Quyết định 2939/QĐ-BGTVT

Quyết định 2939/QĐ-BGTVT năm 2018 công bố công khai dự toán ngân sách năm 2019 của Bộ Giao thông vận tải

Nội dung toàn văn Quyết định 2939/QĐ-BGTVT 2018 công bố công khai số liệu dự toán ngân sách


BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2939/QĐ-BGTVT

Hà Nội, ngày 28 tháng 12 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ CÔNG KHAI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NĂM 2019 CỦA BỘ GTVT

BỘ TRƯỞNG BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

Căn cứ Luật ngân sách nhà nước năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 12/2017/NĐ-CP ngày 10/02/2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ GTVT;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15/6/2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ;

Căn cứ Thông tư s90/2018/TT-BTC ngày 28/9/2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số Điều của Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15/6/2017;

Căn cứ các Quyết định giao dự toán thu, chi NSNN năm 2019 của B GTVT;

Theo đề nghị của Vụ Trưởng Vụ Tài chính,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố công khai số liệu dự toán ngân sách năm 2019 của Bộ Giao thông vận tải (theo biểu đính kèm).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tài chính và các đơn vị liên quan thuộc và trực thuộc tổ chức thực hiện Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài chính;
- Bộ trưởng (để b/c);
- TT CNTT (để đ
ăng website);
- Lưu VT, TC.(c)

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Nguyễn Nhật

 

DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC ĐƯỢC GIAO VÀ PHÂN BỔ CHO CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC NĂM 2019

(Kèm theo Quyết định số 2939/QĐ-BGTVT ngày 28/12/2018 của Bộ GTVT)

(Dùng cho đơn vị dự toán ngân sách cấp 1/đơn vị dự toán ngân sách cấp trên)

ĐV tính: nghìn đồng

Số TT

Nội dung

Tổng số được giao

Tổng số đã phân b

Tổng công ty ĐSVN

Quỹ bảo trì đường bộ TW

VP UBAT GTQG

Cục Hàng không Việt Nam

VP Cục HKVN

Cảng vụ HK Miền Bắc

Cảng vụ HK Miền Trung

1

2

3

4=5+6+...

 

 

 

 

 

 

 

A

Tổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Số thu phí, lệ phí

14.304.170.000

14.429.585.130

368.890.000

8.240.000.000

0

2.110.694.000

25.175.000

182.118.000

122.872.000

1

Lệ phí

220.700.000

223.985.800

0

 

0

0

75.000

24.264.000

18.263.000

1.1

Lệ phí ra vào cảng

 

66.935.000

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Lệ phí đăng ký tàu biển thuyền viên

 

4.450.000

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Lệ phí cấp bằng, chứng chỉ được hoạt động trên các phương tiện thy nội đa

 

666.000

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Lệ phí cấp đổi giấy phép lái tàu, giấy chứng nhận đăng ký phương tiện GT đường sắt

 

80.000

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Lệ phí cấp đi giấy phép lái xe

 

3.500.000

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Lệ phí ra vào cảng hàng không sân bay

 

78.775.000

 

 

 

 

 

24.264.000

18.263.000

1.7

Lệ phí đăng ký quyền với tàu bay

 

75.000

 

 

 

 

75.000

 

 

1.8

Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng kim

 

59.456.000

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Lệ phí ra vào cảng bến thủy

 

10.048.800

 

 

 

 

 

 

 

2

Phí

14.083.470.000

14.205.599.330

368.890.000

8.240.000.000

0

2.110.694.000

25.100.000

157.854.000

104.609.000

2.1

Phí chuyên ngành hàng không

 

25.100.000

 

 

 

 

25.100.000

 

 

2.2

Phí kiểm tra đánh giá, cấp giấy chứng nhn quốc tế về an ninh tàu biển

 

2.800.000

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Phí thẩm định dự án, thẩm định thiết kế bản vẽ thi công, d toán

 

1.613.000

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Phí đánh giá tác đng môi trường

 

440.000

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Phí thẩm định, phê duyệt đánh giá an ninh cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tin thủy nước ngoài

 

30.000

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Phí sát hch lái xe cơ giới đường bộ

 

8.000.000

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Phí sát hạch khả năng chuyên môn thuyền trưởng, máy trưởng

 

255.000

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Phí an ninh cng biển

2.887.000

2.887.000

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Phí bay qua vùng trời

1.992.220.000

2.110.694.000

 

 

 

2.110.694.000

 

 

 

2.10

Phí bảo đảm hàng hải

1.898.000.000

1.898.000.000

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Phí cng vụ hàng hải

997.440.000

997.400.000

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Phí cảng vụ đường thủy nội địa

86.920.000

88.490.330

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Phí cảng vụ hàng không

461.000.000

461.000.000

 

 

 

 

 

157.854.000

104.609.000

2.14

Phí sử dụng KCHT Đường sắt

368.890.000

368.890.000

368.890.000

 

 

 

 

 

 

2.15

Phí sử dụng đường bộ

8.240.000.000

8.240.000.000

 

8.240.000.000

 

 

 

 

 

II

Chi từ nguồn thu phí được để lại

1.021.930.000

693.640.846

 

 

 

 

37.766.950

43.978.041

30.989.688

I

Chi sự nghiệp kinh tế hàng hi

 

450.288.237

 

 

 

 

0

0

0

a

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

335.475.616

 

 

 

 

 

 

 

b

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

114.812.621

 

 

 

 

 

 

 

2

Chi sự nghiệp kinh tế hàng không

 

130.830.662

 

 

 

 

0

43.978.041

30.989.688

a

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

112.547.156

 

 

 

 

 

37.413.741

26.080.188

b

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

18.283.506

 

 

 

 

 

6.564.300

4.909.500

3

Chi sự nghiệp kinh tế đường thủy nội đa

 

60.930.297

 

 

 

 

0

0

0

a

Kinh phí nhiệm vthường xuyên

 

60.423.070

 

 

 

 

 

 

 

b

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

507.227

 

 

 

 

 

 

 

4

Chi snghiệp đào tạo

 

230.000

 

 

 

 

0

0

0

a

Kinh phí thực hiện chế đ t ch

 

230.000

 

 

 

 

 

 

 

b

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

 

0

 

 

 

 

 

 

 

5

Chi quản hành chính

 

51.361.650

 

 

 

 

37.766.950

0

0

a

Kinh phí thực hiện chế đ tchủ

 

48.698.003

 

 

 

 

35.103.303

 

 

b

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

 

2.663.647

 

 

 

 

2.663.647

 

 

III

Sphí, lệ phí nộp ngân sách nhà nước

13.282.240.000

13.414.904.833

368.890.000

 

0

2.110.694.000

2.585.000

82.794.000

40.966.100

1

L phí

 

223.985.800

 

 

 

 

75.000

24.264.000

18.263.000

1.1

L phí ra vào cảng

 

66.935.000

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Lệ phí đăng ký tàu biển thuyền viên

 

4.450.000

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Lệ phí cấp bằng, chứng chđược hoạt động trên các phương tin thủy ni đa

 

666.000

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Lệ phí cấp đổi giấy phép lái tàu, giấy chứng nhận đăng ký phương tiện GT đường sắt

 

80.000

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Lệ phí cấp đổi giấy phép lái xe

 

3.500.000

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Lệ phí ra vào cảng hàng không sân bay

 

78.775.000

 

 

 

 

 

24.264.000

18.263.000

1.7

Lệ phí đăng ký quyền với tàu bay

 

75.000

 

 

 

 

75.000

 

 

1.8

Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng kiểm

 

59.456.000

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Lệ phí ra vào cảng bến thủy

 

10.048.800

 

 

 

 

 

 

 

2

Phí

 

13.190.919.033

368.890.000

8.240.000.000

0

2.110.694.000

2.510.000

58.530.000

22.703.100

2.1

Phí chuyên ngành hàng không

 

2.510.000

 

 

 

 

2.510.000

 

 

2.2

Phí kiểm tra đánh giá, cấp giấy chứng nhn quốc tế về an ninh tàu biển

 

700.000

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Phí thẩm định dự án, thẩm định thiết kế bản vẽ thi công, dự toán

 

161.300

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Phí đánh giá tác động môi trường

 

44.000

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Phí thẩm định, phê duyệt đánh giá an ninh cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tin thủy nước ngoài

 

3.000

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Phí sát hch lái xe cơ giới đường bộ

 

0

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Phí sát hạch khả năng chuyên môn thuyền trưởng, máy trưng

 

25.000

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Phí an ninh cảng bin

 

180.000

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Phí bay qua vùng trời

 

2.110.694.000

 

 

 

2.110.694.000

 

 

 

2.10

Phí bo đm hàng hải

 

1.853.000.000

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Phí cng v hàng hi

 

428.882.000

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Phí cảng vđường thủy ni địa

 

17.165.033

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Phí cng v hàng không

 

168.664.700

 

 

 

 

 

58.530.000

22.703.100

2.14

Phí sử dụng KCHT Đường sắt

 

368.890.000

368.890.000

 

 

 

 

 

 

2.15

Phí sử dụng đường b

 

8.240.000.000

 

8.240.000.000

 

 

 

 

 

B

Dự toán chi ngân sách nhà nước

17.397.102.000

17.117.246.020

2.921.168.656

 

28.645.706

0

48.400.000

0

0

I

Nguồn ngân sách trong nước

17.397.102.000

17.117.246.020

2.921.168.656

 

28.645.706

0

48.400.000

0

0

1

Chi quản lý hành chính

323.030.000

323.030.000

 

 

2.254.706

 

30.021.000

 

 

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

 

286.129.318

 

 

2.254.706

 

28.243.000

 

 

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

 

36.900.682

 

 

 

 

1.778.000

 

 

2

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

45.680.000

45.680.000

0

 

0

0

200.000

0

0

2.1

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công ngh

 

31.367.300

 

 

 

 

200.000

 

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia

 

0

 

 

 

 

0

 

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cp Bộ

 

31.367.300

 

 

 

 

200.000

 

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cp cơ sở

 

0

 

 

 

 

0

 

 

2.2

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng

 

12.450.000

 

 

 

 

0

 

 

2.3

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

1.862.700

 

 

 

 

0

 

 

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

493.430.000

481.534.676

0

 

0

0

0

0

0

3.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

239.840.285

 

 

 

 

 

 

 

3.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

241.694.391

 

 

 

 

 

 

 

4

Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

67.200.000

67.100.000

0

 

0

0

0

0

0

4.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

2.524.000

 

 

 

 

 

 

 

4.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

64.576.000

 

 

 

 

 

 

 

5

Chi bảo đảm xã hội

170.000

0

 

 

 

 

 

 

 

5.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

0

 

 

 

 

 

 

 

5.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

0

 

 

 

 

 

 

 

6

Chi hoạt động kinh tế

16.450.920.000

16.183.229.708

2.921.168.656

9.356.000.000

26.391.000

0

17.579.000

0

0

6.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

223.439.461

 

 

 

 

 

 

 

6.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

6.603.790.247

 

 

 

 

 

 

 

7

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

14.972.000

14.972.000

0

 

0

0

600.000

0

0

7.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

0

 

 

 

 

 

 

 

7.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

14.972.000

 

 

 

 

600.000

 

 

8

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

1.700.000

1.699.636

0

 

0

0

0

0

0

8.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

0

 

 

 

 

 

 

 

8.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

1.699.636

 

 

 

 

 

 

 

 

Số TT

Nội dung

Cng vụ HK Miền Nam

Cục QLXD và CLCTGT

Cục ĐK VN

VP Cục Y tế GTVT

VP Cục ĐSVN

VP Bộ GTVT

VP Cục ĐTNĐ VN

Cục ĐTNĐ VN

Chi Cục ĐNTĐ phía Bắc

Chi Cục ĐNTĐ phía Nam

Cảng vụ ĐTNĐ KVI

1

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A

Tổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Số thu phí, lệ phí

234.785.000

0

60.745.000

0

80.000

440.000

230.000

0

0

350.000

14.700.000

1

Lệ phí

36.248.000

0

57.945.000

0

80.000

0

200.000

 

0

350.000

1.408.000

1.1

Lệ phí ra vào cảng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Lệ phí đăng ký tàu biển thuyền viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Lệ phí cấp bng, chng chđược hoạt động trên các phương tiện thủy nội địa

 

 

 

 

 

 

200.000

 

 

350.000

 

1.4

Lệ phí cấp đổi giấy phép lái tàu, giấy chứng nhận đăng ký phương tiện GT đường sắt

 

 

 

 

80.000

 

 

 

 

 

 

1.5

Lệ phí cấp đổi giấy phép lái xe

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Lệ phí ra vào cng hàng không sân bay

36.248.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Lệ phí đăng ký quyền với tàu bay

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng kiểm

 

 

57.945.000

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Lệ phí ra vào cảng bến thủy

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.408.000

2

Phí

198.537.000

0

2.800.000

0

0

440.000

30.000

0

0

0

13.292.000

2.1

Phí chuyên ngành hàng không

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Phí kiểm tra đánh giá, cấp giấy chứng nhận quốc tế về an ninh tàu biển

 

 

2.800.000

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Phí thẩm định dự án, thẩm định thiết kế bản vẽ thi công, dự toán

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Phí đánh giá tác động môi trường

 

 

 

 

 

440.000

 

 

 

 

 

2.5

Phí thẩm định, phê duyệt đánh giá an ninh cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài

 

 

 

 

 

 

30.000

 

 

 

 

2.6

Phí sát hạch lái xe cơ giới đường bộ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Phí sát hạch khả năng chuyên môn thuyền trưng, máy trưng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Phí an ninh cảng bin

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Phí bay qua vùng trời

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Phí bảo đảm hàng hải

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Phí cảng vụ hàng hải

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Phí cảng vụ đường thủy nội địa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13.292.000

2.13

Phí cảng vụ hàng không

198.537.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Phí sử dụng KCHT Đường sắt

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Phí sử dụng đường bộ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Chi từ nguồn thu phí được đlại

55.862.933

0

2.100.000

0

0

396.000

27.000

 

0

0

11.962.800

1

Chi sự nghiệp kinh tế hàng hi

0

0

0

0

0

0

0

 

0

0

0

a

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

b

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chi sự nghiệp kinh tế hàng không

55.862.933

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

a

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

49.053.227

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

b

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

6.809.706

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Chi sự nghiệp kinh tế đường thủy nội địa

0

0

0

0

0

0

0

 

0

0

11.962.800

a

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11.962.800

b

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Chi sự nghiệp đào tạo

0

0

0

0

0

0

0

 

0

0

0

a

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

b

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Chi qun lý hành chính

0

0

2.100.000

0

0

396.000

27.000

 

0

0

0

a

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

 

 

2.100.000

 

 

396.000

27.000

 

 

 

 

b

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III

Số phí, lệ phí nộp ngân sách nhà nước

123.679.600

0

58.645.000

0

80.000

44.000

203.000

 

0

350.000

2.737.200

1

Lệ phí

36.248.000

0

57.945.000

0

80.000

0

200.000

 

0

350.000

1.408.000

1.1

Lệ phí ra vào cảng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Lệ phí đăng ký tàu biển thuyền viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Lệ phí cấp bằng, chứng chỉ được hoạt động trên các phương tiện thủy nội địa

 

 

 

 

 

 

200.000

 

 

350.000

 

1.4

Lệ phí cấp đổi giấy phép lái tàu, giấy chứng nhận đăng ký phương tiện GT đường sắt

 

 

 

 

80.000

 

 

 

 

 

 

1.5

Lệ phí cấp đổi giấy phép lái xe

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Lệ phí ra vào cảng hàng không sân bay

36.248.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Lệ phí đăng ký quyền với tàu bay

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng kiểm

 

 

57.945.000

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Lệ phí ra vào cảng bến thủy

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.408.000

2

Phí

87.431.600

0

700.000

0

0

44.000

3.000

0

0

0

1.329.200

2.1

Phí chuyên ngành hàng không

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Phí kiểm tra đánh giá, cấp giấy chứng nhận quốc tế về an ninh tàu biển

 

 

700.000

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Phí thẩm định dự án, thẩm định thiết kế bản vẽ thi công, dự toán

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Phí đánh giá tác động môi trường

 

 

 

 

 

44.000

 

 

 

 

 

2.5

Phí thẩm định, phê duyệt đánh giá an ninh cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài

 

 

 

 

 

 

3.000

 

 

 

 

2.6

Phí sát hạch lái xe cơ giới đường bộ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Phí sát hạch khả năng chuyên môn thuyền trưởng, máy trưng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Phí an ninh cng biển

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Phí bay qua vùng trời

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Phí bảo đảm hàng hải

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Phí cảng vụ hàng hải

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Phí cảng vụ đường thủy nội địa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.329.200

2.13

Phí cảng vụ hàng không

87.431.600

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Phí sử dụng KCHT Đường sắt

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Phí sử dụng đường bộ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

B

Dự toán chi ngân sách nhà nước

0

10.247.644

1.430.000

3.838.936

26.225.900

92.147.274

16.671.310

911.647.710

9.107.853

7.286.803

5.358.460

I

Nguồn ngân sách trong nước

0

10.247.644

1.430.000

3.838.936

26.225.900

92.147.274

16.671.310

911.647.710

9.107.853

7.286.803

5.358.460

1

Chi quản lý hành chính

 

10.222.644

 

3.488.936

21.835.100

72.932.754

13.237.410

 

9.007.853

7.112.803

 

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

 

10.072.644

 

3.488.936

16.521.400

56.022.000

12.568.207

 

8.876.223

7.021.673

 

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

 

150.000

 

 

5.313.700

16.910.754

669.203

 

131.630

91.130

 

2

Chi snghiệp khoa học và công nghệ

0

0

420.000

0

1.068.800

2.206.900

760.000

0

0

0

0

2.1

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

 

 

420.000

 

1.068.800

740.000

760.000

 

 

 

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia

 

 

0

 

0

 

0

 

 

 

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cp Bộ

 

 

420.000

 

1.068.800

740.000

760.000

 

 

 

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở

 

 

0

 

0

 

0

 

 

 

 

2.2

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng

 

 

0

 

0

 

0

 

 

 

 

2.3

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

0

 

0

1.466.900

0

 

 

 

 

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

0

25.000

0

0

22.000

208.620

23.900

0

0

69.000

0

3.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

25.000

 

 

22.000

208.620

23.900

 

 

69.000

 

4

Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

4.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Chi bảo đm xã hội

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Chi hoạt động kinh tế

0

0

750.000

300.000

2.400.000

15.167.000

1.900.000

911.647.710

100.000

105.000

5.358.460

6.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

0

0

260.000

50.000

900.000

1.132.000

750.000

 

0

0

0

7.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7.2

Kinh phí nhiệm vụ không thưng xuyên

 

 

260.000

50.000

900.000

1.132.000

750.000

 

 

 

 

8

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

0

0

0

0

0

500.000

0

0

0

0

0

8.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

 

 

500.000

 

 

 

 

 

 

Số TT

Nội dung

Cng vụ ĐTNĐ KVII

Cảng vụ ĐTNĐ KVIII

Cảng vụ ĐTNĐ KV IV

Cảng vụ ĐTNĐ Qung Ninh

Cảng vụ ĐTNĐ TP HCM

VP TCĐBVN

Cục QLXD ĐB

VP Cục QLĐB 1

Chi cục I.1

Chi cục I.2

Chi cục I.3

Chi cc I.4

1

2

 

.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A

Tổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Sthu phí, lệ phí

16.880.000

13.802.500

14.293.300

10.500.000

7.573.330

12.900.000

60.000

0

0

0

0

0

1

Lệ phí

2.044.000

1.425.000

2.521.800

1.200.000

1.450.000

3.500.000

0

0

0

0

0

0

1.1

Lệ phí ra vào cảng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Lệ phí đăng ký tàu biển thuyền viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Lệ phí cấp bằng, chứng chỉ được hoạt động trên các phương tiện thủy nội địa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Lệ phí cấp đổi giấy phép lái tàu, giấy chứng nhận đăng ký phương tiện GT đường sắt

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Lệ phí cấp đổi giấy phép lái xe

 

 

 

 

 

3.500.000

 

 

 

 

 

 

1.6.

Lệ phí ra vào cảng hàng không sân bay

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Lệ phí đăng ký quyền với tàu bay

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng kiểm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Lệ phí ra vào cảng bến thủy

2.044.000

1.425.000

2.521.800

1.200.000

1.450.000

 

 

 

 

 

 

 

2

Phí

14.836.000

12.377.500

11.771.500

9.300.000

6.123.330

9.400.000

60.000

0

0

0

0

0

2.1

Phí chuyên ngành hàng không

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Phí kiểm tra đánh giá, cấp giấy chứng nhận quốc tế về an ninh tàu biển

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Phí thẩm định dự án, thẩm định thiết kế bn vẽ thi công, dự toán

 

 

 

 

 

1.400.000

60.000

 

 

 

 

 

2.4

Phí đánh giá tác động môi trường

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Phí thẩm định, phê duyệt đánh giá an ninh cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Phí sát hạch lái xe cơ giới đường bộ

 

 

 

 

 

8.000.000

 

 

 

 

 

 

2.7

Phí sát hạch khả năng chuyên môn thuyền trưởng, máy trưởng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Phí an ninh cảng biển

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Phí bay qua vùng trời

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Phí bảo đảm hàng hải

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Phí cảng vụ hàng hải

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Phí cảng vụ đường thủy nội địa

14.836.000

12.377.500

11.771.500

9.300.000

6.123.330

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Phí cảng vụ hàng không

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Phí sử dụng KCHT Đường sắt

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Phí sử dụng đường bộ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Chi từ nguồn thu phí được để lại

13.352.400

11.139.750

10.594.350

8.370.000

5.510.997

9.260.000

54.000

0

0

0

0

0

1

Chi sự nghiệp kinh tế hàng hải

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

a

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

b

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chi snghiệp kinh tế hàng không

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

a

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

b

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Chi sự nghiệp kinh tế đường thủy nội địa

13.352.400

11.139.750

10.594.350

8.370.000

5.510.997

0

0

0

0

0

0

0

a

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

13.352.400

11.139.750

10.594.350

8.370.000

5.003.770

 

 

 

 

 

 

 

b

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

 

507.227

 

 

 

 

 

 

 

4

Chi sự nghiệp đào tạo

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

a

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

b

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Chi quản lý hành chính

0

0

0

0

0

9.260.000

54.000

0

0

0

0

0

a

Kinh phí thực hiện chế độ tự ch

 

 

 

 

 

9.260.000

54.000

 

 

 

 

 

b

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III

Số phí, lệ phí nộp ngân sách nhà nước

3.527.600

2.662.750

3.698.950

2.130.000

2.062.333

3.640.000

6.000

0

0

0

0

0

1

Lệ phí

2.044.000

1.425.000

2.521.800

1.200.000

1.450.000

3.500.000

0

0

0

0

0

0

1.1

Lệ phí ra vào cng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Lệ phí đăng ký tàu biển thuyền viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Lệ phí cấp bằng, chứng chỉ được hoạt động trên các phương tiện thủy nội địa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Lệ phí cấp đi giấy phép lái tàu, giấy chứng nhận đăng ký phương tiện GT đường sắt

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Lệ phí cấp đi giấy phép lái xe

 

 

 

 

 

3.500.000

 

 

 

 

 

 

1.6

Lệ phí ra vào cảng hàng không sân bay

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Lệ phí đăng ký quyền với tàu bay

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng kiểm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Lệ phí ra vào cng bến thủy

2.044.000

1.425.000

2.521.800

1.200.000

1.450.000

 

 

 

 

 

 

 

2

Phí

1.483 600

1.237.750

1.177.150

930.000

612.333

140.000

6.000

0

0

0

0

0

2.1

Phí chuyn ngành hàng không

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Phí kiểm tra đánh giá, cấp giấy chứng nhn quốc tế về an ninh tàu biển

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Phí thẩm định dự án, thẩm định thiết kế bản vẽ thi công, dự toán

 

 

 

 

 

140.000

6.000

 

 

 

 

 

2.4

Phí đánh giá tác động môi trưng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Phí thẩm định, phê duyệt đánh giá an ninh cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Phí sát hạch lái xe cơ giới đường bộ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Phí sát hạch khả năng chuyên môn thuyền trưởng, máy trưởng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Phí an ninh cảng biển

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Phí bay qua vùng trời

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Phí bảo đảm hàng hải

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Phí cảng vụ hàng hải

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Phí cng vụ đường thủy nội địa

1.483.600

1.237.750

1.177.150

930.000

612.333

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Phí cng vụ hàng không

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Phí sử dụng KCHT Đường sắt

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Phí sử dụng đường bộ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

B

Dự toán chi ngân sách nhà nước

7.714.076

6.291.600

10.208.300

626.450

0

38.752.723

6.418.957

9.156.667

1.680.316

1.111.602

1.910.232

1.665.959

I

Nguồn ngân sách trong nước

7.714.076

6.291.600

10.208.300

626.450

0

38.752.723

6.418.957

9.156.667

1.680.316

1.111.602

1.910.232

1.665.959

1

Chi quản lý hành chính

 

 

 

 

 

28.979.223

6.418.957

8.985.667

1.680.316

1.111.602

1.910.232

1.665.959

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

 

 

 

 

 

26.972.763

6.418.957

8.448.882

1.680.316

1.111.602

1.910.232

1.665.959

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

 

 

 

 

 

2.006.460

 

536.785

 

 

 

 

2

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

0

0

0

0

0

3.165.000

0

0

0

0

0

0

2.1

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

 

 

 

 

 

3.165.000

 

 

 

 

 

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia

 

 

 

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ

 

 

 

 

 

3.165.000

 

 

 

 

 

 

 

- Nhiệm vkhoa học công nghệ cấp cơ sở

 

 

 

 

 

0

 

 

 

 

 

 

2.2

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng

 

 

 

 

 

0

 

 

 

 

 

 

2.3

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

 

 

0

 

 

 

 

 

 

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

0

0

0

0

0

19.500

0

21.000

0

0

0

0

3.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

 

 

19.500

 

21.000

 

 

 

 

4

Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

4.1