Quyết định 3025/QĐ-UBND

Quyết định 3025/QĐ-UBND năm 2019 công bố Danh mục và Quy trình nội bộ thủ tục hành chính lĩnh vực giao thông vận tải thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện được thực hiện theo phương án “5 tại chỗ” tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp huyện trên địa bàn tỉnh Thái Bình

Nội dung toàn văn Quyết định 3025/QĐ-UBND 2019 công bố thủ tục hành chính giao thông vận tải tỉnh Thái Bình


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI BÌNH

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3025/QĐ-UBND

Thái Bình, ngày 29 tháng 10 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC GIAO THÔNG VẬN TẢI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN ĐƯỢC THỰC HIỆN THEO PHƯƠNG ÁN “5 TẠI CHỖ” TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI BÌNH

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát th tục hành chính; số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 985/QĐ-TTg ngày 08 tháng 8 năm 2018 của Chính phủ về việc ban hành Kế hoạch thực hiện Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông vận tải tại Tờ trình số 130/TTr-SGTVT ngày 25 tháng 10 năm 2019,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục và Quy trình nội bộ 10 (mười) thủ tục hành chính lĩnh vực giao thông vận tải thuộc thẩm quyền giải quyết ca Ủy ban nhân dân cấp huyện được thực hiện theo phương án “5 tại chỗ” tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp huyện trên địa bàn tỉnh Thái Bình (có Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/11/2019.

Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và y ban nhân dân tỉnh, Giám đc Sở Giao thông vận tải, Chủ tịch y ban nhân dân huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- CT
, các PCT UBND tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử của t
nh (file điện tử);
- Lưu: VT, NCKSTT.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH



Nguyễn Khắc Thận

 

PHỤ LỤC

DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3025/QĐ-UBND ngày 29/10/2019 y ban nhân dân tnh Thái Bình).

PHẦN I: DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

STT

Tên thủ tục hành chính

Quyết định công bố

LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA

1

Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa

Quyết định số 939/QĐ-UBND ngày 10/4/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa trong lĩnh vực giao thông vận tải thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cp huyn trên đa bàn tỉnh Thái Bình

2

Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa

3

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa

4

Đăng ký lại phương tiện trong trường hp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật

5

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện

6

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện

7

Đăng ký lại phương tiện trong trường hp chủ phương tiện thay đi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác

8

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện

9

Xóa Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện

10

Xác nhận trình báo đường thủy nội địa hoặc trình báo đường thủy nội địa địa phương.

PHẦN II: QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 3025/QĐ-UBND ngày 29 tháng 10 năm 2019 của y ban nhân dân tỉnh).

LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA

STT

CÁC BƯỚC

TRÌNH T, NỘI DUNG THỰC HIỆN

BỘ PHẬN, CÔNG CHỨC THỰC HIỆN

THỜI GIAN THỰC HIỆN

01. Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa

03 ngày làm vic

1

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, gửi giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả

Công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và Tr kết qu cp huyện

0,5 ngày

2

Bước 2

Thẩm định, lấy ý kiến (nếu cần)

Công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp huyện phối hp với Phòng Kinh tế Hạ tầng huyện, Phòng quản lý đô thị thành phố

1,5 ngày

3

Bước 3

Phê duyệt

Lãnh đạo huyện, thành phố

01 ngày

4

Bước 4

Đóng dấu, Trả kết quả

Bộ phận chuyên trách của Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp huyện

02. Đăng ký phương tiện lần đầu đối vi phương tiện đang khai thác trên đưng thủy nội địa

03 ngày làm vic

1

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, gửi giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả

Công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp huyện

0,5 ngày

2

Bước 2

Thẩm định, lấy ý kiến (nếu cần)

Công chc làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp huyện phối hợp với Phòng Kinh tế Hạ tầng huyện, Phòng quản lý đô thị Thành phố

1,5 ngày

3

Bước 3

Phê duyệt

Lãnh đạo huyện, thành phố

01 ngày

4

Bước 4

Đóng dấu, Trả kết quả

Bộ phận chuyên trách của Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp huyện

03. Đăng ký lại phương tiện trong trường hp chuyển từ quan đăng ký khác sang quan đăng ký phương tiện thủy nội địa

03 ngày làm vic

1

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, gửi giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả

Công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp huyện

0,5 ngày

2

Bước 2

Thẩm định, lấy ý kiến (nếu cần)

Công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp huyện phối hợp với Phòng Kinh tế Hạ tầng huyện, Phòng quản lý đô thị Thành phố

1,5 ngày

3

Bước 3

Phê duyệt

Lãnh đạo huyện, thành phố

01 ngày

4

Bước 4

Đóng dấu, Trả kết quả

Bộ phận chuyên trách của Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp huyện

04. Đăng ký lại phương tiện trong trường hp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật

03 ngày làm vic

1

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, gửi giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả

Công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp huyện

0,5 ngày

2

Bước 2

Thẩm định, lấy ý kiến (nếu cần)

Công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp huyện phối hợp với Phòng Kinh tế Hạ tầng huyện, Phòng quản lý đô thị Thành phố

1,5 ngày

3

Bước 3

Phê duyệt

Lãnh đạo huyện, thành phố

01 ngày

4

Bước 4

Đóng dấu, Trả kết quả

Bộ phận chuyên trách của Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp huyện

05. Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện

03 ngày làm việc

1

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, gửi giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả

Công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp huyện

0,5 ngày

2

Bước 2

Thẩm định, lấy ý kiến (nếu cn)

Công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp huyện phối hợp với Phòng Kinh tế Hạ tầng huyện, Phòng quản lý đô thị Thành phố

1,5 ngày

3

Bước 3

Phê duyệt

Lãnh đạo huyện, thành phố

01 ngày

4

Bước 4

Đóng du, Trả kết quả

Bộ phận chuyên trách của Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp huyện

06. Đăng ký lại phương tiện trong trưng hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đi quan đăng ký phương tiện

03 ngày làm vic

1

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, gửi giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả

Công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp huyện

0,5 ngày

2

Bước 2

Thẩm định, lấy ý kiến (nếu cần)

Công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp huyện phối hợp với Phòng Kinh tế Hạ tầng huyện, Phòng quản lý đô thị Thành phố

1,5 ngày

3

Bước 3

Phê duyệt

Lãnh đạo huyện, thành phố

01 ngày

4

Bước 4

Đóng dấu, Trả kết quả

Bộ phận chuyên trách của Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp huyện

07. Đăng ký lại phương tiện trong trường hp chủ phương tiện thay đi trụ s hoặc nơi đăng ký hộ khu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính khác

03 ngày làm vic

1

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, gửi giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả

Công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp huyện

0,5 ngày

2

Bước 2

Thẩm định, lấy ý kiến (nếu cần)

Công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp huyện phối hợp với Phòng Kinh tế Hạ tầng huyện, Phòng quản lý đô thị Thành phố

1,5 ngày

3

Bước 3

Phê duyệt

Lãnh đạo huyện, thành phố

01 ngày

4

Bước 4

Đóng dấu, Trả kết quả

Bộ phận chuyên trách của Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp huyện

08. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện

03 ngày làm vic

1

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, gửi giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả

Công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp huyện

0,5 ngày

2

Bước 2

Thẩm định, lấy ý kiến (nếu cần)

Công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp huyện phối hợp với Phòng Kinh tế Hạ tầng huyện, Phòng quản lý đô thị Thành phố

1,5 ngày

3

Bước 3

Phê duyệt

Lãnh đạo huyện, thành phố

01 ngày

4

Bước 4

Đóng dấu, Trả kết quả

Bộ phận chuyên trách của Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp huyện

09. Xóa đăng ký phương tiện

03 ngày làm vic

1

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, gửi giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả

Công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp huyện

0,5 ngày

2

Bước 2

Thẩm định, lấy ý kiến (nếu cần)

Công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp huyện phối hợp với Phòng Kinh tế Hạ tầng huyện, Phòng quản lý đô thị Thành phố

1,5 ngày

3

Bước 3

Phê duyệt

Lãnh đạo huyện, thành phố

01 ngày

4

Bước 4

Đóng dấu, Trả kết quả

Bộ phận chuyên trách của Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp huyện

 

10. Xác nhận trình báo đưng thủy nội địa hoặc trình báo đường thủy nội địa địa phương

03 giờ làm vic

1

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, gửi giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả

Công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp huyện

0,5 giờ

2

Bước 2

Thẩm định, lấy ý kiến (nếu cần)

Công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp huyện phối hợp với Phòng Kinh tế Hạ tầng huyện, Phòng quản lý đô thị Thành phố

1,5 giờ

3

Bước 3

Phê duyệt

Lãnh đạo huyện, thành phố

01 giờ

4

Bước 4

Đóng dấu, Trả kết quả

Bộ phận chuyên trách của Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp huyện

 

Đã xem:

Đánh giá:  
 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 3025/QĐ-UBND

Loại văn bảnQuyết định
Số hiệu3025/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành29/10/2019
Ngày hiệu lực01/11/2019
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcBộ máy hành chính, Giao thông - Vận tải
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
Cập nhật12 tháng trước
(05/12/2019)
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 3025/QĐ-UBND

Lược đồ Quyết định 3025/QĐ-UBND 2019 công bố thủ tục hành chính giao thông vận tải tỉnh Thái Bình


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản bị thay thế

                Văn bản hiện thời

                Quyết định 3025/QĐ-UBND 2019 công bố thủ tục hành chính giao thông vận tải tỉnh Thái Bình
                Loại văn bảnQuyết định
                Số hiệu3025/QĐ-UBND
                Cơ quan ban hànhTỉnh Thái Bình
                Người kýNguyễn Khắc Thận
                Ngày ban hành29/10/2019
                Ngày hiệu lực01/11/2019
                Ngày công báo...
                Số công báo
                Lĩnh vựcBộ máy hành chính, Giao thông - Vận tải
                Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
                Cập nhật12 tháng trước
                (05/12/2019)

                Văn bản thay thế

                  Văn bản được dẫn chiếu

                    Văn bản hướng dẫn

                      Văn bản được hợp nhất

                        Văn bản gốc Quyết định 3025/QĐ-UBND 2019 công bố thủ tục hành chính giao thông vận tải tỉnh Thái Bình

                        Lịch sử hiệu lực Quyết định 3025/QĐ-UBND 2019 công bố thủ tục hành chính giao thông vận tải tỉnh Thái Bình

                        • 29/10/2019

                          Văn bản được ban hành

                          Trạng thái: Chưa có hiệu lực

                        • 01/11/2019

                          Văn bản có hiệu lực

                          Trạng thái: Có hiệu lực