Quyết định 25/2002/QĐ-BBCVT

Quyết định 25/2002/QĐ-BBCVT về bảng cước dịch vụ điện thoại di động quốc tế (mạng PSTN) do Bộ trưởng Bộ Bưu chính, Viễn thông ban hành

Quyết định 25/2002/QĐ-BBCVT bảng cước dịch vụ điện thoại di động quốc tế (mạng PSTN) đã được thay thế bởi Quyết định 06/2006/QĐ-BBCVT danh mục văn bản pháp luật Bộ Bưu chính Viễn thông đã hết hiệu lực pháp luật và được áp dụng kể từ ngày 11/03/2006.

Nội dung toàn văn Quyết định 25/2002/QĐ-BBCVT bảng cước dịch vụ điện thoại di động quốc tế (mạng PSTN)


BỘ BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG
******

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
********

Số: 25/2002/QĐ-BBCVT

Hà Nội, ngày 18 tháng 12 năm 2002

 

QUYẾT ĐỊNH

CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG SỐ 25/2002/QĐ-BBCVT NGÀY 18 THÁNG 12 NĂM 2002 BAN HÀNH BẢNG CƯỚC DỊCH VỤ ĐIỆN THOẠI QUỐC TẾ (MẠNG PSTN)

BỘ TRƯỞNG BỘ BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG

Căn cứ Nghị định số 90/2002/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2002 của Chính phủ quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy của Bộ Bưu chính, viễn thông;
Căn cứ Quyết định số 99/1998/QĐ-TTg ngày 26 tháng 5 năm 1998 của Thủ tướng Chính phủ về quản lý giá và cước bưu chính, viễn thông;
Căn cứ Thông tư số 03/1999/TT-TCBĐ ngày 11-5-1999 của Tổng cục Bưu điện hướng dẫn thực hiện Nghị định số 109/1997/NĐ-CP  ngày 12 tháng 11 năm 1997 của Chính phủ về bưu chính và viễn thông và Quyết định số 99/1998/QĐ-TTg ngày 26 tháng 5 năm 1998 của Thủ tướng Chính phủ  về quản lý giá và cước bưu chính, viễn thông;
Xét đề nghị của Tổng công ty  Bưu chính, viễn thông Việt Nam tại Công văn số 6251/GCTT ngày 07-11-2002 về việc giảm cước viễn thông quốc tế chiều đi.
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ kế hoạch - tài chính,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1: Nay ban hành kèm theo quyết định này bảng cước dịch vụ điện thoại quốc tế mạng (PSTN).

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01-01-2003. Các quy định trước đây trái với  quyết định này đều bãi bỏ.

Điều 3: Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ kế hoạch - tài chính, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ Bưu chính, viễn thông, Tổng giám đốc, Tổng công ty Bưu chính, viễn thông Việt Nam và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

 

 

Đặng Đình Lâm 

(Đã ký)

 


BẢNG CƯỞC

DỊCII VỤ ĐIỆN THOẠI QUỐC TẾ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 25/2002/QĐ-BBCVT ngày 18-12-2002 của Bộ trưởng Bộ Bưu chính, viễn thông)

Đơn vị tính: USD

STT

Tên nước, Vùng lãnh thổ liên lạc

Mã nước

Cước liên lạc từ 07h00 – 23h00

Từ  thứ hai đến thứ bảy

Cước liên lạc trong các ngày lễ, ngày chủ nhật và từ 23h00-07h00 các ngày từ thứ hai đến thứ bảy

 

 

 

Quay số trực tiếp

Gọi qua điện thoại viên

Quay số trực tiếp

Gọi qua điện thoại viên

 

 

 

Phút đầu

Mỗi block 6  giây tiếp theo

3  phút đầu

Phút tiếp theo

Phút đầu

Mỗi block 6  giây tiếp theo

3 phút đầu

Phút tiếp theo

 

 

 

 

 

Gọi số

Gọi người

 

 

 

Gọi số

Gọi người

 

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

1

Afghanistan

93

1,70

0,17

5,10

6,80

1,70

1,30

0,13

3,90

5,20

1,30

2

Alaska

1+907

1,50

0,15

4,50

6,00

1,50

1,20

0,12

3,60

4,80

1,20

3

Albania

355

1,50

0,15

4,50

6,00

1,50

1,20

0,12

3,60

4,80

1,20

4

Algeria

213

1,70

0,17

5,10

6,80

1,70

1,30

0,13

3,90

5,20

1,30

5

American Samoa

684

1,70

0,17

5,10

6,80

1,70

1,30

0,13

3,90

5,20

1,30

6

AmericanVigin Ist.

1+340

1,70

0,17

5,10

6,80

1,70

1,30

0,13

3,90

5,20

1,30

7

Andorra

376

1,50

0,15

4,50

6,00

1,50

1,20

0,12

3,60

4,80

1,20

8

Angola

244

1,70

0,17

5,10

6,80

1,70

1,30

0,13

3,90

5,20

1,30

9

Anguilla

1+264

1,70

0,17

5,10

6,80

1,70

1,30

0,13

3,90

5,20

1,30

10

Andigua Barbuda

1+268

1,70

0,17

5,10

6,80

1,70

1,30

0,13

3,90

5,20

1,30

11

Angentina

54

1,70

0,17

5,10

6,80

1,70

1,30

0,13

3,90

5,20

1,30

12

Amenia

374

1,50

0,15

4,50

6,00

1,50

1,20

0,12

3,60

4,80

1,20

13

Aruba

297

1,70

0,17

5,10

6,80

1,70

1,30

0,13

3,90

5,20

1,30

14

Ascension Ist.

247

1,70

0,17

5,10

6,80

1,70

1,30

0,13

3,90

5,20

1,30

15

Australia

61

1,50

0,15

4,50

6,00

1,50

1,20

0,12

3,60

4,80

1,20

16

Austria

43

1,50

0,15

4,50

6,00

1,50

1,20

0,12

3,60

4,80

1,20

17

 Azerbaijan

994

1,50

0,15

4,50

6,00

1,50

1,20

0,12

3,60

4,80

1,20

18

Azores Ist.

351

1,50

0,15

4,50

6,00

1,50

1,20

0,12

3,60

4,80

1,20

19

Bahamas

1+242

1,70

0,17

5,10

6,80

1,70

1,30

0,13

3,90

5,20

1,30

20

Bahrain

973

1,70

0,17

5,10

6,80

1,70

1,30

0,13

3,90

5,20

1,30

21

Bangladesh

880

1,70

0,17

5,10

6,80

1,70

1,30

0,13

3,90

5,20

1,30

22

Barbados

1+246

1,70

0,17

5,10

6,80

1,70

1,30

0,13

3,90

5,20

1,30

23

Baleric. Ist

34+971

1,50

0,15

4,50

6,00

1,50

1,20

0,12

3,60

4,80

1,20

24

Belarus

375

1,50

0,15

4,50

6,00

1,50

1,20

0,12

3,60

4,80

1,20

25

Belgium

32

1,50

0,15

4,50

6,00

1,50

1,20

 0,12

3,60

4,80

1,20

26

Belize

501

1,70

0,17

5,10

6,80

1,70

1,30

0,13

3,90

5,20

1,30

27

Bennin

229

1,70

0,17

5,10

6,80

1,70 

 1,30

0,13 

3,90

5,20

1,30

28

Bemuda

1+441

1,70

0,17

5,10

6,80

1,70

1,30

0,13

3,90

5,20

1,30

29

Bhutan

975

1,70

0,17

5,10  

6,80

1,70

1,30

0,13

3,90

5,20

1,30

30

Volivia

591

1,70

0,17

5,10

6,80

1,70

1,30

0,13

3,90

5,20

1,30

31

Bosnia-Heregovina

387

1,50

0,15

4,50

4,50

1,50

1,20

0,12

360

4,80

1,20

32

Bostwana

267

1,70

0,17

5,10

6,80

1,70

 1,30

0,13

3,90

5,20

1,30

33

Brazil

55

1,70

0,17

5,10

6,80

1,70

1,30

0,13 

3,90

5,20

1,30

34

British Virgin Ist.

1+284

1,70

0,17

5,10

6,80

1,70

1,30

0,13

3,00

5,20

1,30

35

Brunei

673

1,30

0,13

3,90

5,20

1,70

1,00

0,10

3,00

4,00

1,00

36

Bulgaria

359

1,50

0,15

4,50

6,00

1,30

1,20

0,12

3,60

4,80

1,20

37

Burkinafaso

226

1,70

0,17

5,10

6,80

1,50

1,30

0,13

3,90

5,20

1,30

38

Burundi

257

1,70

0,17

5,10

6,80

1,70

1,30

0,13

3,90

5,20

1,30

39

Cabodia

855

1,30

0,13  

3,90

5,20

1,70

1,00

0,10

3,00

4,00

1,00

40

Cameroon

237

1,70

0,17

5,10

6,80

1,70

1,30

0,13

3,90

5,20

1,30

41

Canada

1

1,50

0,15

4,50

6,00

1,50

1,20

0,12

3,90

4,80

1,20

42

Canary Ist.

34

1,50

0,15

4,50

6,00

1,50

1,20

0,12

3,60

4,80

1,20

43

Cape Verde

238

1,70

0,17

5,10

6,80

1,70

1,30

0,13

3,90

5,20

1,30

44

Cayman Ist.

1+345

1,70

0,17

5,10

6,80

1,70

1,30

0,13

3,90

5,20

1,30

45

Caribbean Ist.

1+809

1,70

0,17

5,10

6,80

1,70

1,30

0,13

3,90

5,20

1,30

46

Central African Rep.

236

1,70

0,17

5,10

6,80

1,70

1,30

0,13

3,90

5,20

1,30

47

Chad

235

1,70

0,17

5,10

6,80

1,70

1,30

0,13

3,90

5,20

1,30

48

Chile

56

1,70

0,17

5,10

6,80

1,70

1,30

0,13

3,90

5,20

1,30

49

China

86

1,30

0,13

3,90

5,20

1,30

1,00

0,10

3,00

4,00

1,00

50

Christmas Ist. (Australia)

61

1,50

0,15

3,90

6,00

1,50

1,20

0,12

3,60

4,80

1,20

51

Cocos Ist.

61

1,50

0,15

4,50

6,00

1,50

1,20

0,12

3,60

4,80

1,20

52

Colombia

57

1,70

0,17

5,10

6,80

1,70

1,30

0,13

3,90

5,20

1,30

53

Comoros

269

1,70

0,17

5,10

6,80

1,70

1,30

0,13

3,90

5,20

1,30

54

Rep. of Congo

242

1,70

0,17

5,10

6,80

1,70

1,30

0,13

3,90

5,20

1,30

55

Cook Ist.

682

1,70

0,17

5,10

6,80

1,70

1,30

0,13

3,90

5,20

1,30

56

Costa Rica

506

1,70

0,17

5,10

6,80

1,70

1,30

0,13

3,90

5,20

1,30

57

Croatia

385

1,50

0,15

4,50

6,00

1,50

1,20

0,12

3,60

4,80

1,20

58

Cuba

53

1,50

0,15

4,50

6,80

1,50

1,20

0,12

3,60

4,80

1,20

59

Cypus

357

1,50

0,15

4,50

6,00 

1,50

1,20

0,12

3,60 

4,80

1,20 

60

Czech

420

1,50

0,15

4,50

6,00

1,50

1,20

0,12

3,60

4,80

1,20

61

Denmark

45

1,50

0,15

5,20

6,00

1,50

1,20

0,12

3,60

4,80

1,20

62

Diego Garcia

246

1,70

0,17

5,10

6,80

1,70

1,30

0,13

3,90

5,20

1,30

63

Djiboouti

253

1,70

0,17

5,10

6,80

1,70

1,30

0,13

3,90

5,20

1,30

64

Dominica Ist.

1+767

1,70

0,17

5,10

6,80

1,70

1,30

0,13

3,90

5,20

1,30

65

Dominican Rep.

1+809

1,70

0,17

5,10

6,80

1,70

1,30

0,13

3,90

5,20

1,30

66

East Timor

670

1,50

0,15

4,50

6,00

1,50

1,20

0,12

3,60

4,80

1,20

67

Ecuador

593

1,70

0,17

5,10

6,80

1,70

1,30

0,13

3,60

5,20

1,30

68

Egypt

20

1,70

0,17

5,10

6,80

1,70

1,30

0,13

3,90

5,20

1,30

69

El Salvador

503

1,70

0,17

5,10

6,80

1,70

1,30

0,13

3,90

5,20

1,30

70

Equatorial Guinea

240

1,70

0,17

5,10

6,80

1,70

1,30

0,13

3,90

5,20

1,30

71

Estonia

372

1,50

 0,15

4,50

6,00

1,50

1,20

0,12

3,60

4,80

1,20

72

Eritrea

291

1,70

0,17

5,10

6,80

1,70

1,30

0,13

3,90

5,20

1,30

73

Ethiopia

251

1,70

0,17

5,10

6,80

1,70

1,30

0,13

3,90

5,20

1,30

74

Falkland Ist.

500

1,70

0,17

5,10

6,80

1,70

1,30

0,13

3,90

5,20

1,30

75

Faroe Ist.

298

1,70

 0,17

5,10

6,80

1,70

1,30

0,13

3,90

5,20

1,30

76

Fiji

679

1,70

0,17

5,10

6,80

1,70

1,30

0,13   

3,90

5,20

1,30

77

Finland

358

1,50

0,15

4,50

6,00

1,50

1,20

0,12

3,60

4,80

1,20

78

France

33

1,50

0,15

4,50

6,00

1,50

1,20  

0,12

3,60

4,80

1,20

79

French Guiana

594

1,70

0,17

5,10

6,80

1,70

1,30

0,13

3,90

5,20

1,30

80

French Polynesia

689

1,70

0,17

5,10

6,80

1,70

1,30

0,13

3,90

5,20

1,30

81

Gabon

241

1,70

0,17

5,10

6,80

1,70

1,30

0,13

3,90

5,20

1,30

82

Gambia

220

1,70

0,17

5,10

6,80

1,70

1,30

0,13

3,90

5,20

1,30

83

Georigia

995

1,50

0,15

4,50

6,00

1,50

1,20

0,12

3,60

4,80

1,20

84

Gemany

49

1,50

0,15

4,50

6,00

1,50

1,30

0,12

3,60

4,80

1,20

85

Ghana

233

1,70

0,17

5,10

6,80

1,70

1,30

0,13

3,90

5,20

1,30

86

Gibratar

350

1,50

0,15

4,50

6,00

1,50

1,20

0,12

3,60

4,80

1,20

87

Greece

30

1,50

0,15

4,50

6,00

1,50

1,20

0,12

3,60

4,80

1,20

88

Greenlaned

299

1,70

0,17

5,10

6,80

1,70

1,30

0,13

3,90

5,20

1,30

89

Grenada

1+473

1,70

0,17

5,10

6,80

1,70

1,30

0,13

3,90

5,20

1,30

90

Guadeloupe

590

1,70

0,17

5,10

6,80 

1,70

1,30

0,13

3,90

5,20

1,30

91

Guam

1+671

1,70

0,17

5,10

6,80

1,70

1,30

0,13

3,90

5,20

1,30

92

Guatemala

502

1,70

0,17

5,10

6,80

1,70

1,30

0,13

3,90

5,20

1,30

93

Guinea

224

1,70

0,17

5,10

6,80

1,70

1,30

0,13

3,90

5,20

1,30

94

Guinea Bissau

245

1,70

0,17

5,10

6,80

1,70

1,30

0,13

3,90

5,20

1,30

95

Guyana

592

1,70

0,17

5,10

6,80

1,70

1,30

0,13

3,90

5,20

1,30

96

Haiti

509

1,70

0,17

5,10

6,80

1,70

1,30

0,13

3,90

5,20

1,30

97

Hawaii

1+808

1,70 

0,17

5,10

6,80

1,70

1,30

0,13

3,90

5,20

1,30

98

Honduras

504

1,70

0,17

5,10

6,80

1,70

1,30

0,10

3,90

5,20

1,30

99

Hongkong

852

1,30

0,13

3,90

5,20

1,30

1,00

0,12

3,00

4,00

1,30

100

Hunggary

36

1,50

0,15

4,50

6,00

1,50

1,20

0,12

3,60

4,80

1,00

101

Iceland

354

1,50

0,15

4,50

6,00

1,50

1,20

0,10

3,60

4,80

1,20

102

India

91

1,50

0,15

4,50

6,00

1,50

1,20

0,13

3,60

4,80

1,20

103

Indonesia

62

1,30

0,13

3,90

5,20

1,30

1,00

0,13

3,00

4,00

1,00

104

Iran

98

1,70

0,17

5,10

6,80

1,70

1,30

0,12

3,90

5,20

1,30

105

Iraq

964

1,70

0,17

5,10

6,80

1,70

1,30

0,13

3,90

5,20

1,30

106

Ireland

353

1,50

0,15

4,50

6,00

1,50

1,20

0,12

3,60

4,80

1,30

107

Israel

972

1,70

0,17

5,10

6,80

1,70

1,30

0,13

3,90

5,20

1,20

108

Italy

39

1,50

0,15

5,10

6,00

1,50

1,20

0,12

3,60

4,80

1,20

109

Ivory Coast

225

1,70

0,17

5,10

6,80

1,70

1,30

0,13

3,90

5,20

1,30

110

Jamaica

1+876

1,70

0,17

5,10

6,80

1,70

1,30

0,13

3,90

5,20

1,30

111

Japan

81

1,40

0,14

4,20 

5,60

1,40

1,10

0,11

3,30

4,40

1,10

112

Jordan

962

1,70

0,17

5,10

6,80

1,70

1,30

0,13

3,90

5,20

1,30

113

Kasakhstan

7

1,50

0,15

4,50

6,00

1,50

1,20

0,12

3,60

4,80

1,20

114

Kenya

254

1,70

0,17

5,10

6,80

1,70

1,30

0,13

3,90

5,20

1,30

115

Kiribati

686

1,70

0,17

5,10

6,80

1,70

1,30

0,13

3,90

5,20

1,30

116

Korea, DPR of

850

1,50

0,15

4,50

6,00

1,50

1,20

0,12

3,60

4,80

1,20

117

Korea, Rep of

82

1,40

0,154

4,20

5,60

1,40

1,10

0,11

3,00

4,40

1,10

118

Kuwait

965

1,70

0,17

5,10

6,80

1,70

1,30

0,13

3,90

5,20

1,30

119

Kyrgyzstan

996

1,50

0,15

4,50

6,00

1,50

1,20

0,12

3,60

4,80

1,20

120

Laos

856

1,30

0,13

3,90

5,20

1,30

1,00

0,10

3,00

4,00

1,00

121

Latvia

371

1,50

0,15

4,50

6,00

1,50

1,20

0,12

3,60

4,80

1,20

122

Lebanon

961

1,70

5,10

5,10

6,80

1,70

1,30

0,13

3,90

5,20

1,30

123

Lesotho

266

1,70

5,10

5,10

6,80

1,70

1,30

0,13

3,90

5,20

1,30

124

Libenia

231

1,70

017

5,10

6,80

1,70

1,30

0,13

3,90

5,20

1,30

125

Libia

218

1,70

0,17

5,10

6,80

1,70

1,30

0,13

3,90

5,20

1,30

126

Liechtenstein

423

1,50

0,15

4,50

6,00

1,50

1,20

0,12

3,60

4,80

1,20

127

Lithuania

370

1,50

0,15

4,50

6,00

1,50

1,20

0,12

3,60

4,80

1,20

128

Luxembourg

352

1,50

0,15

4,50

6,00

1,50

1,20

0,12

3,60

4,80

1,20

129

Macao

853

1,30

013

3,90

5,20

1,30

1,00  

0,10

3,00

4,00

1,00

130

Macedonia

389

1,50

0,15

4,50

6,00

1,50

1,20

0,12

3,00

4,80

1,20

131

Madagasca

261

1,70

0,17

5,10

6,80

1,70

1,30

0,13

3,90

5,20

1,30

132

Madeira

351+91

1,50

0,15

4,50

6,00

1,50

1,20

0,12

3,60

4,80

1,20

133

Malawi

265

1,70

0,17

5,10

6,80

1,70

1,30

0,13

3,90

5,20

1,30

134

Malaysia

60

1,30

0,13

3,90

5,20

1,30

1,00

0,10

3,00

4,00

1,00

135

Malsdivos

960

1,70

0,17

5,10

6,80

1,70

1,30

0,13

3,90

5,20

1,30

136

Mali

223

1,70

0,17

5,10

6,80

1,70

1,30

0,13

3,90

5,20

1,30

137

Mata

356

1,50

0,15

4,50

6,00

1,50

1,20

0,12

3,60

4,80

1,20

138

Marshall Ist.

692

1,70

1,70

5,10

6,80

1,70

1,30

0,13

3,90

5,20

1,30

139

Martinique

596

1,70

1,70

5,10

6,80

1,70

1,30

0,13

3,90

5,20

1,30

140

Mauritania

222

1,70

1,70

5,10

6,80

1,70

1,30

0,13

3,90

5,20

1,30

141

Mautius

230

1,70

1,70

5,10

6,80

1,70

1,30

0,13

3,90

5,20

1,30

142

Mayotte Ist.

269

1,70

1,70

5,10

6,80

1,70

1,30

0,13

3,90

5,20

1,30

143

Mexico

52

1,70

1,70

5,10

6,80

1,70

1,30

0,13

3,90

5,20

1,30

144

Micronesia

691

1,70

1,70

5,10

6,80

1,70

1,30

0,13

3,90

5,20

1,30

145

Midway Ist.

1+808

1,70

1,70

5,10

6,80

1,70

1,30

0,13

3,90

5,20

1,30

146

Moldova

373

1,50

0,15

4,50

6,00

1,50

1,20

0,12

3,90

4,80

1,20

147

Monaco

377

1,50

0,15

4,50

6,00

1,50

1,20

0,12

3,60

4,80

1,20

148

Mongolia

976

1,70

0,15

5,10

6,00

1,50

1,20

0,12

3,60

4,80

1,20

149

Montserrat

1+664

1,70

0,17

5,10

6,80

1,70

1,30

0,13

3,90

5,20

1,30

150

Morocco

212

1,70

0,17

5,10

6,80

1,70

1,30

0,13

3,90

5,20

1,30

151

Mozambique

258

1,70

0,17

5,10

6,80

1,70

1,30

0,13

3,90

5,20

1,30

152

Myanmar

95

1,30

0,13

3,90

5,20 

1,30

1,00

0,12

3,00

4,00

1,00

153

Namibia

264

1,70

0,17

5,10

6,80

1,70

1,30

0,12

3,90

5,20

1,30

154

Nauru

674

1,70

0,17

5,10

6,80

1,70

1,30

0,13

3,90

5,20

1,30

155

Nepal

977

1,70

0,17

5,10

6,80

1,70

1,30

0,13

3,90

5,20

1,30

156

Netherlands

31

1,50

0,15

4,50

6,00

1,50

1,20

0,12

3,60

4,80

120

157

Netherlands Antilles

599

1,70

0,17

5,10

6,80

1,70

1,30

0,13

3,90

5,20

1,30

158

New Caledonia

687

1,70

0,17

5,10

6,80

1,70

1,30

0,13

3,90

5,20

1,30

159

New Zealand

64

1,70

0,17

5,10

6,80

1,70

1,30

0,13

3,90

5,20

1,30

160

Nicaragua

505

1,70

0,17

5,10

6,80

1,70

1,30

0,13

3,90

5,20

1,30

161

Niger

227

1,70

0,17

5,10

6,80

1,70

1,30

0,13

3,90

5,20

1,30

162

Nigeria

234

1,70

0,17

5,10

6,80

1,70

1,30

0,13

3,90

5,20

1,30

163

Niue Ist.

683

1,70

0,17

5,10

6,80

1,70

1,30

0,13

3,90

5,20

1,30

164

Norfolk Ist.

672

1,70

0,17

5,10

6,80

1,70

1,30

0,13

3,90

5,20

1,30

165

Norway

47

1,50

0,15

4,50

6,00

1,50

1,20

1,13

3,60

4,80

1,20

166

Oman

968

1,70

0,17

5,10

6,80

1,70

1,30

0,12

3,90

5,20

1,30

167

Pakistan

92

1,70

0,17

5,10

6,80

1,70

1,30

0,13

3,90

5,20

1,30

168

Palau

680

1,70

0,17

5,10

6,80

1,70

1,30

0,13

3,90

5,20

1,30

169

Palestine

970

1,70

0,17

5,10

6,80

1,70

1,30

0,13

3,90

5,20

1,30

170

Panama

507

1,70

0,17

5,10

6,80

1,70

1,30

0,13

3,90

5,20

1,30

171

Papua New Guinea

675

1,70

0,17

5,10

6,80

1,70

1,30

0,13

3,90

5,20

1,30

172

Paraguay

595

1,70

0,17

5,10

6,80

1,70

1,30

0,13

3,90

5,20

1,30

173

Peru

51

1,70

0,17

5,10

6,80

1,70

1,30

0,13

3,90

5,20

1,30

174

Philippines

63

1,30

0,13

3,90

5,20

1,30

0,10

0,13

3,00

4,00

1,30

175

Poland

48

1,50

0,15

4,50

6,00

1,50

0,12

0,10

3,60

4,80

1,00

176

Potugal

351

1,50

0,15

4,50

6,00

1,50

0,12

0,12

3,60

5,20

1,20

177

Puerto Rico

1+787

1,70

0,17

5,10

6,80

1,70

1,30

0,12

3,90

5,20

1,20

178

Qatar

974

1,70

0,17

5,10

6,80

1,70

1,30

0,13

3,90

5,20

1,30

179

Reunion

262

1,70

0,17

5,10

6,80

1,70

1,30

0,13

3,90

5,20

1,30

180

Romania

40

1,50

0,15

4,50

6,00

1,50

1,20

0,13

3,60

4,80

1,20

181

Russia

7

1,50

0,15

4,50

6,00

1,50

1,20

0,12

3,60

4,80

1,20

182

Ruwanda

250

1,70

0,17

5,10

6,80

1,70

1,30

0,12

3,90

5,20

1,30

183

Saipan (Mariana)

1+670

1,50

0,15

4,50

6,00

1,50

1,20

0,13

3,60

4,80

1,20

184

San Marino

378

1,50

0,15

4,50

6,00

1,50

1,20

0,12

3,60

4,80

1,20

185

Sao Tome and Principe

239

1,70

0,17

5,10

6,80

1,70

1,30

0,12

3,90

5,20

1,30

186

Saudi Arabia

966

1,70

0,17

5,10

6,80

1,70

1,30

0,13

3,90

5,20

1,30

187

Senegal

221

1,70

0,17

5,10

6,80

1,70

1,30

0,13

3,90

5,20

1,30

188

Seychelles

248

1,70

0,17

5,10

6,80

1,70

1,30

0,13

3,90

5,20

1,30

189

Sierra Leone

232

1,70

0,17

5,10

6,80

1,70

1,30

0,13

3,90

5,20

1,30

190

Singapore

65

1,30

0,13

3,90

5,20

1,30

1,00

0,10

3,00

4,00

1,00

191

Slovakia

421

1,50

0,15

4,50

6,00

150

1,20

0,12

3,60

4,80

1,20

192

Slovenia

386

1,50

0,15

4,50

5,20

1,50

1,00

0,12

3,60

4,80

1,20

193

Solomon Ist.

677

1,70

0,17

5,10

6,00

1,70

1,20

0,13

3,90

5,20

1,30

194

Somalia

252

1,70

0,17

5,10

6,00

1,70

1,20

0,13

3,90

5,20

1,30

195

South Affrica

27

1,70

0,17

5,10

6,80

1,70

1,30

0,13

3,90

5,20

1,30

196

Spain

34

1,50

0,15

4,50

6,80

1,50

1,20

0,12

3,60

4,80

1,20

197

Spanish North Africa

34

1,50

0,15

4,50

6,80

1,50

1,20

0,12

3,60

4,80

1,20

198

Srillanka

94

1,70

0,17

5,10

6,00

1,70

1,30

0,13

3,90

5,20

1,30

199

St Helena

290

1,70

0,17

5,10

6,00

1,70

1,30

0,13

3,90

5,20

1,30

200

St Kitts and Nevis

1+869

1,70

0,17

5,10

6,80

1,70

1,30

0,13

3,90

5,20

1,30

201

St Lucia

1+758

1,70

0,17

5,10

6,80

1,70

1,30

0,13

3,90

5,20

1,30

202

St Pierre and Miquelon

508

1,70

0,17

5,10

6,80

1,70

1,30

0,13

3,90

5,20

1,30

203

St Vicent &Grenadines

1+784

1,70

0,17

5,10

6,80

1,70

1,30

0,13

3,90

5,20

1,30

204

Sudan

249

1,70

0,17

5,10

6,80

1,70

1,30

0,13

3,90

5,20

1,30

205

Surinam

597

1,70

0,17

5,10

6,80

1,70

1,30

0,13

3,90

5,20

1,30

206

Swaziland

268

1,70

0,17

5,10

6,80

1,70

1,30

0,13

3,90

5,20

1,30

207

Sweeden

46

1,50

0,15

4,50

6,00

1,50

1,20

0,12

3,60

4,80

1,20

208

Switzerland

41

1,50

0,15

4,50

6,00

1,50

1,20

0,12

3,60

4,80

1,20

209

Syria

963

1,70

0,17

5,10

6,80

1,70

1,30

0,13

3,90

5,20

1,30

210

Taiwan

886

1, 40

0,14

420

5,60

1, 40

1,10

0,11

3,30

4,40

110

211

Tajikistan

992

1,50

0,15

4,50

6,00

1,50

1,20

0,12

3,60

4,80

1,20

212

Tanzania

255

1,70

0,17

5,10

6,80

1,70

1,30

0,13

3,90

5,20

1,30

213

Thailand

66

1,70

0,13

3,90

56,8

1,30

1,00

0,10

3,00

4,00

1,00

214

Togo

228

1,70

0,17

5,10

0,20

1,70

1,30

0,13

3,90

5,20

1,30

215

Tonga

676

1,70

0,17

5,10

6,80

1,70

1,30

0,13

3,90

5,20

1,30

216

Tokelau

690

1,70

0,17

5,10

6,80

1,70

1,30

0,13

3,90

5,20

1,30

217

Trinidad & Tobago

1+868

1,70

0,17

5,10

6,80

1,70

1,30

0,13

3,90

5,20

1,30

218

Tunisia

216

1,70

0,17

5,10

6,80

1,70

1,30

0,13

3,90

5,20

1,30

219

Turkey

90

1,70

0,17

5,10

6,80

1,70

1,30

0,13

3,90

5,20

1,30

220

Turkmenistan

993

1,50

0,15

4,50

6,80

15

1,20

0,12

3,90

4,80

1,20

221

Turks and Caicos Ist.

1+649

1,70

0,17

5,10

6,00

1,50

1,30

0,13

3,90

5,20

1,30

222

Tuvalu

688

1,70

0,17

5,10

6,80

1,70

1,30

0,13

3,90

5,20

1,30

223

Uganda

256

1,70

0,17

5,10

6,80

1,70

1,30

0,13

3,90

5,20

1,30

224

Ukaraine

380

1,50

0,15

450

6,00

1,50

120

0,12

3,60

4,80

1,20

225

United Arab Emirates

971

1,70

0,17

5,10

6,80

1,70

1,30

0,13

3,90

5,20

1,30

226

United Kingdom

44

1,50

0,15

4,50

6,00

1,50

1,20

0,12

3,60

4,80

1,20

227

Uruquay

598

1,70

0,17

5,10

6,80

1,70

1,30

0,13

3,90

5,20

1,30

228

USA

1

1,50

0,15

4,50

6,00

1,50

1,20

0,12

3,60

4,80

1,20

229

Uzbekistan

998

1,50

0,15

4,50

6,00

1,50

1,20

0,12

3,60

4,80

1,20

230

Vanuatu

678

1,70

0,17

5,10

6,80

1,70

1,30

0,13

3,90

5,20

1,30

231

Vatican City

39

1,50

0,15

4,50

6,00

1,50

1,20

0,12

3,60

4,80

1,20

232

Venezuela

58

1,70

0,17

5,10

6,80

1,70

1,30

0,13

3,90

5,20

1,30

233

Wake Ist.

1+808

1,70

0,17

5,10

6,80

1,70

1,30

0,13

3,90

5,20

1,30

234

Wallis & Futuna Ist.

681

1,70

0,17

5,10

6,80

1,70

1,30

0,13

3,90

5,20

1,30

235

Western Sahara

21

1,70

0,17

5,10

6,80

1,70

1,30

0,13

3,90

5,20

1,30

236

Western Samoa

685

1,70

0,17

5,10

6,80

1,70

1,30

0,13

3,90

5,20

1,30

237

Yemen Republic

967

1,70

0,17

5,10

6,80

1,70

1,30

0,13

3,90

5,20

1,30

238

Yugoslavia

381

1,50

0,15

4,50

6,00

1,50

1,20

0,12

3,60

4,80

1,20

239

DPR Congo

243

1,70

0,17

5,10

6,80

1,70

1,30

0,13

3,90

5,20

1,30

240

Zambia

260

1,70

0,17

5,10

6,80

1,70

1,30

0,13

3,90

5,20

1,30

241

Zimbabue

263

1,70

0,17

5,10

6,80

1,70

1,30

0,13

3,90

5,20

1,30

 

1- Bảng  cước này được áp dụng cho tất cả các cuộc gọi đi quốc tế từ mạng  điện thoại công  cộng (bao gồm máy thuê bao tại nhà thuê bao, các điểm giao dịch công cộng của Bưu điện, các đại lý Bưu điện).

2- Cước liên lạc quốc tế của các thuê bao FAX và thuê bao truyền số liệu trong băng thoại tiêu chuẩn (truyền số liệu qua đường dây thuê bao điện thoại) được áp dụng như đối với cước liên lạc điện thoại quốc tế theo các quy định tại bảng cước này.

3- Quay số trực tiếp (IDD):

- Cước được tính theo phút đầu và block 6 giây cho thời gian liên lạc tiếp theo. Cuộc gọi kéo dài chưa đến 01 phút được tính cước 01 phút đầu. Phần lẻ thời gian cuối cùng của một cuộc liên lạc chưa đến 6 giây được tính tròn thành 01 block 6 giây.

- Cước phút đầu ghi ở cột 4 và cột 9. Cước đàm thoại cho thời gian liên lạc tiếp theo được tính theo block 6 giây ghi ở cột 5 và cột 10.

4- Liên lạc qua điện thoại viên (đăng ký qua tổng đài quốc tế):

- Cước được tính theo 03 (ba) phút đầu và các phút liên lạc tiếp theo. Cuộc gọi kéo dài chưa đến 3 phút được tính cước 03 phút đầu. Phần lẻ thời gian cuối cùng của một cuộc liên lạc chưa đến 01 phút được tính tròn thành 01 phút.

- Cước 3 phút đầu ghi ở cột 6, 7 và cột 11, 12. Cước đàm thoại các phút tiếp tính theo ghi ở cột 8 và cột 13.

5- Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ điện thoại quốc tế được quy định:

- Việc giảm cước đối với các dịch vụ quy định tại quyết định này cho các đối tượng khách hàng lớn, khách hàng đặc biệt với mức giảm tối đa không quá 15%.

- Cước các dịch vụ điện thoại quốc tế cộng thêm (giấy mới, thu cước ở người gọi - collect call,...).

- Cước phục vụ khi cuộc gọi thực hiện qua điện thoại viên quốc tế hoặc quay số trực tiếp tại các điểm công cộng có người phục vụ đã kết nối thành công nhưng không liên lạc được do người được gọi đi vắng, cuộc gọi thu cước ở người được gọi nhưng người được gọi từ chối thanh toán...

6- Các mức cước nêu trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.

Đã xem:

Đánh giá:  
 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 25/2002/QĐ-BBCVT

Loại văn bảnQuyết định
Số hiệu25/2002/QĐ-BBCVT
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành18/12/2002
Ngày hiệu lực01/01/2003
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcThương mại, Công nghệ thông tin
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực 11/03/2006
Cập nhật4 năm trước
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 25/2002/QĐ-BBCVT

Lược đồ Quyết định 25/2002/QĐ-BBCVT bảng cước dịch vụ điện thoại di động quốc tế (mạng PSTN)


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản bị thay thế

                Văn bản hiện thời

                Quyết định 25/2002/QĐ-BBCVT bảng cước dịch vụ điện thoại di động quốc tế (mạng PSTN)
                Loại văn bảnQuyết định
                Số hiệu25/2002/QĐ-BBCVT
                Cơ quan ban hànhViễn thông, Bộ Bưu chính
                Người ký***, Đặng Đình Lâm
                Ngày ban hành18/12/2002
                Ngày hiệu lực01/01/2003
                Ngày công báo...
                Số công báo
                Lĩnh vựcThương mại, Công nghệ thông tin
                Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực 11/03/2006
                Cập nhật4 năm trước

                Văn bản được dẫn chiếu

                  Văn bản hướng dẫn

                    Văn bản được hợp nhất

                      Văn bản gốc Quyết định 25/2002/QĐ-BBCVT bảng cước dịch vụ điện thoại di động quốc tế (mạng PSTN)

                      Lịch sử hiệu lực Quyết định 25/2002/QĐ-BBCVT bảng cước dịch vụ điện thoại di động quốc tế (mạng PSTN)