Quyết định 2960/QĐ-STC

Quyết định 2960/QĐ-STC năm 2014 bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ tài sản như tàu thuyền, ô tô, xe máy, súng săn, súng thể thao do Giám đốc Sở Tài chính, thành phố Hà Nội ban hành

Nội dung toàn văn Quyết định 2960/QĐ-STC 2014 giá tính phí trước bạ tàu ô tô xe máy súng săn súng thể thao Hà Nội


UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
SỞ TÀI CHÍNH

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2960/QĐ-STC

Hà Nội, ngày 29 tháng 05 năm 2014

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH BẢNG GIÁ TỐI THIỂU TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ MỘT SỐ LOẠI TÀI SẢN NHƯ: TÀU THUYỀN, Ô TÔ, XE MÁY, SÚNG SĂN, SÚNG THỂ THAO

GIÁM ĐỐC SỞ TÀI CHÍNH

Căn cứ pháp lệnh Phí, lệ phí số 38/2001/PL-UBTVQH10 ngày 28/8/2001 của Ủy ban Thường vụ Quốc Hội;

Căn cứ Nghị định số 45/2011/NĐ-CP Ngày 17/6/2011 của Chính phủ về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư 124/2011/TT-BTC ngày 31/8/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ;

Căn cứ thông tư số 34/2013/TT-BTC ngày 28/3/2013 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 124/2011/TT-BTC ngày 31/8/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Quyết định số 2664/QĐ-UBND ngày 14/6/2010 của UBND Thành phố Hà Nội về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Tài chính Hà Nội ký Quyết định ban hành Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ các loại tải sản như: tàu, thuyền, ô tô, xe máy, súng săn, súng thể thao áp dụng trên địa bàn Thành phố Hà Nội;

Căn cứ Văn bản 5787UBND-KT ngày 13/8/2013 của UBND Thành phố Hà Nội về việc ban hành bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ một số tài sản;

Căn cứ biên bản liên ngành gồm Sở Tài chính và Cục thuế Hà Nội ngày 28/5/2014 về việc thống nhất mức giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ các loại ô tô, xe máy áp dụng trên địa bàn Thành phố Hà Nội trên cơ sở thông báo giá của các tổ chức sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu ô tô, xe máy, giá ghi trên hóa đơn bán hàng hợp pháp, giá thị trường hoặc giá của tài sản cùng loại tương tự trên thị trường Thành phố Hà Nội ở thời điểm hiện tại;

Xét đề nghị của Ban giá - Sở Tài chính ngày 28/5/2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Bổ sung giá tính lệ phí trước bạ các loại ô tô cụ thể như sau:

TT

Loại tài sn

Năm SX

Giá xe mới 100% (Triệu VNĐ)

I/ Xác định giá căn cứ văn bản thông báo giá của các cơ sở sản xuất, nhập khẩu:

 

1. Xe sản xuất lắp ráp trong nước

 

 

 

NHÃN HIỆU KIA

 

 

1

KIA SORENTO XM 24G E2 MT-2WD; 2.359 cm3; 07 chỗ

2014

794

2

KIA SORENTO XM 24G E2 AT-2WD; 2.359 cm3; 07 chỗ

2014

820

3

KIA SORENTO XM 24G E2 AT-4WD; 2.359 cm3; 07 chỗ

2014

830

 

NHÃN HIỆU CHEVROLET

 

 

1

CHEVROLET AVEO KLAS SN4/446; 1.498 cm3; 05 chỗ

2014

479

 

2. Xe nhập khẩu từ nước ngoài

 

 

 

NHÃN HIỆU KIA

 

 

1

KIA OPTIMA; 1998 cm3; 05 chỗ

2014

925

2

KIA SPORTAGE AT 2WD; 1999 cm3; 05 chỗ

2014

870

 

NHÃN HIỆU FORD

 

 

1

FORD RANGER; 2198 cc; Pickup cabin kép, tải trọng 879 kg, UL2W LAA

2014

629

2

FORD RANGER; 2198 cc; Pickup cabin kép, tải trọng 863 kg, UL2W LAB

2014

635

 

NHÃN HIỆU MERCEDES-BENZ

 

 

1

MERCEDES-BENZ S350 CDI; 2987 cm3; 04 chỗ

2013, 2014

4.707

2

MERCEDES-BENZ G63 AMG; 5461 cm3; 05 chỗ

2013, 2014

6.730

II. Xác định giá ghi trên hóa đơn bán hàng hợp pháp, giá thị trường hoặc giá của tài sản cùng loại tương tự:

 

1. Xe nhập khẩu từ nước ngoài

 

 

 

NHÃN HIỆU SAMSUNG

 

 

1

SAMSUNG SM5 TCE; 1618 cm3; 05 chỗ

2014

612

 

NHÃN HIỆU CADILLAC

 

 

1

CADILLAC SRX PREMIUM COLLECTION; 3556 cm3; 05 chỗ

2012

2.897

 

NHÃN HIỆU RENAULT

 

 

1

RENAULT LAGUNA; 2946 cc; 05 chỗ

2003

169

 

NHÃN HIỆU HYUNDAI

 

 

1

HYUNDAI GRAND STAREX CVX; 2497 cm3; 05 chỗ

2010

670

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký đối với việc tính, thu lệ phí trước bạ và được áp dụng trên địa bàn Thành phố Hà Nội. Các mức giá xe đã ban hành trái với mức giá quy định tại Quyết định này hết hiệu lực thi hành.

Điều 3. Ban giá, các phòng Thanh tra thuế, các phòng Kiểm tra thuế thuộc văn phòng Cục thuế, các Chi cục thuế quận, huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Bộ Tài chính;
- Tổng Cục thuế;
- UBND Thành phố Hà Nội;
- Cục thuế Hà Nội (để p/hợp)
- Như điều 3 (để thực hiện);
- Lưu VT, BG

KT. GIÁM ĐỐC
PHÓ GIÁM ĐỐC




Lê Thị Loan

 

Đã xem:

Đánh giá:  
 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 2960/QĐ-STC

Loại văn bảnQuyết định
Số hiệu2960/QĐ-STC
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành29/05/2014
Ngày hiệu lực29/05/2014
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcThuế - Phí - Lệ Phí
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
Cập nhật7 năm trước
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 2960/QĐ-STC

Lược đồ Quyết định 2960/QĐ-STC 2014 giá tính phí trước bạ tàu ô tô xe máy súng săn súng thể thao Hà Nội


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản bị thay thế

                Văn bản hiện thời

                Quyết định 2960/QĐ-STC 2014 giá tính phí trước bạ tàu ô tô xe máy súng săn súng thể thao Hà Nội
                Loại văn bảnQuyết định
                Số hiệu2960/QĐ-STC
                Cơ quan ban hànhThành phố Hà Nội
                Người kýLê Thị Loan
                Ngày ban hành29/05/2014
                Ngày hiệu lực29/05/2014
                Ngày công báo...
                Số công báo
                Lĩnh vựcThuế - Phí - Lệ Phí
                Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
                Cập nhật7 năm trước

                Văn bản thay thế

                  Văn bản được dẫn chiếu

                    Văn bản hướng dẫn

                      Văn bản được hợp nhất

                        Văn bản gốc Quyết định 2960/QĐ-STC 2014 giá tính phí trước bạ tàu ô tô xe máy súng săn súng thể thao Hà Nội

                        Lịch sử hiệu lực Quyết định 2960/QĐ-STC 2014 giá tính phí trước bạ tàu ô tô xe máy súng săn súng thể thao Hà Nội

                        • 29/05/2014

                          Văn bản được ban hành

                          Trạng thái: Chưa có hiệu lực

                        • 29/05/2014

                          Văn bản có hiệu lực

                          Trạng thái: Có hiệu lực