Quyết định 2222/QĐ-UBND

Quyết định 2222/QĐ-UBND năm 2018 ban hành tạm thời mức giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bình Phước

Nội dung toàn văn Quyết định 2222/QĐ-UBND 2018 mức giá dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt Bình Phước


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH PHƯỚC
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2222/QĐ-UBND

Bình Phước, ngày 20 tháng 9 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH TẠM THỜI MỨC GIÁ TỐI ĐA DỊCH VỤ THU GOM, VẬN CHUYỂN RÁC THẢI SINH HOẠT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC.

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật giá ngày 20/6/2012;

Căn cứ Luật Phí và Lệ phí ngày 25/11/2015;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;

Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11/11/2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;

Căn cứ Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28/4/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;

Căn cứ Thông tư số 25/2014/TT-BTC ngày 17/2/2014 của Bộ Tài chính quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ;

Căn cứ Quyết định số 43/2015/QĐ-UBND ngày 03/12/2015 của UBND tỉnh ban hành quy định quản lý Nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 2145/TTr-SXD ngày 07/9/2018 (kèm theo thẩm định của Sở Tài chính tại Công văn số 974/STC-GCS ngày 27/4/2018),

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành tạm thời mức giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bình Phước, cụ thể như sau:

1. Đối tượng trả tiền dịch vụ:

Hộ gia đình, hộ kinh doanh nhỏ lẻ, trụ sở làm việc cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, công an, quân đội; trường học, nhà trẻ; cửa hàng, nhà hàng kinh doanh ăn uống, khách sạn và hộ kinh doanh có quy mô lớn; nhà máy, cơ sở sản xuất, bệnh viện, chợ, bến xe; công trình xây dựng phát sinh rác thải sinh hoạt (gọi chung là chủ nguồn thải).

2. Đối tượng thu tiền dịch vụ:

Các đơn vị, doanh nghiệp, cơ sở, đội thu gom rác dân lập và cá nhân tham gia thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh (gọi chung là chủ thu gom).

3. Mức giá tối đa dịch vụ (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng):

STT

CHỦ NGUỒN THẢI

ĐƠN VỊ TÍNH

MỨC GIÁ TỐI ĐA

1

Hộ gia đình

 

 

 

- Đối với các phường, thị trấn

Đồng/hộ/tháng

20.000

 

- Đối với các xã

Đồng/hộ/tháng

15.000

2

Đối với hộ gia đình ở nhà trọ, nhà nghỉ, quán ăn, nhà hàng karaoke, garage, đại lý rau củ quả, nhôm kiếng, thạch cao, vật liệu xây dựng, điểm thu mua phế liệu, sân bóng đá mini, quán bida, xưởng mộc

Đồng/nhà trọ/tháng

80.000

3

Hộ kinh doanh tạp hóa, đồ trang trí, kim khí điện máy, kinh doanh sắt thép, mua bán nông sản, cơ sở khám chữa bệnh ngoài giờ, quán cafe, quảng cáo cắt decal, rửa xe, vá vỏ ô tô, đại lý bán vé số

Đồng/hộ/tháng

50.000

4

Các hộ kinh doanh còn lại

Đồng/hộ/tháng

30.000

5

Trường học, nhà trẻ, trụ sở làm việc của doanh nghiệp, cơ quan hành chính, sự nghiệp

Đồng/đơn vị/tháng

150.000

6

Cửa hàng, nhà hàng kinh doanh ăn uống, khách sạn và hộ kinh doanh có quy mô lớn

Đồng/đơn vị/tháng

200.000

7

Nhà máy, cơ sở sản xuất, bệnh viện, chợ, bến xe

Đồng/m3

200.000

8

Công trình xây dựng.

%/giá trị xây lắp

0,03

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Chủ nguồn thải có trách nhiệm ký hợp đồng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt với chủ thu gom với mức giá không lớn hơn mức giá tối đa theo quy định của Quyết định này; thanh toán toàn bộ chi phí theo hợp đồng dịch vụ.

2. Khi tổ chức thu tiền dịch vụ theo hợp đồng đã ký với chủ nguồn thải, chủ thu gom phải sử dụng biên lai hoặc hóa đơn cung cấp cho chủ nguồn thải theo quy định hiện hành của Bộ Tài chính.

3. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã căn cứ mức giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt, triển khai thực hiện và chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc thực hiện trên địa bàn không vượt mức tối đa được Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành.

4. Giao Sở Tài chính tham mưu UBND tỉnh bố trí nguồn kinh phí để Sở Xây dựng thực hiện việc thuê đơn vị tư vấn xây dựng phương án giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt.

Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tư pháp, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này, kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- LĐVP, P, KT, TH;
- Trung tâm Tin học - Công báo tỉnh;
- Lưu: VT.(Trung)

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Huỳnh Anh Minh

 

 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 2222/QĐ-UBND

Loại văn bảnQuyết định
Số hiệu2222/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành20/09/2018
Ngày hiệu lực20/09/2018
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcTài chính nhà nước, Tài nguyên - Môi trường
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
Cập nhật12 tháng trước
(27/10/2018)
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 2222/QĐ-UBND

Lược đồ Quyết định 2222/QĐ-UBND 2018 mức giá dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt Bình Phước


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản bị thay thế

                Văn bản hiện thời

                Quyết định 2222/QĐ-UBND 2018 mức giá dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt Bình Phước
                Loại văn bảnQuyết định
                Số hiệu2222/QĐ-UBND
                Cơ quan ban hànhTỉnh Bình Phước
                Người kýHuỳnh Anh Minh
                Ngày ban hành20/09/2018
                Ngày hiệu lực20/09/2018
                Ngày công báo...
                Số công báo
                Lĩnh vựcTài chính nhà nước, Tài nguyên - Môi trường
                Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
                Cập nhật12 tháng trước
                (27/10/2018)

                Văn bản thay thế

                  Văn bản được dẫn chiếu

                    Văn bản hướng dẫn

                      Văn bản được hợp nhất

                        Văn bản gốc Quyết định 2222/QĐ-UBND 2018 mức giá dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt Bình Phước

                        Lịch sử hiệu lực Quyết định 2222/QĐ-UBND 2018 mức giá dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt Bình Phước

                        • 20/09/2018

                          Văn bản được ban hành

                          Trạng thái: Chưa có hiệu lực

                        • 20/09/2018

                          Văn bản có hiệu lực

                          Trạng thái: Có hiệu lực