Quyết định 2399/QĐ-UBND

Quyết định 2399/QĐ-UBND năm 2015 phê duyệt danh mục các dự án ưu tiên thu hút đầu tư giai đoạn 2016-2020 của tỉnh Thái Bình

Nội dung toàn văn Quyết định 2399/QĐ-UBND phê duyệt danh mục các dự án ưu tiên thu hút đầu tư Thái Bình 2015


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI BÌNH

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2399/QĐ-UBND

Thái Bình, ngày 12 tháng 10 năm 2015

 

QUYẾT ĐỊNH

V/V PHÊ DUYỆT DANH MỤC CÁC DỰ ÁN ƯU TIÊN THU HÚT ĐẦU TƯ GIAI ĐOẠN 2016 - 2020, TỈNH THÁI BÌNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Đầu tư ngày 26/11/2014;

Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 18/6/2014;

Xét đề nghị của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại văn bản số 152/SKHĐT-XTĐT ngày 02/10/2015,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt danh mục các dự án ưu tiên thu hút đầu tư giai đoạn 2016-2020 của tỉnh Thái Bình.

(Có danh mục chi tiết kèm theo).

Điều 2. Căn cứ vào nội dung phê duyệt tại Điều 1, giao Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với các sở, ngành, đơn vị liên quan tổ chức triển khai thực hiện.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; các Giám đốc sở, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng ngành, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. 

 

Nơi nhận;
- Như Điều 3;
-
TT Tnh ủy, TT HĐND tnh;
-
Chủ tịch, các PCT UBND tnh;
-
Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
-
Lưu: VT, KHTC, TH.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
CHỦ TỊCH




Nguyễn Hồng Diên

 

DANH MỤC

DỰ ÁN ƯU TIÊN THU HÚT ĐẦU TƯ GIAI ĐOẠN 2016 - 2020, TỈNH THÁI BÌNH
(Kèm theo Quyết định số 2399/QĐ-UBND ngày 12/10/2015 của UBND tỉnh Thái Bình)

STT

Tên dự án

Mục tiêu hoạt động của dự án

Hình thức đầu tư

Quy mô dự án

Yếu tố thị trường

Địa điểm dự án

Ưu đãi đầu tư

Địa chỉ liên lạc dự án

Tổng vốn đầu tư dự kiến

Quy mô công sut

Nhu cầu sử dụng đất (ha)

Nhu cầu lao động

1. Lĩnh vực công nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

1

Nhà máy sản xuất, lắp ráp các thiết bị điện tử

Cung cấp các sản phẩm kỹ thuật cao; phục vụ ngành công nghiệp điện, điện t

100% vốn đầu tư trong nước; vốn nước ngoài.

50 triệu USD tr lên

Theo Dự án cụ thể của Nhà đầu tư

Theo Dự án cụ thể của Nhà đầu tư

Theo Dự án cụ thể của Nhà đầu tư

Phục vụ nhu cu thị trường trong nước và xuất khẩu

Khu công nghiệp Sông Trà hoặc Cu Nghìn.

Dự án thuộc lĩnh vực khuyến khích đầu tư của Tỉnh:

- Giá thuê đất: 7.000- 8.200 đ/m2

- Hỗ trợ giá san lấp mặt bằng 35.000 đ/m2

Ban quản lý các KCN của tỉnh ĐT:0363.644.100

SKế hoạch và Đầu tư: ĐT:0363.830.460

2

Nhà máy sản xuất khí gas

Cung cấp sản phẩm khí gas hóa lỏng phục vụ nhu cầu tiêu dùng dân dụng, công nghiệp

100% vốn đầu tư trong nước; vốn nước ngoài.

300 triệu USD trở lên

Theo Dự án cụ thể của Nhà đầu tư

Theo Dự án cụ thể của Nhà đầu tư

Theo Dự án cụ thể của Nhà đu tư

Sử dụng nguồn nguyên liệu khí mỏ Tiền Hải; phục vụ nhu cầu thị trường trong nước

KCN Tiền Hải

Dự án thuộc lĩnh vực khuyến khích đầu tư của Tỉnh:

- Giá thuê đất: 7.000- 8.200 đ/m2

- Hỗ trợ giá san lấp mặt bằng 35.000 đ/m2.

Ban quản lý các KCN ca tỉnh ĐT:0363.644.100

Sở Kế hoạch và Đầu tư: ĐT:0363.830.460

3

Nhà máy chế tạo, lắp ráp động cơ ô tô, máy nông nghiệp (máy cày, máy gặt đập liên hợp...)

Sn xuất động cơ ô tô, máy công cụ phục vụ sản xuất nông nghiệp

100% vốn đầu tư trong nước; vốn nước ngoài.

50 triệu USD tr lên

2.000-3.000 sản phẩm/năm

Theo Dự án cụ thể của Nhà đầu

Theo Dự án cụ thể ca Nhà đầu tư

Phục vụ nhu cầu về máy móc sản xuất nông nghiệp trong nước và xuất khẩu

Khu công nghiệp Sông Trà hoặc Cu Nghìn.

Dự án thuộc lĩnh vực khuyến khích đầu tư của Tỉnh:

- Giá thuê đất: 7.000- 8.200 đ/m2

- Htrợ giá san lp mặt bng 35.000 đ/m2

Sở Kế hoạch và Đầu tư: ĐT:0363.830.460

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: ĐT:0363.731.969

4

Nhà máy sản xuất các sản phẩm công nghiệp phụ trợ: Linh kiện, phụ tùng ô tô; Linh kiện, thiết bị điện tử

Phát triển ngành công nghiệp phụ trợ của tỉnh; đáp ứng nhu cầu của thị

Liên doanh hoặc 100% vốn đầu tư trong nước; vốn nước

20 triệu USD trở lên

Nhà đầu tư xác định quy mô cho phù hp.

Theo Dự án cụ thể của Nhà đầu

Theo Dự án cụ thể của Nhà đầu tư

Phục vụ nhu cầu thị trường trong nước và xuất khẩu

Khu công nghiệp Sông Trà hoặc Cầu Nghìn.

Dự án thuộc lĩnh vực khuyến khích đầu tư của Tỉnh:

- Giá thuê đất: 7.000- 8.200 đ/m2

- Hỗ trợ giá san lấp mặt bng 35.000 đ/m2

Sở Kế hoạch và Đầu tư
ĐT:0363.830.460

5

Nhà máy sản xuất phụ liệu ngành may mặc (cúc, mex, khóa, băng keo,...)

Sản xuất phụ liệu ngành may mặc (cúc, mex, khóa, băng keo,...) thay thế hàng nhập khẩu từ Trung Quốc

Liên doanh hoặc 100% vốn đầu tư trong nước, vốn nước ngoài

2 triệu USD trở lên

Nhà đầu tư xác định quy mô cho phù hp.

Theo Dự án cụ thể của Nhà đầu tư

Theo Dự án cthể của Nhà đầu tư

Đáp ứng nhu cầu phụ liệu ngành may cho các doanh nghiệp dệt may trong nước thời kỳ hội nhập TPP

KCN TBS Sông Trà, Cầu nghìn hoặc CCN các huyện

Dự án thuộc lĩnh vực khuyến khích đầu tư của Tỉnh:

- Giá thuê đất: 7.000- 8.200 đ/m2

- Hỗ trợ giá san lấp mặt bng 35.000 đ/m2.

Có cơ chế hỗ trợ đặc thù.

Ban quản lý các KCN của tỉnh: ĐT:0363.644.100

Sở Kế hoạch và Đầu tư: ĐT:0363.830.460

6

Nhà máy sản xuất thiết bị, vật liệu bằng gốm, sứ sử dụng nhiên liệu khí m

Sản xuất các loại thiết bị và vật liệu bằng gốm, sành sứ tráng men theo công nghệ hiện đại phục vụ nhu cầu trong nước và ngoài nước

Liên doanh hoặc 100% vn đu tư trong nước, vốn nước ngoài

20 triệu USD trở lên

Nhà đầu tư xác định quy mô cho phù hợp.

Theo Dự án cụ thể của Nhà đầu tư

Theo Dự án cụ thể của Nhà đầu tư

Nguyên nhiên liệu khí mỏ phục vụ cho hoạt động của các doanh nghiệp trong KCN Tiền Hải, công suất tối thiểu 566.000 m3/ngày đêm

KCN Tiền Hải

Dự án thuộc lĩnh vực khuyến khích đầu tư của Tỉnh:

- Giá thuê đất: 7.000- 8.200 đ/m2

- Htrợ giá san lấp mặt bằng 35.000 đ/m2.

Có cơ chế hỗ trợ đặc thù.

Ban quản lý các KCN của tỉnh: ĐT:0363.644.100

Sở Kế hoạch và Đầu tư: ĐT:0363.830.460

7

Nhà máy sản xuất vật liệu xây dựng không nung với công nghệ hiện đại tận dụng nguồn xỉ than của Trung tâm Nhiệt điện Thái Bình

Sản xuất vật liệu không nung nhằm thay thế các sản phẩm được sản xuất có ảnh hưởng đến môi trường và đáp ứng nhu cầu trong nước

Liên doanh hoặc 100% vốn đầu tư trong nước; vốn nước ngoài

Theo quy mô dự án

10-20 triệu viên/năm/ nhà máy

1ha/10 triệu viên

Theo Dự án cụ thể của Nhà đầu tư

Đáp ứng nhu cầu xây dựng trong và ngoài tỉnh

Các KCN, CCN trên địa bàn 2 huyện Tiền Hải và Thái Thụy (không thuộc vùng đô thị)

- Thuộc lĩnh vực khuyến khích đầu tư của tỉnh (Tiền Hải, Thái Thụy thuộc địa bàn kinh tế khó khăn)

- Có chính sách ưu đãi đầu tư đặc t

Sở Xây Dựng: ĐT:0363.644.100

SKế hoạch và Đầu tư: ĐT:0363.830.460

8

Nhà máy chế biến ngao công suất 70.000 tấn/năm

Chế biến ngao thương phẩm để phục vụ nhu cầu trong nước và xuất khẩu

Liên doanh; hoặc 100% vốn đầu tư trong nước; vốn nước ngoài.

Từ 50 triệu USD trở lên

Nhà đầu tư xác định quy mô cho phù hợp.

Theo Dự án cụ thể của Nhà đầu tư

Theo Dự án cụ thể của Nhà đầu tư

Sản lượng ngao thương phẩm của Thái Bình khoảng 83.000-100-000 tấn/năm

Huyện Tiền Hải, Thái Thụy

- Đơn giá thuê đất bằng 50% giá thuê đất theo quy định

- Tỉnh hỗ trợ 100% kinh phí sạn lấp mặt bng và tiền bồi thường giải phóng mặt bng trên diện tích đất thuê.

- Ngân sách tỉnh hỗ trợ 100% lãi suất tiền vay để đầu tư xây dựng nhà xưởng sn xuất trong thời hạn 3 năm kể từ ngày vay vốn.

SKế hoạch và Đầu tư: ĐT:0363.830.460

Sở Công Thương
ĐT:0363.838.601

9

Nhà máy chế biến gạo,ngô, đậu tương, khoai tây chủ yếu từ nguyên liệu địa phương

Khai thác nguồn nguyên liệu tại chỗ; góp phần tiêu thụ sản phẩm nông sản cho nông dân

100% vốn đầu tư trong nước; vốn nước ngoài

6 triệu USD trở lên

15.000 tấn sản phẩm /năm

Theo Dự án cụ thể của Nhà đầu tư

Theo Dự án cụ thể của Nhà đầu tư

Sản lượng

- Thóc: trên 1 triệu tấn/năm;

- Ngô: 40.000 tấn/năm;

- Khoai tây: 50.000 tấn/năm;

- Đậu tương: 10.000 tấn/năm

CCN TT Vũ Thư; CCN Đập Neo

Dự án thuộc lĩnh vực khuyến khích đầu tư của Tỉnh:

- Giá thuê đất: 7.000- 8.200 đ/m2

- Htrợ giá san lấp mặt bằng 35.000 đ/m2

Sở Kế hoạch và Đầu tư:
ĐT:0363.830.460

SNông nghiệp và Phát triển nông thôn:
ĐT:0363.731.969

10

Nhà máy chế biến thực phẩm từ lợn và gia cầm

Góp phn thúc đẩy ngành chăn nuôi trong tỉnh phát triển; đáp ứng nhu cầu thị trường

Liên doanh hoặc 100% vốn đầu tư trong nước; vốn nước ngoài

100 tỷ VN đồng tr lên

20 ngàn tấn/năm

Theo Dự án cụ thể của Nhà đầu tư

Theo Dự án cụ thể của Nhà đầu tư

Sản lượng:

- Lợn thương phẩm: 1,5 triệu tấn/năm;

- Gia cầm: 460.000 tấn/năm

CCN Đông La, CCN TT Vũ Thư

Dự án thuộc lĩnh vực khuyến khích đầu tư của Tỉnh:

- Giá thuê đất: 7.000- 8.200 đ/m2

- Hỗ trợ giá san lấp mặt bằng 35.000 đ/m2

Sở Kế hoạch và Đầu tư:
ĐT.0363.830.460

Sở Công Thương
ĐT:0363.838.601

 

II. Lĩnh vực Nông nghiệp - Ngư nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

11

Xây dựng vùng sản xuất ngao giống tập trung

Phát huy thế mạnh địa phương; đáp ứng nhu cầu về ngao giống của thị trường

Liên doanh hoặc 100% vốn đu tư trong nước; vốn nước ngoài

100 tỷ đồng

Sinh sản nhân tạo 50 tỷ ngao bột

Theo Dự án cụ thcủa Nhà đu tư

Theo Dự án cụ thể của Nhà đầu tư

Ngao giống hiện mới chỉ đáp ứng được 8-10% nhu cầu, số còn lại phải nhập ở các tỉnh phía Nam.

Huyện Thái Thụy

Dự án thuộc lĩnh vực khuyến khích đầu tư của tỉnh. (Thái Thụy thuộc địa bàn khó khăn.)

Sở Kế hoạch và Đầu tư:
ĐT:0363.830.460

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:
ĐT:0363.731.969

12

Sản xuất, chế biến, tiêu thụ rau an toàn phục vụ tiêu dùng, xuất khẩu

Góp phần bảo vệ sức khỏe cộng đồng

Liên doanh hoặc 100% vốn đầu tư trong nước; vốn nước ngoài

50 tỷ đồng

Theo Dự án cụ thể của Nhà đầu tư

Theo Dự án cụ thể của Nhà đầu tư

Theo Dự án cụ thể của Nhà đầu tư

Phục vụ nhu cầu thị trường trong nước và xuất khẩu

CCN Đông La; CCN TT Vũ Thư; CCN Phong Phú

Dự án thuộc lĩnh vực khuyến khích đầu tư của tỉnh

Sở Kế hoạch và Đu tư:
ĐT:0363.830.460

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:
ĐT:0363.731.969

13

Xây dựng cơ sở sản xuất, kinh doanh giống vật nuôi

Sn xut và cung cấp con giống bố mẹ, con thương phẩm cho nhu cầu phát triển chăn nuôi của ngành theo Đán tái cơ cấu

Liên doanh hoặc 100% vốn đầu tư trong nước; vốn nước ngoài

50 tỷ đồng

- 500 nái ngoại ông bàtrở lên;

- 5.000 gia cầm giống ông bà”

Theo Dự án cụ thể của Nhà đầu tư

Theo Dự án cụ thể của Nhà đầu tư

- Hiện nay chưa có cơ sở chăn nuôi gia cầm ông bàđể sản xuất con bố mẹcung cấp cho nhu cầu của tỉnh;

- Đối với chăn nuôi lợn nái chưa đáp ứng đủ nhu cầu của tỉnh

Huyện Vũ Thư; Kiến Xương; Thái Thụy; Hưng Hà

Dự án được hưng ưu đãi theo Quyết định 210/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ và Quyết định 16/2014/QĐ-UBND của tnh

Sở Kế hoạch và Đầu tư. Điện thoại: 0363.830.460

Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn:
ĐT:0363.731.969

14

Xây dựng cơ sở chăn nuôi quy mô lớn

Sản xuất cung cấp sản phẩm chăn nuôi hàng hóa phục vụ nhu cầu tiêu thụ trong nước và tiến tới xuất khẩu

Liên doanh hoặc 100% vốn đầu tư trong nước; vốn nước ngoài

3 tỷ đồng

Quy mô tối thiểu:

- 200 nái ngoại khép kín;

- 300 nái ngoại

- 600 lợn thịt;

- 8000 gia cm

Theo Dự án cụ thể của Nhà đầu tư

Theo Dự án cụ thể của Nhà đầu tư

Phục vụ yếu tố thị trường trong nước và xuất khẩu

Vùng quy hoạch chăn nuôi xã Vũ Lăng huyện Tiền Hải;

Dự án được hưởng ưu đãi theo Quyết định 210/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phvà Quyết định 16/2014/QĐ-UBND của tỉnh

Sở Kế hoạch và Đầu tư. Điện thoại:
0363.830.460

Sở Nông nghiệp và phát triển nông
ĐT:0363.731.969

III. Lĩnh vực Thương mại, dịch vụ

 

 

 

 

 

 

15

Xây dựng Khu du lịch sinh thái Cồn Vành

Xây dựng khu du lịch sinh thái biển hiện đại

Liên doanh hoặc 100% vốn đầu tư trong nước; vốn nước ngoài

100 triệu USD trở lên

Nghỉ dưỡng cao cấp trung bình; các loại hình du lịch biển; sân gôn; vui chơi giải trí; văn hóa tổng hợp; trung tâm thương mại; casino; sinh thái rừng ngập mặn

1696

3000-5000

Phục vụ nhu cầu du lịch, nghỉ dưỡng của nhân dân trong tỉnh và các tỉnh lân cận

Xã Nam Phú, huyện Tiền Hải tnh Thái Bình

- Thuộc lĩnh vực khuyến khích đầu tư của tnh (Tiền Hải thuộc địa bàn kinh tế khó khăn)

- Có chính sách ưu đãi đầu tư đặc thù

- Sở Kế hoạch và Đầu tư. Điện thoại:
0363.830.460

- S Văn hóa Thể thao và Du lịch
ĐT:0913036409

- Ban QL khu du lịch Cồn Vành
ĐT: 0982 441 516

16

Xây dựng Khu du lịch sinh thái Cồn Đen

Xây dựng khu du lịch sinh thái biển hiện đại

Liên doanh hoặc 100% vốn đầu tư trong nước; vốn nước ngoài

80 triệu USD

Nghỉ dưỡng cao cấp trung bình; các loại hình du lịch biển; sân gôn; vui chơi giải trí; văn hóa tổng hợp; trung tâm thương mại; sinh thái rừng ngập mặn

1150

2500-4000

Phục vụ nhu cầu du lịch, nghỉ dưng của nhân dân trong tỉnh và các tỉnh lân cận

Xã Thái Đô huyện, Thái Thụy, tỉnh Thái Bình

- Thuộc lĩnh vực khuyến khích đầu tư của tỉnh (Thái Thụy thuộc địa bàn kinh tế khó khăn)

- Có chính sách ưu đãi đầu tư đặc thù

- Sở Kế hoạch và Đầu tư. Điện thoại:
0363.830.460

- Sở Văn hóa Ththao và Du lịch
ĐT: 0913036409

- UBND huyện Thái Thụy
ĐT:0363.701.388

IV. Xây dựng hạ tầng Khu công nghiệp

 

 

 

 

 

 

17

Dự án đu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng kỹ thuật KCN Tiền Hải

Hoàn thiện hệ thống hạ tầng kỹ thuật KCN, tạo điu kiện thu hút nhà đầu tư, bao gồm cả Trạm xử lý nước thải 5.000 m3/ngày đêm

100% vốn đầu tư trong nước; vốn nước ngoài

35-50 triệu USD

250-450 ha

Theo Dự án cụ thể của Nhà đầu tư

Theo Dự án cụ thể của Nhà đầu tư

Phục vụ nhu cầu đầu tư của các nhà đầu tư thứ cấp

Huyện Tiền Hải

Dự án thuộc lĩnh vực khuyến khích đầu tư của Tỉnh:

- Giá thuê đất: 7.000- 8.200 đ/m2

- Htrợ giá san lấp mặt bằng 35.000 đ/m2

Bạn quản lý các KCN của tỉnh: ĐT:036.3644.100

Sở Kế hoạch và Đầu tư:
ĐT:0363.830.460

18

Dự án đầu tư xây dng và kinh doanh hạ tầng kỹ thuật KCN Hoàng Long

Hoàn thiện hệ thống hạ tầng kthuật KCN, tạo điều kiện thu hút nhà đầu tư, bao gồm cả Trạm xử lý nước thải

100% vốn đầu tư trong nưc; vốn nước ngoài

35-45 triệu USD

300 ha

300 ha

Theo Dự án cụ thể của Nhà đầu tư

Phục vụ nhu cầu đầu tư của các nhà đầu tư thứ cấp

Huyện Tiền Hải

Dự án thuộc lĩnh vực khuyến khích đầu tư của Tỉnh:

- Giá thuê đất: 7.000- 8.200 đ/m2

- Htrợ giá san lấp mặt bằng 35.000 đ/m2

Bạn quản lý các KCN của tnh:
ĐT.0363.644.100

Sở Kế hoạch và Đầu tư:
ĐT:0363.830.460

19

Dự án đu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng kỹ thuật KCN Thái Thượng

Hoàn thiện hệ thống hạ tầng kỹ thuật KCN, tạo điều kiện thu hút nhà đầu tư, bao gồm cả Trạm xử lý nước thải

100% vốn đầu tư trong nước, vốn nước ngoài.

35-40 triệu USD

250 ha

250 ha

Theo Dự án cụ thể của Nhà đầu tư

Phục vụ nhu cầu đầu tư của các nhà đầu tư thứ cấp

Huyện Thái Thụy

Dự án thuộc lĩnh vực khuyến khích đầu tư của Tỉnh:

- Giá thuê đất: 7.000- 8.200 đ/m2

- Htrợ giá san lấp mặt bằng 35.000 đ/m2

Bạn quản lý các KCN của tỉnh:
ĐT.0363.644.100

S Kế hoạch và Đầu tư:
ĐT:0363.830.460

20

Dự án đầu tư xây dng và kinh doanh hạ tầng kỹ thuật CCN

Hoàn thiện hệ thống hạ tầng kỹ thuật CCN, tạo điều kiện thu hút nhà đầu tư, bao gồm cả Trạm xử lý nước thải 500m3/ngày đêm

100% vốn đầu tư trong nước; vn nước ngoài.

35-45 triệu USD

25-50ha/ cụm

25-50 ha/ cụm

Theo Dự án cụ thể của Nhà đầu tư

Phục vụ nhu cầu đu tư của các nhà đầu tư thứ cấp

Các CCN: Thống Nhất, Hưng Hà; Đô Lương, Đông Hưng; Quỳnh Giao, Quỳnh Phụ; Trà Linh, Thái Thụy; Tây An, Tiền Hải; Vũ Ninh, Kiến Xương; Tân Minh, Vũ Thư.

Dự án thuộc lĩnh vực khuyến khích đầu tư của Tỉnh:

- Giá thuê đất: 7.000-8.200 đ/m2

- Hỗ trợ giá san lấp mặt bng 35.000 đ/m2

Sở Kế hoạch và Đầu tư. Điện thoại:
0363.830.460

V. Xây dựng hạ tầng Giao thông

 

 

 

 

 

 

21

Tuyến đường bộ ven biển tỉnh Thái Bình

Nâng cấp hệ thống giao thông vận tải trong tỉnh

Vốn ODA hoặc vn trong nước; vốn nước ngoài; các hình thức PPP

8.100 tỷ đồng

50 Km đường cấp III Đồng bằng

Theo Dự án cụ thể của Nhà đầu tư

Theo Dự án cụ thể của Nhà đầu tư

 

Khu vực huyện Thái Thụy, Tiền Hải tnh Thái Bình

Chính sách ưu đãi theo quy định của Nhà nước.

Sở Giao thông vận tải
ĐT:0363.645.356

Sở Kế hoạch và Đầu tư.
ĐT:0363.830.460

22

Đường tránh trú bão, cứu hộ, cứu nạn, phát trin kinh tế biển và đảm bảo an ninh quốc phòng ven biển phía Nam (221A)

Nâng cấp hệ thống giao thông vận tải trong tỉnh

Vốn ODA hoặc vốn trong nước; vốn nước ngoài; các hình thức PPP

880 tỷ đồng

18,5 Km đường cấp III đồng bằng

Theo Dự án cụ thể của Nhà đầu tư

Theo Dự án cụ thể của Nhà đầu tư

 

Huyện Tiền Hải

Chính sách ưu đãi theo quy định của Nhà nước.

Sở Giao thông vận tải
ĐT:0363.645.356

Sở Kế hoạch và Đầu tư.
ĐT:0363.830.460

23

Đường Thái Bình - Hà Nam giai đoạn 2 (từ QL10 đến QL37)

Nâng cấp hệ thống giao thông vận tải trong tỉnh

Vốn ODA hoặc vốn trong nước; vốn nước ngoài; các hình thức PPP

2.000 tỷ đồng

Chiều dài khoảng 17 km theo tiêu chuẩn đường cấp II đồng bằng

Theo Dự án cụ thể của Nhà đầu tư

Theo Dự án cụ thể của Nhà đầu tư

 

Huyện Quỳnh Phụ; Thái Thụy, tỉnh Thái Bình

Chính sách ưu đãi theo quy định của Nhà nước.

SGiao thông vận tải
ĐT:0363.645.356

Sở Kế hoạch và Đầu tư.
ĐT:0363.830.460

24

Xây dựng cảng Diêm Điền

Nâng cp hệ thống giao thông vận tải trong tỉnh

Vốn ODA hoặc vốn trong nước; vốn nước ngoài; các hình thức PPP

4.880 tỷ đồng

Toàn bộ

Theo Dự án cụ thể của Nhà đầu tư

Theo Dự án cụ thể của Nhà đầu tư

 

Huyện Thái Thụy

Chính sách ưu đãi theo quy định của Nhà nước.

Sở Giao thông vận ti
ĐT:0363.645.356

Sở Kế hoạch và Đầu tư.
ĐT:0363.830.460

25

- Đường 454 (223 cũ) từ đường Thái Bình - Hà Nam qua Thành phThái Bình đi Nam Định

Nâng cấp hệ thng giao thông vận tải trong tnh

Vốn ODA hoặc vốn trong nước; vốn nước ngoài; các hình thức PPP

3.588 tỷ đồng

- Giai đoạn 1 từ đường vành đai V vùng Thủ đô Hà Nội (đường Thái Bình – Hà Nam đến Thành phố Thái Bình dài 20,6 km theo tiêu chuẩn cấp II đồng bằng;

- Giai đoạn 2 từ Thành Phố Thái Bình đi Nam Định dài 13,4 km theo tiêu chuẩn cấp III đng bằng bao gồm cả cầu Sa Cao

Theo Dự án cụ thể của Nhà đu tư

Theo Dự án cụ thể của Nhà đu tư

 

Huyện Hưng Hà; Đông Hưng; Tp Thái Bình; Vũ Thư

Chính sách ưu đãi theo quy định của Nhà nước

SGiao thông vận tải
ĐT:0363.645.356

Sở Kế hoạch và Đầu tư.
ĐT:0363.830.460

VI. Lĩnh vực Y tế

 

 

 

 

 

 

 

26

Dự án đầu tư xây dựng Bệnh viện đa khoa 1000 giường

Phục vụ công tác khám chữa bệnh cho nhân dân vùng Nam đồng bằng sông Hồng

PPP

3.300 tỷ đồng

1.000 giường bệnh

12ha

Theo Dự án cụ thể của Nhà đu tư

 

Khu Trung tâm y tế tỉnh

Dự án thuộc lĩnh vực khuyến khích đầu tư tỉnh:

- Được giao đất sạch

- Miễn tiền sử dụng đất

Sở Kế hoạch và Đầu tư. Điện thoại:
0363.830 460

Sở Y tế:
ĐT:0363.831.392

27

Dự án đu tư xây dựng khu điều trị xã hội hóa tại Bệnh viên đa khoa tnh 1.000 giường bệnh

Khám chữa bệnh

PPP

1.000 tỷ đồng

500 giường bệnh

 

400

 

Khu Trung tâm y tế tỉnh

Dự án thuộc lĩnh vực khuyến khích đầu tư của Tỉnh:

- Được giao đất sạch

- Miễn tiền sử dụng đất

S Kế hoạch và Đầu tư. Điện thoại:
0363.830.460

Sở Y tế:
ĐT:0363.831.392

28

Dự án đầu tư xây dựng khu dịch vụ tng hợp tại Bệnh viên đa khoa tnh 1000 giường bệnh

Dịch vụ phục vụ bệnh nhân và ngưi nhà bệnh nhân

BOT

50 tỷ đồng

 

0,3

50

 

Khu Trung tâm y tế tỉnh

Dự án thuộc lĩnh vực khuyến khích đầu tư của Tỉnh:

- Được giao đất sạch

- Miễn tiền sử dụng đất

Sở Kế hoạch và Đầu tư. Điện thoại:
0363.830.460

Sở Y tế:
ĐT:0363.831.392

29

Dự án đầu tư xây dựng khu điều trị theo yêu cầu, bãi đỗ xe, khu dịch vụ tổng hợp tại Bệnh viên Nhi Thái Bình

Khám chữa bệnh; Dịch vụ tổng hợp; Trông giữ xe

PPP

450 tỷ đồng

 

0,5

250

 

Khu Trung tâm y tế tỉnh

Dự án thuộc lĩnh vực khuyến khích đầu tư của Tỉnh:

- Được giao đất sạch

- Miễn tiền sử dụng đất

Sở Kế hoạch và Đầu tư. Điện thoại:
0363.830.460

Sở Y tế:
ĐT:0363.831.392

VI. Lĩnh vực bảo vệ môi trường

 

 

 

 

 

 

30

Xây dựng các Nhà máy xử lý chất thải rắn tại phía Nam và Bắc tỉnh Thái Bình

Xử lý chất thải, bảo vệ môi trường

Vốn ODA hoặc vốn trong nước; vốn nước ngoài; các hình thức PPP

6 triệu USD/ 1 Nhà máy

Theo Dự án cthể của Nhà đầu tư

Theo Dự án cụ thể của Nhà đầu tư

Theo Dự án cụ thể của Nhà đầu tư

Xử lý rác thải, bo vệ môi trường

Thành phThái Bình, huyện Đông Hưng, huyện Kiến xương

Chính sách ưu đãi theo quy định của Nhà nước.

Sở Kế hoạch và Đầu tư. Điện thoại:
0363.830.460

31

Xây dựng hệ thống thu gom và xử lý nước thải tập trung tại các Thị trấn huyện

Thu gom và xử lý nước thải

Vốn ODA hoặc vốn trong nước; vốn nước ngoài; các hình thức PPP

Theo quy mô dự án

Nhà đầu tư đề xuất

Theo Dự án cụ thể của Nhà đầu tư

Theo Dự án cụ thể của Nhà đầu tư

Thu gom, xử lý nước thải, bảo vệ môi trường

Tại 7 Thị trấn huyện

Chính sách ưu đãi theo quy định của Nhà nước.

Sở Kế hoạch và Đầu tư. Điện thoại:
0363.830.460

32

Xây dựng hệ thống thu gom và xử lý nước thải tập trung tại phía Bắc thành ph Thái Bình

Thu gom và xử lý nước thải

Vốn ODA hoặc vốn trong nước; vốn nước ngoài; các hình thức PPP

Theo quy mô dự án

Nhà đầu tư đề xuất

Theo Dự án cụ thể của Nhà đầu tư

Theo Dự án cụ thể của Nhà đầu tư

Thu gom, xử lý nước thải, bảo vệ môi trường

Thành phố Thái Bình

Chính sách ưu đãi theo quy định của Nhà nước.

Sở Kế hoạch và Đầu tư. Điện thoại:
0363.830.460

 

Đã xem:

Đánh giá:  
 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 2399/QĐ-UBND

Loại văn bảnQuyết định
Số hiệu2399/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành12/10/2015
Ngày hiệu lực12/10/2015
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcĐầu tư
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
Cập nhật6 năm trước
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 2399/QĐ-UBND

Lược đồ Quyết định 2399/QĐ-UBND phê duyệt danh mục các dự án ưu tiên thu hút đầu tư Thái Bình 2015


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản bị thay thế

                Văn bản hiện thời

                Quyết định 2399/QĐ-UBND phê duyệt danh mục các dự án ưu tiên thu hút đầu tư Thái Bình 2015
                Loại văn bảnQuyết định
                Số hiệu2399/QĐ-UBND
                Cơ quan ban hànhTỉnh Thái Bình
                Người kýNguyễn Hồng Diên
                Ngày ban hành12/10/2015
                Ngày hiệu lực12/10/2015
                Ngày công báo...
                Số công báo
                Lĩnh vựcĐầu tư
                Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
                Cập nhật6 năm trước

                Văn bản thay thế

                  Văn bản hướng dẫn

                    Văn bản được hợp nhất

                      Văn bản gốc Quyết định 2399/QĐ-UBND phê duyệt danh mục các dự án ưu tiên thu hút đầu tư Thái Bình 2015

                      Lịch sử hiệu lực Quyết định 2399/QĐ-UBND phê duyệt danh mục các dự án ưu tiên thu hút đầu tư Thái Bình 2015

                      • 12/10/2015

                        Văn bản được ban hành

                        Trạng thái: Chưa có hiệu lực

                      • 12/10/2015

                        Văn bản có hiệu lực

                        Trạng thái: Có hiệu lực