Quyết định 2444/QĐ-UBND

Quyết định 2444/QĐ-UBND năm 2017 về danh mục thủ tục hành chính giải quyết theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh An Giang

Quyết định 2444/QĐ-UBND 2017 thủ tục hành chính cơ chế một cửa tiếp nhận trả kết quả An Giang đã được thay thế bởi Quyết định 2107/QĐ-UBND 2018 thủ tục thực hiện tiếp nhận tại bộ phận một cửa Ủy ban xã An Giang và được áp dụng kể từ ngày 30/08/2018.

Nội dung toàn văn Quyết định 2444/QĐ-UBND 2017 thủ tục hành chính cơ chế một cửa tiếp nhận trả kết quả An Giang


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH AN GIANG
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2444/QĐ-UBND

An Giang, ngày 11 tháng 8 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH GIẢI QUYẾT THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về việc kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 45/2015/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc ban hành quy định giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông tại các cơ quan, địa phương trên địa bàn tỉnh An Giang;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tỉnh An Giang tại Tờ trình số 81/TTr-STP ngày 03 tháng 8 năm 2017,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính giải quyết theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh An Giang.

Điều 2. Việc giải quyết các thủ tục hành chính thuộc Danh mục nêu tại Điều 1 Quyết định này thực hiện theo quy định pháp luật hiện hành và phải được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố.

Điều 3. Sở Tư pháp có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan thường xuyên cập nhật để trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố những thủ tục hành chính thuộc Danh mục nêu tại Điều 1 Quyết định này.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 2112/QĐ-UBND ngày 25 tháng 7 năm 2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành danh mục thủ tục hành chính giải quyết tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh An Giang.

Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Website Chính phủ;
- Cục kiểm soát TTHC – VP Chính phủ;
- Cục Công tác phía Nam - Bộ Tư pháp;
- TT.Tỉnh ủy, HĐND tỉnh;
- UBMTTQ tỉnh, Đoàn Đại biểu Quốc hội;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Các Sở, Ban ngành tỉnh; qua email
- Website tỉnh;
- UBND các huyện, thị xã, thành phố;
- UBND các xã, phường, thị trấn;
- Lưu: VT, NC.

CHỦ TỊCH




Vương Bình Thạnh

 

DANH MỤC

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH GIẢI QUYẾT THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2444/QĐ-UBND ngày 11 tháng 8 năm 2017 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)

STT

Tên thủ tục hành chính

I. LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT

1

Xác nhận hoạt động dịch vụ bảo vệ thực vật

II. LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP

2

Thủ tục đăng ký sản xuất rượu thủ công để bán cho các doanh nghiệp có giấy phép sản xuất rượu để chế biến lại

III. LĨNH VỰC VIỆC LÀM

3

Thủ tục xác nhận đơn xin việc

IV. LĨNH VỰC DẠY NGHỀ

4

Thủ tục xác nhận đơn đăng ký học nghề

V. LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI

5

Thủ tục cấp lại sổ lĩnh tiền ưu đãi hàng tháng

6

Thủ tục xác nhận thường trú đơn xin học nghề

7

Thủ tục xác nhận đơn xin vào trường Khai Trí

8

Thủ tục xác nhận đơn xin hưởng chế độ bảo hiểm xã hội một lần

9

Thủ tục xác nhận đơn xin miễn, giảm học phí (trừ các xã biên giới thuộc huyện Tịnh Biên, Tri Tôn)

10

Thủ tục xác nhận đơn xin miễn, giảm viện phí (trừ các xã biên giới thuộc huyện Tịnh Biên, Tri Tôn)

11

Thủ tục xác định mức độ khuyết tật và cấp Giấy xác nhận khuyết tật

12

Thủ tục đổi, cấp lại Giấy xác nhận khuyết tật

13

Xác định, xác định lại mức độ khuyết tật và cấp Giấy xác nhận khuyết tật

14

Thủ tục lập hồ sơ đề nghị tiếp nhận đối tượng cần sự bảo vệ khẩn cấp vào các cơ sở bảo trợ xã hội

15

Thủ tục hỗ trợ chi phí mai táng (trợ giúp xã hội thường xuyên tại cộng đồng)

16

Thủ tục hỗ trợ chi phí mai táng (trợ giúp xã hội đột xuất)

17

Trợ giúp xã hội đột xuất về hỗ trợ làm nhà ở, sửa chữa nhà ở

18

Xác nhận hộ gia đình làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình giai đoạn 2016-2020 thuộc diện đối tượng được ngân sách nhà nước hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế

19

Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo phát sinh trong năm

20

Công nhận hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo trong năm

VI. LĨNH VỰC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG (HÀNH CHÍNH TƯ PHÁP; ĐĂNG KÝ, QUẢN LÝ CƯ TRÚ, BẢO HIỂM XÃ HỘI)

21

Liên thông các thủ tục hành chính đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi

22

Liên thông các thủ tục hành chính đăng ký khai sinh, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi

VII. LĨNH VỰC TÔN GIÁO

23

Thủ tục thông báo người đại diện hoặc Ban quản lý cơ sở tín ngưỡng

24

Thủ tục thông báo dự kiến hoạt động tín ngưỡng diễn ra vào năm sau tại cơ sở tín ngưỡng

25

Thủ tục đăng ký sinh hoạt tôn giáo

26

Thủ tục đăng ký chương trình hoạt động tôn giáo hàng năm của tổ chức tôn giáo cơ sở

27

Thủ tục đăng ký người vào tu

28

Thủ tục thông báo về việc sửa chữa, cải tạo, nâng cấp công trình tín ngưỡng, công trình tôn giáo không phải xin cấp giấy phép xây dựng

29

Thủ tục chấp thuận việc tổ chức quyên góp của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo trong phạm vi một xã

VIII. LĨNH VỰC PHỔ BIẾN, GIÁO DỤC PHÁP LUẬT

30

Thủ tục công nhận tuyên truyền viên pháp luật

31

Thủ tục cho thôi làm tuyên truyền viên pháp luật

IX. LĨNH VỰC CHỨNG THỰC

32

Cấp bản sao từ sổ gốc

33

Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận

34

Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không ký, không điểm chỉ được)

35

Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch

36

Sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch

37

Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực

38

Chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở

39

Chứng thực di chúc

40

Chứng thực văn bản từ chối nhận di sản

41

Chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở

42

Chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở

43

Thủ tục niêm yết hồ sơ khai nhận di sản thừa kế

X. LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN VÀ CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC KHÁC

44

Thủ tục thành lập nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập tư thục

45

Thủ tục sáp nhập, chia tách nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập tư thục

46

Thủ tục giải thể hoạt động nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập tư thục

47

Thủ tục đăng ký hoạt động nhóm trẻ đối với những nơi mạng lưới cơ sở giáo dục mầm non chưa đáp ứng đủ nhu cầu đưa trẻ tới trường, lớp

XI. LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG

48

Thủ tục xác nhận đăng ký đề án bảo vệ môi trường đơn giản (trường hợp được Ủy ban nhân dân cấp huyện ủy quyền): Đối với quy mô hộ gia đình

49

Thủ tục xác nhận đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường (trường hợp được Ủy ban nhân dân cấp huyện ủy quyền): Đối với dự án, phương án sản xuất, kinh doanh, dịch vụ quy mô hộ gia đình nằm trên địa bàn một (01) xã

50

Thủ tục trả lời tham vấn ý kiến báo cáo đánh giá tác động môi trường

51

Thủ tục tham vấn ý kiến đề án bảo vệ môi trường chi tiết

XII. LĨNH VỰC GIAO THÔNG ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA

52

Thủ tục đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa

53

Thủ tục đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa

54

Thủ tục đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa

55

Thủ tục đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật

56

Thủ tục đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện

57

Thủ tục đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện

58

Thủ tục đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác

59

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện

60

Thủ tục xóa phương tiện thủy nội địa

XIII. LĨNH VỰC VĂN HÓA

61

Thủ tục công nhận gia đình văn hóa

62

Đăng ký hoạt động thư viện tư nhân có vốn sách ban đầu từ 500 bản đến dưới 1000 bản

XIV. LĨNH VỰC THỂ DỤC - THỂ THAO

63

Thủ tục công nhận câu lạc bộ thể thao cơ sở

XV. LĨNH VỰC QUẢN LÝ XUẤT, NHẬP CẢNH

64

Thủ tục khai báo tạm trú cho người nước ngoài ở Việt Nam tại Công an cấp xã

XVI. LĨNH VỰC ĐĂNG KÝ, QUẢN LÝ CƯ TRÚ

65

Thủ tục đăng ký thường trú

66

Thủ tục tách sổ hộ khẩu

67

Thủ tục cấp đổi sổ hộ khẩu

68

Thủ tục cấp lại sổ hộ khẩu

69

Thủ tục điều chỉnh những thay đổi trong sổ hộ khẩu

70

Thủ tục xóa đăng ký thường trú

71

Thủ tục cấp giấy chuyển hộ khẩu

72

Thủ tục xác nhận việc trước đây đã đăng ký thường trú

73

Thủ tục đăng lý tạm trú tại Công an cấp xã

74

Thủ tục cấp đổi sổ tạm trú tại Công an cấp xã

75

Thủ tục cấp lại sổ tạm trú tại Công an cấp xã

76

Thủ tục điều chỉnh những thay đổi trong sổ tạm trú tại Công an cấp xã

77

Thủ tục khai báo tạm vắng tại Công an cấp xã

78

Thủ tục lưu trú và tiếp nhận lưu trú tại Công an cấp xã

79

Thủ tục gia hạn tạm trú tại Công an cấp xã

80

Thủ tục hủy bỏ kết quả đăng ký thường trú trái pháp luật

81

Thủ tục hủy bỏ đăng ký tạm trú trái pháp luật tại Công an cấp xã

XVII. LĨNH VỰC KHIẾU NẠI, TỐ CÁO

82

Thủ tục giải quyết khiếu nại về quyết định hành chính, hành vi hành chính của công dân đối với lực lượng Công an nhân dân (phải là cán bộ thuộc biên chế của lực lượng Công an)

83

Thủ tục giải quyết tố cáo không thuộc lĩnh vực tố tụng hình sự của công dân đối với lực lượng Công an nhân dân (phải là cán bộ thuộc biên chế của lực lượng Công an)

XVIII. LĨNH VỰC QUẢN LÝ VŨ KHÍ, VẬT LIỆU NỔ VÀ CÔNG CỤ HỖ TRỢ

84

Thủ tục cấp giấy xác nhận khai báo vũ khí thô sơ

XIX. LĨNH VỰC XÂY DỰNG

85

Thủ tục thông báo ngày khởi công xây dựng công trình, dự án thuộc các trường hợp được miễn cấp giấy phép xây dựng

86

Thủ tục cấp số và gắn biển số nhà

XX. LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG

87

Thủ tục trợ cấp ưu đãi có công nuôi liệt sĩ

88

Thủ tục trợ cấp ưu đãi tuất liệt sĩ nuôi dưỡng (cha, mẹ, vợ hoặc chồng liệt sĩ là người cô đơn)

89

Thủ tục xác nhận vào đơn đề nghị di chuyển hài cốt liệt sĩ; đơn đề nghị thăm viếng mộ liệt sĩ

90

Thủ tục ủy quyền hưởng trợ cấp, phụ cấp ưu đãi

91

Thủ tục lập hồ sơ công nhận, giải quyết chế độ ưu đãi đối với người hoạt động cách mạng trước ngày 01/01/1945 (Lão thành cách mạng) và thân nhân

92

Thủ tục giải quyết chế độ đối với người hoạt động cách mạng từ ngày 01/01/1945 đến trước ngày khởi nghĩa tháng Tám năm 1945

93

Thủ tục lập hồ sơ tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng”

94

Thủ tục lập hồ sơ giải quyết chế độ ưu đãi đối với “Bà mẹ Việt Nam anh hùng” hoặc đối với thân nhân của Bà mẹ

95

Thủ tục giải quyết chế độ đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến

96

Thủ tục xác nhận liệt sĩ đối với người thuộc lực lượng quân đội, công an hy sinh trong chiến tranh từ ngày 31/12/1991 trở về trước không còn giấy tờ

97

Thủ tục xác nhận liệt sĩ đối với người không thuộc lực lượng quân đội, công an hy sinh trong chiến tranh từ ngày 31/12/1991 trở về trước không còn giấy tờ

98

Thủ tục giải quyết chế độ đối ưu đãi với thân nhân liệt sĩ

99

Thủ tục giải quyết chế độ thờ cúng liệt sĩ

100

Thủ tục đổi hoặc cấp lại Bằng Tổ quốc ghi công

101

Thủ tục xác nhận đối với người bị thương thuộc lực lượng quân đội đã phục viên, xuất ngũ

102

Thủ tục xác nhận đối với người bị thương không thuộc lực lượng quân đội, công an

103

Thủ tục xác nhận đối với quân nhân, công an nhân dân đã phục viên, xuất ngũ, thôi việc bị bệnh “tâm thần”

104

Thủ tục xác nhận đối với người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học và con đẻ của họ

105

Thủ tục xác nhận người hoạt động cách mạng, hoạt động kháng chiến bị địch bắt tù, đày

106

Thủ tục xác nhận người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ Tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế

107

Thủ tục giải quyết chế độ ưu đãi đối với người có công giúp đỡ cách mạng

108

Hồ sơ, thủ tục giải quyết trợ cấp mai táng phí, trợ cấp một đối với thân nhân người có công với cách mạng từ trần

109

Thủ tục hưởng lại chế độ ưu đãi đối với người có công hoặc thân nhân trong trường hợp (Điều 44 Thông tư số 05/2013/TT-BLĐ-TBXH):(Bị tạm đình chỉ chế độ do bị kết án tù đã chấp hành xong hình phạt tù; Bị tạm đình chỉ do xuất cảnh trái phép nay trở về nước cư trú; Đã đi khỏi địa phương nhưng không làm thủ tục di chuyển hồ sơ nay quay lại đề nghị tiếp tục hưởng chế độ; Bị tạm đình chỉ chế độ chờ xác minh của cơ quan điều tra)

110

Thủ tục sửa đổi thông tin cá nhân trong hồ sơ người có công

111

Thủ tục bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ

112

Thủ tục đính chính thông tin trên bia mộ liệt sĩ

113

Thủ tục lập Sổ theo dõi và cấp phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình

114

Thủ tục thực hiện chế độ ưu đãi trong giáo dục đào tạo đối với người có công với cách mạng và con của họ

115

Thủ tục giải quyết trợ cấp một lần đối với người có thành tích tham gia kháng chiến đã được tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng hoặc Bằng khen của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

XXI. LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI

116

Thủ tục hòa giải tranh chấp đất đai

XXII. LĨNH VỰC NUÔI CON NUÔI

117

Thủ tục Ghi chú việc nuôi con nuôi đã đăng ký tại cơ quan có thẩm quyền của nước láng giềng

118

Thủ tục đăng ký nuôi con nuôi trong nước

119

Thủ tục đăng ký lại nuôi con nuôi trong nước

120

Thủ tục giải quyết việc người nước ngoài cư trú ở khu vực biên giới nước láng giềng nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi

XXIII. LĨNH VỰC HỘ TỊCH

121

Đăng ký khai sinh

122

Đăng ký kết hôn

123

Đăng ký nhận cha, mẹ, con

124

Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con

125

Đăng ký khai tử

126

Đăng ký khai sinh lưu động

127

Đăng ký kết hôn lưu động

128

Đăng ký khai tử lưu động

129

Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới

130

Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới

131

Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới

132

Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới

133

Đăng ký giám hộ

134

Đăng ký chấm dứt giám hộ

135

Thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch

136

Cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân

137

Đăng ký lại khai sinh

138

Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân

139

Đăng ký lại kết hôn

140

Đăng ký lại khai tử

141

Cấp bản sao trích lục hộ tịch

XXIV. LĨNH VỰC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y

142

Thủ tục đăng ký nuôi, tiêm phòng vịt chạy đồng và cấp sổ vịt chạy đồng

XXV. LĨNH VỰC QUẢN LÝ RỪNG VÀ LÂM NGHIỆP

143

Thủ tục xin phép đào bứng cây cảnh, cây bóng mát, cây cổ thụ có nguồn gốc từ vườn nhà, trang trại, cây trồng phân tán của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân

144

Thủ tục khai thác chính, tận dụng, tận thu gỗ rừng trồng trong rừng sản xuất

145

Thủ tục khai thác gỗ vườn rừng, vườn nhà, trang trại, cây trồng phân tán

 

 

 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 2444/QĐ-UBND

Loại văn bảnQuyết định
Số hiệu2444/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành11/08/2017
Ngày hiệu lực11/08/2017
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcBộ máy hành chính
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực 30/08/2018
Cập nhậtnăm ngoái
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 2444/QĐ-UBND

Lược đồ Quyết định 2444/QĐ-UBND 2017 thủ tục hành chính cơ chế một cửa tiếp nhận trả kết quả An Giang


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản hiện thời

              Quyết định 2444/QĐ-UBND 2017 thủ tục hành chính cơ chế một cửa tiếp nhận trả kết quả An Giang
              Loại văn bảnQuyết định
              Số hiệu2444/QĐ-UBND
              Cơ quan ban hànhTỉnh An Giang
              Người kýVương Bình Thạnh
              Ngày ban hành11/08/2017
              Ngày hiệu lực11/08/2017
              Ngày công báo...
              Số công báo
              Lĩnh vựcBộ máy hành chính
              Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực 30/08/2018
              Cập nhậtnăm ngoái

              Văn bản được dẫn chiếu

                Văn bản hướng dẫn

                  Văn bản được hợp nhất

                    Văn bản gốc Quyết định 2444/QĐ-UBND 2017 thủ tục hành chính cơ chế một cửa tiếp nhận trả kết quả An Giang

                    Lịch sử hiệu lực Quyết định 2444/QĐ-UBND 2017 thủ tục hành chính cơ chế một cửa tiếp nhận trả kết quả An Giang