Quyết định 23/2016/QĐ-UBND

Quyết định 23/2016/QĐ-UBND bổ sung bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe gắn máy, xe ô tô, tàu, thuyền, ca nô và xe máy điện được kèm theo Quyết định 10/2015/QĐ-UBND và 40/2015/QĐ-UBND do tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu ban hành

Nội dung toàn văn Quyết định 23/2016/QĐ-UBND bổ sung bảng giá tính lệ phí trước bạ xe gắn máy xe ô tô tàu Vũng Tàu


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÀ RỊA-VŨNG TÀU
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 23/2016/QĐ-UBND

Bà Rịa, ngày 28 tháng 7 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

BỔ SUNG BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE GẮN MÁY, XE Ô TÔ, TÀU, THUYỀN, CA NÔ VÀ XE MÁY ĐIỆN ĐƯỢC BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 10/2015/QĐ-UBND NGÀY 14 THÁNG 02 NĂM 2015 VÀ QUYẾT ĐỊNH SỐ 40/2015/QĐ-UBND NGÀY 09 THÁNG 11 NĂM 2015 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA -VŨNG TÀU

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Pháp lệnh Phí và lệ phí ngày 28 tháng 8 năm 2001;

Căn cứ Luật Quản lý thuế ngày 29 tháng 11 năm 2006;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế ngày 20 tháng 11 năm 2012;

Căn cứ Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 17 tháng 06 năm 2011 của Chính phủ về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Nghị định số 23/2013/NĐ-CP ngày 25 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 17 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31 tháng 8 năm 2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Điều 3 Thông tư số 34/2013/TT-BTC ngày 28 tháng 3 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31 tháng 8 năm 2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 140/2013/TT-BTC ngày 14 tháng 10 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thông tư sửa đổi, bổ sung Thông tư số 34/2013/TT-BTC ngày 28 tháng 3 năm 2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tại Tờ trình số 2110/TTrLN-STC-CT ngày 28 tháng 6 năm 2016 về việc bổ sung bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe gắn máy, xe ô tô, tàu, thuyền, ca nô và xe máy điện trên địa bàn tỉnh Bà Rịa- Vũng Tàu,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Bổ sung bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe gắn máy, xe ô tô, tàu, thuyền, ca nô và xe máy điện được ban hành kèm theo Quyết định số 10/2015/QĐ-UBND ngày 14 tháng 02 năm 2015 và Quyết định số 40/2015/QĐ-UBND ngày 09 tháng 11 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Cụ thể như sau:

Stt

Nhãn hiệu

Kiểu xe, số loại, trọng tải

Giá tính lệ phí trước bạ (đồng)

Ghi chú

 

PHẦN 1. XE Ô TÔ NĂM 2015, NĂM 2016

 

 

 

A. XE HIỆU MITSUBISHI - NĂM 2015

 

 

1

Pajero Sport

D.2WD.MT

782.760.000

 

2

Pajero sport

D.4WD.AT

990.550.000

 

3

Outlander Sport

CVT (GLX)

861.850.000

 

4

Outlander Sport

CVT Premium (GLS)

958.980.000

 

5

Mirage

MT

435.930.000

 

6

Mirage

CVT

505.340.000

 

7

Attrage

MT Std

463.650.000

 

8

Attrage

MT

493.350.000

 

9

Attrage

CVT

542.850.000

 

10

Triton

D.4WD.AT

767.800.000

 

11

Triton

D.4WD.MT

683.540.000

 

12

Triton

D.2WD.AT

609.290.000

 

13

Triton

D.2WD.MT

574.640.000

 

14

Pajero

GLS AT

1.862.300.000

 

 

B. XE HIỆU TOYOTA - NĂM 2015

 

 

 

I/ LOẠI LẮP RÁP TRONG NƯỚC

 

 

1

Portuner TRD 4x4

Xe ôtô 07 chỗ ngồi, số tự động 4 cấp, động cơ xăng, dung tích 2.694 cm3, 4x4 bộ ốp thân xe thể thao

1.195.000.000

 

2

Fortuner TRD 4x2

Xe ôtô 07 chỗ ngồi, số tự động 4 cấp, động cơ xăng, dung tích 2.694 cm3, 4x2 bộ ốp thân xe thể thao

1.082.000.000

 

3

Fortuner KUN60L- NKMSHƯ

Xe ôtô 07 chỗ ngồi, số tự động 5 cấp, động cơ dầu, dung tích 2.494 cm3, 4x2

947.000.000

 

4

Camry Q ASV50L- JETEKU

Ô tô 05 chỗ ngồi, số tự động 06 cấp, động cơ xăng, dung tích 2.494cm3, điều hòa tự động 3 vùng

1.414.000.000

 

5

Camry G ASV50L- JETEKU

Ô tô 05 chỗ ngồi, số tự động 06 cấp, động cơ xăng, dung tích 2.494cm3, điều hòa tự động 2 vùng

1.263.000.000

 

6

Camry E ASV50L- JETEKU

Ô tô 05 chỗ ngồi, số tự động 06 cấp, động cơ xăng, dung tích 1.998cm3

1.122.000.000

 

7

Vios G NCP150L- BEPGKU

Ô tô 05 chỗ ngồi, số tự động 04 cấp, động cơ xăng, dung tích 1.497cm3

649.000.000

 

8

Vios E NCP150L- BEMRKU

Ô tô 05 chỗ ngồi, số tự động 05 cấp, động cơ xăng, dung tích 1.497cm3

595.000.000

 

9

Vios JNCP151L- BEMDKU

Ô tô 05 chỗ ngồi, số tự động 05 cấp, động cơ xăng, dung tích 1.299cm3

570.000.000

 

10

Vios Limo NCP151L- BEMDKU

Ô tô 05 chỗ ngồi, số tự động 05 cấp, động cơ xăng, dung tích 1.299cm3

561.000.000

 

11

Innova TGN40L- GKPNKU

Ô tô 07 chỗ ngồi, số tự động 04 cấp, động cơ xăng, dung tích 1.998cm3

867.000.000

 

12

Innova TGN40L- GKPDKU

Ô tô 08 chỗ ngồi, số tự động 04 cấp, động cơ xăng, dung tích 1.998cm3

798.000.000

 

13

Innova TGN40L- GKMDKU

Ô tô 08 chỗ ngồi, số tay 05 cấp, động cơ xăng, dung tích 1.998cm3

758.000.000

 

14

Innova TGN40L- GKMRKU

Ô tô 08 chỗ ngồi, số tay 05 cấp, động cơ xăng, dung tích 1.998cm3

727.000.000

 

 

II/ LOẠI NHẬP KHẨU

 

 

1

Toyota Land Cruiser Prado TX-L

Ô tô 07 chỗ ngồi, số tự động 6 cấp, động cơ xăng dung tích 2.694 cm3, 4x4

2.192.000.000

 

2

Yaris G

Ô tô 05 chỗ ngồi, 5 cửa, số tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích tích 1.299cm3

710.000.000

 

3

Yaris E

Ô tô 05 chỗ ngồi, 5 cửa, số tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích tích 1.299cm3

658.000.000

 

4

Hiace

Ô tô 16 chỗ ngồi, số tay 5 cấp, động cơ dầu dung tích tích 2.494cm3

1.251.000.000

 

5

Hiace

Ô tô 16 chỗ ngồi, số tay 5 cấp, động cơ xăng dung tích tích 2.694cm3

1.161.000.000

 

6

Toyota Hilux G KUN126L-DTAHYU

Ô tô tải, pick up cabin kép, số tự động 5 cấp. Động cơ dầu dung tích 2.982 cm3, 4x4, 05 chỗ ngồi. Trọng tải chở hàng 515kg

877.000.000

 

7

Toyota Hilux G KUN126L-DTFMYU

Ô tô tải, pick up cabin kép, số tay 6 cấp. Động cơ dầu dung tích 2.982 cm3, 4x4, 05 chỗ ngồi. Trọng tải chở hàng 515kg

809.000.000

 

8

Toyota Hilux E KUN135L-DTFSHU

Ô tô tải, pick up cabin kép, số tay 6 cấp. Động cơ dầu dung tích 2.494 cm3, 4x2, 05 chỗ ngồi. Trọng tải chở hàng 515kg

693.000.000

 

 

C. XE HIỆU HONDA - NĂM 2015, NĂM 2016

 

 

1

Honda Accord 2.4S

Ôtô con 05 chỗ ngồi, số tự động 5 cấp, động cơ 4 xi lanh 2.4L

1.470.000.000

Lắp ráp trong nước

2

Honda City

Ô tô 05 chỗ loại 1.5 MT

552.000.000

Lắp ráp trong nước

3

Honda City 1.5 CVT

Ôtô con 05 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 1.497 cm3

604.000.000

Lắp ráp trong nước

 

D. XE HIỆU FORD NHẬP KHẨU - NĂM 2015, 2016

 

 

1

Ford Ranger XLS

4x2, 927 kg, công suất 110kw, 2198cc, xe ôtô tải - Pick up, nhập khẩu mới, Cabin kép, số tự động Diesel (IXBS94R)

653.000.000

 

2

Ford Ranger WILDTRAK

4x4, 660 kg, công suất 147kw, 3198cc, xe ôtô tải - Pick up, nhập khẩu mới, Cabin kép, số tự động Diesel (IXBW9G4) không nắp che cuốn

859.000.000

 

3

Ford Ranger

4x4, 872 kg, công suất 92kw, 2198cc, xe ôtô tải - Pick up, nhập khẩu mới, Cabin kép, số sàn Diesel (IXBX9D6)

619.000.000

 

4

Ford Ranger XLS

4x2, 946 kg, công suất 92kw, 2198cc, xe ôtô tải - Pick up, nhập khẩu mới, Cabin kép, số sàn Diesel (IXBS9DH)

627.000.000

 

5

Ford Ranger XLT

4x4, 824 kg, công suất 118kw, 2198cc, xe ôtô tải - Pick up, nhập khẩu mới, Cabin kép, số sàn (IXBT946)

758.000.000

 

 

E. XE DO CÔNG TY TNHH HOA MAI LẮP RÁP - NĂM 2015

 

 

1

HD680A-E2TD

Trọng tải 680kg

177.000.000

 

2

HD1600A-E2TD

Trọng tải 1600kg

233.000.000

 

3

HD2350A-E2TD

Trọng tải 2350kg

250.000.000

 

4

HD3000A-E2TD

Trọng tải 3000kg

260.000.000

 

5

HD6450A-E2TD

Trọng tải 6450kg

376.000.000

 

6

HD6450A.4x4-E2TD

Trọng tải 6450kg

413.000.000

 

7

HD990TK

Trọng tải 990kg

174.000.000

Có điều hòa

8

HD2000-TK

Trọng tải 2000kg

190.000.000

Không ĐH - Cabin đôi

9

HD3450A-E2MP

Trọng tải 3450kg

352.000.000

Có ĐH - Cabin đôi

10

HD7600A 4X4- E2MP

Trọng tải 7600kg

455.000.000

Có ĐH - Cabin đôi

11

HD7800A-E2MP

Trọng tải 7800kg

422.000.000

Có ĐH - Cabin đôi

12

HD1250A-E2TD

Trọng tải 1250kg

182.000.000

 

13

HD3200A 4X4- E2TD

Trọng tải 3200kg

285.000.000

 

14

HD3900A-E2TD

Trọng tải 3900kg

305.000.000

 

15

HD4850A-E2TD

Trọng tải 4850kg

340.000.000

 

16

HD4650A 4X4- E2TD

Trọng tải 4650kg

380.000.000

 

17

HD7800A 4X4- E2TD

Trọng tải 7800kg

445.000.000

 

18

HD8000A-E2TD

Trọng tải 8000kg

406.000.000

 

 

F. XE HIỆU DAEWOO NHẬP KHẨU - NĂM 2015

 

 

1

Daewoo M9AVF

Ôtô bơm bê tông, trọng tải 29.920kg, dung tích xi lanh 14.618 cm3

7.350.000.000

 

2

Ô tô tải (có cần cẩu)

M9CEF/SGCD-LC; 16.160kg

1.910.000.000

 

3

Ô tô xi téc (chở xăng)

M9AEF/SGCD-X21; 15.540kg

2.130.000.000

 

 

G. XE HIỆU MAZDA - NĂM 2015

 

 

 

I/ LOẠI LÁP RÁP TRONG NƯỚC

 

 

1

Mazda CX-5 AT AWD

Ôtô du lịch 05 chỗ, 05 cửa, máy xăng 2.488 cm3, số tự động 06 cấp, 02 cầu

1.069.000.000

 

2

Mazda 3 - 15G AT SD

Ôtô du lịch 05 chỗ, 04 cửa, máy xăng 1.496 cm3, số tự động 06 cấp

719.000.000

 

3

Mazda 3 - 15G AT HB

Ôtô du lịch 05 chỗ, 05 cửa, máy xăng 1.496 cm3, số tự động 06 cấp

739.000.000

 

4

Mazda 3 - 20G AT SD

Ôtô du lịch 05 chỗ, 04 cửa, máy xăng 1.998 cm3, số tự động 06 cấp

849.000.000

 

5

Mazda 6 - 20G AT

Ôtô du lịch 05 chỗ, 04 cửa, máy xăng 1.998 cm3, số tự động 06 cấp

965.000.000

 

6

Mazda 6 - 25G AT

Ôtô du lịch 05 chỗ, 04 cửa, máy xăng 2.488 cm3, số tự động 06 cấp

1.119.000.000

 

 

II/ LOẠI NHẬP KHẨU

 

 

1

Mazda BT-50 - CBU

Ôtô tải (pick up cabin kép) 05 chỗ, 04 cửa, máy dầu 2.198 cm3, số sàn 06 cấp

599.000.000

 

2

Mazda BT-50 - CBU

Ôtô tải (pick up cabin kép) 05 chỗ, 04 cửa, máy dầu 2.198 cm3, số tự động 06 cấp

629.000.000

 

3

Mazda BT-50 - CBU

Ôtô tải (pick up cabin kép) 05 chỗ, 04 cửa, máy dầu 3.198 cm3, số tự động 06 cấp

730.000.000

 

4

Mazda 2 - 6AT Sedan

Ôtô du lịch 05 chỗ, 04 cửa, máy xăng 1.496 cm3, số tự động 06 cấp

609.000.000

 

5

Mazda 2 - hatchback

Ôtô du lịch 05 chỗ, 05 cửa, máy xăng 1.496 cm3, số tự động 06 cấp

669.000.000

 

 

I. XE HIỆU HYUNDAI NHẬP KHẨU HÀN QUỐC - NĂM 2015

 

 

1

Hyundai

HD320/DONGLIN H-MB

Ô tô tải có mui, dung tích xi lanh 11.149 cm3

2.277.500.000

 

2

Hyundai

HD320/TTCM-GC1

Ô tô tải có cần cẩu, dung tích xi lanh 11.149 cm3

3.365.000.000

 

3

Hyundai

Ô tô tải tự đổ, dung tích xi lanh 12.344 cm3 sản xuất năm 2010

1.660.000.000

Năm 2010

4

Hyundai Santafe 4WD

Ô tô chở tiền, dung tích xi lanh 2.359 cm3

980.000.000

 

5

Hyundai H-1

Ô tô chở tiền, dung tích xi lanh 2.359CC

733.500.000

 

6

Hyundai HD360

Ô tô tải có mui, dung tích xi lanh 12.920 cm3

2.370.000.000

 

7

Hyundai HD320

Ô tô tải có mui, dung tích xi lanh 12.920 cm3

2.190.000.000

 

8

Hyundai Accent Blue

Ô tô 05 chỗ ngồi; Dung tích xi lanh 1.368 cm3

549.000.000

 

9

Hyundai HD 270

Ôtô tải tự đổ, dung tích xi lanh 12.920cc

2.025.000.000

 

10

Hyundai HD 72

Ô tô tải đông lạnh, dung tích xi lanh 3.907cc; tải trọng 3.100 kg

857.000.000

 

 

H. XE HIỆU VEAM MORTOR - NĂM 2015

 

 

1

VT350 - trang bị điều hòa, nâng hạ kính cơ

ET32X11002

409.200.000

 

ET32X11111

435.600.000

 

2

VT260 - trang bị điều hòa, kính điện, khóa điện

VT260MB

434.500.000

 

VT260MB

488.400.000

 

VT260TK

434.500.000

 

VT260TK

507.100.000

 

3

VT350 - trang bị điều hòa, kính điện, khóa điện

VT350

412.500.000

 

VT350

438.900.000

 

4

Ô tô (chở gia cầm)

VT250-1MB/SGCD-CGC

411.000.000

 

 

VT201

DT22X11001

361.900.000

 

 

 

DT22X11111

378.400.000

 

5

VT252

ET38X11001

374.000.000

 

 

 

ET38X11111

390.500.000

 

6

VT650-CS

LT00X11006

605.000.000

 

7

VT650

LT00X11001

605.000.000

 

 

 

LT00X11111

640.200.000

 

8

VT750

VT750MB-MT00X11002

618.200.000

 

 

 

VT750MB-MT00X11212

672.100.000

 

 

 

VT750TK-MT00X11003

618.200.000

 

 

 

VT750MB-MT00X11313

690.800.000

 

9

VT651

VT651MB-LT0IX11002

535.000.000

 

 

 

VT651MB-LTO1X11212

570.000.000

 

 

 

VT651MB-LT0IX11003

535.000.000

 

 

 

VT651MB-LT01X11313

581.000.000

 

 

 

VT651MB-LT01X11006

535.000.000

 

10

VT490

VT490A TA, Ôtô tải (thùng kín), dung tích 3907 cm3

522.500.000

 

11

VEAM

Ô tô tải có mui, 437041 - 265/SGCD-MP.NH

489.000.000

 

12

VT-340

Ô tô tải (có cần cẩu), MB/SGCD- LC.UNIC URV344

630.000.000

 

13

NEW MIGHTY

MT20X11001

684.200.000

 

 

 

MT20X11111

715.550.000

 

 

 

MT20X11002

684.200.000

 

 

 

MT20X1I212

726.550.000

 

 

 

MT20X11003

684.200.000

 

 

 

MT20X11313

738.650.000

 

 

J. XE HIỆU HINO - NĂM 2015

 

 

1

Hino

Ôtô tải có cần cẩu, dung tích xi lanh 4.009cm3, trọng tải 1.200kg

1.165.138.000

 

2

Hino

Ôtô tải có cần cẩu, dung tích xi lanh 7.684cm3, trọng tải 6.500kg

2.874.000.000

 

3

Hino

Ôtô tải có cần cẩu FL8JTSA 6X2/SGCD-LC.URV343, trọng tải 14.800kg

1.751.400.000

 

4

Hino

Ôtô tải tự đổ, dung tích xi lanh 10.520 cm3, trọng tải 12.000kg

2.696.431.000

 

5

Hino

Ô tô tải (thùng kín), WU342L- NKMTJD3/SGCD-TK, trọng tải 4.850kg

537.000.000

 

6

Hino

Ô tô tải (bảo ôn), FC9JLSW/SGCD-BO, trọng tải 5.450kg

950.000.000

 

7

Hino

Ô tô tải (bảo ôn), XZU650L- HBMK3/SGCD-BO, trọng tải 16.000kg

1.620.000.000

 

8

Hino

Ô tô tải (bảo ôn), FG8JPSB- TV1/SGCD-BO, trọng tải 8.400kg

1.196.000.000

 

9

Hino

Ô tô tải có mui, FC9JLSW/SGCD-MP, trọng tải 5850kg

860.000.000

 

10

Hino

Ô tô tải có mui, XZU650L- HBMMK3/SGCD-MP, trọng tải 1800kg

580.000.000

 

11

Hino

Ô tô tải có mui, WU352L- NKMRJD3/SGCD-MB, trọng tải 4100kg

535.000.000

 

12

Hino

Ô tô tải có mui, XZU730L- HKFTL3/SGCD-MP, trọng tải 4850kg

660.000.000

 

13

Hino

Ô tô tải có mui, WU342L- NKMTJD3/SGCD-MP, trọng tải 4.990kg

545.000.000

 

14

Hino

Ô tô tải có mui, FL8JTSL 6x2/SGCD-MP, trọng tải 15.350kg

1.665.000.000

 

15

Hino

Ô tô tải có mui, FG8JPSL/SGCD-MP, trọng tải 8.155kg

1.191.000.000

 

16

Hino

Ô tô tải có mui, FL8JTSL 6x2/SGCD-MP2, trọng tải 15.450kg

1.554.000.000

 

17

Hino FG8JPSB- TV1/SGCD-CCG

Ô tô chở cám gạo, trọng tải 6.770kg

1.300.000.000

 

18

Hino - SS1EKV

Ô tô đầu kéo; Động cơ 12913CC

2.037.000.000

 

 

K. XE HIỆU TRƯỜNG GIANG - NĂM 2015

 

 

1

Tải ben thùng 02 cầu

Tải trọng 14.400kg, DFM- EQ9TE6x4/KM

820.000.000

 

2

 

Tải trọng 18.700kg, DFM- EQ10TE8x4/KM

970.000.000

 

3

Tải ben 3 chân

Tải trọng 13.300kg, DFM YC9TF6X4/TD2

930.000.000

 

4

 

Tải trọng 13.570kg, FAW, CA3250P1K2TEA80 (SX năm 2016)

950.000.000

Năm 2016

5

Tải thùng 4x4

Tải trọng 8.700kg, DFM YC88TF4X4MP (Sản xuất 2015)

555.000.000

 

6

Tải ben 02 cầu

Tải trọng 7.700kg, loại xe 2 cầu, DFM- YC7TF4x4/TD2

555.000.000

 

 

L. CÔNG TY TNHH Ô TÔ DOOSUNG VIỆT NAM - NĂM 2015

 

 

1

Rơmoóc tải (chở Container)

Loại DV-CSKS-400AS; Tải trọng 39.150 kg

360.000.000

 

2

Rơmoóc tải (chở Container)

Loại DV-LSKS-400AS1; Tải trọng 39.110 kg

390.000.000

 

3

Rơmoóc tải (chở Container)

Loại DV-LSKS-400AS2; Tải trọng 39.110 kg

390.000.000

 

4

Rơmoóc tải (chở Container)

Loại DV-LSKS-400ND; Tải trọng 39.000 kg

350.000.000

 

 

M. XE HIỆU KIA, THACO - NĂM 2015

 

 

1

Kia - Rondo

RP 17D - 7 chỗ, máy dầu, 1685cc, E2 MT số sàn, 06 cấp

676.000.000

 

2

K3 20G E2 AT

Ôtô du lịch K3 05 chỗ ngồi, máy xăng, 1.999 cm3, số tự động 06 cấp

775.000.000

 

3

K3 Hackback 20G AT

Ôtô du lịch K3 05 chỗ ngồi, máy xăng, 1.999 cm3, số tự động 06 cấp

745.000.000

 

4

K3 16GEXAT

Ôtô du lịch K3 05 chỗ ngồi, máy xăng, 1.591 cm3, số tự động 06 cấp

628.000.000

 

5

K3 16G AT

Ôtô du lịch K3 05 chỗ ngồi, máy xăng, 1.591 cm3, số tự động 06 cấp

684.000.000

 

6

K3 16GMT

Ôtô du lịch K3 05 chỗ ngồi, máy xăng, 1.591 cm3, số sàn 06 cấp

595.000.000

 

7

OPTIMA

Ôtô du lịch Optima 05 chỗ ngồi, máy xăng, 1.998 cm3, số tự động 06 cấp

848.000.000

 

8

Kia - moming TA 10G E2 MT-1

Ô tô du lịch 05 chỗ ngồi, máy xăng, 998cm3, số sàn 05 cấp

315.000.000

 

9

Kia - moming TA 12G E2 MT-1

Ô tô du lịch 05 chỗ ngồi, máy xăng, 1.248cm3, số sàn 05 cấp

332.000.000

 

10

Kia - moming TA 12G E2 MT-3

Ồ tô du lịch 05 chỗ ngồi, máy xăng, 1.248cm3, số sàn 05 cấp

355.000.000

 

11

Kia - moming TA 12G E2 MT-2

Ô tô du lịch 05 chỗ ngồi, máy xăng, 1.248cm3, số sàn 05 cấp

371.000.000

 

12

Kia - moming TA 12G E2 AT-1

Ô tô du lịch 05 chỗ ngồi, máy xăng, 1.248cm3, số sàn 04 cấp

405.000.000

 

 

N. CÁC LOẠI XE NHẬP KHẨU TRUNG QUỐC - NĂM 2014, 2015

 

 

1

ShacMan

Xe ô tô tải tự đổ, dung tích xi lanh 9.726 cm3

1.365.000.000

 

2

CNHTC

Xe ô tô tải tự đổ, dung tích xi lanh 9.726 cm3

1.250.000.000

 

3

CNHTC ZZ4257S3241 W

Ô tô đầu kéo, trọng tải 9.180 kg, dung tích xi lanh 9.726 cm3

1.025.420.000

 

4

CHENGLONG

Xe ô tô đầu kéo, dung tích xi lanh 10.338 cm3

980.000.000

 

5

CHENGLONG

Ô tô tải có mui, dung tích xi lanh 8424 cc

1.200.000.000

 

6

CHHNGLONG SGCD/YC6L310-33-MP

Ô tô tải có mui, trọng tải 17.650kg

1.070.000.000

 

7

DONGFENG

Ô tô tải có mui, dung tích xi lanh 8.900cm3

1.172.500.000

 

8

DONGFENG

Ô tô tải đông lạnh, dung tích xi lanh 8.800 cm3

1.180.000.000

 

9

DONGFENG

Ổ tô xi téc (phun nước), dung tích xi lanh 5.900cm3

680.000.000

 

10

DONGFENG

Ồ tô tải (có mui), dung tích xi lanh 5.900cc

690.000.000

 

11

DONGFENG SGCD/L315 30- XMCD

Ô tô tải (chở xe, máy chuyên dụng), trọng tải 16.850kg

1.170.000.000

 

12

Rơmoóc, CIMC ZJV9403CCYSZ

Tải trọng 40.000kg, dung tích xi lanh 2.995cm3

420.000.000

 

13

Rơmoóc, CIMC ZJV9404TPSZ

Tải trọng 32.160kg, sản xuất năm 2014

322.000.000

Năm 2014

14

Rơmoóc CIMC THT9400TP

Tải trọng 39.980kg

372.033.750

 

15

Rơmoóc, CIMCZCZ9401GEL HJE

Tải trọng 37.990kg

1.884.500.000

 

16

Rơmoóc, CHUSENG CSC9401GYY

Tải trọng 37.880kg

660.000.000

 

17

Rơmoóc JIANCHENG Xitec (chở LPQ)

Sản xuất năm 2015

1.032.000.000

 

18

Rơmoóc Wanshan WS92041BBL

Trọng tải 21.000kg

3.889.336.500

 

19

Rơmoóc Wanshan WS91361QB

Trọng tải 13.200kg

2.592.891.000

 

20

HOWO ZZ3257N3447A1

Ô tô tải tự đổ, trọng tải 14.370kg, dung tích xi lanh 9.726 cm3

1.260.000.000

 

21

Rơmoóc Shunyun

Trọng tải 24.000kg

1.716.330.000

 

22

Rơmoóc Shunyun/SY-N-3.3-135-6-4

Trọng tải 24.000kg

4.533.300.000

 

23

Rơmoóc tải Shunyun/SYV4

Trọng tải 24.000kg

1.954.600.000

 

24

Rơmoóc xitéc Jiancheng

Sản xuất năm 2015

800.000.000

 

25

Rơmoóc tải (có mui) Dayun

3 trục 12,3m

310.000.000

 

26

Rơmoóc tải (có mui) Dayun

2 trục 11m

277.000.000

 

27

Rơmoóc ICAILE

Sản xuất năm 2015

280.000.000

 

28

C&C

Ổ tô tải (có mui), công suất 340PS,

1.250.000.000

 

29

Dayun

Ô tô tải (có mui), công suất 380PS,

1.000.000.000

 

30

Dayun

Ô tô tải (có mui), công suất 340PS,

977.000.000

 

31

Dayun

Ô tô tải (có mui), công suất 240PS,

768.000.000

 

32

Faw

Ô tô xi téc (chở xăng) 02 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 7.120 cm3

770.000.000

 

33

Faw

Ô tô tải (có mui), SGCD/CA6DL1 31E3F-MP, trọng tải 17.550kg

1.230.000.000

 

34

Hyundai Xcient Trago

Ô tô đầu kéo, trọng tải 9.700 kg, dung tích xi lanh 12.742 cm3

1.796.900.000

 

35

Hyundai Xcient Trago

Ô tô tải tự đổ, dung tích xi lanh 12.742cc, sản xuất năm 2016

1.950.000.000

Năm 2016

36

Daewoo V3TEF

Ô tô đầu kéo, Trọng tải 8.800kg, dung tích xi lanh 11.051cc

1.630.000.000

 

 

P. XE HIỆU MITSUBISHI - NĂM 2015

 

 

1

Triton D.4WD.AT

Phiên bản mới

757.800.000

 

2

Triton D.4WD.MT

Phiên bản mới

675.540.000

 

3

Triton D.2WD.AT

Phiên bản mới

599.290.000

 

4

Triton D.2WD.MT

Phiên bản mới

564.640.000

 

 

Q. XE HIỆU ISUZU - NĂM 2015

 

 

1

Isuzu QKR55H/ SGCD-MP

Ô tô tải có mui, trọng tải 1.950kg, sản xuất năm 2015

445.000.000

 

2

Isuzu NMR85H CAB-CHASSIS/SGCD-MB

Ô tô tải có mui, trọng tải 1.800kg, sản xuất năm 2015

600.000.000

 

 

O. XE HIỆU MEKONG - NĂM 2015

 

 

1

Mekong Auto Paso 1.5 TD

Ôtô tải

140.000.000

 

 

V. CÁC LOẠI XE NHẬP KHẨU KHÁC - NĂM 2015

 

 

1

Nissan NP300 Navara VL - CVL4 LHYD 23IYP

Ô tô tải Pickup cabin kép, 05 chỗ, dung tích xilanh: 2488cc, động cơ Diesel, số tự động, 2 cầu, do Thái Lan sản xuất năm 2015,2016

835.000.000

Năm 2015, 2016

2

BMW 520i

Ôtô con 05 chỗ, dung tích xi lanh 1997cc

1.915.000.000

 

3

BMW 320i

Ôtô con 05 chỗ, dung tích xi lanh 1998cc

1.368.000.000

 

4

Honda Accord CR263FEN2

Ô tô con 05 chỗ ngồi, động cơ 2.356cc, do Thái Lan sản xuất

1.430.000.000

 

5

Honda Odyssey

Ô tô 07 chỗ ngồi, do Nhật sản xuất năm 2016

1.990.000.000

Năm 2016

6

Ford Ranger

4x2, 808 kg, công suất 118kw, 2198cc, xe ôtô tải - Pick up, nhập khẩu mới, Cabin kép, số tự động (IXBW94R) không nắp che cuốn

798.000.000

 

7

Ford Ranger

4x2, 778 kg, công suất 118kw, 2198cc, xe ôtô tải - Pick up, nhập khẩu mới, Cabin kép, số tự động, Diesel (IXBW94R) có nắp che cuốn

840.000.000

 

8

Ford Ranger

4x4, 630 kg, công suất 147kw, 3198cc, xe ôtô tải - Pick up, nhập khẩu mới, Cabin kép, số tự động, Diesel (IXBW94R) có nắp che cuốn

899.000.000

 

9

Mercedes-Benz S600 Maybach

Ô tô 4 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 5980cc; do Đức sản xuất

8.629.656.096

 

10

Intemationl/Prostar + 122 6x4

Ô tô đầu kéo, tải trọng 37.014 kg, dung tích 12.405 cm3, do Mexico sản xuất năm 2011

1.150.000.000

Năm 2011

11

Volkswagen Polo HATCHBACK

Ô tô con dung tích xi lanh 1.598 cc, động cơ xăng, do Ấn Độ sản xuất

755.000.000

 

12

UD TRUCKS

Ô tô đầu kéo loại UD Quester GWE11NL370SS2, dung tích xi lanh 10.837 cm3, do Thái Lan sản xuất

2.079.000.000

 

13

Suzuki Carry

Ô tô tải, công suất 1.590CC, do Thái Lan sản xuất năm 2015

278.000.000

 

14

Hyundai 120 Active

Ô tô đầu kéo, công suất 1368cc, do Ấn Độ sản xuất

599.000.000

 

15

Hyundai Grand 110

Ô tô con 05 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 1.248 cm3, do Ấn Độ sản xuất

428.000.000

 

16

Audi A8L 3-OTFSIQUATTRO

Ô tô con 05 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 2.995 cm3, do Đức sản xuất năm 2014

4.929.817.000

Năm 2014

17

Audi A6 1.8 TFSI

Ô tô con 05 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 1.798 cc, do Đức sản xuất năm 2015

2.210.000.000

 

18

Lexus NX200T AGZ15L-A WTLTW

Ô tô con 05 chỗ ngồi, số tự động 06 cấp, dung tích xi lanh 1.998 cm3, động cơ xăng, nhập khẩu/sản xuất năm 2014 -2015

2.480.000.000

 

19

Lexus LS460 USF41L-AEZGHW

Ô tô con 05 chỗ ngồi, số tự động 08 cấp, dung tích xi lanh 4.608 cm3, động cơ xăng, nhập khẩu/sản xuất

5.808.000.000

 

20

Lexus GX460 URJ150L-GKTZKV

Ô tô con 07 chỗ ngồi, số tự động 06 cấp, dung tích xi lanh 4.608 cm3, động cơ xăng, nhập khẩu/sản xuất

3.957.000.000

 

21

Lexus ES250 ASV60L-BETGKV

Ô tô con 05 chỗ ngồi, số tự động 06 cấp, dung tích xi lanh 2.494 cm3, động cơ xăng, nhập khẩu/sản xuất

2.187.000.000

 

22

Nissan NV350 Urvan

Ô tô khách 16 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 2.488cc, 1 cầu do Nhật sản xuất

1.180.000.000

 

23

Kamaz

Ô tô tải (có mui), 65117/SGCD-MP trọng tải 14.400kg, do Nga sản xuất

1.340.000.000

 

24

Kamaz

Ô tô xi téc (chở xăng), 53229/SGCD-CX trọng tải 13.320kg, do Nga sản xuất

1.390.000.000

 

25

Kamaz

Ôtô tải có cần cẩu 65117/SGCD-MP trọng tải 12.655kg, do Nga sản xuất năm 2015

1.651.000.000

 

26

Kia RIO sedan 4DR-MT

Ô tô con 05 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 1.396cc, do Hàn Quốc sản xuất năm 2016

502.000.000

Năm 2016

27

Daewoo M9CEF/SGCD-MP

Ôtô tải có mui, trọng tải 17.650kg do Hàn Quốc sản xuất

2.120.000.000

 

28

Daewoo K7CEF

Ô tô bơm bê tông, trọng tải 25.660kg, dung tích xi lanh 11.051 cc, do Hàn Quốc sản xuất

5.428.489.000

 

29

Ford (Pick)

Ô tô bán tải, công suất 3.198cc, do Thái Lan sản xuất

850.000.000

 

 

PHẦN 2. MỘT SỐ LOẠI CA NÔ, TÀU

 

 

1

Sà lan chở tàu dầu Cumins KTA 19-M (31119247, 37139671), 910 CV; Trọng tải toàn phần 461,97 tấn; Chiều dài lớn nhất 45,00m, chiều rộng lớn nhất 7,490m, chiều cao 3,300m do Việt Nam đóng

3.181.150.588

 

2

Sà lan kích thước: L x B x D x d, 42.760 x 8.600 x 3.350 x 2.900m; Dung tích 371 GT; Tổng công suất 400CV; Mạn khô 460mm, do Việt Nam đóng 2016

3.825.785.000

 

3

Sà lan đặt xe cẩu; Chiều dài lớn nhất 71,70m; Chiều rộng lớn nhất 18,30m; Chiều cao 3,95m; Trọng tải toàn phần 2.067,82 tấn, do Việt nam đóng mới

24.014.256.912

 

4

Sà lan chở bùn đất CATERPILLAR C 15; Chiều dài lớn nhất 65,00m; Chiều rộng lớn nhất 12,70m; Chiều cao 4,5m; Trọng tải toàn phần 1.967,4 tấn, do Việt Nam đóng mới

13.955.742.690

 

5

Sà lan (chở hàng khô) Cummins KTA, 37176213; Chiều dài lớn nhất 56,00m; Chiều rộng lớn nhất 10,240m; Chiều cao 3,900m; Trọng tải toàn phần 1,208 tấn do Việt Nam đóng mới

4.699.299.836

 

6

Tàu Cumins 60 CV; Lmax'm 17,5; Ltk'm 14,5; Bmax'm 5,5; Btk'm 5,3; D,m 3,0; D,m 2,6 do Việt Nam đóng năm 2015

2.270.000.000

 

7

Tàu Cumins KTA 19-M (3711527, 37114532) 910 CV; Trọng tải toàn phần 1.976,4 tấn; Chiều dài lớn nhất 45,00m, chiều rộng lớn nhất 7,490m, chiều cao 3,300m do Việt Nam đóng năm 2015

6.386.656.525

 

8

Tàu, loại Trường tồn 8; chiều dài lớn nhất 45,200m; chiều rộng lớn nhất 12,200m; chiều cao 3,300m; Trọng tải toàn phần 995,00 (t), do Việt Nam đóng năm 2016

4.057.600.000

 

9

Tàu chờ hàng không động cơ; Chiều dài lớn nhất 42,22m; Chiều rộng lớn nhất 12,22m; Chiều cao mạn 3,1m; Trọng tải toàn phần 890,00 tấn, do Việt Nam đóng năm 2015

3.850.000.000

 

10

Tàu Vina Bunker 06 (chở dầu); Chiều dài lớn nhất 49,50m; Chiều rộng lớn nhất 12,0m; Trọng tải toàn phần 1056,51 tấn; Tổng công suất máy chính 2x237 = 474kw, do Trung Quốc đóng/cải hoán 2009

13.703.976.000

 

11

Tàu Yamaha 84AETL (chở người); Chiều dài lớn nhất 7,500m; Chiều rộng lớn nhất 2,700m; Chiều cao 1,100m; Trọng tải toàn phần 1,48 tấn, do Việt Nam đóng mới

500.000.000

 

12

Tàu Isuzu 6BG1 - TRD02, 505505, 130 CV; trọng tải toàn phần 260,30 tấn; Chiều dài lớn nhất 34,00m, chiều rộng lớn nhất 6,500m, chiều cao 2,250 m, do Việt Nam đóng năm 2015

1.181.672.500

 

13

Tàu Mitsubishi Giao Long 06 (chở hàng khô) 120cv; Chiều dài lớn nhất 61,650m; Chiều rộng lớn nhất 5,500m; Chiều cao 2,000m; Trọng tải toàn phần 191,50 tấn, do Việt Nam đóng mới

701.589.285

 

 

PHẦN 3. XE GẮN MÁY NĂM 2015, 2016

 

 

 

A. XE DO HONDA SẢN XUẤT

 

 

 

1

AirBlade FI (068)

JF461 068

39.500.000

 

2

AirBIađe FI (067)

JF461 067

40.000.000

 

3

Blade

JA36 (0A0)

18.500.000

 

4

Blade

JA36 (0A1)

18.500.000

 

5

Blade

JA36 (D) (0A3)

17.500.000

 

6

Blade

JA36 (D) (0A4)

17.500.000

 

7

Blade

JA36 (C) (0A8)

20.000.000

 

8

Superdream

JA27 (V02)

18.000.000

 

9

Superdream

JA27 (V03)

18.300.000

 

10

Superdream

JA27 (V04)

18.300.000

 

11

Wave RSX

JA31 (0B0)

19.700.000

 

12

Wave RSX

JA31 (D) (0B3)

18.700.000

 

13

Wave RSX

JA31 (C) (0B6)

21.200.000

 

14

Wave RSX FI

JA32 (0M0)

21.700.000

 

15

Wave RSX FI

JA32 (D) (0M3)

20.700.000

 

16

Wave RSX FI

JA32 (C) (0M8)

23.200.000

 

17

Future FI

JC538 © (093)

30.000.000

 

18

Vision

JF58 Vision (V01)

30.000.000

 

19

Wave anpha

HC125

16.990.000

 

 

B. XE HIỆU HONLEI

 

 

 

1

Daeehan 50

 

6.800.000

 

 

C. XE DO SYM SẢN XUẤT

 

 

1

Attila V - VJ6

Sản xuất năm 2015

35.200.000

 

2

Attila Venus EFI (ABS)

Sản xuất năm 2015

38.900.000

 

3

Attila Venus EFI (Nomal)

Sản xuất năm 2015

36.000.000

 

4

Attila Venus 125 FEI (Smart Idle)

Sản xuất năm 2015

37.000.000

 

5

Galaxy Sport VBJ

Sản xuất năm 2015

19.900.000

 

6

Angela 50cc (phanh cơ)

Sản xuất năm 2015

15.800.000

 

7

Angela 50cc (phanh đĩa)

Sản xuất năm 2015

17.700.000

 

 

D. XE DO YAMAHA SẢN XUẤT

 

 

1

Exciter 135cc vành đúc

1S9A-1S9D

36.800.000

 

2

Exciter côn tay 150

2ND3

45.490.000

 

3

Nouvo sx 135cc

1DB1-1DB7

35.000.000

 

4

Nouvo RC 135cc

1DB1-1DB8

36.000.000

 

5

Nozza

1DR1-1DR6

28.500.000

 

6

Sirius (thắng đùm)

5C6J-5C6P

17.800.000

 

7

Sirius (thắng đĩa)

5C6H-5C6N

18.800.000

 

8

Sirius FI (thắng đĩa)

1FC4-1FC7

20.700.000

 

9

Sirius FI (thắng đùm)

1FCA - 1FCB

19.700.000

 

10

Sirius FI

1FCC

19.190.000

 

11

Sirius FI

1FC9

20.190.000

 

12

Sirius FI

1FC8

22.190.000

 

13

Taurus (thắng đùm)

16S4- 16SC

15.500.000

 

14

FZ 150

2SD400-010A150cc

70.000.000

 

15

Jupiter F12VP2GP

2VP2

28.025.000

 

16

Luvius FI 1SK1

135CC

27.500.000

 

17

Yamaha Acruzo

2TD1STD

35.000.000

 

18

Yamaha Acruzo

2TD1 DX

36.500.000

 

19

NM-X

GPD150-A

80.000.000

 

 

E. CÁC LOẠI XE NHẬP KHẨU KHÁC

 

 

1

Honda MSX 125

125EED, sản xuất năm 2014

99.818.170

 

2

Honda CB1000R

Dung tích xi lanh 998,4cc, do Ý sản xuất

270.600.000

 

3

Honda Scoopy (ACF110CBFF TH)

Động cơ 107,99 cc, do Thái Lan sản xuất năm 2014

52.000.000

 

4

Honda Sonic

Dung tích xi lanh 149,16cm3, do Indonesia sản xuất năm 2015

41.800.000

 

5

Honda 1100

Dung tích xi lanh 1.140cm3, do Nhật sản xuất năm 2014

330.000.000

 

6

Honda XR 150LEK.

Dung tích xi lanh 149 cm3, do Trong Quốc sản xuất năm 2015

38.000.000

 

7

Honda Vario 150

Dung tích xi lanh 149,32cc, do Indonesia sản xuất năm 2015

47.655.000

 

8

Honda VT1300CX ABS

Dung tích xi lanh 1.312cc, do Nhật sản xuất năm 2015

301.870.800

 

9

Honda Click 125i

Dung tích xi lanh 124,88cc, do Thái Lan sn xuất năm 2015

38.886.000

 

10

Honda Shadow Phantom (VT750C2BC)

Dung tích xi lanh 745cc, do Nhật sản xuất năm 2015

310.000.000

 

11

Honda CB400 Super Four

Dung tích xi lanh 399cc, do Nhật sản xuất năm 2015

226.403.100

 

12

Yamaha RI (YZF- R1)

Động cơ 998cc, do Nhật sản xuất 2015

257.400.000

 

13

Yamaha R3 (YZF- R3)

YZF - R3 do Indonesia sản xuất năm 2015

150.000.000

 

14

Yamaha -PZ 150

Động cơ 149,79 cc, do Trung Quốc sản xuất năm 2015

66.000.000

 

15

Gegal Raptor DD150E-8

Động cơ 142,2cc, do Trung Quốc sản xuất năm 2015

27.500.000

 

16

BMW c 600 sport

Dung tích xi lanh 647 cm3, do Đức sản xuất năm 2015

528.000.000

 

17

BMW R 1200R

Dung tích xi lanh 1170 cc, do Đức sản xuất năm 2015

618.000.000

 

18

Kawasaki Ninja H2 (ZX1000NF)

Dung tích xi lanh 998 cc, động cơ xăng 4 kỳ do Nhật sản xuất năm 2015, 2016

1.065.000.000

 

19

Kawasaki Z800 ABS (ZR800B)

Dung tích xi lanh 806cc, động cơ xăng 4 kỳ do Thái Lan sản xuất năm 2014.2015

323.000.000

 

20

Kawasaki Ninja 300 ABS (EX300B)

Dung tích xi lanh 296 cc, động cơ xăng 4 kỳ do Thái Lan sản xuất năm 2014, 2015, 2016

196.000.000

 

21

Kawasaki ER-6n ABS (ER650FFF)

Dung tích xi lanh 649 cc, động cơ xăng 4 kỳ do Thái Lan sản xuất năm 2014, 2015, 2016

258.000.000

 

22

Kawasaki Z1000 ABS (ZR1000GFF, ZR1000GGF)

Dung tích xi lanh 1043 cc, động cơ xăng 4 kỳ do Thái Lan sản xuất năm 2014, 2015, 2016

463.000.000

 

23

Kawasaki ZX-10R ABS (ZX1000KFFA)

Dung tích xi lanh 998 cc, động cơ xăng 4 kỳ do Thái Lan sản xuất năm 2014, 2015,2016

549.000.000

 

24

Benelli Bn 302

Dung tích xi lanh 300 cc, do Trung Quốc sản xuất năm 2015

58.000.000

 

25

Ducati Scrambỉer Icon

Dung tích xi lanh 803cc, do Thái Lan sản xuất năm 2015

314.352.000

 

26

Suzuki GSX-S1000

Dung tích xi lanh 999cc, do Nhật sản xuất năm 2015

282.428.000

 

27

Halley - Davidson fat boy

Dung tích xi lanh 1690cc, do Mỹ sản xuất năm 2015

823.600.000

 

 

PHẦN 4. XE MÁY ĐIỆN

 

 

 

A. CÔNG TY CỔ PHẦN LIÊN DOANH VIỆT THÁI

 

 

1

Xe máy điện EMOTOVN

Zoomx

5.060.000

 

2

Xe máy điện SHMI

 

4.510.000

 

3

Xe máy điện VIETTHAI

133S, Xmen sport, Elyza, Passion, SHMI, Roma II

5.060.000

 

4

Xe máy điện VIETTHAI

 

5.060.000

 

 

B. CÔNG TY CỔ PHẦN HONLEI ĐỨC HÀ

 

 

1

Xe máy điện PAWA

133S Plus, X-men

5.060.000

 

Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Giao thông vận tải, Công thương, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế, Cục trưởng Cục Hải quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10/8/2016.

Các nội dung quy định khác vẫn giữ nguyên theo Quyết định số 10/2015/QĐ-UBND ngày 14 tháng 02 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu ban hành bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe gắn máy, xe ô tô, tàu, thuyền, ca nô trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu và Quyết định số 40/2015/QĐ-UBND ngày 09 tháng 11 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu về việc ban hành bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe gắn máy, xe ô tô, tàu, thuyền, ca nô và xe máy điện trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH





Nguyễn Thành Long

 

 

Đã xem:

Đánh giá:  
 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 23/2016/QĐ-UBND

Loại văn bảnQuyết định
Số hiệu23/2016/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành28/07/2016
Ngày hiệu lực10/08/2016
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcThuế - Phí - Lệ Phí, Giao thông - Vận tải
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
Cập nhật8 năm trước
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 23/2016/QĐ-UBND

Lược đồ Quyết định 23/2016/QĐ-UBND bổ sung bảng giá tính lệ phí trước bạ xe gắn máy xe ô tô tàu Vũng Tàu


Văn bản bị đính chính

    Văn bản được hướng dẫn

      Văn bản đính chính

        Văn bản bị thay thế

          Văn bản hiện thời

          Quyết định 23/2016/QĐ-UBND bổ sung bảng giá tính lệ phí trước bạ xe gắn máy xe ô tô tàu Vũng Tàu
          Loại văn bảnQuyết định
          Số hiệu23/2016/QĐ-UBND
          Cơ quan ban hànhTỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
          Người kýNguyễn Thành Long
          Ngày ban hành28/07/2016
          Ngày hiệu lực10/08/2016
          Ngày công báo...
          Số công báo
          Lĩnh vựcThuế - Phí - Lệ Phí, Giao thông - Vận tải
          Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
          Cập nhật8 năm trước

          Văn bản thay thế

            Văn bản được dẫn chiếu

              Văn bản hướng dẫn

                Văn bản được hợp nhất

                  Văn bản gốc Quyết định 23/2016/QĐ-UBND bổ sung bảng giá tính lệ phí trước bạ xe gắn máy xe ô tô tàu Vũng Tàu

                  Lịch sử hiệu lực Quyết định 23/2016/QĐ-UBND bổ sung bảng giá tính lệ phí trước bạ xe gắn máy xe ô tô tàu Vũng Tàu

                  • 28/07/2016

                    Văn bản được ban hành

                    Trạng thái: Chưa có hiệu lực

                  • 10/08/2016

                    Văn bản có hiệu lực

                    Trạng thái: Có hiệu lực