Quyết định 2870/QĐ-UBND

Quyết định 2870/QĐ-UBND năm 2018 về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái

Nội dung toàn văn Quyết định 2870/QĐ-UBND 2018 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Lục Yên Yên Bái


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH YÊN BÁI

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2870/QĐ-UBND

Yên Bái, ngày 28 tháng 12 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA HUYỆN LỤC YÊN, TỈNH YÊN BÁI.

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH YÊN BÁI

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ quy định sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ các Nghị quyết: Số 53/2016/NQ-HĐND ngày 23/12/2016; số 12/2017/NQ-HĐND ngày 10/4/2017; số 32/2017/NQ-HĐND ngày 25/7/2017; số 33/NQ-HĐND ngày 24/11/2017; số 48/NQ-HĐND ngày 14/12/2017; số 02/NQ-HĐND ngày 10/4/2018; số 10/NQ-HĐND ngày 02/8/2018; số 39/NQ- HĐND ngày 08/12/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Lục Yên tại Tờ trình 2363/TTr-UBND ngày 24/12/2018 của Ủy ban nhân dân huyện Lục Yên về việc đề nghị phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Lục Yên; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 766/TTr-STNMT ngày 25/12/2018,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái với các nội dung như sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kế hoạch sử dụng đất năm 2019

Diện tích các loại đất trong năm kế hoạch phân bổ đến từng xã, thị trấn trong huyện thể hiện tại phụ biểu số 01 kèm theo Quyết định.

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2019

Kế hoạch thu hồi đất phân bổ đến từng xã, thị trấn trong huyện thể hiện tại phụ biểu số 02 kèm theo Quyết định.

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất phân b đến từng xã, thị trn trong huyện thể hiện tại phụ biểu số 03 kèm theo Quyết định.

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2019

Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng phân bổ đến từng xã, thị trấn trong huyện thể hiện tại phụ biểu số 04 kèm theo Quyết định.

5. Danh mục các công trình, dự án dự kiến thực hiện trong năm 2019

Danh mục các công trình thực hiện trong kế hoạch sử dụng đất trong năm 2019 của huyện Lục Yên thể hiện tại phụ biểu số 05 kèm theo Quyết định.

Điều 2. Công bố công trình hủy bỏ ra khỏi kế hoạch sử dụng đất

Công bố hủy bỏ các công trình ra khỏi kế hoạch sử dụng đất của huyện Lục Yên căn cứ theo khoản 3 Điều 49 Luật Đất đai năm 2013 và theo đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Lục Yên tại hồ sơ trình phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019.(Chi tiết tại phụ biểu số 06 kèm theo Quyết định)

Điều 3. Tổ chức thực hiện

Căn cứ vào Điều 1, Điều 2 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Lục Yên có trách nhiệm:

- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

- Công bố công khai những công trình hủy bỏ ra khỏi kế hoạch sử dụng đất theo quy định;

-Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt;

- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 4. Chánh Văn phòng Cấp ủy và Chính quyền huyện Lục Yên, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Lục Yên, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Lục Yên chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Tổng cục Quản lý đất đai;
- TT. HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, PCT
UBND tnh;
- Công an t
nh;
- Bộ Chỉ huy Quân sự t
nh;
- HĐND, UBND huyện Lục Yên;
- B
áo Yên Bái, Đài PTTH tnh;
- Cổng thông tin điện tử t
nh;
- Chánh, Ph
ó VP (đ/c Yên) UBND tỉnh;
- Lưu: VT, TNMT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Tạ Văn Long

 


Phụ biểu số 05

DANH MỤC CÔNG TRÌNH DỰ ÁN TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 HUYỆN LỤC YÊN

STT

TÊN CÔNG TRÌNH

ĐỊA ĐIỂM

Mã loại đất

DT tăng thêm (ha)

Chia ra các loại đất

Cơ sở pháp lý

S TT trên Bn đ

Ghi Chú

Đất trng lúa

Đất rừng phòng hộ

Đất rừng đặc dng

Các loại đt khác

1

Công trình, dự án được phân bổ từ quy hoạch sử dụng đất cp tỉnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Công trình, dán mục đích quốc phòng, an ninh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thao trưng huấn luyện xã

Xã An Lạc

CQP

0,40

 

 

 

0,40

Quyết định 513/QĐ-UBND ngày 21/4/2014 của UBND tỉnh Yên Bái

LYBS83

Đăng ký mới 2019

2

Doanh trại Ban chỉ huy quân sự huyện Lục Yên

TT. Yên Thế

CQP

2,70

2,70

 

 

 

Quyết định 513/QĐ-UBND ngày 21/4/2014 ca UBND tỉnh Yên Bái

LYBS135

Đăng ký mới 2019

1.2

Công trình, dự án để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quc gia, công cộng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Công trình dự án cấp huyện

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Công trình, dự án do Hội đng nhân dân cấp tnh chp thuận mà phi thu hồi đất

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1.1

Đất cụm công nghip

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Cụm công nghiệp Yên Thế (Nhà máy x đá hoa trng Thanh Sơn)

TT. Yên Thế

SKN

0,88

 

 

 

0,88

Giấy phép đăng ký kinh doanh số 5200771418 đăng ký lần đầu ngày 16/7/2012 đăng ký thay đổi lần thứ ba ngày 036/2016 chuyển đổi từ công ty TNHH khai khoáng Thanh Sơn và Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư số ...

LY171

KHSDĐ 2018

2

Cụm công nghiệp Yên Thế (Bãi tp kết đá hoa trng Thanh Sơn)

TT. Yên Thế

SKN

0,20

 

 

 

0,20

Giấy phép đăng ký kinh doanh số 5200771418 đăng ký lần đầu ngày 16/7/2012 đăng ký thay đổi lần thứ ba ngày 036/2016 chuyển đổi từ công ty TNHH khai khoáng Thanh Sơn và Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư số …

LY200

KHSDĐ 2018

3

Cụm công nghiệp Yên Thế (Dự án đầu tư nhà máy chế biến đá hoa trắng)

TT. Yên Thế

SKN

0,60

 

 

 

0,60

Quyết định số 239/QĐ-UBND ngày 09/2/2017 của UBND tỉnh Yên Bái

LYBS109

Đăng ký mới 2019

2.1.2

Đt s dụng cho hot động khoáng sn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Dự án đầu tư khai thác m đá hoa trắng tại xã Phan Thanh

Xã Phan Thanh

SKS

1,83

0,42

 

 

1,41

Giấy phép khai thác khoáng sản 312/GP-BTNMT ngày 16/02/2016

LY178

KHSDĐ 2018

2

Dự án khai thác khoáng sản Đại Hoàng Long

TT. Yên Thế

SKS

10,49

 

 

 

10,49

Giấy phép khai thác số 300/GP-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường

LY182

KHSDĐ 2018

3

Khu vực hành lang an toàn m đá hoa Làng Lạnh, xã Liễu Đô

Xã Liễu Đô

SKS

12,87

0,06

 

 

12,81

Văn bản số 3235/UBND-TNMT ngày 31/12/2010 ca Ủy ban nhân dân tnh Yên Bái về việc giới thiệu địa điểm m rộng hành lang an toàn mỏ cho công ty cổ phần tp đoàn Thái Dương tại xã Liễu Đô huyện Lục Yên.

LY184

KHSDĐ 2018

4

Dự án khai thác đá hoa trắng

Xã An Phú

SKS

5,00

 

 

 

5,00

T 672 s 1: thửa 455

LY131

KHSDĐ 2017

5

Dự án đầu tư xây dựng công trình khai thác đá hoa ti thôn 3 xã An Phú (Thôn Nà Hà)

Xã An Phú

SKS

28,74

 

 

 

28,74

Giấy phép Khai thác khoáng sản số 1057/GP-BTNMT ngày 10/8/2006 của Bộ Tài ngun và Môi trường

- Giấy phép thăm dò khoáng sn s 834/GP-BTNMT ngày 12/4/2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trưng

LYBS39

KHSDĐ 2018 (2)

6

Dự án khai thác mỏ đá hoa khu vực Nam núi Khau Ca

Xã An Phú

SKS

0,31

 

 

 

0,31

Quyết định chủ trương đu tư s 06/QĐ-UBND ngày 05/1/2016 do y ban nhân dân tỉnh Yên i cấp

Giấy phép khai thác khoáng sản số 221/GP-BTNMT ngày 23/01/2018 do Bộ Tài nguyên và Môi trưng cấp

LYBS40

KHSDĐ 2018(2)

7

Mỏ đá hoa trắng - Công ty TNHH Qung Phát

Xã Minh Tiến

SKS

32,00

0,20

 

 

31,80

Giấy phép khai thác số 198/GP-BTNMT ngày 19/02/2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường

LYBS45

KHSDĐ 2018(2)

8

Dự án đầu tư xây dựng công trình khai thác và chế biến mỏ đá hoa trăng Lành Lạnh, xã Liễu Đô

Liễu Đô

SKS

11,32

7,14

 

 

4,18

Giấy phép khai thác số 1529/GP-BTNMT ngày 19/8/2010 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Văn bản số 1147/UBND-TNMT ngày 08/6/2011 của UBND tỉnh Yên Bái v/v giới thiệu đa đim bố trí tái định cư

LYBS54

KHSDĐ 2018 (2)

9

Dự án khai thác và chế biến đá hoa trng khu vực Khau Tu Ca, xã An Phú

Xã An Phú

SKS

8,85

 

 

 

8,85

Giy phép khai thác 1528/GP-BTNMT ngày 19/8/2010 của Bộ Tài nguyên và Môi trường

LYBS63

KHSDĐ 2018(2)

10

Mở rộng hành lang an toàn m (thuộc dự án đầu tư khai thác đá hoa trắng thuc núi Chuông, xã Tân Lĩnh)

Tân Lĩnh

SKS

0,56

 

 

 

0,56

Giấy chứng nhận đầu tư s 2130/UBND-CNĐT ngày 29/10/2007 ca UBND tỉnh Yên Bái

LYBS67

Đăng ký mới 2019

11

Hành lang an toàn mỏ đá Hoa trắng bn Nghè

Yên Thng

SKS

14,64

 

 

 

14,64

n cứ giấy phép khai thác số 1738/GP- BTNMT ngày 01/9/2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường

LYBS77

Đăng ký mới 2019

12

Dự án khai thác mỏ đá hoa khu vực Nam núi Khau Ca

An Phú

SKS

8,86

 

 

 

8,86

Giấy phép khai thác khoáng sn s 1528/GP-UBND ngày 19/8/2010 của Bộ TN và MT

LYBS137

Đăng ký mới 2019

13

Thăm dò và khai thác đá hoa ti khu vực dốc Thẳng (TT. Yên Thế: 39,13ha; Xã Tân Lĩnh: 2,73ha)

TT. Yên Thế và Tân Lĩnh

SKS

 

 

 

 

 

Quyết định số 06/QĐ-UBND ngày 05/1/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc phê duyệt chủ trương đầu tư

LYBS111

Đăng ký mới 2019

13.1

Thăm dò và khai thác đá hoa tại khu vực dc Thng

TT. Yên Thế

SKS

23,03

 

 

 

23,03

 

 

 

13.2

Thăm dò và khai thác đá hoa tại khu vực dc Thẳng

Tân Lĩnh

SKS

0,17

 

 

 

0,17

 

 

 

14

Khai thác m đá hoa xã Phan Thanh (Bản Ro)

Phan Thanh

SKS

8,05

 

 

 

8,05

Quyết định số 513/QĐ-UBND ngày 21/4/2014 của Ủy ban nhân dân tnh Yên Bái

LYBS105

Đăng ký mới 2019

15

Dự án khai thác đá hoa trng

Minh Tiến

SKS

61,00

 

18,00

 

43,00

Quyết định số 513/QĐ-UBND ngày 21/4/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái v việc xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 05 năm k đầu (2011-2015) huyện Lục Yên

LY130

Chuyn tiếp năm 2017

2.1.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tnh, cấp huyện, cấp xã

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1.3.1

Đt giao thông

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Cu thôn Cc Bó

Liễu Đô

DGT

0,01

 

 

 

0,01

Quyết định số 513/QĐ-UBND ngày 21/4/2014 của Ủy ban nhân dân tnh Yên Bái

LY19

KHSDĐ 2017

2

Nâng cấp đường vào nhà văn hóa thôn 3 Túc

Phúc Lợi

DGT

0,05

0,05

 

 

 

Quyết định số 513/QĐ-UBND ngày 21/4/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái

LY30

KHSDĐ 2017

3

Xây dựng cầu treo thôn Cửa Ngòi

Xã Tô Mậu

DGT

0,13

 

 

 

0,13

Quyết định số 513/QĐ-UBND ngày 21/4/2014 của Ủy ban nhân dân tnh Yên Bái

LY32

KHSDĐ 2017

4

Đường nhánh I nội thị th trấn Yên Thế (đoạn nối tnh lộ 171 - Ngã tư đường Vũ Công Mật)

TT. Yên Thế

DGT

0,42

 

 

 

0,42

Văn bản số 130 ngày 21 tháng 8 năm 2017 của Văn phòng Đăng ký đất đai và phát triển quỹ đất huyện Lục Yên

LY193

KHSDĐ 2018

5

Mở rộng đường liên Mai Sơn - Lâm Thượng - Tân Phượng

Xã Lâm Thượng

DGT

10,45

2,45

 

 

8,00

Quyết định số 513/QĐ-UBND ngày 21/4/2014 của Ủy ban nhân dân tnh Yên Bái

LY8

KHSDĐ 2017

6

Dự án xây dựng cơ sở hạ tầng giao thông liên vùng hỗ tr PTKT (đoạn Khánh Hòa - Văn Yên)

Khánh Hòa

DGT

66,08

5,84

8,89

 

51,35

Quyết định 3154/QĐ-UBND ngày 05/12/2017 của UBND tỉnh Yên Bái v/v phê duyệt dự án đầu tư

LYBS53

Đăng ký mới 2019

7

M rộng đường thôn 3 đi xã Yên Thng

Xã Tân Lĩnh

DGT

1,40

0,10

 

 

1,30

Quyết định số 513/QĐ-UBND ngày 21/4/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái

LY21

KHSDĐ 2017

8

Mở rộng đường giao thông thôn Nà Pan

Xã Tô Mậu

DGT

0,26

0,01

 

 

0,25

Quyết định số 513/QĐ-UBND ngày 21/4/2014 của y ban nhân dân tnh Yên Bái

LYBS36

KHSDĐ 2018(2)

9

Đường vào cụm công nghiệp Yên Thế, huyện Lục Yên

TT. Yên Thế

DGT

0,86

0,86

 

 

 

Quyết định số 823/QĐ-UBND ngày 09/7/2013 của Ủy ban nhân dân tnh Yên Bái

LYBS44

KHSDĐ 2018 (2)

10

Đường Tân Lĩnh - Lâm Thượng

Xã Tân Lĩnh - xã Lâm Thượng

DGT

 

 

 

 

 

Quyết định số 2018/QĐ-UBND ngày 31/10/2017 ca Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái

 

KHSDĐ 2018 (2)

10.1

Đường Tân Lĩnh - Lâm Thượng

Xã Tân Lĩnh

DGT

7,69

0,05

 

 

7,64

 

LYBS46.2

 

10.2

Đường Tân Lĩnh - Lâm Thượng

Xã Lâm Thượng

DGT

4,51

1,05

 

 

3,46

 

LYBS46.1

 

11

M rộng đường bn Kè

Xã Phan Thanh

DGT

0,20

0,07

 

 

0,13

Quyết định 513/QĐ-UBND ngày 21/4/2014 của UBND tỉnh Yên Bái

LYBS74

Đăng ký mới 2019

12

Mở rộng đường bản Năn đi bn Kè

Xã Phan Thanh

DGT

0,10

0,01

 

 

0,09

Quyết định 513/QĐ-UBND ngày 21/4/2014 của UBND tỉnh Yên Bái

LYBS75

Đăng ký mới 2019

2.1.3.2

Đt thủy lợi

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Xây dựng thủy lợi Na Ó

Xã Tô Mậu

DTL

0,33

0,20

 

 

0,13

Quyết định s 513/QĐ-UBND ngày 21/4/2014 của Ủy ban nhân dân tnh Yên Bái

LY33

KHSDĐ 2017

2

Dự án sửa cha nâng cấp an toàn đập thủy lợi Hồ Roong Đen

Xãờng Lai

DTL

0,50

0,10

 

 

0,40

Quyết định 513/QĐ-UBND ngày 21/4/2014 của UBND tỉnh Yên Bái

LYBS86

Đăng ký mới 2019

3

Dự án sa chữa nâng cấp an toàn đập thủy lợi Hồ Tng An

Mường Lai

DTL

0,70

0,10

 

 

0,60

Quyết định 513/QĐ-UBND ngày 21/4/2014 của UBND tỉnh Yên Bái

LYBS87

Đăng ký mới 2019

2.1.3.3

Đất năng lượng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Dự án cấp điện nông thôn từ lưới điện quốc gia tnh Yên Bái, giai đoạn 2014 - 2020 các xã của huyện Lục Yên

Các xã: An Phú, Tân Lập, Mường Lai, Phan Thanh, Tô Mậu, Minh Chun, An Lạc, Minh Xuân, Tân Lĩnh, Khánh Hoa, Vĩnh Lạc, Liễu Đô, Động Quan, Minh Tiến, Trúc Lâu, Phúc Lợi, Trung Tâm

DNL

4,22

1,15

 

 

3,07

T trình số 2287/SCT-KHTH của Sở Công thương tnh Yên Bái về việc đăng ký kế hoạch s dng đt năm 2017

LY17

KHSDĐ 2017

2

Xây dựng Trm biến áp thôn Làng Phạ

Xã Yên Thng

DNL

0,01

 

 

 

0,01

Quyết định số 513/QĐ-UBND ngày 21/4/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái

LY22

KHSDĐ 2018

3

Trạm biến áp thôn 4 Vàn

Xã Phúc Lợi

DNL

0,02

 

 

 

0,02

Quyết định số 513/QĐ-UBND ngày 21/4/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái

LY31

KHSDĐ 2018

4

Chống quá tải lưới điện khu vực Liễu Đô, Vĩnh Lạc và khu dân cư lân cận

huyện Lục Yên

DNL

0,01

0,00

 

 

0,01

Quyết định số 513/QĐ-UBND ngày 21/4/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái

LY38

Điu chnh, bổ sung năm 2017

2.1.3.4

Đất y tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Mở rộng trung tâm y tế huyện Lục Yên để thực hiện Dự án điều tr thay thế nghiện các chất dng thuốc phiện bng thuốc Methadone

TT. Yên Thế

 

0,53

 

 

 

0,53

Văn bản sổ 2389/UBND-TNMT ngày 19/10/2016 của UBND tỉnh Yên Bái v việc thu hồi quỹ đất của Công ty có phần đá quý và vàng Yên Bái để thực hiện Dự án điều tr thay thế nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc Methadone

LYBS90

Đăng ký mới 2019

2.1.3.5

Đất cơ sở giáo dục

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Trưng mầm non Mường Lai

Xã Mường Lai

DGD

0,16

 

 

 

0,16

Quyết định số 513/QĐ-UBND ngày 21/4/2014 của Ủy ban nhân dân tnh Yên Bái

LYBS31

KHSDĐ 2018 (2)

2

Mở rộng trưng mm non Sơn Ca

Xã Mai Sơn

DGD

0,02

0,02

 

 

 

Quyết định 513/QĐ-UBND ngày 21/4/2014 của UBND tỉnh Yên Bái

LYBS65

Đăng ký mới 2019

2.1.3.6

Đất cơ sở thể dục thể thao

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Sân vận động Xã Lâm Thưng

Xã Lâm Thưng

DTT

0,60

 

 

 

0,60

Quyết định 513/QĐ-UBND ngày 21/4/2014 của UBND tỉnh Yên Bái

LYBS64

Đăng ký mới 2019

2

Sân vận động thôn 3

Xã An Lạc

DTT

0,43

0,22

 

 

0,21

Quyết định 513/QĐ-UBND ngày 21/4/2014 của UBND tỉnh Yên Bái

LYBS81

Đăng ký mới 2019

3

Sân vận động xã Yên Thng

Xã Yên Thng

DTT

0,64

 

 

 

0,64

Quyết định 513/QĐ-UBND ngày 21/4/2014 của UBND tỉnh Yên Bái

LYBS82

Đăng ký mới 2019

4

Sân vận động xã Mai Sơn (thôn Sơn Trung)

Mai Sơn

DTT

0,40

 

 

 

0,40

Quyết định số 513/QĐ-UBND ngày 21/4/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái

LY57

KHSDĐ 2017

2.1.3.7

Đất chợ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Chợ xã Trúc Lầu (M rộng chợ Trúc Lâu)

Trúc Lâu

DCH

0,07

0,01

 

 

0,05

Quyết định số 1261/QĐ-UBND ngày 7/7/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái

LYBS30

KHSDĐ 2018(2)

2

M rộng chợ Phúc Lợi

Phúc Li

DCH

0,01

 

 

 

0,01

Quyết định 513/QĐ-UBND ngày 21/4/2014 của UBND tỉnh Yên Bái

LYBS88

Đăng ký mới 2019

3

Xây dựng chợ An Lạc mới

An Lạc

DCH

0,33

0,31

 

 

0,02

Quyết định 513/QĐ-UBND ngày 21/4/2014 của UBND tỉnh Yên Bái

LYBS70

Đăng ký mới 2019

2.1.3.8

Đất khu vui chơi gii trí

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Khu vui chơi thôn 2

An Lạc

DKV

0,50

 

 

 

0,50

Quyết định 513/QĐ-UBND ngày 21/4/2014 của UBND tỉnh Yên Bái

LYBS78

Đăng ký mới 2019

2.1.4

Đất xây dựng trụ s cơ quan

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

M rộng trụ sở UBND xã Khánh Hòa

Khánh Hòa

TSC

0,10

 

 

 

0,10

Quyết định số 513/QĐ-UBND ngày 21/4/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái

LY192

KHSDĐ 2018

2

Hạng mục nhà phụ trợ trụ sở Bo him xã hội huyện Lục Yên

TT. Yên Thế

TSC

0,01

0,01

 

 

 

Công văn số 98/BHXH-KHĐT ngày 11/01/2018 của Bảo him xã hội Việt Nam v việc đồng ý bổ sung và phê duyệt kinh phí các hạng mục dự án, trụ sở Bảo him xã hội huyện Lục Yên

LYBS41

KHSDĐ 2018 (2)

3

Mở rộng Trụ sở y ban nhân dân xã

An Lc

TSC

0,13

0,13

 

 

 

Quyết định 513/QĐ-UBND ngày 21/4/2014 của UBND tỉnh Yên Bái

LYBS80

Đăng ký mới 2019

2.1.5

Đất sinh hoạt cộng đng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Nhà cầu múa tại thôn Giáp Luồng

Khai Trung

DSH

1,00

0,15

 

 

0,85

Quyết định số 513/QĐ-UBND ngày 21/4/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái

LY40

KHSDĐ 2018

2

Đt xây dựng nhà văn hóa thôn 7

Tân Lĩnh

DSH

0,20

 

 

 

0,20

Quyết định số 513/QĐ-UBND ngày 21/4/2014 của Ủy ban nhân dân tnh Yên Bái

LY48

KHSDĐ 2017

3

Đất xây dựng nhà văn hóa xã thôn Khe Pháo 1

Xã Tân Phượng

DSH

0,08

 

 

 

0,08

Quyết định số 513/QĐ-UBND ngày 21/4/2014 của Ủy ban nhân dân tnh Yên Bái

LY64

KHSDĐ 2017

4

Đất xây dựng nhà văn hóa t dân phố 2

TT. Yên Thế

DSH

0,06

 

 

 

0,06

Quyết định số 513/QĐ-UBND ngày 21/4/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái

LY111

KHSDĐ 2018

5

Đất xây dựng nhà văn hóa tổ dân ph 3

TT. Yên Thế

DSH

0,03

 

 

 

0,03

Quyết định số 513/QĐ-UBND ngày 21/4/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái

LY112

KHSDĐ 2018

6

Đất xây dựng nhà văn hóa t dân phố 8

TT. Yên Thế

DSH

0,04

 

 

 

0,04

Quyết định số 513/QĐ-UBND ngày 21/4/2014 ca Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái

LY113

KHSDĐ 2018

7

Đất xây dựng nhà văn hóa tổ dân phố 16

TT. Yên Thế

DSH

0,06

 

 

 

0,06

Quyết định số 513/QĐ-UBND ngày 21/4/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái

LY114

KHSDĐ 2018

8

Xây dựng nhà văn hóa trung tâm học tập cộng Đng

Xã Yên Thng

DSH

0,02

 

 

 

0,02

Quyết định số 513/QĐ-UBND ngày 21/4/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái

LY115

KHSDĐ 2018

9

Xây dng nhà văn hóa thôn Soi Ngõa

Xã Tân Lĩnh

DSH

0,07

 

 

 

0,07

Quyết định /QĐ-UBND ngày 07 tháng 06 năm 2012 của Ủy ban nhân dân huyn Lục Yên

LY121

KHSDĐ 2018

10

Xây dựng nhà văn hóa thôn Khuôn Thống

Tân Lĩnh

DSH

0,91

 

 

 

0,91

Quyết định /QĐ-UBND ngày 07 tháng 06 năm 2012 của Ủy ban nhân dân huyn Lục Yên

LY122

KHSDĐ 2018

11

Đất xây dựng nhà văn hóa thôn Nà Hà

Xã An Phú

DSH

0,50

0,50

 

 

 

Quyết định 513/QĐ-UBND ngày 21/4/2014 của UBND tỉnh Yên Bái

LYBS51

Đăng ký mới 2019

12

Đất xây dựng nhà văn hóa thôn Khau Ca

Xã An Phú

DSH

0,08

 

 

 

0,08

Quyết định 513/QĐ-UBND ngày 21/4/2014 của UBND tỉnh Yên Bái

LYBS52

Đăng ký mới 2019

13

M rộng nhà văn hóa thôn Nà Luồng

Xã Khánh Thiện

DSH

0,02

0,02

 

 

 

Quyết định 513/QĐ-UBND ngày 21/4/2014 của UBND tỉnh Yên Bái

LYBS50

Đăng ký mới 2019

14

Nhà văn hóa thôn Bó Mi 1

Xã Tân Phượng

DSH

0,02

 

 

 

0,02

Quyết định 513/QĐ-UBND ngày 21/4/2014 của UBND tỉnh Yên Bái

LYBS59

Đăng ký mới 2019

15

Nhà văn hóa thôn Khe Bin

Xã Tân Phượng

DSH

0,05

 

 

 

0,05

Quyết định 513/QĐ-UBND ngày 21/4/2014 của UBND tỉnh Yên Bái

LYBS60

Đăng ký mới 2019

16

Nhà văn hóa xã Tân Phượng

Xã Tân Phượng

DSH

0,08

 

 

 

0,08

Quyết định 513/QĐ-UBND ngày 21/4/2014 của UBND tỉnh Yên Bái

LYBS61

Đăng ký mới 2019

17

Xây dựng nhà văn hóa thôn Sài Trên

Xã Trung Tâm

DSH

0,06

 

 

 

0,06

Quyết định 513/QĐ-UBND ngày 21/4/2014 của UBND tỉnh Yên Bái

LYBS62

Đăng ký mới 2019

18

Nhà văn hóa thôn 1

Xã Minh Xuân

DSH

0,07

0,07

 

 

 

Quyết định 513/QĐ-UBND ngày 21/4/2014 của UBND tỉnh Yên Bái

LYBS112

Đăng ký mới 2019

19

Nhà Văn hóa thôn 2

Xã Minh Xuân

DSH

0,11

0,11

 

 

 

Quyết định 513/QĐ-UBND ngày 21/4/2014 của UBND tỉnh Yên Bái

LYBS113

Đăng ký mới 2019

20

Nhà Văn hóa thôn 3

Xã Minh Xuân

DSH

0,11

0,11

 

 

 

Quyết định 513/QĐ-UBND ngày 21/4/2014 của UBND tỉnh Yên Bái

LYBS114

Đăng ký mới 2019

21

Nhà Văn hóa thôn 7

Xã Minh Xuân

DSH

0,08

 

 

 

0,08

Quyết định 513/QĐ-UBND ngày 21/4/2014 ca UBND tỉnh Yên Bái

LYBS115

Đăng ký mới 2019

22

Nhà Văn hóa thôn 8

Xã Minh Xuân

DSH

0,09

0,09

 

 

 

Quyết định 513/QĐ-UBND ngày 21/4/2014 của UBND tỉnh Yên Bái

LYBS116

Đăng ký mới 2019

23

Nhà Văn hóa thôn 9

Xã Minh Xuân

DSH

0,08

0,08

 

 

 

Quyết định 513/QĐ-UBND ngày 21/4/2014 của UBND tỉnh Yên Bái

LYBS117

Đăng ký mới 2019

24

Nhà Văn hóa thôn 12

Xã Minh Xuân

DSH

0,09

0,09

 

 

 

Quyết định 513/QĐ-UBND ngày 21/42014 của UBND tỉnh Yên Bái

LYBS118

Đăng ký mới 2019

25

Nhà Văn hóa thôn 14

Xã Minh Xuân

DSH

0,08

0,08

 

 

 

Quyết định 513/QĐ-UBND ngày 21/4/2014 của UBND tỉnh Yên Bái

LYBS119

Đăng ký mới 2019

26

Nhà Văn hóa thôn 15

Xã Minh Xuân

DSH

0,11

 

 

 

0,11

Quyết định 513/QĐ-UBND ngày 21/4/2014 của UBND tỉnh Yên Bái

LYBS120

Đăng ký mới 2019

27

Nhà Văn hóa thôn 16

Minh Xn

DSH

0,07

0,07

 

 

 

Quyết định 513/QĐ-UBND ngày 21/4/2014 của UBND tnh Yên Bái

LYBS121

Đăng ký mới 2019

2S

Nhà Văn hóa thôn 17

Xã Minh Xuân

DSH

0,08

0,08

 

 

 

Quyết định 513/QĐ-UBND ngày 21/4/2014 của UBND tỉnh Yên Bái

LYBS122

Đăng ký mới 2019

29

Nhàn hóa thôn 20

Xã Minh Xuân

DSH

0,05

0,05

 

 

 

Quyết định 513/QĐ-UBND ngày 21/4/2014 của UBND tỉnh Yên Bái

LYBS123

Đăng ký mới 2019

30

Nhà Văn hóa thôn 5

Xã Minh Xuân

DSH

0,10

 

 

 

0,10

Quyết định 513/QĐ-UBND ngày 21/4/2014 của UBND tỉnh Yên Bái

LYBS124

Đăng ký mới 2019

31

Nhà Văn hóa thôn 6

Xã Minh Xuân

DSH

0,06

 

 

 

0,06

Quyết định 513/QĐ-UBND ngày 21/4/2014 của UBND tỉnh Yên Bái

LYBS125

Đăng ký mới 2019

32

Mở rộng hội trường thôn 4

Xã An Lc

DSH

0,09

0,06

 

 

0,04

Quyết định 513/QĐ-UBND ngày 21/4/2014 của UBND tỉnh Yên Bái

LYBS79

Đăng ký mới 2019

2.1.6

Đất văn hóa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Nhà bia tưng niệm liệt sỹ thôn 3 túc

Xã Phúc Lợi

DVH

0,15

 

 

 

0,15

Quyết định số 513/QĐ-UBND ngày 21/4/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái

LY12

KHSDĐ 2018

2.1.7

Đất sở tôn giáo

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Chùa Gốc Cại

Xã Minh Chuẩn

TON

0,20

0,20

 

 

 

Văn bản số .../SVHTTDL-QLDL ngày 07/9/2018 của sở VH,TT và Du lịch v/v đăng ký nhu cầu sdđ cho xếp hạng di tích lịch sử, văn hóa

LYBS84

Đăng ký mới 2019

2

Mở rộng chùa Yên Thế

TT. Yên Thế

TON

0,13

 

 

 

0,13

Công văn số 1799/UBND-NV về việc chấp thuận cho phép xây chùa ti thị trn Yên Thế

LYBS47

Đăng ký mới 2019

3

M rộng Nhà th th trấn Yên Thế

TT. Yên Thế

TON

0,15

 

 

 

0,15

Đơn xin m rộng nhà th

LYBS42

KHSDĐ 2018 (2)

4

Chùa Mường

Xã Động Quan

TON

0,15

 

 

 

0,15

Văn bản số /SVHTTDL-QLDL ngày 07/9/2018 của sở VH, TT và Du lịch v/v đăng ký nhu cầu sdđ cho xếp hạng di tích lịch sử, văn hóa

LYBS95

Đăng ký mới 2019

5

Xây dựng chùa th trấn Yên Thế

TT. Yên Thế

TON

0,05

 

 

 

0,05

Công văn số 1799/UBND-NV Về việc chấp thuận cho phép xây chùa tại thị trấn Yên Thế

LY201

KHSDĐ 2018

2.1.8

Đất cơ sở tín ngưng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đền th tín ngưng thôn Cây Thị

Xã Liễu Đô

TIN

0,19

0,19

 

 

 

Quyết định số 513/QĐ-UBND ngày 21/4/2014 ca Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái

LY186

KHSDĐ 2018

2

Đình làng Chã

Xã An Lc

TIN

0,09

 

 

 

0,09

Quyết định số 513/QĐ-UBND ngày 21/4/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái

LY187

KHSDĐ 2018

3

Mở rộng đất đình làng a

Xã An Phú

TIN

0,09

0,09

 

 

 

Quyết định số 513/QĐ-UBND ngày 21/4/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái

LY188

KHSDĐ 2018

2.1.9

Đất làm nghĩa trang, nghĩa đa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Mở rộng nghĩa địa thôn Đồng Cáy - Thoi Xóa

Xã Yên Thng

NTD

0,80

 

 

 

0,80

Quyết định số 513/QĐ-UBND ngày 21/4/2014 của Ủy ban nhân dân tnh Yên Bái

LY124

KHSDĐ 2018

2

Xây dựng mới đất Nghĩa địa thôn 1, 14, 15, 17

Xã Mường Lai

NTD

0,38

 

 

 

0,38

Quyết định số .../QĐ-UBND ngày 15/05/2012 của Ủy ban nhân dân huyện Lục Yên

LY125

KHSDĐ 2018

3

M rộng nghĩa địa Bản Lu

Xã Trúc Lâu

NTD

0,85

 

 

 

0,85

Quyết định số .../QĐ-UBND ngày 15/05/2012 của Ủy ban nhân dân huyện Lục Yên

LY194

KHSDĐ 2018

4

Mở rộng nghĩa trang nhân dân thị trấn Yên Thế t dân phố 02 và tổ dân phố 12

TT. Yên Thế

NTD

1,58

 

 

 

1,58

Quyết định số 749/QĐ-UBND ngày 22 tháng 5 năm 2018 v việc điều chỉnh, b sung và cho phép thực hiện các dự án, công trình sử dụng đất năm 2018

LYBS103

KHSDĐ 2018 (1)

2.1.10

Đất tại đô thị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Dự án chnh trang khu dân cư đô th (thôn Đng Phú)

TT. Yên Thế

ODT

1,60

1,30

 

 

0,30

Quyết định số 513/QĐ-UBND ngày 21/4/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái

LY133

Điều chỉnh, bổ sung năm 2017

2

Dự án xây dựng khu đô thị mới (tổ dân phố 10) thị trấn Yên Thế

TT. Yên Thế

ODT

0,17

0,02

 

 

0,15

Quyết định số 513/QĐ-UBND ngày 21/4/2014 của Ủy ban nhân dân tnh Yên Bái

LYBS29

KHSDĐ 2018 (2)

3

Chnh trang khu dân cư đô th tại tổ 4, thị trấn Yên Thế

TT. Yên Thế

ODT

1,20

1,16

 

 

0,04

Quyết định 513/QĐ-UBND ngày 21/4/2014 của UBND tỉnh Yên Bái

LYBS98

Đăng ký mới 2019

4

Công trình san lấp tạo quỹ đất dân cư t 17, thị trấn Yên Thế ( qu đất dân cư tổ 10, 17) (đường nhánh I-III, thị trấn Yên Thế)

TT. Yên Thế

ODT

0,35

0,30

 

 

0,05

Đ án phát triển quỹ đất thu ngân sách giai đon 2018-2020 tỉnh Yên Bái

LYBS131

Đăng ký mới 2019

5

Dự án xây dựng khu đô thị mới (t dân phố 17) thị trấn Yên Thế

TT. Yên Thế

ODT

1,39

1,39

 

 

 

Đ án phát triển quỹ đất thu ngân sách giai đoạn 2018-2020 tnh Yên Bái

LYBS132

Đăng ký mới 2019

6

Chnh trang đô thị (tổ dân phố 1)

TT. Yên Thế

ODT

0,70

0,70

 

 

 

Đề án phát triển quỹ đất thu ngân sách giai đon 2018-2020 tnh Yên Bái

LYBS133

Đăng ký mới 2019

7

Chnh trang đô thị thôn Cốc Há

TT. Yên Thế

ODT

0,30

0,30

 

 

 

Đề án phát triển quỹ đất thu ngân sách giai đon 2018-2020 tnh Yên Bái

LYBS134

Đăng ký mới 2019

8

Chnh trang khu dân cư đô th tại t 3, thị trấn Yên Thế

TT. Yên Thế

ODT

1,00

0,91

 

 

0,09

Quyết định 513/QĐ-UBND ngày 21/4/2014 ca UBND tỉnh Yên Bái

LYBS100

Đăng ký mới 2019

9

Chnh trang khu dân cư nông thôn

Xã Tân Lĩnh

ONT

6,12

 

 

 

6,12

Quyết định 513/QĐ-UBND ngày 21/4/2014 của UBND tỉnh Yên Bái

LYBS127

Đăng ký mi 2019

10

Chỉnh trang đô thị

TT. Yên Thế

ODT

8,88

1,04

 

 

7,84

Quyết định 513/QĐ-UBND ngày 21/4/2014 của UBND tỉnh Yên Bái

LYBS128

Đăng ký mới 2019

11

Chnh trang khu dân cư thôn thôn Làng Già, xã Yên Thng và tổ 4, 6, th trấn Yên Thế

Xã Yên Thắng, TT. Yên Thế

ODT, ONT

1,58

1,46

 

 

0,12

Quyết định 513/QĐ-UBND ngày 21/4/2014 của UBND tỉnh Yên Bái

LYBS129

Đăng ký mới 2019

12

Dự án xây dựng khu đô thị mới khu vực t 10, 11, 17 thị trấn Yên Thế, huyện Lục Yên

TT. Yên Thế

ODT

3,07

3,07

 

 

 

Quyết định số 1738/QĐ-UBND ngày 13 tháng 9 năm 2018 v việc điều chnh, bổ sung và cho phép thực hiện các dự án, công trình sử dụng đất năm 2018

LYBS130

Điều chỉnh, bổ sung năm 2018 Đợt 2

13

Chỉnh trang khu dân cư đô thị tại tổ 3, 12, 13, thị trấn Yên Thế

TT. Yên Thế

ODT

3,70

3,70

 

 

 

Quyết định 513/QĐ-UBND ngày 21/4/2014 của UBND tỉnh Yên Bái

LYBS99

Đăng ký mới 2019

14

Chnh trang khu dân cư ti t 9

TT. Yên Thế

ODT

0,82

 

 

 

0,82

Quyết định 513/QĐ-UBND ngày 21/4/2014 của UBND tỉnh Yên Bái

LYBS 136

Đăng ký mới 2019

2.1.11

Đất ở tại nông thôn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

y dựng khu định canh định cư

Xã Tô Mậu

ONT

0,85

0,05

 

 

0,80

Công văn của Ban qun lý Dự án đu tư và xây dựng

LY135

KHSDĐ 2018

2

Đất nông thôn Tông Mộ

Xã Khánh Thiện

ONT

0,51

0,51

 

 

 

Đ án phát triển quỹ đất thu ngân sách giai đoạn 2018-2020 tnh Yên Bái

LY141

KHSDĐ 2018

3

Dự án chnh trang khu dân cư thôn Yên Thnh

Xã Vĩnh Lạc

ONT

0,34

 

 

 

0,34

Đ án phát triển quỹ đất thu ngân sách giai đon 2018-2020 tỉnh Yên Bái

LY146

KHSDĐ 2018

4

Chnh trang khu dân cư nông thôn (thôn Bản Lu)

Xã Trúc Lâu

ONT

0,30

0,10

 

 

0,20

Đ án phát triển qu đất thu ngân sách giai đoạn 2018-2020 tnh Yên Bái

LY147

KHSDĐ 2018

5

Chnh trang khu dân cư trung tâm xã Mai Sơn thôn Sơn Đông (Tách ra từ công trình Chnh trang khu dân cư trung tâm Xã Mai Sơn thôn Sơn Trung)

Xã Mai Sơn

ONT

0,52

0,52

 

 

 

Quyết định số 513/QD-UBND ngày 21/4/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái

LY86

KHSDĐ 2017 (Điều chnh diện tích trong QĐ 1738 ngày 13/9/2018 t 0,37 ha lên 0,55 ha)

6

Dự án chnh trang khu dân cư xã An Phú (Thôn Nà Dụ)

Xã An P

ONT

0,17

0,17

 

 

 

Đ án phát triển quỹ đất thu ngân sách giai đoạn 2018-2020 tnh Yên Bái

LY144

KHSDĐ 2018

7

Dự án chỉnh trang khu dân cư nông thôn (thôn Nặm Bó)

Xã Tô Mậu

ONT

0,20

 

 

 

0,20

Đ án phát triển quỹ đất thu ngân sách giai đon 2018-2020 tnh Yên Bái

LY44

KHSDĐ 2017

8

Đất ở bán đấu giá thôn Nà Chùa

Xã Mường Lai

ONT

0,50

0,50

 

 

 

Đề án phát triển quỹ đt thu ngân sách giai đoạn 2018-2020 tỉnh Yên Bái

LY91

KHSDĐ 2017

9

Công trình Tái định cư cho 04 hộ xã Phúc Lợi

Xã Phúc Lợi

ONT

0,12

 

 

 

0,12

Quyết định số 513/QĐ-UBND ngày 21/4/2014 ca Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái

LY88

KHSDĐ 2017 Dự án chnh trang khu dân cư nông thôn (thôn...

10

Dự án chnh trang khu dân cư nông thôn trung tâm (thôn Yên Thịnh)

Xã Vĩnh Lạc

ONT

1,58

1,58

 

 

 

Quyết định số 513/QĐ-UBND ngày 21/4/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái

LY92

KHSDĐ 2017 (Điều chỉnh diện tích trong QĐ 1738 ngày

11

Khu tái định cư Nà Nọi

Xã Liu Đô

ONT

1,80

0,90

 

 

0,90

Quyết định số 513/QĐ-UBND ngày 21/4/2014 của y ban nhân dân tỉnh Yên Bái

LY80

KHSDĐ 2017

12

Chuyển mục đích sử dụng đất sang đt nông thôn của 03 hộ gia đình: Hoàng Văn Hâng, Hoàng Văn Nhiễm, Hoàng Văn Hoán

Xã Lâm Thượng

ONT

0,13

 

 

 

0,13

Quyết định số 513/QĐ-UBND ngày 21/4/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái

LY167

Điều chỉnh, bổ sung năm 2017

13

Dự án tái định cư Xã Liu Đô

Xã Liễu Đô

ONT

3,40

 

 

 

3,40

Quyết định số 513/QĐ-UBND ngày 21/4/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái

LY168

Điu chỉnh, b sung năm 2017

14

Chuyển mục đích đ bố trí tái định cư xen ghép cho các hộ dân bị nh hưng bi thiên tai trên địa bàn Xã Mai Sơn

Xã Mai Sơn

ONT

0,06

 

 

 

0,06

Quyết định số 3555/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc phí duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Lục Yên

LY120

KHSDĐ 2018

15

Chuyển mục đích để bố trí tái định cư xen ghép cho các hộ dân b ảnh hưởng bi thiên tai trên địa bàn xã Trúc Lâu

Xã Trúc Lâu

ONT

0,08

 

 

 

0,08

Quyết định số 3555/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2017 của y ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Lục Yên

LY126

KHSDĐ 2018

16

Chuyển mục đích để bố trí tái định cư xen ghép cho các hộ dân b ảnh hưởng bi thiên tai trên địa bàn Xã Minh Chuẩn

Xã Minh Chuẩn

ONT

0,03

 

 

 

0,03

Quyết định số 3555/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái v việc phê duyệt kế hoạch s dụng đất năm 2018 của huyện Lục Yên

LY127

KHSDĐ 2018

17

Chuyn mc đích để bố trí tái đnh cư xen ghép cho các hộ dân bị ảnh hưởng bởi thiên tai trên địa bàn Xã Tân Lĩnh

Xã Tân Lĩnh

ONT

0,04

 

 

 

0,04

Quyết định số 3555/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc phê duyệt kế hoạch s dụng đất năm 2018 của huyện Lục Yên

LY132

KHSDĐ 2018

18

Chuyn mục đích để bố trí tái định cư xen ghép cho các hộ dân bị ảnh hưởng bi thiên tai trên địa bàn xã Yên Thng

Xã Yên Thng

ONT

0,16

 

 

 

0,16

Quyết định số 3555/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tnh Yên Bái về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Lục Yên

LY136

KHSDĐ 2018

19

Chuyển mục đích để bố trí tái định cư xen ghép cho các hộ dân b nh hưng bi thiên tai trên địa bàn xã Lâm Thượng

Xã Lâm Thượng

ONT

0,08

 

 

 

0,08

Quyết định số 3555/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2017 ca Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Lục Yên

LY137

KHSDĐ 2018

20

Dự án chỉnh trang khu dân cư nông thôn (thôn Làng Quy)

Xã Minh Tiến

ONT

0,23

 

 

 

0,23

Quyết định số 513/QĐ-UBND ngày 21/4/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái

LY119

KHSDĐ 2017

21

Định canh, định cư thôn Nà Hỏa, Xã Tô Mậu

Xã Tô Mậu

ONT

3,60

0,04

 

 

3,56

Quyết định số 513/QĐ-UBND ngày 21/4/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái

LYBS32

KHSDĐ 2018 (2)

22

Dự án tái định cư phục di dân cho dự án khai thác đá Làng Lạnh, thôn Tiền Phong xã Liu Đô

Xã Liễu Đô

ONT

0,70

0,70

 

 

 

Quyết định 513/QĐ-UBND ngày 21/4/2014 của UBND tỉnh Yên Bái

LYBS56

KHSDĐ 2018 (2)

23

Chuyn mục đích để b trí tái định cư xen ghép cho 8 hộ dân b ảnh hưởng bi thiên tai trên địa bàn Xã Khánh Thiện (cơn bão số 3)

Khánh Thiện

ONT

0,32

0,32

 

 

 

Quyết định số 1738/QĐ-UBND ngày 13 tháng 9 năm 2018 về việc điều chnh, bổ sung và cho phép thực hiện các dự án, công trình sử dụng đất năm 2018

 

KHSDĐ 2018 (2)

24

Chuyn mục đích đ bố trí tái định cư xen ghép cho 2 hộ dân bị nh hưng bởi thiên tai trên địa bàn Xã Động Quan (cơn bão số 3)

Xã Động Quan

ONT

0,08

0,04

 

 

0,04

Quyết định số 1738/QĐ-UBND ngày 13 tháng 9 năm 2018 về việc điều chnh, bổ sung và cho phép thực hiện các dự án, công trình sử dụng đất năm 2018

 

KHSDĐ 2018 (2)

25

Chuyển mục đích để bố trí tái định cư xen ghép cho 4 hộ dân bị ảnh hưng bởi thiên tai trên địa bàn xã Tân Lĩnh (cơn bão số 3)

Xã Tân Lĩnh

ONT

0,16

0,04

 

 

0,12

Quyết định số 1738/QĐ-UBND ngày 13 tháng 9 năm 2018 về việc điu chnh, bổ sung và cho phép thực hiện các dự án, công trình sử dụng đất năm 2018

 

KHSDĐ 2018 (2)

26

Chuyn mục đích để bố trí tái định cư xen ghép cho các hộ dân bị ảnh hưng bi thiên tai trên địa bàn Xã Lâm Thượng (cơn bão số 3)

Xã Lâm Thượng

ONT

0,20

0,20

 

 

 

Quyết định số 1738/QĐ-UBND ngày 13 tháng 9 năm 2018 về việc điều chnh, bổ sung và cho phép thực hiện các dự án, công trình sử dụng đất năm 2018

 

KHSDĐ 2018 (2)

27

Chuyển mục đích đ bố trí tái định cư xen ghép cho 2 hộ dân bị nh hưởng bi thiên tai trên đa bàn xã Khai Trung (Nguyễn Văn Tiểu)

Xã Khai Trung

ONT

0,04

0,04

 

 

 

Quyết định số 1738/QĐ-UBND ngày 13 tháng 9 năm 2018 về việc điều chnh, bổ sung và cho phép thực hiện các dự án, công trình sử dụng đất năm 2018

 

KHSDĐ 2018 (2)

28

Chuyển mục đích để bố trí tái đnh cư xen ghép cho các hộ dân b ảnh hưởng bởi thiên tai trên địa bàn Xã Khai Trung (Nông Văn Cơ)

Xã Khai Trung

ONT

0,02

0,02

 

 

 

Quyết định số 1738/QĐ-UBND ngày 13 tháng 9 năm 2018 về việc điu chỉnh, bổ sung và cho phép thực hiện các d án, công trình sử dụng đất năm 2018

 

KHSDĐ 2018 (2)

29

Chuyển mục đích để bố trí tái định cư xen ghép cho hộ dân bị nh hưởng bi thiên tai trên địa bàn Xã Tân Phượng (cơn bão số 3)

Xã Tân Phượng

ONT

0,08

 

 

 

0,08

Quyết định số 1738/QĐ-UBND ngày 13 tháng 9 năm 2018 về việc điu chỉnh, b sung và cho phép thực hiện các dự án, công trình sử dụng đất năm 2018

 

KHSDĐ 2018 (2)

30

Chuyển mục đích đ b trí tái định cư xen ghép cho hộ dân b ảnh hưởng bởi thiên tai trên địa bàn Xã An Phú (cơn bão số 3)

Xã An Phú

ONT

0,03

 

 

 

0,03

Quyết định số 1738/QĐ-UBND ngày 13 tháng 9 năm 2018 về việc điều chnh, bổ sung và cho phép thực hiện các dự án, công trình s dụng đất năm 2018

 

KHSDĐ 2018 (2)

31

Chuyn mục đích đ bố trí tái đnh cư xen ghép cho hộ dân b nh hưởng bi thiên tai trên địa bàn xã Lâm Thượng (cơn bão s 3)

Xã Tân Lĩnh

ONT

0,12

 

 

 

0,12

Quyết định số 1738/QĐ-UBND ngày 13 tháng 9 năm 2018 về việc điều chnh, bổ sung và cho phép thực hiện các dự án, công trình sử dụng đất năm 2018

 

KHSDĐ 2018 (2)

32

Chỉnh trang khu dân cư nông thôn thôn Tân Phong

Xã Tân Lĩnh

ONT

0,36

0,36

 

 

 

Quyết định 513/QĐ-UBND ngày 21/4/2014 của UBND tỉnh Yên Bái

LYBS66

Đăng ký mới 2019

33

Chuyển mục đích sang đất nông thôn để bố trí tái định cư các hộ dân có nguy cơ bị ảnh hưởng thiên tai trên địa bàn xã Khánh Hòa

Xã Khánh Hòa

ONT

1,25

 

 

 

1,25

 

LYBS68

Đăng ký mới 2019

34

Chuyển mục đích sang đất nông thôn để bố trí tái định cư cho 6 hộ dân b ảnh hưởng thiên tai (ông Hoàng Văn Chớp, Hoàng Kim Công, Hoàng Văn Theo, Nông Hữu Thượng, Hoàng Văn Ngáng, Hoàng Văn Kiểm)

Xã Lâm Thượng

ONT

0,22

0,18

 

 

0,04

 

LYBS69.1; LYBS69.2; LYBS69.3

Đăng ký mới 2019

35

Công trình i định cư cho các hộ phải di di và có nguy cơ sạt lở do mưa lũ gây ra

Xã Phúc Lợi

ONT

0,32

 

 

 

0,32

 

LYBS49

Đăng ký mới 2019

36

Chuyển mục đích để bố trí tái định cư xen ghép cho các hộ b ảnh hưởng bi thiên tai trên địa bàn Xã Tân Lĩnh

Xã Tân Lĩnh

ONT

0,13

0,13

 

 

 

Quyết định 513/QĐ-UBND ngày 21/4/2014 của UBND tỉnh Yên Bái

LYBS63

Đăng ký mới 2019

37

Chuyển mục đích để bố trí tái định cư cho các hộ bị ảnh hưởng bởi thiên tai (bà Đặng Thị Đường, Lý Văn Tâm, Lý Văn Thiện, Lý Văn Thụ, Trn Văn Thưng, Triệu Thị Thụi, Triệu Thị Xà, Triệu n Cán, Trương Thị )

Xã Động Quan

ONT

0,40

0,04

 

 

0,36

 

XG1, XG2...XG8

Đăng ký mới 2019

38

Chỉnh trang khu dân cư nông thôn thôn Trung Tâm

Xã Tân Lĩnh

ONT

0,05

 

 

 

0,05

Quyết định 513/QĐ-UBND ngày 21/4/2014 của UBND tỉnh Yên Bái

LYBS94

Đăng ký mới 2019

2.2

Khu vc cần chuyn mc đích s dụng đất để thực hiện việc nhận chuyển nhượng, thuê quyền s dụng đất, nhn góp vn bằng quyền sử dụng đt

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2.1

Đất cơ sở sn xut phi nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

D án đầu tư xây dựng Nhà máy sn xut chế biến đá vôi trắng

Xã Liễu Đô

SKC

4,93

 

 

 

4,93

Quyết định chủ trương đu tư s 941/QĐ-UBND ngày 20/5/2016

LY169

KHSDĐ 2018

2

Làng nghề th công mỹ nghệ Lc Yên

Xã Tân Lĩnh

SKC

1,24

 

 

 

1,24

Quyết định 513/QĐ-UBND ngày 21/4/2014 của UBND tỉnh Yên Bái

LYBS106

Đăng ký mới 2019

2.2.2

Đất thương mi, dịch vụ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Xây dựng cửa hàng xăng du xã Vĩnh Lạc

Xã Vĩnh Lạc

TMD

0,20

0,20

 

 

 

Quyết định số 513/QĐ-UBND ngày 21/4/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái

LY189

KHSDĐ 2018

2

Xây dựng trụ sở văn phòng khu trưng bày sản phm và nhà máy sn xut vt liệu xây dựng

Xã Vĩnh Lạc

TMD

0,79

 

 

 

0,79

Văn bản số 2320/UBND-TNMT ngày 26/10/2017 của UBND tỉnh Yên Bái

LYBS91

Đăng ký mới 2019

3

Ca hàng xăng dầu

Xã Minh Tiến

TMD

0,08

 

 

 

0,08

Quyết định 1816/QĐ-UBND ngày 04/10/2017 của UBND tỉnh Yên Bái về việc quy hoạch mng lưới xăng dầu trên địa bàn tỉnh Yên Bái.

LYBS96

Đăng ký mới 2019

4

M rộng cửa hàng xăng dầu Yên Thế - Công ty xăng dầu Yên Bái

TT. Yên Thế

TMD

0,01

 

 

 

0,01

Công văn số 333/PLXYB.QLKT ngày 13/6/2018 của Công ty xăng dầu Yên Bái

LYBS108

Đăng ký mới 2019

2.2.3

Đt sản xuất vật liệu xây dựng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Dự án đầu tư xây dựng công trình khai thác đá vôi làm VLXD thông thường, xây dựng nhà máy chế biến, các công trình phụ trợ ti m đá Đăn Khao

Xã Vĩnh Lạc

SKX

6,49

0,07

 

 

6,42

Giấy chứng nhận đầu tư số 16102100033 ngày 18/10/2013 của Ủy ban nhân dân tnh Yên Bái

LYBS92

Đăng ký mi 2019

2

Dự án Xây dựng mỏ cát sỏi sông Chảy lại các xã Tô Mậu, Minh Chuẩn

Xã Tô Mậu, Xã Minh Chuẩn

SKX

13,10

 

 

 

13,10

Quyết định số 814/QĐ-UBND ngày 11/5/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc công nhận kết quả trúng đấu giá quyền khai thác cát, sỏi ti khu vực 02 điểm cát, sỏi sông Chảy (13,1 ha), tại xã Tô Mậu và xã Minh Chuẩn, huyện Lục Yên, tnh Yên Bái.

LYBS37

Đăng ký mới 2019

3

Bãi tập kết vật liu xây dựng thông thưng (thôn Nà Pan)

Xã Tô Mậu

SKX

0,54

 

 

 

0,54

Quyết định số 814/QĐ-UBND ngày 11/5/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc công nhận kết qu trúng đấu giá quyền khai thác cát, sỏi tại khu vực 02 điểm cát, sỏi sông Chảy (13,1 ha), ti xã Tô Mậu và Xã Minh Chuẩn, huyện Lc Yên, tỉnh Yên Bái.

LYBS35

Đăng ký mới 2019

4

Dự án Xây dựng m cát sỏi sông Chảy tại Xã Tô Mu

Xã Mậu

SKX

1,00

 

 

 

1,00

Giy phép khai thác khoáng sn số 2075/GP-UBND ngày 03/11/2014 do y ban nhân dân tnh Yên Bái cấp.

LYBS38

Đăng ký mới 2019

5

Dự án xây dựng mỏ cát sỏi sông Chảy tại các xã: Động Quan, Tô Mu, Tân Lĩnh

Xã Tô Mậu; Tân Lĩnh, Đng Quan

SKX

17,34

 

 

 

17,34

Quyết định chủ trương đầu tư số 1547/QĐ-UBND ngày 30/8/2017 của Ủy ban nhân dân tnh Yên Bái và giấy phép khai thác khoáng sản số 1668/GP-UBND của y ban nhân dân tnh Yên Bái ngày 13 tháng 9 năm 2017.

LY203

KHSDĐ 2018

6

Bãi tập kết vật liệu xây dựng thông thưng

Xã An Lạc

SKX

0,86

 

 

 

0,86

Giấy phép khai thác khoáng sn s 5651/GP-UBND ngày 15/12/2017 do y ban nhân dân tỉnh Lào Cai cấp.

LYBS34

KHSDĐ 2018 (2)

7

Bãi tập kết cát sỏi

Xã Tô Mậu

SKX

1,24

 

 

 

1,24

Quyết định số 513/QĐ-UBND ngày 21/4/2014 của y ban nhân dân tỉnh Yên Bái

LY170

KHSDĐ 2018

2.2.4

Chuyển mục đích trong dân

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Chuyn mục đích sang đất tại đô thị trong khu dân cư ca 57 hộ gia đình thị trấn Yên Thế

TT. Yên Thế

ODT

1,73

 

 

 

1,73

 

 

Đăng ký mới 2019

2

Chuyển mục đích sang đất ở tại đô thị trong khu dân cư

TT. Yên Thế

ODT

1,09

 

 

 

1,09

Quyết định số 1738/QĐ-UBND ngày 13 tháng 9 năm 2018 v việc điều chnh, bổ sung và cho phép thực hiện các dự án, công trình sử dụng đất năm 2018

 

KHSDĐ 2018 (2)

3

Chuyển mục đích sang đất ở tại đô thị trong khu dân cư

TT. Yên Thế

ODT

0,05

0,05

 

 

 

Quyết định số 749/QĐ-UBND ngày 22 tháng 5 năm 2018 về việc điều chnh, bổ sung và cho phép thực hiện các dự án, công trình sử dụng đất năm 2018

 

KHSDĐ 2018 (1)

4

Chuyển mục đích sang đất ti nông thôn trong khu dân cư của 12 hộ gia đình

Xã An Lạc

ONT

0,21

 

 

 

0,21

Quyết định số 3555/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái v việc phê duyệt kế hoạch s dng đt năm 2018 của huyện Lục Yên

LY148

KHSDĐ 2018

5

Chuyn mục đích sang đt tại nông thôn trong khu dân cư của 03 hộ gia đình

Xã Mai Sơn

ONT

0,10

 

 

 

0,10

Quyết định số 3555/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc phê duyt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 ca huyện Lục Yên

LY149

KHSDĐ 2018

6

Chuyn mục đích sang đất ở tại nông thôn trong khu dân cư của 06 hộ gia đình

Xã An Phú

ONT

0,16

 

 

 

0,16

Quyết định số 3555/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2017 của y ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Lục Yên

LY150

KHSDĐ 2018

7

Chuyển mục đích sang đt tại nông thôn trong khu dân cư (5 hộ: có phụ biểu kèm theo)

Xã Đông Quan

ONT

0,23

0,02

 

 

0,22

Quyết định số 3555/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc phê duyệt kế hoch s dng đất năm 2018 của huyện Lục Yên

LY151

KHSDĐ 2018

8

Chuyn mục đích sang đất tại nông thôn trong khu dân cư của 03 hộ gia đình

Xã Minh Chuẩn

ONT

0,07

 

 

 

0,07

Quyết định số 3555/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc phê duyệt kế hoạch s dụng đất năm 2018 ca huyện Lục Yên

LY155

KHSDĐ 2018

9

Chuyn mục đích sang đất ở tại nông thôn trong khu dân cư của 13 hộ gia đình

Xã Phúc Lợi

ONT

0,18

 

 

 

0,18

Quyết định số 3555/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Lục Yên

LY156

KHSDĐ 2018

10

Chuyển mục đích sang đất ở ti nông thôn trong khu dân cư của 17 hộ gia đình

Xã Trung Tâm

ONT

0,66

 

 

 

0,66

Quyết định số 3555/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc phê duyệt kế hoạch s dụng đất năm 2018 của huyện Lục Yên

LY159

KHSDĐ 2018

11

Chuyn mục đích sang đất tại nông thôn trong khu dân cư của 11 hộ gia đình

Xã Tân Phượng

ONT

0,39

 

 

 

0,39

Quyết định số 3555/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tnh Yên Bái về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Lục Yên

LY162

KHSDĐ 2018

12

Chuyn mục đích sang đất tại nông thôn trong khu dân cư (6 hộ có phụ biểu kèm theo)

Xã Yên Thng

ONT

0,19

0,19

 

 

 

Quyết định số 3555/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2017 của y ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc phê duyệt kế hoạch s dụng đất năm 2018 của huyện Lục Yên

LY163

KHSDĐ 2018

13

Chuyn mục đích sang đất tại nông thôn trong khu dân cư ca 10 hộ gia đình

Xã Minh Tiến

ONT

0,30

 

 

 

0,30

Quyết định số 3555/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái v việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 ca huyện Lục Yên

LY195

KHSDĐ 2018

14

Chuyn mục đích sang đất ở tại nông thôn trong khu dân cư của 7 hộ gia đình

Xã Tân Lập

ONT

0,16

 

 

 

0,16

Quyết định số 3555/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2017 ca Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Lục Yên

LY196

KHSDĐ 2018

15

Chuyn mục đích sang đất ở ti nông thôn trong khu dân cư của 01 hộ gia đình

Xã Phan Thanh

ONT

0,03

 

 

 

0,03

Quyết định số 3555/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tnh Yên Bái về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Lục Yên

LY197

KHSDĐ 2018

16

Chuyển mục đích s dụng đất sang làm đất

Khánh Thiện

ONT

0,08

0,08

 

 

 

Quyết định số 1738/QĐ-UBND ngày 13 tháng 9 năm 2018 về việc điều chnh, bổ sung và cho phép thực hiện các dự án, công trình s dng đất năm 2018

 

KHSDĐ 2018 (2)

17

Chuyển mục đích sang đất ở tại nông thôn trong khu dân cư

Xã Yên Thng

ONT

0,76

 

 

 

0,76

Quyết định số 1738/QĐ-UBND ngày 13 tháng 9 năm 2018 về việc điều chnh, bổ sung và cho phép thực hiện các dự án, công trình sử dụng đt năm 2018

 

KHSDĐ 2018 (2)

18

Chuyn mục đích sang đất ở tại nông thôn trong khu dân cư

Khánh Thin

ONT

0,40

 

 

 

0,40

Quyết định số 1738/QĐ-UBND ngày 13 tháng 9 năm 2018 về việc điều chnh, bổ sung và cho phép thực hiện các dự án, công trình sử dụng đất năm 2018

 

KHSDĐ 2018 (2)

19

Chuyn mục đích sang đất ti nông thôn trong khu dân cư

Xã Tân Lập

ONT

0,06

 

 

 

0,06

Quyết định số 1738/QĐ-UBND ngày 13 tháng 9 năm 2018 về việc điều chnh, b sung và cho phép thực hiện các dự án, công trình sử dụng đất năm 2018

 

KHSDĐ 2018 (2)

20

Chuyển mục đích sang đất ở tại nông thôn trong khu dân cư

Xã An Phú

ONT

0,37

 

 

 

0,37

Quyết định số 1738/QĐ-UBND ngày 13 tháng 9 năm 2018 về việc điu chnh, bổ sung và cho phép thực hiện các dự án, công trình sử dụng đất năm 2018

 

KHSDĐ 2018 (2)

21

Chuyn mục đích sang đất ti nông thôn trong khu dân cư

Xã An Lạc

ONT

0,07

 

 

 

0,07

Quyết định số 1738/QĐ-UBND ngày 13 tháng 9 năm 2018 về việc điều chnh, bổ sung và cho phép thực hiện các dự án, công trình sử dụng đất năm 2018

 

KHSDĐ 2018 (2)

22

Chuyển mục đích sang đất tại nông thôn trong khu dân cư

Xã Tân Phượng

ONT

0,37

 

 

 

0,37

Quyết định số 1738/QĐ-UBND ngày 13 tháng 9 năm 2018 về việc điều chnh, bổ sung và cho phép thực hiện các dự án, công trình s dụng đất năm 2018

 

KHSDĐ 2018 (2)

23

Chuyn mục đích sang đất ti nông thôn trong khu dân cư

Xã Mai Sơn

ONT

0,25

 

 

 

0,25

Quyết định số 1738/QĐ-UBND ngày 13 tháng 9 năm 2018 về việc điều chnh, bổ sung và cho phép thực hiện các dự án, công trình sử dụng đất năm 2018

 

KHSDĐ 2018 (2)

24

Chuyn mc đích sang đất ở ti nông thôn trong khu dân cư

Xã Vĩnh Lạc

ONT

0,27

 

 

 

0,27

Quyết định số 1738/QĐ-UBND ngày 13 tháng 9 năm 2018 về việc điều chnh, bổ sung và cho phép thực hiện các dự án, công trình s dụng đất năm 2018

 

KHSDĐ 2018 (2)

25

Chuyn mục đích sang đất ở tại nông thôn trong khu dân cư

Xã Minh Chuẩn

ONT

0,09

 

 

 

0,09

Quyết định số 1738/QĐ-UBND ngày 13 tháng 9 năm 2018 về việc điều chnh, bổ sung và cho phép thực hiện các dự án, công trình sử dụng đất năm 2018

 

KHSDĐ 2018 (2)

26

Chuyển mục đích sang đất ở tại nông thôn trong khu dân cư

Xã Khánh Hòa

ONT

0,43

 

 

 

0,43

Quyết định số 1738/QĐ-UBND ngày 13 tháng 9 năm 2018 về việc điu chnh, bổ sung và cho phép thực hiện các dự án, công trình sử dụng đất năm 2018

 

KHSDĐ 2018 (2)

27

Chuyển mục đích sang đất ti nông thôn trong khu dân cư

Xã Mường Lai

ONT

0,43

 

 

 

0,43

Quyết định số 1738/QĐ-UBND ngày 13 tháng 9 năm 2018 về việc điều chnh, bổ sung và cho phép thực hiện các dự án, công trình sử dụng đất năm 2018

 

KHSDĐ 2018 (2)

28

Chuyển mục đích sang đất ti nông thôn trong khu dân cư

Xã Khai Trung

ONT

0,14

 

 

 

0,14

Quyết định số 1738/QĐ-UBND ngày 13 tháng 9 năm 2018 v việc điều chnh, bổ sung và cho pp thực hiện các dự án, công trình s dụng đất năm 2018

 

KHSDĐ 2018 (2)

29

Chuyển mc đích sang đt ở tại nông thôn trong khu dân cư

Xã Trúc Lâu

ONT

0,02

 

 

 

0,02

Quyết định số 1738/QĐ-UBND ngày 13 tháng 9 năm 2018 về việc điều chỉnh, bổ sung và cho phép thực hiện các dự án, công trình s dụng đất năm 2018

 

KHSDĐ 2018 (2)

30

Chuyển mục đích sang đất ở tại nông thôn trong khu dân cư

Xã Phan Thanh

ONT

0,10

 

 

 

0,10

Quyết định số 1738/QĐ-UBND ngày 13 tháng 9 năm 2018 về việc điều chỉnh, bổ sung và cho phép thực hiện các dự án, công trình sử dụng đất năm 2018

 

KHSDĐ 2018 (2)

31

Chuyển mục đích sang đất ở ti nông thôn trong khu dân cư

Xã Động Quan

ONT

0,05

 

 

 

0,05

Quyết định số 1738/QĐ-UBND ngày 13 tháng 9 năm 2018 về việc điu chnh, bổ sung và cho phép thực hiện các dự án, công trình sử dụng đt năm 2018

 

KHSDĐ 2018 (2)

32

Chuyển mục đích sang đất tại đô thị trong khu dân cư

Xã Tân Lĩnh

ONT

1,55

 

 

 

1,55

Quyết định số 1738/QĐ-UBND ngày 13 tháng 9 năm 2018 về việc điều chỉnh, bổ sung và cho phép thực hiện các dự án, công trình sử dụng đất năm 2018

 

KHSDĐ 2018 (2)

33

Chuyển mục đích sang đất tại đô thị trong khu dân cư

Xã Liễu Đô

ONT

0,07

 

 

 

0,07

Quyết định số 1738/QĐ-UBND ngày 13 tháng 9 năm 2018 về việc điều chnh, bổ sung và cho phép thực hiện các dự án, công trình sử dụng đất năm 2018

 

KHSDĐ 2018 (2)

34

Chuyn mục đích sang đất ti đô th trong khu dân cư

Xã Minh Xuân

ONT

0,10

 

 

 

0,10

Quyết định số 1738/QĐ-UBND ngày 13 tháng 9 năm 2018 về việc điều chnh, bổ sung và cho phép thực hiện các dự án, công trình s dng đất năm 2018

 

KHSDĐ 2018 (2)

35

Chuyển mục đích sang đất ti đô thị trong khu dân cư

Xã Khai Trung

ONT

0,19

 

 

 

0,19

Quyết định số 749/QĐ-UBND ngày 22 tháng 5 năm 2018 về việc điều chnh, b sung và cho phép thực hin các dự án, công trình sử dụng đất năm 2018

 

KHSDĐ 2018 (1)

36

Chuyn mục đích sang đất ở tại đô th trong khu dân cư

Xã Minh Tiến

ONT

0,07

 

 

 

0,07

Quyết định số 749/QĐ-UBND ngày 22 tháng 5 năm 2018 về việc điều chnh, b sung và cho phép thực hiện các dự án, công trình sử dụng đất năm 2018

 

KHSDĐ 2018 (1)

37

Chuyển mục đích sang đất tại đô th trong khu dân cư

Xã Yên Thng

ONT

0,03

 

 

 

0,03

Quyết định số 749/QĐ-UBND ngày 22 tháng 5 năm 2018 về việc điều chnh, bổ sung và cho phép thực hiện các dự án, công trình sử dụng đất năm 2018

 

KHSDĐ 2018 (1)

38

Chuyển mục đích sang đất ở tại đô thị trong khu dân cư

Xã Tân Lĩnh

ONT

0,02

 

 

 

0,02

Quyết định số 749/QĐ-UBND ngày 22 tháng 5 năm 2018 về việc điu chnh, bổ sung và cho phép thực hiện các dự án, công trình sử dụng đất năm 2018

 

KHSDĐ 2018 (1)

39

Chuyn mục đích từ đt chợ sang đt ở ti nông thôn

Xã Phúc Lợi

ONT

0,01

 

 

 

0,01

Quyết định 513/QĐ-UBND ngày 21/4/2014 của UBND tỉnh Yên Bái

LYBS48

Đăng ký mới 2019

40

Chuyển mục đích sang đất ở tại nông thôn trong khu dân cư của 22 hộ gia đình Xã Yên Thắng

Xã Yên Thng

ONT

0,71

 

 

 

0,71

 

 

Đăng ký mới 2019

41

Chuyển mục đích sang đất ở tại nông thôn trong khu dân cư của 17 hộ gia đình xã An Lạc

Xã An Lạc

ONT

0,34

0,01

 

 

0,33

 

 

Đăng ký mới 2019

42

Chuyển mục đích sang đất ở tại nông thôn trong khu dân cư của 2 hộ gia đình xã Tân Lập

Xã Tân Lập

ONT

0,05

 

 

 

0,05

 

 

Đăng ký mới 2019

43

Chuyển mục đích sang đất ở tại nông thôn trong khu dân cư của 2 hộ gia đình xã Động Quan

Xã Động Quan

ONT

0,04

 

 

 

0,04

 

 

Đăng ký mới 2019

44

Chuyển mục đích sang đất ở tại nông thôn trong khu dân cư của 2 hộ gia đình xã Phan Thanh

Xã Phan Thanh

ONT

0,06

 

 

 

0,06

 

 

Đăng ký mới 2019

45

Chuyển mục đích sang đất ở tại nông thôn trong khu dân cư của 4 hộ gia đình xã Tô Mậu

Xã Tô Mậu

ONT

0,14

 

 

 

0,14

 

 

Đăng ký mới 2019

46

Chuyển mục đích sang đất ở tại nông thôn trong khu dân cư của 3 hộ gia đình xã Trúc Lâu

Xã Trúc Lâu

ONT

0,07

 

 

 

0,07

 

 

Đăng ký mi 2019

47

Chuyển mục đích sang đất ở tại nông thôn trong khu dân cư của 4 hộ gia đình xã Minh Tiến

Xã Minh Tiến

ONT

0,14

 

 

 

0,14

 

 

Đăng ký mới 2019

48

Chuyển mục đích sang đất ở tại nông thôn trong khu dân cư của 33 hộ gia đình xã Tân Lĩnh

Xã Tân Lĩnh

ONT

0,84

 

 

 

0,84

 

 

Đăng ký mới 2019

49

Chuyển mục đích sang đất ở tại nông thôn trong khu dân cư của 2 h gia đình xã Lâm Thượng

Xã Lâm Thượng

ONT

0,06

 

 

 

0,06

 

 

Đăng ký mới 2019

50

Chuyển mục đích sang đất ở tại nông thôn trong khu dân cư của 10 hộ gia đình Xã Minh Xuân

Xã Minh Xuân

ONT

0,27

 

 

 

0,27

 

 

Đăng ký mới 2019

51

Chuyển mục đích sang đất ở tại nông thôn trong khu dân cư của 6 hộ gia đình Xã Khai Trung

Xã Khai Trung

ONT

0,14

 

 

 

0,14

 

 

Đăng ký mới 2019

52

Chuyển mục đích sang đất tại nông thôn trong khu dân cư của 7 hộ gia đình xã An Phú

Xã An Phú

ONT

0,28

0,04

 

 

0,24

 

 

Đăng ký mới 2019

53

Chuyển mục đích sang đất ở tại nông thôn trong khu dân cư của 5 hộ gia đình xã Tân Phượng

Xã Tân Phượng

ONT

0,15

 

 

 

0,15

 

 

Đăng ký mới 2019

54

Chuyển mục đích sang đất ở tại nông thôn trong khu dân cư của 7 hộ gia đình xã Minh Chuẩn

Xã Minh Chuẩn

ONT

0,18

 

 

 

0,18

 

 

Đăng ký mới 2019

55

Chuyển mục đích sang đất ở tại nông thôn trong khu dân cư của 11 hộ gia đình xã Khánh Hòa

Xã Khánh Hòa

ONT

0,34

 

 

 

0,34

 

 

Đăng ký mới 2019

56

Chuyển mục đích sang đất ở tại nông thôn trong khu dân cư của 20 hộ gia đình Xã Trung Tâm

Xã Trung Tâm

ONT

0,51

 

 

 

0,51

 

 

Đăng ký mới 2019

57

Chuyển mục đích sang đất ở tại nông thôn trong khu dân cư của 10 hộ gia đình xã Khánh Thiện

Xã Khánh Thiện

ONT

0,24

 

 

 

0,24

 

 

Đăng ký mới 2019

58

Chuyển mục đích sang đất ở tại nông thôn trong khu dân cư của 4 hộ gia đình xã Mai Sơn

Xã Mai Sơn

ONT

0,07

 

 

 

0,07

 

 

Đăng ký mới 2019

59

Chuyển mục đích sang đất ở tại nông thôn trong khu dân cư của 9 hộ gia đình xã Mường Lai

Xã Mường Lai

ONT

0,23

 

 

 

0,23

 

 

Đăng ký mới 2019

60

Chuyển mục đích sang đất ở tại nông thôn trong khu dân cư của 13 hộ gia đình Xã Liu Đô

Xã Liễu Đô

ONT

0,20

0,01

 

 

0,19

 

 

Đăng ký mới 2019

61

Chuyển mục đích sang đất ở tại nông thôn trong khu dân cư của 4 hộ gia đình xã Vĩnh Lạc

Xã Vĩnh Lạc

ONT

0,10

 

 

 

0,10

 

 

Đăng ký mới 2019

62

Chuyển mục đích sang đất ở tại nông thôn trong khu dân cư của 3 hộ gia đình Xã Trúc Lâu

Xã Trúc Lâu

ONT

0,07

 

 

 

0,07

 

 

Đăng ký mới 2019

63

Chuyển mục đích sang đất ở tại nông thôn trong khu dân cư của 6 hộ gia đình Xã Phúc Lợi

Xã Phúc Lợi

ONT

0,20

 

 

 

0,20

 

 

Đăng ký mới 2019

 

Phụ biểu số 06

DANH MỤC CÔNG TRÌNH DỰ ÁN TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 ĐƯA RA KHỎI KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 HUYỆN LỤC YÊN

STT

Tên công trình

Địa điểm

đất

Diện tích (ha)

Cơ sở pháp lý

Ghi Chú

1

M rộng trường mm non xã Mai Sơn (thôn Sơn Đông)

Xã Mai Sơn

DGD

0,10

Tờ trình số 13b/TTr-UBND ngày 22 tháng 6 năm 2016 của Ủy ban nhân dân xã Mai Sơn về việc đề nghị xin điều chỉnh địa điểm xây dựng nhà văn hóa xã, sân vận động, và phương án m rộng mặt bằng trường mầm non Sơn Ca, xã Mai Sơn, huyện Lục Yên

KH