Quyết định 3082/QĐ-UBND

Quyết định 3082/QĐ-UBND năm 2018 điều chỉnh danh mục tiêu chuẩn, định mức máy móc, thiết bị chuyên dùng của một số đơn vị trên địa bàn tỉnh Thái Bình

Quyết định 3082/QĐ-UBND 2018 điều chỉnh danh mục tiêu chuẩn định mức máy móc thiết bị Thái Bình đã được thay thế bởi Quyết định 09/2019/QĐ-UBND thẩm quyền ban hành tiêu chuẩn định mức sử dụng máy móc Thái Bình và được áp dụng kể từ ngày 01/08/2019.

Nội dung toàn văn Quyết định 3082/QĐ-UBND 2018 điều chỉnh danh mục tiêu chuẩn định mức máy móc thiết bị Thái Bình


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI BÌNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3082/QĐ-UBND

Thái Bình, ngày 26 tháng 11 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

V/V ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG DANH MỤC TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG CỦA MỘT SỐ ĐƠN VỊ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI BÌNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21/6/2017;

Căn cứ Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;

Căn cứ Quyết định số 50/2017/QĐ-TTg ngày 31/12/2017 của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị;

Căn cứ Quyết định số 3025/QĐ-UBND ngày 20/11/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành tiêu chuẩn, định mức máy móc, thiết bị chuyên dùng của các cơ quan nhà nước, tổ chức, đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Thái Bình;

Căn cứ Văn bản số 240/HĐND-TH ngày 08/11/2018 của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thống nhất điều chỉnh, bổ sung danh mục tiêu chuẩn, định mức máy móc, thiết bị chuyên dùng của một số đơn vị trên địa bàn tỉnh Thái Bình;

Xét đề nghị của Sở Tài chính tại Văn bản số 662/TTr-STC ngày 21/11/2018,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung danh mục tiêu chuẩn, định mức máy móc, thiết bị chuyên dùng của một số đơn vị trên địa bàn tỉnh Thái Bình đã được ban hành kèm theo Quyết định số 3025/QĐ-UBND ngày 20/11/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành tiêu chuẩn, định mức máy móc, thiết bị chuyên dùng của các cơ quan nhà nước, tổ chức, đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Thái Bình.

(Chi tiết theo các Phụ lục đính kèm)

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. Các nội dung khác quy định tại Quyết định số 3025/QĐ-UBND ngày 20/11/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh vẫn giữ nguyên hiệu lực thi hành.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; các Giám đốc sở, ngành: Tài chính, Lao động-Thương binh và Xã hội, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Kho bạc nhà Nước tỉnh; Giám đốc Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh; Hiệu trưởng Trường cao đẳng nghề Thái Bình; Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Bộ Tài chính;
- TT Tỉnh ủy;
- TT HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- Công báo tỉnh;
- Báo Thái B
ình;
- Cổng thông tin điện tử của tỉnh;
- Lưu: VT, KT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
CHỦ TỊCH




Đặng Trọng Thăng

 

PHỤ LỤC 1A

ĐIỀU CHỈNH DANH MỤC TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG LOẠI TỪ 500 TRIỆU ĐỒNG TRỞ LÊN/01 ĐƠN VỊ TÀI SẢN TẠI PHỤ LỤC 1 QUYẾT ĐỊNH SỐ 3025/QĐ-UBND NGÀY 20/11/2017 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
(Kèm theo Quyết định số:
3082/QĐ-UBND ngày 26/11/2018 của UBND tỉnh)

Tiêu chuẩn, định mức đã được phê duyệt tại Quyết định 3025 ngày 20/11/2017 của UBND tỉnh

Nội dung điều chỉnh

Ghi  c

 

Tên máy móc, thiết bị chuyên dùng

Đơn vị tính

Số lượng tối đa

Đơn giá tối đa

Tên máy móc, thiết bị chuyên dùng

Đơn vị tính

Số lượng tối đa

Đơn giá tối đa

 

I

ĐÀI PHÁT THANH VÀ TRUYỀN HÌNH TỈNH

ĐÀI PHÁT THANH VÀ TRUYỀN HÌNH TỈNH

 

1

1. Máy phát thanh FM 3,8KW

Chiếc

1

6.000.000.000

1. Máy phát thanh FM

Chiếc

1

6.000.000.000

 

2

6. Thiết bị VIBA (ABE - EU)

Chiếc

1

600.000.000

6. Thiết bị VIBA

Chiếc

1

600.000.000

 

3

7. Hệ thống Camera trường quay Sony tiêu chuẩn HD HSC- 100R

Hệ thống

3

2.700.000.000

7. Hệ thống Camera trường quay tiêu chuẩn HD

Hệ thống

3

2.700.000.000

 

4

8. Hệ thống camera Studio Full HD 2/3inch camera head with 14-bit A-D and Digital Triax Sony HXC-100

Hệ thống

2

3.500.000.000

8. Hệ thống camera Studio Full HD

Hệ thống

2

3.500.000.000

 

5

9. Camera Sony PXW-X400KF

Chiếc

2

750.000.000

9. Camera

Bộ

2

750.000.000

 

6

10. Hệ thống máy bắn chữ và đồ họa TITLEBOX

Hệ thống

1

800.000.000

10. Hệ thống máy bắn chvà đồ họa

Hệ thống

1

800.000.000

 

7

14. Hệ thống màn hình ghép 42inh ORION OPM-4260

Hệ thống

1

2.500.000.000

14. Hệ thống màn hình ghép

Hệ thống

1

2.500.000.000

 

8

15. Máy phát Video PlayBox PA-MX NEO

Chiếc

2

850.000.000

15. Máy phát Video

Chiếc

2

850.000.000

 

9

17. Hệ thống lưu tr Aber NAS N31W 48T

Hệ thống

2

650.000.000

17. Hệ thống lưu tr

Hệ thống

2

650.000.000

 

10

21. Hệ thống thiết bị trang điện tonline máy chủ Streanning sever RM và máy chủ file sever ML350pG8

Hệ thống

1

500.000.000

21. Hệ thống thiết bị trang điện tử online

Hệ thống

1

500.000.000

 

11

22. Hệ thống mạng quang 24 cổng 10G Cisco

Hệ thống

2

500.000.000

22. Hệ thống mạng quang

Hệ thống

2

500.000.000

 

 

PHỤ LỤC 1B

ĐIỀU CHỈNH DANH MỤC TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG LOẠI DƯỚI 500 TRIỆU ĐỒNG/01 ĐƠN VỊ TÀI SẢN TẠI PHỤ LỤC II.1 VÀ PHỤ LỤC II.2 QUYẾT ĐỊNH SỐ 3025/QĐ-UBND NGÀY 20/11/2017 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
(Kèm theo Quyết định số:
3082/-UBND ngày 26/11/2018 của UBND tỉnh)

TT

Tiêu chun, định mức đã được phê duyệt tại Quyết định số 3025/QĐ-UBND ngày 20/11/2017 của UBND tỉnh

Nội dung điều chỉnh

Ghi chú

Tên máy móc, thiết bị chuyên dùng

ĐVT

Số Lượng tối đa

Đơn giá tối đa (đng)

Tên máy móc, thiết bị chuyên dùng

ĐVT

Số lượng tối đa

Đơn giá tối đa (đng)

A

PHỤ LỤC II.1

 

 

 

 

 

 

 

 

I

SỞ LAO ĐỘNG THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI VÀ CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC

SỞ LAO ĐỘNG THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI VÀ CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC

 

I.1

Trường Trung cấp nghề cho Người khuyết tật

Trường Trung cấp nghề cho Người khuyết tật

 

1

35. PLC S730

Bộ

21

93.000.000

35. PLC S7-300

Bộ

21

93.000.000

 

2

115. Máy di bọ cơ

Chiếc

3

72.667.000

115. Máy di bọ cơ

Bộ

5

72.667.000

 

3

116. Máy đính cúc

Chiếc

3

39.667.000

116. Máy đính cúc

Bộ

5

39.667.000

 

I.2

Trung tâm Cai nghiện ma túy và Chăm sóc đối tượng xã hội

Trung tâm Cai nghiện ma túy và Chăm sóc đối tượng xã hội

 

1

1. Tủ đông

Chiếc

3

7.000.000

1.T đông

Chiếc

3

13.070.000

 

2

7. Máy lọc nước

Chiếc

3

6.600.000

7. Máy lọc nước

Chiếc

30

10.100.000

 

3

9. Mát xa 4D

Chiếc

2

35.000.000

9. Thiết bị Massage

Chiếc

8

35.000.000

 

4

20. Màn chiếu, Máy chiếu đa năng

Chiếc

1

15.500.000

20. Hệ thống Màn chiếu, Máy chiếu đa năng

Bộ

3

45.000.000

 

5

24. Máy khâu

Chiếc

11

5.205.000

24. Máy khâu

Chiếc

45

16.500.000

 

6

96. Máy hệ thống an ninh

Chiếc

1

450.000.000

96. Cửa từ an ninh

Chiếc

3

450.000.000

 

II

ĐÀI PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH TỈNH THÁI BÌNH

ĐÀI PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH TỈNH THÁI BÌNH

 

*

Phát sóng

 

 

 

Phát sóng

 

 

 

 

1

3. Chuyển mạch Selector 8 đường

Bộ

1

10.000.000

3. Chuyển mạch 8 đường

Bộ

1

10.000.000

 

2

4. Bàn kỹ xo SE-2800-12

Chiếc

1

350.000.000

4. Bàn kxảo

Chiếc

1

350.000.000

 

3

8. Sony 43W800C

Chiếc

3

15.000.000

8. Sony 43 inh

Chiếc

3

15.000.000

 

4

9. Sony 48W6500

Chiếc

1

 

9. Sony 48 inh

Chiếc

1

15.000.000

 

5

10. Màn hình kiểm tra SDJ DUO

Chiếc

2

25.000.000

10. Màn hình kiểm tra SDI

Chiếc

2

25.000.000

 

6

12. Bộ truyền tín hiệu không dây Bond+Basc+Cube

Bộ

1

400.000.000

12. Bộ truyền tín hiệu không dây

Bộ

1

400.000.000

 

*

Sn xuất chương trình

 

 

 

Sản xuất chương trình

 

 

 

 

1

9. Micro Wilees

Chiếc

4

37.500.000

9. Micro

Chiếc

4

37.500.000

 

2

14. Card dựng Matrox

Chiếc

2

50.000.000

14. Card dựng

Chiếc

2

50.000.000

 

3

15. Card đồ họa Nvidia

Chiếc

2

25.000.000

15. Card đồ họa

Chiếc

2

25.000.000

 

4

16. Bộ dụng phi tuyến HD

Bộ

2

100.000.000

16. Bộ dụng phi tuyến HD

Bộ

2

100.000.000

 

5

17. Card Matrox mini

Chiếc

2

25.000.000

17. Card dựng mini

Chiếc

2

25.000.000

 

*

Thiết bị lưu động

 

 

 

Thiết bị lưu động

 

 

 

 

1

2. Card dựng Matrox

Chiếc

2

45.000.000

2. Card dựng

Chiếc

2

45.000.000

 

*

Kệ thống phát thanh

 

 

 

Hệ thống phát thanh

 

 

 

 

1

1. Mic Cenfine Shure

Chiếc

4

25.000.000

1. Micro

Chiếc

12

30.000.000

 

2

2. Micro cài áo

Chiếc

4

12.500.000

3

3. Micro MCE86

Chiếc

2

15.000.000

4

4. Micro Azden

Chiếc

2

30.000.000

5

10. Card Video Matrox

Chiếc

2

35.000.000

10. Card Video

Chiếc

2

35.000.000

 

6

16. Thiết bị PV trực tiếp qua điện thoại lnnkeeper2

Chiếc

1

60.000.000

16. Thiết bị PV trực tiếp qua điện thoại

Chiếc

1

60.000.000

 

7

17. Main Asus Z77

Chiếc

2

22.500.000

17. Main máy tính

Chiếc

2

22.500.000

 

B

PHỤ LỤC II.2

 

 

 

 

 

 

 

 

I

TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ THÁI BÌNH

TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ THÁI BÌNH

*

Nghề Hàn

Nghề Hàn

1

4. Máy hàn MIG/MAG -KG350

Chiếc

3

109.362.000

4. Máy hàn MIG/MAG

Bộ

10

199.000.000

 

*

Nghề Công nghệ ô tô

Nghề Công nghệ ô tô

1

14. Máy kiểm tra làm sạch bugi

Chiếc

1

14.700.000

14. Máy làm sạch/kiểm tra bugi

Bộ

10

189.450.000

 

2

16. Máy ép thủy lực 6T

Chiếc

1

18.200.000

16. Máy ép thủy lực

Bộ

10

445.000.000

 

3

21. MH hệ thống truyền lực

Bộ

1

44.235.000

21. Mô hình hệ thống truyền lực (ct bổ)

Bộ

10

409.350.000

 

*

Nghề May TTTK (Nghề May thời trang)

Nghề May TTTK (Nghề May thời trang)

1

1. Máy may 1 kim

Chiếc

39

6.646.000

1. Máy may 1 kim cơ

Bộ

380

19.500.000

 

2

2. Máy thuỳa khuy

Chiếc

1

36.227.000

2. Máy thuỳa khuy tròn điện t

Bộ

20

480.300.000

 

3

3. Máy đính cúc

Chiếc

1

20.378.000

3. Máy đính cúc

Bộ

20

152.500.000

 

4

4. Máy cắt tay

Chiếc

1

8.811.000

4. Máy cắt cầm tay

Bộ

20

43.090.000

 

*

Nghề tin học

 

 

1

1. Máy tính để bàn

Bộ

68

7.000.000

1. Máy tính để bàn

Bộ

400

23.830.000

 

 

PHỤ LỤC 2A

BỔ SUNG DANH MỤC TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG TỪ 500 TRIỆU ĐỒNG TRỞ LÊN/01 ĐƠN VỊ TÀI SẢN TẠI PHỤ LỤC I QUYẾT ĐỊNH SỐ 3025/QĐ-UBND NGÀY 20/11/2017 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
(Kèm theo Quyết định số:
3082/QĐ-UBND ngày 26/11/2018 của UBNĐ tỉnh)

STT

Tên máy móc, thiết bị chuyên dùng

Đơn vị tính

Số lưng tối đa

Đơn giá tối đa (đng)

I

SỞ LAO ĐỘNG THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI VÀ CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC

 

1

Trung tâm Cai nghiện ma túy và Chăm sóc đối tượng xã hội

 

 

 

 

1. Máy giặt công nghiệp

Cái

1

660.000.000

II

ĐÀI PHÁT THANH VÀ TRUYỀN HÌNH THÁI BÌNH

 

1. Hệ thống quản lý xuất bản và truyền hình

Hệ thống

1

1.265.000.000

 

2. Bàn trộn chuyên dụng

Bộ

1

561.000.000

 

3. Sever phát sóng

Bộ

2

792.880.000

 

4. Camera phóng viên loại vác vai HD

Bộ

1

737.750.000

 

5. Máy quay chuyên dụng kiểu vác vai chuẩn 4K

Bộ

2

1.795.980.000

 

6. Máy quay làm phim chuyên dụng chuẩn 4K

Bộ

3

677.000.000

III

TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ THÁI BÌNH

 

 

 

1

Nghề hàn

 

 

 

 

1. Robot hàn

Bộ

10

2.190.000.000

 

2. Máy đo độ nhám

Bộ

10

565.000.000

 

3. Máy siêu âm kim loại

Bộ

10

795.000.000

 

4. Máy soi tổ chức kim loại

Bộ

10

612.000.000

2

Nghề công nghệ ô tô

 

 

 

 

1. Máy mài xupáp

Bộ

10

615.000.000

 

2. Thiết bị kiểm tra góc đặt bánh xe

Bộ

10

533.716.000

 

3. Băng thử phanh

Bộ

10

514.500.000

 

4. Thiết bị kiểm tra vòi phun động cơ xăng

Bộ

10

518.350.000

 

5. Thiết bị đo tiêu hao nhiên liệu

Bộ

10

756.000.000

 

6. Mô hình hệ thống phanh ABS

Bộ

10

685.000.000

 

7. Mô hình hệ thống điều hòa tự động

Bộ

10

642.000.000

 

8. Mô hình hệ thống điều hòa thông thường

Bộ

10

589.300.000

 

9. Máy khoan cần

Bộ

10

720.000.000

 

10. Mô hình hệ thống nhiên liệu động cơ diesel sử dụng bơm cao áp VE

Bộ

10

618.900.000

 

11. Mô hình hệ thống nhiên liệu động cơ diesel sử dụng bơm cao áp PE

Bộ

10

680.500.000

 

PHỤ LỤC 2B

BỔ SUNG DANH MỤC TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG LOẠI DƯỚI 500 TRIỆU ĐỒNG/01 ĐƠN VỊ TÀI SẢN TẠI PHỤ LỤC II.1 VÀ PHỤ LỤC II.2 QUYẾT ĐỊNH SỐ 3025/QĐ-UBND NGÀY 20/11/2017 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
(Kèm theo Quyết định số:
3082/QĐ-UBND ngày 26/11/2018 của UBND tỉnh)

STT

Tên máy móc, thiết bị chuyên dùng

Đơn vị tính

Số lượng tối đa

Đơn giá tối đa (đng)

A

PHỤ LC II.1

 

 

 

I

SỞ VĂN HÓA THỂ THAO VÀ DU LỊCH VÀ CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC

1

TRUNG TÂM HUẤN LUYỆN THỂ DỤC THỂ THAO

 

 

 

 

1. Thuyền Rowing hai chức năng

Cái

1

335.000.000

 

2. Chèo Rowing

Đôi

2

45.000.000

 

3. Máy tập mô hình Rowing

Cái

1

40.000.000

 

4. Máy chạy b

Cái

5

18.000.000

 

5. Máy đạp đùi 45 độ

Cái

3

26.250.000

 

6. Máy đạp cơ đùi, mông

Cái

2

23.500.000

 

7. Dàn gánh tạ

Cái

2

54.750.000

 

8. Dàn tập gánh tạ

Cái

2

30.100.000

II

SỞ LAO ĐỘNG THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI VÀ CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC

 

 

1

Văn phòng Sở

 

 

 

 

1. Bộ máy ch

Bộ

2

26.000.000

2

Trung tâm Dịch vụ Việc Làm

 

 

 

 

1. Thiết bin phiếu

Cái

1

14.300.000

 

2. Màn Led fullcolor Indoor

m2

10

15.180.000

 

3. Màn Led fullcolor Outdoor

m2

7

15.180.000

 

4. Hướng dẫn viên điện tử công nghệ 4.0

Cái

1

19.800.000

 

5. Điều hòa cây

Cái

10

25.300.000

3

Trung tâm Công tác xã hội và Bảo trợ xã hội

 

 

 

 

1. Ghế masage

Cái

3

150.000.000

 

2. Máy xét nghiệm sinh hóa

Cái

2

65.000.000

 

3. Máy giặt công nghiệp

Cái

4

65.000.000

 

4. Thấp cơm

Cái

2

50.000.000

 

5. Hệ thống camera giám sát

Bộ

30

28.000.000

 

6. Bộ bàn ghế

Bộ

6

30.000.000

 

7. Máy ảnh

Cái

2

15.000.000

 

8. Điu hòa

Cái

30

15.500.000

 

9. Máy photocopy

Cái

1

60.000.000

 

10. Máy chiếu

Cái

2

19.500.000

 

11. Máy tính xách tay

Cái

2

25.800.000

 

12. Bộ loa, âm ly

Bộ

2

55.000.000

 

13. Ti vi

Cái

6

25.000.000

 

14. Kệ gỗ

Cái

5

20.000.000

 

15. Nhà bóng cầu trượt

Cái

1

40.000.000

 

16. Tgỗ

Cái

6

18.000.000

 

17. Hệ thống thiết bị đường dây tư vấn Hotline

Bộ

1

229.000.000

4

Trường trung cấp nghề cho Người khuyết tật

 

 

 

 

1. Động cơ không đng bộ ba pha roto lng sóc

Chiếc

24

68.250.000

 

2. Bàn thực hành quấn dây máy điện

Chiếc

18

135.600.000

 

3. Bộ thực hành điện một chiu

Bộ

36

206.250.000

 

4. Bộ thực hành điện xoay chiều

Bộ

36

210.300.000

 

5. Bộ thực hành điện tử cơ bản

Bộ

36

345.100.000

 

6. Bàn thực hành điện tử cơ bản

Bộ

36

285.600.000

 

7. Bàn thực hành đa năng

Bộ

36

347.890 000

 

8. Bộ điều khiển tốc độ động cơ

Bộ

12

495.360.000

 

9. Dụng cụ đo lường điện

Bộ

18

187.400.000

 

10. Máy thu nạp - hồi ga (kèm phụ kiện nong, loe)

Bộ

18

86.500.000

 

11. Cabin thực tập lp đặt máy lạnh và điều hòa không khí

Bộ

18

493.250.000

 

12. Bàn thực hành điện tcông suất (kèm theo linh kiện)

Bộ

18

398.500.000

 

13. Mô hình mạch điện các máy công cụ

Bộ

18

486.150.000

 

14. Mô hình điều khiển băng ti

Bộ

6

498.300.000

 

15. Mô hình điều khiển thang máy

Bộ

6

495.600.000

 

16. Mô hình lò nhiệt

Bộ

6

478.650.000

 

17. Mô hình bình trộn

Bộ

6

468.500.000

 

18. Mô hình điều khiển đèn giao thông

Bộ

6

415.300.000

 

19. Máy phát xung chuẩn

Chiếc

18

125.300.000

 

20. Máy may 1 kim cơ

Chiếc

144

19.500.000

 

21. Máy may 1 kim điện tử

Bộ

144

36.500.000

 

22. Máy may 2 kim điện tử

Bộ

24

167.980.000

 

23. Máy may 1 kim loại đng trục

Bộ

144

22.500.000

 

24. Máy may 2 kim loại đng trục

Bộ

24

49.500.000

 

25. Máy đột

Bộ

8

263.500.000

 

26. Máy lộn cổ

Bộ

8

182.000.000

 

27. Máy ép mex

Bộ

8

201.200.000

 

28. Máy chần chun

Bộ

8

145.200.000

 

29. Máy cắt vòng

Bộ

8

310.500.000

 

30. Máy cắt vi đẩy tay

Chiếc

8

43.090.000

 

31. Bộ bàn hút, cầu là, bàn là hơi

Bộ

8

231.500.000

 

32. Máy thùa khuyết đầu bằng

Bộ

8

286.700.000

 

33. Máy thùa khuyết đầu tròn

Bộ

8

289.000.000

 

34. Bàn giác mẫu

Chiếc

8

191.290.000

 

35. Bàn tri vi

Chiếc

8

74.600.000

 

36. Máy in kim (in bằng tốt nghiệp)

Chiếc

01

28.930.000

5

Trung tâm Cai nghiện ma túy và Chăm sóc ĐTXH

 

 

 

 

1. Bộ bàn ghế

Bộ

6

30.000.000

 

2. Máy ảnh

Cái

2

15.000.000

 

3. Tủ gỗ

Cái

6

18.000.000

 

4. Thiết bị đường dây Hotline, gồm: điện thoại, máy tính...

Bộ

1

330.000.000

 

5. Tủ mát

Cái

2

24.805.000

 

6. Nồi nu canh công nghiệp

Cái

2

13.200.000

 

7. Nồi nu thức ăn công nghiệp

Cái

5

11.000.000

 

8. Quạt hơi nước công nghiệp

Cái

10

13.860.000

 

9. Amply mixer

Bộ

1

14.630.000

 

10. Dàn tạ đa năng

Bộ

2

13.970.000

 

11. Điều hòa

Bộ

10

25.300.000

 

12. Tủ đựng tài liệu

Cái

100

11.880.000

 

13. Máy sấy công nghiệp

Cái

1

308.000.000

 

14. Hệ thống thăm gặp đối tượng

B

1

64.000.000

 

15. Hầm Bioga

HT

1

27.500.000

 

16. Máy xay thịt công nghiệp

Cái

1

49.500.000

 

17. Máy chế biến thực phẩm

Cái

1

33.000.000

 

18. Giường Inox

Cái

270

12.600.000

 

19. Hệ thống loa, âm ly phòng (Phát thanh tuyên truyền; Chào cờ; Thăm gặp; Đội giáo dục học viên)

Bộ

5

16.500.000

 

20. Hệ thống âm thanh, ánh sáng, phông bạt....

Bộ

1

330.000.000

III

ĐÀI PHÁT THANH VÀ TRUYN HÌNH THÁI BÌNH

 

 

 

 

1. Bộ encoder tín hiệu HD-SDI

Bộ

2

115.500.000

 

2. Máy chủ DL360

Bộ

3

198.000.000

 

3. Máy chủ chuyên dùng phát sóng và đồ ha

Bộ

1

396.000.000

 

4. Bàn chuyển mạch và kxảo

Chiếc

1

217.800.000

 

5. Studio lưu động

Bộ

1

389.400.000

 

6. Hệ thống kiểm duyệt tin bài trực tuyến

Hệ thống

1

125.000.000

 

7. Bộ tự động cân bằng Loudness

Bộ

2

385.000.000

 

8. Bộ micro phỏng vấn không dây

Bộ

2

53.900.000

 

9. Bộ micro thu âm chuyên dụng

Bộ

7

24.750.000

 

10. Hệ thống ghi (lập lịch) và chnh sửa file

Bộ

6

260.930.000

 

11. Đu đọc đĩa CD/SD/USB

Chiếc

2

24.024.000

 

12. Bộ khuếch đại phân chia tai nghe

Bộ

1

26.455.000

 

13. Bộ chia tiếng Audio Distribution

Bộ

1

23.595.000

 

14. Thiết bị kết ni tín hiệu điện thoại

Chiếc

1

85.800.000

 

15. Loa kiểm âm

Chiếc

6

21.120.000

 

16. Card xử lý tín hiệu âm thanh

Chiếc

4

66.000.000

 

17. Bàn trộn tiếng

Bộ

1

19.800.000

 

18. Bộ khuếch đại phân chia tín hiệu Audio 1 chia 6

Bộ

1

21.120.000

 

19. Rack điều khiển chuyên dụng

Hệ thống

3

82.500.000

 

20. T rack

Chiếc

3

27.500.000

 

21. Camera phóng viên loại cầm tay HD

Bộ

1

161.800.000

 

22. Camera chuyên dụng kiểu cầm tay chuẩn 4K

Bộ

3

334.130.000

B

PHỤ LỤC II.2

 

 

 

I

TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ

 

 

 

1

Nghề Công nghệ ô tô

 

 

 

*

Dụng cụ, thiết bị an toàn

 

 

 

 

1. Dụng cụ cứu thương

Bộ

10

25.850.000

 

2. Dụng cụ phòng cháy, chữa cháy

Bộ

10

50.560.000

 

3. Bảo hộ lao động

Bộ

60

13.900.000

*

Dụng cụ, thiết bị chuyên ngành

 

 

 

 

1. Mô hình các cơ cấu truyền chuyển động quay (Bộ truyền đai, xích, bánh răng...)

Bộ

10

213.600.000

 

2. Mô hình các cơ cấu biến đổi chuyển động (cơ cấu tay quay-con trượt, thanh răng-bánh răng, trục vít-bánh vít...)

Bộ

10

243.890.000

 

3. Mô hình trục, ổ trục và khớp nối

Bộ

10

345.000.000

 

4. Mô hình mối ghép cơ khí

Bộ

10

318.000.000

 

5. Mô hình cơ cấu truyền chuyển động quay

Bộ

10

345.000.000

 

6. Bộ mẫu vật thể

Bộ

60

98.000.000

 

7. Mô hình hệ thống truyền động bằng khí nén

Bộ

10

249.380.000

 

8. Mô hình hệ thống truyền động bằng thy lực

Bộ

10

286.250.000

 

9. Mô hình bơm thủy lực

Bộ

10

148.000.000

 

10. Mô hình máy nén khí

Bộ

10

197.600.000

 

11. Mô hình các van dùng trong hệ thống khí nén

Bộ

10

245.600.000

 

12. Mô hình các van dùng trong hệ thống thy lực

Bộ

10

248.000.000

 

13. Bộ mẫu vật liệu nghề ôtô

Bộ

10

98.360.000

 

14. Bộ mu nhiên liệu, vật liệu bôi trơn

Bộ

10

95.200.000

 

15. Pa nen mạch điện cơ bản: Mạch điện chiếu sáng, mạch điện bảo vệ

Bộ

10

128.900.000

 

16. Bộ mẫu linh kiện điện tử tích cực

Bộ

10

52.100.000

 

17. Bộ mẫu linh kiện điện tử thụ động

Bộ

10

50.650.000

 

18. Bộ mu linh kiện điện tử quang

Bộ

10

51.900.000

 

19. Bo cắm mạch

Bộ

30

49.380.000

 

20. Bộ khí cụ điện

Bộ

10

56.250.000

 

21. Máy biến áp 1 pha

Chiếc

10

45.700.000

 

22. Máy biến áp 3 pha

Chiếc

10

52.300.000

 

23. Mô hình ct bđộng cơ điện không đng bộ 1 pha

Bộ

10

65.700.000

 

24. Động cơ điện không đng bộ 3 pha

Bộ

10

86.450.000

 

25. Pa nen mạch điện ô tô: Hệ thống chiếu sáng, đánh lửa, tín hiệu, khởi động

Bộ

10

170.800.000

 

26. Mô hình cắt bổ chi tiết

Bộ

30

159.780.000

 

27. Mô hình ôtô động cơ xăng truyền động cầu trước (FWD) (cắt bổ)

Bộ

10

456.200.000

 

28. Mô hình ôtô động cơ Diesel truyền động cầu sau RWD) (cắt b)

Bộ

10

476.890.000

 

29. Mô hình cắt bổ động cơ sử dụng hệ thống phun xăng điện tử gián tiếp

Bộ

10

452.100.000

 

30. Mô hình cắt bổ động cơ sử dụng hệ thống phun dầu điện tử

Bộ

10

489.500.000

 

31. Mô hình hệ thống đánh lửa bằng điện tcó tiếp điểm

Bộ

10

343.150.000

 

32. Mô hình hệ thống điện thân xe

Bộ

10

487.260.000

 

33. Hệ thống truyền lực (cho tháo, lắp)

Bộ

30

405.680.000

 

34. Mô hình hệ thống treo độc lập

Bộ

30

415.268.000

 

35. Mô hình hệ thống treo phụ thuộc

Bộ

30

420.500.000

 

36. Mô hình hệ thống lái trợ lực thủy lực

Bộ

20

489.000.000

 

37. Mô hình hệ thống lái trợ lực điện

Bộ

20

478.000.000

 

38. Mô hình Hệ thống phanh dầu

Bộ

10

352.000.000

 

39. Mô hình Hệ thống phanh khí nén

Bộ

10

489.000.000

 

40. Hộp stự động

Bộ

10

388.360.000

 

41. Động cơ 4 kỳ (nổ được)

Bộ

20

476.000.000

 

42. Động cơ 4 kỳ (cho tháo, lắp)

Bộ

20

469.250.000

 

43. Các bộ phận tháo rời của hệ thống bôi trơn

Bộ

10

119.470.000

 

44. Các bộ phận tháo rời của hệ thống làm mát

Bộ

10

128.650.000

 

45. Các Bộ Phận Tháo Dời Của Hệ Thống cung cấp Nhiên Liệu Động Cơ Xăng

Bộ

20

350.340.000

 

46. Các bộ phận tháo dời của hệ thống cung cấp nhiên liệu động cơ Diesel

Bộ

20

245.100.000

 

47. Các bộ phận tháo dời của hệ thống khởi động và đánh la

Bộ

20

258.530.000

 

48. Cơ cấu phanh tay

Bộ

20

126.700.000

 

49. Các bộ phận của hệ thống phanh dầu

Bộ

20

138.450.000

 

50. Các cụm tháo rời của hệ thống phanh khí nén

Bộ

20

138.790.000

 

51. Các bộ phận tháo rời của hệ thống điều hòa

Bộ

20

198.530.000

 

52. Máy nén điều hòa

Bộ

20

288.250.000

 

53. Các bộ phận tháo dời của hệ thống phun xăng điện tử

Bộ

20

351.642.000

 

54. Các bộ phận tháo rời hệ thống phun dầu điện tử

Bộ

10

342.000.000

 

55. Bộ Dụng cụ nguội

Bộ

10

76.310.000

 

56. Bộ dụng cụ tarô ren (45 chi tiết)

Bộ

10

102.530.000

 

57. Bàn nguội cho thực tập tháo lắp có ê tô

Bộ

10

68.360.000

 

58. Ê tô

Bộ

180

51.900.000

 

59. Bàn máp đá Granit

Bộ

10

265.024.000

 

60. Đồ gá hàn

Bộ

20

235.460.000

 

61. Máy mài cầm tay

Bộ

30

35.780.000

 

62. Kìm kẹp phôi

Chiếc

60

22.000.000

 

63. Đe

Chiếc

10

35.690.000

 

64. Bộ búa và đe tay chuyên dụng cho thợ gò

Bộ

30

65.485.000

 

65. Dụng cụ tháo lắp:

 

 

 

 

- Tủ dụng cụ

Bộ

10

392.000.000

 

- Bộ tuýp khẩu lục giác

Bộ

30

45.800.000

 

- Bộ tuýp khẩu 12 giác

Bộ

30

52.600.000

 

- Bộ Clê

Bộ

30

25.800.000

 

- Bộ Clê tyô

Bộ

20

36.700.000

 

- Bộ Tuốc nơ vít 2 cạnh

Bộ

20

26.200.000

 

- Bộ Tuốc nơ vít 4 cạnh

Bộ

20

29.400.000

 

- Bộ Tuốc nơ vít đóng

Bộ

20

43.000.000

 

- Bộ kìm điện các cỡ

Bộ

30

39.600.000

 

- Kìm ct dây các cỡ

Bộ

30

19.600.000

 

- Kìm mỏ nhọn các cỡ

Bộ

30

19.500.000

 

- Kìm gp các loại

Bộ

30

25.700.000

 

- Kim chết các cỡ

Bộ

30

36.700.000

 

- Khẩu hoa khế các cỡ

Bộ

10

35.300.000

 

- Bộ mlết các loại

Bộ

10

43.700.000

 

- Bộ kìm phanh các loại

Bộ

10

46.800.000

 

- Bộ lục giác các loại

Bộ

10

39.800.000

 

- Khẩu tháo bu lông giác chìm

Bộ

10

43.200.000

 

- Đầu ni lục

Bộ

10

39.700.000

 

- Đầu nối sao

Bộ

10

47.890.000

 

- Bộ khẩu các loại

Bộ

10

25.600.000

 

- Búa nguội các loại

Bộ

10

36.900.000

 

- Búa cao su

Bộ

10

19.800.000

 

- Búa đng

Bộ

10

35.100.000

 

66. Bộ Dũa

Bộ

30

42.300.000

 

67. Bàn thực hành tháo, lắp

Bộ

10

35.360.000

 

68. Khay đng chi tiết

Bộ

60

19.680.000

 

69. Xe để chi tiết

Chiếc

60

62.150.000

 

70. Bộ kìm tháo đầu nối nhanh cho ống dẫn nhiên liệu

Bộ

10

81.115.000

 

71. Bộ Clê tháo lắp tuy ô chuyên dụng

Bộ

30

98.376.000

 

72. Đầu gắp nam châm

Bộ

60

59.560.000

 

73. Bộ dụng cụ đo

 

 

 

 

- Pan me đo ngoài các cỡ

Bộ

10

19.925.000

 

- Pan me đo trong các cỡ

Bộ

10

54.181.000

 

- Pan me đo răng các cỡ

Bộ

10

54.734.000

 

- Dưỡng đo ren

Bộ

10

22.580.000

 

- Thước đo góc vạn năng

Bộ

10

53.556.000

 

- Compa đo trong, ngoài

Bộ

10

19.588.000

 

- Com pa vanh

Chiếc

10

19.820.000

 

- Thước cặp

Bộ

10

38.278.000

 

- Căn lá

Bộ

10

18.954.000

 

- Đng hồ đo đường kính xilanh

Bộ

10

59.900.000

 

74. Bộ vam tháo sơ mi xy lanh

Bộ

10

93.497.000

 

75. Vam đai

Bộ

10

45.150.000

 

76. Vam chuyên dùng

Bộ

10

44.500.000

 

77. Vam tháo Xupáp

Bộ

10

42.780.000

 

78. Vam tháo lọc dầu

Bộ

30

78.900.000

 

79. Vam tháo pu ly bơm cao áp

Bộ

20

102.900.000

 

80. Vam tháo ổ bi đũa

Bộ

30

56.700.000

 

81. Vam ép lò xo pít tông bơm cao áp

Bộ

10

112.000.000

 

82. Vam moay ơ đầu trục bánh xe

Bộ

10

84.000.000

 

83. Vam tháo rô tuyn

Bộ

10

81.200.000

 

84. Vam tháo lò xo giảm xóc

Bộ

10

74.500.000

 

85. Bộ vam tháo vô lăng

Bộ

10

88.900.000

 

86. Vam ép pít tông phanh

Bộ

10

79.500.000

 

87. PaLăng

Bộ

10

67.600.000

 

88. Cầu nâng 2 trụ

Bộ

10

280.250.000

 

89. Cầu nâng 4 trụ

Bộ

10

464.680.000

 

90. Kích cá sấu

Cái

10

87.300.000

 

91. Kích con đội thủy lực

Chiếc

10

94.835.000

 

92. Giá treo động cơ

Bộ

50

182.500.000

 

93. Cẩu móc động cơ

Chiếc

10

196.950.000

 

94. Khối chèn tam giác

Bộ

40

45.700.000

 

95. Mễ kê ô tô

Bộ

40

41.250.000

 

96. Giá đỡ hộp s, cầu xe

Bộ

20

186.350.000

 

97. Bộ Giá đỡ cụm Piston thanh truyền chuyên dụng

Bộ

30

289.360.000

 

98. Giá cho tháo, lắp vòi phun

Bộ

30

130.600.000

 

99. Giá cho tháo, lắp bơm cao áp

Bộ

30

145.680.000

 

100. Giá đỡ cửa xe

Bộ

10

191.360.000

 

101. Giá đkính chắn gió

Bộ

10

175.890 000

 

102. Giá đơ ba đờ xốc

Bộ

10

136.250.000

 

103. Giá đỡ nắp capô

Bộ

10

129.600.000

 

104. Máy khoan cần vạn năng

Bộ

10

485.000.000

 

105. Máy khoan bàn

Bộ

10

195.000.000

 

106. Máy mài 2 đá

Chiếc

30

68.000.000

 

107. Máy hàn điện hồ quang

Bộ

20

184.370.000

 

108. Máy hàn khí

Bộ

20

197.655.000

 

109. Đồ gá hàn

Bộ

20

175.460.000

 

110. Máy hàn xung

Bộ

10

121.250.000

 

111. Máy mài dây dùng khí nén

Bộ

10

50.750.000

 

112. Máy mài góc dùng khí nén

Bộ

10

44.986.000

 

113. Máy cắt và mài bằng tay

Bộ

10

54.600.000

 

114. Máy khoan cầm tay

Bộ

10

35.400.000

 

115. Thiết bị soi quan sát bên trong động cơ

Bộ

10

105.643.000

 

116. Dụng cụ kiểm tra sức căng của dây đai

Bộ

10

121.167.000

 

117. Tỷ trọng kế

Bộ

30

71.725.000

 

118. Dụng cụ đo áp suất dầu bôi trơn

Bộ

10

75.255.000

 

119. Dụng cụ đo độ chân không

Bộ

10

41.720.000

 

120. Dụng cụ kiểm tra áp suất bơm xăng

Bộ

10

55.680.000

 

121. Dụng cụ đo áp suất của bơm cấp

Bộ

10

76.800.000

 

122. Thiết bị kiểm tra và quan sát chùm tia phun nhiên liệu

Bộ

10

186.900.000

 

123. Đng hvạn năng

Bộ

30

52.340.000

 

124. Thiết bị kiểm tra đèn pha

Bộ

10

293.392.000

 

125. Thiết bị đo áp suất dầu trợ lực lái

Bộ

10

309.360.000

 

126. Dụng cụ kiểm tra độ dơ vô lăng lái

Bộ

10

62.870.000

 

127. Băng th phanh

Bộ

10

456.900.000

 

128. Máy kiểm tra ắc quy

Bộ

10

217.640.000

 

129. Thiết Bị đo góc đánh lửa sớm động cơ xăng và góc phun sớm động cơ Diesel

Bộ

10

226.900.000

 

130. Thiết bị phân tích khí xả động cơ xăng

Bộ

10

377.660.000

 

131. Thiết bị phân tích khí xả động cơ diezen

Bộ

10

352.503.000

 

132. Dụng cụ nghe tiếng gõ máy

Bộ

10

45.260.000

 

133. Dụng cụ đo áp suất nén động cơ xăng

Bộ

10

54.084.000

 

134. Dụng cụ đo áp suất nén động cơ Diesel

Bộ

10

133.560.000

 

135. Dụng cụ kiểm tra két nước làm mát

Bộ

10

106.895.000

 

136. Thước đo độ sâu ta lông lốp

Chiếc

10

37.365.000

 

137. Thiết bị kiểm tra hiệu chính trợ lực lái

Bộ

10

216.800.000

 

138. Thiết bị kiểm tra độ ồn

Bộ

10

107.260.000

 

139. Thiết bị đo tiêu hao nhiên liệu

Bộ

10

315.800.000

 

140. Dụng cụ kiểm tra vòi phun động cơ xăng

Bộ

10

186.000.000

 

141. Hệ thống khí nén

Bộ

10

432.246.000

 

142. Máy ra xe áp lực cao

Bộ

10

232.560.000

 

143. Thiết bị rửa chi tiết và xi khô khí nén

Bộ

10

154.302.000

 

144. Dao cạo mặt phẳng

Bộ

190

33.620.000

 

145. Dao cạo mặt cong

Bộ

190

33.620.000

 

146. Súng vặn c và khẩu vận hành bằng khí nén

Bộ

30

53.308.000

 

147. Kìm tháo xéc măng

Bộ

30

22.309.000

 

148. Vòng ép xéc măng các cỡ

Bộ

30

51.125.000

 

149. Máy kiểm tra và kéo nắn tay biên

Bộ

10

398.350.000

 

150. Bộ dụng cụ tháo đĩa đệm con đội

Bộ

10

125.300.000

 

151. Máy mài xu páp

Bộ

10

87.000.000

 

152. Máy rà xupáp bằng khí nén

Bộ

30

93.100.000

 

153. Thiết bị hút dầu thải dùng khí nén

Bộ

10

171.790.000

 

154. Hệ thống cấp dầu bôi trơn

Bộ

10

366.880.000

 

155. Máy tán đinh rive

Bộ

10

186.000.000

 

156. Máy mài đĩa ép ly hợp

Bộ

10

196.000.000

 

157. Bộ dụng cụ tháo lắp kính chắn gió chuyên dụng

Bộ

10

95.600.000

 

158. Bộ thước đo cm tay chuyên dụng cho kiểm tra độ dơ bánh xe

Bộ

10

251.360.000

 

159. Đèn sấy sơn cục bộ

Bộ

10

365.500.000

 

160. Dụng cụ khò

Bộ

10

46.450.000

 

161. Thiết bị chà ma tít có hút bụi

Bộ

30

95.680.000

 

162. Bộ súng phun sơn

Bộ

30

65.640.000

 

163. Bộ kìm chuyên dụng cho tháo lắp hệ thống phanh

Bộ

30

43.650.000

 

164. Bộ dụng cụ cắt, loe ống điều hòa

Bộ

10

49.860.000

 

165. Máy nạp gas điều hòa dùng cho loại gas R134a

Bộ

10

450.000.000

 

166. Bộ dụng cụ chuyên dùng bảo dưỡng điều hòa

Bộ

10

102.850.000

 

167. Bộ clê lực

Bộ

10

43.060.000

 

168. Bộ dụng cụ nhổ bulông

Bộ

30

24.845.000

 

169. Máy sạc ắc quy có trợ đề

Bộ

10

375.000.000

 

170. Thiết Bị Bơm Dầu Bằng Tay

Bộ

10

108.391.000

 

171. Thiết bị bơm dầu cầu

Bộ

10

85.260.000

 

172. Bơm mỡ bng tay

Bộ

10

85.120.000

 

173. Bơm mỡ bằng khí nén

Bộ

10

198.000.000

 

174. Thiết bị láng, sửa chữa phanh đĩa trên xe

Bộ

10

472.234.000

 

175. Thiết bị xả khí hệ thống phanh dầu

Bộ

10

398.730.000

 

176. Bộ dụng cụ uốn ống điều hòa

Bộ

30

48.690.000

 

177. Kìm bấm đầu cốt

Chiếc

30

15.500.000

 

178. c quy

Chiếc

10

21.000.000

 

179. Kìm tuốt dây điện

Chiếc

10

11.500.000

 

180. Đèn soi cục bộ

Chiếc

10

18.900.000

*

Dụng cụ, thiết bị hỗ trợ đào tạo

 

 

 

 

1. Bàn vẽ

Bộ

180

41.590.000

 

2. Dụng cụ v

Bộ

180

45.600.000

 

3. Máy in

Chiếc

10

15.200.000

 

4. Cabin học ngoại ng

Bộ

180

31.500.000

 

5. Máy tính xách tay

Chiếc

10

35.300.000

 

6. Máy chiếu

Bộ

10

56.700.000

2

Nghề Công nghệ thông tin (Nghề tin học)

 

 

 

 

1. Máy tính xách tay

Chiếc

50

31.290.000

 

2. Máy chiếu

Bộ

25

56.200.000

 

3. Kìm bấm dây mạng

Cái

25

11.380.000

 

4. Bộ dụng cụ tháo lắp

Bộ

50

18.800.000

 

5. Loa (Thiết bị âm thanh không dây)

Cái

25

78.470.000

 

6. Wireless (Access Point)

Cái

25

37.610.000

 

7. Máy ảnh

Cái

25

43.900.000

 

8. Máy quét ảnh

Cái

25

71.630.000

 

9. Thiết bị kiểm tra thông mạch

Cái

25

155.950.000

 

10. Switch 24 port

Cái

25

52.435.000

 

11. Switch 48 port

Cái

25

71.700.000

 

12. Máy in đa năng

Cái

25

23.980.000

 

13. Máy photo copy màu

Cái

10

425.000.000

 

14. Web Cam (Camera)

Cái

40

24.490.000

 

15. Bộ nạp điện (Máy sạc pin)

Cái

25

28.120.000

 

16. Router Gateway

Cái

25

176.575.000

 

17. Thiết bị kiểm soát truy cập Internet

Cái

25

265.300.000

 

18. Thiết bị đo đa năng

Cái

25

79.400.000

 

19. Máy Server

Cái

25

325.420.000

 

20. đĩa cứng máy ch

Cái

25

26.110.000

 

21. Ram máy chủ

Thanh

25

28.830.000

 

22. Bộ lưu điện cho máy chủ (UPS)

Bộ

25

98.000.000

 

23. Ổ cứng di động

Cái

450

10.665.000

 

24. Máy in phun màu

Cái

25

18.900.000

 

25. Máy in kim

Cái

25

28.930.000

 

26. Kính phóng đại có đèn LED

Cái

25

54.940.000

 

27. Máy vặn vít dùng pin

Bộ

25

21.820.000

 

28. Bộ kiểm tra cáp mạng

Bộ

25

38.950.000

 

29. Bộ dụng cụ làm mạng

Bộ

25

51.930.000

 

30. Bộ định tuyến không dây

Bộ

25

73.600.000

 

31. KVM Switch 8 Port-USB

Cái

25

14.910.000

3

Nghề May thời trang

 

 

 

*

Thiết bị an toàn

 

 

 

 

1. Dụng cụ cu thương

Bộ

20

36.500.000

 

2. Dụng cụ phòng cháy, chữa cháy

Bộ

20

71.000.000

 

3. Thiết bị bảo hộ lao động nghề may và thiết kế thời trang

Bộ

20

53.800.000

*

Thiết bị chuyên ngành

 

 

 

 

1. Máy may 1 kim cơ mô tơ đng trục

Bộ

400

22.500.000

 

2. Máy may 1 kim điện tử

Bộ

400

36.500.000

 

3. Máy may hai kim cơ

Bộ

40

31.500.000

 

4. Máy may hai kim cơ mô tơ đng trục

Bộ

40

49.500.000

 

5. Máy may hai kim điện tử

Bộ

40

167.980.000

 

6. Máy may trần đè (May áo font)

Bộ

20

225.000.000

 

7. Máy may 3 kim cơ

Bộ

40

102.400.000

 

8. Máy may zig zag trang trí

Bộ

40

198.300.000

 

9. Máy vắt sổ 5 chỉ

Bộ

40

53.500.000

 

10. Máy vắt sổ 4 chỉ

Bộ

40

52.200.000

 

11. Máy cuốn ng

Bộ

40

486.000.000

 

12. Máy thùa khuyết đầu bằng

Bộ

20

286.700.000

 

13. Máy thùa khuyết đầu bằng điện tử

Bộ

20

389.200.000

 

14. Máy thùa khuyết đầu tròn

Bộ

20

289.000.000

 

15. Máy đập cúc

Bộ

20

316.000.000

 

16. Máy dập nút đng

Bộ

20

189.700.000

 

17. Máy đính cúc điện tử

Bộ

20

380.290.000

 

18. Máy đính bọ

Bộ

20

192.000.000

 

19. Máy đính bọ điện tử

Bộ

20

268.700.000

 

20. Máy may đột trang trí

Bộ

20

263.500.000

 

21. Máy lộn cổ áo (cơ)

Bộ

20

182.000.000

 

22. Máy vắt gấu

Bộ

20

93.600.000

 

23. Máy trần chun

Bộ

20

145.200.000

 

24. Máy may lập trình khung điện tử

Bộ

20

457.800.000

 

25. Máy trần cạp 13 kim

Bộ

20

199.500.000

 

26. Máy ép mex

Bộ

20

201.200.000

 

27. Máy cắt vòng

Bộ

20

310.500.000

 

28. Máy xác định độ bền vi

Bộ

20

456.700.000

 

29. Máy cắt vi đầu bàn tự động

Bộ

20

185.500.000

 

30. Bàn hút cầu là

Bộ

40

231.500.000

 

31. Nồi hơi điện công nghiệp

Bộ

20

455.800.000

 

32. Dụng cụ nghề may

Bộ

20

19.600.000

 

33. Thước đo

Bộ

40

35.600.000

 

34. Dụng cụ vẽ

Bộ

40

42.500.000

 

35. Thước đo độ cao (Martin)

Bộ

20

36.800.000

 

36. Bàn thiết kế

Bộ

360

85.600.000

 

37. Bng giác mẫu

Bộ

40

191.290.000

 

38. Bàn trải vi

Bộ

20

74.600.000

 

39. Bàn sửa, sang dấu

Bộ

60

72.690.000

 

40. Bàn gấp sn phẩm

Bộ

180

80.500.000

 

41. Bàn kiểm tra sản phẩm

Bộ

60

85.780.000

 

42. Bảng vẽ

Bộ

360

29.600.000

 

43. Bảng pha màu

Bộ

360

45.670.000

 

44. Bay nghiền màu

Bộ

360

12.800.000

 

45. Dao trổ

Bộ

360

17.500.000

 

46. Cân móc

Chiếc

20

45.300.000

 

47. Cân bàn

Chiếc

20

51.600.000

 

48. Cầu là

Chiếc

60

36.800.000

 

49. Kính kiểm tra mật độ

Chiếc

360

89.000.000

 

50. Kính hiển vi

Chiếc

40

75.600.000

 

51. Kính lúp

Chiếc

180

45.800.000

 

52. Chân vịt tra khóa

Bộ

120

89.300.000

 

53. Chân vịt tra khóa giọt lệ

Bộ

120

89.500.000

 

54. Dưỡng bổ túi

Bộ

60

36.000.000

 

55. Dưỡng may cổ

Bộ

120

37.000.000

 

56. Dưỡng may măng sét

Bộ

120

38.000.000

 

57. Bộ mẫu nguyên phụ liệu

Bộ

20

38.000.000

 

58. Dụng cụ pha chế

Bộ

20

37.000.000

 

59. Bộ treo sn phẩm

Bộ

120

49.300.000

 

60. Tủ đựng nguyên phụ liệu, sn phẩm

Bộ

20

35.500.000

 

61. Tủ đựng sn phẩm, bài thực hành là

Bộ

40

35.500.000

 

62. Sản phẩm mẫu

Bộ

20

118.000.000

*

Thiết bị hỗ trợ đào tạo

 

 

 

 

1. Hệ thống âm thanh

Bộ

20

145.000.000

 

2. Máy in sơ đồ

Bộ

20

335.000.000

 

3. Bàn, ghế máy tính

Bộ

380

15.800.000

 

4. Máy tính để bàn

Bộ

380

35.300.000

 

5. Máy chiếu

Bộ

20

56.700.000

4

Nghề Hàn

 

 

 

*

Dụng cụ, thiết bị an toàn

 

 

 

 

1. Dụng cụ cu thương

Bộ

30

25.690.000

 

2. Dụng cụ phòng cháy, chữa cháy

Bộ

60

32.800.000

 

3. Dụng cụ bo hộ lao động

Bộ

190

39.800.000

*

Dụng cụ thiết bị chuyên ngành

 

 

 

 

1. Máy hàn hồ quang xoay chiều

Bộ

40

289.300.000

 

2. Máy hàn hồ quang một chiều

Bộ

40

280.000.000

 

3. Máy hàn một chiều

Bộ

40

295.000.000

 

4. Máy hàn TIG AC/DC

Bộ

40

349.000.000

 

5. Máy hàn TIG dùng điện 1 pha

Bộ

40

98.000.000

 

6. Máy hàn TIG 2 chức năng

Bộ

40

179.000.000

 

7. Máy hàn plasma

Bộ

10

276.000.000

 

8. Máy cắt ô xy khí cháy

Bộ

20

245.000.000

 

9. Máy hàn khí

Bộ

40

289.000.000

 

10. Máy hàn điểm

Bộ

10

368.000.000

 

11. Máy hàn điểm cầm tay

Bộ

20

125.000.000

 

12. Máy hàn bán tự động

Bộ

40

249.400.000

 

13. Tủ sy que hàn

Chiếc

10

262.000.000

 

14. Máy thử độ cứng

Chiếc

10

456.000.000

 

15. Máy siêu âm khuyết tật mối hàn

Chiếc

10

480.000.000

 

16. Bàn Map

Chiếc

10

175.000.000

 

17. Máy cắt lưi thẳng

Bộ

10

218.900.000

 

18. Đèn khò

Chiếc

20

85.700.000

 

19. Lò rèn

Bộ

10

367.000.000

 

20. Mhàn đốt

Bộ

20

48.900.000

 

21. Mỏ hàn điện

Bộ

20

56.900.000

 

22. Máy cắt khí con rùa

Bộ

10

103.500.000

 

23. Máy cắt khí chuyên dùng

Bộ

10

368.900.000

 

24. Máy cắt plasma

Bộ

10

435.000.000

 

25. Máy cắt đĩa

Bộ

10

35.600.000

 

26. Máy thđộ cứng vật liệu

Bộ

10

489.000.000

 

27. Máy mài mẫu

Bộ

10

321.800.000

 

28. Kính lúp

Chiếc

60

45.800.000

 

29. Kính hiển vi

Chiếc

20

75.600.000

 

30. Máy đo độ nhám

Bộ

10

465.000.000

 

31. Máy nén khí

Bộ

10

98.000.000

 

32. Máy mài 2 đá

Chiếc

10

68.000.000

 

33. Máy mài cầm tay

Bộ

30

35.780.000

 

34. Dụng cụ cầm tay nghề hàn

Bộ

180

25.100.000

 

35. Dụng cụ đo cơ khí

Bộ

30

55.600.000

 

36. Dụng cụ đo điện

Bộ

30

54.700.000

 

37. Dụng cụ vạch dấu

Bộ

30

36.900.000

 

38. Thước kiểm tra mối hàn đa năng

Bộ

20

147.000.000

 

39. Dụng cụ tháo lp

Bộ

30

89.700.000

 

40. Ê

Bộ

30

51.900.000

 

41. Đe

Chiếc

30

45.690.000

 

42. Bàn máp

Bộ

20

175.000.000

 

43. Tủ sấy que hàn

Chiếc

20

348.000.000

 

44. Mu đo

Bộ

10

105.200.000

 

45. Mối ghép cơ khí

Bộ

30

91.200.000

 

46. Mu vật liệu

Bộ

30

88.300.000

 

47. Mu linh kiện điện tử

Bộ

30

87.600.000

 

48. Bàn hàn đa năng

Bộ

190

98.500.000

 

49. Giá để bài tập

Bộ

20

43.800.000

 

50. Mu hàn

Bộ

30

95.300.000

 

51. Đồ gá hàn

Bộ

30

69.000.000

 

52. Chai khí hoạt tính

Chiếc

60

35.600.000

 

53. Chai khí trơ

Chiếc

60

11.500.000

 

54. Mô hình máy biến áp

Bộ

10

189.000.000

 

55. Mô hình động cơ

Bộ

10

426.000.000

*

Thiết bị hỗ trợ đào tạo

 

 

 

 

1. Máy tính xách tay

Chiếc

10

35.300.000

 

2. Máy chiếu

Bộ

10

57.000.000

 

3. Bàn, ghế vẽ kỹ thuật

Bộ

180

34.000.000

 

4. Dụng cụ vẽ kỹ thuật

Bộ

180

35.000.000

5

Nghề Điện công nghiệp.

 

 

 

*

Thiết bị an toàn và bảo hộ lao động

 

 

 

 

1. Dụng cụ cứu thương

Bộ

60

36.500.000

 

2. Dụng cụ phòng cháy, chữa cháy

Bộ

60

65.000.000

 

3. Dụng cụ bo hộ lao động

Bộ

20

53.800.000

 

4. Mô hình lắp đặt hệ thống an toàn điện

Bộ

20

298.000.000

*

Thiết bị chuyên ngành

 

 

 

 

1. Máy nén

Chiếc

60

495.000.000

 

2. Tlạnh

Chiếc

60

126.000.000

 

3. Máy điều hòa nhiệt độ 2 phần tử

Chiếc

20

88.200.000

 

4. Động cơ điện vạn năng

Chiếc

60

45.600.000

 

5. Máy khoan cầm tay

Bộ

60

21.500.000

 

6. Máy mài cầm tay

Bộ

60

16.300.000

 

7. Máy xay sinh tố

Bộ

60

10.200.000

 

8. Máy hút bụi

Bộ

60

20.300.000

 

9. Máy phát điện

Bộ

60

178.000.000

 

10. Máy quấn dây

Bộ

40

388.500.000

 

11. Tsấy

Bộ

40

352.000.000

 

12. Crônha

Chiếc

60

48.600.000

 

13. Động cơ điện 1 pha

Chiếc

60

21.600.000

 

14. Động cơ điện 3 pha

Chiếc

60

33.890.000

 

15. Máy hút chân không

Bộ

60

135.200.000

 

16. Máy nén khí có bình chứa

Bộ

20

483.600.000

 

17. Máy mài hai đá

Bộ

40

89.600.000

 

18. Máy khoan bàn

Bộ

40

107.300.000

 

19. Đ gá un kim loại

Bộ

60

88.650.000

 

20. Vam uốn

Bộ

120

32.400.000

 

21. Máy biến áp 1 pha

Chiếc

120

45.600.000

 

22. Máy biến áp 3 pha

Chiếc

120

78.900.000

 

23. Mô hình động cơ 1 pha

Bộ

20

103.000.000

 

24. Mô hình động cơ 3 pha

Bộ

20

125.000.000

 

25. Máy phát điện xoay chiu 1 pha.

Bộ

20

88.700.000

 

26. Máy phát điện xoay chiu 3 pha

Bộ

20

95.600.000

 

27. Động cơ điện 1 pha

Chiếc

120

65.300.000

 

28. Động cơ không đng bộ 3 pha rôto lng sóc

Chiếc

120

68.250.000

 

29. Động cơ không đồng bộ 3 pha rôto dây quấn

Chiếc

60

71.500.000

 

30. Bàn thực hành quấn dây máy điện

Bộ

60

135.600.000

 

31. Bộ thực hành điện 1 chiu

Bộ

40

206.250.000

 

32. Bộ thực hành điện xoay chiều

Bộ

40

210.300.000

 

33. Bộ thực hành điện tử cơ bản

Bộ

60

345.100.000

 

34. Bàn thực hành điện t cơ bn

Bộ

60

285.600.000

 

35. Bộ thí nghiệm máy biến áp 1 pha

Bộ

60

245.600.000

 

36. Bộ thí nghiệm máy biến áp 3 pha

Bộ

60

289.300.000

 

37. Bộ thí nghiệm động cơ 1 pha

Bộ

60

217.000.000

 

38. Bộ thí nghiệm động cơ 3 pha

Bộ

60

240.300.000

 

39. Bộ thí nghiệm máy phát điện xoay chiều 1 pha

Bộ

60

365.000.000

 

40. Bộ thí nghiệm máy phát điện xoay chiều 3 pha

Bộ

60

398.000.000

 

41. Bộ thí nghiệm máy phát điện 1 chiu

Bộ

60

286.300.000

 

42. Bộ thí nghiệm tính thuận nghịch máy điện.

Bộ

60

256.400.000

 

43. Bộ thí nghiệm động cơ 3 pha rô to dây quấn

Bộ

20

271.000.000

 

44. Bộ thí nghiệm bảo vệ rơ le

Bộ

60

279.800.000

 

45. Bàn thực hành điều khiển động cơ

Bộ

60

342.000.000

 

46. Bộ thực hành kỹ thuật xung

Bộ

60

350.120.000

 

47. Bộ thực hành kỹ thuật s

Bộ

60

346.580.000

 

48. Đầu dò logic

Bộ

60

286.300.000

 

49. Kít thực tập

Bộ

60

297.000.000

 

50. Bàn thực hành cảm biến

Bộ

60

498.200.000

 

51. Cảm biến

Bộ

60

456.100.000

 

52. Bàn máp

Bộ

40

175.200.000

 

53. Bàn nguội

Bộ

20

98.600.000

 

54. Êtô song hành

Bộ

120

45.600.000

 

55. Bộ hàn hơi O2-C2H2

Bộ

60

88.500.000

 

56. Bàn thực hành đa năng

Bộ

80

347.890.000

 

57. Bộ điều khiển tốc độ động cơ

Bộ

60

495.360.000

 

58. T phân phi điện 1 pha

Bộ

60

215.300.000

 

59. Tủ phân phối điện 3 pha

Bộ

60

288.600.000

 

60. Khí cụ điện

Bộ

60

198.500.000

 

61. Dụng cụ đo lường điện

Bộ

60

187.400.000

 

62. Bộ lập trình LOGO

Bộ

60

268.500.000

 

63. Bộ lập trình EASY

Bộ

60

288.300.000

 

64. Bộ lập trình ZEN

Bộ

60

290.560.000

 

65. Dụng cụ cm tay nghề điện

Bộ

60

57.600.000

 

66. Dụng cụ cơ khí cầm tay

Bộ

60

56.100.000

 

67. Dụng cụ đo cơ khí

Bộ

80

77.600.000

 

68. Dụng cụ cầm tay nghề nguội

Bộ

360

88.360.000

 

69. Bàn ren, ta rô các loại

Bộ

80

136.000.000

 

70. Dụng cụ lấy dấu

Bộ

120

45.600.000

 

71. Khối V

Bộ

120

21.200.000

 

72. Khối D

Bộ

120

25.400.000

 

73. Búa nguội

Bộ

360

78.500.000

 

74. Dụng cụ dùng cho lắp đặt đường dây, cáp

Bộ

20

88.600.000

 

75. Cabin lắp đặt điện chiếu sáng

Bộ

40

298.600.000

 

76. Bảng mô hình các mối nối dây cáp

Bộ

20

301.200.000

 

77. Dây mồi (dây dẫn hướng)

Chiếc

80

123.000.000

 

78. Bộ đồ nghề điện lạnh chuyên dụng

Bộ

120

88.600.000

 

79. Bộ nong, loe các loại

Bộ

60

45.300.000

 

80. Xi lanh nạp ga

Chiếc

60

55.700.000

 

81. Máy thu hồi ga

Bộ

40

245.600.000

 

82. Đèn hàn ga

Chiếc

120

11.300.000

 

83. Rơle nhiệt độ

Bộ

60

48.600.000

 

84. Ca bin thực tập lắp đặt máy lạnh và điều hòa không khí

Bộ

40

493.250.000

 

85. Bộ đèn

Bộ

40

136.000.000

 

86. Tai nghe gọi cửa

Bộ

60

88.600.000

 

87. Bàn thực hành PLC

Bộ

40

286.000.000

 

88. Bàn thực hành điện tử công suất

Bộ

60

398.500.000

 

89. Bàn vẽ kỹ thuật

Bộ

360

46.300.000

 

90. Dụng cụ vẽ kỹ thuật

Bộ

360

36.000.000

 

91. Mối ghép cơ khí

Bộ

20

48.500.000

 

92. Các khối hình học cơ bn

Bộ

60

46.300.000

 

93. Mu vật liệu điện

Bộ

40

88.600.000

 

94. Linh kiện thực hành điện tử công suất

Bộ

60

95.000.000

 

95. Mô hình thực hành khí nén

Bộ

60

345.600.000

 

96. Mô hình thực hành điện khí nén

Bộ

60

465.200.000

 

97. Mô hình máy phát điện một chiều

Bộ

20

263.900.000

 

98. Mô hình chng sét

Bộ

20

305.000.000

 

99. Mô hình mạch khng chế các máy sản xuất

Bộ

20

446.000.000

 

100. Mô hình dàn trải m điện

Bộ

60

45.600.000

 

101. Mô hình dàn trải máy sấy tóc

Bộ

60

11.200.000

 

102. Mô hình dàn trải quạt điện

Bộ

60

35.600.000

 

103. Mô hình dàn trải máy giặt

Bộ

60

88.600.000

 

104. Mô hình máy phát động cơ

Bộ

60

168.000.000

 

105. Mô hình điều khiển động cơ Servo

Bộ

60

368.200.000

 

106. Mô hình điều khiển băng ti

Bộ

20

498.300.000

 

107. Mô hình điều khiển thang máy

Bộ

20

495.600.000

 

108. Mô hình bình trộn

Bộ

20

468.500.000

 

109. Mô hình điều khiển đèn giao thông

Bộ

20

415.300.000

*

Thiết bị hỗ trợ đào tạo

 

 

 

 

1. Máy tính để bàn

Bộ

360

35.300.000

 

2. Máy chiếu

Bộ

20

56.700.000

 

Đã xem:

Đánh giá:  
 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 3082/QĐ-UBND

Loại văn bảnQuyết định
Số hiệu3082/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành26/11/2018
Ngày hiệu lực26/11/2018
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcTài chính nhà nước
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực 01/08/2019
Cập nhật2 năm trước
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 3082/QĐ-UBND

Lược đồ Quyết định 3082/QĐ-UBND 2018 điều chỉnh danh mục tiêu chuẩn định mức máy móc thiết bị Thái Bình


Văn bản liên quan ngôn ngữ

    Văn bản sửa đổi, bổ sung

      Văn bản bị đính chính

        Văn bản được hướng dẫn

          Văn bản đính chính

            Văn bản bị thay thế

              Văn bản hiện thời

              Quyết định 3082/QĐ-UBND 2018 điều chỉnh danh mục tiêu chuẩn định mức máy móc thiết bị Thái Bình
              Loại văn bảnQuyết định
              Số hiệu3082/QĐ-UBND
              Cơ quan ban hànhTỉnh Thái Bình
              Người kýĐặng Trọng Thăng
              Ngày ban hành26/11/2018
              Ngày hiệu lực26/11/2018
              Ngày công báo...
              Số công báo
              Lĩnh vựcTài chính nhà nước
              Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực 01/08/2019
              Cập nhật2 năm trước

              Văn bản được dẫn chiếu

                Văn bản hướng dẫn

                  Văn bản được hợp nhất

                    Văn bản gốc Quyết định 3082/QĐ-UBND 2018 điều chỉnh danh mục tiêu chuẩn định mức máy móc thiết bị Thái Bình

                    Lịch sử hiệu lực Quyết định 3082/QĐ-UBND 2018 điều chỉnh danh mục tiêu chuẩn định mức máy móc thiết bị Thái Bình