Quyết định 22/2001/QĐ-BNN/KH

Quyết định 22/2001/QĐ-BNN/KH về Chế độ Báo cáo Thống kê ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

Nội dung toàn văn Quyết định 22/2001/QĐ-BNN/KH về Chế độ Báo cáo Thống kê ngành Nông nghiệp và Phá


BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 22/2001/QĐ-BNN/KH

Hà Nội, ngày 14 tháng 3 năm 2001

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH CHẾ ĐỘ BÁO CÁO THỐNG KÊ NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

- Căn cứ Pháp lệnh Kế toán và Thống kê công bố theo Lệnh số 06/LCT-HĐNN ngày 20/5/1988 của Chủ tịch Hội đồng Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt nam;

- Căn cứ Nghị định 73 /CP ngày 01/11/1995 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

- Căn cứ chỉ thị 28/1998/CT-TTg ngày 19/8/1998 của Thủ tướng Chính phủ về tăng cường và hiện đại hoá công tác thống kê;

- Để đáp ứng nhu cầu thông tin phục vụ công tác quản lý của Ngành trong giai đoạn mới. Được sự thoả thuận của Tổng cục Thống kê tại công văn số 81/TCTK-PPCĐ ngày 05 tháng 02 năm 2001;

- Theo đề nghị của ông Vụ trưởng Vụ Kế hoạch và Quy hoạch;

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1: Nay ban hành Chế độ Báo cáo Thống kê ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn định kỳ áp dụng đối với các Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, các Chi cục Kiểm lâm.

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Điều 3: Các ông Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chi Cục trưởng kiểm lâm các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm báo cáo đầy đủ, kịp thời những thông tin theo mẫu kèm theo quyết định này.

Các ông Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch và Quy hoạch chịu trách nhiệm hướng dẫn, đôn đốc và kiểm tra việc thực hiện chế độ báo cáo nói trên.

 

 

KT.BỘ TRƯỞNG
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
THỨ TRƯỞNG




Cao Đức Phát

 


 

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

---------------------------------

 

 

 

 

 

 

CHẾ ĐỘ

 

BÁO CÁO THỐNG KÊ

 

 

 

ÁP DỤNG CHO SỞ NÔNG NGHIỆP PHÁT TRIỂN

NÔNG THÔN VÀ CHI CỤC KIỂM LÂM

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

HÀ NỘI THÁNG 3 NĂM 2001

 

 

DANH MỤC

BIỂU MẪU BÁO CÁO THỐNG KÊ ĐỐI VỚI CÁC SỞ NN VÀ PTNT
Kèm theo quyết định số 22/2001/QĐ-BNN-KH ngày 14 tháng 3 năm2001 của Bộ NN và PTNN

Số thứ tự

Số hiệu biểu

Tên biểu

Phạm vi áp dụng

Kỳ báo cáo

Ngày nhận báo cáo

Đơn vị nhận báo cáo

Bộ NN và PTNT

Cục Thống kê địa phương

1

2

3

4

5

6

7

8

1

01/NN-TH-S

Báo cáo nhanh 10 ngày

Sở NN và PTNT

10 ngày

7,17,27 hàng tháng

X

X

2

02/NN-TH-S

Diện tích các loại đất nông lâm diêm nghiệp

Sở NN và PTNT

năm

1/4 năm sau

X

X

3

03/NN-TH-S

Công trình thuỷ lợi

Sở NN và PTNT

năm

1/4 năm sau

X

X

4

04/NN-TH-S

Danh mục các đơn vị quốc doanh nông lâm nghiệp

Sở NN và PTNT

năm

31/3 năm sau

X

X

5

05/NN-TH-S

Báo cáo ước thực hiện kế hoạch một số chỉ tiêu chủ yếu ngành NN&PTNN

Sở NN và PTNT

6 tháng, năm

20/6, 30/9, 15/12

X

X

6

06/NN-TH-S

Báo cáo các chỉ tiêu sản xuất lâm nghiệp chủ yếu

Sở NN và PTNT

tháng

17 hàng tháng

X

X

7

07/NN-TH-S

Giá trị sản xuất và doanh thu các ngành sản xuất của các đơn vị quốc doanh

Sở NN và PTNT

quý I, 6 tháng, 9 tháng, năm

17 ngày sau kỳ báo cáo

X

X

8

08/NN-TH-S

Báo cáo các chỉ tiêu sản xuất công nghiệp chế biến nông, lâm sản chủ yếu

Sở NN và PTNT

tháng

17 hàng tháng

X

X

9

09/NN-TH-S

Quản lý bảo vệ rừng

Chi cục kiểm lâm, Sở NN & PTNN

quý I, 6 tháng, 9 tháng, năm

17 ngày sau kỳ báo cáo

X

X

10

10/NN-TH-S

Báo cáo xuất nhập khẩu

Sở NN và PTNT

tháng

ngày 17 hàng tháng

X

X

11

11/NN-TH-S

Báo cáo thực hiện vốn đầu tư xây dựng cơ bản

Sở NN và PTNT

tháng

ngày 17 hàng tháng

X

X

12

12/NN-TH-S

Báo cáo thực hiện vốn đầu tư xây dựng cơ bản

Sở NN và PTNT

quý I, 6 tháng, 9 tháng, năm

ngày 17 hàng tháng

X

 

13

13/NN-TH-S

Báo cáo thực hiện dịch vụ thuỷ lợi

Sở NN và PTNT

quý I, 6 tháng, 9 tháng, năm

30 ngày sau kỳ báo cáo

X

X

14

14/NN-TH-S

Báo cáo thiệt hại do thiên tai

Sở NN và PTNT

Khi có thiên tai

5 ngày sau khi xảy ra thiên tai

X

X

15

15/NN-TH-S

Tình hình định canh định cư và kinh tế mới

Sở NN và PTNT, chi cục định canh định cư

6 tháng, năm

31/7, 31/1 năm sau

X

X

 

Biểu 01/NN-TH-S

Ban hành theo quyết định số: 22 ngày 14 tháng 3 năm 2001

Đơn vị báo cáo: Sở Nông nghiệp và PTNT

Ngày nhận báo cáo: 07; 17; 27 hàng tháng

Nơi nhận báo cáo:

- Bộ Nông nghiệp và PTNT

- Cục Thống kê địa phương

Tỉnh:................................

BÁO CÁO NHANH 10 NGÀY

Ngày báo cáo:      /         /

A. THÔNG TIN SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP

Đến ngày      tháng     năm 200...

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Kế hoạch vụ/năm

Thực hiện cùng kỳ năm trước

Thực hiện kỳ này

1. Gieo trồng

 

 

 

 

 + Vụ:

 

 

 

 

 - Cây:

 

 

 

 

.........

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Thu hoạch

 

 

 

 

 + Vụ:

 

 

 

 

 - Cây:

 

 

 

 

.........

 

 

 

 

3. Năng suất dự kiến

 

 

 

 

 + Vụ:

 

 

 

 

 - Cây:

 

 

 

 

.........

 

 

 

 

Thuyết minh:

+ Trồng trọt:

...........

+ Chăn nuôi:

...........

B. Thông tin thị trường: Đơn vị tính: đ/kg

Giá bình quân một số nông sản chính có bán tại địa phương:

Giá bán lẻ vật tư NN:

 - Lúa:

 - Urê:

 - Gạo:

 - DAP:

 - Thịt trâu bò:

 - NPK:

 - Thịt lợn:

 - Lân:

.............

 - Kali:

 

 

 + Thuyết minh:........

 

 

 

Người báo cáo:

(ký)

(Họ và tên)

 

DANH MỤC CÁC CHỈ TIÊU SỬ DỤNG TRONG

BÁO CÁO NHANH SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP (10 NGÀY)

Các chỉ tiêu

Đơn vị tính

1. Lúa từng vụ (Đông xuân; Hè thu; Mùa)

 

Các giai đoạn sản xuất.

 

+ Diện tích làm đất

ha

+ Diện tích gieo mạ

ha

+ Diện tích lúa đã gieo sạ, cấy lại

ha

+ Diện tích lúa làm đòng

ha

+ Diện tích lúa trỗ

ha

+ Diện tích lúa đã thu hoạch

ha

+ Ước năng suất theo trà

Tạ/ ha

+ Ước năng suất bình quân cả vụ

Tạ/ ha

2. Diện tích gieo trồng (hoặc thu hoạch) các cây lúa mỳ, lúa mạch

ha

3. Diện tích gieo trồng ngô (theo vụ)

ha

 Trong đó: Ngô lai

ha

4. Diện tích thu hoạch ngô (theo vụ)

ha

Trong đó: Ngô lai

ha

+ Ước năng suất bình quân cả vụ

Tạ/ ha

 Trong đó: Ngô lai

Tạ/ ha

5. Diện tích gieo trồng các cây có củ

ha

Trong đó: + Khoai lang

ha

               + Sắn

ha

Trong đó:+ Sắn nguyên liệu công nghiệp

ha

+ Diện tích cây có củ khác (khoai sọ, dong giềng…)

ha

6. Diện tích thu hoạch các cây có củ

ha

Trong đó: + Khoai lang

ha

               + Sắn

ha

Trong đó Sắn nguyên liệu công nghiệp

ha

+ Cây có củ khác (khoai sọ, dong giềng…)

ha

+ Ước năng suất bình quân cả vụ (từng loại cây)

Tạ/ ha

7. Diện tích gieo trồng các cây công nghiệp ngắn ngày

ha

Trong đó: + Đỗ tương (đậu nành)

ha

                + Lạc (đậu phộng)

ha

                + Vừng

ha

                + Thuốc lá

ha

+ Mía (tổng diện tích) + A58

ha

Trong đó: trồng mới

ha

+ Bông

ha

+ Đay

ha

+ Cói

ha

+…

ha

8. Diện tích thu hoạch các cây công nghiệp ngắnngày

ha

Trong đó:+ Đỗ tương (đậu nành)

ha

               + Lạc (đậu phộng)

ha

               + Vừng

ha

               + Thuốc lá

ha

               + Mía tổng số

ha

               + Bông

ha

               + Đay

ha

               + Cói

ha

               + …

 

               + Ước năng suất bình quân cả vụ (từngloại cây)

Tạ/ ha

9. Diện tích gieo trồng (hoặc thu hoạch) rau, đậu các loại (tổng số)

ha

+ Rau tổng số

ha

Trong đó: - Rau muống

ha

                - Rau cải

ha

                - Khoai tây

ha

                - Hành tỏi

ha

                - …

ha

+ Đậu đỗ các loại

ha

Trong đó: đậu xanh

ha

 

Biểu 02/NN-TH-S

Ban hành theo Quyết định số: 22 ngày 14 tháng 3 năm 2001

Ngày nhận báo cáo:

 1/4 năm sau

Đơn vị báo cáo: Sở NN và PTNT

Đơn vị nhận báo cáo:

 - Bộ Nông nghiệp và PTNT

 - Cục Thống kê địa phương

 

DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT NÔNG LÂM DIÊM NGHIỆP

Có đến 31/12/....

Đơn vị tính: ha

CHỈ TIÊU

Tổng số

Trong đó:

Doanh nghiệp

Nhà nước

A

1

2

 TỔNG DIỆN TÍCH

 

 

 1. Đất nông nghiệp

 

 

 a. Đất trồng cây hàng năm

 

 

 Trong đó: - Đất lúa, đất lúa màu

 

 

                 - Đất nương rẫy

 

 

 b. Đất trồng cây lâu năm

 

 

 c. Đất dùng vào chăn nuôi

 

 

 2. Đất lâm nghiệp

 

 

 a. Rừng tự nhiên

 

 

 b. Rừng trồng

 

 

 c. Đất vườn ươm cây giống

 

 

 3. Đất diêm nghiệp

 

 

 - Diện tích đồng muối

 

 

 4. Mặt nước nuôi trồng thuỷ sản

 

 

 

Người lập biểu

(ký)

(Họ và tên)

Ngày     tháng      năm

Thủ trưởng đơn vị

(ký, đóng dấu)

(Họ và tên)

 

Biểu 03/NN-TH-S

Ban hành theo quyết định số: ngày    tháng    năm

Ngày nhận báo cáo:

 1/4 năm sau

Đơn vị báo cáo: Sở NN và PTNT

Đơn vị nhận báo cáo:

- Bộ Nông nghiệp và PTNT

- Cục Thống kê địa phương

 

CÔNG TRÌNH THỦY LỢI

Có đến 31/12/....

CHỈ TIÊU

Số lượng

Công suất

Năng lực thiết kế (ha)

Năng lực huy động thực tế (ha)

(cái)

thiết kế (m3/h)

Tưới

Tiêu

Tưới

Tiêu

Tổng số

Nhà

Tổng số

Nhà

Tổng số

Nhà

Tổng số

Nhà

Tổng số

Nhà

Tổng số

Nhà

nước

nước

nước

nước

nước

nước

quản lý

quản lý

quản lý

quản lý

quản lý

quản lý

A

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

TỔNG SỐ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 I. Thuỷ nông

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 1. Công trình độc lập

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 - Hồ chứa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 - Cống

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 - Trạm bơm điện

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 - Trạm bơm dầu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 - Kênh tạo nguồn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 2. Công trình phụ thuộc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 - Trạm bơm điện

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 - Trạm bơm dầu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 - Đập dâng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 II. Thuỷ điện kết hợp thuỷ nông

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 III. Loại khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 1. Đê ngăn mặn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 2. Đê bao (đê bối) chống lũ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: Nhà nước quản lý tính từ cấp huyện trở lên

Người lập biểu

(ký)

(Họ và tên)

 

 

 

 

 

 

Ngày    tháng    năm

Thủ trưởng đơn vị

(ký, đóng dấu)

(Họ và tên)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


Biểu 04/NN-TH-S

Ban hành theo quyết định số: 22 ngày 14 tháng 3 năm 2001

Ngày nhận báo cáo:

 31/3 năm sau

Đơn vị báo cáo: Sở NN và PTNT

Đơn vị nhận báo cáo:

- Bộ Nông nghiệp và PTNT

- Cục Thống kê địa phương

 

DANH MỤC CÁC ĐƠN VỊ QUỐC DOANH NÔNG LÂM NGHIỆP

Có đến 31/12/

CHỈ TIÊU

Hình thức hạch toán

Đơn vị trực tiếp quản lý

Nhiệm vụ sản xuất chính

Diện tích hiện có (ha)

Lao động (người)

Tổng giá trị sản xuất

Theo quy hoạch

Diện tích đang sử dụng

Tổng số

Trong đó do quỹ lương đơn vị trả

A

1

2

3

4

5

6

7

8

 I. Quốc doanh nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 1.

 

 

 

 

 

 

 

 

 2.

 

 

 

 

 

 

 

 

 3.

 

 

 

 

 

 

 

 

 4.

 

 

 

 

 

 

 

 

 II. Quốc doanh lâm nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 1.

 

 

 

 

 

 

 

 

 2.

 

 

 

 

 

 

 

 

 3.

 

 

 

 

 

 

 

 

 4.

 

 

 

 

 

 

 

 

 III. Quốc doanh công nghiệp chế

 

 

 

 

 

 

 

 

biến nông lâm nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 1.

 

 

 

 

 

 

 

 

 2.

 

 

 

 

 

 

 

 

 3.

 

 

 

 

 

 

 

 

 4.

 

 

 

 

 

 

 

 

 IV. Quốc doanh dịch vụ, xí nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

công ích nông lâm nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 1.

 

 

 

 

 

 

 

 

 2.

 

 

 

 

 

 

 

 

 3.

 

 

 

 

 

 

 

 

 4.

 

 

 

 

 

 

 

 

 V. Đơn vị diêm nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 1.

 

 

 

 

 

 

 

 

 2.

 

 

 

 

 

 

 

 

 3.

 

 

 

 

 

 

 

 

 4.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Người lập biểu

 

 

 

 

Ngày     tháng      năm

 

(ký)

 

 

 

 

Thủ trưởng đơn vị

 

(Họ và tên)

 

 

 

 

(ký, đóng dấu)

 

 

 

 

 

 

(Họ và tên)

 

 

Biểu số 05/NN-TH-S

Ban hành theo QĐ số 22 BNN-KH Ngày 14 tháng 3 năm 2001

Đơn vị báo cáo:Sở Nông nghiệp và PTNT

Ngày nhận báo cáo: 20/6, 30/9 và 15/12

Nơi nhận báo cáo: Bộ NN và PTNT

 

BÁO CÁO ƯỚC THỰC HIỆN KẾ HOẠCH

MỘT SỐ CHỈ TIÊU CHỦ YẾU NGÀNH NÔNG NGHIỆP - PTNT NĂM...

6 tháng:

Năm:

 

 

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

T.H năm trước

K.H năm nay

T.H năm nay

Ghi chú

A

B

1

2

3

4

I. TỔNG GIÁ GIÁ TRỊ SẢN XUẤT

Triệu đồng

 

 

 

 

Trong đó: + Trồng trọt

"

 

 

 

 

                + Chăn nuôi

"

 

 

 

 

                + Lâm nghiệp

"

 

 

 

 

                + Thủy sản

"

 

 

 

 

                + Dịch vụ

"

 

 

 

 

II. NÔNG NGHIỆP

 

 

 

 

 

A. Trồng trọt (Tổng D.T gieo trồng)

Ha

 

 

 

 

1. Tổng diện tích cây hàng năm

"

 

 

 

 

1.1 Diện tích cây lương thực

"

 

 

 

 

 + Diện tích lúa..... (ghi theo danh mục)

"

 

 

 

 

 + Cơ cấu giống: - Tên giống:........

"

 

 

 

 

 - Giống Việt Nam:

"

 

 

 

 

 -

"

 

 

 

 

 -

"

 

 

 

 

 -

"

 

 

 

 

 - Giống lai Trung Quốc

"

 

 

 

 

 - Giống thuần Trung Quốc

"

 

 

 

 

 - Giống khác

 

 

 

 

 

 + Thời vụ: - Trà....

"

 

 

 

 

 -

"

 

 

 

 

 -

"

 

 

 

 

 -

"

 

 

 

 

 + Loại ruộng: - Thủy lợi hoá

"

 

 

 

 

 - Nhờ nước trời

"

 

 

 

 

 - Nương, rẫy

"

 

 

 

 

 + Năng suất theo giống, trà và loại ruộng

Tạ/ha

 

 

 

 

 - Theo giống:

Tạ/ha

 

 

 

 

...

 

 

 

 

 

 - Theo trà:

Tạ/ha

 

 

 

 

...

 

 

 

 

 

 - Theo loại ruộng:

Tạ/ha

 

 

 

 

...

 

 

 

 

 

 + Ngô - Diện tích

Ha

 

 

 

 

 - Sản lượng

Tấn

 

 

 

 

 - Chia theo vụ: - Diện tích

Ha

 

 

 

 

 - Sản lượng

Tấn

 

 

 

 

 Trong đó: Ngô lai - Diện tích

Ha

 

 

 

 

 - Năng suất

Tấn

 

 

 

 

 +... (ghi theo danh mục)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2 Diện tích cây có củ

Ha

 

 

 

 

 + Cây..... - Diện tích

''

 

 

 

 

 - Sản lượng

Tấn

 

 

 

 

 +... (ghi theo danh mục kèm)

 

 

 

 

 

1.3 Diện tích cây thực phẩm

Ha

 

 

 

 

 + Cây..... - Diện tích

''

 

 

 

 

 - Sản lượng

Tấn

 

 

 

 

 +... (ghi theo danh mục kèm)

 

 

 

 

 

1.4 Diện tích cây công nghiệp

Ha

 

 

 

 

- Diện tích, sản lượng một số hàng năm

 

 

 

 

 

 + Cây..... - Diện tích

Ha

 

 

 

 

 - Sản lượng

Tấn

 

 

 

 

 +... (Địa phương trồng cây gì ghi cây đó)

 

 

 

 

 

2. Tổng diện tích cây lâu năm

Ha

 

 

 

 

2.1 Diện tích cây công nghiệp

''

 

 

 

 

- Diện tích, sản lượng một số cây chính

 

 

 

 

 

 + Cây........ - Diện tích

Ha

 

 

 

 

 - Sản lượng

Tấn

 

 

 

 

 +... (Địa phương trồng cây gì ghi cây đó)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2 Tổng diện tích cây ăn quả

Ha

 

 

 

 

- Diện tích, sản lượng một số cây chính

 

 

 

 

 

 + Cây........ - Tổng diện tích

Ha

 

 

 

 

 - D.T trồng mới

''

 

 

 

 

 - D.T cho sản phẩm

''

 

 

 

 

 - Sản lượng

Tấn

 

 

 

 

 +... (Địa phương trồng cây gì ghi cây đó)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

B. CHĂN NUỎI

 

 

 

 

 

 1. Đàn gia súc gia cầm (/ /200_)

 

 

 

 

 

 + Đàn trâu

 con

 

 

 

 

 Trong đó: - Cày kéo

"

 

 

 

 

 + Đàn bò

"

 

 

 

 

 Trong đó: - Cày kéo

"

 

 

 

 

 - Cho sữa

"

 

 

 

 

 + Đàn lợn

"

 

 

 

 

 Trong đó: - Lợn nái

"

 

 

 

 

 - Lợn thịt

"

 

 

 

 

 + Đàn gia cầm

1000 C

 

 

 

 

 Trong đó: - Gà

 

 

 

 

 

 -

 

 

 

 

 

 +...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 2. Sản phẩm

 

 

 

 

 

 + Thịt hơi các loại

tấn

 

 

 

 

 Trong đó: thịt lợn

"

 

 

 

 

 + Sữa t­ơi

"

 

 

 

 

 + Trứng các loại

1000 quả

 

 

 

 

 +...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II. LÂM NGHIỆP

 

 

 

 

 

 + Diện tích rừng trồng tập trung

Ha

 

 

 

 

 Trong đó: Thuộc CT 5 triệu ha

 

 

 

 

 

 + Trồng cây phân tán

1000 cây

 

 

 

 

 + Diện tích khoanh nuôi bảo vệ

Ha

 

 

 

 

 Trong đó: - Trồng dặm

''

 

 

 

 

 - Chăm sóc

''

 

 

 

 

 - Giao khoán bảo vệ

''

 

 

 

 

 + Khai thác gỗ

m3

 

 

 

 

 Trong đó: Rừng trồng

''

 

 

 

 

 + Khai thác quế

 

 

 

 

 

 + Khai thác hồi

 

 

 

 

 

 + Khai thác song, mây

 

 

 

 

 

..........

 

 

 

 

 

III. PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

 

 

 

 

 

 + Đường giao thông làm mới

Km

 

 

 

 

 + Tổng số xã của tỉnh

 

 

 

 

 + Số xã có đường ô tô tới trung tâm xã

 

 

 

 

 + Số xã có chợ

 

 

 

 

 + Số xã có trạm y tế

 

 

 

 

 + Số xã có trường phổ thông CS và TH

 

 

 

 

 + Số xã có đường điện lưới quốc gia

 

 

 

 

 + Tỷ lệ hộ nông thôn được dùng điện

%

 

 

 

 

 + Tỷ lệ hộ nghèo toàn tỉnh/T.P

%

 

 

 

 

 + Số lượng các làng nghề được tái lập

 Làng

 

 

 

 

 - Trong đó: Làng nghề.....

''

 

 

 

 

 -

 

 

 

 

 

 -

 

 

 

 

 

 -

 

 

 

 

 

 - Số lao động trong các làng nghề được tái lập

Người

 

 

 

 

 -

 

 

 

 

 

 -

 

 

 

 

 

 -

 

 

 

 

 

 + Số lượng trang trại

Cái

 

 

 

 

 + Qui mô bình quân 1 trang trại:

 

 

 

 

 

 - Diện tích

Ha

 

 

 

 

 - Vốn

Triệu đồng

 

 

 

 

 + Doanh thu bình quân 1 trang trại

''

 

 

 

 

 + Giá trị sản xuất một số ngành nghề phi nông nghiệp ở nông thôn

Triệu đồng

 

 

 

 

 -

 

 

 

 

 

 -

 

 

 

 

 

 -

 

 

 

 

 

 

Người lập biểu

(Kí và ghi rõ họ tên)

........, ngày     tháng     năm 200_

Thủ trưởng đơn vị

(Kí tên, đóng dấu)

 

Biểu số 06/NN-TH-S

Ban hành theo QĐ số 22 BNN – KH ngày 14 tháng 3 năm 2001

Ngày nhận báo cáo: 17 hàng tháng

Đơn vị báo cáo: Sở Nông nghiệp và PTNT

Ngày nhận báo cáo: 17 hàng tháng

Đơn vị nhận báo cáo:

- Bộ Nông nghiệp và PTNT

- Cục Thống kê địa phương

 

BÁO CÁO CÁC CHỈ TIÊU SẢN XUẤT LÂM NGHIỆP CHỦ YẾU

Tháng       năm

CHỈ TIÊU

Đơn vị tính

Kế hoạch năm

Thực hiện

Tháng trước tháng báo cáo

Tháng báo cáo

Từ đầu năm đến cuối tháng bc

A

B

1

2

3

4

 I. Sản xuất

 

 

 

 

 

 1. Tạo rừng mới

ha

 

 

 

 

 a. Trồng rừng tập trung

ha

 

 

 

 

 a.1. Ngân sách cấp

ha

 

 

 

 

 - Rừng phòng hộ

ha

 

 

 

 

 - Rừng đặc dụng

ha

 

 

 

 

 - Rừng sản xuất

ha

 

 

 

 

 a.2. Dự án PAM

 

 

 

 

 

 - Rừng phòng hộ

ha

 

 

 

 

 - Rừng đặc dụng

ha

 

 

 

 

 - Rừng sản xuất

ha

 

 

 

 

 a.3. Vốn vay (vay từ quĩ hỗ

 

 

 

 

 

 trợ quốc gia, vay ưu đãi)

 

 

 

 

 

 - Rừng phòng hộ

ha

 

 

 

 

 - Rừng đặc dụng

ha

 

 

 

 

 - Rừng sản xuất

ha

 

 

 

 

 b. Khoanh nuôi tái sinh có kết hợp

 

 

 

 

 

 trồng bổ sung

 

 

 

 

 

 - Rừng phòng hộ

ha

 

 

 

 

 - Rừng đặc dụng

ha

 

 

 

 

 - Rừng sản xuất

ha

 

 

 

 

 c. Khoanh nuôi tái sinh

 

 

 

 

 

 - Rừng phòng hộ

ha

 

 

 

 

 - Rừng đặc dụng

ha

 

 

 

 

 - Rừng sản xuất

ha

 

 

 

 

 2. Chăm sóc rừng trồng

ha

 

 

 

 

 - Ngân sách cấp

ha

 

 

 

 

 - Dự án PAM

ha

 

 

 

 

 - Dự án Đức

ha

 

 

 

 

 - Dự án khác

ha

 

 

 

 

 3. Giao khoán quản lý bảo vệ rừng

 

 

 

 

 

 - Số hộ nhận khoán

hộ

 

 

 

 

 - Diện tích giao khoán

ha

 

 

 

 

 4. Khai thác gỗ

m3

 

 

 

 

 - Gỗ rừng tự nhiên

m3

 

 

 

 

 - Gỗ rừng trồng

m3

 

 

 

 

 5. Củi

ste

 

 

 

 

 6. Tre, luồng

1.000 c

 

 

 

 

 7. Nguyên liệu giấy

tấn

 

 

 

 

 8. Nứa hàng

1.000 c

 

 

 

 

 9. Nhựa thông

tấn

 

 

 

 

 10. Cánh kiến

tấn

 

 

 

 

 11. Quế

tấn

 

 

 

 

 12. Hoa hồi

tấn

 

 

 

 

 13. Song, mây

mét

 

 

 

 

.....................

 

 

 

 

 

.....................

 

 

 

 

 

.....................

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Người lập biểu

(ký)

(Họ và tên)

Ngày     tháng     năm

Thủ trưởng đơn vị

(ký, đóng dấu)

(Họ và tên)

 

Biểu số 07/NN-TH-S

Ban hành theo QĐ số 22 BNN-KH ngày 14 tháng 3 năm 2001

Đơn vị báo cáo: Sở Nông nghiệp và PTNT

Ngày nhận báo cáo: 17 ngày sau kỳ báo cáo

Nơi nhận báo cáo:

- Bộ Nông nghiệp và PTNT

- Cục Thống kê địa phương

 

GIÁ TRỊ SẢN XUẤT VÀ DOANH THU CÁC NGÀNH SẢN XUẤT CỦA CÁC ĐƠN VỊ QUỐC DOANH

Quí        năm

Đơn vị tính: Triệu đồng

Chỉ tiêu

Năm trước

Năm nay

Quí này năm trước

Cộng dồn từ đầu năm đến cuối quí này năm trước

Kế hoạch

Quí báo cáo

Cộng dồn từ đầu năm đến cuối quí báo cáo

A

1

2

3

4

5

I. Giá trị sản xuất

 

 

 

 

 

(Theo giá cố định 1994)

 

 

 

 

 

 1. Nông nghiệp

 

 

 

 

 

 2. Lâm nghiệp

 

 

 

 

 

 3. Công nghiệp

 

 

 

 

 

 4. Diêm nghiệp

 

 

 

 

 

II. Doanh thu

 

 

 

 

 

 1. Nông nghiệp

 

 

 

 

 

 2. Lâm nghiệp

 

 

 

 

 

 3. Công nghiệp

 

 

 

 

 

 4. Th­ơng nghiệp

 

 

 

 

 

 5. Xây lắp

 

 

 

 

 

 6. Diêm nghiệp

 

 

 

 

 

 

Người lập biểu

(ký)

(Họ và tên)

Ngày.....tháng........năm........

Thủ trưởng đơn vị

(ký, đóng dấu)

(Họ và tên)

 

Biểu số 08/NN-TH-S

Ban hành theo QĐ số 22 BNN – KH Ngày 14 tháng 3 năm 2001

Đơn vị báo cáo: Sở Nông nghiệp và PTNT

Ngày nhận báo cáo: 17 hàng tháng

Đơn vị nhận báo cáo:

- Bộ Nông nghiệp và PTNT

- Cục Thống kê địa phương

 

BÁO CÁO CÁC CHỈ TIÊU SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN NÔNG, LÂM SẢN CHỦ YẾU

Tháng       năm

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Năm trước

Năm nay

Tháng này năm trước

Cộng dồn từ đầu năm đến cuối tháng báo cáo

Chính thức tháng trước

Từ đầu năm đến trước tháng báo cáo

Uớc tháng này

Cộng dồn từ đầu năm đến cuối tháng báo cáo

A

B

1

2

3

4

5

6

Ghi theo danh mục kèm theo

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Người lập biểu

(ký)

(Họ và tên)

Ngày.....tháng........năm....

Thủ trưởng đơn vị

(ký, đóng dấu)

(Họ và tên)

 

PHỤ LỤC CỦA BIỂU 08/NHÀ NƯỚC-TH-S

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

I. sản phẩm chế biến

 

1. Đường kính mía

tấn

2. Đường kính luyện

tấn

3. Đường Gluco

tấn

Trong đó Gluco bột

tấn

4. Đồ hộp rau quả

tấn

5. Chè máy các loại

tấn

6. Cồn toàn bộ

1000 lít

7. Rượu mùi toàn bộ

1000 lít

8. Thịt đông lạnh

tấn

9. Bột canh

tấn

10. Bánh các loại

tấn

11. Kẹo các loại

tấn

12. Mỳ ăn liền

tấn

13. Nước giải khát

1000 lít

14. Cà phê bột các loại

tấn

15. Mật ong tinh luyện

tấn

16. Cao su mủ khô

tấn

17. Tơ các loại

1000 m

Trong đó tơ máy

1000 m

18. Lụa tơ tằm

1000 m

19. Sản phẩm may mặc

1000 chiếc

II. Sản phẩm cơ khí

 

1. Sản xuất thiết bị phụ tùng

tấn

2. Sửa chữa xe máy

MTC

3. Sản xuất máy chế biến gỗ

chiếc

4. Sản xuất thiết bị nâng hạ

 

III. SP thức ăn chăn nuôi

 

IV. Sản phẩm in

 

In Opsett

triệu trang

V. Sản phẩm thuốc thú y

 

1. Vácin cho trâu bò

1000 liều

2. Vácin cho lợn

1000 liều

3. Vácin cho gia súc

1000 liều

4. Vácin dại chó

1000 liều

VI. Xay xát lương thực

 

1. Xay xát gạo

tấn

2. Xay bột mỳ

tấn

VII Lâm sản chế biến

 

1. Gỗ xẻ dân dụng

m3

2. Đồ mộc dân dụng

m3

3. Đồ mộc xuất khẩu

m3

4. Ván dăm

m3

5. Ván ghép nhanh

m3

6. Focmeca

m3

VIII. Sản xuất SP phục vụ xây dựng

 

1. Thép xây dựng

tấn

2. Xi măng

tấn

3. Đá xây dựng

m3

4. Gạch xây

m3

5. Gạch ốp, lát

m2

IX. Sản phẩm muối

 

1. Muối tinh

tấn

2. Muối I ốt

tấn

 

Biểu số 09/NN-TH-S

Ban hành theo quyết định số 22 BNN – KH Ngày 14 tháng 3 năm 2001

Đơn vị báo cáo:Chi cục kiểm lâm, Sở NN&PTNT

Ngày nhận báo cáo: 17 ngày sau kỳ báo cáo

Đơn vị nhận báo cáo:

- Bộ Nông nghiệp và PTNT

- Cục Thống kê địa phương

 

QUẢN LÝ BẢO VỆ RỪNG

Quí        năm

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Thực hiện

Quí báo cáo

Từ đầu năm đến cuối quí báo cáo

A

B

1

2

1. Số vụ cháy rừng

vụ

 

 

2. Số diện tích bị mất do cháy

ha

 

 

Trong đó: Diện tích rừng trồng

ha

 

 

3. Số vụ phá rừng làm nương rẫy

vụ

 

 

4. Số diện tích rừng bị phá làm nương rẫy

ha

 

 

Trong đó: Diện tích rừng trồng

ha

 

 

5. Số diện tích rừng bị phá để nuôi trồng thủy sản

ha

 

 

6. Số diện tích rừng bị sâu bệnh không có khả năng khắc phục được

ha

 

 

7. Số vụ vi phạm lâm luật

vụ

 

 

8. Số vụ vi phạm bảo vệ rừng đưa ra khởi tố

vụ

 

 

9. Tổng giá trị thiệt hại về rừng bị hại

1000 đ

 

 

10. Tổng số gỗ tịch thu được

m3

 

 

 

Người lập biểu

(ký)

(Họ và tên)

Ngày.....tháng........năm

Thủ trưởng đơn vị

(ký, đóng dấu)

(Họ và tên)

 

Biểu số 10/NN-TH-S

Ban hành theo QĐ số 22 BNN – KH Ngày 14 tháng 3 năm 2001

Đơn vị báo cáo: Sở Nông nghiệp và PTNT

Ngày nhận báo cáo: 17 hàng tháng

Đơn vị nhận báo cáo:

- Bộ Nông nghiệp và PTNT

- Cục Thống kê địa phương

 

BÁO CÁO XUẤT NHẬP KHẨU

Tháng      năm

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Kế hoạch

Thực hiện

Tháng báo cáo

Từ đầu năm đến cuối tháng b/c

Số lượng

Trị giá

Số lượng

Trị giá

A

B

1

2

3

4

5

I. XUẤT KHẨU

 

 

 

 

 

 

1. Tổng kim ngạch

USD

 

 

 

 

 

 (Phân theo nước)

 

 

 

 

 

 

2. Mặt hàng / tên nước

 

 

 

 

 

 

a/ Hàng nông sản và nông sản chế biến

 

 

 

 

 

 

 - Gạo/ tên nước:

Tấn

 

 

 

 

 

 - Cà phê/ tên nước

Tấn

 

 

 

 

 

 - Cao su/ tên nước

Tấn

 

 

 

 

 

 - Chè/ tên nước

Tấn

 

 

 

 

 

 - Hạt điều/ tên nước

Tấn

 

 

 

 

 

 - Hạt tiêu/ tên nước

Tấn

 

 

 

 

 

 - Rau quả/ tên nước

Tấn

 

 

 

 

 

 + Rau quả t­ơi/ tên nước

Tấn

 

 

 

 

 

 + Rau quả hộp/ tên nước

Tấn

 

 

 

 

 

...........

 

 

 

 

 

 

b/ Hàng lâm sản và lâm sản chế biến

 

 

 

 

 

 

 - Gỗ xẻ chế biến/ tên nước

m3

 

 

 

 

 

 - Đồ mộc/ tên nước

m3

 

 

 

 

 

 - Quế vỏ/ tên nước

Tấn

 

 

 

 

 

 - Hoa hồi/ tên nước

Tấn

 

 

 

 

 

 - Tinh dầu quế/ tên nước

Tấn

 

 

 

 

 

 - Tinh dầu hồi/ tên nước

Tấn

 

 

 

 

 

 - Hàng song mây/ tên nước

Tấn

 

 

 

 

 

 - Dầu thông/ tên nước

Tấn

 

 

 

 

 

 - Tùng h­ơng/ tên nước

Tấn

 

 

 

 

 

c/ Hàng diêm nghiệp: muối

Tấn

 

 

 

 

 

II - NHẬPKHẨU

 

 

 

 

 

 

1/ Tổng kim ngạch

USD

 

 

 

 

 

a/ Hàng nông sản và nông sản chế biến/ tên nước

USD

 

 

 

 

 

b/ Hàng lâm sản và lâm sản chế biến/ tên nước

USD

 

 

 

 

 

c/ Vật t­, thiết bị/ tên nước

USD

 

 

 

 

 

d/ Phân bón, thuốc trừ sâu/ tên nước

USD

 

 

 

 

 

2/ Một số mặt hàng nhập khẩu chủ yếu

 

 

 

 

 

 

a/ Hàng nông sản và nông sản chế biến

 

 

 

 

 

 

b/ Hàng lâm sản và lâm sản chế biến

 

 

 

 

 

 

c/ Vật t­, thiết bị

 

 

 

 

 

 

d/ Phân bón, thuốc trừ sâu

 

 

 

 

 

 

 - Urea

Tấn

 

 

 

 

 

 - SA

Tấn

 

 

 

 

 

 - NPK

Tấn

 

 

 

 

 

 - DAP

Tấn

 

 

 

 

 

 - Kali

Tấn

 

 

 

 

 

 - Thuốc trừ sâu

Tấn

 

 

 

 

 

e/ Hàng diêm nghiệp: Muối

Tấn

 

 

 

 

 

 

Người lập biểu

(ký)

(Họ và tên)

Ngày.....tháng........năm

Thủ trưởng đơn vị

(ký, đóng dấu)

(Họ và tên)

 

Biểu số 11/NN-TH-S

Ban hành theo QĐ số 22 BNN - KH Ngày 14 tháng 03 năm 2001

Ngày nhận báo cáo

17 hàng tháng

Đơn vị báo cáo: Sở Nông nghiệp và PTNT

Đơn vị nhận báo cáo:

 - Bộ Nông nghiệp và PTNT

 - Cục Thống kê địa phương

 

BÁO CÁO THỰC HIỆN VỐN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CƠ BẢN

Tháng... năm....

Đơn vị tính: Triệu đồng

Số thứ tự

CHỈ TIÊU

Kế hoạch năm...

Thực hiện

Tỷ lệ so sánh KH/TH (%)

Tháng báo cáo

Từ đầu năm đến cuối tháng báo cáo

Tổng số

Trong đó

Tổng số

Trong đó

Tổng số

Trong đó

Xây lắp

Thiết bị

Xây lắp

Thiết bị

Xây lắp

Thiết bị

 

A

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

 

TỔNG SỐ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Vốn ngân sách Trung ương

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 Tên công trình

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 Tên công trình

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

............

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Vốn ngân sách địa phương

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 Tên công trình

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 Tên công trình

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

............

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Người lập biểu

(ký)

(Họ và tên)

Ngày.....tháng........năm

Thủ trưởng đơn vị

(ký, đóng dấu)

(Họ và tên)

 

Biểu số 12/NN-TH-S

Ban hành theo QĐ số 22 BNN – KH Ngày 14 tháng 03 năm 2001

Đơn vị báo cáo: Sở Nông nghiệp và PTNT

Ngày nhận báo cáo:17/4, 17/7, 17/10,17/1 năm sau

Đơn vị nhận báo cáo:

 - Bộ Nông nghiệp và PTNT

 - Cục Thống kê địa phương

 

BÁO CÁO THỰC HIỆN VỐN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CƠ BẢN

Quí:        Năm

Đơn vị tính: triệu đồng

CHỈ TIÊU

Kế hoạch năm...

Quý báo cáo

Từ đầu năm đến cuối quý báo cáo

Tỷ lệ so sánh (%)

Tổng  số

Trong đó

Tổng số

Trong đó

Tổng số

Trong đó

Quý so với KH năm

Luỹ kế KH năm

Xây lắp

Thiết bị

Xây lắp

Thiết bị

Xây lắp

Thiết bị

A

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

TỔNG SỐ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I. Vốn ngân sách

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 - Vốn Trung ương

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 - Vốn địa phương

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

a. Vốn ngân sách Trung ương

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 1. Thuỷ lợi

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 - Thuỷ nông

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 - Đê điều

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 2. Nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 - Trồng trọt

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 - Chăn nuôi

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 3. Lâm nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 - Chương trình 5 triệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 - PAM

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 4. Nước sạch nông thôn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 5. Các ngành khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 6. Thiết kế quy hoạch

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 7. Chuẩn bị đầu tư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

b. Vốn ngân sách địa phương

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 1. Thuỷ lợi

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 - Thuỷ nông

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 - Đê điều

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 2. Nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 - Trồng trọt

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 - Chăn nuôi

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 3. Lâm nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 - Chương trình 5 triệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 - PAM

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 -...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 4. Nước sạch nông thôn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 5. Các ngành khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 6. Thiết kế quy hoạch

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 7. Chuẩn bị đầu tư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II. Vốn tín dụng đầu tư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 1. Thuỷ lợi

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 2. Nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 3. Lâm nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III. Các nguồn khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 1. Thuỷ lợi

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 2. Nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 3. Lâm nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày.....tháng.....năm....

 

 

 

 

 

 

 

 

Thủ trưởng đơn vị

 

 

 

 

 

 

 

 

(ký, đóng dấu)

 

 

 

 

 

 

 

 

(Họ và tên)

 

Biểu số 13/NN-TH-S

Ban hành theo QĐ số: 22 BNN – KH Ngày 14 tháng 3 năm 2001

Đơn vị báo cáo: Sở Nông nghiệp & PTNT

Ngày nhận báo cáo: 30 ngày sau quí báo cáo

Đơn vị nhận báo cáo:

 - Bộ Nông nghiệp và PTNT

 - Cục Thống kê địa phương

 

BÁO CÁO THỰC HIỆN DỊCH VỤ THỦY LỢI

Quí       năm

 

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Quí báo cáo

Cộng dồn từ đầu năm đến cuối quí báo cáo

A

B

C

1

2

I

Diện tích được t­ới

 

 

 

1

Lúa Đông xuân

Ha

 

 

 

 - Tự chảy

Ha

 

 

 

 - Bơm điện

Ha

 

 

 

 - Bơm dầu

Ha

 

 

 

 - Biện pháp khác

Ha

 

 

2

Lúa mùa

Ha

 

 

 

 - Tự chảy

Ha

 

 

 

 - Bơm điện

Ha

 

 

 

 - Bơm dầu

Ha

 

 

 

 - Biện pháp khác

Ha

 

 

3

Lúa hè thu

Ha

 

 

 

 - Tự chảy

Ha

 

 

 

 - Bơm điện

Ha

 

 

 

 - Bơm dầu

Ha

 

 

 

 - Biện pháp khác

Ha

 

 

4

Rau, màu, cây CN hàng năm

Ha

 

 

5

Cây CN lâu năm và cây ăn quả

Ha

 

 

II

Diện tích được tiêu

Ha

 

 

1

Diện tích gieo trồng trong vùng úng

Ha

 

 

2

Diện tích được tiêu trong vùng có công trình

Ha

 

 

 

 - Tự chảy

Ha

 

 

 

 - Bơm điện

Ha

 

 

 

 - Bơm dầu

Ha

 

 

III

Diện tích ngăn mặn

Ha

 

 

IV

Diện tích thau chua rửa mặn

Ha

 

 

V

Diện tích lấy phù sa

Ha

 

 

VI

Cấp nước sinh hoạt nông thôn

 

 

 

1

Số hộ gia đình

Hộ

 

 

2

Số người

Người

 

 

3

Số hồ, giếng, bể chứa nước

Cái

 

 

4

Kinh phí của chương trình

Triệu đồng

 

 

VII

Thu thuỷ lợi phí

Triệu đồng

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

1

Doanh nghiệp khai thác công trình thuỷ lợi

Triệu đồng

 

 

 

 

 

 

 

VIII

Khởi công xây dựng đê kè

 

 

 

1

Đất đào, đất đắp

m3

 

 

2

Đá xây lát

m3

 

 

3

Bê tông

m3

 

 

IX

Thu quỹ phòng chống thiên tai

Triệu đồng

 

 

 

 

 

 

Ngày,..........tháng.......năm.........

 

 Người lập biểu

 

Thủ trưởng đơn vị

 

(ký)

 

(Ký tên, đóng dấu)

 

 (Họ và tên)

 

 

 

Biểu số 14/NN-TH-S

Ban hành theo QĐ số 22 BNN–KH Ngày 14 tháng 03 năm 2001

Ngày nhận báo cáo: 05 ngày sau khi xẩy ra thiên tai

Đơn vị báo cáo: Sở Nông nghiệp và PTNT

Nơi nhận báo cáo:

 - Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

 - Cục thống kê địa phương

 

BÁO CÁO THIỆT HẠI DO THIÊN TAI

Số

 

 

Đơn vị tính

Số lượng

Giá trị (triệu đồng)

 

thứ

Loại thiệt hại

Danh mục

Ghi chú

tự

 

 

 

I

Người

 - Chết

Người

 

 

 

 

 

 - Bị th­ơng

Người

 

 

 

 

 

 - Mất tích

Người

 

 

 

II

Nhà cửa

 - Nhà đổ, trôi

Cái

 

 

 

 

 

 - Nhà ngập, hư hại

Cái

 

 

 

 

 

 - Trường học ngập, hư hại

Phòng

 

 

 

III

Nông nghiệp

 - Lúa úng ngập,(hạn hán, sâu bệnh nặng)

Ha

 

 

 

 

 

 Tđó: Diện tích mất trắng

Ha

 

 

 

 

 

 - Hoa mầu ngập,(hạn hán, sâu bệnh nặng)

Ha

 

 

 

 

 

- Lương thực ướt, mất

Tấn

 

 

 

 

 

- Gia súc bị chết

Con

 

 

 

 

 

- Gia cầm bị chết

Con

 

 

 

IV

Thuỷ lợi

 - Đất sạt, trôi

m3

 

 

 

 

 

Trong đó: + Đê điều

m3