Quy chế 2814/QĐ-UBND

Quyết định 2814/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của Quận 8, thành phố Hồ Chí Minh

Nội dung toàn văn Quyết định 2814/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Quận 8 Hồ Chí Minh


ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2814/QĐ-UBND

Thành phHồ Chí Minh, ngày 01 tháng 7 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA QUẬN 8

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013 ;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt danh mục các dự án cần thu hồi đất; dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn thành phố (số 122/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2016; số 10/NQ-HĐND ngày 06 tháng 7 năm 2017; số 32/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017; số 09/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2018; số 33/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018);

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân Quận 8 tại Tờ trình số 455/TTr-UBND ngày 18 tháng 02 năm 2019; Ý kiến của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 3388/TTr-TNMT-QLĐ ngày 07 tháng 5 năm 2019,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của Quận 8 với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P 1

P 2

P 3

P 4

P 5

P 6

P 7

P 8

P 9

P 10

P 11

P 12

P 13

P 14

P 15

P 16

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+
+(20)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp

NNP

69,22

 

 

0,01

2,10

 

11,19

43,83

 

 

 

 

 

 

0,02

4,19

7,88

1.1

Đất trồng lúa

LUA**

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

27,12

 

 

0,01

2,10

 

8,95

6,98

 

 

 

 

 

 

0,02

3,73

5,32

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,11

 

 

 

 

 

0,02

0,09

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

41,99

 

 

 

 

 

2,21

36,76

 

 

 

 

 

 

 

0,45

2,56

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1.842,17

48,83

49,89

51,20

142,38

161,04

134,50

526,08

29,52

43,83

25,48

27,31

29,61

24,86

55,27

148,84

343,55

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2,86

 

 

 

 

0,35

0,04

 

 

 

 

 

 

 

 

1,24

1,24

2.2

Đất an ninh

CAN

4,78

0,45

 

0,97

 

1,87

1,22

 

 

 

 

0,21

 

 

 

 

0,06

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

98,31

0,01

 

0,55

6,58

 

0,50

81,41

0,05

0,02

 

0,37

0,19

1,43

 

 

7,19

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

81,26

0,32

1,33

0,29

0,86

1,96

21,53

13,64

0,95

0,89

0,05

2,69

1,52

1,42

7,13

2,08

24,60

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

553,57

10,45

17,26

17,02

44,72

50,33

30,33

203,75

10,21

13,62

7,31

8,05

10,10

8,72

14,60

33,13

73,97

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,15

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,07

 

 

 

0,08

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,41

 

 

 

0,60

 

0,31

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,50

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

758,88

27,29

25,80

23,32

48,19

75,01

54,74

145,13

10,11

20,36

14,38

9,96

14,17

9,51

22,75

72,73

185,44

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

11,85

0,15

0,08

0,12

0,24

7,10

0,50

0,37

0,32

0,07

0,06

0,27

0,05

0,40

0,23

1,42

0,47

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,11

 

 

 

 

 

0,05

 

 

0,00

 

0,01

 

0,05

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

9,10

0,11

0,46

0,24

0,73

1,08

1,82

1,21

 

0,20

0,20

0,17

0,11

0,17

0,39

1,88

0,33

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

3,07

 

 

 

 

 

1,09

1,53

 

 

 

 

 

 

 

 

0,44

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,88

0,01

0,06

0,03

0,08

0,22

0,02

0,02

0,02

0,04

0,03

0,03

0,01

0,01

0,00

0,02

0,28

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

73,06

1,45

1,88

2,24

28,57

9,55

7,46

11,60

0,90

0,87

0,87

1,57

 

 

 

0,19

5,89

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

3,00

0,05

0,00

0,09

0,16

0,10

0,03

0,70

0,05

0,21

0,07

0,10

0,04

0,06

0,01

0,20

1,12

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

239,79

8,54

3,01

6,33

11,65

13,46

14,85

66,62

6,90

7,54

2,51

3,89

3,34

3,08

10,15

35,96

41,94

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,08

 

 

 

 

 

 

0,08

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

KKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị*

KDT

1.911,39

48,83

49,89

51,21

144,48

161,04

145,68

569,90

29,52

43,83

25,48

27,31

29,61

24,86

55,29

153,03

351,43

Ghi chú: *, ** Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

**Theo sliệu kiểm kê đất đai năm 2014 không còn, chỉ còn tồn tại trên GCNQSDĐ, không tính vào tổng diện tích tự nhiên

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2019:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P 1

P 2

P 3

P 4

P 5

P 6

P 7

P 8

P 9

P 10

P 11

P 12

P 13

P 14

P 15

P 16

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+
+(20)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp

NNP

67,54

0,01

 

 

0,01

 

1,87

64,97

 

 

 

 

 

 

0,02

 

0,66

1.1

Đất trồng lúa

LUA**

2,51

 

 

 

 

 

 

2,51

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

41,31

0,01

 

 

0,01

 

1,64

39,13

 

 

 

 

 

 

0,02

 

0,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,23

 

 

 

 

 

 

0,23

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

26,00

 

 

 

 

 

0,23

25,61

 

 

 

 

 

 

 

 

0,16

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

124,96

5,90

3,60

3,32

18,59

13,20

11,63

53,87

0,56

 

0,14

0,72

0,61

0,36

3,42

4,91

4,13

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,18

 

 

 

 

0,02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,16

 

2.2

Đất an ninh

CAN

0,15

 

 

 

 

0,15

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,97

 

 

 

0,18

 

0,69

0,01

0,02

 

 

0,00

 

0,01

0,06

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

5,65

0,37

 

 

0,10

1,50

0,85

1,10

 

 

0,13

0,10

 

0,02

1,05

0,10

0,33

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4,50

0,22

1,02

 

0,26

0,06

0,33

1,73

0,01

 

 

0,01

 

0,09

0,11

0,38

0,28

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,07

 

 

0,07

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

101,03

5,08

1,56

3,20

17,06

10,66

8,61

44,59

0,08

 

 

0,11

0,60

0,14

2,07

4,04

3,23

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,54

 

 

0,01

 

0,16

0,36

 

 

 

 

0,00

 

0,00

 

0,00

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,26

 

 

 

 

 

0,26

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,27

 

 

0,04

0,13

 

0,09

 

 

 

 

0,00

 

0,00

 

0,01

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,43

 

 

 

0,16

 

0,07

0,20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,28

 

 

 

0,18

0,03

0,03

0,03

 

 

 

 

0,01

0,00

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

6,26

 

 

 

0,26

0,58

0,01

4,48

0,44

 

0,01

0,48

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,04

0,01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,02

 

0,01

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: **Theo số liệu kiểm kê đất đai năm 2014 không còn, chỉ còn tồn tại trên GCNQSDĐ, không tính vào tng diện tích tự nhiên

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P 1

P 2

P 3

P 4

P 5

P 6

P 7

P 8

P 9

P 10

P 11

P 12

P 13

P 14

P 15

P 16

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ (6)+…+(20)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

78,49

 

 

 

0,59

0,38

2,12

61,81

 

 

 

 

 

 

0,04

0,40

13,16

1.1

Đất trồng lúa

LUA**/PNN

2,51

 

 

 

 

 

 

2,51

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

44,11

 

 

 

0,43

0,38

1,92

39,34

 

 

 

 

 

 

0,04

0,40

1,60

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

0,39

 

 

 

0,16

 

 

0,23

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

34,00

 

 

 

 

 

0,20

22,24

 

 

 

 

 

 

 

 

11,56

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyn đi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp, phi nông nghiệp

 

29,08

 

0,00

 

 

1,13

2,70

 

 

 

 

 

 

0,10

0,85

 

24,29

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

29,08

 

0,00

 

 

1,13

2,70

 

 

 

 

 

 

0,10

0,85

 

24,29

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.

PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

**Theo số liệu kiểm kê đất đai năm 2014 không còn, chỉ còn tồn tại trên GCNQSDĐ, không tính vào tổng diện tích tự nhiên

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2019:

Trên địa bàn Quận 8 không có diện tích đất chưa sử dụng.

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao Sở Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân Quận 8 có trách nhiệm phối hợp và thực hiện:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Căn cứ kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt, xác định và phê duyệt vị trí, ranh giới, diện tích các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất hàng năm trên nền bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp phường.

3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy định của Luật Đất đai.

4. y ban nhân dân Quận 8 chịu trách nhiệm về tính pháp lý, vị trí, ranh, diện tích chuyn mục đích sử dụng của hộ gia đình, cá nhân theo quy định pháp luật, đảm bảo phù hp quy hoạch đô thị, quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.

5. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc quản lý sử dụng đất đai theo kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt và theo quy định của Luật Đất đai.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, thủ trưởng các sở - ban - ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân Quận 8 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Võ Văn Hoan

 

Đã xem:

Đánh giá:  
 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 2814/QĐ-UBND

Loại văn bảnQuy chế
Số hiệu2814/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành01/07/2019
Ngày hiệu lực01/07/2019
Ngày công báo15/08/2019
Số công báoTừ số 58 đến số 59
Lĩnh vựcTài nguyên - Môi trường, Bất động sản
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
Cập nhật5 tháng trước
(09/01/2020)
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 2814/QĐ-UBND

Lược đồ Quyết định 2814/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Quận 8 Hồ Chí Minh


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản bị thay thế

                Văn bản hiện thời

                Quyết định 2814/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Quận 8 Hồ Chí Minh
                Loại văn bảnQuy chế
                Số hiệu2814/QĐ-UBND
                Cơ quan ban hànhThành phố Hồ Chí Minh
                Người kýVõ Văn Hoan
                Ngày ban hành01/07/2019
                Ngày hiệu lực01/07/2019
                Ngày công báo15/08/2019
                Số công báoTừ số 58 đến số 59
                Lĩnh vựcTài nguyên - Môi trường, Bất động sản
                Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
                Cập nhật5 tháng trước
                (09/01/2020)

                Văn bản thay thế

                  Văn bản được dẫn chiếu

                    Văn bản hướng dẫn

                      Văn bản được hợp nhất

                        Văn bản gốc Quyết định 2814/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Quận 8 Hồ Chí Minh

                        Lịch sử hiệu lực Quyết định 2814/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Quận 8 Hồ Chí Minh

                        • 01/07/2019

                          Văn bản được ban hành

                          Trạng thái: Chưa có hiệu lực

                        • 15/08/2019

                          Văn bản được đăng công báo

                          Trạng thái: Chưa có hiệu lực

                        • 01/07/2019

                          Văn bản có hiệu lực

                          Trạng thái: Có hiệu lực