Quyết định 22/2013/QĐ-UBND

Quyết định 22/2013/QĐ-UBND về khoảng cách, địa bàn xác định học sinh tiểu học, trung học cơ sở không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày do địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn làm căn cứ hỗ trợ học sinh bán trú trên địa bàn tỉnh Sơn La

Nội dung toàn văn Quyết định 22/2013/QĐ-UBND địa bàn xác định học sinh đến trường khó khăn hỗ trợ Sơn La


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 22/2013/QĐ-UBND

Sơn La, ngày 15 tháng 10 năm 2013

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH KHOẢNG CÁCH, ĐỊA BÀN XÁC ĐỊNH HỌC SINH TIỂU HỌC, TRUNG HỌC CƠ SỞ KHÔNG THỂ ĐI ĐẾN TRƯỜNG VÀ TRỞ VỀ NHÀ TRONG NGÀY DO ĐỊA HÌNH CÁCH TRỞ, GIAO THÔNG ĐI LẠI KHÓ KHĂN LÀM CĂN CỨ HỖ TRỢ HỌC SINH BÁN TRÚ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SƠN LA

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND ngày 03 tháng 12 năm 2004; Nghị định số 91/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND và UBND;

Căn cứ Quyết định số 85/2010/QĐ-TTg ngày 21 tháng 12 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ ban hành một số chính sách hỗ trợ học sinh bán trú và trường phổ thông dân tộc bán trú;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 65/2011/TTLT-BGDĐT-BTC-BKHĐT ngày 22 tháng 12 năm 2011 của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn thực hiện Quyết định số 85/2010/QĐ-TTg ngày 21 tháng 12 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ ban hành một số chính sách hỗ trợ học sinh bán trú và trường phổ thông dân tộc bán trú;

Căn cứ Thông tư số 24/2010/TT-BGDĐT ngày 02 tháng 8 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của trường phổ thông dân tộc bán trú;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 191/TTr-SGDĐT ngày 20 tháng 9 năm 2013,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định khoảng cách, địa bàn xác định học sinh tiểu học, trung học cơ sở không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày do địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn làm căn cứ hỗ trợ học sinh bán trú trên địa bàn tỉnh Sơn La như sau:

1. Khoảng cách

Nhà học sinh ở cách trường từ 01 km trở lên đối với cấp tiểu học, từ 02 km trở lên đối với cấp trung học cơ sở và học sinh đi học phải qua sông, qua suối (không có cầu), qua đèo, núi cao, qua vùng sạt lở đất, đá có thể gây nguy hiểm, mất an toàn đối với học sinh.

2. Địa bàn xác định

Theo danh mục các xã, bản, trường học thuộc địa bàn địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn kèm theo Quyết định này.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. UBND các huyện, thành phố

a) Trước ngày 15 tháng 6 hàng năm, căn cứ Điều 1 Quyết định này UBND các huyện, thành phố rà soát khoảng cách, địa bàn xác định học sinh tiểu học, trung học cơ sở không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày do địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn, nếu có sự thay đổi thì gửi Sở Giáo dục và Đào tạo tổng hợp, chủ trì tham mưu trình UBND tỉnh xem xét, quyết định.

b) Chỉ đạo tổ chức xét duyệt và phê duyệt danh sách học sinh bán trú được phép ở lại trường để học tập trong tuần do không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày theo quy định hiện hành của nhà nước và của tỉnh, gửi Sở Giáo dục và Đào tạo trước ngày 15 tháng 7 hàng năm để tổng hợp, thẩm định, tham mưu trình UBND tỉnh phê duyệt chỉ tiêu, làm cơ sở cho việc xây dựng dự toán kinh phí và thực hiện chính sách.

2. Sở Giáo dục và Đào tạo

a) Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Ban Dân tộc tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Giao thông vận tải tổ chức hướng dẫn, kiểm tra, đánh giá kết quả thực hiện Quyết định này.

b) Trước ngày 30 tháng 6 hàng năm tổng hợp, tham mưu trình UBND tỉnh xem xét, quyết định điều chỉnh, bổ sung khi khoảng cách, địa bàn xác định học sinh tiểu học, trung học cơ sở không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày do địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn có sự thay đổi.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị, các cơ sở giáo dục có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 1727/QĐ-UBND ngày 27 tháng 7 năm 2011 của UBND tỉnh Sơn La, về việc quy định tiêu chí xác định đối tượng là học sinh bán trú trên địa bàn tỉnh Sơn La./.

 

 

Nơi nhận:
- Bộ Giáo dục và Đào tạo; (B/c)
- TT: Tỉnh ủy, HĐND tỉnh; (B/c)
- TT: UBND tỉnh, UBMTTQ
tỉnh;
- Ban VH-XH HĐND tỉnh;
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm tra văn bản Bộ Tư pháp;
- Các sở: Tư pháp; Giao thông vận tải; Tài chính; Tài nguyên và Môi trường;
- Ban Dân tộc tỉnh;
- Kho bạc Nhà nước tỉnh;

- Trung tâm Công báo tỉnh;

- PCVPUBND tỉnh PTVHXH;
- Lưu: VT, VX (3).NT.33.

TM.ỦY BAN NHÂN DÂN
KT.CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Ngọc Toa

 

DANH MỤC CÁC XÃ, BẢN, TRƯỜNG HỌC CÓ HỌC SINH BÁN TRÚ

(Kèm theo Quyết định số 22/2013/QĐ-UBND ngày 15/10/2013 của UBND tỉnh Sơn La)

I. HUYỆN BẮC YÊN (Gồm: 13 xã và 43 bản)

STT

Tên xã, bản

Khoảng cách từ nhà đến trường, điểm trường (km)

Ghi chú (*)

 

 

Trường, điểm trường tiểu học

Trường THCS

 

 

I

Xã Phiêng Ban

Trường TH Phiêng Ban I

Trường THCS xã Phiêng Ban

 

 

 

1

Bản Suối Thán

2.7

2.4

Giao thông đi lại khó khăn

 

 

2

Bản Suối Ún

 

5.4

Giao thông đi lại khó khăn

 

 

3

Bản Bụa B

3.5

3.2

Giao thông đi lại khó khăn

 

 

4

Bản Hí

 

5.8

Giao thông đi lại khó khăn

 

 

5

Bản Mòn

 

5

Giao thông đi lại khó khăn

 

 

6

Bản Pu Nhi

 

3

Giao thông đi lại khó khăn

 

 

 

 

Trường TH Phiêng Ban II

 

 

 

 

7

Bản Cao Đa 2

3

 

Giao thông đi lại khó khăn

 

 

II

Xã Song Pe

Trường TH xã Song Pe

Trường THCS xã Song Pe

 

 

 

1

Suối Quốc

 

3.5

Qua đèo núi cao, hiểm trở

 

 

III

Xã Tạ Khoa

Trường TH xã Tạ Khoa

Trường THCS xã Tạ Khoa

 

 

 

1

Bản Co Mỵ

 

5

Qua suối lớn không có cầu

 

 

2

Bản Co Muồng

 

6

Qua suối lớn không có cầu

 

 

IV

Xã Hua Nhàn

Trường TH Hua Nhàn I

Trường PTDTBTTHCS xã Hua Nhàn

 

 

 

1

Bản Hua Nhàn

1.5

 

Giao thông đi lại khó khăn

 

 

2

Bản Pá Đông

2

 

Giao thông đi lại khó khăn

 

 

3

Bản Nong Pát

3.5

5

Giao thông đi lại khó khăn

 

 

 

 

Trường TH Hua Nhàn II

 

 

 

 

4

Bản Sồng Pét

10

5.5

Giao thông đi lại khó khăn

 

 

5

Bản Ọ A

12

 

 

 

 

V

Xã Chiềng Sại

Trường TH xã Chiềng Sại

Trường THCS xã Chiềng Sại

 

 

 

1

Bản Co Muồng

 

4

Giao thông đi lại khó khăn

 

 

2

Bản Lái Ngài

2

3

Đi qua sông không có cầu

 

 

3

Bản Mõm Bò

 

5

Đi qua sông không có cầu

 

 

4

Bản Tăng

 

6

Đi qua sông không có cầu

 

 

VI

Xã Phiêng Côn

Trường TH xã Phiêng Côn

Trường THCS xã Phiêng Côn

 

 

 

1

Bản Tăng

 

4.5

Giao thông đi lại khó khăn

 

 

VII

Xã Mường Khoa

Trường TH xã Mường Khoa

Trường THCS xã Mường Khoa

 

 

 

1

Bản Phố

 

4.5

Khu dân cư giáp bản Tà Đò cách 7km

 

 

2

Bản Chẹn

 

6.5

Giao thông đi lại khó khăn

 

 

3

Bản Khọc A

 

6.5

Giao thông đi lại khó khăn

 

 

 

 

Điểm trường Khọc A

 

 

 

 

4

Bản Khằng

3

 

Giao thông đi lại khó khăn

 

 

 

 

Điểm trường Pa Nó

 

 

 

 

5

Bản Pa Nó (Khu bản cũ)

3.5

 

Giao thông đi lại khó khăn

 

 

VIII

Xã Chim Vàn

Trường TH xã Chim Vàn

Trường THCS xã Chim Vàn

 

 

 

1

Bản Suối Tù

 

6.3

Giao thông đi lại khó khăn

 

 

IX

Xã Pắc Ngà

Trường TH xã Pắc Ngà

Trường THCS xã Pắc Ngà

 

 

 

1

Bản Nà Sài

 

5

Giao thông đi lại khó khăn

 

 

2

Bản Lừm Thượng A

 

6

Giao thông đi lại khó khăn

 

 

3

Bản Lừm Thượng B

 

6.5

Giao thông đi lại khó khăn

 

 

4

Bản Nà Phai

 

6

Giao thông đi lại khó khăn

 

 

X

Xã Tà Xùa

Trường TH xã Tà Xùa

Trường THCS xã Tà Xùa

 

 

 

1

Bản Tà Xùa C

 

4

Giao thông đi lại khó khăn

 

 

2

Bản Mống Vàng

 

3

Giao thông đi lại khó khăn

 

 

3

Bản Chung Chinh

 

6

Giao thông đi lại khó khăn

 

 

4

Bản Khe Cải

 

5

Giao thông đi lại khó khăn

 

 

XI

Xã Háng Đồng

Trường TH xã Háng Đồng

Trường THCS xã Háng Đồng

 

 

 

1

Háng Đồng B

3

3

Qua suối lớn không có cầu

 

 

2

Háng Đồng A

3.5

3.5

Giao thông đi lại khó khăn

 

 

 

 

Điểm trường Háng Đồng C

 

 

 

 

3

Bản Háng Đồng C (Khu 2)

3.8

 

Đường núi cao hiểm trở, qua suối lớn

 

 

XII

Xã Xím Vàng

Trường TH xã Xím Vàng

Trường PTDTBTTHCS xã Xím Vàng

 

 

 

1

Bản Háng Tâu

 

4

Giao thông đi lại khó khăn

 

 

2

Bản Cúa Mang

 

5.5

Giao thông đi lại khó khăn

 

 

XIII

Xã Hang Chú

Trường TH xã Hang Chú

Trường PTDTBTTHCS xã Hang Chú

 

 

 

1

Pa Cư Sáng A

 

4

Giao thông đi lại khó khăn

 

 

2

Pa Cư Sáng B

 

4

Giao thông đi lại khó khăn

 

 

3

Khu dân mới (Pa Cư Sáng C)

 

5

Giao thông đi lại khó khăn

 

 

 

 

Trường TH Suối Lềnh

 

 

 

 

4

Bản Suối Lềnh A (Khu Long Pả)

3

 

Giao thông đi lại khó khăn

 

 

II. HUYỆN MAI SƠN (Gồm: 04 xã và 30 bản)

 

 

I

Xã Phiêng Cằm

TH Phiêng Cằm 1

Trường PTDTBTTHCS Phiêng Cằm

 

 

 

1

Bản Nong Nghè

1

 

Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn

 

 

2

Bản Xà Nghè

1.5

 

Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn

 

 

3

Bản Phiêng Phụ A

2

 

Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn

 

 

4

Bản Lọng Ban

1.5

 

Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn

 

 

5

Bản Huổi Nhả Kmú

2

5

Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn

 

 

6

Bản Huổi Nhả Thái

3.5

 

Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn

 

 

7

Bản Hua Nà

3.5

 

Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn

 

 

 

 

Tiểu học Phiêng Cằm 2

 

 

 

 

8

Bản Nậm Pút - Phiêng Ban

 

5

Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn

 

 

9

Bản Tong Chinh

 

6

Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn

 

 

II

Xã Nà Ớt

Trường TH Nà Ớt

Trường PTDTBTTHCS Nà Ớt

 

 

 

1

Bản Huổi Kẹt

 

5

Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn

 

 

2

Bản Nậm Lanh

 

5

Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn

 

 

3

Bản Lọng Lót

 

6

Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn

 

 

4

Bản Há Sét

 

5

Giao thông đi lại khó khăn

 

 

5

Bản Xà Kìa

3

 

Giao thông đi lại khó khăn

 

 

6

Bản Nà Hạ

2

 

Giao thông đi lại khó khăn

 

 

III

Xã Chiềng Nơi

Trường TH Chiềng Nơi 1

Trường PTDTBTTHCS Chiềng Nơi

 

 

 

1

Bản Phé

3

 

Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn

 

 

2

Khu Không Lương Bản Cho Cong

1.5

 

Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn

 

 

3

Khu Huổi Mỏ bản Nhụng Trên

1.5

3

Giao thông đi lại khó khăn

 

 

 

 

Trường TH Chiềng Nơi 2

 

 

 

 

4

Bản Bằng Ban

1.5

 

Giao thông đi lại khó khăn

 

 

5

Bản Phiêng Khá

3

 

Giao thông đi lại khó khăn

 

 

6

Bản Thẳm

3

 

Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn

 

 

7

Bản Nà Phặng

2.5

 

Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn

 

 

8

Bản Huổi Lặp

2.5

 

Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn

 

 

IV

Xã Phiêng Pằn

Trường TH Phiêng Pằn 1

Trường PTDTBTTHCS Phiêng Pằn

 

 

 

1

Bản Nà Pồng

3

 

Giao thông đi lại khó khăn

 

 

 

 

Trường TH Phiêng Pằn 3

 

 

 

 

2

Bản Nà Mon - Phiêng Khàng

3

 

Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn

 

 

3

Bản Kết Nà

3

 

Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn

 

 

4

Bản Xà Cành

2

 

Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn

 

 

5

Bản Pẻn

3

 

Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn

 

 

6

Bản Pá Tong

 

6

Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn

 

 

7

Bản Pá Liềng

 

6

Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn

 

 

III. HUYỆN MƯỜNG LA (Gồm: 10 xã và 39 bản)

 

 

 

I

Xã Mường Bú

Trường TH Mường Bú A

Trường THCS Mường Bú

 

 

 

1

Bản Pá Tong

2

5.5

Đi lại khó khăn, sạt lở

 

 

2

Bản Nà Xi

 

6.7

Đi lại khó khăn

 

 

3

Bản Pú Nhuổng

2

 

Đi lại khó khăn

 

 

4

Bản Hin Hon

2

 

Đi lại khó khăn

 

 

5

Bản Chón

2

 

Đi lại khó khăn

 

 

6

Bản Phiêng Bủng 1

2

 

Đi lại khó khăn

 

 

7

Bản Phiêng Bủng 2

2

 

Đi lại khó khăn

 

 

II

Xã Tạ Bú

Trường TH Tạ Bú

Trường THCS Tạ Bú

 

 

 

1

Bản Pết

2

 

Qua sông

 

 

2

Bản Tôm

3

 

Điểm trường bản Bắc, qua sông

 

 

III

Xã Mường Trai

Trường TH Mường Trai

Trường THCS Mường Trai

 

 

 

1

Bản Hua Nà

 

5

Đường sạt lở

 

 

2

Bản Phiêng Xê

 

4.5

Đường sạt lở

 

 

3

Bản Cang Mường

 

3

Đường sạt lở

 

 

4

Bản Bó Ban

 

3.5

Đường sạt lở

 

 

IV

Xã Nặm Păm

Trường TH Nặm Păm

Trường THCS Nặm Păm

 

 

 

1

Bản Huổi Liếng

 

6

Qua suối

 

 

2

Bản Hốc

 

1.7

Đường sạt lở

 

 

3

Bản Bâu

 

6

Qua suối

 

 

V

Xã Mường Chùm

Trường TH Mường Chùm B

Trường THCS Mường Chùm

 

 

 

1

Bản Tà Lừ

2.2

5.1

Đường sạt lở

 

 

2

Bản Huổi Lìu

2.1

 

Đường sạt lở

 

 

VI

Xã Chiềng Hoa

Trường TH Chiềng Hoa A

Trường THCS Chiềng Hoa

 

 

 

1

Bản Huổi Pù

 

5

Qua sông

 

 

2

Bản Tà Lành

 

4

Qua sông

 

 

3

Bản Nà Cưa

2.5

 

Qua suối, đường sạt lở

 

 

4

Bản Noong Quang

 

5

Qua suối, đường sạt lở

 

 

5

Bản Nghịu

 

4

Qua suối, đường sạt lở

 

 

6

Bản Áng

 

5

Qua suối, đường sạt lở

 

 

7

Bản Hát Hay

 

2

Qua sông

 

 

 

 

Trường TH Chiềng Hoa C

 

 

 

 

8

Bản Tà Lành

2

 

Qua sông, đường sạt lở

 

 

9

Bản Huổi Pù

3

 

Qua sông, đường sạt lở

 

 

VII

Xã Nậm Giôn

Trường TH Nậm Giôn

Trường THCS Nậm Giôn

 

 

 

1

Bản Co Có

 

5

Qua sông, hồ

 

 

2

Bản Pá Dôn

 

4

Qua sông, hồ

 

 

3

Bản Huổi Chà

 

6

Đường sạt lở

 

 

VIII

Xã Chiềng Công

Trường TH Chiềng Công

Trường THCS Chiềng Công

 

 

 

1

Bản Mạo

 

 

Giao thông đi lại khó khăn

 

 

2

Bản Đin Lanh

 

6

Giao thông đi lại khó khăn

 

 

3

Bản Nong Hùn

 

6

Giao thông đi lại khó khăn

 

 

IX

Xã Ngọc Chiến

Trường TH Ngọc Chiến A

Trường THCS Ngọc Chiến

 

 

 

1

Bản Chăm Pộng

 

4

Đi lại khó khăn, qua suối

 

 

2

Bản Lộng Cang

 

5

Đi lại khó khăn

 

 

3

Bản Phiêng Cứu

 

5

Đi lại khó khăn

 

 

X

Xã Hua Trai

Trường TH Hua Trai

Trường THCS Hua Trai

 

 

 

1

Bản Mển

 

5

Đường sạt lở

 

 

2

Bản Nặm Khít

 

6.4

Qua suối

 

 

3

Bản Nà Sản

 

5

Qua suối

 

 

4

Bản Nà Lo

 

5.5

Đường sạt lở

 

 

5

Bản Đông

1.7

5

Qua suối

 

 

IV. HUYỆN PHÙ YÊN (Gồm: 07 xã và 12 bản)

 

 

 

 

I

Xã Quang Huy

 

 

 

 

 

 

 

Trường TH Quang Huy 2

 

 

 

 

1

Bản Gióng

2.5

47

Học sinh tiểu học phải qua địa hình đi lại khó khăn

 

 

II

Xã Mường Thải

Trường TH Mường Thải

Trường THCS Mường Thải

 

 

 

1

Bản Suối Quốc

 

5

Học sinh THCS phải qua địa hình đi lại khó khăn

 

 

III

Xã Mường Lang

Trường TH Mường Lang

Trường THCS Mường Lang

 

 

 

1

Bản Kẽm

 

3

Giao thông đi lại khó khăn

 

 

IV

Xã Mường Bang

Trường TH Mường Bang

Trường THCS Mường Bang

 

 

 

1

Bản Chè Mè

 

6

Học sinh THCS phải qua địa hình núi cao, dễ sạt lở

 

 

V

Xã Suối Tọ

Trường TH Suối Tọ

Trường THCS Suối Tọ

 

 

 

1

Bản Suối Khang

 

6

Phải qua suối, không có cầu, đường dốc hay sạt lở

 

 

2

Bản Suối Khang

3

 

Đường dốc, giao thông đi lại khó khăn

 

 

3

Bản Lũng Khoai B (B1)

3

6

Học sinh phải qua địa hình dốc, đi lại khó khăn

 

 

VI

Xã Nam Phong

Trường PTCS Nam Phong

Trường PTCS Nam Phong

 

 

 

1

Bản Suối Kê

2

 

Học sinh tiểu học phải qua địa hình đi lại khó khăn

 

 

2

Bản Suối Vé

2

 

Học sinh tiểu học phải qua địa hình đi lại khó khăn

 

 

3

Đá Mài 1

3

 

Học sinh tiểu học phải qua địa hình đi lại khó khăn

 

 

VII

Xã Bắc Phong

Trường PTCS Bắc Phong

Trường PTCS Bắc Phong

 

 

 

1

Bản Bãi Con

2

 

Học sinh tiểu học phải qua địa hình đi lại khó khăn

 

 

2

Bãi Bưa Đa

3

5

Học sinh phải qua địa hình đi lại khó khăn

 

 

V. HUYỆN QUỲNH NHAI (Gồm: 11 xã và 96 bản)

 

 

 

I

Xã Cà Nàng

Trường TH Cà Nàng

Trường THCS Cà Nàng

 

 

 

1

Bản Pạ

 

6

Địa bàn cách trở, giao thông khó khăn

 

 

2

Bản Phát

3

3

Địa bàn cách trở, giao thông khó khăn

 

 

3

Bản Phướng

2

2

Địa bàn cách trở, giao thông khó khăn

 

 

4

Bản Huổi Suông ( Pá Suông)

 

6

Địa bàn cách trở, giao thông khó khăn

 

 

II

Xã Mường Chiên

Trường TH Mường Chiên

Trường THCS Mường Chiên

 

 

 

1

Bản Bon

1.5

1.5

Địa bàn cách trở, giao thông khó khăn

 

 

2

Bản Hua Sát

1

1

Địa bàn cách trở, giao thông khó khăn

 

 

3

Bản Hé

 

4

Địa bàn cách trở, giao thông khó khăn

 

 

4

Bản Tung Tở

 

5

Địa bàn cách trở, giao thông khó khăn

 

 

5

Bản Nà Sản

3

3

Địa bàn cách trở, giao thông khó khăn

 

 

III

Xã Pá Ma - Pha Khinh

Trường TH Pá Ma - Pha Khinh

Trường THCS Pá Ma - Pha Khinh

 

 

 

1

Bản Khoang

3.5

3.5

Địa bàn cách trở, giao thông khó khăn

 

 

2

Bản Nà Đo

2.5

2.5

Địa bàn cách trở, giao thông khó khăn

 

 

3

Bản Ít Nọi

1

1

Địa bàn cách trở, giao thông khó khăn

 

 

4

Bản Kích

1.5

1.5

Địa bàn cách trở, giao thông khó khăn

 

 

5

Bản Máng

3.5

3.5

Địa bàn cách trở, giao thông khó khăn

 

 

IV

Xã Chiềng Ơn

Trường TH Chiềng Ơn

Trường THCS Chiềng Ơn

 

 

 

1

Bản Hát Lếch

 

6.5

 

 

 

2

Bản Coỏng Ái

 

6

 

 

 

3

Bản Xe Ngoài

3.5

3.5

Địa bàn cách trở, giao thông khó khăn

 

 

4

Bản Nậm Uôn

1

1

Địa bàn cách trở, giao thông khó khăn

 

 

5

Bản Hát Lay

2

2

Địa bàn cách trở, giao thông khó khăn

 

 

6

Bản Xe Trong

1

1

Địa bàn cách trở, giao thông khó khăn

 

 

V

Xã Chiềng Khay

Trường Tiểu học Chiềng Khay

Trường PTDTBTTHCS

Chiềng Khay

 

 

 

1

Bản có Luông

1.5

1.5

Địa bàn cách trở, giao thông khó khăn

 

 

2

Bản Phiêng Bay

2

2

Địa bàn cách trở, giao thông khó khăn

 

 

3

Bản Ít Ta Bót

 

4.5

Địa bàn cách trở, giao thông khó khăn

 

 

4

Bản Lọng Ố

2

2

Địa bàn cách trở, giao thông khó khăn

 

 

5

Bản Có Nọi

 

4

Địa bàn cách trở, giao thông khó khăn

 

 

6

Bản Khâu Pùm

 

6

Địa bàn cách trở, giao thông khó khăn

 

 

7

Bản Có Que

 

5

Địa bàn cách trở, giao thông khó khăn

 

 

8

Bản Khoang 1

 

4.2

Địa bàn cách trở, giao thông khó khăn

 

 

9

Bản Khoang 2

 

4.2

Địa bàn cách trở, giao thông khó khăn

 

 

VI

Xã Mường Giôn

Trường TH Mường Giôn

Trường THCS Mường Giôn

 

 

 

1

Bản Xa

 

5

Địa bàn cách trở, giao thông khó khăn

 

 

2

Bản Tông Bua

1

5

Địa bàn cách trở, giao thông khó khăn

 

 

3

Bản Giôn

3

4

Địa bàn cách trở, giao thông khó khăn

 

 

4

Bản Bo (Trung Tâm)

1

 

Địa bàn cách trở, giao thông khó khăn

 

 

5

Bản Cút

 

4

Địa bàn cách trở, giao thông khó khăn

 

 

6

Bản Loọng Mương

2

 

Địa bàn cách trở, giao thông khó khăn

 

 

 

 

Trường TH Phiêng Mựt

 

 

 

 

7

Xóm Khai Hoang

2

 

Địa bàn cách trở, giao thông khó khăn

 

 

8

Xóm Nà Tau

2

 

Địa bàn cách trở, giao thông khó khăn

 

 

9

Bản Xanh

 

4

Địa bàn cách trở, giao thông khó khăn

 

 

10

Bản Ta Lam

2

 

Địa bàn cách trở, giao thông khó khăn

 

 

11

Bản Hua Lấu

2

 

Địa bàn cách trở, giao thông khó khăn

 

 

12

Bản Én Lấu

2

 

Địa bàn cách trở, giao thông khó khăn

 

 

VII

Xã Mường Giàng

Trường TH Mường Giàng

Trường THCS Mường Giàng

 

 

 

1

Bản Ái

 

5

Địa bàn cách trở, giao thông khó khăn

 

 

2

Bản Hốc

3

3

Địa bàn cách trở, giao thông khó khăn

 

 

3

Bản Hua Tát

3

3

Địa bàn cách trở, giao thông khó khăn

 

 

4

Bản Co Chai

2

2

Địa bàn cách trở, giao thông khó khăn

 

 

5

Bản Bom Bẹ

2

2

Địa bàn cách trở, giao thông khó khăn

 

 

6

Bản Phiêng Nèn

1

1

Địa bàn cách trở, giao thông khó khăn

 

 

7

Bản Co sản

1

1

Địa bàn cách trở, giao thông khó khăn

 

 

VIII

Xã Chiềng Bằng

Trường Tiểu học Chiềng Bằng

Trường THCS Chiềng Bằng

 

 

 

1

Bản Bung

 

4

Địa bàn cách trở, giao thông khó khăn

 

 

2

Bản Én

 

4

Địa bàn cách trở, giao thông khó khăn

 

 

3

Bản Huổi Quảy

2

2

Địa bàn cách trở, giao thông khó khăn

 

 

4

Bản Huổi Púa

1.8

1.8

Địa bàn cách trở, giao thông khó khăn

 

 

5

Bản Cướn

2.5

2.5

Địa bàn cách trở, giao thông khó khăn

 

 

6

Bản Bịa

2

2

Địa bàn cách trở, giao thông khó khăn

 

 

7

Bản Pom Áp ( Pú hay I)

2

2

Địa bàn cách trở, giao thông khó khăn

 

 

8

Bản Co Trặm

2

2

Địa bàn cách trở, giao thông khó khăn

 

 

9

Bản Co Hả

1.8

1.8

Địa bàn cách trở, giao thông khó khăn

 

 

 

 

Trường TH Bình Minh

Trường THCS Bình Minh

 

 

 

10

Bản Khoan

1.4

3

Địa bàn cách trở, giao thông khó khăn

 

 

11

Bản Phòng không

3.2

4.8

Địa bàn cách trở, giao thông khó khăn

 

 

12

Bản Cán

 

5.7

Địa bàn cách trở, giao thông khó khăn

 

 

13

Bản Lọng Đán

 

2

Địa bàn cách trở, giao thông khó khăn

 

 

14

Bản Đán Cán

 

2.4

Địa bàn cách trở, giao thông khó khăn

 

 

15

Bản Canh

2.5

3.7

Địa bàn cách trở, giao thông khó khăn

 

 

16

Bản Trạ

1.4

1.4

Địa bàn cách trở, giao thông khó khăn

 

 

17

Bản Lóng

2.5

2.5

Địa bàn cách trở, giao thông khó khăn

 

 

IX

Xã Chiềng Khoang

Trường TH Chiềng Khoang

Trường THCS Chiềng Khoang

 

 

 

1

Bản Đông

1.5

1.5

Địa bàn cách trở, giao thông khó khăn

 

 

2

Bản Nà Hỳ

3

3

Địa bàn cách trở, giao thông khó khăn

 

3

Bản Hè

3

3

Địa bàn cách trở, giao thông khó khăn

 

4

Bản Hán A

2

2

Địa bàn cách trở, giao thông khó khăn

 

5

Bản Hán B

2

2

Địa bàn cách trở, giao thông khó khăn

 

6

Bản Hậu

2

2

Địa bàn cách trở, giao thông khó khăn

 

7

Bản Đúc

1

1

Địa bàn cách trở, giao thông khó khăn

 

8

Bản Ca

1

1

Địa bàn cách trở, giao thông khó khăn

 

9

Bản Nà Phát

2

2

Địa bàn cách trở, giao thông khó khăn

 

10

Bản Nà Đo

2

2

Địa bàn cách trở, giao thông khó khăn

 

11

Bản Cang

1.5

1.5

Địa bàn cách trở, giao thông khó khăn

 

12

Bản Khoang

1

1

Địa bàn cách trở, giao thông khó khăn

 

13

Bản Nà Hoi

2

2

Địa bàn cách trở, giao thông khó khăn

 

X

Xã Mường Sại

Trường TH Mường Sại

Trường THCS Mường Sại

 

 

1

Bản Muôn Sầy

 

5

Địa bàn cách trở, giao thông khó khăn

 

2

Bản Nhả Sầy

 

6

Địa bàn cách trở, giao thông khó khăn

 

3

Bản Ca

3

2

Địa bàn cách trở, giao thông khó khăn

 

4

Bản Ít A

3

2

Địa bàn cách trở, giao thông khó khăn

 

5

Bản Ít B

3.5

2.5

Địa bàn cách trở, giao thông khó khăn

 

6

Bản Muôn A

3

2.5

Địa bàn cách trở, giao thông khó khăn

 

7

Bản Muôn B

2.5

2

Địa bàn cách trở, giao thông khó khăn

 

8

Bản Coi A

1

1

Địa bàn cách trở, giao thông khó khăn

 

9

Bản Coi B

1.5

1

Địa bàn cách trở, giao thông khó khăn

 

10

Bản Pá Báng

1.5

 

Địa bàn cách trở, giao thông khó khăn

 

11

Bản Thăng Căng

1.5

2

Địa bàn cách trở, giao thông khó khăn

 

12

Bản Lái

 

2

Địa bàn cách trở, giao thông khó khăn

 

XI

Xã Nặm Ét

Trường PTDTBT Tiểu học Nậm Ét

Trường PTDTBT THCS Nậm Ét

 

 

1

Bản Cà

 

6.5

Địa bàn cách trở, giao thông khó khăn

 

2

Bản Poống

 

6.8

Địa bàn cách trở, giao thông khó khăn

 

3

Bản Sàng

3

3

Địa bàn cách trở, giao thông khó khăn

 

4

Bản Cọ

3

3

Địa bàn cách trở, giao thông khó khăn

 

5

Bản Hào

 

5

Địa bàn cách trở, giao thông khó khăn

 

6

Bản Muôn

1.5

 

Địa bàn cách trở, giao thông khó khăn

 

VI. HUYỆN SÔNG MÃ (Gồm: 15 xã và 47 bản)

 

 

 

 

I

Xã Huổi Một

Trường TH Huổi Một

Trường THCS Huổi Một

 

 

1

Nậm Pù B

3

 

 

 

II

Xã Đứa Mòn

Trường TH Đứa Mòn

Trường THCS Đứa Mòn

 

 

1

Trà Lảy

 

5

 

 

2

Huổi Lạnh

3

 

 

 

III

Xã Mường Cai

Trường TH Mường Cai

Trường THCS Mường Cai

 

 

1

Bản Phiêng Púng

 

5

 

 

2

Bản Nà Ngùa

 

5

 

 

3

Bản Co Phường

3

 

 

 

4

Ta Lát (Bản trên)

5

5

 

 

5

Huổi Mươi (bản trên)

3

5

 

 

6

Huổi Co (Bản trên)

3

5

 

 

IV

Xã Pú Pẩu

Trường TH Pú Pẩu

Trường THCS Pú Pẩu

 

 

1

Háng Xía - Pú Bẩu

 

6

 

 

2

Bản Hặp - Pú Bẩu

 

6

 

 

V

Xã Mường Sai

Trường TH Mường Sai

Trường THCS Mường Sai

 

 

1

Lon Sản

 

4

Qua suối

 

2

Buôn Ban

 

4

Qua suối

 

3

Púng Cằm

 

4

Qua suối

 

4

Nà Un Ngoài

 

5

 

 

5

Bản Ỏ

 

3

Qua suối

 

VI

Xã Nậm Ty

Trường TH Nậm Ty A

Trường THCS Nậm Ty

 

 

1

Xen Xay

 

6

 

 

2

Huổi Tòng

3

 

 

 

3

Pá Lâu

 

6

 

 

4

Nà Hiểm

3

 

 

 

 

 

Trường TH Nậm Ty B

 

 

 

5

Bản Xẻ

3

 

 

 

6

Bản Có

2

 

 

 

7

Bản Lành

4

 

 

 

VII

Xã Bó Sinh

Trường TH Bó Sinh

Trường THCS Bó Sinh

 

 

1

Bản Pát - Bó Sinh

 

6

 

 

2

Bản Ngày - Bó Sinh

 

6

 

 

3

Bản Bó A

 

6

 

 

4

Bản Bó B

 

6

 

 

VIII

Xã Chiềng En

Trường TH Chiềng En

Trường THCS Chiềng En

 

 

1

Hua Lưng

 

6

 

 

2

Pá Lưng

 

6

 

 

3

Huổi Pàn

 

6

 

 

IX

Xã Yên Hưng

 

 

 

 

 

 

Trường TH Yên Hưng B

 

 

 

1

Lụng Há

2.5

 

 

 

X

Xã Nậm Mằn

Trường TH Nậm Mằn

Trường THCS Nậm Mằn

 

 

1

Nhà Xày

 

5.5

 

 

2

Nà Cà

 

5.5

 

 

3

Bản Chả

 

6

 

 

4

Púng Khương

 

5

 

 

XI

Xã Chiềng Phung

Trường TH Chiềng Phung

Trường THCS Chiềng Phung

 

 

1

Nong Xô

 

5

 

 

2

Nà Sàng

 

5

 

 

3

Pá Chả

 

6

 

 

4

Bản Chéo

 

6

 

 

XII

Xã Nà Nghịu

Trường TH Nà Nghịu

Trường THCS Nà Nghịu

 

 

1

Hua Pàn - Nà Nghịu

 

5

 

 

2

Huổi Sặng - Nà Nghịu

 

5

 

 

XIII

Xã Chiềng Sơ

Trường TH Chiềng Sơ

Trường THCS Chiềng Sơ

 

 

1

Bản Huổi Cát

 

4.5

 

 

XIV

Xã Mường Lầm

Trường TH Mường Lầm

Trường THCS Mường Lầm

 

 

1

Huổi Én xã Mường Lầm

 

4

 

 

2

Bản Lốm Hỏm - Mường Lầm

 

6

 

 

3

Bản Pá Ngã - Mường Lầm

 

6

 

 

4

Bản Pá Nhạp - Mường Lầm

 

6

 

 

XV

Xã Chiềng Khoong

Trường TH Chiềng Khoong

Trường THCS Chiềng Khoong

 

 

1

Ít Lốc

 

5

 

 

VII. HUYỆN YÊN CHÂU (Gồm: 09 xã và 60 bản)

 

 

 

I

Xã Tú Nang

Trường TH Tú Nang

Trường PTCS Tà Làng

 

 

1

Bản Nong Pết

2.5

4

Địa hình cách trở giao thông đi lại khó khăn

 

2

Bản Cốc Củ

3

4.5

Địa hình cách trở giao thông đi lại khó khăn

 

 

 

Trường PTCS Tà Làng

Trường THCS Tú Nang

 

 

3

Bản Cay Ton

3

5.5

Địa hình cách trở giao thông đi lại khó khăn

 

4

Bản Co Tông

2

4

Địa hình cách trở giao thông đi lại khó khăn

 

5

Bản Bó Mon

2.5

5

Địa hình cách trở giao thông đi lại khó khăn

 

II

Xã Chiềng Hặc

Trường TH Tà Vài

Trường THCS Chiềng Hặc

 

 

1

Bản Co Sáy

2.5

5

Địa hình cách trở giao thông đi lại khó khăn

 

2

Bản Chi Đẩy

3

5.5

Địa hình cách trở giao thông đi lại khó khăn

 

3

Bản Bó Kiếng

2

4.5

Địa hình cách trở giao thông đi lại khó khăn

 

 

 

Trường TH Chiềng Hặc

 

 

 

4

Bản Hang Hóc

2.5

5.5

Địa hình cách trở giao thông đi lại khó khăn

 

5

Bản Pa Hốc

2 k

4.5

Địa hình cách trở giao thông đi lại khó khăn

 

III

Xã Mường Lựm

Trường TH Mường Lựm

Trường THCS Mường Lựm

 

 

1

Bản Pá Khôm

2

4

Địa hình cách trở giao thông đi lại khó khăn

 

2

Bản Dảo

3.5

4.5

Địa hình cách trở giao thông đi lại khó khăn

 

3

Bản Ôn Ốc

2.5

5

Địa hình cách trở giao thông đi lại khó khăn

 

4

Bản Khâu Khoang

3

4

Địa hình cách trở giao thông đi lại khó khăn

 

IV

Xã Sặp Vạt

Trường TH Sặp Vạt

Trường THCS Sặp Vạt

 

 

1

Bản Pá Sang

2

4

Địa hình cách trở giao thông đi lại khó khăn

 

2

Bản Nong Khéo

3

5

Địa hình cách trở giao thông đi lại khó khăn

 

3

Bản Nhúng

2.5

4.5

Địa hình cách trở giao thông đi lại khó khăn

 

V

Xã Chiềng Đông

Trường TH Chiềng Đông A

Trường THCS Chiềng Đông

 

 

1

Bản Keo Bó

2.5

5

Địa hình cách trở giao thông đi lại khó khăn

 

2

Bản Púng Khoai

2

4.5

Địa hình cách trở giao thông đi lại khó khăn

 

 

 

Trường TH Chiềng Đông B

 

 

 

3

Bản Huổi Siểu

2.5

5.5

Địa hình cách trở giao thông đi lại khó khăn

 

VI

Xã Phiêng Khoài

Trường TH Kim Chung

Trường THCS Phiêng Khoài

 

 

1

Bản Huổi Sai

2.5

4.5

Địa hình cách trở giao thông đi lại khó khăn

 

2

Bản Tà Ẻn

3

5

Địa hình cách trở giao thông đi lại khó khăn

 

3

Bản Hang Căn

2.5

4.5

Địa hình cách trở giao thông đi lại khó khăn

 

4

Bản Bó Sinh

2

4

Địa hình cách trở giao thông đi lại khó khăn

 

5

Bản Keo Muông

3.5

5.5

Địa hình cách trở giao thông đi lại khó khăn

 

6

Bản Lao Khô I

2

4

Địa hình cách trở giao thông đi lại khó khăn

 

7

Bản Lao Khô II

2

4

Địa hình cách trở giao thông đi lại khó khăn

 

8

Bản Bó Rôm

3

4.5

Địa hình cách trở giao thông đi lại khó khăn

 

 

 

Trường TH Cồn Huốt

 

 

 

9

Bản Đán Đón

2

4

Địa hình cách trở giao thông đi lại khó khăn

 

10

Bản Cồn Huốt II

2

4

Địa hình cách trở giao thông đi lại khó khăn

 

11

Bản Con Khằm

2.5

4.5

Địa hình cách trở giao thông đi lại khó khăn

 

12

Bản Tam Thanh

2.5

5

Địa hình cách trở giao thông đi lại khó khăn

 

13

Bản Co Mon

2

4.5

Địa hình cách trở giao thông đi lại khó khăn

 

 

 

Trường TH Liên Chung

Trường THCS Liên Chung

 

 

14

Bản Na Lù

2.5

4.5

Địa hình cách trở giao thông đi lại khó khăn

 

15

Bản Páo Của

3

5

Địa hình cách trở giao thông đi lại khó khăn

 

16

Bản Na Nhươi

2

4

Địa hình cách trở giao thông đi lại khó khăn

 

VII

Xã Lóng Phiêng

Trường TH Lóng Phiêng A

Trường THCS Lóng Phiêng

 

 

1

Bản Co Chịa

2

4

Địa hình cách trở giao thông đi lại khó khăn

 

2

Bản Nà Mùa

2.5

5

Địa hình cách trở giao thông đi lại khó khăn

 

 

 

Trường TH Lóng Phiêng B

 

 

 

3

Bản Pa Sa

2.5

4.5

Địa hình cách trở giao thông đi lại khó khăn

 

VIII

Xã Chiềng On

Trường TH Đông Bâu

Trường THCS Đông Bâu

 

 

1

Bản Trạm Hốc

2.5

4

Địa hình cách trở giao thông đi lại khó khăn

 

2

Bản Trặng Nặm

3

4.5

Địa hình cách trở giao thông đi lại khó khăn

 

 

 

Trường TH Chiềng On

Trường THCS Chiềng On

 

 

3

Bản Nà Đít

3

4.5

Địa hình cách trở giao thông đi lại khó khăn

 

4

Bản Nà Dạ

3

4.5

Địa hình cách trở giao thông đi lại khó khăn

 

5

Bản Suối Cút

2

4

Địa hình cách trở giao thông đi lại khó khăn

 

6

Bản A La

2.5

4.5

Địa hình cách trở giao thông đi lại khó khăn

 

7

Bản Co Tôm

2

4

Địa hình cách trở giao thông đi lại khó khăn

 

 

 

Trường TH Nà Cài

 

 

 

8

Bản Khuông

3

4.5

Địa hình cách trở giao thông đi lại khó khăn

 

9

Bản Đin Chí

2.5

4

Địa hình cách trở giao thông đi lại khó khăn

 

10

Bản Keo Đồn

2

4.5

Địa hình cách trở giao thông đi lại khó khăn

 

11

Bản Ta Liễu

2.5

4

Địa hình cách trở giao thông đi lại khó khăn

 

12

Bản Nà Cài

3

5

Địa hình cách trở giao thông đi lại khó khăn

 

IX

Xã Chiềng Tương

Trường TH Chiềng Tương A

Trường THCS Chiềng Tương

 

 

1

Bản Pa Kha I

2.5

4

Địa hình cách trở giao thông đi lại khó khăn

 

2

Bản Pa Kha II

2

4

Địa hình cách trở giao thông đi lại khó khăn

 

3

Bản Pa Kha III

2.5

4

Địa hình cách trở giao thông đi lại khó khăn

 

4

Bản Pom Khốc

2

4.5

Địa hình cách trở giao thông đi lại khó khăn

 

5

Bản Đinh Trí

2

5

Địa hình cách trở giao thông đi lại khó khăn

 

6

Bản Bó Hin

3

4.5

Địa hình cách trở giao thông đi lại khó khăn

 

 

 

Trường TH Chiềng Tương B

 

 

 

7

Bản Đề A

2

4.5

Địa hình cách trở giao thông đi lại khó khăn

 

8

Bản Co Lắc

2.5

5

Địa hình cách trở giao thông đi lại khó khăn

 

9

Bản Pá Khôm

 

5.5

Địa hình cách trở giao thông đi lại khó khăn

 

VIII. HUYỆN SỐP CỘP (Gồm: 03 xã và 07 bản)

 

 

 

I

Xã Sam Kha

Trường TH Sam Kha

Trường PTDTBT

THCS Sam Kha

 

 

1

Bản Sam Kha

 

5

Học sinh THCS qua đèo núi cao

 

II

Xã Sốp Cộp

Trường TH Sốp Cộp

Trường THCS Sốp Cộp

 

 

1

Bản Pá Hốc

3

 

Học sinh TH qua đèo núi cao, đường sạt lở

 

2

Bản Co Hịnh

3

4

Học sinh THCS qua đèo núi cao

 

3

Bản Tà Cọ

3

4.5

Học sinh THCS qua đèo núi cao

 

III

Xã Mường Và

Trường TH Mường Và

Trường THCS Mường Và

 

 

1

Bản Huổi Vèn

3

6

Học sinh TH, THCS qua đường xấu, lầy lội

 

2

Bản Co Đứa

3

6

Học sinh TH, THCS qua đường xấu, lầy lội

 

3

Bản Mường Và (Đội 2)

3

 

Học sinh TH qua suối chỉ có cầu tạm nguy hiểm

 

IX. HUYỆN THUẬN CHÂU (gồm: 10 xã và 94 bản)

 

 

 

 

I

Xã Co Tòng

Trường TH Co Tòng

Trường THCS (PTCS) Co Tòng

 

 

 

1

Bản Há Khúa A

 

6

Đường đất, lầy lội

 

 

2

Pá Cháo B

 

4

Đường đất, lầy lội

 

 

3

Pá Rúa (Bản co Tòng)

 

4

Đường đất, lầy lội

 

 

4

Bản Pá Cháo A

3

 

Đường đất, lầy lội

 

 

5

Bản Co Nhừ

2

 

Đường đất, lầy lội

 

 

6

Bản Cá Chua

3

 

Đường đất, lầy lội

 

 

II

Xã Chiềng Bôm

Trường TH Chiềng Bôm

Trường THCS (PTCS) Chiềng Bôm

 

 

 

1

Bản Tịm A

 

5.1

Đường đất, lầy lội

 

 

2

Bản Tịm B

 

5.1

Đường đất, lầy lội

 

 

3

Bản Nà Tắm

 

5.4

Đường đất, lầy lội

 

 

4

Bản Hốn

 

5.2

Đường đất, lầy lội

 

 

5

Bản Pọc

1

 

Đường đất, lầy lội

 

 

6

Bản Có

2.3

 

Đường đất, lầy lội

 

 

7

Bản Pom Khoáng A

2.5

 

Đường đất, lầy lội

 

 

8

Bản Pom Khoáng B

2.5

 

Đường đất, lầy lội

 

 

9

Bản Líu

1.6

 

Đường đất, lầy lội

 

 

 

 

Trường TH Tịm Khem

 

 

 

 

10

Bản Tịm A

1.5

 

Đường đất, lầy lội

 

 

11

Bản Tịm B

2.5

 

Đường đất, lầy lội

 

 

12

Bản Nà Tắm

1.7

 

Đường đất, lầy lội

 

 

13

Bản Hốn

1.5

 

Đường đất, lầy lội

 

 

III

Xã Phổng Lập

Trường TH Phổng Lập

Trường THCS (PTCS) Phổng Lập

 

 

 

1

Bản Nà Ban

 

2

Đường đất, lầy lội

 

 

2

Bản Nà Lềm

 

2

Đường đất, lầy lội

 

 

3

Bản Muông Mó

 

6

Đường đất, lầy lội

 

 

4

Bản Màu Sá

3

3

Đường đất, lầy lội

 

 

5

Bản Màu Thái

3

4

Đường đất, lầy lội

 

 

6

Bản Nà Khoang

 

2

Đường đất, lầy lội

 

 

7

Bản Nghịu

 

6

Đường đất, lầy lội

 

 

IV

Xã Mường Bám

Trường TH Mường Bám I

Trường THCS (PTCS) Mường Bám

 

 

 

1

Bản Nà Làng

2

 

Đường đất, lầy lội

 

 

2

Bản Phèn

3

 

Đường đất, lầy lội

 

 

3

Bản Nà Hát

1

 

Đường đất, lầy lội

 

 

4

Bản Lào

 

2.7

Đường đất, lầy lội

 

 

5

Nà Làng

 

2

Đường đất, lầy lội

 

 

6

Bản Bôm Kham

 

4

Đường đất, lầy lội

 

 

7

Nà Pa

 

4

Đường đất, lầy lội

 

 

8

Pá Sàng

 

6

Đường đất, lầy lội

 

 

9

Bản Phèn

 

3

Đường đất, lầy lội

 

 

10

Bản Nà La

 

3

Đường đất, lầy lội

 

 

 

 

Trường TH Mường Bám II

 

 

 

 

11

Nà La A

2

 

Đường sạt lở

 

 

12

Nà La A

2

 

Đường đất, lầy lội

 

 

13

Bản Lào

2

 

Đường đất, lầy lội

 

 

14

Nà Pa

1

 

Đường đất, lầy lội

 

 

15

Pá Chóng

2.5

 

Đường sạt lở

 

 

16

Nà Tra

3.5

 

Đường sạt lở

 

 

17

Hát Pang

1.5

 

Đường sạt lở

 

 

V

Xã Long Hẹ

Trường TH Long Hẹ

Trường THCS (PTCS) Long Hẹ

 

 

 

1

Bản Pú Chắn

 

3

Đường sạt lở

 

 

2

Bản Long Hẹ

2.6

3

Đường sạt lở

 

 

3

Bản Phiêng Mạt

2

2

Đường sạt lở

 

 

4

Nậm Búa

3.5

 

Đường đất, lầy lội

 

 

5

Nông Cốc B

3

 

Đường đất, lầy lội

 

 

VI

Xã É Tòng

Trường TH - É Tòng

Trường THCS (PTCS) É Tòng

 

 

 

1

Bản Thẩm Ôn

 

6

Đường sạt lở

 

 

2

Bản Huổi Lương

 

6

Đường đất, lầy lội

 

 

3

Nà Tòng

 

5

Đường sạt lở

 

 

4

Nà Lanh

 

5

Đường sạt lở

 

 

5

Nà Mảnh

 

3

Đường sạt lở

 

 

6

Đông Củ

3

2

Đường rừng, khó đi

 

 

VII

Xã Pá Lông

Trường TH Pá Lông

Trường THCS (PTCS) Pá Lông

 

 

 

1

Bản Tìa Tậu

 

6

Đường sạt lở

 

 

2

Bản Hua Ngáy

 

5

Đường rừng, khó đi

 

 

3

Sấu Me

 

2.5

Đường đất, lầy lội

 

 

4

Ká Kê

 

4

Đường đất, lầy lội

 

 

5

Hán Dụ

 

5

Đường sạt lở

 

 

VIII

Xã Nậm Lầu

Trường TH Nậm Lầu

Trường THCS (PTCS) Nậm Lầu

 

 

 

1

Bản Long Chọc

 

2

Đường đất, lầy lội

 

 

2

Bản Tòng

 

6

Đường đất, lầy lội

 

 

3

Bản Noong

 

6

Đường đất, lầy lội

 

 

4

Bản Nặm Lầu

 

6

Đường đất, lầy lội

 

 

5

Bản Noọng Lầu

 

3

Đường đất, lầy lội

 

 

6

Bản Nà Nọt

 

3

Đường đất, lầy lội

 

 

7

Bản Biên

 

3

Đường đất, lầy lội

 

 

8

Bản Nà Há

 

5

Đường đất, lầy lội

 

 

9

Bản Nà Ít

 

5

Đường đất, lầy lội

 

 

10

Bản Nà Nọi

 

4

Đường đất, lầy lội

 

 

IX

Xã Bản Lầm

Trường TH Bản Lầm

Trường THCS (PTCS) Bản Lầm

 

 

 

1

Bản Khoang

 

3

Đường đất, lầy lội

 

 

2

Bản Búa

 

3

Đường đất, lầy lội

 

 

3

Bản Buống

 

3

Đường đất, lầy lội

 

 

4

Bản Lếch Lè

 

4

Đường đất, lầy lội

 

 

5

Lầm A

 

2

Đường đất, lầy lội

 

 

6

Lầm A

 

2

Đường đất, lầy lội

 

 

7

Bản Phé

3.5

 

Đường đất, lầy lội

 

 

8

Bản Hoi

3

 

Đường đất, lầy lội

 

 

9

Bản Hang

3

 

Đường đất, lầy lội

 

 

10

Bản Dắt

2.5

 

Đường đất, lầy lội

 

 

11

Bản Pó Ché

1.5

 

Đường đất, lầy lội

 

 

12

Bản Múa

1

 

Đường đất, lầy lội

 

 

13

Bản Hoang

1.5

 

Đường đất, lầy lội

 

 

14

Bản Noọng

1.5

 

Đường đất, lầy lội

 

 

15

Bản Phát

1.5

 

Đường đất, lầy lội

 

 

16

Bản Buống

2

 

Đường đất, lầy lội

 

 

X

Xã Co Mạ

Trường TH Co Mạ 2

Trường THCS (PTCS) Co Mạ

 

 

 

1

Bản Láo Hả

 

6

Đường đất, dốc cao

 

 

2

Bản Chả Lạy A

 

4

Đường rừng, khó đi

 

 

3

Co Nghè B

 

5

Đường rừng, khó đi

 

 

4

Co Nghè A

 

6

Đường rừng, khó đi

 

 

5

Pá Chả

 

6

Đường đất, dốc cao

 

 

6

Bản Noong Vai

2

 

Đường đất, dốc cao

 

 

7

Bản Mớ

1.5

 

Đường đất, dốc cao

 

 

 

 

Trường TH Co Mạ 1

 

 

 

 

8

Bản Pha Khuông

2

 

Đường đất, dốc cao

 

 

9

Bản Co Mạ

1.5

 

Đường rừng, khó đi

 

 

X. HUYỆN MỘC CHÂU (Gồm 10 xã và 59 bản)

 

 

 

STT

Tên xã, bản

Khoảng cách từ nhà đến trường, điểm trường (km)

Ghi chú (*)

 

 

Trường, điểm trường tiểu học

Trường THCS

 

 

 

I

Xã Tân Hợp

Trường TH Tân Hợp

Trường PTDTBTTHCS Tân Hợp

 

 

 

1

Bản Tầm Phế

1.5

6

Giao thông đi lại khó khăn

 

 

2

Bản Nà Mí

1.5

6

Giao thông đi lại khó khăn

 

 

3

Bản Nà Sánh

2

2

Giao thông đi lại khó khăn

 

 

4

Bản Sao Tua

2

 

Giao thông đi lại khó khăn

 

 

5

Bản Xam Kha

2

2

Giao thông đi lại khó khăn

 

 

6

Bản Cà Đạc

2

 

Giao thông đi lại khó khăn

 

 

7

Bản Suối Khoang

3

3

Giao thông đi lại khó khăn

 

 

8

Bản Lúng Mú

3

 

Giao thông đi lại khó khăn

 

 

9

Bản Bó Liều

2

 

Giao thông đi lại khó khăn

 

 

10

Bản Suối Sáy

2.5

 

Giao thông đi lại khó khăn

 

 

11

Bản Suối Chanh

1.5

 

Giao thông đi lại khó khăn

 

 

12

Bản Nà Mường

1.5

 

 

 

 

II

Xã Chiềng khừa

Trường TH Chiềng Khừa

Trường PTDTBT THCS Chiềng Khừa

 

 

 

1

Bản Xa Lú

2.5

 

Giao thông đi lại khó khăn

 

 

2

Bản Căng Tỵ

2

 

Giao thông đi lại khó khăn

 

 

3

Bản Suối Đon

2.5

 

Giao thông đi lại khó khăn

 

 

4

Bản Phách

3

3

Giao thông đi lại khó khăn

 

 

5

Bản Cang

2

2

Giao thông đi lại khó khăn

 

 

6

Bản Tòng

2

4

Giao thông đi lại khó khăn

 

 

7

Bản Pa Mau

 

4.5

Giao thông đi lại khó khăn

 

 

III

Xã Quy Hướng

Trường TH Quy Hướng

Trường THCS Quy Hướng

 

 

 

1

Bản Bó Hoi

2

 

Giao thông đi lại khó khăn

 

 

2

Bản Nà Giàng

3

5

Giao thông đi lại khó khăn

 

 

3

Bản Nà Cung

2

5

Giao thông đi lại khó khăn

 

 

4

Bản Nà Đưa

2

5

Giao thông đi lại khó khăn

 

 

5

Bản Bó Giàng

2

5

Giao thông đi lại khó khăn

 

 

6

Bản Bến Trai

1.5

 

Giao thông đi lại khó khăn

 

 

7

Bản Đồng Giăng

2

 

Giao thông đi lại khó khăn

 

 

8

Bản Chiềng Khòng

2

3

Giao thông đi lại khó khăn

 

 

9

Suối Giăng

3

4

Giao thông đi lại khó khăn

 

 

IV

Lóng Sập

Trường TH Lóng Sập

Trường PTDTBTTHCS Lóng Sập

 

 

 

1

Bản Pha Đón

3.5

 

Giao thông đi lại khó khăn

 

 

2

Bản Cò Cháy

1.5

5

Giao thông đi lại khó khăn

 

 

3

Bản Pha Nhên

1.5

5

Giao thông đi lại khó khăn

 

 

4

Bản A Lá

3

 

Giao thông đi lại khó khăn

 

 

5

Bản A Má

3

 

Giao thông đi lại khó khăn

 

 

6

Bản Buốc Pát

 

5

Giao thông đi lại khó khăn

 

 

7

Bản Phiêng Cài

2

 

Giao thông đi lại khó khăn

 

 

8

Bản Pu Nhan

2

 

Giao thông đi lại khó khăn

 

 

9

Bản Hong Húa

3

 

Giao thông đi lại khó khăn

 

 

10

Bản Buốc Quang

3

 

Giao thông đi lại khó khăn

 

 

V

Xã Tà Lại

Trường TH Tà Lại

Trường THCS Tà Lại

 

 

 

1

Bản Noong Cụt

3

3

Giao thông đi lại khó khăn

 

 

VI

Xã Nà Mường

Trường TH Nà Mường

Trường THCS Nà Mường

 

 

 

1

Bản Sì Lỳ

 

6

Giao thông đi lại khó khăn

 

 

2

Bản Sầm Nằm

 

6

Giao thông đi lại khó khăn

 

 

3

Bản Suối Khua

 

6

Giao thông đi lại khó khăn

 

 

4

Bản Tân Ca

 

6

Giao thông đi lại khó khăn

 

 

5

Bản Piềng Toòng

 

5

Giao thông đi lại khó khăn

 

 

VII

Xã Hua Păng

Trường TH Hua Păng

Trường THCS Hua Păng

 

 

 

1

Bản Bó Hiềng

1.5

 

Giao thông đi lại khó khăn

 

 

2

Bản Ta Lánh

2

 

Giao thông đi lại khó khăn

 

 

3

Bản Km 16

 

5

Giao thông đi lại khó khăn

 

 

4

Bản Suối Ba

 

3

Giao thông đi lại khó khăn

 

 

5

Bản Suối Ngoã

2

 

Giao thông đi lại khó khăn

 

 

VIII

Xã Đông Sang

Trường TH Đông Sang

Trường THCS Đông Sang

 

 

 

1

Bản Cóc

2.5

 

Giao thông đi lại khó khăn

 

 

2

Bản Chấm Cháy

1.5

 

Giao thông đi lại khó khăn

 

 

3

Bản Co Sung

2

 

Giao thông đi lại khó khăn

 

 

4

Bản Nà Kiến

2

 

Giao thông đi lại khó khăn

 

 

5

Bản Pa Phách I

1.5

 

Giao thông đi lại khó khăn

 

 

6

Bản Pa Phách II

2

 

Giao thông đi lại khó khăn

 

 

IX

Xã Chiềng Hắc

Trường TH Chiềng Hắc

Trường THCS Chiềng Hắc

 

 

 

1

Bản Tà Số

1.5

 

Giao thông đi lại khó khăn

 

 

2

Bản Pá Đông

1.5

 

Giao thông đi lại khó khăn

 

 

X

Xã Chiềng Sơn

Trường TH Chiềng Ve

Trường THCS Chiềng Sơn

 

 

 

1

Bản Suối Thín

2

 

Giao thông đi lại khó khăn

 

 

2

Bản Pha Luông

2

 

Giao thông đi lại khó khăn

 

 

XI. Huyện Vân Hồ (Gồm 13 xã và 81 bản)

 

 

 

I

Xã Chiềng Xuân

Trường TH Chiềng Xuân

Trường PTDTBTTHCS Chiềng Xuân

 

 

 

1

Bản Nà Sàng

2.5

 

Giao thông đi lại khó khăn

 

 

2

Bản A Lang

3

 

Giao thông đi lại khó khăn

 

 

3

Bản Nậm Rên

3

 

Giao thông đi lại khó khăn

 

 

4

Bản Sa Lai

 

4

Địa hình cách trở giao thông đi lại khó khăn

 

 

5

Bản Rúp Kén

3

3

Địa hình cách trở giao thông đi lại khó khăn

 

 

6

Bản Khò Hồng

2.5

3

Địa hình cách trở giao thông đi lại khó khăn

 

 

II

Xã Liên Hòa

Trường TH Liên Hoà

Trường THCS Liên Hòa

 

 

 

1

Bản Tà Phù

2

 

Giao thông đi lại khó khăn

 

 

2

Bản Dón

1.5

 

Giao thông đi lại khó khăn

 

 

3

Bản Tường Liên

 

4

Giao thông đi lại khó khăn

 

 

4

Bản Suối Nậu

3

3

Giao thông đi lại khó khăn

 

 

5

Bản Ngậm

 

4

Địa hình cách trở giao thông đi lại khó khăn

 

 

III

Xã Mường Men

Trường TH Mường Men

Trường THCS Mường Men

 

 

 

1

Bản Suối Van

2

2

Địa hình cách trở giao thông đi lại khó khăn

 

 

2

Bản Cóm

3

3

Địa hình cách trở giao thông đi lại khó khăn

 

 

3

Bản Chột

3

3

Địa hình cách trở giao thông đi lại khó khăn

 

 

4

Bản Ui

2

2

Địa hình cách trở giao thông đi lại khó khăn

 

 

5

Bản Pa Khôm

3

3

Địa hình cách trở giao thông đi lại khó khăn

 

 

6

Bản Khà Nhài

 

6

Địa hình cách trở giao thông đi lại khó khăn

 

 

IV

Xã Mường Tè

Trường TH Mường Tè

Trường THCS Mường Tè

 

 

 

1

Bản Mường Tè

 

3.5

Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn

 

 

2

Bản Săn Hiềng

 

5

Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn

 

 

3

Bản Hua Pù

 

6.5

Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn

 

 

4

Bản Háng

 

4.5

Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn

 

 

5

Bản Hào

 

6.5

Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn

 

 

6

Bản Pơ Tào

 

6.5

Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn

 

 

V

Xã Xuân Nha

Trường TH Xuân Nha

Trường THCS Xuân Nha

 

 

 

1

Bản Tưn

2

2

Giao thông đi lại khó khăn

 

 

2

Bản Pù Lầu

2

5

Giao thông đi lại khó khăn

 

 

3

Bản Thín

2

4

Giao thông đi lại khó khăn

 

 

4

Bản Chiềng Hin

2

 

Giao thông đi lại khó khăn

 

 

5

Bản Mường An

2

 

Giao thông đi lại khó khăn

 

 

6

Bản Nà An

2

 

Giao thông đi lại khó khăn

 

 

VI

Xã Tô Múa

Trường TH Tô Múa

Trường THCS Tô Múa

 

 

 

1

Bản Co Cài

2

6

Giao thông đi lại khó khăn

 

 

2

Bản Sài Lương

2.5

5.5

Giao thông đi lại khó khăn

 

 

3

Bản Lắc Mường

2.5

5

Giao thông đi lại khó khăn

 

 

4

Bản Toong Kiêng

1

6

Giao thông đi lại khó khăn

 

 

5

Bản Cho Đáy

1

5.5

Giao thông đi lại khó khăn

 

 

6

Bản Khảm

1

 

Giao thông đi lại khó khăn

 

 

7

Bản Suối Liếm

1

4

Giao thông đi lại khó khăn

 

 

8

Bản Bó Mồng

3

 

Giao thông đi lại khó khăn

 

 

9

Bản Đá Mài

3.5

 

Giao thông đi lại khó khăn

 

 

10

Bản Pàn

2

2

Giao thông đi lại khó khăn

 

 

11

Bản Khu Ngùa

2

2

Giao thông đi lại khó khăn

 

 

12

Bản Dạo

2

 

Giao thông đi lại khó khăn

 

 

VII

Xã Tân Xuân

Trường TH Tân Xuân

Trường THCS Tân Xuân

 

 

 

1

Bản Sa Lai

2

 

Giao thông đi lại khó khăn

 

 

2

Bản Cột Mốc

2

 

Giao thông đi lại khó khăn

 

 

3

Bản A lang

2

 

Giao thông đi lại khó khăn

 

 

4

Bản Đông Tà Lào

2

 

Giao thông đi lại khó khăn

 

 

5

Bản Láy

2

 

Giao thông đi lại khó khăn

 

 

6

Bản Tây Tà Lào

2

5

Giao thông đi lại khó khăn

 

 

7

Bản Bún

3

5

Giao thông đi lại khó khăn

 

 

8

Bản Ngà

3

3

Giao thông đi lại khó khăn

 

 

9

Bản Bướt

2

 

Giao thông đi lại khó khăn

 

 

VIII

Xã Suối Bàng

Trường TH Suối Bàng

Trường THCS Suối Bàng

 

 

 

1

Bản Pa Đì

2

 

Giao thông đi lại khó khăn

 

 

2

Bản Chiềng Đa

2

 

Giao thông đi lại khó khăn

 

 

3

Bản Ấm

3

 

Giao thông đi lại khó khăn

 

 

4

Bản Pưa Lai

2

 

Giao thông đi lại khó khăn

 

 

5

Bản Châu Phong

 

4

Giao thông đi lại khó khăn

 

 

6

Bản Nà Lồi

3

4

Giao thông đi lại khó khăn

 

 

7

Bản Pưa Ta

 

5

Giao thông đi lại khó khăn

 

 

IX

Xã Chiềng Yên

Trường TH Chiềng Yên

Trường THCS Chiềng Yên

 

 

 

1

Bản Nà Bai

2

 

Giao thông đi lại khó khăn

 

 

2

Bản Co Hào

 

 

Giao thông đi lại khó khăn

 

 

3

Bản Bướt

 

 

Giao thông đi lại khó khăn

 

 

4

Bản Cò Bá

 

6

Giao thông đi lại khó khăn

 

 

5

Tiểu khu I

 

5

Giao thông đi lại khó khăn

 

 

6

Bản Phụ Mẫu II

2

5

Giao thông đi lại khó khăn

 

 

7

Bản Phụ Mẫu I

 

4

Giao thông đi lại khó khăn

 

 

8

Bản Niên

3.5

5

Giao thông đi lại khó khăn

 

 

9

Bản Bống Hà

 

6

Giao thông đi lại khó khăn

 

 

10

Bản Phà Lè

2

 

Giao thông đi lại khó khăn

 

 

X

Xã Quang Minh

Trường TH Quang Minh

Trường THCS Quang Minh

 

 

 

1

Bản To Ngùi

 

6

Giao thông đi lại khó khăn

 

 

XI

Xã Song Khủa

Trường TH Song Khủa

Trường THCS Song Khủa

 

 

 

1

Bản Bến Khủa

1.5

 

Giao thông đi lại khó khăn

 

 

2

Bản Un

2

 

Giao thông đi lại khó khăn

 

 

3

Bản Co Hó

2

6

Giao thông đi lại khó khăn

 

 

4

Bản Tầu Dầu

3

6

Giao thông đi lại khó khăn

 

 

5

Bản Tầm Phế

2

4

Giao thông đi lại khó khăn

 

 

6

Bản Song Hưng

1.5

5

Giao thông đi lại khó khăn

 

 

7

Bản Suối Nậu

2

6

Giao thông đi lại khó khăn

 

 

8

Bản Co Súc

2

 

Giao thông đi lại khó khăn

 

 

XII

Xã Chiềng Khoa

Trường TH Chiềng Khoa

Trường THCS Chiềng Khoa

 

 

 

1

Bản Phú Khoa

 

6

Giao thông đi lại khó khăn

 

 

2

Bản Páng I

 

4.5

Giao thông đi lại khó khăn

 

 

3

Bản Páng II

 

5

Giao thông đi lại khó khăn

 

 

4

Chiềng Lè

 

4

Giao thông đi lại khó khăn

 

 

XIII

Xã Lóng Luông

Trường TH Lóng Luông

Trường THCS Lóng Luông

 

 

 

1

Bản Co Chàm

1.5

 

Đường từ nhà đến trường xa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Danh sách gồm 11 huyện, 104 xã, 568 bản./.

Thuộc tính Văn bản pháp luật 22/2013/QĐ-UBND

Loại văn bảnQuyết định
Số hiệu22/2013/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành15/10/2013
Ngày hiệu lực25/10/2013
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcVăn hóa - Xã hội, Giáo dục
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
Cập nhật6 năm trước
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 22/2013/QĐ-UBND

Lược đồ Quyết định 22/2013/QĐ-UBND địa bàn xác định học sinh đến trường khó khăn hỗ trợ Sơn La


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản bị đính chính

        Văn bản được hướng dẫn

          Văn bản đính chính

            Văn bản hiện thời

            Quyết định 22/2013/QĐ-UBND địa bàn xác định học sinh đến trường khó khăn hỗ trợ Sơn La
            Loại văn bảnQuyết định
            Số hiệu22/2013/QĐ-UBND
            Cơ quan ban hànhTỉnh Sơn La
            Người kýNguyễn Ngọc Toa
            Ngày ban hành15/10/2013
            Ngày hiệu lực25/10/2013
            Ngày công báo...
            Số công báo
            Lĩnh vựcVăn hóa - Xã hội, Giáo dục
            Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
            Cập nhật6 năm trước

            Văn bản thay thế

              Văn bản được dẫn chiếu

                Văn bản hướng dẫn

                  Văn bản được hợp nhất

                    Văn bản gốc Quyết định 22/2013/QĐ-UBND địa bàn xác định học sinh đến trường khó khăn hỗ trợ Sơn La

                    Lịch sử hiệu lực Quyết định 22/2013/QĐ-UBND địa bàn xác định học sinh đến trường khó khăn hỗ trợ Sơn La