Quyết định 2764/QĐ-UBND

Quyết định 2764/QĐ-UBND năm 2018 công bố danh mục thủ tục hành chính cắt giảm thời gian giải quyết so với quy định hiện hành thuộc thẩm quyền giải quyết của các Sở, Ban, ngành trên địa bàn tỉnh An Giang

Quyết định 2764/QĐ-UBND 2018 thủ tục hành chính cắt giảm thời gian giải quyết Sở Ban An Giang đã được thay thế bởi Quyết định 2048/QĐ-UBND 2019 công bố thủ tục hành chính rút ngắn thời gian giải quyết An Giang và được áp dụng kể từ ngày 22/08/2019.

Nội dung toàn văn Quyết định 2764/QĐ-UBND 2018 thủ tục hành chính cắt giảm thời gian giải quyết Sở Ban An Giang


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH AN GIANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2764/QĐ-UBND

An Giang, ngày 31 tháng 10 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẮT GIẢM THỜI GIAN GIẢI QUYẾT SO VỚI QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CÁC SỞ, BAN, NGÀNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về việc kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Chỉ thị số 13/CT-TTg ngày 10 tháng 6 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ về việc tăng cường trách nhiệm của người đứng đầu cơ quan hành chính nhà nước các cấp trong công tác cải cách thủ tục hành chính;

Căn cứ Kế hoạch số 402/KH-UBND ngày 27 tháng 7 năm 2016 của UBND tỉnh An Giang về việc triển khai thực hiện năm 2016 Chương trình hành động nâng cao chỉ số năng lực cạnh tranh (PCI) tỉnh An Giang giai đoạn 2016 -2020;

Xét đề nghị của Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính cắt giảm thời gian giải quyết so với quy định hiện hành thuộc thẩm quyền giải quyết của các Sở, Ban, ngành trên địa bàn tỉnh An Giang.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 374/QĐ-UBND ngày 23 tháng 02 năm 2018 của Chủ tịch UBND tỉnh An Giang về việc công bố danh mục thủ tục hành chính cắt giảm thời gian giải quyết so với quy định hiện hành thuộc thẩm quyền giải quyết của các sở, ban, ngành trên địa bàn tỉnh An Giang.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các Ban, ngành cấp tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Website Chính phủ;
- Cục kiểm soát TTHC - VPCP;
- TT.Tỉnh ủy, HĐND tỉnh;
- UBMTTQVN tỉnh; Đoàn ĐBQH AG;
- Chủ tịch, Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP.UBND tỉnh;
- Website tỉnh;
- Sở, Ban, ngành tỉnh;
- UBND các huyện, thị xã, thành phố;
- Lưu: VT, KSTT.

CHỦ TỊCH




Vương Bình Thạnh

 

DANH MỤC

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẮT GIẢM THỜI GIAN GIẢI QUYẾT SO VỚI QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CÁC SỞ, BAN, NGÀNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2764/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)

PHẦN I: CÁC CƠ QUAN CHUYÊN MÔN THUỘC UBND TỈNH

1. Danh mục thủ tục hành chính cắt giảm thời gian giải quyết so với quy định thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh An Giang

STT

Tên thủ tục hành chính

Thời gian giải quyết theo quy định

Thời gian giải quyết sau cắt giảm

A

Lĩnh vực Đầu tư

 

 

1

Thủ tục cấp GCN đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư không thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư

12 ngày làm việc

07 ngày làm việc

2

Thủ tục điều chỉnh GCN đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư không thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư

10 ngày làm việc

05 ngày làm việc

B

Lĩnh vực xây dựng

 

 

3

Thủ tục điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với dự án đầu tư vào KCN, KKT cửa khẩu

15 ngày làm việc

12 ngày làm việc

2. Danh mục thủ tục hành chính cắt giảm thời gian giải quyết so với quy định thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh An Giang

STT

Tên Thủ tục hành chính

Thời gian giải quyết theo quy định

Thời gian giải quyết sau khi cắt giảm

I.

LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

 

 

1

Thành lập trường trung học phổ thông công lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông tư thục

40 ngày làm việc

32 ngày làm việc

2

Cho phép trường trung học phổ thông hoạt động giáo dục

20 ngày làm việc

16 ngày làm việc

3

Cho phép trường trung học phổ thông hoạt động trở lại

20 ngày làm việc

16 ngày làm việc

4

Sáp nhập, chia tách trường trung học phổ thông

40 ngày làm việc

32 ngày làm việc

5

Giải thể trường trung học phổ thông (theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lập trường trung học phổ thông)

20 ngày làm việc

16 ngày làm việc

6

Thành lập trường trung học phổ thông chuyên công lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông chuyên tư thục

40 ngày làm việc

32 ngày làm việc

7

Cho phép trường trung học phổ thông chuyên hoạt động giáo dục

20 ngày làm việc

16 ngày làm việc

8

Cho phép trường trung học phổ thông chuyên hoạt động trở lại

20 ngày làm việc

16 ngày làm việc

9

Sáp nhập, chia tách trường trung học phổ thông chuyên

40 ngày làm việc

32 ngày làm việc

10

Giải thể trường trung học phổ thông chuyên

20 ngày làm việc

16 ngày làm việc

11

Thành lập trường phổ thông dân tộc nội trú

20 ngày làm việc

16 ngày làm việc

12

Cho phép trường phổ thông dân tộc nội trú có cấp học cao nhất là trung học phổ thông hoạt động giáo dục

20 ngày làm việc

16 ngày làm việc

13

Sáp nhập, chia, tách trường phổ thông dân tộc nội trú

40 ngày làm việc

32 ngày làm việc

14

Giải thể trường phổ thông dân tộc nội trú (theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường)

20 ngày làm việc

16 ngày làm việc

15

Thành lập trung tâm giáo dục thường xuyên

15 ngày làm việc

12 ngày làm việc

16

Cho phép trung tâm giáo dục thường xuyên hoạt động giáo dục trở lại

15 ngày làm việc

12 ngày làm việc

17

Sáp nhập, chia tách trung tâm giáo dục thường xuyên

15 ngày làm việc

12 ngày làm việc

18

Thành lập, cho phép thành lập trung tâm ngoại ngữ, tin học

15 ngày làm việc

12 ngày làm việc

19

Cho phép trung tâm ngoại ngữ, tin học hoạt động giáo dục

15 ngày làm việc

12 ngày làm việc

20

Cho phép trung tâm ngoại ngữ, tin học hoạt động giáo dục trở lại

15 ngày làm việc

12 ngày làm việc

21

Sáp nhập, chia, tách trung tâm ngoại ngữ, tin học

15 ngày làm việc

12 ngày làm việc

22

Thành lập trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập công lập hoặc cho phép thành lập trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập tư thục

35 ngày làm việc

28 ngày làm việc

23

Cho phép trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập hoạt động giáo dục

25 ngày làm việc

20 ngày làm việc

24

Cho phép trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập hoạt động trở lại

40 ngày làm việc

32 ngày làm việc

25

Tổ chức lại, cho phép tổ chức lại trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập

35 ngày làm việc (15 ngày cho Sở Nội vụ, 20 ngày cho UBND tỉnh)

28 ngày làm việc

26

Giải thể trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập

35 ngày làm việc

28 ngày làm việc

27

Thành lập trường trung cấp sư phạm công lập, cho phép thành lập trường trung cấp sư phạm tư thục

20 ngày làm việc

16 ngày làm việc

28

Sáp nhập, chia, tách trường trung cấp sư phạm

20 ngày làm việc

16 ngày làm việc

29

Giải thể trường trung cấp sư phạm (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường trung cấp sư phạm)

20 ngày làm việc

16 ngày làm việc

30

Cho phép hoạt động giáo dục nghề nghiệp trở lại đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên trình độ trung cấp

10 ngày làm việc

8 ngày làm việc

31

Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên trình độ trung cấp

10 ngày làm việc

8 ngày làm việc

32

Đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên trình độ trung cấp

10 ngày làm việc

8 ngày làm việc

33

Thành lập phân hiệu trường trung cấp sư phạm hoặc cho phép thành lập phân hiệu trường trung cấp sư phạm tư thục

20 ngày làm việc

8 ngày làm việc

34

Giải thể phân hiệu trường trung cấp sư phạm (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập phân hiệu)

20 ngày làm việc

16 ngày làm việc

35

Thành lập và công nhận hội đồng quản trị trường đại học tư thục

30 ngày làm việc

24 ngày làm việc

36

Thành lập và công nhận hội đồng quản trị trường đại học tư thục hoạt động không vì lợi nhuận

30 ngày làm việc

24 ngày làm việc

37

Cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học

15 ngày làm việc

12 ngày làm việc

38

Điều chỉnh, bổ sung giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học

15 ngày làm việc

12 ngày làm việc

39

Đề nghị được kinh doanh dịch vụ tư vấn du học trở lại

15 ngày làm việc

12 ngày làm việc

40

Cấp phép hoạt động giáo dục kỹ năng sống và hoạt động giáo dục ngoài giờ chính khóa

15 ngày làm việc

12 ngày làm việc

41

Xác nhận đăng ký hoạt động giáo dục kỹ năng sống và hoạt động giáo dục ngoài giờ chính khóa

05 ngày làm việc

4 ngày làm việc

42

Cấp giấy phép, gia hạn giấy phép tổ chức hoạt động dạy thêm, học thêm có nội dung thuộc chương trình trung học phổ thông

15 ngày làm việc

12 ngày làm việc

43

Cấp Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng Giáo dục Mầm non

40 ngày làm việc

32 ngày làm việc

44

Cấp giấy chứng nhận chất lượng giáo dục đối với trường tiểu học

40 ngày làm việc

32 ngày làm việc

45

Cấp giấy chứng nhận chất lượng giáo dục đối với trường trung học (Bao gồm trường trung học cơ sở; trường trung học phổ thông; trường phổ thông có nhiều cấp học; trường phổ thông dân tộc nội trú cấp huyện; trường phổ thông dân tộc nội trú cấp tỉnh; trường phổ thông dân tộc nội trú trực thuộc Bộ; trường phổ thông dân tộc bán trú trường chuyên thuộc các loại hình trong hệ thống giáo dục quốc dân)

40 ngày làm việc

32 ngày làm việc

46

Cấp giấy chứng nhận chất lượng giáo dục đối với trung tâm giáo dục thường xuyên

40 ngày làm việc

32 ngày làm việc

47

Công nhận trường mầm non đạt chuẩn quốc gia

40 ngày làm việc

32 ngày làm việc

48

Công nhận trường tiểu học đạt chuẩn quốc gia

60 ngày làm việc

48 ngày làm việc

49

Công nhận trường trung học cơ sở đạt chuẩn quốc gia

60 ngày làm việc

48 ngày làm việc

50

Xếp hạng Trung tâm giáo dục thường xuyên

30 ngày làm việc

24 ngày làm việc

51

Xin học lại tại trường khác đối với học sinh trung học

Chưa quy định cụ thể. Việc xin học lại được thực hiện trong thời gian hè trước khi khai giảng năm học mới.

 

52

Tiếp nhận lưu học sinh nước ngoài diện học bổng khác và tự túc vào học tại Việt Nam

30 ngày làm việc

24 ngày làm việc

II.

ĐÀO TẠO VỚI NƯỚC NGOÀI

 

 

53

Phê duyệt đề án liên kết Đào tạo với nước ngoài

40 ngày làm việc

32 ngày làm việc

54

Gia hạn đề án liên kết Đào tạo với nước ngoài

15 ngày làm việc

12 ngày làm việc

55

Cho phép thành lập cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

50 ngày làm việc

40 ngày làm việc

56

Cho phép mở phân hiệu của cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

40 ngày làm việc

32 ngày làm việc

57

Cho phép hoạt động giáo dục đối với cơ sở giáo dục hoặc phân hiệu của cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

27 ngày làm việc

22 ngày làm việc

58

Bổ sung, điều chỉnh các hoạt động giáo dục, ngành đào tạo, mở rộng quy mô, đối tượng tuyển sinh, điều chỉnh nội dung, chương trình giảng dạy đối với cơ sở giáo dục hoặc phân hiệu của cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

20 ngày làm việc

16 ngày làm việc

59

Giải thể cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài

25 ngày làm việc

20 ngày làm việc

60

Chia, tách, sáp nhập, hợp nhất cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài

30 ngày làm việc

24 ngày làm việc

61

Phê duyệt việc dạy và học bằng tiếng nước ngoài

20 ngày làm việc

16 ngày làm việc

III.

LĨNH VỰC QUY CHẾ THI, TUYỂN SINH

 

 

62

Phúc khảo bài thi trung học phổ thông quốc gia

15 ngày kể từ ngày hết hạn nhận đơn phúc khảo.

12 ngày làm việc từ ngày hết hạn nhận đơn phúc khảo

IV.

LĨNH VỰC HỆ THỐNG VĂN BẰNG, CHỨNG CHỈ

 

 

63

Chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ

05 ngày làm việc

04 ngày làm việc

64

Công nhận văn bằng tốt nghiệp các cấp học phổ thông do cơ sở nước ngoài cấp

15 ngày làm việc

12 ngày làm việc

3. Danh mục thủ tục hành chính cắt giảm thời gian giải quyết so với quy định thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang

STT

Tên thủ tục hành chính

Thời gian giải quyết theo quy định

Thời gian giải quyết sau cắt giảm

A

Lĩnh vực Đầu tư

 

 

1

Thủ tục Quyết định chủ trương đầu tư

35 ngày làm việc

16 ngày làm việc

2

Thủ tục điều chỉnh Quyết định chủ trương đầu tư

26 ngày làm việc

12 ngày làm việc

3

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký ( UBND tỉnh đã quyết định chủ trương đầu tư)

40 ngày làm việc

1 ngày làm việc

4

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký (không thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư)

15 ngày làm việc

5 ngày làm việc

5

Thủ tục điều chỉnh giấy chứng nhận đăng ký (không thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư)

10 ngày làm việc

5 ngày làm việc

6

Thủ tục điều chỉnh giấy chứng nhận đăng ký (thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư - UBND tỉnh đã quyết định chủ trương đầu tư)

26 ngày làm việc

1 ngày làm việc

B

Lĩnh vực Đầu tư theo hình thức đối tác công tư (PPP)

I

Thẩm định và phê duyệt đề xuất dự án nhóm A, B, C do Ủy ban nhân dân tỉnh lập

7

Thẩm định đề xuất dự án (nhóm A, B, C)

25 ngày làm việc

20 ngày làm việc

8

Thời gian phê duyệt đề xuất dự án

05 ngày làm việc

4 ngày làm việc

II

Thẩm định và phê duyệt đề xuất dự án của Nhà đầu tư

9

Thẩm định đề xuất dự án của Nhà đầu tư

30 ngày làm việc

24 ngày làm việc

10

Thời gian phê duyệt đề xuất dự án

05 ngày làm việc

4 ngày làm việc

III

Thẩm định, phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi dự án nhóm A, B

11

Thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi dự án nhóm A

40 ngày làm việc

32 ngày làm việc

12

Thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi dự án nhóm B

30 ngày làm việc

24 ngày làm việc

C

Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

I. Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

13

Thông báo cho thuê doanh nghiệp tư nhân

3 ngày làm việc

1 ngày làm việc

14

Bán doanh nghiệp tư nhân

3 ngày làm việc

1 ngày làm việc

15

Chia doanh nghiệp (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn và công ty cổ phần)

3 ngày làm việc

1 ngày làm việc

16

Tách doanh nghiệp (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn và công ty cổ phần)

3 ngày làm việc

1 ngày làm việc

17

Hợp nhất doanh nghiệp

3 ngày làm việc

1 ngày làm việc

18

Sáp nhập doanh nghiệp

3 ngày làm việc

1 ngày làm việc

19

Thông báo tạm ngừng kinh doanh

3 ngày làm việc

1 ngày làm việc

20

Giải thể doanh nghiệp

5 ngày làm việc

3 ngày làm việc

21

Giải doanh nghiệp trong trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định của Tòa án

5 ngày làm việc

3 ngày làm việc

22

Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện

5 ngày làm việc

3 ngày làm việc

II. Công ty TNHH một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu

23

Thành lập công ty TNHH một thành viên do viên do UBND cấp tỉnh quyết định thành lập

3 ngày làm việc

1 ngày làm việc

24

Hợp nhất, sáp nhập công ty TNHH một thành viên do UBND cấp tỉnh quyết định thành lập, hoặc được giao quản lý

3 ngày làm việc

1 ngày làm việc

25

Chia, tách công ty TNHH một thành viên do UBND cấp tỉnh quyết định thành lập hoặc được giao quản lý

3 ngày làm việc

1 ngày làm việc

26

Tạm ngừng kinh doanh công ty TNHH một thành viên

3 ngày làm việc

1 ngày làm việc

27

Giải thể công ty TNHH một thành viên

5 ngày làm việc

 

D

Lĩnh vực thành lập và hoạt động của Liên hiệp hợp tác xã

28

Đăng ký liên hiệp hợp tác xã

5 ngày làm việc

1 ngày làm việc

29

Đăng ký thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã

5 ngày làm việc

1 ngày làm việc

30

Đăng ký thay đổi tên, địa chỉ trụ sở chính, ngành, nghề sản xuất, kinh doanh, vốn điều lệ, người đại diện theo pháp luật; tên, địa chỉ, người đại diện chi nhánh, văn phòng đại diện của liên hiệp hợp tác xã

5 ngày làm việc

1 ngày làm việc

31

Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã chia

5 ngày làm việc

1 ngày làm việc

32

Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã tách

5 ngày làm việc

1 ngày làm việc

33

Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã hợp nhất

5 ngày làm việc

1 ngày làm việc

34

Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã sáp nhập

5 ngày làm việc

1 ngày làm việc

35

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã (khi bị mất)

5 ngày làm việc

1 ngày làm việc

36

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện liên hiệp hợp tác xã (khi bị mất)

5 ngày làm việc

1 ngày làm việc

37

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã (khi bị hư hỏng)

5 ngày làm việc

1 ngày làm việc

38

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện liên hiệp hợp tác xã (khi bị hư hỏng)

5 ngày làm việc

1 ngày làm việc

39

Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã (đối với trường hợp liên hiệp hợp tác xã giải thể tự nguyện)

5 ngày làm việc

1 ngày làm việc

40

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã

5 ngày làm việc

1 ngày làm việc

41

Thông báo thay đổi nội dung đăng ký liên hiệp hợp tác xã

5 ngày làm việc

1 ngày làm việc

42

Thông báo về việc góp vốn, mua cổ phần, thành lập doanh nghiệp của liên hiệp hợp tác xã

5 ngày làm việc

1 ngày làm việc

43

Tạm ngừng hoạt động của liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã

5 ngày làm việc

1 ngày làm việc

44

Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã

5 ngày làm việc

1 ngày làm việc

45

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã (khi đổi từ giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh sang giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã)

5 ngày làm việc

1 ngày làm việc

46

Thay đổi cơ quan đăng ký liên hiệp hợp tác xã

5 ngày làm việc

1 ngày làm việc

47

Thông báo Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường

3 ngày làm việc

1 ngày làm việc

48

Thông báo thay đổi nội dung Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường

3 ngày làm việc

1 ngày làm việc

49

Thông báo chấm dứt Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường

3 ngày làm việc

1 ngày làm việc

50

Chuyển cơ sở bảo trợ xã hội, quỹ xã hội, quỹ từ thiện thành doanh nghiệp xã hội

3 ngày làm việc

1 ngày làm việc

4. Danh mục thủ tục hành chính cắt giảm thời gian giải quyết so với quy định thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh An Giang

STT

Tên thủ tục hành chính

Thời gian giải quyết theo quy định

Thời gian giải quyết sau khi cắt giảm

A

Lĩnh vực hoạt động KH&CN

1

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động lần đầu cho tổ chức khoa học và công nghệ công lập

15 ngày làm việc

12 ngày làm việc

2

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động lần đầu cho tổ chức khoa học và công nghệ ngoài công lập.

15 ngày làm việc

12 ngày làm việc

3

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động lần đầu cho Văn phòng Đại diện, chi nhánh tại Việt Nam của tổ chức KH&CN công lập, ngoài công lập.

15 ngày làm việc

12 ngày làm việc

4

Thủ tục đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước và nhiệm vụ KH&CN do quỹ của Nhà nước trong lĩnh vực khoa học và công nghệ tài trợ thuộc phạm vi quản lý của tỉnh.

5 ngày làm việc

4 ngày làm việc

5

Thủ tục đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước.

15 ngày làm việc

13 ngày làm việc

6

Thủ tục đăng ký thông tin kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ được mua bằng ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh.

5 ngày làm việc

4 ngày làm việc

7

Thủ tục khai báo thiết bị X - quang chẩn đoán y tế

5 ngày làm việc

4 ngày làm việc

8

Thủ tục cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ (sử dụng thiết bị X quang trong chẩn đoán y tế).

30 ngày làm việc

25 ngày làm việc

9

Thủ tục gia hạn giấy phép tiến hành công việc bức xạ (sử dụng thiết bị X quang trong chẩn đoán y tế).

30 ngày làm việc

25 ngày làm việc

10

Thủ tục cấp và cấp lại chứng chỉ nhân viên bức xạ (người phụ trách an toàn cơ sở X quang chẩn đoán trong y tế).

10 ngày làm việc

09 ngày làm việc

11

Thủ tục phê duyệt kế hoạch ứng phó sự cố bức xạ hạt nhân cấp cơ sở (đối với công việc sử dụng thiết bị X quang y tế).

10 ngày làm việc

09 ngày làm việc

5. Danh mục thủ tục hành chính cắt giảm thời gian giải quyết so với quy định thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh An Giang

STT

Tên thủ tục hành chính

Thời gian giải quyết theo qui định

Thời gian giải quyết sau khi cắt giảm

I. LĨNH VỰC AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG

1

Thủ tục thẩm định chương trình huấn luyện chi tiết về an toàn lao động, vệ sinh lao động của Cơ sở

10 ngày làm việc

8 ngày làm việc

2

Thủ tục khai báo đưa vào sử dụng các loại máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động

05 ngày làm việc

04 ngày làm việc

3

Thủ tục đăng ký công bố hợp quy đối với sản phẩm, hàng hóa

5 ngày làm việc

4 ngày làm việc

4

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn vệ sinh lao động hạng A (đối với tổ chức, doanh nghiệp do cơ quan có thẩm quyền cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết định thành lập; doanh nghiệp, đơn vị do địa phương quản lý)

30 ngày làm việc

24 ngày làm việc

5

Thủ tục gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn vệ sinh lao động hạng A của tổ chức, doanh nghiệp do cơ quan có thẩm quyền cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết định thành lập; doanh nghiệp, đơn vị do địa phương quản lý

30 ngày làm việc

24 ngày làm việc

6

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn vệ sinh lao động đối với trường hợp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận hạng A của tổ chức, doanh nghiệp do cơ quan có thẩm quyền cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết định thành lập; doanh nghiệp, đơn vị do địa phương quản lý

30 ngày làm việc

24 ngày làm việc

II. LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI

7

Thủ tục giải thể cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền thành lập của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

15 ngày làm việc

12 ngày làm việc

8

Thủ tục cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội thuộc thẩm quyền cấp phép của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

15 ngày làm việc

12 ngày làm việc

9

Thủ tục cấp lại, điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội có giấy phép hoạt động do Sở Lao động - Thương binh và Xã hội cấp

15 ngày làm việc

12 ngày làm việc

10

Thủ tục quyết định công nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh sử dụng từ 30% tổng số lao động trở lên là người khuyết tật

15 ngày làm việc

12 ngày làm việc

11

Thủ tục Gia hạn quyết định công nhận cơ sở sản xuất kinh doanh có từ 30% lao động trở lên là người khuyết tật

10 ngày làm việc

8 ngày làm việc

12

Thủ tục tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh

7 ngày làm việc

5 ngày làm việc

III. LĨNH VỰC PHÒNG, CHỐNG TỆ NẠN XÃ HỘI

13

Thủ tục đưa người nghiện ma túy tự nguyện vào cai nghiện, chữa trị, phục hồi tại Cơ sở Điều trị, cai nghiện ma túy

7 ngày làm việc

5 ngày làm việc

IV. LĨNH VỰC QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC

14

Thủ tục đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập thời hạn dưới 90 ngày làm việc

10 ngày làm việc

8 ngày làm việc

15

Thủ tục đăng ký hợp đồng cá nhân

5 ngày làm việc

4 ngày làm việc

V. LĨNH VỰC VIỆC LÀM

16

Thủ tục cấp Giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam

7 ngày làm việc

5 ngày làm việc

17

Thủ tục báo cáo nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài

15 ngày làm việc

12 ngày làm việc

18

Thủ tục báo cáo thay đổi nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài

15 ngày làm việc

12 ngày làm việc

19

Thủ tục cấp giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm

15 ngày làm việc

13 ngày làm việc

20

Thủ tục cấp lại giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm

15 ngày làm việc

13 ngày làm việc

21

Thủ tục gia hạn giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm

15 ngày làm việc

13 ngày làm việc

VI. LĨNH VỰC LAO ĐỘNG - TIỀN LƯƠNG

22

Thủ tục đăng ký nội quy lao động của doanh nghiệp

7 ngày làm việc

5 ngày làm việc

23

Thủ tục gửi thỏa ước lao động tập thể cấp doanh nghiệp

15 ngày làm việc

12 ngày làm việc

VII. LĨNH VỰC GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP

24

Thủ tục thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp công lập

Bước 6: 10 ngày làm việc

Bước 6: 10 ngày làm việc giảm xuống còn 07 ngày làm việc

25

Thủ tục thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục

Bước 6: 10 ngày làm việc

Bước 6: 10 ngày làm việc giảm xuống còn 07 ngày làm việc

26

Thủ tục thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục có từ 02 thành viên góp vốn trở lên

Bước 6: 10 ngày làm việc

Bước 6: 10 ngày làm việc giảm xuống còn 07 ngày làm việc

27

Thủ tục thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

Bước 6: 30 ngày làm việc

Bước 6: 30 ngày làm việc giảm xuống còn 20 ngày làm việc

28

Thủ tục thành lập phân hiệu trường trung cấp công lập

10 ngày làm việc

05 ngày làm việc

29

Thủ tục thành lập phân hiệu trường trung cấp tư thục

10 ngày làm việc

05 ngày làm việc

30

Thủ tục thành lập phân hiệu trường trung cấp tư thục có từ 02 thành viên góp vốn trở lên

10 ngày làm việc

05 ngày làm việc

31

Thủ tục thành lập phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài (trong cùng một tỉnh, thành phố với trụ sở chính của trường trung cấp)

30 ngày làm việc

Bước 6: 30 ngày làm việc giảm xuống còn 20 ngày làm việc

32

Thủ tục thành lập phân hiệu trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài (tại các tỉnh, thành phố khác với tỉnh, thành phố nơi đặt trụ sở chính của trường trung cấp)

Bước 6: 30 ngày làm việc

Bước 6: 30 ngày làm việc giảm xuống còn 20 ngày làm việc

33

Thủ tục hành lập hội đồng trường trường trung cấp công lập

15 ngày làm việc

10 ngày làm việc

34

Thủ tục thành lập hội đồng quản trị trường trung cấp tư thục

15 ngày làm việc

10 ngày làm việc

35

Thủ tục miễn nhiệm chủ tịch và các thành viên hội đồng trường trung cấp công lập

15 ngày làm việc

10 ngày làm việc

36

Thủ tục cách chức chủ tịch và các thành viên trong hội đồng trường trung cấp công lập

15 ngày làm việc

10 ngày làm việc

37

Thủ tục chia tách, sáp nhập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp công lập

10 ngày làm việc

07 ngày làm việc

38

Thủ tục chia tách, sáp nhập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục

10 ngày làm việc

07 ngày làm việc

39

Thủ tục chia tách, sáp nhập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

30 ngày làm việc

25 ngày làm việc

40

Thủ tục giải thể trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp trong trường hợp vi phạm quy định của Luật Giáo dục nghề nghiệp

20 ngày làm việc

15 ngày làm việc

41

Thủ tục giải thể trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp

20 ngày làm việc

15 ngày làm việc

42

Thủ tục đổi tên trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp

05 ngày làm việc

03 ngày làm việc

43

Thủ tục đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp trình độ trung cấp đối với trường trung cấp công lập

10 ngày làm việc

05 ngày làm việc

44

Thủ tục đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp trình độ trung cấp đối với trường trung cấp tư thục

10 ngày làm việc

05 ngày làm việc

45

Thủ tục đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp trình độ trung cấp đối với trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài

10 ngày làm việc

05 ngày làm việc

46

Thủ tục đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp trình độ sơ cấp đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, cơ sở hoạt động giáo dục nghề nghiệp công lập

10 ngày làm việc

05 ngày làm việc

47

Thủ tục đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp trình độ sơ cấp đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục

10 ngày làm việc

05 ngày làm việc

48

Thủ tục đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp trình độ sơ cấp đối với doanh nghiệp

10 ngày làm việc

05 ngày làm việc

49

Thủ tục đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp trình độ sơ cấp đối với cơ sở giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

10 ngày làm việc

05 ngày làm việc

50

Thủ tục đăng ký hoạt động liên kết đào tạo của trường trung cấp, trung tâm GDNN với cơ sở giáo dục, đào tạo nước ngoài

35 ngày làm việc

25 ngày làm việc

51

Thủ tục đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp trong trường hợp điều chỉnh, bổ sung quy mô tuyển sinh, ngành,nghề đào tạo, trình độ đào tạo; chia, tách, sáp nhập hoặc có sự thay đổi giấy tờ có liên quan

10 ngày làm việc

05 ngày làm việc

52

Thủ tục đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp trong trường hợp chuyển trụ sở chính, thành lập hoặc chuyển trụ sở phân hiệu, mở thêm địa điểm đào tạo hoặc liên kết đào tạo ngoài trụ sở chính, phân hiệu

10 ngày làm việc

05 ngày làm việc

53

Thủ tục đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp trong trường hợp đổi tên cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở hoạt động giáo dục nghề nghiệp

05 ngày làm việc

03 ngày làm việc

54

Thủ tục đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp trong trường hợp thôi tuyển sinh hoặc giảm quy mô tuyển sinh

10 ngày làm việc

05 ngày làm việc

55

Thủ tục xác nhận phôi chứng chỉ sơ cấp, bản sao chứng chỉ sơ cấp

05 ngày làm việc

03 ngày làm việc

6. Danh mục thủ tục hành chính cắt giảm thời gian giải quyết so với quy định thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh An Giang

TT

Tên thủ tục hành chính

Thời gian giải quyết theo quy định của Bộ TNMT (ngày làm việc)

Thời gian giải quyết sau khi cắt giảm (ngày làm việc)

1

Thủ tục thẩm định và phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường

50 ngày làm việc

30 ngày làm việc

2

Thủ tục thẩm định và phê duyệt phương án cải tạo, phục hồi môi trường; phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung

50 ngày làm việc

30 ngày làm việc

3

Thủ tục thẩm định và phê duyệt Đề án bảo vệ môi trường chi tiết

40 ngày làm việc

25 ngày làm việc

4

Thủ tục thẩm định và xác nhận hoàn thành từng phần phương án cải tạo, phục hồi môi trường; phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung

80 ngày làm việc

40 ngày làm việc

5

Thủ tục xem xét cấp lần đầu, cấp lại Sổ đăng ký chủ nguồn thải chất thải nguy hại (CTNH)

 

 

5.1 Đối tượng phải thành lập Đoàn kiểm tra.

30 ngày làm việc

15 ngày làm việc

5.2 Đối tượng không phải thành lập Đoàn kiểm tra.

15 ngày làm việc

10 ngày làm việc

6

Thủ tục chứng nhận cơ sở đã hoàn thành xử lý ô nhiễm triệt để

50 ngày làm việc

30 ngày làm việc

7

Đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu

30 ngày làm việc

16 ngày làm việc

8

Đăng ký xác lập quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề sau khi được cấp Giấy chứng nhận lần đầu và đăng ký thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề

10 ngày làm việc

07 ngày làm việc

9

Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp

10 ngày làm việc

07 ngày làm việc

10

Đăng ký và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu

30 ngày làm việc

16 ngày làm việc

11

Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người đã đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu

30 ngày làm việc

16 ngày làm việc

12

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất

30 ngày làm việc

16 ngày làm việc

13

Cấp lại Giấy chứng nhận hoặc cấp lại Trang bổ sung của Giấy chứng nhận do bị mất

30 ngày làm việc

16 ngày làm việc

14

Đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền

10 ngày làm việc

07 ngày làm việc

7. Danh mục thủ tục hành chính cắt giảm thời định thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Thông tin và truyền thông tỉnh An Giang

STT

Tên thủ tục hành chính

Thời gian giải quyết theo quy định

Thời gian giải quyết sau khi cắt giảm

A

LĨNH VỰC BƯU CHÍNH

 

 

1

Cấp giấy phép bưu chính

30 ngày làm việc

12 ngày làm việc

2

Sửa đổi, bổ sung giấy phép bưu chính

10 ngày làm việc

5 ngày làm việc

3

Cấp lại giấy phép bưu chính khi hết hạn

không quá 10 ngày làm việc

5 ngày làm việc

4

Cấp lại giấy phép bưu chính bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được

07 ngày làm việc

3 ngày làm việc

5

Văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính

10 ngày làm việc

5 ngày làm việc

6

Cấp lại Xác nhận thông báo hoạt động bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được

07 ngày làm việc

3 ngày làm việc

B

LĨNH VỰC BÁO CHÍ

 

 

7

Thủ tục cấp giấy phép xuất bản Bản tin

30 ngày làm việc

15 ngày làm việc

8

Thủ tục thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản bản tin

15 ngày làm việc

06 ngày làm việc

C

LĨNH VỰC XUẤT BẢN

 

 

9

Thủ tục cấp giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh

15 ngày làm việc

06 ngày làm việc

D

LĨNH VỰC IN

 

 

10

Thủ tục cấp giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm

15 ngày làm việc

06 ngày làm việc

11

Thủ tục cấp giấy phép hoạt động in

15 ngày làm việc

06 ngày làm việc

12

Thủ tục cấp lại giấy phép hoạt động in

15 ngày làm việc

06 ngày làm việc

E

LĨNH VỰC THÔNG TIN ĐIỆN TỬ

 

 

13

Thủ tục cấp giấy phép trang thông tin điện tử tổng hợp

15 ngày làm việc

06 ngày làm việc

8. Danh mục thủ tục hành chính cắt giảm thời gian giải quyết so với quy định thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh An Giang

STT

Tên thủ tục hành chính

Thời gian giải quyết theo quy định

Thời gian giải quyết sau khi cắt giảm

I. Lĩnh vực Nghệ thuật biểu diễn

1

Thủ tục Cấp giấy phép tổ chức biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang cho các tổ chức thuộc địa phương

05 ngày làm việc

04 ngày làm việc

2

Thủ tục thông báo tổ chức biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang; thi người đẹp, người mẫu

04 ngày làm việc

03 ngày làm việc

II. Lĩnh vực Mỹ thuật

3

Thủ tục Tiếp nhận thông báo tổ chức thi sáng tác tác phẩm mỹ thuật

07 ngày làm việc

05 ngày làm việc

4

Thủ tục Cấp giấy phép sao chép tác phẩm mỹ thuật về danh nhân văn hóa, anh hùng dân tộc, lãnh tụ

07 ngày làm việc

05 ngày làm việc

III. Lĩnh vực Quảng cáo

5

Thủ tục tiếp nhận hồ sơ thông báo sản phẩm quảng cáo trên bảng quảng cáo, băng rôn

05 ngày làm việc

- 05 ngày làm việc: đối với bảng quảng cáo

- 04 ngày làm việc: đối với băng rôn quảng cáo

6

Thủ tục tiếp nhận thông báo tổ chức đoàn người thực hiện quảng cáo

15 ngày làm việc

05 ngày làm việc

IV

Lĩnh vực kinh doanh du lịch

7

Thủ tục xếp hạng cơ sở lưu trú du lịch: hạng 1 sao, 2 sao cho khách sạn, làng du lịch.

30 ngày

25 ngày

8

Thủ tục thẩm định lại cơ sở lưu trú du lịch: hạng 1 sao, 2 sao cho khách sạn, làng du lịch

30 ngày

25 ngày

9. Danh mục thủ tục hành chính cắt giảm thời gian giải quyết so với quy định thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông Vận tải tỉnh An Giang

STT

Tên thủ tục hành chính

Thời gian giải quyết theo qui định

Thời gian giải quyết sau khi cắt giảm

Ghi chú

I. LĨNH VỰC CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG BỘ

1

Thủ tục chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ, đường bộ địa phương đang khai thác

07 ngày làm việc

02 ngày làm việc

UBND tỉnh chấp thuận (đường địa phương)

07 ngày làm việc

05 ngày làm việc

Sở GTVT chấp thuận (quốc lộ ủy thác quản lý)

2

Thủ tục chấp thuận xây dựng biển quảng cáo tạm thời trong phạm vi hành lang an toàn quốc lộ, đường bộ địa phương đang khai thác

07 ngày làm việc

02 ngày làm việc

UBND tỉnh chấp thuận (đường địa phương)

07 ngày làm việc

05 ngày làm việc

Sở GTVT chấp thuận (quốc lộ ủy thác quản lý)

3

Thủ tục chấp thuận xây dựng cùng thời điểm với cấp phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông quốc lộ, đường bộ địa phương đang khai thác

10 ngày làm việc

02 ngày làm việc

UBND tỉnh chấp thuận (đường địa phương)

10 ngày làm việc

07 ngày làm việc

Sở GTVT chấp thuận, cấp phép thi công (quốc lộ ủy thác quản lý)

4

Thủ tục gia hạn chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu, chấp thuận xây dựng cùng thời điểm với cấp phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông quốc lộ, đường bộ địa phương đang khai thác

05 ngày làm việc

02 ngày làm việc

UBND tỉnh chấp thuận (đường địa phương)

05 ngày làm việc

02 ngày làm việc

Sở GTVT chấp thuận, cấp phép thi công (quốc lộ ủy thác quản lý)

5

Thủ tục cấp phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ, đường bộ địa phương đang khai thác

07 ngày làm việc

05 ngày làm việc

Sở GTVT cấp phép thi công

6

Thủ tục cấp phép thi công xây dựng biển quảng cáo tạm thời trong phạm vi hành lang an toàn đường bộ của quốc lộ, đường bộ địa phương đang khai thác

07 ngày làm việc

05 ngày làm việc

Sở GTVT cấp phép thi công

7

Thủ tục cấp phép thi công xây dựng công trình đường bộ trong phạm vi đất dành cho đường bộ đối với quốc lộ, đường bộ địa phương đang khai thác

07 ngày làm việc

05 ngày làm việc

Sở GTVT cấp phép thi công

8

Thủ tục chấp thuận thiết kế và phương án tổ chức giao thông của nút giao đấu nối vào quốc lộ ủy thác, đường bộ địa phương.

10 ngày làm việc

07 ngày làm việc

Sở GTVT chấp thuận

9

Thủ tục gia hạn chấp thuận thiết kế và phương án tổ chức giao thông của nút giao đấu nối vào quốc lộ ủy thác, đường bộ địa phương

05 ngày làm việc

03 ngày làm việc

Sở GTVT chấp thuận

10

Thủ tục cấp phép thi công nút giao đấu nối vào quốc lộ ủy thác, đường bộ địa phương

07 ngày làm việc

05 ngày làm việc

Sở GTVT cấp phép

11

Thủ tục đề nghị đấu nối tạm thời có thời hạn vào quốc lộ, đường tỉnh đang khai thác

20 ngày làm việc

02 ngày làm việc

UBND tỉnh có văn bản thỏa thuận với Tổng cục ĐBVN (đấu nối quốc lộ)

10 ngày làm việc

07 ngày làm việc

UBND tỉnh chấp thuận đường giao thông địa phương

12

Thủ tục chấp thuận các hoạt động văn hóa (thể thao, diễu hành, lễ hội) trên đường tỉnh, đường đô thị trong địa bàn tỉnh hoặc trên nhiều hệ thống đường bộ (trừ quốc lộ hoặc trên nhiều hệ thống đường bộ trong đó có quốc lộ)

05 ngày làm việc

03 ngày làm việc

Sở GTVT chấp thuận

III. LĨNH VỰC CẤP CHỨNG CHỈ BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC PHÁP LUẬT NGƯỜI ĐIỀU KHIỂN XE MÁY CHUYÊN DÙNG

13

Thủ tục cấp Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật giao thông đường bộ cho người điều khiển xe máy chuyên dùng

05 ngày làm việc

03 ngày làm việc

Cơ sở đào tạo

14

Thủ tục đổi, cấp lại Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật giao thông đường bộ cho người điều khiển xe máy chuyên dùng

03 ngày làm việc

01 ngày làm việc

Cơ sở đào tạo

IV. LĨNH VỰC CẤP PHÉP ĐÀO TẠO, HOẠT ĐỘNG TRUNG TÂM SÁT HẠCH , SÁT HẠCH CẤP GIẤY PHÉP LÁI XE

15

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe

03 ngày làm việc

02 ngày làm việc

Sở GTVT cấp

16

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe

03 ngày làm việc

02 ngày làm việc

Sở GTVT cấp

17

Thủ tục cấp Giấy phép xe tập lái

03 ngày làm việc

02 ngày làm việc

Sở GTVT cấp

18

Thủ tục cấp Giấy phép đào tạo lái xe ô tô

10 ngày làm việc

07 ngày làm việc

Sở GTVT cấp

19

Thủ tục cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô khi điều chỉnh hạng xe đào tạo hoặc lưu lượng đào tạo

08 ngày làm việc

05 ngày làm việc

Sở GTVT cấp

20

Thủ tục cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô khi bị mất, bị hỏng, có sự thay đổi liên quan

03 ngày làm việc

02 ngày làm việc

Sở GTVT cấp

21

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận trung tâm sát hạch lái xe loại 3

05 ngày làm việc

03 ngày làm việc

Sở GTVT cấp

22

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận trung tâm sát hạch loại 3 có sự thay đổi về thiết bị sát hạch, chủng loại, số lượng xe cơ giới sử dụng để sát hạch lái xe

10 ngày làm việc

07 ngày làm việc

Sở GTVT cấp

23

Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận trung tâm sát hạch lái xe loại 3 bị hỏng, mất, có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy chứng nhận

03 ngày làm việc

02 ngày làm việc

Sở GTVT cấp

24

Thủ tục lập lại hồ sơ gốc lái xe

05 ngày làm việc

03 ngày làm việc

Sở GTVT cấp

V. LĨNH VỰC VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ

25

Thủ tục công bố lần đầu đưa bến xe khách vào khai thác

15 ngày làm việc

10 ngày làm việc

 

26

Thủ tục công bố lại bến xe khách

15 ngày làm việc

10 ngày làm việc

 

27

Thủ tục công bố đưa bến xe hàng vào khai thác

15 ngày làm việc

10 ngày làm việc

 

28

Thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh vận tải hành khách bằng ô tô theo tuyến cố định

05 ngày làm việc

04 ngày làm việc

 

29

Thủ tục cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải hành khách bằng ô tô theo tuyến cố định do thay đổi nội dung

05 ngày làm việc

04 ngày làm việc

 

30

Thủ tục cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải hành khách bằng ô tô theo tuyến cố định bị hư hỏng

05 ngày làm việc

04 ngày làm việc

 

31

Thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt

05 ngày làm việc

04 ngày làm việc

 

32

Thủ tục cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt do thay đổi nội dung

05 ngày làm việc

04 ngày làm việc

 

33

Thủ tục cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt hết hạn

05 ngày làm việc

04 ngày làm việc

 

34

Thủ tục cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt bị hư hỏng

05 ngày làm việc

04 ngày làm việc

 

35

Thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh vận tải hành khách bằng xe Taxi

05 ngày làm việc

04 ngày làm việc

 

36

Thủ tục cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải hành khách bằng xe Taxi do thay đổi nội dung

05 ngày làm việc

04 ngày làm việc

 

37

Thủ tục cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải hành khách bằng xe Taxi hết hạn

05 ngày làm việc

03 ngày làm việc

 

38

Thủ tục cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải hành khách xe Taxi bị hư hỏng

05 ngày làm việc

04 ngày làm việc

 

39

Thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô

05 ngày làm việc

04 ngày làm việc

 

40

Thủ tục cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô do thay đổi nội dung

05 ngày làm việc

04 ngày làm việc

 

41

Thủ tục cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô hết hạn

05 ngày làm việc

04 ngày làm việc

 

42

Thủ tục cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải hàng hóa bằng ô tô bị hư hỏng

05 ngày làm việc

04 ngày làm việc

 

43

Thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng, vận tải khách du lịch bằng xe ô tô

05 ngày làm việc

04 ngày làm việc

 

44

Thủ tục cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng, vận tải khách du lịch do thay đổi nội dung

05 ngày làm việc

04 ngày làm việc

 

45

Thủ tục cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng, vận tải khách du lịch hết hạn

05 ngày làm việc

04 ngày làm việc

 

46

Thủ tục cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng, vận tải khách du lịch bị hư hỏng

05 ngày làm việc

04 ngày làm việc

 

47

Thủ tục đăng ký khai thác, điều chỉnh tăng tần suất chạy xe tuyến cố định nội tỉnh

03 ngày làm việc

02 ngày làm việc

 

48

Thủ tục ngừng khai thác tuyến xe buýt

08 ngày làm việc

05 ngày làm việc

 

49

Thủ tục cấp mới, cấp lại biển hiệu xe ô tô vận tải khách du lịch hết hiệu lực

10 ngày làm việc

08 ngày làm việc

 

50

Thủ tục cấp lại biển hiệu xe ô tô vận tải khách du lịch bị mất, bị hỏng

02 ngày làm việc

01 ngày làm việc

 

51

Thủ tục cấp phù hiệu vận tải

02 ngày làm việc

01 ngày làm việc

Phương tiện mang biển số địa phương

08 ngày làm việc

06 ngày làm việc

Phương tiện mang biển số địa phương khác

52

Thủ tục cấp phù hiệu xe nội bộ

02 ngày làm việc

01 ngày làm việc

Phương tiện mang biển số địa phương

08 ngày làm việc

06 ngày làm việc

Phương tiện mang biển số địa phương khác

53

Thủ tục cấp phù hiệu xe trung chuyển

02 ngày làm việc

01 ngày làm việc

Phương tiện mang biển số địa phương

08 ngày làm việc

06 ngày làm việc

Phương tiện mang biển số địa phương khác

VI. LĨNH VỰC VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ QUỐC TẾ VIỆT NAM - CAMPUCHIA

54

Thủ tục cấp phép liên vận phương tiện phi thương mại Việt Nam - Campuchia

02 ngày làm việc

01 ngày làm việc

 

VII. LĨNH VỰC VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ QUỐC TẾ VIỆT NAM - LÀO

55

Thủ tục cấp Giấy phép liên vận Việt - Lào cho phương tiện thương mại

02 ngày làm việc

01 ngày làm việc

 

56

Thủ tục cấp Giấy phép liên vận Việt - Lào cho phương tiện phi thương mại và phương tiện thương mại phục vụ các công trình, dự án hoặc hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp, hợp tác xã trên lãnh thổ Lào

02 ngày làm việc

01 ngày làm việc

 

VIII. LĨNH VỰC VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ QUA LIÊN QUỐC GIA: VIỆT NAM - CAMPUCHIA - LÀO

57

Thủ tục cấp Giấy phép vận tải CLV cho xe vận tải hành khách cố định

03 ngày làm việc

01 ngày làm việc

 

58

Thủ tục cấp Giấy phép liên vận CLV cho phương tiện phi thương mại

03 ngày làm việc

01 ngày làm việc

 

59

Thủ tục đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách cố định liên vận quốc tế giữa Việt Nam - Lào - Campuchia.

03 ngày làm việc

01 ngày làm việc

 

IX. LĨNH VỰC CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG THỦY

 

60

Thủ tục công bố mở luồng, tuyến đường thủy nội địa chuyên dùng đối với luồng, tuyến đường thủy nội địa mới có dự án đầu tư xây dựng

05 ngày làm việc

04 ngày làm việc

UBND tỉnh công bố

05 ngày làm việc

04 ngày làm việc

Sở GTVT trình UBND tỉnh

61

Thủ tục công bố mở luồng, tuyến đường thủy nội địa chuyên dùng đối với luồng, tuyến đường thủy nội địa mới không có dự án đầu tư xây dựng

05 ngày làm việc

04 ngày làm việc

UBND tỉnh công bố

05 ngày làm việc

04 ngày làm việc

Sở GTVT trình UBND tỉnh

62

Thủ tục cho ý kiến xây dựng công trình cầu vĩnh cửu, cầu tạm

10 ngày làm việc

08 ngày làm việc

Công trình bảo đảm an ninh quốc phòng

05 ngày làm việc

03 ngày làm việc

Công trình trên tuyến đường thủy nội địa

63

Thủ tục cho ý kiến xây dựng cầu quay, cầu cất, cầu nâng hạ, cầu phao; âu tàu, đập, thủy điện, thủy lợi, công trình thủy điện, thủy lợi kết hợp giao thông

10 ngày làm việc

08 ngày làm việc

Công trình bảo đảm an ninh quốc phòng

05 ngày làm việc

03 ngày làm việc

Công trình trên tuyến đường thủy nội địa

64

Thủ tục cho ý kiến xây dựng công trình đường ống, đường dây vượt qua luồng trên không

10 ngày làm việc

08 ngày làm việc

Công trình bảo đảm an ninh quốc phòng

05 ngày làm việc

03 ngày làm việc

Công trình trên tuyến đường thủy nội địa

65

Thủ tục cho ý kiến xây dựng công trình cảng cá; cảng làm nhiệm vụ an ninh, quốc phòng; công trình phong điện, nhiệt điện; cảng, bến thủy nội địa, bến phà; kè

10 ngày làm việc

08 ngày làm việc

Công trình bảo đảm an ninh quốc phòng

05 ngày làm việc

03 ngày làm việc

Công trình trên tuyến đường thủy nội địa

66

Thủ tục cho ý kiến xây dựng công trình cầu vĩnh cửu, cầu tạm

10 ngày làm việc

08 ngày làm việc

Công trình bảo đảm an ninh quốc phòng

05 ngày làm việc

03 ngày làm việc

Công trình trên tuyến đường thủy nội địa

67

Thủ tục cho ý kiến xây dựng công trình ngầm, đường dây, đường ống dưới đáy luồng

10 ngày làm việc

08 ngày làm việc

Công trình bảo đảm an ninh quốc phòng

05 ngày làm việc

03 ngày làm việc

Công trình trên tuyến đường thủy nội địa

68

Thủ tục cho ý kiến xây dựng công trình ngầm, đường dây, đường ống dưới đáy luồng

10 ngày làm việc

08 ngày làm việc

Công trình bảo đảm an ninh quốc phòng

05 ngày làm việc

03 ngày làm việc

Công trình trên tuyến đường thủy nội địa

69

Thủ tục cho ý kiến xây dựng công trình khai thác tài nguyên, nạo vét

10 ngày làm việc

08 ngày làm việc

Công trình bảo đảm an ninh quốc phòng

05 ngày làm việc

03 ngày làm việc

Công trình trên tuyến đường thủy nội địa

70

Thủ tục cho ý kiến xây khu vực nuôi trồng thủy sản, hải sản, vùng nước hoạt động dạy nghề, vùng nước neo đậu phương tiện, nhà hàng, khu vui chơi giải trí, khu vực thể thao

10 ngày làm việc

08 ngày làm việc

Công trình bảo đảm an ninh quốc phòng

05 ngày làm việc

03 ngày làm việc

Công trình trên tuyến đường thủy nội địa

71

Thủ tục chấp thuận phương án, điều chỉnh phương án đảm bảo an toàn giao thông thi công công trình trên đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa phương:

05 ngày làm việc

03 ngày làm việc

 

72

Thủ tục công bố hạn chế giao thông thi công công trình trên đường thủy nội địa địa phương và đường thủy chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa phương

05 ngày làm việc

03 ngày làm việc

 

73

Thủ tục công bố hạn chế giao thông đảm bảo an ninh, quốc phòng trên đường thủy nội địa địa phương

05 ngày làm việc

03 ngày làm việc

Sở GTVT trình UBND tỉnh xem xét công bố

74

Thủ tục công bố hạn chế giao thông tổ chức hoạt động thể thao, lễ hội, diễn tập trên đường thủy nội địa địa phương

05 ngày làm việc

03 ngày làm việc

 

X. LĨNH VỰC ĐĂNG KÝ PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA

75

Thủ tục đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa

03 ngày làm việc

02 ngày làm việc

 

76

Thủ tục đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa (khai thác trước ngày làm việc 01/01/2005)

03 ngày làm việc

02 ngày làm việc

 

77

Thủ tục đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa (đóng mới trong nước sau ngày làm việc 01/01/2005)

03 ngày làm việc

02 ngày làm việc

 

78

Thủ tục đăng ký lại phương tiện chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa

03 ngày làm việc

02 ngày làm việc

 

79

Thủ tục đăng ký lại phương tiện do thay đổi tính năng kỹ thuật

03 ngày làm việc

02 ngày làm việc

 

80

Thủ tục đăng ký lại phương tiện do thay đổi tên

03 ngày làm việc

02 ngày làm việc

 

81

Thủ tục đăng ký lại phương tiện chuyển quyền sở hữu nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện

03 ngày làm việc

02 ngày làm việc

 

82

Thủ tục đăng ký lại phương tiện chuyển quyền sở hữu, thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện

03 ngày làm việc

02 ngày làm việc

 

83

Thủ tục đăng ký lại phương tiện do chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác

03 ngày làm việc

02 ngày làm việc

 

84

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện bị mất, hỏng

03 ngày làm việc

02 ngày làm việc

 

85

Thủ tục xóa đăng ký phương tiện

03 ngày làm việc

02 ngày làm việc

 

XI. LĨNH VỰC THI, CẤP ĐỔI GIẤY CHỨNG NHẬN KHẢ NĂNG CHUYÊN MÔN, CHỨNG CHỈ CHUYÊN MÔN THUYỂN VIÊN, NGƯỜI LÁI PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA

86

Cấp, cấp lại, chuyển đổi chứng chỉ nghiệp vụ và chứng chỉ huấn luyện an toàn cơ bản thuộc thẩm quyền của Cơ sở dạy nghề

05 ngày làm việc

04 ngày làm việc

Cơ sở đào tạo

87

Thủ tục cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyển viên, người lái phương tiện thủy nội địa loại 4

10 ngày làm việc

07 ngày làm việc

Sở GTVT cấp

88

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa loại 4 bị mất, bị hỏng hoặc thay đổi địa chỉ

07 ngày làm việc

05 ngày làm việc

Sở GTVT cấp

XII. LĨNH VỰC CÔNG BỐ CẢNG THỦY NỘI ĐỊA

89

Thủ tục thẩm định hồ sơ đề nghị chấp thuận chủ trương xây dựng cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài

05 ngày làm việc

03 ngày làm việc

 

90

Thủ tục chấp thuận chủ trương xây dựng cảng thủy nội địa không tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài

07 ngày làm việc

05 ngày làm việc

 

91

Thủ tục thẩm định hồ sơ đề nghị công bố hoạt động cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài

05 ngày làm việc

03 ngày làm việc

 

92

Thủ tục công bố hoạt động cảng thủy nội địa không tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài

05 ngày làm việc

03 ngày làm việc

 

93

Thủ tục thẩm định hồ sơ đề nghị công bố lại hoạt động cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài

03 ngày làm việc

02 ngày làm việc

 

94

Thủ tục thẩm định hồ sơ đề nghị công bố lại hoạt động cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài mở rộng hoặc nâng cấp năng lực thông qua cảng

05 ngày làm việc

04 ngày làm việc

 

95

Thủ tục công bố lại hoạt động cảng thủy nội địa không tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài

05 ngày làm việc

03 ngày làm việc

 

96

Thủ tục công bố lại hoạt động cảng thủy nội địa không tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài do mở rộng hoặc nâng cấp năng lực thông qua

05 ngày làm việc

04 ngày làm việc

 

XIII. LĨNH VỰC CẤP PHÉP HOẠT ĐỘNG BẾN THUỶ NỘI ĐỊA

97

Thủ tục chấp thuận chủ trương xây dựng bến thủy nội địa

05 ngày làm việc

03 ngày làm việc

 

98

Thủ tục cấp mới, cấp lại phép hoạt động bến thủy nội địa mở rộng, nâng cấp nâng cao năng lực thông qua

05 ngày làm việc

03 ngày làm việc

 

99

Thủ tục cấp lại Giấy phép hoạt động bến thủy nội địa

03 ngày làm việc

02 ngày làm việc

 

XIV. LĨNH VỰC CẤP PHÉP HOẠT ĐỘNG BẾN KHÁCH NGANG SÔNG

100

Thủ tục chấp thuận chủ trương xây dựng bến khách ngang sông

05 ngày làm việc

04 ngày làm việc

 

101

Thủ tục cấp lại Giấy phép hoạt động bến khách ngang sông

03 ngày làm việc

02 ngày làm việc

 

XV. LĨNH VỰC VẬN TẢI ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA

102

Thủ tục chấp thuận vận tải hành khách, hành lý, bao gửi theo tuyến cố định trên tuyến đường thủy nội địa

05 ngày làm việc

04 ngày làm việc

 

103

Thủ tục chấp thuận vận tải hành khách ngang sông

05 ngày làm việc

04 ngày làm việc

 

104

Thủ tục cấp phép hoạt động vận tải thủy qua biên giới cho phương tiện

03 ngày làm việc

01 ngày làm việc

 

105

Thủ tục cấp biển hiệu phương tiện thủy nội địa vận chuyển khách du lịch

08 ngày làm việc

06 ngày làm việc

 

106

Thủ tục cấp lại biển hiệu phương tiện thủy nội địa vận chuyển khách du lịch bị mất, bị hỏng

02 ngày làm việc

01 ngày làm việc

 

107

Thủ tục phê duyệt quy trình vận hành, khai thác bến phà, bến khách ngang sông sử dụng phà một lưỡi dùng để chở hành khách và xe ô tô

20 ngày làm việc

15 ngày làm việc

 

10. Danh mục thủ tục hành chính cắt giảm thời gian giải quyết so với quy định thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính tỉnh An Giang

STT

Tên thủ tục hành chính

Thời gian giải quyết theo quy định

Thời gian giải quyết sau khi cắt giảm

I. Lĩnh vực quản lý công sản

1

Thủ tục xác lập sở hữu nhà nước đối với công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung

40 ngày làm việc

32 ngày làm việc

2

Thủ tục xác định các khoản được trừ vào tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuê mặt nước phải nộp của người sử dụng đất

05 ngày làm việc

04 ngày làm việc

3

Thủ tục báo cáo kê khai TSNN tại cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức được giao, quản lý sử dụng TSNN

15 ngày làm việc

12 ngày làm việc

4

Thủ tục điều chuyển tài sản là hệ thống điện được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước sang ngành điện quản lý

30 ngày làm việc

24 ngày làm việc

5

Thủ tục hoàn trả hoặc khấu trừ tiền sử dụng đất đã nộp hoặc tiền nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất đã trả vào nghĩa vụ tài chính của chủ đầu tư dự án nhà ở xã hội

30 ngày làm việc

24 ngày làm việc

6

Quyết định mua sắm tài sản công phục vụ hoạt động của cơ quan, tổ chức, đơn vị trong trường hợp không phải lập thành dự án đầu tư

30 ngày làm việc

24 ngày làm việc

7

Quyết định thuê tài sản phục vụ hoạt động của cơ quan, tổ chức, đơn vị.

30 ngày làm việc

24 ngày làm việc

8

Quyết định chuyển đổi công năng sử dụng tài sản công trong trường hợp không thay đổi đối tượng quản lý, sử dụng tài sản công

30 ngày làm việc

24 ngày làm việc

9

Quyết định sử dụng tài sản công để tham gia dự án đầu tư theo hình thức đối tác công - tư

Bước 2: 30 ngày làm việc

Bước 2: 24 ngày làm việc

10

Quyết định thu hồi tài sản công trong trường hợp cơ quan nhà nước được giao quản lý, sử dụng tài sản công tự nguyện trả lại tài sản cho Nhà nước

30 ngày làm việc

24 ngày làm việc

11

Quyết định thu hồi tài sản công trong trường hợp thu hồi tài sản công theo quy định tại các điểm a,b,c,d,đ và e khoản 1 Điều 41 của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công

60 ngày làm việc

48 ngày làm việc

12

Quyết định điều chuyển tài sản công

30 ngày làm việc

24 ngày làm việc

13

Quyết định bán tài sản công

30 ngày làm việc

24 ngày làm việc

14

Quyết định bán tài sản công cho người duy nhất theo quy định tại khoản 2, Điều 25 Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ

07 ngày làm việc

06 ngày làm việc

15

Quyết định hủy bỏ quyết định bán đấu giá tài sản công

07 ngày làm việc

06 ngày làm việc

16

Quyết định thanh lý tài sản công

30 ngày làm việc

24 ngày làm việc

17

Quyết định tiêu hủy tài sản công

30 ngày làm việc

24 ngày làm việc

18

Quyết định xử lý tài sản công trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại

30 ngày làm việc

24 ngày làm việc

19

Thanh toán chi phí có liên quan đến việc xử lý tài sản công

30 ngày làm việc

24 ngày làm việc

20

Phê duyệt đề án sử dụng tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập vào mục đích kinh doanh, cho thuê

Bước 2: 30 ngày làm việc

Bước 2: 24 ngày làm việc

21

Phê duyệt đề án sử dụng tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập vào mục đích liên doanh, liên kết

Bước 2: 30 ngày làm việc

Bước 2: 24 ngày làm việc

22

Quyết định xử lý tài sản phục vụ hoạt động của dự án khi dự án kết thúc

Bước 2: 30 ngày làm việc

Bước 2: 24 ngày làm việc

23

Quyết định xử lý tài sản bị hư hỏng, không sử dụng được hoặc không còn nhu cầu sử dụng trong quá trình thực hiện dự án

Bước 2: 30 ngày làm việc

Bước 2: 24 ngày làm việc

24

Thủ tục Mua quyển hóa đơn

05 ngày làm việc

04 ngày làm việc

25

Thủ tục Mua hóa đơn lẻ

05 ngày làm việc

04 ngày làm việc

III. Lĩnh vực tài chính doanh nghiệp

26

Thủ tục chuyển doanh nghiệp 100% vốn nhà nước thành công ty cổ phần

10 ngày làm việc

08 ngày làm việc

27

Thủ tục chuyển doanh nghiệp 100% vốn nhà nước thành công ty trách nhiêm hữu hạn một thành viên

10 ngày làm việc

08 ngày làm việc

28

Thủ tục thẩm định mua bán tài sản vượt quá thẩm quyền của doanh nghiệp

05 ngày làm việc

04 ngày làm việc

29

Thủ tục thẩm định thanh toán khối lượng dịch vụ công ích

10 ngày làm việc

08 ngày làm việc

30

Thủ tục thẩm tra chi phí dịch vụ, sản phẩm công ích

05 ngày làm việc

04 ngày làm việc

31

Thủ tục đánh giá, xếp loại công ty nhà nước

90 ngày làm việc

60 ngày làm việc

32

Thủ tục cấp phát kinh phí cấp bù miễn thủy lợi phí thuộc nguồn vốn hỗ trợ có mục tiêu hàng năm

10 ngày làm việc

08 ngày làm việc

33

Thủ tục thanh toán, quyết toán kinh phí cấp bù miễn thủy lợi phí thuộc nguồn vốn hỗ trợ có mục tiêu hàng năm

22 ngày làm việc

17 ngày làm việc

IV. Lĩnh vực quản lý ngân sách nhà nước

34

Đăng ký mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách dùng cho các đơn vị dự toán, đơn vị sử dụng ngân sách Nhà nước

03 ngày làm việc

02 ngày làm việc

35

Đăng ký mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách cho các đơn vị khác có quan hệ với ngân sách

03 ngày làm việc

02 ngày làm việc

36

Thủ tục đăng ký thay đổi thông tin về mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách (Dùng cho đơn vị dự toán, đơn vị sử dụng ngân sách, đơn vị khác có quan hệ với ngân sách)

03 ngày làm việc

02 ngày làm việc

37

Đăng ký mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách cho dự án đầu tư giai đoạn chuẩn bị đầu tư

03 ngày làm việc

02 ngày làm việc

38

Đăng ký mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách cho các dự án đầu tư giai đoạn thực hiện dự án

03 ngày làm việc

02 ngày làm việc

39

Đăng ký chuyển giai đoạn dự án đầu tư

03 ngày làm việc

02 ngày làm việc

40

Thủ tục đăng ký thay đổi thông tin về mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách (Dùng cho dự án đầu tư).

03 ngày làm việc

02 ngày làm việc

V. Thanh toán hỗ trợ doanh nghiệp, đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn

41

Thủ tục thanh toán hỗ trợ ngân sách nhà nước về tiền thuê đất, thuê mặt nước của hộ gia đình, cá nhân

10 ngày làm việc

08 ngày làm việc

42

Thủ tục thanh toán kinh phí hỗ trợ đào tại nguồn nhân lực

10 ngày làm việc

08 ngày làm việc

43

Thủ tục thanh toán kinh phí hỗ trợ phát triển thị trường

10 ngày làm việc

08 ngày làm việc

44

Thủ tục thanh toán kinh phí hỗ trợ áp dụng khoa học công nghệ

10 ngày làm việc

08 ngày làm việc

45

Thủ tục thanh toán hỗ trợ hạng mục xây dựng cơ bản

10 ngày làm việc

08 ngày làm việc

46

Thủ tục thanh toán hỗ trợ chi phí vận chuyển

10 ngày làm việc

08 ngày làm việc

VI. Lĩnh vực hành chính về cơ chế tài chính phục vụ di dời các cơ sở gây ô nhiễm môi trường và các cơ sở phải di dời theo quy hoạch xây dựng đô thị

47

Thủ tục xác định giá bán tài sản gắn liền với đất, giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất tại vị trí cũ của đơn vị phải thực hiện di dời

45 ngày làm việc

36 ngày làm việc

VII. Lĩnh vực giá

48

Thủ tục hiệp thương giá đối với hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền của Sở Tài chính

15 ngày làm việc

12 ngày làm việc

49

Thủ tục đăng ký giá (thực hiện trong thời gian Nhà nước áp dụng biện pháp bình ổn giá)

05 ngày làm việc

04 ngày làm việc

50

Thủ tục thẩm định phương án giá thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh

15 đến 30 ngày làm việc

12 đến 24 ngày làm việc

11. Danh mục thủ tục hành chính cắt giảm thời gian giải quyết so với quy định thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn

STT

Tên thủ tục hành chính

Thời gian giải quyết theo qui định

Thời gian giải quyết sau khi cắt giảm

I

Lĩnh vực Kiểm lâm - Lâm nghiệp

1

Thủ tục đóng dấu búa Kiểm lâm

07 ngày làm việc

05 ngày làm việc

2

Thủ tục cấp giấy phép vận chuyển Gấu

05 ngày làm việc

04 ngày làm việc

3

Thủ tục giao nộp gấu cho nhà nước

07 ngày làm việc

05 ngày làm việc

4

Thủ tục xác nhận của Chi cục Kiểm lâm đối với Lâm sản chưa qua chế biến có nguồn gốc khai thác từ rừng, lâm sản nhập khẩu, lâm sản sau xử lý tịch thu, lâm sản vận chuyển nội bộ

05 ngày làm việc

04 ngày làm việc

II

Lĩnh vực Trồng trọt và bảo vệ thực vật

5

Quảng cáo giống cây trồng

7 ngày làm việc

5 ngày làm việc

6

Quảng cáo phân bón

10 ngày làm việc

7 ngày làm việc

7

Quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật

7 ngày làm việc

5 ngày làm việc

8

Cấp GCN đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật

15 ngày làm việc

13 ngày làm việc

9

Cấp lại GCN đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật

15 ngày làm việc

13 ngày làm việc

12. Danh mục thủ tục hành chính cắt giảm thời gian giải quyết so với quy định thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh An Giang

STT

Tên thủ tục hành chính

Thời gian giải quyết theo qui định

Thời gian giải quyết sau khi cắt giảm

I. LĨNH VỰC CÔNG CHỨNG

1

Thủ tục đăng ký tập sự hành nghề công chứng

07 ngày làm việc

05 ngày làm việc

2

Thủ tục đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề công chứng

15 ngày làm việc

11 ngày làm việc

3

Thủ tục đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng

10 ngày làm việc

07 ngày làm việc

4

Thủ tục đăng ký hoạt động đối với Văn phòng công chứng hợp nhất

10 ngày làm việc

07 ngày làm việc

II. LĨNH VỰC LUẬT SƯ

5

Thủ tục đăng ký hành nghề của luật sư với tư cách cá nhân

07 ngày làm việc

05 ngày làm việc

6

Thủ tục cấp lại giấy đăng ký hoạt động cho tổ chức hành nghề luật sư khi thay đổi nội dung đăng ký hoạt động

05 ngày làm việc

04 ngày làm việc

III. LĨNH VỰC TƯ VẤN PHÁP LUẬT

7

Thủ tục đăng ký hoạt động cho Chi nhánh của Trung tâm tư vấn pháp luật

05 ngày làm việc

04 ngày làm việc

8

Thủ tục thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật, Chi nhánh

07 ngày làm việc

05 ngày làm việc

IV. LĨNH VỰC TRỢ GIÚP PHÁP LÝ

9

Thủ tục Công nhận và cấp thẻ Cộng tác viên trợ giúp pháp lý.

07 ngày làm việc (04 ngày làm việc tại Trung tâm Trợ giúp pháp lý và 03 ngày làm việc tại Sở Tư pháp).

06 ngày làm việc (04 ngày làm việc tại Trung tâm Trợ giúp pháp lý và 02 ngày làm việc tại Sở Tư pháp).

10

Thủ tục Cấp lại Thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý.

07 ngày làm việc (04 ngày làm việc tại Trung tâm Trợ giúp pháp lý và 03 ngày làm việc tại Sở Tư pháp).

06 ngày làm việc (04 ngày làm việc tại Trung tâm Trợ giúp pháp lý và 02 ngày làm việc tại Sở Tư pháp).

V. LĨNH VỰC TRỌNG TÀI THƯƠNG MẠI

11

Thủ tục thay đổi nội dung giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài

07 ngày làm việc

05 ngày làm việc

12

Thủ tục chấm dứt hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài

15 ngày làm việc

11 ngày làm việc

VI. GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP, BÁN ĐẤU GIÁ TÀI SẢN

13

Thủ tục Đăng ký hoạt động văn phòng giám định tư pháp

30 ngày làm việc

25 ngày làm việc

14

Thủ tục cấp thẻ đấu giá viên

05 ngày làm việc

04 ngày làm việc

15

Thủ tục thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản

05 ngày làm việc

04 ngày làm việc

VII. LĨNH VỰC QUẢN TÀI VIÊN VÀ HÀNH NGHỀ QUẢN LÝ THANH LÝ TÀI SẢN

16

Thủ tục đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản đối với doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản

07 ngày làm việc

05 ngày làm việc

17

Thủ tục thay đổi thông tin đăng ký hành nghề của Quản tài viên

03 ngày làm việc

02 ngày làm việc

VII. LĨNH VỰC CÔNG NHẬN, MIỄN NHIỆM BÁO CÁO VIÊN PHÁP LUẬT CẤP TỈNH

18

Thủ tục công nhận báo cáo viên pháp luật cấp tỉnh

05 ngày làm việc

04 ngày làm việc

19

Thủ tục miễn nhiệm báo cáo viên pháp luật cấp tỉnh

05 ngày làm việc

04 ngày làm việc

IX. LĨNH VỰC QUỐC TỊCH

20

Thủ tục xác nhận có quốc tịch Việt Nam ở trong nước

15 ngày làm việc

12 ngày làm việc

X. LĨNH VỰC LÝ LỊCH TƯ PHÁP

21

Thủ tục cấp phiếu lý lịch tư pháp theo yêu cầu của cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội (đối tượng là công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú tại Việt Nam)

Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày làm việc nhận được yêu cầu hợp lệ. Trường hợp người được yêu cầu cấp Phiếu lý lịch tư pháp là công dân Việt Nam đã cư trú ở nhiều tỉnh, thành phố hoặc có thời gian cư trú ở nước ngoài, người nước ngoài, trường hợp phải xác minh về điều kiện đương nhiên được xóa án tích thì thời hạn không quá 15 ngày làm việc.

- Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày làm việc nhận được yêu cầu hợp lệ (đối với trường hợp người yêu cầu cấp Phiếu lý lịch tư pháp dưới 14 tuổi và cư trú trong tỉnh An Giang và trường hợp yêu cầu cấp Phiếu lý lịch tư pháp lần hai tại Sở Tư pháp) - Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày làm việc nhận được yêu cầu hợp lệ. Trường hợp người được yêu cầu cấp Phiếu lý lịch tư pháp là công dân Việt Nam đã cư trú ở nhiều nơi hoặc có thời gian cư trú ở nước ngoài, người nước ngoài, trường hợp phải xác minh về điều kiện đương nhiên được xóa án tích thì thời hạn không quá 15 ngày làm việc.

22

Thủ tục cấp phiếu lý lịch tư pháp theo yêu cầu của cơ quan tiến hành tố tụng (đối tượng là công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú tại Việt Nam)

Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày làm việc nhận được yêu cầu hợp lệ. Trường hợp người được yêu cầu cấp Phiếu lý lịch tư pháp là công dân Việt Nam đã cư trú ở nhiều tỉnh, thành phố hoặc có thời gian cư trú ở nước ngoài, người nước ngoài, trường hợp phải xác minh về điều kiện đương nhiên được xóa án tích thì thời hạn không quá 15 ngày làm việc.

- Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày làm việc nhận được yêu cầu hợp lệ (đối với trường hợp người yêu cầu cấp Phiếu lý lịch tư pháp dưới 14 tuổi và cư trú trong tỉnh An Giang và trường hợp yêu cầu cấp Phiếu lý lịch tư pháp lần hai tại Sở Tư pháp) - Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày làm việc nhận được yêu cầu hợp lệ. Trường hợp người được yêu cầu cấp Phiếu lý lịch tư pháp là công dân Việt Nam đã cư trú ở nhiều nơi hoặc có thời gian cư trú ở nước ngoài, người nước ngoài, trường hợp phải xác minh về điều kiện đương nhiên được xóa án tích thì thời hạn không quá 15 ngày làm việc.

13. Danh mục thủ tục hành chính cắt giảm thời gian giải quyết so với quy định thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công thương tỉnh An Giang

STT

Tên thủ tục hành chính

Thời gian giải quyết theo qui định

Thời gian giải quyết sau khi cắt giảm

I. LĨNH VỰC ĐIỆN

1

Thủ tục cấp Giấy phép tư vấn giám sát thi công công trình đường dây và trạm biến áp đến 35kV, đăng ký doanh nghiệp tại địa phương.

15 ngày làm việc

14 ngày làm việc

2

Thủ tục cấp Giấy phép tư vấn đầu tư xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp đến 35kV, đăng ký doanh nghiệp tại địa phương.

15 ngày làm việc

14 ngày làm việc

II. LĨNH VỰC DẦU KHÍ

3

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG

15 ngày làm việc

14 ngày làm việc

4

Cấp lại Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG

7 ngày làm việc

6 ngày làm việc

5

Cấp điều chỉnh Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG

7 ngày làm việc

6 ngày làm việc

6

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG

15 ngày làm việc

14 ngày làm việc

7

Cấp lại Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG

7 ngày làm việc

6 ngày làm việc

8

Cấp điều chỉnh Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG

7 ngày làm việc

6 ngày làm việc

9

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG

15 ngày làm việc

14 ngày làm việc

10

Cấp lại Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG

7 ngày làm việc

6 ngày làm việc

11

Cấp điều chỉnh Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG

7 ngày làm việc

6 ngày làm việc

IV. LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƯỚC

12

Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu.

20 ngày làm việc

19 ngày làm việc

13

Thủ tục cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu.

30 ngày làm việc

7 ngày làm việc

14

Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu (Trường hợp bị mất, bị cháy, bị tiêu hủy dưới hình thức khác).

30 ngày làm việc

7 ngày làm việc

15

Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu (Trường hợp Giấy xác nhận hết hiệu lực thi hành)

20 ngày làm việc

19 ngày làm việc

16

Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu.

20 ngày làm việc

19 ngày làm việc

17

Thủ tục cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu.

20 ngày làm việc

7 ngày làm việc

18

Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu (trường hợp bị mất, bị cháy, bị tiêu hủy dưới hình th ức khác).

20 ngày làm việc

7 ngày làm việc

19

Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu (trường hợp Giấy xác nhận hết hiệu lực thi hành)

20 ngày làm việc

19 ngày làm việc

20

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu.

20 ngày làm việc

17 ngày làm việc

21

Thủ tục cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu.

20 ngày làm việc

16 ngày làm việc

22

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu (trường hợp bị mất, bị cháy, bị tiêu hủy dưới hình thức khác).

20 ngày làm việc

16 ngày làm việc

23

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu (trường hợp Giấy chứng nhận hết hiệu lực thi hành).

20 ngày làm việc

17 ngày làm việc

24

Thủ tục cấp Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá.

15 ngày làm việc

14 ngày làm việc

25

Thủ tục cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá.

15 ngày làm việc

13 ngày làm việc

26

Thủ tục cấp lại Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá (trường hợp Giấy phép hết thời hạn hiệu lực).

15 ngày làm việc

14 ngày làm việc

27

Thủ tục cấp lại Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá (trường hợp Giấy phép bị mất, bị tiêu hủy toàn bộ hoặc một phần, bị rách, nát, hoặc bị cháy).

15 ngày làm việc

13 ngày làm việc

28

Thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh bán buôn sản phẩm rượu.

15 ngày làm việc

14 ngày làm việc

29

Thủ tục cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép kinh doanh bán buôn sản phẩm rượu.

7 ngày làm việc

6 ngày làm việc

30

Thủ tục cấp lại Giấy phép kinh doanh bán buôn sản phẩm rượu (trường hợp Giấy phép hết thời hạn hiệu lực).

15 ngày làm việc

14 ngày làm việc

31

Thủ tục cấp lại Giấy phép kinh doanh bán buôn sản phẩm rượu (trường hợp Giấy phép bị mất, bị tiêu hủy toàn bộ hoặc một phần, bị rách, nát, hoặc bị cháy).

7 ngày làm việc

6 ngày làm việc

32

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá

10 ngày làm việc

10 ngày làm việc

33

Thủ tục cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá

15 ngày làm việc

10 ngày làm việc

34

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá (trường hợp Giấy chứng nhận hết thời hạn hiệu lực)

10 ngày làm việc

10 ngày làm việc

35

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá (trường hợp Giấy chứng nhận bị mất, bị tiêu hủy toàn bộ hoặc một phần, bị rách, nát, hoặc bị cháy)

15 ngày làm việc

10 ngày làm việc

36

Thủ tục cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá

15 ngày làm việc

10 ngày làm việc

37

Thủ tục cấp lại Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá (trường hợp Giấy phép bị mất, bị tiêu hủy toàn bộ hoặc một phần, bị rách, nát, hoặc bị cháy)

15 ngày làm việc

10 ngày làm việc

V. LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP TIÊU DÙNG

38

Thủ tục cấp Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá.

10 ngày làm việc

9 ngày làm việc

39

Thủ tục cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá.

15 ngày làm việc

14 ngày làm việc

40

Thủ tục cấp lại Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá (trường hợp Giấy phép hết thời hạn hiệu lực).

10 ngày làm việc

9 ngày làm việc

41

Thủ tục cấp lại Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá (trường hợp Giấy phép bị mất, bị tiêu hủy toàn bộ hoặc một phần, bị rách, nát, hoặc bị cháy).

15 ngày làm việc

14 ngày làm việc

VI. LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM

42

Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh các sản phẩm thực phẩm do Sở Công thương thực hiện.

27 ngày làm việc

22 ngày làm việc

43

Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh các sản phẩm thực phẩm do Sở Công thương thực hiện (trường hợp Giấy chứng nhận bị mất hoặc bị hỏng).

10 ngày làm việc

7 ngày làm việc

44

Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất các sản phẩm thực phẩm do Sở Công Thương thực hiện (trường hợp cơ sở thay đổi vị trí địa lý của địa điểm sản xuất, kinh doanh; thay đổi, bổ sung quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh và khi Giấy chứng nhận hết hiệu lực).

27 ngày làm việc

22 ngày làm việc

45

Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh các sản phẩm thực phẩm do Sở Công thương thực hiện (trường hợp cơ sở có thay đổi tên cơ sở, chủ cơ sở hoặc người được ủy quyền, địa chỉ nhưng không thay đổi vị trí địa lý và toàn bộ quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh).

10 ngày làm việc

7 ngày làm việc

VII. LĨNH VỰC QUẢN LÝ CẠNH TRANH

46

Thủ tục đăng ký hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung theo qui định của pháp Luật Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.

10 ngày làm việc

9 ngày làm việc

VIII. LĨNH VỰC XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI

47

Thủ tục xác nhận đăng ký tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam.

15 ngày làm việc

7 ngày làm việc

IX. LĨNH VỰC HÓA CHẤT

48

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

17 ngày làm việc

12 ngày làm việc

49

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

17 ngày làm việc

05 ngày làm việc

50

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

17 ngày làm việc

16 ngày làm việc

51

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

17 ngày làm việc

12 ngày làm việc

52

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

17 ngày làm việc

05 ngày làm việc

53

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

17 ngày làm việc

16 ngày làm việc

14. Danh mục thủ tục hành chính cắt giảm thời gian giải quyết so với quy định thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ tỉnh An Giang

STT

Tên thủ tục hành chính

Thời gian giải quyết theo qui định

Thời gian giải quyết sau khi cắt giảm

I. LĨNH VỰC TÔN GIÁO

1

Thủ tục đề nghị công nhận tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

60 ngày làm việc

48 ngày làm việc

2

Thủ tục đăng ký sửa đổi hiến chương của tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

30 ngày làm việc

24 ngày làm việc

3

Thủ tục đề nghị thành lập, chia, tách, sáp nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

60 ngày làm việc

48 ngày làm việc

4

Thủ tục đăng ký thuyên chuyển chức sắc, chức việc, nhà tu hành là người đang bị buộc tội hoặc người chưa được xóa án tích

30 ngày làm việc

24 ngày làm việc

5

Thủ tục đề nghị sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam

30 ngày làm việc

24 ngày làm việc

6

Thủ tục đề nghị mời tổ chức, cá nhân nước ngoài vào Việt Nam thực hiện hoạt động tôn giáo ở một tỉnh

30 ngày làm việc

30 ngày làm việc

7

Thủ tục đề nghị mời chức sắc, nhà tu hành là người nước ngoài đến giảng đạo cho tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo ở một tỉnh

30 ngày làm việc

30 ngày làm việc

8

Thủ tục đề nghị thay đổi tên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

30 ngày làm việc

20 ngày làm việc

9

Thủ tục đề nghị thay đổi trụ sở của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc

30 ngày làm việc

20 ngày làm việc

10

Thủ tục đề nghị cấp đăng ký pháp nhân phi thương mại cho tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

60 ngày làm việc

48 ngày làm việc

11

Thủ tục đề nghị tự giải thể tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương

45 ngày làm việc

35 ngày làm việc

12

Thủ tục đề nghị giải thể tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương của tổ chức

45 ngày làm việc

35 ngày làm việc

13

Thủ tục đề nghị cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo cho tổ chức có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

60 ngày làm việc

48 ngày làm việc

14

Thủ tục đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo

20 ngày làm việc

20 ngày làm việc

15

Thủ tục đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

20 ngày làm việc

20 ngày làm việc

16

Thủ tục đăng ký mở lớp bồi dưỡng về tôn giáo cho người chuyên hoạt động tôn giáo

30 ngày làm việc

20 ngày làm việc

17

Thủ tục đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở nhiều huyện thuộc một tỉnh

30 ngày làm việc

20 ngày làm việc

18

Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở nhiều huyện thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh

30 ngày làm việc

20 ngày làm việc

19

Thủ tục đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở nhiều huyện thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh

30 ngày làm việc

20 ngày làm việc

15. Danh mục thủ tục hành chính cắt giảm thời gian giải quyết so với quy định thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Ngoại vụ tỉnh An Giang

STT

Tên thủ tục hành chính

Thời gian giải quyết theo qui định

Thời gian giải quyết sau khi cắt giảm

I. LĨNH VỰC LỄ TÂN NHÀ NƯỚC

1

Thủ tục cho phép sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC (ABTC)

12 ngày

10 ngày

PHẦN II: CÁC CƠ QUAN NGÀNH DỌC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG

1. Danh mục thủ tục hành chính cắt giảm thời gian giải quyết so với quy định thuộc thẩm quyền giải quyết của Cục thuế tỉnh An Giang

STT

Tên thủ tục hành chính

Thời gian giải quyết theo quy định

Thời gian giải quyết sau khi cắt giảm

I. Lĩnh vực Thuế

1

Đề nghị sử dụng hóa đơn tự, đặt in

05 ngày làm việc

02 ngày làm việc

2. Danh mục thủ tục hành chính cắt giảm thời gian giải quyết so với quy định thuộc thẩm quyền giải quyết của Công an tỉnh An Giang

STT

Tên thủ tục hành chính

Thời gian giải quyết theo quy định

Thời gian giải quyết sau khi cắt giảm

A

LĨNH VỰC PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY

1

Thủ tục thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy và chữa cháy đối với các dự án, công trình quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định số 79/2014/NĐ- CP ngày 31/7/2014

+ Dự án thiết kế quy hoạch: Không quá 10 ngày làm việc.

+ Dự án thiết kế quy hoạch: Không quá 08 ngày làm việc.

+ Thiết kế cơ sở: Không quá 10 ngày làm việc đối với dự án nhóm A; không quá 05 ngày làm việc đối với dự án nhóm B và C.

+ Thiết kế cơ sở: Không quá 08 ngày làm việc đối với dự án nhóm A; không quá 04 ngày làm việc đối với dự án nhóm B và C.

+ Thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công: Không quá 15 ngày làm việc đối với dự án, công trình nhóm A; Không quá 10 ngày làm việc đối với dự án, công trình nhóm B và C.

+ Thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công: Không quá 12 ngày làm việc đối với dự án, công trình nhóm A; Không quá 08 ngày làm việc đối với dự án, công trình nhóm B và C.

+ Chấp thuận địa điểm xây dựng công trình: Không quá 05 ngày làm việc.

+ Chấp thuận địa điểm xây dựng công trình: Không quá 04 ngày làm việc.

2

Thủ tục cấp Giấy phép vận chuyển chất, hàng nguy hiểm về cháy, nổ

10 ngày làm việc

08 ngày làm việc

3

Thủ tục cấp giấy chứng nhận nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy

05 ngày làm việc, kể từ ngày có kết quả kiểm tra đạt yêu cầu

04 ngày làm việc, kể từ ngày có kết quả kiểm tra đạt yêu cầu

4

Thủ tục đổi giấy chứng nhận nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy

05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ

04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ

5

Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy

05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ

04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ

B

LĨNH VỰC QUẢN LÝ XUẤT NHẬP CẢNH

6

Thủ tục cấp thị thực cho người nước ngoài

05 ngày làm việc

04 ngày làm việc

7

Thủ tục gia hạn tạm trú cho người nước ngoài tại An Giang

05 ngày làm việc

04 ngày làm việc

C

LĨNH VỰC CẤP CHỨNG MINH NHÂN DÂN

8

Thủ tục cấp mới chứng minh nhân dân

07 ngày làm việc

05 ngày làm việc

9

Thủ tục cấp đổi chứng minh nhân dân

07 ngày làm việc

05 ngày làm việc

10

Thủ tục cấp lại chứng minh nhân dân

07 ngày làm việc

05 ngày làm việc

D

LĨNH VỰC QUẢN LÝ NGÀNH NGHỀ KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN VỀ ANTT

11

Thủ tục cấp mới giấy chứng nhận đủ điều kiện về ANTT

05 ngày làm việc

04 ngày làm việc

12

Thủ tục cấp đổi giấy chứng nhận đủ điều kiện về ANTT

04 ngày làm việc

03 ngày làm việc

13

Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện về ANTT

04 ngày làm việc

03 ngày làm việc

Đ

LĨNH VỰC ĐĂNG KÝ, QUẢN LÝ CON DẤU

14

Thủ tục đăng ký mẫu con dấu mới

03 ngày làm việc

02 ngày làm việc

3. Danh mục thủ tục hành chính cắt giảm thời gian giải quyết so với quy định thuộc thẩm quyền giải quyết của Bảo hiểm xã hội tỉnh An Giang

STT

Tên thủ tục hành chính

Thời gian giải quyết theo quy định

Thời gian giải quyết sau khi cắt giảm

1

Cấp lại, đổi thẻ BHYT không thay đổi thông tin

03 ngày

Giải quyết ngay trong ngày

 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 2764/QĐ-UBND

Loại văn bảnQuyết định
Số hiệu2764/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành31/10/2018
Ngày hiệu lực31/10/2018
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcBộ máy hành chính
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực 22/08/2019
Cập nhật3 tháng trước
(05/09/2019)
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 2764/QĐ-UBND

Lược đồ Quyết định 2764/QĐ-UBND 2018 thủ tục hành chính cắt giảm thời gian giải quyết Sở Ban An Giang


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản hiện thời

              Quyết định 2764/QĐ-UBND 2018 thủ tục hành chính cắt giảm thời gian giải quyết Sở Ban An Giang
              Loại văn bảnQuyết định
              Số hiệu2764/QĐ-UBND
              Cơ quan ban hànhTỉnh An Giang
              Người kýVương Bình Thạnh
              Ngày ban hành31/10/2018
              Ngày hiệu lực31/10/2018
              Ngày công báo...
              Số công báo
              Lĩnh vựcBộ máy hành chính
              Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực 22/08/2019
              Cập nhật3 tháng trước
              (05/09/2019)

              Văn bản được dẫn chiếu

                Văn bản hướng dẫn

                  Văn bản được hợp nhất

                    Văn bản gốc Quyết định 2764/QĐ-UBND 2018 thủ tục hành chính cắt giảm thời gian giải quyết Sở Ban An Giang

                    Lịch sử hiệu lực Quyết định 2764/QĐ-UBND 2018 thủ tục hành chính cắt giảm thời gian giải quyết Sở Ban An Giang