Quyết định 27/2019/QĐ-UBND

Quyết định 27/2019/QĐ-UBND quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bình Định

Nội dung toàn văn Quyết định 27/2019/QĐ-UBND quy định tiêu chuẩn thiết bị chuyên dùng lĩnh vực giáo dục Bình Định


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH ĐỊNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 27/2019/QĐ-UBND

Bình Định, ngày 19 tháng 7 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH QUY ĐỊNH TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG THUỘC LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA TỈNH BÌNH ĐỊNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21 tháng 6 năm 2017;

Căn cứ Quyết định số 50/2017/QĐ-TTg ngày 31 tháng 12 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị;

Căn cứ Nghị quyết số 07/2019/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bình Định;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Ban hành quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bình Định (chi tiết tại phụ lục kèm theo Quyết định này).

Điều 2.

1. Căn cứ tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo quy định tại Điều 1 của Quyết định này, các cơ quan, tổ chức, đơn vị có liên quan thực hiện việc trang bị máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo theo quy định hiện hành của Nhà nước.

2. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Giáo dục và Đào tạo và các cơ quan, đơn vị có liên quan tham mưu, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định việc trang bị tiêu chuẩn, định mức máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị thành lập mới hoặc theo yêu cầu chuyên môn nghiệp vụ phát sinh theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2019 và thay thế nội dung quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo tại các Quyết định số 10/2017/QĐ-UBND ngày 01/3/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định tiêu chuẩn, định mức máy móc, thiết bị chuyên dùng trang bị cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bình Định và Quyết định số 58/2017/QĐ-UBND ngày 13/10/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 10/2017/QĐ-UBND ngày 01/3/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính, Sở Tư pháp, Sở Giáo dục và Đào tạo; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Bộ Tài chính;
- Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- Cục KTVBQPPL, Bộ Tư pháp;
- TT Tỉnh ủy;
- TT HĐND tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- UBMTTQ Việt Nam tỉnh;
- Như Điều 4;
- Lãnh đạo VPUBND tỉnh;
- Lưu: VT, K7, K9, TTTHCB.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Tuấn Thanh

 

PHỤ LỤC

DANH MỤC TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG THUỘC LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA TỈNH BÌNH ĐỊNH
(Ban hành theo Quyết định số 27/2019/QĐ-UBND ngày 19 tháng 7 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định)

STT

Tên máy móc, thiết bị chuyên dùng

Đơn vị tính

Số lượng tối đa

A

Văn phòng Sở Giáo dục và Đào tạo

 

 

1

Hệ thống camera, bao gồm: Camera + nguồn; Đầu ghi hình + ổ cứng + Swich 8 port 10/100, UPS (1000VA/600W)

Bộ

10

2

Máy in A3

Cái

2

3

Máy photocopy siêu tốc chuyên dùng sử dụng sao in đề thi toàn tỉnh

Cái

3

4

Máy phối trang chuyên dùng sử dụng chia bộ đề thi toàn tỉnh

Cái

1

5

Máy scan dùng để quét phiếu trả lời chấm trắc nghiệm và scan văn bản

Cái

2

B

Các trường THPT, Chuyên biệt Hy Vọng và các trường Phổ thông dân tộc nội trú thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo

 

 

I

Thiết bị phục vụ công tác quản lý và toàn trường

 

 

1

Camera HD (quan sát, bảo vệ nhà trường)

Cái

6

2

Đầu ghi Camera (ghi dữ liệu)

Cái

1

3

Hệ thống camera, bao gồm: Camera + nguồn; Đầu ghi hình + ổ cứng + Swich 8 port 10/100, UPS (1000VA/600W)

Bộ

2

4

Màn hình tương tác smart all in one có tích hợp Camera, hỗ trợ công cụ vẽ, office, ứng dụng điều hành (kích thước màn hình tối đa 65 inch)

Cái

2

5

Máy in giấy A3 (in kết quả điểm)

Cái

1

6

Máy photocopy siêu tốc chuyên dùng sử dụng sao in đề thi sử dụng tại các đơn vị trực thuộc

Cái

1

7

Máy scan dùng để quét phiếu trả lời chấm trắc nghiệm và scan văn bản

Cái

1

II

Thiết bị tối thiểu cho từng lớp học

 

 

1

Camera HD theo dõi từng lớp học

Cái

1

2

Ti vi HD 65 inch (khi không trang bị màn chiếu, máy chiếu)

Cái

1

III

Danh mục thiết bị đồ gỗ trường học

 

 

1

Bàn ghế gỗ tự nhiên

 

 

1.1

Bàn ghế học sinh Tiểu học (1 bàn, 2 ghế ngồi rời) - (định mức 2 học sinh/bàn, 1 học sinh/ghế)

Bộ

1

1.2

Bàn ghế học sinh THCS (1 bàn, 2 ghế ngồi rời) - (định mức 2 học sinh/bàn, 1 học sinh/ghế)

Bộ

1

1.3

Bàn ghế học sinh THPT (1 bàn, 2 ghế ngồi rời) - (định mức 2 học sinh/bàn, 1 học sinh/ghế)

Bộ

1

1.4

Bàn ghế giáo viên (1 bàn -1 ghế) - (định mức 1 lớp/bàn-ghế)

Bộ

1

2

Bàn ghế sắt gỗ tự nhiên ghép

 

 

2.1

Bàn ghế học sinh Tiểu học (1 bàn, 2 ghế ngồi rời) - (định mức 2 học sinh/bàn, 1 học sinh/ghế)

Bộ

1

2.2

Bàn ghế học sinh THCS (1 bàn, 2 ghế ngồi rời) - (định mức 2 học sinh/bàn, 1 học sinh/ghế)

Bộ

1

2.3

Bàn ghế học sinh THPT (1 bàn, 2 ghế ngồi rời) - (định mức 2 học sinh/bàn, 1 học sinh/ghế)

Bộ

1

2.4

Bàn ghế giáo viên (1 bàn - 1 ghế) - (định mức 1 lớp/bàn-ghế)

Bộ

1

IV

Thiết bị phòng học bộ môn cho các cấp học

 

 

1

Phòng học tin học (2 phòng/trường)

 

 

1.1

Các thiết bị kết nối khác

Bộ

1

1.2

Máy chiếu đa năng (Projector) + màn chiếu

Bộ

1

1.3

Máy chủ (máy giáo viên gồm cả thiết bị lưu điện)

Bộ

1

1.4

Máy điều hòa

Cái

4

1.5

Máy tính học sinh

Bộ

40

1.6

Ổn áp phòng máy vi tính

Cái

2

2

Phòng thư viện (1 phòng/trường)

 

 

2.1

Bàn đọc sách thư viện cho giáo viên (8 chỗ ngồi/1 bàn)

Cái

3

2.2

Bàn đọc sách thư viện cho học sinh (6 chỗ ngồi (3 vách ngăn)/1 bàn )

Cái

5

2.3

Các thiết bị khác (Bảng hoạt động, pano....kết nối Internet)

Bộ

1

2.4

Ghế dựa gỗ

Cái

50

2.5

Giá để báo chí

Cái

2

2.6

Giá để sách thư viện (5 tầng, 3 ngăn)

Cái

5

2.7

Máy vi tính (bao gồm bàn vi tính và thiết bị lưu điện)

Bộ

4

2.8

Tủ đựng hồ sơ

Cái

2

2.9

Tủ đựng mục lục

Cái

2

3

Phòng học ngoại ngữ (2 phòng/trường)

 

 

3.1

Phòng Lab (1 giáo viên, 40 học sinh)

 

 

3.1.1

Cáp nối đồng bộ

Bộ

40

3.1.2

Máy hiển thị thông tin học sinh

Cái

40

3.1.3

Máy xử lý dữ liệu tự động của giáo viên

Cái

1

3.1.4

Nguồn cung cấp điện của hệ thống

Cái

1

3.1.5

Tai nghe đồng bộ cho giáo viên học sinh

Cái

41

*

Hệ thống các thiết bị ngoại vi

 

 

3.1.6

Bộ chia tín hiệu

Bộ

1

3.1.7

Camera vật thể

Cái

1

3.1.8

Dây cáp tín hiệu

Bộ

1

3.1.9

Đài Cassette

Cái

1

3.1.10

Giá treo máy chiếu

Cái

1

3.1.11

Màn chiếu mô tơ điện điều khiển từ xa

Cái

1

3.1.12

Máy chiếu đa năng

Cái

1

3.1.13

Máy vi tính

Cái

1

3.1.14

Thiết bị âm thanh đa năng di động không dây

Cái

1

*

Cơ sở vật chất

 

 

3.1.15

Bàn Lab giáo viên

Cái

1

3.1.16

Bàn Lab học sinh

Cái

20

3.1.17

Ghế giáo viên

Cái

1

3.1.18

Ghế học sinh

Cái

40

3.1.19

Máy điều hòa

Cái

2

3.2

Phòng đa năng (1 giáo viên, 40 học sinh)

 

 

3.2.1

Bộ kết nối của giáo viên

Bộ

1

3.2.2

Bộ kết nối của học sinh

Bộ

20

3.2.3

Ổ chia

Bộ

2

3.2.4

Tai nghe đồng bộ cho giáo viên học sinh

Cái

41

*

Hệ thống các thiết bị ngoại vi

 

 

3.2.5

Bộ chia tín hiệu

Bộ

1

3.2.6

Camera vật thể

Cái

1

3.2.7

Dây cáp tín hiệu

Bộ

1

3.2.8

Đài Cassette

Cái

1

3.2.9

Giá treo máy chiếu

Cái

1

3.2.10

Màn chiếu mô tơ điện điều khiển từ xa

Cái

1

3.2.11

Máy chiếu đa năng

Cái

1

3.2.12

Máy vi tính giáo viên

Cái

1

3.2.13

Máy vi tính học sinh

Cái

40

3.2.14

Ổn áp

Cái

1

3.2.15

Switch TP Link 48 cổng kết nối mạng LAN

Cái

1

3.2.16

Thiết bị âm thanh đa năng di động không dây

Cái

1

*

Cơ sở vật chất

 

 

3.2.17

Bàn Lab giáo viên

Cái

1

3.2.18

Bàn Lab học sinh

Cái

20

3.2.19

Ghế giáo viên

Cái

1

3.2.20

Ghế học sinh

Cái

40

3.2.21

Máy điều hòa

Cái

2

3.3

Phòng tương tác đa năng khác

 

 

3.3.1

Bảng tương tác

Cái

1

3.3.2

Bộ thiết bị đánh giá kiểm tra trắc nghiệm không dây

Cái

1

3.3.3

Chân di động treo bảng và máy chiếu gần

Cái

1

3.3.4

Máy chiếu gần đa năng

Cái

1

3.3.5

Máy chiếu thu vật thể

Cái

1

3.3.6

Máy điều hòa

Cái

2

3.3.7

Máy tính xách tay

Cái

1

3.3.8

Phần mềm học ngoại ngữ

Phần mềm

1

3.3.9

Phần mềm quản lý giáo dục trực tuyến

Phần mềm

1

3.3.10

Thiết bị âm thanh đa năng di động không dây

Cái

1

4

Môn Vật lý (tối đa 1 phòng/trường)

 

 

4.1

Thiết bị bàn, ghế, tủ

 

 

4.1.1

Bàn thí nghiệm giáo viên

Cái

1

4.1.2

Bàn thí nghiệm học sinh

Cái

12

4.1.3

Ghế giáo viên

Cái

1

4.1.4

Ghế học sinh

Cái

48

4.1.5

Máy điều hòa

Cái

2

4.1.6

Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm

Cái

1

4.2

Thiết bị thí nghiệm

 

 

4.2.1

Cấp THCS

 

 

4.2.1.1

Thiết bị dùng chung

 

 

-

Bộ cảm biến dùng cho môn Vật Lý

Bộ

10

-

Bộ dây dẫn

Bộ

10

-

Bộ lực kế lò xo

Bộ

10

-

Cân điện tử, 2200/1 g

Cái

10

-

Đồng hồ đa năng kỹ thuật số

Cái

10

-

Nguồn điện AC/DC, 2... 12V/3A

Cái

10

4.2.1.2

Thiết bị biểu diễn

 

 

-

Bộ cơ học biểu diễn trên bảng từ

Bộ

10

-

Bộ thí nghiệm tĩnh điện biểu diễn

Bộ

10

-

Bộ thí nghiệm quang hình biểu diễn sử dụng nguồn Laser

Bộ

10

-

Bộ thí nghiệm “Mạch điện cơ bản” trên bảng từ

Bộ

10

-

La bàn biểu diễn

Cái

10

-

Nhiệt học

 

 

 

Bộ thí nghiệm lực xuất hiện trong sự nở dài vì nhiệt của chất rắn

Bộ

10

 

Ống đối lưu

Cái

10

 

Thiết bị biểu diễn sự dẫn nhiệt khác nhau của các kim loại

Cái

10

 

Thiết bị biểu diễn sự nở dài

Cái

10

 

Thiết bị biểu diễn sự nở khối

Cái

10

-

Thiết bị biểu diễn tác dụng của từ trường lên dây dẫn có dòng điện

Cái

10

-

Thí nghiệm về trộn các ánh sáng màu

Bộ

10

4.2.1.3

Thiết bị thực hành

 

 

-

Bộ thí nghiệm Vật lý lớp 9

Bộ

10

-

Bộ thí nghiệm Vật lý: Cơ học, Nhiệt học và Điện học Trung học cơ sở

Bộ

10

-

Va ly thí nghiệm "Âm học"

Bộ

10

-

Va ly thí nghiệm "Điện học"

Bộ

10

-

Va ly thí nghiệm "Nhiệt học"

Bộ

10

-

Va ly thí nghiệm "Tĩnh điện và từ học"

Bộ

10

4.2.2

Cấp THPT

 

 

4.2.2.1

Thiết bị dùng chung

 

 

-

Bộ dụng cụ sửa chữa thiết bị phòng thí nghiệm

Bộ

15

-

Dao động ký, kỹ thuật số, 2 kênh, 30 MHz

Cái

15

-

Dây nối

Cái

15

-

Đồng hồ đo điện đa năng

Cái

15

-

Nguồn điện 1 chiều vô cấp

Cái

15

-

Nguồn điện, 2...12V AC/DC, 5A

Cái

15

4.2.2.2

Thiết bị biểu diễn

 

 

-

Bộ thí nghiệm cơ học biểu diễn trên bảng từ 1

Bộ

15

-

Bộ thí nghiệm biểu diễn mô hình chức năng mắt người

Bộ

15

-

Bộ thí nghiệm kênh sóng nước

Bộ

15

-

Bộ thí nghiệm khí động học

Bộ

15

-

Bộ thí nghiệm quang hình học biểu diễn trên bảng từ - sử dụng nguồn Laser

Bộ

15

-

Bộ thí nghiệm sóng nước biểu diễn

Bộ

15

-

Bộ thí nghiệm tĩnh điện biểu diễn

Bộ

15

-

Bộ thí nghiệm thực hành khảo sát chuyển động rơi tự do, xác định gia tốc rơi tự do

Bộ

15

-

Bộ thiết bị khảo sát các định luật chất khí

Bộ

15

-

Thí nghiệm về sự giãn nở vì nhiệt của chất rắn

Bài

15

-

Thiết bị biểu diễn định luật Lenz

Bộ

15

-

Thiết bị khảo sát định luật Boyle-Mariotte

Cái

15

-

Thiết bị khảo sát hiện tượng mao dẫn

Cái

15

4.2.2.3

Thiết bị thực hành

 

 

-

Thí nghiệm xác định hệ số căng bề mặt của chất lỏng

Bộ

15

-

Áp kế kim loại

Cái

15

-

Thí nghiệm xác định vận tốc âm thanh trong không khí.

Bộ

15

-

Bộ cảm biến và thiết bị xử lý dữ liệu dùng cho Vật Lý

Bộ

15

-

Bộ thí nghiệm khảo sát sóng dừng

Bộ

15

-

Bộ thí nghiệm quang hình học trên giá quang học

Bộ

15

-

Bộ thí nghiệm thực hành quang hình học

Bộ

15

-

Bộ thí nghiệm dòng điện xoay chiều

Bộ

15

-

Bộ thí nghiệm đo vận tốc và gia tốc

Bộ

15

-

Bộ thiết bị khảo sát lực hướng tâm

Bộ

15

-

Dòng điện trong chất điện phân

Bộ

15

-

Đo suất điện động và điện trở trong của nguồn điện

Bộ

15

-

Khảo sát đặc tính chỉnh lưu của điôt bán dẫn và đặc tính khuếch đại của tranzito

Bộ

15

-

Thí nghiệm thực hành đo hệ số ma sát

Bộ

15

4.2.2.4

Các bài nâng cao và chuyên sâu

 

 

*

Thiết bị dùng chung

 

 

-

Bộ dụng cụ sửa chữa thiết bị phòng thí nghiệm

Bộ

15

-

Nguồn điện một chiều vô cấp

Cái

15

*

Thiết bị biểu diễn

 

 

-

Bộ thí nghiệm kênh sóng nước

Bộ

15

-

Bộ thí nghiệm khảo sát sự rơi tự do, xác định gia tốc trọng trường

Bộ

15

-

Bộ thiết bị khảo sát các định luật chất khí

Bộ

15

*

Thiết bị thực hành

 

 

-

Bộ thí nghiệm thực hành quang hình học

Bộ

15

-

Dòng điện trong chất điện phân

Bộ

15

-

Thí nghiệm thực hành đo hệ số ma sát

Bộ

15

*

Thiết bị chuyên sâu

 

 

-

Bộ thí nghiệm điện đa năng

 

15

-

Bộ thiết bị Ipho 2017

Bộ

15

-

Cân chính xác

Bộ

15

-

Đo ma sát nhớt

Bộ

15

-

Hiệu ứng Hall và điện ứng từ - điện trở Apho 2004 Việt Nam

Bộ

15

-

Ipho Việt Nam 2008 E2 xác định hiệu suất của một pin mặt trời được chiếu sáng bằng đèn sợi đốt

 

15

-

Khảo sát đặc tính dẫn điện của thanh Nam châm thẳng

Bộ

15

-

Khảo sát đèn LED (Eupho 2017)

Bộ

15

-

Sự hãm từ trường trên mặt phẳng nghiêng Apho 2005

Bộ

15

-

Tổng hợp các bài hộp đen điện

Bộ

15

-

Xác định tỷ số e/kB bằng phép điện phân (Ipho 2002)

Bộ

15

4.3

Thiết bị khác

 

 

4.3.1

Thiết bị cơ bản

 

 

-

Bàn thí nghiệm cho học sinh (bàn trung tâm để giữa phòng)

Cái

16

-

Bảng từ viết phấn

Cái

15

-

Ghế thí nghiệm

Cái

40

-

Modul bồn rửa

Cái

15

4.3.2

Phòng chuẩn bị thí nghiệm

 

 

-

Bàn chuẩn bị thí nghiệm

Cái

15

-

Ghế thí nghiệm

Cái

15

-

Modul bồn rửa

Cái

15

4.3.3

Các thiết bị phụ trợ

 

 

-

Giá để thiết bị

Cái

15

-

Tủ y tế

Cái

15

-

Xe đẩy phòng thí nghiệm

Cái

15

5

Môn Hóa học

 

 

5.1

Thiết bị bàn, ghế, tủ

 

 

5.1.1

Bàn thí nghiệm giáo viên

Cái

1

5.1.2

Bàn thí nghiệm học sinh

Cái

12

5.1.3

Ghế giáo viên

Cái

1

5.1.4

Ghế học sinh

Cái

48

5.1.5

Máy điều hòa

Cái

2

5.1.6

Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm

Cái

1

5.2

Thiết bị thí nghiệm

 

 

5.2.1

Cấp THCS

 

 

 

Thiết bị dùng chung

 

 

-

Bài thí nghiệm điện phân dung dịch muối ăn có màng ngăn

Bộ

10

-

Bếp điện và nồi đun

Bộ

10

-

Bộ chậu thí nghiệm

Bộ

10

-

Bộ dụng cụ đo thể tích các loại

Bộ

10

-

Bộ điều chế khí đa năng

Bộ

10

-

Bộ giá thí nghiệm

 

 

 

Chân đế hình chữ nhật

Cái

10

 

Thanh trụ có ren 500 mm

Cái

10

 

Kẹp chữ S

Cái

10

 

Kẹp vạn năng

Cái

10

-

Bộ lọ đựng hóa chất

Bộ

10

-

Bộ ống nghiệm các loại

Bộ

10

-

Bộ thí nghiệm chưng cất

Bộ

10

-

Bộ thiết bị điều chế khí từ chất lỏng và chất rắn

Bộ

10

-

Cân điện tử 200g, 0.01g

Cái

10

-

Điện phân nước thực hành

Bộ

10

-

Máy đo pH và phụ kiện

Cái

10

-

Mô hình phân tử

 

 

 

Bộ mô hình cấu trúc phân tử chất béo

Bộ

10

 

Bộ mô hình lắp ráp phân tử hữu cơ

Bộ

10

-

Nguồn điện, 2...12V AC/DC, 5A

Cái

10

-

Pipet nhỏ giọt

Cái

10

-

SEG hóa học 2, Không khí/ Sự cháy/ Sự oxi hóa/ Sự khử

Bộ

10

-

Tủ sấy

Cái

10

-

Valy dụng cụ thí nghiệm Hóa học

Bộ

10

5.2.2

Cấp THPT

 

 

5.2.2.1

Thiết bị thí nghiệm

 

 

-

Thí nghiệm chuẩn độ

Bộ

15

-

Thí nghiệm điện phân dung dịch muối ăn có màng ngăn

Bộ

15

-

Thí nghiệm điện phân nước biểu diễn

Bộ

15

-

Bếp điện và nồi đun

Bộ

15

-

Bình định mức

Cái

15

-

Bình hút ẩm và phụ kiện

Bộ

15

-

Bình rửa khí 250 ml

Bộ

15

-

Bình tia 500 ml

Cái

15

-

Bộ chậu thí nghiệm

Bộ

15

-

Bộ chổi rửa dụng cụ thủy tinh

Bộ

15

-

Bộ dây dẫn

Bộ

15

-

Bộ dụng cụ đo lường phòng thí nghiệm

Bộ

15

-

Bộ dụng cụ đo thể tích các loại

Bộ

15

-

Bộ dụng cụ gỗ

Bộ

15

-

Bộ dụng cụ kim loại

Bộ

15

-

Bộ dụng cụ tinh chế

Bộ

15

-

Bộ điều chế khí đa năng

Bộ

15

-

Bộ giá thí nghiệm

Bộ

15

-

Bộ giá, kẹp ống nghiệm

Bộ

15

-

Bộ lọ đựng hóa chất

Bộ

15

-

Bộ nút cao su

Bộ

15

-

Bộ ống dẫn thủy tinh

Bộ

15

-

Bộ ống nối các loại

Bộ

15

-

Bộ ống nghiệm các loại

Bộ

15

-

Bộ pipet nhỏ giọt

Bộ

15

-

Bộ thí nghiệm ăn mòn kim loại

Bộ

15

-

Bộ thí nghiệm biểu diễn điện hóa

Bộ

15

-

Bộ thí nghiệm chưng cất

Bộ

15

-

Bộ thiết bị điều chế khí từ chất lỏng và chất rắn

Bộ

15

-

Bộ thiết bị nhiệt

Bộ

15

-

Chén nung

Cái

15

-

Đèn cồn hợp kim

Cái

15

-

Găng tay cao su Latex (hộp 100 chiếc)

Hộp

15

-

Kính bảo vệ mắt các loại

Bộ

15

-

Máy đo pH và phụ kiện

Bộ

15

-

Mô hình phân tử

 

 

 

Bộ mô hình cấu trúc phân tử chất béo

Bộ

15

 

Bộ mô hình lắp ráp phân tử hữu cơ

Bộ

15

-

Nguồn điện

Cái

15

-

Valy dụng cụ thí nghiệm Hóa học

Bộ

15

5.2.2.2

Các bài nâng cao và chuyên sâu

 

 

*

Thiết bị dùng chung

 

 

-

Bộ chậu thí nghiệm

Bộ

15

-

Bộ dây dẫn

Bộ

15

-

Bộ giá, kẹp ống nghiệm

Bộ

15

-

Bếp điện và nồi đun

Bộ

15

-

Bếp đun cho bình cầu

Bộ

15

-

Bình định mức

Bộ

15

-

Bộ pipet và giá để pipet

Bộ

15

-

Cân phân tích 220/0,0001g

Cái

15

-

Chổi rửa ống nghiệm

Cái

15

-

Đèn cồn hợp kim

Cái

15

-

Kính bảo vệ mắt chống tia UV

Cái

40

-

Nguồn điện 12V/ 5A (dùng chung cho các bài điện phân, điện hóa)

Cái

15

-

Tủ sấy

Cái

15

*

Thiết bị thực hành

 

 

-

Bài thí nghiệm tách chất bằng phương pháp TLC

Bộ

15

-

Bộ thí nghiệm ăn mòn kim loại

Bộ

15

-

Bộ thiết bị thí nghiệm chế tạo pin Galvani

Bộ

15

-

Bộ thí nghiệm chưng cất este

Bộ

15

-

Định lượng chất màu bằng phương pháp đường chuẩn sử dụng máy phổ UV- Vis

Bộ

15

-

Máy khuấy từ gia nhiệt

Cái

15

5.3

Thiết bị khác

 

 

5.3.1

Thiết bị cơ bản

 

 

-

Bàn thí nghiệm cho học sinh (bàn trung tâm để giữa phòng)

Cái

16

-

Bảng từ viết phấn

Cái

15

-

Ghế thí nghiệm

Cái

40

-

Modul bồn rửa

Cái

15

5.3.2

Phòng chuẩn bị thí nghiệm

 

 

-

Bàn chuẩn bị thí nghiệm

Cái

15

-

Ghế thí nghiệm

Cái

15

-

Modul bồn rửa

Cái

15

5.3.3

Các thiết bị phụ trợ

 

 

-

Giá để thiết bị

Cái

15

-

Tủ hút khí độc

Cái

15

-

Tủ y tế

Cái

15

-

Xe đẩy phòng thí nghiệm

Cái

15

6

Môn Sinh học

 

 

6.1

Thiết bị bàn, ghế, tủ

 

 

6.1.1

Bàn thí nghiệm giáo viên

Cái

1

6.1.2

Bàn thí nghiệm học sinh

Cái

12

6.1.3

Ghế giáo viên

Cái

1

6.1.4

Ghế học sinh

Cái

48

6.1.5

Máy điều hòa

Cái

2

6.1.6

Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm

Cái

1

6.2

Thiết bị thí nghiệm

 

 

6.2.1

Cấp THCS

 

 

 

Thiết bị dùng chung

 

 

-

Bộ thí nghiệm về sự thoát hơi nước ở thực vật

Bộ

10

-

Bộ phễu thu động vật đất

Bộ

10

-

Bộ đồ mổ

 

 

 

Bộ đồ mổ 8 chi tiết

Bộ

10

 

Khay mổ và đinh ghim

Cái

10

-

Bộ pipet

Bộ

10

-

Bếp điện và nồi đun

Bộ

10

-

Bình cách nhiệt 1000 ml

Cái

10

-

Cân đo cơ thể

Cái

10

-

Cân điện tử 200g, 0.01g

Cái

10

-

Dụng cụ đo huyết áp

 

 

 

Dụng cụ đo huyết áp cơ học

Bộ

10

 

Dụng cụ đo huyết áp điện tử

Bộ

10

-

Kính hiển vi

 

 

 

Kính hiển vi kỹ thuật số với màn hình hiển thị LCD

Cái

10

 

Kính hiển vi 2 mặt quang học, độ phóng đại 1000 lần

Cái

10

 

Kính hiển vi kỹ thuật số với độ phóng đại 1000 lần kèm theo phần mềm xử lý ảnh, có khả năng ghép nối máy tính

Cái

10

 

Kính hiển vi soi nổi

Cái

10

-

Mô hình

 

 

 

Mô hình Bộ xương người

Bộ

10

 

Mô hình cấu tạo của Da

Bộ

10

 

Mô hình cấu tạo của Động mạch và Tĩnh mạch

Bộ

10

 

Mô hình cấu tạo Hệ sinh dục nam

Bộ

10

 

Mô hình cấu tạo Hệ sinh dục nữ

Bộ

10

 

Mô hình cấu tạo Mắt

Bộ

10

 

Mô hình cấu tạo mô ở Lá

Bộ

10

 

Mô hình cấu tạo Não người

Bộ

10

 

Mô hình cấu tạo Tai người

Bộ

10

 

Mô hình cấu tạo Tim

Bộ

10

 

Mô hình Hệ cơ quan ở người

Bộ

10

 

Mô hình Hộp sọ người

Bộ

10

 

Mô hình sự phát triển của Bào thai ở người

Bộ

10

-

Mô hình chức năng phổi người

Bộ

10

-

Máy đo pH cầm tay

Bộ

10

-

Nhiệt kế đo thân nhiệt

Cái

10

-

Tủ sấy

Cái

10

-

Valy thí nghiệm sinh học

Bộ

10

6.2.2

Cấp THPT

 

 

6.2.2.1

Thiết bị dùng chung

 

 

-

Bộ thí nghiệm hô hấp ở thực vật

Bộ

15

-

Bộ thí nghiệm sắc ký bản mỏng về sắc tố lá và axít amin

Bộ

15

-

Bộ thí nghiệm trồng cây trong dung dịch

 

 

 

Valy nảy mầm của hạt

Bộ

15

 

Dung dịch dinh dưỡng

Bộ

15

-

Bộ thí nghiệm điện di Axít Nucleic

Bộ

15

-

Bộ kít xác định nhóm máu

Bộ

15

-

Bộ đồ làm tiêu bản thực vật

Bộ

15

-

Bộ pipet

Bộ

15

-

Bộ đồ mổ

 

 

 

Bộ đồ mổ 8 chi tiết

Bộ

15

 

Khay mổ

Cái

15

-

Bộ giá thí nghiệm

Bộ

15

-

Bộ giá và khay đựng thiết bị PTN

 

 

 

Khay đựng và nắp đậy 75 mm

Cái

15

 

Khay đựng và nắp đậy 150 mm

Cái

15

 

Bộ chia ngăn cho khay đựng

Bộ

15

-

Bếp điện và nồi đun

Bộ

15

-

Bình cách nhiệt 1000 ml

Cái

15

-

Bình tia 500 ml

Cái

15

-

Cân đo cơ thể

Cái

15

-

Cân điện tử 200g, 0.01g

Cái

15

-

Chổi rửa ống nghiệm

Cái

15

-

Cốc thủy tinh

 

 

 

Cốc thủy tinh 100 ml

Cái

15

 

Cốc thủy tinh 250 ml

Cái

15

-

Dụng cụ đo huyết áp

 

 

 

Dụng cụ đo huyết áp cơ học

Bộ

15

 

Dụng cụ đo huyết áp điện tử

Bộ

15

-

Đèn cồn 60 ml

Chiếc

15

-

Đĩa đồng hồ 80 mm

Chiếc

15

-

Đũa thủy tinh 6 x 200 mm

Chiếc

15

-

Găng tay cao su Latex (hộp 100 chiếc)

Hộp

15

-

Giấy lọc 110 mm

Hộp

15

-

Giấy parafilm 38m x 10 cm

Hộp

15

-

Kính hiển vi

 

 

 

Kính hiển vi kỹ thuật số với màn hình hiển thị LCD

Cái

15

 

Kính hiển vi kỹ thuật số với độ phóng đại 1000 lần kèm theo phần mềm xử lý ảnh, có khả năng ghép nối máy tính

Cái

15

 

Kính hiển vi 2 mắt quang học, độ phóng đại 1000 lần

Cái

15

-

Kẹp ống nghiệm gỗ

Cái

15

-

Khẩu trang than hoạt tính

Hộp

15

-

Lọ thủy tinh gắn công-tơ hút 100 ml

Cái

15

-

Mô hình

 

 

 

Mô hình Hệ cơ quan ở người

Bộ

15

 

Mô hình cấu tạo Tim

Bộ

15

 

Mô hình cấu tạo của Động mạch và Tĩnh mạch

Bộ

15

 

Mô hình cấu tạo Hệ sinh dục nữ

Bộ

15

 

Mô hình cấu tạo Hệ sinh dục nam

Bộ

15

 

Mô hình sự phát triển của Bào thai ở người

Bộ

15

-

Máy đo pH cầm tay

Bộ

15

-

Máy cất nước 1 lần, 4h/lít

Cái

15

-

Máy xay trộn 600W

Cái

15

-

Núm cao su (gói 10 chiếc)

Gói

15

-

Nhiệt kế đo thân nhiệt

Cái

15

-

Ống silicon ɸ 7 mm, 1m

Cái

15

-

Ống hút nhỏ giọt

Cái

15

-

Ống nghiệm thủy tinh 18 x 180 mm (hộp 100 chiếc)

Hộp

15

-

Ống thủy tinh thẳng vuốt nhọn, 100 mm

Cái

15

-

Pipet nhựa dùng 1 lần

Cái

15

-

Tủ sấy

Cái

15

-

Tủ lạnh 180 lít

Cái

15

6.2.2.2

Các thiết bị nâng cao

 

 

*

Thiết bị dùng chung

 

 

-

Kính hiển vi

 

 

 

Kính hiển vi 2 mắt kỹ thuật số, độ phóng đại 1000 lần

Cái

15

 

Kính hiển vi kỹ thuật số với màn hình hiển thị LCD

Cái

15

-

Máy xay trộn 600W

Cái

15

*

Thiết bị tiêu hao phòng thí nghiệm

 

 

-

Bình tia 500 ml

Cái

15

-

Chổi rửa ống nghiệm

Cái

15

-

Cốc thủy tinh

 

 

 

Cốc thủy tinh 100 ml

Cái

15

 

Cốc thủy tinh 250 ml

Cái

15

-

Đèn cồn 60 ml

Cái

15

-

Đĩa đồng hồ 80 mm

Cái

80

-

Đũa thủy tinh 6 x 200 mm

Cái

15

-

Găng tay cao su Latex (hộp 100 chiếc)

Hộp

15

-

Giấy lọc 110 mm

Hộp

15

-

Giấy parafilm 38m x 10 cm

Hộp

15

-

Kẹp ống nghiệm gỗ

Cái

20

-

Khẩu trang than hoạt tính

Hộp

15

-

Lọ thủy tinh gắn công-tơ hút, 100 ml

Cái

15

-

Núm cao su (gói 10 chiếc)

Gói

15

-

Ống silicon ɸ 7 mm, 1m

Cái

15

-

Ống hút nhỏ giọt

Cái

50

-

Ống nghiệm thủy tinh 18 x 180 mm (hộp 100 chiếc)

Hộp

15

-

Ống thủy tinh thẳng vuốt nhọn 100 mm

Cái

15

-

Pipet nhựa dùng 1 lần

Cái

50

*

Các bài thực hành

 

 

-

Bộ thí nghiệm điện di Axít Nucleic

Bộ

15

-

Bộ kít xác định nhóm máu

Bộ

15

6.3

Thiết bị khác

 

 

6.3.1

Thiết bị cơ bản

 

 

 

Bàn thí nghiệm cho học sinh (bàn trung tâm để giữa phòng)

Cái

16

 

Bảng từ viết phấn

Cái

15

 

Modul bồn rửa

Cái

15

-

Ghế thí nghiệm

Cái

40

6.3.2

Phòng chuẩn bị thí nghiệm

 

 

 

Bàn chuẩn bị thí nghiệm

Cái

15

 

Ghế thí nghiệm

Cái

15

 

Modul bồn rửa

Cái

15

6.3.3

Các thiết bị phụ trợ

 

 

-

Giá để thiết bị

Cái

15

-

Tủ y tế

Cái

15

-

Xe đẩy phòng thí nghiệm

Cái

15

V

Thiết bị dạy học tối thiểu môn học giáo dục quốc phòng và an ninh trong các trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học (có cấp trung học phổ thông)

 

 

1

Mô hình vũ khí

 

 

1.1

Mô hình súng AK-47, CKC, B40, B41 cắt bổ

Bộ

1

1.2

Mô hình súng tiểu liên AK-47 luyện tập

Khẩu

25

1.3

Mô hình lựu đạn cắt bổ

Quả

5

1.4

Mô hình lựu đạn luyện tập

Quả

50

1.5

Mô hình thuốc nổ bánh

Bánh

2

1.6

Mô hình vũ khí tự tạo

Hộp

2

1.7

Mô hình mìn bộ binh cắt bổ và tập

Bộ

1

1.8

Bình xịt hơi cay

Bộ

10

1.9

Mô hình súng bắn đạn cao su

Khẩu

10

2

Máy bắn tập

 

 

2.1

Máy bắn MBT-03

Bộ

1

2.2

Thiết bị theo dõi đường ngắm RDS-07

Bộ

1

2.3

Thiết bị tạo tiếng nổ và lực giật cho máy bắn tập MBT-03 TNAK-12

Bộ

1

2.4

Lựu đạn tập nổ nhiều lần sử dụng CO2 lỏng (LĐT-15)

Bộ

1

3

Thiết bị khác

 

 

3.1

Bao đạn, túi đựng lựu đạn

Cái

20

3.2

Bộ bia (khung + mặt bia số 4)

Bộ

20

3.3

Cáng cứu thương

Cái

5

3.4

Đồng tiền di động

Cái

2

3.5

Dụng cụ băng bó cứu thương

Bộ

15

3.6

Giá đặt bia đa năng

Cái

20

3.7

Giá súng và bàn thao tác

Bộ

1

3.8

Hộp dụng cụ huấn luyện

Bộ

4

3.9

Kính kiểm tra ngắm

Cái

4

3.10

Mặt nạ phòng độc

Cái

20

3.11

Mô hình đường đạn trong không khí

Cái

2

3.12

Thiết bị tạo tiếng súng và tiếng nổ giả

Cái

1

3.13

Tủ đựng súng và đựng thiết bị

Bộ

1

4

Trang phục - Số lượng cần cho 1 người

 

 

4.1

Biển tên

Cái

1

4.2

Ca vát

Cái

1

4.3

Giầy da

Đôi

1

4.4

Mũ cứng

Cái

1

4.5

Mũ Kêpi

Cái

1

4.6

Mũ mềm

Cái

1

4.7

Nền cấp hiệu GDQPAN

Đôi

1

4.8

Nền phù hiệu GDQPAN

Đôi

1

4.9

Sao mũ cứng GDQPAN

Cái

1

4.10

Sao mũ Kêpi GDQPAN

Cái

1

4.11

Sao mũ mềm GDQPAN

Cái

1

4.12

Tất sợi

Đôi

2

4.13

Thắt lưng

Cái

1

4.14

Trang phục dã chiến

Bộ

1

4.15

Trang phục giáo viên GDQPAN

Bộ

1

4.16

Trang phục mùa đông

Bộ

1

4.17

Trang phục mùa hè

Bộ

1

5

Trang phục học sinh GDQPAN (nhà trường mua dùng chung và cho học sinh mượn khi học GDQP) - Số lượng cần cho 1 người

 

 

5.1

Giầy vải

Đôi

100

5.2

Mũ cứng

Cái

100

5.3

Mũ mềm

Cái

100

5.4

Sao mũ cứng GDQPAN

Cái

100

5.5

Sao mũ mềm GDQPAN

Cái

100

5.6

Tất sợi

Đôi

100

5.7

Thắt lưng

Cái

100

5.8

Trang phục (dùng chung hai mùa)

Bộ

100

C

Các cấp học thuộc Phòng Giáo dục và Đào tạo các huyện, thị xã, thành phố

 

 

I

Thiết bị phục vụ công tác quản lý và toàn trường

 

 

1

Camera HD (quan sát, bảo vệ nhà trường)

Cái

6

2

Camera HD (quan sát lớp học) - (định mức/lớp)

Cái

1

3

Đầu DVD

Cái

2

4

Đầu ghi Camera (ghi dữ liệu)

Cái

1

5

Màn hình tương tác smart all in one có tích hợp Camera, hỗ trợ công cụ vẽ, office, ứng dụng điều hành (kích thước màn hình tối đa 65 inch)

Cái

2

6

Máy ảnh kỹ thuật số

Cái

1

7

Máy hút khử mùi

Cái

1

8

Máy in giấy A3 (in kết quả điểm)

Cái

1

9

Máy photocopy siêu tốc chuyên dùng sử dụng sao in đề thi - (định mức/trường)

Cái

1

10

Máy quay phim

Cái

1

11

Máy scan dùng để quét phiếu trả lời chấm trắc nghiệm và scan văn bản

Cái

1

12

Tủ đựng hồ sơ kiểm định chất lượng giáo dục

Cái

3

II

Thiết bị dạy học tối thiểu cho từng lớp học

 

 

1

Tivi 65 inch (khi không trang bị màn chiếu, máy chiếu)

Cái

1

III

Danh mục thiết bị đồ gỗ trường học

 

 

1

Bàn ghế gỗ tự nhiên

 

 

1.1

Bàn ghế học sinh Tiểu học (1 bàn, 2 ghế ngồi rời) - (định mức 2 học sinh/bàn, 1 học sinh/ghế)

Bộ

1

1.2

Bàn ghế học sinh THCS (1 bàn, 2 ghế ngồi rời) - (định mức 2 học sinh/bàn, 1 học sinh/ghế)

Bộ

1

1.3

Bàn ghế giáo viên (1 bàn - 1 ghế) - (định mức 1 lớp/bàn-ghế)

Bộ

1

2

Bàn ghế sắt gỗ tự nhiên ghép

 

 

2.1

Bàn ghế học sinh Tiểu học (1 bàn, 2 ghế ngồi rời) - (định mức 2 học sinh/bàn, 1 học sinh/ghế)

Bộ

1

2.2

Bàn ghế học sinh THCS (1 bàn, 2 ghế ngồi rời) - (định mức 2 học sinh/bàn, 1 học sinh/ghế)

Bộ

1

2.3

Bàn ghế giáo viên (1 bàn - 1 ghế) - (định mức 1 lớp/bàn-ghế)

Bộ

1

3

Tủ gỗ đựng đồ dùng lớp học (định mức 1 cái/phòng)

Cái

1

IV

Thiết bị phòng học bộ môn

 

 

1

Thiết bị phòng học tin học (định mức tối đa 2 phòng/trường)

 

 

1.1

Bàn để máy vi tính giáo viên

Cái

1

1.2

Bàn để máy vi tính học sinh

Cái

20

1.3

Các thiết bị kết nối khác

Bộ

1

1.4

Ghế giáo viên

Cái

1

1.5

Ghế học sinh

Cái

40

1.6

Máy chủ (máy giáo viên gồm cả thiết bị lưu điện)

Bộ

1

1.7

Máy tính học sinh (bao gồm bàn/ghế + thiết bị lưu điện)

Bộ

40

1.8

Máy chiếu + màn chiếu

Bộ

1

1.9

Máy điều hòa

Cái

4

1.10

Ổn áp phòng máy vi tính

Cái

2

2

Thiết bị phòng thư viện (định mức tối đa 1 phòng/trường)

 

 

2.1

Bàn đọc sách thư viện cho giáo viên (8 chỗ ngồi/1 bàn)

Cái

3

2.2

Bàn đọc sách thư viện cho học sinh (6 chỗ ngồi (3 vách ngăn)/1 bàn)

Cái

5

2.3

Các thiết bị khác (Bảng hoạt động, pano....kết nối Internet)

Bộ

1

2.4

Giá để báo chí

Cái

2

2.5

Giá để sách thư viện (5 tầng, 3 ngăn)

Cái

5

2.6

Ghế dựa gỗ

Cái

50

2.7

Máy vi tính (bao gồm bàn vi tính và thiết bị lưu)

Bộ

4

2.8

Máy hút ẩm

Cái

1

2.9

Tủ đựng mục lục

Cái

2

2.10

Tủ đựng hồ sơ

Cái

2

3

Thiết bị phòng học ngoại ngữ (định mức tối đa 2 phòng học ngoại ngữ/trường)

 

 

3.1

Phòng Lab (trang bị cho 1 giáo viên, 40 học sinh)

 

 

3.1.1

Cáp nối đồng bộ

Bộ

40

3.1.2

Máy xử lý dữ liệu tự động của giáo viên

Cái

1

3.1.3

Máy hiển thị thông tin học sinh

Cái

40

3.1.4

Nguồn cung cấp điện của hệ thống

Cái

1

3.1.5

Tai nghe đồng bộ cho giáo viên học sinh

Cái

41

*

Hệ thống các thiết bị ngoại vi

 

 

3.1.6

Bộ chia tín hiệu

Bộ

1

3.1.7

Camera vật thể

Cái

1

3.1.8

Dây cáp tín hiệu

Bộ

1

3.1.9

Đài Cassette

Cái

1

3.1.10

Giá treo máy chiếu

Cái

1

3.1.11

Máy vi tính

Cái

1

3.1.12

Máy chiếu đa năng

Cái

1

3.1.13

Màn chiếu mô tơ điện điều khiển từ xa

Cái

1

3.1.14

Thiết bị âm thanh đa năng di động không dây

Cái

1

*

Cơ sở vật chất

 

 

3.1.15

Bàn Lab giáo viên

Cái

1

3.1.16

Bàn Lab học sinh

Cái

20

3.1.17

Các thiết bị khác

Bộ

1

3.1.18

Ghế giáo viên

Cái

1

3.1.19

Ghế học sinh

Cái

40

3.1.20

Máy điều hòa

Cái

2

3.2

Phòng đa năng (trang bị cho 1 giáo viên, 40 học sinh)

 

 

3.2.1

Bộ kết nối của giáo viên

Bộ

1

3.2.2

Bộ kết nối của học sinh

Bộ

20

3.2.3

Ổ chia

Bộ

2

3.2.4

Tai nghe đồng bộ cho giáo viên học sinh

Cái

41

*

Hệ thống các thiết bị ngoại vi

 

 

3.2.5

Bộ chia tín hiệu

Bộ

1

3.2.6

Camera vật thể

Cái

1

3.2.7

Dây cáp tín hiệu

Bộ

1

3.2.8

Đài Cassette

Cái

1

3.2.9

Giá treo máy chiếu

Cái

1

3.2.10

Máy chiếu đa năng

Cái

1

3.2.11

Máy vi tính giáo viên

Cái

1

3.2.12

Máy vi tính học sinh

Cái

40

3.2.13

Màn chiếu mô tơ điện điều khiển từ xa

Cái

1

3.2.14

Ổn áp

Cái

1

3.2.15

Switch TP Link 48 cổng kết nối mạng LAN

Cái

1

3.2.16

Thiết bị âm thanh đa năng di động không dây

Cái

1

*

Cơ sở vật chất

 

 

3.2.17

Bàn Lab giáo viên

Cái

1

3.2.18

Bàn Lab học sinh

Cái

20

3.2.19

Ghế giáo viên

Cái

1

3.2.20

Ghế học sinh

Cái

40

3.2.21

Máy điều hòa

Cái

2

3.3

Phòng tương tác đa năng khác

 

 

3.3.1

Bảng tương tác

Cái

1

3.3.2

Bộ thiết bị đánh giá kiểm tra trắc nghiệm không dây

Cái

1

3.3.3

Chân di động treo bảng và máy chiếu gần

Cái

1

3.3.4

Máy tính xách tay

Cái

1

3.3.5

Máy chiếu gần đa năng

Cái

1

3.3.6

Máy chiếu thu vật thể

Cái

1

3.3.7

Máy điều hòa

Cái

2

3.3.8

Phần mềm học ngoại ngữ

Bộ

1

3.3.9

Phần mềm quản lý giáo dục trực tuyến

Bộ

1

3.3.10

Thiết bị âm thanh đa năng di động không dây

Cái

1

V

Thiết bị phòng học bộ môn Vật lý, Hóa học, Sinh học dành cho cấp THCS (định mức/trường)

 

 

1

Môn Vật lý

 

 

1.1

Thiết bị bàn, ghế, tủ phòng bộ môn Vật lý (định mức tối đa 1 phòng/trường)

 

 

1.1.1

Bàn thí nghiệm giáo viên

Cái

1

1.1.2

Bàn thí nghiệm học sinh

Cái

12

1.1.3

Ghế giáo viên

Cái

1

1.1.4

Ghế học sinh

Cái

48

1.1.5

Máy điều hòa

Cái

2

1.1.6

Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm

Cái

1

1.2

Thiết bị thí nghiệm (định mức tối đa 1 phòng/trường)

 

 

1.2.1

Thiết bị dùng chung

 

 

-

Bộ cảm biến dùng cho môn Vật Lý

Bộ

10

-

Bộ dây dẫn

Bộ

10

-

Bộ lực kế lò xo

Bộ

10

-

Cân điện tử 2200/1 g

Cái

10

-

Đồng hồ đa năng kỹ thuât số

Cái

10

-

Nguồn điện AC/DC, 2... 12V/3A

Cái

10

1.2.2

Thiết bị biểu diễn

 

 

-

Bộ cơ học biểu diễn trên bảng từ

Bộ

10

-

Bộ thí nghiệm tĩnh điện biểu diễn

Bộ

10

-

Bộ thí nghiệm biểu diễn với bơm hút chân không

Bộ

10

-

Bộ thí nghiệm quang hình biểu diễn sử dụng nguồn Laser

Bộ

10

-

Bộ thí nghiệm “Mạch điện cơ bản” trên bảng từ

Bộ

10

-

Đầu đo áp suất chất lỏng và áp kế chữ u

Cái

10

-

La bàn biểu diễn

Cái

10

-

Nhiệt học

 

 

 

Bộ thí nghiệm lực xuất hiện trong sự nở dài vì nhiệt của chất rắn

Bộ

10

 

Ống đối lưu

Cái

10

 

Thiết bị biểu diễn sự dẫn nhiệt khác nhau của các kim loại

Cái

10

 

Thiết bị biểu diễn sự nở dài

Cái

10

 

Thiết bị biểu diễn sự nở khối

Cái

10

-

Thiết bị biểu diễn tác dụng của từ trường lên dây dẫn có dòng điện

Cái

10

-

Thiết bị chứng minh sự tồn tại của áp suất trong lòng chất lỏng

Cái

10

-

Thí nghiệm về trộn các ánh sáng màu

Bộ

10

-

Mô hình biểu diễn trái đất, mặt trăng và mặt trời

Cái

10

1.2.3

Thiết bị thực hành

 

 

-

Bộ thí nghiệm Vật lý lớp 9

Bộ

10

-

Bộ thí nghiệm Vật lý: Cơ học, Nhiệt học và Điện học Trung học cơ sở

Bộ

10

-

Va ly thí nghiệm "Âm học"

Bộ

10

-

Va ly thí nghiệm "Điện học"

Bộ

10

-

Va ly thí nghiệm "Nhiệt học"

Bộ

10

-

Va ly thí nghiệm "Tĩnh điện và từ học"

Bộ

10

2

Môn Hóa học

 

 

2.1

Thiết bị bàn, ghế, tủ phòng bộ môn Hóa học (định mức tối đa 1 phòng/trường)

 

 

2.1.1

Bàn thí nghiệm giáo viên

Cái

1

2.1.2

Bàn thí nghiệm học sinh

Cái

12

2.1.3

Ghế giáo viên

Cái

1

2.1.4

Ghế học sinh

Cái

48

2.1.5

Máy điều hòa

Cái

2

2.1.6

Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm

Cái

1

2.2

Thiết bị thí nghiệm dùng chung (định mức tối đa 1 phòng/trường)

 

 

2.2.1

Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học mới nhất, kèm hình ảnh và thông tin chi tiết, đầy đủ các nguyên tố

Bộ

10

2.2.2

Bài thí nghiệm điện phân dung dịch muối ăn có màng ngăn

Bộ

10

2.2.3

Bộ điều chế khí đa năng

Bộ

10

2.2.4

Bộ giá thí nghiệm

 

 

 

Chân đế hình chữ nhật

Cái

10

 

Thanh trụ có ren 500 mm

Cái

10

 

Kẹp chữ S

Cái

10

 

Kẹp vạn năng

Cái

10

2.2.5

Bộ thí nghiệm chưng cất

Bộ

10

2.2.6

Bộ thiết bị điều chế khí từ chất lỏng và chất rắn

Bộ

10

2.2.7

Cân điện tử 200g 0.01g

Cái

10

2.2.8

Máy đo pH và phụ kiện

Cái

10

2.2.9

Mô hình phân tử

 

 

 

Bộ mô hình cấu trúc phân tử chất béo

Bộ

10

 

Bộ mô hình lắp ráp phân tử hữu cơ

Bộ

10

2.2.10

Nguồn điện, 2...12V AC/DC, 5A

Cái

10

2.2.11

SEG hóa học 2, Không khí/ Sự cháy/ Sự oxi hóa/ Sự khử

Bộ

10

2.2.12

Tủ sấy

Cái

10

2.2.13

Valy dụng cụ thí nghiệm Hóa học

Bộ

10

2.2.14

Valy hóa học cơ sở sử dụng cảm biến điện tử

Bộ

10

3

Môn Sinh học

 

 

3.1

Thiết bị bàn, ghế, tủ phòng bộ môn Sinh học (định mức tối đa 1 phòng/trường)

 

 

3.1.1

Bàn thí nghiệm giáo viên

Cái

1

3.1.2

Bàn thí nghiệm học sinh

Cái

12

3 1.3

Ghế giáo viên

Cái

1

3.1.4

Ghế học sinh

Cái

48

3.1.5

Máy điều hòa

Cái

2

3.1.6

Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm

Cái

1

3.2

Thiết bị thí nghiệm dùng chung (định mức tối đa 1 phòng/trường)

 

 

3.2.1

Bộ tiêu bản dùng cho khối THCS

 

 

-

Bộ cơ sở dùng cho lớp 6, 7, 8 và lớp 9 (bao gồm 44 tiêu bản)

Bộ

10

-

Bộ nâng cao 1 dùng cho lớp 6, 7, 8 và lớp 9 (bao gồm 45 tiêu bản)

Bộ

10

-

Bộ nâng cao 2 dùng cho lớp 6, 7, 8 và lớp 9 (bao gồm 33 tiêu bản)

Bộ

10

3.2.2

Bộ thí nghiệm với cảm biến và ghép nối máy tính, sử dụng trong Sinh học

Bộ

10

3.2.3

Bộ thí nghiệm trồng cây trong dung dịch

 

 

-

Valy nảy mầm của hạt

Bộ

10

-

Dung dịch dinh dưỡng

Bộ

10

3.2.4

Bộ thí nghiệm về sự thoát hơi nước ở thực vật

Bộ

10

3.2.5

Bộ phễu thu động vật đất

Bộ

10

3.2.6

Bộ đồ mổ

 

 

-

Bộ đồ mổ 8 chi tiết

Bộ

10

-

Khay mổ và đinh ghim

Cái

10

3.2.7

Bộ pipet

Bộ

10

3.2.8

Bếp điện và nồi đun

Bộ

10

3 2.9

Bình cách nhiệt 1000 ml

Cái

10

3.2.10

Cân đo cơ thể

Cái

10

3.2.11

Cân điện tử 200g, 0.01g

Cái

10

32.12

Dụng cụ đo huyết áp

 

 

-

Dụng cụ đo huyết áp cơ học

Bộ

10

-

Dụng cụ đo huyết áp điện tử

Bộ

10

3.2.13

Kính hiển vi

 

 

-

Kính hiển vi kỹ thuật số với màn hình hiển thị LCD

Cái

10

-

Kính hiển vi soi nổi

Cái

10

3.2.14

Mô hình

 

 

-

Mô hình Bộ xương người

Bộ

10

-

Mô hình cấu tạo của Da

Bộ

10

-

Mô hình cấu tạo của Động mạch và Tĩnh mạch

Bộ

10

-

Mô hình cấu tạo Hệ sinh dục nam

Bộ

10

-

Mô hình cấu tạo Hệ sinh dục nữ

Bộ

10

-

Mô hình cấu tạo Mắt

Bộ

10

-

Mô hình cấu tạo mô ở Lá

Bộ

10

-

Mô hình cấu tạo Não người

Bộ

10

-

Mô hình cấu tạo Tai người

Bộ

10

-

Mô hình cấu tạo Tim

Bộ

10

-

Mô hình Hệ cơ quan ở người

Bộ

10

-

Mô hình Hộp sọ người

Bộ

10

-

Mô hình sự phát triển của Bào thai ở người

Bộ

10

-

Mô hình Tế bào động vật điển hình

Bộ

10

-

Mô hình Tế bào thực vật điển hình

Bộ

10

3.2.15

Mô hình chức năng phổi người

Bộ

10

3.2.16

Máy đo pH cầm tay

Bộ

10

3.2.17

Nhiệt kế đo thân nhiệt

Cái

10

3.2.18

Tủ sấy

Cái

10

3.2.19

Valy thí nghiệm nhận biết một số chất trong nông sản

Bộ

10

3.2.20

Valy thí nghiệm sinh học

Bộ

10

3.2.21

Valy thí nghiệm sinh thái và môi trường

Bộ

10

VI

Thiết bị dạy học tối thiểu môn Thể dục

 

 

1

Đệm mút (dùng để nhảy cao)

Cái

3

2

Cột bóng chuyền

Bộ

2

3

Khung cầu môn bóng đá

Bộ

1

4

Cột bóng rổ

Bộ

1

5

Cột đa năng

Bộ

4

VII

Thiết bị cho từng lớp học áp dụng cho các trường Mầm non, Mẫu giáo

 

 

1

Tivi hỗ trợ dạy và học (khi không trang bị màn chiếu)

Cái

1

2

Đầu đĩa DVD

Cái

1

3

Thiết bị làm quen ngoại ngữ, tin học

 

 

-

Máy vi tính để bàn + loa vi tính

Bộ

1

4

Thiết bị dạy học tối thiểu (nhóm hoặc lớp)

 

 

-

Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ

Cái

2

5

Thiết bị nuôi và chăm sóc trẻ

 

 

-

Đàn organ

Cái

1

-

Camera HD quan sát lớp học (định mức/lớp)

Bộ

1

VIII

Đồ chơi ngoài trời áp dụng cho các trường Mầm non, Mẫu giáo (định mức cho 1 trường)

 

 

1

Dùng cho nhà trẻ

 

 

1.1

Con vật nhún di động

Cái

3

1.2

Xích đu sàn lắc

Cái

3

1.3

Cầu trượt đơn

Cái

3

1.4

Cầu trượt đôi

Cái

3

1.5

Đu quay mâm không ray

Cái

3

1.6

Đu quay mâm trên ray

Cái

3

1.7

Ô tô đạp chân

Cái

3

1.8

Bập bênh đơn

Cái

3

1.9

Bập bênh đôi

Cái

3

1.10

Con vật nhúng lò xo

Cái

3

1.11

Con vật nhúng khớp nối

Cái

3

1.12

Xe đạp chân

Cái

3

2

Dùng cho mẫu giáo

 

 

2.1

Bập bênh đòn

Cái

3

2.2

Con vật nhún di động

Cái

3

2.3

Xích đu sàn lắc

Cái

3

2.4

Xích đu treo

Cái

3

2.5

Cầu trượt đơn

Cái

3

2.6

Cầu trượt đôi

Cái

3

2.7

Đu quay mâm không ray

Cái

3

2.8

Đu quay mâm có ray

Cái

3

2.9

Cầu thăng bằng cố định

Cái

3

2.10

Cầu thăng bằng dao động

Cái

3

2 11

Thang leo

Cái

3

2.12

Nhà leo nằm ngang

Cái

3

2.13

Bộ vận động đa năng (Thang leo - Cầu trượt - Ống chui)

Cái

3

2.14

Nhà bóng

Cái

3

2.15

Ô tô đạp chân

Cái

3

2.16

Bập bênh đế cong

Cái

3

2.17

Con vật nhúng lò xo

Cái

3

2.18

Con vật nhúng khớp nối

Cái

3

2.19

Cột ném bóng

Cái

3

2.20

Khung thành

Cái

3

2.21

Xe đạp chân

Cái

3

2.22

Xe lắc

Cái

3

IX

Thiết bị phòng Giáo dục Mỹ thuật - Âm nhạc của các trường Tiểu học. Trung học cơ sở (định mức 1 phòng/trường)

 

 

1

Đàn organ

Cái

3

 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 27/2019/QĐ-UBND

Loại văn bảnQuyết định
Số hiệu27/2019/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành19/07/2019
Ngày hiệu lực01/08/2019
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcTài chính nhà nước, Giáo dục
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
Cập nhật2 tháng trước
(03/09/2019)
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 27/2019/QĐ-UBND

Lược đồ Quyết định 27/2019/QĐ-UBND quy định tiêu chuẩn thiết bị chuyên dùng lĩnh vực giáo dục Bình Định


Văn bản liên quan ngôn ngữ

    Văn bản sửa đổi, bổ sung

      Văn bản bị đính chính

        Văn bản được hướng dẫn

          Văn bản đính chính

            Văn bản bị thay thế

              Văn bản hiện thời

              Quyết định 27/2019/QĐ-UBND quy định tiêu chuẩn thiết bị chuyên dùng lĩnh vực giáo dục Bình Định
              Loại văn bảnQuyết định
              Số hiệu27/2019/QĐ-UBND
              Cơ quan ban hànhTỉnh Bình Định
              Người kýNguyễn Tuấn Thanh
              Ngày ban hành19/07/2019
              Ngày hiệu lực01/08/2019
              Ngày công báo...
              Số công báo
              Lĩnh vựcTài chính nhà nước, Giáo dục
              Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
              Cập nhật2 tháng trước
              (03/09/2019)

              Văn bản thay thế

                Văn bản được dẫn chiếu

                  Văn bản hướng dẫn

                    Văn bản được hợp nhất

                      Văn bản gốc Quyết định 27/2019/QĐ-UBND quy định tiêu chuẩn thiết bị chuyên dùng lĩnh vực giáo dục Bình Định

                      Lịch sử hiệu lực Quyết định 27/2019/QĐ-UBND quy định tiêu chuẩn thiết bị chuyên dùng lĩnh vực giáo dục Bình Định

                      • 19/07/2019

                        Văn bản được ban hành

                        Trạng thái: Chưa có hiệu lực

                      • 01/08/2019

                        Văn bản có hiệu lực

                        Trạng thái: Có hiệu lực