Quyết định 2053/QĐ-UBND

Quyết định 2053/QĐ-UBND năm 2012 về giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2013 do tỉnh Vĩnh Long ban hành

Nội dung toàn văn Quyết định 2053/QĐ-UBND 2012 dự toán thu chi ngân sách 2013 Vĩnh Long


UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2053/QĐ-UBND

Vĩnh Long, ngày 19 tháng 12 năm 2012

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC GIAO DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2013

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 ngày 16 tháng 12 năm 2002;

Căn cứ Quyết định số 1792/QĐ-TTg ngày 30 tháng 11 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ về giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2013;

Căn cứ Quyết định số 3063/QĐ-BTC ngày 03 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2013;

Căn cứ Nghị quyết số 45/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh khoá VIII, kỳ họp lần thứ 6 về việc phê chuẩn dự toán NSNN năm 2013; phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh và số bổ sung cho ngân sách cấp dưới năm 2013; kế hoạch vốn đầu tư phát triển và danh mục công trình xây dựng cơ bản năm 2013;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Giao cho các sở, ban, ngành tỉnh, Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, các đoàn thể, các hội, chỉ tiêu kế hoạch, dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2013 (các biểu chi tiết kèm theo).

Điều 2. Căn cứ vào chỉ tiêu kế hoạch và dự toán thu, chi ngân sách nhà nước được giao, thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, đoàn thể, các hội, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố tổ chức triển khai thực hiện tốt kế hoạch được giao.

Điều 3. Uỷ ban nhân dân tỉnh uỷ quyền cho Giám đốc Sở Tài chính thông báo chỉ tiêu dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2013 cho các ngành, địa phương, các nguồn thu - chi có tính chất ghi thu - ghi chi phản ánh qua ngân sách nhà nước và hướng dẫn cơ cấu thu - chi cho các đơn vị.

Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, đoàn thể, các hội và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký./.

 

 

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trương Văn Sáu

 

DỰ TOÁN THU NSNN NĂM 2013

(Ban hành kèm theo Quyết định số 2053/QĐ-UBND ngày 19/12/2012 của UBND tỉnh Vĩnh Long)

ĐVT: Triệu đồng.

STT

Nội dung thu

DT 2013

Tổng cộng

Tỉnh

Huyện

I

THU NỘI ĐỊA

1.751.000

1.263.540

487.460

1

Thu DNNN TW quản lý

240.000

240.000

 

2

Thu DNNN ĐP quản lý

345.000

345.000

 

3

Thu DN có vốn đầu tư nước ngoài

150.000

150.000

 

4

Thu thuế CTN ngoài quốc doanh

426.250

112.000

314.250

5

Thu thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

6.400

 

6.400

6

Lệ phí trước bạ

61.080

 

61.080

7

Thu tiền sử dụng đất

96.000

57.100

38.900

8

Thu tiền thuê đất

11.500

10.610

890

9

Thuế thu nhập cá nhân

204.540

165.000

39.540

10

Thu phí, lệ phí

34.000

18.700

15.300

 

Trong đó: Phí, lệ phí TW

20.000

12.050

7.950

11

Thu thuế bảo vệ môi trường

144.000

142.000

2.000

12

Thu tiền bán nhà, thuê nhà thuộc SHNN

3.130

3.130

 

13

Thu khác ngân sách

29.100

20.000

9.100

II

GHI THU NGUỒN XSKT

770.000

770.000

 

III

THU TỪ HOẠT ĐỘNG XUẤT NHẬP KHẨU

165.000

165.000

 

 

Tổng cộng

2.686.000

2.198.540

487.460

 

BẢNG TỔNG HỢP DỰ TOÁN CHI NĂM 2013

(Ban hành kèm theo Quyết định số 2053/QĐ-UBND ngày 19/12/2012 của UBND tỉnh Vĩnh Long)

ĐVT: Triệu đồng.

Nội dung

Dự toán năm 2013

Tỷ trọng %

 

Tổng DT

Trong đó

Tổng DT

Cấp tỉnh

Khối huyện

 

Tỉnh

Huyện

 

 

A. TỔNG CHI CÂN ĐỐI NSĐP

3.636.193

1.627.900

2.008.293

100,00

100,00

100,00

 

1. Chi đầu tư phát triển

552.900

394.000

158.900

15,21

24,20

7,91

 

1.1. Chi đầu tư XDCB

464.598

313.478

151.120

12,78

19,26

7,52

 

. Từ nguồn NS tập trung

169.300

49.300

120.000

4,66

3,03

5,98

 

. Từ nguồn thu tiền SDĐ

72.598

41.478

31.120

2,00

2,55

1,55

 

. TW bổ sung có MT

162.700

162.700

 

4,47

9,99

 

 

. Vốn nước ngoài (ODA)

60.000

60.000

 

1,65

3,69

 

 

1.2. Chi đầu tư phát triển khác

88.302

80.522

7.780

2,43

4,95

0,39

 

. Từ nguồn NS tập trung

64.900

64.900

 

1,78

3,99

 

 

. Từ nguồn thu tiền SDĐ

23.402

15.622

7.780

0,64

0,96

0,39

 

. Từ nguồn TW bổ sung có MT

 

 

 

 

 

 

 

2. Chi thường xuyên

3.000.103

1.178.000

1.822.103

82,51

72,36

90,73

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

SN giáo dục - ĐT

1.287.487

362.042

925.445

35,41

22,24

46,08

 

SN khoa học công nghệ

29.725

28.035

1.690

0,82

1,72

0,08

 

SN môi trường

45.318

7.335

37.983

1,25

0,45

1,89

 

Các khoản chi TX khác

1.637.573

780.588

856.985

45,04

47,95

42,67

 

3. Trích Quỹ dự trữ TC

1.000

1.000

 

0,03

0,06

 

 

4. Dự phòng ngân sách

82.190

54.900

27.290

2,26

3,37

1,36

 

B. CHI CTMT QUỐC GIA

108.555

108.555

 

2,99

6,67

 

 

C. CHI TỪ NGUỒN THU XSKT

770.000

730.000

40.000

100,00

100,00

100,00

 

- Chi đầu tư XDCB

621.702

621.702

 

80,74

85,16

 

 

- Chi trả nợ KBNN

78.298

78.298

 

10,17

10,73

 

 

- Chi duy tu, sửa chữa

70.000

30.000

40.000

9,09

4,11

100,00

 

Tổng chi NSĐP

4.514.748

2.466.455

2.048.293

 

 

 

 

 

TỔNG HỢP DỰ TOÁN CHI NS CẤP TỈNH NĂM 2013

Ban hành kèm theo Quyết định số 2053/QĐ-UBND ngày 19/12/2012 của UBND tỉnh Vĩnh Long)

ĐVT: Triệu đồng.

NỘI DUNG

DỰ TOÁN 2013

Tỉ trọng

Tổng chi NSĐP quản lý (A +B + C)

2.466.455

 

A. TỔNG CHI CÂN ĐỐI NSĐP

1.627.900

 

I. CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN

394.000

15,97

- Chi XDCB

313.478

12,71

+ Từ nguồn NS tập trung

49.300

2,00

+ Từ nguồn thu tiền sử dụng đất

41.478

1,68

+ Từ nguồn TW bổ sung có mục tiêu

162.700

6,60

+ Vốn nước ngoài (ODA)

60.000

2,43

- Chi đầu tư phát triển khác

80.522

3,26

+ Từ nguồn NS tập trung

64.900

2,63

+ Từ nguồn thu tiền sử dụng đất

15.622

0,63

+ Từ nguồn TW bổ sung có mục tiêu

 

0,00

II. CHI THƯỜNG XUYÊN

1.178.000

47,76

- Chi hỗ trợ thu hút đầu tư - xúc tiến thương mại

3.780

0,15

- Chi trợ giá các mặt hàng chính sách

4.481

0,18

- Chi sự nghiệp kinh tế

128.222

5,20

+ Sự nghiệp nông nghiệp

53.558

2,17

+ Sự nghiệp thuỷ lợi

13.342

0,54

+ Sự nghiệp giao thông

21.658

0,88

+ Kiến thiết thị chính

7.209

0,29

+ Sự nghiệp kinh tế khác

32.455

1,32

- Chi sự nghiệp môi trường

7.335

0,30

- Chi sự nghiệp văn xã

731.424

29,65

+ Sự nghiệp giáo dục đào tạo và dạy nghề

362.042

14,68

+ Sự nghiệp y tế

276.005

11,19

+ Sự nghiệp văn hoá thông tin

16.810

0,68

+ Sự nghiệp thể dục thể thao

20.148

0,82

+ Sự nghiệp khoa học công nghệ

28.035

1,14

+ Sự nghiệp xã hội

28.384

1,15

- Chi quản lý hành chính

173.339

7,03

+ Quản lý nhà nước

106.699

4,33

+ Khối Đảng

41.862

1,70

+ Khối đoàn thể

17.842

0,72

+ Khác

6.936

0,28

- Chi an ninh - quốc phòng

19.783

0,80

+ An ninh

9.000

0,36

+ Quốc phòng

10.783

0,44

- Chi khác ngân sách

11.813

0,48

III. CHI BỔ SUNG QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH

1.000

0,04

IV. DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH

54.900

2,23

B. CHI CTMT QUỐC GIA

108.555

 

C. CHI TỪ NGUỒN THU XSKT

730.000

 

- Chi đầu tư XDCB

621.702

85,16

- Chi trả nợ KBNN

78.298

10,73

- Chi duy tu sửa chữa công trình YT, GD, phúc lợi

30.000

4,11

D. BỔ SUNG NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI

1.568.783

 

- Bổ sung cân đối

884.978

 

- Bổ sung tiền lương tăng thêm

422.304

 

- Bổ sung có mục tiêu

261.501

 

Cộng (A+B+C+D)

4.765.238

 

 


DỰ TOÁN CHI TIẾT NGÀNH TỈNH NĂM 2013

 (CHƯA TRỪ TIẾT KIỆM)

(Ban hành kèm theo Quyết định số 2053/QĐ-UBND ngày 19/12/2012 của UBND tỉnh Vĩnh Long)

ĐVT: Triệu đồng.

Số TT

Tên đơn vị

Biên chế

Tổng cộng

Sự nghiệp kinh tế

XTTM

Sự nghiệp văn xã

QLHC

ANQP

Khác NS

TW BS có MT và hỗ trợ

SNMT

SNNN

SNTL

SNGT

KTTC

SNKT khác

GDĐT

Y tế

VHTT

TDTT

SNXH

SNKH

1

Sở Nông nghiệp và PTNT

396

76.521

53.002

13.342

 

150

 

280

2.310

 

 

 

 

130

7.307

 

 

 

 

 

Văn phòng sở

47

16.181

1.377

11.000

 

 

 

 

80

 

 

 

 

 

3.724

 

 

 

 

 

Chi cục HTX và PTNT

24

1.925

80

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.845

 

 

 

 

 

Chi cục Kiểm lâm

6

605

 

 

 

 

 

 

35

 

 

 

 

 

570

 

 

 

 

 

Chi cục NLS và TS

14

1.375

207

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.168

 

 

 

 

 

VP BCĐ nông thôn mới

 

260

260

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chi cục Thú y

76

6.072

6.022

 

 

 

 

 

50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chi cục Bảo vệ thực vật

54

4.047

4.047

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trung tâm Khuyến nông

66

7.428

5.328

 

 

100

 

 

2.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chi cục Thuỷ sản

27

2.323

2.243

 

 

50

 

 

30

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chi cục Thuỷ lợi

22

2.347

 

2.342

 

 

 

 

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trung tâm giống NN

42

2.868

2.838

 

 

 

 

 

30

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TT thông tin nông nghiệp

18

2.337

1.847

 

 

 

 

280

80

 

 

 

 

130

 

 

 

 

 

 

XD cánh đồng mẫu lớn

 

19.353

19.353

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CT giống + KN và tam nông

 

9.400

9.400

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Sở Giao thông vận tải

158

25.356

 

 

21.658

 

 

 

48

 

 

 

 

 

3.650

 

 

 

 

 

Văn phòng sở

30

15.650

 

 

12.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.650

 

 

 

 

 

Thanh tra giao thông

42

2.619

 

 

2.589

 

 

 

30

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cảng vụ đường thuỷ

12

885

 

 

875

 

 

 

10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TT quản lý và SC CTGT

74

6.202

 

 

6.194

 

 

 

8

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Sở Tài nguyên MT

129

17.753

 

 

 

130

7.088

 

100

 

 

 

 

30

5.025

 

 

 

5.380

 

Văn phòng sở

41

11.008

 

 

 

 

2.905

 

70

 

 

 

 

30

3.753

 

 

 

4.250

 

TT công nghệ thông tin

18

1.541

 

 

 

130

1.411

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chi cục môi trường

16

2.417

 

 

 

 

 

 

15

 

 

 

 

 

1.272

 

 

 

1.130

 

Văn phòng ĐKQSD đất

30

1.601

 

 

 

 

1.601

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TT khai thác PT quỹ đất

24

1.186

 

 

 

 

1.171

 

15

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Sở Tài chính

78

8.525

 

 

 

 

627

 

410

 

 

 

 

537

6.951

 

 

 

 

 

VP Sở TC

68

7.168

 

 

 

 

 

 

410

 

 

 

 

87

6.671

 

 

 

 

 

Phần mềm QLTS công

 

730

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

450

280

 

 

 

 

 

TT TT tư vấn và DVTC

10

627

 

 

 

 

627

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Sở Công thương

140

16.401

 

 

 

1.599

3.554

1.250

175

 

 

 

 

54

9.684

 

 

 

85

 

Văn phòng sở

47

5.143

 

 

 

155

279

 

40

 

 

 

 

37

4.547

 

 

 

85

 

Chi cục QLTT

52

6.519

 

 

 

1.300

 

 

65

 

 

 

 

17

5.137

 

 

 

 

 

Trung tâm Khuyến công

25

2.303

 

 

 

 

2.253

 

50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trung tâm XTTM

16

2.436

 

 

 

144

1.022

1.250

20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Sở Xây dựng

82

8.043

 

 

 

372

2.132

 

70

 

 

 

 

25

5.444

 

 

 

 

 

Văn phòng sở

41

4.303

 

 

 

120

300

 

33

 

 

 

 

25

3.825

 

 

 

 

 

TT Quản lý và PT nhà ở

25

2.096

 

 

 

252

1.832

 

12

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thanh tra xây dựng

16

1.644

 

 

 

 

 

 

25

 

 

 

 

 

1.619

 

 

 

 

7

Sở Tư pháp

71

7.146

 

 

 

43

2.983

 

180

 

 

 

 

15

3.925

 

 

 

 

 

Văn phòng sở

36

4.073

 

 

 

43

 

 

90

 

 

 

 

15

3.925

 

 

 

 

 

Phòng công chứng NN số 1

6

367

 

 

 

 

367

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phòng công chứng NN số 2

5

389

 

 

 

 

389

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TT Dịch vụ bán đấu giá TS

6

335

 

 

 

 

335

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TT Trợ giúp pháp lý

18

1.982

 

 

 

 

1.892

 

90

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Sở Kế hoạch và Đầu tư

56

7.493

 

 

 

 

1.482

1.430

107

 

 

 

 

50

4.424

 

 

 

 

 

Văn phòng sở

43

5.071

 

 

 

 

510

 

87

 

 

 

 

50

4.424

 

 

 

 

 

TT XT đầu tư và hỗ trợ DN

13

2.422

 

 

 

 

972

1.430

20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

Sở Văn hoá TT và DL

263

50.885

 

 

 

550

752

700

18.274

 

13.841

11.598

 

76

5.094

 

 

 

 

 

Văn phòng sở

52

9.505

 

 

 

500

120

 

445

 

2.600

700

 

46

5.094

 

 

 

 

 

Thư viện

29

3.024

 

 

 

 

 

 

 

 

3.024

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bảo tàng

26

2.231

 

 

 

 

 

 

 

 

2.231

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ban QLDT

19

2.373

 

 

 

 

 

 

 

 

2.373

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trung tâm XT du lịch

10

1.412

 

 

 

50

632

700

 

 

 

 

 

30

 

 

 

 

 

 

Trung tâm VHTT

28

3.613

 

 

 

 

 

 

 

 

3.613

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trung tâm TDTT

26

10.898

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10.898

 

 

 

 

 

 

 

 

Trường NK TDTT

58

16.416

 

 

 

 

 

 

16.416

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trường VHNT

15

1.413

 

 

 

 

 

 

1.413

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

VP Đoàn ĐBQH và HĐND

25

5.116

 

 

 

 

 

 

10

 

 

 

70

20

5.016

 

 

 

 

11

Thanh tra tỉnh

39

6.093

 

 

 

930

300

 

88

 

 

 

 

45

4.730

 

 

 

 

12

Sở Nội vụ

87

15.429

 

 

 

 

2.048

 

816

 

 

 

750

5

5.540

90

6.180

 

 

 

Văn phòng sở

37

4.509

 

 

 

 

270

 

750

 

 

 

 

5

3.484

 

 

 

 

 

Ban Thi đua khen thưởng

12

7.134

 

 

 

 

 

 

8

 

 

 

 

 

946

 

6.180

 

 

 

Ban Tôn giáo

13

2.000

 

 

 

 

 

 

50

 

 

 

750

 

1.110

90

 

 

 

 

Chi cục VT lưu trữ

25

1.786

 

 

 

 

1.778

 

8

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13

Sở Thông tin và T.Thông

56

5.743

 

 

 

360

 

 

95

 

185

 

 

1.974

3.129

 

 

 

 

 

Văn phòng sở

31

3.521

 

 

 

100

 

 

60

 

185

 

 

47

3.129

 

 

 

 

 

Trung tâm CN TT và TT

25

2.222

 

 

 

260

 

 

35

 

 

 

 

1.927

 

 

 

 

 

14

Sở Lao động TB và XH

185

30.068

 

 

 

360

 

 

4.402

 

 

 

19.553

37

5.716

 

 

 

 

 

Văn phòng sở

62

15.798

 

 

 

300

 

 

3.055

 

 

 

7.500

37

4.906

 

 

 

 

 

CC phòng chống tệ nạn

9

810

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

810

 

 

 

 

 

TT giới thiệu việc làm

17

1.287

 

 

 

 

 

 

1.287

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TT giáo dục lao động XH

41

6.383

 

 

 

60

 

 

30

 

 

 

6.293

 

 

 

 

 

 

 

TT bảo trợ xã hội

56

5.790

 

 

 

 

 

 

30

 

 

 

5.760

 

 

 

 

 

 

15

Sở Khoa học Công nghệ

85

25.727

 

 

 

 

 

 

5

 

 

 

 

21.557

4.165

 

 

 

 

 

Văn phòng sở

26

19.488

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

16.900

2.588

 

 

 

 

 

Chi cục Tiêu chuẩn ĐLCL

15

1.917

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

340

1.577

 

 

 

 

 

TT UD tiến bộ KH và CN

20

1.682

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.682

 

 

 

 

 

 

TT KTTC ĐLCL

12

808

 

 

 

 

 

 

5

 

 

 

 

803

 

 

 

 

 

 

TT Tin học và TT KH CN

12

1.832

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.832

 

 

 

 

 

16

Sở Giáo dục và ĐT

3.473

273.136

 

 

 

 

 

 

267.586

 

 

 

 

 

5.550

 

 

 

 

 

Văn phòng sở

55

5.550

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.550

 

 

 

 

 

SNGD ngành

3.332

251.350

 

 

 

 

 

 

251.350

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Sự nghiệp đào tạo

 

5.100

 

 

 

 

 

 

5.100

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trường Cao đẳng Sư phạm

86

11.136

 

 

 

 

 

 

11.136

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

17

Sở Y tế

3.481

216.587

 

 

 

 

 

 

9.000

201.041

 

 

 

 

6.106

 

 

 

440

 

Văn phòng sở

34

12.653

 

 

 

 

 

 

9.000

 

 

 

 

 

3.213

 

 

 

440

 

SNYT ngành tỉnh

 

50.355

 

 

 

 

 

 

 

50.355

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chi cục Dân số

18

10.368

 

 

 

 

 

 

 

8.806

 

 

 

 

1.562

 

 

 

 

 

Chi cục VSATTP

16

1.331

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.331

 

 

 

 

 

Khối chữa bệnh (tỉnh)

750

34.200

 

 

 

 

 

 

 

34.200

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khối phòng bệnh (tỉnh)

242

11.880

 

 

 

 

 

 

 

11.880

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khối chữa bệnh (huyện)

1.132

35.550

 

 

 

 

 

 

 

35.550

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khối phòng bệnh (huyện)

280

12.950

 

 

 

 

 

 

 

12.950

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phòng khám ĐKKV

24

2.100

 

 

 

 

 

 

 

2.100

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các trạm y tế xã

937

42.800

 

 

 

 

 

 

 

42.800

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TT Dân số các huyện, TP

48

2.400

 

 

 

 

 

 

 

2.400

 

 

 

 

 

 

 

 

 

18

Ban Bảo vệ sức khoẻ

19

9.687

 

 

 

300

 

 

 

9.387

 

 

 

 

 

 

 

 

 

19

UBND tỉnh

106

13.654

 

 

 

 

1.420

 

68

 

 

 

300

1.126

10.740

 

 

 

 

 

VP UBND tỉnh

81

11.100

 

 

 

 

 

 

60

 

 

 

300

 

10.740

 

 

 

 

 

Trung tâm Công báo

10

1.428

 

 

 

 

1.420

 

8

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trung tâm Tin học

15

1.126

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.126

 

 

 

 

 

20

Ban Dân tộc

13

1.455

 

 

 

 

 

 

20

 

 

 

82

20

1.333

 

 

 

 

21

BQL các khu CN

23

2.231

 

 

 

 

 

 

16

 

 

 

 

25

2.170

 

 

 

20

22

Liên minh HTX

15

1.517

 

 

 

 

1.417

 

86

 

 

 

 

14

 

 

 

 

 

23

BCĐ PC tham nhũng

7

1.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.000

 

 

 

 

24

LH các hội KH và KT

4

1.241

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.241

 

 

 

 

 

25

Ban Dân vận

21

2.925

 

 

 

 

 

 

150

 

 

 

 

 

2.775

 

 

 

 

26

Khối đoàn thể

141

24.849

556

 

 

1.530

4.000

120

829

658

388

 

1.351

14

15.403

 

 

 

 

 

Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh

18

2.222

 

 

 

 

 

 

204

 

 

 

 

 

2.018

 

 

 

 

 

Tỉnh Đoàn

25

4.324

 

 

 

800

 

 

205

 

 

 

947

 

2.372

 

 

 

 

 

UB Mặt trận Tổ quốc

20

3.722

 

 

 

490

 

 

75

 

70

 

404

 

2.683

 

 

 

 

 

Hội Nông dân

17

3.249

132

 

 

80

 

70

90

 

 

 

 

14

2.863

 

 

 

 

 

Hội Nhà báo

4

480

 

 

 

 

 

 

 

 

50

 

 

 

430

 

 

 

 

 

Hội Cựu chiến binh

13

1.949

 

 

 

160

 

 

65

 

 

 

 

 

1.724

 

 

 

 

 

Hội Văn học nghệ thuật

13

1.308

 

 

 

 

 

 

 

 

268

 

 

 

1.040

 

 

 

 

 

Hội Chữ thập đỏ

12

1.559

 

 

 

 

 

 

130

18

 

 

 

 

1.411

 

 

 

 

 

Hội Đông y

6

640

 

 

 

 

 

 

 

640

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Liên hiệp các tổ chức HN

10

4.862

 

 

 

 

4.000

 

 

 

 

 

 

 

862

 

 

 

 

 

Hội Làm vườn

3

534

424

 

 

 

 

50

60

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

27

TT HĐ thanh thiếu niên

10

1.684

 

 

 

 

 

 

18

 

1.666

 

 

 

 

 

 

 

 

28

Khối trường

486

38.690

 

 

 

270

 

 

38.410

 

 

 

 

10

 

 

 

 

 

 

Trường Chính trị Phạm Hùng

56

10.890

 

 

 

270

 

 

10.610

 

 

 

 

10

 

 

 

 

 

 

Trường CĐ - Tài chính

126

5.443

 

 

 

 

 

 

5.443

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trường Cao đẳng CĐ

179

11.677

 

 

 

 

 

 

11.677

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trường Trung học Y tế

35

2.637

 

 

 

 

 

 

2.637

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trường Trung cấp Nghề

90

8.043

 

 

 

 

 

 

8.043

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

29

Đề tài CS cấp cho các ngành

 

1.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.000

 

 

 

 

 

30

Các hội khác

10

3.491

 

 

 

 

152

 

630

160

 

50

30

30

2.439

 

 

 

 

 

 - Hội Sinh vật cảnh

 

100

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

100

 

 

 

 

 

 - Hội NN CĐ da cam

 

200

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

200

 

 

 

 

 

 - Hội Người cao tuổi

 

250

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

30

 

220

 

 

 

 

 

 - Hội Luật gia

 

250

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

250

 

 

 

 

 

 - Hội Khuyến học

 

370

 

 

 

 

 

 

370

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 - Hội KH khối cơ quan

 

160

 

 

 

 

 

 

160

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 - Hội giáo chức

 

100

 

 

 

 

 

 

100

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 - Hội sinh viên

 

80

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

80

 

 

 

 

 

 - Hội cựu th. niên xung phong

 

120

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

120

 

 

 

 

 

 - Ban vận động hiến máu

2

386

 

 

 

 

 

 

 

40

 

 

 

 

346

 

 

 

 

 

 - UB Đoàn kết Công giáo

 

150

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

150

 

 

 

 

 

 - Hiệp hội Công thương

 

60

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

60

 

 

 

 

 

 - Hội Người tù KC

 

339