Quyết định 2393/QĐ-UBND

Quyết định 2393/QĐ-UBND năm 2019 công bố bổ sung đơn giá xây dựng của công trình để xác định giá trị bồi thường đối với nhà ở, công trình phải tháo dỡ khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Sơn La

Nội dung toàn văn Quyết định 2393/QĐ-UBND 2019 đơn giá xây dựng xác định giá trị bồi thường đối với nhà ở Sơn La


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2393/QĐ-UBND

Sơn La, ngày 23 tháng 9 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ BỔ SUNG ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG CỦA MỘT SỐ LOẠI CÔNG TRÌNH ĐỂ XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ BỒI THƯỜNG ĐỐI VỚI NHÀ Ở, CÔNG TRÌNH PHẢI THÁO DỠ KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SƠN LA

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11năm 2013;

Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 32/2015/NĐ-CP ngày 25 tháng 3 năm 2015 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình;

Căn cứ Thông tư số 06/2016/TT-BXD ngày 10 tháng 3 năm 2016 của Bộ Xây dựng về Hướng dẫn xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Theo đề nghị của Sở Xây dưng tại Tờ trình số 273/TTr-SXD ngày 10 tháng 9 năm 2019,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố bổ sung đơn giá xây dựng của một số loại công trình để xác định giá trị bồi thường đối với nhà ở, công trình phải tháo dỡ khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Sơn La.

(có Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo)

1. Đơn giá quy định tại Phụ lục kèm theo Quyết định này là cơ sở xác định giá trị bồi thường đối với nhà ở, công trình phải tháo dỡ khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Sơn La.

2. UBND tỉnh giao Sở Xây dựng phối hợp với các đơn vị có liên quan tổ chức hướng dẫn triển khai thực, tổng hợp những đề xuất kiến nghị đơn giá xem xét, thẩm định và trình Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp với tình hình thực tế tại địa phương.

3. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn vướng mắc, các đơn vị phản ánh về Sở Xây dựng để nghiên cứu, giải quyết. Trường hợp ngoài thẩm quyền, Sở Xây dựng báo cáo, đề xuất UBND tỉnh và kiến nghị Bộ Xây dựng.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Sơn La; các Chủ đầu tư; các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Bộ Xây dựng (b/c);
- Bộ Tài chính (b/c);
- Bộ Tài nguyên và Môi trường (b/c);
- Thường trực Tỉnh uỷ (b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh (b/c);
- Các Đ/c Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Như Điều
3 (t/h);
- Trung tâm thông tin tỉnh;
- Lưu: VT, TH, KT
(Quý-3b). 25b.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Hồng Minh

 

PHỤ LỤC

BỔ SUNG MỘT SỐ LOẠI CÔNG TRÌNH ĐỂ XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ BỒI THƯỜNG ĐỐI VỚI NHÀ Ở, CÔNG TRÌNH PHẢI THÁO DỠ
(Kèm theo Quyết định số 2393/QĐ-UBND ngày 23/9/2019 của UBND tỉnh Sơn La

STT

Loại tài sản

Đơn vị tính

Đơn giá

A

NHÀ XÂY (đã bao gồm phần điện, nước, bể phốt và bột bả lăn sơn)

Đồng/m2 (xây dựng)

 

1

Nhà 01 tầng, tường chịu lực 110 mm, bổ trụ 220 mm, sàn mái bê tông cốt thép, lớp chống nóng lợp tôn múi, nền lát gạch Ceramic

3.568.000

2

Nhà 01 tầng, tường chịu lực 110 mm, bổ trụ 220 mm, sàn mái bê tông cốt thép, nền lát gạch Ceramic

3.173.000

3

Nhà 01 tầng, tường chịu lực 110 mm, bổ trụ 220 mm, mái lợp ngói, hiên tây, nền lát gạch Ceramic

3.591.000

4

Nhà 01 tầng, tường chịu lực 110 mm, bổ trụ 220 mm, mái lợp ngói, nền lát gạch Ceramic

3.639.000

5

Nhà 01 tầng, tường chịu lực 220 mm, sàn mái bê tông cốt thép, lớp chống nóng lợp Fibroximăng, nền lát gạch Ceramic

Đồng/m2 (xây dựng)

3.483.000

6

Nhà 01 tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường xây 220 mm, sàn mái bê tông cốt thép, lớp chống nóng lợp Fibroximăng, nền lát gạch Ceramic

Đồng/m2 (xây dựng)

4.212.000

7

Nhà 02 tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường xây 220 mm, sàn mái bê tông cốt thép, lợp Firôximăng chống nóng, nền lát gạch Ceramic

Đồng/m2 sàn

4.189.000

8

Nhà 03 tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường xây 220 mm, sàn bê tông cốt thép, lợp Fibroximăng chống nóng, nền lát gạch Ceramic

4.439.000

9

Nhà 04 tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường xây 220 mm, sàn bê tông cốt thép, lớp chống nóng lợp Fibroximăng, nền lát gạch Ceramic

4.412.000

10

Nhà 05 tầng khung bê tông cốt thép chịu lực, tường xây 220 mm, sàn bê tông cốt thép, lớp chống nóng lợp Fibroximăng, nền lát gạch Ceramic

4.345.000

11

Nhà 01 tầng, tường chịu lực 220 mm, sàn mái bê tông cốt thép, lớp chống nóng lợp tôn múi, nền láng bằng VXM

Đồng/m2(xây dựng)

3.596.000

12

Nhà 01 tầng, tường chịu lực 220 mm, sàn mái bê tông cốt thép, nền láng bằng VXM

3.201.000

13

Nhà 01 tầng, tường chịu lực 220 mm, mái lợp ngói, hiên tây, nền láng bằng VXM

3.619.000

14

Nhà 01 tầng, tường chịu lực 220 mm, mái lợp ngói, nền láng bằng VXM

3.667.000

15

Nhà 01 tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường xây 220 mm, sàn mái bê tông cốt thép, lớp chống nóng lợp tôn múi,nền láng bằng VXM

4.325.000

16

Nhà 01 tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường xây 220 mm, sàn mái bê tông cốt thép, nền láng bằng VXM

3.529.000

17

Nhà 01 tầng, tường chịu lực 220 mm, hiên bê tông cốt thép, mái lợp Fibrô xi măng,nền láng bằng VXM

3.161.000

18

Nhà 01 tầng, tường chịu lực 110 mm, hiên bê tông cốt thép, mái lợp Fibrô xi măng,nền láng bằng VXM

2.833.000

19

Nhà 01 tầng, tường chịu lực 220 mm, hiên bê tông cốt thép, mái lợp tôn, trần nhựa, nền lát gạch Ceramic

3.334.000

20

Nhà 01 tầng, tường chịu lực 110 mm, hiên bê tông cốt thép, mái lợp tôn, trần nhựa, nền láng bằng VXM

3.012.000

21

Nhà 01 tầng, tường chịu lực 220 mm, mái lợp Fibrô xi măng, nền láng bằng VXM

3.142.000

22

Nhà 01 tầng, tường chịu lực 220 mm, hiên bê tông cốt thép, mái lợp tôn, trần gỗ, nền lát gạch Ceramic

3.726.000

23

Nhà 01 tầng, tường chịu lực 110 mm, hiên bê tông cốt thép, mái lợp tôn, trần gỗ, nền lát gạch Ceramic

3.398.000

24

Nhà 01 tầng, tường chịu lực 110 mm, mái lợp Fibrôxi măng, nền đất

2.322.000

25

Nhà khung cột gỗ, mái lợp tôn hoặc Fbrô xi măng, tường xây 110 mm, nền láng vữa xi măng

1.078.000

26

Nhà khung cột gỗ, mái lợp tôn hoặc Fbrô xi măng, tường xây 110 mm, nền láng vữa xi măng

1.161.000

27

Nhà khung cột gỗ, mái lợp tôn hoặc Fbrô xi măng, tường xây 110 mm, nền lát gạch Ceramic

1.290.000

28

Nhà 01 tầng, tường chịu lực 220 mm, sàn mái bê tông cốt thép, lớp chống nóng lợp tôn múi, nền lát gạch hoa xi măng

3.699.000

29

Nhà 01 tầng, tường chịu lực 220 mm, sàn mái bê tông cốt thép, nền lát gạch hoa xi măng

3.304.000

30

Nhà 01 tầng, tường chịu lực 220 mm, mái lợp ngói, hiên tây, nền lát gạch hoa xi măng

3.722.000

31

Nhà 01 tầng, tường chịu lực 220 mm, mái lợp ngói, nền lát gạch hoa xi măng

3.770.000

32

Nhà 01 tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường xây 220 mm, sàn mái bê tông cốt thép, lớp chống nóng lợp tôn múi, nền lát gạch hoa xi măng

4.428.000

33

Nhà 01 tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường xây 220 mm, sàn mái bê tông cốt thép, nền lát gạch hoa xi măng

3.632.000

34

Nhà 01 tầng, tường chịu lực 220 mm hiên bê tông cốt thép, mái lợp Fibrô xi măng, nền lát gạch hoa xi măng

3.264.000

35

Nhà 01 tầng, tường chịu lực 110 mm, hiên bê tông cốt thép, mái lợp Fibrô xi măng,nền lát gạch hoa xi măng

2.936.000

36

Nhà 01 tầng, tường chịu lực 220 mm, hiên bê tông cốt thép, mái lợp tôn, trần nhựa,nền lát gạch hoa xi măng

3.443.000

37

Nhà 01 tầng, tường chịu lực 110 mm hiên bê tông cốt thép mái lợp tôn, trần nhựa, nền lát gạch hoa xi măng

3.115.000

38

Nhà 01 tầng, tường chịu lực 220 mm, mái lợp Fibrô xi măng, nền lát gạch hoa xi măng

3.245.000

39

Nhà 01 tầng, tường chịu lực 110 mm, mái lợp Fibrôxi măng, nền lát gạch hoa xi măng

2.800.000

B

NHÀ GỖ, NHÀ SÀN

 

 

I

Nhà sàn

 

 

1

Nhà sàn cột kê (cột vuông)

 

 

 1.1

Nhà khung cột gỗ, lợp ngói, thưng gỗ, sàn gỗ

Đồng/m2 (xây dựng)

1.191.000

1.2

Nhà khung cột gỗ, lợp ngói, thưng gỗ, sàn tre

908.000

1.3

Nhà khung cột gỗ, lợp ngói, thưng phên, sàn tre

809.000

1.4

Nhà khung cột gỗ, lợp Fibrô xi măng, thưng gỗ, sàn gỗ

1.002.000

1.5

Nhà khung cột gỗ, lợp Fibrô xi măng, thưng gỗ, sàn tre

766.000

1.6

Nhà khung cột gỗ, lợp Fibrô xi măng, thưng phên, sàn tre

609.000

1.7

Nhà khung cột gỗ, lợp tranh, thưng gỗ, sàn gỗ

861.000

1.8

Nhà khung cột gỗ, lợp tranh, thưng gỗ, sàn tre

584.000

1.9

Nhà khung cột gỗ, lợp tranh, thưng phên, sàn tre

468.000

2

Nhà sàn cột kê (cột tròn)

 

 

2.1 

Nhà khung cột gỗ, lợp ngói, thưng gỗ, sàn gỗ

Đồng/m2 (xây dựng)

1.168.000

2.2

Nhà khung cột gỗ, lợp ngói, thưng gỗ, sàn tre

905.000

2.3

Nhà khung cột gỗ, lợp ngói, thưng phên, sàn tre

788.000

2.4 

Nhà khung cột gỗ, lợp Fibrô xi măng, thưng gỗ, sàn gỗ

1.101.000

2.5 

Nhà khung cột gỗ, lợp Fibrô xi măng, thưng gỗ, sàn tre

705.000

 2.6

Nhà khung cột gỗ, lợp Fibrô xi măng, thưng phên, sàn tre

589.000

 2.7

Nhà khung cột gỗ, lợp tranh, thưng gỗ, sàn gỗ

781.000

 2.8

Nhà khung cột gỗ, lợp tranh, thưng gỗ, sàn tre

564.000

 2.9

Nhà khung cột gỗ, lợp tranh, thưng phên, sàn tre

437.000

3

Nhà sàn cột chôn (loại cột tròn)

 

 

 3.1

Nhà cột gỗ, thưng gỗ, lợp ngói, sàn gỗ

Đồng/m2 (xây dựng)

1.147.000

 3.2

Nhà cột gỗ, thưng gỗ, lợp ngói, sàn tre

911.000

 3.3

Nhà cột gỗ, lợp ngói, thưng phên, sàn tre

794.000

 3.4

Nhà cột gỗ, thưng gỗ, lợp Fibrô xi măng, sàn gỗ

1.005.000

 3.5

Nhà cột gỗ, lợp Fibrô xi măng, thưng gỗ, sàn tre

702.000

 3.6

Nhà cột gỗ, lợp Fibrô xi măng, thưng phên, sàn tre

595.000

 3.7

Nhà cột gỗ, thưng gỗ, lợp tranh, sàn tre

560.000

 3.8

Nhà cột gỗ, lợp tranh, thưng phên, sàn tre

453.000

4

Nhà sàn cột kê 2 tầng, tầng 1 cao > 2,2 m (cột vuông)

 

 

4.1

Nhà sàn cột gỗ, lợp ngói, thưng gỗ, sàn gỗ, tầng 01 thưng gỗ, nền lát gạch hoa xi măng 200 x 200 mm

Đồng/m2 sàn

1.185.000

4.2

Nhà sàn cột gỗ, lợp fibrô xi măng, thưng gỗ, sàn gỗ, tầng 01 thưng gỗ, nền lát gạch hoa xi măng 200 x 200 mm

990.000

4.3

Nhà sàn cột gỗ, lợp tôn múi, thưng gỗ, sàn gỗ, tầng 01 thưng gỗ, nền lát gạch hoa xi măng 200 x 200 mm

1.169.000

4.4

Nhà sàn cột gỗ, lợp ngói, thưng gỗ, sàn gỗ, tầng 01 xây gạch nền lát gạch hoa xi măng 200 x 200 mm

1.538.000

4.5

Nhà sàn cột gỗ, lợp Fibrô xi măng, thưng gỗ, sàn gỗ, tầng 01 xây gạch, nền lát gạch hoa xi măng 200 x 200 mm

1.251.000

4.6

Nhà sàn cột gỗ kê, lợp tôn múi, thưng gỗ, sàn gỗ, tầng 01 xây gạch, nền lát gạch hoa xi măng 200 x 200 mm

1.145.000

4.7

Sàn tầng 02 dùng con sơn bằng gỗ đua ra làm khoang chứa đồ thì mỗi m² sàn tăng thêm được cộng

Đồng/m2

106.000

5

 Nhà sàn cột kê 2 tầng, tầng 1 cao > 2,2 m (cột tròn)

 

 

5.1

Nhà sàn cột gỗ, lợp ngói, thưng gỗ, sàn gỗ, tầng 01 thưng gỗ, nền lát gạch hoa xi măng 200 x 200 mm

Đồng/m2 sàn

1.045.000

5.2

Nhà sàn cột gỗ, lợp Fibrô xi măng, thưng gỗ, sàn gỗ, tầng 01 thưng gỗ, nền lát gạch hoa xi măng 200 x 200 mm

964.000

5.3

Nhà sàn cột gỗ, lợp tôn múi, thưng gỗ, sàn gỗ, tầng 01 thưng gỗ, nền lát gạch hoa xi măng 200 x 200 mm

1.144.000

5.4

Nhà sàn cột gỗ, lợp ngói, thưng gỗ, sàn gỗ, tầng 01 xây gạch nền lát gạch hoa xi măng 200 x 200 mm

1.516.000

5.5

Nhà sàn cột gỗ, lợp Fibrô xi măng, thưng gỗ, sàn gỗ, tầng 01 xây gạch, nền lát gạch hoa xi măng 200 x 200 mm

1.226.000

5.6

Nhà sàn cột gỗ kê, lợp tôn múi, thưng gỗ, sàn gỗ, tầng 1 xây gạch, nền lát gạch hoa xi măng 200 x 200 mm

1.234.000

 5.7

Sàn tầng 2 dùng con sơn bằng gỗ đua ra làm khoang chứa đồ thì mỗi m2 sàn tăng thêm được cộng

Đồng/m2

106.000

6

Sàn phơi (nhà sàn)

Đồng/m2

73.000

II

Nhà khung cột gỗ

 

 

1

Nhà khung cột gỗ (cột vuông) 

 

 

1.1

Nhà lợp ngói, trát toóc xi, nền gạch men hoa xi măng 200 x 200 mm

Đồng/m2 (xây dựng)

977.000

1.2

Nhà lợp ngói, trát toóc xi, nền láng xi măng hoặc gạch

920.000

1.3

Nhà lợp Fibrô xi măng, trát toóc xi, nền gạch men hoa xi măng 200 x 200 mm

730.000

1.4

Nhà lợp Fibrô xi măng, trát toóc xi, nền láng xi măng hoặc gạch hoa xi măng 200 x 200 mm

673.000

1.5

Nhà lợp ngói, trát toóc xi, nền đất

783.000

1.6

Nhà lợp ngói, thưng gỗ, nền đất

800.000

1.7

Nhà lợp ngói, thưng gỗ, nền láng vữa xi măng hoặc lát gạch

926.000

1.8

Nhà lợp ngói, thưng gỗ, nền lát gạch hoa xi măng 200 x 200 mm

986.000

1.9

Nhà lợp Fibrô xi măng, thưng gỗ, nền láng xi măng hoặc gạch hoa xi măng 200 x 200 mm

720.000

1.10

Nhà lợp Fibrô xi măng, thưng gỗ, nền đất

584.000

1.11

Nhà lợp tranh vách đất hoặc thưng phên, nền láng xi măng, lát gạch men hoa xi măng 200 x 200 mm

535.000

1.12

Nhà lợp tranh vách đất hoặc thưng phên, nền đất

364.000

2

 Nhà khung cột gỗ (cột tròn) 

 

 

2.1

Nhà lợp ngói, trát toóc xi, nền gạch men hoa xi măng 200 x 200 mm

 Đồng/m2 (xây dựng)

924.000

2.2 

Nhà lợp ngói, trát toóc xi, nền láng xi măng hoặc gạch

862.000

2.3

Nhà lợp Fibrô xi măng, trát toóc xi, nền gạch men hoa xi măng 200 x 200 mm

707.000

2.4

Nhà lợp Fibrô xi măng, trát toóc xi, nền láng xi măng hoặc gạch hoa xi măng 200 x 200 mm

669.000

2.5

Nhà lợp ngói, trát toóc xi, nền đất

732.000

2.6

Nhà lợp ngói, thưng gỗ, nền đất

800.000

2.7

Nhà lợp Fibrô xi măng, thưng gỗ, nền láng xi măng hoặc gạch hoa xi măng 200 x 200 mm

724.000

2.8

Nhà lợp Fibrô xi măng, thưng gỗ, nền đất

619.000

2.9

Nhà lợp tranh vách đất hoặc thưng phên, nền láng xi măng hoặc lát gạch hoa xi măng 200 x 200 mm

488.000

2.10

Nhà lợp tranh vách đất hoặc thưng phên, nền đất

349.000

2.11

Nhà lợp ngói, thưng gỗ, nền láng vữa xi măng hoặc lát gạch hoa xi măng 200 x 200 mm

 ''

825.000

2.12

Nhà lợp ngói, thưng gỗ, nền lát gạch hoa xi măng 200 x 200 mm

 ''

886.000

C

NHÀ TRANH TRE

Đồng/m2

304.000

D

GÁC XÉP LỬNG CỦA NHÀ Ở

 

 

1

Sàn bằng bê tông cốt thép

Đồng/m2

1.386.000

2

Sàn bằng gỗ

194.000

E

CÔNG TRÌNH PHỤ ĐỘC LẬP VÀ CÁC CÔNG TRÌNH KIẾN TRÚC

 

 

I

Bể nước

 

 

1

Các loại bể khác (phục vụ sản xuất nông nghiệp)

746.000

II

Giếng nước (đo thể tích bên trong)

 

 

1

Giếng nước thành xây bằng gạch

Đồng/m3

936.000

2

Giếng nước thành xây bằng đá

831.000

3

Giếng nước đào thành xếp bằng đá, gạch

710.000

4

Giếng nước khơi (Giếng đất đào)

562.000

5

Giếng khoan dân dụng

M khoan

424.000

III

Nhà tắm, nhà vệ sinh (độc lập) 

 

 

1

Nhà vệ sinh tường xây gạch 110 mm mái bê tông cốt thép, nền láng vữa xi măng

2.647.000

2

Nhà khung gỗ,vách phên lợp ngói

872.000

3

Nhà khung gỗ, vách phên lợp tranh

518.000

4

Nhà khung gỗ, vách gỗ lợp ngói

1.005.000

5

Nhà khung gỗ, vách gỗ lợp tranh

819.000

6

Nhà tắm, nhà vệ sinh khác

577.000

IV

Kè (cả móng) 

 

 

1

Kè xây bằng gạch

Đồng/m3

1.820.000

2

Kè xây bằng đá

1.339.000

3

Kè xếp khan bằng đá

582.000

V

Tường rào, tường xây (chưa tính móng)

Đồng/m

 

1

Tường rào xây gạch chỉ d = 220 mm (không trát)

295.000

2

Tường rào xây gạch chỉ d = 110 mm (không trát)

155.000

VI

Bậc lên xuống 

 

 

1

Bậc lên xuống xây gạch chỉ

Đồng/m3

1.529.000

2

Bậc lên xuống xây đá hộc

954.000

3

Bậc lên xuống đổ bê tông (không có cốt thép)

1.639.000

VII

Đường vào nhà dân nền đá rải cấp phối

Đồng/m2

 243.000

VIII

Rọ đá

 

 

1

Rọ đá 2 m3

Đồng/rọ

708.000

Rọ đá 1 m3

337.000

 

 

Đã xem:

Đánh giá:  
 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 2393/QĐ-UBND

Loại văn bảnQuyết định
Số hiệu2393/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành23/09/2019
Ngày hiệu lực23/09/2019
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcTài chính nhà nước, Xây dựng - Đô thị
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
Cập nhậtnăm ngoái
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 2393/QĐ-UBND

Lược đồ Quyết định 2393/QĐ-UBND 2019 đơn giá xây dựng xác định giá trị bồi thường đối với nhà ở Sơn La


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản bị thay thế

                Văn bản hiện thời

                Quyết định 2393/QĐ-UBND 2019 đơn giá xây dựng xác định giá trị bồi thường đối với nhà ở Sơn La
                Loại văn bảnQuyết định
                Số hiệu2393/QĐ-UBND
                Cơ quan ban hànhTỉnh Sơn La
                Người kýLê Hồng Minh
                Ngày ban hành23/09/2019
                Ngày hiệu lực23/09/2019
                Ngày công báo...
                Số công báo
                Lĩnh vựcTài chính nhà nước, Xây dựng - Đô thị
                Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
                Cập nhậtnăm ngoái

                Văn bản thay thế

                  Văn bản được dẫn chiếu

                    Văn bản hướng dẫn

                      Văn bản được hợp nhất

                        Văn bản gốc Quyết định 2393/QĐ-UBND 2019 đơn giá xây dựng xác định giá trị bồi thường đối với nhà ở Sơn La

                        Lịch sử hiệu lực Quyết định 2393/QĐ-UBND 2019 đơn giá xây dựng xác định giá trị bồi thường đối với nhà ở Sơn La

                        • 23/09/2019

                          Văn bản được ban hành

                          Trạng thái: Chưa có hiệu lực

                        • 23/09/2019

                          Văn bản có hiệu lực

                          Trạng thái: Có hiệu lực