Quyết định 2139/QĐ-UBND

Quyết định 2139/QĐ-UBND năm 2019 sửa đổi Phụ lục kèm theo Quyết định 1170/QĐ-UBND và Quyết định sửa đổi Quyết định 1170/QĐ-UBND về tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng của các tổ chức, đơn vị và địa phương trên địa bàn tỉnh Phú Yên

Nội dung toàn văn Quyết định 2139/QĐ-UBND 2019 sửa đổi Phụ lục kèm theo Quyết định 1170/QĐ-UBND tỉnh Phú Yên


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ YÊN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2139/QĐ-UBND

Phú Yên, ngày 26 tháng 12 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

V/V SỬA ĐỔI, BỔ SUNG PHỤ LỤC KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 1170/QĐ-UBND NGÀY 08/6/2018 CỦA UBND TỈNH VÀ CÁC QUYẾT ĐỊNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG QUYẾT ĐỊNH SỐ 1170/QĐ-UBND NGÀY 08/6/2018 CỦA UBND TỈNH VỀ BAN HÀNH TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG CỦA CÁC TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ VÀ ĐỊA PHƯƠNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tchức chính quyn địa phương năm 2015;

Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công năm 2017;

Căn cứ Quyết định số 50/2017/QĐ-TTg ngày 31/12/2017 của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị;

Căn cứ Quyết định số 1170/QĐ-UBND ngày 08/6/2018 của UBND tỉnh ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng của các tchức, đơn vị và địa phương trên địa bàn tỉnh;

Căn cứ các Quyết định của UBND tỉnh số: 1477/QĐ-UBND ngày 25/7/2018; số 2447/QĐ-UBND ngày 28/12/2018; số 555/QD-UBND ngày 12/4/2019; số 1270/QĐ-UBND ngày 16/8/2019 về sửa đổi, bổ sung Quyết định số 1170/QĐ-UBND ngày 08/6/2018 của UBND tỉnh;

Căn cứ Công văn số 300/HĐND-KTNT ngày 24/12/2019 của Thường trực HĐND tỉnh về sửa đổi, bổ sung tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng của các tổ chức, đơn vị và địa phương trên địa bàn tỉnh;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính (tại Tờ trình số 3703/TTr-STC ngày 10/12/2019),

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Phụ lục kèm theo Quyết định số 1170/QĐ-UBND ngày 08/6/2018 của UBND tỉnh và các Quyết định sửa đổi, bổ sung Quyết định số 1170/QĐ-UBND ngày 08/6/2018 của UBND tỉnh về ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng của các tổ chức, đơn vị và địa phương trên địa bàn tỉnh, như sau:

1. Sửa đổi, bổ sung mục số 2, Phần I, Phụ lục (Chi tiết tại Phụ lục 01 đính kèm).

2. Sửa đổi, bổ sung mục số 5, Phần I, Phụ lục (Chi tiết tại Phụ lục 02 đính kèm).

3. Sửa đổi, bổ sung mục số 10, Phần I, Phụ lục (Chi tiết tại Phụ lục 03 đính kèm).

4. Sửa đổi, bổ sung tiểu mục số 11.2, mục số 11, Phần I, Phụ lục (Chi tiết tại Phụ lục 04 đính kèm).

5. Sửa đổi, bổ sung mục số 12, Phần I, Phụ lục (Chi tiết tại Phụ lục 05 đính kèm).

6. Sửa đổi, bổ sung tiểu mục s15.2, mục số 15, Phần I, Phụ lục (Chi tiết tại Phụ lục 06 đính kèm).

7. Sửa đổi, bổ sung mục số 25, Phần I, Phụ lục (Chi tiết tại Phụ lục 07 đính kèm).

8. Bổ sung tiểu mục số 2.2, mục 2, Phần II, Phụ lục (Chi tiết tại Phụ lục 08 đính kèm).

9. Sửa đổi, bổ sung mục 3, Phần II, Phụ lục (Chi tiết tại Phụ lục 09 đính kèm).

10. Sửa đổi, bổ sung tiểu mục 6.4, mục 6, Phn II, Phụ lục (Chi tiết tại Phụ lục 10 đính kèm).

11. Sửa đổi, bổ sung mục 7, Phần II, Phụ lục (Chi tiết tại Phụ lục 11 đính kèm).

12. Sửa đổi, bổ sung mục 8, Phần II, Phụ lục (Chi tiết tại Phụ lục 12 đính kèm).

Lý do: Các cơ quan, đơn vị và địa phương phát sinh nhu cầu mua sắm, sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng.

Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Văn phòng Tỉnh ủy; Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng, Khoa học Công nghệ, Nông nghiệp và PTNT; Giám đốc Đài Phát thanh và Truyền hình; Trưởng Ban quản lý Khu kinh tế; UBND các huyện: Tuy An, Sơn Hòa, Sông Hinh, Đồng Xuân, thị xã Sông Cầu và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Bộ T
ài chính;
- TT T
nh y; TT HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- PCVP UBND tỉnh (đ/c Túc);
- Cổng TTĐT-UBND t
nh;
- Lưu: VT, HgAQD

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Chí Hiến

 

PHỤ LỤC 01:

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỤC SỐ 2, PHẦN I, PHỤ LỤC KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 1170/QĐ-UBND NGÀY 08/6/2018 CỦA UBND TỈNH
(Kèm theo Quyết định số 2139/QĐ-UBND ngày 26/12/2019 của UBND tỉnh)

TT

TÊN MÁY MÓC, THIT BỊ CHUYÊN DÙNG

ĐƠN VỊ TÍNH

SỐ LƯỢNG

MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG

2

S Khoa hc và Công ngh

2.1

Văn phòng Chi cục Tiêu chuẩn-Đo lường-Cht lượng

2.1.13

Máy ảnh (có chức năng quay phim)

cái

1

Thiết bị phục vụ công tác quản lý về ĐLCL

2.1.14

Máy quay phim

cái

1

Thiết bị phục vụ công tác quản lý về ĐLCL

2.1.15

Cân điện tử 30kg

cái

1

Kiểm tra hàng đóng gói sn về khối lượng

2.1.16

Máy scan

Cái

1

Phục vụ công tác chuyên môn

2.2

Trung tâm K thut Tiêu chuẩn-Đo lường-Cht lượng

2.2.114

Thiết bị tạo áp suất và Áp kế mẫu hin số

Thiết bị

1

Kim định đng h áp sut trong ngành y tế

2.4

Văn phòng Sở

 

 

 

2.4.8

Thiết bị kiểm tra máy X-quang chn đoán y tế

Bộ

1

Phục vụ công tác ứng phó sự cố bức xạ

2.4.9

Liều kế cá nhân điện tử Ecotest

Cái

03

2.4.10

Quần áo bảo hộ

Cái

05

2.4.11

Mũ bảo hộ chì

Cái

05

2.4.12

Yếm chì che thân chống phóng xạ

Bộ

05

2.4.13

Găng tay chì

Đôi

05

2.4.14

Mặt nạ phòng độc trọn bộ

Bộ

05

2.4.15

Máy scan

Cái

01

Phục vụ công tác chuyên môn

2.4.16

Router

Cái

01

Phục vụ công tác chuyên môn

2.4.17

Bình chuẩn

Bình

03

Phục vụ công tác chuyên môn

 

PHỤ LỤC 02:

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỤC SỐ 5, PHẦN I, PHỤ LỤC KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 1170/QĐ-UBND NGÀY 08/6/2018 CỦA UBND TỈNH
(Kèm theo Quyết định số 2139/QĐ-UBND ngày 26/12/2019 của UBND tỉnh)

TT

TÊN MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG

ĐƠN VỊ TÍNH

SLƯỢNG

MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG

5

Sở Tài chính

 

 

 

5.5

Máy ghi âm

Cái

1

Phục vụ hoạt động của Hội đồng Thẩm định giá đất tỉnh

 

PHỤ LỤC 03:

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỤC SỐ 10, PHẦN I, PHỤ LỤC KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 1170/QĐ-UBND NGÀY 08/6/2018 CỦA UBND TỈNH
(Kèm theo Quyết định số 2139/QĐ-UBND ngày 26/12/2019 của UBND tỉnh)

TT

TÊN MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG

ĐƠN VỊ TÍNH

SỐ LƯỢNG

MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG

10

Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh

 

 

 

10.149

Bàn trộn Soundcraf 16 đưng + nguồn, Telco

Bộ

1

Trộn âm thanh

10.150

Máy tính dựng phát thanh

Bộ

3

Làm phát thanh hiện đại

10.151

Bộ chia tín hiệu phát thanh

cái

2

Phục vụ sản xuất chương trình

10.152

Máy lạnh

Bộ

3

Làm mát hệ thống máy móc chuyên dùng

10.153

Hệ thống livestream chương trình phát thanh

HT

1

Phục vụ sản xut chương trình

10.154

Bàn trộn tiếng (mixer) 24 đường

Bộ

1

Phục vụ sản xuất chương trình

10.155

Máy tính bàn

Bộ

3

Phục vụ sản xuất chương trình

10.156

Đầu thu vệ tinh Hamonic (đầu ra SDI)

Cái

1

Phục vụ sản xuất chương trình

10.157

Bộ khếch đại phân chia Audio (8x8)

Cái

1

Phục vụ sản xuất chương trình

10.158

Exciter Fi 250FM cho máy phát

HT

1

Phát sóng phát thanh

10.159

Nguồn dự phòng máy phát FM BE

HT

2

Phát sóng phát thanh

10.160

Capture bằng chứng phát sóng

HT

1

Phục vụ sản xuất chương trình truyền hình

10.161

Bàn trộn tiếng 16 đầu vào + hệ thống loa

HT

1

Phục vụ sản xuất chương trình truyền hình

10.162

Máy tính phát file

Bộ

2

Phục vụ sản xuất chương trình truyền hình

10.163

Máy tính + Card capture

Cái

2

Phục vụ sản xuất chương trình truyền hình

10.164

UBS 2KVA

Bộ

4

Kèm theo máy tính sản xuất chương trình

10.165

Bộ chia tín hiệu SDI 1/10

Bộ

1

Phân chia tín hiệu truyền hình

10.166

Bộ thiết bị thu phát quang

Bộ

1

Truyền dẫn tín hiệu

10.167

Micro con rùa

Cái

2

Cho phóng viên hiện trường

10.168

Micro cài áo (dùng pin)

Cái

2

Cho phóng viên hiện trường

10.169

Micro có dây

Cái

2

Cho phóng viên hiện trường

10.170

Bộ bắn chữ CG

Bộ

1

Phục vụ sản xuất chương trình

10.171

Hệ thống livestream chương trình truyền hình

HT

2

Phục vụ sản xuất chương trình trực tuyến

10.172

Máy tính sever mạng

Cái

2

Phục vụ sản xuất chương trình

10.173

Hệ thống mạng wifi

HT

1

Phục vụ truyền tín hiệu

10.174

Bộ phát 3g/4g để livestream

Bộ

1

Phục vụ truyền tín hiệu

10.175

Monitor kiểm tra chuẩn SDI- HD/SD

Cái

1

Kiểm tra tín hiệu chương trình

10.176

Bàn ghế chuyên dùng để ghi hình

Bộ

2

Ngồi ghi hình chương trình

10.177

Bàn ghế đặt thiết bị máy phim trường A

Bộ

1

Đặt máy quay ghi hình chương trình

10.178

Tủ chuyên dùng

Cái

2

Cất giữ máy quay, thiết bị khác

10.179

Laptop dựng phát thanh truyền hình

Cái

2

Sản xuất, kiểm tra chương trình

10.180

Máy quay Gopro góc rộng

Cái

2

Phục vụ phóng viên tác nghiệp

10.181

Máy quay cầm tay Sony

Cái

2

Phục vụ phóng viên tác nghiệp

10.182

Máy ghi âm

Cái

2

Ghi âm, phỏng vấn

10.183

Camera cài áo

Cái

1

Phục vụ làm phóng sự điều tra

10.184

Đầu đọc thẻ máy quay Sony

Cái

1

Dùng cho máy quay

10.185

Đầu đọc thẻ máy quay Gopro

Cái

1

Dùng cho máy quay

 

PHỤ LỤC 04:

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TIỂU MỤC SỐ 11.2, MỤC SỐ 11, PHẦN I, PHỤ LỤC KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 1170/QĐ-UBND NGÀY 08/6/2018 CỦA UBND TỈNH
(Kèm theo Quyết định số 2139/QĐ-UBND ngày 26/12/2019 của UBND tỉnh)

TT

TÊN MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG

ĐƠN VỊ TÍNH

SỐ LƯỢNG

MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG

11

Ban quản lý Khu kinh tế

 

 

 

11.2

Trung tâm Dịch vụ công ích

 

 

 

11.2.12

Máy bơm nước

Cái

5

Bơm nước phục vụ trạm Xử lý nước thải các khu công nghiệp

11.2.13

Đồng hồ cơ đo lưu lượng nước thải

Cái

5

Đo khối lượng nước thải đầu ra các doanh nghiệp

11.2.14

Đồng hồ đo lưu lượng điện từ

Cái

2

Đo khối lượng nước thải đầu ra các doanh nghiệp

11.2.15

Máy xúc

Chiếc

1

Phục vụ công việc sa chữa thường xuyên tại các Khu công nghiệp

 

PHỤ LỤC 05:

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỤC SỐ 12, PHẦN I, PHỤ LỤC KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 1170/QĐ-UBND NGÀY 08/6/2018 CỦA UBND TỈNH
(Kèm theo Quyết định số 2139/QĐ-UBND ngày 2612/2019 của UBND tỉnh

TT

TÊN MÁY MÓC, CHUYÊN DÙNG

ĐƠN VỊ TÍNH

SLƯỢNG

MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG

12

SNông nghiệp và PTNT

12.4

Chi cục Kiểm lâm

 

 

 

12.4.7

Máy chiếu

Cái

2

Phục vụ công tác tuyên truyền QLBVR và PTR

12.4.8

Máy photocopy đa năng

Cái

2

Phục vụ công tác chuyên môn (phô tô phản đồ tài liệu của ngành)

12.4.9

Máy ảnh kỹ thuật số

Cái

3

Phục vụ công tác tuần tra, QLBVR và PTR

12.9.11

Ống nhòm chuyên dùng

Cái

2

Phục vụ công tác tuần tra, QLBVR và PTR

12.4.15

Máy vi tính xách tay chuyên dùng

Cái

5

Đi cơ sở theo dõi, cập nhật diễn biến TNR

12.5

Hạt Kiểm lâm thành phố Tuy Hòa

 

 

 

12.5.3

Máy vi tính xách tay chuyên dùng

Cái

1

Đi cơ sở theo dõi, cập nhật diễn biến TNR

12.5.4

Máy in màu A3

Cái

1

In bản đồ, phục vụ công tác QLBVR và PTR

12.5.5

Máy photocopy đa năng

Cái

1

Pho to bản đồ, tài liệu chuyên ngành

12.5.6

Máy ảnh kỹ thuật số

Cái

1

Phục vụ công tác tuần tra, QLBVR và PTR

12.5.7

Hệ thống âm thanh lưu động

Bộ

1

Phục vụ công tác tuần tra, QLBVR và PTR

12.5.8

Máy thổi gió đeo vai (loại nhỏ)

Cái

1

Phục vụ công tác PCCCR

12.5.9

Máy thổi gió đeo vai (loại lớn)

Cái

1

Phục vụ công tác PCCCR

12.5.10

Máy bơm nưc

Cái

2

Phục vụ công tác PCCCR

12.5.11

Máy chiếu

Cái

1

Phục vụ công tác PCCCR

12.5.12

Máy cưa xăng

Cái

15

Phục vụ công tác PCCCR

12.5.13

Máy cắt thực bì

Cái

15

Phục vụ công tác PCCCR

12.5.14

Máy thổi gió xách tay

Cái

1

Phục vụ công tác PCCCR

15.6

Hạt Kiểm lâm huyện Sơn Hòa

 

 

 

12.6.3

Máy vi tính xách tay chuyên dùng

Cái

1

Đi cơ sở theo dõi, cập nhật diễn biến TNR

12.6.4

Máy in màu A3

Cái

1

In bản đồ, phục vụ công tác QLBVR và PTR

12.6.5

Máy photocopy đa năng

Cái

1

Pho to bản đồ, tài liệu chuyên ngành

12.6.6

Máy ảnh kỹ thuật s

Cái

1

Phục vụ công tác tuần tra, QLBVR và PTR

12.6.7

Ống nhòm chuyên dùng

Cái

1

Phục vụ công tác tuần tra, QLBVR và PTR

12.6.8

Hệ thống âm thanh lưu động

Bộ

1

Phục vụ công tác tuần tra, QLBVR và PTR

12.6.9

Thiết bị bay không người lái (Fly cam)

Cái

1

Phục vụ công tác tuần tra, QLBVR và PTR

12.6.10

Máy tính bảng lpad

Cái

1

Phục vụ công tác tuần tra, QLBVR và PTR (thiết bị điều khiển Flycam)

12.6.11

Máy thổi gió đeo vai (loại nhỏ)

Cái

4

Phục vụ công tác PCCCR

12.6.12

Máy thổi gió đeo vai (loại lớn)

Cái

10

Phục vụ công tác PCCCR

12.6.13

Máy bơm nước

Cái

2

Phục vụ công tác PCCCR

12.6.14

Máy chiếu

Cái

1

Phục vụ công tác PCCCR

12.6.15

Máy cưa xăng

Cái

15

Phục vụ công tác PCCCR

12.6.16

Máy cắt thực bì

Cái

15

Phục vụ công tác PCCCR

12.7

Hạt Kiểm lâm huyện Tây Hòa

 

 

 

12.7.3

Máy vi tính xách tay chuyên dùng

Cái

1

Đi cơ sở theo dõi, cập nhật diễn biến TNR

12.7.4

Máy in màu A3

Cái

1

In bản đồ, phục vụ công tác QLBVR và PTR

12.7.5

Máy photocopy đa năng

Cái

1

Pho to bản đồ, tài liệu chuyên ngành

12.7.6

Máy ảnh kỹ thuật số

Cái

1

Phục vụ công tác tuần tra, QLBVR và PTR

12.7.7

Ống nhòm chuyên dùng

Cái

1

Phục vụ công tác tuần tra, QLBVR và PTR

12.7.8

Hệ thống âm thanh lưu động

Bộ

1

Phục vụ công tác tuần tra, QLBVR và PTR

12.7.9

Thiết bị bay không người lái (Flycam)

Cái

1

Phục vụ công tác tuần tra, QLBVR và PTR

12.7.10

Máy tính bảng Ipad

Cái

1

Phục vụ công tác tuần tra, QLBVR và PTR (thiết bị điều khiển Flycam)

12.7.11

Máy thổi gió đeo vai (loại lớn)

Cái

10

Phục vụ công tác PCCCR

12.7.12

Máy bơm nước

Cái

1

Phục vụ công tác PCCCR

12.7.13

Máy chiếu

Cái

1

Phục vụ công tác PCCCR

12.7.14

Máy cưa xăng

Cái

15

Phục vụ công tác PCCCR

12.7.15

Máy cắt thực bì

Cái

15

Phục vụ công tác PCCCR

12.8

Hạt Kiểm lâm huyện Tuy An

 

 

 

12.8.3

Máy vi tính xách tay chuyên dùng

Cái

1

Đi cơ sở theo dõi, cập nhật diễn biến TNR

12.8.4

Máy in màu A3

Cái

1

In bản đ, phục vụ công tác QLBVR và PTR

12.8.5

Máy photocopy đa năng

Cái

1

Pho to bản đồ, tài liệu chuyên ngành

12.8.6

Máy ảnh kỹ thuật số

Cái

1

Phục vụ công tác tuần tra, QLBVR và PTR

12.8.7

Ống nhòm chuyên dùng

Cái

1

Phục vụ công tác tuần tra, QLBVR và PTR

12.8.8

Hệ thống âm thanh lưu động

Bộ

1

Phục vụ công tác tuần tra, QLBVR và PTR

12.8.9

Thiết bị bay không người lái (Flycam)

Cái

1

Phục vụ công tác tuần tra, QLBVR và PTR

12.8.10

Máy tính bảng Ipad

Cái

1

Phục vụ công tác tun tra, QLBVR và PTR (thiết bị điều khin Flycam)

12,8.11

Máy thổi gió đeo vai (loại lớn)

Cái

5

Phục vụ công tác PCCCR

12.8.12

Máy bơm nước

Cái

1

Phục vụ công tác PCCCR

12.8.13

Máy chiếu

Cái

1

Phục vụ công tác PCCCR

12.8.14

Máy cưa xăng

Cái

15

Phục vụ công tác PCCCR

12.8.15

Máy cắt thực bì

Cái

15

Phục vụ công tác PCCCR

12.8.16

Máy thổi gió xách tay

Cái

3

Phục vụ công tác PCCCR

12.9

Hạt Kiểm lâm huyện Đồng Xuân

 

 

 

12.9.3

Máy vi tính xách tay chuyên dùng

Cái

1

Đi cơ sở theo dõi, cập nhật diễn biến TNR

12.9.4

Máy in màu A3

Cái

1

In bản đồ, phục vụ công tác QLBVR và PTR

12.9.5

Máy photocopy đa năng

Cái

1

Pho to bản đồ, tài liệu chuyên ngành

12.9.6

Máy ảnh kỹ thuật số

Cái

1

Phục vụ công tác tun tra, QLBVRvà PTR

12.9.7

Ống nhóm chuyên dùng

Cái

1

Phục vụ công tác tuần tra, QLBVR và PTR

12.9.8

Hệ thống âm thanh lưu động

Bộ

1

Phục vụ công tác tuần tra, QLBVR và PTR

12.9.9

Thiết bị bay không người lái (Fly cam)

Cái

1

Phục vụ công tác tuần tra, QLBVR và PTR

12.9.10

Máy tính bảng Ipad

Cái

1

Phục vụ công tác tuần tra, QLBVR và PTR (thiết bị điều khiển Fly cam)

12.9.11

Máy thổi gió đeo vai (loại lớn)

Cái

10

Phục vụ công tác PCCCR

12.9.12

Máy bơm nước

Cái

1

Phục vụ công tác PCCCR

12.9.13

Máy chiếu

Cái

1

Phục vụ công tác PCCCR

12.9.14

Máy cưa xăng

Cái

15

Phục vụ công tác PCCCR

12.9.15

Máy cắt thực bì

Cái

15

Phục vụ công tác PCCCR

12.10

Hạt Kiểm lâm huyện Sông Hinh

 

 

 

12.10.3

Máy vi tính xách tay chuyên dùng

Cái

1

Đi cơ sở theo dõi, cập nhật diễn biến TNR

12.10.4

Máy in màu A3

Cái

1

In bản đ, phục vụ công tác QLBVR và PTR

12.10.5

Máy photocopy đa năng

Cái

1

Pho to bản đồ, tài liệu chuyên ngành

12.10.6

Máy ảnh kỹ thuật số

Cái

1

Phục vụ công tác tuần tra, QLBVR và PTR

12.10.7

ng nhòm chuyên dùng

Cái

1

Phục vụ công tác tuần tra, QLBVR và PTR

12.10.8

Hệ thống âm thanh lưu động

Bộ

1

Phục vụ công tác tuần tra, QLBVR và PTR

12.10.9

Thiết bị bay không người lái (Flycam)

Cái

1

Phục vụ công tác tuần tra, QLBVR và PTR

12.10.10

Máy tính bảng Ipad

Cái

1

Phục vụ công tác tuần tra, QLBVR và PTR (thiết bị điều khiển Flycam)

12.10.11

Máy thổi gió đeo vai (loại nhỏ)

Cái

4

Phục vụ công tác PCCCR

12.10.12

Máy thổi gió đeo vai (loại lớn)

Cái

10

Phục vụ công tác PCCCR

12.10.13

Máy bơm nước

Cái

2

Phục vụ công tác PCCCR

12.10.14

Máy chiếu

Cái

1

Phục vụ công tác PCCCR

12.10.15

Máy cưa xăng

Cái

15

Phục vụ công tác PCCCR

12.10.16

Máy cắt thực bì

Cái

15

Phục vụ công tác PCCCR

12.11

Hạt Kiểm lâm thị xã Sông Cầu

 

 

 

12.11.3

Máy vi tính xách tay chuyên dùng

Cái

1

Đi cơ sở theo dõi, cập nhật diễn biến TNR

12.11.4

Máy in màu A3

Cái

1

In bản đồ, phục vụ công tác QLBVR và PTR

12.11.5

Máy photocopy đa năng

Cái

1

Pho to bản đồ, tài liệu chuyên ngành

12.11.6

Máy ảnh kỹ thuật số

Cái

1

Phục vụ công tác tuần tra, QLBVR và PTR

12.11.7

ng nhòm chuyên dùng

Cái

1

Phục vụ công tác tuần tra, QLBVR và PTR

12.11.8

Hệ thống âm thanh lưu động

Bộ

1

Phục vụ công tác tuần tra, QLBVR và PTR

12.11.9

Thiết bị bay không người lái (Flycam)

Cái

1

Phục vụ công tác tuần tra, QLBVR và PTR

12.11.10

Máy tính bảng Ipad

Cái

1

Phục vụ công tác tuần tra, QLBVR và PTR (thiết bị điều khiển Flycam)

12.11.11

Máy thổi gió đeo vai (loại lớn)

Cái

10

Phục vụ công tác PCCCR

12.11.12

Máy bơm nước

Cái

1

Phục vụ công tác PCCCR

12.11.13

Máy chiếu

Cái

1

Phục vụ công tác PCCCR

12.11.14

Máy cưa xăng

Cái

15

Phục vụ công tác PCCCR

12.11.15

Máy cắt thực bì

Cái

15

Phục vụ công tác PCCCR

12.12

Hạt Kiểm lâm huyện Phú Hòa

 

 

 

12.12.3

Máy vi tính xách tay chuyên dùng

Cái

1

Đi cơ sở theo dõi, cập nhật diễn biến TNR

12.12.4

Máy in màu A3

Cái

1

In bản đồ, phục vụ công tác QLBVR và PTR

12.12.5

Máy photocopy đa năng

Cái

1

Pho to bản đồ, tài liệu chuyên ngành

12.12.6

Máy ảnh kỹ thuật số

Cái

1

Phục vụ công tác tuần tra, QLBVR và PTR

12.12.7

Ống nhòm chuyên dùng

Cái

1

Phục vụ công tác tuần tra, QLBVR và PTR

12.12.8

Hệ thống âm thanh lưu động

Bộ

1

Phục vụ công tác tuần tra, QLBVR và PTR

12.12.9

Thiết bị bay không người lái (Flycam)

Cái

1

Phục vụ công tác tuần tra, QLBVR và PTR

12.12.10

Máy tính bảng Ipad

Cái

1

Phục vụ công tác tuần tra, QLBVR và PTR (thiết bị điều khiển Flycam)

12.12.11

Máy thổi gió đeo vai (loại nhỏ)

Cái

4

Phục vụ công tác PCCCR

12.12.12

Máy thổi gió đeo vai (loại lớn)

Cái

10

Phục vụ công tác PCCCR

12.12.13

Máy bơm nước

Cái

1

Phục vụ công tác PCCCR

12.12.14

Máy chiếu

Cái

1

Phục vụ công tác PCCCR

12.12.15

Máy cưa xăng

Cái

15

Phục vụ công tác PCCCR

12.12.16

Máy cắt thực bì

Cái

15

Phục vụ công tác PCCCR

12.13

Hạt Kiểm lâm huyện Đông Hòa

 

 

 

12.13.3

Máy vi tính xách tay chuyên dùng

Cái

1

Đi cơ sở theo dõi, cập nhật diễn biến TNR

12.13.4

Máy in màu A3

Cái

1

In bản đ, phục v công tác QLBVR và PTR

12.13.5

Máy photocopy đa năng

Cái

1

Pho to bản đồ, tài liệu chuyên ngành

12.13.6

Máy ảnh kỹ thuật số

Cái

1

Phục vụ công tác tuần tra, QLBVR và PTR

12.13.7

Ống nhòm chuyên dùng

Cái

1

Phục vụ công tác tuần tra, QLBVR và PTR

12.13.8

Hệ thống âm thanh lưu động

Bộ

1

Phục vụ công tác tun tra, QLBVR và PTR

12.13.9

Thiết bị bay không người lái (Flycam)

Cái

1

Phục vụ công tác tuần tra, QLBVR và PTR

12.13.10

Máy tính bảng Ipad

Cái

1

Phục vụ công tác tuần tra, QLBVR và PTR (thiết bị điều khiển Flycam)

12.13.11

Máy thổi gió đeo vai (loại nhỏ)

Cái

1

Phục vụ công tác PCCCR

12.13.12

Máy thổi gió đeo vai (loại lớn)

Cái

5

Phục vụ công tác PCCCR

12.13.13

Máy bơm nước

Cái

1

Phục vụ công tác PCCCR

12.13.14

Máy chiếu

Cái

1

Phục vụ công tác PCCCR

12.13.15

Máy cưa xăng

Cái

15

Phục vụ công tác PCCCR

12.13.16

Máy cắt thực bì

Cái

15

Phục vụ công tác PCCCR

12.13.17

Máy thổi gió xách tay

Cái

1

Phục vụ công tác PCCCR

12.14

Ban qun lý rừng đặc dụng Đèo Cả

 

 

 

12.14.3

Máy vi tính xách tay chuyên dùng

Cái

1

Đi cơ sở theo dõi, cập nhật diễn biến TNR

12.14.4

Máy in màu A3

Cái

1

In bản đồ, phục vụ công tác QLBVR và PTR

12.14.5

Máy photocopy đa năng

Cái

1

Pho to bản đ, tài liệu chuyên ngành

12.14.6

Máy ảnh kỹ thuật số

Cái

1

Phục vụ công tác tuần tra, QLBVR và PTR

12.14.7

Ống nhòm chuyên dùng

Cái

1

Phục vụ công tác tun tra, QLBVR và PTR

12.14.8

Hệ thống âm thanh lưu động

Bộ

1

Phục vụ công tác tuần tra, QLBVR và PTR

12.14.9

Thiết bị bay không người lái (Flycam)

Cái

1

Phục vụ công tác tuần tra, QLBVR và PTR

12.14.10

Máy tính bảng Ipad

Cái

1

Phục vụ công tác tuần tra, QLB VR và PTR (thiết bị điều khiển Flycam)

12.14.11

Máy thổi gió đeo vai (loại nhỏ)

Cái

2

Phục vụ công tác PCCCR

12.14.12

Máy thổi gió đeo vai (loại lớn)

Cái

10

Phục vụ công tác PCCCR

12.14.13

Máy bơm nước

Cái

1

Phục vụ công tác PCCCR

12.14.14

Máy chiếu

Cái

1

Phục vụ công tác PCCCR

12.14.15

Máy cưa xăng

Cái

15

Phục vụ công tác PCCCR

12.14.16

Máy cắt thực bì

Cái

15

Phục vụ công tác PCCCR

12.14.17

Máy thổi gió xách tay

Cái

1

Phục vụ công tác PCCCR

12.15

Ban quản rừng đặc dụng Krong Trai

 

 

 

12.15.3

Máy vi tính xách tay chuyên dùng

Cái

1

Đi cơ sở theo dõi, cập nhật diễn biến TNR

12.15.4

Máy in màu A3

Cái

1

In bản đồ, phục vụ công tác QLBVR và PTR

12.15.5

Máy photocopy đa năng

Cái

1

Pho to bản đồ, tài liệu chuyên ngành

12.5.6

Máy ảnh kỹ thuật số

Cái

1

Phục vụ công tác tuần tra, QLBVR và PTR

12.15.7

Ống nhòm chuyên dùng

Cái

1

Phục vụ công tác tuần tra, QLBVR và PTR

12.15.8

Hệ thống âm thanh lưu động

Bộ

1

Phục vụ công tác tuần tra, QLBVR và PTR

12.15.9

Thiết bị bay không người lái (Flycam)

Cái

1

Phục vụ công tác tuần tra, QLBVR và PTR

12.15.10

Máy tính bảng Ipad

Cái

1

Phục vụ công tác tuần tra, QLBVR và PTR (thiết bị điều khiển Flycam)

12.15.11

Máy thổi gió đeo vai (loại nhỏ)

Cái

2

Phục vụ công tác PCCCR

12.15.12

Máy thổi gió đeo vai (loại lớn)

Cái

10

Phục vụ công tác PCCCR

12.15.13

Máy bơm nước

Cái

1

Phục vụ công tác PCCCR

12.15.14

Máy chiếu

Cái

1

Phục vụ công tác PCCCR

12.15.15

Máy cưa xăng

Cái

15

Phục vụ công tác PCCCR

12.15.16

Máy cắt thực bì

Cái

15

Phục vụ công tác PCCCR

12.15.17

Máy thổi gió xách tay

Cái

2

Phục vụ công tác PCCCR

12.21

Đội Kiểm lâm động và PCCCR

 

 

 

12.21.1

Máy vi tính xách tay chuyên dùng

Cái

1

Đi cơ sở theo dõi, cập nhật diễn biến TNR

12.21.2

Máy ảnh kỹ thuật số

Cái

1

Phục vụ công tác tuần tra, QLBVR và PTR

12.21.3

Ống nhòm chuyên dùng

Cái

1

Phục vụ công tác tuần tra, QLBVR và PTR

12.21.4

Hệ thống âm thanh lưu động

Bộ

1

Phục vụ công tác tun tra, QLBVR và PTR

12.21.5

Thiết bị bay không người lái (Fly cam)

Cái

1

Phục vụ công tác tuần tra, QLBVR và PTR

12.21.6

Máy tính bảng Ipad

Cái

1

Phục vụ công tác tuần tra, QLBVR và PTR (thiết bị điều khiển Flycam)

12.21.7

Máy thổi gió đeo vai (loại lớn)

Cái

30

Phục vụ công tác PCCCR

12.21.8

Máy bơm nước

Cái

1

Phục vụ công tác PCCCR

12.21.9

Bồn nước chữa cháy

Cái

1

Phục vụ công tác PCCCR

12.21.10

Máy cưa xăng

Cái

15

Phục vụ công tác PCCCR

12.21.11

Máy cắt thực bì

Cái

15

Phục vụ công tác PCCCR

 

PHỤ LỤC 06:

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TIỂU MỤC SỐ 15.2, MỤC SỐ 15, PHẦN I, PHỤ LỤC KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 1170/QĐ-UBND NGÀY 08/6/2018 CỦA UBND TỈNH
(Kèm theo Quyết định số 2139/QĐ-UBND ngày 26/12/2019 của UBND tỉnh)

TT

TÊN MÁY MÓC, THIẾT B CHUYÊN DÙNG

ĐƠN VỊ TÍNH

SLƯỢNG

MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG

15

S Xây dựng

12.2

Văn phòng S

 

 

 

15.2.9

Máy vi tính đbàn chuyên dùng (Cấu hình mạnh phục vụ công tác chuyên ngành)

Bộ

10

Thực hiện nhiệm vụ chuyên môn, chạy các phần mềm tính toán, đồ họa đòi hỏi CPU có cấu hình mạnh trong thẩm định, quy hoạch, cấp phép

15.2.10

Máy vi tính xách tay chuyên dùng (Cấu hình mạnh phục vụ công tác chuyên ngành)

Bộ

02

15.2.11

Máy Scan A3 chuyên dùng

Cái

02

Thực hiện nhiệm vụ chuyên môn của ngành, Scan các bản vẽ thiết kế khổ giấy A3 trong tiếp nhận hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính

15.2.12

Màn hình 100-120 inch

Cái

01

Phục vụ trình chiếu Quy hoạch, giới thiệu Quy hoạch phục vụ hội đồng thẩm định

15.2.13

Máy chiếu Projector

Bộ

02

Phục vụ công khai Quy hoạch lưu động tại các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh

 

PHỤ LỤC 07:

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỤC SỐ 25, PHẦN I, PHỤ LỤC KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 1170/QĐ-UBND NGÀY 08/6/2018 CỦA UBND TỈNH
(Kèm theo Quyết định số 2139/QĐ-UBND ngày 26/12/2019 của UBND tỉnh)

TT

TÊN MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG

ĐƠN VỊ TÍNH

SLƯỢNG

MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG

25

Văn phòng Tỉnh ủy

 

 

 

25.1

Tòa soạn Báo Phú Yên

 

 

 

25.1.3

Máy hủy giấy

Cái

01

Phục vụ công tác chuyên môn của cơ quan báo chí

25.2

Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy

 

 

 

27.2.1

Máy Scan chuyên dùng

Cái

01

Phục vụ công tác tuyên truyền

25.3

Ban Tổ chức Tỉnh ủy

 

 

 

27.3.1

Máy scan chuyên dùng

Cái

01

Phục vụ hoạt động chuyên môn của cơ quan Đảng

 

PHỤ LỤC 08:

BỔ SUNG TIỂU MỤC SỐ 2.2, MỤC SỐ 2, PHẦN II, PHỤ LỤC KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 1170/QĐ-UBND NGÀY 08/6/2018 CỦA UBND TỈNH
(Kèm theo Quyết định số 2139/QĐ-UBND ngày 26/12/2019 của UBND tỉnh)

TT

TÊN MÁY MÓC, THIT BỊ CHUYÊN DÙNG

ĐƠN VTÍNH

SỐ LƯỢNG

MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG

2

Huyện Sơn Hòa

 

 

 

2.2

Trung tâm Văn hóa thông tin huyện Sơn Hòa

 

 

 

2.2.1

Mixer

Cái

1

Thực hiện nhiệm vụ của Trung tâm

2.2.2

Loa array

Cặp

1

Thực hiện nhiệm vụ của Trung tâm

2.2.3

Loa monitoror

Cặp

1

Thực hiện nhiệm vụ của Trung tâm

2.2.4

Ampli 4 kênh công suất 5000W max 4Ω

Cái

1

Thực hiện nhiệm vụ của Trung tâm

2.2.5

Ampli 2 kênh công suất 8000W max 4Ω

Cái

1

Thực hiện nhiệm vụ của Trung tâm

2.2.6

Micro không dây bộ gồm 2 micro

Bộ

1

Thực hiện nhiệm vụ của Trung tâm

2.2.7

Nguồn ổn định

Cái

1

Thực hiện nhiệm vụ của Trung tâm

2.2.8

Tủ Rack

Cái

1

Thực hiện nhiệm vụ của Trung tâm

 

PHỤ LỤC 09:

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỤC SỐ 3, PHẦN II, PHỤ LỤC KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 1170/QĐ-UBND NGÀY 08/6/2018 CỦA UBND TỈNH
(Kèm theo Quyết định số 2139/QĐ-UBND ngày 26/12/2019 của UBND tỉnh)

TT

TÊN MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG

ĐƠN VỊ TÍNH

SỐ LƯỢNG

MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG

3

Huyện Sông Hinh

 

 

 

3.3

Trung tâm Văn hóa thông tin huyện Sông Hinh

 

 

 

3.3.2

Bàn trộn âm thanh (mixer) 32 line Input (24 mono và 4 stereo)

Cái

1

Thực hiện nhiệm vụ của Trung tâm

3.3.3

Máy tính laptop chuyên dùng

Cái

1

Thực hiện nhiệm vụ của Trung tâm

3.3.4

Ampli 4 kênh công suất 5000W max 4Ω

Cái

1

Thực hiện nhiệm vụ của Trung tâm

3.3.5

Loa full đôi công suất 2000W- 8000W max

Cặp

1

Thực hiện nhiệm vụ của Trung tâm

3.3.6

Micro cầm tay không dây

Bộ

8

Thực hiện nhiệm vụ của Trung tâm

3.3.7

Micro đeo tai

Bộ

2

Thực hiện nhiệm vụ của Trung tâm

3.3.8

Micro có dây

Cái

2

Thực hiện nhiệm vụ của Trung tâm

3.3.9

Tai nghe kiểm âm

Cái

1

Thực hiện nhiệm vụ của Trung tâm

3.3.10

Máy dựng hình

Bộ

1

Dựng chương trình truyền hình

3.3.11

Cụm loa không dây

Bộ

9

Phục vụ tuyên truyn

3.3.12

Micro không dây

Cái

3

Phục vụ tuyên truyền

3.3.13

Máy Camera

Cái

1

Phục vụ tuyên truyền

3.4

Phòng Giáo dục và Đào tạo

 

 

 

3.4.1

Máy in chuyên dùng

Cái

1

In bằng tốt nghiệp

3.5

Trung tâm Phát triển quỹ đất

 

 

 

3.5.1

Máy định vị GPS cầm tay

Cái

1

Phục vụ đo đạc

 

PHỤ LỤC 10:

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TIỂU MỤC SỐ 6.4, MỤC SỐ 6, PHẦN II, PHỤ LỤC KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 1170/QĐ-UBND NGÀY 08/6/2018 CỦA UBND TỈNH
(Kèm theo Quyết định số 2139/QĐ-UBND ngày 26/12/2019 của UBND tỉnh)

TT

TÊN MÁY MÓC, THIT BCHUYÊN DÙNG

ĐƠN VỊ TÍNH

SLƯỢNG

MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG

6

Huyện Đồng Xuân

 

 

 

6.4

Trung tâm Văn hóa thông tin huyện Đồng Xuân

 

 

 

6.4.13

Bàn trộn âm thanh (mixer) 32 line Input (24 mono và 4 stereo)

Cái

1

Thực hiện nhiệm vụ của Trung tâm

6.4.14

Micro không dây

Cái

2

Thực hiện nhiệm vụ của Trung tâm

6.4.15

Cục đẩy công suất

Cái

2

Thực hiện nhiệm vụ của Trung tâm

6.4.16

Loa full đôi công suất 2000W- 8000W max

Cặp

2

Thực hiện nhiệm vụ của Trung tâm

6.4.17

Micro có dây

Cái

1

Thực hiện nhiệm vụ của Trung tâm

 

PHỤ LỤC 11:

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỤC SỐ 7, PHẦN II, PHỤ LỤC KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 1170/QĐ-UBND NGÀY 08/6/2018 CỦA UBND TỈNH
(Kèm theo Quyết định số 2139/QĐ-UBND ngày 26/12/2019 của UBND tỉnh)

TT

TÊN MÁY MÓC, THIT BỊ CHUYÊN DÙNG

ĐƠN VỊ TÍNH

SLƯỢNG

MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG

7

Huyện Tuy An

 

 

 

7.13

Phòng Tài nguyên và Môi trường

 

 

 

7.13.2

Máy GPS

Cái

2

Phục vụ đo đạc đất đai

7.17

Phòng Nội vụ

 

 

 

7.17.1

Máy in A3

Cái

1

In giấy khen thưởng khổ A3

 

PHỤ LỤC 12:

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỤC SỐ 8, PHẦN II, PHỤ LỤC KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 1170/QĐ-UBND NGÀY 08/6/2018 CỦA UBND TỈNH
(Kèm theo Quyết định số 2139/QĐ-UBND ngày 26/12/2019 của UBND tỉnh)

TT

TÊN MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG

ĐƠN VỊ TÍNH

SỐ LƯỢNG

MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG

8

Thị xã Sông cầu

 

 

 

8.3

UBND xã Xuân Thịnh

 

 

 

8.3.1

Máy phát sóng FM

Máy

1

Truyền thanh cho thị xã

8.3.2

Anten thu sóng tiếp âm

Bộ

1

Truyền thanh cho thị xã

8.3.3

Anten phát sóng FM

Bộ

1

Truyền thanh cho thị xã

8.3.4

Hệ thống thu chương trình AM/FM

Hệ thống

1

Truyền thanh cho thị xã

8.3.5

Bộ phát mã điều khiển từ xa

Bộ

1

Truyền thanh cho thị xã

8.3.6

Bộ thu truyền thanh không dây

Bộ

1

Truyền thanh cho thị xã

8.3.7

Card giải mã

Cái

10

Truyền thanh cho thị xã

8.3.8

Loa nén

Cái

20

Truyền thanh cho thị xã

8.3.9

Mixer Peavey 7 Line USB

Cái

1

Truyền thanh cho thị xã

8.3.10

Micro không dây

Cái

1

Truyền thanh cho thị xã

 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 2139/QĐ-UBND

Loại văn bảnQuyết định
Số hiệu2139/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành26/12/2019
Ngày hiệu lực26/12/2019
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcTài chính nhà nước
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
Cập nhật3 ngày trước
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 2139/QĐ-UBND

Lược đồ Quyết định 2139/QĐ-UBND 2019 sửa đổi Phụ lục kèm theo Quyết định 1170/QĐ-UBND tỉnh Phú Yên


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản bị thay thế

                Văn bản hiện thời

                Quyết định 2139/QĐ-UBND 2019 sửa đổi Phụ lục kèm theo Quyết định 1170/QĐ-UBND tỉnh Phú Yên
                Loại văn bảnQuyết định
                Số hiệu2139/QĐ-UBND
                Cơ quan ban hànhTỉnh Phú Yên
                Người kýNguyễn Chí Hiến
                Ngày ban hành26/12/2019
                Ngày hiệu lực26/12/2019
                Ngày công báo...
                Số công báo
                Lĩnh vựcTài chính nhà nước
                Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
                Cập nhật3 ngày trước

                Văn bản thay thế

                  Văn bản được dẫn chiếu

                    Văn bản hướng dẫn

                      Văn bản được hợp nhất

                        Văn bản gốc Quyết định 2139/QĐ-UBND 2019 sửa đổi Phụ lục kèm theo Quyết định 1170/QĐ-UBND tỉnh Phú Yên

                        Lịch sử hiệu lực Quyết định 2139/QĐ-UBND 2019 sửa đổi Phụ lục kèm theo Quyết định 1170/QĐ-UBND tỉnh Phú Yên

                        • 26/12/2019

                          Văn bản được ban hành

                          Trạng thái: Chưa có hiệu lực

                        • 26/12/2019

                          Văn bản có hiệu lực

                          Trạng thái: Có hiệu lực