Quyết định 2218/QĐ-UBND

Nội dung toàn văn Quyết định 2218/QĐ-UBND 2023 chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế xã hội Lai Châu


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LAI CHÂU
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2218/QĐ-UBND

Lai Châu, ngày 10 tháng 12 năm 2023

QUYẾT ĐỊNH

GIAO CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI NĂM 2024

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 ngày 11 tháng 2019;

Căn cứ Nghị quyết số 64/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2023 của HĐND tỉnh về Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo quốc phòng, an ninh năm 2024;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2024 như sau:

(Có Biểu chi tiết kèm theo).

Điều 2. Căn cứ chỉ tiêu kế hoạch giao, các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố triển khai giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2024 cho các đơn vị theo quy định và báo cáo kết quả về Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Kế hoạch và Đầu tư trước ngày 31/12/2023. Định kỳ báo cáo tình hình thực hiện kế hoạch theo quy định tại Quyết định số 34/2019/QĐ- UBND ngày 30/9/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh về Ban hành quy định chế độ báo cáo định kỳ kinh tế - xã hội trên địa bàn tỉnh Lai Châu.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Giám đốc các doanh nghiệp Nhà nước và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Chủ tịch và các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- V, C;
- Báo Lai Châu, Đài PT-TH tỉnh; Phân xã TTXVN tại Lai Châu, Công báo tỉnh, Website tỉnh;
- Lưu: VT, Th1, Th7.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Lê Văn Lương

Biểu số 01

MỘT SỐ CHỈ TIÊU CHỦ YẾU KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI NĂM 2024
(Kèm theo Quyết định số 2218/QĐ-UBND ngày 10 tháng 12 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu)

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Năm 2023

Kế hoạch 2024

So sánh (%)

Ghi chú

Kế hoạch

Ước TH cả năm

Ước TH 2023/TH 2022

Ước TH 2023/KH 2023

KH 2024/ Ước TH 2023

1

Tốc độ tăng trưởng tổng sản phẩm trên địa bàn

%

9,0

-3,8

9,0

Cơ cấu GRDP theo ngành kinh tế (giá hiện hành)

-

Nông, lâm nghiệp và thuỷ sản

%

14,27

15,49

15,31

0,7

1,2

-0,2

-

Công nghiệp và xây dựng

%

41,96

37,32

39,60

-0,8

-4,6

2,3

-

Dịch vụ

%

38,08

40,35

38,64

0,0

2,3

-1,7

-

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm

%

5,69

6,84

6,46

0,2

1,2

-0,4

Bình quân GRDP/đầu người/ năm

Triệu đồng

52,9

47,2

51,5

97,7

89,2

109,1

2

Các chỉ tiêu nông nghiệp, nông thôn mới

-

Giá trị tăng ngành nông nghiệp

%

5,1

5,1

4,1

0,0

0,0

-1,0

-

Tổng sản lượng lương thực có hạt

Tấn

225.000

225.000

225.500

99,5

100,0

100,2

-

Diện tích cây chè

Ha

9.862

9.786

10.162

103,6

99,2

103,8

Trong đó: Diện tích trồng mới

Ha

395

400

385

65,9

101,2

96,3

-

Tỷ lệ che phủ rừng

%

52,3

52,3

52,9

0,43

0,0

0,6

-

Tốc độ tăng đàn gia súc

%

5,0

5,0

5,1

0,0

0,0

0,1

-

Tỷ lệ xã đạt chuẩn nông thôn mới

%

41,5

41,5

46,8

0,0

0,0

5,3

-

Số xã đạt chuẩn NTM

39

39

44

100,0

100,0

112,8

-

Trong đó: Số xã đạt chuẩn NTM trong năm

5

3

Thu NSNN trên địa bàn

Tỷ đồng

2.450

2.086

2.236

94

85

107

4

Xuất, nhập khẩu; du lịch

-

Tổng kim ngạch xuất nhập khẩu

Tr. USD

38,30

38,31

40,60

86,7

100,0

106,0

-

Tốc độ tăng kim ngạch xuất nhập khẩu

%

3,0

-13,3

6,0

-

Xuất khẩu hàng địa phương

Tr.USD

8,40

8,43

9,27

93,3

100,3

110,0

-

Tốc độ tăng kim ngạch xuất khẩu hàng địa phương

%

8,0

-6,7

10,0

35,5

-14,7

16,7

-

Tổng lượt khách du lịch tăng

%

7,6

37,1

7,9

5

Hạ tầng nông thôn

-

Tỷ lệ thôn, bản có đường xe máy hoặc ô tô đi lại thuận lợi

%

99,0

99,0

99,4

0,4

0,0

0,4

-

Tỷ lệ hộ được sử dụng điện lưới quốc gia

%

96,5

96,5

96,8

0,3

0,0

0,3

-

Tỷ lệ dân số đô thị được cung cấp nước sạch qua hệ thống cấp nước tập trung

%

99,0

99,0

99,0

0,3

0,0

0,0

-

Tỷ lệ dân số nông thôn được sử dụng nước hợp vệ sinh

%

90,0

90,0

91,5

1,5

0,0

1,5

-

Tỷ lệ trường học được xây dựng kiên cố

%

99,7

99,7

100

0,0

0,0

0,3

-

Tỷ lệ trạm y tế xã được xây dựng kiên cố

%

94,2

94,2

100

0,0

0,0

5,8

6

Giáo dục

-

Giữ vững và nâng cao chất lượng phổ cập giáo dục Mầm non cho trẻ 5 tuổi

106

106

106

100,0

100,0

100,0

-

Tỷ lệ xã, phường, thị trấn đạt chuẩn phổ cập giáo dục tiểu học mức độ 2 trở lên và đạt chuẩn phổ cập giáo dục trung học cơ sở mức độ 1 trở lên

%

100

100

100

0,0

0,0

0,0

-

Tỷ lệ học sinh mẫu giáo đến trường

%

99,7

99,7

99,8

0,0

0,0

0,1

-

Tỷ lệ tỷ lệ học sinh trong độ tuổi tiểu học đến trường

%

99,9

99,9

99,9

0,0

0,0

0,0

-

Tỷ lệ học sinh trong độ tuổi trung học cơ sở đến trường

%

94,4

94,4

94,5

0,1

0,0

0,1

-

Tỷ lệ học sinh trong độ tuổi trung học phổ thông đến trường

%

56,0

56,0

58,0

2,0

0,0

2,0

-

Tỷ lệ trường đạt chuẩn quốc gia

%

60,9

61,9

68,4

3,8

1,0

6,5

7

Y tế, dân số

-

Tỷ lệ dân số được quản lý bằng hồ sơ sức khỏe điện tử

%

50,0

50,0

60,0

10,0

0,0

10,0

-

Số bác sỹ trên vạn dân

1/10.000

13,0

13,0

13,1

103,5

100,2

100,6

-

Mức giảm tỷ suất sinh

%o

0,40

0,54

0,45

-2,1

0,1

-0,1

-

Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi bị suy dinh dưỡng

+

Thể nhẹ cân

%

16,70

16,69

15,90

-1,1

0,0

-0,8

+

Thể thấp còi

%

22,98

22,90

21,52

-1,3

-0,1

-1,4

-

Tỷ lệ bao phủ bảo hiểm y tế

%

96,1

90,8

96,5

8,7

-5,3

5,7

8

Giảm nghèo, giải quyết việc làm

-

Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo

%

3,6

3,9

3,8

0,2

0,3

-0,1

+

Riêng các huyện nghèo

%

5,1

5,7

5,4

1,1

0,6

-0,3

-

Số lao động được giải quyết việc làm trong năm

Người

8.440

9.842

8.920

111,0

116,6

90,6

-

Số lao động được đào tạo nghề trong năm

Người

8.000

9.004

8.000

97,8

112,6

88,8

-

Tỷ lệ lao động qua đào tạo

%

58,3

58,3

60,6

2,3

0,0

2,3

9

Văn hóa

-

Tỷ lệ thôn, bản, khu dân cư có nhà văn hóa

%

84,1

83,6

84,1

5,6

-0,5

0,5

-

Tỷ lệ hộ gia đình đạt tiêu chuẩn văn hóa

%

86,0

86,0

86,1

0,6

0,0

0,1

-

Tỷ lệ thôn, bản, khu phố đạt tiêu chuẩn văn hóa

%

74,6

74,6

74,9

0,2

0,0

0,3

-

Tỷ lệ cơ quan, đơn vị, trường học đạt tiêu chuẩn văn hóa

%

97,1

97,1

97,7

2,3

0,0

0,6

-

Tỷ lệ đồng bào dân tộc thiểu số được xem truyền hình và nghe đài phát thanh

%

93,3

93,3

95,3

2,6

0,0

2,1

10

Môi trường

-

Tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt đô thị được thu gom và xử lý

%

98,1

98,1

98,2

0,0

0,0

0,1

-

Tỷ lệ số xã, phường, thị trấn tại các huyện, thành phố được thu gom, xử lý rác thải sinh hoạt

%

69,8

72,6

74,5

4,7

2,8

1,9


Biểu số 02

CHỈ TIÊU PHÁT TRIỂN SẢN XUẤT NÔNG - LÂM - NGƯ NGHIỆP, PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
(Kèm theo Quyết định số 2218/QĐ-UBND ngày 10 tháng 12 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu)

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Năm 2023

Kế hoạch năm 2024

So sánh (%)

Ghi chú

Kế hoạch

Ước TH cả năm

Tổng số

Trong đó

Ước TH 2023/K H2023

KH năm 2024/ ước TH 2023

Thành phố

Tam Đường

Tân Uyên

Than Uyên

Phong Thổ

Sìn Hồ

Nậm Nhùn

Mường Tè

I

Sản lượng lương thực

Tổng sản lượng lương thực có hạt

Tấn

225.000

225.000

225.500

8.150

41.100

28.100

33.500

36.100

47.250

13.650

17.650

100,0

100,2

Trong đó: - Thóc

Tấn

151.200

152.360

152.110

2.680

23.840

24.620

26.220

22.000

30.250

8.850

13.650

100,8

99,8

- Ngô

Tấn

73.800

72.640

73.390

5.470

17.260

3.480

7.280

14.100

17.000

4.800

4.000

98,4

101,0

1

Lúa cả năm: Diện tích

Ha

31.081

31.392

30.940

508

4.515

4.900

4.820

4.581

6.580

2.118

2.918

101,0

98,6

-

Năng suất

Tạ/ha

48,6

48,5

49,2

52,8

52,8

50,2

54,4

48,0

46,0

41,8

46,8

99,8

101,3

-

Sản lượng

Tấn

151.200

152.360

152.110

2.680

23.840

24.620

26.220

22.000

30.250

8.850

13.650

100,8

99,8

-

Lúa đông xuân: Diện tích

Ha

6.783

6.800

6.755

-

659

1.750

2.040

738

680

405

483

100,2

99,3

Năng suất

Tạ/ha

55,8

54,8

55,9

-

54,2

55,4

59,3

56,6

50,0

54,3

54,6

98,2

102,1

Sản Lượng

Tấn

37.865

37.260

37.790

-

3.570

9.700

12.100

4.180

3.400

2.200

2.640

98,4

101,4

-

Lúa mùa: Diện tích

Ha

22.823

23.102

22.871

508

3.856

3.150

2.780

3.746

5.600

1.161

2.070

101,2

99,0

Năng suất

Tạ/ha

48,8

49,0

49,3

52,8

52,6

47,4

50,8

47,3

47,3

50,6

51,1

100,4

100,5

Sản Lượng

Tấn

111.480

113.260

112.640

2.680

20.270

14.920

14.120

17.700

26.500

5.880

10.570

101,6

99,5

-

Lúa nương: Diện tích

Ha

1.075

1.490

1.314

-

-

-

-

97

300

552

365

138,6

88,2

Năng suất

Tạ/ha

17,3

12,4

12,8

-

-

-

-

12,4

11,7

13,9

12,1

71,6

103,5

Sản Lượng

Tấn

1.855

1.840

1.680

-

-

-

-

120

350

770

440

99,2

91,3

-

DT lúa hàng hóa tập trung

Ha

3.859

3.879

3.879

329

600

450

1.550

170

400

100

280

100,5

100,0

Năng suất

Tạ/ha

52,2

52,3

52,3

52,7

54,0

48,0

54,2

45,9

50,0

52,0

52,3

100,3

100,0

Sản Lượng

Tấn

20.130

20.300

20.300

1.735

3.240

2.160

8.400

780

2.000

520

1.465

100,8

100,0

2

Ngô cả năm: Diện tích

Ha

19.528

19.625

19.170

1.223

4.185

800

1.724

3.606

5.045

1.407

1.180

100,5

97,7

Năng suất

Tạ/ha

37,8

37,0

38,3

44,7

41,2

43,5

42,2

39,1

33,7

34,1

33,9

97,9

103,4

Sản lượng

Tấn

73.800

72.640

73.390

5.470

17.260

3.480

7.280

14.100

17.000

4.800

4.000

98,4

101,0

-

Ngô xuân hè: Diện tích

Ha

16.252

16.809

16.442

797

2.680

750

1.192

3.406

5.045

1.407

1.165

103,4

97,8

Năng suất

Tạ/ha

38,0

37,2

38,3

46,6

43,1

44,0

43,5

39,6

33,7

34,1

33,9

97,7

103,1

Sản Lượng

Tấn

61.810

62.450

62.980

3.710

11.540

3.300

5.180

13.500

17.000

4.800

3.950

101,0

100,8

-

Ngô thu đông: Diện tích

Ha

3.277

2.816

2.729

427

1.505

50

532

200

-

-

15

85,9

96,9

Năng suất

Tạ/ha

36,6

36,2

38,2

41,3

38,0

36,0

39,5

30,0

-

-

33,3

98,9

105,4

Sản Lượng

Tấn

11.990

10.190

10.410

1.760

5.720

180

2.100

600

-

-

50

85,0

102,2

3

Cây ăn quả

Ha

8.374

8.613

9.033

160

1.263

909

426

3.866

1.415

481

513

102,9

104,9

-

Sản lượng cây ăn quả

Tấn

61.000

61.000

67.000

1.200

8.100

17.000

2.500

30.000

6.000

1.000

1.200

100,0

109,8

-

Diện tích trồng mới

Ha

180

567

420

-

100

150

-

105

65

-

-

314,8

74,1

II

Cây công nghiệp lâu năm

1

Cây chè: diện tích

Ha

9.862

9.786

10.162

965

2.303

3.461

1.957

804

672

-

-

99,2

103,8

Trong đó: Trồng mới

Ha

395

400

385

10

75

80

120

50

50

-

-

101,2

96,3

-

Diện tích chè kinh doanh

Ha

7.531

7.471

8.178

942

1.836

3.188

1.556

256

400

-

-

99,2

109,5

Năng suất

Tạ/ha

69,0

72,3

69,6

114,7

66,4

83,4

35,3

31,3

25,0

-

-

104,7

96,3

Sản lượng chè búp tươi

Tấn

52.000

54.000

56.900

10.800

12.200

26.600

5.500

800

1.000

-

-

103,8

105,4

2

Cây cao su: Diện tích

Ha

12.945

12.940

12.940

-

-

-

1.014,5

1.360,1

8.112,0

2.057,4

396,0

100,0

100,0

Sản lượng mủ cao su

Tấn

9.100

10.100

11.000

-

-

-

-

-

-

-

-

111,0

108,9

III

Chăn nuôi

1

Tổng đàn gia súc

Con

353.000

353.350

371.200

18.070

39.100

51.240

59.280

46.830

83.700

30.780

42.200

100,1

105,1

-

Đàn trâu

Con

93.080

92.760

92.920

1.370

7.150

18.540

14.760

10.250

24.300

9.330

7.220

99,7

100,2

-

Đàn bò

Con

24.920

25.590

26.280

600

250

2.600

7.620

1.180

3.900

5.350

4.780

102,7

102,7

-

Đàn lợn

Con

235.000

235.000

252.000

16.100

31.700

30.100

36.900

35.400

55.500

16.100

30.200

100,0

107,2

2

Tốc độ tăng đàn gia súc

%

5,0

5,0

5,1

2,1

7,2

5,3

5,1

4,4

5,7

4,2

4,0

100,0

101,0

3

Tổng đàn gia cầm

1.000 con

1.809

1.809

1.820

110

253

249

341

202

335

190

140

100,0

100,6

4

Thịt hơi các loại

Tấn

18.100

18.710

19.660

2.110

2.580

2.450

2.890

2.340

4.160

1.220

1.910

103,4

105,1

Trong đó: Thịt lợn

Tấn

12.300

11.610

11.800

1.380

1.870

1.330

1.620

1.590

2.280

610

1.120

94,4

101,6

IV

THỦY SẢN

1

Diện tích nuôi trồng

Ha

992

1.013

1.013

119

209

133

193

43

176

70

70

102,1

100,0

2

Sản lượng đánh bắt, nuôi trồng

Tấn

3.700

3.700

3.705

475

806

606

849

112

360

367

130

100,0

100,1

-

Sản lượng nuôi trồng

Tấn

3.506

3.506

3.510

475

806

571

808

108

320

317

105

100,0

100,1

-

Sản lượng đánh bắt

Tấn

194

194

195

-

-

35

41

4

40

50

25

100,0

100,5

V

LÂM NGHIỆP

1

Tỷ lệ che phủ rừng

%

52,30

52,30

52,86

28,01

51,30

43,73

40,50

44,36

42,40

58,00

67,44

100,0

101,1

2

Tổng DT rừng hiện có

Ha

494.104

494.197

500.452

2.784

34.898

46.027

35.246

46.680

68.819

83.009

182.989

100,0

101,3

Trong đó diện tích rừng trồng mới

Ha

2.250

2.494

1.930

-

50

550

380

75

200

325

350

110,9

77,4

-

Rừng sản xuất

Ha

2.040

2.399

1.730

-

50

500

380

75

150

275

300

117,6

72,1

Trong đó: Cây Quế

Ha

1.430

1.506

1.240

-

-

100

340

75

150

275

300

105,3

82,3

Cây lâm nghiệp khác

Ha

610

893

490

-

50

400

40

-

-

-

-

146,3

54,9

-

Rừng phòng hộ

Ha

210

95

200

-

-

50

-

-

50

50

50

45,4

209,6

2.1

Rừng tự nhiên

Ha

454.681

454.563

458.888

2.457

32.865

36.343

29.202

43.587

56.108

78.479

179.848

100,0

101,0

-

Rừng đặc dụng

Ha

29.266

34.898

34.898

-

-

6.864

-

-

-

-

28.034

119,2

100,0

-

Rừng phòng hộ

Ha

258.718

229.260

231.309

1.739

24.160

15.245

9.425

31.136

29.300

35.706

84.597

88,6

100,9

-

Rừng sản xuất

Ha

166.697

190.404

192.681

718

8.704

14.235

19.776

12.451

26.808

42.773

67.216

114,2

101,2

2.2

Rừng trồng

Ha

26.478

26.694

28.624

327

2.034

9.684

5.030

1.733

4.600

2.473

2.745

100,8

107,2

-

Rừng đặc dụng

Ha

1,8

1,3

1,3

-

-

-

-

-

-

-

1,3

74,9

100,0

-

Rừng phòng hộ

Ha

6.812

2.763

2.963

148

380

185

466

166

788

469

361

40,6

107,2

-

Rừng sản xuất

Ha

19.665

23.930

25.660

178

1.654

9.499

4.564

1.567

3.812

2.004

2.382

121,7

107,2

2.3

Cây cao su

Ha

12.945

12.940

12.940

-

-

-

1.014,5

1.360,1

8.112,0

2.057,4

396,0

100,0

100,0

3

Khoán bảo vệ rừng

Ha

455.826

458.722

458.722

2.655

33.485

38.769

29.009

44.089

56.439

76.544

177.734

100,6

100,0

VI

PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

1

Tỷ lệ dân số nông thôn được sử dụng nước hợp vệ sinh

%

90,0

90,0

91,50

97,0

95,0

89,0

89,0

89,0

90,0

90,0

90,5

100,0

101,7

2

Tỷ lệ hộ dân tộc thiểu số được sử dụng nước sinh hoạt hợp vệ sinh

%

86,5

86,5

88,0

94,5

90,5

81,5

82,0

82,0

82,5

82,5

82,5

100,0

101,7

Biểu số 03

CHỈ TIÊU NÔNG THÔN MỚI
(Kèm theo Quyết định số 2218/QĐ-UBND ngày 10 tháng 12 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu)

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Năm 2023

Kế hoạch năm 2024

So sánh (%)

Ghi chú

Kế hoạch

Ước TH cả năm

Tổng số

Trong đó

Ước TH 2023/KH 2023

KH năm 2024/ước TH 2023

Thành phố

Tam Đường

Tân Uyên

Than Uyên

Phong Thổ

Sìn Hồ

Nậm Nhùn

Mường Tè

Thực hiện Bộ tiêu chí quốc gia về NTM

94

94

94

2

12

9

11

16

21

10

13

100,0

100,0

Tỷ lệ số xã đạt tiêu chuẩn NTM

%

41,5

41,5

46,8

50,0

75,0

100,0

100,0

25,0

19,0

30,0

23,1

-

5,3

-

Số xã đạt chuẩn NTM

39

39

44

1

9

9

11

4

4

3

3

100,0

112,8

-

Số xã đạt từ 15-18 tiêu chí

7

2

10

1

3

-

-

2

2

1

1

28,6

500,0

-

Số xã đạt từ 10-14 tiêu chí

27

27

40

-

-

-

-

10

15

6

9

100,0

148,1

-

Số xã đạt từ 5-9 tiêu chí

21

26

-

-

-

-

-

-

-

123,8

0,0

Bình quân tiêu chí trên xã

Tiêu chí/xã

13,9

13,6

15,5

18,5

18,5

19,0

19,0

13,6

13,5

13,4

13,7

98,2

113,7

Ghi chú: Năm 2024, có 05 xã đạt chuẩn nông thôn mới gồm: Sơn Bình - huyện Tam Đường; Khoen On, Tà Mung, Tà Hừa, Pha Mu - huyện Than Uyên.

Biểu số 04

CHỈ TIÊU PHÁT TRIỂN SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP
(Kèm theo Quyết định số 2218/QĐ-UBND ngày 10 tháng 12 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu)

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Năm 2023

Kế hoạch năm 2024

So sánh (%)

Ghi chú

Kế hoạch

Ước TH cả năm

Tổng cộng

Trong đó

Ước TH 2023/KH 2023

KH năm 2024/ước TH 2023

TP Lai Châu

Than Uyên

Tân Uyên

Tam Đường

Phong Thổ

Sìn Hồ

Nậm Nhùn

Mường Tè

I

Giá trị sản xuất công nghiệp

(theo giá so sánh năm 2010)

Tỷ đồng

7.661,5

6.267,8

7.872,8

220,0

651,1

467,2

463,8

515,5

450,8

3.584,5

1.519,8

81,8

125,6

1

Phân theo thành phần kinh tế

Tỷ đồng

7.661,5

6.267,8

7.872,8

220,0

651,1

467,2

463,8

515,5

450,8

3.584,5

1.519,8

81,8

125,6

-

Quốc doanh Trung ương

Tỷ đồng

3.845,9

2.989,2

3.429,8

-

503,6

-

-

-

-

2.926,2

-

77,7

114,7

-

Quốc doanh địa phương

Tỷ đồng

22,6

25,7

26,5

14,9

3,4

1,1

1,7

2,3

1,7

0,6

0,7

114,0

103,0

-

CN ngoài quốc doanh

Tỷ đồng

3.793,0

3.252,8

4.416,4

205,1

144,0

466,0

462,1

513,2

449,1

657,7

1.519,1

85,8

135,8

2

Phân theo ngành công nghiệp

Tỷ đồng

7.661,5

6.267,8

7.872,8

220,0

651,1

467,2

463,8

515,5

450,8

3.584,5

1.519,8

81,8

125,6

-

Công nghiệp khai khoáng

Tỷ đồng

83,3

163,3

163,7

5,6

7,0

37,2

45,1

37,3

5,8

11,2

14,5

196,0

100,3

-

Công nghiệp chế biến, chế tạo

Tỷ đồng

809,4

881,4

1.010,0

194,9

75,7

234,8

254,2

29,6

189,4

17,8

13,9

108,9

114,6

-

Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hòa không khí

Tỷ đồng

6.724,5

5.175,2

6.650,4

-

557,9

192,9

161,2

444,3

252,1

3.553,1

1.488,7

77,0

128,5

-

Cung cấp nước, quản lý và xử lý rác thải, nước thải

Tỷ đồng

44,2

47,9

48,7

19,6

10,4

2,4

3,3

4,3

3,5

2,5

2,7

108,3

101,6

III

Một số sản phẩm chủ yếu

1

Điện sản xuất

Tr. kwh

7.582,0

5.833,9

7.497

-

629

217

182

501

284

4.028

1.656

76,9

128,5

2

Đá xây dựng

m3

702.218

702.165

703.117

48.000

60.000

101.017

128.500

95.000

50.000

96.300

124.300

100,0

100,1

3

Chè khô các loại

Tấn

10.988,6

11.000

11.400

3.026

700

4.968

2.700

6

-

-

-

100,1

103,6

4

Gạch xây các loại

1000 viên

71.557

76.782

76.970

7.280

16.000

7.020

3.200

17.000

5.000

-

21.470

107,3

100,2

5

Nước máy sản xuất

1000m3

5.335,6

5.416,1

5.564

3.125

720

235

350

489

360

135

150

101,5

102,7

6

Xi măng

Tấn

105.300

45.500

106.000

6.000

-

-

100.000

-

-

-

-

43,2

233,0

7

Cao su

Tấn

5.300

7.500

-

-

-

-

-

7.500

-

-

III

Hạ tầng điện lưới

-

Tỷ lệ hộ được sử dụng điện lưới Quốc gia

%

96,5

96,5

96,8

100,0

99,8

99,2

99,0

99,5

99,1

84,9

82,2

0,0

0,3

Trong đó: Tỷ lệ hộ nông thôn được sử dụng điện lưới quốc gia

%

95,4

95,4

95,7

100,0

99,0

98,1

99,0

99,5

98,8

83,4

79,2

0,0

0,4

Biểu số 05

CHỈ TIÊU VỀ PHÁT TRIỂN THƯƠNG MẠI - DU LỊCH - XUẤT NHẬP KHẨU - VẬN TẢI
(Kèm theo Quyết định số 2218/QĐ-UBND ngày 10 tháng 12 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu)

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Năm 2023

Kế hoạch 2024

So sánh (%)

Ghi chú

Kế hoạch

Ước TH cả năm

Ước TH 2023/KH 2023

KH năm 2024/ước TH 2023

I

Tổng mức bán lẻ HH và doanh thu dịch vụ tiêu dùng (giá hiện hành)

Tỷ đồng

8.318,0

8.391,5

9.163,4

100,9

109,2

Phân theo ngành kinh tế

-

Thương nghiệp (giá hiện hành)

Tỷ đồng

6.980

7.150,0

7.798

102,4

109,1

-

Dịch vụ lưu trú và ăn uống

Tỷ đồng

740,0

610,0

658,2

82,4

107,9

-

Dịch vụ lữ hành và hoạt động hỗ trợ du lịch

Tỷ đồng

3,0

4,7

5,2

156,7

110,6

-

Dịch vụ khác

Tỷ đồng

595,0

626,8

701,8

105,3

112,0

II

Khách sạn - nhà hàng - dịch vụ du lịch

1

Mạng lưới

-

Số Khách sạn

Cái

34

34

35

100,0

102,9

Trong đó: Khách sạn 3 sao trở lên

Cái

4

4

4

100,0

100,0

-

Số phòng khách sạn

Phòng

1.200

1.200

1.230

100,0

102,5

Công suất sử dụng phòng

%

62,0

62,0

65,0

0,0

3,0

-

Nhà hàng

Cái

148

148

150

100,0

101,4

2

Tổng lượt khách du lịch

Lượt người

820.000

1.045.000

1.128.000

127,4

107,9

-

Tổng lượt khách du lịch tăng mỗi năm

%

7,6

37,1

7,9

29,5

-29,2

Trong đó:

-

Khách quốc tế

Lượt người

12.000

15.500

20.000

129,2

129,0

+ Ngày lưu trú/ khách quốc tế

Ngày

1,50

1,5

1,60

100,0

106,7

+ Mức chi tiêu trong ngày/khách quốc tế

Triệu đồng

1,50

1,50

1,60

100,0

106,7

-

Khách nội địa

Lượt người

808.000

1.029.500

1.108.000

127,4

107,6

+ Ngày lưu trú/ khách nội địa

Ngày

1,5

1,5

1,6

100,0

106,7

+ Mức chi tiêu trong ngày/khách nội địa

Triệu đồng

0,80

0,85

0,85

106,3

100,0

3

Doanh thu ngành du lịch

Tỷ đồng

630,9

784,3

974,8

124,3

124,3

+ Khách quốc tế

Tỷ đồng

16,2

21,3

30,96

131,9

145,4

+ Khách nội địa

Tỷ đồng

614,7

763,0

943,8

124,1

123,7

III

Tổng kim ngạch xuất, nhập khẩu

Triệu USD

38,30

38,31

40,60

100,0

106,0

Tốc độ tăng

%

3,00

-13,31

5,99

-16,31

19,30

1

Giá trị hàng xuất khẩu

Triệu USD

12,20

16,33

17,96

133,8

110,0

-

Giá trị xuất khẩu của tỉnh khác qua địa bàn

Triệu USD

3,80

7,90

8,69

207,9

110,0

-

Giá trị xuất khẩu của địa phương

Triệu USD

8,40

8,43

9,27

100,3

110,0

-

Tốc độ tăng

%

8,00

-6,71

10,0

-14,7

16,7

Một số mặt hàng chủ yếu :

+ Chè

Triệu USD

7,19

7,19

7,91

100,0

110,0

Khối lượng

Tấn

3.682,47

3.682,5

4.050,7

100,0

110,0

+ Hàng hóa khác

Triệu USD

1,21

1,24

1,36

102,2

110,0

2

Giá trị hàng nhập khẩu

Triệu USD

26,10

21,98

22,64

84,2

103,0

-

Tốc độ tăng

%

0,81

-30,26

3,01

-31,1

33,3

IV

Vận tải

1

Doanh thu ngành vận tải

Tr. đồng

316.712

330.457

367.648

104,3

111,3

-

Vận tải hành khách

Tr. đồng

96.462

109.304

120.385

113,3

110,1

-

Vận tải hàng hóa

Tr. đồng

220.250

221.153

247.263

100,4

111,8

2

Sản phẩm chủ yếu

-

Vận tải hàng hóa

+ Khối lượng hàng hoá vận chuyển

1.000 Tấn

2.167

2.238

2.379

103,3

106,3

+ Khối lượng hàng hoá luân chuyển

1.000Tấn/Km

87.050

90.970

96.587

104,5

106,2

-

Vận tải hành khách

+ Khối lượng hành khách vận chuyển

1.000. HK

1.274

1.305

1.375

102,4

105,4

+ Khối lượng hành khách luân chuyển

1.000 HK/Km

127.544

134.347

141.230

105,3

105,1

Biểu số 06

CÁC CHỈ TIÊU PHÁT TRIỂN DOANH NGHIỆP VÀ KINH TẾ TẬP THỂ
(Kèm theo Quyết định số 2218/QĐ-UBND ngày 10 tháng 12 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu)

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Năm 2023

Kế hoạch 2024

So sánh

Ghi chú

Kế hoạch

Ước TH cả năm

Ước TH 2023/TH 2022

Ước TH 2023/KH 2023

KH năm 2024/ước TH 2023

A

PHÁT TRIỂN DOANH NGHIỆP

I

Doanh nghiệp 100% vốn nhà nước (DNNN)

1

Số lượng doanh nghiệp

Doanh nghiệp

3

3

3

100,0

100,0

100,0

2

Tổng vốn chủ sở hữu tại doanh nghiệp

Triệu đồng

771.400

771.400

771.400

100,0

100,0

100,0

3

Nộp ngân sách nhà nước

Triệu đồng

28.000

24.750

23.750

88,4

88,4

96,0

4

Hình thức sắp xếp doanh nghiệp

- Số doanh nghiệp giữ nguyên 100% vốn nhà nước

Doanh nghiệp

3

3

3

100,0

100,0

100,0

II

Doanh nghiệp ngoài nhà nước

1

Tổng số doanh nghiệp đăng ký thành lập

Doanh nghiệp

1.916

1.944

2.054

104,0

101,5

105,7

2

Số doanh nghiệp đang hoạt động (lũy kế đến kỳ báo cáo)

Doanh nghiệp

1.479

1.638

1.750

104,4

110,8

106,8

Trong đó: Số doanh nghiệp có phần vốn của nhà nước

Doanh nghiệp

3

3

3

100,0

100,0

100,0

3

Số doanh nghiệp tư nhân trong nước đăng ký thành lập mới

Doanh nghiệp

155

135

160

72,0

87,0

118,5

4

Tổng số vốn đăng ký của doanh nghiệp tư nhân trong nước

Tỷ đồng

43.050

56.000

60.200

104,8

130,1

107,5

5

Số doanh nghiệp giải thể

Doanh nghiệp

60

60

70

315,8

100,0

116,7

6

Tổng số lao động trong doanh nghiệp

Người

22.235

22.385

23.180

105,8

100,7

103,6

7

Thu nhập bình quân người lao động

Triệu đồng/tháng

7

6

7

100,0

85,7

116,7

B

PHÁT TRIỂN KINH TẾ TẬP THỂ

I

Hợp tác xã

1

Tổng số hợp tác xã

HTX

360

415

425

101,5

115,3

102,4

Trong đó:

- Số HTX Thành lập mới

HTX

30

26

30

37,7

86,7

115,4

- Số HTX giải thể

HTX

25

20

25

250,0

80,0

125,0

3

Tổng số thành viên hợp tác xã

Người

4.000

3.800

4.000

113,2

95,0

105,3

4

Tổng số lao động trong HTX

Người

3.800

3.350

4.000

99,5

88,2

119,4

Trong đó: số lao động là thành viên HTX

Người

2.900

2.800

2.900

124,4

96,6

103,6

5

Tổng doanh thu của hợp tác xã

Triệu đồng

390.000

402.000

494.000

107,7

103,1

122,9

Trong đó: doanh thu cung ứng cho xã viên

Triệu đồng

39.000

40.200

49.400

107,0

103,1

122,9

6

Thu nhập bình quân người lao động HTX

Triệu đồng/năm

53

52,6

53

100,0

99,2

100,8

II

Tổ hợp tác

1

Tổng số tổ hợp tác

Tổ hợp tác

290

283

300

102,9

97,6

106,0

Trong đó: Số tổ hợp tác đăng ký chứng thực

Tổ hợp tác

100

40

100

142,9

40,0

250,0

2

Tổng số thành viên tổ hợp tác

Người

2.300

2.145

2.300

102,2

93,3

107,2

C

ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP NƯỚC NGOÀI

1

Doanh thu

Triệu USD

0,10

0,10

0,10

100,0

100,0

100,0

2

Số lao động

Người

15,0

15,0

15,0

100,0

100,0

100,0

3

Nộp ngân sách

Triệu USD

0,072

0,070

0,070

100,0

97,2

100,0

Biểu số 07

CHỈ TIÊU VỀ XÃ HỘI - LAO ĐỘNG - GIẢI QUYẾT VIỆC LÀM
(Kèm theo Quyết định số 2218/QĐ-UBND ngày 10 tháng 12 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu)

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Năm 2023

Kế hoạch 2024

So sánh (%)

Ghi chú

Kế hoạch

Ước TH cả năm

Tổng số

Trong đó

Ước TH 2023/KH 2023

KH năm 2024/ước TH 2023

TP Lai Châu

Than Uyên

Tân Uyên

Tam Đường

Phong Thổ

Sìn Hồ

Nậm Nhùn

Mường Tè

I

Xoá đói giảm nghèo

1

Tổng số hộ

Hộ

107.883

107.827

109.419

12.950

14.950

13.759

12.750

17.983

18.152

6.470

12.405

99,9

101,5

2

Số hộ nghèo

Hộ

26.956

26.555

22.807

210

1.297

973

1.775

5.948

5.877

1.938

4.789

98,5

85,9

3

Tỷ lệ hộ nghèo

%

24,99

24,63

20,84

1,62

8,68

7,07

13,92

33,08

32,38

29,95

38,61

-0,4

-3,8

Trong đó: Tỷ lệ hộ nghèo DTTS

%

25,07

25,07

20,80

1,48

8,50

6,69

13,50

32,93

33,10

29,92

38,61

0,0

-4,3

4

Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo

%

3,60

3,91

3,78

0,06

2,35

1,00

6,00

5,43

5,08

4,73

6,51

0,3

-0,1

Trong đó: Tại các huyện nghèo

%

5,06

5,70

5,44

-

-

-

-

5,43

5,08

4,73

6,51

0,6

-0,3

5

Số hộ thoát nghèo

Hộ

3.756

3.840

4.172

7

373

145

900

931

906

275

635

102,2

108,6

6

Số hộ cận nghèo

Hộ

10.654

9.895

9.313

82

1.120

1.030

1.275

2.082

1.776

511

1.437

92,9

94,1

7

Tỷ lệ hộ cận nghèo

%

9,88

9,00

8,51

0,63

7,49

7,49

10,00

11,58

9,78

7,90

11,58

-0,9

-0,5

8

Số hộ tái nghèo và phát sinh mới(1)

Hộ

393

418

424

-

30

25

165

60

92

-

52

106,4

101,4

II

Cung cấp các dịch vụ cơ sở hạ tầng thiết yếu

-

Tổng số xã, phường, thị trấn toàn tỉnh

106

106

106

7

12

10

13

17

22

11

14

100,0

100,0

-

Tổng số xã toàn tỉnh

94

94

94

2

11

9

12

16

21

10

13

100,0

100,0

Trong đó: + Số xã đặc biệt khó khăn

54

54

46

-

-

-

-

12

17

7

10

100,0

85,2

-

Số xã có đường ô tô đến trung tâm xã

94

94

94

2

11

9

12

16

21

10

13

100,0

100,0

+ Tỷ lệ xã có đường ô tô đến trung tâm xã

%

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

0,0

0,0

- Số xã có đường ô tô đến trung tâm xã mặt đường được cứng hóa

94

94

94

2

11

9

12

16

21

10

13

100,0

100,0

+ Tỷ lệ xã có đường ô tô đến trung tâm xã mặt đường được cứng hóa

%

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

0,0

0,0

- Tỷ lệ thôn bản có đường xe máy hoặc ô tô đi lại thuận lợi

%

99,0

99,0

99,4

100

100

100

100

98,82

98,38

100

100

0,0

0,4

-

Số hộ được sử dụng điện lưới quốc gia (tính theo số hợp đồng lắp đặt mua bán điện)

Hộ

104.107

102.696

104.023

13.122

14.774

13.358

12.387

17.782

17.889

5.513

9.198

98,6

101,3

-

Tỷ lệ số hộ được sử dụng điện lưới quốc gia

%

96,5

96,5

96,8

100,0

99,8

99,2

99,0

99,5

99,1

84,9

82,2

0,0

1,0

III

Bảo hiểm xã hội

1

Số người tham gia BHXH bắt buộc

Người

29.640

29.640

29.816

11.267

3.078

2.505

2.404

3.068

3.183

1.589

2.722

100,0

100,6

2

Số người tham gia BHXH tự nguyện (2)

Người

13.350

7.520

8.274

2.284

1.185

975

755

769

877

626

803

56,3

110,0

3

Số người tham gia BHXH thất nghiệp

Người

23.359

23.362

23.712

9.120

2.579

2.061

1.911

2.417

2.382

1.123

2.119

100,0

101,5

4

Số người tham gia BHYT (có ước tính thêm số đối tượng quân đội, công an tham gia tại BHXH bộ Quốc phòng)

Người

465.354

444.107

478.054

46.402

67.816

59.132

58.232

82.933

86.609

28.733

48.197

95,4

107,6

IV

Tạo việc làm

1

Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên

Người

311.357

311.217

315.035

32.125

45.000

37.928

38.998

54.342

55.472

18.887

32.283

100,0

101,2

Tỷ lệ so với dân số

%

63,4

63,6

63,6

67,20

63,41

60,82

65,26

62,93

61,97

65,00

65,25

0,2

0,0

-

Số lao động chia theo khu vực

+ Lao động thành thị

Người

58.551

57.454

59.290

25.750

5.100

8.782

5.563

3.986

3.570

2.175

4.364

98,1

103,2

+ Lao động nông thôn

Người

252.806

253.763

255.745

6.375

39.900

29.146

33.435

50.356

51.902

16.712

27.919

100,4

100,8

2

Lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc trong nền kinh tế quốc dân

Người

303.357

303.955

307.787

31.081

44.100

37.010

38.498

53.712

54.207

18.106

31.073

100,2

101,3

Cơ cấu lao động

-

Nông, lâm nghiệp và thủy sản(3)

%

66,1

65,3

64,31

19,5

74,00

72,10

72,30

64,00

68,40

70,00

66,30

-0,8

-1,0

-

Công nghiệp và xây dựng

%

13,4

13,8

14,36

27,2

11,50

14,30

10,43

15,00

12,40

13,20

13,50

0,4

0,6

-

Dịch vụ

%

20,5

20,9

21,33

53,3

14,50

13,60

17,27

21,00

19,20

16,80

20,20

0,4

0,4

3

Tỷ lệ lao động qua đào tạo

%

58,3

58,3

60,6

84,7

68,0

62,50

60,27

53,5

57,1

56,5

63,0

0,0

2,3

4

Số lao động được giải quyết việc làm trong năm

Người

8.440

9.842

8.920

950

1.360

1.585

1.320

1.230

1.160

610

705

116,6

90,6

Trong đó: Lao động nữ

Người

3.975

4.959

4.334

480

860

716

700

450

530

258

340

124,8

72,5

5

Tỷ lệ thất nghiệp khu vực thành thị

%

2,7

2,70

2,72

-

-

-

-

-

-

-

-

0,0

0,0

Trong đó: Tỷ lệ nữ thất nghiệp khu vực thành thị

%

1,7

1,70

1,72

-

-

-

-

-

-

-

-

0,0

0,0

6

Tỷ lệ thiếu việc làm khu vực nông thôn

%

8,5

8,50

8,50

-

-

-

-

-

-

-

-

0,0

0,0

Trong đó: Tỷ lệ nữ thiếu việc làm khu vực nông thôn

%

7,5

7,50

7,50

-

-

-

-

-

-

-

-

0,0

0,0

7

Số lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng

Người

150

300

155

10

23

20

15

50

17

10

10

200,0

51,7

V

Đào tạo mới trong năm

Số lao động được đào tạo nghề trong năm

Người

8.000

9.004

8.000

250

1.100

1.000

1.000

1.200

1.200

600

1.100

112,6

88,8

Trong đó:

+ Đào tạo nghề sơ cấp và dạy nghề thường xuyên (dưới 3 tháng)

Người

7.450

8.311

7.450

250

1.100

1.000

1.000

1.200

1.200

600

1.100

111,6

89,6

+ Đào tạo trung cấp, cao đẳng

Người

550

693

550

-

-

-

-

-

-

-

-

126,0

79,4

VI

Trật tự an toàn xã hội

-

Số lượt người được cai nghiện ma túy. Trong đó:

Lượt Người

200

255

120

10

20

10

10

20

15

10

25

127,5

47,1

+ Cai tại Trung tâm điều trị cai nghiện bắt buộc tỉnh Lai Châu (bao gồm cả cai tự nguyện và bắt buộc)

Lượt Người

100

155

120

10

20

10

10

20

15

10

25

155,0

77,4

-

Điều trị thay thế các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc Methadone

Lượt Người

2.068

2.068

2.070

245

315

208

172

433

163

124

410

100,0

100,1

VII

TRẺ EM

1

Xã, phường đạt tiêu chuẩn xã, phường phù hợp với trẻ em (lũy kế)

83,0

55,0

67,0

7,0

9,0

4,0

8,0

12,0

14,0

6,0

7,0

66,3

121,8

Tỷ lệ xã, phường đạt tiêu chuẩn xã, phường phù hợp với trẻ em (4)

%

78,3

51,9

63,2

100,0

75,0

40,0

62,0

70,5

63,6

54,5

50,0

-26,4

11,3

2

Tỷ lệ trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt được chăm sóc

%

74,2

73,0

75,0

100,0

95,0

90,0

100,0

85,0

90,0

100,0

72,0

-1,2

2,0

Biểu số 08

CHỈ TIÊU VỀ PHÁT TRIỂN DÂN SỐ - GIA ĐÌNH & TRẺ EM
(Kèm theo Quyết định số 2218/QĐ-UBND ngày 10 tháng 12 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu)

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Năm 2023

Kế hoạch 2024

So sánh (%)

Ghi chú

Kế hoạch

Ước TH cả năm

Tổng số

Trong đó

Ước TH 2023/KH 2023

KH năm 2024/ước TH 2023

TP Lai Châu

Than Uyên

Tân Uyên

Tam Đường

Phong Thổ

Sìn Hồ

Nậm Nhùn

Mường Tè

1

Dân số

- Dân số trung bình

Người

489.972

489.180

495.283

47.803

70.968

62.356

59.760

86.351

89.514

29.055

49.476

99,8

101,2

Trong đó :

+ Dân số thành thị

Người

87.930

86.403

87.835

37.988

7.232

14.943

7.750

5.720

4.458

3.612

6.132

98,3

101,7

+ Dân số nông thôn

Người

402.042

402.777

407.448

9.815

63.736

47.413

52.010

80.631

85.056

25.443

43.344

100,2

101,2

-

Tuổi thọ trung bình

Tuổi

67,6

67,6

67,8

-

-

-

-

-

-

-

-

100,0

100,3

-

Dân số là dân tộc thiểu số

Người

408.401

412.270

417.952

14.250

60.606

53.047

50.854

82.025

83.933

27.356

45.881

100,9

101,4

-

Tỷ lệ tăng dân số

%

1,08

1,23

1,25

1,62

0,95

1,21

1,43

1,20

1,28

1,10

1,26

0,15

0,02

-

Mức giảm tỷ suất sinh

%o

0,40

0,54

0,45

0,20

0,40

0,40

0,50

0,50

0,50

0,50

0,60

0,14

-0,09

-

Tỷ lệ tăng dân số tự nhiên

%o

13,88

11,27

11,07

10,04

8,5

10,50

12,10

11,00

12,70

11,50

12,14

-2,61

-0,20

-

Tỷ số giới tính khi sinh (số bé trai so với 100 bé gái)

%

109

116,1

109

-

-

-

-

-

-

-

-

7,1

-7,1

2

Kế hoạch hoá gia đình

-

- Tỷ lệ các cặp vợ chồng thực hiện các biện pháp tránh thai

%

69,8

69,8

70,1

71,0

71,0

71,0

71,5

67,0

71,0

68,0

71,0

0,0

0,3

-

- Tỷ lệ các bà mẹ sinh con thứ 3 trở lên so với tổng số bà mẹ sinh con trong năm

%

15,0

17,7

15,4

7,3

15,0

10,5

14,5

19,0

15,5

26,0

18,0

2,7

-2,3

Biểu số 09

MỘT SỐ CHỈ TIÊU CHỦ YẾU NGÀNH Y TẾ
(Kèm theo Quyết định số 2218/QĐ-UBND ngày 10 tháng 12 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu)

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Năm 2023

Kế hoạch 2024

So sánh (%)

Ghi chú

Kế hoạch

Ước TH cả năm

Tổng số

Trong đó

Ước TH 2023/KH 2023

KH năm 2024/ước TH 2023

TP Lai Châu

Than Uyên

Tân Uyên

Tam Đường

Phong Thổ

Sìn Hồ

Nậm Nhùn

Mường Tè

I

Cơ sở y tế và giường bệnh

1

Số cơ sở y tế quốc lập

Cơ sở

120

120

120

8

13

11

14

18

24

12

16

100,0

100,0

-

Bệnh viện đa khoa tỉnh

BV

1

1

1

-

-

-

-

-

-

-

-

100,0

100,0

-

Bệnh viện chuyên khoa

BV

2

2

2

-

-

-

-

-

-

-

-

100,0

100,0

-

Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh

TT

1

1

1

-

-

-

-

-

-

-

-

100,0

100,0

-

Trung tâm y tế huyện/thành phố

TT

8

8

8

1

1

1

1

1

1

1

1

100,0

100,0

-

Phòng khám đa khoa khu vực

PK

4

4

4

-

-

-

-

2

-

-

2

100,0

100,0

-

Trạm y tế xã/phường/thị trấn

Trạm

103

103

103

7

12

10

13

15

22

11

13

100,0

100,0

-

Tỷ lệ trạm y tế xã được xây dựng kiên cố

%

94,2

94,2

100

100

100

100

100

100

100

100

100

0

5,8

2

Cơ sở y tế tư nhân

Cơ sở

2

2

2

-

-

-

-

-

-

-

-

100,0

100,0

3

Tổng số giường bệnh quốc lập toàn tỉnh

Giường

1.450

1.590

1.590

30

190

120

110

130

140

50

150

109,7

100,0

-

Giường bệnh tuyến tỉnh

Giường

670

670

670

-

-

-

-

-

-

-

-

100,0

100,0

-

Giường bệnh tuyến huyện

Giường

780

920

920

30

190

120

110

130

140

50

150

117,9

100,0

+ Giường bệnh tại Bệnh viện/Trung tâm y tế huyện

Giường

860

860

860

30

190

120

110

100

140

50

120

100,0

100,0

+ Giường Phòng khám đa khoa khu vực

Giường

60

60

60

-

-

-

-

30

-

-

30

100,0

100,0

4

Số giường bệnh/10.000 dân (không tính giường trạm y tế xã)

Giường

29,6

32,5

32,1

6,28

26,77

19,24

18,41

15,05

15,64

17,21

30,32

109,8

98,8

II

Nhân lực y tế

1

Tổng số cán bộ toàn ngành

Người

2.935

2.935

2.935

118

308

247

237

283

337

165

243

100,0

100,0

Trong đó:

1.1

Bác sỹ

Người

638

638

650

26

57

44

41

56

65

31

49

100,0

101,9

Số bác sỹ/vạn dân

1/10.000

13,0

13,0

13,1

5,4

8,0

7,1

6,9

6,5

7,3

10,7

9,9

100,2

100,6

1.2

Dược sỹ đại học

Người

111

113

115

5

13

5

6

13

10

3

7

101,8

101,8

Tỷ lệ dược sỹ/vạn dân

1/10.000

2,3

2,3

2,3

1,0

1,8

0,8

1,0

1,5

1,1

1,0

1,4

102,0

100,5

2

Tỷ lệ Trạm y tế xã, phường, thị trấn có bác sỹ (biên chế tại trạm)

%

35,8

50,5

52,4

42,9

75,0

80,0

38,5

73,3

36,4

9,1

69,2

14,7

1,9

3

Tỷ lệ thôn, bản có nhân viên y tế thôn bản hoạt động

%

93,5

93,7

97,1

100,0

100,0

100,0

100,0

97,1

98,4

89,9

89,1

0,2

3,4

Số thôn bản

Thôn, bản

957

956

905

30

131

93

126

170

185

69

101

99,9

94,7

Số thôn, bản có nhân viên y tế thôn bản hoạt động

Thôn, bản

895

856

879

30

131

93

126