Quyết định 2056/QĐ-UBND

Quyết định 2056/QĐ-UBND điều chỉnh kế hoạch vốn đầu tư xây dựng cơ bản năm 2013 (lần 2) do tỉnh Vĩnh Long ban hành

Nội dung toàn văn Quyết định 2056/QĐ-UBND điều chỉnh kế hoạch vốn đầu tư xây dựng cơ bản năm 2013 lần 2 Vĩnh Long


UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2056/QĐ-UBND

Vĩnh Long, ngày 20 tháng 12 năm 2013

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CƠ BẢN NĂM 2013 (LẦN 2)

CHỦ TỊCH UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 ngày 16 tháng 12 năm 2002;

Căn cứ Quyết định số 1792/QĐ-TTg ngày 30/11/2012 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2013;

Căn cứ Quyết định số 3063/QĐ-BTC ngày 03/12/2012 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2013;

Căn cứ Nghị quyết số 87/NQ-HĐND ngày 06/12/2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh khoá VIII, kỳ họp lần thứ 09 về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch vốn đầu tư xây dựng cơ bản thuộc ngân sách nhà nước năm 2013;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch vốn đầu tư xây dựng cơ bản năm 2013, cụ thể như sau:

Đơn vị tính: Triệu đồng

Nguồn vốn

Kế hoạch vốn điều chỉnh (lần 1)

Kế hoạch vốn điều chỉnh (lần 2)

Tăng (+) giảm (-)

Tổng cộng

1.441.393

1.608.393

+ 167.000

Nguồn cân đối từ ngân sách

234.200

234.200

 

Nguồn thu từ tiền sử dụng đất

96.000

96.000

 

Nguồn xổ số kiến thiết

700.000

700.000

 

Nguồn chuyển nguồn vượt thu năm 2012

168.145

168.145

 

Nguồn kết dư năm 2011

48.048

48.048

 

Nguồn vốn vay tín dụng ưu đãi

195.000

205.000

+ 10.000

Nguồn tạm ứng từ quỹ đầu tư phát triển của Công ty TNHH một thành viên Xổ số kiến thiết Vĩnh Long

-

157.000

+ 157.000

(Danh mục cụ thể từng công trình, dự án có biểu chi tiết đính kèm).

Điều 2. Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư thông báo cụ thể cho các chủ đầu tư để triển khai thực hiện và hoàn thành giải ngân theo đúng thời hạn quy định.

Riêng vốn quy hoạch; vốn thực hiện dự án hoàn thiện và hiện đại hoá hệ thống quản lý đất đai chuyển sang nguồn vốn sự nghiệp có tính chất xây dựng cơ bản, giao Sở Tài chính, Kho bạc Nhà nước cấp tỉnh, huyện thực hiện cấp phát theo đúng quy định.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này;

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.

 

 

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trương Văn Sáu

 

KẾ HOẠCH ĐIỀU CHỈNH VỐN ĐẦU TƯ XDCB NĂM 2013 (LẦN 2)

(Ban hành kèm theo Quyết định số 2056/QĐ-UBND, ngày 20 tháng 12 năm 2013 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

Danh mục dự án/Công trình

Kế hoạch điều chỉnh (lần 1)

Kế hoạch điều chỉnh (lần 2)

Tăng (+)
Giảm (-)

Ghi chú

 

 

 

TỔNG CỘNG

1.441.393

1.608.393

167.000

 

 

A

NGUỒN CÂN ĐỐI TỪ NGÂN SÁCH

234.200

234.200

-

 

 

B

NGUỒN THU TỪ TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT

96.000

96.000

-

 

 

C

NGUỒN XỔ SỐ KIẾN THIẾT

700.000

700.000

-

 

 

D

NGUỒN CHUYỂN NGUỒN VƯỢT THU NĂM 2012

168.145

168.145

-

 

 

E

NGUỒN KẾT DƯ NĂM 2011

48.048

48.048

-

 

 

F

NGUỒN VỐN VAY TÍN DỤNG ƯU ĐÃI

195.000

205.000

10.000

 

 

G

NGUỒN TẠM ỨNG TỪ QUỸ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN CỦA CÔNG TY TNHH 1 THÀNH VIÊN XỔ SỐ KIẾN THIẾT VĨNH LONG

-

157.000

157.000

 

 

 

BỐ TRÍ CỤ THỂ TỪNG CÔNG TRÌNH

 

 

 

 

 

A

NGUỒN CÂN ĐỐI TỪ NGÂN SÁCH

234.200

234.200

-

 

 

I

KHỐI SỞ BAN NGÀNH TỈNH

114.200

114.200

-

 

 

1

Trả nợ kho bạc nhà nước năm 2010

17.500

17.500

-

 

 

2

Quy hoạch, CBĐT - CBTHDA

35.900

34.821

-1.079

Chi tiết có phụ lục I kèm theo

 

3

Chi trả nợ Ngân hàng Phát triển Chi nhánh Vĩnh Long

10.000

10.000

-

 

 

4

Hỗ trợ doanh nghiệp công ích

1.500

1.500

-

 

 

5

Chi trả bồi hoàn công trình đường vào UBND xã Long Phước và đường vào nhà thờ thân sinh cố Chủ tịch HĐBT Phạm Hùng

6.000

5.840

-160

 

 

 

Các công trình chuyển tiếp

30.300

30.300

-

 

 

1

Trụ sở làm việc Huyện uỷ Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long

10.000

10.000

-

 

 

2

Trại giống vật nuôi nông nghiệp tỉnh Vĩnh Long

7.000

7.000

-

 

 

3

Sửa chữa nhà làm việc, nhà vệ sinh, nhà ăn BCH quân sự xã

3.300

3.300

-

 

 

4

Hỗ trợ xây dựng trụ sở xã

10.000

10.000

-

 

 

 

- Trụ sở UBND xã Hiếu Nhơn

3.300

3.300

-

 

 

 

- Trụ sở UBND xã Thanh Bình

2.200

2.200

-

 

 

 

- Khu hành chính xã Loan Mỹ, huyện Tam Bình

4.500

4.500

-

 

 

 

Các công trình khởi công mới năm 2013

13.000

14.239

1.239

 

 

1

Cải tạo, nâng cấp đường vào UBND xã Trung Hiệp, huyện Vũng Liêm

13.000

13.000

-

 

 

2

- Hạ tầng kỹ thuật khu hành chính tỉnh và dân cư phường 9, thành phố Vĩnh Long (gói thầu số 1A: Hạ tầng kỹ thuật của khu tái định cư).

-

1.239

1.239

 

 

II

* KHỐI HUYỆN - THÀNH PHỐ (P/c theo tiêu chí, định mức)

120.000

120.000

-

 

 

1

- Thành phố Vĩnh Long

23.000

23.000

-

 

 

2

- Thị xã Bình Minh

14.000

14.000

-

 

 

3

- Huyện Long Hồ

11.000

11.000

-

 

 

4

- Huyện Mang Thít

12.000

12.000

-

 

 

5

- Huyện Vũng Liêm

16.000

16.000

-

 

 

6

- Huyện Trà Ôn

15.000

15.000

-

 

 

7

- Huyện Tam Bình

15.000

15.000

-

 

 

8

- Huyện Bình Tân

14.000

14.000

-

 

 

B

NGUỒN THU TỪ TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT

96.000

96.000

-

 

 

I

KHỐI SỞ BAN NGÀNH TỈNH

58.800

58.800

-

 

 

a)

Chuyển sang vốn sự nghiệp

11.420

11.420

-

 

 

 

Duy tu sửa chữa cầu đường 10%, chỉnh lý hồ sơ đất đai 10% (chuyển sang vốn sự nghiệp)

11.420

11.420

-

 

 

b)

Đầu tư phát triển

47.380

47.380

-

 

 

1

Trả nợ kho bạc Nhà nước năm 2010

4.202

4.202

-

 

 

2

Chi trả bồi thường công trình đường giao thông khu du lịch sinh thái xã Tân Ngãi và xã Trường An

25.178

25.178

-

 

 

 

Các công trình chuyển tiếp

18.000

18.000

-

 

 

3

Cầu vượt QL 1A - KCN Hoà Phú

3.000

3.000

-

 

 

4

Dự án hoàn thiện và hiện đại hoá hệ thống quản lý đất đai Việt Nam (VLAP)

15.000

15.000

-

 

 

II

KHỐI HUYỆN - THÀNH PHỐ

37.200

37.200

-

 

 

1

- Thành phố Vĩnh Long

12.000

12.000

-

 

 

2

- Thị xã Bình Minh

4.000

4.000

-

 

 

3

- Huyện Long Hồ

5.000

5.000

-

 

 

4

- Huyện Mang Thít

3.000

3.000

-

 

 

5

- Huyện Vũng Liêm

4.500

4.500

-

 

 

6

- Huyện Trà Ôn

4.000

4.000

-

 

 

7

- Huyện Tam Bình

4.000

4.000

-

 

 

8

- Huyện Bình Tân

700

700

-

 

 

C

NGUỒN XỔ SỐ KIẾN THIẾT

700.000

700.000

-

 

 

I

TRẢ NỢ KHO BẠC NHÀ NƯỚC NĂM 2010

78.298

78.298

-

 

 

II

GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO

172.320

191.399

19.079

 

 

 

Công trình chuyển tiếp

125.320

136.999

11.679

 

 

1

Chi trả bồi hoàn, hỗ trợ và tái định cư cho dự án đầu tư xây dựng Trường Cao đẳng Kinh tế Tài chính Vĩnh Long (giai đoạn 2)

23.000

23.000

-

 

 

2

Chi trả bồi thường, giải phóng mặt bằng cho công trình Trường Cao đẳng Kinh tế Tài chính Vĩnh Long cơ sở 2 (trụ sở Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh)

10.350

10.350

-

 

 

3

Trường Trung học phổ thông Lưu Văn Liệt - TP Vĩnh Long (khối 28 phòng - GĐ1)

5.500

5.500

-

 

 

4

Trường Mầm non B

6.000

9.055

3.055

 

 

5

Đề án XD trường PT đạt chuẩn quốc gia

12.000

11.222

-778

Chi tiết có phụ lục II kèm theo

 

6

Trung tâm Giáo dục thường xuyên huyện Tam Bình

7.000

8.300

1.300

 

 

7

Trung tâm Giáo dục thường xuyên huyện Trà Ôn

8.000

7.000

-1.000

 

 

8

Trung tâm Giáo dục thường xuyên huyện Mang Thít

7.000

9.300

2.300

 

 

9

Trung tâm Giáo dục thường xuyên huyện Long Hồ

7.000

7.000

-

 

 

10

Trung tâm Giáo dục thường xuyên huyện Bình Tân

7.000

9.800

2.800

 

 

11

Đối ứng vốn thực hiện chương trình SEQAP (theo cam kết)

1.500

1.500

-

 

 

12

Đối ứng vốn thực hiện chương trình SEQAP (phần 9 phòng ngoài cam kết)

1.500

4.000

2.500

Chi tiết điều chỉnh danh mục lần 2

 

13

Trường Trung cấp Nghề Vĩnh Long

10.000

10.000

-

 

 

14

Hỗ trợ san lấp mặt bằng các trường thuộc đề án kiên cố hoá trường, lớp học và nhà công vụ cho giáo viên

15.210

13.012

-2.198

Chi tiết có phụ lục III kèm theo

 

15

Trường Mầm non phường 9

1.900

1.900

-

 

 

16

Trường Mẫu giáo Trung Hiếu

2.360

2.360

-

 

 

17

Trường Tiểu học Tân Lộc - huyện Tam Bình

-

700

700

 

 

18

Ký túc xá nam sinh viên Trường Cao đẳng Sư phạm Vĩnh Long

 

3.000

3.000

 

 

 

Công trình khởi công mới năm 2013

47.000

54.400

7.400

 

 

1

Đề án XD trường chuẩn tại các xã NTM

42.000

49.400

7.400

Chi tiết có phụ lục IV kèm theo

 

2

Trường THPT Hoàng Thái Hiếu (9P), thị xã Bình Minh

5.000

5.000

-

 

 

III

Y TẾ - XÃ HỘI - TDTT

193.270

155.664

-37.606

 

 

 

Công trình chuyển tiếp

185.270

153.664

-31.606

 

 

1

Bệnh viện Đa khoa thành phố Vĩnh Long

30.000

32.700

2.700

 

 

2

Bệnh viện Đa khoa huyện Tam Bình

30.000

30.000

-

 

 

3

Bệnh viện Đa khoa huyện Bình Tân

30.000

22.000

-8.000

 

 

4

Trung tâm Y tế dự phòng tỉnh Vĩnh Long

7.000

12.400

5.400

 

 

5

Trung tâm Y tế huyện Trà Ôn

4.000

4.000

-

 

 

6

Trung tâm Y tế huyện Tam Bình

2.500

300

-2.200

 

 

7

Đề án trạm y tế xã do tổ chức AP (Hoa Kỳ) tài trợ

50.000

20.300

-29.700

 

 

8

Bệnh viện lao và bệnh phổi tỉnh Vĩnh Long

10.000

10.000

-

 

 

9

Bệnh viện tâm thần tỉnh Vĩnh Long

10.000

10.000

-

 

 

10

Hỗ trợ san lấp mặt bằng các trạm y tế thuộc đề án trạm y tế xã do tổ chức AP (Hoa Kỳ) tài trợ

9.170

9.484

314

Chi tiết có phụ lục V kèm theo

 

11

Trung tâm Y tế thị xã Bình Minh

1.300

1.180

-120

 

 

12

Trung tâm Dân số Kế hoạch hoá gia đình huyện Bình Tân

1.300

1.300

-

 

 

 

Công trình khởi công mới năm 2013

8.000

2.000

-6.000

 

 

 

Nhà văn hoá lao động tỉnh Vĩnh Long

8.000

2.000

-6.000

 

 

IV

VĂN HOÁ - THÔNG TIN - KHOA HỌC CÔNG NGHỆ

12.500

12.500

-

 

 

 

Công trình chuyển tiếp

12.500

12.500

-

 

 

1

Trụ sở LV TT tin học và Thông tin khoa học công nghệ

6.000

6.000

-

 

 

2

Trụ sở LV chi cục tiêu chuẩn đo lường chất lượng

6.500

6.500

-

 

 

V

CÔNG TRÌNH TRỌNG ĐIỂM PHÚC LỢI XÃ HỘI KHÁC

243.612

262.139

18.527

 

 

1

Hỗ trợ giao thông nông thôn theo NQ TW VII

116.160

110.658

-5.502

Chi tiết có phụ lục VI kèm theo

 

2

Chương trình nước sạch

35.000

35.000

-

Chi tiết có phụ lục VII kèm theo

 

3

Lát gạch vỉa hè, trồng cây xanh, hệ thống đèn trang trí, sơn vạch phân làn tuyến đường 2/9 nối dài (đoạn từ QL1A đường Nguyễn Huệ đến QL53 bờ sông Cái Cam).

28.000

24.456

-3.544

 

 

4

Cải tạo nâng cấp vỉa hè hệ thống thoát nước đường tỉnh 902 đoạn qua TT.Vũng Liêm (từ ngã ba An Nhơn đến UBND xã Trung Thành Tây)

8.300

7.558

-742

 

 

5

Các dự án do các tổ chức phi Chính phủ tài trợ (ĐƯ)

6.000

9.920

3.920

 

 

6

Chuẩn bị đầu tư + Chuẩn bị dự án

12.350

11.310

-1.040

Chi tiết có phụ lục I kèm theo

 

7

Thanh toán khối lượng hoàn thành

37.802

63.237

25.435

Chi tiết có phụ lục VIII kèm theo

 

D

NGUỒN CHUYỂN NGUỒN VƯỢT THU NĂM 2012

168.145

168.145

-

 

 

I

HOÀN TRẢ TẠM ỨNG TỪ QUỸ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN CỦA CÔNG TY TNHH 1 TV XỔ SỐ KIẾN THIẾT

102.250

102.250

-

 

 

1

Bệnh viện Đa khoa thành phố Vĩnh Long

30.000

30.000

-

 

 

2

Bệnh viện Đa khoa huyện Tam Bình

15.000

15.000

-

 

 

3

Đề án trạm y tế xã do tổ chức AP (Hoa Kỳ) tài trợ

35.000

35.000

-

 

 

4

Trụ sở làm việc Huyện uỷ Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long

8.000

8.000

-

 

 

5

Cải tạo, nâng cấp đường vào Uỷ ban nhân dân xã Trung Hiệp, huyện Vũng Liêm

12.000

12.000

-

 

 

6

Trả phí tạm ứng quỹ đầu tư phát triển của Công ty TNHH 1 TV Xổ số kiến thiết

2.250

2.250

-

 

 

II

HOÀN TRẢ TẠM ỨNG TRƯỚC TỪ NGUỒN XDCB NĂM 2013

2.050

2.050

-

 

 

1

Xử lý triệt để ô nhiểm bãi rác Hoà Phú (giai đoạn 2)

1.700

1.700

-

 

 

2

Xây dựng bãi chôn lấp rác hợp vệ sinh

350

350

-

 

 

III

NHỮNG CÔNG TRÌNH CẤP THIẾT CẦN BỔ SUNG VỐN ĐỂ THỰC HIỆN TRONG NĂM 2013

63.845

63.845

-

 

 

1

Trụ sở làm việc UBND xã thuộc các huyện

26.460

26.460

-

 

 

 

- Khu hành chính xã Song Phú, huyện Tam Bình, hạng mục: Sân đường, hàng rào, nhà bảo vệ, nhà ăn, cột cờ, bồn hoa, hệ thống thoát nước, nhà vệ sinh.

4.500

4.500

-

 

 

 

- Khu hành chính xã Mỹ Thạnh Trung, huyện Tam Bình, hạng mục: Nhà ăn, nhà bảo vệ, nhà bếp, nhà vệ sinh, cổng hàng rào, hệ thống thoát nước, sân đường, bồn hoa, cột cờ.

4.800

4.800

-

 

 

 

- Khu hành chính xã Hoà Lộc, huyện Tam Bình, hạng mục: Nhà xe, hàng rào, cổng, nhà bảo vệ, nhà bếp, hệ thống thoát nước, sân đường, bồn hoa, cột cờ.

3.500

3.500

-

 

 

 

Trụ sở xã Hoà Phú, huyện Long Hồ

3.500

3.500

-

 

 

 

- Trụ sở làm việc UBND xã Chánh Hội, huyện Mang Thít, hạng mục: Hội trường, hàng rào bảo vệ, nhà vệ sinh, nhà xe, lót đan sân và hệ thống thoát nước.

2.900

2.900

-

 

 

 

- Khu hành chính xã Tân Bình, huyện Bình Tân, hạng mục: Nhà làm việc.

1.800

1.800

-

 

 

 

- Khu hành chính xã Tân Bình, huyện Bình Tân, hạng mục: Hội trường, cổng, hàng rào, nhà bảo vệ, sân, nhà xe, cột cờ, rãnh thoát nước.

4.700

4.700

-

 

 

 

- Khu hành chính xã Tân Bình, huyện Bình Tân, hạng mục: San lấp mặt bằng

760

760

-

 

 

2

Đường nhựa từ cầu Rạch Đình đến đường tỉnh 907, xã Hoà Tịnh, huyện Mang Thít

3.600

3.600

-

 

 

3

Trụ sở làm viêc Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh

16.000

16.000

-

 

 

4

Trại lúa giống tỉnh Vĩnh Long

5.000

5.000

-

 

 

5

Dự án thuỷ lợi phục vụ nuôi thuỷ sản xen lúa xã Hiếu Phụng, huyện Vũng Liêm

5.785

5.785

-

 

 

6

Đường tỉnh 909 (đoạn km0+000 - km5+818) huyện Mang Thít thuộc dự án WB5 giai đoạn 2 (bổ sung) trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

7.000

7.000

-

 

 

E

NGUỒN KẾT DƯ NĂM 2011

48.048

48.048

-

 

 

1

Ký túc xá nam sinh viên Trường Cao đẳng Sư phạm Vĩnh Long.

10.000

10.000

-

 

 

2

Cầu sông Bô Kê, xã Lộc Hoà, huyện Long Hồ

1.800

1.800

-

 

 

3

Dự án khu tái định cư Hoà Phú

6.248

6.248

-

 

 

4

Trụ sở làm việc Huyện uỷ Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long

10.000

10.000

-

 

 

5

Trại giống vật nuôi nông nghiệp tỉnh Vĩnh Long

10.000

10.000

-

 

 

6

Trung tâm huấn luyện Bồi dưỡng nghiệp vụ thuộc Công an tỉnh Vĩnh Long

10.000

8.640

-1.360

 

 

7

Đường từ QL54 đến TT Văn hoá huyện Bình Tân

-

460

460

 

 

8

Dự án đầu tư xây dựng công trình đường Tân Phú, xã Tân Hoà, thành phố Vĩnh Long.

-

400

400

 

 

9

Đường vành đai tránh ngập cứu hộ 4 xã cù lao huyện Long Hồ

-

500

500

 

 

F

NGUỒN VỐN VAY TÍN DỤNG ƯU ĐÃI

195.000

205.000

10.000

 

 

I

VỐN VAY TÍN DỤNG ƯU ĐÃI ĐỢT 1

75.000

75.000

-

 

 

 

Chương trình kiên cố hoá kênh mương:

12.000

12.000

-

 

 

 

Sở Nông nghiệp và PTNT:

12.000

12.000

-

 

 

1

Dự án Kiên cố hoá các cống đập huyện Bình Tân.

5.000

5.000

-

 

 

2

Dự án Kiên cố hoá kênh mương thành phố Vĩnh Long.

4.500

4.500

-

 

 

3

Chương trình cụm tuyến dân cư vùng ngập lũ (giai đoạn 2)

2.500

2.500

-

 

 

 

+ Đê bao vườn CAT kết hợp thuỷ sản xã Qưới Thiện

1.500

1.500

-

 

 

 

+ Đê bao Phú Mỹ - Phú Hoà

1.000

1.000

-

 

 

 

Chương trình phát triển đường GTNT:

63.000

63.000

-

 

 

 

Thị xã Bình Minh:

8.500

8.500

-

 

 

1

Đường từ tỉnh lộ 910 - cầu Chủ Khanh. Hạng mục: Nền và mặt đường

1.800

1.800

-

 

 

2

Đường từ cầu Chủ Khanh - sông Mỹ Thuận. Hạng mục: Nền và mặt đường

6.700

6.700

-

 

 

 

Huyện Bình Tân:

8.500

8.500

-

 

 

1

Đường từ Rạch Búa - xã Nguyễn Văn Thảnh. Hạng mục: Nền đường

5.000

5.000

-

 

 

2

Cầu Vần Xoay

3.500

3.500

-

 

 

 

Huyện Long Hồ:

6.500

6.500

-

 

 

1

Đường từ cầu Xẻo Lá đến giáp phường 8. Hạng mục: Láng nhựa

1.200

1.200

-

 

 

2

Nâng cấp bờ vùng sông Ông Me nhỏ ấp Phước Long, Phước Tân

2.000

2.000

-

 

 

3

Nâng cấp bờ bao từ đập Đồn Điền đến đập Nhị Tỳ

2.000

2.000

-

 

 

4

Kiên cố hoá cống đập Ba Tiến xã Long An

750

750

-

 

 

5

Kiên cố hoá cống đập Bà Giang xã Thanh Đức

550

550

-

 

 

 

Huyện Mang Thít:

8.000

8.000

-

 

 

1

Cầu và đường vào cầu Chánh Hội

8.000

5.000

-3.000

Điều chỉnh theo CV 2775/UBND-KTTH ngày 25/9/2013 của UBND tỉnh

 

2

Đường nhựa từ ĐT902 - cầu Rạch Rừng

-

2.100

2.100

 

3

Nâng cấp đê bao Mù U - Giòng Dài

-

500

500

 

4

Nâng cấp đê bao Rạch Lung

-

400

400

 

 

Huyện Tam Bình:

8.500

8.500

-

 

 

1

Đường ấp Phú Thọ xã Tân Phú

3.000

3.000

-

 

 

2

Đường ấp An Phong, xã Ngãi Tứ

3.000

3.000

-

 

 

3

Đường Phú Lộc - Tân Lộc

2.500

2.500

-

 

 

 

Huyện Trà Ôn:

8.500

8.500

-

 

 

1

Đường Tường Thịnh - Ninh Thuận

4.000

4.000

-

 

 

2

Đường Ninh Hoà - Ninh Thuận

3.000

3.000

-

 

 

3

Cầu Ranh Tổng

1.500

1.500

-

 

 

 

Huyện Vũng Liêm:

8.500

8.500

-

 

 

1

Đường xã Trung Chánh (đường ấp Quang Trạch). Hạng mục: Láng nhựa mặt đường.

4.000

4.000

-

 

 

2

Đường ấp Hiếu Thủ xã Hiếu Nhơn. Hạng mục: Láng nhựa mặt đường.

3.500

3.500

-

 

 

3

Đường liên ấp Trung Xuân - Xuân Minh 1, xã Trung Thành. Hạng mục: Láng nhựa mặt đường - cầu trên đường

1.000

1.000

-

 

 

 

Thành phố Vĩnh Long

6.000

6.000

-

 

 

 

Đường ấp Tân Qưới đi Tân Nhơn xã Tân Hoà. Hạng mục: Xây dựng mới

6.000

6.000

-

 

 

II

VỐN VAY TÍN DỤNG ƯU ĐÃI ĐỢT 2

120.000

120.000

-

 

 

1

Đường đến trung tâm xã Tân An Hội - Tân Long Hội huyện Mang Thít

22.000

22.000

-

 

 

2

Cầu và đường đến trung tâm xã Phú Thịnh huyện Tam Bình

23.000

23.000

-

 

 

3

Đường tỉnh 907, đoạn Km0 - Km6 và đoạn Km 44+868 - Km 57+234

75.000

75.000

-

 

 

III

VỐN VAY TÍN DỤNG ƯU ĐÃI ĐỢT 3

-

10.000

10.000

 

 

 

Dự án kiên cố hoá kênh mương huyện Tam Bình (giai đoạn 2)

-

10.000

10.000

 

 

G

NGUỒN TẠM ỨNG TỪ QUỸ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN CỦA CÔNG TY TNHH 1 THÀNH VIÊN XỔ SỐ KIẾN THIẾT VĨNH LONG

-

157.000

157.000

 

 

1

Dự án đầu tư xây dựng cải tạo, nâng cấp Bệnh viện Đa khoa Vĩnh Long (phần xây dựng mới)

-

30.000

30.000

 

 

2

Khu lưu niệm cố Giáo sư, Viện sĩ Trần Đại Nghĩa

-

7.000

7.000

 

 

3

Bệnh viện Đa khoa thành phố Vĩnh Long

-

52.000

52.000

 

 

4

Bệnh viện Đa khoa huyện Tam Bình

-

10.000

10.000

 

 

5

Hạ tầng kỹ thuật khu đất BV lao, phổi, tâm thần và Trung tâm nuôi dưỡng người tâm thần

-

1.600

1.600

 

 

6

Bệnh viện Đa khoa huyện Long Hồ

-

90

90

 

 

7

Nâng cấp, cải tạo hệ thống xử lý nước thải Bệnh viện Đa khoa Vĩnh Long

-

147

147

 

 

8

Khu tưởng niệm cố Thủ tướng Chính phủ Võ Văn Kiệt

-

4.000

4.000

 

 

9

Công viên tượng đài Vũng Liêm (hạng mục: Tượng đài Nam kỳ khởi nghĩa)

-

6.000

6.000

 

 

10

Cải tạo, nâng cấp nghĩa trang liệt sĩ thị xã Bình Minh

-

4.000

4.000

 

 

11

Dự án bổ sung đường ô tô đến TT xã (04 dự án)

-

16.000

16.000

 

 

12

Đường vào khu hành chính thị xã Bình Minh

-

5.500

5.500

 

 

13

Dự án khu tái định cư Hoà Phú

-

2.482

2.482

 

 

14

Trụ sở Ban CHQS huyện Tam Bình

-

5.000

5.000

 

 

15

Lắp đặt thang máy công trình Nhà khách Công an tỉnh Vĩnh Long

-

365

365

 

 

16

Cải tạo, nâng cấp mặt đường tuyến ĐT903 đoạn qua thị trấn Cái Nhum

-

3.500

3.500

 

 

17

Cầu treo nối liền 02 bờ sông phường 1 và phường 5 thành phố Vĩnh Long

-

865

865

 

 

18

Kè chống sạt lở bờ sông khu vực thị trấn Vũng Liêm, huyện Vũng Liêm

-

1.878

1.878

 

 

19

Đường tỉnh 908 (gói 3, km22 - km29+032)

-

762

762

 

 

20

Đường tỉnh 901 (gói thầu số 1 và gói thầu số 2)

-

222

222

 

 

21

Đường tỉnh 909 (km26 - km30 và cầu Kênh Xáng)

-

141

141

 

 

22

Đường dây hạ thế TBA Nông Trường, xã Mỹ Thạnh Trung (cấp điện cho trạm y tế xã)

-

436

436

 

 

23

Đường dây trung hạ thế và TBA15KVA cấp điện cho khu vực kênh Chính Kích, xã Loan Mỹ

-

812

812

 

 

24

Trạm biến áp 15 KVA và đường dây hạ áp cấp điện cho khu vực kênh Bầu Tượng, xã Loan Mỹ

-

350

350

 

 

25

Chợ Gò Găng, xã Loan Mỹ, huyện Tam Bình

-

350

350

 

 

26

Nhà lồng chợ Ba Kè, xã Hoà Lộc, huyện Tam Bình

-

350

350

 

 

27

Nhà lồng chợ xã Long Phước, huyện Long Hồ

-

350

350

 

 

28

Đường từ Văn phòng Hội đồng nhân dân tỉnh đến đường Võ Văn Kiệt, thành phố Vĩnh Long

-

800

800

 

 

29

Đường Hiệp Lợi xã Hoà Bình, huyện Trà Ôn

-

1.500

1.500

 

 

30

Đường Hiệp Hoà - Hiệp Lợi, xã Hoà Bình, huyện Trà Ôn. Hạng mục cầu Tám Sâm

-

200

200

 

 

31

Đường Tích Phú - Gò Tranh, huyện Trà Ôn, Hạng mục: Cầu Ông Chua

-

300

300

 

 

 

Phụ lục I

KẾ HOẠCH ĐIỀU CHỈNH VỐN QUY HOẠCH, CBĐT - CBTHDA NĂM 2013 (LẦN 2)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

Danh mục công trình

Kế hoạch điều chỉnh (lần 1)

Kế hoạch điều chỉnh (lần 2)

Ghi chú

 

 

Tổng số

CĐNS

XSKT

Tổng số

CĐNS

XSKT

 

 

TỔNG SỐ:

48.250

35.900

12.350

46.131

34.821

11.310

 

 

A

VỐN QUY HOẠCH (CHUYỂN SANG VỐN SN)

3.750

3.750

-

3.215

3.215

-

 

 

I

SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

250

250

-

315

315

-

 

 

1

Quy hoạch xây dựng thuỷ lợi tỉnh Vĩnh Long đến năm 2020

200

200

 

245

245

 

 

 

2

Điều chỉnh quy hoạch bố trí dân cư giai đoạn 2011 - 2015 và định hướng đến năm 2020, tỉnh Vĩnh Long

50

50

 

50

50

 

 

 

3

- Quy hoạch ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin ngành NNPTNT giai đoạn 2011 - 2015 và định hướng đến năm 2020

-

-

 

20

20

 

 

 

II

BAN QUẢN LÝ CÁC KHU CÔNG NGIỆP

200

200

-

100

100

-

 

 

1

Quy hoạch điều chỉnh tái định cư Hoà Phú

100

100

 

100

100

 

 

 

2

Quy hoạch khu công nghiệp Hoà Phú (giai đoạn 2)

100

100

 

-

-

 

 

 

III

SỞ VĂN HOÁ - THỂ THAO - DU LỊCH

400

400

-

400

400

-

 

 

1

Khu liên hợp thể dục thể thao

50

50

 

50

50

 

 

 

2

Quy hoạch phân khu chức năng văn hoá phường 9 (Trường Văn hoá nghệ thuật, Thư viện tỉnh, Trung tâm Văn hoá tỉnh, Công viên văn hoá, nghỉ ngơi)

50

50

 

50

50

 

 

 

3

Quy hoạch phát triển TDTT tỉnh Vĩnh Long GĐ 2012 - 2020, định hướng đến năm 2030

300

300

 

300

300

 

 

 

IV

SỞ XÂY DỰNG

1.550

1.550

-

1.550

1.550

-

 

 

1

QH quản lý chất thải rắn giai đoạn 2011-2020

400

400

 

400

400

 

 

 

2

Quy hoạch xây dựng vùng tỉnh Vĩnh Long giai đoạn 2011 - 2020 và tầm nhìn đến năm 2030

550

550

 

550

550

 

 

 

3

Điều chỉnh Quy họach chung đô thị Bình Minh giai đoạn 2011 - 2020 và tầm nhìn đến năm 2030

500

500

 

500

500

 

 

 

4

Chương trình phát triển đô thị đến năm 2015 và tầm nhìn đến 2020

50

50

 

50

50

 

 

 

5

Chương trình phát triển nhà ở đến năm 2015 và tầm nhìn đến 2020

50

50

 

50

50

 

 

 

V

CÔNG TY TNHH 1 TV CẤP NƯỚC VĨNH LONG

700

700

-

200

200

-

 

 

 

Dự án quy hoạch cấp nước đô thị tỉnh Vĩnh Long giai đoạn 2011-2020 và tầm nhìn đến năm 2030

700

700

 

200

200

 

 

 

VI

SỞ THÔNG TIN TRUYỀN THÔNG

250

250

-

250

250

-

 

 

 

Quy hoạch hạ tầng viễn thông thụ động tỉnh Vĩnh Long đến năm 2020

250

250

 

250

250

 

 

 

VII

SỞ Y TẾ

400

400

-

400

400

-

 

 

 

Quy hoạch phát triển ngành y tế tỉnh Vĩnh Long giai đoạn 2011 - 2020 và định hướng đến năm 2030

400

400

 

400

400

 

 

 

B

KH VỐN CBĐT - CHUẨN BỊ TH DỰ ÁN:

44.500

32.150

12.350

42.916

31.606

11.310

 

 

I

SỞ NÔNG NGHIỆP PTNT:

9.900

9.900

-

9.856

9.856

-

 

 

1

HTTL phục vụ các xã NTM, khu vực 03 xã: Đông Thành, Đông Thạnh thị xã Bình Minh và xã Ngãi Tứ huyện Tam Bình

800

800

 

537

537

 

 

 

2

KCH cống đập phục vụ các xã NTM: Xã Long Mỹ và xã Chánh Hội huyện Mang Thít

500

500

 

-

-

 

 

 

3

HTTL phục vụ các xã nông thôn mới, khu vực 03 xã: Tân Long, Tân Long Hội và Tân An Hội huyện Mang Thít

800

800

 

800

800

 

 

 

4

Đê bao sông Cái Vồn thị xã Bình Minh

800

800

 

800

800

 

 

 

5

HTTL phục vụ xây dựng xã NTM: Xã Tích Thiện huyện Trà Ôn

500

500

 

240

240

 

 

 

6

KCH cống đập phục vụ xã NTM: Xã Thanh Bình huyện Vũng Liêm

500

500

 

578

578

 

 

 

7

HTTL phục vụ 02 xã NTM: Xã Thành Đông-Tân Bình huyện Bình Tân

400

400

 

862

862

 

 

 

8

Cống Bà Vai xã Thanh Bình huyện Vũng Liêm

200

200

 

200

200

 

 

 

9

Cống Nhà Thờ xã Hựu Thành - xã Thuận Thới huyện Trà Ôn

200

200

 

200

200

 

 

 

10

Cống Rạch Đình Bến Xe xã Ngãi Tứ huyện Tam Bình

200

200

 

315

315

 

 

 

11

Cống Lục Cu xã Hoà Ninh huyện Long Hồ

200

200

 

181

181

 

 

 

12

Cống Ba Thanh xã Hiếu Thành huyện Vũng Liêm

200

200

 

254

254

 

 

 

13

Cống Kênh Đào xã Hựu Thành huyện Trà Ôn

200

200

 

200

200

 

 

 

14

Cống Chín Nhường xã Hiếu Nghĩa huyện Vũng Liêm

200

200

 

176

176

 

 

 

15

Cống Tám Cướng xã Trung Hiệp huyện Vũng Liêm

200

200

 

200

200

 

 

 

16

Hạ tầng thuỷ lợi phục vụ nuôi trồng thuỷ sản Hiếu Thành - Hiếu Nhơn - Hiếu Nghĩa tỉnh Vĩnh Long

500

500

 

-

-

 

 

 

17

Hạ tầng thuỷ lợi phục vụ nuôi trồng thuỷ sản cù lao Thanh Bình - Quới Thiện tỉnh Vĩnh Long

500

500

 

-

-

 

 

 

18

Đê bao sông Măng Thít

1.000

1.000

 

1.000

1.000

 

 

 

19

Đê bao chống ngập thành phố Vĩnh Long (giai đoạn 1 qua phường 1, 2, 3, 4)

1.000

1.000

 

-

-

 

 

 

20

Các công trình cấp nước tập trung

1.000

1.000

 

1.000

1.000

 

 

 

21

Trại lúa giống tỉnh Vĩnh Long

-

-

 

2.313

2.313

 

 

 

II

SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI

5.900

5.900

-

5.900

5.900

-

 

 

1

Đường tỉnh 910

800

800

 

2.800

2.800

 

 

 

2

Đường 2/9 nối dài (đoạn nối từ dự án ĐTXD công trình hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư-dân cư Bắc Mỹ Thuận (giai đoạn 2) đến đường tránh QL1A)

300

300

 

300

300

 

 

 

3

Đường 2/9 nối dài (QL53 - Khu đô thị mới Mỹ Thuận)

1.200

1.200

 

600

600

 

 

 

4

Dự án ĐT909 (đoạn từ km30+898,25 km33+336), huyện Tam Bình - thị xã Bình Minh

600

600

 

600

600

 

 

 

5

Đường tỉnh 908 (giai đoạn 2)

800

800

 

-

-

 

 

 

6

Cầu Cái Cam 2 (trên tuyến đường 2/9 nối dài)

1.200

1.200

 

-

-

 

 

 

7

Đường tỉnh 905

1.000

1.000

 

-

-

 

 

 

8

Đường từ QL53 đến khu công nghiệp Hoà Phú

-

-

 

1.300

1.300

 

 

 

9

Cầu Ông Nam và cầu Ông Cớ huyện Tam Bình

-

-

 

300

300

 

 

 

III

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

2.400

-

2.400

2.000

-

2.000

 

 

1

Trường THPT Hoàng Thái Hiếu

400

 

400

400

 

400

 

 

2

Đề án XD trường chuẩn tại các xã NTM

2.000

 

2.000

1.600

 

1.600

Chi tiết có phụ lục 1.1 kèm theo

 

IV

SỞ Y TẾ

4.100

-

4.100

3.460

-

3.460

 

 

1

Bệnh viện Đa khoa tỉnh Vĩnh Long

1.500

 

1.500

1.500

 

1.500

 

 

2

Bệnh viện quân dân y Tân Thành - huyện Bình Tân

800

 

800

200

 

200

 

 

3

Bệnh viện Đa khoa khu vực Hoà Phú

800

 

800

800

 

800

 

 

4

Trung tâm Y tế huyện Bình Tân

500

 

500

500

 

500

 

 

5

Trung tâm Y tế huyện Long Hồ

500

 

500

460

 

460

 

 

V

BỘ CHỈ HUY QUÂN SỰ TỈNH

2.000

2.000

-

2.000

2.000

-

 

 

1

Trụ sở làm việc Bộ CHQS tỉnh Vĩnh Long

1.000

1.000

 

1.000

1.000

 

 

 

2

Cải tạo, nâng cấp, mở rộng bệnh xá - Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Vĩnh Long

500

500

 

500

500

 

 

 

3

Nhà công vụ Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Vĩnh Long

500

500

 

500

500

 

 

 

VI

CÔNG TY TNHH 1 TV CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG VĨNH LONG

350

350

-

350

350

-

 

 

 

Đóng cửa bãi rác Hoà Phú

350

350

 

350

350

 

 

 

VII

TỈNH UỶ VĨNH LONG

300

300

-

300

300

-

 

 

 

Nhà công vụ Tỉnh uỷ Vĩnh Long

300

300

 

300

300

 

 

 

VIII

SỞ NỘI VỤ

800

-

800

800

-

800

 

 

 

Kho lưu trữ chuyên dụng tỉnh Vĩnh Long

800

 

800

800

 

800

 

 

IX

TRƯỜNG CAO ĐẲNG CỘNG ĐỒNG VĨNH LONG

500

-

500

500

-

500

 

 

 

Dự án đầu tư nâng cấp các xưởng thực hành và lớp học Trường Cao đẳng Cộng đồng

500

 

500

500

 

500

 

 

X

BAN ĐIỀU HÀNH DỰ ÁN KHU HÀNH CHÍNH TỈNH

6.000

6.000

-

6.000

6.000

-

 

 

1

Hạ tầng kỹ thuật khu hành chính tỉnh và dân cư phường 9, thành phố Vĩnh Long

1.000

1.000

 

1.000

1.000

 

Điều chỉnh tên danh mục theo từng dự án thành phần

 

2

Khối nhà làm việc UBND tỉnh và các cơ quan khối tổng hợp

4.000

4.000

 

4.000

4.000

 

 

3

Nhà làm việc khối kinh tế và khối văn xã

1.000

1.000

 

-

-

 

 

4

Nhà làm việc các cơ quan thuộc khối kinh tế (Khối 4)

-

-

 

500

500

 

 

5

Nhà làm việc các cơ quan thuộc khối văn xã (Khối 5, 6)

-

-

 

500

500

 

 

XI

SỞ XÂY DỰNG

1.000

1.000

-

1.000

1.000

-

 

 

 

Trung tâm Hội nghị và Nhà khách tỉnh Vĩnh Long

1.000

1.000

 

1.000

1.000

 

 

 

XII

BAN DÂN VẬN

1.500

-

1.500

1.500

-

1.500

 

 

 

Trụ sở làm việc Ban Dân vận MTTQ và các đoàn thể chính trị - xã hội của tỉnh

1.500

 

1.500

1.500

 

1.500

 

 

XII

TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ - TÀI CHÍNH VĨNH LONG

600

-

600

600

-

600

 

 

 

Truờng Cao đẳng Kinh tế Tài chính (cơ sở 2)

600

 

600

600

 

600

 

 

XIV

TRƯỜNG CHÍNH TRỊ PHẠM HÙNG

500

-

500

500

-

500

 

 

 

Hội trường 400 chỗ và các hạng mục phụ trợ Trường Chính trị Phạm Hùng, tỉnh Vĩnh Long

500

 

500

500

 

500

 

 

XV

TRƯỜNG CAO ĐẲNG Y TẾ

1.000

-

1.000

1.000

-

1.000

 

 

 

Trường Cao đẳng Y tế Vĩnh Long

1.000

 

1.000

1.000

 

1.000

 

 

XVI

BAN QUẢN LÝ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP

100

100

-

100

100

-

 

 

 

Khu tái định cư Bình Minh

100

100

 

100

100

 

 

 

XVII

SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

600

-

600

600

-

600

 

 

1

- Đầu tư trang thiết bị kỹ thuật kiểm định hiệu chuẩn đo lường, thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hoá giai đoạn 2013 - 2014

300

 

300

300

 

300

 

 

2

- Đầu tư nâng cao năng lực hoạt động của phòng phân tích kiểm nghiệm theo tiêu chuẩn ISO: 17025 và ứng dụng chuyển giao công nghệ sinh học thuộc trung tâm ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ tỉnh Vĩnh Long

300

 

300

300

 

300

 

 

XVIII

SỞ VĂN HOÁ - THỂ THAO - DU LỊCH

350

-

350

350

-

350

 

 

1

- Bia truyền thống Công an tỉnh Vĩnh Long

190

 

190

190

 

190

 

 

2

- Khu lưu niệm cố Giáo sư, Viện sĩ Trần Đại Nghĩa

160

 

160

160

 

160

 

 

XIX

KHỐI HUYỆN, THÀNH PHỐ

6.600

6.600

-

6.100

6.100

-

 

 

1

Huyện Bình Tân

1.000

1.000

-

500

500

-

 

 

 

Đường từ QL54 đến TT Văn hoá huyện Bình Tân

500

500

 

500

500

 

 

 

 

Đường từ QL54 đến kênh Đào Chú Bèn mới

500

500

 

-

-

 

 

 

2

Thành phố Vĩnh Long

2.600

2.600

-

2.600

2.600

-

 

 

 

Dự án đầu tư xây dựng công trình đường Tân Phú, xã Tân Hoà, thành phố Vĩnh Long.

2.600

2.600

 

2.600

2.600

 

 

 

3

Huyện Trà Ôn

1.000

1.000

-

1.000

1.000

-

 

 

 

Kè chống sạt lở khu vực TT Trà Ôn

400

400

 

400

400

 

 

 

 

Đường trục chính trung tâm thị trấn Trà Ôn huyện Trà Ôn.

600

600

 

600

600

 

 

 

4

Huyện Long Hồ

2.000

2.000

-

2.000

2.000

-

 

 

 

Đường vành đai tránh ngập cứu hộ 4 xã cù lao huyện Long Hồ

2.000

2.000

 

2.000

2.000

 

 

 

 

Phụ lục II

KẾ HOẠCH ĐIỀU CHỈNH VỐN THỰC HIỆN ĐỀ ÁN XÂY DỰNG TRƯỜNG PHỔ THÔNG ĐẠT CHUẨN QUỐC GIA

ĐVT: Triệu đồng

TT

Danh mục công trình

Kế hoạch điều chỉnh (lần 1)

Kế hoạch điều chỉnh (lần 2)

Tăng (+) Giảm (-)

 

TỔNG CỘNG

12.000

11.222

-778

A

CÔNG TRÌNH HOÀN THÀNH NĂM 2012

3.400

2.690

-710

I

HUYỆN MANG THÍT

730

700

-30

1

Trường Tiểu học Chánh An A

570

540

-30

2

Trường Tiểu học Tân Long B

160

160

-

II

HUYỆN TAM BÌNH

1.620

1.070

-550

1

Trường Tiểu học Phú Thịnh B

480

-

-480

2

Trường THCS Hậu Lộc

1.140

1.070

-70

III

THÀNH PHỐ VĨNH LONG

870

820

-50

 

Trường THCS Lương Thế Vinh

870

820

-50

IV

HUYỆN VŨNG LIÊM

100

100

-

1

Trường Tiểu học Tân Quới Trung C

65

65

-

2

Trường Tiểu học Trung Nghĩa B

35

35

-

V

CÁC TRƯỜNG THPT TRỰC THUỘC SỞ

80

-

-80

 

Trường THPT Vĩnh Xuân

80

-

-80

B

CÔNG TRÌNH CHUYỂN TIẾP

8.600

8.532

-68

I

HUYỆN BÌNH TÂN

700

665

-35

 

Trường Tiểu học Tân Thành A

700

665

-35

II

HUYỆN LONG HỒ

2.400

2.637

237

 

Trường Tiểu học Bình Hoà Phước A

2.400

2.637

237

III

HUYỆN TAM BÌNH

5.500

5.230

-270

 

Trường Tiểu học Song Phú B

5.500

5.230

-270

 

Phụ lục III

KẾ HOẠCH ĐIỀU CHỈNH VỐN HỖ TRỢ SAN LẤP MẶT BẰNG CÁC TRƯỜNG THUỘC ĐỀ ÁN KIÊN CỐ HOÁ TRƯỜNG, LỚP HỌC VÀ NHÀ CÔNG VỤ CHO GIÁO VIÊN NĂM 2013 (LẦN 2)

ĐVT: Triệu đồng

STT

Danh mục công trình

Kế hoạch điều chỉnh (lần 1)

Kế hoạch điều chỉnh (lần 2)

Tăng (+) Giảm (-)

 

TỔNG CỘNG

15.210

13.012

-2.198

I

HUYỆN TAM BÌNH

3.906

1.708

-2.198

1

Trường TH Song Phú A

1.585

-

-1.585

2

Trường TH Hoà Lộc B

81

-

-81

3

Trường THCS thị trấn Tam Bình

445

-

-445

4

Trường Mầm non Mỹ Lộc

500

523

23

5

Trường TH Bình Ninh B

233

-

-233

6

Trường THCS Phú Lộc

996

1.185

189

7

Trường TH Võ Văn Tưởng

66

-

-66

II

HUYỆN TRÀ ÔN

8.949

8.949

-

8

Trường Mẫu giáo Ánh Dương

94

94

-

9

Trường Tiểu học Nhơn Bình B

494

494

-

10

Trường Tiểu học Hoà Bình D

744

744

-

11

Trường THCS Phú Thành

404

404

-

12

Trường TH Vĩnh Xuân A

300

300

-

13

Trường THCS Nhơn Bình

1.830

1.830

-

14

Trường Tiểu học Thiện Mỹ A

795

795

-

15

Trường Tiểu học Thuận Thới B

254

254

-

16

Trường Mẫu giáo Trà Côn

100

100

-

17

Trường Tiểu học Trà Côn B

92

92

-

18

Trường THCS Thới Hoà

1.168

1.168

-

19

Trường THCS Hựu Thành A

1.658

1.658

-

20

Trường Tiểu học Tích Thiện A

1.016

1.016

-

III

THỊ XÃ BÌNH MINH

840

840

-

21

Trường THCS Đông Bình

840

840

-

IV

HUYỆN BÌNH TÂN

1.429

1.429

-

22

Trường THCS Thành Lợi

802

802

-

23

Trường Tiểu học Thành Lợi A

627

627

-

V

HUYỆN MANG THÍT

86

86

-

24

Trường MG Măng Non 1

86

86

-

 

Phụ lục IV

KẾ HOẠCH ĐIỀU CHỈNH VỐN THỰC HIỆN ĐỀ ÁN XÂY DỰNG TRƯỜNG CHUẨN QUỐC GIA TẠI CÁC XÃ NÔNG THÔN MỚI

Đvt: Triệu đồng

TT

Danh mục công trình

Địa điểm xây dựng

Kế hoạch điều chỉnh (lần 1)

Kế hoạch điều chỉnh (lần 2)

Tăng (+) Giảm (-)

Ghi chú

 

 

 

TỔNG CỘNG

 

42.000

49.400

7.400

 

 

I

THỊ XÃ BÌNH MINH

 

7.500

8.000

500

 

 

1

Trường Mẫu giáo Đông Thạnh

xã Đông Thạnh

5.000

5.000

-

xã ưu tiên

 

2

Trường Mẫu giáo Sao Mai

xã Đông Thành

2.500

3.000

500

 

 

II

HUYỆN BÌNH TÂN

 

5.000

5.000

-

 

 

 

Trường THCS Tân Bình

xã Tân Bình

5.000

5.000

-

 

 

III

HUYỆN LONG HỒ

 

4.000

4.000

-

 

 

 

Trường Tiểu học Hoà Phú A

xã Hoà Phú

4.000

4.000

-

 

 

IV

HUYỆN MANG THÍT

 

7.500

7.500

-

 

 

1

Trường THCS Long Mỹ

xã Long Mỹ

5.000

4.500

-500

xã ưu tiên

 

2

Trường Tiểu học Chánh Hội A

xã Chánh Hội

2.500

3.000

500

 

 

V

HUYỆN TAM BÌNH

 

4.000

6.200

2.200

 

 

 

Trường Mầm non Mỹ Lộc

xã Mỹ Lộc

4.000

6.200

2.200

xã ưu tiên

 

VI

HUYỆN TRÀ ÔN

 

4.000

5.900

1.900

 

 

 

Trường Mầm non Hựu Thành

xã Hựu Thành

4.000

5.900

1.900

xã ưu tiên

 

VII

HUYỆN VŨNG LIÊM

 

10.000

12.800

2.800

 

 

1

Trường Tiểu học Trung Hiếu B

xã Trung Hiếu

4.000

3.500

-500

xã ưu tiên

 

2

Trường Mẫu giáo Hiếu Phụng

Xã Hiếu Phụng

3.000

5.000

2.000

xã ưu tiên

 

3

Trường Tiểu học Hiếu Nhơn A

xã Hiếu Nhơn

3.000

4.300

1.300

 

 

 

Phụ lục V

KẾ HOẠCH ĐIỀU CHỈNH VỐN HỖ TRỢ SAN LẤP MẶT BẰNG CÁC TRẠM Y TẾ THUỘC ĐỀ ÁN TRẠM Y TẾ XÃ DO TỔ CHỨC AP (HOA KỲ) TÀI TRỢ 6 THÁNG ĐẦU NĂM 2013

ĐVT: Triệu đồng

STT

Danh mục công trình

Kế hoạch điều chỉnh (lần 1)

Kế hoạch điều chỉnh (lần 2)

Tăng/Giảm (+)/(-)

 

TỔNG CỘNG

9.170

9.484

314

I

HUYỆN TAM BÌNH

1.614

1.928

314

1

Trạm Y tế xã Tân Phú

162

162

-

2

Trạm Y tế xã Song Phú

57

57

-

3

Trạm Y tế thị trấn Tam Bình

50

50

-

4

Trạm Y tế xã Hoà Lộc

96

96

-

5

Trạm Y tế xã Ngãi Tứ

112

283

171

6

Trạm Y tế xã Long Phú

116

116

-

7

Trạm Y tế xã Phú Thịnh

90

90

-

8

Trạm Y tế xã Mỹ Thạnh Trung

159

302

143

9

Trạm Y tế xã Mỹ Lộc

74

74

-

10

Trạm Y tế xã Tân Lộc

128

128

-

11

Trạm Y tế xã Hậu Lộc

103

103

-

12

Trạm Y tế xã Phú Lộc

91

91

-

13

Trạm Y tế xã Hoà Thạnh

39

39

-

14

Trạm Y tế xã Loan Mỹ

89

89

-

15

Trạm Y tế xã Tường Lộc

118

118

-

16

Trạm Y tế xã Bình Ninh

130

130

-

II

HUYỆN LONG HỒ

1.196

1.196

-

17

Trạm Y tế xã Thạnh Quới

135

135

-

18

Trạm Y tế xã Long Phước

53

53

-

19

Trạm Y tế xã Bình Hoà Phước

93

93

-

20

Trạm Y tế xã Hoà Phú

113

113

-

21

Trạm Y tế xã Phú Đức

254

254

-

22

Trạm Y tế xã Lộc Hoà

44

44

-

23

Trạm Y tế xã Tân Hạnh

34

34

-

24

Trạm Y tế xã Đồng Phú

60

60

-

25

Trạm Y tế xã Hoà Ninh

6

6

-

26

Trạm Y tế xã Thanh Đức

40

40

-

27

Trạm Y tế xã An Bình

61

61

-

28

Trạm Y tế thị trấn Long Hồ

32

32

-

29

Trạm Y tế xã Phước Hậu

110

110

-

30

Trạm Y tế xã Phú Quới

93

93

-

31

Trạm Y tế xã Long An

68

68

-

III

HUYỆN VŨNG LIÊM

2.477

2.477

-

32

Trạm Y tế xã Trung Nghĩa

288

288

-

33

Trạm Y tế xã Trung Thành Đông

563

563

-

34

Trạm Y tế xã Trung Thành

324

324

-

35

Trạm Y tế xã Trung Thành Tây

239

239

-

36

Trạm Y tế xã Quới An

369

369

-

37

Trạm Y tế xã Tân Quới Trung

169

169

-

38

Trạm Y tế xã Quới Thiện

164

164

-

39

Trạm Y tế xã Hiếu Thuận

195

195

-

40

Trạm Y tế xã Trung Chánh

166

166

-

IV

HUYỆN BÌNH TÂN

467

467

-

41

Trạm Y tế Thành Lợi

40

40

-

42

Trạm Y tế Tân Quới

88

88

-

43

Trạm Y tế Thành Đông

122

122

-

44

Trạm Y tế Tân Lược

78

78

-

45

Trạm Y tế Tân Thành

46

46

-

46

Trạm Y tế Tân Bình

93

93

-

V

HUYỆN MANG THÍT

1.762

1.762

-

47

Trạm Y tế thị trấn Cái Nhum

296

296

-

48

Trạm Y tế xã An Phước

20

20

-

49

Trạm Y tế xã Bình Phước

168

168

-

50

Trạm Y tế xã Chánh An

216

216

-

51

Trạm Y tế xã Chánh Hội

76

76

-

52

Trạm Y tế xã Hoà Tịnh

50

50

-

53

Trạm Y tế xã Nhơn Phú

181

181

-

54

Trạm Y tế xã Mỹ An

40

40

-

55

Trạm Y tế xã Mỹ Phước

75

75

-

56

Trạm Y tế xã Tân Long

239

239

-

57

Trạm Y tế xã Tân Long Hội

123

123

-

58

Trạm Y tế Tân An Hội

155

155

-

59

Trạm Y tế xã Long Mỹ

123

123

-

VI

HUYỆN TRÀ ÔN

1.654

1.654

-

60

Trạm Y tế xã Hoà Bình

105

105

-

61

Trạm Y tế xã Thuận Thới

113

113

-

62

Trạm Y tế xã Phú Thành

129

129

-

63

Trạm Y tế xã Xuân Hiệp

135

135

-

64

Trạm Y tế xã Tích Thiện

88

88

-

65

Trạm Y tế xã Hựu Thành

82

82

-

66

Trạm Y tế xã Tân Mỹ

153

153

-

67

Trạm Y tế xã Thiện Mỹ

114

114

-

68

Trạm Y tế xã Vĩnh Xuân

65

65

-

69

Trạm Y tế xã Nhơn Bình

70

70

-

70

Trạm Y tế xã Trà Côn

85

85

-

71

Trạm Y tế thị trấn Trà Ôn

23

23

-

72

Trạm Y tế xã Thới Hoà

451

451

-

73

Trạm Y tế xã Lục Sỹ Thành

41

41

-

 

Phụ lục VI

KẾ HOẠCH ĐIỀU CHỈNH VỐN GIAO THÔNG NÔNG THÔN THEO NGHỊ QUYẾT TRUNG ƯƠNG VII NĂM 2013

(NGUỒN VỐN XỔ SỐ KIẾN THIẾT)

Đơn vị: Triệu đồng.

STT

Danh mục công trình

Địa điểm xây dựng

Kế hoạch điều chỉnh (lần 1)

Kế hoạch điều chỉnh (lần 2)

Tăng (+)
Giảm (-)

Ghi chú

 

 

 

 

Tổng số

 

116.160

110.658

-5.502

 

 

I

THỊ XÃ BÌNH MINH

 

16.500

10.900

-5.600

 

 

a

Công trình chuyển tiếp:

 

4.000

900

-3.100

 

 

1

Đường từ nhà văn hoá xã Đông Thạnh đến kinh Chủ Kiểng. Hạng mục: Mặt đường và cầu Chủ Kiểng.

Xã Đông Thạnh

800

800

-

xã điểm NTM của huyện

 

2

Đường liên xã từ cầu Đôi Ma xã Đông Bình đến cụm tuyến dân cư vượt lũ xã Đông Thạnh. (Đoạn 2: Đường từ cầu Tám Bạc đến cụm tuyến dân cư xã Đông Thạnh. Hạng mục: Mặt đường).

Xã Đông Thạnh

3.200

100

-3.100

xã điểm NTM của huyện

 

b

Công trình khởi công mới:

 

12.500

10.000

-2.500

 

 

3

Đường từ xã Mỹ Hoà đến cầu Rạch Chanh. Hạng mục: Mặt đường.

Xã Mỹ Hoà

7.200

4.700

-2.500

 

 

4

Cầu cống Chùa Dưới

Xã Đông Bình

1.600

1.600

-

 

 

5

Cầu Trường học Phù Ly

Xã Đông Bình

1.600

1.600

-

 

 

6

Cầu Trường Mẫu giáo Đông Thạnh

Xã Đông Thạnh

800

800

-

xã điểm NTM của huyện

 

7

Đường Tắc Ông Phò (từ UBND xã Mỹ Hoà đến Bia tưởng niệm Hoàng Thái Hiếu). Hạng mục: Mặt đường

Xã Mỹ Hoà

1.300

1.300

-

 

 

II

HUYỆN BÌNH TÂN

 

16.400

16.400

-

 

 

a

Thanh toán khối lượng hoàn thành:

 

300

300

-

 

 

1

Nâng cấp, mở rộng cầu và đường tuyến từ cầu Ngã Cạn - tái định cư Thành Tân. Hạng mục: Đường giao thông.