Quyết định 2788/QĐ-UBND

Quyết định 2788/QĐ-UBND năm 2019 công bố danh mục thủ tục hành chính thực hiện toàn bộ quy trình tiếp nhận hồ sơ, giải quyết và trả kết quả của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thừa Thiên Huế

Nội dung toàn văn Quyết định 2788/QĐ-UBND 2019 thủ tục hành chính Sở Kế hoạch tại Trung tâm hành chính công Huế


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH
THỪA THIÊN HUẾ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2788/QĐ-UBND

Thừa Thiên Huế, ngày 31 tháng 10 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN TOÀN BỘ QUY TRÌNH TIẾP NHẬN HỒ SƠ, GIẢI QUYẾT VÀ TRẢ KẾT QUẢ CỦA SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TẠI TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG TỈNH

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định 985/QĐ-TTg ngày 08/8/2018 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch thực hiện Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một s quy đnh của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Xét đề nghị ca Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Công n số 3052/SKHĐT-VP ngày 22 tháng 10 năm 2019,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính thực hiện toàn bộ quy trình tiếp nhận hồ sơ giải quyết và trả kết quả thuộc quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Phụ lục đính kèm).

Điều 2. Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm:

1. Công bố công khai Danh mục thủ tục hành chính này và quy trình chun hóa trên Trang Thông tin điện tử của cơ quan mình.

2. Triển khai thực hiện tiếp nhận, giải quyết và trả kết quả các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền theo quy định.

3. Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực, hoàn thành việc cấu hình quy trình giải quyết thủ tục hành chính này trên Cổng Dịch vụ công tỉnh.

Điu 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- PCVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, TT.PVHCC.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Phan Thiên Định

 

PHỤ LỤC

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN TOÀN BỘ QUY TRÌNH TIẾP NHẬN HỒ SƠ, GIẢI QUYẾT VÀ TRẢ KẾT QUẢ THUỘC THẨM QUYỀN SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2788/QĐ-UBND ngày 31/10/2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)

STT

Tên TTHC

Ghi chú

I.

Lĩnh vực thành lập và hoạt động doanh nghiệp

 

1.

Đăng ký thành lập doanh nghiệp tư nhân

 

2.

Đăng ký thay đi địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty c phn, công ty hợp danh)

 

3.

Đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân trong trường hợp bán, tng cho doanh nghiệp, chủ doanh nghiệp chết, mất tích

 

4.

Thông báo bổ sung, thay đi ngành, nghkinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hp danh)

 

5.

Thông báo thay đổi vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân

 

6.

Thông báo thay đổi nội dung đăng ký thuế

 

7.

Công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty c phn, công ty hợp danh)

 

8.

Thông báo sử dụng, thay đổi, hủy mẫu con dấu (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hp danh)

 

9.

Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện trong nước (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hp danh)

 

10.

Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cphần, công ty hợp danh)

 

11.

Thông báo lập địa đim kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

 

12.

Thông báo lập địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chng nhận đầu tư hoặc các giy tờ có giá trị pháp lý tương đương)

 

13.

Đăng ký thay đi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

 

14.

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký địa điểm kinh doanh (đối vi doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá tr pháp lý tương đương)

 

15.

Thông báo cho thuê doanh nghiệp tư nhân

 

16.

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

 

17.

Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế sang Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp nhưng không thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế

 

18.

Cập nhật bsung thông tin đăng ký doanh nghiệp

 

19.

Thông báo tạm ngừng kinh doanh

 

20.

Thông báo về việc tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo

 

21.

Hiệu đính thông tin đăng ký doanh nghiệp

 

II.

Lĩnh vực thành lập và hoạt động doanh nghiệp xã hội

 

22.

Thông báo Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường

 

23.

Thông báo thay đổi nội dung Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường.

 

24.

Thông báo chấm dt Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường

 

25.

Công khai hoạt động của DN xã hội

 

III.

Lĩnh vực thành lập và hoạt động của hp tác xã (Liên hiệp HTX)

 

26.

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hp tác xã, giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã (trong trường hợp bị mt hoặc bhư hỏng)

 

IV.

Lĩnh vực hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa

 

27.

Thủ tục hỗ trợ tư vấn, hướng dẫn hsơ, thủ tục thành lập doanh nghip

 

28.

Hỗ trợ chuyển đổi từ hộ kinh doanh

 

 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 2788/QĐ-UBND

Loại văn bảnQuyết định
Số hiệu2788/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành31/10/2019
Ngày hiệu lực31/10/2019
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcBộ máy hành chính, Thương mại
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
Cập nhật3 ngày trước
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 2788/QĐ-UBND

Lược đồ Quyết định 2788/QĐ-UBND 2019 thủ tục hành chính Sở Kế hoạch tại Trung tâm hành chính công Huế


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản bị thay thế

                Văn bản hiện thời

                Quyết định 2788/QĐ-UBND 2019 thủ tục hành chính Sở Kế hoạch tại Trung tâm hành chính công Huế
                Loại văn bảnQuyết định
                Số hiệu2788/QĐ-UBND
                Cơ quan ban hànhTỉnh Thừa Thiên Huế
                Người kýPhan Thiên Định
                Ngày ban hành31/10/2019
                Ngày hiệu lực31/10/2019
                Ngày công báo...
                Số công báo
                Lĩnh vựcBộ máy hành chính, Thương mại
                Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
                Cập nhật3 ngày trước

                Văn bản thay thế

                  Văn bản được dẫn chiếu

                    Văn bản hướng dẫn

                      Văn bản được hợp nhất

                        Văn bản gốc Quyết định 2788/QĐ-UBND 2019 thủ tục hành chính Sở Kế hoạch tại Trung tâm hành chính công Huế

                        Lịch sử hiệu lực Quyết định 2788/QĐ-UBND 2019 thủ tục hành chính Sở Kế hoạch tại Trung tâm hành chính công Huế

                        • 31/10/2019

                          Văn bản được ban hành

                          Trạng thái: Chưa có hiệu lực

                        • 31/10/2019

                          Văn bản có hiệu lực

                          Trạng thái: Có hiệu lực