Quyết định 2095/QĐ-UBND

Quyết định 2095/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch hoạt động năm 2013 của dự án Hoàn thiện và hiện đại hoá hệ thống quản lý đất đai Việt Nam (VLAP) và Chương trình viện trợ new zealand (NZAP) hỗ trợ triển khai dự án VLAP, tỉnh Vĩnh Long

Nội dung toàn văn Quyết định 2095/QĐ-UBND 2013 Hoàn thiện hệ thống quản lý đất đai viện trợ NZAP Vĩnh Long


UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2095/QĐ-UBND

Vĩnh Long, ngày 25 tháng 12 năm 2013

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG NĂM 2013 CỦA DỰ ÁN HOÀN THIỆN VÀ HIỆN ĐẠI HOÁ HỆ THỐNG QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI VIỆT NAM (VLAP) VÀ CHƯƠNG TRÌNH VIỆN TRỢ NEW ZEALAND (NZAP) HỖ TRỢ TRIỂN KHAI DỰ ÁN VLAP, TỈNH VĨNH LONG

CHỦ TỊCH UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân, ngày 26/11/2003;

Căn cứ Hiệp định Tài trợ giữa nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Hiệp hội Phát triển quốc tế đã được ký kết ngày 16/6/2008;

Căn cứ Quyết định số 236/QĐ-BTNMT ngày 05/02/2008 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc phê duyệt nội dung văn kiện Dự án hoàn thiện và hiện đại hoá hệ thống quản lý đất đai Việt Nam;

Căn cứ Sổ tay hướng dẫn thực hiện Dự án hoàn thiện và hiện đại hoá hệ thống quản lý đất đai Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định số 1804/QĐ-BTNMT ngày 11/9/2008 của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Căn cứ Quyết định số 2382/QĐ-BTNMT ngày 19/12/2011 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc phê duyệt Dự án “Chương trình viện trợ Niu Zi-lân (NZAP) hỗ trợ triển khai Dự án hoàn thiện và hiện đại hoá hệ thống quản lý đất đai Việt Nam do Ngân hàng thế giới tài trợ”;

Căn cứ Quyết định số 2197/QĐ-BTNMT ngày 12/12/2012 của Bộ TN và MT về việc phê duyệt nội dung tái cấu trúc Dự án hoàn thiện và hiện đại hoá hệ thống quản lý đất đai Việt Nam;

Căn cứ Quyết định số 2039/QĐ-BTNMT ngày 26/11/2012 của Bộ TN và MT về việc điều chỉnh, bổ sung Dự án Chương trình viện trợ Niu Di lân hỗ trợ triển khai Dự án hoàn thiện và hiện đại hoá hệ thống quản lý đất đai Việt Nam do Ngân hàng thế giới tài trợ;

Căn cứ Thư không phản đối ngày 09 tháng 12 năm 2011 của Ngân hàng thế giới về việc huy động tổ chức quần chúng địa phương làm đơn vị hỗ trợ địa phương;

Theo Công văn số 4261/BTNMT-TCQLĐĐ ngày 28 tháng 10 năm 2013 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc gia hạn thời gian hiệu lực của Dự án VLAP và Công văn số 416/CPMU, ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Ban quản lý Dự án VLAP cấp trung ương về việc thay đổi hình thức đào tạo VILIS nâng cao thuộc Dự án VLAP;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 1884/TTr-STNMT ngày 26 tháng 11 năm 2013,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Điều chỉnh một phần nội dung Điều 1, Quyết định số 775/QĐ-UBND ngày 09 tháng 5 năm 2013, như sau:

- Tổng kinh phí hoạt động năm 2013 của Dự án “Hoàn thiện và hiện đại hoá hệ thống quản lý đất đai Việt Nam (VLAP)” và “Chương trình viện trợ New Zealand (NZAP) hỗ trợ triển khai Dự án hoàn thiện và hiện đại hoá hệ thống quản lý đất đai Việt Nam” tỉnh Vĩnh Long được điều chỉnh là: 32.375.570.000 đồng (ba mươi hai tỷ, ba trăm bảy mươi lăm triệu, năm trăm bảy mươi nghìn đồng), tương đương với 1.554.420 USD (một triệu, năm trăm năm mươi bốn nghìn, bốn trăm hai mươi đô la), bao gồm:

Hạng mục

ĐVT

Kế hoạch điều chỉnh năm 2013

Vốn ODA

Vốn đối ứng

Tổng cộng

1. Tổng kinh phí tính theo tiền đồng

Triệu đồng

24.958,46

7.417,11

32.375,57

- Dự án VLAP

Triệu đồng

23.099,13

6.846,42

29.945,55

- Chương trình NZAP

Triệu đồng

1.859,33

570,69

2.430,02

2. Tổng kinh phí tính theo tiền USD

Nghìn USD

1.198,31

356,11

1.554,42

- Dự án VLAP

Nghìn USD

1.109,04

328,71

1.437,75

- Chương trình NZAP

Nghìn USD

89,27

27,40

116,67

- Chi tiết các hạng mục hoạt động của dự án và kinh phí điều chỉnh tương ứng với các hạng mục được nêu tại phụ lục I và phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này.

Điều 2. Các nội dung còn lại giữ nguyên theo Quyết định số 775/QĐ-UBND ngày 09 tháng 5 năm 2013 của Chủ tịch UBND tỉnh.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Giám đốc Ban Quản lý Dự án VLAP tỉnh và thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.

 

 

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trương Văn Sáu

 


PHỤ LỤC I

KẾ HOẠCH ĐIỀU CHỈNH KINH PHÍ HOẠT ĐỘNG NĂM 2013 CỦA DỰ ÁN: HOÀN THIỆN VÀ HIỆN ĐẠI HOÁ HỆ THỐNG QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI VIỆT NAM, TỈNH VĨNH LONG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2095/QĐ-UBND, ngày 25/12/2013 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long)

Mã LFA

HỢP PHẦN VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG TÁI CẤU TRÚC

Kế hoạch ban hành theo Quyết định số 775/QĐ-UBND ngày 09/5/2013

Kế hoạch điều chỉnh năm 2013

Theo đơn vị tính:

1000 USD

Theo đơn vị tính:

Triệu đồng VN

Theo đơn vị tính:

1000 USD

Theo đơn vị tính:

Triệu đồng VN

Tổng số

IDA

Vốn đối ứng

Tổng số

IDA

Vốn đối ứng

Tổng số

IDA

Vốn đối ứng

Tổng số

IDA

Vốn đối ứng

 

TỔNG CỘNG

8.971,70

6.467,91

2.503,79

186.862,65

134.713,70

52.148,95

1.437,75

1.109,04

328,71

29.945,55

23.099,13

6.846,42

C1

Hiện đại hoá hệ thống đăng ký đất đai

8.398,97

5.991,47

2.407,50

174.933,83

124.790,39

50.143,45

1.280,95

1.000,22

280,74

26.679,71

20.832,50

5.847,21

C1.1

Cập nhật và hoàn thiện hệ thống bản đồ địa chính

3.880,11

3.102,66

777,45

80.814,92

64.622,16

16.192,76

677,04

529,01

148,03

14.101,32

11.018,15

3.083,17

PC1.1.1

Thiết bị toàn đạc điện tử cho VPĐKQSDĐ cấp tỉnh

17,69

17,69

-

368,41

368,41

 

-

-

-

-

-

-

PC1.1.2

Thiết bị toàn đạc điện tử cho VPĐKQSDĐ cấp huyện

68,55

68,55

-

1.427,80

1.427,80

 

-

-

-

-

-

-

PC1.1.3

Đào tạo về sử dụng máy toàn đạc điện tử (bao gồm chi phí tổ chức lớp học, chi phí cho cán bộ thực hiện chuyển giao sử dụng thiết bị)

4,76

4,76

-

99,08

99,08

 

-

-

-

-

-

-

PC1.1.4

Thiết bị GPS cho VPĐKQSDĐ cấp tỉnh

65,97

65,97

-

1.374,00

1.374,00

 

-

-

-

-

-

-

PC1.1.5

Đào tạo về sử dụng GPS

3,16

3,16

-

65,82

65,82

 

-

-

-

-

-

-

PC1.1.6

Số hoá bản đồ địa chính

-

-

-

-

 

 

-

-

-

-

-

-

PC1.1.7

Chuyển hệ toạ độ bản đồ địa chính từ hệ toạ độ HN72 sang VN2000

22,97

19,53

3,45

478,47

406,70

71,77

12,22

10,39

1,83

254,55

216,37

38,18

PC1.1.8

Cập nhật, chỉnh lý bản đồ địa chính

126,69

95,75

30,94

2.638,77

1.994,29

644,48

30,95

26,31

4,64

644,72

548,01

96,71

PC1.1.9

Đo đạc bản đồ địa chính nơi chưa đo đạc nhưng đã lập hồ sơ

3.326,18

2.827,25

498,93

69.277,72

58.886,06

10.391,66

559,58

492,31

67,28

11.655,03

10.253,77

1.401,26

PC1.1.10

Chi phí lập khảo sát thiết kế - dự toán; chi phí kiểm tra nghiệm thu sản phẩm

235,40

-

235,40

4.902,82

 

4.902,82

72,15

-

72,15

1.502,82

-

1.502,82

PC1.1.11

Kết nối internet cho cấp tỉnh (VPĐKQSDĐ cấp tỉnh)

-

-

-

-

 

-

0,78

-

0,78

16,20

-

16,20

PC1.1.12

Kết nối internet cho cấp huyện (VPĐKQSDĐ cấp huyện)

8,74

-

8,74

182,04

 

182,04

1,34

-

1,34

28,00

-

28,00

C1.2

Cập nhật và hoàn thiện hệ thống hồ sơ đăng ký

4.361,26

2.731,21

1.630,05

90.836,39

56.885,71

33.950,68

603,92

471,21

132,71

12.578,39

9.814,35

2.764,04

C1.2.1

Cập nhật và tích hợp cơ sở dữ liệu đất đai

2.793,43

2.374,42

419,02

58.181,65

49.454,40

8.727,25

603,92

471,21

132,71

12.578,39

9.814,35

2.764,04

PC1.2.1

Chuyển đổi dữ liệu sang dạng số từ dạng giấy

166,10

141,19

24,92

3.459,61

2.940,67

518,94

182,71

155,31

27,41

3.805,56

3.234,72

570,84

PC1.2.3

Lập hồ sơ đăng ký, cấp GCN ở nông thôn nơi đã đo đạc

185,12

157,35

27,77

3.855,60

3.277,26

578,34

12,71

9,53

3,18

264,70

198,53

66,17

PC1.2.9

Cập nhật hồ sơ đăng ký, cấp đổi GCN ở nông thôn nơi chưa đo đạc

2.170,85

1.845,22

325,63

45.214,48

38.432,31

6.782,17

408,49

306,37

102,12

8.508,13

6.381,10

2.127,03

PC1.2.10

Tích hợp dữ liệu cho CSDL hệ thống thông tin đất đai

271,36

230,66

40,70

5.651,96

4.804,17

847,79

-

-

-

-

-

-

C1.2.2

Bảo trì và vận hành hệ thống cơ sở dữ liệu

1.567,83

356,79

1.211,04

32.654,74

7.431,31

25.223,44

-

-

-

 

 

 

C1.3

Phát triển và triển khai hệ thống phần mềm quản lý hồ sơ địa chính

157,60

157,60

-

3.282,52

3.282,52

-

-

-

-

-

-

-

PC1.3.3

Thiết bị tin học cho VPĐKQSDĐ cấp tỉnh

-

-

-

-

 

 

-

-

-

-

-

-

PC1.3.4

Thiết bị tin học cho VPĐKQSDĐ cấp huyện

124,63

124,63

-

2.595,82

2.595,82

 

-

-

-

-

-

-

PC1.3.5

Phần mềm GIS và hệ quản trị cơ sở dữ liệu cho cấp tỉnh

32,97

32,97

-

686,70

686,70

 

-

-

-

-

-

-

PC1.3.8

Nghiệp vụ cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính

-

-

-

-

 

 

-

-

-

-

-

-

PC1.3.9

Đăng ký và thống kê đất đai

-

-

-

-

 

 

-

-

-

-

-

-

PC1.3.10

Chuyển giao công nghệ phần mềm ViLIS cho VPĐKQSDĐ cấp tỉnh

-

-

-

-

 

 

-

-

-

-

-

-

PC1.3.11

Chuyển giao công nghệ phần mềm ViLIS cho VPĐKQSDĐ cấp huyện

-

-

-

-

 

 

-

-

-

-

-

-

PC2.2.20

Gói đào tạo cho các VPĐK (VILIS nâng cao và đào tạo nghiệp vụ cho VPĐK cấp huyện)

-

-

-

-

 

 

-

-

-

-

-

-

C1.4

Nghiên cứu phát triển chính sách

-

 

 

-

 

 

-

-

-

-

-

-

C2

Tăng cường cung cấp dịch vụ đăng ký đất đai

255,00

228,26

26,74

5.311,13

4.754,27

556,86

58,68

49,95

8,74

1.222,25

1.040,29

181,96

C2.1

Nâng cấp các văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất

26,74

-

26,74

556,86

-

556,86

8,74

-

8,74

181,96

-

181,96

PC2.1.0.2.1

Cài đặt hệ thống và tích hợp dữ liệu

18,00

-

18,00

374,90

 

374,90

-

-

-

-

-

-

PC2.1.10

Nâng cấp VPĐKQSDĐ cấp tỉnh

-

-

-

-

 

 

-

-

-

-

-

-

PC2.1.11

Nâng cấp các VPĐKQSDĐ cấp huyện

8,74

-

8,74

181,96

 

181,96

8,74

-

8,74

181,96

-

181,96

C2.2

Tăng cường tiếp cận thông tin đất đai

228,26

228,26

-

4.754,27

4.754,27

-

49,95

49,95

-

1.040,29

1.040,29

-

PC2.2.11

Máy tính và Moderm ADSL cho cấp xã (thiết bị tin học cấp xã)

54,16

54,16

-

1.128,12

1.128,12

-

49,95

49,95

-

1.040,29

1.040,29

-

 

Máy tính

39,00

39,00

-

812,29

812,29

 

39,00

39,00

-

812,29

812,29

-

 

Moderm ADSL

4,68

4,68

-

97,48

97,48

 

4,68

4,68

-

97,48

97,48

-

 

Thuê bao internet

10,48

10,48

-

218,35

218,35

 

6,27

6,27

-

130,53

130,53

-

PC2.2.22

Mua sắm máy in laser A3 cho địa chính xã

139,10

139,10

-

2.897,17

2.897,17

 

-

-

-

-

-

-

PC2.2.23

Mua sắm máy quét A3 cho các văn phòng đăng ký (tỉnh, huyện)

35,00

35,00

-

728,98

728,98

 

-

-

-

-

-

-

C2.3

Thông tin tuyên truyền và nâng cao nhận thức cộng đồng

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PC2.3.7

Hỗ trợ các hoạt động PACP địa phương

-

-

-

-

 

 

-

-

-

-

-

-

PC2.3.8

Hỗ trợ các đơn vị hỗ trợ địa phương

-

-

-

-

 

 

-

-

-

-

-

-

PC2.3.9

Hỗ trợ kế hoạch hành động dân tộc thiểu số (EMAPs)

-

-

-

-

 

 

-

-

-

-

-

-

C3

Hỗ trợ quản lý dự án và theo dõi đánh giá

195,22

125,67

69,55

4.066,07

2.617,43

1.448,64

98,12

58,88

39,24

2.043,59

1.226,34

817,25

C3.1

Quản lý dự án

191,28

125,67

65,61

3.984,01

2.617,43

1.366,58

97,62

58,88

38,74

2.033,17

1.226,34

806,83

PC3.1.22

Phụ cấp cho các cán bộ kiêm nhiệm của BQL dự án cấp tỉnh

35,86

-

35,86

746,89

 

746,89

13,17

-

13,17

274,21

-

274,21

PC3.1.23

Lương cho cán bộ thuê tuyển của BQL dự án cấp tỉnh

24,49

21,97

2,52

510,05

457,56

52,49

18,65

16,78

1,87

388,49

349,49

38,99

PC3.1.24

Phụ cấp cho tổ kỹ thuật hỗ trợ BQL dự án cấp tỉnh, cán bộ VPĐK QSDĐ cấp tỉnh

6,01

-

6,01

125,22

 

125,22

6,02

-

6,02

125,39

-

125,39

PC3.1.25

Phụ cấp cho nhóm cán bộ Tổ thực hiện dự án cấp huyện, cán bộ xã tham gia dự án

19,12

-

19,12

398,23

 

398,23

17,68

-

17,68

368,24

-

368,24

PC3.1.26

Mua sắm bổ sung trang thiết bị cho BQL dự án cấp tỉnh

-

-

-

-

 

 

-

-

-

-

-

-

PC3.1.27

Phương tiện đi lại của BQL dự án cấp tỉnh

-

-

-

-

 

 

-

-

-

-

-

-

PC3.1.28

Phụ cấp công tác phí của BQL dự án cấp tỉnh

10,50

10,50

-

218,65

218,65

 

9,90

9,90

-

206,30

206,30

-

PC3.1.29

Phụ cấp thực địa của BQL dự án cấp tỉnh

2,10

-

2,10

43,74

 

43,74

-

-

-

-

-

-

PC3.1.30

Văn phòng phẩm của BQL dự án cấp tỉnh chi phí quản lý văn phòng PPMU (bao gồm chi phí vật tư, thiết bị, văn phòng, công cụ dụng cụ, chi phí sửa chữa TB, văn phòng phẩm, chi phí khác...) của các PPMU

13,76

13,76

-

286,61

286,61

 

7,11

7,11

-

148,12

148,12

-

PC3.1.31

Chi phí vận hành xe cộ của BQL dự án cấp tỉnh

7,34

7,34

-

152,81

152,81

 

6,46

6,46

-

134,55

134,55

-

PC3.1.32

Chi khác

-

-

-

-

 

 

-

-

-

-

-

-

PC3.1.42

Hỗ trợ công tác tăng cường năng lực

-

-

-

-

 

 

-

-

-

-

-

-

PC3.1.43

Tuyển dụng cán bộ hợp đồng ngắn hạn để hỗ trợ các VPĐK

72,10

72,10

-

1.501,80

1.501,80

 

18,62

18,62

-

387,88

387,88

-

C3.2

Theo dõi và đánh giá

3,94

-

3,94

82,06

-

82,06

0,50

-

0,50

10,41

-

10,41

PC3.2.10

Theo dõi, hội thảo và lập báo cáo hàng quý

3,94

-

3,94

82,06

 

82,06

0,50

-

0,50

10,41

-

10,41

PC3.2.11

Hội thảo tham vấn cộng đồng

-

-

-

-

 

 

-

-

-

-

-

-

C3.3

Trao đổi, phổ biến và áp dụng kinh nghiệm Dự án VLAP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Hỗ trợ nghiên cứu hoàn thiện pháp luật đất đai

-

-

-

-

 

 

-

-

-

-

-

-

 

Chi phí dự phòng

122,51

122,51

-

2.551,61

2.551,61

-

-

-

-

-

-

-

 

PHỤ LỤC II

KẾ HOẠCH ĐIỀU CHỈNH KINH PHÍ HOẠT ĐỘNG NĂM 2013 CHƯƠNG TRÌNH VIỆN TRỢ NZAP HỖ TRỢ TRIỂN KHAI DỰ ÁN VLAP (DO NGÂN HÀNG THẾ GIỚI TÀI TRỢ) TẠI TỈNH VĨNH LONG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2095/QĐ-UBND, ngày 25/12/2013 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long)

STT

HỢP PHẦN VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG TÁI CẤU TRÚC

Kế hoạch ban hành theo Quyết định số 775/QĐ-UBND ngày 09/5/2013

Kế hoạch điều chỉnh năm 2013

Theo đơn vị tính: 1000 USD

Theo đơn vị tính:

Triệu đồng VN

Theo đơn vị tính: 1000 USD

Theo đơn vị tính:

Triệu đồng VN

Tổng số

NZAP

Vốn đối ứng

Tổng số

NZAP

Vốn đối ứng

Tổng số

NZAP

Vốn đối ứng

Tổng số

NZAP

Vốn đối ứng

Quỹ Tín thác Dự án VLAP do Chương trình viện trợ của New Zealand tài trợ (RETF)

317,08

263,48

53,60

6.604,10

5.487,78

1.116,32

116,67

89,27

27,40

2.430,02

1.859,33

570,69

I

HỖ TRỢ CÁC HOẠT ĐỘNG NÂNG CAO NHẬN THỨC VÀ SỰ THAM GIA CỦA CỘNG ĐỒNG (PACP )

142,30

142,30

-

2.963,89

2.963,89

-

55,29

55,29

-

1.151,56

1.151,56

-

1.1

Hỗ trợ các PPMU ở các tỉnh Dự án VLAP về các hoạt động PACP

142,30

142,30

-

2.963,89

2.963,89

-

55,29

55,29

-

1.151,56

1.151,56

-

1.1.1

Hỗ trợ các hoạt động PACP địa phương

52,14

52,14

-

1.085,99

1.085,99

 

30,34

30,34

-

631,91

631,91

-

1.1.2

Hỗ trợ các đơn vị hỗ trợ địa phương

57,94

57,94

-

1.206,68

1.206,68

 

20,15

20,15

-

419,65

419,65

-

1.1.3

Hỗ trợ kế hoạch hành động dân tộc thiểu số (EMAPs)

32,23

32,23

-

671,22

671,22

 

4,80

4,80

-

100,00

100,00

-

II

HỖ TRỢ CÔNG TÁC TĂNG CƯỜNG NĂNG LỰC

91,18

91,18

-

1.899,05

1.899,05

-

5,73

5,73

-

119,36

119,36

-

2.1

Hỗ trợ đào tạo

91,18

91,18

-

1.899,05

1.899,05

-

5,73

5,73

-

119,36

119,36

-

2.1.2

Do PPMU thực hiện

86,18

86,18

-

1.794,91

1.794,91

-

3,33

3,33

-

69,36

69,36

-

 

Nghiệp vụ cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính

9,25

9,25

-

192,56

192,56

 

3,33

3,33

-

69,36

69,36

-

 

Đăng ký và thống kê đất đai

9,25

9,25

-

192,56

192,56

 

-

-

-

-

-

-

 

Kỹ năng giải quyết tranh chấp

9,25

9,25

-

192,56

192,56

 

-

-

-

-

-

-

 

Chính sách đất đai

9,25

9,25

-

192,56

192,56

 

-

-

-

-

-

-

 

Nghiệp vụ khách hàng

9,25

9,25

-

192,56

192,56

 

-

-

-

-

-

-

 

Gói đào tạo cho các VPĐK (VILIS nâng cao và đào tạo nghiệp vụ cho VPĐK cấp huyện)

28,00

28,00

-

583,18

583,18

 

-

-

-

-

-

-

 

Đào tạo nâng cao nhận thức và sự tham gia của cộng đồng

11,95

11,95

-

248,94

248,94

 

-

-

-

-

-

-

2.1.3

Hỗ trợ công tác tăng cường năng lực (hoạt động bổ sung)

5,00

5,00

-

104,14

104,14

-

2,40

2,40

-

50,00

50,00

-

 

Khảo sát chia sẻ kinh nghiệm trong nước

5,00

5,00

-

104,14

104,14

 

-

-

-

-

-

-

 

Hội thảo chia sẻ kinh nghiệm tại Vĩnh Long

-

-

-

-

 

 

2,40

2,40

-

50,00

50,00

-

III

HỖ TRỢ TĂNG CƯỜNG CUNG CẤP DỊCH VỤ

30,00

30,00

-

624,84

624,84

-

28,25

28,25

-

588,41

588,41

-

3.2

Các biện pháp can thiệp thí điểm để tăng cường cung cấp dịch vụ

30,00

30,00

-

624,84

624,84

-

28,25

28,25

-

588,41

588,41

-

3.2.1

Mua sắm thiết bị điện tử cho VPĐK mẫu

18,00

18,00

-

374,90

374,90

 

18,00

18,00

-

374,90

374,90

-

3.2.2

Mua sắm đồ gỗ cho VPĐK mẫu

12,00

12,00

-

249,94

249,94

 

10,25

10,25

-

213,51

213,51

-

3.2.3

Thực hiện mô hình thí điểm cung cấp dịch vụ

-

-

-

-

 

 

-

-

-

-

-

-

IV

CHI CHO BAN QUẢN LÝ CHƯƠNG TRÌNH DỰ ÁN

51,38

-

51,38

1.070,20

-

1.070,20

27,40

-

27,40

570,69

-

570,69

6.2

Chi phụ cấp Ban quản lý PPMU

1,52

-

1,52

31,74

 

31,74

1,29

-

1,29

26,84

-

26,84

6.3

Chi tiền công cho cán bộ Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp tỉnh hướng dẫn chuyên môn nghiệp vụ cho cấp xã, huyện

8,06

-

8,06

167,91

 

167,91

3,00

-

3,00

62,48

-

62,48

6.4

Chi phụ cấp cho cán bộ cấp huyện tham gia dự án

5,60

-

5,60

116,71

 

116,71

1,74

-

1,74

36,15

-

36,15

6.5

Chi phụ cấp cho cán bộ xã tham gia dự án

31,11

-

31,11

648,01

 

648,01

12,44

-

12,44

259,03

-

259,03

6.6

Chi xăng xe, chi phí đi lại

1,48

-

1,48

30,83

 

30,83

4,02

-

4,02

83,80

-

83,80

6.7

Chi vật tư văn phòng

1,44

-

1,44

30,00

 

30,00

3,46

-

3,46

72,06

-

72,06

6.8

Công cụ, dụng cụ văn phòng

0,96

-

0,96

20,00

 

20,00

0,75

-

0,75

15,62

-

15,62

6.9

Chi tiền điện, tiền nước, chi khác phân bổ cho dự án

1,20

-

1,20

25,00

 

25,00

0,71

-

0,71

14,70

-

14,70

V

ĐỐI ỨNG BẰNG HIỆN VẬT

2,21

-

2,21

46,12

 

46,12

 

 

 

 

 

 

 

 

Đã xem:

Đánh giá:  
 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 2095/QĐ-UBND

Loại văn bảnQuyết định
Số hiệu2095/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành25/12/2013
Ngày hiệu lực25/12/2013
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcĐầu tư, Bất động sản
Tình trạng hiệu lựcKhông còn phù hợp
Cập nhật7 năm trước
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 2095/QĐ-UBND

Lược đồ Quyết định 2095/QĐ-UBND 2013 Hoàn thiện hệ thống quản lý đất đai viện trợ NZAP Vĩnh Long


Văn bản liên quan ngôn ngữ

    Văn bản sửa đổi, bổ sung

      Văn bản bị đính chính

        Văn bản được hướng dẫn

          Văn bản đính chính

            Văn bản bị thay thế

              Văn bản hiện thời

              Quyết định 2095/QĐ-UBND 2013 Hoàn thiện hệ thống quản lý đất đai viện trợ NZAP Vĩnh Long
              Loại văn bảnQuyết định
              Số hiệu2095/QĐ-UBND
              Cơ quan ban hànhTỉnh Vĩnh Long
              Người kýTrương Văn Sáu
              Ngày ban hành25/12/2013
              Ngày hiệu lực25/12/2013
              Ngày công báo...
              Số công báo
              Lĩnh vựcĐầu tư, Bất động sản
              Tình trạng hiệu lựcKhông còn phù hợp
              Cập nhật7 năm trước

              Văn bản thay thế

                Văn bản được dẫn chiếu

                  Văn bản hướng dẫn

                    Văn bản được hợp nhất

                      Văn bản gốc Quyết định 2095/QĐ-UBND 2013 Hoàn thiện hệ thống quản lý đất đai viện trợ NZAP Vĩnh Long

                      Lịch sử hiệu lực Quyết định 2095/QĐ-UBND 2013 Hoàn thiện hệ thống quản lý đất đai viện trợ NZAP Vĩnh Long

                      • 25/12/2013

                        Văn bản được ban hành

                        Trạng thái: Chưa có hiệu lực

                      • 25/12/2013

                        Văn bản có hiệu lực

                        Trạng thái: Có hiệu lực