Quyết định 2235/QĐ-UBND

Quyết định 2235/QĐ-UBND năm 2020 về phê duyệt phương án sắp xếp xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực y tế tỉnh Quảng Nam

Nội dung toàn văn Quyết định 2235/QĐ-UBND 2020 phương án sắp xếp xe ô tô chuyên dùng trong y tế Quảng Nam


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NAM
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2235/QĐ-UBND

Quảng Nam, ngày 14 tháng 8 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT PHƯƠNG ÁN SẮP XẾP XE Ô TÔ CHUYÊN DÙNG TRONG LĨNH VỰC Y TẾ TỈNH QUẢNG NAM

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Nghị định số 04/2019/NĐ-CP ngày 11/01/2019 của Chính phủ về Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô;

Căn cứ Thông tư số 24/2019/TT-BTC ngày 22/4/2019 của Bộ Tài chính Hướng dẫn một số nội dung của Nghị định số 04/2019/NĐ-CP ngày 11/01/2019 của Chính phủ về Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô;

Căn cứ Quyết định số 1251/QĐ-UBND ngày 08/5/2020 của UBND tỉnh về ban hành định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực y tế đối với các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Nam;

Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 269/TTr-STC ngày 05/8/2020.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt phương án sắp xếp xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực y tế tỉnh Quảng Nam, như sau:

(Chi tiết theo Phụ lục đính kèm)

Điều 2. Tổ chức thực hiện:

1. Sở Y tế chịu trách nhiệm:

a) Thực hiện việc kê khai, đăng ký, quản lý sử dụng và cập nhật vào hệ thống cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản nhà nước 50 (năm mươi) xe ô tô chuyên dùng đã phê duyệt theo hình thức xử lý "Tiếp tục sử dụng" theo đúng quy định.

b) Phối hợp với Sở Tài chính và các cơ quan, đơn vị có liên quan lập thủ tục xử lý 03 (ba) xe ô tô chuyên dùng đã phê duyệt hình thức xử lý "Hình thức còn lại" và tổ chức thanh lý 19 (mười chín) xe ô tô chuyên dùng đã phê duyệt hình thức xử lý "Thanh lý" theo đúng quy định.

c) Thực hiện theo dõi tài sản, giá trị tài sản trên sổ sách kế toán và hệ thống cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản nhà nước; thực hiện việc công khai việc quản lý sử dụng, thu hồi, điều chuyển và thanh lý xe tô theo quy định tại Điều 122, Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ; báo cáo kết quả thanh lý tài sản về Sở Tài chính để theo dõi.

2. Sở Tài chính chịu trách nhiệm:

a) Hướng dẫn Sở Y tế và các đơn vị trực thuộc Sở Y tế thực hiện việc kê khai, đăng ký, quản lý sử dụng và cập nhật vào hệ thống cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản nhà nước 50 (năm mươi) xe ô tô chuyên dùng đã phê duyệt theo hình thức xử lý “Tiếp tục sử dụng” theo đúng quy định.

b) Chủ trì, phối hợp với Sở Y tế và các đơn vị có liên quan lập thủ tục xử lý 03 xe ô tô chuyên dùng đã phê duyệt theo hình thức xử lý “Hình thức còn lại” và tổ chức thanh lý 19 (mười chín) xe ô tô chuyên dùng đã phê duyệt hình thức xử lý “Thanh lý” theo đúng quy định.

c) Phối hợp với Sở Y tế theo dõi, kiểm tra việc sắp xếp, xử lý để tổng hợp báo cáo và đề xuất UBND tỉnh xem xét quản lý, xử lý xe ô tô theo đúng tiêu chuẩn định mức quy định.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Y tế, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh, Thủ trưởng các đơn vị có tên tại Phụ lục đính kèm, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Các Bộ: Tài chính, Y tế (b/c);
- TTTU, HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- CPVP;
- Lưu: VT, KGVX, TH, KTTH.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Đình Tùng

 

PHỤ LỤC

PHƯƠNG ÁN SẮP XẾP XE Ô TÔ CHUYÊN DÙNG THUỘC LĨNH VỰC Y TẾ TỈNH QUẢNG NAM
(Kèm theo Quyết định số 2235/QĐ-UBND ngày 14/8/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam)

STT

Đơn vị

Xe ô tô chuyên dùng hiện có

Định mức theo Quyết định số 1251/QĐ-UBND ngày 08/5/2020 của UBND tỉnh

Hình thức xử lý

Ghi chú

Số lượng

Chủng loại xe, nhãn hiệu, biển số xe

Năm sản xuất

Năm sử dụng

Số chỗ ngồi

Số Km đã sử dụng

Nguyên giá (1.000 đồng)

Giá trị còn lại

Số lượng

Loại xe

Chủng loại

Tiếp tục sử dụng

Thanh lý

Hình thức còn lại

 

 

TỔNG

72

 

 

 

 

 

 

 

113

 

 

50

19

3

 

1

Văn phòng Sở Y tế

-

 

 

 

 

 

 

 

2

Xe chỉ đạo tuyến

Xe bán tải

 

 

 

 

2

Chi cục Dân số - KHHGĐ

1

TOYOTA-92E-0294

1997

1998

9

441.749

760.000

-

1

Xe chỉ đạo tuyến

Xe bán tải

 

x

 

 

3

Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm

-

 

 

 

 

 

 

 

1

Xe kiểm nghiệm đánh giá chất lượng thực phẩm

Xe chuyên dụng, đặc thù

 

 

 

 

4

TT kiểm soát bệnh tật tỉnh

8

 

 

 

 

 

 

 

4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

FORD Ranger 92A-006.53

2008

2009

5

170.667

1.060.663

-

2

Xe chỉ đạo tuyến, phòng chống dịch

Xe bán tải

x

 

 

sx 2008

 

 

 

TOYOTA PRADO 92DA.0016

2007

2007

8

242.911

432.453

-

 

 

x

Ban QL DAQTC PCSR Quảng Nam

 

 

 

MITSUBISHI (pickup) 92A- 006.13

2017

2018

5

17.146

878.000

760.875

1

Xe chở vắc xin

Xe bán tải

x

 

 

sx 2017

 

 

 

NISSAN PATROL GL 92M-000.93

2013

2013

7

134.667

658.665

385.067

1

Xe chở Methadone

Xe bán tải

x

 

 

 

 

 

 

TOYOTA PRADO 92A-005.98

2008

2009

8

225.874

1.235.235

-

 

Xe chỉ đạo tuyến

Xe bán tải

 

 

x

Điều chuyển về văn phòng Sở Y tế

 

 

 

TOYOTA LAND CRUISER 92A-005.60

1997

1998

7

389.187

1.111.959

370.282

 

Xe chỉ đạo tuyến, phòng chống dịch

Xe 7 chỗ

 

x

 

 

 

 

 

TOYOTA LAND CRUISER 92A-006.04

2002

2002

9

240.500

374.266

-

 

Xe chỉ đạo tuyến, phòng chống dịch

Xe 7 chỗ

 

x

 

 

 

 

 

TOYOTA 92A-006.38

1994

1994

5

375.525

146.113

-

 

Xe chỉ đạo tuyến, phòng chống dịch

Xe bán tải

 

x

 

 

5

TT cấp cứu 115

7

 

 

 

 

 

 

 

13

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TOYOTA - 92A - 00488

2016

2017

7 ngồi, 1 chỗ nằm

248.623

1.199.100

959.160

1

Xe cứu thương

Xe cứu thương

x

 

 

 

 

 

 

HUYNDAI - 92A - 00372

2015

2016

5 chỗ ngồi, 1 chỗ nằm

196.168

653.000

478.779

1

Xe cứu thương

Xe cứu thương

x

 

 

 

 

 

 

HUYNDAI - 92A - 00391

2015

2016

5 chỗ ngồi, 1 chỗ nằm

120.640

653.000

478.779

1

Xe cứu thương

Xe cứu thương

x

 

 

 

 

 

 

HUYNDAI-92M-00002

2010

2010

5 chỗ ngồi, 1 chỗ nằm

448.710

588.500

156.835

1

Xe cứu thương

Xe cứu thương

x

 

 

 

 

 

 

MITSUBISHI-92E-0762

2005

2005

6 chỗ ngồi, 1 chỗ nằm

918.898

370.680

-

 

Xe cứu thương

Xe cứu thương

 

x

 

 

 

 

 

MITSUBISHI-92E-1022

2007

2007

6 chỗ ngồi, 1 chỗ nằm

802.212

418.000

-

 

Xe cứu thương

Xe cứu thương

 

x

 

 

 

 

 

TOYOTA-92E-0248

1997

1998

4 chỗ đứng, 1 chỗ nằm

 

284.212

 

 

Xe cứu thương

Xe cứu thương

 

x

 

Đã tổ chức thanh lý nhưng chưa bán được

6

Trung tâm giám định y khoa

-

 

 

 

 

 

 

 

1

Xe giám định lưu động

Xe bán tải

 

 

 

 

7

TT Pháp Y

1

NISSAN-92E-0579

1993

1995

5

250.000

185.000

-

1

Xe cứu thương vận chuyển tử thi

Xe cứu thương

 

x

 

Cavet Tổ chức giám định Y khoa Quảng Nam

8

Trung tâm kiểm nghiệm Thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm

-

 

 

 

 

 

 

 

1

Xe lấy mẫu, kiểm nghiệm

Xe chuyên dụng, đặc thù

 

 

 

 

9

BV Đa khoa tỉnh Quảng Nam

3

 

 

 

 

 

 

 

8

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TOYOTA-92E-1657

2002

2002

4

170.962

613.452

-

6

Xe cứu thương

Xe cứu thương

x

 

 

 

 

 

 

TOYOTA-92E-1161

2005

2006

7 chỗ ngồi, 1 chỗ nằm

302.413

396.572

-

x

 

 

 

 

 

 

HUYNDAI-92E-0562

2008

2010

6 chỗ ngồi, 1 chỗ nằm

172.447

500.585

100.067

x

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Xe chỉ đạo tuyến

Xe bán

tải

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Xe lấy và vận chuyển máu

Xe chuyên dụng, đặc thù

 

 

 

 

10

BV ĐKKV Quảng Nam

5

 

 

 

 

 

 

 

6

 

 

 

 

 

 

 

 

 

MITSUBISHI-92E-0989

2003

2003

6 chỗ ngồi, 1 chỗ nằm

476.321

300.000

-

1

Xe cứu thương

Xe cứu thương

 

 

x

Điều chuyển về BV MNPB Quảng Nam. Cavet trung tâm Y tế huyện Điện Bàn

 

 

 

MITSUBISHI-92E-000.46

2012

2012

6 chỗ ngồi, 1 chỗ nằm

241.720

904.925

519.319

1

Xe cứu thương

Xe cứu thương

x

 

 

 

 

 

 

TOYOTA - 92M - 001.54

2013

2014

7 chỗ ngồi, 1 chỗ nằm

226.525

1.032.693

688.393

1

Xe cứu thương

Xe cứu thương

x

 

 

 

 

 

 

HUYNDAI-92A-005.80

2018

2019

5 chỗ ngồi, 1 chỗ nằm

32.000

664.000

619.711

1

Xe cứu thương

Xe cứu thương

x

 

 

 

 

 

 

HUYNDAI-92A-006.39

2018

2019

5 chỗ ngồi, 1 chỗ nằm

16.673

664.000

619.711

1

Xe cứu thương

Xe cứu thương

x

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Xe chỉ đạo tuyến/ phòng chống dịch

Xe bán tải

 

 

 

 

11

BV ĐKKV miền núi phía Bắc

2

 

 

 

 

 

 

 

6

 

 

 

 

 

 

 

 

 

MITSUBISHI 92E-000.44

2012

2012

6 chỗ ngồi, 1 chỗ nằm

374.000

905.768

400.741

5

Xe cứu thương

Xe cứu thương

x

 

 

 

 

 

 

TOYOTA 92E-0396

2002

2002

8 chỗ ngồi, 1 chỗ nằm

603.233

331.666

-

x

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Xe chỉ đạo tuyến/phòng chống dịch

Xe bán tải

 

 

 

 

12

BV Nhi

2

 

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

HUYNDAI-92E-006.43

2003

2004

5 chỗ ngồi, 1 chỗ nằm

226.940

236.675

-

2

Xe cứu thương

Xe cứu thương

 

x

 

Biển cũ 92E-0874

 

 

 

HUYNDAI - 92A- 005.45

2014

2014

5 chỗ ngồi, 1 chỗ nằm

52.093

639.000

383.272

x

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Xe chỉ đạo tuyến/phòng chống dịch

Xe bán tải

 

 

 

 

13

BV Phạm Ngọc Thạch

2

 

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

HUYNDAI-92A-004.76

2015

2016

5 chỗ ngồi, 1 chỗ nằm

10.378

1.011.198

809.483

2

Xe cứu thương

Xe cứu thương

x

 

 

 

 

 

 

HYUNDAI - 92A-006.27

2018

2020

3

1.000

2.550.000

2.550.000

x

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Xe chỉ đạo tuyến/ phòng chống dịch

Xe bán tải

 

 

 

 

14

BV Tâm Thần

1

 

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

MITSUBISHI-92E-0663

1998

2004

5

97.370

435.000

-

2

Xe cứu thương

Xe cứu thương

 

x

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Xe chỉ đạo tuyến

Xe bán tải

 

 

 

 

15

BV Y học cổ truyền

1

 

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

MITSUBISHI-92E-0589

2000

2000

6 chỗ ngồi, 1 chỗ nằm

381.100

314.500

-

2

Xe cứu thương

Xe cứu thương

 

x

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Xe chỉ đạo tuyến

Xe bán tải

 

 

 

 

16

BV Mắt Quảng Nam

1

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TOYOTA-92E-005.57

2000

2001

4 chỗ ngồi, 1 chỗ nằm

307.823

564.850

-

1

Xe cứu thương

Xe cứu thương

x

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Xe chỉ đạo tuyến

Xe bán tải

 

 

 

 

17

BV Da liễu

1

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

MITSUBISHI-92E-1141

1998

2005

5

130.000

435.000

-

1

Xe cứu thương

Xe cứu thương

 

x

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Xe chỉ đạo tuyến

Xe bán tải

 

 

 

 

18

TTYT Tam Kỳ

1

 

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

NISSAN-92E-0506

2001

2002

7 chỗ ngồi, 1 chỗ nằm

99.000

302.000

-

2

Xe cứu thương

Xe cứu thương

x

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Xe phòng chống dịch

Xe bán tải

 

 

 

 

19

BVĐK Hội An

2

 

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

HUYNDAI - 92A-004.45

2014

2015

5 chỗ ngồi, 1 chỗ nằm

90.796

639.000

468.515

2

Xe cứu thương

Xe cứu thương

x

 

 

 

 

 

 

MITSUBISHI- 92E-0580

2010

2010

6 chỗ ngồi, 1 chỗ nằm

144.230

573.188

229.103

x

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Xe phòng chống dịch

Xe bán

tải

 

 

 

 

20

TTYT Hội An

1

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Xe cứu thương

Xe cứu thương

 

 

 

 

 

 

 

MAZDA-92M-000.70

2012

2013

5

59.848

700.000

326.830

1

Xe chỉ đạo tuyến, phòng chống dịch

Xe bán tải

x

 

 

 

21

TTYT Điện Bàn

1

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

HUYNDAI-92M-000.10

2009

2011

4 chỗ ngồi, 1 chỗ nằm

97.491

699.000

256.184

1

Xe cứu thương

Xe cứu thương

x

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Xe phòng chống dịch

Xe bán tải

 

 

 

 

22

TTYT Đại Lộc

1

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

HUYNDAI - 92A - 004.54

2015

2016

5 chỗ ngồi, 1 chỗ nằm

65.184

653.000

522.334

1

Xe cứu thương

Xe cứu thương

x

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Xe phòng chống dịch

Xe bán tải

 

 

 

 

23

TTYT Duy Xuyên

3

 

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

MITSUBISHI - 92E - 0524

2003

2003

6 chỗ ngồi, 1 chỗ nằm

371.784

404.000

80.800

2

Xe cứu thương

Xe cứu thương

x

 

 

 

 

 

 

MITSUBISHI - 92E - 2445

2010

2010

6 chỗ ngồi, 1 chỗ nằm

205.139

559.000

354.033

 

 

 

x

 

 

 

 

 

 

TOYOTA Landcruiser - 92E - 0539

1995

1996

7

300.011

200.450

-

1

Xe phòng chống dịch

Xe bán tải

 

x

 

Cavet Trung tâm Y tế dự phòng Quảng Nam

24

TTYT Quế Sơn

3

 

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

HUYNDAI - 92A - 003.04

2018

2018

5 chỗ ngồi, 1 chỗ nằm

40.000

700.000

653.310

2

Xe cứu thương

Xe cứu thương

x

 

 

 

 

 

 

MITSUBISHI- 92E-0607

2010

2010

6 chỗ ngồi, 1 chỗ nằm

450.000

559.000

223.432

x

 

 

 

 

 

 

TOYOTA Hilux - 92E - 001.49

2013

2013

5

150.000

654.436

369.942

1

Xe phòng chống dịch

Xe bán tải

x

 

 

 

25

TTYT Thăng Bình

2

 

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

MITSUBISHI-92E-0729

2008

2008

6 chỗ ngồi, 1 chỗ nằm

210.000

418.000

83.433

2

Xe cứu thương

Xe cứu thương

x

 

 

cavet Bệnh viện ĐK huyện Thăng Bình

 

 

 

HUYNDAI - 92A - 002.98

2014

2015

5 chỗ ngồi, 1 chỗ nằm

60.000

425.893

468.515

x

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Xe phòng chống dịch

Xe bán tải

 

 

 

 

26

TTYT Phú Ninh

1

 

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

MITSUBISHI-92K-0890

2008

2008

6 chỗ ngồi, 1 chỗ nằm

83.000

418.000

41.716

2

Xe cứu thương

Xe cứu thương

x

 

 

cavet Bệnh viện ĐK Phú Ninh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Xe phòng chống dịch

Xe bán tải

 

 

 

 

27

TTYT Núi Thành

1

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

HUYNDAI-92M-000.54

2012

2013

5 chỗ ngồi, 1 chỗ nằm

55.564

643.000

235.659

1

Xe cứu thương

Xe cứu thương

x

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Xe phòng chống dịch

Xe bán tải

 

 

 

 

28

TTYT Tiên Phước

1

 

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

MITSUBISHI-92E-0606

2010

2010

6 chỗ ngồi, 1 chỗ nằm

210.000

750.000

250.000

2

Xe cứu thương

Xe cứu thương

x

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Xe phòng chống dịch

Xe bán tải

 

 

 

 

29

TTYT Hiệp Đức

1

 

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

NISSAN - 92M -001.22

2013

2013

7 chỗ ngồi, 1 chỗ nằm

298.000

850.000

450.000

2

Xe cứu thương

Xe cứu thương

x

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Xe phòng chống dịch

Xe bán tải

 

 

 

 

30

TTYT Nông Sơn

3

 

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

HUYNDAI-92E-1359

2008

2008

5 chỗ ngồi, 1 chỗ nằm

348.315

443.418

88.506

2

Xe cứu thương

Xe cứu thương

x

 

 

 

 

 

 

HUYNDAI - 92A - 006.43

2018

2018

5 chỗ ngồi, 1 chỗ nằm

30.180

672.000

582.355

x

 

 

 

 

 

 

TOYOTA Landcruiser-92A-004.29

2012

2013

10

190.449

700.641

420.244

1

Xe phòng chống dịch

Xe bán tải

x

 

 

 

31

TTYT Phước Sơn

3

 

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

MITSUBISHI-92E-1357

2010

2010

6 chỗ ngồi, 1 chỗ nằm

353.000

559.000

186.258

2

Xe cứu thương

Xe cứu thương

x

 

 

 

 

 

 

HUYNDAI - 92A - 003.07

2015

2016

6

79.000

653.000

522.334

x

 

 

 

 

 

 

TOYOTA-92E-0525

 

2000

5

297.000

528.788

-

1

Xe phòng chống dịch

Xe bán tải

 

x

 

 

32

TTYT Bắc Trà My

2

 

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TOYOTA - 92M - 001.24

2013

2013

7

15.350

1.032.693

653.901

2

Xe cứu thương

Xe cứu thương

x

 

 

 

 

 

 

NISSAN - 92M - 001.10

2000

2013

6 chỗ ngồi, 1 chỗ nằm

90.835

360.924

228.537

x

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Xe phòng chống dịch

Xe bán tải

 

 

 

 

33

TTYT Nam Trà My

3

 

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

FORD-92M-000.30

2010

2012

3 chỗ ngồi, 1 chỗ nằm

176.000

1.197.960

319.256

2

Xe cứu thương

Xe cứu thương

x

 

 

 

 

 

 

UAZ-92E-0573

1989

1989

7

380.000

41.300

-

1

Xe phòng chống dịch

Xe bán tải

 

x

 

Cavet TT Phòng chống rối loạn I ốt Quảng Nam

 

 

 

MITSUBISHI-92E-0654

1998

2004

4 chỗ ngồi, 1 chỗ nằm

320.660

435.210

-

 

x

 

 

34

TTYT Nam Giang

3

 

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TOYOTA-92E-0365

1998

2000

8

500.020

480.000

-

2

Xe cứu thương

Xe cứu thương

 

x

 

 

 

 

 

MITSUBISHI-92A-004.12

2010

2010

6 chỗ ngồi, 1 chỗ nằm

128.902

560.000

373.520

x

 

 

Biển số cũ 92E-0604

 

 

 

HUYNDAI - 92A- 005.06

2015

2016

5 chỗ ngồi, 1 chỗ nằm

354.832

653.000

174.264

x

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Xe phòng chống dịch

Xe bán tải

 

 

 

 

35

TTYT Đông Giang

2

 

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TOYOTA-92E- 0319

1998

1999

7

635.000

274.368

-

2

Xe cứu thương

Xe cứu thương

 

x

 

Cavet Trung tâm Y tế huyện Hiên

 

 

 

TOYOTA - 92M -001.31

2013

2013

7 chỗ ngồi, 1 chỗ nằm

220.000

1.032.693

550.529

x

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Xe phòng chống dịch

Xe bán tải

 

 

 

 

36

TTYT Tây Giang

3

 

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TOYOTA - 92M -000.27

2011

2011

8

240.587

809.000

377.479

2

Xe cứu thương

Xe cứu thương

x

 

 

 

 

 

 

FORD - 92M -000.45

2011

2012

4 chỗ ngồi, 1 chỗ nằm

107.090

1.162.000

541.956

x

 

 

 

 

 

 

MITSUBISHI-92E-1008

 

2004

5

230.325

435.000

-

 

x

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Xe phòng chống dịch

Xe bán tải

 

 

 

 

 

Đã xem:

Đánh giá:  
 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 2235/QĐ-UBND

Loại văn bảnQuyết định
Số hiệu2235/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành14/08/2020
Ngày hiệu lực14/08/2020
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcTài chính nhà nước, Thể thao - Y tế
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
Cập nhật5 tháng trước
(16/08/2020)
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 2235/QĐ-UBND

Lược đồ Quyết định 2235/QĐ-UBND 2020 phương án sắp xếp xe ô tô chuyên dùng trong y tế Quảng Nam


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản bị thay thế

                Văn bản hiện thời

                Quyết định 2235/QĐ-UBND 2020 phương án sắp xếp xe ô tô chuyên dùng trong y tế Quảng Nam
                Loại văn bảnQuyết định
                Số hiệu2235/QĐ-UBND
                Cơ quan ban hànhTỉnh Quảng Nam
                Người kýTrần Đình Tùng
                Ngày ban hành14/08/2020
                Ngày hiệu lực14/08/2020
                Ngày công báo...
                Số công báo
                Lĩnh vựcTài chính nhà nước, Thể thao - Y tế
                Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
                Cập nhật5 tháng trước
                (16/08/2020)

                Văn bản thay thế

                  Văn bản được dẫn chiếu

                    Văn bản hướng dẫn

                      Văn bản được hợp nhất

                        Văn bản được căn cứ

                          Văn bản hợp nhất

                            Văn bản gốc Quyết định 2235/QĐ-UBND 2020 phương án sắp xếp xe ô tô chuyên dùng trong y tế Quảng Nam

                            Lịch sử hiệu lực Quyết định 2235/QĐ-UBND 2020 phương án sắp xếp xe ô tô chuyên dùng trong y tế Quảng Nam

                            • 14/08/2020

                              Văn bản được ban hành

                              Trạng thái: Chưa có hiệu lực

                            • 14/08/2020

                              Văn bản có hiệu lực

                              Trạng thái: Có hiệu lực