Quyết định 2863/QĐ-UBND

Quyết định 2863/QĐ-UBND năm 2018 về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái

Nội dung toàn văn Quyết định 2863/QĐ-UBND 2018 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất thị xã Nghĩa Lộ tỉnh Yên Bái


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH YÊN BÁI

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2863/QĐ-UBND

Yên Bái, ngày 28 tháng 12 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA THỊ XÃ NGHĨA LỘ, TỈNH YÊN BÁI.

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH YÊN BÁI

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/ 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ quy định sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ các Nghị quyết: Số 53/2016/NQ-HĐND ngày 23/12/2016; số 12/2017/NQ-HĐND ngày 10/4/2017; số 32/2017/NQ-HĐND ngày 25/7/2017; số 33/NQ-HĐND ngày 24/11/2017; số 48/NQ-HĐND ngày 14/12/2017; s02/NQ-HĐND ngày 10/4/2018; số 10/NQ-HĐND ngày 02/8/2018; số 39/NQ-HĐND ngày 08/12/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân thị xã Nghĩa Lộ tại Tờ trình 162/TTr-UBND ngày 24/12/2018 của Ủy ban nhân dân thị xã Nghĩa Lộ về việc đề nghị phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thị xã Nghĩa Lộ; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 763/TTr-STNMT ngày 25/12/2018,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái với các nội dung như sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kế hoạch sử dụng đất năm 2019

Diện tích các loại đất trong năm kế hoạch phân bổ đến từng xã, phường trong thị xã thể hiện tại phụ biểu số 01 kèm theo Quyết định.

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2019

Kế hoạch thu hồi đất phân bổ đến từng xã, phường trong thị xã thể hiện tại phụ biểu số 02 kèm theo Quyết định.

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất phân bổ đến từng xã, phường trong thị xã thể hiện tại phụ biểu số 03 kèm theo Quyết định.

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2019

Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng phân bổ đến từng xã, phường trong thị xã thể hiện tại phụ biểu số 04 kèm theo Quyết định.

5. Danh mục các công trình, dự án dự kiến thực hiện trong năm 2019

Danh mục các công trình thực hiện trong kế hoạch sử dụng đất trong năm 2019 của thị xã Nghĩa Lộ thể hiện tại phụ biểu số 05 kèm theo Quyết định.

Điều 2. Công bố công trình hủy bỏ ra khỏi kế hoạch sử dụng đất

Công bố hủy bỏ các công trình ra khỏi kế hoạch sử dụng đất của thị xã Nghĩa Lộ căn cứ theo khoản 3 Điều 49 Luật Đất đai năm 2013 và theo đề nghị của Ủy ban nhân dân thị xã Nghĩa Lộ tại hồ sơ trình phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019.(Chi tiết tại phụ biểu số 06 kèm theo Quyết định)

Điều 3. Tổ chức thực hiện

Căn cứ vào Điều 1, Điều 2 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân thị xã Nghĩa Lộ có trách nhiệm:

- Công bcông khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

- Công bố công khai những công trình hủy bỏ ra khỏi kế hoạch sử dụng đất theo quy định;

- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt;

- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 4. Chánh Văn phòng cấp ủy và Chính quyền thị xã Nghĩa Lộ, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường thị xã Nghĩa Lộ, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị xã Nghĩa Lộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Tổng cục Quản lý đất đai;
- TT. HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, PCT
UBND tnh;
- Công an t
nh;
- Bộ Chỉ huy Quân sự t
nh;
- HĐND, UBND thị xã Nghĩa Lộ;
- B
áo Yên Bái, Đài PTTH tnh;
- Cổng thông tin điện tử t
nh;
- Chánh, Ph
ó VP (đ/c Yên) UBND tỉnh;
- Lưu: VT, TNMT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Tạ Văn Long

 

Phụ biểu 01

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA THỊ XÃ NGHĨA LỘ

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sdng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Cầu Thia

Phường Pú Trạng

Phường Trung Tâm

Phường Tân An

Xã Nghĩa An

Xã Nghĩa Phúc

Nghĩa Lợi

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + (6) +...+ (11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

 

Tổng diện tích đất tự nhiên

 

3.030,87

113,70

582,90

130,08

300,81

1.159,62

370,54

373,22

1

Đất nông nghiệp

NNP

2.259,79

58,08

400,66

55,30

212,53

1.048,51

293,30

191,42

1.1

Đất trồng lúa

LUA

746,27

42,11

90,55

40,88

178,70

181,19

83,92

128,92

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

737,64

42,11

90,55

40,88

178,70

172,56

83,92

128,92

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

351,99

1,81

75,45

1,89

4,30

231,82

13,78

22,94

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

235,02

12,08

63,87

9,80

22,26

68,48

26,79

31,75

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

873,00

 

153,83

 

 

560,52

158,65

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

51,40

2,08

16,97

2,73

7,27

6,50

8,05

7,81

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2,11

 

 

 

 

 

2,11

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

730,37

55,42

181,28

74,65

88,09

95,95

68,02

166,95

2.1

Đất quốc phòng

CQP

15,72

 

15,09

 

0,63

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

1,13

0,17

0,07

0,04

0,54

 

0,31

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

8,69

0,39

4,73

0,49

 

 

 

3,08

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

16,20

0,27

7,49

0,98

1,94

0,03

0,87

4,62

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

265,97

17,25

67,17

29,96

34,14

35,23

24,27

57,96

2.10

Đất di tích lịch svăn hóa

DDT

3,98

 

3,16

 

0,82

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,44

 

 

 

 

 

2,44

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

88,48

 

 

 

 

19,01

20,28

49,19

2.14

Đất ở đô thị

ODT

152,22

21,29

52,17

38,27

40,49

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

6,35

0,67

1,09

0,90

2,98

0,17

0,22

0,32

2.16

Đất xây dựng trụ scơ của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,68

 

 

0,68

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà ha táng

NTD

21,24

 

7,06

0,18

0,36

6,96

1,76

4,92

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

5,28

 

 

 

 

4,53

0,75

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

5,45

1,17

0,20

0,28

1,06

1,15

0,54

1,05

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,32

0,32

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ stín ngưỡng

TIN

0,50

 

 

0,14

0,36

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

132,20

13,89

20,57

2,37

4,10

28,88

16,58

45,81

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,74

 

0,74

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2,77

 

1,74

0,36

0,67

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

40,71

0,20

0,96

0,13

0,19

15,16

9,22

14,85

4

Đất đô thị

KDT

1.127,49

113,70

582,90

130,08

300,81

 

 

 

Phụ biểu 02

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2019 CỦA THỊ XÃ NGHĨA LỘ

 Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sdng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Cầu Thia

Phường Pú Trạng

Phường Trung Tâm

Phường Tân An

Xã Nghĩa An

Xã Nghĩa Phúc

Nghĩa Lợi

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + (6) ++ (11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

36,85

2,01

8,65

5,18

2,63

1,06

4,89

12,44

1.1

Đất trng lúa

LUA

26,14

1,55

5,32

3,93

2,06

0,29

3,25

9,74

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

26,14

1,55

5,32

3,93

2,06

0,29

3,25

9,74

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

4,55

0,20

1,91

0,96

0,47

0,47

0,34

0,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3,83

0,26

0,27

0,17

0,04

0,27

1,20

1,61

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1,00

 

1,00

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,33

 

0,14

0,12

0,06

0,02

0,10

0,89

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

20,43

0,09

14,51

0,24

0,25

 

1,00

4,34

2.1

Đất quốc phòng

CQP

9,60

 

9,60

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

5,68

 

2,13

 

 

 

 

3,55

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,37

 

0,03

0,03

0,15

 

 

0,16

2.10

Đất di tích lịch sử văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,13

 

 

 

 

 

 

0,13

2.14

Đất đô thị

ODT

0,17

0,04

0,05

0,06

0,02

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,01

 

 

 

0,01

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở cơ của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ s tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,12

0,05

 

 

0,07

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,15

 

 

0,15

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

4,20

 

2,70

 

 

 

1,00

0,50

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

Phụ biểu 03

DIỆN TÍCH ĐẤT CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG TRONG NĂM 2019 CỦA THỊ XÃ NGHĨA LỘ

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sdng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Cầu Thia

Phường Pú Trạng

Phường Trung Tâm

Phường Tân An

Xã Nghĩa An

Xã Nghĩa Phúc

Nghĩa Lợi

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + (6) +
…(11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

I

ĐT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

46,41

2,01

13,38

5,31

2,63

1,06

5,42

16,61

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

26,96

1,55

5,32

4,06

2,06

0,29

3,20

10,48

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

26,96

1,55

5,32

4,06

2,06

0,29

3,20

10,48

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

6,05

0,20

1,91

0,96

0,47

0,47

0,92

1,12

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

10,71

0,26

5,00

0,17

0,04

0,27

1,20

3,76

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1,00

 

1,00

 

 

 

 

 

1.6

Đất nuôi trồng thủy sn

NTS/PNN

1,69

 

0,14

0,12

0,06

0,02

0,10

1,25

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

2

CHUYN ĐI CƠ CU SỬ DỤNG ĐT TRONG NỘI B ĐT NÔNG NGHIỆP

 

0,17

 

 

 

 

 

0,17

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyn sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

0,05

 

 

 

 

 

0,05

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trong cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

0,12

 

 

 

 

 

0,12

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyn sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyn sang đất ở

PKO/OCT

3,70

0,12

0,03

0,06

 

 

0,02

3,47

Phụ biểu 04

KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2019 CỦA THỊ XÃ NGHĨA LỘ

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sdng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Cầu Thia

Phường Pú Trạng

Phường Trung Tâm

Phường Tân An

Xã Nghĩa An

Xã Nghĩa Phúc

Nghĩa Lợi

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + (6) +
…(11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2,31

 

 

 

 

 

0,51

1,80

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,80

 

 

 

 

 

 

1,80

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,51

 

 

 

 

 

0,51

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,80

 

0,04

 

0,02

 

0,10

0,64

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, Cấp huyện, cấp xã

DHT

0,78

 

0,03

 

0,01

 

0,10

0,64

2.10

Đất di tích lịch sử văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất đô thị

ODT

0,02

 

0,01

 

0,01

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ s cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở cơ của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà ha táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

Phụ biểu 05

DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THỰC HIỆN TRONG NĂM KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 2019 CỦA THỊ XÃ NGHĨA LỘ

Đơn vị: Ha

TT

Tên Công Trình

ĐV Hành Chính

Mã Đất

Diện tích QH

Diện tích hiện trạng

Diện tích tăng thêm

Loại đất lấy vào

n cứ pháp lý

Số thửa trên Bn đồ địa chính

Ký hiu công trình trên bn đ kế hoạch

Ghi chú

Đất lúa

Đất rừng phòng hộ

Đất rừng đặc dụng

Đất khác

1

Công trình, dự án được phân bổ từ quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Công trình dự án cấp huyện

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Công trình, dự án do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh chấp thuận mà phải thu hồi đất

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cp tỉnh, cp huyn, cp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1.1.1

Đất giao thông

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Bãi đỗ xe phường Cầu Thia

Phường Cầu Thia

DGT

0,28

 

0,28

0,28

 

 

 

 

 

KHNL 01

KHSDĐ 2018 ĐCL2

-

Xây dng đường trưng Mm non Hoa Lan, đon từ chân dốc Hoa Kiểu đấu ni với đường Phạm Quang Thm - tổ 4, 23, 24 (nay là tổ 2+3)

Phường Pú Trng

DGT

0,65

 

0,65

0,49

 

 

0,16

Quyết định 927/QĐ-UBND ngày 31/5/2017 của UBND tỉnh Yên Bái vviệc phê duyệt điều chnh quy hoch tổng th phát trin kinh tế xã hội Thị xã Nghĩa Lộ đến năm 2020, tm nhìn đến năm 2030

 

KHNL 85

KHSDĐ 2018 ĐCL1

-

Đường Phạm Ngũ Lão kéo dài (Đường Hoàng Liên Sơn- đường tránh Quốc lộ 32)

Phường Trung Tâm, Xã Nghĩa Lợi

DGT

1,23

0,15

1,08

0,73

 

 

0,35

 

 

KHNL 21

KHSDĐ 2017

-

Mở rộng đường từ UBND xã đi Bn Bay

Xã Nghĩa Phúc

DGT

1,40

 

1,40

1,10

 

 

0,30

Quyết định số 421/QĐ-UBND ngày 03/4/2014 của UBND tỉnh Yên Bái về việc phê duyệt QHSDĐ đến năm 2020 và KHSDĐ 05 năm kỳ đầu 2011- 2015 thị xã Nghĩa Lộ

Tờ 7, 8, 9, 10, 11

KHNL 38

KHSDĐ 2017

-

Bến xe th xã Nghĩa Lộ (Công ty cphần vn ti thủy bộ Yên Bái)

Xã Nghĩa Lợi

DGT

0,98

 

0,98

 

 

 

0,98

Quyết định s 1298/QĐ-UBND ngày 16/7/2015 ca UBND tỉnh v vic phê duyệt dự án đầu tư xây dng CÔNG TRÌNH San to và xây dựng cơ sở hạ tầng quỹ đất thuộc bn Sa và Bn Nà làng, xã Nghĩa Lợi (Khu 2)

 

KHNL 62

ĐK mới 2019

2.1.1.2

Đất thủy lợi

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Kè chng sạt lở suối Nậm Đông phường Trng tại Tổ 15 (nay là Bản Noòng)

Phường Pú Trng

DTL

1,00

 

1,00

0,30

 

 

0,70

Quyết định s 421/QĐ-UBND ngày 03/4/2014 của UBND tỉnh Yên Bái vviệc phê duyt QHSDĐ đến năm 2020 và KHSDĐ 05 năm kỳ đu 2011-2015 thxã Nghĩa Lộ

Tờ 11, T 16

KHNL 55

KHSDĐ 2017

-

Kè chng st lở suối Lung

 

Xã Nghĩa Phúc

DTL

1,50

 

1,50

0,30

 

 

1,20

Quyết đnh s 421/QĐ-UBND ngày 03/4/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái vviệc phê duyt QHSDĐ đến năm 2020 và KHSDĐ 05 năm kỳ đầu 2011-2015 thị xã Nghĩa Lộ

Tờ 1, Tờ 2, T3

KHNL 71

KHSDĐ 2017

-

Kè chng sạt lbờ sui Thia

Xã Nghĩa Lợi

DTL

1,25

 

1,25

 

 

 

1,25

 

T2, 4, 6, 13, 14, 15, 19

KHNL 23

KHSDĐ 2017

-

Kè nn suối Nâm Tộc (từ thôn Ả Hạ đến Pá Làng)

Xã Nghĩa Phúc

DTL

0,54

 

0,54

0,14

 

 

0,40

 

T 12, T 21

KHNL 60

KHSDĐ 2018 ĐCL2

-

Dự án xây dựng khu dân cư nông thôn mới (thu hi bổ sung khu 7- Hng mục rãnh thoát nước)

Xã Nghĩa Lợi

DTL

0,05

 

0,05

0,05

 

 

 

Quyết định s1390/QĐ-UBND ngày 08/09/2015 của UBND tỉnh về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng đầu tư CSHT (Khu 7)

 

KHNL 81

ĐK mi 2019

-

Dự án chính trị tổng thể khu vực Ngi Thia, tỉnh Yên Bái

Phường Pú Trng

DTL

3,00

 

3,00

0,70

 

 

2,30

Quyết định số 1390/QĐ-UBND ngày 08/09/2015 của UBND tỉnh về việc phê duyt d án đầu tư xây dng đầu tư CSHT (Khu 7)

 

KHNL 109

ĐK mi 2019

2.1.1.3

Đt công trình năng ợng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1.1.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Mrộng trm Y tế xã (Thôn Ả h)

Xã Nghĩa Phúc

DYT

0,13

0,04

0,09

0,09

 

 

 

 

Tờ 11 (469)

KHNL 43

KHSDĐ 2017

2.1.1.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào to

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Mrộng trường TH & THCS Võ Thu (T 7)

Phường Cầu Thia

DGD

0,04

 

0,04

 

 

 

0,04

QĐ 1834/QĐ-UBND ngày 9/10/2017 của UBND tỉnh v việc điều chnh, bổ sung và cho phép thc hin các dự án, công trình sử dụng đất năm 2017

T 4 (14, 536, 537)

KHNL 03

KHSDĐ 2017

-

Mrộng trường Mm non Hoa Hng

Phường Tân An

DGD

0,22

 

0,22

0,21

 

 

0,01

 

T 11 (26, 56, 82, 83, 124)

KHNL 05

KHSDĐ 2018 ĐCL2

-

Mở rng trường THCS Nguyễn Quang Bích

Phường Tân An

DGD

0,19

 

0,19

0,12

 

 

0,07

Đ án sáp nhập trưng, điểm trường giai đoạn 2016-2020

Tờ 04 (66, 75, 76, 84, 86, 87, 96, 97, 110)

KHNL 59

KHSDĐ 2018 ĐCL2

-

Mở rộng trưng THPT Nguyễn Trãi

Phường Trung Tâm

DGD

0,76

0,46

0,30

0,30

 

 

 

Quyết định số 421/QĐ-UBND ngày 03/4/2014 của UBND tỉnh Yên Bái vviệc phê duyệt QHSDĐ đến năm 2020 và KHSDĐ 05 năm kỳ đầu 2011-2015 thị xã Nghĩa Lộ

Tờ 4 (16, 20, 22, 25:29, 31, 34)

KHNL 66

KHSDĐ 2017

-

Mở rộng trưng THCS Tô Hiệu

Phường Trung Tâm

DGD

0,37

 

0,37

0,37

 

 

 

 

 

KHNL 22

KHSDĐ 2018 ĐCL2

 

Mở rộng trường mầm non Hoa Sa

Xã Nghĩa An

DGD

0,07

 

0,07

 

 

 

0,07

 

 

KHNL 30

KHSDĐ 2018 ĐCL2

-

Mở rộng trường TH&THCS Trần Phú

Xã Nghĩa Phúc

DGD

0,50

0,44

0,06

 

 

 

0,06

 

T9 (166)

KHNL 34

KHSDĐ 2018 ĐCL2

-

Mrộng trường Mầm non Hoa Mai

Xã Nghĩa Phúc

DGD

0,15

 

0,15

0,14

 

 

0,01

Quyết định số 24/2016/QĐ-UBND ngày 27/8/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái phê duyt Đề án sp xếp quy mô, mạng lưới trường, lớp đối với giáo dục mm non, giáo dục phổ thông trên đa bàn tnh Yên Bái, giai đon 2016-2020;

Tờ 11 (413, 414, 447, 448, 446, 466)

KHNL 83

KHSDĐ 2018 ĐCL2

 

Mở rộng trường TH&THCS Lý Tự Trọng

Phường Pú Trng

DGD

0,80

0,58

0,22

0,22

 

 

 

 

 

KHNL 73

ĐK mới 2019

2.1.1.6

Đất thể dục thể thao

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Sân th thao bn Phán Thượng

Xã Nghĩa Lợi

DTT

0,40

 

0,40

0,40

 

 

 

Quyết định 1561/QĐ-UBND vviệc phê duyt điều chnh Đồ án Quy hoạch, Đề án xây dng Nông thôn mới xã Nghĩa Lợi

T 10 (498, 499, 500, 501, 548, 549, 550, 551, 552, 567, 565, 566, 610, 609)

KHNL 79

KHSDĐ 2018

-

Sân thể thao xã Nghĩa Lợi (bản Sà Rèn)

Nghĩa Lợi

DTT

0,27

 

0,27

0,11

 

 

0,16

 

 

KHNL 41

KHSDĐ 2018 ĐCL2

-

Sân vn động xã Nga Phúc (Thôn Ả H)

Nghĩa Phúc

DTT

0,86

 

0,86

0,86

 

 

 

 

Tờ 11 (246:249, 260:265, 287, 288, 302:306, 331, 349:352, 354, 493, 505)

KHNL 42

KHSDĐ 2018 ĐCL1

2.1.2

Đất tại nông thôn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Khu tái đnh cư tập trung xã Nghĩa An (Đêu 1)

Nghĩa An

ONT

0,29

 

0,29

0,29

 

 

 

Quyết đnh s421/QĐ-UBND ngày 03/4/2014 của UBND tỉnh Yên Bái v việc phê duyt QHSDĐ đến năm 2020 và KHSDĐ 05 năm k đu 2011-2015 th xã Nghĩa Lộ

Tờ 27 (116, 345, 384, 386, 387, 393, 394, 437, 445, 480, 481, 490, 491)

KHNL 11

KHSDĐ 2017

-

Khu tái đnh cư cho hộ bão lũ xã Nghĩa An (thôn Nậm Đông)

Nghĩa An

ONT

0,40

 

0,40

 

 

 

0,40

Công văn s1760/STNMT-QLĐĐ ngày 19/10/2017 của Sở tài nguyên và Môi trường tỉnh Yên Bái về việc b trí đất tái định cư đối vi những trường hp nh hưởng do thiên tai, bão

T 13 (571, 572, 611, 612, 613), T 14 (499, 500), T 21 (185)

KHNL 96

KHSDĐ 2017

-

Khu tái định cư cho hộ bão lũ bản Phán Thượng, xã Nghĩa Lợi

Nghĩa Lợi

ONT

1,01

 

1,01

1,01

 

 

 

Công văn s 1760/STNMT-QLĐĐ ngày 19/10/2017 của Sở tài nguyên và Môi trường tnh Yên Bái v việc bố trí đất tái định cư đối với nhng trường hợp ảnh hưởng do thiên tai, bão

Tờ 10 (184, 185, 186, 203, 204, 234, 183, 181, 183, 205, 233, 253, 182, 206, 179, 207, 231, 232, 230, 256, 257, 282, 323, 284)

KHNL 98

KHSDĐ 2017

-

Dự án phát triển quỹ đất ở, đt thương mại dịch vụ kết hợp với công trình đường vành đai suối thia ti xã Nghĩa Lợi, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái. Khu vực nhà máy sn Minh Quang

Nghĩa Lợi

ONT

3,55

 

3,55

 

 

 

3,55

Quyết định 1559 ngày 20/8/2015 ca UBND tỉnh Yên Bái phê duyt dự án đầu tư xây dựng công trình đường vành đai sui Thia kết hợp phát triển Quỹ đất, thị xã Nghĩa Lộ, tnh Yên Bái

T 18, T 19, T 22, T 23

KHNL 25

KHSDĐ 2018 ĐCL2

-

Dự án phát trin quỹ đất ở, đất thương mại dịch vụ kết hợp với công trình đường vành đai sui thia ti xã Nghĩa Lợi, th xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái (Khu 12)

Nghĩa Lợi

ONT

9,23

 

9,23

7,58

 

 

1,65

Quyết định 1559 ngày 20/8/2015 ca UBND tỉnh Yên Bái phê duyt dự án đầu tư xây dựng công trình đường vành đai sui Thia kết hợp phát triển Quỹ đất, thị xã Nghĩa Lộ, tnh Yên Bái

T 18, T 19, T22, T 23

KHNL 25

KHSDĐ 2018 ĐCL2

-

Khu tái định cư tập trung xã Nghĩa Phúc

Nghĩa Phúc

ONT

0,37

 

0,37

0,37

 

 

 

Công văn s 1760/STNMT-QLĐĐ ngày 19/10/2017 của Sở tài nguyên và Môi trường tnh Yên Bái v việc bố trí đất tái định cư đối với nhng trường hợp ảnh hưởng do thiên tai, bão

Tờ 18 (173, 174, 175, 159, 160, 176, 177, 199, 198, 200, 219)

KHNL 99

KHSDĐ 2017

-

Chnh trang khu dân cư đô th- Khu Bản Chao H (Đợt 1)

Xã Nghĩa Lợi

ONT

0,65

 

0,65

0,59

 

 

0,06

 

 

KHNL 69

ĐK mới 2019

-

Dự án xây dựng khu dân cư nông thôn mới (thu hồi bổ sung khu 4)

Xã Nghĩa Lợi

ONT

0,10

 

0,10

 

 

 

0,10

Quyết định số 1290/QĐ-UBND ngày 16/7/2015 của UBND tỉnh vviệc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng đầu tư CSHT (Khu 4)

 

KHNL 107

ĐK mới 2019

2.1.3

Đt ở tại đô th

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Quỹ đất thu hi của Kho K18

Phường Pú Trng

ODT

9,60

 

9,60

 

 

 

9,60

VB s4198/BQP-TM ngày 16/5/2016 của BQP v giao Đt quc phòng cho UBND tỉnh qun lý

T 17 (2)

KHNL 58

KHSDĐ 2017

-

Mở rộng khu tái định cư tp trung phường Cầu Thia

Phường Cầu Thia

ODT

0,82

 

0,82

0,82

 

 

 

Công văn s 1760/STNMT-QLĐĐ ngày 19/10/2017 của Sở tài nguyên và Môi trường tnh Yên Bái v việc bố trí đất tái định cư đối với nhng trường hợp ảnh hưởng do thiên tai, bão

Tờ 7 (256, 279, 280, 281, 299:302, 314:316, 313, 332, 333, 357, 358, 359, 360, 361)

KHNL 97

KHSDĐ 2017

-

Xây dựng khu dân đô thị tổ 4 - Đợi 2 (Khu Lâm Sản)

Phường Cầu Thia

ODT

0,26

 

0,26

 

 

 

0,26

Công văn 225/CV-VP ngày 25/8/2017 của n phòng đăng kí đt đai và phát triển quỹ đất th xã Nghĩa Lộ

T 04 (260)

KHNL 106

KHSDĐ 2018

-

Mrộng khu tái đnh cư tp trung phường Pú Trạng (Bản Ngoa)

Phường Pú Trạng

ODT

0,70

 

0,70

0,70

 

 

 

Công văn s 1760/STNMT-QLĐĐ ngày 19/10/2017 của Sở tài nguyên và Môi trường tnh Yên Bái v việc bố trí đất tái định cư đối với nhng trường hợp ảnh hưởng do thiên tai, bão

Tờ 14 (77:78, 89, 99:101, 109, 118:121, 137, 138, 152, 296)

KHNL 100

KHSDĐ 2017

-

Xây dựng khu n cư đô thị tổ 11, tổ 12 (nay là t 7)

Phường Pú Trạng

ODT

0,94

 

0,94

 

 

 

0,94

Công văn 225/CV-VP ngày 25/8/2017 của n phòng đăng kí đt đai và phát triển quỹ đất th xã Nghĩa Lộ

 

KHNL 32

KHSDĐ 2018 ĐCL1

-

Khu tái định cư cho hộ bão lũ Bản Ten

Phường Pú Trạng

ODT

1,02

 

1,02

1,02

 

 

 

Công văn s1760/STNMT-QLĐĐ ngày 19/10/2017 của Sở tài nguyên và Môi trường tnh Yên Bái v việc bố trí đất tái định cư đối với nhng trường hợp ảnh hưởng do thiên tai, bão

T 17 (304, 365, 801, 406, 413:419, 365, 362, 442, 424:430, 363, 364, 366, 431:434, 478:485, 421, 486, 487:491, 493, 494, 609, 547:551, 612, 613, 667:670, 712)

KHNL 101

KHSDĐ 2017

-

Xây dựng khu dân cư đô thị tổ 23, vị trí Giáp trm y tế phường (nay là tổ 3)

Phưng Pú Trạng

ODT

0,45

 

0,45

0,34

 

 

0,11

Công văn 225/CV-VP ngày 25/8/2017 của n phòng đăng kí đt đai và phát triển quỹ đất th xã Nghĩa Lộ

T 19 (241:246, 229, 239, 251:254, 265:268)

KHNL 84

KHSDĐ 2018 ĐCL2

-

Xây dng khu dân cư đô th, vị trí cnh điểm trường Mm non Hoa Lan tại t 15, 16, 23, 24 (nay là t 3)

Phường Pú Trng

ODT

1,23

 

1,23

1,20

 

 

0,03

QĐ 1834/QĐ-UBND ngày 9/10/2017 của UBND tỉnh vviệc điều chỉnh, bổ sung và cho phép thực hiện các dự án, công trình sử dụng đt năm 2017

T 19 (176:178, 185, 186, 193:197, 209, 210, 215)

KHNL 51

KHSDĐ 2018 ĐCL1

-

Xây dựng khu dân tổ 1

Phường Tân An

ODT

0,10

 

0,10

0,09

 

 

0,01

 

 

KHNL 24

KHSDĐ 2018 ĐCL1

-

Xây dựng khu dân cư đô thị tổ Tông Co 2

Phường Tân An

ODT

0,36

 

0,36

0,33

 

 

0,03

 

 

KHNL 14

KHSDĐ 2018 ĐCL1

-

Tái định cư t Căng Nà (ngõ 8 - đường Căng Nà)

Phường Trung Tâm

ODT

0,50

 

0,50

0,50

 

 

 

 

Tờ 11 (5, 8, 18, 19, 27, 36:39, 54, 55, 56, 64)

KHNL 17

KHSDĐ 2018

-

Xây dựng khu dân cư đô thị - Tổ Căng Nà

Phường Trung Tâm

ODT

0,01

 

0,01

 

 

 

0,01

 

 

KHNL 27

KHSDĐ 2018 ĐCL2

-

Chnh trang khu dân cư đô thị - Nhà văn hóa T 6

Phường cu Thia

ODT

0,05

 

0,05

 

 

 

0,05

 

 

KHNL 56

ĐK mới 2019

-

Chỉnh trang khu dân cư đô thị - Điểm l trường Mầm non Hoa Hng (Khu 3/2)

Phường Tân An

ODT

0,12

 

0,12

 

 

 

0,12

 

 

KHNL 57

ĐK mới 2019

-

Chnh trang khu dân cư đô thTổ Tông Co 5 (nay là Tổ Tông co 3)

Phường Tân An

ODT

0,49

 

0,49

0,48

 

 

0,01

Quyết định s 443/QĐ-UBND ngày 2/4/2018 ca y ban nhân dân tỉnh Yên Bái vviệc phê duyệt Đ án Phát trin quỹ đất thu ngân sách tỉnh Yên Bái giai đoạn 2018-2020

 

KHNL 64

ĐK mới 2019

-

Chnh trang khu dân cư đô th - Khu tổ 1 phường Trung Tâm (sau trường Nguyễn Trãi)

Phường Trung Tâm

ODT

0,92

 

0,92

0,90

 

 

0,02

Quyết định s 443/QĐ-UBND ngày 2/4/2018 ca y ban nhân dân tỉnh Yên Bái vviệc phê duyệt Đ án Phát trin quỹ đất thu ngân sách tỉnh Yên Bái giai đoạn 2018-2020

 

KHNL 65

ĐK mới 2019

-

Chỉnh trang khu dân cư đô thị - Khu tổ 1 phường Trung Tâm (sau trường Tô Hiệu)

Phường Trung Tâm

ODT

1,13

 

1,13

1,13

 

 

 

Quyết định s 443/QĐ-UBND ngày 2/4/2018 ca y ban nhân dân tỉnh Yên Bái vviệc phê duyệt Đ án Phát trin quỹ đất thu ngân sách tỉnh Yên Bái giai đoạn 2018-2020

 

KHNL 04

ĐK mới 2019

-

Quỹ đất thu hi quản lý theo quy hoạch kho K18

Phường Pú Trạng

ODT

2,07

 

2,07

 

 

 

2,07

Quyết định s 443/QĐ-UBND ngày 2/4/2018 ca y ban nhân dân tỉnh Yên Bái vviệc phê duyệt Đ án Phát trin quỹ đất thu ngân sách tỉnh Yên Bái giai đoạn 2018-2020

 

KHNL 72

ĐK mới 2019

2.1.4

Dự án xây dựng trụ sở cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội cấp địa phương

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Xây dựng mới trsở UBND phường Pú Trng (ti tổ 15, 16, 23, 24 - nay là tổ 3)

Phường Pú Trng

TSC

0,35

 

0,35

0,35

 

 

 

Quyết định 927/QĐ-UBND ngày 31/5/2017 của UBND tỉnh Yên Bái về việc phê duyệt điu chnh quy hoạch tổng thphát triển kinh tế xã hội Th xã Nghĩa Lộ đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030

Tờ 23 (1, 2, 11, 9, 10, 15, 16) Tờ 22 (178, 138, 139, 137, 136)

KHNL 89

KHSDĐ 2018 ĐCL1

2.1.5

Đt có di tích lịch sử văn hóa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Khu di tích Căng Đồn Nghĩa Lộ (đồi Pú Trng - khu đi Cao)

Phường Trng

DDT

1,00

 

1,00

 

 

 

1,00

 

Bản đ 672

KHNL 50

KHSDĐ 2017

-

Ki phục đền thờ Cầm Hánh (Khu vực sau Công ty TNHH thủy nông Nghĩa Văn)

Phường Tân An

DDT

0,82

 

0,82

0,75

 

 

0,07

 

Tờ 2 ( 21, 28, 29)

KHNL 12

KHSDĐ 2018 ĐCL2

2.1.6

Đất sinh hot cng đng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Xây dựng nhà văn hóa T 8 (Nay là tổ 6)

Phường Cầu Thia

DSH

0,10

 

0,10

 

 

 

0,10

Đề án Th xã Văn hóa du lịch

Tờ 02 (218, 218d), Tờ 05 (141a)

KHNL 52

KHSDĐ 2018 ĐCL2

-

Nhà văn hóa tổ 1

Phường Cầu Thia

DSH

0,11

 

0,11

 

 

 

0,11

Đề án Th xã Văn hóa du lịch

T 7 (490, 491, 492)

KHNL 103

KHSDĐ 2018 ĐCL2

-

Trung tâm văn hóa phường cầu Thia

Phường Cầu Thia

DSH

0,45

 

0,45

0,45

 

 

 

 

 

KHNL 02

KHSDĐ 2018 ĐCL2

-

Nhà văn hóa tổ Ao Sen 2

Phường Tân An

DSH

0,08

 

0,08

0,08

 

 

 

 

 

KHNL 10

KHSDĐ 2018 ĐCL2

-

Xây dựng nhà văn hóa xã Nghĩa Phúc

Xã Nghĩa Phúc

DSH

0,20

 

0,20

0,20

 

 

 

Đề án Th xã Văn hóa du lịch

T11 (349, 350, 351, 352, 353, 354, 393, 394)

KHNL 39

KHSDĐ 2018 ĐCL2

-

Mở rộng nhà văn hóa Tổ 6 (Khu vc Công ty TNHH Nghĩa Văn trả đt)

Phường Pú Trng

DSH

0,12

0,06

0,06

 

 

 

0,06

 

 

KHNL 49

ĐK mới 2019

2.1.7

Đất bãi thải, xử lý cht thi

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

X lý triệt để ô nhim và đóng ca bãi rác thải ti thị xã Nghĩa Lộ - Thôn Pá Làng

Nghĩa Phúc

DRA

2,42

 

2,42

 

 

 

2,42

 

 

KHNL 33

KHSDĐ 2018 ĐCL2

2.1.8

Đất Cơ sở tôn giáo

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Chuyển mục đích sang đất tôn giáo ti T 9 (nay là tổ 5)

Phường Trung Tâm

TON

0,24

 

0,24

 

 

 

0,24

 

 

KHNL 91

KHSDĐ 2017

2.2

Khu vực cn chuyn mục đích sử dng đt để thực hiện việc nhận chuyn nhượng, thuê quyn SDĐ, nhn góp vn bằng quyền SDĐ

2.2.1

Đt sản xuất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2.1.1

Đất trng cây lâu năm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

QH đất trng cây lâu năm bn Sang Thái

Nghĩa Li

CLN

1,80

 

1,80

 

 

 

1,80

QĐ 421/QĐ-UBND ngày 03/4/2014 của y ban nhân dân tnh vviệc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch s dng đất 05 năm kỳ đầu 2011-2015 thị xã Nghĩa Lộ

Tờ 19 (6)

KHNL 13

KHSDĐ 2017

2.2.1.2

Đt nuôi trng thủy sản

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất nuôi trng thủy sn thôn H

Nghĩa Phúc

NTS

0,17

 

0,17

0,05

 

 

0,12

 

T10 (259, 319, 320, 321, 322, 346, 369)

KHNL 45

KHSDĐ 2017

2.2.1.3

Đất nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Trang tri chăn nuôi thôn Ả hạ

Xã Nghĩa Phúc

NKH

2,00

 

2,00

1,49

 

 

0,51

 

Tờ 12 (177:179, 181, 198, 207:209, 224, 225, 242, 243, 253, 254, 269, 270, 272, 278, 279, 299, 300, 308, 309, 327, 328, 338, 339, 340, 362, 363, 373:375, 392:394, 400, 413, 417, 418)

KHNL 44

KHSDĐ 2017

2.2.2

Đất cơ s sn xut phi nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Khu sản xuất kinh doanh xã Nghĩa Li (khu 13- trên đường bao suối Thia)

Xã Nghĩa Lợi

SKC

2,50

 

2,50

 

 

 

2,50

Quyết định s 421/QĐ-UBND ngày 03/4/2014 của UBND tỉnh Yên Bái về việc phê duyệt QHSDĐ đến năm 2020 và KHSDĐ 05 năm kđầu 2011-2015 thị xã Nghĩa Lộ

T23 (375, 378, 379, 412, 413, 414, 415, 416, 435, 436, 442), Tờ 27 (13, 14, 15, 41, 42, 43, 44, 70, 71, 72, 73, 92, 93, 114, 115, 132, 133, 134)

KHNL 29

KHSDĐ 2017

-

Cơ sở giết mổ tập trung xã Nghĩa Phúc

Xã Nghĩa Phúc

SKC

0,70

 

0,70

 

 

 

0,70

 

T21 (113, 128, 130)

KHNL 47

KHSDĐ 2017

-

Khu sản xuất kinh doanh - Điểm lẻ trưng MN Hoa Sen (Khu Bản Chao)

Xã nghĩa Lợi

SKC

0,08

 

0,08

 

 

 

0,08

 

 

KHNL 53

ĐK mi 2019

-

Đt SXKD ca Trung tâm hỗ trdịch vkỹ thuật nông nghiệp th xã- Điểm ltrường Mm non Hoa Hồng (Khu 2/9)

Phường Tân An

SKC

0,04

 

0,04

 

 

 

0,04

 

 

KHNL 08

ĐK mi 2019

2.2.3

Đất thương mi, dịch v

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Xây dựng, chnh trang đô thkhu sản xuất kinh doanh, thương mại, dch v ti Tổ 12, 14 (Nay là Tổ 7+8)

Phường Pú Trng

TMD

4,73

 

4,73

 

 

 

4,73

Quyết đnh 927/QĐ-UBND ngày 31/5/2017 của UBND tỉnh Yên Bái v vic phê duyt điều chỉnh quy hoch tổng th phát trin kinh tế xã hội Th xã Nghĩa Lộ đến năm 2020, tm nhìn đến năm 2030

 

KHNL 88

KHSDĐ 2018

-

Trung tâm Viettel th xã Nga Lộ

Phưng Trung Tâm

TMD

0,03

 

0,03

 

 

 

0,03

 

 

KHNL 15

KHSDĐ 2018 ĐCL1

-

Xây dựng Cây xăng trên đưng Dc Đỏ ni tuyến tránh Quốc lộ 32

Phưng Trung Tâm

TMD

0,13

 

0,13

0,13

 

 

 

 

 

KHNL 28

KHSDĐ 2018 ĐCL2

-

Dự án phát triển quỹ đất , đất thương mi dịch vụ kết hợp với công trình đường vành đai suối thia ti xã Nghĩa Lợi, thị xã Nghĩa Lộ, tnh Yên Bái (Hng mục Khu thương mi dịch vụ)

Xã Nghĩa Lợi

TMD

1,10

 

1,10

0,12

 

 

0,98

Quyết định 1559 ngày 20/8/2015 của UBND tỉnh Yên Bái phê duyệt dự án đu tư xây dựng công trình đường vành đai sui Thia kết hợp phát triển Quỹ đất, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái

T 18, Tờ 19, T 22, Tờ 23

KHNL 25

KHSDĐ 2018 ĐCL2

-

Khu đất thương mại dịch vụ ti Bản Xa - Bản Nà Làng (Trên đường tránh Quốc lộ 32)

Nghĩa Lợi

TMD

0,30

 

0,30

0,30

 

 

 

Quyết định 1561/QĐ-UBND vviệc phê duyệt điều chỉnh Đán Quy hoạch, Đ án xây dựng Nông thôn mới xã Nghĩa Lợi

Tờ 13 (206, 207, 209, 258, 259, 262, 266)

KHNL 26

KHSDĐ 2018 ĐCL2

-

Xây dựng Cây xăng và trm dừng ngh

Nghĩa Lợi

TMD

0,32

 

0,32

0,32

 

 

 

 

Tờ 13 (653, 656, 699, 700:707), Tờ 17 (18: 24, 26, 45, 46, 47, 85)

KHNL 105

KHSDĐ 2018 ĐCL2

-

Khu thương mại dch v - Ch B cũ

Phưng Trung Tâm

TMD

0,14

 

0,14

 

 

 

0,14

 

 

KHNL 63

ĐK mới 2019

2.2.4

Chuyển mục đích trong dân

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Chuyển mục đích của các hộ gia đình (49 h)

Phường Trung Tâm

ODT

0,88

 

0,88

 

 

 

0,88

 

 

 

KHSDĐ 2018

-

Chuyển mục đích của các hộ gia đình (10 h)

Phường Pú Trng

ODT

0,29

 

0,29

 

 

 

0,29

 

 

 

KHSDĐ 2018

-

Chuyển mục đích của các hộ gia đình (21 h)

Phưng Cu Thia

ODT

0,29

 

0,29

 

 

 

0,29

 

 

 

KHSDĐ 2018

-

Chuyển mục đích của các hộ gia đình (17 h)

Phưng Tân An

ODT

0,34

 

0,34

 

 

 

0,34

 

 

 

KHSDĐ 2018

-

Chuyển mục đích của các hộ gia đình (17 h)

Nghĩa Lợi

ONT

0,48

 

0,48

 

 

 

0,48

 

 

 

KHSDĐ 2018

-

Chuyển mục đích của các hộ gia đình (8 h)

Nghĩa An

ONT

0,08

 

0,08

 

 

 

0,08

 

 

 

KHSDĐ 2018

-

Chuyển mục đích của các hộ gia đình (28 h)

Nghĩa Phúc

ONT

0,56

 

0,56

 

 

 

0,56

 

 

 

KHSDĐ 2018

-

Chuyển mục đích của các hộ gia đình (17 h)

Phường Trung Tâm

ODT

0,34

 

0,34

 

 

 

0,34

 

 

 

ĐK mới 2019

-

Chuyển mục đích của các hộ gia đình (36 h)

Phường Pú Trng

ODT

0,66

 

0,66

 

 

 

0,66

 

 

 

ĐK mới 2019

.

Chuyển mục đích của các hộ gia đình (6 h)

Phường Cầu Thia

ODT

0,17

 

0,17

 

 

 

0,17

 

 

 

ĐK mới 2019

.

Chuyển mục đích của các hộ gia đình (19 h)

Phường Tân An

ODT

0,20

 

0,20

 

 

 

0,20

 

 

 

ĐK mới 2019

-

Chuyển mục đích của các hộ gia đình (6 h)

Nghĩa Lợi

ONT

0,10

 

0,10

 

 

 

0,10

 

 

 

ĐK mới 2019

-

Chuyển mục đích của các hộ gia đình (5 h)

Nghĩa An

ONT

0,22

 

0,22

 

 

 

0,22

 

 

 

ĐK mới 2019

.

Chuyển mục đích của các hộ gia đình (1 h)

Nghĩa Phúc

ONT

0,10

 

0,10

 

 

 

0,10

 

 

 

ĐK mới 2019

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phụ biểu 06

DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN TRONG NĂM KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 2018 CHƯA THỰC HIỆN VÀ DỰ KIẾN HỦY BỎ TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA THỊ XÃ NGHĨA LỘ

TT

Tên Công Trình

ĐV Hành Chính

Loại đất QH

Quy mô Diện tích (ha)

Loại đất lấy vào (ha)

m đăng ký kế hoạch

Ghi chú

Đất lúa

Đất rừng phòng hộ

Đất rừng đặc dụng

Đất khác

1

Trụ sở công an xã Nghĩa An (thôn Đêu 2)

Xã Nghĩa An

CAN

0,03

 

 

 

0,03

KHSDĐ 2016

 

2

Mở rộng trường THCS Hoàng Văn Thụ

Xã Nghĩa Lợi

DGD

0,33

0,33

 

 

 

KHSDĐ 2016

 

3

Mở rộng đường Pá Kết - Nà làng - Phán thượng - Xà rèn

Phường Trung Tâm

DGT

0,50

0,10

 

 

0,40

KHSDĐ 2016

 

4

Mở rộng đường Chao Hạ 2 - Sang Thái

Xã Nghĩa Lợi

DGT

1,10

0,20

 

 

0,90

KHSDĐ 2016

 

5

Mở rộng đường Pá Kết - Nà làng - Phán thượng - Xà rèn.

Xã Nghĩa Lợi

DGT

0,50

0,30

 

 

0,20

KHSDĐ 2016

 

6

Mmới, mở rộng đường giao thông Ả Hạ

Xã Nghĩa Phúc

DGT

0,11

0,11

 

 

 

KHSDĐ 2016

 

7

Mmới, mrộng đường giao thông Bn Pưn

Xã Nghĩa Phúc

DGT

0,17

0,17

 

 

 

KHSDĐ 2016

 

8

Mở rộng đường nội đồng thôn Ả Hạ

Xã Nghĩa Phúc

DGT

0,14

0,14

 

 

 

KHSDĐ 2016

 

9

Chuyển đất trạm xá cũ sang đất giao thông (Tông co 2)

Phường n An

DGT

0,02

 

 

 

0,02

KHSDĐ 2016

 

10