Quyết định 27/2019/QĐ-UBND

Quyết định 27/2019/QĐ-UBND sửa đổi Điều 3 Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Dương kèm theo Quyết định 68/2015/QĐ-UBND

Nội dung toàn văn Quyết định 27/2019/QĐ-UBND cơ cấu tổ chức Sở Nông nghiệp Phát triển nông thôn tỉnh Bình Dương


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH DƯƠNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 27/2019/QĐ-UBND

Bình Dương, ngày 21 tháng 11 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

SỬA ĐI ĐIỀU 3 QUY ĐỊNH CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN VÀ CƠ CẤU TỔ CHỨC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH S68/2015/QĐ-UBND NGÀY 23/12/2015 CỦA UBND TNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH DƯƠNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 24/2014/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2014 của chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phtrực thuộc Trung ương;

Thực hiện Quyết định số 922-QĐ/TU ngày 28 tháng 12 năm 2018 của Tỉnh ủy Bình Dương về việc phê duyệt Đán sắp xếp tổ chức, bộ máy của Sở Nông nghiệp và Phát trin nông thôn tinh gọn, hoạt động hiệu lực, hiệu quả theo Nghị quyết s18-NQ/TW của Ban Chấp hành Trung ương (Khóa XII);

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình s2265/TTr-SNN ngày 04 tháng 11 năm 2019,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi Điều 3 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành kèm theo Quyết định số 68/2015/QĐ-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau:

1. Lãnh đạo Sở

a) Sở có Giám đốc và không quá 03 Phó Giám đốc.

b) Giám đốc Sở là người đứng đầu Sở, chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh và trước pháp luật về thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyn hạn của Sở và các công việc được Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phân công hoặc ủy quyền;

c) Phó Giám đốc Sở là người giúp Giám đốc Sở phụ trách một số mặt công tác, chịu trách nhiệm trước Giám đc Sở và trước pháp luật về nhiệm vụ được phân công. Khi Giám đốc Sở vắng mặt, một Phó Giám đốc Sở được Giám đốc Sở ủy nhiệm điu hành các hoạt động của sở.

d) Việc bổ nhiệm Giám đốc và Phó Giám đốc Sở do Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định theo tiêu chuẩn chức danh của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành và theo quy định của pháp luật. Giám đốc, Phó Giám đốc Sở không kiêm nhiệm Chi cục trưởng và các chức danh cấp trưởng của các tổ chức trực thuộc sở. Việc miễn nhiệm, điều động, luân chuyển, khen thưởng, kỷ luật, cho từ chức, nghỉ hưu và thực hiện chế độ, chính sách đối với Giám đốc và Phó Giám đốc sở do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định theo quy định của pháp luật.

2. Các tổ chức tham mưu tổng hợp và chuyên môn nghiệp vụ: Gồm 05 phòng và tương đương.

- Văn phòng.

- Phòng Nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao.

- Thanh tra.

- Phòng Quản lý xây dựng công trình.

- Phòng Kế hoạch - Tài chính.

3. Các Chi cục quản lý chuyên ngành: Gồm 05 Chi cục

a) Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật.

b) Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản.

c) Chi cục Phát triển nông thôn.

d) Chi cục Kiểm lâm.

e) Chi cục Thủy lợi.

Chi cục có tư cách pháp nhân, có con dấu, tài khoản riêng, kinh phí hoạt động do ngân sách nhà nước cp theo quy định của pháp luật.

4. Đơn vị sự nghiệp:

Ban Quản lý rừng phòng hộ Núi Cậu - Dầu Tiếng.

5. Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của các tổ chức, đơn vị trực thuộc Sở do Giám đốc Sở quy định.

Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Thủ Dầu Một và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 12 năm 2019; Các nội dung còn lại của Quyết định số 68/2015/QĐ-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương vẫn giữ nguyên./.

 


Nơi nhận:
- Văn phòng Chính ph;
- Bộ Tư pháp (Cục KTVB);
- Các Bộ: NNPTNT, Tài chính, Nội vụ;
- TT.TU, TT. HĐND t
nh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội t
nh;
- UBMTTQ Việt Nam t
nh;
- CT, PCT. UBND t
nh;
- Như Điều 2;
- Cơ sở dữ liệu QG về PL (Sở Tư pháp);
- Trung tâm Công báo tỉnh, Website tỉnh;
- Lưu: V
T.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Trần Thanh Liêm

 

Đã xem:

Đánh giá:  
 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 27/2019/QĐ-UBND

Loại văn bảnQuyết định
Số hiệu27/2019/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành21/11/2019
Ngày hiệu lực01/12/2019
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcBộ máy hành chính
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
Cập nhậtnăm ngoái
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 27/2019/QĐ-UBND

Lược đồ Quyết định 27/2019/QĐ-UBND cơ cấu tổ chức Sở Nông nghiệp Phát triển nông thôn tỉnh Bình Dương


Văn bản liên quan ngôn ngữ

    Văn bản sửa đổi, bổ sung

      Văn bản bị đính chính

        Văn bản được hướng dẫn

          Văn bản đính chính

            Văn bản bị thay thế

              Văn bản hiện thời

              Quyết định 27/2019/QĐ-UBND cơ cấu tổ chức Sở Nông nghiệp Phát triển nông thôn tỉnh Bình Dương
              Loại văn bảnQuyết định
              Số hiệu27/2019/QĐ-UBND
              Cơ quan ban hànhTỉnh Bình Dương
              Người kýTrần Thanh Liêm
              Ngày ban hành21/11/2019
              Ngày hiệu lực01/12/2019
              Ngày công báo...
              Số công báo
              Lĩnh vựcBộ máy hành chính
              Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
              Cập nhậtnăm ngoái

              Văn bản thay thế

                Văn bản được dẫn chiếu

                  Văn bản hướng dẫn

                    Văn bản được hợp nhất

                      Văn bản gốc Quyết định 27/2019/QĐ-UBND cơ cấu tổ chức Sở Nông nghiệp Phát triển nông thôn tỉnh Bình Dương

                      Lịch sử hiệu lực Quyết định 27/2019/QĐ-UBND cơ cấu tổ chức Sở Nông nghiệp Phát triển nông thôn tỉnh Bình Dương

                      • 21/11/2019

                        Văn bản được ban hành

                        Trạng thái: Chưa có hiệu lực

                      • 01/12/2019

                        Văn bản có hiệu lực

                        Trạng thái: Có hiệu lực