Quyết định 2973/QĐ-UBND

Quyết định 2973/QĐ-UBND năm 2017 về danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường đưa vào tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Hành chính công tỉnh Thừa Thiên Huế

Nội dung toàn văn Quyết định 2973/QĐ-UBND 2017 thủ tục hành chính thẩm quyền Sở Tài nguyên Môi trường Huế


ỦY BAN NHÂN DÂN
T
NH THỪA THIÊN HUẾ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2973/QĐ-UBND

Thừa Thiên Huế, ngày 21 tháng 12 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG ĐƯA VÀO TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ TẠI TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH CÔNG TỈNH

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Quyết định số 09/2015/QĐ-TTg ngày 25 tháng 3 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một ca liên thông tại cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường và Chánh Văn phòng UBND tỉnh,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường đưa vào tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Hành chính công tỉnh (có phụ lục kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 25 tháng 12 năm 2017.

Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm phối hợp chặt chẽ với Trung tâm Hành chính công để thực hiện niêm yết thủ tục hành chính, công bố tại Cổng dịch vụ công và website Sở Tài nguyên và Môi trường theo quy định.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Trung tâm Hành chính công, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

 


Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh;
- Các PCVP và các CV;
- Lưu: VT, KSTH.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Phan Ngọc Thọ

 

DANH MỤC

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG ĐƯA VÀO TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ TẠI TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH CÔNG TỈNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2973/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2017 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)

STT

Tên TTHC

Số TTHC đưa vào TTHCC

I

LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI

36/36

1

Thủ tục thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng

 

2

Thủ tục thu hồi đất do chấm dứt việc sử dụng đất theo pháp luật, tự nguyện trả lại đất đối với trường hợp thu hồi đất của tổ chức, cơ sở tôn giáo, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

 

3

Thủ tục thu hồi đất ở trong khu vực bị ô nhiễm môi trường có nguy cơ đe dọa tính mạng con người; đất có nguy cơ sạt lở, sụt lún, bị ảnh hưởng bi hiện tượng thiên tai khác đe dọa tính mạng con người đối với trường hợp thu hồi đất ở thuộc dự án nhà ở của tổ chức kinh tế, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

 

4

Thủ tục giao đất, cho thuê đt không thông qua hình thức đấu giá quyn sử dụng đất mà người xin giao đất, thuê đất là tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao

 

5

Thủ tục cho thuê đất đối với trường hợp bán hoặc góp vốn bng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tin hàng năm

 

6

Thủ tục giao đất, cho thuê đất đối với tổ chức đang sử dụng đất

 

7

Thủ tục gia hạn sử dụng đất

 

8

Thủ tục điều chỉnh diện tích giao đất, thuê đất

 

9

Thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất phải được phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với tổ chức

 

10

Thủ tục thẩm định nhu cầu sử dụng đất, điều kiện giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất

 

11

Thủ tục đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu

 

12

Thủ tục đăng ký và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất ln đu

 

13

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gn liền với đt cho người đã đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu

 

14

Thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đu đối với tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất

 

15

Thủ tục đăng ký bổ sung đối với tài sản gắn liền với đất của người sử dụng đất đã được cấp Giấy chứng nhận

 

16

Thủ tục đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý

 

17

Thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, mua nhà ở, công trình xây dựng trong các dự án phát trin nhà ở

 

18

Thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyn sở hữu nhà ở và tài sản khác gn liền với đất đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 mà bên chuyển quyn đã được cấp Giy chứng nhận nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyn theo quy định

 

19

Thủ tục đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sn gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoc chng thành của chung vợ và chồng

 

20

Thủ tục bán hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm

 

21

Thủ tục xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

 

22

Thủ tục đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đt trong các trường hợp giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai; xử lý nợ hợp đồng thế chấp, góp vốn; kê biên, đu giá quyn sử dụng đất, tài sn gắn liền với đất để thi hành án; chia, tách, hợp nht, sáp nhập tổ chức; thỏa thuận hợp nhất hoặc phân chia quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất của hgia đình, của vợ và chồng, của nhóm người sử dụng đất

 

23

Thủ tục đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gn liền với đất do thay đổi thông tin về người được cp Giấy chứng nhận (đi tên hoặc giy tờ pháp nhân, giấy tờ nhân thân, địa chỉ); giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên; thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất; thay đổi về nghĩa vụ tài chính; thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với ni dung đã đăng ký, cấp Giy chứng nhận

 

24

Thủ tục đăng ký biến động đối với trường hợp chuyn từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất

 

25

Thủ tục đăng ký xác lập quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề sau khi được cấp Giấy chng nhận lần đu và đăng ký thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hn chế thửa đất liền kề

 

26

Thủ tục gia hạn sử dụng đất ngoài khu, cụm công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp, khu kinh tế

 

27

Thủ tục xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hn sử dụng đất đối với trường hợp có nhu cầu

 

28

Thủ tục tách thửa hoc hp thửa đất

 

29

Thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

 

30

Thủ tục chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân

 

31

Thủ tục cấp li Giấy chứng nhận do bị mất hoặc trang bổ sung do bị mất

 

32

Thủ tục đính chính Giấy chứng nhận đã cấp

 

33

Thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đt đai do người sử dụng đt, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện

 

34

Thủ tục đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất đối với trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có thm quyền

 

35

Thủ tục chuyển nhượng vốn đầu tư giá trị quyền sử dụng đất

 

II

LĨNH VỰC GIAO DỊCH ĐẢM BẢO

14/14

1

Đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, quyền sử dụng đất đồng thời với tài sản gắn liền với đất hoặc quyền sử dụng đất đồng thời với tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai

 

2

Đăng ký thế chấp tài sản gắn liền với đất trong trường hợp chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đồng thời là người sử dụng đất

 

3

Đăng ký thế chấp tài sản gắn liền với đất trong trường hợp chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất không đồng thời là người sử dụng đất

 

4

Đăng ký thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai

 

5

Đăng ký thay đổi nội dung thế chấp đã đăng ký

 

6

Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản thế chấp trong trường hợp đã đăng ký thế chấp

 

7

Sửa chữa sai sót nội dung đăng ký thế chấp do lỗi của người thực hiện đăng ký

 

8

Xóa đăng ký thế chấp

 

9

Đăng ký thế chấp nhà ở hình thành trong tương lai lần đu

 

10

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký thế chấp nhà ở hình thành trong tương lai

 

11

Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản thế chấp là nhà ở hình thành trong tương lai trong trường hợp đã đăng ký thế chấp

 

12

Sửa chữa sai sót nội dung đăng ký thế chấp do lỗi của cơ quan đăng ký đối với nhà ở hình thành trong tương lai

 

13

Xóa đăng ký thế chấp nhà ở hình thành trong tương lai

 

14

Chuyển tiếp đăng ký thế chấp nhà ở hình thành trong tương lai

 

III

LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT KHOÁNG SẢN

16/16

1

Thủ tục đấu giá quyền khai thác khoáng sản ở khu vực chưa thăm dò khoáng sản

 

2

Thủ tục đấu giá quyền khai thác khoáng sản ở khu vực đã có kết quả thăm dò khoáng sản được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt

 

3

Thủ tục tính tiền cấp quyn khai thác khoáng sản

 

4

Thủ tục cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản

 

5

Thủ tục gia hạn Giấy phép thăm dò khoáng sản

 

6

Thủ tục chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản

 

7

Thủ tục trả lại Giấy phép thăm dò khoáng sản hoặc trả lại một phn diện tích thăm dò khoáng sản

 

8

Thủ tục phê duyệt trữ lượng khoáng sản

 

9

Th tc cấp Giấy phép khai thác khoáng sản

 

10

Thủ tục gia hạn Giấy phép khai thác khoáng sản

 

11

Thủ tục chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản

 

12

Thủ tục trả lại Giấy phép khai thác khoáng sản hoặc trả lại một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản

 

13

Thủ tục cấp Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản

 

14

Thủ tục gia hạn Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản

 

15

Thủ tục trả li Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản

 

16

Thủ tục đóng cửa mỏ khoáng sản

 

IV

LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC

15/15

1

Cấp phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ.

 

2

Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000 m3/ngày đêm.

 

3

Cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000 m3/ngày đêm.

 

4

Cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng dưới 2 m3/giây; phát điện với công suất lắp máy dưới 2.000 kw; cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 50.000 m3/ngày đêm; Cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước bin cho mục đích sản xuất, kinh doanh, dịch vụ với lưu lượng dưới 100.000 m3/ngày đêm.

 

5

Cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước với lưu lượng dưới 30.000 m3/ngày đêm đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản; với lưu lượng dưới 3.000 m3/ngày đêm đối với các hoạt động khác.

 

6

Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ.

 

7

Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000 m3/ngày đêm.

 

8

Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000 m3/ngày đêm.

 

9

Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng dưới 2m3/giây; phát điện với công suất lắp máy dưới 2.000 kw; cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 50.000 m3/ngày đêm; Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác, sử dụng nước biển cho mục đích sản xuất, kinh doanh, dịch vụ với lưu lưng dưới 100.000m3/ ngày đêm.

 

10

Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép xả nước thải vào nguồn nước với lưu lượng dưới 30.000 m3/ngày đêm đối với hoạt động nuôi trng thủy sản; với lưu lượng dưới 3.000 m3/ngày đêm đối với các hoạt động khác.

 

11

Cấp li giấy phép tài nguyên nước.

 

12

Cấp li giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ.

 

13

Ly ý kiến Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đối với các dự án đầu tư có chuyển nước từ nguồn nước liên tnh, dự án đầu tư xây dựng h, đập trên dòng chính thuộc lưu vực sông liên tnh.

 

14

Thẩm định, phê duyệt phương án cắm mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước đối với hồ chứa thủy điện và hồ chứa thủy lợi.

 

15

Chuyển nhượng quyền khai thác tài nguyên nước

 

V

LĨNH VỰC KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN VÀ BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU

03/03

1

Thủ tục cấp giấy phép hot động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn.

 

2

Thủ tục cấp li giấy phép hot động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn.

 

3

Thủ tục gia hạn, sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tưng thủy văn.

 

VI

LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG

16/16

1

Thẩm đnh, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường

 

2

Cấp giấy xác nhận hoàn thành công trình bảo vệ môi trường phục vụ giai đon vận hành dự án.

 

3

Xác nhận đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường

 

4

Chấp thuận việc điều chỉnh, thay đổi nội dung báo cáo đánh giá tác động môi trường liên quan đến phạm vi, quy mô, công sut, công nghệ sản xuất, các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường của dự án

 

5

Thẩm định, phê duyệt phương án cải tạo, phục hồi môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản (trường hợp có phương án và báo cáo đánh giá tác động môi trường không cùng cơ quan thẩm quyền phê duyệt)

 

6

Thẩm định, phê duyệt phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với hoạt động khai thác khoáng sn (trường hợp có phương án bổ sung và báo cáo đánh giá tác động môi trường không cùng cơ quan thẩm quyền phê duyệt)

 

7

Xác nhận hoàn thành từng phần Phương án cải tạo, phục hồi môi trường, Phương án cải tạo, phục hi môi trường bổ sung đối với hoạt động khai thác khoáng sản

 

8

Thẩm định, phê duyệt phương án cải tạo, phục hồi môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản (trường hợp có phương án và báo cáo đánh giá tác động môi trường cùng một cơ quan thm quyn phê duyệt)

 

9

Thẩm định, phê duyệt phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với hoạt động khai thác khoáng sản (trường hợp có phương án bổ sung và báo cáo đánh giá tác động môi trường cùng một cơ quan thm quyn phê duyệt)

 

10

Thẩm định, phê duyệt đề án bảo vệ môi trường chi tiết

 

11

Xác nhận đề án bảo vệ môi trường đơn giản

 

12

Cấp Sổ đăng ký chủ nguồn thải chất thải nguy hại

 

13

Cấp lại Sổ đăng ký chủ nguồn thải chất thải nguy hại

 

14

Cấp giấy xác nhận đủ điều kiện về bảo vệ môi trường trong nhập khẩu phế liệu làm nguyên liệu sản xuất đối với tổ chức, cá nhân trực tiếp sử dụng phế liệu nhập khẩu làm nguyên liệu sản xuất

 

15

Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện về bảo vệ môi trường trong nhập khẩu phế liệu làm nguyên liệu sản xuất cho tổ chức, cá nhân trực tiếp sử dụng phế liệu nhập khẩu làm nguyên liệu sản xuất (trường hợp Giy xác nhận hết hạn)

 

16

Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện về bảo vệ môi trường trong nhập khẩu phế liệu làm nguyên liệu sản xuất cho tổ chức, cá nhân trực tiếp sử dụng phế liệu nhập khẩu làm nguyên liệu sản xuất (trường hợp Giy xác nhận bị mất hoặc hư hỏng)

 

Tổng số: 99/101 TTHC đưa vào tiếp nhận tại Trung tâm Hành chính công tỉnh.

* Ghi chú: Có 02 TTHC được để lại và thực hiện tiếp nhận và trả kết quả tại Sở Tài nguyên và Môi trường:

- (1) "Thủ tục cung cấp dữ liệu về đất đai ” thuộc lĩnh vực Đất đai;

- (2) "Thủ tục cung cấp thông tin, dữ liệu đo đạc và bn đồ ” thuộc lĩnh vực Đo đạc và bản đồ).

 

Đã xem:

Đánh giá:  
 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 2973/QĐ-UBND

Loại văn bảnQuyết định
Số hiệu2973/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành21/12/2017
Ngày hiệu lực25/12/2017
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcBộ máy hành chính, Tài nguyên - Môi trường
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
Cập nhật3 năm trước
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 2973/QĐ-UBND

Lược đồ Quyết định 2973/QĐ-UBND 2017 thủ tục hành chính thẩm quyền Sở Tài nguyên Môi trường Huế


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản bị thay thế

                Văn bản hiện thời

                Quyết định 2973/QĐ-UBND 2017 thủ tục hành chính thẩm quyền Sở Tài nguyên Môi trường Huế
                Loại văn bảnQuyết định
                Số hiệu2973/QĐ-UBND
                Cơ quan ban hànhTỉnh Thừa Thiên Huế
                Người kýPhan Ngọc Thọ
                Ngày ban hành21/12/2017
                Ngày hiệu lực25/12/2017
                Ngày công báo...
                Số công báo
                Lĩnh vựcBộ máy hành chính, Tài nguyên - Môi trường
                Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
                Cập nhật3 năm trước

                Văn bản thay thế

                  Văn bản được dẫn chiếu

                    Văn bản hướng dẫn

                      Văn bản được hợp nhất

                        Văn bản gốc Quyết định 2973/QĐ-UBND 2017 thủ tục hành chính thẩm quyền Sở Tài nguyên Môi trường Huế

                        Lịch sử hiệu lực Quyết định 2973/QĐ-UBND 2017 thủ tục hành chính thẩm quyền Sở Tài nguyên Môi trường Huế

                        • 21/12/2017

                          Văn bản được ban hành

                          Trạng thái: Chưa có hiệu lực

                        • 25/12/2017

                          Văn bản có hiệu lực

                          Trạng thái: Có hiệu lực