Quyết định 258/QĐ-UBND

Quyết định 258/QĐ-UBND năm 2020 về phê duyệt điều chỉnh Đề án hỗ trợ người có công với cách mạng về nhà ở theo Quyết định 22/2013/QĐ-TTg do tỉnh Hà Giang ban hành

Nội dung toàn văn Quyết định 258/QĐ-UBND 2020 điều chỉnh Đề án hỗ trợ người có công cách mạng về nhà ở Hà Giang


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ GIANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Đ
ộc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 258/QĐ-UBND

Hà Giang, ngày 25 tháng 02 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH ĐỀ ÁN HỖ TRỢ NGƯỜI CÓ CÔNG VỚI CÁCH MẠNG VỀ NHÀ Ở THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 22/2013/QĐ-TTG , NGÀY 26/4/2013 CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Quyết định số 22/2013/QĐ-TTg ngày 26/4/2013 của Thủ tướng Chính phủ về Hỗ trợ Người có công với cách mạng về nhà ở;

Căn cứ Thông tư 09/2013/TT-BXD ngày 01/7/2013 của Bộ Xây dựng về việc Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 22/2013/QĐ-TTg ngày 26/4/2013 của Thủ tướng Chính phủ về hỗ trợ Người có công với cách mạng về nhà ở;

Căn cứ Nghị Quyết 63/NQ-CP ngày 25/7/2017 của Thủ tướng Chính phủ về việc thực hiện chính sách hỗ trợ nhà ở đối với Người có công với cách mạng theo Quyết định số 22/2013/QĐ-TTg ngày 26/4/2013 của Thủ tướng Chính phủ;

Căn cứ Quyết định số 2305/QĐ-UBND ngày 18/11/2015 của UBND tỉnh Hà Giang về việc phê duyệt điều chỉnh Đề án hỗ trợ Người có công với cách mạng về nhà ở theo Quyết định số 22/2013/QĐ-TTg ngày 26/4/2013 của Thủ tướng Chính phủ; Quyết định số 2078/QĐ-UBND ngày 05/10/2018 của UBND tỉnh về việc phê duyệt điều chỉnh đề án hỗ trợ người có công với cách mạng về nhà ở trên địa bàn tỉnh Hà Giang; Quyết định số 332/QĐ-UBND ngày 04/3/2019 của UBND tỉnh về việc phê duyệt điều chỉnh, bổ sung đề án hỗ trợ người có công với cách mạng về nhà ở trên địa bàn tỉnh Hà Giang;

Căn cứ Công văn số 3017/BXD-QLN ngày 26/12/2019 của Bộ Xây dựng về việc thực hiện Nghị quyết số 46/NQ-CP ngày 27/6/2019 của Chính phủ; Văn bản số 162/BXD-QLN ngày 13/01/2020 của Bộ Xây dựng về việc thông báo kết quả kiểm tra việc thực hiện hỗ trợ nhà ở đối với người có công với cách mạng về nhà ở theo Quyết định số 22/2013/QĐ-TTg ;

Căn cứ kết luận của Thường trực UBND tỉnh tại Thông báo số 29/TB-UBND ngày 20/02/2020 và xét đề nghị của Sở Xây dựng tại Tờ trình số 06/TTr-SXD ngày 12 tháng 02 năm 2020,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh Đề án hỗ trợ người có công với cách mạng về nhà ở trên địa bàn tỉnh Hà Giang (đã được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 2305/QĐ-UBND ngày 18/11/2015, Quyết định số 2078/QĐ-UBND ngày 05/10/2018, Quyết định số 332/QĐ-UBND ngày 04/3/2019) theo kết quả triển khai thực tế, cụ thể như sau:

1. Danh sách, số lượng hộ là người có công với cách mạng đủ điều kiện nhận hỗ trợ trên địa bàn tỉnh:

STT

Tên huyện, thành phố thuộc tỉnh

Tổng số hộ người có công với cách mạng thuộc diện được hỗ trợ về nhà ở

Tổng số hộ thuộc diện xây mới nhà ở (40 triệu đồng/hộ)

Tổng số hộ thuộc diện sửa chữa nhà ở (20 triệu đồng/hộ)

1

Huyện Xín Mần

231

107

124

2

Huyện Quang Bình

117

46

71

3

Huyện Vị Xuyên

181

104

77

4

Huyện Mèo Vạc

47

21

26

5

Huyện Yên Minh

108

62

46

6

Huyện Bắc Mê

15

2

13

7

Huyện Bắc Quang

179

96

83

8

Thành phố Hà Giang

21

13

8

9

Huyện Quản Bạ

53

25

28

10

Huyện Đồng Văn

17

4

13

11

Huyện Hoàng Su Phì

79

44

35

 

Tổng cộng

1.048

524

524

Tổng số hộ được hỗ trợ là: 1.048 hộ. Trong đó:

- Tổng số hộ thuộc diện hỗ trợ xây mới nhà ở: 524 hộ

- Tổng số hộ thuộc diện hỗ trợ sửa chữa nhà ở: 524 hộ

(Chi tiết có danh sách kèm theo)

2. Kinh phí thực hiện Đề án:

- Vốn hỗ trợ từ ngân sách trung ương;

- Nguồn vốn khác: huy động hỗ trợ từ các cơ quan, tổ chức, đoàn thể xã hội, vốn huy động từ cộng đồng, dòng họ và đóng góp của hộ gia đình được hỗ trợ.

Điều 2. Tổ chức thực hiện:

1. Giao Sở Xây dựng (cơ quan thường trực) có trách nhiệm hướng dẫn, đôn đốc các huyện, thành phố hoàn thiện các thủ tục, hồ sơ và thanh, quyết toán kinh phí theo đúng quy định.

2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế các nội dung liên quan đã được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 2305/QĐ-UBND ngày 18/11/2015; Quyết định số 2078/QĐ-UBND ngày 05/10/2018; Quyết định số 332/QĐ-UBND ngày 04/3/2019 của UBND tỉnh Hà Giang; Các nội dung khác được giữ nguyên theo Đề án đã được phê duyệt kèm theo Quyết định số 2305/QĐ-UBND ngày 18/11/2015.

Điều 3. Chánh văn phòng Đoàn ĐBQH - HĐND và UBND tỉnh, Thủ trưởng các ngành: Xây dựng, Tài chính, Lao động - Thương binh và Xã hội; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này, kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như điều 3 (thực hiện);
- Các Bộ: Xây dựng; LĐ-TB&XH; Tài chính; KH&ĐT;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Ủy ban MTTQ tỉnh Hà Giang;
- Lãnh đạo VP Đoàn ĐBQH-HĐND và UBND tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Vnptioffice;
- Lưu: VT, CV (VX, TH, KT, XD).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Hà Thị Minh Hạnh

 

PHỤ LỤC:

DANH SÁCH NGƯỜI CÓ CÔNG CÁCH MẠNG ĐÃ ĐƯỢC HỖ TRỢ VỀ NHÀ Ở TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ GIANG ĐẾN HẾT NĂM 2019 THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 22/2013/QĐ-TTG CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
(kèm theo Quyết định số 258/QĐ-UBND ngày 24 tháng 02 năm 2020)

TT

Họ tên

Địa chỉ

Loại đối tưng

Hình thức hỗ trợ

Xây mới (đồng)

Sửa chữa (đồng)

 

 

1. HUYỆN XÍN MN

231

107

124

1

Ly Thanh Nhẫn

Thôn Suối Thầu Xã Nàn Xỉn

Thương binh

 

20.000.000

2

Tẩn Văn Đức

Thôn Suối Thầu Xã Nàn Xỉn

Bố liệt sĩ: Tẩn A Ngò

 

20.000.000

3

Sùng Quáng Vn

Thôn Quán Dín Ngài Xã Xín Mần

Con liệt sĩ: Sùng Kháy Mìn

40.000.000

 

4

Vàng Văn Vải

Thôn Quán Dín Ngài Xã Xín Mần

Thương binh

40.000.000

 

5

Gì Sào Dùng

Thôn Quán Dín Ngài Xã Xín Mần

Bnh binh

 

20.000.000

6

Hoàng Tiến Hồ

Thôn Chí Cà Hạ Xã Chí Cà

Chất độc hóa học

 

20.000.000

7

Hoàng Thị Inh

Thôn Chí Cà Hạ Xã Chí Cà

Vợ liệt sĩ: Mã Văn Cao

40.000.000

 

8

Thào Seo Sùng

Thôn Mồ Mù Chải Xã Chí Cà

Con liệt sĩ: Thào Seo Ly

 

20.000.000

9

Vàng Chỉn Phù

Thôn Díu Thượng Xã Bản Díu

Bố liệt sĩ: Vương Đức Minh

 

20.000.000

10

Nông Văn Củi

Thôn Díu Thượng Xã Bản Díu

Thương binh

40.000.000

 

11

Vàng Seo Phô

Thôn Quán Thèn Xã Bản Díu

Thương binh

40.000.000

 

12

Vương Văn Lâm

Thôn Ngam Lìn Xã Bản Díu

Thương binh

 

20.000.000

13

Vàng Quáng Phù

Thôn Ngam Lìn Xã Bản Díu

Bệnh binh

 

20.000.000

14

Lù Thanh Phong

Thôn Ngam Lìn Xã Bản Díu

Bệnh binh

 

20.000.000

15

Nông Quang Phong

Thôn Ngam Lìn Xã Bản Díu

Bệnh binh

 

20.000.000

16

Lý Đình Hôi

Thôn Mào Phố Xã Bản Díu

Thương binh

40.000.000

 

17

Vàng Seo Lỳ

Thôn Na Lũng Xã Bản Díu

Người HĐKC

40.000.000

 

18

Nùng Chỉn Ngán

Thôn Na Lũng Xã Bản Díu

Người HĐKC

 

20.000.000

19

Nông Quang Chung

Thôn Díu Hạ Xã Bản Díu

Người HĐKC

 

20.000.000

20

Vương Văn Võ

Thôn Díu Hạ Xã Bản Díu

Người HĐKC

 

20.000.000

21

Cu Seo Páo

Chúng Trải Xã Bản Díu

CĐHH

40.000.000

 

22

Sùng chín Chấn

Thèn Phàng, Xã Thèn Phàng

Người HĐKC

40.000.000

 

23

Sin Dèng Phù

Thôn Khâu Tinh Xã Thèn Phàng

Người HĐKC

40.000.000

 

24

Thàng Xin Dụng

Thôn Khâu Tinh Xã Thèn Phàng

Người HĐKC

 

20.000.000

25

Lù Văn Tin

Thôn Khâu Tinh Xã Thèn Phàng

Con liệt sĩ: Lù Sào Mây

40.000.000

 

26

Sèn Vạn Mìn

Thôn Khâu Tinh Xã Thèn Phàng

Người HĐKC

40.000.000

 

27

Lù Sảo Lùng

Thôn Khâu Tinh Xã Thèn Phàng

Người HĐKC

40.000.000

 

28

Thàng Sò Min

Thôn Khâu Tinh Xã Thèn Phàng

Người HĐKC

 

20.000.000

29

Tháng Xín Mìn

Thôn Khâu Tinh Xã Thèn Phàng

Người HĐKC

 

20.000.000

30

Sin Dùng Ci

Thôn Khâu Tinh Xã Thèn Phàng

Người HĐKC

 

20.000.000

31

Sèn Vạn Vần

Thôn Khâu Tinh Xã Thèn Phàng

Người HĐKC

40.000.000

 

32

Lù Seo Sán

Thôn Quán Thèn Xã Thèn Phàng

Con liệt sĩ: Lù Chẩn Sèng

40.000.000

 

33

Lù Chín Tờ

Thôn Quán Thèn Xã Thèn Phàng

Người HĐKC

40.000.000

 

34

Thèn Kháy Đương

Thôn Pố Cố Xã Thèn Phàng

Con liệt sĩ: Thèn Sín Dùng

40.000.000

 

35

Sùng Quang Mìn

Thôn Pố Cố Xã Thèn Phàng

Người HĐKC

40.000.000

 

36

Lù Chung Tinh

Thôn Pố Cố Xã Thèn Phàng

Chất độc hóa học

40.000.000

 

37

Lù Lài Quán

Thôn Pố Cố Xã Thèn Phàng

Người HĐKC

 

20.000.000

38

Sùng Seo Chản

Thôn Pố Cố Xã Thèn Phàng

Người HĐKC

 

20.000.000

39

Dương Quang Luân

Thôn Pố Cố Xã Thèn Phàng

Người HĐKC

 

20.000.000

40

Sùng Quáng Dần

Thôn Pố Cố Xã Thèn Phàng

Người HĐKC

40.000.000

 

41

Lù Sào Ngán

Thôn Cốc Soọc Xã Thèn Phàng

Chất độc hóa học

40.000.000

 

42

Thèn Thị Sóng

Thôn Cốc Soọc Xã Thèn Phàng

Người HĐKC

40.000.000

 

43

Xin Tờ Mìn

Thôn Cốc Soọc Xã Thèn Phàng

Người HĐKC

40.000.000

 

44

Vàng Kháy Minh

Thôn Cốc Soọc Xã Thèn Phàng

Người HĐKC

40.000.000

 

45

Sùng Kháy Dìn (Chỉ)

Thôn Khâu Táo Xã Thèn Phàng

Người HĐKC

40.000.000

 

46

Lèng Phà Chỉ

Thôn Khâu Táo Xã Thèn Phàng

Thương binh

 

20.000.000

47

Thàn Sào Chẩn

tổ 2 thị trấn Cốc Pài, huyện Xín Mần

Người HĐKC

40.000.000

 

48

Vàng Diu Sài

Thôn Lùng Cháng Xã Thèn Phàng

Người HĐKC

40.000.000

 

49

Dì Sào Lìn

Thôn Lùng Cháng Xã Thèn Phàng

Người HĐKC

 

20.000.000

50

Vàng Chẩn Trà

Thôn Lùng Cháng Xã Thèn Phàng

Người HĐKC

 

20.000.000

51

Sùng Diu Sài

Thôn Lùng Cháng Xã Thèn Phàng

Người HĐKC

40.000.000

 

52

Xin Chín Thin

Thôn Na Sai Xã Thèn Phàng

Chất độc hóa học

40.000.000

 

53

Lù Sảo Kinh

Thôn Tà Lượt Xã Thèn Phàng

Người HĐKC

 

20.000.000

54

Lù Khờ Chủ

Thôn Tà Lượt Xã Thèn Phàng

Người HĐKC

40.000.000

 

55

Sùng Quáng Minh

Thôn Tà Lượt Xã Thèn Phàng

Người HĐKC

40.000.000

 

56

Ly Quáng Đnh

Thôn Tà Lượt Xã Thèn Phàng

Người HĐKC

40.000.000

 

57

Ma Văn Thìn

Thôn Tà Lượt Xã Thèn Phàng

Người HĐKC

40.000.000

 

58

Lù Chỉn Sài

Thôn Tà Lượt Xã Thèn Phàng

Người HĐKC

40.000.000

 

59

Hoàng Đình Chài

Tổ 1 xã Cốc Pài

Chất độc hóa học

 

20.000.000

60

Lù Thanh Phà

Tổ 2 xã Cốc Pài

Bệnh binh

40.000.000

 

61

Sùng Sào Minh

Thôn Tân Sơn, xã Tả Nhìu

Thương binh

 

20.000.000

62

Hoàng Xuân Sơn

T3 xá Cốc Pài

Chất độc hóa học

40.000.000

 

63

Vàng Già Thải

Thôn Na Pan xã Cốc Pài

Mẹ liệt sĩ: Vàng Kháy Sò

40.000.000

 

64

Sèn Diu Sáng

Thôn Na Pan xã Cốc Pài

Người HĐKC

40.000.000

 

65

Vàng Văn Săm

Thôn Cốc Coọc xã Cốc Pài

Người HĐKC

40.000.000

 

66

Vàng Chẩn Dùi

Thôn Chúng Chải xã Cốc Pài

Người HĐKC

 

20.000.000

67

Vàng Sấn Thìn

Thôn Cốc Pài xã Cốc Pài

Người HĐKC

40.000.000

 

68

Vàng Diu Tờ

Thôn Cc Pài xã Cốc Pài

Thương binh

40.000.000

 

69

Thàng Diu Sèng

Thôn Cốc Pài xã Cốc Pài

Người HĐKC

40.000.000

 

70

Giàng Sò Phà

Thôn Suôi Thầu xã Cốc Pài

Người HĐKC

 

20.000.000

71

Sùng Quáng Lìn

Thôn Suôi Thầu xã Cốc Pài

Người HĐKC

40.000.000

 

72

Sùng Chín Thìn

Thôn Vũ Khí xã Cốc Pài

Chất độc hóa học

 

20.000.000

73

Lù Văn Kim

Thôn Vũ Khí xã Cốc Pài

Người HĐKC

 

20.000.000

74

Vàng Seo Chá

Thôn Seo Lử Thận Xã Pà Vầy S

Con liệt sĩ: Vàng Seo Pà

 

20.000.000

75

Thèn Phà Chỉ

Thôn Thính Tằng Xã Bản Ngò

Mẹ liệt sĩ: Thèn Chỉn Mìn

40.000.000

 

76

Vàng Mề Hơi

Thôn Thắng Lợi Xã Bản Ngò

Mẹ liệt sĩ: Vàng Văn Dương

 

20.000.000

77

Chảo Xuân Mìn

Thôn Thống nhất Xã Nấm Dẩn

Chất độc hóa học

 

20.000.000

78

Giàng Chín Mìn

Thôn na Chăn Xã Nấm Dẩn

Chất độc hóa học

 

20.000.000

79

Lù Kháy Chà

Thôn Nấm Dẩn Xã Nm Dẩn

Chất độc hóa học

 

20.000.000

80

Ly Già Thìn

Thôn Ngam lâm Xã Nấm Dẩn

Vợ liệt sĩ: Ly Lao Thìn

 

20.000.000

81

Lù Kháy Chỉ

Thôn Lùng Mở Xã Nấm Dẩn

Thương binh

40.000.000

 

82

Giàng Sào Chúng

Thôn Lùng Mở Xã Nấm Dẩn

Chất độc hóa học

40.000.000

 

83

Chảo Diu Sèng

Thôn Lùng Mở Xã Nấm Dẩn

Chất độc hóa học

40.000.000

 

84

Xin Tờ Phà

Thôn Cốc Cam Xã Tả Nhìu

Người HĐKC

40.000.000

 

85

Xin Lao Dũng

Thôn Thẳm Giá Xã Tả Nhìu

Bố liệt sĩ: Xin Văn Dỉ

40.000.000

 

86

Xin Sào Dìn

Thôn Thẳm Giá Xã Tả Nhìu

Chất độc hóa hoc

40.000.000

 

87

Xin Lao Vùi

Thôn Thẳm Giá Xã Tả Nhíu

Người HĐKC

 

20.000.000

88

Xin Sào Chéng

Thôn Thẳm Giá Xã Tả Nhìu

Người HĐKC

 

20.000.000

89

Nùng Tờ Mìn

Thôn Na Hu Xã Tả Nhìu

Chất độc hóa hc

40.000.000

 

90

Tải Diu Lìn

Thôn Na Hu Xã Tả Nhìu

Chất độc hóa học

40.000.000

 

91

Nùng Tờ Sinh

Thôn Na Hu Xã Tả Nhìu

Chất độc hóa hc

40.000.000

 

92

Cháng Kháy Sò

Thôn Na Hu Xã Tả Nhìu

Người HĐKC

 

20.000.000

93

Nùng Tờ Chỉ

Thôn Na Hu Xã Tả Nhìu

Người HĐKC

 

20.000.000

94

Nùng Sào Lìn

Thôn Na Hu Xã Tả Nhìu

Người HĐKC

 

20.000.000

95

Vàng Lao Sáng

Thôn Na Lan Xã Tả Nhìu

Bliệt sĩ: Vàng Văn Lâm

 

20.000.000

96

Xin Kháy

Thôn Nắm Pé Xã T Nhìu

Người HĐKC

 

20.000.000

97

Cáo Sào Củi

Thôn Nắm Pé Xã T Nhìu

Thương binh

40.000.000

 

98

Sùng Văn Phủ

Thôn Nắm Pé Xã T Nhìu

Chất độc hóa học

 

20.000.000

99

Sùng Kháy Sèng

Thôn Nắm Pé Xã T Nhìu

Chất độc hóa học

 

20.000.000

100

Lèng Văn Sán

Thôn Nắm Pé Xã TNhìu

Người HĐKC

 

20.000.000

101

Lèng Văn Dỉ

Thôn Nắm Pé Xã Tả Nhìu

Người HĐKC

 

20.000.000

102

Sùng Già Sài

Thôn Na Van Xã Tả Nhìu

Mẹ liệt sĩ: Sùng Kháy Chà

40.000.000

 

103

Thèn Kháy Chỉ

Thôn Lủng Mở Xã Tả Nhìu

Bệnh binh

40.000.000

 

104

Thèn lao Chẻng

Thôn Lủng Mở Xã Tả Nhìu

Người HĐKC

 

20.000.000

105

Xèn Văn Mìn

Thôn Lủng Mở Xã Tả Nhìu

Người HĐKC

 

20.000.000

106

Thèn Sào Sên

Thôn Lủng Mở Xã Tả Nhìu

Người HĐKC

 

20.000.000

107

Cháng Kháy Chỉ

Thôn Vai Lũng xã Tả Nhìu

Người HĐKC

 

20.000.000

108

Ly Lao Lin

Thôn Vai Lũng xã Tả Nhìu

Người HĐKC

 

20.000.000

109

Sấn Sào Lìn

Thôn Vai Lũng xá Tả Nhìu

Thương binh

 

20.000.000

110

Sùng Diu Lìn

Thôn Vai Lũng Xã Tả Nhìu

Người HĐKC

 

20.000.000

111

Chán Chỉn Hồ

Thôn Vai Lũng Xã Tả Nhìu

Người HĐKC

 

20.000.000

112

Xin Sào Củi

Thôn Vai Lũng Xã Tả Nhìu

Người HĐKC

 

20.000.000

113

Lù Lài Củi

Thôn Vai Lũng Xã Tả Nhìu

Người HĐKC

 

20.000.000

114

Xin Kháy Ch

Thôn Na Ri Xã Tả Nhìu

Người HĐKC

 

20.000.000

115

Ly Lao Sán

Thôn Na Ri Xã Tả Nhìu

Người HĐKC

 

20.000.000

116

Cháng Lao Thị

Thôn Na Ri Xã Tả Nhìu

Người HĐKC

 

20.000.000

117

Cháng Gia Tình

Thôn Đản Điêng Xã Chế Là

Con liệt sĩ: Cháng Chỉn Chài

40.000.000

 

118

Ly Chỉn Húi

Thôn Cốc Cộ Xã Chế Là

Bố liệt sĩ: Ly Văn Minh

40.000.000

 

119

Cháng Seo Sì

Thôn Cốc Cang Xã Chế

Thương binh

 

20.000.000

120

Thèn Văn Kinh

Thôn Cặp Tà Xã Thu Tà

Con liệt sĩ: Thèn Sào Sính

40.000.000

 

121

Thèn Diu Phùi

Thôn Cặp Tà Xã Thu Tà

Người HĐKC

 

20.000.000

122

Tải Lao Sn

Thôn Tỷ Phàng Xã Thu Tà

Người HĐKC

 

20.000.000

123

Ly Khảy Sèng

Thôn Tỷ Phàng Xã Thu Tà

Người HĐKC

 

20.000.000

124

Hoàng Kháy Dỉ

Thôn Lùng Cháng Xã Thu Tà

Người HĐKC

 

20.000.000

125

Hoàng Kháy Chà

Thôn Lùng Cháng Xã Thu Tà

Người HĐKC

 

20.000.000

126

Vùi Lao Diêng

Thôn Lùng Cháng Xã Thu Tà

Người HĐKC

 

20.000.000

127

Hoàng Kháy Sn

Thôn Lùng Cháng Xã Thu Tà

Thương binh

 

20.000.000

128

Thèn Lao Dùng

Thôn Lùng Cháng Xã Thu Tà

Người HĐKC

40.000.000

 

129

Thèn Kháy Riu

Thôn Đông Nhẩu Xã Thu Tà

Người HĐKC

40.000.000

 

130

Lù Lao Vn

Thôn Đông Nhẩu Xã Thu Tà

Người HĐKC

 

20.000.000

131

Lù Lao Sn

Thôn Đông Nhẩu Xã Thu Tà

Ngưi HĐKC

40.000.000

 

132

Thèn Lao Mờ

Thôn Đông Nhẩu Xã Thu Tà

Người HĐKC

40.000.000

 

133

Cháng Kháy Sèng

Thôn Ngài Trò Xã Thu Tà

Người HĐKC

40.000.000

 

134

Lù Tờ Lìn

Thôn Ngài Trò Xã Thu Tà

Người HĐKC

40.000.000

 

135

Vàng Lao Húi

Thôn Ngài Trò Xã Thu Tà

Người HĐKC

 

20.000.000

136

Ly Kháy May

Thôn Ngài Trò Xã Thu Tà

Người HĐKC

 

20.000.000

137

Vàng Sào Chẩn

Thôn Ngài Trò Xã Thu Tà

Người HĐKC

 

20.000.000

138

Lù Kháy May

Thôn Pạc Phai Xã Thu Tà

Thương binh

 

20.000.000

139

Thèn Kháy May

Thôn Pạc Phai Xã Thu Tà

Người HĐKC

 

20.000.000

140

Hồ Sào Ngán

Thôn Pạc Phai Xã Thu Tà

Người HĐKC

 

20.000.000

141

Lù Chỉn Lìn

Thôn Pạc Phai Xã Thu Tà

Người HĐKC

 

20.000.000

142

Vàng Thị Nhọt

Thôn Nàng Vạc Xã Thu Tà

Người HĐKC

 

20.000.000

143

Lù Kháy Vùi

Thôn Nàng Vạc Xã Thu Tà

Người HĐKC

 

20.000.000

144

Giàng Seo Sùng

Thôn Ngài Thầu Xã Thu Tà

Người HĐKC

 

20.000.000

145

Giàng Tả Dũng

Thôn Ngài Thầu Xã Thu Tà

Bố liệt sĩ: Giàng Seo Páo

 

20.000.000

146

Thèn Kháy May

Thôn Pạc Tháy Xã Thu Tà

Người HĐKC

40.000.000

 

147

Thèn Chỉn Sèng

Thôn Pạc Tháy Xã Thu Tà

Người HĐKC

40.000.000

 

148

Thèn Sao Min

Thôn Cốc Pú Xã Thu Tà

Người HĐKC

 

20.000.000

149

Hoàng Già Dỉ

Thôn Cốc Pú Xã Thu Tà

Người HĐKC

40.000.000

 

150

Giàng Lao Hồ

Thôn Cốc Pú Xã Thu Tà

Bố liệt sĩ: Giàng Kháy Mìn

40.000.000

 

151

Ly Lao Phừi

Thôn Cốc Pú Xã Thu Tà

Người HĐKC

 

20.000.000

152

Ly Lao Chín

Thôn Cốc Pú Xã Thu Tà

Người HĐKC

40.000.000

 

153

Thèn Sào Min

Thôn Cốc Pú Xã Thu Tà

Người HĐKC

 

20.000.000

154

Ly Kháy Sèng

Thôn Cốc Pú Xã Thu Tà

Chất độc hóa học

 

20.000.000

155

Lù Già Sò

Thôn Pạc Tiến Xã Thu Tà

Vợ liệt sĩ: Lù Chỉn Sài

 

20.000.000

156

Hoàng Lao Dỉ

Thôn Pạc Tiến Xã Thu Tà

Bố liệt sĩ: Hoàng Kháy Vần

 

20.000.000

157

Thè Phà Chỉ

Thôn Pạc Tiến Xã Thu Tà

Bệnh binh

 

20.000.000

158

Cu Seo Sử

Thôn Sán Chải Xã Thu Tà

Người HĐKC

 

20.000.000

159

Củ Seo Chúng

Thôn Sán Chải Xã Thu Tà

Thương binh

40.000.000

 

160

Lù Văn Đức

Thôn Pạc Tiến Xã Thu Tà

Con liệt sỹ: Lù Kháy Sài

40.000.000

 

161

Lèng Kháy May

Thôn Lùng Vai Xã Côc Rế

Chất độc hóa học

40.000.000

 

162

Cháng Lao Khao

Thôn Nắm Ngà Xã Côc Rế

Người HĐKC

40.000.000

 

163

Cháng Lao Dũng

Thôn Nắm Ngà Xã Côc Rế

Bố liệt sỹ: Cháng Văn Minh

 

20.000.000

164

Cháng Văn Min

Thôn Nắm Ngà Xã Côc Rế

Người HĐKC

40.000.000

 

165

Vàng Kháy Chỉ

Thôn Đông Thang Xã Côc Rế

Chất đc hóa học

40.000.000

 

166

Cháng Kháy Dùng

Thôn Cốc Đông Xã Côc Rế

Chất độc hóa học

40.000.000

 

167

Thèn Tờ May

Thôn Cốc Đông Xã Côc Rế

Người HĐKC

40.000.000

 

168

Vàng Lao Sín

Thôn Cốc Đông Xã Côc Rế

Người HĐKC

40.000.000

 

169

Sùng Đức Kim

Thôn Sung Lẳm Xã Côc Rế

Con liệt sỹ: Sùng Văn Củi

40.000.000

 

170

Hoàng Đức Văn

Thôn Sung Lẳm Xã Côc Rế

Con liệt sỹ: Hoàng Thanh Sò

40.000.000

 

171

Hoàng Kháy Sài

Thôn Sung Lẳm Xã Côc Rế

Chất độc hóa học

40.000.000

 

172

Hoàng Kháy Phà

Thôn Sung Lẳm Xã Côc Rế

Người HĐKC

40.000.000

 

173

Hoàng Văn Sấn

Thôn Sung Lẳm Xã Côc Rế

Người HĐKC

 

20.000.000

174

Lù Già Sán

Thôn Chang Khâu Xã Côc Rế

Mẹ liệt sỹ: Lù Kháy Chỉ

40.000.000

 

175

Thèn Lao Sán

Thôn Chang Khâu Xã Côc Rế

Con liệt sỹ: Thèn Lao C

40.000.000

 

176

Vàng Lao Ch

Thôn Cốc Cái Xã Côc Rế

Người HĐKC

 

20.000.000

177

Vàng Kháy Mìn

Thôn Cốc Cái Xã Côc Rế

Người HĐKC

 

20.000.000

178

Sùng Lao Tiển

Thôn Cốc Rế Xã Côc Rế

Người HĐKC

40.000.000

 

179

Sùng Kháy Dỷ

Nm Ngà Xã Côc Rế

Người HĐKC

 

20.000.000

180

Lò Seo Thái

Thôn Đông Trang Xã Côc Rế

Người HĐKC

40.000.000

 

181

Vương Lao Chùi

Thôn Lùng Vài Xã Côc Rế

Người HĐKC

40.000.000

 

182

Tráng Khấy Mìn

Chang Khâu Xã Côc Rế

Người HĐKC

 

20.000.000

183

Sin Chiến Sinh

Thôn Lùng Vài Xã Côc Rế

Người HĐKC

 

20.000.000

184

Sấn Sào Chỉ

Thôn Cốc Chíu Xã Ngán Chiên

Thương binh

 

20.000.000

185

Ly Kháy Sò

Thôn Cốc Chíu Xã Ngán Chiên

Chất độc hóa học

 

20.000.000

186

Lù Lao Vửi

Thôn Ma Lỳ Sán Xã Ngán Chiên

Chất độc hóa học

40.000.000

 

187

Giàng Thải Sung

Thôn Ma Lỳ Sán Xã Ngán Chiên

Vợ liệt sỹ: Giàng Thải May

40.000.000

 

188

Sùng Kháy Chà

Thôn Na Mở Xã Ngán Chiên

Thương binh

40.000.000

 

189

Sớ Văn Sinh

Thôn Na Mở Xã Ngán Chiên

Bệnh binh

 

20.000.000

190

Ly Văn Kính

Thôn Ta Thượng Xã Ngán Chiên

Cht đc hóa học

40.000.000

 

191

Vàng Kháy Sèng

Thôn Ta Thượng Xã Ngán Chiên

Bệnh binh

40.000.000

 

192

Xin Văn Xín

Thôn Ta Thượng Xã Ngán Chiên

Chất độc hóa học

 

20.000.000

193

Lù Văn Thành

Thôn Cốc Pú Xã Trung Thịnh

Người HĐKC

40.000.000

 

194

Hoàng Sào Sò

Thôn Cốc Pú Xã Trung Thịnh

Bố liệt sỹ: Hoàng Văn Thường

 

20.000.000

195

Hoàng Seo May

Thôn Pố Hà I Xã Trung Thịnh

Người HĐKC

40.000.000

 

196

Hoàng Kháy Chà

Thôn Pố Hà I Xã Trung Thịnh

Người HĐKC

40.000.000

 

197

Lương Văn Trà

Thôn Nậm Là Xã Quảng Nguyên

Thương binh

 

20.000.000

198

Hoàng Ngọc Điếp

Thôn Quảng Hạ Xã Quảng Nguyên

Người HĐKC

40.000.000

 

199

Hoàng Đình Thi

Thôn Nậm Sái Xã Nà Chì

Bố liệt sỹ: Hoàng Văn Nga

40.000.000

 

200

Hoàng Văn Chạm

Thôn Đại Thắng Xã Nà Chì

Thương binh

40.000.000

 

201

Hoàng Xuân Thuyên

Thôn Đại Thắng Xã Nà Chì

Thương Binh

 

20.000.000

202

Hoàng Văn Điếp

Thôn Nguyên Thành Xã Nà Chì

Người HĐKC

 

20.000.000

203

Hoàng Văn Thực

Thôn Nguyên Thành Xã Nà Chì

Người HĐKC

 

20.000.000

204

Hoàng Thanh Tâm

Thôn Nguyên Thành Xã Nà Chì

Con liệt sỹ: Hoàng Thanh Tâm

 

20.000.000

205

Hoàng Văn Việt

Thôn Nguyên Thành Xã Nà Chì

Người HĐKC

 

20.000.000

206

Hoàng Văn Thắng

Thôn Thôm Thọ Xã Nà Chì

Con liệt sĩ

 

20.000.000

207

Lục Hải Đường

Thôn Tân Sơn Xã Nà Chì

Thương binh

40.000.000

 

208

Hoàng Văn Sinh

Thôn Tân Sơn Xã Nà Chì

Thương binh

 

20.000.000

209

Hoàng Thanh Tòng

Thôn Tân Sơn Xã Nà Chì

Người HĐKC

 

20.000.000

210

Hoàng Văn Thường

Thôn Tân Sơn Xã Nà Chì

Người HĐKC

 

20.000.000

211

Hoàng Ngọc Quang

Thôn Tân Sơn Xã Nà Chì

Chất độc hóa học

40.000.000

 

212

Lục Hoàng Giai

Thôn Tổ Phố Xã Nà Chì

Bệnh binh

 

20.000.000

213

Hoàng Xuân Tuyên

Thôn Đại Thắng Xã Nà Chì

CĐHH

40.000.000

 

214

Hoàng Xuân Dính

Xã Nà Chì

Người HĐKC

 

20.000.000

215

Hoàng Thị Thỏ

Xã Nà Chì

Mẹ Liệt sỹ: Hoàng Văn Pao

 

20.000.000

216

Hoàng Thị Thực

Thôn Khâu Lầu Xã Nà Chì

Mẹ LS: Hoàng Lục Quân

 

20.000.000

217

Hoàng Thị Thình

Thôn Nguyên Thành Xã Nà Chì

Mẹ LS: Hoàng Thanh Bình

 

20.000.000

218

Hoàng Minh Võ

Thôn Nà Ràng Xã Khuôn Lùng

Người HĐKC

40.000.000

 

219

Hoàng Văn Thận

Thôn Nà Ràng Xã Khuôn Lùng

Chất độc hóa học

 

20.000.000

220

Hoàng Văn Cập

Thôn Nà Ràng Xã Khuôn Lùng

Bố liệt sỹ: Hoàng Văn Chấm

40.000.000

 

221

Hoàng Minh Tái

Làng Thượng Xã Khuôn Lùng

Thương Binh

 

20.000.000

222

Hoàng Thị Téng

Làng Thượng Xã Khuôn Lùng

Vợ liệt sỹ: Hoàng Đình Thinh

 

20.000.000

223

Đặng Thị Thịch

Thôn Phiêng Lang Xã Khuôn Lùng

Vợ liệt sỹ: Phàn Văn Đạch

 

20.000.000

224

Hoàng Quốc Lĩnh

Thôn Xuân Hòa Xã Khuôn Lùng

Thương binh

40.000.000

 

225

Hoàng Văn Tấm

Thôn Nậm Phang Xã Khuôn Lùng

Thương binh

40.000.000

 

226

Sùng Seo Hồ

Thôn Nậm Phang Xã Khuôn Lùng

Thương binh

40.000.000

 

227

Hoàng Ngọc Giang

Thôn Nà Ràng, xã Khuôn Lùng

Thương binh

 

20.000.000

228

Hoàng Ngọc Toàn

Thôn Trung Thành, xã Khuôn Lùng

Bệnh binh

 

20.000.000

229

Hoàng Thị Tiến

Thôn Làng Thượng, xã Khuôn Lùng

Vợ liệt sĩ Hoàng Văn Tâng

 

20.000.000

230

Hoàng Văn Tưng

Thôn Làng Thượng, xã Khuôn Lùng

CĐHH

 

20.000.000

231

Hoàng Thị Thích

Thôn Nậm Phang, xã Khuôn Lùng

Mẹ liệt sĩ Hoàng Văn Lát

 

20.000.000

 

 

2. HUYỆN QUANG BÌNH

117

46

71

232

Nguyễn Thị Xoan

Thôn Thượng Bằng Xã Bằng lang

Mẹ liệt sỹ: Hoàng Quang Phong

40.000.000

 

233

Vàng Chỉn Phù

Thôn Khuổi Thè Xã Bằng lang

Thương binh

40.000.000

 

234

Nguyễn Văn Hựu

Thôn Hạ Lập Xã Bằng lang

Thương binh

 

20.000.000

235

Vàng Thị Tươi

Thôn Hạ Thành Xã Bằng lang

Mẹ liệt sỹ: Sùng Văn Chéng

 

20.000.000

236

Nguyễn Đình Kết

Thôn Trung Xã Bằng lang

Bố liệt sỹ: Nguyễn Ngọc Sinh

 

20.000.000

237

Nguyễn Trung Hiển

Thôn Trung Xã Bằng lang

Chất độc hóa học

 

20.000.000

238

Hoàng Văn Thùy

Xã Bng Lang

Thương binh

40.000.000

 

239

Hoàng văn Đông

Thôn Bản Thín Xã Bản Rịa

Thương Binh

 

20.000.000

240

Hoàng Văn Chương

Bản Rịa Xã Bản Rịa

Thương Binh

40.000.000

 

241

Phàn Seo Thàng

Thôn Nghè Xã Hương Sơn

Thương binh

40.000.000

 

242

Hoàng Văn Cờ

Thôn Nghè Xã Hương Sơn

Thương Binh

 

20.000.000

243

Phan Thanh Đoàn

Thôn Buông Xã Hương Sơn

Thương Binh

 

20.000.000

244

Hoàng Văn Như

Thôn Buông Xã Hương Sơn

Bố liệt sỹ: Hoàng Văn Đệ

 

20.000.000

245

Nông Văn Nội

Thôn Son Thành Xã Hương Sơn

Thương Binh

 

20.000.000

246

Dương Ngọc Cao

Thôn Sơn Thành Xã Hương Sơn

Thương Binh

 

20.000.000

247

ơng Thanh Môn

Thôn Sơn Thành Xã Hương Sơn

Thương Binh

 

20.000.000

248

Dương Minh Lạc

Thôn Sơn Thành Xã Hương Sơn

Thương Binh

 

20.000.000

249

Dương Kim Thản

Thôn Sơn Thành Xã Hương Sơn

Thương Binh

 

20.000.000

250

Hoàng Thị Quán

Thôn Sơn Thành Xã Hương Son

Vợ LS: Nông Đức Sử

 

20.000.000

251

Bàn Trung Sáng

Thôn Sơn Thành Xã Hương Sơn

Bệnh binh

 

20.000.000

252

Trương Đức Thuận

Thôn Sơn Trung Xã Hương Sơn

Thương binh

 

20.000.000

253

Lùng Diu Sài

Thôn Thâm Mang Xã Nà Khương

Người HĐKC

 

20.000.000

254

Phù Láo Sỷ

Thôn My Bắc Xã Tân Bắc

Bệnh binh

40.000.000

 

255

Xìn Văn Tu

Thôn My Bắc Xã Tân Bc

Bệnh binh

 

20.000.000

256

Hoàng Đình Sự

Thôn Lủ Hạ Xã Tân Bắc

Bệnh nghnghiệp

 

20.000.000

257

Hoàng Văn Khương

Thôn Lủ Hạ Xã Tân Bắc

Thương Binh

 

20.000.000

258

Hoàng Ngọc Vịnh

Thôn Lủ Hạ Xã Tân Bắc

Bệnh binh

 

20.000.000

259

Hoàng Chính Chuyên

Thôn Lủ Hạ Xã Tân Bắc

Bố liệt sỹ: Hoàng Văn Xoan

40.000.000

 

260

Sìn Văn Nở

Thôn Nặm Sú Xã Tân Bắc

Chất độc hóa học

40.000.000

 

261

Hoàng Văn Minh

Thôn Nà Tho Xã Tân Bắc

Chất độc hóa học

 

20.000.000

262

Lý Ngọc Sấn

Nặm Khẳm Xã Tân Bắc

Chất độc hóa học

 

20.000.000

263

Hoàng Văn Đâu

Thôn Nà Đát Xã Tân Nam

Bệnh binh

 

20.000.000

264

Hoàng Minh Chẩn

Thôn Nà Đát Xã Tân Nam

Chất độc hóa học

40.000.000

 

265

Hoàng Thị Én

Thôn Nà Chõ Xã Tân Nam

Vợ LS: Hoàng Văn Tái

40.000.000

 

266

Hoàng Xuân Nam

Thôn Nà Chõ Xã Tân Nam

Thương binh

 

20.000.000

267

Hoàng Văn Hình

Nà Đát xã Tân Nam

Bố LS: Hoàng Văn Hồ

 

20.000.000

268

Lèng Ngọc Xa

Nà Vài Xã Tân Nam

Con LS: Lèng Văn Xiểng

40.000.000

 

269

Hoàng Cao Xưởng

Thôn Vén Xã Tân Trịnh

Thương Binh

40.000.000

 

270

Hoàng Văn Thái

Thôn Vén Xã Tân Trịnh

Thương Binh

 

20.000.000

271

Hoàng Đức Thanh

Thôn Vén Xã Tân Trịnh

Thương Binh

 

20.000.000

272

Lý Văn Chỉ

Thôn Tân Bình Xã Tân Trịnh

Thương Binh

 

20.000.000

273

Hoàng Thị Định

Thôn Tân Bang Xã Tân Trịnh

Mẹ LS: Hoàng Quang Sính

40.000.000

 

274

Lý Văn Đức

Thôn Tân Bang Xã Tân Trịnh

Thương Binh

40.000.000

 

275

Xìn Dương Nở

Thôn Tả Ngào Xã Tân Trịnh

Thương Binh

40.000.000

 

276

Làn Láo Tả

Thôn Tả Ngào Xã Tân Trịnh

Thương Binh

 

20.000.000

277

Bùi Kim Viên

Thôn Tân Lập Xã Tân Trịnh

Thương Binh

 

20.000.000

278

Phàn Văn Siền

Thôn Xuân Hồng Xã Tiên Nguyên

Bệnh binh

 

20.000.000

279

Hoàng Thị Tiện

Hạ Bình

Vợ LS: Hoàng Văn Đại

40.000.000

 

280

Đặng Văn Vàng

Thôn Kem Xã Tiên Yên

Thương binh

 

20.000.000

281

Trần Thị Sen

Thôn Kem Xã Tiên Yên

Thương Binh

40.000.000

 

282

Hoàng Văn Nộ

Thôn Kem Xã Tiên Yên

Con LS: Hoàng Thái Ni

 

20.000.000

283

Lộc Thị Séng

Thôn Kem Xã Tiên Yên

Tiền khởi Nghĩa

 

20.000.000

284

Hoàng Thế Thủ

Thôn Yên Chàm Xã Tiên Yên

Thương Binh

40.000.000

 

285

Nông Thanh Tác

Thôn Yên Chàm Xã Tiên Yên

Thương Binh

40.000.000

 

286

Hoàng Văn Bột

Thôn Yên Chàm Xã Tiên Yên

Chất độc hóa học

 

20.000.000

287

Nông Trường Vanh

Thôn Yên Chàm Xã Tiên Yên

Chất độc hóa học

40.000.000

 

288

Hoàng Văn Khiếm

Thôn Tân Bể Xã Tiên Yên

Thương binh

 

20.000.000

289

Hoàng Văn Bảng

Thôn Tân Bể Xã Tiên Yên

Chất độc hóa học

40.000.000

 

290

Lục Văn Trỗi

Thôn Tân Bể Xã Tiên Yên

Chất độc hóa học

 

20.000.000

291

Tả Văn Quen

Thôn Tân Bể Xã Tiên Yên

Chất độc hóa học

 

20.000.000

292

Nông Quang Đến

Thôn Yên Ngoan Xã Tiên Yên

Thương Binh

 

20.000.000

293

Hoàng Ngọc Lương

Thôn Yên Ngoan Xã Tiên Yên

chất độc hóa học

40.000.000

 

294

Bùi Thị Thìn

Thôn Yên Ngoan Xã Tiên Yên

Mẹ LS: Bùi Như Ý

 

20.000.000

295

Hoàng Xuân Thưng

Thôn Yên Ngoan Xã Tiên Yên

Chất độc hóa học

 

20.000.000

296

Lục Thành Quả

Thôn Yên Chung Xã Tiên Yên

Chất độc hóa học

 

20.000.000

297

Lục Thị Thiu

Thôn Yên Chung Xã Tiên Yên

Mẹ LS: Đoàn Thế Lực

 

20.000.000

298

Hoàng Thị Trưng

Xã Tiên Yên

Vợ liệt sỹ: Hoàng Tiến Sao

40.000.000

 

299

Hoàng Trung Thành

Thôn Thượng Minh Xã Vĩ Thượng

Tiền khi nghĩa

40.000.000

 

300

Phan Tiến Thu

Thôn Trung Thành Xã Vĩ Thượng

B LS: Phan Đức Trung

40.000.000

 

301

Hoàng Quang Khái

Thôn Then Xã Xuân Giang

Bố LS: Phan Đức Trung

 

20.000.000

302

Hoàng Văn Hiệu

Thôn Then Xã Xuân Giang

Bệnh binh

 

20.000.000

303

Hoàng Chí Nguyên

Thôn Quyền Xã Xuân Giang

Thương Binh

40.000.000

 

304

Hoàng Thị Tiền

Thôn Quyền Xã Xuân Giang

Mẹ LS: Hoàng Văn Sáng

40.000.000

 

305

Hoàng Văn Đạo

Thôn Quyền Xã Xuân Giang

Chất độc hóa học

 

20.000.000

306

Hoàng Văn Đảo

Thôn Trung Xã Xuân Giang

Thương Binh

 

20.000.000

307

Hoàng Thanh Bắc

Thôn Trung Xã Xuân Giang

Con LS: Hoàng Văn Lượng

 

20.000.000

308

Hoàng Thị Pọm

Thôn Trung Xã Xuân Giang

Vợ LS: Hoàng Văn Tảo

 

20.000.000

309

Hoàng Văn Yên

Thôn Trung Xã Xuân Giang

Chất độc hóa học

 

20.000.000

310

Hoàng Văn Tiếng

Thôn Trung Xã Xuân Giang

Thương Binh

 

20.000.000

311

Vũ Đình Trí

Thôn Chang Xã Xuân Giang

Con LS: Vũ Đình Bột

 

20.000.000

312

Hoàng Văn Quang

Thôn Chang Xã Xuân Giang

Bố LS: Hoàng Xuân Nè

 

20.000.000

313

Hoàng Văn Phú

Thôn Chang Xã Xuân Giang

Bệnh Binh

40.000.000

 

314

Hoàng Văn Sùng

Thôn Mới Xã Xuân Giang

Thương Binh

 

20.000.000

315

Hoàng Văn Bôn

Thôn Mới Xã Xuân Giang

Quân nhân TNLĐ

40.000.000

 

316

Hoàng Văn Quýt

Thôn Tịnh Xã Xuân Giang

Thương Binh

40.000.000

 

317

Hoàng Văn Thìn

Thôn Chì Xã Xuân Giang

Bệnh Binh

 

20.000.000

318

Hoàng Văn Toán

Xã Xuân Giang

Thương binh

40.000.000

 

319

Hoàng Văn Hành

Xã Xuân Giang

Chất độc hóa học

40.000.000

 

320

Triệu Chàn Phẫu

Thôn Nậm Chàng Xã Xuân Minh

Chất độc hóa học

40.000.000

 

321

Nguyễn Trọng Quyết

Thôn Tân Chàng Xã Yên Hà

Bệnh binh

 

20.000.000

322

Hoàng Anh Cng

Thôn Tân Chàng Xã Yên Hà

Bệnh binh

 

20.000.000

323

Hoàng Văn Tập

Thôn Yên Phú Xã Yên Hà

Bệnh binh nghề nghiệp

40.000.000

 

324

Nguyễn Ngọc Sản

Thôn Yên Phú Xã Yên Hà

Chất độc hóa học

 

20.000.000

325

Hoàng Văn Thái

Thôn Yên Phú Xã Yên Hà

Bệnh binh

 

20.000.000

326

Hoàng Liên Mẹo

Thôn Yên Phú Xã Yên Hà

Chất độc hóa học

 

20.000.000

327

Nguyễn Bá Ngọc

Thôn Xuân Hà Xã Yên Hà

Chất độc hóa học

40.000.000

 

328

Đặng Ngọc Thng

Thôn Xuân Phú Xã Yên Hà

Chất độc hóa học

 

20.000.000

329

Lý Thị Hội

Thôn Chàng Sát Xã Yên Hà

Mẹ LS: Lý Kim Trang

 

20.000.000

330

Lý Xuân Nở

Thôn Chàng Sát Xã Yên Hà

Cht độc hóa học

 

20.000.000

331

Lý Kim Nho

Xã Yên Hà 1 Xã Yên Hà

Chất độc hóa học

40.000.000

 

332

Hoàng Đình Bộ

Thôn Yên lập Xã Yên Thành

Thương Binh

40.000.000

 

333

Hoàng Văn Hảo

Thôn Yên lập Xã Yên Thành

Thương Binh

 

20.000.000

334

Hoàng Tuấn Thỏa

Thôn Nà Rại Thị trấn Yên Bình

Thương binh

40.000.000

 

335

Hoàng Văn Thải

Thôn Nà Rại Thị trấn Yên Bình

Người có công nuôi dưỡng liệt sỹ Hoàng Văn Thông

40.000.000

 

336

Hoàng Văn Nhất

Thôn Tân Tiến Thị trấn Yên Bình

Thương Binh

 

20.000.000

337

Hoàng Quốc Gia

Tổ 1 Thị trấn Yên Bình

Thương Binh

40.000.000

 

338

Hoàng Thị Mỵ

Tổ 2 Thị trấn Yên Bình

Vợ LS: Hoàng Ngọc Tuyn

 

20.000.000

339

Hoàng Phong Nha

Tổ 3 Thị trấn Yên Bình

Thương Binh

40.000.000

 

340

Vũ Đình Thâu

Tổ 5 Thị trấn Yên Bình

Bệnh binh

40.000.000

 

341

Hoàng Xuân Tuyền

Thị trấn Yên Bình

Chất độc hóa học

40.000.000

 

342

Nguyễn Văn Nhã

Thị trấn Yên Bình

Thương binh

40.000.000

 

343

Lý Văn Giàng

Thôn Yên Phú xã Yên Hà

Thương binh

 

20.000.000

344

Hoàng Thị Lịnh

Tổ 2, thị trấn Yên Bình

Vợ liệt sĩ Hoàng Văn Mỵ

 

20.000.000

345

Hoàng Mạnh Ly

Thôn Hạ Thành, xã Bằng Lang

Thương binh

 

20.000.000

346

Hoàng Kim Ơn

Thôn Thượng Bằng, xã Bằng Lang

Thương binh

 

20.000.000

347

Hoàng Ngọc Ty

Thôn Lủ Thượng, xã Tân Bắc

Con liệt sĩ Hoàng Ngọc Tuyển

40.000.000

 

348

Hoàng Đình Chài

Thôn Tân An, thị trấn Yên Bình

Thương binh

40.000.000

 

 

 

3. HUYỆN VỊ XUYÊN

181

104

77

349

Vũ Mạnh Thắng

Thôn Giang Nam Xã Thanh Thủy

Con liệt sỹ: Vũ Mạnh Toàn

40.000.000

 

350

Cháng Seo Dôn

Thôn Lùng Chầu Xã Phong Quang

Bố liệt sỹ: Cháng Văn Thắng

40.000.000

 

351

Hoàng Thị Nhình

Thôn Lùng Chầu Xã Phong Quang

Mẹ liệt sỹ: Lương Thanh Cắm

40.000.000

 

352

Lương Thị Tân

Thôn Lũng Pục Xã Phong Quang

Huân, huy chương

40.000.000

 

353

Hoàng Văn Chài

Thôn Lùng Càng Xã Phong Quang

Huân, huy chương

40.000.000

 

354

Long Minh Dèn

Thôn Lùng Càng Xã Phong Quang

Huân, huy chương

40.000.000

 

355

Dương Thị Thắng

Bản Mán Xã Phong Quang

Huân, huy chương

40.000.000

 

356

Cháng Văn Thu

Thôn Lùng Càng Xã Phong Quang

Huân, huy chương

 

20.000.000

357

Lù Thị Sui

Thôn Lùng Chầu Xã Phong Quang

Huân, huy chương

 

20.000.000

358

Phàn Thị Lâu

Thôn Lũng Rầy Xã Thuận Hòa

Mẹ liệt sỹ: Tẩn Văn Bền

 

20.000.000

359

Thượng Thái Dực

Mịch B Xã Thuận Hòa

Bố liệt sỹ: Thượng Đinh Thi

 

20.000.000

360

Thượng Thái Tuyết

Mịch A Xã Thuạn Hòa

CĐHH

40.000.000

 

361

Phàn Văn Quẩy

Mịch A Xã Thuận Hòa

Huân, huy chương

 

20.000.000

362

Cháng Thị Đào

Bản Ngàn Xã Kim Linh

Mẹ liệt sỹ: Cháng Văn Chài

40.000.000

 

363

Lục Thị Nhình

Bản Lầu Xã Kim Linh

Mẹ liệt sỹ: Tôn Văn Vị

 

20.000.000

364

Ban Văn Công

Nà Thuông Xã Kim Linh

Thương binh

40.000.000

 

365

Vương Đức Phù

Khuổi Niềng Xã Kim Linh

Huân, huy chương

40.000.000

 

366

Lục Thế Tương

Nà Thuông Xã Kim Linh

Huân, huy chương

 

20.000.000

367

Vương Thị Pao

Bản Nha Xã Phú Linh

Vợ liệt sỹ: Triệu Văn Dỉn

40.000.000

 

368

Hà Thị Định

Thôn Nà Trừ Xã Phú Linh

Mẹ liệt sỹ: Lục Văn Quản

40.000.000

 

369

Lý Văn Tương

Thôn Mường Bắc Xã Phú Linh

Bệnh binh

40.000.000

 

370

Nguyễn Xuân Lần

Thôn Chăn I Xã Phú Linh

Chất độc hóa học

40.000.000

 

371

Nguyễn Phúc Thái

Thôn Mường Bắc Xã Phú Linh

Bố liệt sỹ: Nguyễn Văn Tiểng

40.000.000

 

372

Hoàng Trung Hải

Thôn Lắp 1 Xã Phú Linh

Thương binh

40.000.000

 

373

Lục Văn Chài

Thôn Mường Trung Xã Phú Linh

Thương binh

40.000.000

 

374

Lục Ngọc Minh

Thôn Lang Lầu Xã Phú Linh

Thương binh

40.000.000

 

375

Nguyễn Quốc Vương

Thôn Chăn II Xã Phú Linh

CĐHH

40.000.000

 

376

ơng Ánh Trăng

Thôn Noong II Xã Phú Linh

CĐHH

 

20.000.000

377

Trần Thị Hạnh

Thôn Nà Cáy Xã Phú Linh

Huân, huy chương

 

20.000.000

378

Vương Văn Thàng

Bản Vàng Xã Đạo Đức

Thương Binh

40.000.000

 

379

Trần Văn Sang

Làng Mới Xã Đạo Đức

Thương binh

40.000.000

 

380

Nguyễn Thanh Tâm

Làng Nùng Xã Đạo Đức

CĐHH

 

20.000.000

381

Nguyễn Xuân Tần

Làng Nùng Xã Đạo Đức

CĐHH

 

20.000.000

382

Lục Thái Sơn

Làng Cúng Xã Đạo Đức

CĐHH

 

20.000.000

383

Đỗ Văn Tiển

Đức Thành Xã Đạo Đức

CĐHH

 

20.000.000

384

Bùi Thị Côi

Tổ 8 Thị trấn Việt Lâm

Con liệt sỹ Bùi Văn Miêu

40.000.000

 

385

Ma Thị Lư

Thôn Nậm Thanh Xã Ngọc Linh

Mẹ liệt sỹ: Vàng Văn Ly

 

20.000.000

386

Sam Văn Thúng

Nà Qua Xã Ngọc Linh

Huân, huy chương

40.000.000

 

387

Giàng Chẩn Páo

Ngọc Hà Xã Ngọc Linh

Huân, huy chương

40.000.000

 

388

Đỗ Thị Ngoan

Đội 5 Xã Ngọc Linh

Huân, huy chương

40.000.000

 

389

Vũ Thị Kinh

n Phong Ngọc Linh

Huân, huy chương

 

20.000.000

390

Nguyễn Thị Lan

Thôn Nà Kha Xã Linh Hồ

Vợ liệt sỹ: Đỗ Lương Sửu

40.000.000

 

391

Đàm Thị Ngần

Bản lủa Xã Linh Hồ

Vợ liệt sỹ: Sằm Quang Minh

40.000.000

 

392

Sằm Quốc Trượng

Tát Hạ xã Linh Hồ

bố liệt sỹ: Sằm Văn Phủ

 

20.000.000

393

Hoàng Văn Nính

Bản Vai Xã Linh Hồ

Tù đày

40.000.000

 

394

Nông Thanh Mình

Bản Vai xã Linh Hồ

Huân, huy chương

 

20.000.000

395

Nguyễn Văn Tiền

Nà Khà Xã Linh Hồ

Huân, huy chương

 

20.000.000

396

Ngô Minh Châu

Bản Sáng Xã Linh Hồ

Huân, huy chương

40.000.000

 

397

Tô Văn Định

Bản Sáng Xã Linh Hồ

Huân, huy chương

40.000.000

 

398

Trần Thai Nguyên

Nà Diềm Xã Linh Hồ

Huân, huy chương

40.000.000

 

399

Đặng Văn San

Lùng Chang Xã Linh Hồ

Huân, huy chương

40.000.000

 

400

Thào Seo Phà

Thôn Ngọc Lâm Xã Bạch Ngọc

Con liệt sỹ: Thào Chẩn Hay

40.000.000

 

401

Sùng Seo Lành

Thôn Khuổi Dò Xã Bạch Ngọc

Bnh binh

40.000.000

 

402

Chầu Văn Phong

Thôn Mường Xã Bạch Ngọc

CĐHH

 

20.000.000

403

Lò Đại Dương

Khuổi Vài Xã Bạch Ngọc

Huân, huy chương

 

20.000.000

404

Hoàng Văn Quận

Thôn Diếc Xã Bạch Ngọc

Huân, huy chương

40.000.000

 

405

Hà Dìn Tin

Thôn Cốc Héc Xã Trung Thành

Mẹ liệt sỹ: Hà Dìn Củi

 

20.000.000

406

Vũ Đức Chự

Trung Sơn Xã Trung Thành

Thương binh

 

20.000.000

407

Nguyễn Văn Hùng

Trung Sơn Xã Trung Thanh

Thương binh

 

20.000.000

408

Lưu Văn Phia

Thôn Trang Xã Trung Thành

Thương binh

 

20.000.000

409

Lèng Khái Dìn

Khuổi Khài Xã Trung Thành

Thương binh

40.000.000

 

410

Phù Đình Tác

Minh Thành Xã Trung Thành

Thương binh

40.000.000

 

411

Hoàng Văn Sài

Thôn Đồng Xã Trung Thành

CĐHH

40.000.000

 

412

Lê Văn Hoạt

Trung Sơn Xã Trung Thành

CĐHH

 

20.000.000

413

Lê Văn Dịu

Trung Sơn Xã Trung Thành

CĐHH

 

20.000.000

414

Lù Diu Ngán

Hai Luồng Xã Trung Thành

Huân, huy chương

40.000.000

 

415

Lù Văn Sài

Cốc Héc Xã Trung Thành

Huân, huy chương

40.000.000

 

416

Sằm Minh Tâm

Thôn Trang Xã Trung Thành

Huân, huy chương

 

20.000.000

417

Lù Sào Mìn

Cốc Héc Xã Trung Thành

Huân, huy chương

40.000.000

 

418

Ngô Thị Lan

Trung Sơn Xã Trung Thành

Huân, huy chương

40.000.000

 

419

Ti Văn Kinh

Cốc Héc Xã Trung Thành

Huân, huy chương

40.000.000

 

420

Vương Ngọc Nam

Thôn Đồng Xã Trung Thành

Huân, huy chương

 

20.000.000

421

Lò Seo Sài

Bản Khóec Xã Thượng Sơn

Thương binh

 

20.000.000

422

Hoàng Văn Tiếp

Thôn Trung Son Xã Thượng Sơn

Chất độc hóa học

40.000.000

 

423

Triệu Văn Phú

Lùng Vùi Xã Thượng Sơn

CĐHH

 

20.000.000

424

Lý Thế Công

Nà Lòa xã Tùng Bá

Thương binh

 

20.000.000

425

Bố Văn Đoàn

Nà Giáo xã Tùng Bá

Thương binh

 

20.000.000

426

Hoàng Văn Đng

Nậm Rịa xã Tùng Bá

Thương binh

40.000.000

 

427

Lương Thanh Ba

Khuôn Làng xã Tùng Bá

Bệnh binh

 

20.000.000

428

Nông Trung Thành

Nậm Rịa xã Tùng Bá

Bệnh binh

40.000.000

 

429

Nông Xuân Lầu

Tát Cà xã Tùng Bá

Bệnh binh

40.000.000

 

430

Bế Văn Cảng

Nà Giáo xa Tùng Bá

CĐHH

 

20.000.000

431

Nông Văn Rạng

Bản Mào xã Tùng Bá

CĐHH

 

20.000.000

432

Nguyễn Văn Mai

Bản Chang xã Kim Thạch

Bệnh binh

40.000.000

 

433

Nông Đình kim

Nà Ngoan xã Kim Thạch

CĐHH

 

20.000.000

434

Nguyễn Văn Lệnh

Bản Chang xã Kim Thạch

CĐHH

40.000.000

 

435

Hoàng Thị Ngần

Bản Thấu xã kim Thạch

Huân, huy chương

40.000.000

 

436

Hoàng Văn Nhùi

Nà Cọ Xã Kim Thạch

Huân, huy chương

40.000.000

 

437

Lục Đình Tư

Nà Cọ Xã Kim Thạch

Huân, huy chương

40.000.000

 

438

Nguyễn Hồng Quốc

Bản Thằm xã Kim Thạch

Huân, huy chương

40.000.000

 

439

Hoàng Văn Khâm

Bản Khò xã Kim Thạch

Huân, huy chương

 

20.000.000

440

Nông Thị Mận

Cốc Lải xã Kim Thạch

Huân, huy chương

 

20.000.000

441

Nguyễn Văn Sầu

Cốc Lải xã Kim Thạch

Huân, huy chương

40.000.000

 

442

Hoàng Đức Xương

Bản Khò xã Kim Thạch

Huân, huy chương

 

20.000.000

443

Nguyễn Văn Đảm

T 5 TT Vị Xuyên

Thương binh

40.000.000

 

444

Vàng Seo Cheng

Tổ 11 TT Vị Xuyên

Thương binh

 

20.000.000

445

Nguyễn Sinh Tuyết

Tổ 12 TT Vị Xuyên

CĐHH

40.000.000

 

446

Nguyễn Văn Khảnh

Tổ 4 TT Vị Xuyên

Huân, huy chương

40.000.000

 

447

Nguyễn Thanh Xuân

Tổ 8 TTNT Vit Lâm

Bệnh binh

40.000.000

 

448

Mai Quốc Vinh

Tổ 1 TTNT Việt Lâm

Huân, huy chương

 

20.000.000

449

Đinh Thị Chúc

Tổ 2 TTNT Việt Lâm

Huân, huy chương

40.000.000

 

450

Nguyễn Thị Dung

Tổ 2 TTNT Việt Lâm

Huân, huy chương

 

20.000.000

451

Lý Thị Tiện

Tổ 2 TTNT Việt Lâm

Huân, huy chương

40.000.000

 

452

Hoàng Văn Lâu

Tổ 2 TTNT Việt Lâm

Huân, huy chương

40.000.000

 

453

Vàng Khái Dỷ

Tổ 3 TTNT Việt Lâm

Huân, huy chương

 

20.000.000

454

Mồng Thị Qu

Tổ 3 TTNT Việt Lâm

Huân, huy chương

 

20.000.000

455

Ngọc Thị Vè

T 3 TTNT Viẹt Lâm

Huân, huy chương

40.000.000

 

456

Nguyễn Thị Vưt

Tổ 3 TTNT Việt Lâm

Huân, huy chương

40.000.000

 

457

Đỗ Thị Làu

Tổ 4 TTNT Việt Lâm

Huân, huy chương

40.000.000

 

458

Nguyễn Thị Mai

T4 TTNT Việt Lâm

Huân, huy chương

 

20.000.000

459

Hứa Viết Loan

Tổ 4 TTNT Việt Lâm

Huân, huy chương

 

20.000.000

460

Đoàn Thị Hiền

Tổ 4 TTNT Việt Lâm

Huân, huy chương

40.000.000

 

461

Đinh Thị Nụ

T 6 TTNT Việt Lâm

Huân, huy chương

40.000.000

 

462

Nguyn Xuân Kỳ

T 6 TTNT Việt Lâm

Huân, huy chương

 

20.000.000

463

Bùi Như Kính

Tổ 6 TTNT Việt Lâm

Huân, huy chương

 

20.000.000

464

Phạm Đình Dân

T 6 TTNT Việt Lâm

Huân, huy chương

40.000.000

 

465

Lê Văn Tiến

T 8 TTNT Việt Lâm

Huân, huy chương

40.000.000

 

466

Phạm Thị Hợi

Tổ 8 TTNT Việt Lâm

Huân, huy chương

40.000.000

 

467

Phạm Thị Diệt

Tổ 9 TTNT Việt Lâm

Huân, huy chương

40.000.000

 

468

Nguyn Thị Lp

T 9 TTNT Việt Lâm

Huân, huy chương

 

20.000.000

469

Trần Xuân Phi

Tổ 10 TTNT Việt Lâm

Huân, huy chương

40.000.000

 

470

Triệu Ngọc Ta

T 10 TTNT Việt Lâm

Huân, huy chương

40.000.000

 

471

Hoàng Trung Thâm

T 10 TTNT Việt Lâm

Huân, huy chương

40.000.000

 

472

Vũ Thị Luận

Tổ 12 TTNT Việt Lâm

Huân, huy chương

 

20.000.000

473

Nguyên Văn Bc

T 12 TTNT Việt Lâm

Huân, huy chương

40.000.000

 

474

Lê Thị Xuân

Tổ 13 TTNT Việt Lâm

Huân, huy chương

40.000.000

 

475

Triệu Thị Thuận

Thôn Riềng xã Ngọc Minh

Vợ liệt sỹ: Quang Văn Thanh

 

20.000.000

476

Chẩu Minh Ngọc

Bản Xám xã Ngọc Minh

Huân, huy chương

 

20.000.000

477

Chẩu Hồng Quân

Bản Xám xã Ngọc Minh

Huân, huy chương

 

20.000.000

478

Ngầm Minh Hiệu

Bản Xám xã Ngọc Minh

Huân, huy chương

40.000.000

 

479

Nông Văn Ngn

Bản Xám xã Ngọc Minh

Huân, huy chương

 

20.000.000

480

Nông Văn Chài

Thôn Toòng xã Ngọc Minh

Huân, huy chương

40.000.000

 

481

Chẩu Văn Vương

Bản Xám xã Ngọc Minh

Huân, huy chương

 

20.000.000

482

La Văn Cháng

Thôn Riềng xã Ngọc Minh

Huân, huy chương

40.000.000

 

483

Nguyễn Minh Giáp

Thôn Dưới xã Việt Lâm

CĐHH

40.000.000

 

484

Nguyễn Thị Nhượng

Thôn Chang xã Việt Lâm

Huân, huy chương

 

20.000.000

485

Nguyễn Thị Lực

Thôn Chang xã Việt Lâm

Huân, huy chương

40.000.000

 

486

Nguyễn Văn Tong

Thôn Chang xã Việt Lâm

Huân, huy chương

 

20.000.000

487

Nguyễn Đức Nhói

Thôn Chang xã Việt Lâm

Huân, huy chương

 

20.000.000

488

Nguyễn Th Nhánh

Thôn Chang xã Việt Lâm

Huân, huy chương

 

20.000.000

489

Nguyễn Thi Dẹn

Thôn Chang xã Việt Lâm

Huân, huy chương

40.000.000

 

490

Nguyễn Thị Lách

Thôn Dưới xã Việt Lâm

Huân, huy chương

40.000.000

 

491

Nguyễn Văn Chữ

Khuổi Chậu xã Quảng Ngần

Huân, huy chương

40.000.000

 

492

Phàn Văn Đin

Nậm Quăng xã Quảng Ngần

Huân, huy chương

40.000.000

 

493

Nguyễn Văn Thinh

Khuổi Chậu xã Quảng Ngần

CĐHH

40.000.000

 

494

Sùng Thị Lu

Thôn Sảng Xã Cán Tỷ huyện Quản Bạ (địa chỉ cũ)

Mẹ liệt sĩ: Vàng Vạn Ly

 

20.000.000

495

Trần Hữu Dư

Làng Vàng 1 Th trn V Xuyên

Con liệt sĩ Trần Ngọc Oánh

 

20.000.000

496

Nguyễn Văn Thăng

Bàn Chang - Kim Thach

Con liệt sĩ Nguyễn Văn Thái

40.000.000

 

497

Vương Văn Phù

Pác Pà, Phú Linh

Con liệt sĩ Vương Thanh Chương

40.000.000

 

498

Ma Thị Hộ

Thôn Cuôm - Trung Thành

Vợ liệt sĩ Hoàng Kim Chủ

 

20.000.000

499

Giàng Th Vàng

Hoàng Lỳ Pả - Minh Tân

Vliệt sĩ Vàng Thìn Vẩy

 

20.000.000

500

Hầu Mí Páo

Mã Hoàng Phìn - Minh Tân

Bố liệt sĩ Hầu Mí Sính

 

20.000.000

501

Nguyễn Thị Thận

Cốc Thổ - Ngọc Linh

Mẹ liệt sĩ Chu Đức Lâm

 

20.000.000

502

Hồ Quốc Khánh

Thôn Làng Cúng - xã Đạo Đức

Thương Binh

40.000.000

 

503

Đường Quang Vảng

Nà Diềm - Linh H

Thương binh

 

20.000.000

504

Nguyễn Xuân Nhạn

Nà Diềm - Linh Hồ

Thương Binh

 

20.000.000

505

Nguyễn Hồng Cm

Thôn Làng Cúng, xã Đạo Đức

Thương Binh

 

20.000.000

506

Đán Văn Chung

Nà Phày, xã Tùng Bá

Thương binh

40.000.000

 

507

Bùi Thị Cậy

Thôn Làng Má, xã Đạo Đức

Bệnh Binh

 

20.000.000

508

Nguyễn Hồng Dung

Thôn Nà Cọ, xã Kim Thạch

Bệnh Binh

 

20.000.000

509

Lý Xuân Thực

Thôn Trung Sơn, xã Thượng Sơn

Chất độc hóa học

 

20.000.000

510

Nguyễn Tiến Bình

Thôn Làng Nùng, xã Đạo Đức

Chất độc hóa học

40.000.000

 

511

Nguyễn Văn Liệu

Thôn Khuổi Chậu, xã Quảng Ngần

Chất độc hóa học

40.000.000

 

512

Nông Văn Nam

Thôn Nà Ngoan, xã Kim Thạch

Chất độc hóa học

40.000.000

 

513

Nguyễn Văn Ngụy

Thôn Bản Thấu, xã Kim Thạch

Chất độc hóa học

 

20.000.000

514

Nguyễn Thị Khương

Thôn Nà Ngoan, xã Kim Thạch

Chất độc hóa học

 

20.000.000

515

Triệu Xuân Nam

Thôn Bản Khóec xã Thượng Sơn

Chất độc hóa học

40.000.000

 

516

Triệu Dào Dùn

Thôn Lùng Vùi xã Thượng Sơn

Chất độc hóa học

40.000.000

 

517

Vương Đình Tương

Thôn Bó Đướt xã Thượng Sơn

Chất độc hóa học

40.000.000

 

518

Lèng Văn Dần

Thôn Chung - xã Việt Lâm

Chất độc hóa học

40.000.000

 

519

Lý Seo Thàng

Việt Thành - xã Việt Lâm

Chất độc hóa học

40.000.000

 

520

Trần Thái Nguyên

Nà Diềm - Linh Hồ

Người HĐKC được tặng thưởng HHC

40.000.000

 

521

Tô Văn Định

Bản Sáng - Linh Hồ

Người HĐKC được tặng thưởng HHC

40.000.000

 

522

Mai Thị Quyết

Lùng Càng - Phong Quang

Người HĐKC được tặng thưởng HHC

40.000.000

 

523

Hoàng Thị Văn

Mường Nam-PL

Người HĐKC được tặng thưởng HHC

40.000.000

 

524

Nguyễn Văn Phát

Mường Nam-PL

Người HĐKC được tặng thưởng HHC

40.000.000

 

525

Nguyễn Thị Sọi

Mường Nam-PL

Người HĐKC được tặng thưởng HHC

 

20.000.000

526

Phan Thị Phượng

Mường Nam-PL

Người HĐKC được tặng thưởng HHC

 

20.000.000

527

Nguyễn Thị Nhình

Mường Nam-PL

Người HĐKC được tặng thưởng HHC

40.000.000

 

528

Viên Thị Hoa

Tổ 4 thị trấn Việt Lâm

Người HĐKC đưc tặng thưởng HHC

 

20.000.000

529

Chu Đức Thải

Ngọc Thượng - Ngọc Linh

Người HĐKC được tặng thưởng HHC

 

20.000.000

 

 

4. HUYỆN MÈO VẠC

47

21

26

530

Hoàng Thị Mây

Xóm Nà Tiếng Xã Niêm Sơn

Vợ liệt sỹ: Hoàng Xuân Trai

 

20.000.000

531

Phan Đình Vượng

Xóm Niêm Đồng Xã Niêm Sơn

Chất độc hóa học

 

20.000.000

532

Phan Thị Nốn

Bản Chiều Xã Tát Ngà

Mẹ liệt sỹ: Pon Y Rng

40.000.000

 

533

Nùng Y Tằng

Xóm Thăm Noong Xã Tát Ngà

Thương Binh

 

20.000.000

534

Già Mí Cá

Xóm Nà Dầu Xã Tát Ngà

Người HĐKC

 

20.000.000

535

Vàng Vn Lình

Xóm Vị Pục Xã Tát Ngà

Người HĐKC

 

20.000.000

536

Vàng Thị Ti

Xóm Nà Poòng Xã Nậm Ban

Vợ liệt sỹ: Hoàng Chỉn Liểng

 

20 000000

537

Vừ Thị Dính

Xóm Lũng Lừ A Xã Lúng Pù

Mẹ liệt sỹ: Giàng Mí Chứ

40.000.000

 

538

Vàng Chứ Sình

Xóm Tìa Cua Si Xã Giàng Chu Phìn

bố liệt sỹ: Vàng Chứ Tủa

 

20.000.000

539

Vũ Thị Mai

Tổ 2 Thị trấn Mèo Vạc

Vợ liệt sỹ: Giàng Mí Chơ

 

20.000.000

540

Thàng Thị Giang

Xóm Sảng pả A Thị trấn Mèo Vạc

Con liệt sỹ: Doãn Thị Chinh

 

20.000.000

541

Sùng Mí Rìa

Tổ 5 Thị trấn Mèo Vạc

Thương binh

 

20.000.000

542

Chu Thị Mùi

Tổ 2 Thị trấn Mèo Vạc

Thương binh

 

20.000.000

543

Trần Xuân Phan

Tổ 3 Thị trấn Mèo Vạc

Thương binh

 

20.000.000

544

Sùng Quang Sán

Tổ 4 Thị trấn Mèo Vạc

Thương Binh

40.000.000

 

545

Mua Mí Chơ

Tổ 5 Thị trấn Mèo Vạc

Người HĐKC

 

20.000.000

546

Lý Mí Páo

Thôn Tò Đú Thị trấn Mèo Vạc

Người HĐKC

40.000.000

 

547

Triệu Thị Lịch

Tổ 1 Thị trấn Mèo Vạc

Người HĐKC

 

20.000.000

548

Cử Thị Sy

Tổ 2 Thị trấn Mèo Vạc

Người HĐKC

40.000.000

 

549

Lùng Thị Dinh

Sảng pả A Thị trấn Mèo Vạc

Người HĐKC

40.000.000

 

550

Lầu Thị Kim Sinh

Chúng Pả A Thị trấn Mèo Vạc

Người HĐKC

40.000.000

 

551

Lã Văn Thêm

Tổ 1 Thị trấn Mèo Vạc

Người HĐKC

 

20.000.000

552

Sùng Thị Mo

Tổ 3 Thị trấn Mèo Vạc

Người HĐKC

40.000.000

 

553

Sùng Thị Say

Tổ 1 Thị trấn Mèo Vạc

Người HĐKC

 

20.000.000

554

Linh Thị Pháy

Xóm Phe Thán Xã Sơn Vĩ

Mẹ liệt sỹ: Ma Văn Lèng

40.000.000

 

555

Chảo Mìn Sính

Xóm Phìn Lò Xã Sơn Vĩ

Bố liệt sỹ: Chảo Văn Hùng

 

20.000.000

556

Hồ Thành Dính

Xóm Phin Lò Xã Sơn Vĩ

Người HĐKC

40.000.000

 

557

Sèo Chống Pú

Xóm Cờ Lẳng Xã Xín Cái

Người HĐKC

40.000.000

 

558

Sùng Nhè Po

Xóm Xín Chải Xã Xín Cái

Người HĐKC

40.000.000

 

559

Thào Chúa Sáu

Xóm Sà Phin Xã Thượng Phùng

Thương Binh

40.000.000

 

560

Sùng Mí Chứ

Xóm Ngài Lầu Xã Pải Lùng

Thương Binh

 

20.000.000

561

Lầu Mí Sèo

Xóm Ngài Lầu Xã Pải Lùng

Thương Binh

 

20.000.000

562

Vừ Mí Chứ

Xóm Ngài Lầu Xã Pải Lùng

Thương Binh

 

20.000.000

563

Mua Mí Giàng

Xóm Pải Lủng Xã Pải Lủng

Bệnh Binh

 

20.000.000

564

Mua Sính Gấu

Xóm Pải Lủng Xã Pải Lùng

Người HĐKC

 

20.000.000

565

Giàng Mí Ph(Chứ)

Xóm Mèo Qua Xã Cán Chu Phìn

Thương Binh

40.000.000

 

566

Mua Sấu Dư

Xóm Há Chế Xã Tả Lủng

Người HĐKC

40.000.000

 

567

Lý Tà Kiêu

Xóm Sủng Máng Xã Sủng Máng

Người HĐKC

40.000.000

 

568

Và Vn Cho

Xóm Lũng Lầu Xã Khâu Vai

Người HĐKC

40.000.000

 

569

Vừ Lầu Pó

Xóm Lũng Lầu Xã Khâu Vai

Người HĐKC

40.000.000

 

570

Lý Văn Tỉnh

Xóm Pắc Cạm Xã Khâu Vai

Người HĐKC

40.000.000

 

571

Hoàng Lê Duẩn

Xóm Pả Vi Xã Pả Vi

Con liệt sỹ: Hoàng Dỉ Quáng

40.000.000

 

572

Lý Thị Lý

Thôn Bắc Làng, xã Nậm Ban

Người HĐKC được tặng thưởng HHC

 

20.000.000

573

Vàng A Pó

Thôn Pả Vi Thượng, xã Pả Vi

Người HĐKC được tặng thưởng HHC

 

20.000.000

574

Vừ Thị Dí

Thôn Pả Vi Hạ, xã Pả Vi

Người HĐKC được tặng thưởng HHC

 

20.000.000

575

Hoàng A Phủ

Thôn Tà Ngày, xã Sơn Vĩ

Người HĐKC được tặng thưởng HHC

40.000.000

 

576

Nông Thị Viễn

Thôn Nà Niêm Đồng, xã Niêm Sơn

Mẹ liệt sĩ Hoàng Văn Hòa

 

20.000.000

 

 

5. HUYỆN YÊN MINH

108

62

46

577

Ly Mí Lềnh

Xã Lũng Hồ Xã Lũng Hồ

Thương Binh

 

20.000.000

578

Giàng Mí Tỏa

Xã Lũng Hồ Xã Lũng Hồ

Thương Binh

 

20.000.000

579

Lù A Khón

Xóm Bục Bản Thị trấn Yên Minh

Thương Binh

40.000.000

 

580

Nguyễn Văn Thẳng

Xóm Nà Rược Thị trấn Yên Minh

Thương Binh

40.000.000

 

581

Nguyễn Văn Thân

Xóm Nà Rược Thị trấn Yên Minh

Thương Binh

 

20.000.000

582

Nguyễn Doãn Sơn

Xóm Nà Hán Thị trấn Yên Minh

Thương Binh

40.000.000

 

583

Nguyễn Văn Thư

Thị trấn Yên Minh

Người HĐKC

40.000.000

 

584

Nguyễn Thị Tấm

Thị trấn Yên Minh

Người HĐKC

40.000.000

 

585

Nguyễn Văn Đấu

Thị trấn Yên Minh

Người HĐKC

 

20.000.000

586

Nguyễn Văn Quyền

Thị trấn Yên Minh

Người HĐKC

40.000.000

 

587

Hầu Xì Páo

Thị trấn Yên Minh

Người HĐKC

 

20.000.000

588

Nguyễn Đức Lập

Thị trấn Yên Minh

Người HĐKC

40.000.000

 

589

Xín A Mìn

Thị trấn Yên Minh

Người HĐKC

 

20.000.000

590

Nguyễn Đình Miên

Thị trấn Yên Minh

Người HĐKC

 

20.000.000

591

Hoàng Sào Hín

Thị trấn Yên Minh

Người HĐKC

 

20.000.000

592

Lù A Lảy

Thị trấn Yên Minh

Người HĐKC

 

20.000.000

593

Lù Giàng Phà

Thị trấn Yên Minh

Người HĐKC

 

20.000.000

594

Vàng A Cháu

Thị trấn Yên Minh

Người HĐKC

 

20.000.000

595

Cháu Minh Lù

Thị trấn Yên Minh

Con liệt sỹ: Cháu Thìn Khổ

40.000.000

 

596

Vương Ngọc Thân

Thị trấn Yên Minh

Con liệt sỹ: Vương Ngọc Hùng

 

20.000.000

597

Vương Ngọc Páo

Thị trấn Yên Minh

Con liệt sỹ: Vương Ngọc Hùng

40.000.000

 

598

Ngô Thị Nắng

Thị trấn Yên Minh

Vợ liệt sỹ: Dương Văn Út

 

20.000.000

599

Nguyễn Xuân Vương

Thôn Chợ Ké Xã Bạch Đích

Thương Binh

40.000.000

 

600

Nguyn Sinh Ngôn

Thôn Nà Sàng 2 Xã Bạch Đích

Thương Binh

 

20.000.000

601

Lục Xuân Hợi

Thôn Bản Muồng 5 Xã Bạch Đích

Thương Binh

40.000.000

 

602

Hù sĩ Pháng

xã Bạch Đích

Người HĐKC

40.000.000

 

603

Nùng Sỉ Pháng

xã Bạch Đích

Người HĐKC

40.000.000

 

604

Thèn Thị Phàn

xã Bạch Đích

Người HĐKC

40.000.000

 

605

Cháng Sào Hùng

xã Bạch Đích

Người HĐKC

40.000.000

 

606

Hoàng Phù Lùng

xã Bạch Đích

Người HĐKC

 

20.000.000

607

Trần Đức Thanh

xã Bạch Đích

Người HĐKC

40.000.000

 

608

Mùng Thín Cáo

xã Bạch Đích

Người HĐKC

40.000.000

 

609

Lò Sử Toàn

Thôn Nà Ca Xã Bạch Đích

Con liệt sỹ: Lò Thén Lìn

40.000.000

 

610

Lù Phủ Lìn

Thôn Chợ Ké Xã Bạch Đích

Bố liệt sỹ: Lù Chẩn Thắng

40.000.000

 

611

Tẩn Díu Hí

Thôn B3 Xã Phú Lũng

Thương Binh

40.000.000

 

612

Thào Chỉn Lùng

Thôn Sủng Lìn Xã Phú Lũng

Người HĐKC

 

20.000.000

613

Sùng No Páo

Thôn Sủng Lìn Xã Phú Lũng

Người HĐKC

 

20.000.000

614

Tẩn Phù Sán

Thôn B3 Xã Phú Lũng

Người HĐKC

 

20.000.000

615

Tẩn Dứu Sỉn

Thôn A1 Xã Phú Lũng

Người HĐKC

 

20.000.000

616

Chảo Thị Phẩy

Thôn B2 Xã Phú Lũng

Người HĐKC

 

20.000.000

617

Mua Phái Lình

Thôn Páo Cờ Tùng Xã Phú Lũng

Người HĐKC

 

20.000.000

618

Cáo Thị Sèn

Thôn Xà Ván Xã Phú Lũng

Người HĐKC

 

20.000.000

619

Thào Thị Mỷ

Thôn Páo Cờ Tùng Xã Phú Lũng

Người HĐKC

 

20.000.000

620

Tẩn Phù Sáng

Thôn B3 Xã Phú Lũng

Bố đẻ liệt sỹ: Lù Chẩn Thắng

 

20.000.000

621

Chèo Thị Lừu

Thôn B4 Xã Phú Lũng

Vợ liệt sỹ: Lù Chẩn Thắng

 

20.000.000

622

Mua Thị Mỷ

Thôn Sủng Sử A Xã Phú Lũng

Mẹ liệt sỹ: Lò Mí Hầu

 

20.000.000

623

Ly Thị Mái

Thôn Sủng Sử B Xã Phú Lũng

Vợ liệt sỹ: Giàng Chỉn Hòa

 

20.000.000

624

Hoàng Hữu Lợi

Thôn Cốc Cai Xã Mậu Duệ

Thương Binh

 

20.000.000

625

Nguyễn Đình Quản

Thôn Cốc Cai Xã Mậu Duệ

Thương Binh

 

20.000.000

626

Hoàng Thị Nhạn

Xã Mậu Duệ

Người HĐKC

 

20.000.000

627

Nguyễn Thị Huyên

Thôn Cốc Cai, Xã Mậu Duệ

Con đẻ liệt sỹ: Nguyễn Văn Thạch

40.000.000

 

628

Nguyễn Thị Rưng

Thôn Nà Đon Xã Mậu Duệ

Mẹ đẻ liệt sỹ: Nguyễn Văn Lộc

40.000.000

 

629

Nguyễn Đình An

Thôn phố chợ Xã Mậu Duệ

Con đẻ liệt sỹ: Nguyễn Đình Yến

40.000.000

 

630

Giàng Phái Lnh

Thôn Hồng Ngài C Xã Sủng Thài

Thương Binh

40.000.000

 

631

Hoàng Thị Ngấn

Xã Hữu Vinh

Người HĐKC

40.000.000

 

632

Nguyễn Văn Sơn

Xã Hữu Vinh

Người HĐKC

40.000.000

 

633

Nguyễn Văn Điều

Xã Hữu Vinh

Người HĐKC

40.000.000

 

634

Nguyễn Văn Mạnh

Xã Hữu Vinh

Người HĐKC

40.000.000

 

635

Nguyễn Văn Ngoạt

Xã Hữu Vinh

Người HĐKC

40.000.000

 

636

Nguyễn Thị Khuyên

Xã Hữu Vinh

Người HĐKC

40.000.000

 

637

Nguyễn Thị Ầy

Xã Hữu Vinh

Người HĐKC

40.000.000

 

638

Lục Chí Thanh

Xã Hữu Vinh

Người HĐKC

 

20.000.000

639

Nguyễn Văn Chinh

Thôn Mon Vải Xã Hữu Vinh

Con đẻ liệt sỹ: Nguyễn Văn Đường

40.000.000

 

640

Hoàng Văn Sài

Xã Hữu Vinh Xã Hữu Vinh

 

 

20.000.000

641

Lù A Lương

Thôn Bn Chang - Hữu Vinh

Thương Binh

 

20.000.000

642

Lèng A Ky

Thân Nà Tạu - Hữu Vinh

Thương Binh

 

20.000.000

643

Lý A Đùi

Xã Ngam La

Người HĐKC

 

20.000.000

644

Sín Văn Dần

Xã Ngam La

Người HĐKC

 

20.000.000

645

Cháng Chỉn Lìn

Xã Ngam La

Người HĐKC

 

20.000.000

646

Lý Thị Tỷ

Xã Đông Minh

Người HĐKC

40.000.000

 

647

Lục Văn Páo

Xã Đông Minh

Người HĐKC

40.000.000

 

648

Hoàng Xuân Trãi

Xã Đông Minh

Người HĐKC

40.000.000

 

649

Mùng A Sèn

Xã Đông Minh

Người HĐKC

40.000.000

 

650

Hoàng A Mán

Xã Đông Minh

Người HĐKC

40.000.000

 

651

Mùng Khái Phà

Xã Đông Minh

Người HĐKC

40.000.000

 

652

Mùng A Hùng

Xã Đông Minh

Người HĐKC

40.000.000

 

653

Nông Văn Thành

Xã Đông Minh

Người HĐKC

 

20.000.000

654

Tháng A Chim

Xã Đông Minh

Người HĐKC

40.000.000

 

655

Tháng Vũ Mạnh

Xã Đông Minh

Người HĐKC

40.000.000

 

656

Tháng A Sìn

Xã Đông Minh

Người HĐKC

40.000.000

 

657

Hoàng Văn Phú

Xã Đông Minh

Người HĐKC

40.000.000

 

658

Lý Hai Dỉn

Xã Đông Minh

Người HĐKC

40.000.000

 

659

Hoàng A Tráng

Xã Đông Minh

Người HĐKC

40.000.000

 

660

Hoàng Văn Lợi

Xã Đông Minh

Người HĐKC

40.000.000

 

661

Hoàng A Lù

Xã Đông Minh

Người HĐKC

40.000.000

 

662

Lù Thị Chc

Thôn Nà Báng Xã Đông Minh

Mẹ liệt sỹ: Mùng A Lạnh

40.000.000

 

663

Nguyễn Thị Thủy

Thôn Bản Uốc Xã Đông Minh

Vợ liệt sỹ: Nguyễn Văn Đường

40.000.000

 

664

Lù Thị Điệp

Thôn Bản Uốc Xã Đông Minh

Mẹ liệt sỹ: Nguyễn Văn Kinh

40.000.000

 

665

Mùng Thị Chương

Thôn Nà Noong Xã Đông Minh

Con liệt sỹ: Mùng A Lạnh

40.000.000

 

666

Mùng Thị Duyệt

Thôn Bản Lò Xã Đông Minh

Con liệt sỹ: Mùng A Lạnh

40.000.000

 

667

Lò Thị Sìn

Thôn Bó Mới Xã Đông Minh

Vợ liệt sỹ: Tráng A Ú

 

20.000.000

668

Vàng Thị Viên

Thôn Bó Mới Xã Đông Minh

Vợ liệt sỹ: Lý Văn Kháng

 

20.000.000

669

Hoàng Lùng

Bn Lò Xã Đông Minh

Người HĐKC

 

20.000.000

670

Lý Thị Mua

Thôn Na Kinh Xã Na khê

Mẹ liệt sỹ Giàng Chỉn Hòa

 

20.000.000

671

Triệu Xuân Chiến

thôn Sủng Sử A, xã Phú Lũng

Người HĐKC được tặng thưởng HHC

40.000.000

 

672

Tẩn Díu Tờ

thôn B1, xã Phú Lũng

Người HĐKC được tặng thưởng HHC

40.000.000

 

673

ơng Thị Sơn

Na Sàng 2

Người HĐKC được tặng thưởng HHC

40.000.000

 

674

Nguyễn Thị Hinh

Na Sàng 3

Người HĐKC được tặng thưởng HHC

40.000.000

 

675

Lù Phá Củi

Chợ Ké

Người HĐKC được tặng thưởng HHC

40.000.000

 

676

Hà Đức Quý

Thôn Nà Trò, xã Đông Minh

Người HĐKC được tặng thưởng HHC

40.000.000

 

677

Hoàng Văn Kim

Thôn Nà Pà, xã Đông Minh

Người HĐKC được tặng thưởng HHC

40.000.000

 

678

Lèng Dấu Phù

Thôn Bó Mới, xã Đông Minh

Người HĐKC được tặng thưởng HHC

 

20.000.000

679

Vàng A Xiêng

Thôn Bản Lò, xã Đông Minh

Người HĐKC được tặng thưởng HHC

40.000.000

 

680

Hạng Thị Xúa

Thôn Cờ Tẩu

Cán bộ Tiền khởi nghĩa

 

20.000.000

681

Nguyễn Văn Hiều

Thôn Pác Luy, xã Mậu Duệ

Bố liệt sĩ Nguyễn Xuân Vinh

40.000.000

 

682

Nguyễn Văn Lịch

Thôn Bản Án, xã Ngọc Long

Bliệt sĩ Nguyễn Văn Việt

 

20.000.000

683

Lý Thị Dồn

Thôn Nậm Cấp, xã Ngam La

Mẹ liệt sĩ Tẩn A Ngả

40.000.000

 

684

Trần Công Tốt

Tổ 5, thị trấn Yên Minh

Người HĐKC được tặng thưởng HHC

 

20.000.000

 

 

6. HUYN BẮC MÊ

15

2

13

685

Ban Đức Tài

Thôn Nà Yến Xã Yên Định

Bệnh Binh

 

20.000.000

686

Mai Trung Liên

Thôn Nà Han Xã Yên Định

Thương Binh

 

20.000.000

687

Hoàng Văn Quyển

Thôn Nà Han Xã Yên Định

Thương Binh

 

20.000.000

688

Lã Văn Lâm

Thôn Nà lá Xã Minh Ngọc

Bệnh Binh

 

20.000.000

689

Nông Minh Nhiêu

Thôn Nà Cau Xã Minh Ngọc

Thương Binh

 

20.000.000

690

Đặng Văn Sàng

Thôn Thanh Tâm Xã Yên Phong

Thương Binh

 

20.000.000

691

Tô Văn Ninh

Thôn Bản Tắn Xã Yên Phong

Bố Liệt sỹ: Nguyễn Đình Công

40.000.000

 

692

Nguyễn Văn Thường

Thôn Bản Đuốc Xã Yên Phong

CĐHH

 

20.000.000

693

Nguyễn Văn Động

Thôn Đồn Điền Xã Yên Cường

Thương Binh

 

20.000.000

694

Đặng Văn Hòn

Thôn Bản Nghè Xã Yên Cường

CĐHH

 

20.000.000

695

Đặng Văn Sái

Tổ 2 Thị trấn Yên Phú

Thương Binh

 

20.000.000

696

Mã Thị Xa

Bản Tính Xã Phú Nam

Con liệt sỹ: Mã Văn Lệnh

 

20.000.000

697

Nguyễn Sơn Quỳnh

Thôn Độc Lập Xã Đường Âm

Thương Binh

40.000.000

 

698

Bồn Văn Tng

Thôn Độc Lập Xã Đường Âm

CĐHH

 

20.000.000

699

Nông Minh Đạo

Thôn Bản Sáp, thị trấn Yên Phú

Người HĐKC được tặng thưởng HHC

 

20.000.000

 

 

7. HUYỆN BẮC QUANG

179

96

83

700

Nguyễn Đình Sáng

Thôn Minh Khai Xã Kim Ngọc

Người HĐKC

40.000.000

 

701

Nguyễn Quốc Hương

Thôn Minh Khai Xã Kim Ngọc

Bệnh binh

40.000.000

 

702

Lù Sào Húi

Nặm Mái Xã Kim Ngọc

CĐHH TT

40.000.000

 

703

Nguyễn Hữu Sản

Nặm Mái Xã Kim Ngọc

CĐHH TT

 

20.000.000

704

Nguyên Bá Giang

Thôn Mâng Xã Kim Ngọc

CĐHH TT

40.000.000

 

705

Nguyễn Đình Thi

Thôn Vãng Xã Kim Ngọc

Cán bộ TKN

40.000.000

 

706

Nguyễn Thị Thảo

Thôn Tiền Phong Xã Vĩnh Hảo

Thương binh

40.000.000

 

707

Đặng Ngọc Phẩm

Thôn Khuổi Mù Xã Vĩnh Hảo

CĐHH TT

40.000.000

 

708

Bế Thị Sậu

Thôn Thọ Quang Xã Vĩnh Hảo

Mẹ liệt sĩ: Trương Công Khặn

40.000.000

 

709

Đào Văn Tuy

Thôn Thống Nhất xã Vĩnh Hảo

Thương binh

 

20.000.000

710

Hoàng Kim Toàn

Thôn Thống Nhất Xã Vĩnh Hảo

Thương binh

40.000.000

 

711

Nguyễn Thị Lệnh

Thôn Thọ Quang Xã Vĩnh Hảo

Mẹ liệt sĩ: Hoàng Đình Tương

40.000.000

 

712

Mạc Thị Lếch

Thôn Khuổi nhe Xã Vĩnh Hảo

Vợ liệt sĩ: Hoàng Đình Lập

40.000.000

 

713

Triệu Thị Tâm

Thôn Khuổi ít Xã Vĩnh Hảo

Mẹ liệt sĩ: Đặng Văn An

40.000.000

 

714

Vũ Duy Khanh

Thôn Khuổi ít Xã Vĩnh Hảo

CĐHH TT

 

20.000.000

715

Nguyễn Thị Hát

Thôn Chúa Xã Quang Minh

Mẹ liệt sĩ: Hoàng Văn An

40.000.000

 

716

Nguyễn Đình Hạp

Thôn Thống Nhất Xã Quang Minh

Thương binh

40.000.000

 

717

Phùng Thị Tọa

Thôn Minh Lập Xã Quang Minh

Vợ liệt sĩ: Triệu Minh Lành

40.000.000

 

718

Nguyễn Văn Sáng

Thôn Quán Xã Quang Minh

Thương binh

 

20.000.000

719

Nguyễn Ngọc Duyên

Thôn Bế Triều Xã Quang Minh

Thương binh

40.000.000

 

720

Phùng Thị Quế

Thôn Minh Thượng Xã Quang Minh

Mẹ liệt sĩ: Phùng Văn Ích

 

20.000.000

721

Nguyễn Thị Đoán

Thôn Thống Nhất Xã Quang Minh

Mẹ liệt sĩ: Nguyễn Văn Liêm

40.000.000

 

722

Nguyễn Ngọc Quynh

Thôn Nái Xã Quang Minh

CĐHH TT

40.000.000

 

723

Nguyễn Đức Mẹo

Thôn Minh Tân Xã Quang Minh

CĐHH TT

 

20.000.000

724

Nguyễn Ngọc Mỹ

Thôn Minh Tâm Xã Quang Minh

Cán bộ TKN

 

20.000.000

725

Nguyễn Văn Đài

Thôn Minh Tâm Xã Quang Minh

CĐHH TT

40.000.000

 

726

Nguyễn Xuân Thiếp

Thôn Minh Tiến Xã Quang Minh

CĐHHTT

40.000.000

 

727

Nguyễn Ngọc Nhân

Thôn Minh Khai Xã Quang Minh

CĐHHTT

40.000.000

 

728

Nguyễn Đức Vượng

Thôn Minh Khai Xã Quang Minh

CĐHH TT

40.000.000

 

729

Nguyễn Thị Đắc

Thôn Quyết Tiến Xã Quang Minh

Mẹ liệt sĩ: Nguyễn Trung Hoành

40.000.000

 

730

Mồng Đức Long

Tổ 3 Thị trấn Việt Quang

Thương binh

 

20.000.000

731

Hoàng Trung Toàn

Tổ 7 Thị trấn Việt Quang

Thương binh

 

20.000.000

732

Phùng Văn Lương

Tổ 8 Thị trấn Việt Quang

Thương binh

 

20.000.000

733

Nguyễn Trung Thực

Tổ 11 Thị trấn Việt Quang

Thương binh

 

20.000.000

734

Hoàng Ngọc Mầng

Tổ 13 Thị trấn Vit Quang

Thương binh

40.000.000

 

735

Nhượng Đức Cung

Tổ 14 Thị trấn Việt Quang

Thương binh

40.000.000

 

736

Lý Hà Tuyên

Thôn Tân Thành Thị trấn Việt Quang

Thương binh

 

20.000.000

737

Lê Minh Thắng

Thôn Tân Thành Thị trấn Việt Quang

Bệnh binh

40.000.000

 

738

Hoàng Văn Mỵ

ThônThanh Bình Thị trấn Việt Quang

Bệnh binh

 

20.000.000

739

Nhữ Văn Doanh

Thôn Cầu Ham Thị trấn Việt Quang

CĐHH TT

40.000.000

 

740

Ma Văn Hội

Thôn Cầu Thủy Thị trấn Việt Quang

Bệnh binh

 

20.000.000

741

Nguyễn Văn Mứng

Thôn Việt Tân Thị trấn Việt Quang

Thương binh

 

20.000.000

742

Nguyễn Thị Hon

Thôn Tân Thành Thị trấn Việt Quang

Mẹ liệt sĩ: Lý Ngọc Linh

 

20.000.000

743

Nguyễn Văn Thám

An Xuân Xã Đồng Yên

CĐHH TT

40.000.000

 

744

Đinh Văn Viết

Đồng Hương Xã Đồng Yên

CĐHH TT

40.000.000

 

745

Nguyễn Xuân Giới

Thượng An Xã Đồng Yên

CĐHH TT

40.000.000

 

746

Bùi Duyên Hải

Phố Cáo Xã Đồng Yên

Thương binh

40.000.000

 

747

La Văn Huynh

Kè Nhạn Xã Đồng Yên

Con liệt sĩ: La Văn Trị

40.000.000

 

748

Nguyễn Thị Khảo

Kè Nhạn Xã Đồng Yên

Mẹ liệt sĩ: Đỗ Trung Lâm

 

20.000.000

749