Quyết định 22/2013/QĐ-UBND

Quyết định 22/2013/QĐ-UBND về Bảng hệ số điều chỉnh giá đất năm 2013 trên địa bàn huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng

Quyết định 22/2013/QĐ-UBND Ban hành bảng hệ số điều chỉnh giá đất Lâm Đồng đã được thay thế bởi Quyết định 15/2014/QĐ-UBND Bảng hệ số điều chỉnh giá đất huyện Đức Trọng Lâm Đồng và được áp dụng kể từ ngày 01/05/2014.

Nội dung toàn văn Quyết định 22/2013/QĐ-UBND Ban hành bảng hệ số điều chỉnh giá đất Lâm Đồng


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 22/2013/QĐ-UBND

Đà Lạt, ngày 09 tháng 04 năm 2013

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH BẢNG HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT NĂM 2013 TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN ĐỨC TRỌNG, TỈNH LÂM ĐỒNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 198/2004/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ Về thu tiền sử dụng đất và Nghị định số 120/2010/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2010 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 198/2004/NĐ-CP;

Căn cứ Thông tư số 93/2011/TT-BTC ngày 29 tháng 6 năm 2011 của Bộ Tài chính Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 117/2004/TT-BTC ngày 07 tháng 12 năm 2004 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 198/2004/NĐ-CP;

Xét đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số: 377/TTr-STC ngày 07 tháng 02 năm 2013; văn bản số 768/STC-GCS ngày 04 tháng 4 năm 2013,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng hệ số điều chỉnh giá đất năm 2013 trên địa bàn huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng để làm cơ sở:

1. Xác định nghĩa vụ tài chính khi cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở (công nhận quyền sử dụng đất) đối với diện tích vượt hạn mức sử dụng (hạn mức giao) đang sử dụng đối với hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng.

2. Xác định nghĩa vụ tài chính khi chuyển mục đích sử dụng đất đối với diện tích vượt hạn mức sử dụng (hạn mức giao) không phải đất ở sang đất ở của các hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng.

Điều 2. Chủ tịch UBND huyện Đức Trọng có trách nhiệm chỉ đạo Chi cục Thuế và các phòng ban chuyên môn có liên quan triển khai thực hiện.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và bãi bỏ Quyết định số 19/2012/QĐ-UBND ngày 21/5/2012 của UBND tỉnh Lâm Đồng về việc ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá đất năm 2012 trên địa bàn huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch UBND huyện Đức Trọng; Thủ trưởng các tổ chức, đơn vị và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ;
- Website Chính phủ;
- Bộ Tài chính;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Cục KTVB (Bộ Tư pháp);
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh;
- Đoàn ĐBQH đơn vị tỉnh Lâm Đồng;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Sở Tư pháp;
- Trung tâm Công báo tỉnh;
- Đài PTTH tỉnh;
- Báo Lâm Đồng;
- Như Điều 4;
- LĐ và CV VP UBND tỉnh;
- Trung tâm Tin học;
- Lưu: VT, TC.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Nguyễn Xuân Tiến

 

BẢNG HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT NĂM 2013 TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN ĐỨC TRỌNG, TỈNH LÂM ĐỒNG

(Ban hành kèm theo Quyết định số 22/2013/QĐ-UBND ngày 09/4/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)

Số TT

Khu vực, đường, đoạn đường

Đơn giá đất năm 2013 (1.000 đ/m2)

Hệ số điều chỉnh giá đất (KTT)

I

ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ

 

 

 

THỊ TRẤN LIÊN NGHĨA

 

 

1

Quốc lộ 20

 

 

1.1

Từ giáp xã Phú Hội đến đường hẻm 1110 Quốc lộ 20 (cạnh thửa 137, BĐ100)

1.510

2,00

1.2

Từ đường hẻm 1110 đến cổng văn hóa cụm 1 và đường hẻm 1155 Quốc lộ 20

1.660

2,00

1.3

Từ cổng văn hóa cụm 1 và đường hẻm 1155 Quốc lộ 20 đến hết nhà số 1024 (thửa 639, BĐ83) và hết cây xăng Liên Nghĩa

1.900

2,00

1.4

Từ giáp nhà số 1024 và giáp cây xăng Liên Nghĩa đến đường hẻm 966 Quốc lộ 20 (nhà ông Học) và đường hẻm cạnh thửa 245, BĐ83

2.020

2,00

1.5

Từ đường hẻm 966 Quốc lộ 20 (nhà ông Học) và đường hẻm cạnh thửa 245, BĐ83 đến giáp đất nhà số 910 và đường hẻm 1025 Quốc lộ 20

2.200

2,00

1.6

Từ đất nhà số 910 và đường hẻm 1025 Quốc lộ 20 đến đường hẻm 902 Quốc lộ 20 (cạnh đại lý Dũng) và hết nhà số 1011 (nhà bà Thảo)

2.350

2,00

1.7

Từ hẻm 902 Quốc lộ 20 và giáp nhà số 1011 đến đường Hồ Xuân Hương và hẻm 983 Quốc lộ 20 (cạnh thửa 139, BĐ87)

2.640

2,00

1.8

Từ đường Hồ Xuân Hương và đường hẻm 983 Quốc lộ 20 đến đường hẻm cạnh thửa 34, BĐ87 và đường Lý Thái Tổ

2.930

2,00

1.9

Từ đường hẻm cạnh thửa 34, BĐ87 và đường Lý Thái Tổ đến đường hẻm 915 Quốc lộ 20 (cạnh thửa 293, BĐ69) và đường hẻm đối diện

3.040

2,00

1.10

Từ đường hẻm 915 Quốc lộ 20 và đường hẻm đối diện đến đường hẻm 895 Quốc lộ 20 (cạnh thửa 116, BĐ69) và giáp nhà số 822 (cơ sở Nam Tỉnh)

3.250

2,00

1.11

Từ đường hẻm 895 Quốc lộ 20 và nhà số 822 (cơ sở Nam Tỉnh) đến hết Trường Tiểu học Nam Sơn và hết thửa 51, BĐ50 (nhà ông Sỳ Chắn Dưỡng)

3.410

2,00

1.12

Từ giáp Trường Tiểu học Nam Sơn và giáp thửa 51, BĐ50 đến đường hẻm 831 Quốc lộ 20 (cạnh thửa 23, BĐ69 - gần Cty Đa Phương) và hẻm đối diện

3.660

2,00

1.13

Từ đường hẻm 831 Quốc lộ 20 và hẻm đối diện đến đường hẻm 819A Quốc lộ 20 (Rửa xe Đức Trọng) và giáp Hiệu vỏ xe Đình Dương

3.770

2,00

1.14

Từ đường hẻm 819A Quốc lộ 20 và đất Hiệu vỏ xe Đình Dương đến hết Cty Giao thông - Xây dựng - Thủy lợi Lâm Đồng và hết nhà số 714 Quốc lộ 20

3.840

2,00

1.15

Từ giáp Cty Giao thông - Xây dựng - Thủy lợi Lâm Đồng và giáp nhà số 714 Quốc lộ 20 đến đường hẻm 789 Quốc lộ 20 (đường vào Đội Duy tu cũ) và hết nhà số 696

4.140

2,00

1.16

Từ đường hẻm 789 Quốc lộ 20 và giáp nhà số 696 đến đường Phan Đình Phùng

4.350

2,00

1.17

Từ đường Phan Đình Phùng đến giáp bến xe Đức Trọng và giáp nhà số 616

4.840

2,00

1.18

Từ bến xe Đức Trọng và nhà số 616 đến đường Hà Huy Tập và hết bến xe

5.030

2,00

1.19

Từ đường Hà Huy Tập và giáp bến xe đến đường hẻm 564 Quốc lộ 20 và hết Cây xăng Vật tư

6.480

2,00

1.20

Từ đường hẻm 564 Quốc lộ 20 và giáp Cây xăng Vật tư đến đường Đinh Tiên Hoàng và hết Sacombank

6.670

2,00

1.21

Từ đường Đinh Tiên Hoàng và giáp Sacombank đến đường Nguyễn Văn Linh và hết Hạt Kiểm lâm

6.810

2,00

1.22

Từ đường Nguyễn Văn Linh và giáp Hạt Kiểm lâm đến đường Trần Phú và hết Cty Viễn thông

6.940

2,00

1.23

Từ đường Trần Phú và giáp Cty Viễn thông đến đường Tô Vĩnh Diện và đường Ngô Gia Tự

7.080

2,00

1.24

Từ đường Tô Vĩnh Diện và đường Ngô Gia Tự đến đường Trần Nhân Tông

6.940

2,00

1.25

Từ đường Trần Nhân Tông đến hết UBND huyện

6.800

2,00

1.26

Từ giáp UBND huyện và đường Nguyễn Thiện Thuật đến đường Lê Hồng Phong và hết nhà số 571 (nhà sách Khai Trí)

6.750

2,00

1.27

Từ đường Lê Hồng Phong và giáp nhà sách Khai Trí đến hết Trường PTTH Đức Trọng và hết Trạm Xăng dầu số 2

6.620

2,00

1.28

Từ giáp trường PTTH Đức Trọng và giáp Trạm Xăng dầu số 2 đến đường Chu Văn An và hết thửa 517, BĐ28 (cạnh nhà bà Thanh)

6.490

2,00

1.29

Từ đường Chu Văn An và thửa 517, BĐ28 (cạnh nhà bà Thanh) đến đường Nguyễn Tri Phương và hết nhà số 308 Quốc lộ 20 (VP Công chứng Âu Lạc)

6.360

2,00

1.30

Từ đường Nguyễn Tri Phương và giáp nhà số 308 đến đường hẻm 282 Quốc lộ 20 (cạnh nhà BS Phương) và hết thửa 594, BĐ26

6.220

2,00

1.31

Từ đường hẻm 282 Quốc lộ 20 và hết thửa 594, BĐ26 đến đường Nguyễn Thị Minh Khai và hết thửa 76, BĐ30

6.040

2,00

1.32

Từ đường Nguyễn Thị Minh Khai và giáp thửa 76, BĐ30 đến hẻm cạnh thửa 63, BĐ30 (nhà ông Thể) và hết thửa 21, BĐ30

5.860

2,00

1.33

Từ đường hẻm cạnh thửa 63, BĐ30 (nhà ông Thể) và giáp thửa 21, BĐ30 đến đường Cao Bá Quát và cổng sân bay

5.690

2,00

1.34

Từ đường Cao Bá Quát và cổng sân bay đến hết Tịnh xá Phi Lai và hết Công an huyện

5.510

2,00

1.35

Từ giáp Tịnh xá Phi Lai và giáp Công an huyện đến hết thửa 47, BĐ15 và hết đất Cty Điện lực

5.350

2,00

1.36

Từ giáp thửa 47, BĐ15 và giáp Cty Điện lực đến hết trường Tiểu học Lý Tự Trọng và hết thửa 10, BĐ15

5.150

2,00

1.37

Từ giáp trường Tiểu học Lý Tự Trọng và giáp thửa 10, BĐ15 đến hết đất công ty Lâm Việt và hết đất quán Hiền Hòa

5.000

2,00

1.38

Từ giáp quán Hiền Hòa và nhà bà Thửa (ngã 3 vòng xoay) đến hết đất nhà số 151 (nhà ông Tuynh) và cổng Trường Dân tộc Nội trú

4.590

1,50

1.39

Từ cổng Trường Dân tộc Nội trú và giáp nhà số 151 (nhà ông Tuynh) đến đường hẻm 46 Quốc lộ 20 (cạnh thửa 259, BĐ07) và hết đất nhà số 81

4.140

1,50

1.40

Từ đường hẻm 46 Quốc lộ 20 (cạnh thửa 259, BĐ07) và nhà số 81 đến đường Lê Thị Pha và hết thửa 476, BĐ07 (nhà ông Ngọ)

3.830

1,60

1.41

Từ đường Lê Thị Pha và giáp thửa 476, BĐ07 (nhà ông Ngọ) đến đường hẻm 26 Quốc lộ 20 (cạnh thửa 335, BĐ07) và hết thửa 413, BĐ07

3.410

1,60

1.42

Từ đường hẻm 26 Quốc lộ 20 (cạnh thửa 335, BĐ07) và giáp thửa 413, BĐ07 đến giáp xã Hiệp Thạnh

3.220

1,70

 

Đường hẻm của Quốc lộ 20

 

 

2

Đường hẻm 1185 Quốc lộ 20 (ranh giới Phú Hội - Liên Nghĩa đi Phú Hội)

 

 

2.1

Từ Quốc lộ 20 đến hết thửa 558, BĐ101 (nhà ông Nguyễn Mậu Hiền)

390

2,00

2.2

Từ thửa 558, BĐ101 đến ngã ba (cạnh thửa 904, BĐ101)

380

2,00

3

Đường hẻm 1122 Quốc lộ 20 (ranh giới Phú Hội - Liên Nghĩa đi Tân Phú)

 

 

3.1

Từ Quốc lộ 20 vào hết thửa 148, BĐ100 (đất ông Chín Rô)

390

2,00

3.2

Đoạn còn lại (từ giáp thửa 148, BĐ100) đến đường đi Tân phú

240

2,00

4

Đường hẻm 1110 Quốc lộ 20 (cạnh thửa 137, BĐ100 - nhà Mai Linh Thi)

 

 

4.1

Từ Quốc lộ 20 đến giáp thửa 94, BĐ100 (nhà ông Nguyễn Đúng)

390

2,00

4.2

Đoạn còn lại (từ thửa 94, BĐ100 đến đường đi Tân Phú)

240

2,00

5

Đường hẻm 1064 Quốc lộ 20 (cổng văn hóa cụm 1)

 

 

5.1

Từ Quốc lộ 20 đến ngã tư cạnh nhà 1064/10 (thửa 38, BĐ100-nhà bà Hải)

410

2,00

5.2

Từ ngã tư cạnh nhà 1064/10 đến hết thửa 187, BĐ100; hết thửa 110 và hết thửa 52, BĐ101

340

2,00

5.3

Từ giáp thửa 110 và giáp thửa 52, BĐ101 đến hết thửa 513 và 677, BĐ83

330

2,00

5.4

Từ ngã ba cạnh thửa 269, BĐ100 đến ngã ba cạnh thửa 237, BĐ82

330

2,00

5.5

Từ ngã tư cạnh nhà 1064/10 đến mương nước cạnh thửa 238, BĐ100

340

2,00

5.6

Từ ngã ba cạnh thửa 318, BĐ100 đến mương nuớc cạnh thửa 248, BĐ82

340

2,00

5.7

Từ ngã ba cạnh thửa 58, BĐ100 theo hướng đi thửa 182, BĐ100 đến hết đường

330

2,00

5.8

Từ ngã ba cạnh thửa 70, BĐ100 đến hết thửa 41, BĐ100 (nhà ông Síu)

330

2,00

6

Đường hẻm 1155 Quốc lộ 20 (cạnh thửa 299, BĐ101 - đối diện hẻm 1064)

 

 

6.1

Từ Quốc lộ 20 đến ngã ba đối diện thửa 381, BĐ101 (nhà ông Lăng Văn Cờ)

410

2,00

6.2

Từ ngã ba đối diện thửa 381 đến giáp thửa 626, BĐ101 (nhà ông Làu A Sáng)

400

2,00

6.3

Từ thửa 626, BĐ101 đến ngã ba cạnh thửa 51, BĐ104

390

2,00

6.4

Từ ngã ba cạnh thửa 51, BĐ104 đến giáp đường thôn Phú Trung - Phú Hội

380

2,00

7

Đường hẻm Quốc lộ 20 cạnh cây xăng Liên Nghĩa

 

 

7.1

Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 19 đến thửa 938 và 939, BĐ101

400

2,00

7.2

Từ ngã ba sau cây xăng (cạnh thửa 879, BĐ101) đến hết thửa 343, BĐ101

380

2,00

8

Đường hẻm của Quốc lộ 20 cạnh nhà 1095 đến hết đường

400

2,00

9

Đường hẻm của Quốc lộ 20 cạnh thửa 405, BĐ83 (cà phê Việt Đức) đến mương nước cạnh thửa 344, BĐ83

400

2,00

10

Đường hẻm 966 Quốc lộ 20 (cạnh thửa 213, BĐ83 và nhà ông Học)

 

 

10.1

Từ Quốc lộ 20 đến đường hẻm cạnh thửa 393, BĐ83

410

2,00

10.2

Từ ngã ba cạnh thửa 717, BĐ83 đến hết thửa 1018, BĐ83 và đến hết thửa 709, BĐ83

380

2,00

10.3

Từ đường hẻm hết thửa 393, BĐ83 đến giáp thửa 904, BĐ83; đến hết thửa 1145, BĐ83 và đến hết thửa 179, BĐ82, từ ngã ba cạnh thửa 164, BĐ83 đến mương nước cạnh thửa 248, BĐ82

380

2,00

10.4

Từ giáp thửa 186, BĐ83 đến ngã ba cạnh chùa Viên Quang

410

2,00

10.5

Từ ngã ba cạnh chùa Viên Quang đến giáp thửa 132, BĐ83 (nhà ông Huân)

400

2,00

10.6

Từ thửa 132, BĐ83 đến ngã ba miếu Thổ công

390

2,00

11

Đường hẻm của Quốc lộ 20 cạnh thửa 250, BĐ83 (đối diện đường hẻm 966) đến hết đường

390

2,00

12

Đường hẻm của Quốc lộ 20 cạnh thửa 244, BĐ83 (nhà ông Lả) đến hết đường

390

2,00

13

Đường hẻm của Quốc lộ 20 cạnh thửa 908, BĐ83 (đối diện gara Phú Thọ) đến hết đường

390

2,00

14

Đường hẻm 902 Quốc lộ 20 (gần đại lý Dũng - cạnh thửa 316, BĐ87) đến giáp ngã ba cạnh chùa Viên Quang

410

2,00

15

Đường hẻm 1025 Quốc lộ 20 (cạnh thửa 227, BĐ87)

 

 

15.1

Từ Quốc lộ 20 đến ngã ba hết thửa 365, BĐ86

400

2,00

15.2

Từ ngã ba hết thửa 365, BĐ86 đến giáp thửa 256, BĐ87

380

2,00

16

Đường hẻm 983 Quốc lộ 20 (cạnh thửa 139, BĐ 87).

 

 

16.1

Từ Quốc lộ 20 đến ngã ba cạnh thửa 322 đến hết thửa 233, BĐ87 và đến giáp thửa 233, BĐ87

400

2,00

16.2

Từ ngã ba cạnh thửa 322 và thửa 139 đến ngã tư cạnh thửa 132, BĐ87

380

2,00

17

Đường hẻm của Quốc lộ 20 cạnh thửa 101, BĐ87 (nhà Vy Văn Bé)

250

2,00

18

Đường hẻm của Quốc lộ 20 cạnh thửa 305, BĐ87 (nhà Chu Minh Lộc)

400

2,00

19

Đường hẻm của Quốc lộ 20 cạnh thửa 34, BĐ87 (nhà Lộc Thị Tý)

300

2,00

20

Đường hẻm 915 Quốc lộ 20 (cạnh thửa 204, BĐ69)

 

 

20.1

Từ Quốc lộ 20 đến giáp thửa 44, BĐ88

400

2,20

20.2

Từ thửa 44, BĐ88 đến hết thửa 95, BĐ88 (nhà Trương Thị Ngọ)

380

2,20

21

Đường hẻm của Quốc lộ 20 cạnh thửa 140, BĐ69 (nhà Lương Văn Tặng)

300

2,20

22

Đường hẻm 895 Quốc lộ 20 (cạnh thửa 116, BĐ69 - nhà Hoàng Thị Xuân)

420

2,20

23

Đường hẻm 832 Quốc lộ 20 (cạnh thửa 239, BĐ51)

460

2,20

24

Đường hẻm 848 Quốc lộ 20 (nối đường Quốc lộ 20 và đường Lý Thái Tổ - cạnh thửa 167, BĐ51)

400

2,20

25

Đường hẻm 857 Quốc lộ 20 (cạnh trường tiểu học Nam Sơn)

 

 

25.1

Từ Quốc lộ 20 đến hết trường tiểu học Nam Sơn và hết thửa 134, BĐ69

1.080

2,00

25.2

Từ giáp trường tiểu học Nam Sơn và giáp thửa 134, BĐ69 đến đường Hoàng Văn Thụ

1.060

2,00

25.3

Đường nhánh của hẻm 857

250

2,00

26

Đường hẻm 774 Quốc lộ 20 (cạnh thửa 12, BĐ50) - Từ Quốc lộ 20 đến ngã ba cạnh thửa 421, BĐ50 kéo dài đến hết thửa 295, BĐ48; kéo dài đến giáp thửa 394, BĐ48; kéo dài đến giáp thửa 298, BĐ48; kéo dài đến hết thửa 319, BĐ48 và giáp thửa 64, BĐ50

410

2,20

26.1

Từ giáp thửa 295, BĐ48 đến ngã ba đối diện thửa 182, BĐ47

350

2,20

27

Đường hẻm 831 Quốc lộ 20 (cạnh thửa số 31, BĐ69 - gần Cty Đa Phương)

 

 

27.1

Từ Quốc lộ 20 đến hết thửa 77, BĐ69 và hết thửa 157, BĐ73 (nhà ông Hùng)

500

2,20

27.2

Từ giáp thửa 77, BĐ69 (nhà bà Lang) và giáp thửa 157, BĐ73 đến hết đường bê tông

420

2,20

28

Đường hẻm 819A Quốc lộ 20 (cạnh Rửa xe Đức Trọng - cạnh thửa số 6, BĐ69)

500

2,20

28.1

Các đường hẻm đấu nối với hẻm 819A Quốc lộ 20

350

2,20

29

Đường hẻm 789 Quốc lộ 20 đến Hoàng Văn Thụ (đất Đội Duy tu cũ)

 

 

29.1

Từ Quốc lộ 20 (cạnh thửa 379, BĐ71) đến hết thửa 488 và hết thửa 449, BĐ71

1.870

1,50

29.2

Từ giáp thửa 488 và giáp thửa 449, BĐ71 đến Hoàng Văn Thụ

1.830

1,50

29.3

Đường nhánh của đường hẻm 789

420

2,00

30

Đường hẻm 773 Quốc lộ 20 (cạnh thửa 639, BĐ71)

430

2,00

31

Đường hẻm 564 Quốc lộ 20 (trước cây xăng Vật Tư) đến đường Phan Đăng Lưu

800

2,80

32

Đường hẻm 496 Quốc lộ 20 (cạnh thửa 176, BĐ43)

1.220

3,00

33

Đường hẻm cạnh UBND huyện (từ Quốc lộ 20 đến hết UBND huyện)

1.200

3,00

34

Đường hẻm 595 Quốc lộ 20 (từ giáp nhà ông Phấn đến hết đất nhà ông Nguyễn Mỵ và giáp đường hẻm 583)

800

2,00

35

Đường hẻm 583 Quốc lộ 20 (từ giáp nhà may Văn Đồng đến giáp ngã tư chùa Tàu)

800

2,00

36

Đường hẻm 553 Quốc lộ 20 (đường vào chùa Tàu)

 

 

36.1

Từ Quốc lộ 20 đến ngã tư chùa

910

2,50

36.2

Từ ngã tư chùa đến hết thửa 234, BĐ28 (nhà ông Định) và hết thửa 232, BĐ28 (nhà ông Nguyễn Văn Em) và giáp thửa 41, BĐ32

620

2,80

36.3

Từ giáp thửa 234, BĐ28 và giáp thửa 232, BĐ28 đến ngã ba cạnh tịnh thất Hương An và giáp nhà ông Dương Thanh

610

2,80

36.4

Từ thửa 41, BĐ32 đến hết đường nhựa theo hướng xuống sông

600

2,50

37

Đường hẻm 501 Quốc lộ 20 (đường vào chùa Liên Hoa)

 

 

37.1

Từ Quốc lộ 20 đến ngã ba cạnh tịnh thất Hương An

800

2,50

37.2

Từ ngã ba cạnh tịnh thất Hương An chạy dọc đất tịnh thất Hương An; từ ngã ba cạnh tịnh thất Hương An và đất nhà ông Dương Thanh đến hết nhà ông Lê Văn Vĩnh Hải

720

2,50

38

Đường hẻm 459 Quốc lộ 20

470

2,50

39

Đường hẻm 282 Quốc lộ 20 - cạnh thửa 208, BĐ26 (nhà BS Phương)

350

2,50

40

Đường hẻm của Quốc lộ 20 cạnh nhà ông Thể

360

2,50

41

Đường vào sân bay

3.170

2,50

41.1

Đường hẻm (trong khu quy hoạch) từ đường vào sân bay đến giáp Viện Kiểm sát

500

2,50

42

Đường hẻm của Quốc lộ 20 cạnh Viện Kiểm sát (từ Quốc lộ 20 đến tường sân bay)

700

2,50

43

Đường hẻm 335 Quốc lộ 20 (từ giáp đất nhà ông Thanh đến đường Cao Bá Quát)

740

2,80

44

Đường hẻm 108 Quốc lộ 20 đến đường cạnh nhà 108/1

530

2,50

45

Đường hẻm 102 Quốc lộ 20

530

2,50

46

Đường hẻm 68 Quốc lộ 20 (đường vào Trường Dân tộc nội trú)

 

 

46.1

Từ Quốc lộ 20 đến cổng trường Dân tộc nội trú

820

2,50

46.2

Đường hẻm 68/13 (nhà ông Trần Văn Hùng, thửa 500, BĐ07) đến hết đường

760

2,50

47

Đường hẻm 56 Quốc lộ 20

330

2,50

49

Đường hẻm 46 Quốc lộ 20 (gần Trung tâm Y tế)

 

 

50.1

Từ Quốc lộ 20 đến hết đất nhà 46/2 và nhà 46/7

490

2,50

50.2

Từ giáp đất nhà 46/2 và nhà 46/7 giáp đất nhà 46/23 Quốc lộ 20

480

2,50

50.3

Từ đường hẻm 27 Lê Thị Pha (nhà ông Phạm Chút) và đất nhà 46/23 Quốc lộ 20 đến đường giáp đường Lê Văn Tám (nhà ông An - thửa 713, BĐ07)

470

2,50

50.4

Từ đường Lê Văn Tám (nhà ông An - thửa 713, BĐ07) đến giáp đường cao tốc

380

2,50

51

Đường hẻm 26 Quốc lộ 20

 

 

51.1

Từ Quốc lộ 20 (thửa 336, BĐ07) đến hết thửa 322 và hết thửa 835, BĐ07

420

2,50

51.2

Đoạn còn lại

380

2,50

52

Đường hẻm 17 Quốc lộ 20 đến bờ sông

260

2,50

53

Quốc lộ 27

 

 

53.1

Từ đường cao tốc đến giáp xã Liên Hiệp

1.510

1,50

53.2

Đường hẻm 62 Quốc lộ 27

450

1,50

53.3

Đường hẻm 74 Quốc lộ 27

450

1,50

53.4

Đường hẻm 96 Quốc lộ 27

450

1,50

53.5

Đường hẻm 130 Quốc lộ 27

440

1,50

53.6

Đường hẻm 132 Quốc lộ 27 (giáp ranh xã Liên Hiệp)

440

1,50

54

Đường cao tốc

 

 

54.1

Từ giáp Cty Lâm Việt và nhà bà Thừa theo đường Quốc lộ 27 cũ đến giáp Quốc lộ 27 và cống cạnh nhà số 36

4.590

1,50

54.2

Từ Quốc lộ 27 và cống cạnh nhà số 36 đến giáp ranh xã Liên Hiệp

3.150

1,50

54.3

Đường hẻm số 30 (nhà Phạm Văn Lai)

300

1,50

54.4

Từ ngã ba giáp đường cao tốc gần Rửa xe ông Tiên (thửa 997, BĐ07) đến giáp ngã 5 mương thủy lợi

420

1,50

54.5

Từ ngã ba giáp đường cao tốc (thửa 69, BĐ07 - nhà ông Hoàng Văn Nhắn) đến giáp xã Liên Hiệp và ngã ba đối diện thửa 996, BĐ07 (cạnh thửa 52, BĐ07) đến đường cao tốc

420

1,50

54.6

Từ ngã ba giáp đường cao tốc chạy dọc ranh giới Liên Nghĩa - Liên Hiệp đến ngã 5 mương thủy lợi

420

1,50

55

Đường Lê Thị Pha

 

 

55.1

Từ Quốc lộ 20 đến hết Trung tâm Y tế và hết nhà số 12 (nhà ông Mãn)

780

2,50

55.2

Từ giáp Trung tâm Y tế và giáp nhà số 12 đến mương nước cạnh thửa 281, BĐ07 và hết thửa 850, BĐ07

750

2,00

55.3

Từ mương nước cạnh thửa 281, BĐ07 và giáp thửa 850, BĐ07 đến đường hẻm 27 và hết thửa 126, BĐ07

710

2,00

55.4

Từ đường hẻm 27 và giáp thửa 126, BĐ07 đến hết thửa 13, BĐ07 (có ngã ba đối diện)

550

2,00

55.5

Từ giáp thửa 13, BĐ07 đến đường gom dân sinh

550

2,00

55.6

Đường hẻm 11

340

2,00

55.7

Đường hẻm 27 đến giáp đường hẻm 46 Quốc lộ 20 (ngã ba nhà ông Phạm Chút)

500

2,00

56

Đường Lê Văn Tám

 

 

56.1

Từ Quốc lộ 27 đến ngã ba (hết thửa 89 và hết thửa 107, BĐ06)

920

2,00

56.2

Từ ngã ba (giáp thửa 89, BĐ06) đến giáp ranh xã Liên Hiệp

890

2,00

56.2.1

Từ ngã ba giáp nhà 49C (thửa số 02, BĐ06- nhà ông Sơn điện lực) đến hết đường

470

2,00

56.2.2

Từ ngã ba giáp nhà số 47 đến hết đường

470

2,00

56.2.3

Từ ngã ba giáp nhà số 43 (thửa số 25, BĐ06) đến hết đường

470

2,00

56.3

Từ ngã ba (giáp thửa 107, BĐ06) đến giáp đường cao tốc

890

2,00

56.4

Từ ngã ba cạnh trường Quân sự Địa phương (cạnh thửa 17, BĐ03) đến đường cao tốc

890

2,00

56.5

Từ đường cao tốc (nhà số 46 và 99) đến hết đất trường Dân tộc nội trú

890

2,00

56.6

Từ giáp trường Dân tộc nội trú đến ngã ba cạnh thửa 946, BĐ07

700

2,00

56.7

Từ ngã ba cạnh thửa 946, BĐ07 theo đường nhựa đến đường giáp đường hẻm 46 Quốc lộ 20 (nhà ông An - thửa 713, BĐ07)

500

2,00

56.8

Từ ngã ba cạnh thửa 946, BĐ07 đến đường cao tốc

450

2,00

56.9

Từ ngã ba cạnh thửa 238, BĐ07 (cạnh nhà ông Vũ) đến đường cao tốc

440

2,00

56.10

Từ ngã ba cạnh nhà ông Thống (thửa 171, BĐ07) đến ngã ba cạnh thửa 114, BĐ07

490

2,00

57

Đường Cao Bá Quát

 

 

57.1

Từ Quốc lộ 20 đến hết thửa 57 và giáp thửa 201, BĐ30

970

2,50

57.2

Từ thửa 201, BĐ30 và giáp thửa 57, BĐ30 đến hết đường Cao Bá Quát

410

2,50

58

Đường Ngô Gia Khảm

 

 

58.1

Từ Quốc lộ 20 đến ngã ba (cạnh thửa 38, BĐ11) và hết thửa 13, BĐ26

1.220

2,50

58.2

Từ ngã ba (cạnh thửa 38, BĐ11) và giáp thửa 13, BĐ26 đến giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai

1.170

2,50

58.3

Từ ngã ba (cạnh thửa 38, BĐ11) theo hướng bắc đến tường sân bay, ra Quốc lộ 20 (cạnh thửa 113, BĐ14)

1.170

2,50

59

Đường Nguyễn Thị Minh Khai

 

 

59.1

Từ đường Lê Hồng Phong đến đường Chu Văn An và hết thửa 02, BĐ27

1.570

2,50

59.2

Từ đường Chu Văn An và giáp thửa 02, BĐ27 đến đường Lê Quý Đôn và hết thửa 221, BĐ26

1.560

2,50

59.3

Từ đường Lê Quý Đôn và giáp thửa 221, BĐ26 đến ngã ba cạnh thửa 757, BĐ26

1.540

2,50

59.4

Từ Quốc lộ 20 đến ngã ba và hết thửa 45, BĐ11 (nhà ông Thu)

1.570

2,50

59.5

Từ ngã ba và giáp thửa 45, BĐ11 đến đường Ngô Gia Khảm

1.540

2,50

59.6

Đường hẻm nối Nguyễn Thị Minh Khai và Lê Quý Đôn

1.060

2,50

59.6.1

Đường hẻm cạnh thửa 91, BĐ26 (nhà ông Đỏ)

510

2,50

59.6.2

Đường hẻm cạnh thửa 715, BĐ26 (nhà ông Lợi)

490

2,50

60

Đường Lê Quý Đôn

 

 

60.1

Từ Quốc lộ 20 đến ngã ba cạnh thửa 261, BĐ26 (đường hẻm nối Nguyễn Thị Minh Khai - Lê Quý Đôn) và hết thửa 314, BĐ26

1.530

2,50

60.2

Từ ngã ba cạnh thửa 261, BĐ 26 và giáp thửa 314, BĐ26 đến khu quy hoạch dân cư Lô 90

1.510

2,50

60.3

Đường hẻm của đường Lê Quý Đôn

440

2,00

61

Đường Chu Văn An

 

 

61.1

Từ Quốc lộ 20 đến đường hẻm 12 Chu Văn An và hết thửa 107, BĐ26

1.530

2,50

61.2

Từ đường hẻm 12 Chu Văn An và giáp thửa 107 đến đường Nguyễn Thị Minh Khai

1.510

2,50

62

Đường hẻm 10 Chu Văn An

 

 

62.1

Từ đường Chu Văn An đến ngã ba cạnh thửa 488, BĐ26 (nhà ông Long) và hết thửa 515, BĐ26

470

3,00

62.2

Đoạn còn lại

450

3,00

63

Đường hẻm 12 Chu Văn An

 

 

63.1

Từ đường Chu Văn An đến hết thửa 589, BĐ26

470

3,00

63.2

Đoạn còn lại

450

3,00

64

Đường Nguyễn Tri Phương

 

 

64.1

Từ Quốc lộ 20 đến hết nhà số 04 và hết thửa 116, BĐ30

1.130

2,50

64.2

Từ giáp nhà số 04 (thửa 152, BĐ30) và giáp thửa 116, BĐ30 đến ngã ba đi nghĩa trang

990

2,50

64.3

Đoạn còn lại của đường Nguyễn Tri Phương

510

2,00

64.4

Đường hẻm số 02 (cạnh thửa 428, BĐ26 đến hết thửa 799, BĐ26 - giáp đất xưởng cưa cũ)

500

2,00

64.5

Đường hẻm cạnh thửa 847, BĐ29 đến hết thửa 920, BĐ29

400

2,00

64.6

Đoạn còn lại của đường hẻm cạnh thửa 847, BĐ29

350

2,00

64.7

Đường hẻm vào nghĩa địa (cạnh thửa 138, BĐ30)

450

2,00

64.8

Đường hẻm cạnh thửa 312, BĐ29 đến hết đường

400

2,00

64.9

Các hẻm còn lại của đường Nguyễn Tri Phương

300

2,00

65

Đường Nguyễn Thiện Thuật

 

 

65.1

Từ Quốc lộ 20 đến hết nhà số 34 và hết nhà số 27

1.420

2,70

65.2

Từ giáp nhà số 34 và giáp nhà số 27 đến giáp nhà số 50 (đường hẻm nối Tô Hiến Thành)

1.270

2,70

65.3

Từ đường hẻm giáp nhà số 50 (đường hẻm nối Tô Hiến Thành) đến hết đường

1.120

2,50

65.4

Đường hẻm cạnh thửa 306, BĐ32

1.020

2,50

65.5

Các hẻm còn lại của đường Nguyễn Thiện Thuật

500

3,00

66

Đường Tô Hiến Thành

 

 

66.1

Từ đường Thống Nhất đến hết nhà số 30

1.410

2,80

66.2

Từ giáp nhà số 30 đến hết nhà số 56 và đường hẻm nối Nguyễn Thiện Thuật

1.330

2,80

66.3

Từ giáp nhà số 56 và đường hẻm nối Nguyễn Thiện Thuật đến hết đường

1.070

2,80

66.4

Đường hẻm cạnh thửa 191, BĐ55 (sau nhà ông Canh)

550

3,00

66.5

Các hẻm còn lại của đường Tô Hiến Thành

500

3,00

67

Đường Phan Chu Trinh

 

 

67.1

Từ đường Thống Nhất đến hết nhà số 10C và 21

1.430

2,80

67.2

Từ giáp nhà số 10C và 21 đến hết nhà số 18 và 31

1.330

2,80

67.3

Đoạn còn lại của đường Phan Chu Trinh

1.070

2,80

67.4

Đường hẻm cạnh nhà số 10C Phan Chu Trinh (nối đường Phan Chu Trinh và đường Nguyễn Thái Học)

550

3,00

67.5

Đường hẻm cạnh nhà số 42 Phan Chu Trinh đến ngã ba cạnh miếu

520

3,00

67.6

Các đường hẻm còn lại của đường Phan Chu Trinh

340

3,00

68

Đường Nguyễn Thái Học

 

 

68.1

Từ đường Thống Nhất đến hết nhà số 16 và số nhà 17

1.470

2,80

68.2

Từ giáp nhà số 16 và nhà số 17 đến hết đất nhà ông Vy Viết Sanh và hết đất nhà Trọng Thủy

1.320

2,80

68.3

Đoạn còn lại của đường Nguyễn Thái Học và đến cầu

1.120

2,80

68.4

Đường hẻm cạnh nhà 57 Nguyễn Thái Học đến ngã ba cạnh miếu và đến giáp đường Nguyễn Thái Học (cạnh thửa 766, BĐ59)

520

3,00

68.5

Các hẻm còn lại của đường Nguyễn Thái Học

400

3,00

69

Đường Phan Bội Châu

 

 

69.1

Từ đường Thống Nhất đến hết nhà số 23 và hết đất nhà số 24

1.430

2,80

69.2

Từ giáp nhà số 23 và giáp nhà số 24 đến hết nhà số 42 và giáp nhà số 37

1.270

2,80

69.3

Đoạn còn lại của đường Phan Bội Châu

1.070

2,80

70

Đường Hàm Nghi

 

 

70.1

Từ đường Thống nhất đến hết nhà số 25 và hết trường THCS Trần Phú

1.430

2,50

70.2

Từ giáp nhà số 25 và giáp trường THCS Trần Phú đến hết nhà số 18 và hết nhà số 45

1.320

2,50

70.3

Từ giáp nhà số 18 và giáp nhà số 45 đến hết thửa 39, BĐ60 và giáp thửa 795, BĐ59

1.120

2,50

70.4

Đoạn còn lại của đường Hàm Nghi

450

2,50

70.5

Đường hẻm cạnh nhà số 08 Hàm Nghi (thửa 92, BĐ60) đến đường Bùi Thị Xuân

390

2,50

70.6

Các hẻm còn lại của đường Hàm Nghi

350

2,50

71

Đường Bùi Thị Xuân

 

 

71.1

Từ đường Thống nhất đến hết nhà số 09 và hết nhà số 34

1.470

2,80

71.2

Từ giáp nhà số 09 và giáp nhà số 34 đến hết nhà số 15 và hết nhà số 54

1.320

2,80

71.3

Đoạn còn lại của đường Bùi Thị Xuân

1.120

2,80

71.4

Đường hẻm cạnh thửa 110, BĐ60 đến đường Sư Vạn Hạnh

300

3,00

72

Đường Sư Vạn Hạnh

 

 

72.1

Từ đường Thống Nhất đến hết nhà số 16 và hết nhà số 23

1.470

2,80

72.2

Từ giáp nhà số 16 và giáp nhà số 23 đến ngã ba cạnh nhà số 44 (thửa 402, BĐ60) và hết thửa 301, BĐ60

1.320

2,80

72.3

Đoạn còn lại của đường Sư Vạn Hạnh

1.120

2,80

72.4

Đường hẻm cạnh nhà số 44 Sư Vạn Hạnh (thửa 402, BĐ60) đến đường Cù Chính Lan

400

3,00

72.5

Đường hẻm số 56 Sư Vạn Hạnh (thửa 398, BĐ60) đến đường Cù Chính Lan

300

3,00

72.6

Đường hẻm số 74 Sư Vạn Hạnh (thửa 398, BĐ60) đến đường Cù Chính Lan

350

3,00

72.7

Các đường hẻm còn lại của đường Sư Vạn Hạnh

280

3,00

73

Đường Cù Chính Lan

 

 

73.1

Từ đường Thống Nhất đến ngã ba hết nhà số 19 và hết nhà số 24

1.470

2,80

73.2

Từ giáp nhà số 19 và giáp nhà số 24 đến ngã ba hết nhà số 43 và hết nhà số 46

1.320

2,80

73.3

Đoạn còn lại của đường Cù Chính Lan

1.120

2,80

74

Đường Nguyễn Du

 

 

74.1

Từ đường Thống Nhất đến hết nhà số 18 và hết nhà số 31

1.470

2,80

74.2

Từ giáp nhà số 18 và giáp nhà số 31 đến hết nhà số 34 và hết nhà số 45

1.320

2,80

74.3

Từ giáp nhà số 34 và giáp nhà số 45 đến đường Cù Chính Lan

1.120

2,50

74.4

Đường hẻm 18 Nguyễn Du (nối đường Lê Thánh Tông)

790

2,50

74.5

Các đường hẻm còn lại của đường Nguyễn Du

280

3,00

75

Đường Lê Thánh Tông

 

 

75.1

Từ đường Thống Nhất đến ngã ba hết nhà số 19 và hết nhà số 20

1.270

2,80

75.2

Từ giáp nhà số 19 và giáp nhà số 20 đến ngã ba hết nhà số 29 và hết nhà số 40

1.050

2,80

75.3

Từ giáp nhà số 29 và giáp nhà số 40 đến giáp đường Nguyễn Du

750

2,80

75.4

Đường hẻm từ ngã tư (cạnh thửa 233, BĐ75) đến hết thửa 225, BĐ75

350

3,00

75.5

Đường hẻm 72 Lê Thánh Tông

290

3,00

75.6

Các đường hẻm còn lại của đường Lê Thánh Tông

240

3,00

76

Đường Kim Đồng

 

 

76.1

Từ đường Thống Nhất đến hết nhà số 04 và hết nhà số 05

770

2,50

76.2

Từ giáp nhà số 04 và giáp nhà số 05 đến hết nhà số 28 và hết nhà số 31

660

2,50

76.3

Đoạn còn lại

390

2,50

76.4

Đường hẻm cạnh thửa 546, BĐ75 đến ngã ba cạnh thửa 458, BĐ75

400

3,00

76.5

Các đường hẻm còn lại của đường Kim Đồng

300

3,00

77

Đường Tô Hiệu

 

 

77.1

Từ đường Thống Nhất đến ngã ba cạnh thửa 1497, BĐ75 và hết nhà số 13

770

2,50

77.2

Từ ngã ba cạnh thửa 1497, BĐ75 và giáp nhà số 13 đến hết đường

720

2,50

77.3

Hẻm 04 Tô Hiệu (đi Võ Thị Sáu)

520

2,50

77.4

Hẻm 42 Tô Hiệu (đi Võ Thị Sáu)

520

2,50

78

Đường Võ Thị Sáu

 

 

78.1

Từ đường Thống Nhất đến ngã tư trường Mẫu giáo Vành Khuyên

770

2,50

78.2

Từ ngã tư trường Mẫu giáo Vành Khuyên đến hết nhà số 14 và hết nhà số 57

680

2,50

78.3

Đoạn còn lại của đường Võ Thị Sáu

440

2,50

78.4

Hẻm 02 Võ Thị Sáu (nối Bế Văn Đàn)

440

2,50

78.5

Hẻm 34 Võ Thị Sáu (nối Bế Văn Đàn)

410

2,50

79

Đường Bế Văn Đàn

 

 

79.1

Từ đường Nguyễn Trãi đến hết trường dân lập Trung Sơn

630

2,50

79.2

Từ giáp trường dân lập Trung Sơn đến hết nhà số 47 và hết nhà số 52

540

2,50

79.3

Đoạn còn lại của đường Bế Văn Đàn

410

2,50

80

Đường Ngô Quyền

 

 

80.1

Từ đường Thống Nhất đến ngã tư (trụ sở Tổ Dân phố 45)

770

2,50

80.2

Từ ngã tư (trụ sở Tổ Dân phố 45) đến ngã ba trường mẫu giáo cũ

620

2,50

80.3

Từ ngã ba trường mẫu giáo cũ đến hết đường nhựa

390

2,50

80.4

Đường nối trụ sở Tổ Dân phố 45 đến đường Quang Trung

480

2,50

80.5

Từ ngã ba trường mẫu giáo cũ đến đường Quang Trung

290

2,50

80.6

Đường nối Bế Văn Đàn và đường Ngô Quyền

480

2,50

81

Đường Quang Trung

 

 

81.1

Từ đường Thống Nhất đến hết nhà số 19 và hết nhà số 22

560

2,50

81.2

Từ giáp nhà số 19 và giáp nhà số 22 đến ngã tư hết nhà số 70 và hết nhà số 65

450

2,50

81.3

Đoạn còn lại của đường Quang Trung

340

2,50

82

Đường Lê Lợi

 

 

82.1

Từ đường Thống Nhất đến hết nhà số 05 và hết nhà số 12

530

2,50

82.2

Từ giáp nhà số 05 và giáp nhà số 12 đến ngã tư hết nhà số 78 và hết nhà số 43

440

2,50

82.3

Đoạn còn lại của đường Lê Lợi

340

2,50

83

Đường Hà giang

 

 

83.1

Từ đường Thống Nhất đến hết ngã ba cạnh nhà ông Lương Trung Hoa và hết nhà ông Thỏa

510

2,50

83.2

Đoạn còn lại của đường Hà Giang

410

2,50

84

Đường Bạch Đằng

 

 

84.1

Từ đường Thống Nhất đến hết nhà số 08 và hết nhà số 03

480

2,50

84.2

Đoạn còn lại của đường Bạch Đằng

380

2,50

85

Đường Nguyễn Bá Ngọc

 

 

85.1

Từ Thống Nhất đến ngã ba trường tiểu học Nguyễn Bá Ngọc

460

2,50

85.2

Từ ngã ba trường tiểu học Nguyễn Bá Ngọc rẽ phải đến hết đường nhựa

390

2,50

85.3

Từ ngã ba trường tiểu học Nguyễn Bá Ngọc rẽ trái đến hết đường nhựa (nhà 5/10A)

390

2,50

86

Đường Nguyễn Trãi

 

 

86.1

Từ đường Hà Giang đến đường Quang Trung

360

2,50

86.2

Từ đường Quang Trung đến đường Ngô Quyền

480

2,50

86.3

Từ đường Ngô Quyền đến đường Võ Thị Sáu

680

2,50

86.4

Tù đường Võ Thị Sáu đến đường Lê Thánh Tông

600

2,50

86.5

Từ đường Lê Thánh Tông đến đường Cù Chính Lan

950

2,50

86.6

Từ đường Cù Chính Lan đến đường Bùi Thị Xuân

1.010

2,50

86.7

Từ đường Hàm Nghi đến đường Phan Chu Trinh

870

2,50

86.8

Đường hẻm Chí Linh (đường hẻm 151)

400

2,50

86.9

Đường hẻm cạnh thửa 442, BĐ60

350

2,50

87

Đường Nguyễn Đình Chiểu

 

 

87.1

Từ Hoàng Văn Thụ đến đường Lý Thường Kiệt (Hàng Gianh)

530

2,50

87.2

Từ đường Lý Thường Kiệt (Hàng Gianh) đến CLB Văn hóa Thể thao

430

2,50

87.3

Đoạn còn lại của đường Nguyễn Đình Chiểu

390

2,50

87.3.1

Đường hẻm cạnh thửa 975, BĐ75 đến giáp thửa 993, BĐ75

330

2,50

87.3.2

Đường hẻm cạnh thửa 377, BĐ76 đến ngã ba cạnh thửa 55, BĐ76

330

2,50

87.3.3

Các đường hẻm còn lại của đường Nguyễn Đình Chiểu

300

2,50

88

Đường Thống Nhất

 

 

88.1

Từ giáp xã Phú Hội đến hết nhà số 883 và hết nhà số 766

1.100

2,00

88.2

Từ giáp nhà số 883 và giáp nhà số 766 đến đường Nguyễn Bá Ngọc và hết nhà số 688

1.160

2,00

88.3

Từ đường Nguyễn Bá Ngọc và giáp nhà số 688 đến đường hẻm cạnh thửa 791, BĐ95 và đường hẻm cạnh thửa 754, BĐ95

1.390

2,00

88.4

Từ đường hẻm cạnh thửa 791, BĐ95 và đường hẻm cạnh thửa 754, BĐ95 đến đường Bạch Đằng và đường vào nhà thờ

1.490

2,00

88.5

Từ đường Bạch Đằng và đường vào nhà thờ đến ngã ba cạnh thửa 283, BĐ95 (nhà ông Nguyễn Công Linh) và ngã ba cạnh thửa 274, BĐ95

1.660

2,00

88.6

Từ ngã ba cạnh thửa 283, BĐ95 (nhà ông Nguyễn Công Linh) và ngã ba cạnh thửa 274, BĐ95 đến đường Hà Giang và hết nhà số 518

1.830

2,00

88.7

Từ đường Hà Giang và giáp nhà số 518 đến ngã tư

2.040

2,00

88.8

Từ ngã tư đến đường Lê Lợi và hết nhà số 462

2.120

2,00

88.9

Từ đường Lê Lợi và giáp nhà số 462 đến ngã tư

2.370

2,00

88.10

Từ ngã tư đến đường Quang Trung và hết nhà số 410

2.490

2,00

88.11

Từ đường Quang Trung và giáp nhà số 410 đến hết thửa 883 (nhà số 390) và hết thửa 993 (nhà số 525), BĐ76

2.880

2,00

88.12

Từ giáp thửa 883 (nhà số 390) và giáp thửa 993 (nhà số 525), BĐ76 đến đường Ngô Quyền và hết nhà số 372.

2.910

2,00

88.13

Từ đường Ngô Quyền và giáp nhà số 372 đến ngã ba cạnh thửa 398, BĐ76 và hết thửa 407, BĐ76

3.280

2,00

88.14

Từ ngã ba cạnh thửa 398, BĐ76 và giáp thửa 407, BĐ76 đến đường Võ Thị Sáu và hết trụ sở Tổ Dân phố 35

3.440

2,00

88.15

Từ đường Võ Thị Sáu và giáp trụ sở Tổ Dân phố 35 đến hết thửa 32, BĐ76 và hết thửa 36, BĐ76

3.700

2,00

88.16

Từ giáp thửa 32, BĐ76 và giáp thửa 36, BĐ76 đến đường Tô Hiệu

3.890

1,80

88.17

Từ đường Tô Hiệu đến đường Kim Đồng

4.450

1,80

88.18

Từ đường Kim Đồng đến cổng vào trường Tiểu học Kim Đồng và hết thửa 524, BĐ75

4.580

1,80

88.19

Từ cổng vào trường Tiểu học Kim Đồng và giáp thửa 524, BĐ75 đến ngã tư Hoàng Văn Thụ - Lê Thánh Tông

4.630

1,80

88.20

Từ ngã tư Hoàng Văn Thụ - Lê Thánh Tông đến ngã ba vào Nhà Văn hóa và hết thửa 108, BĐ75

5.070

1,80

88.21

Từ ngã ba vào Nhà Văn hóa và giáp thửa 108, BĐ75 đến Nguyễn Du và giáp nhà số 136

5.170

1,80

88.22

Từ đường Nguyễn Du và nhà số 136 đến Trần Hưng Đạo và hết nhà số 199

5.770

1,80

88.23

Từ đường Trần Hưng Đạo và giáp nhà số 199 đến đường Lê Anh Xuân và hết nhà số 181

6.220

1,80

88.24

Từ đường Lê Anh Xuân và giáp nhà số 181 đến đường Hai Bà Trưng

6.340

1,80

88.25

Từ đường Hai Bà Trưng đến đường Hàm Nghi và hết nhà số 42

6.340

1,80

88.26

Từ đường Hàm Nghi và giáp nhà số 42 đến đường Hai Tháng Tư và hết nhà số 95

6.080

1,80

88.27

Từ đường Hai Tháng Tư và giáp nhà số 95 đến hết nhà số 21 (Ngọc Thạnh)

5.970

1,80

88.28

Từ giáp nhà số 21 (Ngọc Thạnh) đến đường Nguyễn Thiện Thuật

5.870

1,80

 

Đường hẻm của đường Thống Nhất

 

 

89

Đường hẻm cạnh nhà số 21 Thống Nhất (cạnh Ngọc Thạnh)

300

1,50

90

Đường hẻm 27 Thống Nhất

 

 

90.1

Từ Thống Nhất đến hết nhà 27/31

1.000

2,00

90.2

Từ giáp nhà 27/31 đến hết đường

660

2,00

91

Đường hẻm 40 Thống Nhất

 

 

91.1

Từ Thống Nhất đến ngã tư nối Hai Bà Trưng và đường Hai Tháng Tư

1.570

2,00

91.2

Từ ngã tư nối Hai Bà Trưng và đường Hai Tháng Tư đến hết đường

1.420

2,00

92

Đường hẻm 124 Thống Nhất (đường phế binh cũ) đến Trần Quốc Toản

1.560

2,00

93

Đường hẻm 176 Thống Nhất

1.330

2,00

94

Các đường hẻm của đường Thống Nhất đoạn giáp xã Phú Hội đến ngã ba Bạch Đằng

330

2,00

95

Đường Hoàng Văn Thụ

 

2,00

95.1

Từ đường Thống Nhất đến đường Nguyễn Bỉnh Khiêm và giáp trường Nguyễn Trãi

2.330

2,00

95.2

Từ đường Nguyễn Bỉnh Khiêm và trường Nguyễn Trãi đến đường Lý Thường Kiệt

2.310

2,00

95.3

Từ đường Lý Thường Kiệt đến đường hẻm cạnh thửa 491, BĐ72 (nhà ông Sập) và hết thửa 385, BĐ72 (nhà bà Thu)

2.180

2,00

95.4

Từ đường hẻm cạnh thửa 491, BĐ72 (nhà ông Sập) và giáp thửa 385, BĐ72 (nhà bà Thu) đến đường Phan Đình Phùng và đường hẻm cạnh thửa 839, BĐ72

2.080

1,80

95.5

Từ đường Phan Đình Phùng và đường hẻm cạnh thửa 839, BĐ72 đến đường hẻm cạnh thửa 413, BĐ71 (nhà bà Lích) và hết thửa 647, BĐ71

2.020

1,80

95.6

Từ đường hẻm cạnh thửa 413, BĐ71 (nhà bà Lích) và giáp thửa 647, BĐ71 đến đường hẻm 789 Quốc lộ 20 và đường hẻm cạnh nhà số 147

1.980

1,80

95.7

Từ đường hẻm 789 Quốc lộ 20 và đường hẻm cạnh nhà số 147 đến đường hẻm 179 Hoàng Văn Thụ và hết thửa 149, BĐ73

1.740

1,80

95.8

Từ đường hẻm 179 Hoàng Văn Thụ và giáp thửa 149, BĐ73 đến đường đi Trường Tiểu học Nam Sơn và đường hẻm cạnh nhà số 209

1.580

1,80

95.9

Từ đường ra Trường Tiểu học Nam Sơn và đường hẻm cạnh nhà số 209 đến đường hẻm cạnh nhà số 192 (Trường Mẫu giáo Họa Mi - phân hiệu Nam Sơn) và hết nhà số 233

1.340

1,80

95.10

Từ đường hẻm cạnh nhà số 192 (Trường Mẫu giáo Họa Mi - phân hiệu Nam Sơn) và giáp nhà số 233 đến đường hẻm cạnh nhà 269 (Trạm biến áp Nam sơn 2) và giáp nhà số 242

1.370

1,80

95.11

Từ đường hẻm cạnh nhà 269 và nhà số 242 đến Quốc lộ 20

1.400

1,80

96

Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ

 

 

96.1

Đường hẻm cạnh thửa 455, BĐ72 đến giáp mương cạnh thửa 624, BĐ72

420

2,00

96.2

Đường hẻm cạnh thửa 413, BĐ71

450

2,00

96.3

Đường hẻm cạnh thửa 400, BĐ71

400

2,00

96.4

Các đường hẻm còn lại thuộc đoạn từ đường Lý Thường Kiệt đến ngã ba Duy tu

340

2,00

96.5

Đường hẻm 179 Hoàng Văn Thụ

 

 

96.5.1

Đoạn từ đường Hoàng Văn Thụ đến ngã ba cạnh thửa 198, BĐ73

500

3,00

96.5.2

Đoạn từ ngã ba cạnh thửa 170, BĐ73 đến hết thửa 299, BĐ73

400

3,00

96.5.3

Đoạn từ ngã ba cạnh thửa 226, BĐ73 (nhà số 179/7/1) đến giáp thửa 864, BĐ70 (hết đất nhà số 179/7/15)

410

3,00

96.5.4

Đoạn từ thửa 864, BĐ70 đến thửa 70, BĐ70 (cạnh nhà số 179/7/15)

400

3,00

96.5.5

Các hẻm còn lại đấu nối với các đoạn trên

300

3,00

96.5.6

Đoạn từ ngã ba cạnh thửa 864, BĐ70 đến thửa 585, BĐ70

350

3,00

96.5.7

Đoạn từ ngã ba cạnh thửa 947, BĐ70 đến thửa 585, BĐ70 (nhà số 179/7/21)

350

3,00

96.5.8

Đoạn từ ngã ba đối diện thửa 87, BĐ91 đến hết đường

350

3,00

96.6

Đường hẻm 201 Hoàng Văn Thụ (cạnh thửa 287, BĐ73 đến ngã ba cạnh nhà số 201/11)

380

3,00

96.7

Các đường hẻm còn lại của đường Hoàng Văn Thụ đoạn từ ngã ba Duy tu đến đường ra trường Tiểu học Nam Sơn

330

3,00

96.8

Đường hẻm cạnh thửa 05, BĐ91

380

3,00

96.9

Đường hẻm cạnh thửa 295, BĐ69

380

3,00

96.10

Đường hẻm cạnh thửa 210, BĐ88 (cạnh nhà tình thương)

380

3,00

96.11

Đường hẻm cạnh thửa 142, BĐ88 (nhà ông Đường) đến ngã ba hết thửa 427, BĐ88

380

3,00

96.12

Đường hẻm cạnh thửa 143, BĐ88 đến ngã ba cạnh thửa 145, BĐ88

380

3,00

96.13

Đường hẻm cạnh thửa 234, BĐ88 (nhà ông Thanh) đến ngã ba cạnh thửa 295, BĐ88

380

3,00

96.14

Đường hẻm 269 Hoàng Văn Thụ (Trạm biến áp Nam Sơn 2) đến cống

350

3,00

96.14.1

Từ cống đến ngã ba cạnh thửa 256, BĐ87

350

3,00

96.14.2

Các đường hẻm còn lại của đường Hoàng Văn Thụ đoạn từ đường ra trường Tiểu học Nam Sơn đến Quốc lộ 20 (gần trụ sở Tổ Dân phố 48)

280

3,00

97

Đường Trần Hưng Đạo

 

 

97.1

Từ Thống Nhất đến đường Nguyễn Viết Xuân và giáp nhà số 25

7.350

3,00

97.2

Từ đường Nguyễn Viết Xuân và nhà số 25 đến đường Lý Thường Kiệt và hết Ngân hàng Đầu tư

7.550

3,00

97.3

Từ đường Lý Thường Kiệt và giáp Ngân hàng Đầu tư đến đường Phan Huy Chú và đường hẻm 131 Trần Hưng Đạo

7.260

3,00

97.4

Từ đường Phan Huy Chú và đường hẻm 131 Trần Hưng Đạo đến đường Nguyễn Khuyến và hết nhà số 187

7.010

3,00

97.5

Từ đường Nguyễn Khuyến và giáp nhà số 187 đến Quốc lộ 20

6.940

3,00

97.6

Đường hẻm số 127 Trần Hưng Đạo đến đường Trần Quốc Toản

5.300

3,00

97.7

Đường hẻm số 131 Trần Hưng Đạo đến đường Nguyễn Khuyến

5.300

3,00

98

Đường Lê Anh Xuân

 

3,00

98.1

Từ đường Thống Nhất đến đường Nguyễn Viết Xuân

7.520

3,00

98.2

Từ đường Nguyễn Viết Xuân đến đường giáp chợ lồng B

8.330

3,00

98.3

Từ đường giáp chợ lồng B đến đường Phạm Văn Đồng

9.180

3,00

99

Đường Duy Tân

7.520

3,00

100

Đường Hải Thượng Lãn Ông

 

3,00

100.1

Từ đường Thống Nhất đến đường Nguyễn Viết Xuân

7.520

3,00

100.2

Từ đường Nguyễn Viết Xuân đến ngã ba cạnh nhà số 26

8.290

3,00

100.3

Từ ngã ba cạnh nhà số 26 đến đường Phạm Văn Đồng

9.200

3,00

101

Đường Phạm Văn Đồng

10.000

3,00

102

Đường Nguyễn Viết Xuân

8.400

3,00

103

Đường Hai Bà Trưng

 

3,00

103.1

Từ đường Thống Nhất đến đường hẻm cạnh nhà số 26 và đường hẻm cạnh nhà 23

7.600

3,00

103.2

Từ đường hẻm cạnh nhà số 26 và đường hẻm cạnh nhà số 23 đến hết nhà số 54 và ngã ba cạnh nhà số 27

8.590

3,00

103.3

Từ giáp nhà số 54 và ngã ba cạnh nhà số 27 đến đường Phạm Văn Đồng

9.180

3,00

104

Đường Ngô Gia Tự

5.400

2,50

105

Đường Hai Tháng Tư

4.200

2,50

106

Đường nối đường Hai Tháng Tư và đường Hai Bà Trưng

 

 

106.1

Từ đường Hai Tháng Tư đến đường Ngô Gia Tự

2.030

2,50

106.2

Từ đường Ngô Gia Tự đến đường Hai Bà Trưng

1.650

2,50

107

Đường Phan Huy Chú

5.960

3,00

108

Đường Nguyễn Công Hoan

5.330

3,00

109

Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm

 

 

109.1

Từ đường Trần Hưng Đạo đến ngã tư

5.000

2,00

109.2

Từ ngã tư đến ngã ba cạnh nhà 09 và hết nhà số 18

4.550

2,00

109.3

Từ ngã ba cạnh nhà 09 và giáp nhà số 18 đến đường hẻm 176 Thống Nhất và giáp trường Sơn Ca

3.840

2,00

109.4

Đoạn còn lại đến đường Hoàng Văn Thụ

2.820

2,00

110

Đường Trần Quốc Toản

 

2,00

110.1

Từ Trần Hưng Đạo đến giáp đường hẻm 124 và giáp nhà số 4

5.310

2,00

110.2

Từ đường hẻm 124 và nhà số 4 đến hết nhà 21 và ngã ba cạnh nhà số 16

5.010

2,00

110.3

Từ giáp nhà số 21 và ngã ba cạnh nhà số 16 đến bờ tường vật tư và đến giáp đường Nguyễn Khuyến

4.200

2,00

110.4

Đường hẻm số 30 Trần Quốc Toản đến giáp đường hẻm 131 Trần Hưng Đạo

2.890

2,00

110.5

Đường hẻm cạnh thửa 251, BĐ72 và đường hẻm cạnh thửa 315, BĐ72

600

2,00

110.6

Các đường hẻm còn lại của đường Trần Quốc Toản

550

2,00

111

Đường Lý Thường Kiệt

 

2,00

111.1

Từ đường Trần Hưng Đạo đến hết nhà số 06 và hết nhà số 05

5.750

2,00

111.2

Từ giáp nhà số 06 và giáp nhà số 05 đến giáp đường Trần Quốc Toản

5.250

2,00

111.3

Từ đường Trần Quốc Toản đến đường Hoàng Văn Thụ

3.230

2,00

111.4

Từ đường Hoàng Văn Thụ đến đường Nguyễn Đình Chiểu

740

2,00

111.5

Đường hẻm cạnh thửa 477, BĐ72 đến ngã ba đối diện thửa 766, BĐ72

400

2,00

111.6

Đường hẻm cạnh thửa 573, BĐ72 đến ngã ba đối diện thửa 635, BĐ72; đến suối (cạnh thửa 624, BĐ72) và đến hết thửa 651, BĐ72

400

2,00

111.7

Các đường hẻm còn lại của đường Lý Thường Kiệt - đoạn từ đường Hoàng Văn Thụ đến đường Nguyễn Đình Chiểu

290

2,00

112

Đường Nguyễn Khuyến

 

2,00

112.1

Từ đường Trần Hưng Đạo đến đường hẻm 131 Trần Hưng Đạo và đường hẻm 12 Nguyễn Khuyến

5.000

2,00

112.2

Từ đường hẻm 131 Trần Hưng Đạo và đường hẻm 12 Nguyễn Khuyến đến đường hẻm cạnh nhà 24 và giáp nhà Trần Văn Lợi

4.490

2,00

112.3

Từ đường hẻm cạnh nhà 24 và nhà Trần Văn Lợi đến Hoàng Văn Thụ

3.090

2,00

112.5

Hẻm 12 Nguyễn Khuyến (đối diện hẻm 131 Trần Hưng Đạo)

400

2,00

112.6

Hẻm 22 Nguyễn Khuyến - nối đường Nguyễn Khuyến và đường Phan Đình Phùng (cạnh thửa 194, BĐ71)

400

2,00

113

Đường Phan Đình Phùng (từ Hoàng Văn Thụ đến Quốc lộ 20)

1.940

2,00

113.1

Các hẻm của đường Phan Đình Phùng (từ Hoàng Văn Thụ đến Quốc lộ 20)

300

2,00

114

Đường Hồ Xuân Hương

 

2,00

114.1

Từ Quốc lộ 20 đến đường hẻm cạnh thửa 51, BĐ83 (nhà ông Anh)

900

2,00

114.2

Từ đường hẻm cạnh thửa 51, BĐ83 (nhà ông Anh) đến ngã ba Hồ Nam Sơn cạnh thửa 333, BĐ67

890

2,00

114.3

Từ ngã ba Hồ Nam Sơn (cạnh thửa 333, BĐ67) đến đường hẻm cạnh thửa 350, BĐ67) và giáp thửa 268, BĐ67

790

2,00

114.4

Từ đường hẻm cạnh thửa 350, BĐ67 và giáp thửa 268, BĐ67 đến ngã ba đi miếu Thổ công (cạnh thửa 293, BĐ67)

740

2,00

114.5

Từ ngã ba đi miếu Thổ công đến cổng trại Gia Chánh

660

2,00

115

Các đường hẻm của đường Hồ Xuân Hương

 

2,00

115.1

Đường hẻm gần mương nước (cạnh thửa 354, BĐ87) chạy theo bờ hồ đến ngã ba Lý Thái Tổ - Quốc lộ 20

690

2,00

115.2

Đường hẻm cạnh thửa 22, BĐ87 (nhà ông Thành) đến ngã ba cạnh thửa 356, BĐ87

390

2,00

115.3

Đường hẻm cạnh thửa 07, BĐ83 (nhà ông Thọ) đến hết thửa 125, BĐ83

400

2,00

115.4

Đường hẻm cạnh thửa 333, BĐ67 chạy theo bờ hồ đến ngã ba Phan Đình Phùng - Lý Thái Tổ

430

2,00

115.5

Đường hẻm cạnh thửa 350, BĐ67

400

2,00

115.6

Đường hẻm cạnh thửa 272, BĐ67 đến ngã ba giáp đất Trại Gia Chánh

400

2,00

115.7

Từ ngã ba giáp đất Trại Gia Chánh đến ngã ba cạnh thửa 324, BĐ67

400

2,00

115.8

Đường hẻm cạnh thửa 299, BĐ67

400

2,00

115.9

Đường hẻm đi miếu Thổ công (cạnh thửa 293, BĐ67) đến hết đường bê tông

400

2,00

115.10

Các đường hẻm còn lại

390

2,00

116

KHU NAM SÔNG ĐA NHIM

 

 

116.1

Từ đập tràn Cao Thái đến hết ngã ba cạnh thửa 193 và 205, BĐ58

380

3,00

116.2

Từ ngã ba cạnh thửa 193 và 205, BĐ58 rẽ trái đến ngã ba cạnh thửa 890,

330

3,00

116.3

Từ ngã ba cạnh thửa 890, BĐ33 đến ngã ba mương thủy lợi (cạnh thửa 230, BĐ33)

330

3,00

116.4

Từ ngã ba mương thủy lợi (cạnh thửa 230, BĐ33) đến hết thửa 1154, BĐ16

250

3,00

119.4.1

Từ cầu đến ngã ba giao nhau với đường chạy dọc sông Đa Nhim

310

3,00

116.3

Từ ngã ba mương thủy lợi (cạnh thửa 230, BĐ33) đến hết thửa 1071, BĐ33

190

3,00

116.4

Từ ngã ba rẽ phải cạnh thửa 193 và 205, BĐ58 đến cống (cạnh thửa 161, BĐ74) đi khu quy hoạch

310

3,00

116.5

Từ cống (cạnh thửa 161, BĐ74) đi khu quy hoạch đến hết thửa 1198 và 1137,BĐ62

350

3,00

116.6

Các trục đường trong khu quy hoạch Nam sông Đa Nhim

260

3,00

116.7

Các trục đường còn lại

180

3,00

 

KHU TÂY NAM SƠN

 

 

1

Khu quy hoạch dân cư Lô 90

 

 

1.1

Mặt đường rộng 10 mét

1.820

2,00

1.2

Mặt đường rộng 6 mét

1.370

1,80

1.3

Mặt đường rộng 4 mét

1.060

1,80

2

Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh

 

 

2.1

Từ đường Đào Duy Từ đến đường Trần Phú

1.940

2,20

2.2

Trục đường đôi

1.950

2,50

2.3

Mặt đường rộng 10 mét

1.940

2,50

2.4

Mặt đường rộng 8 mét

1.710

2,00

2.5

Mặt đường rộng 7 mét

1.510

2,00

2.6

Mặt đường rộng 6 mét

1.400

2,00

2.7

Từ đường Lê Hồng Phong (cạnh thửa 349, BĐ24) đến giáp đường Trần Phú

1.710

2,00

3

Đường Lê Hồng Phong

 

 

3.1

Từ Quốc lộ 20 đến ngã tư chùa Hải Đức

2.270

3,00

3.2

Từ ngã tư chùa đến ngã ba vào Tân Việt Cường (cạnh thửa 349, BĐ24)

1.440

3,00

3.3

Từ ngã ba vào Tân Việt Cường đến ngã tư cạnh trường PTTH Lương Thế Vinh

1.160

3,00

3.4

Từ ngã tư cạnh trường PTTH Lương Thế Vinh đến ngã ba vào trại Gia Chánh (cạnh thửa 274, BĐ36)

890

2,50

3.5

Đoạn còn lại của đường Lê Hồng Phong

600

2,00

4

Đường nối từ Lê Hồng Phong đến Trại Gia Chánh

 

 

4.1

Từ ngã ba cạnh thửa 274, BĐ36 đến đường hẻm cạnh thửa 517, BĐ36

550

2,00

4.2

Từ đường hẻm cạnh thửa 517, BĐ36 đến hết thửa 03, BĐ66

500

2,00

4.3

Từ giáp thửa 03, BĐ66 đến giáp đất trại Gia Chánh

450

2,00

4.4

Các đường hẻm của đường nối từ Lê Hồng Phong đến Trại Gia Chánh

380

2,00

5

Đường Đào Duy Từ

 

 

5.1

Từ đường Lê Hồng Phong đến đường Phạm Ngọc Thạch

1.820

2,00

5.2

Từ đường Phạm Ngọc Thạch đến giáp đường hẻm 1 Đào Duy Từ và hết thửa 102, BĐ54

1.790

2,00

5.3

Từ đường hẻm 1 Đào Duy Từ và giáp thửa 102, BĐ54 đến đường Phạm Ngũ Lão

1.740

2,00

5.4

Từ đường Phạm Ngũ Lão đến đường Trần Phú

1.790

2,00

5.5

Đường hẻm 1, đường hẻm 2

1.350

2,00

6

Đường Nguyễn Trung Trực

 

 

6.1

Từ đường Lê Hồng Phong đến đường Phạm Ngọc Thạch

1.400

2,00

6.2

Từ đường Phạm Ngọc Thạch đến đường Phạm Ngũ Lão

1.470

2,00

7

Đường Tú Xương

 

 

7.1

Từ Trần Nhân Tông đến đường Phạm Hồng Thái và giáp nhà số 22

1.470

2,00

7.2

Từ đường Phạm Hồng Thái và nhà số 22 đến đường Phạm Ngọc Thạch

1.400

2,00

8

Đường Phạm Ngọc Thạch

 

 

8.1

Từ đường Đào Duy Từ đến bờ tường Trung tâm Văn hóa và hết thửa 12, BĐ54

1.470

2,00

8.2

Từ bờ tường Trung tâm Văn hóa và giáp thửa 12, BĐ54 đến đường Tú Xương

1.400

2,00

9

Đường Phạm Hồng Thái

1.210

2,00

9.1

Các đường hẻm của đường Phạm Hồng Thái

350

2,00

10

Đường Trần Nhân Tông

 

 

10.1

Từ Quốc lộ 20 đến đường Tú Xương và giáp nhà số 31

2.060

2,00

10.2

Từ đường Tú Xương và nhà số 31 đến đường Nguyễn Trung Trực

1.990

2,00

10.3

Từ đường Nguyễn Trung Trực đến đường Đào Duy Từ

1.920

2,00

11

Đường hẻm nối đường Trần Nhân Tông và đường Phạm Ngọc Thạch

1.360

2,00

12

Đường Phạm Ngũ Lão

 

 

12.1

Từ đường Đoàn Thị Điểm đến đường Nguyễn Trung Trực và hết thửa 365, BĐ54

1.400

2,00

12.2

Từ đường Nguyễn Trung Trực và giáp thửa 365, BĐ54 đến đường Đào Duy Từ

1.470

2,00

12.3

Từ đường Đào Duy Từ đến giáp khu quy hoạch Lô Thanh Thanh

1.350

2,00

13

Đường Xuân Thuỷ

 

 

13.1

Từ đường Trần Phú đến ngã tư

2.900

1,80

13.2

Từ ngã tư đến hết khu quy hoạch Cty Thương mại & chợ rau

2.840

1,80

13.3

Từ đường Tô Vĩnh Diện đến đường Trần Nhân Tông

1.510

2,00

14

Đường hẻm nối đường Tô Vĩnh Diện đi ngã tư đường Xuân Thủy đến hết đường

2.840

2,00

15

Đường Đoàn Thị Điểm

1.470

2,00

15.1

Đường hẻm của đường Đoàn Thị Điểm

400

2,00

16

Đường Tô Vĩnh Diện

 

 

16.1

Từ Quốc lộ 20 đến đường Xuân Thủy và hết thửa 25, BĐ105

2.100

2,00

16.2

Từ đường Xuân Thủy và giáp thửa 25, BĐ105 đến đường Đoàn Thị Điểm và hết nhà số 35B

2.020

2,00

16.3

Từ đường Đoàn Thị Điểm và giáp nhà số 35B đến hết nhà số 42 (giáp đường Trần Phú)

1.900

2,00

17

Đường Trần Phú (kể cả đoạn kéo dài đến hết đường đôi)

 

 

17.1

Từ Quốc lộ 20 đến đường Xuân Thủy và hết thửa 11 bản đồ quy hoạch bến xe cũ

 

 

 

- Lô số 1

3.930

4,20

 

- Các lô còn lại

3.930

2,80

17.2

Từ đường Xuân Thủy và giáp thửa 11 bản đồ quy hoạch bến xe cũ đến đường Trường Chinh và đường Đào Duy Từ

3.820

2,50

17.3

Từ đường Trường Chinh và đường Đào Duy Từ đến đường Huỳnh Thúc Kháng và hết thửa số 392, BĐ54

3.590

2,00

17.4

Từ đường Huỳnh Thúc Kháng và giáp thửa số 392, BĐ54 đến đường Nguyễn Văn Cừ

3.010

2,00

17.5

Từ đường Nguyễn Văn Cừ đến hết đường đôi

2.470

2,00

17.5.1

Đường hẻm cạnh thửa 45, BĐ43

450

2,00

17.5.2

Đường hẻm cạnh thửa 08, BĐ41

450

2,00

18

Đường Nguyễn Văn Linh

 

 

18.1

Từ giáp Quốc lộ 20 đến đường Phan Đăng Lưu

2.270

2,00

18.2

Từ đường Phan Đăng Lưu đến đường Phạm Hùng

1.740

2,00

18.3

Từ đường Phạm Hùng đến đường Trường Chinh

1.510

2,00

18.4

Từ đường Trường Chinh đến đường Huỳnh Thúc Kháng

1.020

2,00

18.5

Từ đường Huỳnh Thúc Kháng đến đường Nguyễn Văn Cừ

720

2,00

18.6

Các đường hẻm còn lại của đường Nguyễn Văn Linh

430

2,00

19

Đường nối đường Đinh Tiên Hoàng và đường Nguyễn Văn Linh (cạnh thửa 355, BĐ44)

920

2,00

20

Đường nối đường Nguyễn Văn Linh và đường Trần Phú (cạnh thửa 354,

960

2,00

20.1

Đường hẻm cạnh thửa 49 và thửa 51, BĐ41

550

2,00

21

Đường Huỳnh Thúc Kháng

 

 

21.1

Từ đường Đinh Tiên Hoàng đến đường Nguyễn Văn Linh

970

2,00

21.2

Từ đường Nguyễn Văn Linh đến đường Trần Phú

1.060

2,00

21.3

Đường hẻm cạnh thửa 91, BĐ44

500

2,00

22

Đường Đinh Tiên Hoàng

 

 

22.1

Từ Quốc lộ 20 đến đường Phan Đăng Lưu

2.000

2,00

22.2

Từ đường Phan Đăng Lưu đến đường Phạm Hùng

1.740

2,00

22.3

Từ đường Phạm Hùng đến đường Trường Chinh

1.560

2,00

22.4

Từ đường Trường Chinh đến đường Huỳnh Thúc Kháng

1.340

2,00

22.5

Từ đường Huỳnh Thúc Kháng đến đường An Dương Vương và hết thửa 72, BĐ44

1.060

2,00

22.6

Từ đường An Dương Vương và giáp thửa 72, BĐ44 đến đường Nguyễn

960

2,00

22.7

Đường hẻm nối đường Đinh Tiên Hoàng và đường Hà Huy Tập (cạnh thửa 113, BĐ44)

500

3,00

22.8

Đường hẻm cạnh thửa 501, BĐ43

600

3,00

22.9

Các đường hẻm còn lại của đường Đinh Tiên Hoàng

430

3,00

23

Đường Hà Huy Tập

 

 

23.1

Từ Quốc lộ 20 đến đường Phan Đăng Lưu

2.000

2,00

23.2

Từ đường Phan Đăng Lưu đến đường Phạm Hùng

1.810

2,00

23.3

Từ đường Phạm Hùng đến đường Trường Chinh

1.640

2,00

23.4

Từ đường Trường Chinh đến đường Tăng Bạt Hổ

1.380

2,00

23.5

Từ đường Tăng Bạt Hổ đến đường An Dương Vương

1.250

2,00

23.6

Từ đường An Dương Vương đến đường Nguyễn Văn Cừ

960

2,00

23.7

Đường hẻm cạnh thửa 383, BĐ44

390

3,00

23.8

Đường hẻm nối đường Hà Huy Tập và đường Trường Chinh (cạnh thửa 239, BĐ44)

350

3,00

23.9

Đường hẻm cạnh thửa 207, BĐ44

460

3,00

23.10

Đường hẻm cạnh thửa 368, BĐ44

460

3,00

23.11

Các đường hẻm còn lại của đường Hà Huy Tập

330

3,00

24

Đường Lê Thị Hồng Gấm

 

 

24.1

Từ đường Phan Đăng Lưu đến đường Phạm Hùng

1.320

2,00

24.2

Từ đường Phạm Hùng đến đường Trường Chinh

1.200

2,00

24.3

Từ đường Trường Chinh đến đường An Dương Vương

1.080

2,00

24.4

Từ đường An Dương Vương đến đường Nguyễn Văn Cừ

770

2,00

25

Đường An Dương Vương

 

 

25.1

Từ đường Đinh Tiên Hoàng đến đường Hà Huy Tập

720

2,00

25.2

Từ đường Hà Huy Tập đến đường Lê Thị Hồng Gấm

670

2,00

26

Đường Tăng Bạt Hổ

840

2,00

27

Đường Phan Đăng Lưu

 

 

27.1

Từ đường Phan Đình Phùng đến đường Lê Thị Hồng Gấm

1.660

2,00

27.2

Từ đường Lê Thị Hồng Gấm đến đường Hà Huy Tập

1.670

2,00

27.3

Từ đường Hà Huy Tập đến đường Đinh Tiên Hoàng

1.710

2,00

27.4

Đường hẻm cạnh thửa 272, BĐ43

460

3,00

27.5

Từ đường Đinh Tiên Hoàng đến đường Nguyễn Văn Linh

1.740

2,00

27.6

Đường hẻm nối đường Phan Đăng Lưu và đường Phạm Hùng (cạnh thửa 296, BĐ43)

750

3,00

28

Đường Phạm Hùng

 

 

28.1

Từ ngã tư cạnh thửa 291, BĐ48 đến đường Phan Đình Phùng (trục 34 - 35' -36’)

1.200

2,00

28.2

Từ đường Phan Đình Phùng đến đường Lê Thị Hồng Gấm

1.310

2,00

28.3

Từ đường Lê Thị Hồng Gấm đến đường Hà Huy Tập

1.250

2,00

28.4

Từ đường Hà Huy Tập đến đường Đinh Tiên Hoàng

1.300

2,00

28.5

Từ đường Đinh Tiên Hoàng đến đường Nguyễn Văn Linh

1.370

2,00

28.6

Từ đường Nguyễn Văn Linh đến đường Trần Phú

1.460

2,00

29

Đường Trường Chinh

 

 

29.1

Từ đường Phan Đình Phùng đến đường Lê Thị Hồng Gấm

1.010

2,00

29.2

Từ đường Lê Thị Hồng Gấm đến đường Hà Huy Tập

1.050

2,00

29.3

Từ đường Hà Huy Tập đến đường Đinh Tiên Hoàng

1.100

2,00

29.4

Từ đường Đinh Tiên Hoàng đến đường Nguyễn Văn Linh

1.230

2,00

29.5

Từ đường Nguyễn Văn Linh đến đường Trần Phú

1.420

2,00

29.6

Đường hẻm cạnh thửa 08, BĐ43

500

3,00

29.7

Đường hẻm cạnh thửa 674, BĐ44

350

3,00

30

Đường Phan Đình Phùng

 

 

30.1

Từ Quốc lộ 20 đến đường Phan Đăng Lưu và hết thửa 356, BĐ48

1.950

2,00

30.2

Từ đường Phan Đăng Lưu và giáp thửa 356, BĐ 48 đến đường Phạm Hùng

1.890

2,00

30.3

Từ đường Phạm Hùng đến đường Trường Chinh

1.820

2,00

30.4

Từ đường Trường Chinh đến đường hẻm cạnh thửa 127 và hết thửa 217, BĐ47

1.570

2,00

30.5

Từ đường hẻm cạnh thửa 127, BĐ47 và giáp thửa 217 đến đường Lý Thái Tổ

1.500

2,00

30.6

Đường hẻm cạnh thửa 127, BĐ47 (nhà ông Long) đến ngã ba cạnh thửa 06, BĐ47 (giáp khu vực phân lô)

900

3,00

30.7

Các trục đường khu vực phân lô (nối các thửa 495 đến thửa 536, BĐ47)

860

3,00

30.8

Đường hẻm cạnh thửa 380, BĐ47 đến giáp quy hoạch trường học

350

3,00

30.9

Đường hẻm cạnh thửa 146, BĐ47 đến giáp thửa 192, BĐ47

370

3,00

30.10

Đường hẻm cạnh thửa 143, BĐ47 đến ngã ba cạnh thửa 208, BĐ47

350

3,00

31

Đường Lý Thái Tổ

 

 

31.1

Từ Quốc lộ 20 đến đường hẻm cạnh thửa 112, BĐ51

980

2,00

31.2

Từ đường hẻm cạnh thửa 112, tờ bản đồ số 51 đến đường cạnh thửa số 05, BĐ52

930

2,00

31.3

Từ đường cạnh thửa số 05, BĐ52 giáp đường Phan Đình Phùng

960

2,00

31.3.1

Đường hẻm cạnh thửa 26, BĐ47 đến ngã ba cạnh thửa 208, BĐ47

350

3,00

31.3.2

Từ ngã ba cạnh thửa 208, BĐ47 đến ngã ba cạnh thửa 153, BĐ51

350

3,00

31.3.3

Đường hẻm cạnh thửa 112, BĐ51 đến ngã ba cạnh thửa 55, BĐ51

350

3,00

32

Đường Bà Triệu

 

 

32.1

Từ đường Lê Hồng Phong đến ngã ba cạnh thửa 374, BĐ38

1.210

2,00

32.2

Đoạn còn lại của đường Bà Triệu

1.150

2,00

33

Từ ngã tư giáp khu quy hoạch Lô Thanh Thanh (cạnh thửa 113, BĐ38) đến ngã ba cạnh thửa 536, BĐ38 và giáp thửa 167, BĐ38

1.150

2,00

34

Từ ngã ba cạnh thửa 536, BĐ38 và thửa 167, BĐ38 đến ngã tư Bà Triệu (cạnh thửa 73, BĐ38)

1.110

2,00

35

Từ ngã tư Bà Triệu đến đường Lê Hồng Phong (cạnh trường Nguyễn Trãi)

880

2,00

36

Từ giáp đường đôi (cạnh thửa 194, BĐ38) đến ngã ba giáp đường Bà Triệu (cạnh thửa 264, BĐ38)

1.100

2,00

37

Đường Nguyễn Văn Cừ

 

 

37.1

Từ đường Trần Phú đến đường Đinh Tiên Hoàng

1.240

2,00

37.2

Từ đường Đinh Tiên Hoàng đến đường Hà Huy Tập

1.070

2,00

37.3

Từ đường Hà Huy Tập đến đường Lê Thị Hồng Gấm

910

2,00

37.4

Đường hẻm nối mương thủy lợi (cạnh thửa 26, BĐ45) chạy giữa 02 thửa 118 và 119, BĐ45 đến thửa 35, BĐ45

450

3,00

II

ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN:

 

 

I

Xã Hiệp An:

 

 

 

Khu vực I:

 

 

1

Quốc lộ 20

 

 

1.1

Từ giáp xã Hiệp Thạnh đến ngã ba cạnh nhà ông Khánh Nhịp (thửa 183, BĐ07) và ngã ba cạnh nhà Tiến Oanh (hết thửa 36, BĐ08)

1.340

2,00

1.2

Từ ngã ba cạnh nhà ông Khánh Nhịp (thửa 183 BĐ07) và ngã ba cạnh nhà Tiến Oanh (giáp thửa 36, BĐ08) đến hết đất đình Trung Hiệp và ngã ba cạnh nhà Tiến Oanh

1.290

2,00

1.3

Từ giáp đất đình Trung Hiệp và ngã ba cạnh nhà Tiến Oanh nhà Hoa Báo (thửa 432, BĐ6A) đến ngã ba cạnh nhà Nga Hiếu (thửa 216, BĐ07) và ngã ba Cty Nông sản thực phẩm

1.270

2,00

1.4

Từ ngã ba cạnh nhà Nga Hiếu và ngã ba Cty Nông sản thực phẩm đến ngã ba cạnh nhà thờ K'Long và ngã ba vào Thổ cẩm K'Long

1.170

2,00

1.5

Từ ngã ba cạnh nhà thờ K'Long và ngã ba vào thổ cẩm K’Long đến hết thửa 788, BĐ23 (nhà ông Tính) và hết thửa 15, BĐ21

1.100

2,00

1.6

Từ giáp thửa 788, BĐ23 (nhà ông Tính) và giáp thửa 15, BĐ21 đến cầu Định An 1

1.260

2,00

1.7

Từ cầu Định An 1 đến hết khu tái định cư Hiện An và ngã ba cạnh nhà bà Thảo (thửa 55, BĐ16)

1.270

2,00

1.8

Từ ngã ba cạnh nhà bà Thảo đến hầm chui đường cao tốc và ngã ba vào Xóm cây đa (cạnh nhà ông Trí)

1.170

2,00

1.9

Từ hầm chui đường cao tốc và ngã ba vào Xóm cây đa (cạnh nhà ông Trí) đến giáp Đà Lạt

1.160

2,00

2

Khu tái định cư Hiệp An

 

 

2.1

Các đường từ Quốc lộ 20 đi vào

690

1,32

2.2

Đường ngang song song Quốc lộ 20

630

1,30

3

Khu tái định cư Hiệp An 1

 

 

3.1

Đường ngang thứ 1 (trục 2-11)

690

1,32

3.2

Đường ngang thứ 2 (trục 3-12)

630

1,30

3.3

Đường từ Quốc lộ 20 đi vào: trục 1-3 và trục 10-12

690

1,32

4

Khu tái định cư Hiệp An 2

 

 

4.1

Đường ngang thứ 1 (trục 2-5)

690

1,32

4.2

Đường ngang thứ 2 (trục 3-6)

630

1,30

4.3

Đường từ Quốc lộ 20 đi vào: trục 1-3 và trục 4-6

690

1,32

 

Khu vực II:

 

 

5

Các đường hẻm từ Quốc lộ 20 đi vào

 

 

5.1

Từ Quốc lộ 20 đến ngã ba công ty vàng, bạc, đá quý

340

1,20

5.2

Từ Quốc lộ 20 vào nghĩa trang đến ngã ba nhà Thao Hường

220

1,20

5.3

Từ ngã ba nhà Nga Hiếu đến ngã ba sát nhà ông Lê Văn Ba

390

1,20

5.4

Đường vào thôn K'Long C đến giáp cống mương thủy lợi

210

1,20

5.5

Đường vào thôn Tân An đến ngã ba cây đa

290

1,20

5.6

Đường cạnh trường THCS Hiệp An đến mương thủy lợi

210

1,20

5.7

Đường vào thôn K’Rèn đến ngã ba nhà thờ

220

1,20

5.8

Các đoạn còn lại của các trục trên

170

1,20

5.9

Từ Quốc lộ 20 đến cổng làng nghề K’Long

210

1,20

5.10

Từ Quốc lộ 20 vào mỏ đá (đường vào nhà ông Ga)

160

1,20

5.11

Từ Quốc lộ 20 vào đất Mỹ Phòng

160

1,20

5.12

Từ Quốc lộ 20 vào làng Đại Dương đến nhà ông Chuông

160

1,20

5.13

Từ Quốc lộ 20 (cạnh nhà ông Trí) vào Xóm cây đa

160

1,20

5.14

Từ Quốc lộ 20 (cạnh nhà bà Thảo) đến đường cao tốc

160

1,20

5.15

Từ Quốc lộ 20 (cạnh trường tiểu học) vào đất ông Phu

150

1,20

5.16

Từ Quốc lộ 20 (cạnh chùa Tường Quang) đến mương thủy lợi

150

1,20

5.17

Từ Quốc lộ 20 (đối diện chùa Tường Quang) vào nhà ông Mỹ

150

1,20

5.18

Từ Quốc lộ 20 (cạnh nhà ông Bộ) đến mương thuỷ lợi

160

1,20

5.19

Từ Quốc lộ 20 (đường cây xoài vào Xóm Gò I) đến cây đa

180

1,20

5.20

Từ Quốc lộ 20 (cạnh BND thôn Định An) đến mương thuỷ lợi

160

1,20

5.21

Từ Quốc lộ 20 (cạnh nhà ông Nguyễn Út) đến nhà ông Lâm

170

1,20

5.22

Từ Quốc lộ 20 (cạnh Cty Bông Lúa) đến suối Đa Tam

150

1,20

5.23

Từ Quốc lộ 20 (cạnh tượng Phật Bà) đến suối Đa Tam

150

1,20

5.24

Từ Quốc lộ 20 (cạnh BND thôn Tân An cũ) đến suối Đa Tam

150

1,20

5.25

Từ Quốc lộ 20 (đường vào nhà ông Bá) đến mương thủy lợi

170

1,20

5.26

Từ Quốc lộ 20 (cạnh nhà ông Lê Diêu) đến mương thuỷ lợi

190

1,20

5.27

Từ Quốc lộ 20 (đường vào Xóm miền Tây) đến suối Đa Tam

160

1,20

5.28

Từ Quốc lộ 20 (cạnh Cty Á Nhiệt Đới) đến mương thuỷ lợi

160

1,20

5.29

Từ Quốc lộ 20 (cạnh Cty Á Nhiệt Đới) đến hết đất nhà ông Hội

160

1,20

5.30

Từ Quốc lộ 20 (cạnh nghĩa trang K’Long cũ) đến suối Đa Tam

160

1,20

5.31

Từ Quốc lộ 20 (cạnh nhà thờ K’Long) vào chiết nạp ga

170

1,20

5.32

Từ Quốc lộ 20 (cạnh BQL rừng) đến suối Đa Tam

 

1,20

5.32.1

Từ Quốc lộ 20 (cạnh BQL rừng) đến ngã ba nhà ông Bình

190

1,20

5.32.2

Từ ngã ba nhà ông Bình đến suối Đa Tam

150

1,20

5.33

Từ Quốc lộ 20 (đường vào vườn ươm Thích Thùy) đến đường cao tốc

 

1,20

5.33.1

Từ Quốc lộ 20 đến hết đất nhà K'Ren

180

1,20

5.33.2

Từ giáp đất nhà K'Ren đến đường cao tốc

150

1,20

5.34

Từ Quốc lộ 20 (đường vào nhà ông Lê Bá Duy) đến suối Đa Tam

 

1,20

5.34.1

Từ Quốc lộ 20 (đường vào nhà ông Lê Bá Duy) đến hết nhà ông Lê Bá Duy (đất vườn ông Duy vẫn còn)

170

1,20

5.34.2

Từ giáp nhà ông Lê Bá Duy đến suối Đa Tam

150

1,20

5.35

Từ Quốc lộ 20 đến Cty Hưng Nông

180

1,20

5.36

Từ Quốc lộ 20 đến đường cao tốc (bên cạnh nhà Pháp Lan)

 

1,20

5.36.1

Từ Quốc lộ 20 đến hết thửa 1047, BĐ 27

180

1,20

5.36.2

Đoạn còn lại

170

1,20

5.37

Từ Quốc lộ 20 (cạnh nhà K’Cu) vào đất ông K’Len

180

1,20

5.38

Từ ngã ba nhà ông Ha Goi đi trại heo cũ đến hết thửa 1932, BĐ27  

160

1,20

5.39

Từ ngã ba quạt gió đến giáp ngã ba đường Nga Hiếu đi vào

260

1,20

5.40

Từ Quốc lộ 20 (Kho xưởng Cty Thuỷ Lợi 2) đến ngã ba đường thôn Đa Ra

210

1,20

5.41

Từ Quốc lộ 20 đến giáp huyện Đơn Dương (đường vào sân goll Đạ Ròn)

 

 

5.41.1

Từ Quốc lộ 20 đến suối Đa Tam

370

2,00

5.41.2

Từ suối Đa Tam đến giáp huyện Đơn Dương

340

2,00

5.42

Từ Quốc lộ 20 (đường vào nhà Hoa Hiền) đến hết thửa 411, BĐ6A (đất ông Dư)

170

1,20

5.43

Từ Quốc lộ 20 (cạnh Cty Nông sản Thực phẩm) đến suối Đa Tam

150

1,20

5.44

Từ Quốc lộ 20 (cạnh nhà bà Đào) đến suối Đa Tam

150

1,20

5.45

Từ Quốc lộ 20 (đường vào nhà ông Vĩnh) đến suối Đa Tam

160

1,20

5.46

Từ Quốc lộ 20 (cạnh xí nghiệp Sứ) đến suối Đa Tam

170

1,20

5.47

Từ Quốc lộ 20 (đường vào nhà ông Sỹ) đến suối Đa Tam

180

1,20

5.48

Từ Quốc lộ 20 (đường vào nhà ô Hoàng và nhà bà Cẩm) đến hết thửa đất 243 và hết thửa đất 99, BĐ07

180

1,50

5.49

Từ Quốc lộ 20 (đường vào nhà ông Hoàng Hồng Quang) đến cao tốc

220

1,20

5.50

Từ Quốc lộ 20 chạy dọc mương thuỷ lợi (ranh giới xã Hiệp An và Hiệp Thạnh)

180

1,20

5.51

Từ Quốc lộ 20 (cạnh nhà ông Sự) đến hết đất nhà ông Quyết

180

1,20

 

Khu vực III:

 

 

 

Các đoạn đường còn lại

120

1,10

II

Xã Hiệp Thạnh:

 

 

 

Khu vực I:

 

 

1

Đường Quốc lộ 20

 

 

1.1

Từ giáp thị trấn Liên Nghĩa đến ngã ba cạnh quán cơm Ngọc Hạnh và hết thửa 1045, BĐ06

1.460

2,50

1.2

Từ ngã ba cạnh quán cơm Ngọc Hạnh và giáp thửa 1045, BĐ06 đến ngã ba cạnh thửa 934, BĐ06 (nhà ông Trần Văn Khôi) và hết thửa 1388, BĐ06

1.440

2,50

1.3

Từ ngã ba cạnh nhà ông Trần Văn Khôi và giáp thửa 1388, BĐ06 (nhà ông Hiệp) đến ngã ba cạnh nhà ông Vũ và hết thửa 1267, BĐ04 (nhà ông Quý)

1.460

2,80

1.4

Từ ngã ba cạnh nhà ông Vũ và giáp thửa 1267, BĐ04 (nhà ông Quý) đến ngã ba cạnh nhà ông Thảo (thửa 1285, BĐ06) và hết thửa 1285, BĐ04

1.460

2,50

1.5

Từ ngã ba cạnh nhà ông Thảo và giáp thửa 1285, BĐ04 đến đường vào nghĩa trang thôn Phú Thạnh và hết thửa 1501, BĐ03 (đất ông Hiếu)

1.440

2,50

1.6

Từ đường vào nghĩa trang thôn Phú Thạnh và giáp thửa 1501, BĐ03 (đất ông Hiếu) đến hết Nhà máy Phân bón Bình Điền và hết thửa 566, BĐ03 (Nguyễn Tài)

1.460

2,50

1.7

Từ giáp Nhà máy Phân bón Bình Điền và giáp thửa 566, BĐ03 (Nguyễn Tài) đến ngã ba vào khu tập thể cà phê cũ (số thửa, BĐ) và hết đất quán cơm Cẩm Vân

1.460

2,50

1.8

Từ ngã ba vào khu tập thể cà phê cũ và giáp đất quán cơm Cẩm Vân đến hết Trường THCS Hiệp Thạnh và hết đất ông Hồ Dũng (thửa 1919, BĐ03)

1.970

2,50

1.9

Từ giáp Trường THCS Hiệp Thạnh và giáp đất ông Hồ Dũng đến đường cạnh trường Mẫu giáo Phi Nôm và giáp nhà ông Thương

2.040

2,50

1.10

Từ đường cạnh trường Mẫu giáo Phi Nôm và nhà ông Thương đến đường vào kho muối và hẻm đối diện

2.360

3,00

1.11

Từ đường vào kho muối và hẻm đối diện đến đường hẻm cạnh nhà ông Văn (số 13A, Tổ 4) và giáp nhà ông Tường

2.480

3,00

1.12

Từ đường hẻm cạnh nhà ông Văn (số 13A, Tổ 4) và nhà ông Tường đến đường vào Nhà trẻ Hoa Anh Đào

2.570

3,00

1.13

Từ đường vào Nhà trẻ Hoa Anh Đào đến hết trụ sở UBND xã và hết thửa 3014, BĐ01 (đất ông Nguyễn Đức Toàn)

2.360

3,00

1.14

Từ giáp UBND xã và giáp thửa 3014, BĐ01 đến đường vào nhà ông Nhơn và đường cạnh nhà ông Minh

1.800

3,00

1.15

Từ đường vào nhà ông Nhơn và đường cạnh nhà ông Minh đến đường cạnh trụ sở UBND xã (cũ) và hết thửa 1563, BĐ09

1.820

2,80

1.16

Từ đường cạnh trụ sở UBND xã (cũ) và giáp thửa 1563, BĐ09 đến hết trường PTTH Chu Văn An và hết trường Tiểu học Quảng Hiệp

1.670

2,80

1.17

Từ trường PTTH Chu Văn An và giáp trường Tiểu học Quảng Hiệp đến đường cạnh chùa Bà Cha và giáp chùa Phổ Minh

1.170

2,50

1.18

Từ đường cạnh chùa Bà Cha và đất chùa Phổ Minh đến đường hẻm cạnh cây xăng Mai Sơn và đường hẻm đi vào Nhóm trẻ Sơn Ca (cạnh nhà ông An)

1.140

2,50

1.19

Từ đường hẻm cạnh cây xăng Mai Sơn và đường hẻm đi vào Nhóm trẻ Sơn Ca (cạnh nhà ông An) đến giáp Đài tưởng niệm và giáp thửa 18, BĐ08

1.120

2,50

1.20

Từ thửa 18, BĐ08 đến giáp đất Hiệp An

1.080

2,50

2

Đường Quốc lộ 27

 

 

2.1

Từ giáp cây xăng Cty Thương Mại đến hết thửa số 1954, BĐ01 (đất ông Nguyễn Văn Nê) và hết cây xăng Quế Anh

1.760

2,80

2.2

Từ giáp thửa số 1954, BĐ01 và giáp cây xăng Quế Anh đến cầu Phi Nôm

1.540

2,50

2.3

Từ cầu Phi Nôm đến đường vào Xí nghiệp Phân bón Bình Điền và hết thửa 838, BĐ11 (đất ông Tuấn)

930

2,50

2.4

Từ đường vào Xí nghiệp Phân bón Bình Điền và giáp thửa 838, BĐ11 (đất ông Tuấn) đến giáp huyện Đơn Dương

970

2,50

 

Khu vực II:

 

 

1

Đường chính thôn Bồng Lai

 

 

1.1

Từ Quốc lộ 20 đến hết thửa 239, BĐ29 (nhà ông Lê Phước Mỹ) và hết thửa 261, BĐ32

810

2,00

1.2

Từ giáp thửa 239, BĐ29 và giáp thửa 261, BĐ32 đến hết đất chùa Phật Mẫu

770

2,00

1.3

Từ giáp chùa Phật Mẫu đến cầu sắt huyện Đơn Dương

430

2,00

2

Đường nhánh thôn Bồng Lai

 

 

2.1

Từ ngã ba cạnh nhà bà Vũ Thị Hoa đến hết đất ông Nguyễn Khánh (thửa 505, BĐ29)

320

1,50

2.2

Từ ngã ba cạnh nhà ông Huỳnh Văn Sửu đến hết Ấp Lu

230

1,50

2.3

Từ ngã ba đi chùa An Sơn đến ngã ba cạnh nhà ông Trần Chí Thành

240

1,50

2.4

Từ ngã ba cạnh nhà ông Trần Chí Thành đến hết chùa An Sơn

220

1,50

2.5

Từ ngã ba cạnh nhà ông Trần Chí Thành đến giáp cầu sắt

220

1,50

2.6

Từ ngã ba cạnh nhà ông Hồ Văn Hưng đến ngã ba cạnh chùa Huệ Quang

240

1,50

2.7

Từ ngã ba cạnh chùa Phật Mẫu đến hết đất nhà ông Nguyễn Lành (thửa 508, BĐ34)

220

1,50

3

Đường nhánh Quốc lộ 20 địa bàn thôn Phú Thạnh

 

 

3.1

Từ Quốc lộ 20 (cạnh nhà thờ Liên Khương) đến đường trục thôn Phú Thạnh

320

1,50

3.2

Từ Quốc lộ 20 (cạnh quán cơm Ngọc Hạnh) đến hết đất bà Võ Thị Thơ (thửa 1159, BĐ06)

270

1,50

3.3

Từ Quốc lộ 20 (đường vào trường Tiểu học Phú Thạnh) đến đường trục thôn Phú Thạnh

400

1,50

3.4

Từ Quốc lộ 20 (cạnh thửa 1512, BĐ06 - nhà ông Hà Sơn) đến hết đất ông Trần Quốc Tuấn (thửa 601, BĐ06)

320

1,50

3.5

Từ Quốc lộ 20 (ngã ba ông Trần Nại) đến đường trục thôn Phú Thạnh

320

1,50

3.6

Từ Quốc lộ 20 (cạnh thửa 1293, BĐ04 - nhà ông Sáu Cư) đến đường trục thôn Phú Thạnh

320

1,50

3.7

Từ Quốc lộ 20 (cạnh thửa 975, BĐ04 - nhà ông Trần Văn Thảo) đến trục đường thôn Phú Thạnh

220

1,50

3.8

Từ Quốc lộ 20 (đường vào nghĩa trang) đến đường trục thôn Phú Thạnh

400

1,50

4

Đường thôn Phú Thạnh

 

 

4.1

Từ ngã ba nghĩa trang đến hết Trường Tiểu học Phú Thạnh

250

2,00

4.2

Từ ngã tư (nhà bà Võ Thị Thơ) đến giáp nhà thờ

170

1,80

4.3

Từ ngã tư (nhà bà Võ Thị Thơ) đến hết nhà bà Bảo (thửa 624, BĐ06)

150

1,70

4.4

Từ ngã ba cạnh nhà ông Trần Văn Thưa đến ngã ba cạnh nhà ông Bửu

160

1,50

4.5

Từ ngã ba cạnh nhà Nguyễn Bửu đến hết đất ông Trần Đức Trọng (thửa 36, BĐ06)

150

1,50

4.6

Từ ngã ba cạnh nhà Nguyễn Văn Hoàng đến hết đất ông Lê Minh Vân

150

1,50

4.7

Từ ngã ba cạnh nhà ông Nguyễn Duy Phương đến giáp suối Đa Me

150

1,50

4.8

Từ nhà ông Nguyễn Chức đến giáp nghĩa trang Phú Thạnh - Phi Nôm

220

1,50

5

Đường thôn Phi Nôm

 

 

5.1

Từ Quốc lộ 20 vào kho muối đến giáp mương thuỷ lợi

220

2,00

5.2

Từ Quốc lộ 20 (thửa 633, BĐ03 - nhà bà Lan) đến giáp đất ông Mai Thành Công (thửa 1159, BĐ03)

220

1,80

5.3

Từ Quốc lộ 20 (thửa 1866, BĐ01 - nhà ông Được) đến giáp mương thoát nước

220

1,70

5.4

Từ Quốc lộ 27 (thửa 347, BĐ01 - đường vào nhà Ba Mầm) đến giáp đất ông Nguyễn Phước (thửa 2450, BĐ01)

220

1,50

5.5

Từ giáp Quốc lộ 27 (thửa 2631, BĐ01 - nhà ông Đoán) đến hết đất bà Trịnh Thị Hằng

220

1,50

5.6

Đường cạnh UBND xã đến hết đất bà Năm Ngà (thửa 3331, BĐ06)

330

1,50

5.7

Từ Quốc lộ 20 (cạnh Quỹ Tín dụng) đến hết đất ông Ánh (thửa 2949, BĐ01)

330

1,50

5.8

Từ Quốc lộ 20 (thửa 1084, BĐ01 - nhà Xuân Hải) đến giáp đất bà Lý (thửa 1070, BĐ01)

270

1,50

5.9

Từ ngã ba cạnh nhà thầy Hà (thửa 3241, BĐ01) đến hết đất ông Hùng (thửa 3241, BĐ01)

270

1,50

5.10

Từ Quốc lộ 20 (vào nhà ông Quảng) đến giáp suối

270

1,50

5.11

Từ Quốc lộ 20 (vào nhà ông Lý Nhượng) đến giáp đất ông Mạnh (thửa 2404, BĐ01

380

1,50

6

Đường thôn Quảng Hiệp

 

 

6.1

Đường vào thủy điện Quảng Hiệp đến giáp suối

380

1,50

6.2

Từ Quốc lộ 20 (vào công ty thuốc lá) đến hết đất trụ sở Cty thuốc lá

380

1,50

6.3

Từ giáp trụ sở Cty thuốc lá đến hết đất ông Nguyễn Sinh Phúc (thửa 428, BĐ10)

220

1,50

6.4

Từ Quốc lộ 20 (cạnh trường TH Quảng Hiệp) đến hết nhà ông Đào Trọng Long (thửa 2403, BĐ09)

220

1,50

6.5

Từ Quốc lộ 20 (ngã ba trại cá Trung Kiên) đi lò gạch 7/5 (hết thửa 140, BĐ09)

220

1,50

6.6

Từ ngã ba cạnh thửa 557, BĐ08 (nhà ông Phát) đến mương thuỷ lợi

220

1,50

6.7

Từ Quốc lộ 20 (thửa 401,BĐ10 - giáp nhà ông Hà) đến đường trục thôn Quảng Hiệp

220

1,50

6.8

Từ Quốc lộ 20 (thửa 05,BĐ08 - cạnh nhà ông Lê Phước Phiên) đến trục đường thôn Quảng Hiệp

220

1,50

7

Đường thôn Bắc Hội

 

 

7.1

Từ Quốc lộ 27 (thửa 1010, BĐ13 - nhà bà Hạnh) đến giáp xí nghiệp phân bón Bình Điền

170

1,50

7.2

Từ trường Tiểu học Bắc Hội đến hết đất ông Nguyễn Văn Lửa (thửa 185, BĐ11)

150

1,50

7.3

Đường từ nhà bà Phạm Thị Lùng đến giáp đất ông Tôn Thất Pháp (hết thửa 512, BĐ11)

150

1,50

 

Khu vực III:

 

 

 

Các đoạn đường còn lại

140

1,20

III

Xã Liên Hiệp:

 

 

 

Khu vực I:

 

 

1

Đường Quốc lộ 27

 

 

1.1

Từ giáp thị trấn Liên Nghĩa đến hết ngã ba cạnh Cty Hạnh Công và hết đất ông Tính (thửa 382, BĐ17)

1.440

2,50

1.2

Từ ngã ba cạnh Cty Hạnh Công và giáp đất ông Tính đến hết ngã ba đất ông Nguyễn Văn Hòa (thửa 237, BĐ01) và giáp đất Trạm Y tế

1.450

2,50

1.3

Từ ngã ba đất ông Nguyễn Văn Hòa và đất Trạm Y tế đến ngã ba Cổng Vàng và hết đất cây xăng ông Thao

1.470

2,50

1.4

Từ ngã ba Cổng Vàng và giáp đất cây xăng ông Thao đến ngã ba cạnh thửa 202, BĐ03 (nhà ông Thạnh) và hết đất ông Hà (thửa 926, BĐ18)

1.500

2,50

1.5

Từ ngã ba cạnh thửa 202, BĐ03 (nhà ông Thạnh) và giáp đất ông Hà đến ngã ba cạnh nhà ông Tám Bến (thửa 140, BĐ03) và hết đất ông Dũng (thửa 886, BĐ18)

1.270

2,50

1.6

Từ ngã ba cạnh nhà ông Tám Bến và giáp đất ông Dũng đến đường vào kho lương thực cũ và hết đất ông Cứ (thửa 870, BĐ18)

1.160

2,50

1.7

Từ đường vào kho lương thực cũ và giáp đất ông Cứ đến hết ngã ba Cây Đa

960

2,20

1.8

Từ ngã ba ngã cây Đa đến ngã ba cạnh nhà ông Nguyễn Doãn Minh (thửa 781, BĐ19) và hết đất ông Sáu Đen (thửa 194, BĐ18)

910

2,20

1.9

Từ ngã ba cạnh nhà ông Nguyễn Doãn Minh và giáp đất ông Sáu Đen đến đường vào khu tái định cư K899 và hết đất ông Thanh (thửa 66, BĐ19)

650

2,20

1.10

Từ đường vào khu tái định cư K899 và giáp đất ông Thanh đến giáp xã N’Thôn Hạ

590

2,20

2

Từ Quốc lộ 27 vào hết chợ Liên Hiệp (hai bên đối diện chợ)

790

2,20

3

Từ Cổng Vàng vào ngã ba nhà thờ

 

 

3.1

Từ Quốc lộ 27 đến giáp ngã tư thứ hai

1.000

2,50

3.2

Từ ngã tư thứ hai đến ngã ba nhà thờ

800

2,50

4

Từ ngã ba đất bà Kim (thửa 233, BĐ01) đến hết đường (thửa 339, BĐ01)

300

2,50

5

Từ ngã ba đất nhà bà Phùng (thửa 249, BĐ03) đến chợ Liên Hiệp

450

2,50

6

Đường Lê Hồng Phong

 

 

6.1

Từ ngã tư chùa Hải Đức đến ngã ba hết đất ông Ngự (thửa 928, BĐ13)

1.420

2,80

6.2

Từ giáp đất ông Ngự đến ngã tư cạnh trường Lương Thế Vinh

1.160

2,70

6.3

Từ ngã tư cạnh trường Lương Thế Vinh đến ngã ba vào trại Gia Chánh

890

2,50

6.4

Từ ngã ba vào trại Gia Chánh (cạnh thửa 274, BĐ36, TT Liên Nghĩa) đến giáp N’Thôn Hạ

590

2,00

7

Từ đường Lê Hồng Phong đến tường rào sân bay

1.730

1,90

 

Khu vực II:

 

 

1

Đường hẻm của Quốc lộ 27 (từ TT. Liên Nghĩa đến Cổng Vàng)

 

 

1.1

Từ Quốc lộ 27 (thửa 346, BĐ01- nhà ông Lang) đến giáp kho ngoại thương

370

1,50

1.2

Từ Quốc lộ 27 đến giáp đất ông Thành

260

1,50

1.3

Từ Quốc lộ 27 (thửa 248, BĐ01- nhà Hạnh Công) đến ngã ba hết đất bà Hồng (thửa 637, BĐ01)

250

1,50

1.4

Từ Quốc lộ 27 (thửa 243, BĐ01-nhà bà Đức) đến hết đất ông Tính (thửa 193, BĐ01)

260

1,50

1.5

Từ Quốc lộ 27 (nhà ông Phú) đến tường rào sân bay

350

1,50

1.6

Từ Quốc lộ 27 (nhà ông Sơn thuế) đến hết đất ông Sản (thửa 147, BĐ17)

260

1,50

1.7

Từ Quốc lộ 27 (thửa 237 - nhà ông Hoà) đến hết đất ông Hòa (thửa 346, BĐ01)

320

1,50

1.8

Từ ngã tư nhà ông Hòa (thửa 346, BĐ01) đến hết đất nhà ông Diệu (thửa 46, BĐ01)

260

1,50

1.9

Từ nhà ông Chiến Thà (thửa 214, BĐ02) đến hết đất ông Đảm (thửa 112B, BĐ02)

260

1,50

1.10

Từ Quốc lộ 27 (Trạm Y Tế) đến ngã ba vào trại heo ông Nam

320

1,50

1.11

Từ ngã ba trại heo ông Nam đến hết đất nhà Lý Thị Nam (thửa 99, BĐ16)

210

1,50

2

Đường hẻm của Quốc lộ 27 (từ Cổng Vàng đến N’Thôn Hạ)

 

 

2.1

Từ Quốc lộ 27 (thửa 202, BĐ3-nhà ông Thạnh) đến giáp ngã tư mương thủy lợi (thửa 196, BĐ03)

320

1,50

2.2

Từ ngã ba nhà ông Quảng (thửa 196, BĐ03) đến hết đất nhà ông Nam Quỳnh (thửa 146, BĐ03)

260

1,50

2.3

Từ ngã tư mương thủy lợi đến hết đất nhà ông Tuấn Quang (thửa 769, BĐ02)

260

1,50

2.4

Từ đất bà Đường (thửa 79B, BĐ02) đến hết thửa 307, BĐ02

260

1,50

2.5

Từ Quốc lộ 27 (nhà ông Hiệu) đến hết đất nhà ông Giá (thửa 277, BĐ17)

320

1,50

2.6

Từ ngã ba đất nhà ông Giá đến mương thủy lợi N2

260

1,50

2.7

Từ Quốc lộ 27 (thửa 142, BĐ03-nhà ông Khoa) đến hết đất ông Hùng Kiểu (thửa 97, BĐ03)

280

1,50

2.8

Từ Quốc lộ 27 (đất nhà ông Bến-thửa 140, BĐ03) đến hết đất nhà ông Nghê (thửa 64 BĐ03)

280

1,50

2.9

Từ Quốc lộ 27 (nhà ông Thanh Luyến) đến hết đất bà Ngâu (thửa 116, BĐ03)

280

1,50

2.10

Từ Quốc lộ 27 (nhà ông Luật) đến hết trại heo ông Quân

 

 

2.10.1

Từ Quốc lộ 27 (nhà ông Luật-thửa 135, BĐ03) đến hết đất bà Hồng Luyến (thửa 358, BĐ03)

320

1,20

2.10.2

Từ giáp đất bà Hồng Luyến đến hết trại heo ông Quân (thửa số 63, BĐ03)

220

1,20

2.11

Từ ngã ba kho lương thực đến hết đất ông Há

 

 

2.11.1

Từ ngã ba kho lương thực đến hết đất nhà ông Minh Mậu (thửa số 554, BĐ07)

270

1,20

2.11.2

Từ giáp đất nhà ông Minh Mậu đến hết đất ông Há (thửa số 103, BĐ07)

220

1,20

2.12

Từ Quốc lộ 27 (nhà ông Tiến) đến hết đất nhà ông Định (thửa số 256, BĐ18)

210

1,20

2.13

Từ Quốc lộ 27 (cây đa) đến hết đất ông Thắng

 

 

2.13.1

Từ Quốc lộ 27 (cây đa - thửa 263, BĐ18) đến hết đất ông Trình (thửa 726, BĐ18)

260

1,20

2.13.2

Từ đất ông Trình (thửa 726, BĐ18) đến hết đất nhà ông Thắng (thửa 351, BĐ19)

220

1,20

2.14

Từ Quốc lộ 27 (nhà ông Doãn Minh-thửa 759, BĐ19) đến hết đất ông Liêm (thửa 245, BĐ19)

260

1,20

2.15

Từ Quốc lộ 27 (đất bà Lưu- thửa 132, BĐ19) đến hết đất nhà ông Hương

260

1,20

2.16

Từ Quốc lộ 27 (đất ông Sáu Thọ- thửa 141, BĐ19) đến hết đất nhà ông Thập (thửa 124, BĐ21)

260

1,20

2.17

Từ Quốc lộ 27 (đất ông Năm Nghị - thửa 728, BĐ19) đến hết đất ông Mỹ

260

1,20

2.18

Đường vào khu tái định cư

260

1,20

2.19

Ngã ba vào nhà ông Huỳnh Đình Tam

 

 

2.19.1

Từ ngã ba nhà ông Huỳnh Đình Tam (thửa 12, BĐ20) đến hết đất ông Dền (thửa 228, BĐ20)

230

1,20

2.19.2

Từ đất nhà ông La Văn Sáng (thửa số 251, BĐ20) đến giáp đất ông Long (thửa 672, BĐ19)

230

1,20

2.19.3

Từ giáp đất ông Long (thửa 672, BĐ 19) đến cống thủy lợi N2

220

1,20

2.20

Từ QL 27 (đất ông Thạnh - thửa 95, BĐ21) đến giáp đất ông Tư Tây (thửa 10, BĐ21)

230

1,20

2.21

Từ Quốc lộ 27 (thửa 92, BĐ21) đến đất ông Huề (thửa 51, BĐ21)

230

1,20

3

Các trục đường trong khu dân cư

 

 

3.1

Từ ngã tư nhà ông Kiện (thửa số 608, BĐ21) đến hết ngã tư ông Hòa (thửa số 348, BĐ21)

320

1,20

3.2

Từ ngã tư nhà ông Hòa (thửa 346, BĐ01) đến hết đất ông Ngôi (thửa 286, BĐ01)

260

1,20

3.3

Từ nhà ông Đức (thửa 644) đến ngã tư nhà bà Lịch (thửa 746, BĐ01)

320

1,20

3.4

Từ ngã tư nhà bà Lịch đến giáp thị trấn Liên Nghĩa

280

1,20

3.5

Từ ngã tư nhà ông Khoát (thửa 188a, BĐ02) đến ngã tư cạnh nhà ông Thiện Loan (thửa 79a, BĐ01)

320

1,20

3.6

Từ ngã tư cạnh nhà ông Thiện Loan (thửa 79a, BĐ01) đến giáp trường Quân sự địa phương

260

1,20

3.7

Từ ngã tư đất bà Loan (thửa 191, BĐ03) đến mương thủy lợi

320

1,20

3.8

Từ mương thủy lợi đến ngã ba hết đất nhà ông Nghĩa (thửa 168, BĐ07)

260

1,20

3.9

Từ ngã tư nhà ông Duệ (thửa 180, BĐ03) đến ngã tư nhà ông Bản

320

1,20

3.10

Từ ngã tư nhà ông Bản đến ngã ba đất ông Thảo A (thửa số 700, BĐ07)

260

1,20

3.11

Từ ngã tư tu viện qua mương thủy lợi đến hết đất ông Đô Đỉnh (thửa 142, BĐ02)

320

1,20

3.12

Từ ngã tư nhà ông Đô Đỉnh (thửa 142, BĐ02) đến hết đường

260

1,20

3.13

Từ ngã ba nhà thờ đến giáp nghĩa trang

320

1,20

3.14

Các đường nhánh của đoạn từ nhà thờ An Hoà đến nghĩa trang

 

 

3.14.1

Từ nhà Hoàng Thẩm (thửa 122, BĐ02) đến ngã tư cạnh nhà bà Hạp (thửa 210, BĐ02)

260

1,20

3.14.2

Từ ngã tư cạnh nhà bà Hạp đến hết đất nhà ông Nghĩa (thửa 168, BĐ07)

230

1,20

3.15

Từ ngã tư nhà đất ông Truyền đến ngã tư mương thuỷ lợi xây

260

1,20

3.16

Từ mương thuỷ lợi xây đến hết đất nhà bà Chi Thê (thửa 783, BĐ23)

230

1,20

3.17

Từ ngã tư đất nhà ông Truyền đến hết ngã tư cạnh trại heo ông Việt (thửa 210, BĐ5)

230

1,20

3.18

Từ ngã ba nhà thờ An Hoà đến giáp thị trấn Liên Nghĩa

370

1,20

3.19

Từ ngã ba nhà thờ An Hoà đến mương thủy lợi xây

370

1,20

3.20

Từ mương thuỷ lợi xây đến ngã ba miếu

340

1,20

3.21.

Từ nhà ông Chiến Sẻ (thửa 184, BĐ5) đến hết đất bà Lê Thị Hồng (thửa 138, BĐ05)

260

1,20

3.22

Từ ngã ba miếu đến hết đất ông Lê Thiện Mỹ (thửa 712, BĐ26)

260

1,20

3.23

Từ cống ngầm đến ngã tư đất nhà bà Hiệp (thửa 62, BĐ02)

280

1,20

3.24

Từ ngã tư nhà ông Hiện (thửa 379, BĐ02) đến hết đất nhà ông Oanh Thư (thửa 98, BĐ03)

260

1,20

4

Thôn Tân Hiệp

 

 

4.1

Từ giáp thị trấn Liên Nghĩa đến đường gom dân sinh cao tốc

350

1,20

4.2

Hai đường gom dân sinh của đường cao tốc

700

1,20

4.3

Từ ngã ba đất ông Phường (thửa 897 BĐ23) đến hết đất ông Thược (thửa 897 đến thửa 805, BĐ23)

350

1,20

4.4

Từ ngã ba đất ông Lý A Cỏng (thửa 927, BĐ23) đến ngã ba nghĩa địa Tân Hiệp

320

1,20

4.5

Từ đường cao tốc đến giáp đường Lê Thị Pha, thị trấn Liên Nghĩa

370

1,20

4.6

Từ đường Lê Thị Pha, TT. Liên Nghĩa đến giáp ngã ba đất bà Phạm Thị Liềng (thửa 01, BĐ23) và giếng khoan của Trung tâm Y tế

370

1,20

4.7

Từ ngã ba đất bà Phạm Thị Liềng (thửa 01, BĐ23) đến hầm chui cao tốc

350

1,20

4.8

Từ ngã ba đất bà Phạm Thị Liềng (thửa 01, BĐ23) đến giáp đường cao tốc- gồm 02 nhánh

320

1,20

4.9

Từ hầm chui cao