Quyết định 2452/QĐ-UBND

Quyết định 2452/QĐ-UBND năm 2018 quy định về chủng loại, số lượng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Vĩnh Phúc

Nội dung toàn văn Quyết định 2452/QĐ-UBND 2018 quy định chủng loại số lượng máy móc tại cơ quan tỉnh Vĩnh Phúc


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH PHÚC
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2452/QĐ-UBND

Vĩnh Phúc, ngày 22 tháng 10 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH CHỦNG LOẠI, SỐ LƯỢNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG TẠI CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA TỈNH VĨNH PHÚC.

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 15/2017/QH14 ngày 21/6/2017;

Căn cứ Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;

Căn cứ Quyết định số 50/2017/QĐ-TTg ngày 31/12/2017 của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị;

Căn cứ Thông tư số 151/2017/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quản lý sử dụng tài sản công">144/2017/TT-BTC ngày 29/12/2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số nội dung của Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;

Căn cứ Thông báo số 36/TB-TTHĐND ngày 05/10/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh thông báo ý kiến kết luận của Thường trực HĐND tỉnh tại phiên họp thường trực ngày 04/10/2018;

Căn cứ Thông báo số 130/TB-UBND ngày 30/8/2018 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc về kết quả phiên họp UBND tỉnh tháng 8 năm 2008;

Xét đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 563/TTr-STC ngày 05/9/2018.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định danh mục, chủng loại, số lượng máy móc, thiết bị chuyên dùng trang bị tại cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội được ngân sách nhà nước bảo đảm hoạt động, đơn vị sự nghiệp công lập, Ban Quản lý chương trình, dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước (sau đây gọi chung là cơ quan, tổ chức, đơn vị) thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Vĩnh Phúc, bao gồm:

1. Chủng loại, số lượng máy móc, thiết bị chuyên dùng ngành Xây dựng (Phụ lục số 1).

2. Chủng loại, số lượng máy móc, thiết bị chuyên dùng ngành Tài nguyên và Môi trường (Phụ lục số 2).

3. Chủng loại, số lượng máy móc, thiết bị chuyên dùng ngành Văn hóa Thể thao và Du lịch (Phụ lục số 3).

4. Chủng loại, số lượng máy móc, thiết bị chuyên dùng ngành Khoa học và Công nghệ (Phụ lục số 4).

5. Chủng loại, số lượng máy móc, thiết bị chuyên dùng ngành Nông nghiệp và phát triển Nông thôn (Phụ lục số 5).

6. Chủng loại, số lượng máy móc, thiết bị chuyên dùng ngành Giao thông Vận tải (Phụ lục số 6).

7. Chủng loại, số lượng máy móc, thiết bị chuyên dùng ngành Thông tin Truyền thông (Phụ lục số 7).

8. Chủng loại, số lượng máy móc, thiết bị chuyên dùng Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh (Phụ lục số 8).

9. Chủng loại, số lượng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực khác (Phụ lục số 9).

10. Chủng loại, số lượng máy móc, thiết bị chuyên dùng cấp huyện (Phụ lục số 10).

Trường hợp cần thiết phải điều chỉnh (thay đổi chủng loại, tăng hoặc giảm số lượng) máy móc, thiết bị chuyên dùng để đáp ứng yêu cầu nhiệm vụ thì Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định sau khi có ý kiến thống nhất bằng văn bản của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh.

Điều 2. Đối với danh mục thiết bị chuyên dùng phục vụ công tác chuyên môn của các ngành Y tế: thiết bị Y tế; Giáo dục - Đào tạo: thiết bị dạy học tại các trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông; thiết bị thuộc các trường: Cao đẳng nghề Vĩnh Phúc, Cao đẳng kinh tế kỹ thuật, Cao đẳng Vĩnh Phúc, Trung cấp Y tế, Trung cấp văn hóa nghệ thuật và các Trung tâm giáo dục thường xuyên trong tỉnh trong tỉnh căn cứ nhu cầu thực tế và nguồn kinh phí đảm bảo, được trang bị phù hợp với quy định của Bộ, ngành có liên quan và phân cấp của HĐND tỉnh về quản lý, sử dụng tài sản công.

Điều 3. Thẩm quyền quyết định và nguồn kinh phí trang bị máy móc, thiết bị chuyên dùng tại cơ quan, tổ chức, đơn vị:

1. Thẩm quyền quyết định trang bị máy móc, thiết bị chuyên dùng: Thực hiện theo phân cấp của HĐND tỉnh về quản lý, sử dụng tài sản công.

2. Nguồn kinh phí trang bị máy móc, thiết bị chuyên dùng: Trong dự toán của từng cơ quan, tổ chức, đơn vị được cấp có thẩm quyền giao hàng năm và các nguồn thu hợp pháp khác của cơ quan, tổ chức, đơn vị.

3. Việc đầu tư mua sắm máy móc, thiết bị chuyên dùng phải căn cứ vào khả năng cân đối nguồn kinh phí và lộ trình phù hợp, đồng thời phải phù hợp với các quy định pháp luật khác có liên quan.

Điều 4. Đối với các tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội nghề nghiệp thuộc phạm vi quản lý của tỉnh có thể căn cứ quy định tại Quyết định này để xây dựng quy định chủng loại, số lượng máy móc, thiết bị chuyên dùng cho tổ chức mình phù hợp với Điều lệ và thực tiễn hoạt động.

Điều 5. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc tỉnh quản lý; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như điều 5;
- Bộ Tài chính (thay báo cáo);
- TTTU, TTHĐND tỉnh;
- Chủ tịch (báo cáo);
- Các Phó Chủ tịch;
- CPVP;
- Sở Tài chính;
- KBNN tỉnh;
- CV NCTH;
- Lưu VT,
(H 60b).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Duy Thành

 

PHỤ LỤC SỐ 1:

CHỦNG LOẠI, SỐ LƯỢNG MÁY MÓC THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG NGÀNH XÂY DỰNG
(Kèm theo Quyết định số: 2452/QĐ-UBND ngày 22 /10/2018 của UBND tỉnh)

ĐVT: chiếc/cái/bộ/hộp/hệ thống

STT

Tên tài sản - Chủng loại hoặc tương đương

Số lượng

Ghi chú

A

VĂN PHÒNG SỞ

 

 

1

Máy vi tính cấu hình cao, chạy ứng dụng phần mềm chuyên ngành, bản vẽ quy hoạch

3

 

2

Máy tính xách tay cấu hình cao phục vụ trình chiếu bản vẽ quy hoạch (Phòng Quy hoạch kiến trúc, Hạ tầng, Thanh tra)

3

 

3

Máy in màu A3 NBP

1

 

4

Máy phô tô tốc độ cao

1

 

5

Máy scan màu A4 hai mặt tự động

1

 

6

Thước cặp điện tử

3

 

7

Panme điện tử đo ngoài

3

 

8

Máy khoan bê tông điện dùng pin và mũi khoan

1

 

9

Máy siêu âm cốt thép

1

 

10

Búa Kiểm tra cường độ Bê tông hiện trường

1

 

11

Kính soi vết nứt bê tông

1

 

12

Thiết bị kiểm tra vữa

1

 

13

Máy khoan mẫu bê tông átphan

1

 

14

Thiết bị đo điện trở R

1

 

15

Thước lăn đo chiều dài đường

2

 

16

Ống nhòm đo khoảng cách

1

 

17

Máy ảnh có chức năng quay phim

1

 

B

VIỆN QUY HOẠCH

 

 

1

Máy toàn đạc điện tử

7

 

2

Máy thủy chuẩn tự động C320

2

 

3

Máy định vị toàn cầu (GPS) một tần số (X20B)

8

 

4

Máy định vị toàn cầu (GNSS) hai tần số (X91)

5

 

5

Máy định vị GPS cầm tay

6

 

6

Máy khoan YKƂ 12-25

2

 

7

Máy khoan XY-1A-4

2

 

8

Bộ thí nghiệm cắt cánh hiện trường

1

 

9

Bộ thiết bị thí nghiệm đo mô đun đàn hồi bằng cần Belkenman

1

 

10

Máy pho to copy A0

5

 

11

Máy pho to copy A4 tốc độ cao

3

 

12

Máy in màu A0

5

 

13

Máy in màu A4

10

 

14

Máy in A3

10

 

15

Máy chiếu chuyên dụng

3

 

16

Máy Scan màu

2

 

17

Máy tính để bàn tốc độ cao phục vụ công tác chuyên môn chạy ứng dụng phần mềm chuyên ngành, bản vẽ quy hoạch.

3

 

18

Máy tính xách tay cấu hình cao phục vụ trình chiếu bản vẽ quy hoạch

3

 

C

CHI CỤC GIÁM ĐỊNH XÂY DỰNG

 

 

1

Bộ thiết bị khảo sát độ gồ ghề mặt đường

1

 

2

Máy tính để bàn tốc độ cao phục vụ công tác chuyên môn chạy ứng dụng phần mềm chuyên ngành, bản vẽ quy hoạch.

1

 

3

Máy tính xách tay cấu hình cao phục vụ trình chiếu bản vẽ quy hoạch

1

 

4

Máy in màu A3 NBP

1

 

5

Máy phô tô tốc độ cao

1

 

6

Máy scan màu A4 hai mặt tự động

1

 

D

TRUNG TÂM GIÁM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG XÂY DỰNG

 

 

1

Bộ thiết bị và dụng cụ kiểm tra, thí nghiệm về vật liệu gỗ

1

 

2

Bộ máy thử độ bền va đập theo phương pháp con lắc

1

 

3

Bộ Máy siêu âm khuyết tật kim loại và mối hàn

1

 

4

Máy thử độ thấm nước của bê tông

1

 

5

Máy kinh vĩ điện tử kết hợp thông tầng laze

1

 

6

Máy đo mài mòn của bê tông

1

 

7

Máy kiểm tra hàm lượng bọt khí của bê tông

1

 

8

Hệ thống máy nén ba trục tự động

1

 

9

Máy khoan bê tông điện dùng pin và mũi khoan

1

 

10

Máy cắt thép Kunwoo KMC-25H

1

 

11

Bộ thí nghiệm xác định co ngót bê tông

1

 

12

Thí nghiệm CBR/Marshall trong phòng thí nghiệm với khung chịu tải

1

 

13

Máy khoan lấy mẫu bê tông

1

 

14

Máy đầm mẫu CBR/proctor tự động

1

 

15

Máy siêu âm cốt thép

1

 

16

Máy siêu âm kiểm tra khuyết tật bê tông

1

 

17

Thiết bị thí nghiệm xác định độ thấm của bê tông ngoài hiện trường bằng phương pháp không phá hủy

1

 

18

Thiết bị kiểm tra sự không đồng nhất của cọc

1

 

19

Bàn thí nghiệm + ghế thí nghiệm

10

 

20

Bộ Thiết bị và dụng cụ kiểm tra, thí nghiệm về vật liệu gỗ

1

 

21

Bộ Thiết bị thí nghiệm biến dạng nhỏ

1

 

22

Bộ Thiết bị kiểm tra ống cống

1

 

23

Máy đo đa năng về kính xây dựng và kính dùng trong kiến trúc

1

 

24

Bộ thiết bị kiểm tra gạch men, gốm sứ, gạch lát nền, vỉa hè

1

 

25

Búa kiểm tra cường độ bê tông hiện trường

1

 

26

Máy kiểm tra độ bám dính theo phương pháp nhổ giật

1

 

27

Máy kéo (cho vật liệu á kim), nén hiển thị ra máy tính

1

 

28

Bộ thiết bị kiểm tra độ ẩm và độ chặt đất ngoài hiện trường bằng phương pháp không sử dụng nguồn phóng xạ

1

 

29

Máy nén bê tông 3000 KN

1

 

30

Kính soi vết nứt bê tông

1

 

31

Khuôn đúc mẫu bê tông lập phương - Việt Nam bằng nhựa

30

 

32

Bộ thiết bị thí nghiệm đầm chặt tiêu chuẩn của đất

1

 

33

Bộ thiết bị Thí nghiệm CBR trong phòng của đất

1

 

34

Bộ thí nghiệm tỷ trọng

1

 

35

Bộ thí nghiệm giới hạn chảy dẻo Atterberg

1

 

36

Bộ thí nghiệm xác định thành phần hạt

1

 

37

Bộ thí nghiệm xác định tính chống cắt và mài mòn của đất

1

 

38

Bộ thí nghiệm xác định dung trọng hiện trường

1

 

39

Bộ thí nghiệm xác định độ ẩm của hiện trường

1

 

40

Bộ thí nghiệm cơ lý xi măng

1

 

41

Bộ thí nghiệm cơ lý cát xây dựng

1

 

42

Bộ thí nghiệm cơ lý đá dăm, sỏi xây dựng

1

 

43

Bộ thí nghiệm độ mài mòn LosAngetes

1

 

44

Bộ thí nghiệm cơ lý bê tông và hỗn hợp bê tông

1

 

45

Bộ thí nghiệm Độ sụt

1

 

46

Bộ thí nghiệm hút phương pháp ly tâm

1

 

47

Bộ thí nghiệm độ kim lún của nhựa

1

 

48

Bộ thí nghiệm trọng lượng riêng của cát liệu thô

1

 

49

Bộ thí nghiệm trọng lượng cốt liệu mịn

1

 

50

Bộ thí nghiệm lượng khí trong hỗn hợp

1

 

51

Nhiệt kế kim loại

1

 

52

Bộ thiết bị thí nghiệm Marshall

1

 

53

Máy kéo vạn năng 30T

1

 

54

Bộ thiết bị kiểm tra vữa

1

 

55

Bộ thiết bị kiểm tra bê tông nhẹ

1

 

56

Bộ máy kiểm tra định vị cốt thép và các phụ kiện

1

 

57

Tủ sấy Menmét 1810

1

 

58

Cân Tadenwert 12kg/1g

1

 

59

Bộ sàng tiêu chuẩn 12 sàng nắp và đáy

1

 

60

Bộ thí nghiệm và kiểm tra Xm (Bàn dằn, bay, chảo, Vica, nồi hấp điện)

1

 

61

Bàn dung mẫu thí nghiệm

1

 

62

Khớp nối định vị cốt thép

1

 

63

Khuôn mẫu các loại

1

 

64

Máy kéo thép 50T

1

 

65

Cần Benkeman kiểm tra độ võng đường

1

 

66

Bộ ép tĩnh kiểm tra đường

1

 

67

Máy thử độ bền nén ARR 1500

1

 

68

Máy kiểm tra độ dầm chặt TROXLER

1

 

69

Súng bắn bê tông

1

 

70

Máy khoan mẫu bê tông átphan

1

 

71

Thiết bị đo điện trở R

1

 

72

Máy siêu âm bêtông TICO

1

 

73

Máy ép bêtông TIE 2000

1

 

74

Máy khoan XY-1 + Phụ kiện

1

 

75

Máy khoan UKB + Phụ kiện

1

 

76

Máy toàn đạc điện tử SET 510

3

 

77

Máy đo GPS HUC

4

 

78

Máy thủy chuẩn điện tử

2

 

79

Máy in màu khổ lớn A0

2

 

80

Máy Comnav T300 và phụ kiện kèm theo

2

 

81

Máy phô to khổ lớn A2,A1,A0

2

 

82

Máy tính để bàn tốc độ cao phục vụ công tác chuyên môn chạy ứng dụng phần mềm chuyên ngành, bản vẽ quy hoạch.

3

 

83

Máy tính xách tay cấu hình cao phục vụ trình chiếu bản vẽ quy hoạch

3

 

 

PHỤ LỤC SỐ 2:

CHỦNG LOẠI, SỐ LƯỢNG MÁY MÓC THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG NGÀNH TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số: 2452/QĐ-UBND ngày 22 /10/2018 của UBND tỉnh)

ĐVT: chiếc/cái/bộ/hộp/hệ thống

STT

Chủng loại

Số lượng

Ghi chú

I

Văn phòng Sở

 

 

1

Máy vi tính để bàn cấu hình cao, chạy ứng dụng phần mềm chuyên ngành, đo vẽ bản đồ, kỹ thuật

2

 

2

Máy ghi âm

1

 

3

Máy phô tô tốc độ cao

1

 

4

Camera chuyên dụng

1

 

5

Máy GPS cầm tay

4

 

6

Máy toàn đạc điện tử

1

 

7

Máy GPS 2 tần

1

 

8

Máy ảnh (Có chức năng quay phim)

1

 

9

Ống nhòm đo khoảng cách

1

 

10

Máy tính xách tay cấu hình cao

2

 

11

Máy Scan màu A4 2 mặt tự động

1

 

12

Thuyền

25

 

13

Ca nô vận tốc cao

5

 

14

Máy đo khoảng cách

25

 

15

Máy GPS cầm tay (có độ chính xác 5-14m)

60

 

16

Máy đo độ sâu cầm tay

2

 

17

Thiết bị âm thanh hội trường (loa, đài, âm ly, mic không dây, míc có dây tại các bàn trong hội trường…)

1

 

18

Máy in A3

2

 

II

Chi cục Bảo vệ Môi trường

 

 

1

Máy ảnh

3

 

2

Máy tính xách tay cấu hình cao

2

 

3

Máy quay

3

 

5

Loa toàn giải, loa nén

1

 

6

Máy in màu chuyên dụng

1

 

7

Máy Scan chuyên dùng

1

 

9

Module phân tích khí NO/NO2/Nox/NH3

3

 

10

Module phân tích khí SO2

3

 

11

Module phân tích H2S

3

 

12

Module phân tích CO

3

 

13

Module phân tích O3

3

 

14

Module phân tích VOC

3

 

15

Module đo bụi

3

 

16

Bộ pha loãng khí cho hiệu chuẩn các module phân tích khí

3

 

17

Bộ sinh khí Zero

3

 

18

Bộ bình khí chuẩn và van giảm áp

3

 

19

Bộ phận bảo vệ sự ảnh hưởng của thời tiết và bức xạ nhiệt

3

 

20

Bộ đo hướng gió và tốc độ gió

3

 

21

Thiết bị đo nhiệt độ và độ ẩm không khí

3

 

22

Cột lắp các thiết bị đo khí tượng

3

 

23

Bộ thu và xử lý các số liệu khí tượng và các phụ kiện đi cùng với trạm

3

 

24

Bộ DataLogger thu và xử lý số liệu

3

 

25

Phần mềm thu thập, quản lý và lưu giữ số liệu tại trạm

3

 

26

Máy tính để bàn cấu hình cao

6

 

27

Container chuyên dụng để thiết bị

1

 

28

Hệ thống chống sét cho trạm

3

 

29

Hệ thống thông gió

3

 

30

Hệ thống báo cháy, báo khói

3

 

32

Bộ các phụ kiện lắp ráp, kiểm tra và hoàn thiện cho trạm

3

 

33

Hệ thống lấy mẫu khí

3

 

34

Hệ thống lấy mẫu bụi cung cấp đồng bộ với modul

3

 

35

Bộ lưu điện

3

 

36

Bộ truyền tín hiệu trạm quan trắc nước thải

3

 

37

Modul đo PH

3

 

38

Modul đo ô xy hòa tan

3

 

39

Modul đo COD

3

 

40

Modul đo TSS

3

 

41

Hệ thống làm sạch tự động cho các đầu đo: pH, DO

3

 

42

Thiết bị lấy mẫu nước tự động và bảo quản lạnh

3

 

43

Module đo lưu lượng kênh hở

3

 

44

Module đo độ màu

3

 

45

Tủ điện thép chống nước để ngoài trời

3

 

46

Hệ thống truyền dữ liệu và điều khiển tại trạm

3

 

47

Camera giám sát nguồn thải

3

 

48

Hệ thống máy chủ + màn hình theo dõi, bảo vệ toàn bộ các trạm quan trắc trên địa bàn tỉnh

2

 

49

Máy in chuyên dụng

3

 

50

Điều hòa cho trạm quan trắc

12

 

51

Ổn áp Lioa

3

 

52

Module đo amoni và nitorat

2

 

53

Module đo COD + TSS

2

 

54

Máy nén khí tại trạm khí

3

 

III

Trung tâm Kỹ thuật tài nguyên và môi trường

 

 

1

Máy vi tính để bàn cấu hình cao, chạy ứng dụng các phần mềm chuyên dụng (Đo vẽ bản đồ, vẽ kỹ thuật...)

2

 

2

Máy GPS (Máy định vị)

6

 

3

Máy GPS-RTK

5

 

4

Máy in Ao

1

 

5

Máy phôtô Ao

1

 

6

Máy toàn đạc điện tử

15

 

7

Máy khoan địa chất

1

 

8

Tủ sấy vật liệu

1

 

9

Thiết bị xác định giới hạn chảy casagrande

1

 

10

Tỷ trọng kế loại B dùng cho đất cát

5

 

11

Máy cắt đất 2 tốc độ

1

 

12

Máy nén cố kết không nở hông (Áp thấp)

1

 

13

Máy đầm tự động

1

 

14

Bộ thí nghiệm xác định hệ số thấm bằng cột áp không đổi

1

 

15

Bộ thí nghiệm xác định hệ số thấm bằng cột áp

1

 

16

Bộ thí nghiệm thành phần hạt

1

 

17

Schlumberger mini Diver: Đo mực nước trong lỗ khoan

1

 

18

Schlumberger Baro Diver: Đo áp suất không khí lỗ khoan

1

 

19

Bơm chìm Grundfos 5,5Kw và hộp điều khiển

1

 

20

Máy phát điện 5.5kW

1

 

21

Máy đo độ dẫn điện cầm tay

1

 

22

Điện cực đo độ dẫn (mua kèm theo)

1

 

23

Máy đo độ đục cầm tay

1

 

24

Thước đo mực nước dưới đất cầm tay

1

 

IV

Chi cục quản lý đất đai

 

 

1

Máy phô tô tốc độ cao

1

 

2

Máy in A3

1

 

V

Trung tâm Công nghệ thông tin tài nguyên và Môi trường

 

 

1

Máy quét màu A3

1

 

2

Máy quay video

1

 

3

Máy chụp ảnh

2

 

4

Máy tính xách tay cấu hình cao

1

 

5

Máy in phun màu A3

1

 

7

Máy scan A0

1

 

8

Máy quét A3

2

 

9

Máy in A3

1

 

10

Máy in bản đồ A0

1

 

11

Máy photo Ao

1

 

12

Máy đo GPS (RTK)

1

 

13

Máy toàn đạc điện tử

1

 

VI

Trung tâm Quan trắc tài nguyên và Môi trường

 

 

1

Tủ sấy

2

 

2

Máy hút ẩm

5

 

3

Tủ hút khí độc

3

 

4

Quang phổ kế UV-VIS

2

 

5

Bộ phá mẫu COD

2

 

6

Máy lắc đất

2

 

7

Tủ bảo quản mẫu

4

 

8

Lò phá mẫu vi sóng

1

 

9

Lò nung

1

 

10

Bể điều nhiệt

1

 

11

Bồn rửa siêu âm

2

 

12

Nồi hấp thanh trùng

2

 

13

Tủ BOD

1

 

14

Cân điện phân tích

3

 

15

Máy quang phổ hấp thụ nguyên tử AAS

1

 

16

Máy cất nước 2 lần

1

 

17

Máy quay cất chân không

1

 

18

Hệ thống phân tích đạm

1

 

19

Thiết bị chiết Soxhlet

1

 

20

Thiết bị co nito

1

 

21

Máy đo DO để bàn

1

 

22

Máy khuấy từ gia nhiệt

2

 

23

Thiết bị phân tích vi sinh

1

 

24

Tủ cấy vô trùng

2

 

25

Máy đo pH để bàn

2

 

26

Tủ ấm vi sinh

1

 

27

Tủ ấm nuôi cấy vi sinh vật

1

 

28

Nồi khử trùng

1

 

29

Bơm chân không

1

 

30

Máy đo độ ồn

2

 

31

Máy đo độ rung

2

 

32

Bơm chân không kiểu màng

2

 

33

Máy lấy mẫu bụi lơ lửng lưu lượng lớn

10

 

34

Thiết bị định vị toàn cầu 72

2

 

35

Bộ lấy mẫu đất

2

 

36

Bộ lấy mẫu trầm tích

2

 

37

Thiết bị lấy mẫu động vật phù du

2

 

38

Bộ đo vi khí hậu

2

 

39

Bơm lấy mẫu khí CO, SO2, NO2

5

 

40

Máy đo nước đa chỉ tiêu

2

 

41

Máy đo khí độc

2

 

42

Máy lấy mẫu bụi và khí thải theo Isokenetic

2

 

43

Tủ bảo quản mẫu hiện trường

2

 

44

Thiết bị lấy mẫu theo tầng

4

 

45

Máy đo lưu lượng dòng chảy

2

 

46

Máy đo nước đa chỉ tiêu

3

 

47

Thiết bị đo nồng độ khí độc trong không khí

2

 

48

Thiết bị đo nồng độ khí thải

2

 

49

Máy sắc ký GC/MS

1

 

50

Máy ICP/MS

1

 

51

Máy tính xách tay đi hiện trường

2

 

52

Bộ khoan lấy mẫu Chất thải rắn

2

 

53

Bộ cất phenol

1

 

54

Bộ cất Cyanua

1

 

55

Máy ly tâm

1

 

56

Máy in màu A3

1

 

57

Máy Phô tô tốc độ cao

1

 

58

Máy lắc Vorter

2

 

59

Thiết bị phân tích TOC

2

 

VII

Văn phòng đăng ký đất đai

 

 

1

Máy định vị GPS

8

 

2

Máy scan chuyên dùng A3

11

 

3

Máy scan chuyên dùng A4

11

 

4

Máy scaner A0

1

 

5

Máy in A0

1

 

6

Máy pho to A0

1

 

7

Máy toàn đạc điện tử

12

 

8

Máy đo GPS hai tần

10

 

9

Máy ảnh tích hợp GPS

10

 

10

Máy in A3

20

 

 

PHỤ LỤC SỐ 3:

CHỦNG LOẠI, SỐ LƯỢNG MÁY MÓC THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG NGÀNH VĂN HÓA THỂ THAO VÀ DU LỊCH
 (Kèm theo Quyết định số: 2452/QĐ-UBND ngày 22 /10/2018 của UBND tỉnh)

ĐVT: mét/chiếc/cái/bộ/hộp/hệ thống

Số TT

Chủng loại

Số lượng

Ghi chú

I

Trung tâm phát hành Phim và Chiếu bóng

 

 

1

Máy móc, thiết bị chuyên dùng tại Rạp

 

 

 

Máy chiếu kỹ thuật số 2K

1

 

 

Máy chiếu kỹ thuật số

4

 

 

Đầu phát 4K

1

 

 

Màn ảnh điện

1

 

 

Bộ âm thanh máy chiếu kỹ thuật số 2K

1

 

 

Máy vi tính

1

 

2

Máy móc, thiết bị chuyên dùng phục vụ công tác chiếu phim lưu động

 

 

 

Máy chiếu kỹ thuật số Full HD

2

 

 

Đầu phát 4K

2

 

 

Tăng âm

2

 

 

Đầu DVD

2

 

 

Loa thùng

4

 

 

Loa nén

2

 

 

Giá đỡ loa

4

 

 

Micro không dây

2

 

 

Máy phát điện công suất 5KW

2

 

 

Bộ giá di động để máy chiếu kỹ thuật số phục vụ công tác chiếu phim lưu động

2

 

II

Thư viện Tỉnh

 

 

 

Máy chủ, thiết bị mạng

 

 

 

Máy chủ CSDL

1

 

 

Máy chủ ứng dụng

1

 

 

Bộ lưu điện cho máy chủ

1

 

 

Hệ thống lưu trữ SAL

1

 

 

SWith Trung tâm

1

 

 

Thiết bị bảo mật(Firewall)

1

 

 

Tủ Rack

1

 

 

Thiết bị giám sát

 

 

 

Camera thân cố định

2

 

 

Camera màu gắn trần hồng ngoại

5

 

 

Camera lắp tại các phòng

5

 

 

Bàn điều khiển camera

1

 

 

Đầu ghi và chia hình KTS

1

 

 

Màn hình hiển thị camera

1

 

 

Máy móc, thiết bị khác

 

 

 

Máy hút bụi

2

 

 

Máy hút ẩm

3

 

 

Máy xén giấy

1

 

 

Cổng từ hai lối đi

1

 

 

Máy nạp/khử từ cho sách

2

 

 

Máy in mã vạch

2

 

 

Máy kiểm kê kho

3

 

 

Đầu đọc mã vạch

3

 

 

Máy in thẻ nhựa

1

 

III

Đoàn nghệ thuật ca múa nhạc

 

 

1

Thiết bị âm thanh phục vụ biểu diễn và các phụ kiện kèm theo

 

 

 

Hệ thống Ampifier (cho hệ thống loa toàn giải, loa siêu trầm, loa cho dàn nhạc,...)

17

 

 

Bộ phân chia tần cho hệ số

2

 

 

Mixer bàn trộn âm thanh

6

 

 

Tủ chứa thiết bị

4

 

 

Tủ chứa Mixer chuyên dụng

3

 

 

Hệ thống loa (Array 3way, siêu trầm kép, toàn giải, kiểm tra sân khấu,...)

64

 

 

Giá đỡ loa

3

 

 

Máy tính xách tay và phần mềm bản quyền xử lý và quản lý hiển thị các thông số loa

1

 

 

Đầu phát CD chuyên nghiệp

1

 

 

Đầu ghi đọc CD chuyên nghiệp

1

 

 

Đầu phát MD chuyên nghiệp

1

 

 

Micro không dây đơn (Tay cầm 20, cài ve áo chuyên hát 15)

35

 

 

Bộ khuyếch đại sóng cho Anten

2

 

 

Bộ chia Anten cho Micro

2

 

 

Nguồn cho bộ chia Anten

2

 

 

Bộ anten thu sóng UHF

2

 

 

Micro có dây

 

 

 

Micro Super-Cardioid Stage

3

 

 

Micro Cardioid Reporter's Dynamic Handheld

3

 

 

Chân Microphone

4

 

 

Micro cho nhạc cụ

 

 

 

Micro cho nhạc cụ biểu diễn không dây

5

 

 

Micro cho nhạc cụ có dây

5

 

 

Micro cho trống biểu diễn

10

 

 

Chân Microphone

20

 

2

Ánh sáng

 

 

 

Bàn điều khiển cho moving và par led, par64

3

 

 

Máy tạo khói

4

 

 

Máy khói lạnh (Cái)

2

 

 

Bộ chia và khuếch đại tín hiệu

2

 

 

Công suất cho đèn

2

 

 

Đèn Par (dạng sợi đốt)

34

 

 

Bóng đèn led par light - full màu

70

 

 

Đèn led par nhuộm màu

22

 

 

Moving led light - full màu

30

 

 

Đèn kỹ xảo moving Beam

28

 

 

Đèn Follow (đặc tả)

2

 

 

Đèn chiếu trời tổ chức lễ hội

4

 

 

Bộ phụ kiện lắp đặt hệ thống (Bộ)

1

 

3

Giàn không gian

 

 

 

Giàn không gian sân khấu hợp kim nhôm

1

 

 

Bộ sân khấu sơn tĩnh điện ngoài trời

1

 

4

Nhạc cụ

 

 

 

Đàn tranh

2

 

 

Đàn bầu

2

 

 

Đàn GhitaBass

1

 

 

Đàn Ghi ta Solo

1

 

 

Đàn Ghi ta Accor

1

 

 

Đàn Nhị

2

 

 

Đàn Tam thập lục

2

 

 

Đàn Ky Boord chuyên dụng

2

 

 

Trống dân tộc loại đại

1

 

 

Trống da

1

 

 

Trống dân tộc loại trung (5 chiếc 1 bộ)

1

 

 

Bộ sáo trúc các loại

1

 

 

Đàn Organ

2

 

 

Đàn dương cầm nằm

1

 

 

Đàn piano đứng

3

 

 

Tam tam

1

 

 

Đàn Tơ rưng

1

 

 

Đàn Đinh Pá

1

 

 

Đàn Nguyệt

1

 

 

Dàn Trống Âu lạc 5 chiếc

1

 

IV

Trung tâm Văn hóa tỉnh

 

 

 

Hệ thống âm thanh+ ánh sáng biểu diễn ngoài trời

 

 

1

Thiết bị âm thanh

 

 

 

Bàn Mixer kỹ thuật số cho âm thanh

1

 

 

Loa siêu trầm (bass)

4

 

 

Loa toàn giải (full)

8

 

 

Loa toàn giải treo sân khấu (line aray)

6

 

 

Loa kiểm tra sân khấu đơn (Monitor)

2

 

 

Khuyếch đại công suất cho loa siêu trầm

4

 

 

Khuyếch đại công suất cho loa toàn giải

8

 

 

Khuyếch đại công suất cho loa kiểm tra sân khấu

2

 

 

Micro không dây cầm tay cho ca sĩ

16

 

 

Micro cài áo cho ca sĩ

10

 

 

Micro chuyên dùng cho dàn nhạc

12

 

 

Thiết bị cân chỉnh tần số EQ

2

 

 

Thiết bị tạo hiệu ứng âm thanh ECHO

2

 

 

Đầu DVD

1

 

 

Hộp Cap line

2

 

 

Thiết bị lọc âm thanh Kỹ thuật số

1

 

2

Thiết bị ánh sáng

 

 

 

Bàn Mixer kỹ thuật số cho ánh sáng

1

 

 

Đèn moving

20

 

 

Đèn Par led

50

 

 

Đèn chiếu Par

20

 

 

Đèn kỹ xảo ánh sáng màu

10

 

 

Đèn kỹ xảo Folow đặc tả diễn viên

2

 

 

Máy tạo khói

2

 

 

Thiết bị chia tần số (CT)

1

 

 

Bàn mixer điều khiển đèn moving (MX)

2

 

 

Bàn mixer điều khiển đèn par led

2

 

 

Tủ đựng công suất âm thanh chuyên dụng

2

 

 

Tủ đựng công suất ánh sáng chuyên dụng

1

 

 

Tủ đựng đèn moving

20

 

 

Tủ đựng đèn Par Led

5

 

 

Tủ điện Lioa

1

 

 

Chân đèn Par

4

 

 

Chân đèn Par Led

6

 

 

Đàn organ

2

 

3

Bộ sân khấu sơn tĩnh điện biểu diễn ngoài trời diện tích 80m2

1

 

4

Giàn không gian treo thiết bị âm thanh, ánh sáng biểu diễn

1

 

5

Máy phát điện công suất lớn

1

 

6

Máy ảnh chuyên dụng

1

 

7

Máy vi tính thiết kế đồ họa

3

 

V

Nhà hát Chèo

 

 

1

Máy phát điện

1

 

2

Bộ Sân khấu di động

 

 

 

Sân khấu di động

1

 

 

Bậc tam cấp sân khấu lắp ghép di động

4

 

 

Thảm trải sân khấu (phù hợp với diện tích sân khấu)

2

 

4

Hệ thống âm thanh sân khấu

 

 

 

Amplifler

3

 

 

Bàn điều khiển;

1

 

 

Bàn Mixer

2

 

 

Bàn trộn

2

 

 

Bộ Micro dành cho trống

1

 

 

Bộ nén âm thanh

1

 

 

Bộ Preamps phòng thu

1

 

 

Bộ tạo hiệu quả tiếng ca

1

 

 

Bộ công suất loa

5

 

 

Contronler

2

 

 

Hộp tiếng phòng thu

2

 

 

Bộ làm Effect Master

2

 

 

bộ khuyếch đại công suất

8

 

 

Loa các loa

42

 

 

Bộ lọc tín hiệu

1

 

 

Bộ chia phone 6 kênh

1

 

 

Micro các loại

80

 

 

Sound Card thu âm

1

 

 

Bộ chia tần số

1

 

 

Thiết bị chống hú

4

 

 

Thiết bị tạo tiếng vang

3

 

 

Tai nghe kiểm âm phòng thu

4

 

 

Thiết bị lọc tần số âm thanh

1

 

 

Bộ phụ kiện

1

 

 

Loa line array 2 way liền công suất.

16

 

 

Loa Sub 18inch liền công suất.

8

 

 

Pat treo loa chuyên dụng của JBL treo lên khung - Frame for VRX932 system.

2

 

 

Tủ nguồn JBL

1

 

 

Loa monifor tích hợp Ampli.

4

 

 

Am li 2in 6out, chia dải tần cho loa.

1

 

 

Mixer kỹ thuật số.

1

 

 

Bộ tạo hiệu ứng vang.

1

 

 

Micro không dây Shure.

6

 

 

Chân Micro

4

 

 

Tủ máy, tủ đựng bàn Mixer

5

 

 

Ổn áp LIOA

3

 

 

Hòm đựng thiết bị

2

 

 

Giàn giá đỡ loa

1

 

5

Trang thiết bị ánh sáng sân khấu

 

 

 

Bàn điều khiển ánh sáng

4

 

 

08 Công suất đèn

8

 

 

Máy tạo khói

3

 

 

01 bộ Bàn điều khiển Lighting Console.

1

 

 

Đèn Moving Headbeam.

40

 

 

Đèn Par led.

54

 

 

Đèn Led mặt LED COB.

12

 

 

Bass treo đèn Moving Head + Cùm treo đèn

40

 

 

Tủ kỹ thuật, CP điện công tác - Đồng hồ đo điện, đèn báo hiệu, 6 ngõ ra Cp50A, 1CP 3 pha

2

 

 

Hộp gỗ đựng đèn và Mixer đèn

50

 

 

Phụ kiện

1

 

 

Đèn LED ánh sáng vàng + đèn LED nhuộm màu

90

 

 

Bộ chia và khuếch đại tín hiệu

2

 

 

Đèn MOVING LED LIGHT – FULL màu

30

 

 

Đèn POLLO

2

 

 

Đèn chiếu trời

4

 

 

Chân đèn

4

 

 

Tủ máy

2

 

 

Hộp đựng bàn điều khiển

3

 

 

Hộp đựng đèn MOVING

30

 

 

Hộp đựng đèn PAR và đèn LED

10

 

6

Nhạc cụ, trang thiết bị cho dàn nhạc

 

 

 

Các loại đàn, nhạc cụ

40

 

 

Trống

35

 

 

Micro + chân Micro cho dàn nhạc

16

 

VI

TT HUẤN LUYỆN THỂ DỤC THỂ THAO

 

 

A

Máy móc, thiết bị phục vụ luyện tập và thi đấu

 

 

1

Bắn súng

 

 

 

Súng trường thể thao và trang thiết bị phụ kiện kèm theo

12

 

 

Súng trường hơi và trang thiết bị phụ kiện kèm theo

12

 

 

Súng ngắn bắn nhanh và trang thiết bị phụ kiện kèm theo

10

 

 

Súng ngắn hơi và trang thiết bị phụ kiện kèm theo

12

 

 

Súng ngắn ổ quay và trang thiết bị phụ kiện kèm theo

6

 

 

Súng ngắn bắn chậm và trang thiết bị phụ kiện kèm theo

6

 

 

Máy nén khí

1

 

 

Máy ngắm các loại súng

10

 

 

Máy bia cơ 10m, 25m, 50m

20

 

 

Máy bia điện tử 10m, 25m, 50m

20

 

 

Máy bắn đĩa bay

5

 

 

Súng bắn đĩa bay

9

 

2

Bắn cung

 

 

 

Bộ Cung thi đấu (Báng cung, cánh cung, cần thăng bằng, giá đỡ

10

 

 

cung, đẩy tên, tấm kêu, chống dung, thước ngắm, chân cung, dây cung)

 

 

3

Quần vợt

 

 

 

Máy bắn bóng

2

 

4

Xe đạp

 

 

 

Xe đạp địa hình tập luyện, thi đấu và trang thiết bị phụ kiện kèm theo

10

 

 

Xe đạp đường trường tập luyện, thi đấu và trang thiết bị phụ kiện kèm theo

10

 

5

Đua thuyền

 

 

 

Thuyền tập luyện thi đấu C1

10

 

 

Thuyền tập luyện thi đấu C2

10

 

 

Thuyền tập luyện thi đấu C4

3

 

 

Xuồng máy

1

 

 

Trang thiết bị thể thao phục vụ bộ môn đua thuyền (chiếc mái chèo;...)

18

 

6

Máy chạy bộ điện

3

 

7

Bộ máy tập cơ

20

 

8

Bộ tạ tập thể lực

20

 

9

Bóng chuyền

 

 

 

Trang thiết bị phục vụ cho bộ môn bóng chuyền (đồng bộ thảm, cột lưới,...)

1

 

 

Trang thiết bị thể thao phục vụ bộ môn bóng chuyền (xe đẩy bóng,...)

2

 

10

Cử tạ

 

 

 

Bộ tạ tiêu chuẩn thi đấu

3

 

B

ĐỀ NGHỊ BỔ SUNG

 

 

 

Âm thanh Nhà thi đấu

 

 

 

Cabinet rack - TOA

01

 

 

Blower unit -TOA

01

 

 

Moniter panel -TOA

01

 

 

Emergency remote cotrol panel - TOA

01

 

 

Junction panel -TOA

01

 

 

Pre- Amplier Panel -TOA

01

 

 

Chime unit TOA

01

 

 

Paging Microphone -TOA

01

 

 

CD&Cassetes deck -JEIL

01

 

 

Remote microphone-TOA

01

 

 

Power Amplier -TOA

03

 

 

Bộ micro cầm tay UHF-TOA

03

 

 

Colum speaker -TOA

18

 

 

Ceiling speaker(3W)-TOA

44

 

 

Horn speaker -TOA

06

 

 

Attenuator -TOA

15

 

 

3-size blank panel -TOA

01

 

 

1 size peorrated panel-TOA

06

 

 

2-size blank panel-TOA

02

 

 

Assemble, tets, commissioning

01

 

 

Âm thanh di động

 

 

 

Mixer soundcrat

01

 

 

Công suất spirit

02

 

 

Công suất MH 7200

02

 

 

Loa thùng siêu trầm JBL

02

 

 

Loa toàn giải JBL

04

 

 

Bộ xử lý tín hiệu DBX

01

 

 

Equalizer DBX

01

 

 

Bộ Echo Yamaha

01

 

 

Micro không dây Shure

01

 

 

Cục công suất Yamaha XP 3500

01

 

 

Loa thùng Yamaha 250

02

 

 

Micro không dây AKG WMS 40

02

 

 

Thiết bị Điện

 

 

 

Tủ điện ATS chuyển nguồn thừ điện lưới sang máy phát điện và ngược lại

01

 

 

Máy phát điện 800KVA

01

 

 

Điều hòa tổng

10

 

 

Bóng đèn phục vụ thi đấu

52

 

 

Bóng đèn phục vụ thi đấu dự phòng

24

 

 

Bóng đèn truyền hình

21

 

 

Bảng điện tử Model 452MF 3123 hãng Stramatel

01

 

 

Dụng cụ thi đấu

 

 

 

Ghế trọng tài cầu lông

08

 

 

Bàn bóng bàn

02

 

 

Bàn bóng bàn Trung Quốc T2123

02

 

 

Bộ bóng chuyền cố định Senoh tiêu chuẩn FIVB

01

 

 

Ghế trọng tài BC Senoh Code:DL 520

01

 

 

Cọc cầu lông Hải Yến

04

 

 

Thang nâng di động để thay bóng đèn thi đấu

01

 

 

Bộ sân khấu di động sơn tĩnh điện

01

 

VII

TRƯỜNG NĂNG KHIẾU THỂ DỤC THỂ THAO

 

 

 

Máy móc thiết bị phục vụ công tác chuyên môn

 

 

1

Bắn súng

 

 

 

Súng trường hơi và trang thiết bị phụ kiện kèm theo

8

 

 

Súng ngắn hơi và trang thiết bị phụ kiện kèm theo

8

 

2

Bóng bàn

 

 

 

Máy bắn bóng

2

 

3

Quần vợt

 

 

 

Máy bắn bóng

2

 

4

Bóng chuyền

 

 

 

Trang thiết bị phục vụ cho bộ môn bóng chuyền (đồng bộ thảm, cột lưới,...)

1

 

 

Xe đẩy bóng

2

 

5

Máy tập thể lực chung cho học sinh, vận động viên

 

 

 

Máy tập các nhóm cơ đa chức năng 360°

2

 

 

Bộ dàn tập đa năng thể lực

1

 

 

Ghế tập đa năng

10

 

Ghi chú:

1. Đối với lĩnh vực Văn hóa: Các loại dây cáp nguồn, dây tín hiệu, jac cắm, jac nối vv... Không thuộc danh mục máy móc, thiết bị do vậy không quy định trong danh mục này

2. Đối với lĩnh vực TDTT: Các loại thảm (Taolu, thảm tiêu chuẩn thi đấu vv…), bệ bia, ống kính xem điểm trạm, bộ giá đỡ + bao tập luyện, bộ quần áo đồng phục, giầy, găng tay... của các môn; Bộ tên, bóng tennis, đĩa bay, bóng chuyền, đạn các loại, đài tán thủ, người nộm, rào luyện tập, không thuộc danh mục máy móc, thiết bị do vậy không quy định trong danh mục này

 

PHỤ LỤC SỐ 4:

CHỦNG LOẠI, SỐ LƯỢNG MÁY MÓC THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG NGÀNH KHOA HỌC VÀ CN
(Kèm theo Quyết định số: 2452/QĐ-UBND ngày 22 /10/2018 của UBND tỉnh)

ĐVT: chiếc/cái/bộ/hộp/hệ thống

TT

Chủng loại

Số lượng

Ghi chú

I

Văn phòng Sở

 

 

I.1

Thanh tra Sở

 

 

1

Máy kiểm tra nhanh chỉ số octan xăng

1

 

2

Máy kiểm tra nhanh chất lượng vàng (loại cầm tay)

1

 

3

Bộ cân điện tử để kiểm tra hàng đóng gói sẵn

1

 

4

Thiết bị kiểm tra độ dầy của tôn

1

 

I.2

Phòng quản lý công nghệ và thị trường công nghệ

 

 

1

Hệ đo Radon trong đất, nước và không khí.

1

 

2

Hệ đo suất liều bức xạ Gamma, bêta, alpha có cáp đo xa.

1

 

3

Hệ phổ kế Gamma hiện trường.

1

 

4

Máy đo nhiễm bẩn Alpha, Bêta bề mặt.

1

 

5

Liều kế cá nhân hiện số theo thời gian thực

5

 

6

Máy đo tia gammar cảnh báo xuất liều bức xạ xách tay

1

 

7

Máy đo tia gammar cảnh báo xuất liều bức xạ xách tay

1

 

8

Bộ đọc liều EPD Mk2 + Phần mềm

1

 

9

Máy nhận diện nguồn phóng xạ và đo liều

1

 

10

Quần-áo-mũ-kính-yếm-Găng tay chì và mặt nạ phòng độc

5

 

12

Buồng chì chứa nguồn phóng xạ

1

 

13

Máy đo suất liều IdentiFINDER

1

 

14

Máy kiểm tra nhiễm bẩn cơ thể

1

 

III

Chi cục TCĐLCL

 

 

1

Cân bàn điện tử đối chứng (Max 60Kg)

1

 

2

Cân bàn điện tử đối chứng (Max 15Kg)

2

 

3

Bộ đồ gá căn mẫu

1

 

4

Mặt phẳng chuẩn

1

 

5

Bộ căn mẫu sóng phẳng

1

 

6

Thiết bị chuẩn độ cứng cầm tay

1

 

7

Bộ tấm chuẩn độ cứng HRA, HRB, HRC, HV10, HV30, HBW10/3000

1

 

8

Thiết bị siêu âm đo chiều dày lớp phủ

1

 

9

Thiết bị đo độ bám dính màng sơn

1

 

10

Bộ xích chuẩn kiểm định cân bằng tải

1

 

11

Bộ thiết bị tháo, lắp (01 bộ lục giác, 01 bút thử điện, 01 kìm điện, 01 mỏ lết, 01 bộ tô vít) Phụ trợ

1

 

12

Thiết bị kiểm tra nhanh cetane trong dầu Diesel và octane trong xăng

1

 

13

Thiết bị kiểm tra xăng (cũ)

1

 

14

Thiết bị hiệu chuẩn áp suất dải thấp

1

 

15

Bộ hiệu chuẩn áp suất cầm tay

1

 

16

Nguồn áp suất (Bơm tạo áp)

1

 

17

Thiết bị huỳnh quang tia X lưu động kiểm tra tuổi vàng

1

 

18

Thiết bị đo khúc xạ mắt

1

 

19

Thiết bị đo tiêu cự kính thuốc

1

 

20

Lò nhiệt độ cao chuẩn

2

 

21

Bộ chỉ thị nhiệt độ chính xác cao

1

 

22

Nhiệt kế điện trở chuẩn

1

 

23

Thiết bị hiệu chuẩn xử lý đa năng

1

 

24

Lò nhiệt dải thấp

1

 

25

Lò nhiệt dải trung

1

 

26

Đồng hồ vạn năng

1

 

27

Đo chiều dài đường rò, khe hở không khí

1

 

28

Thiết bị đo dòng điện rò

1

 

29

Thiết bị đo điện trở cách điện

1

 

30

Thiết bị kiểm tra công tơ 1 pha cầm tay

1

 

31

Thiết bị kiểm tra công tơ 3 pha trên lưới

1

 

32

Thiết bị hiệu chuẩn đa năng

1

 

33

Thiết bị thử độ bề điện áp

1

 

34

Thiết bị đo công suất

1

 

35

Thiết bị thử độ bền, chọc thủng-Sử dụng côn rơi

1

 

36

Thiết bị thử đồ chơi hình người

1

 

37

Thiết bị thử độ sắc cạnh

1

 

38

Thiết bị thử tính rò rỉ của đồ chơi chứa chất lỏng

1

 

39

Thiết bị đồng bộ kiểm tra chất lượng xăng, dầu

1

 

40

Thiết bị đồng bộ kiểm tra chất lượng mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy

1

 

41

Thiết bị đồng bộ kiểm tra chất lượng đồ chơi trẻ em

1

 

42

Thiết bị đồng bộ kiểm tra về an toàn đối với thiết bị điện và điện tử

1

 

43

Thiết bị đồng bộ kiểm tra tương thích điện từ đối với thiết bị điện và điện từ gia dụng

1

 

44

Thiết bị đồng bộ kiểm tra chất lượng thép; thép làm cốt bê tông và thép nhập khẩu cho sản xuất công nghiệp

1

 

45

Thiết bị kiểm tra nhanh chất lượng vàng trực tiếp tại hiện trường

1

 

46

Thiết bị đồng bộ kiểm tra về mã số mã vạch sử dụng trên nhãn sản phẩm.

1

 

47

Thiết bị đồng bộ để kiểm định phương tiện đo kiểm tra tốc độ phương tiện giao thông

1

 

48

Thiết bị cẩu tự hành phục vụ kiểm định cân ô tô đến 120 tấn

1

 

49

Thiết bị đồng bộ kiểm định cân kiểm tra tải trọng xe cơ giới

1

 

50

Thiết bị đồng bộ kiểm định đồng hồ đo nước lạnh kiểu cơ khí đường kính đến 25 mm

1

 

51

Thiết bị đồng bộ kiểm định đồng hồ nước lạnh có cơ cấu điện tử đường kính đến 25 mm

1

 

52

Thiết bị đồng bộ kiểm tra nhanh Đồng hồ đo nước lạnh cơ khí, điện tử trực tiếp tại hiện trường

1

 

53

Thiết bị đồng bộ kiểm định Bể đong cố định đến 30m3

1

 

54

Thiết bị đồng bộ kiểm định Áp kế điện tử

1

 

55

Thiết bị đồng bộ kiểm định Áp kế lò xo trên 700bar

1

 

56

Thiết bị đồng bộ kiểm định Phương tiện đo nồng độ cồn trong hơi thở

1

 

57

Thiết bị đồng bộ kiểm định Phương tiện đo nồng độ khí thải xe cơ giới

1

 

58

Thiết bị đồng bộ kiểm định Phương tiện đo nồng độ SO2, CO2, CO, NOx trong không khí

1

 

59

Thiết bị đồng bộ kiểm định Biến dòng đo lường

1

 

60

Thiết bị đồng bộ kiểm định Biến áp đo lường

1

 

61

Thiết bị đồng bộ kiểm định Phương tiện đo độ ồn

1

 

62

Thiết bị đồng bộ kiểm định Phương tiện đo độ rung động

1

 

63

Thiết bị đồng bộ kiểm định Phương tiện đo độ dọi

1

 

64

Bộ thiết bị kiểm định phương tiện đo tiêu cự kính mắt lưu động

1

 

65

Thiết bị đồng bộ kiểm định, kiểm tra máy đo tần số, thiết bị tính cước điện thoại.

1

 

66

Thiết bị đồng bộ kiểm định, kiểm tra trạm quan trắc môi trường cố định và lưu động

1

 

67

Thiết bị đồng bộ kiểm định Dao mổ điện trong y tế

1

 

68

Thiết bị đồng bộ kiểm định Lồng ấp trẻ sơ sinh trong y tế

1

 

69

Thiết bị đồng bộ kiểm định máy thở trong y tế

1

 

70

Thiết bị đồng bộ kiểm định máy theo dõi bệnh nhân trong y tế

1

 

71

Thiết bị đồng bộ kiểm định máy nội soi trong y tế

1

 

72

Thiết bị đồng bộ kiểm định máy siêu âm trong y tế

1

 

73

Thiết bị đồng bộ kiểm định buồng ô xi cao áp trong y tế

1

 

74

Thiết bị đồng bộ kiểm định máy đo độ loãng xương trong y tế

1

 

75

Thiết bị đồng bộ kiểm định máy đo thính lực trong y tế

1

 

76

Thiết bị đồng bộ kiểm định nhiệt ẩm kế trong y tế

1

 

77

Thiết bị đồng bộ kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị máy truyền dịch/tiêm điện

1

 

IV

Trung tâm ứng dụng tiến bộ KH&CN

 

 

1

Tủ sấy

2

 

2

Kính hiển vi hai mắt

1

 

3

Máy đo PH

1

 

4

Máy đo cường độ ánh sáng

1

 

5

Máy lắc

2

 

6

Tủ cấy vi sinh

1

 

7

Tủ lạnh âm sâu -20°C

1

 

8

Nồi hấp khử trùng

1

 

9

Máy rửa chai lọ

1

 

10

Thiết bị đo kiểm tra khí

0

 

11

Máy cất nước hai lần

1

 

12

Máy ly tâm

1

 

13

Lò vi sóng

1

 

14

Tủ sấy dụng cụ

1

 

15

Máy đo PH meter

1

 

16

Kính hiển vi quang học+ Chụp ảnh

1

 

17

Bể rửa siêu âm

1

 

18

Máy khuấy từ gia nhiệt

1

 

19

Máy đóng bao bì

1

 

20

Máy nghiền

1

 

21

Lò hấp bịch nấm

1

 

22

Hệ thống lò hơi

1

 

23

Dây truyền máy đóng bịch nấm

1

 

24

Máy cất nước 1 lần

1

 

25

Pipet man (dùng để lấy môi trường)

2

 

26

Dây truyền sản xuất rượu

1

 

27

Bồn lên men vi sinh 1500 lít

1

 

V

Trung tâm thông tin KHCN và tin học

 

 

1

Máy quay Sony XDCAM EX

1

 

2

Máy ảnh Canon

1

 

3

Máy ảnh Cannon

1

 

4

Máy số hóa tài liệu

1

 

VI

Trung tâm Kỹ thuật tiêu chuẩn đo lường chất lượng

 

 

1

Thiết bị kiểm định công tơ 1 pha di động Ccx 0,2%

2

 

2

Thiết bị kiểm định điện tử công tơ 1 fa và 3fa. I max = 100A (0.2)

2

 

3

Bàn kiểm CT 3pha điện tử Max =30A (0.1)

1

 

4

Bộ KĐ công tơ 1 pha cơ khí lưu động (kèm 01 ct 1 pha); I max = 50A và Imax = 10A (0.5)

2

 

5

Thiết bị kiểm định công tơ điện tử lưu động 1 pha 3 vị trí

2

 

6

Hộp điện trở chuẩn 107 ÷ 108Ω (0.1 )

1

 

7

Hộp điện trở chuẩn 106Ω (0.02)

1

 

8

Hộp điện trở chuẩn cao 109 ÷ 1012Ω (0.1)

1

 

9

Hộp điện trở chuẩn 0 ÷ 104Ω (0.05)

1

 

10

Hộp điện trở chuẩn 0.1 ÷ 103

1

 

11

Hộp điện trở chuẩn 0 ÷ 100Ω (1)

1

 

12

Hộp điện trở chuẩn 700mA ÷ 2.2A

1

 

13

Megomet. 10000V

1

 

14

Bộ nhiệt kế và Ampe kế hiện số 600A

1

 

15

Biến áp tự ngẫu 1-250V; 10A ÷ 2.5kvA

1

 

16

Máy thử cao áp 3KV

1

 

17

TB thử độ bền cách điện 5kvA

2

 

18

Mêgôm mét đo điện trở cách điện

1

 

19

Hệ thống kiểm định biến dũng và biến áp đo lường

1

 

20

Bộ (bơm cao AP+chuẩn ) Đến 700 bar (0.025)

1

 

21

Bàn kiểm huyết áp kế cơ khí 50 ÷ 300 tor (0.2)

1

 

22

Bàn tạo áp suất Đến 500 bar

2

 

23

Bộ thiết bị kiểm định đồng hồ áp suất

2

 

24

Thiết bị tạo chân không

1

 

25

Áp kê chuẩn 0 ÷ 100 bar (0.6)

1

 

26

Áp kế chuẩn 0 ÷ 60bar(0.6)

1

 

27

Áp kế chuẩn 0 ÷ 600 bar (0.6)

1

 

28

Áp kế chuẩn 0 ÷ 40 bar (0.6)

1

 

29

Áp kế chuẩn 0 ÷ 250 bar (0.6)

1

 

30

Áp kế chuẩn 0 ÷ 400 bar (0.6)

1

 

31

Áp kế chuẩn 0 ÷ 6bar (0.6)

1

 

32

Áp kế chuẩn 0 ÷ 10 bar (0.5)

1

 

33

Áp kế chuẩn 0 ÷ 1,586 bar (0.4)

1

 

34

Áp kế chuẩn 0 ÷ 160 bar (0.6)

1

 

35

Áp kế chuẩn 0 ÷ 4 bar (0.4)

1

 

36

Áp kế chuẩn -1 ÷ 0 bar (0.4)

1

 

37

Áp kế chuẩn 0 ÷ 2.5 bar (0.4)

1

 

38

Áp kế chuẩn 0 ÷ 25 bar (0.5)

1

 

39

Thiết bị đồng bộ kiểm định Áp kế điện tử

1

 

40

Áp kế piston chuẩn cấp chính xác đến 0.015%

1

 

41

Áp kế piston chuẩn áp suất thủy lực cấp chính xác cao 0.015%

1

 

42

Bộ thiết bị chuẩn áp suất thủy lực điện tử cấp chính xác cao đến 0,025

1

 

43

Thiết bị đồng bộ kiểm định Áp kế lò xo trên 700bar

1

 

44

Thiết bị tạo lực kiểm định cân quá tải xách tay

1

 

45

Bộ kiểm tra tách khí

1

 

46

Bộ thiết bị kiểm định đồng hồ nước lạnh (đường kính công tơ nước 15-50 mm, cấp A, B, C)

2

 

47

Thiết bị kiểm định kiểm tra đồng hồ nước lưu động

2

 

48

Thiết bị đồng bộ kiểm định Bể đong cố định đến 30m3 (Bộ thiết bị đo bể bằng phương pháp hình học)

1

 

49

Thiết bị kiểm định máy đo điện tim

1

 

50

Thiết bị kiểm định máy đo điện não

1

 

51

Thiết bị chuẩn để kiểm định PTĐ tiêu cự kính mắt lưu động

1

 

52

Thiết bị kiểm định Taximet

1

 

53

Nguồn chuẩn nhiệt lỏng

1

 

54

Nguồn chuẩn nhiệt khô

2

 

55

Lò bức xạ vật đen và bộ điều khiển nhiệt độ

1

 

56

Thiết bị đo nhiệt độ Đến: 1700°C

1

 

57

Thiết bị đồng bộ để kiểm định phương tiện đo kiểm tra tốc độ phương tiện giao thông

1

 

58

Hệ thống thiết bị kiểm định phương tiện đo nồng độ cồn trong hơi thở

1

 

59

Thiết bị đồng bộ kiểm định Phương tiện đo nồng độ SO2, CO2, CO, NOx trong không khí

1

 

60

Hệ thống kiểm định biến dòng và biến áp đo lường

1

 

61

Thiết bị đồng bộ kiểm định Phương tiện đo độ ồn

1

 

62

Thiết bị đồng bộ kiểm định Phương tiện đo độ rung động

1

 

63

Thiết bị đồng bộ kiểm định Phương tiện đo độ dọi

1

 

64

Thiết bị đồng bộ kiểm định, kiểm tra máy đo tần số, thiết bị tính cước điện thoại.

1

 

65

Thiết bị đồng bộ kiểm định Dao mổ điện trong y tế

1

 

66

Thiết bị đồng bộ kiểm định Lồng ấp trẻ sơ sinh trong y tế

1

 

67

Thiết bị đồng bộ kiểm định máy thở trong y tế

1

 

68

Thiết bị đồng bộ kiểm định máy theo dõi bệnh nhân trong y tế

1

 

69

Thiết bị đồng bộ kiểm định máy nội soi trong y tế

1

 

70

Thiết bị đồng bộ kiểm định máy siêu âm trong y tế

1

 

71

Thiết bị đo công suất siêu âm của các thiết bị siêu âm chuẩn đoán hoặc điều trị

1

 

72

Thiết bị đồng bộ kiểm định buồng ô xi cao áp trong y tế

1

 

73

Thiết bị đồng bộ kiểm định máy đo độ loãng xương trong y tế

1

 

74

Thiết bị đồng bộ kiểm định máy đo thính lực trong y tế

1

 

75

Thiết bị đồng bộ kiểm định nhiệt ẩm kế trong y tế

1

 

76

Thiết bị đồng bộ kiểm tra nhanh chất lượng xăng, dầu

1

 

77

Thiết bị kiểm tra hàm lượng Lưu huỳnh trong xăng dầu bằng phổ huỳnh quang tia X

1

 

78

Bộ nguồn chuẩn alpha, bêta, gamma

3

 

79

Mẫu chuẩn Uran, Thori, Kali, Cs

4

 

80

Hệ đo hoạt độ tổng Alpha-Bêta phông thấp

1

 

81

Máy đo lưu lượng khí theo thời gian

1

 

82

Bộ kiểm định máy X-quang trong y tế

1

 

83

Thiết bị đo suất liều bức xạ cầm tay

2

 

84

Máy đo giám sát phóng xạ với buồng ion có cửa sổ Bêta

1

 

85

Phantom kiểm tra chất lượng hình ảnh máy CT

1

 

86

Máy phân tích khí thải

1

 

87

Máy đo độ nhớt của dầu nhiên liệu và dầu bôi trơn

1

 

88

Thiết bị đo chất lượng điện năng

1

 

89

Máy đo độ ồn

1

 

90

Máy đo độ rung

1

 

91

Máy đo độ PH, TDS, độ măn

1

 

92

Bộ phần mềm tích hợp giải pháp tiết kiệm năng lượng

1

 

93

Thiết bị kiểm tra tín hiệu và đánh giá biến tần

1

 

94

Thiết bị đo khoảng cách

1

 

95

Đồng hồ đo lưu lượng nước bằng siêu âm

1

 

96

Đồng hồ đo lưu lượng nước bằng siêu âm

1

 

97

Thiết bị đo tốc độ và áp suất gió

1

 

98

Nhiệt kế hồng ngoại

2

 

99

Hỏa kế quang học

1

 

100

Thiết bị dò tìm chỗ rò rỉ khí và chất lỏng

1

 

101

Thiết bị đánh giá đường ống dẫn khí.

1

 

102

Máy chụp ảnh nhiệt

1

 

103

Camera hồng ngoại

1

 

104

Máy đo áp suất khí

1

 

105

Thiết bị đo độ ẩm

1

 

106

Máy ghi nhiệt độ, độ ẩm

1

 

107

Tủ dưỡng mẫu xi măng

1

 

108

Máy trộn xi măng

1

 

109

Bàn dằn tạo mẫu xi măng

1

 

110

Máy lắc sàng

1

 

111

Máy kéo nén vạn năng và phụ kiện chọn thêm cho máy

1

 

112

Máy nén xi măng và phụ kiện chọn thêm cho máy

1

 

113

Máy cắt bê tông, gạch, đá

1

 

114

Máy xác định độ mài mòn

2

 

115

Bàn rung tạo mẫu bê tông

1

 

116

Súng bắn bê tông kiểu bật nảy

2

 

117

Tủ sấy có bộ phận điều chỉnh T0

1

 

118

Thiết bị đo độ rung trọng (Phễu rót cát)

1

 

119

Thiết bị thử độ lún nền đường (Cần Benkeman)

1

 

120

Thiết bị, dụng cụ xác định chỉ số CBR của đất, đá dăm trong PTN

1

 

121

Thiết bị thử độ hút nước của ngói

1

 

122

Máy mài nước

1

 

123

Máy trộn rơi tự do Loại nhỏ (150 lít)

1

 

124

Máy ly tâm chiết nhựa

1

 

125

Máy đo khả năng chịu tải của nền đường

1

 

126

Máy đo độ kéo dài của nhựa

1

 

127

Máy ép mẫu

1

 

128

Máy đo đọ kim lún nhựa đường tự động

1

 

129

Máy cắt mẫu thép cầm tay

1

 

130

Máy khoan bê tông (Mũi 75 mm)

1

 

131

Bộ thử lún nền đường (Kích + giá đỡ)

1

 

132

Máy thử uốn lại thép và Bộ phần mềm xử lý số liệu

2

 

133

Máy cắt kim loại

1

 

134

Bộ tạo mẫu Marshall tự động:

1

 

135

Máy trộn bê tông nhựa:

1

 

136

Bộ dụng cụ xác định hàm lượng Paraphin.

1

 

137

Máy khoan lấy mẫu bê tông:

1

 

138

Máy dò cốt thép trong bê tông:

1

 

139

Máy siêu âm bê tông kết hợp với súng bật nẩy:

1

 

140

Bộ thí nghiệm xác định giới hạn dẻo của đất:

1

 

141

Máy đầm nén CBR

1

 

142

Bộ thiết bị thí nghiệm CBR hiện trường

1

 

143

Máy nén bê tông 3000KN:

1

 

144

Bộ đầu búa uốn thép dùng cho máy kéo nén vạn năng

1

 

145

Bộ khuôn nén dập trong xilanh 150mm

1

 

146

Thiết bị xác định hàm lượng sét của đá/cát:

1

 

147

Bộ đầm mẫu marshall bằng tay

1

 

148

Bộ chưng cất nước trong nhựa đường:

1

 

149

Bộ chưng cất nhũ tương nhựa đường:

1

 

150

Bộ thử độ bắt lửa của nhựa gia nhiệt bằng điện:

1

 

151

Máy thí nghiệm hóa mềm tự động:

1

 

152

Bộ trưng cất nhựa đường lỏng gia nhiệt bằng Gas:

1

 

153

Bộ thí nghiệm độ nhớt

1

 

154

Máy kiểm tra uốn thép thủy lực

1

 

155

Máy dò và xác định đường kính cốt thép trong bê tông

1

 

156

Thiết bị thử độ dai va đập kim loại hiển thị điện tử

1

 

157

Bộ máy chuẩn bị mẫu thử độ dai va đập

1

 

158

Thiết bị kiểm tra độ cứng đa năng của kim loại-hiển thị điện tử

1

 

159

Thiết bị kiểm tra khuyết tật kim loại bằng siêu âm

1

 

160

Bộ dụng cụ kiểm tra khuyết tật bề mặt kim loại bằng phương pháp từ tính

1

 

161

Bộ hóa chất kiểm tra khuyết tật bề mặt kim loại bằng phương pháp thẩm thấu

1

 

162

Thiết bị kiểm tra lực kéo bu lông bằng siêu âm

1

 

163

Thiết bị kiểm tra lực căng kéo cáp thép thang máy, cầu trục

1

 

164

Máy quang phổ phát xạ phân tích thành phần hóa học của vật liệu, thép

1

 

165

Thiết bị kiểm tra bề dầy vật liệu bằng siêu âm công nghệ Triple Echo.

1

 

166

Thiết bị xác định trị số octan trong xăng (Phương pháp kiểm tra nhanh bằng hồng ngoại)

1

 

167

Máy sắc ký ion

1

 

168

Tủ sấy

2

 

169

Thiết bị xác định hàm lượng nước trong Dầu

1

 

170

Thiết bị phá mẫu bằng vi sóng

1

 

171

Bộ lưu điện

2

 

172

Thiết bị đo độ nhớt động học

1

 

173

Nồi hấp thanh trùng

2

 

174

Thiết bị đo DO

1

 

175

Thiết bị đo COD

1

 

176

Thiết bị xác định TOC

1

 

177

Thiết bị xác định trị số octan trong xăng kèm theo 01 bộ máy tính.

2

 

178

Thiết bị đo nhiệt trị. Xác định nhiệt trị của các mẫu rắn và lỏng.

1

 

179

Máy quang phổ HTNT kèm theo 01 bộ hóa hơi lạnh; 01

1

 

 

bộ hóa hơithủy ngân ; 01 bộ máy tính, máy in.

 

 

180

Máy cất nước 1 lần

1

 

181

Máy cất nước 2 lần

1

 

182

Máy đo pH

1

 

183

Kính hiển vi 3 mắt

2

 

184

Triết quang kế

1

 

185

Máy nghiền đa năng

1

 

186

Máy quang phổ UV-VIS

2

 

187

Bộ thiết bị thí nghiệm ăn mòn mảnh đồng trong xăng dầu

1

 

188

Hệ thống máy sắc ký lỏng khối phổ

1

 

189

Máy quang kế ngọn lửa

1

 

190

Máy xác định nhiệt độ chớp cháy cốc kín

1

 

191

Máy xác định nhiệt độ chớp cháy cốc hở

1

 

192

Thiết bị xác định thành phần cất

1

 

193

Thiết bị xác định hàm lượng nước trong Dầu

1

 

194

Cân phân tích điện tử 0 - 810g

1

 

195

Cân phân tích điện tử 0 - 210g

1

 

196

Máy lắc

2

 

197

Máy li tâm lạnh

1

 

198

Máy cô đặc chân không

1

 

199

Máy chuẩn độ điện thế tự động

2

 

200

Tủ BOD (2-40 độ C)

2

 

201

Thiết bị xác định hàm lượng Pb, S trong xăng (X-ray)+ bộ phần mềm xử lý số liệu

1

 

202

Tủ hút khí độc

4

 

203

Máy khuấy từ

1

 

204

Lò nung

2

 

205

Bộ dụng cụ lấy mẫu nước theo tiêu chuẩn

1

 

206

Bể rửa siêu âm

1

 

207

Bộ cất quay chân không

1

 

208

Máy lắc nuôi cấy vi sinh ổn nhiệt

1

 

209

Thiết bị lên men vi sinh

1

 

210

Máy tuần hoàn nước lạnh (thiết bị phụ trợ)

1

 

211

Tủ ổn nhiệt nuôi cấy vi sinh

1

 

212

Máy nghiền mẫu

1

 

213

Máy đếm khuẩn lạc

1

 

214

Máy đo 5 chỉ tiêu nước

1

 

215

Tủ cấy vi sinh vô trùng hồi lưu

1

 

216

Thiết bị xác tổng Nito, Phốt pho

1

 

217

Máy nén khí (thiết bị phụ trợ)

1

 

218

Máy sinh khí Nito

1

 

219

Máy bơm hút chân không

1

 

220

Máy Quang phổ hấp thụ nguyên tử Hệ lò graphit

1

 

221