Quyết định 2555/QĐ-UBND

Nội dung toàn văn Quyết định 2555/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất huyện Bình Xuyên Vĩnh Phúc


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH PHÚC
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2555/QĐ-UBND

Vĩnh Phúc, ngày 23 tháng 11 năm 2023

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN BÌNH XUYÊN, TỈNH VĨNH PHÚC

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH PHÚC

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15/6/2018;

Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16/8/2019 của Ủy ban Thuờng vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về hướng dẫn chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 27/2018/TT-BTNMT ngày 14/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất; Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

Căn cứ Quyết định số 2739/QĐ-UBND ngày 01/10/2021 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất kỳ 2021-2030 của UBND huyện Bình Xuyên;

Căn cứ Quyết định số 1917/QĐ-UBND ngày 24/10/2022 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc về việc phân bổ chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất giai đoạn 2021-2030, Kế hoạch sử dụng đất 5 năm 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc;

Căn cứ Quyết định số 313/QĐ-UBND ngày 14/02/2023 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Bình Xuyên; Căn cứ ý kiến của Lãnh đạo UBND tỉnh (phiếu xin ý kiến);

Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 548/TTr-STNMT ngày 14 tháng 11 năm 2023.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt điều chính Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Bình Xuyên với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất năm 2023 huyện Bình Xuyên:

1.1. Diện tích đất nông nghiệp là 8.631,83ha;

1.2. Diện tích đất phi nông nghiệp là 6.161,75ha;

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng là 54,21 ha.

(Chi tiết tại biểu 01 kèm theo)

2. Kế hoạch chuyển mục đích năm 2023

2.1. Diện tích đất nông nghiệp cần thu hồi là 1.008,13ha;

2.2. Diện tích đất phi nông nghiệp là thu hồi là 165,64ha.

(Chi tiết tại biểu 02 kèm theo)

3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2023

3.1. Diện tích đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp là 1.003,97 ha.

3.3. Diện tích đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở là 38,2 ha.

(Chi tiết tại biểu 03 kèm theo)

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2023

Đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng đất phi nông nghiệp là 8,73 ha.

(Chi tiết tại biểu 04 kèm theo)

5. Danh mục các công trình dự án thực hiện trong kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Bình Xuyên.

(Chi tiết tại biểu 05 kèm theo).

6. Danh mục các công trình dự án đã được phê duyệt tại Quyết định số 313/QĐ-UBND ngày 14/02/2023 của UBND tỉnh nay điều chỉnh diện tích thực hiện dự án cho phù hợp với thực tế thu hồi.

(Chi tiết thể hiện tại biểu 06 kèm theo)

7. Danh mục công trình dự án giữ nguyên như nội dung đã được phê duyệt tại Quyết định số 313/QĐ-UBND ngày 14/02/2023 của UBND tỉnh.

(Chi tiết thể hiện tại biểu 07 kèm theo)

8. Các nội dung khác giữ nguyên như Quyết định số 313/QĐ-UBND ngày 14/02/2023 của UBND tỉnh.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. UBND huyện Bình Xuyên có trách nhiệm:

1.1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2023 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

1.2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt;

1.3. Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo quy hoạch nhằm ngăn chặn kịp thời và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng;

1.4. Quản lý, theo dõi, báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của địa phương qua Sở Tài nguyên và Môi trường khi có yêu cầu.

2. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:

2.1. Phối hợp với các Sở, ngành có liên quan hướng dẫn, đôn đốc UBND huyện Bình Xuyên thực hiện kế hoạch sử dụng đất;

2.2. Thường xuyên kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất để chấn chỉnh kịp thời các thiếu sót, khuyết điểm; xử lý theo thẩm quyền hoặc kiến nghị UBND tỉnh xử lý kịp thời các vi phạm (nếu có).

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND huyện Bình Xuyên và Thủ trưởng các cơ quan, cá nhân liên quan căn cứ quyết định thi hành./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Vũ Chí Giang

BIỂU 01: PHÂN BỔ DIỆN TÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN BÌNH XUYÊN, TỈNH VĨNH PHÚC SAU KHI ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG

(Kèm theo Quyết định số 2555/QĐ-UBND ngày 23/11/2023 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc )

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích kế hoạch được duyệt theo quyết định số 313/QĐ-UBND tỉnh (ha)

Cơ cấu các loại đất theo nội dung điều chỉnh bổ sung KHSDĐ năm 2023

Phân theo đơn vị hành chính

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

TT Thanh Lãng

TT Gia Khánh

TT Đạo Đức

TT Bá Hiến

TT Hương Canh

Xã Hương Sơn

Xã Tân Phong

Xã Thiện Kế

Xã Phú Xuân

Xã Trung Mỹ

Xã Sơn Lôi

Xã Tam Hợp

Xã Quất Lưu

I

Loại đất

14.847,80

14.847,80

100,00

969,91

959,04

944,61

1.281,18

995,16

814,53

545,14

1.181,92

531,06

4.571,92

955,48

601,44

496,43

1

Đất nông nghiệp

NNP

8.639,88

8.631,83

58,14

713,01

544,59

474,72

525,11

337,86

508,81

295,73

393,96

333,68

3.597,73

368,67

283,34

254,63

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.862,11

3.855,00

25,96

631,14

292,51

403,39

415,10

295,34

181,07

287,64

142,01

299,04

312,52

256,07

195,17

144,01

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.084,88

3.077,77

20,73

372,33

292,51

372,65

413,10

197,85

150,95

203,39

132,27

299,04

136,03

213,09

175,53

119,04

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

363,58

363,00

2,44

0,36

83,77

4,05

3,82

6,48

58,10

0,16

86,53

5,35

62,72

30,99

4,06

16,62

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

935,57

935,24

6,30

37,20

91,93

24,61

63,01

7,39

95,60

4,88

108,12

28,03

290,45

51,45

68,01

64,56

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

139,40

139,40

0,94

-

-

-

-

-

-

-

-

-

139,40

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

2.405,50

2.405,50

16,20

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.405,50

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

650,02

650,02

4,38

-

46,02

-

8,88

-

161,90

-

30,07

-

381,57

15,16

1,72

4,70

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

12,68

12,68

0,09

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

12,68

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

240,65

240,62

1,62

41,81

21,37

37,52

33,96

28,65

10,73

1,10

13,93

1,04

5,58

9,46

12,08

23,39

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

43,06

43,06

0,29

2,50

8,99

5,15

0,34

-

1,41

1,95

13,31

0,22

-

5,55

2,30

1,35

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.153,70

6.161,75

41,50

251,10

411,54

469,79

749,22

653,64

299,92

248,20

785,42

197,22

970,75

583,28

315,50

226,20

2.1

Đất quốc phòng

CQP

346,05

346,05

2,33

-

103,40

3,32

-

0,62

52,97

3,93

-

-

127,47

-

44,10

10,24

2.2

Đất an ninh

CAN

16,46

16,76

0,11

-

14,80

-

0,37

0,69

-

0,60

-

0,15

0,15

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

1.453,88

1.453,88

9,79

-

-

110,15

287,69

148,41

0,44

38,53

430,66

56,70

85,11

219,01

73,10

4,08

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

266,66

267,14

1,80

0,65

10,51

9,01

17,92

46,51

10,32

0,45

0,52

0,83

153,79

7,52

0,25

8,86

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

272,83

272,83

1,84

9,48

11,34

42,79

2,52

30,01

7,10

-

45,07

1,26

54,11

4,69

21,80

42,65

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

136,28

136,28

0,92

-

11,75

0,42

23,28

-

0,06

37,62

7,00

0,90

43,74

-

-

11,52

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.172,41

2.173,68

14,64

182,53

139,98

132,63

222,07

231,50

154,22

116,11

161,68

86,84

348,31

209,73

108,04

80,05

-

Đất giao thông

DGT

1.378,87

1.379,01

9,29

92,88

100,18

93,48

160,36

171,58

111,16

56,07

119,77

46,91

114,40

167,86

84,45

59,92

-

Đất thủy lợi

DTL

369,97

368,72

2,48

72,93

16,62

15,34

17,30

7,26

13,76

48,01

12,03

23,34

125,29

6,85

4,81

5,18

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

31,91

33,97

0,23

1,37

5,42

3,60

3,95

3,70

0,09

1,77

3,76

2,32

2,50

2,14

1,18

2,18

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

6,00

5,99

0,04

0,09

0,60

1,61

0,17

2,13

0,20

0,15

0,25

0,20

0,19

0,18

0,15

0,07

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

95,59

96,08

0,65

5,87

7,34

5,44

13,02

15,76

12,30

3,02

6,40

5,62

5,40

4,00

10,50

1,41

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

96,83

96,68

0,65

-

1,39

1,12

1,48

6,47

5,93

-

3,08

0,67

74,03

1,59

0,92

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

47,90

47,90

0,32

1,76

1,13

1,26

1,90

4,44

2,44

1,74

1,57

2,14

18,85

8,37

0,43

1,87

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,50

0,50

0,00

0,02

0,11

0,02

0,03

0,05

0,02

0,02

0,03

0,02

0,07

0,06

0,03

0,03

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc

DKG

0,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử lịch sử - văn hóa

DDT

0,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

6,34

6,34

0,04

0,09

0,93

0,61

0,32

1,27

-

0,08

0,78

0,25

0,96

0,45

0,26

0,34

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

8,41

8,41

0,06

0,29

0,24

0,88

2,20

0,17

0,85

-

-

0,78

-

1,63

1,16

0,22

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

124,21

124,20

0,84

6,41

4,40

9,27

20,83

17,75

6,93

4,85

14,01

4,59

6,31

16,39

3,63

8,83

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

5,88

5,88

0,04

0,82

1,63

-

0,51

0,92

0,55

0,40

-

-

0,31

0,21

0,52

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,73

0,73

0,00

-

-

-

-

0,73

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

118,69

118,69

0,80

-

-

0,73

15,07

48,75

0,60

-

1,74

-

23,00

26,53

1,88

0,39

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

461,51

466,05

3,14

-

-

-

-

-

54,11

30,90

74,72

30,03

109,48

81,81

44,45

40,56

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

490,41

491,92

3,31

52,21

71,57

132,60

146,05

89,49

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,96

17,93

0,12

1,88

1,41

0,47

0,61

5,07

1,55

0,97

0,19

0,48

0,68

0,35

0,48

3,77

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,61

1,61

0,01

-

-

-

-

0,15

-

-

-

-

1,13

0,32

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

18,17

18,16

0,12

2,32

0,25

1,49

2,28

0,93

0,59

0,17

0,93

1,23

3,39

1,66

1,11

1,82

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

228,50

228,50

1,54

-

9,99

32,28

28,04

22,79

16,85

7,05

18,64

18,80

20,39

28,10

20,28

5,30

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

147,83

147,83

1,00

2,03

32,83

3,90

3,32

27,98

1,11

11,87

44,27

-

-

3,55

-

16,96

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,71

3,71

0,02

-

3,71

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

54,22

54,21

0,37

5,80

2,92

0,10

6,85

3,66

5,80

1,21

2,54

0,16

3,44

3,53

2,60

15,60

BIỂU 02: KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN BÌNH XUYÊN SAU ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG

(Kèm theo Quyết định số 2555/QĐ-UBND ngày 23/11/2023 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc )

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích thu hồi đã được phê duyệt tại Quyết 313/QĐ-UBND (ha)

Diện tích cần thu hồi sau khi điều chỉnh, bổ sung KHSDĐ năm 2023 (ha)

Chênh lệch tăng (+), giảm (-) (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

TT Thanh Lãng

TT Gia Khánh

TT Đạo Đức

TT Bá Hiến

TT Hương Canh

Xã Hương Sơn

Xã Tân Phong

Xã Thiện Kế

Xã Phú Xuân

Xã Trung Mỹ

Xã Sơn Lôi

Xã Tam Hợp

Xã Quất Lưu

1

Đất nông nghiệp

NNP

996,91

1.008,13

11,22

21,06

13,72

133,75

118,99

116,16

13,70

81,21

25,13

73,17

209,60

116,29

68,11

17,24

1.1

Đất trồng lúa

LUA

283,92

294,49

10,57

11,40

12,28

27,14

41,50

32,01

6,82

22,87

9,12

7,45

17,93

43,81

49,34

12,84

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

216,92

227,49

10,57

6,40

12,28

23,14

41,50

31,88

6,82

7,21

5,55

7,45

5,53

43,67

23,24

12,84

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

248,08

248,54

0,46

1,81

0,51

67,25

40,37

7,45

0,32

0,87

10,33

29,46

18,73

57,84

11,63

1,98

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

184,38

184,54

0,16

3,74

0,80

30,01

24,06

42,68

0,24

20,71

1,12

20,03

39,53

1,00

0,44

0,18

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

119,69

119,69

-

-

-

4,57

-

6,10

-

2,85

-

103,30

0,70

0,57

1,60

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

160,38

160,41

0,03

4,00

0,13

9,35

8,50

33,73

0,22

36,76

1,71

16,23

30,12

12,95

6,13

0,58

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

163,85

165,64

1,79

6,71

5,72

11,02

23,95

32,02

1,45

4,61

10,61

4,68

45,72

10,51

6,45

2,19

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,31

0,31

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,31

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,04

0,04

-

-

-

0,04

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,02

0,02

-

-

-

-

-

0,02

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

7,06

7,06

-

-

-

-

-

1,24

-

-

-

-

2,34

2,98

-

0,50

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

1,04

1,04

-

-

-

-

1,00

-

-

-

-

-

-

-

-

0,04

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

97,74

99,45

1,71

1,05

1,42

10,30

18,26

9,76

1,34

4,59

2,07

4,50

39,00

4,33

1,88

0,95

-

Đất giao thông

DGT

15,91

16,11

0,20

0,05

0,77

4,29

2,58

2,29

0,20

1,35

1,09

1,50

0,84

0,46

0,20

0,49

-

Đất thủy lợi

DTL

68,27

69,47

1,20

0,94

0,61

4,09

15,31

5,86

0,06

2,34

0,69

2,34

34,51

1,75

0,51

0,46

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,39

1,41

0,02

-

0,04

-

0,15

-

1,08

-

0,12

0,02

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

0,01

0,01

-

-

-

-

-

-

-

-

0,01

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,44

1,56

0,12

-

-

1,10

0,22

-

-

-

-

0,12

-

0,12

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,02

0,17

0,15

-

-

0,02

-

-

-

-

-

-

0,15

-

-

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

10,43

10,44

0,01

0,02

-

0,80

-

1,37

-

0,90

0,17

0,51

3,50

2,00

1,17

-

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

0,28

0,28

-

0,04

-

-

-

0,24

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

11,41

11,45

0,04

-

-

-

-

-

0,11

0,02

0,46

0,14

3,43

2,12

4,47

0,70

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

5,63

5,63

-

1,27

-

0,68

3,14

0,54

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,29

0,32

0,03

-

-

-

-

-

-

-

0,29

0,03

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,02

0,02

-

-

-

-

-

0,02

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,02

0,03

0,01

-

-

-

-

-

-

-

-

0,01

0,02

-

-

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

21,71

21,71

-

-

-

-

1,55

18,52

-

-

0,84

-

0,62

0,08

0,10

-

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

18,56

18,56

-

4,39

4,30

-

-

1,92

-

-

6,95

-

-

1,00

-

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

BIỂU 03: DIỆN TÍCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN BÌNH XUYÊN, TỈNH VĨNH PHÚC SAU ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG

(Kèm theo Quyết định số 2555/QĐ-UBND ngày 23/11/2023 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc )

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích CMĐ đã được phê duyệt tại Quyết 313/QĐ-UBND (ha)

Diện tích CMĐ sau khi điều chỉnh, bổ sung KHSDĐ năm 2023 (ha)

Chênh lệch tăng (+), giảm (-) (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

TT Thanh Lãng

TT Gia Khánh

TT Đạo Đức

TT Bá Hiến

TT Hương Canh

Xã Hương Sơn

Xã Tân Phong

Thiện Kế

Xã Phú Xuân

Trung Mỹ

Xã Sơn Lôi

Xã Tam Hợp

Xã Quất Lưu

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

992,20

1.003,97

11,77

21,06

13,72

133,75

119,00

116,16

14,14

80,30

23,69

73,17

209,60

116,29

65,82

17,28

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

281,62

292,45

10,83

11,40

12,28

27,14

41,50

32,01

7,08

22,87

9,12

7,45

17,93

43,81

47,04

12,84

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

214,62

225,45

10,83

6,40

12,28

23,14

41,50

31,88

7,08

7,21

5,55

7,45

5,53

43,67

20,94

12,84

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

248,08

248,65

0,58

1,81

0,51

67,25

40,37

7,45

0,44

0,87

10,33

29,46

18,73

57,84

11,63

1,98

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

184,84

185,17

0,33

3,85

0,80

30,01

24,07

42,97

0,30

20,71

1,18

20,03

39,53

1,00

0,45

0,28

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

119,69

119,69

-

-

-

-

4,57

-

6,10

-

2,85

-

103,30

0,70

0,57

1,60

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

157,97

158,00

0,03

4,00

0,13

9,35

8,50

33,73

0,22

35,85

0,21

16,23

30,12

12,95

6,13

0,58

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

38,17

38,20

0,03

-

0,52

4,55

16,47

0,04

0,03

0,10

1,59

-

14,12

0,38

-

0,40

BIỂU 04: KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG ĐƯA VÀO SỬ DỤNG NĂM 2023 HUYỆN BÌNH XUYÊN, TỈNH VĨNH PHÚC SAU ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG

(Kèm theo Quyết định số 2555/QĐ-UBND ngày 23/11/2023 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc )

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích đã được phê duyệt tại Quyết 313/QĐ-UBND (ha)

Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng theo nội dung điều chỉnh, bổ sung KHSDĐ năm 2023

Chênh lệch tăng (+), giảm (- ) (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

TT Thanh Lãng

TT Gia Khánh

TT Đạo Đức

TT Bá Hiến

TT Hương Canh

Xã Hương Sơn

Xã Tân Phong

Xã Thiện Kế

Xã Phú Xuân

Xã Trung Mỹ

Xã Sơn Lôi

Xã Tam Hợp

Xã Quất Lưu

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8,72

8,73

-0,01

1,60

0,19

0,92

2,57

1,48

0,09

0,30

0,22

-

0,08

0,71

0,12

0,45

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

1,60

1,60

-

-

-

0,40

0,05

0,50

-

0,30

-

-

-

0,10

-

0,25

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,13

0,13

-

-

0,08

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,05

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5,68

5,68

-

1,60

0,05

-

2,52

0,54

0,08

-

0,20

-

0,07

0,40

0,12

0,10

-

Đất giao thông

DGT

1,51

1,51

-

0,13

-

-

0,12

0,54

0,08

-

0,05

-

-

0,40

0,12

0,07

-

Đất thủy lợi

DTL

3,97

3,97

-

1,47

0,05

-

2,40

-

-

-

0,05

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,17

0,17

-

-

-

-

-

-

-

-

0,10

-

0,07

-

-

-

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,03

0,03

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,03

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,44

0,44

-

-

-

-

-

0,44

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,29

0,30

-0,01

-

-

-

-

-

0,01

-

0,02

-

0,01

0,21

-

0,05

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,58

0,58

-

-

0,06

0,52

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Biểu 05: DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN BỔ SUNG THỰC HIỆN TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN BÌNH XUYÊN, TỈNH VĨNH PHÚC

(Kèm theo Quyết định số 2555/QĐ-UBND ngày 23/11/2023 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc )

STT

Danh mục công trình, dự án

Mã đất

Diện tích quy hoạch (ha)

Diện tích hiện trạng (ha)

Diện tích tăng thêm (ha)

Sử dụng vào loại đất

Địa điểm

Căn cứ pháp lý

Chủ đầu tư

A

Công trình, dự án Nhà nước thu hồi đất do hội đồng nhân dân tỉnh chấp thuận theo quy định tại Khoản 3, Điều 62, Luật Đất đai 2013

I

Đất phát triển hạ tầng

1

Cải tạo, nâng cấp ĐT.303 đoạn từ Km7+00 đến Km9+00

DGT

1,03

1,00

0,03

LUC: 0,02; DTL: 0,01

TT. Thanh Lãng

Quyết định số 3121/QĐ-UBND ngày 15/11/2021 của UBND tỉnh về việc phê duyệt BCNCKT

2

Cải tạo, nâng cấp tuyến đường kết nối từ đường Vành đai 4 trong tỉnh Vĩnh Phúc (thị trấn Thanh Lãng, Bình Xuyên) đến đê Trung ương (dốc Lồ, xã Nguyệt Đức, huyện Yên Lạc).

DGT

2,45

1,20

1,25

LUC: 0,5; HNK: 0,3; DGT: 0,25; DTL: 0,2

TT Thanh Lãng

NQ26/NQ-HĐND ngày 10/11/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc về việc quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư; Văn bản số 9178/UBND- CN1 ngày 13/12/2022 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc về việc thực hiện nghị quyết của HĐND tỉnh về chủ trương đầu tư 02 dự án công trình giao thông

3

Cải tạo nâng cấp đường giao thông liên huyện từ xã Phú Xuân, huyện Bình Xuyên đến xã Tự Lập, huyện Mê Linh (Giai đoạn 1)

DGT

5,85

3,78

2,07

LUC: 0,89; HNK: 0,16; CLN: 0,01; DTL: 0,77; DVH: 0,02; DYT: 0,01; DGD: 0,12; NTD: 0,01; ONT: 0,04; TSC: 0,03; TIN: 0,01

xã Phú Xuân

Văn bản số 5030/UBND- CN3 ngày 25/6/2021 của UBND tỉnh v/v chấp thuận hướng tuyến; Quyết định số 588/QĐ-UBND ngày 28/2/2023 của UBND tỉnh v/v phê duyệt dự án: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông lên huyện từ xã Phú Xuân, huyện Bình Xuyên đi xã Tự Lập, huyện Mê Linh (giai đoạn 1)

4

Cải tạo, sửa chữa và xây dựng mới một số cầu qua kênh trên địa bàn tỉnh

DGT

0,55

0,38

0,17

LUC: 0,06; CLN: 0,01; NTS: 0,03; DTL: 0,07

xã Phú Xuân

Quyết định số 2842/QĐ-UBND ngày 31/10/2019 của UBND tỉnh về việc phê duyệt chủ trương

Ban QLDA ĐTXD CT NN&PTNT

5

Đường GTNT thôn Hưởng Lộc, san nền kết hợp với vườn hoa cây xanh (dự án vườn hoa, cây xanh, và đường gom QL2A-BOT khu vực đầu cầu Tiền Châu)

DGT

2,85

2,21

0,64

LUC: 0,64

TT Đạo Đức

Quyết định số 2860/QĐ- CT ngày 25/10/2017 của UBND huyện Bình Xuyên về việc phê BCKTKT dự án

6

Cải tạo nâng cấp đường giao thông trung tâm xã Thiện Kế. Tuyến từ nút giao đường Nguyễn Tất Thành và đường Tôn Đức Thắng kéo dài qua UBND xã Thiện Kế đến thôn Thiện Kế

DGT

0,50

0,30

0,20

LUC: 0,2

xã Thiện Kế

Quyết định số 195a/QĐ-UBND ngày 16/10/2018 của UBND xã Thiện Kế về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án, Quyết định số 05/NQ- UBND xã về việc gia hạn thời gian thực hiện dự án

UBND xã Thiện Kế

I.2

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

2,08

0,00

2,08

1

Dự án xây dựng nhà văn hóa thuộc khu thiết chế công đoàn tại khu công nghiệp Bá Thiện

DVH

1,22

1,22

LUC: 0,85; CLN: 0,13; DGT: 0,1; DTL: 0,14

TT Bá Hiến

Quyết định số 1054b/QĐ-TLĐ năm 2017 của tổng liên đoàn Lao động Việt Nam về việc phê duyệt chủ trương đầu tư; Quyết định số 2335/QĐ-UBND ngày 02/12/2022 của UBND tỉnh; Quyết định số 237/QĐ-UBND ngày 03/2/2023 về việc phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500; Văn bản số 174/BQLDA ngày 26/6/2023 của ban QLDA thiết chế công đoàn tổng liên đoàn lao động việt nam v/v sớm thực hiện công tác giải phóng mặt bằng phần diện tích còn lại chưa giải phóng mặt bằng tại khu thực hiện dự án nhà văn hóa, thể thao thuộc khu thiết chế công đoàn Vĩnh Phúc

2

Trung tâm văn hóa thể thao xã Quất Lưu (Giai đoạn 2)

DVH

0,86

0,86

LUC: 0,78; DGT: 0,08

xã Quất Lưu

Quyết định số 2145/QĐ-UBND ngày 09/9/2015 của UBND huyện về việc phê duyệt QH tổng mặt bằng; Quyết định số 102b/QĐ-UBND ngày 27/10/2017 của UBND xã Quất Lưu về việc phê duyệt BCKTKT dự án; Quyết định số 341/QĐ-UBND ngày 30/12/2022 về việc điều chỉnh thời giam thực hiện dự án

I.3

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

0,61

0,61

1

QH trường mầm non Tiên Hường (Phân hiệu 2) thị trấn Hương Canh

DGD

0,61

0,61

LUC: 0,61

TT Hương Canh

Văn bản số 883/UBND- KT&HT ngày 19/4/2021 của UBND huyện chấp thuận điều chỉnh vị trí địa điểm trường mầm non Tiên Hường (phân hiệu 2) tại thị trấn Hương Canh. Nghị quyết số 23/ND-HĐND ngày 12/10/2022 của HĐND huyện về phê duyệt chủ trương đầu tư; QĐ 1545/QĐUBND ngày 12/3/2023 của UBND huyện Bình Xuyên phê duyệt dự án

II

Đất ở tại đô thị

1,50

1,50

1

HTKT khu đất dịch vụ, đất giãn dân, đất tái định cư, đấu giá QSD đất khu Đồng Cang - Cầu Cà

ODT

1,50

1,50

LUC: 1,5

TT Hương Canh

Quyết định số 119/QĐ- CT ngày 05/11/2012 của Chủ tịch UBND TT Hương Canh về việc phê duyệt dự án; Nghị quyết số 194/QĐ-CT ngày 20/12/2013 của chủ tịch UBND TT Hương Canh về việc phê duyệt BVTKTC; Nghị quyết số 19/NQ-HĐND ngày 17/7/2020

III

Đất ở tại nông thôn

4,41

4,41

1

Khu đất tái định cư và đấu giá QSD đất thôn Hương Đà

ONT

2,67

2,67

LUC: 2,67

xã Thiện Kế

Quyết định số 12a/QĐ-UBND ngày 20/3/2017 của UBNd xã Thiện Kế về việc phê duyệt BCKTKT

UBND xã Thiện Kế

2

Khu đất đấu giá QSD đất và giải quyết tồn tại về đất ở trên địa bàn xã Hương Sơn

ONT

1,74

1,74

LUC: 1,7; DGT: 0,02; DTL: 0,01; CSD 0,01

xã Hương Sơn

Quyết định số 119/QĐ-CT ngày 05/11/2012 của Chủ tịch UBND TT Hương Canh về việc phê duyệt dự án; Nghị quyết số 194/QĐ-CT ngày 20/12/2013 của chủ tịch UBND TT Hương Canh về việc phê duyệt BVTKTC;Quyết định số 96/QĐ-UBND ngày 20/4/2023 của UBND xã Hương Sơn về việc phê duyệt BCNCKT

B

Công trình, dự án Nhà nước thu hồi đất vì mục đích an ninh theo quy định tại Điều 61, Luật Đất đai 2013

0,30

0,30

1

Trụ sở công an xã Phú Xuân

CAN

0,15

0,15

LUC: 0,15

xã Phú Xuân

Văn bản số 2708 /SXD- QHKT ngày 18/7/2022 của Sở Xây dựng về việc Chủ trương ĐTXD mới Trụ sở Công an các xã, thị trấn địa bàn tỉnh; Văn bản số 2162/SXD-QHKT ngày 07/6/2023 của Sở xây dựng về việc triển khai các địa điểm phục vụ bước nghiên cứu ĐTXD mới trụ sở Công an các xã, thị trấn địa bàn tỉnh

2

Trụ sở công an xã Trung Mỹ

CAN

0,15

0,15

DTT: 0,15

xã Trung Mỹ

Văn bản số 2708 /SXD- QHKT ngày 18/7/2022 của Sở Xây dựng về việc Chủ trương ĐTXD mới Trụ sở Công an các xã, thị trấn địa bàn tỉnh;Văn bản số 2162/SXD-QHKT ngày 07/6/2023 của Sở xây dựng về việc triển khai các địa điểm phục vụ bước nghiên cứu ĐTXD mới trụ sở Công an các xã, thị trấn địa bàn tỉnh

C

Công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất

I

Đất thương mại dịch vụ

0,48

0,48

1

Showroom trưng bày sản phẩm VLXD và sản phẩm cơ khí của Công ty TNHH Một thành viên cơ khí XD và Thương mại Vĩnh Phúc

TMD

0,24

0,24

LUC: 0,1203; HNK: 0,0434; CQP: 0,0037; DGT: 0,052; DTL: 0,0167

Xã Hương Sơn, xã Tam Hợp

Quyết định số 886/QĐ-UBND ngày 24/4/2023 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án

2

Trung tâm kinh doanh vật liệu xây dựng, vật tư xây lắp của Công ty TNHH DVTM Lục Ca

TMD

0,24

0,24

LUC: 0,1289; HNK: 0,0597; DGT: 0,022; DTL: 0,027

xã Hương Sơn

Quyết định số 346/QĐ-UBND ngày 20/02/2020 của UBND tỉnh về việc phê duyệt chủ trương đầu tư

II

Đất ở đô thị

0,024

0,024

1

Nhu cầu chuyển mục đích hộ gia đình cá nhân tại thị trấn Bá Hiến

ODT

0,012

0,012

CLN: 0,012

TT Bá Hiến

-

Thửa 505.b, TBĐ số 17

ODT

0,006

0,006

CLN: 0,006

TT Bá Hiến

Đơn đăng ký nhu cầu của hộ gia đình, cá nhân

Hộ gia đình, cá nhân

III

Đất ở nông thôn

0,1706

0,1706

1

Nhu cầu chuyển mục đích hộ gia đình cá nhân tại xã Thiện Kế

ONT

0,055

0,055

CLN :0,04

xã Thiện Kế

-

Thửa 561, TBĐ số 40

ONT

0,005

0,005

CLN: 0,005

xã Thiện Kế

Đơn đăng ký nhu cầu của hộ gia đình, cá nhân

Hộ gia đình, cá nhân

-

Thửa 414, TBĐ số 25

ONT

0,02

0,02

CLN: 0,02

xã Thiện Kế

Đơn đăng ký nhu cầu của hộ gia đình, cá nhân

Hộ gia đình, cá nhân

-

Thửa 412, TBĐ số 32

ONT

0,01

0,01

CLN: 0,01

xã Thiện Kế

Đơn đăng ký nhu cầu của hộ gia đình, cá nhân

Hộ gia đình, cá nhân

-

Thửa 413, TBĐ số 32

ONT

0,02

0,02

CLN: 0,02

xã Thiện Kế

Đơn đăng ký nhu cầu của hộ gia đình, cá nhân

Hộ gia đình, cá nhân

2

Nhu cầu chuyển mục đích hộ gia đình cá nhân tại xã Tam Hợp

ONT

0,009

0,009

CLN :0,009

xã Tam Hợp

-

Thửa 671, TBĐ số 33

ONT

0,004

0,004

CLN: 0,004

xã Tam Hợp

Đơn đăng ký nhu cầu của hộ gia đình, cá nhân

Hộ gia đình, cá nhân

-

Thửa 529, TBĐ số 15

ONT

0,005

0,005

CLN: 0,005

xã Tam Hợp

Đơn đăng ký nhu cầu của hộ gia đình, cá nhân

Hộ gia đình, cá nhân

3

Nhu cầu chuyển mục đích hộ gia đình cá nhân tại xã Quất Lưu

ONT

0,036

0,036

CLN: 0,036

xã Quất Lưu

-

Thửa 482, TBĐ số 08

ONT

0,02

0,02

CLN: 0,02

xã Quất Lưu

Đơn đăng ký nhu cầu của hộ gia đình, cá nhân

Hộ gia đình, cá nhân

-

Thửa 465, TBĐ số 14

ONT

0,016

0,016

CLN: 0,016

xã Quất Lưu

Đơn đăng ký nhu cầu của hộ gia đình, cá nhân

Hộ gia đình, cá nhân

4

Nhu cầu chuyển mục đích hộ gia đình cá nhân tại xã Hương Sơn

ONT

0,06

0,06

CLN: 0,06

xã Hương Sơn

-

Thửa 522, TBĐ số 44

ONT

0,03

0,03

CLN: 0,03

xã Hương Sơn

Đơn đăng ký nhu cầu của hộ gia đình, cá nhân

Hộ gia đình, cá nhân

-

Thửa 515, TBĐ số 44

ONT

0,03

0,03

CLN: 0,03

xã Hương Sơn

Đơn đăng ký nhu cầu của hộ gia đình, cá nhân

Hộ gia đình, cá nhân

5

Nhu cầu chuyển mục đích hộ gia đình cá nhân tại xã Sơn Lôi

ONT

0,0106

0,0106

CLN: 0,0106

xã Sơn Lôi

-

Thửa 605, TBĐ số 29

ONT

0,0106

0,0106

CLN: 0,0106

xã Sơn Lôi

Đơn đăng ký nhu cầu của hộ gia đình, cá nhân

Hộ gia đình, cá nhân

Biểu 06: DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN ĐÃ ĐƯỢC UBND TỈNH PHÊ DUYỆT TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 313/QĐ-UBND NGÀY 14/02/2023, NAY ĐIỀU CHỈNH DIỆN TÍCH CHO PHÙ HỢP VỚI DIỆN TÍCH THU HỒI THỰC TẾ HUYỆN BÌNH XUYÊN, TỈNH VĨNH PHÚC

(Kèm theo Quyết định số 2555/QĐ-UBND ngày 23/11/2023 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc )

STT trong Quyết định 313/QĐ-UBND ngày 14/02/2023

Danh mục công trình, dự án

Mã đất

Diện tích quy hoạch (ha)

Diện tích hiện trạng (ha)

Diện tích tăng thêm (ha)

Sử dụng vào loại đất

Địa điểm

Căn cứ pháp lý

Chủ đầu tư

I

Đất giao thông

19

Dự án Đường song song với đường sắt Hà Nội - Lào Cai, tuyến phía Bắc, đoạn từ Khu công nghiệp Khai Quang (Vĩnh Yên) đến đường 36m Khu công nghiệp Bình Xuyên đi Khu công nghiệp Bá Thiện

DGT

19,10

3,72

15,38

LUC: 1,59; HNK: 0,13; RSX 0; NTS: 0,51; SKC: 1,24; DGT: 1,89; DTL: 0,01; ONT: 0,7; SON: 0,2; CSD: 0,15

TT Hương Canh

Nghị quyết 43/NQ- HĐND ngày 14/12/2020 của HĐND tỉnh về phê duyệt chủ trương đầu tư

LUC: 1,5; HNK: 0,2; RSX 0; NTS: 0,3; DGT: 1,2; DTL: 0,1; CSD: 0,2

xã Sơn Lôi

LUC: 1,1; HNK: 0,9; RSX 1,2; SKC: 0,4; DGT: 0,5; DTL: 0,1; CSD: 0,06; RST 1,2

xã Quất Lưu

LUC: 0,7; CLN: 0,1; RSX 0; DGT: 0,1; ONT: 0,2; CSD: 0,1

xã Tam Hợp

Biểu 07: DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN GIỮ NGUYÊN NHƯ NỘI DUNG QUYẾT ĐỊNH SỐ 313/QĐ-UBND NGÀY 14/02/2023 CỦA UBND TỈNH VĨNH PHÚC
(Kèm theo Quyết định số 2555/QĐ-UBND ngày 23/11/2023 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc )

STT

Danh mục công trình, dự án

đất

Diện tích quy hoạch (ha)

Diện tích hiện trạng (ha)

Diện tích tăng thêm (ha)

Sử dụng vào loại đất

Địa điểm

Chủ đầu tư

Căn cứ pháp lý

A

Công trình, dự án do Thủ tướng chính phủ chấp thuận, quyết định đầu tư mà phải thu hồi đất

I.

Đất khu công nghiệp

1

Khu công nghiệp Sơn Lôi

SKK

257,35

42,94

214,41

LUC:30,30; HNK:16,90; CLN:0,90; NTS:2,01; SKC:2,90; ONT:2,00; DTL:0,09; NTD:2,00; MNC:1,00; CSD:0,10

xã Sơn Lôi

Công ty TNHH ĐTXD An Thịnh

Quyết định số 1507/QĐ-UBND ngày 02/5/2015 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc về việc điều chỉnh vị trí, địa giới khu đất quy hoạch KCN Sơn Lôi

LUC:28,22; HNK:11,00; NTS:1,00; SKX:1,00; ODT:3,00

TT Bá Hiến

LUC:17,09; HNK:11,45; ONT:4,00; NTD:1,13;

xã Tam Hợp

2

Khu công nghiệp Bá Thiện II (Bồi thường, GPMB)

SKK

308,83

205,28

103,55

RSX:2,00; MNC:0,27; SON:0,80

xã Thiện Kế

Công ty TNHH Vina CPK

Quyết định số 137/QĐ-UBND ngày 18/01/2008 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc về việc phê duyệt quy hoạch; Văn bản số 1821/TTg-CN ngày 26/11/2007 của Thủ tướng Chính phủ về việc bổ sung quy hoạch các Khu công nghiệp tại tỉnh Vĩnh Phúc

LUC:37,87; HNK:4,50; CLN:8,00; RSX:13,40; ONT:2,50; NTD:3,50

xã Trung Mỹ

LUC:4,31;HNK:2,40; CLN:2,60; DTL:1,00; RSX:4,50; SON:1,50; CSD:2,40

TT Bá Hiến

3

KCN Bình Xuyên II (Giai đoạn II)

SKK

63,12

63,12

LUC:24,62; HNK:5,00, NTS:1,00; DGT:0,15; CSD:0,05

TT Bá Hiến

Công ty TNHH Fuchuan

VB số 4308/UBND-CN3 ngày 12/6/2019 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc về việc chấp thuận địa điểm; Thông báo số 1227-TB/TU ngày 20/4/2018 của Thường trực Tỉnh ủy về chủ trương đầu tư KCN Bình Xuyên II - Giai đoạn 2

LUC:26,00; HNK:5,00; NTS:1,00; DGT:0,15; DTL:0,15

xã Tam Hợp

4

Khu công nghiệp Bình Xuyên

SKK

286,98

240,69

46,29

LUC:32,70; DGT:1,16; DTL:0,81; CSD:0,50

xã Sơn Lôi

Công ty TNHH ĐTXD An Thịnh

Quyết định số 1795/QĐ-UBND ngày 27/5/2016 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc về việc phê duyệt đồ án điều chỉnh cục bộ QHCT

LUC:37,76; DGT:1,44; DTL:0,80; CSD:0,26

TT Đạo Đức

5

Khu công nghiệp Nam Bình Xuyên

SKK

290,15

290,15

CLN:52,00; NTS:6,50; DGT:1,20; DTL:1,30; NTD:1,20; CSD:0,50

TT Hương Canh

Công ty TNHH ĐTXD An Thịnh

Quyết định số 399/QĐ-TTg ngày 19/3/2020 của Thủ tướng chính phủ

CLN:30,00; HNK:38,50; NTS:7,50; DGT:1,65; DTL:1,65; NTD:0,80; CSD:0,50

TT Đạo Đức

CLN:30,00; HNK:33,50; NTS:5,15; DGT:1,30; DTL:1,50; NTD:0,90; CSD:0,30

xã Tân Phong

LUC:64,50; NTS:6,00; DGT:1,50; DTL:1,50; NTD:0,50; CSD:0,20

xã Phú Xuân

6

Khu công nghiệp Khai Quang

SKK

1,35

1,35

LUC:0,05; HNK:0,50; CLN:0,12; NTS:0,48; DGT:0,10; DTL:0,10

xã Quất Lưu

Công ty PTHT Vĩnh Phúc

Quyết định số 2347/QĐ-UBND ngày 11/10/2018 về việc phê duyệt bổ sung Quyết định số 2032/QĐ-UBND ngày 04/9/2018 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết xây dựng KCN Khai Quang, TB thu hồi đất số 74/TB-UBND ngày 28/5/2020

7

Mở rộng Khu công nghiệp Khai Quang

SKK

4,87

3,15

1,72

RSX: 0,42

xã Tam Hợp

Công ty PTHT Vĩnh Phúc

Văn bản số 02/TTg-CN ngày 04/01/2021 của Thủ tướng Chính phủ về đề án bổ sung quy hoạch mở rộng KCN Khai Quang đến năm 2020 và định hướng đến năm 2025

LUC: 0,02; RSX: 0,03; NTS: 0,19; DGT: 0,02

xã Hương Sơn

LUC: 0,49; RSX: 0,20; NTS: 0,09; DGT: 0,24; CSD: 0,25

xã Quất Lưu

8

Công ty CPSX nhôm Việt Đức

SKK

1,10

1,10

SKK: 1,10

TT Bá Hiến

Công ty CPSX nhôm Việt Đức

GCNĐT do Ban Quản lý các KCN tỉnh Vĩnh Phúc cấp lần đầu ngày 18/8/2020

B

Công trình, dự án do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh chấp thuận mà phải thu hồi đất

I

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

I.1

Đất giao thông

9

Đường nối từ ĐT.305B đến đường phân khu C1 (qua tổ dân phố Đồng Nhất thị trấn Hương Canh)

DGT

0,81

0,11

0,70

LUC: 0,16; HNK: 0,01; NTS:0,37; ODT:0,12; MNC:0,04

TT Hương Canh

UBND huyện Bình Xuyên

Quyết định số 1878/QĐ-UBND ngày 06/7/2021 của UBND huyện Bình Xuyên về việc phê duyệt dự án; TB thu hồi đất số 154/TB-UBND ngày 24/6/2022

10

Đường giao thông kết nối thôn Vĩnh Phượng xã Thiện Kế với thôn Hữu Bằng xã Tam Hợp, huyện Bình Xuyên

DGT

0,71

0,33

0,38

LUC:0,12; HNK:0,08; NTS:0,03; DTL:0,03; NTD:0,02; MNC:0,09; CSD:0,01

xã Tam Hợp

UBND huyện Bình Xuyên

QĐ số 2641/QĐ-UBND ngày 28/9/2020 của UBND huyện Bình Xuyên phê duyệt BCKTKT; TB thu hồi đất số 109/TB-UBND ngày 12/5/2022

0,001

xã Thiện Kế

11

Đường từ ĐT.305B đi ĐH.32 theo quy hoạch phân khu C1 và công viên cây xanh hồ sinh thái, huyện Bình Xuyên.

DGT

5,78

0,56

5,22

LUC:1,38; HNK:0,35; NTS:1,38; ODT:0,19; DTL:0,01; NTD:0,13; MNC:1,48; SON:0,29; CSD:0,01

TT Hương Canh

UBND huyện Bình Xuyên

Nghị quyết số 102/NQ- HĐND ngày 03/10/2019 của HĐND huyện Bình Xuyên về việc phê duyệt chủ trương đầu tư; TB thu hồi đất số 143/TB-UBND ngày 10/6/2022

12

Đường từ ngã tư chợ Hương Canh đến đường Hương Canh-Sơn Lôi

DGT

1,44

0,18

1,26

LUC: 0,30; HNK: 0,03; NTS:0,58; ODT:0,17; DCH:0,18

TT Hương Canh

UBND huyện Bình Xuyên

Nghị quyết số 106/NQ- HĐND ngày 03/10/2019 của HĐND huyện Bình Xuyên về việc phê duyệt chủ trương đầu tư; TB thu hồi đất số 140/TB-UBND ngày 08/6/2022

13

Hạ tầng giao thông kết nối vùng Thủ đô trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc (Tuyến Vành đai 5 vùng Thủ đô và tuyến đường ven chân núi Tam Đảo, kết nối giữa đường vành đai 5 với QL2B đến tây Thiên, đi QL2C và Tuyên Quang

DGT

31,96

1,74

29,01

LUC: 4,62; LUK: 2,22; BHK: 2,06; NTS: 0,20; CLN: 12,22; RSX: 3,24; NKH: 0,98; ONT: 0,91; TIN: 0,02; CQP: 0,31; SKC: 1,1; DSH: 0,12; NTD: 0,002; DTL: 0,47; SON: 0,43; BCS: 0,11

xã Trung Mỹ

Ban QLDA ĐTXD các CTGT

Quyết định số 2538/QĐ-UBND ngày 14/9/2021 của Chủ tịch UND tỉnh Vĩnh Phúc về việc phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi dự án ĐTXD công trình;NQ số 59/NQ-HĐND ngày 21/12/2021 của HĐND tỉnh về việc phân bổ vốn năm 2022

0,03

1,18

LUC: 1,07; DTL: 0,08

TT Gia Khánh

14

Đường Giao thông kết nối cụm dân cư khu phố II thị trấn Hương Canh huyện Bình Xuyên với đường tỉnh ĐT.305B và đường huyện ĐH.32

DGT

2,10

0,24

1,86

LUC:1,86

TT Hương Canh

UBND huyện Bình Xuyên

Quyết định số 1555/QĐ-UBND ngày 05/6/2021 của UBND huyện Bình Xuyên về việc phê duyệt dự án; TB thu hồi đất số 153/TB-UBND ngày 24/6/2022

15

Đường giao thông xã Đạo Đức, huyện Bình Xuyên. Đoạn từ Quốc lộ 2 (BOT) đến UBND TT Đạo Đức

DGT

2,72

0,60

2,12

LUC: 1,97 ; DTL:0,05; DGD:0,10

TT Đạo Đức

UBND huyện Bình Xuyên

Nghị quyết số 217/NQ- HĐND ngày 09/12/2020 của Hội đồng nhân dân huyện Bình Xuyên về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án; TB thu hồi đất số 152/TB-UBND ngày 24/6/2022

16

Đường trục Đông - Tây đô thị Vĩnh Phúc, đoạn từ Tân Phong đi Trung Nguyên

DGT

5,91

0,40

5,51