Quyết định 2235/QĐ-UBND

Quyết định 2235/QĐ-UBND năm 2019 về tiêu chuẩn, định mức máy móc, thiết bị chuyên dùng (chủng loại, số lượng) có giá mua từ 500 triệu đồng trở lên/01 đơn vị tài sản (trừ máy móc, thiết bị chuyên dùng trong lĩnh vực y tế, giáo dục và đào tạo) thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Thái Bình

Nội dung toàn văn Quyết định 2235/QĐ-UBND 2019 định mức máy móc thiết bị chuyên dùng 500 triệu đồng Thái Bình


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI BÌNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2235/QĐ-UBND

Thái Bình, ngày 15 tháng 8 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

V/V BAN HÀNH TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG (CHỦNG LOẠI, SỐ LƯỢNG) CÓ GIÁ MUA TỪ 500 TRIỆU ĐỒNG TRỞ LÊN/01 ĐƠN VỊ TÀI SẢN TRANG BỊ CHO CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ (TRỪ MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG TRONG LĨNH VỰC Y TẾ, GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO) THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA TỈNH THÁI BÌNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25/6/2015;

Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21/6/2017;

Căn cứ Quyết định số 50/2017/QĐ-TTg ngày 31/12/2017 của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị;

Căn cứ Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND ngày 15/7/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phân cấp thẩm quyền ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng (chủng loại, số lượng) của các cơ quan, tổ chức, đơn vị (trừ máy móc thiết bị chuyên dùng trong lĩnh vực y tế, giáo dục và đào tạo) thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Thái Bình;

Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 389/TTr-STC ngày 02/8/2019,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này tiêu chuẩn, định mức máy móc, thiết bị chuyên dùng (chủng loại, số lượng) có giá mua từ 500 triệu đồng trở lên/01 đơn vị tài sản (trừ máy móc, thiết bị chuyên dùng trong lĩnh vực y tế, giáo dục và đào tạo) trang bị cho các cơ quan nhà nước, cơ quan Đảng cộng sản Việt Nam, tổ chức chính trị - xã hội được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí hoạt động, đơn vị sự nghiệp công lập (trừ đơn vị sự nghiệp công lập tự đảm bảo chi thường xuyên và chi đầu tư), Ban quản lý dự án sử dụng vốn nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Thái Bình.

(Chi tiết theo Phụ lục đính kèm)

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, các tổ chức chính trị - xã hội được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí hoạt động; Thủ trưởng các đơn vị sự nghiệp công lập (trừ đơn vị sự nghiệp công lập tự đảm bảo chi thường xuyên và chi đầu tư); Giám đốc Ban quản lý dự án sử dụng vốn nhà nước; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

 


Nơi nhận:
- Bộ Tài chính;
- TT Tỉnh ủy;
- TT HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- Công báo tỉnh;
- Báo Thái Bình;
- Cổng thông tin điện tử của tỉnh;
- Lưu: VT, KTTC.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Đặng Trọng Thăng

 

PHỤ LỤC

DANH MỤC TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG CÓ GIÁ MUA TỪ 500 TRIỆU ĐỒNG TRỞ LÊN/01 ĐƠN VỊ TÀI SẢN
(Kèm theo Quyết định số 2235/QĐ-UBND ngày 15/8/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Số TT

Tên máy móc, thiết bị chuyên dùng

Đơn vị tính

Số lưng tối đa

A

KHI TỈNH

 

 

I

TỈNH ỦY VÀ CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC

 

 

1

Ban bảo vệ chăm sóc sức khỏe cán bộ tỉnh

 

 

1. Máy siêu âm

Chiếc

2

2. Máy xét nghiệm sinh hóa

Chiếc

1

3. Máy chụp Xquang cao tần 500MA

Chiếc

1

4. Máy xét nghiệm sinh hóa không bao gồm điện giải

Chiếc

1

5. Máy hệ thống số hóa Xquang

Chiếc

1

2

Báo Thái Bình

 

 

1. Hệ thống xử lý mạng

Hệ thống

1

2. Hệ thống trường quay ảo Server chuyên dụng

Hệ thống

1

II

SỞ NÔNG NGHIỆP & PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VÀ CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC

 

 

1

Chi cục chăn nuôi và thú y

 

 

1. Hệ thống Real-time PCR xác định và định lượng nồng độ virut, vi khuẩn trong bệnh vật nuôi kèm các bộ kít xét nghiệm bệnh

Hệ thống

1

2

Chi cục thủy li

 

 

1. Hệ thống quang phổ tử ngoại khả kiến

Hệ thống

1

2. Máy quang phổ hấp thụ nguyên tử

Chiếc

1

III

SỞ THÔNG TIN TRUYỀN THÔNG VÀ CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC

 

 

1. Bộ phần mềm trường quay ảo phục vụ sản xuất chương trình của Ban biên tập Cổng thông tin điện tử tỉnh Thái Bình

Bộ

1

2. Máy móc thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động của Trung tâm tích hợp dữ liệu và Trung tâm điều hành an toàn, an ninh thông tin của tỉnh

 

 

- Hệ thống phòng cháy, chữa cháy

Hệ thống

1

- Hệ thống nguồn điện

Hệ thống

1

- Hệ thống điều hòa chính xác

Hệ thống

1

- Thiết bị máy chủ

Thiết bị

20

- Thiết bị lưu trữ dữ liệu tập trung

Thiết bị

5

- Thiết bị mạng

Thiết bị

5

- Thiết bị đảm bảo an toàn an ninh mạng

Thiết bị

15

IV

SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ VÀ CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC

 

 

1

Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường chất lưng

 

 

1. Lưu Lượng kế

Chiếc

1

2

Trung tâm ứng dụng, thông tin khoa học công nghệ và đo lường thử nghiệm

 

 

1. Trạm kiểm định đo lường dung tích và xitec ô tô

Hệ thống

1

2. Máy quang phổ hấp thu nguyên tử

Chiếc

1

3. Hệ thống sắc kỹ lỏng

Hệ thống

1

4. Tủ thử tác động của nhiệt độ, độ ẩm

Chiếc

1

5. Lò vi sóng phá mẫu

Chiếc

1

6. Bàn kiểm định tự động kỹ thuật số công tơ 3 pha 12 vị trí

Chiếc

1

V

SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI VÀ CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC

 

 

1

Trung tâm đăng kiểm xe cơ giới Thái Bình

 

 

1. Máy kiểm tra phanh cho xe có tải trọng cầu đến 13 tấn

Hệ thống

2

2. Thiết bị kiểm tra phanh

Chiếc

1

2

Trường Trung cấp nghề Giao thông vận tải Thái Bình

 

 

1. Máy xúc đào bánh lốp

Chiếc

1

2. Máy nâng hạ

Chiếc

1

3. Máy xúc đào nghịch bánh xích

Chiếc

1

4. Xe lu rung 3 tấn

Chiếc

1

5. Xe lu tĩnh 10 tấn

Chiếc

1

6. Máy ủi

Chiếc

2

7. Phần mềm chấm điểm tự động sát hạch lái xe trong sân

Hệ thống

1

8. Thiết bị chấm điểm tự động sát hạch lái xe trong sân

Hệ thống

1

9. Thiết bị chấm điểm tự động

Hệ thống

1

3

Trạm kiểm tra tải trọng xe trên đường bộ

 

 

 

1. Bộ cân Kiểm tra tải trọng xe lưu động

Bộ

1

4

Ban quản lý bến xe, bến sông Thái Bình

 

 

 

1. Hệ thống thiết bị phần mềm quản lý Bến xe

Bộ

1

VI

SỞ VĂN HÓA THỂ THAO VÀ DU LỊCH VÀ CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC

 

 

1

Nhà hát Chèo

 

 

 

1. Hệ thống ánh sáng sân khấu ngoài trời

Hệ thống

1

 

2. Dàn âm thanh đồng bộ

Bộ

1

2

Trung tâm huấn luyện Thể dục thể thao

 

 

 

1. Thuyền Rowing 4 người chèo

Chiếc

1

3

Trung Tâm Văn hóa tỉnh Thái Bình

 

 

 

1. Máy chiếu phim nhựa âm thanh lập thể 35mm

Bộ

3

VII

SỞ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG VÀ CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC

 

 

1

Trung tâm Quan trắc phân tích Tài nguyên môi trường

 

 

 

1. Hệ thống quang phổ hấp thụ nguyên tử AAS

Hệ thống

1

 

2. Hệ thống phá mẫu bằng vi sóng

Hệ thống

3

 

3. Hệ thống sắc ký GC

Hệ thống

1

 

4. Máy sắc ký ion IC - 2 kênh

Chiếc

2

 

5. Thiết bị lấy mẫu khí thải và mẫu bụi ống khói theo Isokinetic theo Thông tư 40/2015/TT-BTNMT ngày 17/8/2015 về quy trình kỹ thuật quan trắc khí thải

Chiếc

2

 

6. Hệ thống phân tích kinh loại ICP-MS

bộ

2

 

7. Hệ thống giải hấp nhiệt cho máy GCMS

Bộ

2

 

8. Thiết bị quang phổ hồng ngoại

cái

1

 

9. Thiết bị phân tích hoạt độ phóng xạ

cái

1

 

10. Máy phân tích TOC

cái

2

2

Văn phòng Sở Tài nguyên và Môi trường

 

 

 

Các thiết bị đo khí, bụi, khí tượng Trạm quan trắc không khí xung quanh

 

 

 

1. Thiết bị phân tích khí Nox

Bộ

1

 

2. Bộ hiệu chuẩn và pha loãng khí

Bộ

1

 

3. Thiết bị lấy mẫu và phân tích bụi TSP, PM10 và PM2.5 liên tục

Bộ

1

 

4. Thiết bị phân tích khí tượng

Bộ

1

 

5. Container và các thiết bị phụ trợ đi kèm

Cái

1

VIII

SỞ LAO ĐỘNG THƯƠNG BINH & XÃ HỘI VÀ CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC

 

 

1

Trung tâm Chăm sóc và phục hồi chức năng cho người tâm thần

 

 

 

1. Máy giặt công nghiệp

Chiếc

1

2

Trung tâm Cai nghiện ma túy và chăm sóc đối tượng xã hội

 

 

 

1. Hệ thống camera giám sát

Hệ thống

1

 

2. Máy điện não đồ

Chiếc

1

 

3. Máy giặt công nghiệp

Cái

1

IX

ĐÀI PHÁT THANH VÀ TRUYỀN HÌNH TỈNH

 

 

 

1. Máy phát thanh FM

Chiếc

1

 

2. Bộ phát sóng tự động chính HD/SD

Bộ

1

 

3. Bộ phát sóng tự động dự phòng đồ họa HD/SD

Bộ

1

 

4. Hệ thống thiết bị xe truyền hình lưu động

Hệ thống

1

 

5. Máy lập lịch Play Box ListBox

Chiếc

1

 

6. Thiết bị VIBA

Chiếc

1

 

7. Hệ thống Camera trường quay tiêu chuẩn HD

Hệ thống

3

 

8. Hệ thống camera Studio Full HD

Hệ thống

2

 

9. Camera

Chiếc

2

 

10. Hệ thống máy bắn chữ và đồ họa

Hệ thống

1

 

11. Hệ thống thiết bị Studio trường quay

Hệ thống

2

 

12. Hệ thống ánh sáng trường quay

Hệ thống

2

 

13. Hệ thống trường quay ảo Korad

Hệ thống

1

 

14. Hệ thống màn hình ghép

Hệ thống

1

 

15. Máy phát Video

Chiếc

2

 

16. Hệ thống cẩu Camera chuyên dụng

Hệ thống

1

 

17. Hệ thống lưu trữ

Hệ thống

2

 

18. HT quản lý lưu trữ eMam

Hệ thống

1

 

19. Bàn trộn hình

Chiếc

1

 

20. Máy dựng hình phi tuyến

Chiếc

10

 

21. Hệ thống thiết bị trang điện tử online

Hệ thống

1

 

22. Hệ thống mạng quang

Hệ thống

2

 

23. Hệ thống phát thanh s

Hệ thống

1

 

24. Hệ thống quản lý xuất bản và truyền hình

Hệ thống

1

 

25. Bàn trộn chuyên dụng

Bộ

1

 

26. Sever phát sóng

Bộ

2

 

27. Camera phóng viên loại vác vai HD

Bộ

1

 

28. Máy quay chuyên dụng kiểu vác vai chuẩn 4K

Bộ

2

 

29. Máy quay làm phim chuyên dụng chuẩn 4K

Bộ

3

 

30. Hệ thống đèn sân khấu và các thiết bị phụ trợ

Hệ thống

1

 

31. Hệ thống âm thanh

Hệ thống

1

 

32. Máy ch tương tác

Bộ

1

X

BAN QUẢN LÝ KHU KINH T VÀ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP TỈNH THÁI BÌNH VÀ CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC

 

 

 

Trung tâm dịch vụ khu công nghiệp

 

 

1

Trạm xử lý nước thải KCN Nguyễn Đức Cảnh

 

 

 

1. Máy ép bùn băng tải (trọn bộ)

Bộ

1

2

Trạm xử lý nước thải KCN Gia Lễ

 

 

 

1. Máy ép bùn (trọn bộ)

Bộ

1

 

2. Hệ thống phân phối khí bể Aerotank

Hệ thống

1

 

3. Thiết bị đo nhanh COD và TSS

Chiếc

1

B

KHI HUYỆN

 

 

I

TRUNG TÂM VĂN HÓA TH THAO

 

 

 

1. Hệ thống âm thanh, ánh sáng

Hệ thống/trung tâm

1

 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 2235/QĐ-UBND

Loại văn bảnQuyết định
Số hiệu2235/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành15/08/2019
Ngày hiệu lực15/08/2019
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcTài chính nhà nước
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
Cập nhật3 tháng trước
(27/09/2019)
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 2235/QĐ-UBND

Lược đồ Quyết định 2235/QĐ-UBND 2019 định mức máy móc thiết bị chuyên dùng 500 triệu đồng Thái Bình


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản bị thay thế

                Văn bản hiện thời

                Quyết định 2235/QĐ-UBND 2019 định mức máy móc thiết bị chuyên dùng 500 triệu đồng Thái Bình
                Loại văn bảnQuyết định
                Số hiệu2235/QĐ-UBND
                Cơ quan ban hànhTỉnh Thái Bình
                Người kýĐặng Trọng Thăng
                Ngày ban hành15/08/2019
                Ngày hiệu lực15/08/2019
                Ngày công báo...
                Số công báo
                Lĩnh vựcTài chính nhà nước
                Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
                Cập nhật3 tháng trước
                (27/09/2019)

                Văn bản thay thế

                  Văn bản hướng dẫn

                    Văn bản được hợp nhất

                      Văn bản gốc Quyết định 2235/QĐ-UBND 2019 định mức máy móc thiết bị chuyên dùng 500 triệu đồng Thái Bình

                      Lịch sử hiệu lực Quyết định 2235/QĐ-UBND 2019 định mức máy móc thiết bị chuyên dùng 500 triệu đồng Thái Bình

                      • 15/08/2019

                        Văn bản được ban hành

                        Trạng thái: Chưa có hiệu lực

                      • 15/08/2019

                        Văn bản có hiệu lực

                        Trạng thái: Có hiệu lực