm việc

7 ngày làm việc

64

Gia hạn Giấy phép nhận chìm ở biển

56 ngày làm việc

7 ngày làm việc

65

Sửa đổi, bổ sung Giấy phép nhận chìm ở bin

41 ngày làm việc

7 ngày làm việc

66

Trả lại Giấy phép nhận chìm

56 ngày làm việc

7 ngày làm việc

67

Cấp lại Giấy phép nhận chìm

26 ngày làm việc

7 ngày làm việc

H

Lĩnh vực khí tượng thủy văn và biến đổi khí hậu

68

Cấp giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn

12 ngày làm việc

3 ngày làm việc

69

Sửa đổi, bổ sung, gia hạn giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn

12 ngày làm việc

3 ngày làm việc

70

Cấp lại giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn

3 ngày làm việc

2 ngày làm việc

I

Lĩnh vực Đo đạc bản đồ và Viễn thám

71

Cung cấp, khai thác và sử dụng dữ liệu Viễn thám

4,5 ngày làm việc

2,5 ngày làm việc

VII

SỞ TƯ PHÁP: 20 thủ tục

A

Lĩnh vực Nuôi con nuôi

 

 

1

Giải quyết việc người nước ngoài thường trú ở Việt Nam nhận trem Việt Nam làm con nuôi

20 ngày làm việc

15 ngày làm việc

2

Đăng ký lại việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài

03 ngày làm việc

02 ngày làm việc

B

Lĩnh vực Quốc tịch

3

Nhập quốc tịch Việt Nam

45 ngày làm việc

10 ngày làm việc

4

Thôi quốc tịch Việt Nam ở trong nước

30 ngày làm việc

05 ngày làm việc

5

Thủ tục nhập quốc tịch Việt Nam cho người Lào tại các huyện của Việt Nam tiếp giáp với Lào

5 ngày làm việc

05 ngày làm việc

6

Trả lời quốc tịch Việt Nam ở trong nước

30 ngày làm việc

05 ngày làm việc

C

Lĩnh vực Công chng

 

 

7

Thành lập Văn phòng Công chứng

15 ngày làm việc

05 ngày làm việc

8

Hợp nhất Văn phòng Công chứng

20 ngày làm việc

15 ngày làm việc

9

Sáp nhập Văn phòng Công chứng

20 ngày làm việc

15 ngày làm việc

10

Chuyển nhượng Văn phòng Công

20 ngày làm việc

15 ngày làm việc

 

Đã xem:

Đánh giá:  
 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 2000/QĐ-UBND

Loại văn bảnQuyết định
Số hiệu2000/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành01/08/2019
Ngày hiệu lực01/08/2019
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcBộ máy hành chính
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
Cập nhậtnăm ngoái
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 2000/QĐ-UBND

Lược đồ Quyết định 2000/QĐ-UBND 2019 thủ tục hành chính liên thông tại Văn phòng Ủy ban Quảng Trị


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản hiện thời

              Quyết định 2000/QĐ-UBND 2019 thủ tục hành chính liên thông tại Văn phòng Ủy ban Quảng Trị
              Loại văn bảnQuyết định
              Số hiệu2000/QĐ-UBND
              Cơ quan ban hànhTỉnh Quảng Trị
              Người kýNguyễn Đức Chính
              Ngày ban hành01/08/2019
              Ngày hiệu lực01/08/2019
              Ngày công báo...
              Số công báo
              Lĩnh vựcBộ máy hành chính
              Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
              Cập nhậtnăm ngoái

              Văn bản thay thế

                Văn bản được dẫn chiếu

                  Văn bản hướng dẫn

                    Văn bản được hợp nhất

                      Văn bản gốc Quyết định 2000/QĐ-UBND 2019 thủ tục hành chính liên thông tại Văn phòng Ủy ban Quảng Trị

                      Lịch sử hiệu lực Quyết định 2000/QĐ-UBND 2019 thủ tục hành chính liên thông tại Văn phòng Ủy ban Quảng Trị

                      • 01/08/2019

                        Văn bản được ban hành

                        Trạng thái: Chưa có hiệu lực

                      • 01/08/2019

                        Văn bản có hiệu lực

                        Trạng thái: Có hiệu lực