Quyết định 2138/QĐ-UBND

Quyết định 2138/QĐ-UBND năm 2017 về mã định danh cơ quan, đơn vị thuộc, trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam tham gia trao đổi văn bản điện tử thông qua Hệ thống Quản lý văn bản và điều hành

Nội dung toàn văn Quyết định 2138/QĐ-UBND 2017 mã định danh cơ quan trao đổi văn bản điện tử Hà Nam


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH
HÀ NAM

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2138/QĐ-UBND

Nam, ngày 12 tháng 12 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH MÃ ĐỊNH DANH CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ THUỘC, TRỰC THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM THAM GIA TRAO ĐỔI VĂN BẢN ĐIỆN TỬ THÔNG QUA HỆ THỐNG QUẢN LÝ VĂN BẢN VÀ ĐIỀU HÀNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM

Căn cứ Luật tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Công nghệ thông tin ngày 29 tháng 6 năm 2006;

Căn cứ Nghị định số 64/2007/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2007 của Chính phủ về ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 10/2016/TT-BTTTT ngày 01 tháng 4 năm 2016 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cấu trúc mã định danh và định dạng dữ liệu gói tin phục vụ kết nối các hệ thống Quản lý văn bản và điều hành”;

Xét đề nghị của Sở Thông tin và Truyền thông tại Ttrình số 125/TTr-STTTT ngày 27 tháng 11 năm 2017,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành mã định danh các cơ quan, đơn vị thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam tham gia trao đổi văn bản điện tử thông qua Hệ thống Quản lý văn bản và điều hành như sau:

1. Mã định danh của đơn vị cấp 1: Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam: 000.00.00.H25.

2. Mã định danh của các đơn vị cấp 2: Gồm các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, đơn vị thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh (Phụ lục I).

3. Mã định danh của các đơn vị cấp 3: Gồm các đơn vị trực thuộc các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố (Phụ lục II).

4. Mã định danh của các đơn vị cấp 4: Gồm các đơn vị trực thuộc các đơn vị có mã định danh cấp 3 (Phụ lục III).

Điều 2. Mã định danh tại Điều 1 dùng để xác định (phân biệt) các cơ quan, đơn vị thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam tham gia trao đổi văn bản điện tử thông qua Hệ thống Quản lý văn bản và điều hành; tuân thủ các yêu cầu kỹ thuật quy định tại Thông tư số 10/2016/TT-BTTTT ngày 01 tháng 4 năm 2016 của Bộ Thông tin và Truyền thông; phục vụ kết nối các hệ thống Quản lý văn bản và điều hành.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Giao Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra thực hiện Quyết định này; tham mưu với Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh, bổ sung mã định danh phù hợp với tình hình thực tế và quy định của pháp luật.

2. Trường hợp phát sinh đơn vị trực thuộc có nhu cầu cấp phát mã định danh hoặc có thay đổi về cơ cấu tổ chức (đổi tên, tách, nhập, giải thể các đơn vị trực thuộc), các cơ quan, đơn vị có trách nhiệm báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh (qua Sở Thông tin và Truyền thông) để xem xét, quyết định.

Điều 4. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Thông tin và Truyền thông;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VPUB: LĐVP, TH;
- Lưu: VT, TH(D).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT.
CHỦ TỊCH
PHÓ
CHỦ TỊCH




Vũ Đại Thắng

 

PHỤ LỤC I

MÃ ĐỊNH DANH CÁC ĐƠN VỊ CẤP 2
(Kèm theo Quyết định số: 2138/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2017 của UBND tỉnh Hà Nam)

STT

Tên đơn vị

Mã định danh

1

Văn phòng UBND tỉnh

000.00.01.H25

2

Sở Công Thương

000.00.02.H25

3

Sở Giáo dục và Đào tạo

000.00.03.H25

4

Sở Giao thông vận tải

000.00.04.H25

5

Sở Kế hoạch và Đầu tư

000.00.05.H25

6

Sở Khoa học và Công nghệ

000.00.06.H25

7

Sở Lao động - Thương Binh và Xã hội

000.00.07.H25

8

Sở Nội vụ

000.00.08.H25

9

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

000.00.09.H25

10

S Tài chính

000.00.10.H25

11

Sở Tài nguyên và Môi trường

000.00.11.H25

12

Sở Thông tin và Truyền thông

000.00.12.H25

13

Sở Tư pháp

000.00.13.H25

14

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

000.00.14.H25

15

Sở Xây dựng

000.00.15.H25

16

Sở Y tế

000.00.16.H25

17

Thanh tra tỉnh

000.00.17.H25

18

Ban Quản lý các khu công nghiệp

000.00.18.H25

19

Ban Quản lý khu Đại học Nam Cao

000.00.19.H25

20

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông

000.00.20.H25

21

Ban Quản lý dự án các công trình trọng điểm

000.00.21.H25

22

Ban Quản lý Phát triển khu đô thị mới

000.00.22.H25

23

Ban Quản lý Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao

000.00.23.H25

24

Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh

000.00.24.H25

25

UBND thành phố Phủ Lý

000.00.25.H25

26

UBND huyện Bình Lục

000.00.26.H25

27

UBND huyện Duy Tiên

000.00.27.H25

28

UBND huyện Kim Bảng

000.00.28.H25

29

UBND huyện Lý Nhân

000.00.29.H25

30

UBND huyện Thanh Liêm

000.00.30.H25

 

PHỤ LỤC II

MÃ ĐỊNH DANH CÁC ĐƠN VỊ CẤP 3
(Kèm theo Quyết định số: 2138/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2017 của UBND tỉnh Hà Nam)

STT

Tên đơn vị

Mã định danh

1

Văn phòng UBND tỉnh

000.00.01.H25

1

Trung tâm Hành chính công

000.01.01.H25

2

Ban Tiếp công dân

000.02.01.H25

2

Sở Công Thương

000.00.02.H25

1

Chi cục Quản lý Thị trường

000.01.02.H25

2

Trung tâm Khuyến công và Xúc tiến thương mại

000.02.02.H25

3

Trung tâm Tư vấn phát triển công nghiệp và tiết kiệm năng lượng

000.03.02.H25

3

Sở Giáo dục và Đào tạo

000.00.03.H25

1

Trung tâm Giáo dục thường xuyên - Hướng nghiệp

000.01.03.H25

2

Trường THPT A Phủ Lý

000.02.03.H25

3

Trường THTP B Phủ Lý

000.03.03.H25

4

Trường THPT C Phủ Lý

000.04.03.H25

5

Trường THPT A Bình Lục

000.05.03.H25

6

Trường THPT B Bình Lục

000.06.03.H25

7

Trường THPT C Bình Lục

000.07.03.H25

8

Trường THPT A Duy Tiên

000.08.03.H25

9

Trường THPT B Duy Tiên

000.09.03.H25

10

Trường THPT A Kim Bảng

000.10.03.H25

11

Trường THPT B Kim Bảng

000.11.03.H25

12

Trường THPT C Kim Bảng

000.12.03.H25

13

Trường THPT A Thanh Liêm

000.13.03.H25

14

Trường THPT B Thanh Liêm

000.14.03.H25

15

Trường THPT C Thanh Liêm

000.15.03.H25

16

Trường THPT Lý Nhân

000.16.03.H25

17

Trường THPT Bắc Lý

000.17.03.H25

18

Trường THPT Nam Lý

000.18.03.H25

19

Trường THPT Chuyên Biên Hòa

000.19.03.H25

20

Trường THPT Lý Thường Kiệt

000.20.03.H25

21

Trường THPT Nam Cao

000.21.03.H25

22

Trường THPT Lê Hoàn

000.22.03.H25

23

Trường THPT Nguyễn Hữu Tiến

000.23.03.H25

24

Trường THPT Nguyễn Khuyến

000.24.03.H25

4

Sở Giao thông - vn tải

000.00.04.H25

1

Trung tâm Đăng kiểm phương tiện giao thông vận tải

000.01.04.H25

2

Trung tâm sát hạch lái xe cơ giới đường bộ

000.02.04.H25

3

Trạm kiểm soát tải trọng xe lưu động

000.03.04.H25

5

Sở Kế hoạch và Đầu tư

000.00.05.H25

1

Trung tâm Xúc tiến Đầu tư

000.01.05.H25

6

Sở Khoa học và Công nghệ

000.00.06.H25

1

Chi Cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

000.01.06.H25

2

Trung tâm Ứng dụng tiến bộ khoa học công nghệ và kiểm định, kiểm nghiệm

000.02.06.H25

7

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

000.00.07.H25

1

Chi cục Phòng chng tệ nạn xã hội

000.01.07.H25

2

Trung tâm Công tác xã hội

000.02.07.H25

3

Trung tâm Dịch vụ việc làm

000.03.07.H25

4

Trung tâm Điều trị nghiện ma túy và Phục hồi chức năng tâm thần

000.04.07.H25

5

Trung tâm Nuôi dưỡng thương bệnh binh nặng và điều dưỡng người có công

000.05.07.H25

6

Trường Cao đẳng nghề Hà Nam

000.06.07.H25

7

Trường Trung cấp nghề Công nghệ Hà Nam

000.07.07.H25

8

Sở Ni v

000.00.08.H25

1

Chi cục Văn thư lưu trữ

000.01.08.H25

2

Ban Tôn giáo

000.02.08.H25

3

Ban Thi đua khen thưởng

000.03.08.H25

9

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

000.00.09.H25

1

Chi cục Chăn nuôi và Thú y

000.01.09.H25

2

Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

000.02.09.H25

3

Chi cục Phát triển nông thôn

000.03.09.H25

4

Chi cục Kiểm lâm

000.04.09.H25

5

Chi cục Thủy lợi

000.05.09.H25

6

Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản

000.06.09.H25

7

Trung tâm Khuyến nông

000.07.09.H25

8

Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn

000.08.09.H25

10

Sở Tài chính

000.00.10.H25

1

Trung tâm Tư vấn dịch vụ tài chính công

000.01.10.H25

11

Sở Tài nguyên và Môi trường

000.00.11.H25

1

Trung tâm Công nghệ thông tin Tài nguyên và Môi trường

000.01.11.H25

2

Trung tâm Kỹ thuật Tài nguyên và Môi trường

000.02.11.H25

3

Trung tâm Phát triển quđất

000.03.11.H25

4

Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường

000.04.11.H25

5

Văn Phòng Đăng ký đất đai

000.05.11.H25

12

Sở Thông tin và Truyền thông

000.00.12.H25

1

Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông

000.01.12.H25

13

Sở Tư pháp

000.00.13.H25

1

Trung tâm Trợ giúp pháp lý

000.01.13.H25

2

Trung tâm Dịch vụ Bán đấu giá Tài sản

000.02.13.H25

3

Phòng Công chứng Nhà nước số 1

000.03.13.H25

4

Phòng Công chứng Nhà nước s 2

000.04.13.H25

5

Phòng Công chứng Nhà nước số 3

000.05.13.H25

6

Phòng Công chứng Nhà nước số 4

000.06.13.H25

14

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

000.00.14.H25

1

Bảo tàng tỉnh

000.01.14.H25

2

Nhà hát chèo

000.02.14.H25

3

Thư viện tỉnh

000.03.14.H25

4

Trung tâm Huấn luyện và Thi đu Thể dục Thể thao

000.04.14.H25

5

Trung tâm Xúc tiến Du lịch

000.05.14.H25

6

Trung tâm Văn hóa

000.06.14.H25

15

Sở Xây dựng

000.00.15.H25

1

Chi cục Giám định xây dựng

000.01.15.H25

2

Trung tâm Quy hoạch xây dựng Hà Nam

000.02.15.H25

16

Sở Y tế

000.00.16.H25

1

Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm

000.01.16.H25

2

Chi cục Dân số kế hoạch hóa gia đình

000.02.16.H25

3

Bệnh viện Đa khoa tỉnh

000.03.16.H25

4

Bệnh viện Đa khoa khu vực Nam Lý

000.04.16.H25

5

Bệnh viện Lao và Bệnh phổi

000.05.16.H25

6

Bệnh viện Mắt

000.06.16.H25

7

Bệnh viện Phong

000.07.16.H25

8

Bệnh viện Sản Nhi

000.08.16.H25

9

Bệnh viện Tâm thần

000.09.16.H25

10

Bệnh viện Y học cổ truyền

000.10.16.H25

11

Trung tâm Giám định Y khoa

000.11.16.H25

12

Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc - Mỹ phẩm - Thực phẩm

000.12.16.H25

13

Trung tâm Pháp Y

000.13.16.H25

14

Trung tâm Phòng chống HIV/AIDS

000.14.16.H25

15

Trung tâm Truyền thông giáo dục sức khỏe

000.15.16.H25

16

Trung tâm Y tế dự phòng tỉnh

000.16.16.H25

17

Trung tâm Y tế Phủ Lý

000.17.16.H25

18

Trung tâm Y tế huyện Bình Lục

000.18.16.H25

19

Trung tâm Y tế huyện Duy Tiên

000.19.16.H25

20

Trung tâm Y tế huyện Kim Bảng

000.20.16.H25

21

Trung tâm Y tế huyện Lý Nhân

000.21.16.H25

22

Trung tâm Y tế huyện Thanh Liêm

000.22.16.H25

23

Trường Cao đẳng Y tế tỉnh Hà Nam

000.23.16.H25

17

UBND thành phố Phủ Lý

000.00.25.H25

1

Văn phòng HĐND và UBND thành phố

000.01.25.H25

2

Phòng Giáo dục và Đào tạo

000.02.25.H25

3

Phòng Kinh tế

000.03.25.H25

4

Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội

000.04.25.H25

5

Phòng Nội Vụ

000.05.25.H25

6

Phòng Quản lý đô thị

000.06.25.H25

7

Phòng Tài chính - Kế hoạch

000.07.25.H25

8

Phòng Tài nguyên và Môi trường

000.08.25.H25

9

Phòng Tư pháp

000.09.25.H25

10

Phòng Văn hóa và Thông tin

000.10.25.H25

11

Phòng Y tế

000.11.25.H25

12

Thanh tra thành phố

000.12.25.H25

13

Đài Truyền thanh thành phố

000.13.25.H25

14

Ban Giải phóng mặt bằng

000.14.25.H25

15

Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng

000.15.25.H25

16

Ban Quản lý dự án Phát triển đô thị

000.16.25.H25

17

Trung tâm Dân số kế hoạch hóa gia đình

000.17.25.H25

18

Trung tâm Phát triển quỹ đất

000.18.25.H25

19

Đội Quản lý trật tự xây dựng đô thị

000.19.25.H25

20

Phường Châu Sơn

000.20.25.H25

21

Phường Hai Bà Trưng

000.21.25.H25

22

Phường Lam Hạ

000.22.25.H25

23

Phường Lê Hồng Phong

000.23.25.H25

24

Phường Liêm Chính

000.24.25.H25

25

Phường Lương Khánh Thiện

000.25.25.H25

26

Phường Minh Khai

000.26.25.H25

27

Phường Quang Trung

000.27.25.H25

28

Phường Thanh Châu

000.28.25.H25

29

Phường Thanh Tuyền

000.29.25.H25

30

Phường Trần Hưng Đạo

000.30.25.H25

31

Xã Kim Bình

000.31.25.H25

32

Xã Liêm Chung

000.31.25.H25

33

Xã Liêm Tiết

000.33.25.H25

34

Xã Liêm Tuyền

000.34.25.H25

35

Xã Phù Vân

000.35.25.H25

36

Xã Tiên Hải

000.36.25.H25

37

Xã Tiên Hiệp

000.37.25.H25

38

Tiên Tân

000.38.25.H25

39

Xã Trịnh Xá

000.39.25.H25

40

Xã Đinh Xá

000.40.25.H25

18

UBND huyện Bình Lục

000.00.26.H25

1

Văn phòng HĐND và UBND huyện

000.01.26.H25

2

Phòng Giáo dục và Đào tạo

000.02.26.H25

3

Phòng Kinh tế và Hạ tầng

000.03.26.H25

4

Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội

000.04.26.H25

5

Phòng Nội vụ

000.05.26.H25

6

Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

000.06.26.H25

7

Phòng Tài chính - Kế hoạch

000.07.26.H25

8

Phòng Tài Nguyên và Môi trường

000.08.26.H25

9

Phòng Tư pháp

000.09.26.H25

10

Phòng Văn hóa và Thông tin

000.10.26.H25

11

Phòng Y tế

000.11.26.H25

12

Thanh tra huyện

000.12.26.H25

13

Đài Truyền thanh huyện

000.13.26.H25

14

Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng

000.14.26.H25

15

Trung tâm Dân số kế hoạch hóa gia đình

000.15.26.H25

16

Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - GDTX

000.16.26.H25

17

Trung tâm Phát triển quỹ đất

000.17.26.H25

18

Thị trấn Bình Mỹ

000.18.26.H25

19

Xã An Lão

000.19.26.H25

20

Xã An Mỹ

000.20.26.H25

21

Xã An Ninh

000.21.26.H25

22

Xã An Nội

000.22.26.H25

23

Xã An Đổ

000.23.26.H25

24

Xã Bình Nghĩa

000.24.26.H25

25

Xã Bồ Đề

000.25.26.H25

26

Xã Bối Cầu

000.26.26.H25

27

Xã Hưng Công

000.27.26.H25

28

Xã La Sơn

000.28.26.H25

29

Xã Mỹ Thọ

000.29.26.H25

30

Xã Ngọc Lũ

000.30.26.H25

31

Xã Tiêu Động

000.31.26.H25

32

Xã Tràng An

000.31.26.H25

33

Xã Trung Lương

000.33.26.H25

34

Xã Vũ Bn

000.34.26.H25

35

Xã Đồn Xá

000.35.26.H25

36

Xã Đồng Du

000.36.26.H25

19

UBND huyện Duy Tiên

000.00.27.H25

1

Văn phòng HĐND và UBND huyện

000.01.27.H25

2

Phòng Giáo dục và Đào tạo

000.02.27.H25

3

Phòng Kinh tế và Hạ tầng

000.03.27.H25

4

Phòng Lao động -Thương binh và Xã hội

000.04.27.H25

5

Phòng Nội vụ

000.05.27.H25

6

Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

000.06.27.H25

7

Phòng Tài chính - Kế hoạch

000.07.27.H25

8

Phòng Tài Nguyên và Môi trường

000.08.27.H25

9

Phòng Tư pháp

000.09.27.H25

10

Phòng Văn hóa và Thông tin

000.10.27.H25

11

Phòng Y tế

000.11.27.H25

12

Thanh tra huyện

000.12.27.H25

13

Đài Truyền thanh huyện

000.13.27.H25

14

Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng

000.14.27.H25

15

Trung tâm Dân skế hoạch hóa gia đình

000.15.27.H25

16

Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - GDTX

000.16.27.H25

17

Trung tâm Phát triển cụm công nghiệp

000.17.27.H25

18

Trung tâm Phát triển quỹ đất

000.18.27.H25

19

Trung tâm Văn hóa - Thể thao

000.19.27.H25

20

Thị trấn Hòa Mạc

000.20.27.H25

21

Thị trấn Đồng Văn

000.21.27.H25

22

Xã Bạch Thượng

000.22.27.H25

23

Xã Châu Giang

000.23.27.H25

24

Xã Châu Sơn

000.24.27.H25

25

Xã Chuyên Ngoại

000.25.27.H25

26

Xã Duy Hải

000.26.27.H25

27

Xã Duy Minh

000.27.27.H25

28

Xã Hoàng Đông

000.28.27.H25

29

Xã Mộc Bắc

000.29.27.H25

30

Xã Mộc Nam

000.30.27.H25

31

Xã Tiên Ngoại

000.31.27.H25

32

Xã Tiên Nội

000.31.27.H25

33

Xã Tiên Phong

000.33.27.H25

34

Xã Trác Văn

000.34.27.H25

35

Xã Yên Bắc

000.35.27.H25

36

Xã Yên Nam

000.36.27.H25

37

Xã Đọi Sơn

000.37.27.H25

20

UBND huyện Kim Bảng

000.00.28.H25

1

Văn phòng HĐND và UBND huyện

000.01.28.H25

2

Phòng Giáo dục và Đào tạo

000.02.28.H25

3

Phòng Kinh tế và Hạ tầng

000.03.28.H25

4

Phòng Lao động -Thương binh và Xã hội

000.04.28.H25

5

Phòng Nội vụ

000.05.28.H25

6

Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

000.06.28.H25

7

Phòng Tài chính - Kế hoạch

000.07.28.H25

8

Phòng Tài Nguyên và Môi trường

000.08.28.H25

9

Phòng Tư pháp

000.09.28.H25

10

Phòng Văn hóa và Thông tin

000.10.28.H25

11

Phòng Y tế

000.11.28.H25

12

Thanh tra huyện

000.12.28.H25

13

Đài Truyền thanh huyện

000.13.28.H25

14

Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng

000.14.28.H25

15

Trung tâm Dân số kế hoạch hóa gia đình

000.15.28.H25

16

Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - GDTX

000.16.28.H25

17

Trung tâm Phát triển cụm công nghiệp

000.17.28.H25

18

Trung tâm Phát triển quỹ đất

000.18.28.H25

19

Trung tâm Văn hóa - Thể thao

000.19.28.H25

20

Thị trấn Ba Sao

000.20.28.H25

21

Thị trấn Quế

000.21.28.H25

22

Xã Hoàng Tây

000.22.28.H25

23

Xã Khả Phong

000.23.28.H25

24

Xã Lê Hồ

000.24.28.H25

25

Xã Liên Sơn

000.25.28.H25

26

Xã Ngọc Sơn

000.26.28.H25

27

Xã Nguyễn Úy

000.27.28.H25

28

Xã Nhật Tân

000.28.28.H25

29

Xã Nhật Tựu

000.29.28.H25

30

Xã Tân Sơn

000.30.28.H25

31

Xã Thanh Sơn

000.31.28.H25

32

Xã Thi Sơn

000.31.28.H25

33

Xã Thụy Lôi

000.33.28.H25

34

Xã Tượng Lĩnh

000.34.28.H25

35

Xã Văn Xá

000.35.28.H25

36

Xã Đại Cương

000.36.28.H25

37

Xã Đồng Hóa

000.37.28.H25

21

UBND huyện Lý Nhân

000.00.29.H25

1

Văn phòng HĐND và UBND huyện

000.01.29.H25

2

Phòng Giáo dục và Đào tạo

000.02.29.H25

3

Phòng Kinh tế và Hạ tầng

000.03.29.H25

4

Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội

000.04.29.H25

5

Phòng Nội vụ

000.05.29.H25

6

Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

000.06.29.H25

7

Phòng Tài chính - Kế hoạch

000.07.29.H25

8

Phòng Tài Nguyên và Môi trường

000.08.29.H25

9

Phòng Tư pháp

000.09.29.H25

10

Phòng Văn hóa và Thông tin

000.10.29.H25

11

Phòng Y tế

000.11.29.H25

12

Thanh tra huyện

000.12.29.H25

13

Đài Truyền thanh huyện

000.13.29.H25

14

Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng

000.14.29.H25

15

Trung tâm Dân số kế hoạch hóa gia đình

000.15.29.H25

16

Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - GDTX

000.16.29.H25

17

Trung tâm Phát triển quỹ đất

000.17.29.H25

18

Thị trấn Vĩnh Trụ

000.18.29.H25

19

Xã Bắc Lý

000.19.29.H25

20

Xã Chân Lý

000.20.29.H25

21

Xã Chính Lý

000.21.29.H25

22

Xã Công Lý

000.22.29.H25

23

Xã Hòa Hậu

000.23.29.H25

24

Xã Hợp Lý

000.24.29.H25

25

Xã Nguyên Lý

000.25.29.H25

26

Xã Nhân Bình

000.26.29.H25

27

Xã Nhân Chính

000.27.29.H25

28

Xã Nhân Hưng

000.28.29.H25

29

Xã Nhân Khang

000.29.29.H25

30

Xã Nhân Mỹ

000.30.29.H25

31

Xã Nhân Nghĩa

000.31.29.H25

32

Xã Nhân Thịnh

000.31.29.H25

33

Xã Nhân Đạo

000.33.29.H25

34

Xã Phú Phúc

000.34.29.H25

35

Xã Tiến Thắng

000.35.29.H25

36

Xã Văn Lý

000.36.29.H25

37

Xã Xuân Khê

000.37.29.H25

38

Xã Đạo Lý

000.38.29.H25

39

Xã Đồng Lý

000.39.28.H25

40

Xã Đức Lý

000.40.29.H25

22

UBND huyện Thanh Liêm

000.00.30.H25

1

Văn phòng HĐND và UBND huyện

000.01.30.H25

2

Phòng Giáo dục và Đào tạo

000.02.30.H25

3

Phòng Kinh tế và Hạ tầng

000.03.30.H25

4

Phòng Lao động -Thương binh và Xã hội

000.04.30.H25

5

Phòng Nội vụ

000.05.30.H25

6

Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

000.06.30.H25

7

Phòng Tài chính - Kế hoạch

000.07.30.H25

8

Phòng Tài Nguyên và Môi trường

000.08.30.H25

9

Phòng Tư pháp

000.09.30.H25

10

Phòng Văn hóa và Thông tin

000.10.30.H25

11

Phòng Y tế

000.11.30.H25

12

Thanh tra huyện

000.12.30.H25

13

Đài Truyền thanh huyện

000.13.30.H25

14

Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng

000.14.30.H25

15

Trung tâm Dân số kế hoạch hóa gia đình

000.15.30.H25

16

Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - GDTX

000.16.30.H25

17

Trung tâm Phát triển quỹ đất

000.17.30.H25

18

Thị trấn Kiện Khê

000.18.30.H25

19

Xã Liêm Cần

000.19.30.H25

20

Xã Liêm Phong

000.20.30.H25

21

Xã Liêm Sơn

000.21.30.H25

22

Xã Liêm Thuận

000.22.30.H25

23

Xã Liêm Túc

000.23.30.H25

24

Xã Thanh Bình

000.24.30.H25

25

Xã Thanh Hà

000.25.30.H25

26

Xã Thanh Hải

000.26.30.H25

27

Xã Thanh Hương

000.27.30.H25

28

Xã Thanh Lưu

000.28.30.H25

29

Xã Thanh Nghị

000.29.30.H25

30

Xã Thanh Nguyên

000.30.30.H25

31

Xã Thanh Phong

000.31.30.H25

32

Xã Thanh Tâm

000.31.30.H25

33

Xã Thanh Tân

000.33.30.H25

34

Xã Thanh Thủy

000.34.30.H25

 

PHỤ LỤC III

MÃ ĐỊNH DANH CÁC ĐƠN VỊ CẤP 4
(Kèm theo Quyết định số:
2138/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2017 của UBND tỉnh Hà Nam)

STT

Tên đơn vị

Mã định danh

1

Sở Y tế

000.00.16.H25

 

Trung tâm y tế thành phố Phủ Lý

000.17.16.H25

1

Trạm Y tế phường Minh Khai

001.17.16.H25

2

Trạm Y tế phường Lương Khánh Thiện

002.17.16.H25

3

Trạm Y tế phường Hai Bà Trưng

003.17.16.H25

4

Trạm Y tế phường Trần Hưng Đạo

004.17.16.H25

5

Trạm Y tế phường Quang Trung

005.17.16.H25

6

Trạm Y tế phường Lê Hồng Phong

006.17.16.H25

7

Trạm Y tế phường Thanh Châu

007.17.16.H25

8

Trạm Y tế phường Liêm Chính

008.17.16.H25

9

Trạm Y tế phường Lam Hạ

009.17.16.H25

10

Trạm Y tế phường Châu Sơn

010.17.16.H25

11

Trạm Y tế phường Thanh Tuyền

011.17.16.H25

12

Trạm Y tế xã Liêm Chung

012.17.16.H25

13

Trạm Y tế xã Phù Vân

013.17.16.H25

14

Trạm Y tế xã Tiên Tân

014.17.16.H25

15

Trạm Y tế xã Tiên Hiệp

015.17.16.H25

16

Trạm Y tế xã Tiên Hải

016.17.16.H25

17

Trạm Y tế xã Kim Bình

017.17.16.H25

18

Trạm Y tế xã Đinh Xá

018.17.16.H25

19

Trạm Y tế xã Trịnh Xá

019.17.16.H25

20

Trạm Y tế xã Liêm Tuyền

020.17.16.H25

21

Trạm Y tế xã Liêm Tiết

021.17.16.H25

 

Trung tâm Y tế huyện Bình Lục

000.18.16.H25

1

Trạm Y tế thị trấn Bình Mỹ

001.18.16.H25

2

Trạm Y tế xã An Lão

002.18.16.H25

3

Trạm Y tế xã An Mỹ

003.18.16.H25

4

Trạm Y tế xã An Ninh

004.18.16.H25

5

Trạm Y tế xã An Nội

005.18.16.H25

6

Trạm Y tế xã An Đổ

006.18.16.H25

7

Trạm Y tế xã Bình Nghĩa

007.18.16.H25

8

Trạm Y tế xã B Đ

008.18.16.H25

9

Trạm Y tế xã Bối Cầu

009.18.16.H25

10

Trạm Y tế xã Hưng Công

010.18.16.H25

11

Trạm Y tế xã La Sơn

011.18.16.H25

12

Trạm Y tế xã Mỹ Thọ

012.18.16.H25

13

Trạm Y tế xã Ngọc Lũ

013.18.16.H25

14

Trạm Y tế xã Tiêu Động

014.18.16.H25

15

Trạm Y tế xã Tràng An

015.18.16.H25

16

Trạm Y tế xã Trung Lương

016.18.16.H25

17

Trạm Y tế xã Vũ Bản

017.18.16.H25

18

Trạm Y tế xã Đồn Xá

018.18.16.H25

19

Trạm Y tế xã Đồng Du

019.18.16.H25

 

Trung tâm Y tế huyện Duy Tiên

000.19.16.H25

1

Trạm Y tế thị trấn Hòa Mạc

001.19.16.H25

2

Trạm Y tế thị trấn Đồng Văn

002.19.16.H25

3

Trạm Y tế xã Bạch Thượng

003.19.16.H25

4

Trạm Y tế xã Châu Giang

004.19.16.H25

5

Trạm Y tế xã Châu Sơn

005.19.16.H25

6

Trạm Y tế xã Chuyên Ngoại

006.19.16.H25

7

Trạm Y tế xã Duy Hải

007.19.16.H25

8

Trạm Y tế xã Duy Minh

008.19.16.H25

9

Trạm Y tế xã Hoàng Đông

009.19.16.H25

10

Trạm Y tế xã Mộc Bắc

010.19.16.H25

11

Trạm Y tế xã Mộc Nam

011.19.16.H25

12

Trạm Y tế xã Tiên Ngoại

012.19.16.H25

13

Trạm Y tế xã Tiên Nội

013.19.16.H25

14

Trạm Y tế xã Tiên Phong

014.19.16.H25

15

Trạm Y tế xã Trác Văn

015.19.16.H25

16

Trạm Y tế xã Yên Bắc

016.19.16.H25

17

Trạm Y tế xã Yên Nam

017.19.16.H25

18

Trạm Y tế xã Đọi Sơn

018.19.16.H25

 

Trung tâm Y tế huyện Kim Bng

000.20.16.H25

1

Trạm Y tế thị trấn Ba Sao

001.20.16.H25

2

Trạm Y tế thị trấn Quế

002.20.16.H25

3

Trạm Y tế xã Hoàng Tây

003.20.16.H25

4

Trạm Y tế xã Khả Phong

004.20.16.H25

5

Trạm Y tế xã Lê Hồ

005.20.16.H25

6

Trạm Y tế xã Liên Sơn

006.20.16.H25

7

Trạm Y tế xã Ngọc Sơn

007.20.16.H25

8

Trạm Y tế xã Nguyễn Úy

008.20.16.H25

9

Trạm Y tế xã Nhật Tân

009.20.16.H25

10

Trạm Y tế xã Nhật Tựu

010.20.16.H25

11

Trạm Y tế xã Tân Sơn

011.20.16.H25

12

Trạm Y tế xã Thanh Sơn

012.20.16.H25

13

Trạm Y tế xã Thi Sơn

013.20.16.H25

14

Trạm Y tế xã Thụy Lôi

014.20.16.H25

15

Trạm Y tế xã Tượng Lĩnh

015.20.16.H25

16

Trạm Y tế xã Văn Xá

016.20.16.H25

17

Trạm Y tế xã Đại Cương

017.20.16.H25

18

Trạm Y tế xã Đồng Hóa

018.20.16.H25

 

Trung tâm Y tế huyện Lý Nhân

000.21.16.H25

1

Trạm Y tế thị trấn Vĩnh Trụ

001.21.16.H25

2

Trạm Y tế xã Bắc Lý

002.21.16.H25

3

Trạm Y tế xã Chân Lý

003.21.16.H25

4

Trạm Y tế xã Chính Lý

004.21.16.H25

5

Trạm Y tế xã Công Lý

005.21.16.H25

6

Trạm Y tế xã Hòa Hậu

006.21.16.H25

7

Trạm Y tế xã Hợp Lý

007.21.16.H25

8

Trạm Y tế xã Nguyên Lý

008.21.16.H25

9

Trạm Y tế xã Nhân Bình

009.21.16.H25

10

Trạm Y tế xã Nhân Chính

010.21.16.H25

11

Trạm Y tế xã Nhân Hưng

011.21.16.H25

12

Trạm Y tế xã Nhân Khang

012.21.16.H25

13

Trạm Y tế xã Nhân Mỹ

013.21.16.H25

14

Trạm Y tế xã Nhân Nghĩa

014.21.16.H25

15

Trạm Y tế xã Nhân Thịnh

015.21.16.H25

16

Trạm Y tế xã Nhân Đạo

016.21.16.H25

17

Trạm Y tế xã Phú Phúc

017.21.16.H25

18

Trạm Y tế xã Tiến Thắng

018.21.16.H25

19

Trạm Y tế xã Văn Lý

019.21.16.H25

20

Trạm Y tế xã Xuân Khê

020.21.16.H25

21

Trạm Y tế xã Đạo Lý

021.21.16.H25

22

Trạm Y tế xã Đồng Lý

022.21.16.H25

23

Trm Y tế xã Đức Lý

023.21.16.H25

 

Trung tâm Y tế huyện Thanh Liêm

000.22.16.H25

1

Trạm Y tế thị trấn Kiện Khê

001.22.16.H25

2

Trạm Y tế xã Liêm Cần

002.22.16.H25

3

Trạm Y tế xã Liêm Phong

003.22.16.H25

4

Trạm Y tế xã Liêm Sơn

004.22.16.H25

5

1 rạm Y tế xã Liêm Thuận

005.22.16.H25

6

Trạm Y tế xã Liêm Túc

006.22.16.H25

7

Trạm Y tế xã Thanh Bình

007.22.16.H25

8

Trạm Y tế xã Thanh Hà

008.22.16.H25

9

Trạm Y tế xã Thanh Hải

009.22.16.H25

10

Trạm Y tế xã Thanh Hương

010.22.16.H25

11

Trạm Y tế xã Thanh Lưu

011.22.16.H25

12

Trạm Y tế xã Thanh Nghị

012.22.16.H25

13

Trạm Y tế xã Thanh Nguyên

013.22.16.H25

14

Trạm Y tế xã Thanh Phong

014.22.16.H25

15

Trạm Y tế xã Thanh Tâm

015.22.16.H25

16

Trạm Y tế xã Thanh Tân

016.22.16.H25

17

Trạm Y tế xã Thanh Thủy

017.22.16.H25

2

UBND thành phố Phủ Lý

000.00.25.H25

 

Phòng Giáo dục và Đào tạo

000.02.25.H25

1

Trường Mầm non Hoa Sen

001.02.25.H25

2

Trường Mầm non Châu Sơn

002.02.25.H25

3

Trường Mầm non Hai Bà Trưng

003.02.25.H25

4

Trường Mầm non Lam Hạ

004.02.25.H25

5

Trường Mầm non Lê Hồng Phong

005.02.25.H25

6

Trường Mầm non Liêm Chính

006.02.25.H25

7

Trường Mầm non Lương Khánh Thiện

007.02.25.H25

8

Trường Mầm non Quang Trung

008.02.25.H25

9

Trường Mầm non Thanh Châu

009.02.25.H25

10

Trường Mầm non Thanh Tuyền

010.02.25.H25

11

Trường Mầm non Trần Hưng Đạo

011.02.25.H25

12

Trường Mầm non Kim Bình

012.02.25.H25

13

Trường Mầm non Liêm Chung

013.02.25.H25

14

Trường Mầm non Liêm Tiết

014.02.25.H25

15

Trường Mầm non Liêm Tuyền

015.02.25.H25

16

Trường Mầm non Phù Vân

016.02.25.H25

17

Trường Mầm non Tiên Hải

017.02.25.H25

18

Trường Mầm non Tiên Hiệp

018.02.25.H25

19

Trường Mầm non Tiên Tân

019.02.25.H25

20

Trường Mầm non Trịnh Xá

020.02.25.H25

21

Trường Mầm non Đinh Xá

021.02.25.H25

22

Trường Tiểu học Châu Sơn

022.02.25.H25

23

Trường Tiểu học Lam Hạ

023.02.25.H25

24

Trường Tiểu học Lê Hồng Phong

024.02.25.H25

25

Trường Tiểu học Liêm Chính

025.02.25.H25

26

Trường Tiểu học Lương Khánh Thiện

026.02.25.H25

27

Trường Tiểu học Minh Khai

027.02.25.H25

28

Trường Tiểu học Quang Trung

028.02.25.H25

29

Trường Tiểu học Thanh Châu

029.02.25.H25

30

Trường Tiểu học Thanh Tuyền

030.02.25.H25

31

Trường Tiểu học Trần Hưng Đạo

031.02.25.H25

32

Trường Tiểu học Trần Quốc Toản

032.02.25.H25

33

Trường Tiểu học Kim Bình

033.02.25.H25

34

Trường Tiểu học Liêm Chung

034.02.25.H25

35

Trường Tiu học Liêm Tiết

035.02.25.H25

36

Trường Tiểu học Liêm Tuyền

036.02.25.H25

37

Trường Tiểu học Phù Vân

037.02.25.H25

38

Trường Tiểu học Thanh Sơn B

038.02.25.H25

39

Trường Tiểu học Tiên Hải

039.02.25.H25

40

Trường Tiểu học Tiên Hiệp

040.02.25.H25

41

Trường Tiu học Tiên Tân

041.02.25.H25

42

Trường Tiểu học Trịnh Xá

042.02.25.H25

43

Trường Tiểu học Đinh Xá

043.02.25.H25

44

Trường THCS Châu Sơn

044.02.25.H25

45

Trường THCS Lam Hạ

045.02.25.H25

46

Trường THCS Lê Hồng Phong

046.02.25.H25

47

Trường THCS Liêm Chính

047.02.25.H25

48

Trường THCS Lương Khánh Thiện

048.02.25.H25

49

Trường THCS Thanh Châu

049.02.25.H25

50

Trường THCS Thanh Tuyền

050.02.25.H25

51

Trường THCS Trần Phú

051.02.25.H25

52

Trường THCS Trần Quốc Toản

052.02.25.H25

53

Trường THCS Kim Bình

053.02.25.H25

54

Trường THCS Liêm Chung

054.02.25.H25

55

Trường THCS Liêm Tiết

055.02.25.H25

56

Trường THCS Liêm Tuyền

056.02.25.H25

57

Trường THCS Phù Vân

057.02.25.H25

58

Trường THCS Tiên Hải

058.02.25.H25

59

Trường THCS Tiên Hiệp

059.02.25.H25

60

Trường THCS Tiên Tân

060.02.25.H25

61

Trường THCS Trịnh Xá

061.02.25.H25

62

Trường THCS Đinh Xá

062.02.25.H25

3

UBND huyện Bình Lục

000.00.26.H25

 

Phòng Giáo dục và Đào tạo

000.02.26.H25

1

Trường Mầm non Bình Mỹ

001.02.26.H25

2

Trường Mầm non An Lão

002.02.26.H25

3

Trường Mầm non An Mỹ

003.02.26.H25

4

Trường Mầm non An Ninh

004.02.26.H25

5

Trường Mầm non An Nội

005.02.26.H25

6

Trường Mầm non An Đổ

006.02.26.H25

7

Trường Mầm non Bình Nghĩa

007.02.26.H25

8

Trường Mầm non Bồ Đ

008.02.26.H25

9

Trường Mầm non Bi Cu

009.02.26.H25

10

Trường Mầm non Hưng Công

010.02.26.H25

11

Trường Mầm non La Sơn

011.02.26.H25

12

Trường Mầm non Mỹ Thọ

012.02.26.H25

13

Trường Mầm non Ngọc Lũ

013.02.26.H25

14

Trường Mầm non Tiêu Động

014.02.26.H25

15

Trường Mầm non Tràng An

015.02.26.H25

16

Trường Mầm non Trung Lương

016.02.26.H25

17

Trường Mầm non Vũ Bản

017.02.26.H25

18

Trường Mầm non Đồn Xá

018.02.26.H25

19

Trường Mầm non Đồng Du

019.02.26.H25

20

Trường Tiểu học Bình Mỹ

020.02.26.H25

21

Trường Tiểu học An Lão

021.02.26.H25

22

Trường Tiểu học An Mỹ

022.02.26.H25

23

Trường Tiểu học An Ninh

023.02.26.H25

24

Trường Tiểu học An Nội

024.02.26.H25

25

Trường Tiểu học An Đổ

025.02.26.H25

26

Trường Tiểu học Bình Nghĩa

026.02.26.H25

27

Trường Tiểu học Bồ Đề

027.02.26.H25

28

Trường Tiểu học Bi Cầu

028.02.26.H25

29

Trường Tiểu học Hưng Công

029.02.26.H25

30

Trường Tiểu học La Sơn

030.02.26.H25

31

Trường Tiểu học Mỹ Thọ

031.02.26.H25

32

Trường Tiểu học Ngọc Lũ

032.02.26.H25

33

Trường Tiểu học Tiêu Động

033.02.26.H25

34

Trường Tiểu học Tràng An

034.02.26.H25

35

Trường Tiểu học Trung Lương

035.02.26.H25

36

Trường Tiểu học Vũ Bản

036.02.26.H25

37

Trường Tiểu học Đồn Xá

037.02.26.H25

38

Trường Tiểu học Đồng Du

038.02.26.H25

39

Trường THCS Bình Mỹ

039.02.26.H25

40

Trường THCS An Lão

040.02.26.H25

41

Trường THCS An Mỹ

041.02.26.H25

42

Trường THCS An Ninh

042.02.26.H25

43

Trường THCS An Nội

043.02.26.H25

44

Trường THCS An Đổ

044.02.26.H25

45

Trường THCS Bình Nghĩa

045.02.26.H25

46

Trường THCS Bồ Đ

046.02.26.H25

47

Trường THCS Bối Cầu

047.02.26.H25

48

Trường THCS Hưng Công

048.02.26.H25

49

Trường THCS La Sơn

049.02.26.H25

50

Trường THCS Mỹ Thọ

050.02.26.H25

51

Trường THCS Ngọc Lũ

051.02.26.H25

52

Trường THCS Tiêu Động

052.02.26.H25

53

Trường THCS Tràng An

053.02.26.H25

54

Trường THCS Trung Lương

054.02.26.H25

55

Trường THCS Vũ Bản

055.02.26.H25

56

Trường THCS Đồn Xá

056.02.26.H25

57

Trường THCS Đồng Du

057.02.26.H25

58

Trường THCS Nguyễn Khuyến

058.02.26.H25

4

UBND huyện Duy Tiên

000.00.27.H25

 

Phòng Giáo dục và Đào tạo

000.02.27.H25

1

Trường Mầm non Hòa Mạc

001.02.27.H25

2

Trường Mầm non Đồng Văn

002.02.27.H25

3

Trường Mầm non Bạch Thượng

003.02.27.H25

4

Trường Mầm non Châu Giang

004.02.27.H25

5

Trường Mầm non Châu Sơn

005.02.27.H25

6

Trường Mầm non Chuyên Ngoại

006.02.27.H25

7

Trường Mầm non Duy Hải

007.02.27.H25

8

Trường Mầm non Duy Minh

008.02.27.H25

9

Trường Mầm non Hoàng Đông

009.02.27.H25

10

Trường Mầm non Mộc Bắc

010.02.27.H25

11

Trường Mầm non Mộc Nam

011.02.27.H25

12

Trường Mầm non Tiên Ngoại

012.02.27.H25

13

Trường Mầm non Tiên Nội

013.02.27.H25

14

Trường Mầm non Tiên Phong

014.02.27.H25

15

Trường Mầm non Trác Văn

015.02.27.H25

16

Trường Mầm non Yên Bắc

016.02.27.H25

17

Trường Mầm non Yên Nam

017.02.27.H25

18

Trường Mầm non Đọi Sơn

018.02.27.H25

19

Trường Tiểu học Hòa Mạc

019.02.27.H25

20

Trường Tiểu học Đồng Văn

020.02.27.H25

21

Trường Tiểu học Bạch Thượng

021.02.27.H25

22

Trường Tiểu học Châu Giang A

022.02.27.H25

23

Trường Tiểu học Châu Giang B

023.02.27.H25

24

Trường Tiểu học Châu Sơn

024.02.27.H25

25

Trường Tiểu học Chuyên Ngoại

025.02.27.H25

26

Trường Tiu học Duy Hải

026.02.27.H25

27

Trường Tiểu học Duy Minh

027.02.27.H25

28

Trường Tiểu học Hoàng Đông

028.02.27.H25

29

Trường Tiểu học Mộc Bắc

029.02.27.H25

30

Trường Tiểu học Mộc Nam

030.02.27.H25

31

Trường Tiểu học Nguyễn Hữu Tiến

031.02.27.H25

32

Trường Tiểu học Tiên Ngoại

032.02.27.H25

33

Trường Tiểu học Tiên Nội

033.02.27.H25

34

Trường Tiểu học Tiên Phong

034.02.27.H25

35

Trường Tiểu học Tiên Yên

035.02.27.H25

36

Trường Tiểu học Trác Văn

036.02.27.H25

37

Trường Tiểu học Yên Nam

037.02.27.H25

38

Trường Tiểu học Đọi Sơn

038.02.27.H25

39

Trường THCS Hòa Mạc

039.02.27.H25

40

Trường THCS Đồng Văn

040.02.27.H25

41

Trường THCS Bạch Thượng

041.02.27.H25

42

Trường THCS Châu Giang

042.02.27.H25

43

Trường THCS Châu Sơn

043.02.27.H25

44

Trường THCS Chuyên Ngoại

044.02.27.H25

45

Trường THCS Duy Hải

045.02.27.H25

46

Trường THCS Duy Minh

046.02.27.H25

47

Trường THCS Hoàng Đông

047.02.27.H25

48

Trường THCS Mộc Bắc

048.02.27.H25

49

Trường THCS Mộc Nam

049.02.27.H25

50

Trường THCS Nguyễn Hữu Tiến

050.02.27.H25

51

Trường THCS Tiên Ngoại

051.02.27.H25

52

Trường THCS Tiên Nội

052.02.27.H25

53

Trường THCS Trác Văn

053.02.27.H25

54

Trường THCS Yên Bắc

054.02.27.H25

55

Trường THCS Yên Nam

055.02.27.H25

56

Trường THCS Đọi Sơn

056.02.27.H25

5

UBND huyện Kim Bảng

000.00.28.H25

 

Phòng Giáo dục và Đào tạo

000.02.28.H25

1

Trường Mầm non Ba Sao

001.02.28.H25

2

Trường Mầm non Quế

002.02.28.H25

3

Trường Mầm non Hoàng Tây

003.02.28.H25

4

Trường Mầm non Khả Phong

004.02.28.H25

5

Trường Mầm non Lê Hồ

005.02.28.H25

6

Trường Mầm non Liên Sơn

006.02.28.H25

7

Trường Mầm non Ngọc Sơn

007.02.28.H25

8

Trường Mầm non Nguyễn Úy

008.02.28.H25

9

Trường Mầm non Nhật Tân

009.02.28.H25

10

Trường Mầm non Nhật Tựu

010.02.28.H25

11

Trường Mầm non Tân Sơn

011.02.28.H25

12

Trường Mầm non Thanh Sơn

012.02.28.H25

13

Trường Mầm non Thi Sơn

013.02.28.H25

14

Trường Mầm non Thụy Lôi

014.02.28.H25

15

Trường Mầm non Tượng Lĩnh

015.02.28.H25

16

Trường Mầm non Văn Xá

016.02.28.H25

17

Trường Mầm non Đại Cương

017.02.28.H25

18

Trường Mầm non Đồng Hóa

018.02.28.H25

19

Trường Tiểu học Ba Sao

019.02.28.H25

20

Trường Tiểu học Quế

020.02.28.H25

21

Trường Tiểu học Hoàng Tây

021.02.28.H25

22

Trường Tiểu học Khả Phong

022.02.28.H25

23

Trường Tiểu học Lê Hồ

023.02.28.H25

24

Trường Tiểu học Liên Sơn

024.02.28.H25

25

Trường Tiểu học Ngọc Sơn

025.02.28.H25

26

Trường Tiểu học Nguyễn úy

026.02.28.H25

27

Trường Tiểu học Nhật Tân

027.02.28.H25

28

Trường Tiểu học Nhật Tựu

028.02.28.H25

29

Trường Tiểu học Tân Sơn

029.02.28.H25

30

Trường Tiểu học Thanh Sơn A

030.02.28.H25

31

Trường Tiểu học Thi Sơn

031.02.28.H25

32

Trường Tiểu học Thụy Lôi

032.02.28.H25

33

Trường Tiểu học Tượng Lĩnh

033.02.28.H25

34

Trường Tiu học Văn Xá

034.02.28.H25

35

Trường Tiểu học Đại Cương

035.02.28.H25

36

Trường Tiểu học Đồng Hóa

036.02.28.H25

37

Trường THCS Ba Sao

037.02.28.H25

38

Trường THCS Quế

038.02.28.H25

39

Trường THCS Hoàng Tây

039.02.28.H25

40

Trường THCS Khả Phong

040.02.28.H25

41

Trường THCS Lê Hồ

041.02.28.H25

42

Trường THCS Liên Sơn

042.02.28.H25

43

Trường THCS Ngọc Sơn

043.02.28.H25

44

Trường THCS Nguyễn Úy

044.02.28.H25

45

Trường THCS Nhật Tân

045.02.28.H25

46

Trường THCS Nhật Tựu

046.02.28.H25

47

Trường THCS Tân Sơn

047.02.28.H25

48

Trường THCS Thanh Sơn

048.02.28.H25

49

Trường THCS Thi Sơn

049.02.28.H25

50

Trường THCS Thụy Lôi

050.02.28.H25

51

Trường THCS Tượng Lĩnh

051.02.28.H25

52

Trường THCS Văn Xá

052.02.28.H25

53

Trường THCS Đại Cương

053.02.28.H25

54

Trường THCS Đồng Hóa

054.02.28.H25

6

UBND huyện Lý Nhân

000.00.29.H35

 

Phòng Giáo dục và Đào tạo

000.02.29.H25

1

Trường Mầm non Vĩnh Trụ

001.02.29.H25

2

Trường Mầm non Bắc Lý

002.02.29.H25

3

Trường Mầm non Chân Lý

003.02.29.H25

4

Trường Mầm non Chính Lý

004.02.29.H25

5

Trường Mầm non Công Lý

005.02.29.H25

6

Trường Mầm non Hòa Hậu

006.02.29.H25

7

Trường Mầm non Hợp Lý

007.02.29.H25

8

Trường Mầm non Nguyên Lý

008.02.29.H25

9

Trường Mầm non Nhân Bình

009.02.29.H25

10

Trường Mầm non Nhân Chính

010.02.29.H25

11

Trường Mầm non Nhân Hưng

011.02.29.H25

12

Trường Mầm non Nhân Khang

012.02.29.H25

13

Trường Mầm non Nhân Mỹ

013.02.29.H25

14

Trường Mầm non Nhân Nghĩa

014.02.29.H25

15

Trường Mầm non Nhân Thịnh

015.02.29.H25

16

Trường Mầm non Nhân Đạo

016.02.29.H25

17

Trường Mầm non Phú Phúc

017.02.29.H25

18

Trường Mầm non Tiến Thắng

018.02.29.H25

19

Trường Mầm non Văn Lý

019.02.29.H25

20

Trường Mầm non Xuân Khê

020.02.29.H25

21

Trường Mầm non Đạo Lý

021.02.29.H25

22

Trường Mầm non Đồng Lý

022.02.29.H25

23

Trường Mầm non Đức Lý

023.02.29.H25

24

Trường Tiểu học Vĩnh Trụ

024.02.29.H25

25

Trường Tiểu học Bắc Lý

025.02.29.H25

26

Trường Tiểu học Chân Lý

026.02.29.H25

27

Trường Tiểu học Chính Lý

027.02.29.H25

28

Trường Tiểu học Công Lý

028.02.29.H25

29

Trường Tiểu học Hợp Lý

029.02.29.H25

30

Trường Tiểu học Nguyên Lý

030.02.29.H25

31

Trường Tiểu học Nhân Bình

031.02.29.H25

32

Trường Tiểu học Nhân Chính

032.02.29.H25

33

Trường Tiểu học Nhân Hậu

033.02.29.H25

34

Trường Tiểu học Nhân Hòa

034.02.29.H25

35

Trường Tiểu học Nhân Hưng

035.02.29.H25

36

Trưng Tiu học Nhân Khang

036.02.29.H25

37

Trường Tiểu học Nhân Mỹ

037.02.29.H25

38

Trường Tiểu học Nhân Nghĩa

038.02.29.H25

39

Trường Tiểu học Nhân Thịnh

039.02.29.H25

40

Trường Tiu học Nhân Đạo

040.02.29.H25

41

Trường Tiu học Phú Phúc

041.02.29.H25

42

Trường Tiểu học Tiến Thắng

042.02.29.H25

43

Trưng Tiu học Văn Lý

043.02.29.H25

44

Trường Tiểu học Xuân Khê

044.02.29.H25

45

Trường Tiểu học Đạo Lý

045.02.29.H25

46

Trường Tiểu học Đồng Lý

046.02.29.H25

47

Trường Tiểu học Đức Lý

047.02.29.H25

48

Trường THCS Vĩnh Trụ

048.02.29.H25

49

Trường THCS Bắc Lý

049.02.29.H25

50

Trường THCS Chân Lý

050.02.29.H25

51

Trường THCS Chính Lý

051.02.29.H25

52

Trường THCS Công Lý

052.02.29.H25

53

Trường THCS Hợp Lý

053.02.29.H25

54

Trường THCS Nam Cao

054.02.29.H25

55

Trường THCS Nguyên Lý

055.02.29.H25

56

Trường THCS Nhân Bình

056.02.29.H25

57

Trường THCS Nhân Chính

057.02.29.H25

58

Trường THCS Nhân Hậu

058.02.29.H25

59

Trưng THCS Nhân Hòa

059.02.29.H25

60

Trường THCS Nhân Hưng

060.02.29.H25

61

Trường THCS Nhân Khang

061.02.29.H25

62

Trường THCS Nhân Mỹ

062.02.29.H25

63

Trường THCS Nhân Nghĩa

063.02.29.H25

64

Trường THCS Nhân Thịnh

064.02.29.H25

65

Trường THCS Nhân Đạo

065.02.29.H25

66

Trường THCS Phú Phúc

066.02.29.H25

67

Trường THCS Tiến Thắng

067.02.29.H25

68

Trường THGS Văn Lý

068.02.29.H25

69

Trường THCS Xuân Khê

069.02.29.H25

70

Trường THCS Đạo Lý

070.02.29.H25

71

Trường THCS Đồng Lý

071.02.29.H25

72

Trường THCS Đức Lý

072.02.29.H25

7

UBND huyện Thanh Liêm

000.00.30.H36

 

Phòng Giáo dục và Đào tạo

000.02.30.H25

1

Trường Mầm non Kiện Khê

001.02.30.H25

2

Trường Mầm non Liêm Cần

002.02.30.H25

3

Trường Mầm non Liêm Phong

003.02.30.H25

4

Trường Mầm non Liêm Sơn

004.02.30.H25

5

Trường Mầm non Liêm Thuận

005.02.30.H25

6

Trường Mầm non Liêm Túc

006.02.30.H25

7

Trường Mầm non Thanh Bình

007.02.30.H25

8

Trường Mầm non Thanh Hà

008.02.30.H25

9

Trường Mầm non Thanh Hải

009.02.30.H25

10

Trường Mầm non Thanh Hương

010.02.30.H25

11

Trường Mầm non Thanh Lưu

011.02.30.H25

12

Trường Mầm non Thanh Nghị

012.02.30.H25

13

Trường Mầm non Thanh Nguyên

013.02.30.H25

14

Trường Mầm non Thanh Phong

014.02.30.H25

15

Trường Mầm non Thanh Tâm

015.02.30.H25

16

Trường Mầm non Thanh Tân

016.02.30.H25

17

Trường Mầm non Thanh Thủy

017.02.30.H25

18

Trường Tiểu học Kiện Khê A

018.02.30.H25

19

Trường Tiểu học Kiện Khê B

019.02.30.H25

20

Trường Tiểu học Liêm Cần

020.02.30.H25

21

Trường Tiểu học Liêm Phong

021.02.30.H25

22

Trường Tiểu học Liêm Sơn A

022.02.30.H25

23

Trường Tiểu học Liêm Thuận

023.02.30.H25

24

Trường Tiểu học Liêm Túc

024.02.30.H25

25

Trường Tiểu học Thanh Bình

025.02.30.H25

26

Trường Tiểu học Thanh Hà

026.02.30.H25

27

Trường Tiểu học Thanh Hải

027.02.30.H25

28

Trường Tiểu học Thanh Hương

028.02.30.H25

29

Trường Tiu học Thanh Lưu

029.02.30.H25

30

Trường Tiểu học Thanh Nghị A

030.02.30.H25

31

Trường Tiểu học Thanh Nguyên

031.02.30.H25

32

Trường Tiểu học Thanh Phong

032.02.30.H25

33

Trường Tiểu học Thanh Tâm

033.02.30.H25

34

Trường Tiểu học Thanh Tân

034.02.30.H25

35

Trường Tiểu học Thanh Thủy

035.02.30.H25

36

Trường THCS Kiện Khê

036.02.30.H25

37

Trường THCS Liêm Cần

037.02.30.H25

38

Trường THCS Liêm Phong

038.02.30.H25

39

Trường THCS Liêm Sơn

039.02.30.H25

40

Trường THCS Liêm Thuận

040.02.30.H25

41

Trường THCS Liêm Túc

041.02.30.H25

42

Trường THCS Thanh Bình

042.02.30.H25

43

Trường THCS Thanh Hà

043.02.30.H25

44

Trường THCS Thanh Hải

044.02.30.H25

45

Trường THCS Thanh Hương

045.02.30.H25

46

Trường THCS Thanh Lưu

046.02.30.H25

47

Trường THCS Thanh Nghị

047.02.30.H25

48

Trường THCS Thanh Nguyên

048.02.30.H25

49

Trường THCS Thanh Phong

049.02.30.H25

50

Trường THCS Thanh Tâm

050.02.30.H25

51

Trường THCS Thanh Tân

051.02.30.H25

52

Trường THCS Thanh Thủy

052.02.30.H25

53

Trường THCS Đinh Công Tráng

053.02.30.H25

 

 

Đã xem:

Đánh giá:  
 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 2138/QĐ-UBND

Loại văn bảnQuyết định
Số hiệu2138/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành12/12/2017
Ngày hiệu lực12/12/2017
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcBộ máy hành chính, Công nghệ thông tin
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
Cập nhật3 năm trước
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 2138/QĐ-UBND

Lược đồ Quyết định 2138/QĐ-UBND 2017 mã định danh cơ quan trao đổi văn bản điện tử Hà Nam


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản bị thay thế

                Văn bản hiện thời

                Quyết định 2138/QĐ-UBND 2017 mã định danh cơ quan trao đổi văn bản điện tử Hà Nam
                Loại văn bảnQuyết định
                Số hiệu2138/QĐ-UBND
                Cơ quan ban hànhTỉnh Hà Nam
                Người kýVũ Đại Thắng
                Ngày ban hành12/12/2017
                Ngày hiệu lực12/12/2017
                Ngày công báo...
                Số công báo
                Lĩnh vựcBộ máy hành chính, Công nghệ thông tin
                Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
                Cập nhật3 năm trước

                Văn bản thay thế

                  Văn bản được dẫn chiếu

                    Văn bản hướng dẫn

                      Văn bản được hợp nhất

                        Văn bản gốc Quyết định 2138/QĐ-UBND 2017 mã định danh cơ quan trao đổi văn bản điện tử Hà Nam

                        Lịch sử hiệu lực Quyết định 2138/QĐ-UBND 2017 mã định danh cơ quan trao đổi văn bản điện tử Hà Nam

                        • 12/12/2017

                          Văn bản được ban hành

                          Trạng thái: Chưa có hiệu lực

                        • 12/12/2017

                          Văn bản có hiệu lực

                          Trạng thái: Có hiệu lực