Quyết định 2712/QĐ-BTNMT

Quyết định 2712/QĐ-BTNMT năm 2016 phê duyệt và công bố kết quả kiểm kê diện tích đất đai năm 2014 do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành

Nội dung toàn văn Quyết định 2712/QĐ-BTNMT phê duyệt công bố kết quả kiểm kê diện tích đất đai 2014


B TÀI NGUYÊN VÀ
MÔI TRƯỜNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2712/QĐ-BTNMT

Hà Nội, ngày 25 tháng 11 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT VÀ CÔNG BỐ KẾT QUẢ KIỂM KÊ DIỆN TÍCH ĐẤT ĐAI NĂM 2014

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Thống kê ngày 23 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 21/2013/NĐ-CP ngày 04 tháng 03 năm 2013 của Chính phủ quy đnh chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Quản lý đất đai,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Phê duyệt và công bố kết quả kiểm kê diện tích đất đai của cả nước năm 2014 (tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2014) như sau:

Tổng diện tích tự nhiên: 33.123.056 ha, bao gồm:

- Diện tích nhóm đất nông nghiệp: 27.281.040 ha;

- Diện tích nhóm đất phi nông nghiệp: 3.683.590 ha;

- Diện tích nhóm đất chưa sử dụng: 2.158.426 ha.

(Diện tích chi tiết từng loại đất, từng loại đối tượng sử dụng, đối tượng quản lý được th hiện trong biu Hiện trạng sử dụng đất năm 2014 của cả nước, các vùng kinh tế - xã hội và các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương kèm theo Quyết định này).

Điều 2.Số liệu kiểm kê diện tích đất đai năm 2014 được sử dụng thống nhất trong cả nước.

Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm chỉ đạo việc công khai và cung cấp kết quả kiểm kê diện tích đất đai năm 2014 của địa phương cho các tổ chức, cá nhân để sử dụng thống nhất theo quy định.

Điều 3.Chánh Văn phòng Bộ, Tổng cục trưởng Tổng cục Quản lý đất đai, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ trưởng Trần Hồng Hà (để b/c);
- Tổng cục Thống kê - Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- UBND các t
nh, thành phố trực thuộc TW;
- Sở TN&MT các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- L
ưu VT, VP(TH), TCQLĐĐ.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Nguyễn Thị Phương Hoa

 


BIỂU SỐ 01

HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT ĐAI CẢ NƯỚC TÍNH ĐẾN NGÀY 31/12/2014
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2712/QĐ-BTNMT ngày 25 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

Đơn vị tính diện tích: ha

Thứ tự

LOẠI ĐẤT

Mã

Tổng diện tích các loại đất trong đơn vị hành chính

Diện tích đất theo đối tượng sử dụng

Diện tích đt theo đối tượng quản lý

Tổng số

Hộ gia đình, cá nhân trong nước (GDC)

Tổ chức trong nước (TCC)

Tổ chức nước ngoài (NNG)

Người Việt Nam định cư nước ngoài (CNN)

Cộng đồng dân cư và Cơ sở tôn giáo (CDS)

Tổng số

UBND cấp xã (UBQ)

Tổ chức phát triển quỹ đất (TPQ)

Cộng đồng dân cư và Tổ chức khác (TKQ)

Tổ chức kinh tế (TKT)

Cơ quan, đơn vị của Nhà nước (TCN)

Tổ chức sự nghip công lập (TSN)

Tổ chc khác (TKH)

Doanh nghiệp có vốn đu tư nước ngoài (TVN)

Tổ chức ngoại giao (TNG)

 (1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(15)

(5)=(8)+(9) +…+(14)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)=(16) +…+(18)

(16)

(17)

(18)

I

Tổng din tích đt của đơn vị hành chính (1+2+3)

33.123.056

26.856.744

15.890.467

3.330.684

2.443.210

4.453.970

292.080

45.163

58

2

401.109

6.266.312

4.880.508

4.572

1.381.232

1

Đt nông nghiệp

NNP

27.281.040

24.497.498

15.018.428

2.752.614

1.940.069

4.099.957

285.409

22.807

-

0

378.213

2.783.542

2.142.876

1.155

639.512

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

11.505.435

11.413.262

10.310.419

719.381

273.524

97.758

3.750

6.026

.

0

2.404

92.173

68.668

946

22.559

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

7.002.710

6.955.258

6.506.077

180.296

195.269

70.297

1.287

628

-

-

1.404

47.452

41.031

495

5.926

1.1.1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.146.326

4.132.648

3.993.171

36.227

97.670

4.204

354

12

-

-

1.011

13.677

13.249

194

235

1.1.1.2

Đất trồng cáy hàng năm khác

HNK

2.856.385

2.822.610

2.512.907

144.069

97.599

66.093

933

615

-

-

394

33.775

27.782

301

5.692

1.1.2

Đt trng cây lâu năm

CLN

4.502.724

4.458.004

3.804.341

539.085

78.254

27.461

2.463

5.398

-

-

1.000

44.721

27.637

451

16.633

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

14.927.587

12.244.070

4.014.926

1.989.751

1.591.329

3.976.626

281.111

14.795

-

.

375.533

2.683.517

2.066.614

123

616.780

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX

7.466.338

6.110.344

3.379.036

1.632.783

447.872

489.570

21.832

13.935

-

-

125.315

1.355.994

1.138.307

121

217.566

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

5.287.320

4.032.164

616.073

335.698

672.460

1.953.805

203.173

757

-

-

250.196

1.255.157

871.108

3

384.046

1.2.3

Đất rng đặc dụng

RDD

2.173.929

2.101.563

19.816

21.270

470.996

1.533.250

56.106

103

-

-

22

72.366

57.199

-

15.168

1.3

Đất nuôi trng thủy sn

NTS

798.537

792.137

663.865

32.073

70.905

23.376

322

1.323

-

-

273

6.400

6.173

70

157

1.4

Đất làm muối

LMU

17.517

16.872

11.925

3.985

312

267

5

377

-

-

1

646

646

-

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

31.964

31.158

17.293

7.424

4.000

1.930

221

287

-

-

2

806

775

15

16

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.683.590

1.819.794

694.027

476.687

489.282

112.720

5.533

20.239

58

2

21.245

1.863.797

1.188.698

1.345

673.754

2.1

Đất

OCT

695.293

693.636

680.279

11.535

650

568

155

433

-

1

15

1.658

710

729

218

2.1.1

Đất tại nông thôn

ONT

544.594

543.633

538.032

4.491

355

378

85

286

-

-

5

962

484

344

133

2.1.2

Đất tại đô thị

ODT

150.699

150.003

142.247

7.044

295

190

70

147

-

1

10

696

226

385

85

2.2

Đt chuyên dùng

CDG

1.828.497

899.978

8.162

447.273

349.253

69.029

4.633

19.730

58

1

1.840

928.519

707.357

529

220.633

2.2.1

Đất xây dựng trụ s cơ quan

TSC

12.576

12.574

-

-

12.574

-

-

-

-

-

-

1

-

1

-

2.2.2

Đất quốc phòng

CQP

243.075

243.044

-

-

243.044

-

-

-

-

-

-

31

31

-

-

2.2.3

Đất an ninh

CAN

52.945

52.944

-

-

52.944

-

-

-

-

-

-

1

1

-

-

2.2.4

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

79.853

77.951

105

5.939

16.175

52.931

1.531

1.140

54

-

76

1.902

1.390

35

477

2.2.5

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

258.982

256.987

6.932

227.983

3.577

837

802

16.847

4

1

4

1.995

370

414

1.212

2.2.6

Đt có mục đích công cộng

CCC

1.181.066

256.477

1.125

213.351

20.939

15.260

2.300

1.743

-

-

1.761

924.589

705.566

79

218.944

2.3

Đất cơ sở tôn giáo

TON

11.523

11.522

6

 

5

1

29

-

-

-

11.480

1

1

0

0

2.4

Đt cơ sở tín ngưỡng

TIN

6.548

6.538

19

-

2

1

7

-

-

-

6.509

11

9

-

2

2.5

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, NHT

NTD

103.201

92.884

3.503

1.939

85.257

310

467

34

-

-

1.373

10.317

10.152

28

138

2.6

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

745.498

10.997

24

3.836

737

6.222

172

-

-

-

6

734.501

359.370

5

375.126

2.7

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

241.850

53.396

1.791

11.773

3.336

36.374

58

42

-

-

22

188.454

110.837

10

77.608

2.8

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

51.179

50.843

244

331

50.041

214

13

-

-

-

0

336

262

43

31

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2.158.426

539.452

178.013

101.383

13.860

241.292

1.137

2.117

-

-

1.651

1.618.974

1.548.935

2.072

67.966

3.1

Đất bằng chưa sử dụng

BCS

223.753

25.226

3.219

15.994

3.294

2.096

18

601

-

-

4

198.527

194.050

1.964

2.512

3.2

Đất đồi núi chưa sử dụng

DCS

1.753.585

505.127

169.892

84.005

10.501

236.447

1.119

1.516

-

-

1.647

1.248.459

1.193.756

108

54.595

3.3

Núi đá không có rừng cây

NCS

181.088

9.100

4.902

1.383

64

2.750

-

-

-

-

-

171.988

161.129

-

10.859

II

Đt có mặt nước ven biển (quan sát)

MVB

59.655

22.110

302

2.303

18.330

918

243

15

-

-

-

37.546

20.808

-

16.738

1

Đất mặt nước ven biển nuôi trồng thủy sản

MVT

32.397

17.929

302

1.224

16.389

-

-

15

-

-

-

14.467

14.426

-

41

2

Đất mặt nước ven biển có rừng

MVR

5.268

2.807

-

-

1.705

860

243

-

-

-

-

2.461

1

-

2.460

3

Đt mặt nước ven biển có mục đích khác

MVK

21.990

1.373

-

1.079

237

58

-

-

-

-

-

20.617

6.381

-

14.237

 

BIỂU SỐ 02

HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT NÔNG NGHIỆP CẢ NƯỚC TÍNH ĐẾN NGÀY 31/12/2014
(
Ban hành kèm theo Quyết định số 2712/QĐ-BTNMT ngày 25 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

Đơn vị tính diện tích: ha

Thứ tự

LOẠI ĐT

Tổng diện tích đất nông nghiệp trong đơn vị hành chính

Diện tích đất theo đối tượng sử dng

Diện tích đt theo đi tượng quản lý

Tng số

Hộ gia đình, cá nhân trong nước (GDC)

Tổ chức trong nước (TCC)

Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài (TVN)

Người Việt Nam định cư nước ngoài (CNN)

Cộng đồng dân cư và Cơ sở tôn giáo (CDS)

Tổng số

UBND cp xã (UBQ)

Tổ chức phát trin quỹ đất (TPQ)

Cộng đồng dân cư và Tổ chức khác (TKQ)

Tổ chức kinh tế (TKT)

Cơ quan, đơn vị của Nhà nước (TCN)

T chức sự nghip công lp (TSN)

T chức khác (TKH)

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(14)

(5)=(6) +…+(13)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)=(15) +…+(17)

(15)

(16)

(17)

1

Đt nông nghiệp

NNP

27.281.040

24.497.498

15.018.428

2.752.614

1.940.069

4.099.957

285.409

22.807

0

378.213

2.783.542

2.142.876

1.155

639.512

1.1

Đất sn xut nông nghiệp

SXN

11.505.435

11.413.262

10.310.419

719.381

273.524

97.758

3.750

6.026

0

2.404

92.173

68.668

946

22.559

1.1.1

Đt trồng cây hàng năm

CHN

7.002.710

6.955.258

6.506.077

180.296

195.269

70.297

1.287

628

-

1.404

47.452

41.031

495

5.926

1.1.1.1

Đt trồng lúa

LUA

4.146.326

4.132.648

3.993.171

36.227

97.670

4.204

354

12

-

1.011

13.677

13.249

194

235

1.1.1.1.1

Đất chuyên trng lúa nước

LUC

3.379.430

3.369.274

3.254.365

30.398

80.963

2.343

259

6

-

940

10.156

9.768

185

202

1.1.1.1.2

Đt trồng lúa nước còn lại

LUK

657.136

654.000

629.869

5.694

16.663

1.633

65

7

-

70

3.136

3.095

8

33

1.1.1.1.3

Đất trng lúa nương

LUN

109.760

109.374

108.937

134

44

228

30

-

-

0

386

386

-

-

1.1.1.2

Đt trồng cây hàng năm khác

HNK

2.856.385

2.822.610

2.512.907

144.069

97.599

66.093

933

615

-

394

33.775

27.782

301

5.692

1.1.1.2.1

Đt bng trồng cây hàng năm khác

BHK

1.122.687

1.106.000

988.714

40.640

74.369

1.515

373

220

-

169

16.686

16.414

163

109

1.1.1.2.2

Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác

NHK

1.733.698

1.716.610

1.524.193

103.429

23.231

64.578

560

395

-

225

17.089

11.368

138

5.583

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.502.724

4.458.004

3.804.341

539.085

78.254

27.461

2.463

5.398

0

1.000

44.721

27.637

451

16.633

1.2

Đt lâm nghiệp

LNP

14.927.587

12.244.070

4.014.926

1.989.751

1.591.329

3.976.626

281.111

14.795

-

375.533

2.683.517

2.066.614

123

616.780

1.2.1

Đt rừng sản xuất

RSX

7.466.338

6.110.344

3.379.036

1.632.783

447.872

489.570

21.832

13.935

-

125.315

1.355.994

1.138.307

121

217.566

1.2.2

Đt rng phòng hộ

RPH

5.287.320

4.032.164

616.073

335.698

672.460

1.953.805

203.173

757

-

250.196

1.255.157

871.108

3

384.046

1.2.3

Đt rừng đặc dụng

RDD

2.173.929

2.101.563

19.816

21.270

470.996

1.533.250

56.106

103

-

22

72.366

57.199

-

15.168

1.3

Đất nuôi trng thủy sn

NTS

798.537

792.137

663.865

32.073

70.905

23.376

322

1.323

-

273

6.400

6.173

70

157

1.4

Đất làm muối

LMU

17.517

16.872

11.925

3.985

312

267

5

377

-

1

646

646

-

-

1.5

Đt nông nghiệp khác

NKH

31.964

31.158

17.293

7.424

4.000

1.930

221

287

-

2

806

775

15

16

 

BIỂU SỐ 03

HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CẢ NƯỚC TÍNH ĐẾN NGÀY 31/12/2014
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2712/QĐ-BTNMT ngày 25 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

Đơn vị tính diện tích: ha

Thứ tự

LOẠI ĐẤT

Tổng diện tích đất phi nông nghiệp trong đơn vị hành chính

Diện tích đất theo đối tượng sử dụng

Diện tích đt theo đi tượng quản lý

Tổng số

Hộ gia đình, cá nhân trong nước (GDC)

Tổ chức trong nước (TCC)

Tổ chức nước ngoài (NNG)

Người Việt Nam định cư ở nước ngoài (CNN)

Cộng đồng dân cư và Cơ sở tôn giáo (CDS)

Tổng s

UBND cấp xã (UBQ)

Tổ chức phát triển quỹ đt (TPQ)

Cộng đồng dân cư và Tổ chức khác (TKQ)

Tổ chức kinh tế (TKT)

Cơ quan, đơn vị của Nhà nước (TCN)

Tổ chức sự nghiệp công lp (TSN)

T chức khác (TKH)

Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài (TVN)

Tổ chức ngoại giao (TNG)

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(15)

(5)=(8)+(9)+ …+(14)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)=(16)+ …+(18)

(16)

(17)

(18)

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.683.590

1.819.794

694.027

476.687

489.282

112.720

5.533

20.239

58

2

21.245

1.863.797

1.188.698

1.345

673.754

2.1

Đất

OCT

695.293

693.636

680.279

11.535

650

568

155

433

-

1

15

1.658

710

729

218

2.1.1

Đt tại nông thôn

ONT

544.594

543.633

538.032

4.491

355

378

85

286

-

 

5

962

484

344

133

2.1.2

Đất lại đô th

ODT

150.699

150.003

142.247

7.044

295

190

70

147

-

1

10

696

226

385

85

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

1.828.497

899.978

8.162

447.273

349.253

69.029

4.633

19.730

58

1

1.840

928.519

707.357

529

220.633

2.2.1

Đất xây dựng trụ s cơ quan

TSC

12.576

12.574

-

-

12.574

-

-

-

-

-

-

1

-

1

-

2.2.2

Đất quốc phòng

CQP

243.075

243.044

-

-

243.044

-

-

-

-

-

-

31

31

-

-

2.2.3

Đất an ninh

CAN

52.945

52.944

-

-

52.944

-

-

-

-

-

-

1

1

-

-

2.2.4

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

79.853

77.951

105

5.939

16.175

52.931

1.531

1.140

54

-

76

1.902

1.390

35

477

2.2.4.1

Đất xây dựng trụ s của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.367

2.367

-

-

-

2.327

40

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2.4.2

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

5.202

4.280

2

775

2.371

1.029

62

11

-

-

30

922

525

15

382

2.2.4.3

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

1.475

1.467

3

60

96

827

474

-

-

-

7

8

4

3

0

2.2.4.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

7.045

7.032

-

328

891

5.789

16

7

-

-

1

13

11

2

0

2.2.4.5

Đt xây dựng s giáo dục và đào tạo

DGD

45.618

45.496

17

1.181

2.663

40.768

771

75

11

-

11

121

73

13

35

2.2.4.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

16.929

16.156

81

3.301

9.884

1.791

23

1.048

-

-

27

774

758

2

14

2.2.4.7

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

814

770

-

251

166

240

114

-

-

-

-

44

-

-

44

2.2.4.8

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

43

43

-

 

 

-

-

-

43

-

-

-

-

-

-

2.2.4.9

Đt xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

360

340

 

43

103

160

33

.

.

-

 

21

19

 

2

2.2.5

Đt sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

258.983

256.987

6.932

227.983

3.577

837

802

16.847

4

1

4

1.995

370

414

1.212

2.2.5.1

Đt khu công nghiệp

SKK

72.623

71.753

-

60.979

679

375

61

9.659

-

-

-

870

0

-

870

2.2.5.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

10.764

10.632

66

9.623

313

200

55

375

-

1

-

132

3

106

23

2.2.5.3

Đất khu chế xuất

SKT

564

564

-

280

 

 

-

284

-

-

-

-

-

-

-

2.2.5.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

28.234

28.055

1.334

24.168

822

120

478

1.129

4

-

-

179

65

53

61

2.2.5.5

Đt cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

76.756

76.298

4.205

68.092

635

116

79

3.170

-

-

1

458

59

146

254

2.2.5.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

39.701

39.613

24

38.133

57

3

28

1.369

-

-

-

88

88

-

-

2.2.5.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đ gm

SKX

30.341

30.072

1.303

26.708

1.072

24

101

861

-

-

3

269

155

109

5

2.2.6

Đất có mục đích công cộng

CCC

1.181.066

256.477

1.125

213.351

20.939

15.260

2.300

1.743

-

-

1.761

924.589

705.566

79

218.944

2.2.6.1

Đất giao thòng

DGT

651.870

24.278

1.039

18.435

2.144

1.558

454

646

-

-

1

627.591

485.862

31

141.699

2.2.6.2

Đất thủy lợi

DTL

311.921

21.334

54

14.831

662

5.175

484

127

-

-

1

290.587

217.485

1

73.101

2.2.6.3

Đt có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

8.176

5.930

3

32

3.402

1.675

315

-

-

-

503

2.246

500

1

1.745

2 2.6.4

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

7.985

6.339

1

260

568

5.247

263

-

-

-

0

1.645

141

-

1.505

2.2.6.5

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

6.687

6.518

1

6

5.401

35

0

 

-

-

1.075

169

169

0

0

2.2.6.6

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

7.096

5.971

8

1.659

2.477

857

644

145

-

-

181

1.125

609

20

496

2.2.6.7

Đất công trình năng lượng

DNL

174.510

174.305

 

173.336

136

34

22

776

-

-

-

205

17

1

186

2.2.6.8

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

908

898

 

677

129

83

8

0

-

-

-

10

10

0

0

2.2.6.9

Đất chợ

DCH

3.755

3.414

10

280

2.899

210

12

2

-

-

-

341

325

3

14

2.2.6.10

Đất bãi thải, x lý chất thải

DRA

7.521

7.078

7

3.683

2.881

374

88

44

-

-

-

443

389

-

54

2.2.6.11

Đt công trình công cộng khác

DCK

638

412

 

152

238

11

8

2

-

-

1

225

60

21

144

2.3

Đt s tôn giáo

TON

11.523

11.522

6

0

5

1

29

-

-

-

11.480

1

1

0

0

2.4

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

6.548

6.538

19

-

2

1

7

-

-

-

6.509

11

9

-

2

2.5

Đt làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, NHT

NTD

103.201

92.884

3.503

1.939

85.257

310

467

34

-

-

1.373

10.317

10.152

28

138

2.6

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, sui

SON

745.498

10.997

24

3.836

737

6.222

172

-

-

-

6

734.501

359.370

5

375.126

2.7

Đt có mặt nước chuyên dùng

MNC

241.850

53.396

1.791

11.773

3.336

36.374

58

42

-

-

22

188.454

110.837

10

77.608

2.8

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

51.179

50.843

244

331

50.041

214

13

-

-

-

0

336

262

43

31

 

BIỂU SỐ 04

HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT CẢ NƯỚC THEO CÁC VÙNG ĐỊA LÝ TỰ NHIÊN - KINH TẾ TÍNH ĐẾN NGÀY 31/12/2014
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2712/QĐ-BTNMT ngày 25 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

Đơn vị tính diện tích: ha

Th tự

LOẠI ĐT

Tổng diện tích đất của đơn vị hành chính

Diện tích phân theo đơn v hành chính cp dưới trực thuộc

Vùng Trung du và miền núi phía bắc

Vùng Đồng bằng sông Hồng

Vùng Duyên hi Min Trung và Bắc Trung Bộ

Vùng Tây Nguyên

Vùng Đông Nam Bộ

Vùng Đồng bằng Sông cửu long

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+....+(18)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

I

Tổng diện tích đất của đơn vị hành chính (1+2+3)

 

33.123.056

9.522.262

2.125.974

9.587.085

5.450.822

2.355.317

4.081.596

1

Đt nông nghiệp

NNP

27.281.040

7.565.290

1.430.159

8.039.345

4.928.182

1.905.951

3.412.113

1.1

Đt sản xuất nông nghiệp

SXN

11.505.435

2.116.163

800.954

2.177.605

2.421.605

1.363.929

2.625.179

1.1.1

Đt trng cây hàng năm

CHN

7.002.710

1.635.059

677.903

1.400.627

1.000.461

267.320

2.021.341

1.1.1.1

Đt trồng lúa

LUA

4.146.326

580.513

598.870

725.581

179.668

150.750

1.910.944

1.1.1.2

Đt trồng cây ng năm khác

HNK

2.856.385

1.054.546

79.033

675.046

820.793

116.570

110.397

1.1.2

Đt trồng cây lâu năm

CLN

4.502.724

481.104

123.051

776.978

1.421.144

1.096.609

603.838

1.2

Đất lâm nghip

LNP

14.927.587

5.403.910

495.191

5.780.887

2.494.264

504.400

248.935

1.2.1

Đt rừng sản xuất

RSX

7.466.338

2.676.273

274.315

2.749.314

1.501.786

169.683

94.967

1.2.2

Đt rừng phòng hộ

RPH

5.287.320

2.260.275

144.765

2.128.531

519.573

152.572

81.605

1.2.3

Đt rừng đặc dụng

RDD

2.173.929

467.362

76.111

903.042

472.905

182.145

72.364

1.3

Đt nuôi trồng thủy sản

NTS

798.537

43.114

122.027

63.308

11.555

27.862

530.671

1.4

Đt làm muối

LMU

17.517

-

974

7.954

-

3.218

5.372

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

31.964

2.104

11.013

9.592

758

6.541

1.957

2

Đt phi nông nghiệp

PNN

3.683.590

604.055

594.564

1.077.955

334.713

439.695

632.408

2.1

Đất

OCT

695.293

110.339

142.702

182.126

58.504

75.914

125.709

2.1.1

Đất tại nông thôn

ONT

544.594

95.428

112.093

149.399

44.606

39.881

102.188

2.1.2

Đất ti đô th

ODT

150.699

13.911

30.609

32.727

13.898

36.033

23.521

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

1.828.497

319.098

311.279

543.864

190.416

220.347

243.493

2.2.1

Đt xây dựng trụ s cơ quan

TSC

12.576

2.201

2.408

2.800

1.250

1.377

2.540

2.2.2

Đất quốc phòng

CQP

243.075

59.283

17.039

98.438

24.549

28.231

15.535

2.2.3

Đt an ninh

CAN

52.945

3.793

2.773

24.863

8.307

5.888

7.322

2.2.4

Đt xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

79.853

12.490

17.870

20.550

6.955

12.510

9.478

2.2.5

Đt sản xut, kinh doanh phi nông nghip

CSK

258.982

35.472

59.415

66.764

11.229

59.270

26.834

2.2.6

Đt có mc đích công cộng

CCC

1.181.066

205.860

211.775

330.448

138.127

113.072

181.784

2.3

Đt cơ sở tôn giáo

TON

11.523

440

3.110

2.095

891

2.096

2.892

2.4

Đt cơ sở tín ngưỡng

TIN

6.548

590

2.075

2.875

50

323

636

2.5

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, NHT

NTD

103.201

13.853

15.545

57.892

5.619

5.001

5.291

2.6

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

745.498

114.911

84.928

161.164

61.021

71.917

251.558

2.7

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

241.850

44.499

34.327

78.163

18.041

64.118

2.702

2.8

Đt phi nông nghiệp khác

PNK

51.179

325

599

49.776

172

179

129

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2.158.426

1.352.916

101.251

469.765

187.927

9.472

37.074

3.1

Đt bng chưa sử dng

BCS

223.753

26.324

55.733

89.838

6.977

9.313

35.568

3.2

Đất đồi núi chưa sử dụng

DCS

1.753.585

1.198.791

32.834

340.036

180.747

146

1.031

3.3

Núi đá không có rừng cây

NCS

181.088

127.801

12.684

39.912

204

13

474

II

Đất có mặt nước ven biển (quan sát)

MVB

59.655

-

19.655

6.675

-

262

33.063

1

Đất mặt nước ven biển nuôi trng thủy sản

MVT

32.397

-

4.413

419

-

231

27.333

2

Đt mặt nước ven biển có rừng

MVR

5.268

-

4.123

-

-

-

1.145

3

Đt mặt nước ven biển có mục đích khác

MVK

21.990

-

11.118

6.256

-

31

4.585

 

BIỂU SỐ 4.1

HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT VÙNG TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI PHÍA BẮC NĂM 2014
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2712/QĐ-BTNMT ngày 25 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

Đơn vị tính diện tích: ha

Thứ tự

LOẠI ĐẤT

Tổng diện tích đất của đơn vị hành chính

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp dưới trực thuộc

Hà Giang

Tuyên Quang

Cao Bằng

Lạng Sơn

Bc Kạn

Thái Nguyên

Phú Thọ

Lào Cai

Yên Bái

Bắc Giang

Lai Châu

Điện Biên

Sơn La

Hòa Bình

Tranh chp Yên Bái - Sơn La

Tranh chấp Hòa Bình - Ninh Bình

I

Tổng diện tích đất của đơn vị hành chính (1+2+3)

 

9.522.262

792.948

586.790

670.025

831.008

485.996

352.718

353.455

636.403

688.767

389.548

906.878

954.125

1.412.347

459.062

1.877

314

1

Đt nông nghiệp

NNP

7.565.290

637.432

540.627

618.628

688.354

459.772

304.901

297.404

496.871

588.708

302.405

494.500

724.074

1.022.255

387.358

1.795

208

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

2.116.163

198.624

95.160

109.342

111.613

44.244

113.149

118.529

135.527

119.337

148.037

106.898

371.005

355.898

88.688

41

71

1.1.1

Đt trng cây hàng năm

CHN

1.635.059

161.976

54.453

102.257

84.397

36.013

61.707

63.127

109.172

71.851

85.439

82.948

351.524

305.685

64.427

41

41

1.1.1.1

Đất trng lúa

LUA

580.513

34.142

28.370

35.554

44.171

19.701

45.320

46.954

31.373

28.055

76.384

29.870

88.981

40.144

31.428

37

28

1.1.1.2

Đất trng cây hàng năm khác

HNK

1.054.546

127.835

26.083

66.703

40.225

16.312

16.387

16.173

77.799

43.796

9.055

53.078

262.543

265.541

32.999

4

13

1.1.2

Đt trồng cây lâu năm

CLN

481.104

36.647

40.707

7.085

27.217

8.231

51.441

55.402

26.355

47.486

62.598

23.950

19.480

50.213

24.260

 

30

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

5.403.910

436.765

441.785

508.800

574.685

413.639

186.895

170.765

358.748

466.951

146.027

386.650

350.855

662.955

296.500

1.754

137

1.2.1

Đất rừng sản xut

RSX

2.676.273

195.827

269.841

41.486

448.650

295.750

110.507

120.815

161.310

291.854

110.270

146.216

108.572

221.461

153.558

20

136

1.2.2

Đt rừng phòng hộ

RPH

2.260.275

196.481

125.406

450.474

117.736

90.747

36.994

33.528

142.559

138.949

22.569

208.414

194.060

386.219

114.404

1.734

1

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD

467.362

44.457

46.538

16.840

8.299

27.142

39.394

16.422

54.879

36.147

13.188

32.021

48.222

55.275

28.538

-

-

1.3

Đất nuôi trng thủy sản

NTS

43.114

1.868

3.391

480

1.865

1.631

4.654

8.003

2.556

2.360

8.202

921

2.183

3.245

1.756

-

-

1.4

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

2.104

175

291

5

191

257

204

107

40

61

139

30

32

156

415

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

604.055

32.383

39.202

29.683

48.001

18.943

43.023

53.385

32.233

53.725

79.353

32.688

24.257

64.518

52.533

82

46

2.1

Đt

OCT

110.339

7.080

6.128

5.501

8.116

2.579

11.664

10.447

4.889

5.192

18.785

2.952

4.818

8.241

13.937

5

5

2.1.1

Đất ti nông thôn

ONT

96.428

6.089

5.596

4.449

7.132

2.168

9.683

8.959

3.856

4.183

17.447

2.526

4.249

7.120

12.960

5

5

2.1.2

Đt tại đô thị

ODT

13.911

991

532

1.052

984

411

1.981

1.488

1.033

1.009

1.338

427

569

1.121

977

-

-

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

319.098

16.464

22.933

16.906

28.106

11.364

21.072

25.507

17.976

16.622

46.957

14.439

9.041

41.039

30.585

75

12

2.2.1

Đất xây dng tr scơ quan

TSC

2.201

169

166

130

113

104

141

204

199

130

187

106

129

216

208

-

-

2.2.2

Đất quốc phòng

CQP

59.283

1.392

2.352

1.378

10.928

3.828

2.554

2.362

1.450

1.924

24.671

263

1.225

1.647

3.310

-

-

2.2.3

Đất an ninh

CAN

3.793

111

301

51

38

28

476

1.078

57

160

527

46

293

450

177

-

-

2.2.4

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

12.490

625

867

584

904

420

1.216

1.266

991

695

1.221

539

537

1.347

1.278

-

0

2.2.5

Đt sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

35.472

2.405

1.856

2.234

873

1.397

5.030

3.373

4.727

3.775

3.835

780

836

1.210

3.141

-

1

2.2.6

Đất có mục đích công cộng

CCC

205.860

11.761

17.391

12.530

15.250

5.588

11.656

17.225

10.551

9.938

16.516

12.707

6.020

36.170

22.471

75

12

2.3

Đất cơ stôn giáo

TON

440

9

20

8

8

0

77

148

8

23

123

-

-

0

16

-

-

2.4

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

590

9

26

27

92

2

68

85

13

43

183

3

0

5

34

-

-

2.5

Đt làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, NHT

NTD

13.853

344

866

614

556

158

783

1.400

395

769

1.325

588

662

3.174

2.190

-

29

2.6

Đt sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

114.911

8.379

9.098

6.269

10.302

4.661

5.660

12.971

8.731

8.647

6.684

7.487

8.945

11.378

5.696

2

-

2.7

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

44.499

91

131

354

780

179

3.688

2.802

186

22.294

5.275

7.213

786

644

76

-

-

2.8

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

325

6

-

5

41

0

12

26

35

134

19

5

4

37

0

-

-

3

Đt chưa sử dụng

CSD

1.352.916

123.133

6.962

21.714

94.653

7.281

4.793

2.665

107.300

46.334

7.791

379.691

205.794

325.574

19.171

-

60

3.1

Đất bằng chưa sử dụng

BCS

26.324

2.265

994

8.393

1.868

2.994

1.087

1.805

842

628

988

1.843

671

-

1.946

-

1

3.2

Đất đi núi chưa sử dụng

DCS

1.198.791

108.485

1.965

12.053

24.672

2.212

1.535

388

100.492

44.085

6.591

374.717

203.361

311.249

6.985

-

-

3.3

Núi đá không có rừng cây

NCS

127.801

12.382

4.003

1.268

68.113

2.075

2.171

472

5.967

1.621

212

3.132

1.762

14.325

10.240

-

59

II

Đất có mặt nước ven biển (quan sát)

MVB

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1

Đất mặt nước ven biển nuôi trồng thủy sản

MVT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất mặt nước ven biển có rừng

MVR

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất mặt nước ven biển có mục đích khác

MVK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

BIỂU SỐ 4.2

HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG NĂM 2014
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2712/QĐ-BTNMT ngày 25 tháng 11 m 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

Đơn vị tính diện tích: ha

Thứ t

LOẠI ĐẤT

Mã

Tổng diện tích đt của đơn vị hành chính

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp dưới trực thuộc

Vĩnh Phúc

Bắc Ninh

Hà Nội

Hi Phòng

Hải Dương

Hưng Yên

Hà Nam

Nam Định

Thái Bình

Ninh Bình

Quảng Ninh

Tranh chấp Hi Phòng - Hải Dương

I

Tổng diện tích đất của đơn vị hành chính (1+2+3)

2.125.974

123.516

82.271

335.901

156.174

166.812

93.022

86.191

166.854

158.631

138.678

617.773

151

1

Đt nông nghiệp

NNP

1.430.159

92.921

49.686

197.648

84.585

107.532

61.020

54.301

112.961

108.840

97.570

462.960

135

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

800.954

55.938

43.857

157.207

51.137

86.358

54.452

42.741

91.403

93.952

61.977

61.840

92

1.1.1

Đt trng cây hàng năm

CHN

677.903

42.745

43.218

136.898

45.944

66.860

41.498

39.250

82.947

86.067

52.249

40.227

-

1.1.1.1

Đất trng lúa

LUA

598.870

34.226

40.015

111.396

44.023

62.973

37.541

34.282

76.336

79.736

45.970

32.372

-

1.1.1.2

Đất trng cây hàng năm khác

HNK

79.033

8.519

3.204

25.502

1.921

3.887

3.957

4.968

6.611

6.331

6.278

7.855

-

1.1.2

Đt trồng cây lâu năm

CLN

123.051

13.193

639

20.309

5.193

19.498

12.954

3.491

8.456

7.885

9.729

21.613

92

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

495.191

32.119

591

22.280

19.279

9.568

-

5.324

2.950

885

28.407

373.789

-

1.2.1

Đất rừng sản xut

RSX

274.315

14.122

-

7.284

4.500

3.220

-

866

-

-

3.987

240.335

-

1.2.2

Đt rừng phòng hộ

RPH

144.765

2.946

591

4.707

6.625

4.798

-

4.458

1.897

885

8.006

109.852

-

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD

76.111

15.051

-

10.289

8.153

1.550

-

-

1.054

-

16.414

23.601

-

1.3

Đất nuôi trng thủy sản

NTS

122.027

4.492

5.081

13.699

13.461

11.283

5.081

4.627

17.334

12.985

6.848

27.092

43

1.4

Đất làm muối

LMU

974

-

-

-

204

-

-

-

717

50

-

3

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

11.013

372

157

4.463

505

323

1.486

1.608

557

968

338

236

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

594.564

29.311

32.370

131.975

63.384

58.990

31.756

29.594

50.631

49.290

34.182

83.067

16

2.1

Đt

OCT

142.702

7.695

10.168

39.991

14.379

16.620

9.286

6.112

11.099

13.357

5.951

8.045

.

2.1.1

Đất ti nông thôn

ONT

112.093

6.180

8.214

29.170

10.040

13.918

8.112

5.284

9.750

12.512

5.029

3.884

-

2.1.2

Đt tại đô thị

ODT

30.609

1.515

1.954

10.821

4.339

2.702

1.173

829

1.348

845

922

4.161

-

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

311.279

16.872

16.861

62.839

26.970

30.922

17.112

18.359

29.912

29.173

19.744

42.509

7

2.2.1

Đất xây dng tr scơ quan

TSC

2.408

175

127

731

160

248

151

98

204

200

134

180

-

2.2.2

Đất quốc phòng

CQP

17.039

1.239

134

7.049

2.176

450

68

193

120

153

1.316

4.142

-

2.2.3

Đất an ninh

CAN

2.773

285

75

390

134

224

27

311

41

37

423

826

-

2.2.4

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

17.870

1.386

825

6.616

1.333

1.500

1.009

909

935

1.250

964

1.142

-

2.2.5

Đt sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

59.415

2.541

4.285

9.829

6.656

5.846

3.025

4.212

2.565

1.754

3.460

15.242

-

2.2.6

Đất có mục đích công cộng

CCC

211.775

11.246

11.415

38.224

16.511

22.654

12.831

12.637

26.048

25.779

13.448

20.975

7

2.3

Đất cơ stôn giáo

TON

3.110

116

191

616

262

245

193

165

598

349

245

128

-

2.4

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.075

77

146

583

142

127

130

134

257

265

130

85

-

2.5

Đt làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, NHT

NTD

15.545

666

737

3.051

1.117

1.470

946

951

1.954

1.700

1.480

1.474

-

2.6

Đt sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

84.928

2.589

3.469

16.269

8.142

8.174

3.393

2.894

5.408

4.201

4.866

25.515

9

2.7

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

34.327

1.277

775

8.371

12.354

1.418

691

864

1.308

207

1.762

5.300

-

2.8

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

599

19

23

256

17

14

4

114

96

39

4

12

-

3

Đt chưa sử dụng

CSD

101.251

1.284

215

6.278

8.205

290

247

2.297

3.262

501

6.926

71.746

-

3.1

Đất bằng chưa sử dụng

BCS

55.733

388

197

4.373

7.264

211

247

329

3.204

501

4.473

34.546

-

3.2

Đất đi núi chưa sử dụng

DCS

32.834

717

19

292

237

34

-

378

52

-

992

30.113

-

3.3

Núi đá không có rừng cây

NCS

12.684

179

-

1.613

704

45

-

1.590

6

-

1.461

7.086

-

II

Đất có mặt nước ven biển (quan sát)

MVB

19.655

-

-

-

1.505

-

-

-

3.655

11.613

-

2.881

-

1

Đất mặt nước ven biển nuôi trồng thủy sản

MVT

4.413

-

-

-

-

-

-

-

-

2.863

-

1.551

-

2

Đất mặt nước ven biển có rừng

MVR

4.123

-

-

-

1.288

-

-

-

-

2.835

-

-

-

3

Đất mặt nước ven biển có mục đích khác

MVK

11.118

-

-

-

217

-

-

-

3.655

5.914

-

1.331

-

 

BIỂU SỐ 4.3

HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT VÙNG BẮC TRUNG BỘ VÀ DUYÊN HẢI MIỀN TRUNG NĂM 2014
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2712/QĐ-BTNMT ngày 25 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

Đơn vị tính diện tích: ha

Thứ t

LOẠI ĐẤT

Tổng diện tích đất của đơn vị hành chính

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp dưới trực thuc

Thanh Hóa

Nghệ An

Hà Tĩnh

Quảng Bình

Quảng Trị

Thừa Thiên Huế

Tranh chấp Quảng Trị - Tha Thiên Huế

I

Tổng diện tích đất của đơn v hành chính (1+2+3)

 

9.587.085