Quyết định 26/2023/QĐ-UBND

Nội dung toàn văn Quyết định 26/2023/QĐ-UBND bộ đơn giá bồi thường nhà khi nhà nước thu hồi đất Hòa Bình


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÒA BÌNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 26/2023/QĐ-UBND

Hòa Bình, ngày 02 tháng 10 năm 2023

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH BỘ ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG NHÀ, CÁC CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ VÀ VẬT KIẾN TRÚC KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÒA BÌNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2022;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Luật Nhà ở ngày 25 tháng 11 năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 47/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 37/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi nhà nước thu hồi đất;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 475/TTr-STC ngày 30 tháng 8 năm 2023.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành bộ đơn giá bồi thường nhà, các hạng mục phụ trợ và vật kiến trúc khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hòa Bình, như sau:

- Phụ lục I: Thuyết minh về đơn giá bồi thường nhà, các hạng mục phụ trợ và vật kiến trúc;

- Phụ lục II: Đơn giá bồi thường nhà, các hạng mục phụ trợ;

- Phụ lục III: Đơn giá bồi thường vật kiến trúc.

Điều 2. Quy định chuyển tiếp

1. Đối với những dự án, hạng mục đã chi trả xong việc bồi thường, hỗ trợ và tái định cư đã phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư hoặc đang thực hiện chi trả bồi thường, hỗ trợ và tái định cư theo phương án đã được duyệt trước ngày Quyết định này có hiệu lực thì không áp dụng, điều chỉnh đơn giá theo Quyết định này.

2. Đối với những dự án, hạng mục chưa phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư tại thời điểm Quyết định này có hiệu lực thi hành thì xác định giá trị bồi thường, hỗ trợ theo đơn giá tại Quyết định này.

3. Việc áp dụng đơn giá có thuế GTGT (giá trị gia tăng) và không có thuế GTGT tại quyết định này được tổ chức thực hiện như sau:

- Đơn giá làm cơ sở xác định giá trị bồi thường, hỗ trợ cho các cá nhân, hộ gia đình là đơn giá đã bao gồm thuế GTGT.

- Đơn giá làm cơ sở xác định giá trị bồi thường, hỗ trợ cho các tổ chức, doanh nghiệp (căn cứ trên cơ sở hồ sơ xác nhận của cơ quan Thuế):

+ Trường hợp tài sản đã kê khai khấu trừ thuế GTGT đầu vào: Áp dụng đơn giá chưa bao gồm thuế GTGT.

+ Trường hợp tài sản không kê khai khấu trừ thuế GTGT đầu vào: Áp dụng đơn giá đã bao gồm thuế GTGT.

4. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc yêu cầu các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân phản ánh về Sở Tài chính để tổng hợp, báo cáo, tham mưu cấp có thẩm quyền xem xét, giải quyết.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 10 năm 2023.

2. Bãi bỏ các nội dung:

- Phụ lục số II, III ban hành kèm theo Quyết định số 18/2020/QĐ-UBND ngày 23 tháng 10 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hoà Bình sửa đổi, bổ sung Điều 1 Quyết định số 47/2019/QĐ-UBND ngày 18 tháng 11 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hoà Bình về việc ban hành bộ đơn giá bồi thường đối với tài sản khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hoà Bình;

- Mục I Phụ lục số I ban hành kèm theo Quyết định số 08/2022/QĐ-UBND ngày 18/02/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hoà Bình sửa đổi, bổ sung Điều 1 Quyết định số 47/2019/QĐ-UBND ngày 18 tháng 11 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hoà Bình về việc ban hành bộ đơn giá bồi thường đối với tài sản khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hoà Bình.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Tài chính;
- Bộ Công Thương;
- Bộ Xây dựng;
- Cục Kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Các Ban của HĐND tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Đoàn đại biểu QH tỉnh HB;
- Chủ tịch, các Phó CT UBND tỉnh;
- TT Tin học và Công báo tỉnh;
- Các Phó chánh VP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KTTH (BM).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Quách Tất Liêm

PHỤ LỤC SỐ I:

THUYẾT MINH VỀ ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG NHÀ, CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ VÀ VẬT KIẾN TRÚC
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 26/2023/QĐ-UBND ngày 02 tháng 10 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình)

1. Cơ sở tính toán đơn giá bồi thường:

- Giá bồi thường tại Phụ lục số II, Phụ lục số III được tính trên cơ sở 1 đơn vị khối lượng công việc.

- Đơn giá được tính trên cơ sở giá vật liệu (đã có VAT), nhân công, máy thi công tại thời điểm lập đơn giá.

- Đơn giá được tính dựa trên hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công.

2. Phương pháp áp dụng đơn giá để tính giá bồi thường

- Kết cấu công trình phù hợp với đơn giá công trình kiến trúc nào thì áp dụng đơn giá công trình kiến trúc đó để tính giá bồi thường (Phụ lục số II).

- Đối với công trình kiến trúc có kết cấu và hoàn thiện khác với Phụ lục số II thì những công việc đó được đối trừ khối lượng và đơn giá tại Phụ lục số III.

- Đối với những công việc đơn lẻ thì áp dụng Phụ lục số III để tính giá trị bồi thường cho từng công việc đó.

- Đối với những công việc chỉ bồi thường vật liệu thì sử dụng giá vật liệu

theo thông báo giá của Sở Xây dựng tại thời điểm thực hiện bồi thường.

- Đối với các công trình phụ trợ như: Tường rào, bể nước, cổng, nhà bếp, sân, vvv... khi áp dụng giá bồi thường sẽ được tách ra theo đơn vị khối lượng phù hợp với đơn giá tại Phụ lục số III để tính giá trị bồi thường.

- Các nhà gỗ kết hợp với xây, thì tính tách khối lượng phần xây theo đơn vị m3, trát theo m2, phần cột, kèo gỗ tính theo m3, mái ngói, phibrô ximăng, tôn tính theo m2 để áp dụng đơn giá Phụ lục số III.

- Phần ao cá đơn vị tính theo m3 nước (thể tích ao).

- Đối với những công trình, hạng mục công trình khi thực hiện công tác bồi thường mà không có trong Phụ lục số II và Phụ lục số III thì được chiết tính đơn giá tại thời điểm hiện hành.

- Đối với các công trình không có khả năng áp dụng các quy định nêu trên (có các kết cấu không phổ thông, không thông dụng), để xác định đơn giá bồi thường, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, các tổ chức làm nhiệm vụ giải phóng mặt bằng và các tổ chức cá nhân có liên quan báo cáo Sở Xây dựng, Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường. Căn cứ báo cáo nêu trên, Sở Xây dựng tổng hợp gửi Sở Tài chính thẩm định, trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định đơn giá bồi thường cho từng dự án cụ thể.

PHỤ LỤC SỐ II:

ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG NHÀ, CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 26/2023/QĐ-UBND ngày 02 tháng 10 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình)

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Đơn giá (đồng)

I

Nhà 3 tầng trở lên

1

Nhà 3-5 tầng, khung chịu lực, khu WC khép kín, lăn sơn, cửa khuôn đơn gỗ N3, nền lát gạch liên doanh 300x300, chống nóng bằng tôn ld, điện nước đồng bộ. Tường 110

m2

5.187.987

2

Nhà 3 tầng, tường chịu lực, khu WC khép kín, lăn sơn, cửa khuôn kép gỗ N3, nền lát gạch liên doanh 300x300, chống nóng bằng tôn ld, điện nước đồng bộ. Tường 220

m2

5.264.142

3

Nhà 3 tầng, khung chịu lực, khu WC khép kín, quét vôi ve, cửa khuôn đơn gỗ N3, nền lát gạch liên doanh 300x300, chống nóng bằng tôn ld, điện nước đồng bộ. Tường 110

m2

4.995.212

4

Nhà 3 tầng, tường chịu lực, khu WC khép kín, quét vôi ve, cửa khuôn đơn gỗ N3, nền lát gạch liên doanh 300x300, chống nóng bằng tôn ld, điện nước đồng bộ. Tường 220

m2

5.066.610

5

Nhà 3-5 tầng, khung chịu lực, lăn sơn, cửa khuôn đơn gỗ N3, nền lát gạch liên doanh 300x300, chống nóng bằng tôn ld, điện đồng bộ. Tường 110

m2

4.638.768

6

Nhà 3 tầng, tường chịu lực, lăn sơn, cửa khuôn kép gỗ N3, nền lát gạch liên doanh 300x300, chống nóng bằng tôn ld, điện đồng bộ. Tường 220

m2

4.771.498

7

Nhà 3-5 tầng, khung chịu lực, quét vôi ve, cửa khuôn đơn gỗ N3, nền lát gạch liên doanh 300x300, chống nóng bằng tôn ld, điện đồng bộ. Tường 110

m2

4.449.512

8

Nhà 3 tầng, tường chịu lực, quét vôi ve, cửa khuôn đơn gỗ N3, nền lát gạch liên doanh 300x300, chống nóng bằng tôn ld, điện đồng bộ. Tường 220

m2

4.644.298

II

Nhà 2 tầng trở lên

9

Nhà 2 tầng, tường chịu lực, khu WC khép kín, lăn sơn, cửa khuôn kép gỗ N3, nền lát gạch liên doanh 300x300, chống nóng bằng tôn ld, điện nước đồng bộ. Tường 220

m2

5.600.114

10

Nhà 2 tầng, khung chịu lực, khu WC khép kín, lăn sơn, cửa khuôn đơn gỗ N3, nền lát gạch liên doanh 300x300, Tường 110

m2

5.567.860

11

Nhà 2 tầng, tường xây 220, khu WC khép kín, quét vôi ve, cửa khuôn đơn gỗ N3, nền lát gạch liên doanh 300x300, chống nóng bằng tôn ld, điện nước đồng bộ.

m2

5.503.123

12

Nhà 2 tầng, khung chịu lực, tường xây 110, khu WC khép kín, quét vôi ve, cửa khuôn đơn gỗ N3, nền lát gạch liên doanh 300x300, chống nóng bằng tôn ld, điện nước đồng bộ.

m2

5.357.833

13

Nhà 2 tầng, tường xây 220, khu WC khép kín, quét vôi ve, cửa khuôn đơn gỗ N3, nền lát gạch hoa XM 200x200, chống nóng bằng tôn ld, điện nước đồng bộ.

m2

5.499.767

14

Nhà 2 tầng tường chịu lực, tường lăn sơn, cửa khuôn kép gỗ N3, nền lát gạch liên doanh 300x300, chống nóng bằng tôn ld, điện nước đồng bộ. Tường 220

m2

5.206.063

15

Nhà 2 tầng, khung chịu lực, tường xây 110, tường lăn sơn, cửa khuôn đơn gỗ N3, nền lát gạch liên doanh 300x300, chống nóng bằng tôn ld, điện nước đồng bộ

m2

4.961.666

16

Nhà 2 tầng, tường xây 220, quét vôi ve, cửa khuôn đơn gỗ N3, nền lát gạch liên doanh 300x300, chống nóng bằng tôn ld, điện nước đồng bộ.

m2

4.921.766

17

Nhà 2 tầng, khung chịu lực, tường xây 110, quét vôi ve, cửa khuôn đơn gỗ N3, nền lát gạch liên doanh 300x300, chống nóng bằng tôn ld, điện nước đồng bộ.

m2

4.783.617

18

Nhà 2 tầng, tường xây 220, quét vôi ve, cửa khuôn đơn gỗ N3, nền lát gạch hoa XM 200x200, chống nóng bằng tôn ld, điện nước đồng bộ.

m2

4.879.237

III

Nhà 1 tầng

19

Nhà 1 tầng tường xây 220, mái đổ BTCT, tường vôi ve, cửa gỗ nhóm III có khuôn đơn, nền lát gạch ld 300x300, chống nóng bằng tôn ld, có điện, khu WC, chiều cao <=3,6m

m2

5.772.993

20

Nhà 1 tầng tường xây 220, mái đổ BTCT, tường vôi ve, cửa gỗ nhóm III có khuôn đơn, nền lát gạch ld 300x300, chống nóng bằng fibro XM, có điện, khu WC, chiều cao <=3,6m

m2

5.668.631

21

Nhà 1 tầng tường xây 220, mái đổ BTCT, tường vôi ve, cửa gỗ nhóm III có khuôn đơn, nền lát gạch ld 300x300, chống nóng bằng gạch 6 lỗ và 2 lớp gạch lá nem, có điện, khu WC, chiều cao <=3,6m

m2

5.874.183

22

Nhà 1 tầng tường xây 220, mái ngói đỏ 22v/m2 trần cót ép, tường vôi ve, cửa gỗ nhóm III có khuôn đơn, nền lát gạch ld 300x300, có điện, khu WC, chiều cao <=3,6m

m2

4.586.660

23

Nhà 1 tầng tường 220, mái ngói đỏ 22v/m2 trần cót ép, tường lăn sơn, cửa gỗ nhóm III có khuôn đơn, nền lát gạch ld 300x300, có điện, khu WC, chiều cao <=3,6m

m2

4.792.134

24

Nhà 1 tầng tường xây 220, mái tôn ld, trần cót ép, tường lăn sơn, cửa gỗ nhóm III có khuôn đơn, nền lát gạch ld 300x300, có điện, khu WC, chiều cao <=3,6m

m2

4.711.951

25

Nhà 1 tầng tường 220, mái ngói đỏ 22v/m2, trần cót ép, tường vôi ve, cửa gỗ nhóm III có khuôn đơn, nền lát gạch hoa XM 200x200, có điện, khu WC, chiều cao <=3,6m

m2

4.570.378

26

Nhà 1 tầng tường xây 220, mái ngói đỏ 22v/m2, trần cót ép, tường vôi ve, cửa gỗ nhóm III có khuôn đơn, nền láng XM mác 75 dày 30, có điện, khu WC, chiều cao <=3,6m

m2

4.353.855

27

Nhà 1 tầng tường 220, mái ngói đỏ 22v/m2, trần cót ép, tường vôi ve, cửa gỗ nhóm III không khuôn, nền láng XM mác 75 dày 30, có điện, khu WC, chiều cao <=3,6m

m2

4.108.660

28

Nhà 1 tầng tường 220, mái fibro XM, trần cót ép, tường lăn sơn, cửa gỗ nhóm III có khuôn đơn, nền lát gạch 300x300, có điện, khu WC, chiều cao <=3,6m

m2

4.630.291

29

Nhà 1 tầng tường xây 220, mái đổ BTCT, tường vôi ve, cửa gỗ nhóm III có khuôn đơn, nền lát gạch ld 300x300, chống nóng bằng tôn ld, có điện, không có khu WC, chiều cao <=3,6m

m2

5.108.796

30

Nhà 1 tầng tường xây 220, mái đổ BTCT, tường vôi ve, cửa gỗ nhóm III không khuôn, nền lát gạch ld 300x300, chống nóng bằng fibro XM, có điện, không có khu WC, chiều cao <=3,6m

m2

4.993.484

31

Nhà 1 tầng tường xây 220, mái đổ BTCT, tường lăn sơn, cửa gỗ nhóm III có khuôn đơn, nền lát gạch ld 300x300, chống nóng bằng gạch 6 lỗ và 2 lớp gạch lá nem, không có điện, không có khu WC, chiều cao <=3,6m

m2

5.042.095

32

Nhà 1 tầng tường xây 220, mái fibro XM, trần cót ép, tường vôi ve, cửa gỗ nhóm III không khuôn, nền lát gạch 300x300, có điện,không có khu WC, chiều cao <=3,6m

m2

3.252.237

33

Nhà 1 tầng tường xây 220, mái ngói đỏ 22v/m2, trần cót ép, tường vôi ve, cửa gỗ nhóm III không khuôn, nền lát gạch 300x300, có điện, không có khu WC, chiều cao <=3,6m

m2

3.834.092

34

Nhà 1 tầng tường xây 220, mái ngói đỏ 22v/m2, trần cót ép, tường vôi ve, cửa gỗ nhóm III không khuôn, nền lát gạch 300x300, ko có điện, không có khu WC, chiều cao <=3,6m

m2

3.449.132

35

Nhà 1 tầng tường 110 bổ trụ 220, vì kèo gỗ, mái fibro XM, trần nhựa, tường vôi ve, cửa gỗ nhóm III không khuôn, nền lát gạch hoa XM 200x200, có điện, không có khu WC, chiều cao <=3,6m

m2

3.409.800

36

Nhà 1 tầng tường xây 220, mái ngói đỏ 22v/m2, trần cót ép, tường vôi ve, cửa gỗ nhóm III không khuôn, nền lát gạch hoa XM 200x200, không có điện, không có khu WC, chiều cao <=3,6m

m2

3.451.272

37

Nhà 1 tầng tường 110 bổ trụ 220, vì kèo gỗ, mái fibro XM, trần nhựa, tường vôi ve, cửa gỗ nhóm IV không khuôn, nền lát gạch XM 200x200, có điện, không có khu WC, chiều cao <=3,6m

m2

3.340.939

38

Nhà 1 tầng tường 220, mái ngói đỏ 22v/m2, trần cót ép, tường vôi ve, cửa gỗ nhóm 4, không khuôn, nền lát gạch 300x300, không có điện, không có khu WC, chiều cao <=3,6m

m2

3.378.462

39

Nhà 1 tầng tường xây 220, mái ngói đỏ 22v/m2, trần cót ép, tường vôi ve, cửa gỗ nhóm 4, không khuôn, nền lát gạch liên doanh 300x300, có điện, không có khu WC, chiều cao <=3,6m

m2

3.790.791

40

Nhà 1 tầng tường xây 110 gạch chỉ, vì kèo bương tre kết hợp, mái lợp tranh tre lá cọ, trần cót ép, tường vôi ve, cửa gỗ tạp, hoàn thiện đơn giản, nền láng VXM

m2

2.558.532

41

Nhà 1 tầng tường xây gạch ba vanh 150, vì kèo bương tre kết hợp, mái lợp fibro XM, trần cót ép, tường vôi ve, cửa gỗ tạp, hoàn thiện đơn giản, nền láng VXM

m2

2.551.723

42

Nhà 1 tầng tường xây gạch ba vanh 150, vì kèo bương tre kết hợp, mái lợp tranh tre lá cọ, trần cót ép, tường vôi ve, cửa gỗ tạp, hoàn thiện đơn giản, nền láng VXM

m2

2.543.340

43

Nhà ở 1 tầng, tường xây gạch, mái lợp tôn hoặc ngói

m2

3.341.000

44

Nhà ở 1 tầng, tường xây gạch, kết cấu khung chịu lực, mái bê tông cốt thép đổ tại chỗ

m2

4.993.000

45

Nhà xây 1 tầng tường 110 bổ trụ kèo gỗ mái lá cọ nền láng VXM, không có WC

m2

2.638.792

IV

Nhà gỗ, Nhà sàn

44

Nhà gỗ loại 1: có từ 3 hàng chân trở lên, kèo cầu hoặc đưa đòn bẩy liên kết mộng, sườn mái gỗ lợp mái ngói, vách gỗ, cửa các loại, kỹ thuật xây dựng trang trí hoa lá, chấn song con tiện, bào trơn, đóng bén, nền đầm phẳng kỹ, bó xung quanh

m2

1.901.937

45

Nhà gỗ loại 2: Nhà gỗ hoặc bương tre gỗ kết hợp, liên kết mộng hoặc bu lông côn sỏ, sườn mái gỗ, lợp cỏ gianh, vách gỗ, cửa các loại, kỹ thuật xây dựng đơn giản hơn nhà loại 1

m2

1.505.456

46

Nhà gỗ loại 3: Nhà bằng bương tre, liên kết mộng hoặc bu lông côn sỏ, mái lợp gianh, vách nứa cót, cửa các loại, kỹ thuật xây dựng đơn giản hơn nhà sàn loại 2

m2

929.117

47

Nhà gỗ kết hợp với tre lợp ngói

m2

1.254.715

48

Nhà mái tranh vách bương tre

m2

927.247

49

Nhà mái cọ cột bương tre vách nứa, cửa gỗ N5

m2

1.084.639

50

Nhà tranh tre tạm, mái tổng hợp, cột bương tre gõ, cửa tre nứa, gỗ

m2

852.467

51

Nhà sàn khung cột gỗ (giá thành phẩm)

m2

-

Gỗ tứ thiết, đk cột >=30

m2

3.945.822

-

Gỗ tứ thiết, đk cột <30

m2

5.521.977

-

Gỗ hồng sắc, đk cột >=30

m2

2.905.992

-

Gỗ hồng sắc, đk cột <30

m2

2.788.361

-

Nhà sàn khung gỗ bạch đàn, sàn gỗ, lợp lá cọ

m2

1.831.191

52

Nhà sàn gỗ (giá tháo dỡ di chuyển lắp đặt)

m2

-

Gỗ tứ thiết, đk cột >=30

m2

1.671.426

-

Gỗ tứ thiết, đk cột <30

m2

1.523.982

-

Gỗ hồng sắc, đk cột >=30

m2

1.663.522

-

Gỗ hồng sắc, đk cột <30

m2

1.523.982

-

Nhà sàn khung gỗ bạch đàn, sàn gỗ, lợp lá cọ

m2

1.373.370

53

Nhà sàn cột kèo, sàn mái bằng BT, mái dán ngói đỏ, cột sơn giả gỗ không có WC, nền lát gạch 400x400

m2

4.663.300

54

Nhà sàn cột kèo bằng BT sàn gỗ, mái fibro XM

m2

4.037.458

55

Nhà sàn cột kèo, sàn mái bằng BT, mái dán ngói đỏ, cột sơn giả gỗ, có WC, nền lát gạch 400x400

m2

5.298.202

56

Nhà sàn cột kèo bằng BT sàn tre bương, mái fibro XM

m2

3.597.697

57

Nhà gỗ kết hợp tre lợp proximang điện đồng bộ

m2

3.428.338

58

Nhà sàn cột kéo bằng BT sàn gỗ, mái fibro xi măng, cột sơn giả gỗ, điện đồng bộ

m2

3.925.291

59

Nhà sàn cột kéo bằng BT sàn gỗ, mái ngói , cột sơn giả gỗ, điện đồng bộ

m2

4.177.127

60

Nhà sàn, cột kèo, sàn bằng gỗ tứ thiết, mái lợp ngói.

m2

5.521.977

61

Nhà sàn cột, kèo bằng gỗ hồng sắc, mái lợp ngói hoặc Fibro xi măng.

m2

2.788.361

62

Nhà sàn, cột kèo, sàn bằng bê tông cốt thép, mái lợp ngói hoặc Fibro xi măng.

m2

4.663.300

63

Nhà ở bằng gỗ hồng sắc, sườn mái gỗ. lợp ngói.

m2

1.901.937

64

Nhà sàn gỗ N5, sườn bương tre, mái lợp ngói hoặc Fibro xi măng.

m2

1.505.456

65

Nhà tạm, vách bương tre nứa… mái lợp tranh hoặc lá cọ.

m2

852.467

V

Nhà 1 tầng khác

66

Nhà 1 tầng, tường xây gạch ba vanh 150 mái đổ BTCT, chống nóng bằng mái tôn liên doanh (tôn lạnh), cửa gỗ tạp, điện đồng bộ…

m2

4.414.235

67

Nhà 1 tầng, tường xây gạch ba vanh 150 mái đổ BTCT, chống nóng bằng mái tôn liên doanh, cửa gỗ tạp, điện đồng bộ…

m2

4.414.683

68

Nhà 01 tầng, tường 220 có khung cột, bổ trụ, mái tôn thường, chống nóng trần nhựa, nền lát gạch liên doanh 500x500mm, tường lăn sơn, có khu WC khép kín, điện nước đồng bộ, khuôn cửa gỗ đơn.

m2

5.168.515

69

Nhà 01 tầng, tường 220 có khung cột, bổ trụ, mái tôn thường, chống nóng trần nhựa, nền lát gạch liên doanh 500x500mm, tường lăn sơn, không có khu WC khép kín, điện nước đồng bộ, khuôn cửa gỗ đơn.

m2

4.621.012

70

Nhà 1 tầng lợp tôn liên doanh lợp tôn lạnh có nhà WC khép kín, quét vôi ve, điện nước đồng bộ

m2

5.038.904

71

Nhà 1 tầng lợp tôn liên doanh lợp tôn thường có nhà WC khép kín, quét vôi ve, điện nước đồng bộ

m2

4.548.922

72

Nhà 1 tầng lợp tôn liên doanh lợp tôn lạnh không có nhà WC khép kín, quét vôi ve, điện đồng bộ.

m2

4.482.221

73

Nhà 1 tầng lợp tôn liên doanh lợp tôn thường không có nhà WC khép kín, quét vôi ve, điện đồng bộ.

m2

4.010.991

74

Nhà 1 tầng khung chịu lực mái BTCT, tường 110 có Wc khép kín, quét vôi ve, điện nước đồng bộ

m2

5.494.728

75

Nhà 1 tầng khung chịu lực mái BTCT, tường 110 không có Wc khép kín, quét vôi ve, điện đồng bộ

m2

5.244.904

76

Nhà 1 tầng lợp tôn liên doanh lợp tôn thường không có nhà WC khép kín, lăn sơn 3 nước, điện đồng bộ.

m2

2.817.869

77

Nhà kết cấu khung sắt ( trồng cây cảnh, hoa .…)

m2

2.115.800

78

Nhà vệ sinh riêng lẻ (móng xây gạch, tường chịu lực, mái bê tông cốt thép, nền lát gạch chống trơn 300x300, tường trong nhà ốp gạch cao 1m, hoàn thiện lăn sơn 3 nước trong và ngoài nhà; thiết bị đầy đủ)

m2

7.246.326

79

Nhà kho (móng xây gạch, nhà khung thép kết hợp xây tường, mái lợp tôn liên doanh, hoàn thiện quét vôi ve 3 nước màu.)

m2

2.308.935

80

Nhà ươm cây giống ( nhà khung sắt thép, mái lợp tấm lợp lấy sáng)

m2

673.489

81

Nhà ở công nhân (móng cột kết hợp móng xây gạch, cột và tường chịu lực, mái bê tông cốt thép, kết hợp mái lợp tôn liên doanh, có trần nhựa, nền lát gạch Ceramic 400x400, nền nhà WC lát gạch chống trơn, hoàn thiện sơn 3 nước màu.

m2

5.272.403

82

Nhà chăn nuôi gia súc (móng xây gạch, nhà khung thép kết hợp xây gạch, mái lợp tôn liên doanh, nền đổ bê tông đá 1x2, hoàn thiện trát vữa xi măng mác 75)

m2

2.082.908

83

Nhà ở 01 tầng, tường xây gạch, mái lợp tôn hoặc ngói.

m2

3.340.336

84

Nhà ở 01 tầng, tường xây gạch, kết cấu khung chịu lực, mái bê tông cốt thép đổ tại chỗ.

m2

4.993.445

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH

PHỤ LỤC SỐ III:

ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG VẬT KIẾN TRÚC
(Ban hành kèm theo Quyết định số: /2023/QĐ-UBND ngày tháng 10 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình)

STT

Tên công tác

Đơn vị tính

Đơn giá (đồng)

1

Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao >2 m, vữa XM M75 PCB40

m3

1.271.757

2

Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM M75 PCB40

m3

1.154.814

3

Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM M50 PCB40

m3

1.043.122

4

Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM M50 PCB40

m3

1.060.840

5

Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM M75 PCB40

m3

1.091.536

6

Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM M75 PCB40

m3

1.122.386

7

Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM M50 PCB40

m3

1.094.340

8

Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM M25 PCB40

m3

1.061.504

9

Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM M50 PCB40

m3

1.235.968

10

Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM M50 PCB40

m3

1.397.937

11

Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM M75 PCB40

m3

1.420.514

12

Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM M75 PCB40

m3

1.602.438

13

Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 100m, vữa XM M75 PCB40

m3

1.372.025

14

Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 100m, vữa XM M75 PCB40

m3

1.617.856

15

Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM M50 PCB40

m3

1.103.869

16

Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM M50 PCB40

m3

1.124.117

17

Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM M75 PCB40

m3

1.073.818

18

Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM M75 PCB40

m3

1.171.210

19

Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM M50 PCB40

m3

1.144.099

20

Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM M50 PCB40

m3

1.572.990

21

Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM M75 PCB40

m3

1.602.438

22

Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng

m3

590.161

23

Xây tường thẳng bằng gạch hoa xi măng 300x300 VXM 75

m3

279.400

24

Xây tường thẳng gạch bê tông (12x19x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao <= 6m, vữa XM M75 PCB40

m3

1.152.523

25

Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M50 PCB40

m2

91.342

26

Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 PCB40

m2

73.391

27

Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 PCB40

m2

93.777

28

Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB40

m2

75.191

29

Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M50 PCB40

m2

66.031

30

Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB40

m2

60.004

31

Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 PCB40

m2

68.466

32

Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 PCB40

m2

58.204

33

Trát granitô trụ, cột, vữa XM M75 PCB40

m2

592.355

34

Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 PCB40

m2

144.693

35

Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 PCB40

m2

151.165

36

Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM M50 PCB40

m2

143.316

37

Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 PCB40

m2

151.165

38

Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 PCB40

m2

151.165

39

Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM M50 PCB40

m2

168.077

40

Trát đá rửa tường, vữa XM M50 PCB40

m2

242.178

41

Trát đá rửa tường, vữa XM M75 PCB40

m2

243.873

42

Bê tông cột mác 200 + Cốt thép

m3

8.665.800

43

Bê tông xà dầm, giằng mác 200 + cốt thép

m3

11.047.960

44

Bê tông Sàn mái mác 200 + Cốt thép

m3

6.145.964

45

Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan mác 200 + cốt thép

m3

6.957.500

46

Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 PCB40

m3

703.645

47

Bê tông móng mác 200 + cốt thép

m3

3.737.800

48

Bê tông cầu thang mác 200 đá 1x2, đổ thủ công

m3

4.977.500

49

Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 PCB40

m3

1.086.721

50

Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 PCB40

m3

1.135.198

51

Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 PCB40

m3

1.184.701

52

Công tác ốp đá cẩm thạch vào tường, tiết diện đá <= 0,25 m2, vữa XM M75 PCB40

m2

628.422

53

Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,045m2

m2

194.352

54

Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM M75 PCB40

m2

225.873

55

Ốp tường gỗ dẽ dày 20 có xương gỗ 40x60

m2

660.000

56

Thi công trần cót ép

m2

138.045

57

Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao

m2

422.158

58

Thi công trần bằng tấm nhựa

m2

214.166

59

Thi công trần gỗ dán, ván ép

m2

168.296

60

Lát gạch thẻ, vữa XM M75 PCB40

m2

164.833

61

Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm2, vữa XM M75 PCB40

m2

178.022

62

Lát nền, sàn,bằng gạch chống trơn kích thước gạch 300x300mm2, vữa XM M75 PCB30

m2

225.205

63

Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá <= 0,25 m2, vữa XM M75 PCB30

m2

720.863

64

Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 PCB40

m2

47.011

65

Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 PCB40

m2

31.586

66

Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,04m2, vữa XM M75 PCB40

m2

115.994

67

Lát nền, sàn,gạch granite nhân tạo, vữa XM M75 PCB30

m2

389.556

68

Lát gạch chỉ, vữa XM M75 PCB40

m2

103.109

69

Lát gạch vỉ, vữa XM M75 PCB40

m2

134.405

70

Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM M75 PCB40

m2

101.773

71

Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM M75 PCB40

m2

223.958

72

Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM M75 PCB40

m2

290.034

73

Lát gạch lá nem 300x300x10, 2 lớp trên mái vữa XM M75 PCB40

m2

224.877

74

Lát nền, sàn bằng đá xẻ, tiết diện đá <= 0,25 m2, vữa XM M75 PCB40

m2

427.765

75

Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM M75 PCB40

m2

234.853

76

Lát nền, bằng gạch granit 400x400mm2 vữa XM M75 PCB40

m2

246.131

77

Lát nền, bằng gạch granit 500x500mm2 vữa XM M75 PCB40

m2

257.297

78

Mái fibro xi măng cả kết cấu mái

100 m2

11.418.693

79

Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao <= 4 m, vữa XM M100 PCB40

100 m2

30.341.494

80

Lợp mái tôn liên doanh ( Cả kết cấu mái)

100 m2

67.477.356

81

Lợp mái bằng lá cọ, xà gồ dui mè bằng tre

100 m2

13.994.877

82

Lợp mái bằng lá cọ, li tô gỗ 20x30, cầu phong 40x60 xà gồ gỗ 80x140

100 m2

39.136.240

83

Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM M75 PCB40

m2

133.866

84

Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2, vữa XM M75 PCB30

m2

1.545.687

85

Vì kèo thép hình (cả lắp đặt)

tấn

35.160.400

86

Gia công xà gồ thép

tấn

25.535.108

87

Gia công vì kèo mái ngói, khẩu độ vì kèo > 9m

m3 cấu kiện

9.118.525

88

Gia công cầu phong gỗ

m3 cấu kiện

6.036.236

89

Gia công xà gồ mái thẳng

m3 cấu kiện

6.059.897

90

Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn

m3

6.993.085

91

Con tiện bê tông cao 500

con

110.000

92

Con tiện cầu thang bằng gỗ 50x50x700

con

176.000

93

Trụ cầu thang bằng gỗ 200x200x1200

cái

2.090.000

94

Lan can cầu thang sắt, tay vịn gỗ

m

1.430.000

95

Lan can cầu thang Inox

m

2.420.000

96

Lan can cầu thang kính cường lực

m

1.760.000

97

Hoa sắt vuông 14x14

m2

534.034

98

Hoa sắt cửa sổ

m2

605.000

99

Cửa sổ kính gỗ nhóm 3

m2

1.705.000

100

Cửa đi pa nô kính gỗ nhóm 4

m2

1.705.000

101

Cửa sổ kính gỗ nhóm 4

m2

1.518.000

102

Cửa Pano gỗ nhóm 3 ( cả lắp đặt)

m2

2.131.800

103

Cửa panô đặc gỗ nhóm 3 (cả lắp đặt)

m2

2.088.900

104

Cửa Panô đặc gỗ nhóm 4 ( cả lắp đặt)

m2

1.864.500

105

Khuôn cửa đơn gỗ nhóm 4 (cả lắp đặt)

m

610.500

106

Khuôn cửa đơn gỗ nhóm 3 (cả lắp đặt)

m

632.500

107

Khuôn cửa kép gỗ nhóm 3 (cả lắp đặt)

m

863.500

108

Cửa panô nhôm Đài Loan kính 5 ly + lắp đặt

m2

1.045.000

109

Vách kính 5 ly (nhôm TQ, gia công + lắp đặt)

m2

825.000

110

Cửa sắt xếp dày 2-3 mm không bọc tôn + lắp đặt

m2

968.000

111

Cửa sắt xếp dày 2-3 mm có bọc tôn + lắp đặt

m2

1.045.000

112

Cửa cuốn

m2

2.750.000

113

Cửa kính cường lực

m2

1.056.000

114

Ống thép mạ kẽm kiểu măng sông-ống dài 8m, D = 20 (cả lắp đặt)

m

150.700

115

Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm

cái

67.559

116

Lưới chắn rác D100

cái

95.590

117

Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp gioang, đường kính côn, cút 100mm

cái

67.559

118

ống nước chịu nhiệt D40

m

72.500

119

ống nước chịu nhiệt D63

m

169.500

120

ống nước chịu nhiệt D110

m

549.200

121

Đường ống nhựa D42

m

22.100

122

Đường ống nhựa D60

m

54.199

123

Đường ống nhựa D110

m

163.000

124

Đường ống nhựa D160

m

340.700

125

Đường ống nhựa D200

m

536.900

126

Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mm

100m

2.834.461

127

Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm

100m

3.884.112

128

Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm

100m

5.779.565

129

Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm

100m

17.616.843

130

Lắp đặt chậu rửa 2 vòi

bộ

3.012.152

131

Lắp đặt chậu xí xổm

bộ

874.715

132

Lắp đặt chậu xí bệt

bộ

3.129.940

133

Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm

cái

81.055

134

Bảng điện gỗ 180x250 (cả lắp đặt)

cái

88.000

135

Bảng điện nhựa ( cả lắp đặt )

cái

71.500

136

Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc

cái

47.886

137

Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc

cái

61.519

138

Lắp đặt ổ cắm đơn

cái

63.253

139

Lắp đặt ổ cắm đôi

cái

94.167

140

Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2x4mm2

m

55.756

141

Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2x1.5mm2

m

21.430

142

Lắp đặt quạt trần

cái

1.241.874

143

Gỗ làm cột hồng sắc

m3

12.806.640

144

Ao cá có đắp bờ kiên cố cao >1m

m3

82.123

145

Ao cá ít đầu tư có đắp bờ không kiên cố

m3

57.899

146

Hàng rào lưới thép B40 có khung thép V4 xung quanh hàn vào cột L50; Có thanh dọc a = 600, thanh ngang a = 800; trên có gắn lưỡi mác L = 200, a = 150

m2

942.005

147

Hàng rào lưới thép B40 có khung thép V3 xung quanh hàn vào cột L50; Có thanh dọc a = 600, thanh ngang a = 800; trên có gắn lưỡi mác L = 200, a = 150

m2

907.819

148

Hàng rào lưới thép gai a = 100 có khung thép V4 xung quanh hàn vào cột L50; Có thanh dọc a = 600, trên có gắn lưỡi mác L= 200, a = 150

m2

626.046

149

Hàng rào lưới thép gai a = 100 có khung thép V3 xung quanh hàn vào cột L50; Có thanh dọc a = 600, trên có gắn lưỡi mác L= 200, a = 150

m2

575.874

150

Hàng rào lưới thép B40 có khung thép V4 xung quanh

m2

587.378

151

Hàng rào lưới thép B40 khung thép V4 có 1 thanh dọc và 1 thanh ngang ở giữa

m2

736.469

152

Hàng rào lưới thép B40 khung thép V4 có 1 thanh dọc hoặc 1 thanh ngang ở giữa

m2

705.646

153

Hàng rào lưới thép B40 khung thép V4 có thanh trên và thanh dưới, có thanh dọc trung bình khoảng 2 m

m2

730.370

154

Hàng rào lưới thép B40 có khung thép V3 xung quanh

m2

644.614

155

Hàng rào lưới thép B40 khung thép V3, có 1 thanh dọc và 1 thanh ngang ở giữa

m2

684.616

156

Hàng rào lưới thép B40 khung thép V3, có 1 thanh dọc hoặc 1 thanh ngang ở giữa

m2

662.586

157

Hàng rào lưới thép B40 khung thép V3, có thanh trên và dưới, có thanh dọc trung bình khoảng 2m

m2

689.411

158

Hàng rào B40 cột bê tông 150x150 thép L30 khoảng cách 1000

m2

797.529

159

Hàng rào B40 cao 2m cột bê tông 150x150 không có thép L, cột cách nhau 2,5m

m2

811.934

160

Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ

m2

49.755

161

Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ

m2

54.299

162

Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu

m2

11.036

163

Bả bằng bột bả vào tường

m2

26.567

164

Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng

bộ

359.171

165

Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng

bộ

238.937

166

Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần

bộ

342.223

167

Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe

cái

214.612

168

Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe

cái

145.774

169

Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=26mm

m

21.858

170

Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=26mm

m

49.784

171

Bể bi ô ga xây gạch 12 m3

bể

20.289.280

172

Cổng sắt hộp 40x20 bịt tôn và thép 12x12 hàn cách nhau 20, 1m2=16kg đến 18kg

tấn

45.907.400

173

Cổng sắt hộp 40x20 bịt tôn và thép 20x10 hàn cách nhau 20

m2

822.800

174

Cổng sắt hộp 40x20 bịt tôn và thép 20x10 hàn cách nhau 20

m2

748,000

175

Giếng nước đào, cuốn cống gạch đặc VXM 100 sâu 8 đến 10m. Đường kính 1200

cái

6.242.742

176

Giếng nước đào, cuốn cống gạch đặc VXM 100 sâu > 10m, đường kính 1200

cái

7.795.997

177

Giếng nước đào, cuốn cống gạch đặc VXM 100 sâu <-6m Đường kính 1200

cái

4.690.796

178

Giếng nước đào, cuốn cống gạch đặc VXM 100 sâu 6 đến 8m, đường kính 1200

cái

5.466.120

179

Giếng nước đào không cuốn cống gạch sâu <= 10m đường kính 1200 ( Giếng đá ong)

cái

4.934.710

180

Giếng nước đào không cuốn cống gạch sâu > 10m đường kính 1200 (Giếng đá ong)

cái

6.200.084

181

Giếng rộng 1,2m, đặt cống Bê tông cốt thép sâu 8m

cái

32.791.000

Giếng Khoan lấy nước sinh hoạt

182

Giếng khoan có máy bơm; đường kính D42; chiều sâu < 30 m

cái

10.438.000

183

Giếng khoan có máy bơm; đường kính D60; chiều sâu < 30 m

cái

10.736.000

184

Giếng khoan có máy bơm; đường kính D76; chiều sâu < 30 m

cái

10.897.000

185

Giếng khoan có máy bơm; đường kính D42; chiều sâu > 30 m

cái

18.875.000

186

Giếng khoan có máy bơm; đường kính D60; chiều sâu > 30 m

cái

19.472.000

187

Giếng khoan có máy bơm; đường kính D76; chiều sâu > 30 m

cái

19.794.000

188

Giếng khoan có máy bơm; đường kính D100; chiều sâu < 30m

cái

17.110.280

189

Giếng khoan có máy bơm; đường kính D100; chiều sâu > 30m

cái

23.310.309

Giếng khoan lấy nước phục vụ sản xuất nông nghiệp

Bơm máy

190

Giếng khoan có máy bơm; đường kính D42; chiều sâu < 30 m

cái

3.056.320

191

Giếng khoan có máy bơm; đường kính D60; chiều sâu < 30 m

cái

3.194.880

192

Giếng khoan có máy bơm; đường kính D76; chiều sâu < 30 m

cái

3.358.460

193

Giếng khoan có máy bơm; đường kính D42; chiều sâu > 30 m

cái

3.406.060

194

Giếng khoan có máy bơm; đường kính D60; chiều sâu > 30 m

cái

3.648.540

195

Giếng khoan có máy bơm; đường kính D76; chiều sâu > 30 m

cái

3.934.805

Bơm tay

196

Giếng khoan có máy bơm; đường kính D42; chiều sâu < 30 m

cái

1.306.320

197

Giếng khoan có máy bơm; đường kính D60; chiều sâu < 30 m

cái

1.444.880

198

Giếng khoan có máy bơm; đường kính D76; chiều sâu < 30 m

cái

1.608.460

199

Giếng khoan có máy bơm; đường kính D42; chiều sâu > 30 m

cái

1.656.060

200

Giếng khoan có máy bơm; đường kính D60; chiều sâu > 30 m

cái

1.898.540

201

Giếng khoan có máy bơm; đường kính D76; chiều sâu > 30 m

cái

2.184.805

Hàng rào lưới thép

202

Hàng rào lưới thép B40 có khung thép V4 xung quanh hàn vào cột L50; Có thanh dọc a = 600, thanh ngang a = 800; trên có gắn lưỡi mác L = 200, a = 150

m2

856.368

203

Hàng rào lưới thép B40 có khung thép V3 xung quanh hàn vào cột L50; Có thanh dọc a = 600, thanh ngang a = 800; trên có gắn lưỡi mác L = 200, a = 150

m2

825.290

204

Hàng rào lưới thép gai a = 100 có khung thép V4 xung quanh hàn vào cột L50; Có thanh dọc a = 600, trên có gắn lưỡi mác L= 200, a = 150

m2

569.133

205

Hàng rào lưới thép gai a = 100 có khung thép V3 xung quanh hàn vào cột L50; Có thanh dọc a = 600, trên có gắn lưỡi mác L = 200, a = 150

m2

523.522

206

Hàng rào lưới thép B40 có khung thép V4 xung quanh

m2

533.980

207

Hàng rào lưới thép B40 khung thép V4 có 1 thanh dọc và 1 thanh ngang ở giữa

m2

669.517

208

Hàng rào lưới thép B40 khung thép V4 có 1 thanh dọc hoặc 1 thanh ngang ở giữa

m2

641.496

209

Hàng rào lưới thép B40 khung thép V4 có thanh trên và thanh dưới, có thanh dọc trung bình khoảng 2 m

m2

663.973

210

Hàng rào lưới thép B40 có khung thép V3 xung quanh

m2

586.013

211

Hàng rào lưới thép B40 khung thép V3, có 1 thanh dọc và 1 thanh ngang ở giữa

m2

622.378

212

Hàng rào lưới thép B40 khung thép V3, có 1 thanh dọc hoặc 1 thanh ngang ở giữa

m2

602.351

213

Hàng rào lưới thép B40 khung thép V3, có thanh trên và dưới, có thanh dọc trung bình khoảng 2,0m

m2

626.737

214

Hàng rào B40 cột bê tông 150x150 thép L30 khoảng cách 1,0m

m2

725.026

215

Hàng rào B40 cao 2m cột bê tông 150x150 không có thép L, cột cách nhau 2,5m

m2

738.122

216

Tường xây gạch bê tông vữa TH 75

m3

890.344

217

Xây móng bằng gạch bê tông

m3

660.026

218

Tường xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33 cm, cao <= 4 m, vữa XM mác 75

m3

1.160.993

219

Cổng Inox 201

m2

1.342.796

220

Cổng inox 304

m2

1.397.250

221

Hàng rào Inox 201

m2

848.292

222

Hàng rào Inox 304

m2

925.637

223

Bể nước trát vữa xi măng, có cốt thép

m2

2.508.959

224

CỔNG CNC

m2

2.813.361

225

BIỂN QUẢNG CÁO

m2

458.213

226

Mẫu 30: Hàng rào B40 có cột sắt với kích thước D21, không khung (dùng cho vườn, ruộng, đồng, bãi)

m2

150.214

Phần móng

25.442

Phần thân

124.772

227

Mẫu 31: Hàng rào B40 có cột sắt với kích thước D27, không khung (dùng cho vườn, ruộng, đồng, bãi)

m2

154.565

Phần móng

25.442

Phần thân

129.123

228

Mẫu 32: Hàng rào B40 có cột sắt với kích thước D34 không khung (dùng cho vườn, ruộng, đồng, bãi)

m2

158.916

Phần móng

25.442

Phần thân

133.474

229

Mẫu 33: Hàng rào lưới thép B40 có khung thép V4 xung quanh hàn vào cột L50; Có thanh dọc a = 600, thanh ngang a = 800; trên có gắn lưỡi mác L = 200, a = 150.

m2

359.753

Phần móng

21.774

Phần thân

337.979

230

Mẫu 34: Hàng rào lưới thép B40 có khung thép V3 xung quanh hàn vào cột L50; Có thanh dọc a = 600, thanh ngang a = 800; trên có gắn lưỡi mác L = 200, a = 150.

m2

356.302

Phần móng

25.442

Phần thân

330.860

231

Mẫu 35: Hàng rào lưới thép gai a = 100 có khung thép V4 xung quanh hàn vào cột L50; Có thanh dọc a = 600, trên có gắn lưỡi mác L = 200, a = 150.

m2

319.912

Phần móng

25.442

Phần thân

294.470

232

Mẫu 36: Hàng rào lưới thép gai a = 100 có khung thép V3 xung quanh hàn vào cột L50; Có thanh dọc a = 600, trên có gắn lưỡi mác L = 200, a = 150.

m2

317.897

Phần móng

25.442

Phần thân

292.455

233

Mẫu 30-A: Hàng rào B40 có cột sắt với kích thước D21 dày 0.9mm, không khung (dùng cho vườn, ruộng, bãi...)

m2

111.946

234

Mẫu 31-A: Hàng rào B40 có cột sắt với kích thước D27 dày 0.9mm, không khung (dùng cho vườn, ruộng, bãi...)

m2

114.427

235

Mẫu 32-A: Hàng rào B40 có cột sắt với kích thước D34 dày 1mm, không khung (dùng cho vườn, ruộng, bãi...)

m2

118.667

236

Mẫu 33-A: Hàng rào lưới thép B40 có khung thép V4 xung quanh hàn vào cột L50; Có thanh dọc a = 600, thanh ngang a = 800; trên có gắn lưỡi mác L = 200, a = 300 (dùng cho vườn, ruộng, bãi...)

m2

198.752

237

Mẫu 34-A: Hàng rào lưới thép B40 có khung thép V3 xung quanh hàn vào cột L50; Có thanh dọc a = 600, thanh ngang a = 800; trên có gắn lưỡi mác L = 200, a = 300 (dùng cho vườn, ruộng, bãi...)

m2

186.498

238

Mẫu 35-A: Hàng rào lưới thép gai a = 100 có khung thép V4 xung quanh hàn vào cột L50; Có thanh dọc a = 600, trên có gắn lưỡi mác L= 200, a = 300 (dùng cho vườn, ruộng, bãi...)

m2

190.981

239

Mẫu 36-A:Hàng rào lưới thép gai a = 100 có khung thép V3 xung quanh hàn vào cột L50; Có thanh dọc a = 600, trên có gắn lưỡi mác L= 200, a = 300 (dùng cho vườn, ruộng, bãi...)

m2

178.727

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH

Đã xem:

Đánh giá:  
 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 26/2023/QĐ-UBND

Loại văn bảnQuyết định
Số hiệu26/2023/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành02/10/2023
Ngày hiệu lực...
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcTài chính nhà nước, Bất động sản
Tình trạng hiệu lựcKhông xác định
Cập nhật9 tháng trước
(10/10/2023)
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 26/2023/QĐ-UBND

Lược đồ Quyết định 26/2023/QĐ-UBND bộ đơn giá bồi thường nhà khi nhà nước thu hồi đất Hòa Bình


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản bị thay thế

                Văn bản hiện thời

                Quyết định 26/2023/QĐ-UBND bộ đơn giá bồi thường nhà khi nhà nước thu hồi đất Hòa Bình
                Loại văn bảnQuyết định
                Số hiệu26/2023/QĐ-UBND
                Cơ quan ban hànhTỉnh Hòa Bình
                Người kýQuách Tất Liêm
                Ngày ban hành02/10/2023
                Ngày hiệu lực...
                Ngày công báo...
                Số công báo
                Lĩnh vựcTài chính nhà nước, Bất động sản
                Tình trạng hiệu lựcKhông xác định
                Cập nhật9 tháng trước
                (10/10/2023)

                Văn bản thay thế

                  Văn bản được dẫn chiếu

                    Văn bản hướng dẫn

                      Văn bản được hợp nhất

                        Văn bản được căn cứ

                          Văn bản hợp nhất

                            Văn bản gốc Quyết định 26/2023/QĐ-UBND bộ đơn giá bồi thường nhà khi nhà nước thu hồi đất Hòa Bình

                            Lịch sử hiệu lực Quyết định 26/2023/QĐ-UBND bộ đơn giá bồi thường nhà khi nhà nước thu hồi đất Hòa Bình

                            • 02/10/2023

                              Văn bản được ban hành

                              Trạng thái: Chưa có hiệu lực