Quyết định 2866/QĐ-UBND

Quyết định 2866/QĐ-UBND năm 2018 về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái

Nội dung toàn văn Quyết định 2866/QĐ-UBND 2018 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Trấn Yên Yên Bái


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH YÊN BÁI

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2866/QĐ-UBND

Yên Bái, ngày 28 tháng 12 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA HUYỆN TRẤN YÊN, TỈNH YÊN BÁI.

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH YÊN BÁI

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ quy định sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ các Nghị quyết: số 53/2016/NQ-HĐND ngày 23/12/2016; s 12/2017/NQ-HĐND ngày 10/4/2017; số 32/2017/NQ-HĐND ngày 25/7/2017; số 33/NQ-HĐND ngày 24/11/2017; số 48/NQ-HĐND ngày 14/12/2017; s02/NQ-HĐND ngày 10/4/2018; số 10/NQ-HĐND ngày 02/8/2018; số 39/NQ- HĐND ngày 08/12/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Trấn Yên tại Tờ trình 412/TTr-UBND ngày 25/12/2018 của Ủy ban nhân dân huyện Trấn Yên về việc đề nghị phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Trấn Yên; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 767/TTr-STNMT ngày 25/12/2018,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái với các nội dung như sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kế hoạch sử dụng đất năm 2019

Diện tích các loại đất trong năm kế hoạch phân bổ đến từng xã, thị trấn trong huyện thể hiện tại phụ biểu số 01 kèm theo Quyết định.

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2019

Kế hoạch thu hồi đất phân bổ đến từng xã, thị trấn trong huyện thể hiện tại phụ biểu số 02 kèm theo Quyết định.

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất phân bổ đến từng xã, thị trấn trong huyện thể hiện tại phụ biểu số 03 kèm theo Quyết định.

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2019

Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng phân bổ đến từng xã, thị trấn trong huyện thể hiện tại phụ biểu số 04 kèm theo Quyết định.

5. Danh mục các công trình, dự án dự kiến thực hiện trong năm 2019

Danh mục các công trình thực hiện trong kế hoạch sử dụng đất trong năm 2019 của huyện Trấn Yên thể hiện tại phụ biểu số 05 kèm theo Quyết định.

Điều 2. Công bố công trình hủy bỏ ra khỏi kế hoạch sử dụng đất

Công bố hủy bỏ các công trình ra khỏi kế hoạch sử dụng đất của huyện Trấn Yên căn cứ theo khoản 3 Điều 49 Luật Đất đai năm 2013 và theo đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Trấn Yên tại hồ sơ trình phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019. (Chi tiết tại phụ biu s 06 kèm theo Quyết định)

Điều 3. Tổ chức thực hiện

Căn cứ vào Điều 1, Điều 2 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Trấn Yên có trách nhiệm:

- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

- Công bố công khai những công trình hủy bỏ ra khỏi kế hoạch sử dụng đất theo quy định;

- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt;

- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 4. Chánh Văn phòng cấp ủy và Chính quyền huyện Trấn Yên, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Trấn Yên, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Trấn Yên chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Tổng cục Quản lý đất đai;
- TT HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, PCT UBND tỉnh;
- Công an t
nh;
- Bộ Ch
huy Quân sự tnh;
- HĐND, UBND huyện Tr
n Yên;
- B
áo Yên Bái, Đài PTTH tnh;
- Cổng thông tin điện tử t
nh;
- Chánh, Ph
ó VP (đ/c Yên) UBND tnh;
- Lưu: VT, TNMT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH





Tạ Văn Long

 

Phụ biểu số 01

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA HUYỆN TRẤN YÊN

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Nga Quán

Xã Minh Quán

Xã Hồng Ca

Xã Việt Hồng

Xã Cường Thịnh

Xã Hưng Thịnh

Xã Lương Thịnh

Xã Minh Quân

Xã Tân Đồng

Xã Báo Đáp

Xã Việt Cường

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+…

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

 

TNG DIỆN TÍCH T NHIÊN

 

37.097,05

510,64

1.812,39

9.324,46

3.538,11

1.637,55

2.233,45

7.170,73

1.967,29

2.774,66

1.431,36

4.696,41

1

Đất nông nghiệp

NNP

33.410,78

338,08

1.547,61

9.077,03

3.418,57

1.468,00

1.797,53

6.737,24

1.186,25

2.666,84

1.169,67

4.003,97

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.576,60

75,60

78,79

271,93

121,69

123,57

139,49

164,29

161,13

105,21

170,52

164,38

 

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.508,57

51,02

64,79

271,93

121,69

123,57

139,49

164,29

148,11

105,21

165,96

152,51

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

635,73

34,72

27,74

98,79

35,77

22,48

38,46

123,12

53,52

36,17

58,90

106,06

1.3

Đt trồng cây lâu năm

CLN

3.580,64

70,48

123,90

300,57

193,47

100,38

614,85

496,88

134,95

332,57

457,72

755,78

1.4

Đt rừng phòng hộ

RPH

5.864,69

 

 

4.243,34

1.354,79

266,56

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

21.493,46

144,21

1.299,26

4.153,07

1.700,61

937,72

991,10

5.938,93

788,80

2.177,51

471,98

2.890,27

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

256,39

13,07

16,31

9,34

12,24

17,30

13,63

14,07

47,85

14,61

10,54

87,48

1.8

Đt nông nghiệp khác

NKH

3,27

 

2,50

 

 

 

 

 

 

0,77

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.685,43

172,56

264,79

247,41

119,54

169,55

435,83

433,49

780,91

107,82

261,09

692,44

2.1

Đt quốc phòng

CQP

319,98

69,46

182,59

 

 

67,93

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đt khu công nghiệp

SKK

53,64

 

 

 

 

 

 

 

53,64

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mi, dịch v

TMD

14,85

 

 

 

 

 

 

0,07

14,78

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

135,86

2,30

 

1,30

 

0,34

10,36

74,24

9,44

4,59

33,02

0,27

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

466,99

 

2,55

14,69

 

0,63

318,60

107,03

 

 

 

23,49

2.9

Đất phát trin hạ tầng cp quốc gia, cấp tnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

661,36

23,33

40,08

55,84

50,73

47,32

51,12

87,13

153,87

33,46

51,24

67,24

2.10

Đất di tích lịch s- văn hóa

DDT

5,03

 

 

4,83

0,20

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thng cảnh

DDL

696,17

 

 

 

 

 

 

 

310,15

 

 

386,02

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thi

DRA

4,57

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4,57

 

2.13

Đt tại nông thôn

ONT

343,39

18,00

16,70

57,61

26,95

16,35

26,68

55,89

32,66

27,63

41,31

23,62

2.14

Đất ti đô th

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

6,47

0,21

0,68

0,45

0,57

0,12

0,14

1,74

0,35

0,51

0,26

1,44

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,29

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,29

 

2.17

Đất xây dựng cơ sngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ s tôn giáo

TON

3,11

0,22

0,07

0,11

 

0,04

0,08

 

0,66

 

1,93

 

2.19

Đt nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

49,75

6,00

5.12

1,94

1,02

2,76

1,95

7,68

9,07

5,54

4,37

4,30

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đ gm

SKX

11,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6,00

5,00

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

9,22

0,22

0,74

0,93

0,82

0,37

1,36

1,34

0,28

0,52

1,27

1,37

2.22

Đt khu vui chơi, gii trí công cộng

DKV

7,75

 

 

0,14

 

 

0,12

 

7,34

0,15

 

 

2.23

Đt cơ sở tín ngưỡng

TTN

4,40

0,75

0,72

 

0,60

1,66

 

0,05

 

 

0,62

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

608,32

36,15

10,45

109,57

37,55

6,02

25,42

98,32

132,32

22,56

99,29

30,67

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

283,28

15,92

5,09

 

1,10

26,01

 

 

56,36

12,86

16,92

149,02

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0,84

 

 

0,02

 

 

0,09

 

0,13

 

0,60

 

4

Đất đô th

KDT

429,88

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phụ biểu số 01

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA HUYỆN TRẤN YÊN

STT

Chỉ tiêu

Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Việt Thành

Xã Đào Thịnh

Xã Hưng Khánh

Xã Y Can

Xã Minh Tiến

Xã Quy Mông

Xã Kiên Thành

Xã Văn Hội

Xã Hòa Cuông

Xã Bo Hưng

TT. Cổ Phúc

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+…

(16)

(17)

(18)

(19)

(70)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

 

TNG DIỆN TÍCH T NHIÊN

 

37.097,05

1.434,28

1.342,83

2.908,95

3.523,29

706,24

2.020,54

8.661,78

1.898,91

1.848,21

1.042,34

429,88

1

Đất nông nghiệp

NNP

33.410,78

1.258,54

1.217,57

2.538,89

3.242,09

562,09

1.654,09

8.484,24

1.445,75

1.746,05

750,43

241,80

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.576,60

152,25

103,68

248,16

195,79

73,33

192,42

119,33

94,89

111,21

71,36

53,45

 

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.508,57

151,85

103,68

247,43

169,14

73,33

178,86

119,33

87,71

104,89

60,96

49,24

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

635,73

67,75

31,47

52,87

93,48

45,37

153,52

91,49

39,17

50,04

26,13

18,58

1.3

Đt trồng cây lâu năm

CLN

3.580,64

213,38

246,91

657,75

145,07

129,33

367,87

103,48

259,99

162,11

274,41

100,87

1.4

Đt rừng phòng hộ

RPH

5.864,69

 

 

 

 

 

 

2.228,68

558,99

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

21.493,46

812,67

824,01

1.569,25

2.785,90

303,72

927,90

5.928,04

460,67

1.410,34

365,70

60,61

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

256,39

12,49

11,49

10,86

21,54

10,34

12,38

13,22

32,04

12,35

12,83

8,29

1.8

Đt nông nghiệp khác

NKH

3,27

 

 

 

0,30

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.685,43

175,74

125,26

367,78

280,75

144,15

366,45

177,54

453,16

101,62

291,81

188,08

2.1

Đt quốc phòng

CQP

319,98

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4,47

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

102,21

0,05

 

 

 

 

 

 

1,18

2.3

Đt khu công nghiệp

SKK

53,64

 

 

 

 

2,47

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mi, dịch v

TMD

14,85

 

 

0,14

 

 

0,12

 

 

 

9,97

0,83

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

135,86

0,95

3,76

2,53

2,68

0,59

5,19

3,80

0,14

 

42,48

8,40

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

466,99

 

 

110,31

0,37

 

 

6,31

 

 

 

 

2.9

Đất phát trin hạ tầng cp quốc gia, cấp tnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

661,36

48,75

36,24

83,47

88,36

39,26

123,68

54,62

37,54

61,02

100,97

63,67

2.10

Đất di tích lịch s - văn hóa

DDT

5,03

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thng cảnh

DDL

696,17

 

 

 

 

 

 

 

198,98

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thi

DRA

4,57

 

 

1,83

 

 

 

 

 

 

5,77

 

2.13

Đt tại nông thôn

ONT

343,39

15,22

22,78

32,21

25,75

18,68

36,23

24,15

13,16

18,28

83,62

 

2.14

Đất ti đô th

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

49,50

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

6,47

0,30

0,39

0,48

0,24

0,46

0,42

0,26

0,25

1,48

0,28

3,88

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,29

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,26

2.17

Đất xây dựng cơ sngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ s tôn giáo

TON

3,11

 

0,07

0,99

0,37

 

0,31

 

0,06

 

0,28

0,07

2.19

Đt nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

49,75

1,92

1,80

3,44

4,07

3,03

2,82

0,78

0,31

3,83

1,75

4,40

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đ gm

SKX

11,00

1,70

2,50

 

11,70

7,70

1,30

 

 

 

 

3,34

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

9,22

1,16

0,47

1,33

0,61

0,41

1,00

0,94

0,76

0,52

0,50

1,41

2.22

Đt khu vui chơi, gii trí công cộng

DKV

7,75

0,31

0,18

0,41

 

 

 

0,18

 

 

26,39

 

2.23

Đt cơ sở tín ngưỡng

TTN

4,40

0,32

 

0,10

4,06

1,40

0,83

0,15

 

0,79

 

1,00

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

608,32

78,65

53,15

20,47

112,30

44,67

167,91

84,12

10,13

12,99

2,67

34,03

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

283,28

26,46

3,92

7,86

30,19

25,48

26,65

2,24

191,83

2,71

17,13

9,64

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0,84

 

 

2,29

0,45

 

 

 

 

0,54

0,10

 

4

Đất đô th

KDT

429,88

 

 

 

 

 

 

 

 

 

429,88

 

Phụ biểu số 02

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2019 CỦA HUYỆN TRẤN YÊN

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Nga Quán

Xã Minh Quán

Xã Hồng Ca

Xã Việt Hồng

Xã Cường Thịnh

Xã Hưng Thịnh

Xã Lương Thịnh

Xã Minh Quân

Xã Tân Đồng

Xã Báo Đáp

Xã Việt Cường

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+…

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

NNP

934,44

4,62

3,99

3,31

2,04

15,91

19,86

40,27

81,97

2,61

5,82

391,04

1.1

Đất trồng lúa

LUA

69,49

1,25

0,55

2,25

1,48

2,20

0,67

0,43

5,70

1,46

2,92

9,88

 

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

69,49

1,25

0,55

2,25

1,48

2,20

0,67

0,43

5,70

1,46

2,92

9,88

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

18,20

1,00

0,10

1,02

0,06

0,50

1,19

4,03

2,70

 

0,35

 

1.3

Đt trồng cây lâu năm

CLN

253,73

2,37

0,14

 

0,50

3,90

2,00

12,85

18,12

1,10

1,40

106,17

1.4

Đt rừng phòng hộ

RPH

1,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

562,52

 

3,20

0,04

 

9,31

16,00

21,56

49,36

0,05

1,14

257,02

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

29,50

 

 

 

 

 

 

1,40

6,09

 

 

17,97

1.8

Đt nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

64,96

3,00

 

 

 

0,05

 

0,24

14,09

0,06

6,00

6,19

2.1

Đt quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đt khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mi, dịch v

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát trin hạ tầng cp quốc gia, cấp tnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5,45

3,00

 

 

 

0,05

 

0,20

0,09

0,06

 

0,19

2.10

Đất di tích lịch s - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thi

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đt tại nông thôn

ONT

11,65

 

 

 

 

 

 

0,04

0,14

 

 

6,00

2.14

Đất ti đô th

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,03

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ s tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đt nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

3,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đ gm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,07

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đt khu vui chơi, gii trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đt cơ sở tín ngưỡng

TTN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

30,90

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6,00

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

13,86

 

 

 

 

 

 

 

13,86

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Việt Thành

Xã Đào Thịnh

Xã Hưng Khánh

Xã Y Can

Xã Minh Tiến

Xã Quy Mông

Xã Kiên Thành

Xã Văn Hội

Xã Hòa Cuông

Xã Bo Hưng

TT. Cổ Phúc

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+(6)+…

(16)

(17)

(18)

(19)

(70)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

1

Đất nông nghiệp

NNP

934,44

1,42

1,75

46,06

8,69

1,09

2,00

11,49

191,63

3,73

87,22

7,92

1.1

Đất trồng lúa

LUA

69,49

0,18

1,04

1,46

4,80

0,29

1,33

0,92

15,81

2,16

10,90

1,80

 

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

69,49

0,18

1,04

1,46

4,80

0,29

1,33

0,92

15,81

2,16

10,90

1,80

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

18,20

0,23

0,17

0,75

0,60

0,40

 

1,66

 

0,12

1,43

1,89

1.3

Đt trồng cây lâu năm

CLN

253,73

 

0,02

8,15

1,29

0,40

0,12

1,13

67,58

0,05

22,58

3,86

1.4

Đt rừng phòng hộ

RPH

1,00

 

 

 

 

 

 

1,00

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

562,52

1,01

0,50

32,84

2,00

 

0,55

6,00

108,24

1,40

51,92

0,37

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

29,50

 

0,02

2,86

 

 

 

0,77

 

 

0,39

 

1.8

Đt nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

64,96

2,58

2,61

0,06

11,75

7,70

1,35

1,21

7,86

 

 

0,21

2.1

Đt quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đt khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mi, dịch v

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát trin hạ tầng cp quốc gia, cấp tnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5,45

0,88

0,08

 

0,05

 

 

0,71

 

 

 

0,14

2.10

Đất di tích lịch s - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thi

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đt tại nông thôn

ONT

11,65

 

 

0,06

 

 

0,05

0,50

4,86

 

 

 

2.14

Đất ti đô th

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,03

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,03

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ s tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đt nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

3,00

 

 

 

 

 

 

 

3,00

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đ gm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,07

 

0,03

 

 

 

 

 

 

 

 

0,04

2.22

Đt khu vui chơi, gii trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đt cơ sở tín ngưỡng

TTN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

30,90

1,70

2,50

 

11,70

7,70

1,30

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

13,86

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phụ biểu số 03

DIỆN TÍCH ĐẤT CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG TRONG NĂM 2019 HUYỆN TRẤN YÊN

Đơn vị tính: ha

STT

Ch tiêu sử dụng

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Nga Quán

Xã Minh Quán

Xã Hng Ca

Xã Việt Hồng

Xã Cường Thịnh

Xã Hưng Thịnh

Xã Lương Thịnh

Xã Minh Quân

Xã Tân Đồng

Xã Báo Đáp

Xã Việt Cường

(1)

(2)

(3)

4 = (5)+(6)+...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

 

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

958,19

6,09

2,45

3,74

4,01

16,17

20,17

41,64

83,78

3,61

6,77

393,40

1.2

Đất trng lúa

LUA/PNN

71,87

1,30

0,65

2,36

2,07

2,29

0,79

0,67

6,26

1,54

2,85

10,21

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

71,87

1,30

0,65

2,36

2,07

2,29

0,79

0,67

6,26

1,54

2,85

10,21

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

28,73

1,40

0,15

1,09

0,90

0,52

1,30

4,17

3,64

0,79

1,07

1,11

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

263,21

3,09

0,39

0,21

0,83

4,05

2,08

13,13

18,31

1,10

1,69

106,87

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sn xuất

RSX/PNN

563,38

0,25

1,20

0,04

0,20

9,31

16,00

22,28

49,36

0,15

1,15

257,18

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

30,01

0,05

0,06

0,05

 

 

 

1,40

6,21

0,03

0,01

18,03

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong ni bộ đất nông nghiệp

 

4,38

0,07

2,76

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

1,51

0,07

0,06

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sn

LUA/NTS

0,20

 

0,20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyn sang đt nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyn sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyn sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

2,67

 

2,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất phi nông nghiệp không phi là đất chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,20

 

 

 

 

 

 

 

0,09

 

 

 

Phụ biểu số 03

DIỆN TÍCH ĐẤT CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG TRONG NĂM 2019 HUYỆN TRẤN YÊN

Đơn vị tính: ha

STT

Ch tiêu sử dụng

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Việt Thành

Xã Đào Thịnh

Xã Hưng Khánh

Xã Y Can

Xã Minh Tiến

Xã Quy Mông

Xã Kiên Thành

Xã Văn Hội

Xã Hòa Cuông

Xã Bo Hưng

TT. Cổ Phúc

(1)

(2)

(3)

4= (5)+(6)+...

(16)

(17)

(18)

(19)

(70)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

 

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

958,19

1,66

2,81

47,22

9,52

2,54

3,10

12,42

193,28

4,76

87,25

11,82

1.2

Đất trng lúa

LUA/PNN

71,87

0,20

1,04

1,72

5,06

0,99

1,09

0,94

15,82

2,16

10,06

1,83

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

71,87

0,20

1,04

1,72

5,06

0,99

1,09

0,94

15,82

2,16

10,06

1,83

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

28,73

0,23

0,41

1,04

1,09

1,15

0,92

2,19

1,18

0,36

1,59

2,42

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

263,21

0,22

0,22

8,57

1,37

0,40

0,54

1,23

67,99

0,63

23,43

6,86

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1,00

 

 

 

 

 

 

1,00

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sn xuất

RSX/PNN

563,38

1,01

1,12

33,03

2,00

 

0,55

6,29

108,26

1,61

51,78

0,61

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

30,01

 

0,02

2,86

 

 

 

0,77

0,04

 

0,39

0,10

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong ni bộ đất nông nghiệp

 

4,38

 

 

 

 

 

0,33

 

 

 

1,17

0,05

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

1,51

 

 

 

 

 

0,33

 

 

 

1,00

0,05

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sn

LUA/NTS

0,20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyn sang đt nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyn sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyn sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

2,67

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,17

 

2.10

Đất phi nông nghiệp không phi là đất chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,20

 

0,11

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phụ biểu số 04

KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2019 CỦA HUYỆN TRẤN YÊN

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Nga Quán

Xã Minh Quán

Xã Hồng Ca

Xã Việt Hồng

Xã Cường Thịnh

Xã Hưng Thịnh

Xã Lương Thịnh

Xã Minh Quân

Xã Tân Đồng

Xã Báo Đáp

Xã Việt Cường

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+…

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đt trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đt rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đt nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đt quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đt khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mi, dịch v

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát trin hạ tầng cp quốc gia, cấp tnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất di tích lịch s - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thi

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đt tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ti đô th

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ s tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đt nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đ gm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đt khu vui chơi, gii trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đt cơ sở tín ngưỡng

TTN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phụ biểu số 04

KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2019 CỦA HUYỆN TRẤN YÊN

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Việt Thành

Xã Đào Thịnh

Xã Hưng Khánh

Xã Y Can

Xã Minh Tiến

Xã Quy Mông

Xã Kiên Thành

Xã Văn Hội

Xã Hòa Cuông

Xã Bo Hưng

TT. Cổ Phúc

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+…

(16)

(17)

(18)

(19)

(70)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đt trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

&n