Quyết định 2819/QĐ-UBND

Quyết định 2819/QĐ-UBND năm 2019 về tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

Nội dung toàn văn Quyết định 2819/QĐ-UBND 2019 tiêu chuẩn sử dụng xe ô tô chuyên dùng tỉnh Thừa Thiên Huế


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2819/QĐ-UBND

Thừa Thiên Huế, ngày 01 tháng 11 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG XE Ô TÔ CHUYÊN DÙNG CHO CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tchức chính quyn địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 04/2019/NĐ-CP ngày 11/01/2019 của Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô;

Căn cứ Thông tư số 04/2019/NĐ-CP định mức sử dụng xe ô tô">24/2019/TT-BTC ngày 22/4/2019 của Bộ Tài chính về hướng dẫn một số nội dung của Nghị định số 04/2019/NĐ-CP ;

Căn cứ Kết luận số 255-KL/TU ngày 26/8/2019 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy về định mức, tiêu chuẩn trang bị xe ô tô chuyên dùng;

Căn cứ Công văn số 164/HĐND-THKT ngày 17/10/2019 của Thường trực HĐND tnh về tiêu chuẩn, định mức trang bị xe ô tô chuyên dùng;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Công văn số 1668/STC-GCS&DN ngày 09/7/2019,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng cho các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

(Phụ lục chi tiết đính kèm).

Điều 2. Giao trách nhiệm Sở Tài chính hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra, giám sát việc trang bị, quản lý, sử dụng xe ô tô chuyên dùng của các cơ quan, đơn vị.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, các Quyết định của UBND tỉnh đã ban hành trái với Quyết định này đều bị bãi bỏ.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị tại Điều 1 và các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Ban Thường vụ T
nh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- CT, các PCT
UBND tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- VP
: CVP, PCVP;
- Lưu: VT, TC.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Phan Ngọc Thọ

 

PHỤ LỤC

(Kèm theo Quyết định số 2819/QĐ-UBND ngày 01/11/2019 của UBND tỉnh)

TT

Đối tưng/nhim vụ

Loại xe

Số lượng

Đơn giá (1.000 đ)

Thành tiền (1.000đ)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

Ban chỉ huy Phòng chống thiên tai và TKCN

 

 

 

 

 

Phục vụ công tác phòng, chống thiên tai

Bán tải 02 cầu

1

900.000

900.000

2

Đài Phát thanh Truyền hình

 

 

 

 

-

Xe truyền hình lưu động trực tiếp các lễ hội, sự kiện

Xe tải có trọng tải từ 8-10 tấn + thiết bị

1

22.000.000

22.000.000

-

Xe Phát thanh trực tiếp phục vụ lễ hội, sự kiện tại hiện trường

Xe 02 cầu 7 chỗ ngồi

1

1.400.000

1.400.000

-

Xe ghi hình lưu động về văn nghệ, thể thao, văn hóa xã hội

Toyota Hiace

1

1.600.000

1.600.000

3

HĐND và UBND thị xã Hương Trà

 

 

 

 

-

Phòng Văn hóa thông tin và truyền thông

Bán tải

1

650.000

650.000

-

Đội quản lý đô thị/quản lý trật tự đô thị

Xe tải 1,25 tấn

1

300.000

300.000

-

Đội quản lý đô thị

Xe bán tải

1

650.000

650.000

4

HĐND và UBND huyện A Lưới

 

 

 

 

-

Phòng Kinh tế hạ tng/quản lý trật tự đô thị

Xe bán tải

2

300.000

600.000

-

Phòng Kinh tế hạ tầng

Xe tưới nước

1

1.200.000

1.200.000

-

Phòng Kinh tế hạ tầng

Xe hút chất thải, bể phốt, hầm cầu

1

1.200.000

1.200.000

-

Phòng Kinh tế hạ tầng

Xe tỉa cây

1

1.200.000

1.200.000

-

Phòng Văn hóa thông tin và truyền thông

Xe bán ti phục vụ thông tin lưu động

1

700.000

700.000

5

HĐND và UBND huyện Phong Điền

 

 

 

 

-

Trung tâm Văn hóa và Thể thao

Xe bán tải

1

750.000

750.000

-

Quản lý môi trường đô thị

Xe chở rác thùng rời

5

1.200.000

6.000.000

-

Quản lý môi trường đô thị

Xe thang nâng điện

1

1.200.000

1.200.000

-

Qun lý môi trường đô thị

Xe tải quản lý trật tự đô thị

1

300.000

300.000

-

Quản lý môi trường đô thị

Xe tưới nước

1

750.000

750.000

-

Phòng chng lụt bão

Xe bán tải 2 cầu

1

950.000

950.000

6

HĐND và UBND huyện Phú Lộc

 

 

 

 

-

Phòng Văn hóa thông tin và truyền thông

Xe bán tải

1

800.000

800.000

-

Đội quản lý đô thị/quản lý trật tự đô thị

Xe bán tải

2

750.000

1.500.000

-

Đội qun lý đô thị/quản lý trật tự đô thị

Xe tải 1,25 tấn

1

300.000

300.000

-

Đội quản lý đô thị huyện

Xe cuốn ép rác

2

1.600.000

3.200.000

-

Đội quản lý đô thị huyện

Xe cần cẩu vận chuyển rác

2

1.100.000

2.200.000

7

HĐND và UBND huyện Phú Vang

 

 

 

 

-

Xe phục vụ công tác phòng chống bão lụt

Xe bán tải 02 cầu

1

950.000

950.000

-

Phòng Văn hóa thông tin và truyền thông

Xe tải 1,25 tấn

1

300.000

300.000

-

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng

Xe tải 1,25 tấn

1

800.000

800.000

-

Xã Phú Thượng, thị trấn Thuận An, thị trấn Phú Đa (quản lý trật tự đô thị, nhiệm vụ khác)

Xe tải 1,25 tấn

3

300.000

900.000

8

HĐND và UBND huyện Nam Đông

 

 

 

 

-

Phòng Kinh tế hạ tầng

Xe tải cẩu

1

900.000

900.000

-

Phòng Kinh tế hạ tầng/quản lý trật tự đô thị

Xe tải 1,25 tấn

1

300.000

300.000

-

Phòng Kinh tế hạ tầng

Xe tưới nước

1

800.000

800.000

-

Phòng Kinh tế hạ tầng

Xe chở rác thải

1

700.000

700.000

-

Phòng Văn hóa thông tin và Truyền thông

Xe bán tải phục vụ công tác truyền thông

1

500.000

500.000

9

HĐND và UBND huyện Quảng Điền

 

 

 

 

-

Phục vụ công tác chđạo phòng chống lụt bão

Xe 02 cầu

1

1.000.000

1.000.000

-

Phòng Kinh tế hạ tầng/quản lý trật tự đô thị

Xe tải 1,25 tấn

1

300.000

300.000

-

Phòng Kinh tế hạ tầng

Xe tải tưới nước cây xanh

1

1.000.000

1.000.000

-

UBND thị trấn Sịa/quản lý trật tự đô thị

Xe tải 1,25 tấn

1

300.000

300.000

-

Trung tâm Văn hóa thể thao

Xe tải 1,25 tấn

1

300.000

300.000

10

HĐND và UBND thị xã Hương Thủy

 

 

 

 

-

UBND phường Thủy Dương/quản lý trật tự đô thị

Xe tải 1,25 tấn

1

300.000

300.000

-

UBND phường Thủy Phương/quản lý trật tự đô thị

Xe tải 1,25 tấn

1

300.000

300.000

-

UBND phường Thủy Châu/quản lý trật tự đô thị

Xe tải 1,25 tấn

1

300.000

300.000

-

UBND phường Thủy Lương/quản lý trật tự đô thị

Xe tải 1,25 tấn

1

300.000

300.000

-

Xe phòng chống bão lụt

Xe bán tải 02 cầu

1

650.000

650.000

11

Sở Giao thông Vận tải

 

 

 

 

-

Xe bán tải Thanh tra phía Bắc

Nissan Navara

1

800.000

800.000

-

Xe bán ti Thanh tra phía Nam

Nissan Navara

1

800.000

800.000

-

Xe cân, đo lưu động

Hyundai Conty

1

1.200.000

1.200.000

-

Xe xtrật tự

Xe tải 1,25 tấn

1

300.000

300.000

-

Xe cứu hộ

Xe tải cẩu

1

2.000.000

2.000.000

12

SKhoa học và Công nghệ

 

 

 

 

-

Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Xe bán tải đo lường, cht lượng

1

750.000

750.000

-

Trung tâm ứng dụng tiến bộ Khoa học và Công nghệ

Xe Bán tải phục vụ công tác

1

800.000

800.000

-

Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Xe bán tải

1

700.000

700.000

13

Sở Lao động Thương binh và xã hội

 

 

 

 

-

Trung tâm Dịch vụ việc làm

Chevrolet

1

800.000

800.000

-

Chi Cục Phòng chống tệ nạn xã hội

Totota Land cruiser

1

800.000

800.000

-

Trung tâm Bảo trợ Xã hội

Mitsubishi

1

800.000

800.000

-

Trung tâm Điều dưỡng chăm sóc người CCCM

Toyota Hiace

1

800.000

800.000

14

Sở Nông nghiệp và PTNT

 

 

 

 

-

Văn phòng Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Xe bán tải, 2 cầu

1

750.000

750.000

-

Chi cục Chăn nuôi và Thú y

Xe bán tải, 2 cầu

2

750.000

1.500.000

-

Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

Xe bán ti, 2 cầu

1

750.000

750.000

-

Chi cục Thủy sản

Xe bản tải, 2 cầu

1

750.000

750.000

-

Chi cục Phát triển nông thôn

Xe bán tải, 2 cầu

1

750.000

750000

-

Chi cục Thủy lợi

Xe bán tải, 2 cu

1

750.000

750.000

-

Chi cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản

Xe Ford chuyên dùng (xe kiểm nghiệm nhanh an toàn thực phẩm)

1

5.000.000

5.000.000

-

Văn phòng Chi cục Kiểm lâm

Xe bán tải TOYOTAL Hilux

2

750.000

1.500.000

-

Văn phòng Chi cục Kiểm lâm

Toyota Fortuner

1

1.200.000

1.200.000

-

Hạt Kiểm lâm thị xã Hương Thủy

Xe bán tải, 2 cu

1

750.000

750.000

-

Hạt Kiểm lâm huyện Quảng Điền

Xe bán tải, 2 cầu

1

750.000

750.000

-

Hạt Kiểm lâm huyện Phú Lộc

Xe bán tải, 2 cầu

2

750.000

1.500.000

-

Hạt Kiểm lâm huyện Phú Vang

Xe bán tải, 2 cầu

1

750.000

750.000

-

Hạt Kiểm lâm Thành phố Huế

Xe bán tải, 2 cầu

1

750.000

750.000

-

Hạt Kiểm lâm KBT Sao La

Xe bán tải, 2 cầu

1

750.000

750.000

-

Đội Kiểm lâm cơ động-Phòng cháy chữa cháy rừng số 1

Xe bán tải, 2 cầu

1

750.000

750.000

-

Đội Kiểm lâm cơ động-Phòng cháy chữa cháy rừng số 2

Xe bán tải, 2 cầu

1

750.000

750.000

-

Hạt Kiểm lâm huyện Nam Đông

Xe bán tải, 2 cầu

1

750.000

750.000

-

Hạt Kim lâm huyện Phong Điền

Xe bán tải, 2 cầu

1

750.000

750.000

-

Hạt Kiểm lâm thị xã Hương Trà

Xe bán tải, 2 cu

1

750.000

750.000

-

Hạt Kiểm lâm Khu bảo tồn thiên nhiên Phong Điền

Xe bán tải, 2 cầu

1

750.000

750.000

-

Hạt Kiểm lâm huyện A Lưới

Xe bán tải, 2 cầu

1

750.000

750.000

-

Trung tâm Quy hoạch và Thiết kế Nông lâm nghiệp

Xe bán tải, 2 cầu

1

750.000

750,000

-

Ban Quản lý Khu bảo tồn thiên nhiên Phong Điền

Xe bán tải, 2 cầu

1

750.000

750.000

-

Ban Quản lý Rừng phòng hộ Sông Bồ

Xe bán tải, 2 cầu

2

750.000

1.500.000

-

Ban Quản lý Rừng phòng hộ Sông Hương

Xe bán tải, 2 cu

2

750.000

1.500.000

-

Ban Quản lý Khu bảo tồn Sao La

Xe bán tải, 2 cầu

1

750.000

750.000

-

Ban Quản lý Rừng phòng hộ A Lưới

Xe bán tải, 2 cầu

2

750.000

1.500.000

-

Ban Quản lý Rừng phòng hộ Hương Thủy

Xe bán tải, 2 cầu

2

750.000

1.500.000

-

Ban Quản lý Rừng phòng hộ Nam Đông

Xe bán tải, 2 cu

2

750.000

1.500.000

-

Ban Quản lý Rừng phòng hộ Bắc Hải Vân

Xe bán tải, 2 cầu

1

750.000

750.000

-

Trung tâm Khuyến nông

Xe bán tải, 2 cầu

1

750.000

750.000

-

Trung tâm Giống

Xe bán ti, 2 cầu

1

750.000

750.000

-

Ban Quản lý Cảng cá

Xe bán tải, 2 cầu

2

750.000

1.500.000

15

Sở Tài nguyên và Môi trường

 

 

 

 

-

Trung tâm kỹ thuật tài nguyên và môi trường

Bán tải, 02 cầu

1

750.000

750.000

-

Văn phòng Đăng ký đất đai

Bán tải, 02 cầu

1

750.000

750.000

-

Chi Cục bảo vệ môi trường

Bán tải, 02 cầu

1

750.000

750.000

-

Trung tâm Quan trc tài nguyên và môi trường

Bán tải, 02 cầu

1

750.000

750.000

-

Thanh tra Sở Tài nguyên và Môi trường

Bán tải, 02 cầu

1

750.000

750.000

16

Sở Văn hóa và Thể thao

 

 

 

 

-

Trung tâm Văn hóa Thông tin (nhà hát lớn)

Xe tải 2,5 tấn

1

400.000

400.000

-

Trung tâm Văn hóa Thông tin (nhà hát lớn)

Xe 19 chỗ chở diễn viên, nhạc công

1

1.400.000

1.400.000

-

Trung tâm Thể thao

Xe 19 chỗ chở Vận động viên đi thi đấu

1

1.400.000

1.400.000

-

Trung tâm Phát hành phim và chiếu bóng

Xe bán tải

3

750.000

2.250.000

-

Thư viện Tổng hợp

Xe tải 2,5 tấn

1

400.000

400.000

-

Thư viện Tổng hợp

Xe bán tải

1

750.000

750.000

-

Đoàn bóng đá tnh

Xe 47 chỗ chở đội tuyển

1

3.000.000

3.000.000

-

Trường Trung cấp Văn hóa Nghệ thuật

Xe 19 chỗ chở học sinh đi diễn

1

1.400.000

1.400.000

-

Nhà hát Nghệ thuật Ca kịch Huế

Xe 45 chỗ chở diễn viên, nhạc công

1

3.000.000

3.000.000

-

Nhà hát Nghệ thuật Ca kịch Huế

Xe tải 2,5 tấn

1

400.000

400.000

-

Trường Trung cấp Thể dục Thể thao

Xe 47 chỗ chở vận động viên

1

2.500.000

2.500.000

-

Bảo tàng Mỹ thuật Huế

Xe bán tải

1

750.000

750.000

-

Bảo tàng Hồ Chí Minh

Xe bán tải

1

750.000

750.000

-

Bảo tàng Lịch sử Cách mạng

Xe bán tải

1

750.000

750.000

17

Sở Xây dựng (Thanh tra sở)

Xe bán tải

1

750.000

750.000

18

Hội chữ thập đỏ tỉnh

 

 

 

 

-

Phục vụ cứu trợ khẩn cấp

Xe bán tải 02 cầu phục vụ trợ cấp

1

750.000

750.000

-

Phục vụ cứu hộ, cứu nạn

Xe bán tải phục vụ công tác từ thiện

1

750.000

750.000

19

Ban quản lý Khu kinh tế, công nghiệp

Xe bán tải, 02 cầu

1

750.000

750.000

20

Trường Cao đẳng Sư phạm

Xe 29 chỗ ngồi

1

1.300.000

1.300.000

21

Trường Cao đẳng nghề

Xe 24 chỗ ngồi

1

1.000.000

1.000.000

22

Thành ủy Huế

Xe bán tải, 02 cầu

1

1.300.000

1 300.000

23

UBND thành phố Huế

 

 

 

 

a

Văn phòng UBND thành phố Huế

Xe bán tải, 02 cầu

1

1.300.000

1.300.000

b

Trung tâm Công viên cây xanh

 

 

 

 

-

Vận chuyển cây xanh

Xe Hyundai tải

1

800.000

800.000

-

Vận chuyển cây xanh

Xe Kia ceres tải

1

700.000

700.000

-

Vận chuyển cây xanh

Xe Toyota tải

1

800.000

800.000

-

Vận chuyn cây xanh

Xe tải

1

700.000

700.000

-

Vận chuyển cây xanh

Xe tải thùng không mui

2

600.000

1.200.000

-

Cẩu cây và chặt cành

Xe tải + cẩu rổ nâng người làm việc trên cao <16m

3

2.600.000

7.800.000

-

Cẩu cây và chặt cành

Xe tải + cẩu rổ nâng người làm việc trên cao >16m

1

2.800.000

2.800.000

-

Cẩu cây và chặt cành

Xe tải + cẩu rnâng người làm việc trên cao > 21m

2

3.000.000

6.000.000

-

Phục vụ tưới cây công viên

Xe tc 9 m3

1

2.600.000

2.600.000

-

Phục vụ tưới cây công viên

Xe tẹc 5 m3

1

2.000.000

2.000.000

-

Xử lý rác thải cây xanh

Xe cuốn ép, chở rác dung tích thùng 12 m3

1

2.800.000

2.800.000

-

Bt, xử lý điện trong công viên

Xe Daihatsu

1

1.200.000

1.200.000

-

Cứu hỏa

Nissan

1

1 000.000

1.000.000

-

Phục vụ công tác kiểm tra điều hành

Bán tải, 02 cầu

1

800.000

800.000

c

Phục vụ công tác quản lý đô thị các phường

Xe tải 1,25 tấn

27

300.000

8.100.000

d

Đội quản lý đô thị thành phố Huế

Xe tải 1,25 tấn

3

300.000

900.000

đ

Trung tâm Văn hóa và Thể thao

Xe bán tải

1

300.000

300.000

24

Trường Cao đẳng Giao thông Huế

 

 

 

 

-

Đào tạo lái xe hạng B

Xe chuyên dùng hạng B

77

650.000

50.050.000

-

Đào tạo lái xe hạng C

Xe chuyên dùng hạng C từ 4,5 tấn đến 5,0 tấn

14

850.000

11.900.000

-

Đào tạo lái xe hạng D

Xe chuyên dùng hạng D từ 15 chỗ ngồi đến 29 chỗ ngồi

5

1.300.000

6.500.000

-

Đào tạo lái xe hạng E

Xe chuyên dùng hạng E từ 50 chỗ ngồi đến 51 chngồi

5

3.000.000

15.000.000

-

Đào tạo lái xe hạng F

Xe chuyên dùng hạng F sơ mi rơ moóc

3

1.200.000

3.600.000

25

Trung tâm Bảo tn di tích Cố đô Huế

 

 

 

 

-

Văn phòng Trung tâm

Bán tải

1

720.000

720.000

-

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng

Bán tải

1

720.000

720.000

-

Phòng Quản lý bảo vệ

Bán tải

1

720.000

720.000

-

Bảo tàng cổ vật Cung đình Huế

Bán tải

1

720.000

720.000

-

Phòng Cảnh quan Môi trường

Xe tải 3,5 tấn

2

630.000

1.260.000

-

Phòng Cảnh quan Môi trường

Xe tải 3,5 tấn có gn cẩu

2

1.320 000

2.640.000

-

Nhà hát Nghệ thuật truyền thống Cung đình Huế

Xe tải 1,4 tấn

1

370.000

370.000

-

Nhà hát Nghệ thuật truyền thống Cung đình Huế

Xe 34 chỗ ngồi

1

1.640.000

1.640.000

-

Trung tâm Phát triển dịch vụ di tích Huế

Xe tải 850 kg

1

170.000

170.000

 

TỔNG CỘNG

 

 

 

276.060.000

 

 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 2819/QĐ-UBND

Loại văn bản Quyết định
Số hiệu 2819/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành 01/11/2019
Ngày hiệu lực 01/11/2019
Ngày công báo ...
Số công báo
Lĩnh vực Tài chính nhà nước
Tình trạng hiệu lực Còn hiệu lực
Cập nhật 2 tuần trước
(23/11/2019)
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 2819/QĐ-UBND

Lược đồ Quyết định 2819/QĐ-UBND 2019 tiêu chuẩn sử dụng xe ô tô chuyên dùng tỉnh Thừa Thiên Huế


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

Văn bản liên quan ngôn ngữ

Văn bản sửa đổi, bổ sung

Văn bản bị đính chính

Văn bản được hướng dẫn

Văn bản đính chính

Văn bản bị thay thế

Văn bản hiện thời

Quyết định 2819/QĐ-UBND 2019 tiêu chuẩn sử dụng xe ô tô chuyên dùng tỉnh Thừa Thiên Huế
Loại văn bản Quyết định
Số hiệu 2819/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành Tỉnh Thừa Thiên Huế
Người ký Phan Ngọc Thọ
Ngày ban hành 01/11/2019
Ngày hiệu lực 01/11/2019
Ngày công báo ...
Số công báo
Lĩnh vực Tài chính nhà nước
Tình trạng hiệu lực Còn hiệu lực
Cập nhật 2 tuần trước
(23/11/2019)

Văn bản thay thế

Văn bản được dẫn chiếu

Văn bản hướng dẫn

Văn bản được hợp nhất

Văn bản gốc Quyết định 2819/QĐ-UBND 2019 tiêu chuẩn sử dụng xe ô tô chuyên dùng tỉnh Thừa Thiên Huế

Lịch sử hiệu lực Quyết định 2819/QĐ-UBND 2019 tiêu chuẩn sử dụng xe ô tô chuyên dùng tỉnh Thừa Thiên Huế

  • 01/11/2019

    Văn bản được ban hành

    Trạng thái: Chưa có hiệu lực

  • 01/11/2019

    Văn bản có hiệu lực

    Trạng thái: Có hiệu lực