Quyết định 2263/QĐ-UBND

Quyết định 2263/QĐ-UBND năm 2019 công bố danh mục 04 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Điện thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Bến Tre

Nội dung toàn văn Quyết định 2263/QĐ-UBND 2019 công bố thủ tục hành chính lĩnh vực Điện Sở Công Thương Bến Tre


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẾN TRE

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2263/QĐ-UBND

Bến Tre, ngày 16 tháng 10 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC 04 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC ĐIỆN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH BẾN TRE

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định s 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ quy định sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 1943/QĐ-UBND ngày 10 tháng 9 năm 2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc thông qua Phương án đơn giản thủ tục hành chính trong lĩnh vực công thương thuộc thẩm quyền giải quyết của tỉnh Bến Tre.

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 1620/TTr-SCT ngày 10 tháng 10 năm 2019,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 04 thủ tục hành chính ban hành được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Điện thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Bến Tre (Có danh mục kèm theo).

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung 04 thủ tục hành chính lĩnh vực An toàn thực phẩm tại Quyết định số 2600/QĐ-UBND ngày 03 tháng 12 năm 2018 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh; Sở Công Thương điều chỉnh, bổ sung 04 thủ tục hành chính này vào quy trình nội bộ trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành.

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Bộ Công Thương;
- Cục Kiểm soát TTHC - Văn phòng Chính phủ;
- Chủ tịch, các PCT.
UBND tỉnh;
- Chánh các PCVP. UBND t
nh;
- Sở Công Thương;
- Phòng KSTT (kèm
HS), KT, TTPVHCC;
-
Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT.

CHỦ TỊCH




Cao Văn Trọng

 

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐIỆN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH BẾN TRE

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 2263/QĐ-UBND ngày 16 tháng 10 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre)

PHẦN I.

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

Danh mục th tục hành chính đưc sửa đi, b sung thuộc thẩm quyền giải quyết của S Công Thương tỉnh Bến Tre

STT

Số hồ sơ TTHC

Tên thủ tục hành chính

Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đi, b sung

Lĩnh vc: Điện

1

B-BCT-275202-TT

Cấp giấy phép hoạt động tư vấn chuyên ngành điện thuộc thẩm quyền cấp của địa phương

+ Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của B Công Thương;

+ Thông tư số 36/2018/TT-BCT ngày 16/10/2018 của Bộ Công Thương quy định về trình tự, thủ tục cấp, thu hồi giấy phép hoạt động điện lực;

+ Thông tư số 167/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực;

+ Quyết định số 1943/QĐ-UBND ngày 10 tháng 9 năm 2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc thông qua Phương án đơn giản thủ tục hành cnh trong lĩnh vực công thương thuộc thẩm quyền gii quyết của tỉnh Bến Tre.

2

B-BCT-275203-TT

Cấp sửa đổi, b sung giấy phép hoạt động tư vấn chuyên ngành điện thuộc thẩm quyền cấp của địa phương

3

B-BCT-275206-TT

Cấp giấy phép hoạt động bán lẻ điện đến cấp điện áp 0,4kV tại địa phương

4

B-BCT-275207-TT

Cấp sửa đi, bổ sung giấy phép hoạt động bán lẻ điện đến cấp điện áp 0,4kV tại địa phương

PHẦN II.

NỘI DUNG CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH BẾN TRE

LĨNH VỰC ĐIỆN

1. Cấp giấy phép hoạt động tư vấn chuyên ngành điện thuộc thẩm quyền cấp của địa phương

- Trình t thc hin:

Bước 1. Chuẩn bị đầy đủ hồ sơ theo quy định của pháp luật.

Bước 2. Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện hoặc trực tuyến (nếu có điều kiện áp dụng), đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bến Tre, địa chỉ số 03, Đại lộ Đồng khởi, Phường 3, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre, trong giờ làm việc, sáng từ 07 giờ đến 11 giờ, chiều từ 13 giờ đến 17 giờ, từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần (trừ ngày lễ, tết).

Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ kiểm tra hồ sơ:

+ Nếu hồ sơ đầy đủ thì nhận hồ sơ ra biên nhận, hẹn trả kết quả.

+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì trả hồ sơ yêu cầu bổ sung.

Bước 3. Văn phòng Sở Công Thương chuyển hồ sơ đến Phòng Quản lý năng lượng thm định hsơ theo quy định:

- Trong thời hạn 03 ngày làm việc tính từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị cấp giy phép hoạt động điện lực, cơ quan cấp giấy phép hoạt động điện lực có trách nhiệm thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép nếu hsơ không đy đủ, hợp lệ. Trong văn bản thông báo, phải nêu rõ lý do và yêu cầu bổ sung hoặc sửa đổi số liệu, tài liệu và các thông tin liên quan để hoàn thin h sơ;

- Trong thời hạn 05 ngày làm việc tính từ ngày nhận được yêu cầu bổ sung, sa đổi số liệu, tài liệu và các thông tin liên quan của cơ quan cấp giấy phép hoạt động điện lực, tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép phải bổ sung, sửa đổi sliệu, tài liệu, các thông tin liên quan và trả lời bằng văn bản.

- Trong thời hạn 60 ngày tính từ ngày cơ quan cấp giấy phép hoạt động điện lực có văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung mà tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép không sửa đổi, bổ sung hồ sơ và trả lời bằng văn bn, cơ quan cấp giy phép hoạt động điện lực có quyền trả lại hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực;

- Trong thời hạn 10 ngày làm việc tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan cấp giấy phép hoạt động điện lực có trách nhiệm thẩm định h sơ, kiểm tra tại cơ sở (nếu cần thiết) và cấp giấy phép hoạt động điện lực.

- Trong quá trình thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực tế nếu thấy tổ chức, cá nhân chưa đáp ứng đủ điều kiện theo quy định hoặc không tuân thủ các quy định của pháp luật có liên quan, cơ quan cấp giấy phép có quyền yêu cầu tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép bsung để đáp ứng điều kiện hoặc từ chối cấp giấy phép bng văn bản (nêu rõ lý do).

- Trước khi giấy phép hoạt động điện lực hết thời hạn sử dụng 30 ngày, đơn vị điện lực được cấp giấy phép có nhu cầu tiếp tục hoạt động phải lp hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực và thực hiện trình tự, thủ tục đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực theo quy định.

c 4. Đến thời gian hẹn Thương nhân mang biên nhận đến Trung tâm hành chính công tỉnh Bến Tre nhận kết quả hoặc nhận kết quả qua đường bưu điện (nếu có nhu cầu).

- Cách thức thực hin: Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện hoặc trực tuyến (nếu có điều kiện áp dụng) đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bến Tre.

- Thành phần hồ :

+ Văn bản đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực theo Mu 01 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 36/2018/TT-BCT

+ Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận thành lập của tổ chức đề nghị cấp giấy phép.

+ Danh sách trích ngang các chuyên gia tư vấn chính theo Mu 3a quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 36/2018/TT-BCT ; bản sao bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề và hợp đồng lao động đã ký của chuyên gia tư vấn chính có tên trong danh sách vi tchức tư vn.

+ Danh mục các dự án có quy mô tương tự mà các chuyên gia tư vấn chính đã thực hiện.

+ Danh mục trang thiết bị, phương tiện kỹ thuật, phần mềm ứng dụng phục vụ công tác tư vn.

- Số lượng hồ : 01 (bộ).

- Thi hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

- Đi tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức.

- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Công Thương tỉnh Bến Tre.

- Kết quả của việc thực hiện thủ tục hành chính: Giấy phép hoạt động điện lực.

- Phí, lệ phí: Phí thẩm định: 800.000 đồng/giấy phép.

- Tên mẫu đơn, mẫu t khai:

+ Văn bản nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực (ban hành theo mẫu 01 kèm theo Thông tư số 36/2018/TT-BCT);

+ Danh sách trích ngang các cán bộ quản lý, chuyên gia tư vấn chính theo Mu 3a quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư s 36/2018/TT-BCT .

- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:

Tổ chức được thành lập theo quy định của pháp luật đăng ký hoạt động tư vấn phải đáp ứng các điều kiện sau:

* Đối với Cấp Giấy phép tư vấn đầu tư xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp đến 35 kV, đăng ký doanh nghiệp tại địa phương:

+ Là tchức có đội ngũ chuyên gia tư vấn, trong đó chuyên gia tư vấn chính phải có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, hệ thống điện, điện kỹ thuật, thiết bị điện, tự động hóa, môi trường hoặc chuyên ngành tương tự, có kinh nghiệm công tác ít nhất 05 năm trong lĩnh vực tư vấn và đã tham gia thiết kế ít nht một dự án đường dây và trạm biến áp với cấp điện áp tương đương và có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng phù hợp;

+ Có trang thiết bị, phương tiện kỹ thuật, phần mềm ứng dụng cần thiết cho việc tư vn đu tư xây dựng các công trình đường dây và trạm biến áp;

+ Có số lượng chuyên gia tư vấn chính theo hạng công trình đường dây và trạm biến áp cp điện áp 35kV như sau: Có 05 chuyên gia trở lên.

* Đối với Cấp Giấy phép tư vấn giám sát thi công công trình đường dây và trạm biến áp có cp điện áp đến 35 kV, đăng ký doanh nghiệp tại địa phương:

+ Là tổ chức có đội ngũ chuyên gia tư vấn, trong đó chuyên gia tư vấn chính phải có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, hệ thống điện, điện kỹ thuật, thiết bị điện, tự động hóa, môi trường hoặc chuyên ngành tương tự, có kinh nghiệm công tác ít nhất 05 năm trong lĩnh vực tư vấn và đã tham gia giám sát thi công ít nhất một dự án đường dây và trạm biến áp với cấp điện áp tương đương và có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng phù hợp;

+ Có trang thiết bị, phương tiện kỹ thuật, phần mềm ứng dụng cần thiết cho việc tư vn đu tư xây dựng các công trình đường dây và trạm biến áp;

+ Có số lượng chuyên gia tư vấn chính theo hạng công trình đường dây và trạm biến áp cp điện áp 35kV như sau: Có 05 chuyên gia trở lên.

- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

+ Luật Điện lực số 28/2004/QH 11;

+ Nghị định số 137/2013/NĐ-CP ngày 21/10/2013 quy định chi tiết một số điều của Luật Điện lực và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Điện lực;

+ Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;

+ Thông tư số 36/2018/TT-BCT ngày 16/10/2018 của Bộ Công Thương quy định về trình tự, thủ tục cấp, thu hồi giấy phép hoạt động điện lực;

+ Thông tư số 167/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực;

+ Quyết định s 1943/QĐ-UBND ngày 10 tháng 9 năm 2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc thông qua Phương án đơn giản thủ tục hành chính trong lĩnh vực công thương thuộc thm quyn giải quyết của tỉnh Bến Tre.

 

Ghi chú: Phn chữ in nghiêng là nội dung sa đi, b sung

 

Mẫu 01

Tên tổ chức, cá nhân
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: ……

….…, ngày … tháng … năm …

 

ĐỀ NGHỊ

Cấp, sửa đổi, bổ sung, cấp lại giấy phép hoạt động điện lực

Kính gửi:…………………………………………………………

Tên tổ chức đề nghị: .........................................................................................................

Cơ quan cấp trên trực tiếp (nếu có): .................................................................................

Có trụ sở giao dịch chính tại: …………… Điện thoại: ………….. Fax: ……….......................

Thành lập theo Giấy phép đầu tư/Quyết định thành lập số: … ngày ... tháng ... năm ...

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp do ... cấp, mã số doanh nghiệp …………, đăng ký lần ... ngày ... tháng ... năm ...

Giấy phép hoạt động điện lực số: …… do ……….. cấp ngày ………………... (nếu có).

Ngành nghề đăng ký kinh doanh: ....................................................................................

Đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực cho những lĩnh vực, phạm vi, hoạt động sau đây:

- .......................................................................................................................................

- .......................................................................................................................................

Các giấy tờ kèm theo:

- .......................................................................................................................................

- .......................................................................................................................................

Đề nghị Sở Công Thương Bến Tre, cấp giấy phép hoạt động điện lực cho ... (tên tổ chức đề nghị).

(Tên tổ chức) xin cam đoan hoạt động đúng lĩnh vực và phạm vi được cấp phép, đồng thời tuân thủ các quy định trong giấy phép hoạt động điện lực./.

 

 

LÃNH ĐẠO
(Ký tên, đóng dấu)

- Hồ sơ gồm:

1. Văn bản đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực theo Mẫu 01

2. Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận thành lập của tổ chức đề nghị cấp giấy phép.

3. Danh sách trích ngang các chuyên gia tư vấn chính theo Mu 3a; bản sao bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề và hợp đồng lao động đã ký của chuyên gia tư vấn chính có tên trong danh sách với tổ chức tư vấn.

4. Danh mục các dự án có quy mô tương tự mà các chuyên gia tư vấn chính đã thực hiện.

5. Danh mục trang thiết bị, phương tiện kỹ thuật, phần mềm ứng dụng phục vụ công tác tư vấn.

 

Mẫu 3a

DANH SÁCH TRÍCH NGANG CÁC CHUYÊN GIA TƯ VẤN CHÍNH LĨNH VỰC TƯ VẤN CHUYÊN NGÀNH ĐIỆN LỰC

STT

Họ và tên

Ngày tháng năm sinh

Quê quán

Mã số định danh

Chức vụ

Trình độ chuyên môn

Thâm niên công tác trong lĩnh vực tư vấn (năm)

Công trình đã tham gia

Chứng chỉ hành nghề

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động tư vấn chuyên ngành điện thuộc thẩm quyền cấp của địa phương

- Trình tự thực hiện:

c 1. Chuẩn bị đầy đủ hồ sơ theo quy định của pháp luật.

c 2. Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện hoặc trực tuyến (nếu có điều kiện áp dụng) đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bến Tre, địa chỉ s 03, Đại lộ Đng Khởi, Phường 3, thành ph Bến Tre, tỉnh Bến Tre, trong giờ làm việc, sáng từ 07 giờ đến 11 giờ, chiều từ 13 giờ đến 17 giờ, từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần (trừ ngày lễ, tết).

Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ kiểm tra hồ sơ:

+ Nếu hồ sơ đầy đủ thì nhận hồ sơ ra biên nhận, hẹn trả kết quả.

+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì trả hồ sơ yêu cầu bổ sung.

Bước 3. Văn phòng Sở Công Thương chuyển hồ sơ đến Phòng Quản lý năng lượng thm định hsơ theo quy định:

- Trong thời hạn 03 ngày làm việc tính từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị cấp giy phép hoạt động điện lực, cơ quan cấp giấy phép hoạt động điện lực có trách nhiệm thông báo bng văn bản cho tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép nếu h sơ không đy đủ, hp lệ. Trong văn bản thông báo, phải nêu rõ lý do và yêu cầu bổ sung hoặc sửa đổi số liệu, tài liệu và các thông tin liên quan để hoàn thiện hồ sơ;

- Trong thời hạn 05 ngày làm việc tính từ ngày nhận được yêu cầu bổ sung, sửa đi sliệu, tài liệu và các thông tin liên quan của cơ quan cấp giấy phép hoạt động điện lực, tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép phải bổ sung, sửa đổi sliệu, tài liệu, các thông tin liên quan và trả lời bằng văn bản.

- Trong thời hạn 60 ngày tính từ ngày cơ quan cấp giấy phép hoạt động điện lực có văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung mà tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép không sửa đổi, bổ sung hồ sơ và trả lời bằng văn bản, cơ quan cấp giấy phép hoạt động điện lực có quyền trả lại hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực;

- Trong thời hạn 10 ngày làm việc tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan cấp giấy phép hoạt động điện lực có trách nhiệm thẩm định hồ sơ, kiểm tra tại cơ sở (nếu cần thiết) và cấp giấy phép hoạt động điện lực.

- Trong quá trình thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực tế nếu thấy tổ chức, cá nhân chưa đáp ứng đủ điều kiện theo quy định hoặc không tuân thủ các quy định của pháp luật có liên quan, cơ quan cấp giấy phép có quyền yêu cầu tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép bổ sung để đáp ứng điều kiện hoặc từ chối cấp giấy phép bằng văn bản (nêu rõ lý do).

Bước 4. Đến thời gian hẹn Thương nhân mang biên nhận đến Trung tâm hành chính công tỉnh Bến Tre nhận kết quả hoặc nhận kết quả qua đường bưu điện (nếu có nhu cầu).

- Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện hoặc trực tuyến (nếu có điều kiện áp dụng) đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bến Tre.

- Thành phần hồ :

* Trường hợp thay đổi tên, địa chỉ trụ sở của đơn vị được cấp giấy phép, hồ sơ bao gồm các nội dung sau:

+ Văn bản đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực theo Mu 01 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này;

+ Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận thành lập của tổ chức đề nghị cấp giấy phép.

* Trường hợp tổ chức đề nghị cấp giấy phép nhận chuyển giao tài sản từ đơn vị đã được cấp giấy phép hoạt động điện lực, hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực của đơn vị nhận chuyển giao bao gồm:

+ Văn bản đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực theo Mu 01 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này;

+ Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận thành lập của tổ chức đề nghị cấp giấy phép;

+ Tài liệu chứng minh việc chuyển giao tài sản, tài liệu về đội ngũ trực tiếp quản lý kỹ thuật, quản lý vận hành.

- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).

- Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức.

- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Công Thương tỉnh Bến Tre.

- Kết quả của việc thực hiện thủ tục hành chính: Giấy phép hoạt động điện lực được sửa đi, b sung

- Phí, lệ phí: Phí thẩm định: 400.000 đồng/giấy phép

- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

+ Văn bản nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực (ban hành theo mẫu 01 kèm theo Thông tư số 36/2018/TT-BCT);

- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:

+ Đảm bảo yêu cầu điều kiện như đối với trường hợp cấp mới

+ Có sự thay đổi tên, địa chỉ trụ sở của đơn vị được cấp giấy phép hoặc tổ chức đnghị cp giy phép nhận chuyển giao tài sản từ đơn vị đã được cấp giấy phép hoạt động điện lực.

- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

+ Luật Điện lực số 28/2004/QH 11;

+ Nghị định số 137/2013/NĐ-CP ngày 21/10/2013 quy định chi tiết một số điu của Luật Điện lực và Luật sửa đổi, bổ sung một s điu của Luật Điện lực;

+ Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;

+ Thông tư số 36/2018/TT-BCT ngày 16/10/2018 của Bộ Công Thương quy định vtrình tự, thủ tục cấp, thu hồi giấy phép hoạt động điện lực;

+ Thông tư số 167/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực;

+ Quyết định số 1943/QĐ-UBND ngày 10 tháng 9 năm 2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh v việc thông qua Phương án đơn giản thủ tục hành chính trong lĩnh vực công thương thuộc thẩm quyn giải quyết của tỉnh Bến Tre.

Ghi c: “Phn chữ in nghiêng là nội dung sửa đi, bổ sung”

 

Mẫu 01

Tên tổ chức, cá nhân
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: ……

….., ngày … tháng … năm …

 

ĐỀ NGHỊ

Cấp, sửa đổi, bổ sung, cấp lại giấy phép hoạt động điện lực

Kính gửi: Sở Công Thương Bến Tre.

Tên tổ chức đề nghị: .........................................................................................................

Cơ quan cấp trên trực tiếp (nếu có): .................................................................................

Có trụ sở giao dịch chính tại: …………… Điện thoại: ………….. Fax: ……….......................

Thành lập theo Giấy phép đầu tư/Quyết định thành lập số: … ngày ... tháng ... năm ...

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp do ... cấp, mã số doanh nghiệp …………, đăng ký lần ... ngày ... tháng ... năm ...

Giấy phép hoạt động điện lực số: …… do ……….. cấp ngày ………………... (nếu có).

Ngành nghề đăng ký kinh doanh: ....................................................................................

Đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực cho những lĩnh vực, phạm vi, hoạt động sau đây: .........................................................................................................................................

.........................................................................................................................................

Các giấy tờ kèm theo: .......................................................................................................................................

.......................................................................................................................................

Đề nghị Sở Công Thương Bến Tre, cấp giấy phép hoạt động điện lực cho ... (tên tổ chức đề nghị).

(Tên tổ chức) xin cam đoan hoạt động đúng lĩnh vực và phạm vi được cấp, đồng thời tuân thủ các quy định trong giấy phép hoạt động điện lực./.

 

 

LÃNH ĐẠO
(Ký tên, đóng dấu)

Hồ sơ gồm:

1. Trường hợp thay đổi tên, địa chỉ trụ sở của đơn vị được cấp giấy phép, hồ sơ bao gồm các nội dung sau:

- Văn bản đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực theo Mu 01

- Bản sao GCN đăng ký DN, Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận thành lập ca tổ chức đề nghị cấp giấy phép.

2. Trường hợp tổ chức đề nghcấp giấy phép nhận chuyển giao tài sản từ đơn vị đã được cấp giấy phép hoạt động điện lực, hđề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực của đơn vị nhận chuyển giao bao gồm:

- Văn bản đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực theo Mu 01

- Bản sao GCN đăng ký doanh nghiệp, Quyết định thành lập hoặc GCN thành lập của tổ chức đề nghị cấp giấy phép;

- Tài liệu chứng minh việc chuyn giao tài sản, tài liệu về đội ngũ trực tiếp quản lý kỹ thuật, quản lý vận hành.

 

3. Cấp giấy phép hoạt động bán lẻ điện đến cấp điện áp 0,4kV tại địa phương

- Trình tự thực hiện:

c 1. Chuẩn bị đầy đủ hồ sơ theo quy định của pháp luật.

ớc 2. Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện hoặc trực tuyến (nếu có điu kiện áp dụng) đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bến Tre, địa chỉ số 03, Đại lộ Đồng Khởi, Phường 3, thành ph Bến Tre, tỉnh Bến Tre, trong giờ làm việc, sáng từ 07 giờ đến 11 giờ, chiều từ 13 giờ đến 17 giờ, từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần (trừ ngày lễ, tết).

Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ kiểm tra hồ sơ:

+ Nếu hồ sơ đầy đủ thì nhận hồ sơ ra biên nhn, hẹn trả kết quả.

+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì trả hồ sơ yêu cầu bổ sung.

Bước 3. Văn phòng Sở Công Thương chuyển hồ sơ đến Phòng Quản lý năng lượng thẩm định hồ sơ theo quy định:

- Trong thời hạn 03 ngày làm việc tính từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị cấp giy phép hoạt động điện lực, cơ quan cp giy phép hoạt động điện lực có trách nhiệm thông báo bng văn bản cho tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép nếu h sơ không đy đủ, hợp lệ. Trong văn bản thông báo, phải nêu rõ lý do và yêu cu bsung hoặc sửa đi sliệu, tài liệu và các thông tin liên quan đhoàn thiện hồ sơ;

- Trong thời hạn 05 ngày làm việc tính từ ngày nhận được yêu cầu bổ sung, sửa đi số liệu, tài liệu và các thông tin liên quan của cơ quan cấp giấy phép hoạt động điện lực, tchức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép phải bổ sung, sửa đổi sliệu, tài liệu, các thông tin liên quan và trả lời bng văn bản.

- Trong thời hạn 60 ngày tính từ ngày cơ quan cấp giấy phép hoạt động điện lực có văn bản yêu cầu sửa đổi, bsung mà tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép không sửa đổi, bổ sung hồ sơ và trả lời bằng văn bản, cơ quan cấp giấy phép hoạt động điện lực có quyền trả lại hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực;

- Trong thời hạn 10 ngày làm việc tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan cấp giấy phép hoạt động điện lực có trách nhiệm thm định h sơ, kiểm tra tại cơ sở (nếu cn thiết) và cấp giy phép hoạt động điện lực.

- Trong quá trình thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực tế nếu thấy tổ chức, cá nhân chưa đáp ứng đủ điu kiện theo quy định hoặc không tuân thủ các quy định của pháp luật có liên quan, cơ quan cấp giấy phép có quyền yêu cầu tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép bsung để đáp ứng điều kiện hoặc từ chối cấp giấy phép bng văn bản (nêu rõ lý do).

- Trước khi giấy phép hoạt động điện lực hết thời hạn sử dụng 30 ngày, đơn vị điện lực được cấp giấy phép có nhu cầu tiếp tục hoạt động phải lập hồ sơ đề nghị cp giấy phép hoạt động điện lực và thực hiện trình tự, thủ tục đề nghị cấp giấy phép hot động điện lực theo quy định.

Bước 4. Đến thời gian hẹn Thương nhân mang biên nhận đến Trung tâm hành chính công tỉnh Bến Tre nhận kết quả hoặc nhận kết quả qua đường bưu điện (nếu có nhu cầu).

- Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện hoặc trực tuyến (nếu có điều kiện áp dụng) đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bến Tre.

- Thành phần hồ sơ:

+ Văn bản đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực theo Mu 01 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 36/2018/TT-BCT .

+ Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận thành lập của tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép.

+ Danh sách trích ngang người trực tiếp quản lý kinh doanh theo Mu 3b quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 36/2018/TT-BCT; bản sao bằng tốt nghiệp hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp, th an toàn điện của người có tên trong danh sách.

- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).

- Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

- Đối tưng thực hiện thủ tục hành chính: Tchức, cá nhân.

- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Công Thương tỉnh Bến Tre.

- Kết quả của việc thực hiện thủ tục hành chính: Giấy phép hoạt động điện lực.

- Phí, lệ phí: Phí thẩm định: 700.000 đồng/giấy phép.

- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

+ Văn bản nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực (ban hành theo mẫu 01 kèm theo Thông tư số 36/2018/TT-BCT);

+ Danh sách trích ngang các cán bộ quản lý, chuyên gia tư vấn chính theo Mu 3b quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 36/2018/TT-BCT .

- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:

Tổ chức được thành lập theo quy định của pháp luật và cá nhân đăng ký hoạt động bán lẻ điện phải đáp ứng điều kiện sau: Người trực tiếp quản lý kinh doanh bán lẻ điện phải có bằng trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành điện, kinh tế, tài chính hoặc chuyên ngành tương tự và có thời gian làm việc trong lĩnh vực kinh doanh mua bán điện ít nhất 03 năm;

- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

+ Luật Điện lực số 28/2004/QH 11;

+ Nghị định số 137/2013/NĐ-CP ngày 21/10/2013 quy định chi tiết một số điều của Luật Điện lực và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Điện lực;

+ Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;

+ Thông tư số 36/2018/TT-BCT ngày 16/10/2018 của Bộ Công Thương quy định về trình tự, thủ tục cấp, thu hồi giấy phép hoạt động điện lực;

+ Thông tư số 167/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thm định cp giy phép hoạt động điện lực.

+ Quyết định s 1943/QĐ-UBND ngày 10 tháng 9 năm 2019 của Ch tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc thông qua Phương án đơn giản thủ tục hành chính trong lĩnh vực công thương thuộc thẩm quyn giải quyết của tỉnh Bến Tre.

Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung sửa đổi, b sung”

 

Mẫu 01

Tên tổ chức, cá nhân
-
------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: ……

……., ngày … tháng … năm …

 

ĐỀ NGHỊ

Cấp giấy phép hoạt động điện lực

Kính gửi: ……………………………………………Bến Tre.

Tên tổ chức đề nghị: .........................................................................................................

Cơ quan cấp trên trực tiếp (nếu có): .................................................................................

Có trụ sở giao dịch chính tại: …………… Điện thoại: ………….. Fax: ……….......................

Thành lập theo Giấy phép đầu tư/Quyết định thành lập số: … ngày ... tháng ... năm ...

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp do ... cấp, mã số doanh nghiệp …………, đăng ký lần ... ngày ... tháng ... năm ...

Giấy phép hoạt động điện lực số: …… do ……….. cấp ngày ………………... (nếu có).

Ngành nghề đăng ký kinh doanh: ....................................................................................

Đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực cho những lĩnh vực, phạm vi, hoạt động sau đây: .........................................................................................................................................

.........................................................................................................................................

Các giấy tờ kèm theo: .......................................................................................................................................

.......................................................................................................................................

Đề nghị Sở Công Thương Bến Tre, cấp giấy phép hoạt động điện lực cho ... (tên tổ chức đề nghị).

(Tên tổ chức) xin cam đoan hoạt động đúng lĩnh vực và phạm vi được cấp, đồng thời tuân thủ các quy định trong giấy phép hoạt động điện lực./.

 

 

LÃNH ĐẠO
(Ký tên, đóng dấu)

- Hsơ gồm:

+ Văn bản đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực theo Mẫu 01.

+ Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận thành lập của tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép.

+ Danh sách trích ngang người trực tiếp quản lý kinh doanh theo Mu.

 

Mu 3b

DANH SÁCH TRÍCH NGANG CÁN BỘ QUẢN LÝ, VẬN HÀNH

(Cho lĩnh vực hoạt động phát điện, truyền ti điện, phân phối điện, bán buôn điện, bán lẻ điện)

STT

Họ và tên

Ngày tháng năm sinh

Quê quán

Mã số định danh (nếu có)

Chức vụ

Trình độ chuyên môn

Số năm công tác trong lĩnh vực đề nghị cấp phép

Ghi chú

I.

Ngưi trực tiếp quản lý kỹ thuật, trực tiếp quản lý kinh doanh

1

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

II.

Đội ngũ trưởng ca vận hành (đối với hoạt động phát điện, phân phối, truyền tải)

1

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

4

 

 

 

 

 

 

 

 

5

 

 

 

 

 

 

 

 

6

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4. Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động bán lẻ điện đến cấp điện áp 0,4kV tại địa phương

- Trình t thc hiện:

c 1. Chuẩn bị đầy đủ hồ sơ theo quy định của pháp luật.

Bước 2. Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện hoặc trực tuyến (nếu có điều kiện áp dụng) đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bến Tre, địa chỉ s 03, Đại lộ Đồng Khởi, Phường 3, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre, trong giờ làm việc, sáng từ 07 giờ đến 11 giờ, chiều từ 13 giờ đến 17 giờ, từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần (trừ ngày lễ, tết).

Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ kiểm tra hồ sơ:

+ Nếu hồ sơ đầy đủ thì nhận hồ sơ ra biên nhận, hẹn trả kết quả;

+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì trả hồ sơ yêu cầu bổ sung.

c 3. Văn phòng Sở Công Thương chuyển hồ sơ đến Phòng Quản lý năng lượng thẩm định hồ sơ theo quy định:

- Trong thời hạn 03 ngày làm việc tính từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị cấp giy phép hoạt động điện lực, cơ quan cp giy phép hoạt động điện lực có trách nhiệm thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép nếu hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ. Trong văn bản thông báo, phải nêu rõ lý do và yêu cầu bổ sung hoặc sửa đổi số liệu, tài liệu và các thông tin liên quan để hoàn thiện hồ sơ;

- Trong thời hạn 05 ngày làm việc tính từ ngày nhận được yêu cầu bổ sung, sửa đổi số liệu, tài liệu và các thông tin liên quan của cơ quan cấp giấy phép hoạt động điện lực, tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép phải bổ sung, sửa đổi số liệu, tài liệu, các thông tin liên quan và trả lời bằng văn bản.

- Trong thời hạn 60 ngày tính từ ngày cơ quan cấp giấy phép hoạt động điện lực có văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung mà tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép không sửa đổi, bổ sung hồ sơ và trả lời bằng văn bản, cơ quan cấp giấy phép hoạt động điện lực có quyền trả lại hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực;

- Trong thời hạn 10 ngày làm việc tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan cấp giấy phép hoạt động điện lực có trách nhiệm thẩm định hồ sơ, kiểm tra tại cơ sở (nếu cần thiết) và cấp giấy phép hoạt động điện lực.

- Trong quá trình thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực tế nếu thấy tổ chức, cá nhân chưa đáp ứng đủ điều kiện theo quy định hoặc không tuân thủ các quy định của pháp luật có liên quan, cơ quan cấp giấy phép có quyền yêu cầu tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép bổ sung để đáp ứng điều kiện hoặc từ chối cấp giấy phép bằng văn bản (nêu rõ lý do).

Bước 4. Đến thời gian hẹn Thương nhân mang biên nhận đến Trung tâm hành chính công tỉnh Bến Tre nhận kết quả hoặc nhận kết quả qua đường bưu điện (nếu có nhu cầu).

- Cách thức thực hin: Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện hoặc trực tuyến (nếu có điều kiện áp dụng) đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bến Tre.

- Thành phần hồ sơ:

* Trường hợp thay đổi tên, địa chỉ trụ sở của đơn vị được cấp giấy phép, hồ sơ bao gồm các nội dung sau:

+ Văn bản đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực theo Mu 01 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này;

+ Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận thành lập của tổ chức đề nghị cấp giấy phép.

* Trường hợp tổ chức đề nghị cấp giấy phép nhận chuyển giao tài sản từ đơn vị đã được cấp giấy phép hoạt động điện lực, hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực của đơn vị nhận chuyển giao bao gồm:

+ Văn bản đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực theo Mu 01 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này;

+ Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận thành lập của tổ chức đề nghị cấp giấy phép;

+ Tài liệu chứng minh việc chuyển giao tài sản, tài liệu về đội ngũ trực tiếp quản lý kỹ thuật, quản lý vận hành.

- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).

- Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hp lệ.

- Đốing thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.

- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Công Thương tỉnh Bến Tre.

- Kết quả của việc thực hiện thủ tc hành chính: Giấy phép hoạt động điện lc được sửa đổi, bổ sung

- Phí, lệ phí: Phí thẩm định: 350.000 đồng/giấy phép

- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Văn bản nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực (ban hành theo mẫu 01 kèm theo Thông tư số 36/2018/TT-BCT);

- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:

+ Đảm bảo yêu cầu điều kiện như đối với trường hợp cấp mới

+ Có sự thay đổi tên, địa chỉ trụ sở của đơn vị được cấp giấy phép hoặc tổ chức đề nghị cấp giấy phép nhận chuyn giao tài sản từ đơn vị đã được cấp giấy phép hoạt động điện lực.

- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

+ Luật Điện lực số 28/2004/QH 11;

+ Nghị định số 137/2013/NĐ-CP ngày 21/10/2013 quy định chi tiết một số điều của Luật Điện lực và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Điện lực;

+ Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;

+ Thông tư số 36/2018/TT-BCT ngày 16/10/2018 của Bộ Công Thương quy định về trình tự, thủ tục cấp, thu hồi giấy phép hoạt động điện lực;

+ Thông tư số 167/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động đin lực.

+ Quyết định số 1943/QĐ-UBND ngày 10 tháng 9 năm 2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc thông qua Phương án đơn giản thủ tục hành chính trong lĩnh vực công thương thuộc thẩm quyn giải quyết của tỉnh Bến Tre.

Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung sửa đi, b sung”

 

Mẫu 01

Tên tổ chức, cá nhân

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: ……

………, ngày … tháng … năm …

 

ĐỀ NGHỊ

Cấp, sửa đổi, bổ sung, cấp lại giấy phép hoạt động điện lực

Kính gửi: ……………………………………………Bến Tre.

Tên tổ chức đề nghị: .........................................................................................................

Cơ quan cấp trên trực tiếp (nếu có): .................................................................................

Có trụ sở giao dịch chính tại: …………… Điện thoại: ………….. Fax: ……….......................

Thành lập theo Giấy phép đầu tư/Quyết định thành lập số: … ngày ... tháng ... năm ...

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp do ... cấp, mã số doanh nghiệp …………, đăng ký lần ... ngày ... tháng ... năm ...

Giấy phép hoạt động điện lực số: …… do ……….. cấp ngày ………………... (nếu có).

Ngành nghề đăng ký kinh doanh: ....................................................................................

Đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực cho những lĩnh vực, phạm vi, hoạt động sau đây: .........................................................................................................................................

.........................................................................................................................................

Các giấy tờ kèm theo: .......................................................................................................................................

.......................................................................................................................................

Đề nghị Sở Công Thương Bến Tre, cấp giấy phép hoạt động điện lực cho ... (tên tổ chức đề nghị).

(Tên tổ chức) xin cam đoan hoạt động đúng lĩnh vực và phạm vi được cấp, đồng thời tuân thủ các quy định trong giấy phép hoạt động điện lực./.

 

 

LÃNH ĐẠO
(Ký tên, đóng dấu)

- Hồ sơ gồm:

1. Trường hợp thay đổi tên, địa chtrụ sở ca đơn vị được cấp giấy phép, hồ sơ bao gồm các nội dung sau:

+ Văn bản đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực theo Mu 01;

+ Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận thành lập ca tổ chức đề nghị cấp giấy phép.

2. Trường hợp tổ chức đề nghị cấp giấy phép nhận chuyn giao tài sn từ đơn vị đã được cấp giấy phép hoạt động điện lực, hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực của đơn vị nhận chuyển giao bao gồm:

+ Văn bản đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực theo Mẫu 01;

+ Bản sao GCN ĐK doanh nghiệp, Quyết định thành lập hoặc GCN thành lập của t chc đề nghị cấp giấy phép;

+ Tài liu chứng minh việc chuyn giao tài sản, tài liệu về đội ngũ trực tiếp qun lý kỹ thuật, quản lý vận hành.

Đã xem:

Đánh giá:  
 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 2263/QĐ-UBND

Loại văn bảnQuyết định
Số hiệu2263/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành16/10/2019
Ngày hiệu lực16/10/2019
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcBộ máy hành chính
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
Cập nhậtnăm ngoái
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 2263/QĐ-UBND

Lược đồ Quyết định 2263/QĐ-UBND 2019 công bố thủ tục hành chính lĩnh vực Điện Sở Công Thương Bến Tre


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản bị thay thế

                Văn bản hiện thời

                Quyết định 2263/QĐ-UBND 2019 công bố thủ tục hành chính lĩnh vực Điện Sở Công Thương Bến Tre
                Loại văn bảnQuyết định
                Số hiệu2263/QĐ-UBND
                Cơ quan ban hànhTỉnh Bến Tre
                Người kýCao Văn Trọng
                Ngày ban hành16/10/2019
                Ngày hiệu lực16/10/2019
                Ngày công báo...
                Số công báo
                Lĩnh vựcBộ máy hành chính
                Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
                Cập nhậtnăm ngoái

                Văn bản thay thế

                  Văn bản được dẫn chiếu

                    Văn bản hướng dẫn

                      Văn bản được hợp nhất

                        Văn bản gốc Quyết định 2263/QĐ-UBND 2019 công bố thủ tục hành chính lĩnh vực Điện Sở Công Thương Bến Tre

                        Lịch sử hiệu lực Quyết định 2263/QĐ-UBND 2019 công bố thủ tục hành chính lĩnh vực Điện Sở Công Thương Bến Tre

                        • 16/10/2019

                          Văn bản được ban hành

                          Trạng thái: Chưa có hiệu lực

                        • 16/10/2019

                          Văn bản có hiệu lực

                          Trạng thái: Có hiệu lực